Gói thầu: Gói thầu số 05: Cải tạo, sửa chữa cổng, tường rào; sơn bả, sửa chữa khu vệ sinh chung các khối nhà tại trung tâm chỉ huy Công an thành phố Hải Phòng (Số 02 Lê Đại Hành)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211245554-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/12/2021 11:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Công an thành phố Hải Phòng
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Cải tạo, sửa chữa cổng, tường rào; sơn bả, sửa chữa khu vệ sinh chung các khối nhà tại trung tâm chỉ huy Công an thành phố Hải Phòng (Số 02 Lê Đại Hành)
Số hiệu KHLCNT 20211245420
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn kinh phí thường xuyên do Bộ Công an cấp năm 2021-2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-14 11:28:00 đến ngày 2021-12-24 11:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,693,644,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1540466E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.308093E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.385.550.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.771.100.000 VND.

  Loại công trình: Công trình quốc phòng an ninh
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệpCó chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã là chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng tương tự trở lên (Có tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệpĐã tham gia làm cán bộ phụ trách kỹ thuật ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng tương tự trở lên (Có tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện dân dụng và CN hoặc tự động hóa hoặc tương đươngĐã tham gia làm cán bộ phụ trách điện ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng tương tự trở lên (Có tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách phần nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước hoặc tương đươngĐã tham gia làm cán bộ phụ trách cấp thoát nước ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng tương tự trở lên (Có tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệpCó chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động còn hiệu lựcĐã tham gia làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng tương tự trở lên (Có tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng hoặc kỹ sư kinh tế xây dựng có chứng chỉ định giá hạng III trở lênĐã tham gia làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng tương tự trở lên (Có tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn Công nhân lành nghề (các ngành nghề phù hợp, kèm theo danh sách và văn bằng chuyên môn)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Búa căn khí nén
- Đặc điểm thiết bị đảm bảo các yêu cầu về kĩ thuật theo quy định hiện hành
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy nén khí động cơ diezel – công suất 360m3/h
- Đặc điểm thiết bị đảm bảo các yêu cầu về kĩ thuật theo quy định hiện hành
- Số lượng tối thiểu 1
3-Cần cẩu– sức nâng 10T
- Đặc điểm thiết bị đảm bảo các yêu cầu về kĩ thuật theo quy định hiện hành
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt bê tông – công suất 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị đảm bảo các yêu cầu về kĩ thuật theo quy định hiện hành
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt gạch đá – công suất 1,7KW
- Đặc điểm thiết bị đảm bảo các yêu cầu về kĩ thuật theo quy định hiện hành
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy cắt uốn cốt thép – công suất 5KW
- Đặc điểm thiết bị đảm bảo các yêu cầu về kĩ thuật theo quy định hiện hành
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đào dung tích gầu 0,4m3
- Đặc điểm thiết bị đảm bảo các yêu cầu về kĩ thuật theo quy định hiện hành
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm bê tông, đầm dùi – công suất 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị đảm bảo các yêu cầu về kĩ thuật theo quy định hiện hành
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm bê tông, đầm bàn – công suất 1KW
- Đặc điểm thiết bị đảm bảo các yêu cầu về kĩ thuật theo quy định hiện hành
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm đất cầm tay, trọng lượng 70Kg
- Đặc điểm thiết bị đảm bảo các yêu cầu về kĩ thuật theo quy định hiện hành
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị đảm bảo các yêu cầu về kĩ thuật theo quy định hiện hành
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy khoan bê tông cầm tay – công suất 0,62KW
- Đặc điểm thiết bị đảm bảo các yêu cầu về kĩ thuật theo quy định hiện hành
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy mài – công suất 2,7KW
- Đặc điểm thiết bị đảm bảo các yêu cầu về kĩ thuật theo quy định hiện hành
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị đảm bảo các yêu cầu về kĩ thuật theo quy định hiện hành
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy trộn vữa 150 lít
- Đặc điểm thiết bị đảm bảo các yêu cầu về kĩ thuật theo quy định hiện hành
- Số lượng tối thiểu 1
16-Vận thăng hoặc tời điện
- Đặc điểm thiết bị đảm bảo các yêu cầu về kĩ thuật theo quy định hiện hành
- Số lượng tối thiểu 1
17-Ô tô tự đổ 5T
- Đặc điểm thiết bị đảm bảo các yêu cầu về kĩ thuật theo quy định hiện hành
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Công an thành phố Hải Phòng
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 05: Cải tạo, sửa chữa cổng, tường rào; sơn bả, sửa chữa khu vệ sinh chung các khối nhà tại trung tâm chỉ huy Công an thành phố Hải Phòng (Số 02 Lê Đại Hành)
Cải tạo, sửa chữa cổng, tường rào; sơn bả, sửa chữa khu vệ sinh chung các khối nhà tại trung tâm chỉ huy Công an thành phố Hải Phòng (Số 02 Lê Đại Hành)
60 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn kinh phí thường xuyên do Bộ Công an cấp năm 2021-2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công an thành phố Hải Phòng (Địa chỉ: Số 02 Lê Đại Hành, quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần đầu tư và tư vấn xây dựng Á Đông (Địa chỉ: Số 5B/492 đường Thiên Lôi, phường Vĩnh Niệm, quận Lê Chân, thành phố Hải Phòng). + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần đầu tư Hoàng Phan (Địa chỉ: Số 12/27 Hồ Sen, phường Trại Cau, quận Lê Chân, thành phố Hải Phòng) + Tư vấn lập E-HSMT; đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn và đầu tư xây dựng An Hưng; Địa chỉ: Số 47 Lô 22 Lê Hồng Phong, phường Đông Khê, quận Ngô Quyền, thành phố Hải Phòng.


- Bên mời thầu: Công an thành phố Hải Phòng , địa chỉ: Số 2 Lê Đại Hành, Hồng Bàng, Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Công an thành phố Hải Phòng (Địa chỉ: Số 02 Lê Đại Hành, quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng)


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Bản gốc giấy ủy quyền (nếu có) - Bản gốc thỏa thuận liên danh (nếu có) - Bản sao công chứng Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của pháp luật hoặc Quyết định thành lập đối với các tổ chức không có đăng ký kinh doanh - Bản sao công chứng Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên - Bản gốc bảo lãnh dự thầu - Bản gốc cam kết cung cấp tín dụng (nếu có) - Bản sao các báo cáo tài chính (các bảng cân đối kế toán bao gồm tất cả thuyết minh có liên quan, và các báo cáo kết quả kinh doanh) cho các năm 2018, 2019, 2020. Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; + Báo cáo kiểm toán (nếu có); + Các tài liệu khác tương đương. - Bản sao công chứng các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của tổ chức, cá nhân: + Hợp đồng tương tự: Bản sao công chứng hợp đồng, biên bản nghiệm thu giai đoạn gần nhất (nếu công trình chưa hoàn thành), biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dựng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng (đối với công trình đã hoàn thành); tài liệu chứng minh cấp, quy mô công trình tương tự + Nhân sự chủ chốt: Bản sao công chứng, Văn bằng, chứng chỉ, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, tài liệu nhằm chứng minh khả năng huy động nhân sự chủ chốt. + Máy móc thiết bị phục vụ thi công: Tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu - Bản gốc hoặc bản sao công chứng hợp đồng nguyên tắc hoặc cam kết với đơn vị có đủ điều kiện cung cấp vật tư, vật liệu cho gói thầu kèm theo đăng ký kinh doanh của đơn vị cung cấp vật tư, vật liệu. Đối với nhà thầu liên danh: Từng thành viên trong liên danh phải cung cấp Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, tài liệu chứng minh cấp doanh nghiệp, các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của tổ chức, cá nhân phù hợp với phần công việc đảm nhận trong gói thầu.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công an thành phố Hải Phòng (Địa chỉ: Số 02 Lê Đại Hành, quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công an thành phố Hải Phòng (Địa chỉ: Số 02 Lê Đại Hành, quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Hậu cần - Công an thành phố Hải Phòng (Địa chỉ: Số 22 An Đà, quận Ngô Quyền, thành phố Hải Phòng).
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Công an thành phố Hải Phòng (Địa chỉ: Số 02 Lê Đại Hành, quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng).
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: Nhà bảo tàng CATP
1Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường ngoài nhà (Tính 50% diện tích)Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT794,189m2
2Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt cột, bạo cửa (Tính 50% diện tích)Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT92,2742m2
3Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần ngoài nhà (Tính 50% diện tích)Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT323,0915m2
4Phá dỡ nền gạch tầng 1Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT84,8868m2
5Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiTheo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT106,514m2
6Cạo rỉ lan can cầu thangTheo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT56,325m2
7Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại (HS vật liệu rời 1.3)Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT9,6716m3
8Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TTheo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT9,6716m3
9Vận chuyển phế thải tiếp 6000m bằng ô tô - 2,5TTheo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT9,6716m3
10Đầm chặt nền hiện trạngTheo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT1ca
11Láng nền tạo phẳng, dày trung bình 3cm, vữa XM M75Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT84,8868m2
12Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT84,8868m2
13Láng sàn mái, chiều dày trung bình 2cm, vữa XM M75Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT106,514m2
14Dán khò chống thấm máiTheo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT106,514m2
15Láng sê nô mái bảo vệ lớp dán khò, chiều dày 3,0 cm, vữa XM M100Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT106,514m2
16Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà (50% diện tích)Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT794,189m2
17Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (50% diện tích)Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT415,3657m2
18Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (Tính 100% diện tích)Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT2.419,1094m2
19Sơn lan can cầu thang - 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT56,325m2
20Vệ sinh, thông tắc đường ống thoát nước mưa tại mái, ban công các tầngTheo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT5công
21Chít vữa bịt các lỗ điều hòa, nẹp buộc các đường ống thoát nước, dây điện, dây mạng ngoài nhàTheo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT10công
22Vệ sinh công nghiệpTheo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT183,513m2
23Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT16,6478100m2
B Hạng mục:Tòa nhà phòng kỹ thuật hình sự
1Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà (Tính 50% diện tích)Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT1.176,369m2
2Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần ngoài nhà (Tính 50% diện tích)Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT161,3492m2
3Cạo bỏ lớp sơn lan can cầu thangTheo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT35,5113m2
4Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiTheo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT154,014m2
5Tháo dỡ mái tôn hiện trạngTheo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT7,194m2
6Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT8,91m2
7Phá dỡ nền gạchTheo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT3,2m2
8Tháo dỡ mái ngói chiều cao Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT19,552m2
9Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT7,4854m3
10Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TTheo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT7,4854m3
11Vận chuyển phế thải tiếp 6000m bằng ô tô - 2,5TTheo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT7,4854m3
12Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà (50% diện tích)Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT1.176,369m2
13Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (50% diện tích)Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT161,3492m2
14Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (Tính 100% diện tích)Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT2.675,4364m2
15Láng nền tạo phẳng, chiều dày trung bình 2cm, vữa XM M75Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT154,014m2
16Dán khò chống thấm máiTheo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT154,014m2
17Láng mái có đánh màu, chiều dày 3,0 cm, vữa XM M100Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT154,014m2
18Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT3,2m2
19Lợp mái ngói 75 v/m2, chiều cao Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT0,1955100m2
20Vệ sinh thông tắc đường ống thoát nước mưa tại mái, ban công các tầngTheo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT10công
21Chít vữa XM bịt các lỗ điều hòa, nẹp buộc các đường ống thoát nước, dây điện, dây mạng ngoài nhàTheo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT25công
22Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT35,5113m2
23Vệ sinh công nghiệpTheo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT353,5096m2
24Tháo dỡ cục nóng điều hòa, quy hoạch lắp điều hòa sang vị trí khác, bảo dưỡng điều hòaTheo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT20công
25Cửa cuốnTheo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT8,91m2
26Mô tơ cửa cuốnTheo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT1bộ
27Khóa + phụ kiệnTheo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT1bộ
28Khung thép hộp đỡ máiTheo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT32,1033kg
29Tấm nhựa mica dày 5cmTheo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT3,924m2
30Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT14,6441100m2
C Hạng mục: Tòa nhà phòng hình sự
1Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT39,48m2
2Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà (Tính 50% diện tích)Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT1.486,8587m2
3Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần ngoài nhà (Tính 50% diện tích)Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT435,5313m2
4Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT48,348m2
5Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT6,54m
6Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT0,4578m3
7Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiTheo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT109,6512m2
8Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗTheo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT105,3m2
9Bốc xếp, vận chuyển mái tôn từ trên mái xuống dưới sân và vận chuyển vào nơi quy địnhTheo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT5công
10Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT4,8715m3
11Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TTheo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT4,8715m3
12Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5TTheo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT4,8715m3
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT0,0667100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT0,0208tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT0,9716tấn
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT0,5716m3
17Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT0,3009m3
18Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT15,042m2
19Con tiện xi măngTheo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT24cái
20Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà (50% diện tích)Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT1.513,8035m2
21Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (50% diện tích)Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT435,5313m2
22Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (Tính 100% diện tích)Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT3.871,7248m2
23Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT105,3m2
24Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT48,348m2
25Láng sê nô tạo phẳng, chiều dày trung bình 2cm, vữa XM M75Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT109,6512m2
26Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT109,6512m2
27Láng mái có đánh màu, chiều dày 3,0 cm, vữa XM M100Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT109,6512m2
28Vệ sinh thông tắc đường ống thoát nước mưa tại mái, ban công các tầngTheo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT5công
29Chít vữa XM bịt các lỗ điều hòa, nẹp buộc các đường ống thoát nước, dây điện, dây mạng ngoài nhàTheo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT10công
30Vệ sinh công nghiệp toàn nhà , dọn lá cây trên mái nhàTheo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT577,0744m2
31Cửa nhựa lõi thépTheo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT8,1m2
32Phụ kiện cửa điTheo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT2bộ
33Lắp dựng dàn giáo ngoàiTheo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT20,3562100m2
34Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mTheo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT6,4062100m2
35Bảo dưỡng điều hòaTheo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT28bộ
36Di chuyển, lắp đặt cục nóng điều hòaTheo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT6máy
37Ống đồng D9.5 dày 0.81Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT35m
38Ống đồng D12.7 dày 0.81Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT35m
39Bảo ôn ống đồng D9.5 dày 0.81Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT35m
40Bảo ôn ống đồng D12.7 dày 0.81Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT35m
41Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT70m
42Ống nhựa U.PVC D21Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT0,4100m
43Ống nhựa U.PVC D34Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT1,4100m
44Nối thẳng - U.PVC D21Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT10cái
45Nối thẳng - U.PVC D34Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT35cái
46Nối thẳng chuyển bậc - U.PVC D21-D34Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT27cái
47Ba chạc 45 - U.PVC D34Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT27cái
48Nối góc - U.PVC D21Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT42cái
49Nối góc - U.PVC D34Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT63cái
50Đai inox giữ ống D21Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT34cái
51Đai inox giữ ống D34Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT120cái
D Hạng mục: Cải tạo khối nhà tổ chức
1Vệ sinh thông tắc đường ống thoát nước mưa mái, ban công các tầng:Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT5công
2Đục tẩy lớp vữa láng nền sê nôTheo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT76,576m2
3Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà (Tính 50% diện tích)Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT736,6013m2
4Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần ngoài nhà (Tính 50% diện tích)Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT202,6309m2
5Phá lớp vữa trát tường ngoài nhàTheo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT17,2674m2
6Tháo dỡ gạch ốp chân tường hành langTheo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT16,884m2
7Phá dỡ nền gạch hành langTheo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT222,1064m2
8Đục tẩy lớp mài granitoTheo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT8,527m2
9Đục mở tường làm cửa, chiều dày tường 22cmTheo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT1,54m2
10Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT0,3388m3
11Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT0,1694m3
12Phá dỡ lan canTheo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT1,188m3
13Phá dỡ bậc tam cấpTheo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT0,1755m3
14Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT21,2882m3
15Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TTheo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT21,2882m3
16Vận chuyển phế thải tiếp 6000m bằng ô tô - 2,5TTheo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT21,2882m3
17Hút , thông tắc bể phốtTheo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT2bể
18Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT0,1262100m3
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT3,6064m3
20Xây gờ lan can con tiệnTheo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT0,0304m3
21Láng nền hành lang tạo phẳng, chiều dày 3cm, vữa XM M75Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT258,1704m2
22Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 500x500, vữa XM M75Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT258,1704m2
23Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT8,527m2
24Lát đá bậc cầu thang và tam cấp, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT8,527m2
25Vét lóng thu nước hành langTheo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT65,66m
26Trát lót tạo phẳng chiều dày trát 1cm, vữa XM M75Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT18,1274m2
27Công tác ốp gạch vào chân tườngTheo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT16,884m2
28Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT21,4914m2
29Láng mái tạo phẳngTheo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT76,576m2
30Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT76,576m2
31Láng mái, chiều dày 2cm, vữa XM M75Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT76,576m2
32Bả bằng bột bả vào tường (50% diện tích)Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT758,0927m2
33Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà (50% diện tích)Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT202,6309m2
34Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (Tính 100% diện tích)Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT1.697,3249m2
35Sơn lan can hành langTheo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT2,34m2
36Sơn lan can cầu thangTheo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT44,856m2
37Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT0,0572m3
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT0,0004tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT0,0022tấn
40Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT0,0286m3
41Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT1,768m2
42Lắp mới lan can con tiệnTheo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT5cái
43Nẹp buộc các đường ống thoát nước, dây điện, dây mạng chạy tường ngoài nhàTheo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT10công
44Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT11,9125100m2
45Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêmTheo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT2,5956100m2
46Tháo dỡ thiết bị vệ sinh, thiết bị điện nước hiện trạngTheo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT10công
47Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT15,87m2
48Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnTheo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT60,1m
49Phá dỡ nền WCTheo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT41,3669m2
50Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTheo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT17bộ
51Phá dỡ tường xây gạchTheo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT1,1774m3
52Đục tẩy lớp tôn nền 10cm wc tầng 1Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT2,0926m3
53Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT100,6456m2
54Phá lớp vữa trát tường wcTheo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT54,493m2
55Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT14,5186m3
56Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT14,5186m3
57Vận chuyển phế thải tiếp 6000m bằng ô tô - 2,5TTheo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT14,5186m3
58Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT2,0926m3
59Láng nền tạo phẳngTheo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT39,6449m2
60Khò chống thấmTheo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT48,5737m2
61Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT48,5737m2
62Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT155,1386m2
63Công tác ốp gạch vào tường WC, tiết diện gạch 600x300, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT156,6366m2
64Trát lót tạo phẳng chiều dày trát 1cm, vữa XM M75Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT156,6366m2
65Lát nền, sàn WC bằng gạch tiết diện 300x300, vữa XM M75Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT39,6449m2
66Vách WC compositeTheo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT33,447m2
67Thi công trần thạch cao thả 600x600 chịu nướcTheo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT39,6449m2
68Đèn lốp trần D300 24W.Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT6bộ
69Quạt thông gió 25WTheo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT5cái
70Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT5cái
71Bình nóng lạnhTheo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT3bộ
72Aptomat MCCB 1P-16ATheo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT3cái
73Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT85m
74Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT40m
75Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT8m
76Lắp đặt ống gen mềm chống cháy D20Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT100m
77Lắp đặt ổ cắm đôiTheo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT5cái
78Lắp đặt MCCB 1 lỗTheo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT2cái
79Đế âm tườngTheo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT12cái
80Hộp nối, phân dây kt 100x100mmTheo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT8hộp
81Van xả nhấn tiểu namTheo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT5bộ
82Lắp đặt ống nhựa U.PVC D21Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT0,2100m
83Lắp đặt ống nhựa U.PVC D27Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT0,7100m
84Lắp đặt măng sông PPR D21Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT5cái
85Lắp đặt măng sông PPR D27Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT18cái
86Nối thẳng chuyển bậc U.PVC D21-D27Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT20cái
87Ba chạc 45 - PVC D27Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT15cái
88Nối góc 45 - PVC D27Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT30cái
89Đai giữ ống inox D21Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT20cái
90Đai giữ ống inox D27Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT58cái
91Bàn đá chậu rửaTheo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT2cái
92Lắp đặt chậu xí bệtTheo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT7bộ
93Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT7cái
94Lắp đặt hộp giấyTheo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT7cái
95Lắp đặt Lavabo âm bànTheo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT4bộ
96Lắp đặt vòi rửa inoxTheo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT4bộ
97Xi phông LavaboTheo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT4bộ
98Lắp đặt giá treoTheo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT4cái
99Lắp đặt hộp đựng xà phòngTheo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT4cái
100Lắp đặt gương đơnTheo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT5cái
101Lắp đặt chậu tiểu namTheo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT5bộ
102Xi phông tiểu namTheo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT5bộ
103Lắp đặt phễu thu sànTheo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT5cái
104Xi phôngTheo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT5bộ
105Lắp đặt vòi tắm hương senTheo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT3bộ
106Lắp đặt van khóa D25Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT2cái
107Lắp đặt van khóa D32Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT3cái
108Dây cấp nướcTheo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT21cái
109Đôi kép inox 304-D25Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT14cái
110Lắp đặt vòi rửa RUMILETheo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT5bộ
111Lắp đặt ống nhựa PPR D25Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT0,4100m
112Lắp đặt ống nhựa U.PVC D32Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT0,28100m
113Lắp đặt ống nhựa PPR D40Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT0,1100m
114Lắp đặt măng sông PPR D25Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT10cái
115Lắp đặt măng sông PPR D32Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT7cái
116Lắp đặt măng sông PPR D40Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT2cái
117Nối thẳng chuyển bậc U.PVC D32-D25Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT6cái
118Nối thẳng chuyển bậc U.PVC D40-D32Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT1cái
119Nối thẳng chuyển bậc U.PVC D40-D25Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT1cái
120Nối góc 90 - D25Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT18cái
121Nối góc 90 - D32Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT9cái
122Ba chạc 90 - PVC D25Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT5cái
123Ba chạc 90 - PVC D32Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT3cái
124Ba chạc chuyển bậc PPR D40-D32Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT3cái
125Ba chạc chuyển bậc PPR D32-D25Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT20cái
126Nối góc ren trong D25Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT37cái
127T inox D25Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT7cái
128Lắp đặt ống chánh PPR D25Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT7cái
129Nút bịt ren ngoài PPR D25Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT37cái
130Lắp đặt ống nhựa miệng bát D42Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT0,18100m
131Lắp đặt ống nhựa miệng bát D60Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT0,24100m
132Lắp đặt ống nhựa miệng bát D75Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT0,15100m
133Lắp đặt ống nhựa miệng bát D90Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT0,12100m
134Lắp đặt ống nhựa miệng bát D110Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT0,36100m
135Nối thẳng chuyển bậc U.PVC D42-D60Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT11cái
136Nối thẳng chuyển bậc U.PVC D48-D75Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT1cái
137Nối thẳng chuyển bậc U.PVC D48-D110Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT1cái
138Nối góc 90 - PVC D48Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT2cái
139Ba chạc 45 - PVC D60Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT8cái
140Ba chạc 45 - PVC D110Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT6cái
141Ba chạc chuyển bậc 45 - PVC D90-D60Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT2cái
142Ba chạc chuyển bậc 45 - PVC D75-D60Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT1cái
143Ba chạc chuyển bậc 45 - PVC D110-D60Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT1cái
144Nối góc 90 - D90Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT4cái
145Nối góc 45 - D42Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT30cái
146Nối góc 45 - D60Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT37cái
147Nối góc 45 - D75Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT2cái
148Nối góc 45 - D90Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT6cái
149Nối góc 45 - D110Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT32cái
150Đai treo 32A D42Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT8cái
151Đai treo 50A D60Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT13cái
152Đai treo 100A D114Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT10cái
153Ty treoTheo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT31cái
154Nở đạnTheo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT31cái
155Đầu bịt PVC D42Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT11cái
156Đầu bịt PVC D60Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT5cái
157Đầu bịt PVC D110Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT7cái
E Hạng mục: Khối nhà văn thư
1Vệ sinh thông tắc đường ống thoát nước mưa mái, ban công các tầngTheo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT5công
2Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT170,64m2
3Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnTheo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT334,1m
4Phá dỡ tường gạchTheo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT11,0105m3
5Đục tẩy lớp vữa láng nền sê nôTheo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT124,009m2
6Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT25,938m2
7Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT2,046m2
8Phá lớp vữa trát tường ngoài nhàTheo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT166,432m2
9Phá lớp vữa trát trên bề mặt cột, trụ trang tríTheo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT1,2222m2
10Phá lớp vữa trát chân tường móng trang tríTheo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT17,986m2
11Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnTheo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT11,5445m2
12Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường trong nhà (Tính 50% diện tích)Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT32,082m2
13Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà (Tính 50% diện tích)Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT444,476m2
14Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt cột, bạo cửa (Tính 50% diện tích)Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT210,1561m2
15Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt lan can con tiện (Tính 50% diện tích)Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT81,396m2
16Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần ngoài nhà (Tính 50% diện tích)Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT408,7806m2
17Đục tẩy gạch lát nềnTheo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT180,7334m2
18Đục tẩy lớp mài graniteTheo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT59,5122m2
19Cắt cành câyTheo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT3cây
20Chặt cây thành các đoạn dài 2mTheo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT3cây
21Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT3gốc cây
22Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT59,7254m3
23Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TTheo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT59,7254m3
24Vận chuyển phế thải tiếp 6000m bằng ô tô - 2,5TTheo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT59,7254m3
25Hút , thông tắc bể phốtTheo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT1bể
26Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT5,4727m3
27Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT190,4539m2
28Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT51,1259m2
29Trát xà dầm, vữa XM M75Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT2,74m2
30Láng nền, chiều dày 2cm, vữa XM M75Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT260,6428m2
31Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 500x500, vữa XM M75Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT180,7334m2
32Xây cơi bậc tam cấpTheo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT0,4968m3
33Lát đá bậc tam cấp,chân tường vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT64,1858m2
34Láng mái tạo phẳngTheo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT124,009m2
35Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT124,009m2
36Láng mái, chiều dày 2cm, vữa XM M75Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT124,009m2
37Bả bằng bột bả vào tường (50% diện tích)Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT718,1378m2
38Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (50% diện tích)Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT618,9367m2
39Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (Tính 100% diện tích)Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT2.317,2793m2
40Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT115,2899m2
41Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao 600x600Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT76,5008m2
42Sơn lan can hành langTheo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT81,396m2
43Sơn lan can cầu thangTheo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT49,46m2
44Bơm keo chống dột các vị trí vít tônTheo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT1lọ
45Cửa nhôm hệ, kính trắng dày 6.38 ly (cửa đi)Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT70,84m2
46Khuôn cửa gỗ, gỗ nhóm 1 - khuôn đơnTheo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT10,6md
47Cửa gỗ nhóm 1 - cửa điTheo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT3,96m2
48Nẹp khuôn cửaTheo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT10,6md
49Cửa kính cường lực dày 12 ly - cửa mở tự độngTheo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT1bộ
50Kẹp kính chuyên dụngTheo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT4cái
51Cảm biến an toànTheo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT1bộ
52Nút ấn không dây (1 chiếc/bộ)Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT1bộ
53Nút ấn có dây (2 chiếc/bộ)Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT1bộ
54Khóa điện (2 tay điều khiển từ xa)Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT1bộ
55Nắp đậy inox xước 201 bọc PVCTheo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT2,4m
56Cửa nhôm hệ, kính trắng dày 6.38 ly (cửa sổ)Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT80,26m2
57Khuôn cửa gỗ, gỗ nhóm 1 - khuôn đơnTheo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT15,2md
58Cửa gỗ nhóm 1 - cửa sổTheo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT4,76m2
59Nẹp khuôn cửaTheo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT15,2md
60Lắp dựng cửa không có khuônTheo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT155,9m2 cấu kiện
61Phụ kiện cửa nhôm hệ - cửa điTheo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT35bộ
62Phụ kiện cửa nhôm hệ - cửa sổTheo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT48bộ
63Phụ kiện cửa nhôm hệ - cửa chớp lậtTheo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT8bộ
64Phụ kiện cửa gỗ - cửa điTheo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT2bộ
65Phụ kiện cửa gỗ - cửa sổTheo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT3bộ
66Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT87,26m2
67Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT13,9528100m2
68Tháo dỡ thiết bị vệ sinh, thiết bị điện nước hiện trạng 4 tầngTheo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT12công
69Tháo dỡ trần nhựaTheo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT28,5435m2
70Phá dỡ tường xây hộp kỹ thuậtTheo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT0,5577m3
71Phá dỡ nền WCTheo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT28,8515m2
72Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT66,73m2
73Phá lớp vữa trát tường wcTheo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT46,476m2
74Phá dỡ lớp tôn nền 10cm wc tầng 1Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT0,7464m3
75Bốc xếp, vận chuyển tấm nhựa vào nơi quy địnhTheo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT1công
76Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT7,9857m3
77Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TTheo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT7,9857m3
78Vận chuyển phế thải tiếp 6000m bằng ô tô - 2,5TTheo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT7,9857m3
79Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT0,7464m3
80Láng nền tạo phẳngTheo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT28,8515m2
81Khò chống thấmTheo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT78,2675m2
82Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT113,206m2
83Công tác ốp gạch vào tường WC, tiết diện gạch 600x300 , vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT89,1149m2
84Lát nền, sàn WC bằng gạch tiết diện 300x300, vữa XM M75Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT28,8515m2
85Thi công trần thạch cao thả 600x600 chịu nướcTheo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT28,8515m2
86Vệ sinh công nghiệp, dọn dẹp rác, lá cây trên máiTheo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT563,812m2
87Đèn lốp trần D600 36W.Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT14bộ
88Tủ điện phòng 3/6 LATheo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT1cái
89Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấuTheo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT12cái
90Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu âm sànTheo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT10cái
91Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT2cái
92Chiết áp liền công tắcTheo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT2bộ
93Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngTheo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT8cái
94Công tắc đảo chiều 1 hạtTheo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT2bảng
95Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcTheo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT1cái
96Aptomat MCCB 2P-100ATheo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT1cái
97Aptomat MCCB 1P-40ATheo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT1cái
98Aptomat MCCB 1P 16ATheo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT3cái
99Dây điện CU/XLPE/PVC 2x1.5mm2Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT120m
100Dây điện CU/XLPE/PVC 2x4mm2 +E2.5Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT48m
101Cáp điện CU/XLPE/PVC 2x16mm2+E10Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT34m
102Lắp đặt ống gen D20Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT140m
103Lắp đặt ống gen D32Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT34m
104Lắp đặt ổ cắm baTheo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT1cái
105Lắp đặt ổ cắm đôiTheo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT13cái
106Lắp đặt ổ cắm đơnTheo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT2cái
107Đế âm tườngTheo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT19cái
108Hộp nối, phân dây kt 100x100mmTheo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT5hộp
109móc quạt trầnTheo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT2cái
110Lắp đặt ống nhựa U.PVC D60Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT0,01100m
111Đèn ốp trần D300Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT25bộ
112Gia công hệ khung dànTheo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT0,265tấn
113Bu lông M8Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT160cái
114Bu lông nở M14Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT160cái
115Máng cápTheo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT5md
116Đai giữ ống inox D50Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT50cái
117Đèn lốp trần D300 24W.Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT8bộ
118Quạt thông gió 25WTheo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT4cái
119Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT4cái
120Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT4cái
121Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT110m
122Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT35m
123Lắp đặt ống gen D20Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT130m
124Lắp đặt ổ cắm đôiTheo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT4cái
125Lắp đặt ổ cắm đơnTheo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT4cái
126Đế âm tườngTheo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT14cái
127Hộp nối, phân dây kt 100x100mmTheo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT4hộp
128Van xả tiểu nam cảm ứngTheo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT8cái
129Lắp đặt ống nhựa U.PVC D21Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT1,25100m
130Lắp đặt ống nhựa U.PVC D34Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT0,96100m
131Lắp đặt ống nhựa U.PVC D34Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT0,12100m
132Lắp đặt măng sông nhựa PVC D21Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT31cái
133Lắp đặt măng sông nhựa PVC D34Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT24cái
134Lắp đặt măng sông nhựa PVC D60Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT3cái
135Côn nhựa PVC D21-60Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT1cái
136Côn nhựa PVC D34-60Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT3cái
137Côn nhựa PVC D21-34Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT24cái
138Ba chạc 45 - PVC D21Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT3cái
139Ba chạc 45 - PVC D34Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT24cái
140Ba chạc 45 - PVC D60Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT4cái
141Nối góc 45 - PVC D21Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT138cái
142Nối góc 45 - PVC D34Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT80cái
143Nối góc 45 - PVC D60Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT8cái
144Đai giữ ống inox D21Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT105cái
145Đai giữ ống inox D34Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT58cái
146Đai giữ ống inox D60Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT10cái
147Lắp đặt chậu xí bệtTheo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT4bộ
148Lắp đặt hộp giấyTheo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT4cái
149Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT4cái
150Lắp đặt lavabo+ chânTheo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT4bộ
151Lắp đặt vòi chậu rửaTheo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT4bộ
152Lắp đặt xi phôngTheo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT4bộ
153Lắp đặt gương soiTheo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT4cái
154Lắp đặt giá treoTheo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT4cái
155Lắp đặt hộp đựng xà phòngTheo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT4cái
156Lắp đặt chậu tiểu namTheo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT8bộ
157Lắp đặt xi phong tiểu namTheo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT8bộ
158Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT1bể
159Lắp đặt phễu thuTheo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT6cái
160Lắp đặt xi phôngTheo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT8bộ
161Van phao D25Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT1cái
162Lắp đặt van khóa D25Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT1cái
163Lắp đặt van khóa D32Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT5cái
164Lắp đặt van khóa D50Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT1cái
165Dây cấp nướcTheo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT8bộ
166Đôi kép inox 304 D25Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT4cái
167Lắp đặt vòi rửa RUMILETheo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT4bộ
168Lắp đặt ống nhựa PPR D25Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT0,32100m
169Lắp đặt ống nhựa PPR D32Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT0,22100m
170Lắp đặt ống nhựa U.PVC D50Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT0,25100m
171Lắp đặt măng sông PPR D25Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT8cái
172Lắp đặt măng sông PPR D32Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT5cái
173Lắp đặt măng sông PPR D50Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT6cái
174Nối thẳng chuyển bậc U.PVC D32-D25Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT4cái
175Nối thẳng chuyển bậc U.PVC D50-D32Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT1cái
176Nối góc 90 - D25Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT10cái
177Nối góc 90 - D32Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT29cái
178Nối góc 90 - D50Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT5cái
179Ba chạc chuyển bậc PPR D50-D32Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT3cái
180Ba chạc chuyển bậc PPR D32-D25Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT16cái
181Nối góc ren trong D25Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT21cái
182Nối thẳng ren ngoài D25Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT2cái
183Nối thẳng ren ngoài D50Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT2cái
184Nối thẳng ren ngoài D32Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT1cái
185T inox D25Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT4cái
186Nút bịt ren ngoài PPR D25Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT21cái
187Lắp đặt ống nhựa PVC D42Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT0,17cái
188Lắp đặt ống nhựa PVC D60Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT0,32cái
189Lắp đặt ống nhựa PVC D90Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT0,11cái
190Lắp đặt ống nhựa PVC D110Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT0,25cái
191Nối thẳng U.PVC D42Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT4cái
192Nối thẳng U.PVC D60Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT8cái
193Nối thẳng U.PVC D90Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT2cái
194Nối thẳng U.PVC D110Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT6cái
195Nối thẳng chuyển bậc U.PVC D42-60Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT3cái
196Nối thẳng chuyển bậc U.PVC D42-110Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT9cái
197Nối thẳng chuyển bậc U.PVC D48-90Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT1cái
198Nối thẳng chuyển bậc U.PVC D48-110Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT1cái
199Ba chạc 90 U.PVC D48Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT2cái
200Ba chạc 45 U.PVC D60Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT8cái
201Ba chạc 45 U.PVC D110Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT9cái
202Ba chạc 45 chuyển bậc U.PVC D90-D60Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT3cái
203Nối góc 90 - D42Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT5cái
204Nối góc 45 - D42Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT24cái
205Nối góc 45 - D60Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT44cái
206Nối góc 45 - D90Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT4cái
207Nối góc 45 - D110Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT37cái
208Đai treo 32A D42Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT24cái
209Ty treoTheo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT75cái
210Nở đạnTheo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT75cái
211Đai treo 50A D60Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT30cái
212Đai treo 100A D114Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT21cái
213Đầu bịt PVC D42Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT12cái
214Đầu bịt PVC D60Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT8cái
215Đầu bịt PVC D90Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT1cái
216Đầu bịt PVC D110Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT5cái
217Chóp thông hơiTheo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT1cái
F Hạng mục: Phá dỡ công trình hiện trạng, xây mới cổng, tường rào, cải tạo nhà bảo vệ và hạng mục phụ trợ
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT8,801m2
2Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT4,212m2
3Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thépTheo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT0,9726m3
4Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT1,1703m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT0,4752m3
6Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT1,1794m3
7Phá dỡ lớp bê tông lót móngTheo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT0,36m3
8Tháo cánh cổngTheo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT1công
9Phá dỡ hoa sắt tường ràoTheo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT131,95m2
10Phá dỡ giằng tườngTheo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT3,3496m3
11Phá dỡ tường gạchTheo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT17,0817m3
12Phá dỡ dầm móng tườngTheo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT12,24m3
13Phá dỡ lớp bê tông lótTheo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT5,1m3
14Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT8,304m3
15Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT2,5105m3
16Phá bê tông lótTheo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT0,486m3
17Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT76,8084m3
18Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TTheo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT76,8084m3
19Vận chuyển phế thải tiếp 6000m bằng ô tô - 2,5TTheo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT76,8084m3
20Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT0,9863100m3
21Đào móng công trình bằng thủ công (20%TC)Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT22,0579m3
22Đào móng, giằng móng, đất cấp II (20%TC)Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT2,6006m3
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT11,5887m3
24Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT1,1698100m2
25Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng móngTheo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT0,9643100m2
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT0,2523tấn
27Cốt thép móng, đường kính Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT1,7967tấn
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT25,7257m3
29Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT6,1884m3
30Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT0,7797100m3
31Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT0,4532100m3
32Vận chuyển đất tiếp 6km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp IITheo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT0,4532100m3/1km
33Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT0,8716100m2
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT0,1236tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT0,6332tấn
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT4,794m3
37Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT0,6681100m2
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT0,0954tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT0,4363tấn
40Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT7,158m3
41Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT16,9513m3
42Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT31,1335m3
43Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT182,6m2
44Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT268,108m2
45Trát giằng tường, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT112,142m2
46Đắp phào đơn đầu trụ, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT188,4m
47Láng đỉnh trụ, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT11,4975m2
48Ốp gạch thẻ, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT102,135m2
49Công tác ốp đá granit tự nhiên vào trụ cổng có chốt bằng inoxTheo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT230,356m2
50Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT294,742m2
51Gia công cổng sắtTheo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT1,463tấn
52Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT0,0783tấn
53Chi tiết gang đúc mỹ thuật 01Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT24cái
54Chi tiết gang đúc mỹ thuật 02Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT204cái
55Chi tiết gang đúc mỹ thuật 03Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT48cái
56Chi tiết gang đúc mỹ thuật 04Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT24cái
57Chi tiết gang đúc mỹ thuật 05 (Họa tiết chữ C)Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT564cái
58Chi tiết gang đúc mỹ thuật 05 (Họa tiết mũi giáo)Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT600cái
59Lắp dựng cổng sắtTheo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT39,2404m2
60Gia công hoa sắt tường ràoTheo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT0,1454tấn
61Moto điện + bộ điều khiển tự độngTheo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT1bộ
62Cánh tay thủy lực + bộ điều khiển tự độngTheo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT2bộ
63Sơn tĩnh điệnTheo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT39,2404m2
64Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT57,567m2
65Tháo dỡ hệ thống điện hiện trạngTheo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT3công
66Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT8,8205m2
67Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT3,0553m3
68Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT5,9617m3
69Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT0,6649m3
70Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT0,741m3
71Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT12,0341m3
72Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT12,0341m3
73Vận chuyển phế thải tiếp 6000m bằng ô tô - 5,0TTheo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT12,0341m3
74Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT0,0621100m3
75Đào móng băng, rộng Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT1,5542m3
76Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT1,4125m3
77Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT0,0526tấn
78Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT0,2174tấn
79Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT0,1876tấn
80Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móngTheo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT0,0758100m2
81Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT3,7283m3
82Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT0,0176100m2
83Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT0,007tấn
84Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT0,03tấn
85Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT0,4905m3
86Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT0,0155tấn
87Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT0,0795tấn
88Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT0,2033m3
89Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT5,7962m3
90Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT0,1885100m3
91Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT0,0006100m3
92Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 6km, đất cấp IITheo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT0,0006100m3/1km
93Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT1,0054m3
94Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT0,1373100m2
95Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT0,0311tấn
96Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT0,1125tấn
97Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT0,755m3
98Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT0,0843100m2
99Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT0,0375tấn
100Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT0,1099tấn
101Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT0,5983m3
102Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT0,006100m3
103Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 10,7m3Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT0,006100m3
104Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT0,1818100m2
105Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT0,0036tấn
106Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT0,3322tấn
107Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT2,2262m3
108Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT0,0223100m3
109Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 10,7m3Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT0,0223100m3
110Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT2,2557100m2
111Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT0,0114tấn
112Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT0,1188tấn
113Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT0,852m3
114Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT3,8574m3
115Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT28,202m2
116Trát chân tường, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT13,568m2
117Trát tường thu hồi, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT20,944m2
118Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT25,914m2
119Trát trần ngoài nhà, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT10,121m2
120Trát trần trong nhà, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT18,18m2
121Trát bạo cửa , chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT6,6082m2
122Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT2,565m2
123Ốp gạch thẻ chân tường, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT13,568m2
124Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT15,6014m2
125Dán khò chống thấm sê nô máiTheo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT20,3874m2
126Láng mái có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT15,6014m2
127Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT18,18m2
128Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT18,2614m2
129Công tác ốp gạch chân tường, tiết diện gạch 120x500, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT1,6248m2
130Bả bằng bột bả vào tường trong nhàTheo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT24,2892m2
131Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàTheo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT49,146m2
132Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhàTheo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT18,18m2
133Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhàTheo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT16,7292m2
134Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT65,8752m2
135Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT42,4692m2
136Cửa nhôm hệ, kính trắng dày 6.38mm - cửa điTheo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT1,554m2
137Cửa nhôm hệ, kính trắng dày 6.38mm - cửa sổTheo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT9,75m2
138Phụ kiên cửa nhôm hệ - cửa điTheo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT1bộ
139Phụ kiện cửa nhôm hệ - cửa sổTheo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT6bộ
140Gia công xà gồ thépTheo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT0,1051tấn
141Lắp dựng xà gồ thépTheo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT0,1051tấn
142Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT7,44m2
143Lợp mái che tường bằng tôn mạ màu 0.45mmTheo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT0,0737100m2
144Đèn tuýp LED đôi 2x22/1200Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT1bộ
145Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấuTheo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT3cái
146Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngTheo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT1cái
147Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT1cái
148Aptomat MCCB 1P 16A 4.5KATheo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT1cái
149Dây điện CU/XLPE/PVC 2x1,5mm2Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT3m
150Dây điện CU/XLPE/PVC 2x4mm2Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT20m
151Ống gen mềm D20Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT23m
152Mặt 2 lỗTheo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT3cái
153Mặt 1 lỗTheo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT1cái
154Mặt MCCB cóc 1 tépTheo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT1cái
155Đế âm tườngTheo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT5cái
156Hộp nối chống cháy KT10x10cmTheo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT1cái
157Lắp đặt ống nhựa PPR D75Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT0,04100m
158Nối góc 90 PPR D75Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT1cái
159Cầu chắn rác DN80Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT1cái
160Nối góc 45 U.PVC D75Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT1cái
161Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT149,1m2
162Tấm lợp Polycabonat đặc dày 8 lyTheo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT149,1m2
163Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT0,9100m2
164Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại R >= 25), chiều dày mặt đường đã lèn ép 3 cmTheo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT2,1100m2
165Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 4 cmTheo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT2,1100m2
166Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 7 tấnTheo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT0,5082100tấn
167Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 7km tiếp theo, ôtô tự đổ 7 tấnTheo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT0,5082100tấn
168Thi công mặt đường cấp phối lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cmTheo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT0,19100m2
169Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 6%Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT0,07100m3
170Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch lá dừa, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT70m2
171Đục tẩy gạch ốp bồn cây hiện trạng bị lứtTheo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT85,7409m2
172Trát gắn vá các vết lứt bồn câyTheo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT12bồn cây
173Ốp gạch thẻ, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT85,7409m2
174Cắt nền sân bê tông .Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT100m
175Đào nền sân bê tông phục vụ công tác hạ rễ cây xuống nền sân, đất cấp IITheo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT0,5m3
176Công hạ (ấn) rễ cây xuống nền sânTheo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT5công
177Gim sắt cài rễ câyTheo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT50md
178Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại R >= 25), chiều dày mặt đường đã lèn ép 3 cmTheo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT0,5100m2
179Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại R >= 25), chiều dày mặt đường đã lèn ép 3 cmTheo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT0,5100m2
180Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 4 cmTheo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT0,5100m2
181Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 7 tấnTheo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT0,121100tấn
182Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 7km tiếp theo, ôtô tự đổ 7 tấnTheo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT0,121100tấn
183Đắp đất (tận dụng) phủ rễ câyTheo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT0,0025100m3
184Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT12,4416m3
185Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT1,728m3
186Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT0,6048100m2
187Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT2,16m3
188Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT8,5536m3
189Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT0,5277tấn
190Thép giằng cộtTheo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT540,0486kg
191Tường tônTheo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT3,185100m2
192Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất cửa thép, cổng thépTheo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT0,107tấn
193Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt cửa thép, cổng thépTheo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT0,107tấn
194Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT9,088m2
195Tháo dỡ đèn hiện trạngTheo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT12cái
196Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT16cần đèn
197Sơn chống gỉ cần đèn 3 nướcTheo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT9,0432m2
198Vận chuyển cần đèn, cột thép, cột gang ≤8mTheo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT12cột
199Đèn cao áp loại 1 chóa đèn, bóng LED 250W (đèn 5 bóng)Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT15bộ
200Đèn cao áp loại 2 chóa đèn, bóng LED 250W (đèn 5 bóng)Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT1bộ
201Dây CU/XLPE/PVC 2x4mmTheo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT310m
202Dây CU/XLPE/PVC 2x6mmTheo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT45m
203Ống gen mềm D25Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT310m
204Tủ điện chiếu sáng 3-6 MODULETheo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT3cái
205Aptoamat MCB 1P-25ATheo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT3cái
206TIMER hẹn giờ điện tửTheo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT3bộ
207Bu lông nở M12x150Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT52bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1540466E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.308093E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.385.550.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.771.100.000 VND.

  Loại công trình: Công trình quốc phòng an ninh
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệpCó chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã là chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng tương tự trở lên (Có tài liệu chứng minh)53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật 2 Trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệpĐã tham gia làm cán bộ phụ trách kỹ thuật ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng tương tự trở lên (Có tài liệu chứng minh)32
3 Cán bộ phụ trách phần điện 1 Trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện dân dụng và CN hoặc tự động hóa hoặc tương đươngĐã tham gia làm cán bộ phụ trách điện ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng tương tự trở lên (Có tài liệu chứng minh)32
4 Cán bộ phụ trách phần nước 1 Trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước hoặc tương đươngĐã tham gia làm cán bộ phụ trách cấp thoát nước ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng tương tự trở lên (Có tài liệu chứng minh)32
5 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệpCó chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động còn hiệu lựcĐã tham gia làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng tương tự trở lên (Có tài liệu chứng minh)32
6 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 Kỹ sư xây dựng hoặc kỹ sư kinh tế xây dựng có chứng chỉ định giá hạng III trở lênĐã tham gia làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng tương tự trở lên (Có tài liệu chứng minh)32
7 Công nhân 20 Công nhân lành nghề (các ngành nghề phù hợp, kèm theo danh sách và văn bằng chuyên môn)11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Búa căn khí nén đảm bảo các yêu cầu về kĩ thuật theo quy định hiện hành1
2 Máy nén khí động cơ diezel – công suất 360m3/h đảm bảo các yêu cầu về kĩ thuật theo quy định hiện hành1
3 Cần cẩu– sức nâng 10T đảm bảo các yêu cầu về kĩ thuật theo quy định hiện hành1
4 Máy cắt bê tông – công suất 1,5KW đảm bảo các yêu cầu về kĩ thuật theo quy định hiện hành1
5 Máy cắt gạch đá – công suất 1,7KW đảm bảo các yêu cầu về kĩ thuật theo quy định hiện hành2
6 Máy cắt uốn cốt thép – công suất 5KW đảm bảo các yêu cầu về kĩ thuật theo quy định hiện hành2
7 Máy đào dung tích gầu 0,4m3 đảm bảo các yêu cầu về kĩ thuật theo quy định hiện hành1
8 Máy đầm bê tông, đầm dùi – công suất 1,5KW đảm bảo các yêu cầu về kĩ thuật theo quy định hiện hành2
9 Máy đầm bê tông, đầm bàn – công suất 1KW đảm bảo các yêu cầu về kĩ thuật theo quy định hiện hành2
10 Máy đầm đất cầm tay, trọng lượng 70Kg đảm bảo các yêu cầu về kĩ thuật theo quy định hiện hành2
11 Máy hàn nhiệt đảm bảo các yêu cầu về kĩ thuật theo quy định hiện hành1
12 Máy khoan bê tông cầm tay – công suất 0,62KW đảm bảo các yêu cầu về kĩ thuật theo quy định hiện hành1
13 Máy mài – công suất 2,7KW đảm bảo các yêu cầu về kĩ thuật theo quy định hiện hành2
14 Máy trộn bê tông 250 lít đảm bảo các yêu cầu về kĩ thuật theo quy định hiện hành1
15 Máy trộn vữa 150 lít đảm bảo các yêu cầu về kĩ thuật theo quy định hiện hành1
16 Vận thăng hoặc tời điện đảm bảo các yêu cầu về kĩ thuật theo quy định hiện hành1
17 Ô tô tự đổ 5T đảm bảo các yêu cầu về kĩ thuật theo quy định hiện hành2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->