Gói thầu: Cung cấp, lắp đặt trang thiết bị cho Trường Đại học Công nghệ thông tin và truyền thông-Đại học Thái Nguyên
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200804415-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/08/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý các dự án Bộ Giáo dục và Đào tạo |
| Tên gói thầu | Cung cấp, lắp đặt trang thiết bị cho Trường Đại học Công nghệ thông tin và truyền thông-Đại học Thái Nguyên |
| Số hiệu KHLCNT | 20200775421 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước (Kinh phí không thường xuyên sự nghiệp giáo dục đào tạo năm 2020) và vốn đối ứng của Trường Đại học Công nghệ thông tin và truyền thông-Đại học Thái Nguyên |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-04 14:31:00 đến ngày 2020-08-25 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 25,158,111,300 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 300,000,000 VNĐ ((Ba trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Điều hòa treo tường phòng máy chủ | 2 | Bộ | Tham chiếu chương V | ||
| 2 | Bộ lưu điện | 2 | Bộ | Tham chiếu chương V | ||
| 3 | Hệ thống điện và cắt lọc sét cho phòng máy chủ | 1 | Hệ thống | Tham chiếu chương V | ||
| 4 | Hệ thống chữa cháy FM-200 | 1 | Hệ thống | Tham chiếu chương V | ||
| 5 | Camera an ninh | 3 | Cái | Tham chiếu chương V | ||
| 6 | Đầu ghi hình kỹ thuật số | 1 | Cái | Tham chiếu chương V | ||
| 7 | Màn hình giám sát 55 inch | 1 | Cái | Tham chiếu chương V | ||
| 8 | Cửa chống cháy | 1 | Bộ | Tham chiếu chương V | ||
| 9 | Tủ rack kèm KVM Switch cho máy chủ, lưu trữ | 1 | Cái | Tham chiếu chương V | ||
| 10 | Tủ rack cho thiết bị mạng, bảo mật | 1 | Cái | Tham chiếu chương V | ||
| 11 | Patch Panel 24 port cáp đồng Cat.6 | 1 | Cái | Tham chiếu chương V | ||
| 12 | Jack Cat.6 | 24 | Cái | Tham chiếu chương V | ||
| 13 | Thanh quản lý cáp ngang | 1 | Cái | Tham chiếu chương V | ||
| 14 | Patch cord Cat.6, UTP, PVC | 24 | Đoạn | Tham chiếu chương V | ||
| 15 | Cáp mạng UTP CAT6 | 1 | Cuộn | Tham chiếu chương V | ||
| 16 | ODF 48 FO tại phòng trung tâm | 1 | Cái | Tham chiếu chương V | ||
| 17 | ODF 12 FO cho nhà C4, C6 | 2 | Cái | Tham chiếu chương V | ||
| 18 | Thanh quản lý cáp ngang | 3 | Cái | Tham chiếu chương V | ||
| 19 | Dây nhảy quang 3m | 48 | Đoạn | Tham chiếu chương V | ||
| 20 | Cáp sợi quang kết nối tòa nhà C1 tới C4, C6 | 500 | m | Tham chiếu chương V | ||
| 21 | Sàn nâng | 1 | Hệ thống | Tham chiếu chương V | ||
| 22 | Ổ cắm + phích cắm di động IP44 (2P+E) 32A | 16 | Cái | Tham chiếu chương V | Gói dịch vụ cải tạo, lắp đặt, cài đặt cấu hình hạ tầng PMC | |
| 23 | Vỏ tủ điện kích thước 400x600x200mm | 1 | Cái | Tham chiếu chương V | Gói dịch vụ cải tạo, lắp đặt, cài đặt cấu hình hạ tầng PMC | |
| 24 | MCCB 3P 150A | 1 | Cái | Tham chiếu chương V | Gói dịch vụ cải tạo, lắp đặt, cài đặt cấu hình hạ tầng PMC | |
| 25 | MCCB 3P 100A | 1 | Cái | Tham chiếu chương V | Gói dịch vụ cải tạo, lắp đặt, cài đặt cấu hình hạ tầng PMC | |
| 26 | Máng cáp 200x50 bao gồm: ty treo, quang treo, nối máng, bulông, ốc vít, nở đạn,…kèm nhân công thi công hoàn chỉnh | 17,5 | m | Tham chiếu chương V | Gói dịch vụ cải tạo, lắp đặt, cài đặt cấu hình hạ tầng PMC | |
| 27 | Dây HDMI 15m | 1 | Đoạn | Tham chiếu chương V | Gói dịch vụ cải tạo, lắp đặt, cài đặt cấu hình hạ tầng PMC | |
| 28 | Dây mạng CAT5e dự phòng thi công thiết bị phát sóng không dây | 2 | Thùng | Tham chiếu chương V | Gói dịch vụ cải tạo, lắp đặt, cài đặt cấu hình hạ tầng PMC | |
| 29 | Đầu mạng CAT5e dự phòng thi công thiết bị phát sóng không dây | 50 | Cái | Tham chiếu chương V | Gói dịch vụ cải tạo, lắp đặt, cài đặt cấu hình hạ tầng PMC | |
| 30 | Máy chủ rack | 3 | Chiếc | Tham chiếu chương V | ||
| 31 | Thiết bị sao lưu dữ liệu | 1 | Chiếc | Tham chiếu chương V | ||
| 32 | Thiết bị cân bằng tải | 1 | Chiếc | Tham chiếu chương V | ||
| 33 | Thiết bị chuyển mạch trung tâm | 2 | Chiếc | Tham chiếu chương V | ||
| 34 | Thiết bị chuyển mạch cho tòa nhà C4 | 2 | Chiếc | Tham chiếu chương V | ||
| 35 | Thiết bị chuyển mạch cho máy chủ (Server Switch) | 1 | Chiếc | Tham chiếu chương V | ||
| 36 | Module 10Gb cho thiết bị chuyển mạch các tòa nhà | 10 | Module | Tham chiếu chương V | ||
| 37 | Tường lửa trung tâm | 2 | Chiếc | Tham chiếu chương V | ||
| 38 | Thiết bị phát sóng không dây | 25 | Chiếc | Tham chiếu chương V | ||
| 39 | Máy tính thực hành CNTT | 296 | Bộ | Tham chiếu chương V | ||
| 40 | Máy chiếu tương tác | 8 | Chiếc | Tham chiếu chương V | ||
| 41 | Bàn và ghế thực hành | 144 | Bộ | Tham chiếu chương V | ||
| 42 | Bàn và ghế giáo viên | 8 | Bộ | Tham chiếu chương V | ||
| 43 | Điều hòa | 16 | Bộ | Tham chiếu chương V | ||
| 44 | Thiết bị chuyển mạch 48 cổng | 8 | Cái | Tham chiếu chương V | ||
| 45 | Loa cột | 32 | Cái | Tham chiếu chương V | ||
| 46 | Amply | 8 | Cái | Tham chiếu chương V | ||
| 47 | Micro không dây cầm tay | 8 | Cái | Tham chiếu chương V | ||
| 48 | Bộ thu không dây | 8 | Bộ | Tham chiếu chương V | ||
| 49 | Camera giám sát phòng thực hành | 16 | Bộ | Tham chiếu chương V | ||
| 50 | Camera giám sát hành lang | 6 | Bộ | Tham chiếu chương V | ||
| 51 | Đầu ghi hình kỹ thuật số kèm ổ cứng | 2 | Cái | Tham chiếu chương V | ||
| 52 | Switch PoE cho Camera 48 cổng | 1 | Cái | Tham chiếu chương V | ||
| 53 | Màn hình giám sát 55 inch | 2 | Cái | Tham chiếu chương V | ||
| 54 | Aptomat 3 cực 100A | 1 | Cái | Tham chiếu chương V | Thi công phòng máy | |
| 55 | Tủ điện 13 module cho các phòng LAB và phòng kỹ thuật | 9 | Cái | Tham chiếu chương V | Thi công phòng máy | |
| 56 | Dây cáp 2x16mm2 kéo từ tủ điện tổng về tủ điện các phòng LAB và phòng kỹ thuật | 350 | m | Tham chiếu chương V | Thi công phòng máy | |
| 57 | Aptomat 2 cực 63A cho phòng máy và phòng kỹ thuật | 9 | Cái | Tham chiếu chương V | Thi công phòng máy | |
| 58 | Aptomat 1 cực 20A cho 3 dãy máy tính/phòng, tủ rack và phòng kỹ thuật | 34 | Cái | Tham chiếu chương V | Thi công phòng máy | |
| 59 | Dây điện 2x4mm2 cho các trục dọc | 440 | Mét | Tham chiếu chương V | Thi công phòng máy | |
| 60 | Dây điện 2x2,5mm2 kéo từ trục dọc vào các máy, kéo từ tủ điện xuống bàn giáo viên và tủ rack | 471 | Mét | Tham chiếu chương V | Thi công phòng máy | |
| 61 | Ổ cắm điện đôi 3 chấu kèm đế | 305 | Bộ | Tham chiếu chương V | Thi công phòng máy | |
| 62 | Tủ rack 15U | 8 | Cái | Tham chiếu chương V | Thi công phòng máy | |
| 63 | Tủ rack 20U phòng kỹ thuật | 1 | Cái | Tham chiếu chương V | Thi công phòng máy | |
| 64 | Dây mạng CAT5e thi công cho các phòng LAB và kết nối Switch PoE tới các Camera giám sát | 16 | Thùng | Tham chiếu chương V | Thi công phòng máy | |
| 65 | Dây mạng CAT6 kết nối các phòng LAB từ phòng kỹ thuật của tòa nhà | 1 | Thùng | Tham chiếu chương V | Thi công phòng máy | |
| 66 | Gen 100x40mm thông tầng từ phòng kỹ thuật lên tầng 3 | 15 | Mét | Tham chiếu chương V | Thi công phòng máy | |
| 67 | Gen 60x22mm đi cáp mạng từ PKT đi các phòng LAB và cáp camera các phòng LAB | 126 | Mét | Tham chiếu chương V | Thi công phòng máy | |
| 68 | Gen 39x18mm đi dây cho Camera hành lang các tầng | 25 | Mét | Tham chiếu chương V | Thi công phòng máy | |
| 69 | Gen 24x14mm đi dây tới các Camera hành lang và Camera các phòng | 194 | Mét | Tham chiếu chương V | Thi công phòng máy | |
| 70 | Máng sắt 100x50 có nắp | 290 | Mét | Tham chiếu chương V | Thi công phòng máy | |
| 71 | Đầu mạng CAT5e phục vụ thi công | 636 | Cái | Tham chiếu chương V | Thi công phòng máy | |
| 72 | Đầu mạng CAT6 phục vụ thi công | 18 | Cái | Tham chiếu chương V | Thi công phòng máy | |
| 73 | MCB 2 pha 20 A cho điều hòa 8 phòng LAB | 16 | Cái | Tham chiếu chương V | Thi công phòng máy | |
| 74 | Dây điện 2 x 2,5mm2 cho điều hòa (2 điều hòa/phòng; 8 phòng) | 320 | Mét | Tham chiếu chương V | Thi công phòng máy | |
| 75 | Gen hộp 39x18 đi dây điện điều hòa 8 phòng LAB | 128 | Mét | Tham chiếu chương V | Thi công phòng máy | |
| 76 | Giá treo điều hòa 18.000 BTU | 16 | Cái | Tham chiếu chương V | Thi công phòng máy | |
| 77 | Ống đồng kèm bảo ôn D16/6 kèm phụ kiện lắp đặt đầy đủ | 67,2 | Mét | Tham chiếu chương V | Thi công phòng máy | |
| 78 | Dây tín hiệu loa loại 500 tim cho 8 phòng | 440 | Mét | Tham chiếu chương V | Thi công phòng máy | |
| 79 | Gen hộp 39x18 đi dây loa cho 8 phòng | 176 | Mét | Tham chiếu chương V | Thi công phòng máy |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi