Gói thầu: Gói thầu số 08: Trồng cây xanh đường phố, cây xanh công viên
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211244236-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/12/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Phát triển quỹ đất Thanh Hóa |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 08: Trồng cây xanh đường phố, cây xanh công viên |
| Số hiệu KHLCNT | 20211083180 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn khai thác quỹ đất của dự án; nguồn vốn đã giao cho Trung tâm Phát triển quỹ đất, nguồn vay từ Quỹ phát triển đất của tỉnh và các nguồn huy động hợp pháp khác của Chủ đầu tư |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-14 11:33:00 đến ngày 2021-12-24 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,653,190,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.27E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.8E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.900.000.000VND Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.900.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 người thuộc một trong các chuyên ngành là kỹ sư lâm nghiệp đô thị, kỹ sư cảnh quan và kỹ thuật hoa viên; đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 (một) công trình tương tự với gói thầu đang xét) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | 03 Kỹ sư thuộc một trong các chuyên ngành: Kỹ sư lâm nghiệp đô thị hoặc kỹ sư cảnh quan và kỹ thuật hoa viên; đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 (một) công trình tương tự với gói thầu đang xét) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 Kỹ sư chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật; đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 (một) công trình tương tự với gói thầu đang xét) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ chuyên trách về ATLĐ-VSMT |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | 02 người tốt nghiệp đại học chuyên ngành bảo hộ lao động, có thẻ an toàn lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân trồng |
| - Số lượng | 30 |
| - Trình độ chuyên môn | có thẻ an toàn lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ôtô có gắn cần trục tải trọng ≥ 4T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ôtô có gắn cần trục tải trọng ≥ 4T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Ôtô tự đổ ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ôtô tự đổ ≥ 5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ôtô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ôtô tự đổ |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy xúc ≥ 0,4M3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy xúc ≥ 0,4M3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy xúc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy xúc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Pa lăng xích ≥ 3T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Pa lăng xích ≥ 3T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Xe bồn tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe bồn tưới nước |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cắt cỏ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt cỏ |
| - Số lượng tối thiểu | 7 |
| 9-Máy cưa cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cưa cầm tay |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy bơm nước |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Phát triển quỹ đất Thanh Hóa |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 08: Trồng cây xanh đường phố, cây xanh công viên Hạ tầng kỹ thuật Khu nhà ở và công viên cây xanh thuộc khu đô thị Nam thành phố Thanh Hóa (giai đoạn 1) 6 Tháng |
| E-CDNT 3 | Từ nguồn khai thác quỹ đất của dự án; nguồn vốn đã giao cho Trung tâm Phát triển quỹ đất, nguồn vay từ Quỹ phát triển đất của tỉnh và các nguồn huy động hợp pháp khác của Chủ đầu tư |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu Scan đính kèm E-HSDT các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ; năng lực và kinh nghiệm quy định tại Chương III (tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Trung tâm Phát triển quỹ đất Thanh Hoá – Số 12 Lê Hữu Kiều, phường Điện Biên, thành phố Thanh Hóa. Điện thoại: 0373.713.668 - Fax: 0373.718.839 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa - 35 Đại lộ Lê Lợi, thành phố Thanh Hóa -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng thẩm định, Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Thanh Hóa - 45B Đại lộ Lê Lợi, thành phố Thanh Hóa |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng thẩm định, Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Thanh Hóa - 45B Đại lộ Lê Lợi, thành phố Thanh Hóa |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CÂY XANH CÔNG VIÊN | |||
| 1 | Đào hố trồng cây bằng thủ công, đất cấp II | Theo Mục II, Chương V | 224,05 | 1m3 |
| 2 | Đào hố trồng cây bằng máy, đất cấp II | Theo Mục II, Chương V | 3,361 | 100m3 |
| 3 | Mua đất màu trồng cây | Theo Mục II, Chương V | 13.999,343 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất mầu bằng thủ công, 10m đầu | Theo Mục II, Chương V | 1.399,934 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất mầu bằng thủ công, 20m tiếp theo | Theo Mục II, Chương V | 1.399,934 | m3 |
| 6 | Đắp đất mầu trồng cây, bằng thủ công | Theo Mục II, Chương V | 5.599,737 | m3 |
| 7 | Đắp đất mầu trồng cây, bằng máy đào | Theo Mục II, Chương V | 83,996 | 100m3 |
| B | CÂY XANH ĐƯỜNG PHỐ | |||
| 1 | Đào hố trồng cây bằng thủ công, đất cấp II | Theo Mục II, Chương V | 75,868 | 1m3 |
| 2 | Đào hố trồng cây bằng máy, đất cấp II | Theo Mục II, Chương V | 1,138 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất màu trồng cây | Theo Mục II, Chương V | 126,447 | m3 |
| 4 | Đào đất đá, rác thải bằng thủ công | Theo Mục II, Chương V | 43,58 | m3 |
| 5 | Đào đất đá, rác thải bằng máy đào | Theo Mục II, Chương V | 3,922 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải dải phân cách | Theo Mục II, Chương V | 4,358 | 100m3 |
| C | TRỒNG CÂY XANH CÔNG VIÊN | |||
| 1 | Cau Vua đường kính chuẩn D1,3 = 15-20cm, chiều cao vuốt ngọn 3-4m (vận chuyển tới chân công trình, trồng, chăm sóc bảo hành đến sống, phát triển tốt) | Theo Mục II, Chương V | 34 | Cây |
| 2 | Trồng cây Phượng đường kính chuẩn D1,3 = 12-15cm, chiều cao vuốt ngọn 3,5-4m (vận chuyển tới chân công trình, trồng, chăm sóc bảo hành đến sống, phát triển tốt) | Theo Mục II, Chương V | 59 | Cây |
| 3 | Trồng cây Sấu đường kính tiêu chuẩn D1,3 = 12-15cm, chiều cao vút ngọn 3-4m (vận chuyển tới chân công trình, trồng, chăm sóc bảo hành đến sống, phát triển tốt) | Theo Mục II, Chương V | 24 | Cây |
| 4 | Trồng cây Xà Cừ đường kính tiêu chuẩn D1,3 = 12-15cm, chiều cao vút ngọn 3,5-4m (vận chuyển tới chân công trình, trồng, chăm sóc bảo hành đến sống, phát triển tốt) | Theo Mục II, Chương V | 37 | Cây |
| 5 | Trồng cây Lát Hoa đường kính tiêu chuẩn D1,3 = 12-15cm, chiều cao vút ngọn 3-4m (vận chuyển tới chân công trình, trồng, chăm sóc bảo hành đến sống, phát triển tốt) | Theo Mục II, Chương V | 30 | Cây |
| 6 | Trồng cây Bằng Lăng đường kính tiêu chuẩn D1,3 = 12-15cm, chiều cao vút ngọn 3-4m (vận chuyển tới chân công trình, trồng, chăm sóc bảo hành đến sống, phát triển tốt) | Theo Mục II, Chương V | 84 | Cây |
| 7 | Trồng cây Lim Xẹt đường kính tiêu chuẩn D1,3 = 12-15cm, chiều cao vút ngọn 3,5-4m (vận chuyển tới chân công trình, trồng, chăm sóc bảo hành đến sống, phát triển tốt) | Theo Mục II, Chương V | 46 | Cây |
| 8 | Trồng cây Viết đường kính tiêu chuẩn D1,3 = 10-12cm, chiều cao vút ngọn 3,5-4m (vận chuyển tới chân công trình, trồng, chăm sóc bảo hành đến sống, phát triển tốt) | Theo Mục II, Chương V | 15 | Cây |
| 9 | Cây Ngọc Lan đường kính tiêu chuẩn D1,3 = 8-10cm, chiều cao vút ngọn 3,0-3,5m (vận chuyển tới chân công trình, trồng, chăm sóc bảo hành đến sống, phát triển tốt). | Theo Mục II, Chương V | 8 | Cây |
| 10 | Trồng cây Thông đường kính tiêu chuẩn D1,3 = 10-12cm, chiều cao vút ngọn 3,5-4m (vận chuyển tới chân công trình, trồng, chăm sóc bảo hành đến sống, phát triển tốt) | Theo Mục II, Chương V | 100 | Cây |
| 11 | Trông cây Muồng Hoa Vàng đường kính tiêu chuẩn D1,3 = 10-12cm, chiều cao vút ngọn 3,5-4m (vận chuyển tới chân công trình, trồng, chăm sóc bảo hành đến sống, phát triển tốt) | Theo Mục II, Chương V | 78 | Cây |
| 12 | Trồng cây Móng Bò đường kính tiêu chuẩn D1,3 = 10-12cm, chiều cao vút ngọn 3-4m (vận chuyển tới chân công trình, trồng, chăm sóc bảo hành đến sống, phát triển tốt) | Theo Mục II, Chương V | 52 | Cây |
| 13 | Trồng cây Dừa đường kính gốc Dgốc = 20-30cm, chiều cao vút ngọn 3-4m (vận chuyển tới chân công trình, trồng, chăm sóc bảo hành đến sống, phát triển tốt) | Theo Mục II, Chương V | 30 | Cây |
| 14 | Trồng cây Liễu đường kính tiêu chuẩn D1,3 = 10-12cm, chiều cao vút ngọn 3-4m (vận chuyển tới chân công trình, trồng, chăm sóc bảo hành đến sống, phát triển tốt) | Theo Mục II, Chương V | 45 | Cây |
| 15 | Trồng cây Thiên Tuế đường kính gốc Dgốc = 12-15cm, chiều cao vút ngọn 0,7-1,0m (vận chuyển tới chân công trình, trồng, chăm sóc bảo hành đến sống, phát triển tốt) | Theo Mục II, Chương V | 23 | Cây |
| 16 | Trồng cây Kè Ta đường kính tiêu chuẩn D1,3 = 20-30cm, chiều cao vút ngọn 3,5-4m (vận chuyển tới chân công trình, trồng, chăm sóc bảo hành đến sống, phát triển tốt) | Theo Mục II, Chương V | 57 | Cây |
| 17 | Trồng cây Hoàng Lan đường kính tiêu chuẩn D1,3 = 8-10cm, chiều cao vút ngọn 3,0-3,5m (vận chuyển tới chân công trình, trồng, chăm sóc bảo hành đến sống, phát triển tốt) | Theo Mục II, Chương V | 19 | Cây |
| 18 | Trồng cây Tùng Tháp đường kính tán 0,8-1m, chiều cao vút ngọn 1-1,5m (vận chuyển tới chân công trình, trồng, chăm sóc bảo hành đến sống, phát triển tốt) | Theo Mục II, Chương V | 75 | Cây |
| 19 | Trồng cây Kè Mỹ đường kính tán 0,7-0,8m, chiều cao vút ngọn 0,7-0,8m (vận chuyển tới chân công trình, trồng, chăm sóc bảo hành đến sống, phát triển tốt) | Theo Mục II, Chương V | 60 | Cây |
| 20 | Trồng cây Ngâu tán tròn đường kính tán 0,8-1m, chiều cao vút ngọn 0,8-1m (vận chuyển tới chân công trình, trồng, chăm sóc bảo hành đến sống, phát triển tốt) | Theo Mục II, Chương V | 102 | Cây |
| 21 | Trồng cây Ngâu cảnh đường kính tán cả 4 cây 1-1,2m, chiều cao vút ngọn 0,8-1m, (4 cây/1m2) (vận chuyển tới chân công trình, trồng, chăm sóc bảo hành đến sống, phát triển tốt) | Theo Mục II, Chương V | 24 | m2 |
| 22 | Trồng cây Dâm Bụt chiều cao vút ngọn 0,7-1m (vận chuyển tới chân công trình, trồng, chăm sóc bảo hành đến sống, phát triển tốt) | Theo Mục II, Chương V | 160 | Cây |
| 23 | Trồng cây Cọ Tàu đường kính tán 0,7-0,8m, chiều cao vút ngọn 0,7-0,8m (vận chuyển tới chân công trình, trồng, chăm sóc bảo hành đến sống, phát triển tốt) | Theo Mục II, Chương V | 255 | Cây |
| 24 | Trồng cây Cau Bụi chiều cao vút ngọn 1,5-2m (5 thân/bụi) (vận chuyển tới chân công trình, trồng, chăm sóc bảo hành đến sống, phát triển tốt) | Theo Mục II, Chương V | 65 | Bụi |
| 25 | Hoa Giấy đường kính tán 0,7-0,8m, chiều cao vút ngọn 0,7-0,8m (vận chuyển tới chân công trình, trồng, chăm sóc bảo hành đến sống, phát triển tốt) | Theo Mục II, Chương V | 8 | Cây |
| 26 | Trồng cây Chuỗi Ngọc chiều cao vút ngọn 0,2m (mật độ 75cây/1m2) (vận chuyển tới chân công trình, trồng, chăm sóc bảo hành đến sống, phát triển tốt) | Theo Mục II, Chương V | 3.025,01 | m2 |
| 27 | Trồng cây cỏ nhật thảm kín (vận chuyển tới chân công trình, trồng, chăm sóc bảo hành đến sống, phát triển tốt) | Theo Mục II, Chương V | 12.945,76 | m2 |
| 28 | Trồng cây Cỏ Lạc, chiều cao vút ngọn 0,1-0,2m, thảm kín (vận chuyển tới chân công trình, trồng, chăm sóc bảo hành đến sống, phát triển tốt) | Theo Mục II, Chương V | 56.283,79 | m2 |
| 29 | Trồng cỏ Lá gừng thảm kín (vận chuyển tới chân công trình, trồng, chăm sóc bảo hành đến sống, phát triển tốt) | Theo Mục II, Chương V | 17.305,73 | m2 |
| D | TRỒNG CÂY XANH ĐƯỜNG PHỐ | |||
| 1 | Trồng cây Sấu đường kính tiêu chuẩn D1,3 = 12-15cm, chiều cao vút ngọn 3-4m (vận chuyển tới chân công trình, trồng, chăm sóc bảo hành đến sống, phát triển tốt) | Theo Mục II, Chương V | 62 | Cây |
| 2 | Trồng cây Cau Thái chiều cao vút ngọn 1-1,2m (vận chuyển tới chân công trình, trồng, chăm sóc bảo hành đến sống, phát triển tốt) | Theo Mục II, Chương V | 138 | Cây |
| 3 | Trồng cây Cọ Tàu đường kính tán 0,7-0,8m, chiều cao vút ngọn 0,7-0,8m (vận chuyển tới chân công trình, trồng, chăm sóc bảo hành đến sống, phát triển tốt) | Theo Mục II, Chương V | 184 | Cây |
| 4 | Trồng cây Ngâu tán tròn đường kính tán 0,8-1m, chiều cao vút ngọn 0,8-1m (vận chuyển tới chân công trình, trồng, chăm sóc bảo hành đến sống, phát triển tốt) | Theo Mục II, Chương V | 136 | Cây |
| 5 | Trồng cây Dâm Bụt chiều cao vút ngọn 0,7-1m (vận chuyển tới chân công trình, trồng, chăm sóc bảo hành đến sống, phát triển tốt) | Theo Mục II, Chương V | 46 | Cây |
| 6 | Trồng cây Chuỗi Ngọc chiều cao vút ngọn 0,2m, (mật độ 75cây/1m2) (vận chuyển tới chân công trình, trồng, chăm sóc bảo hành đến sống, phát triển tốt) | Theo Mục II, Chương V | 856,82 | m2 |
| 7 | Trồng cây Cỏ Lạc, chiều cao vút ngọn 0,1-0,2m, thảm kín (vận chuyển tới chân công trình, trồng, chăm sóc bảo hành đến sống, phát triển tốt) | Theo Mục II, Chương V | 2.831,34 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.27E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.8E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.900.000.000VND Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.900.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | 01 người thuộc một trong các chuyên ngành là kỹ sư lâm nghiệp đô thị, kỹ sư cảnh quan và kỹ thuật hoa viên; đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 (một) công trình tương tự với gói thầu đang xét) | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 3 | 03 Kỹ sư thuộc một trong các chuyên ngành: Kỹ sư lâm nghiệp đô thị hoặc kỹ sư cảnh quan và kỹ thuật hoa viên; đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 (một) công trình tương tự với gói thầu đang xét) | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | 01 Kỹ sư chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật; đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 (một) công trình tương tự với gói thầu đang xét) | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ chuyên trách về ATLĐ-VSMT | 2 | 02 người tốt nghiệp đại học chuyên ngành bảo hộ lao động, có thẻ an toàn lao động | 2 | 1 |
| 5 | Công nhân trồng | 30 | có thẻ an toàn lao động | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ôtô có gắn cần trục tải trọng ≥ 4T | Ôtô có gắn cần trục tải trọng ≥ 4T | 2 |
| 2 | Ôtô tự đổ ≥ 5T | Ôtô tự đổ ≥ 5T | 1 |
| 3 | Ôtô tự đổ | Ôtô tự đổ | 3 |
| 4 | Máy xúc ≥ 0,4M3 | Máy xúc ≥ 0,4M3 | 1 |
| 5 | Máy xúc | Máy xúc | 1 |
| 6 | Pa lăng xích ≥ 3T | Pa lăng xích ≥ 3T | 2 |
| 7 | Xe bồn tưới nước | Xe bồn tưới nước | 2 |
| 8 | Máy cắt cỏ | Máy cắt cỏ | 7 |
| 9 | Máy cưa cầm tay | Máy cưa cầm tay | 3 |
| 10 | Máy bơm nước | Máy bơm nước | 3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi