Gói thầu: Gói thầu số 05: Cải tạo, sửa chữa cổng, tường rào; sơn bả, sửa chữa khu vệ sinh chung các khối nhà tại trung tâm chỉ huy Công an thành phố Hải Phòng (Số 02 Lê Đại Hành)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211245554-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/12/2021 11:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Công an thành phố Hải Phòng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Cải tạo, sửa chữa cổng, tường rào; sơn bả, sửa chữa khu vệ sinh chung các khối nhà tại trung tâm chỉ huy Công an thành phố Hải Phòng (Số 02 Lê Đại Hành) |
| Số hiệu KHLCNT | 20211245420 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí thường xuyên do Bộ Công an cấp năm 2021-2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-14 11:28:00 đến ngày 2021-12-24 11:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,693,644,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1540466E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.308093E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.385.550.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.771.100.000 VND. Loại công trình: Công trình quốc phòng an ninh Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệpCó chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã là chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng tương tự trở lên (Có tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệpĐã tham gia làm cán bộ phụ trách kỹ thuật ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng tương tự trở lên (Có tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện dân dụng và CN hoặc tự động hóa hoặc tương đươngĐã tham gia làm cán bộ phụ trách điện ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng tương tự trở lên (Có tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách phần nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước hoặc tương đươngĐã tham gia làm cán bộ phụ trách cấp thoát nước ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng tương tự trở lên (Có tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệpCó chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động còn hiệu lựcĐã tham gia làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng tương tự trở lên (Có tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng hoặc kỹ sư kinh tế xây dựng có chứng chỉ định giá hạng III trở lênĐã tham gia làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng tương tự trở lên (Có tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | Công nhân lành nghề (các ngành nghề phù hợp, kèm theo danh sách và văn bằng chuyên môn) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Búa căn khí nén | |
| - Đặc điểm thiết bị | đảm bảo các yêu cầu về kĩ thuật theo quy định hiện hành |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy nén khí động cơ diezel – công suất 360m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | đảm bảo các yêu cầu về kĩ thuật theo quy định hiện hành |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Cần cẩu– sức nâng 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | đảm bảo các yêu cầu về kĩ thuật theo quy định hiện hành |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt bê tông – công suất 1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | đảm bảo các yêu cầu về kĩ thuật theo quy định hiện hành |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt gạch đá – công suất 1,7KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | đảm bảo các yêu cầu về kĩ thuật theo quy định hiện hành |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy cắt uốn cốt thép – công suất 5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | đảm bảo các yêu cầu về kĩ thuật theo quy định hiện hành |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đào dung tích gầu 0,4m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | đảm bảo các yêu cầu về kĩ thuật theo quy định hiện hành |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm bê tông, đầm dùi – công suất 1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | đảm bảo các yêu cầu về kĩ thuật theo quy định hiện hành |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm bê tông, đầm bàn – công suất 1KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | đảm bảo các yêu cầu về kĩ thuật theo quy định hiện hành |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đầm đất cầm tay, trọng lượng 70Kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | đảm bảo các yêu cầu về kĩ thuật theo quy định hiện hành |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | đảm bảo các yêu cầu về kĩ thuật theo quy định hiện hành |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy khoan bê tông cầm tay – công suất 0,62KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | đảm bảo các yêu cầu về kĩ thuật theo quy định hiện hành |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy mài – công suất 2,7KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | đảm bảo các yêu cầu về kĩ thuật theo quy định hiện hành |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | đảm bảo các yêu cầu về kĩ thuật theo quy định hiện hành |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy trộn vữa 150 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | đảm bảo các yêu cầu về kĩ thuật theo quy định hiện hành |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Vận thăng hoặc tời điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | đảm bảo các yêu cầu về kĩ thuật theo quy định hiện hành |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Ô tô tự đổ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | đảm bảo các yêu cầu về kĩ thuật theo quy định hiện hành |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Công an thành phố Hải Phòng |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 05: Cải tạo, sửa chữa cổng, tường rào; sơn bả, sửa chữa khu vệ sinh chung các khối nhà tại trung tâm chỉ huy Công an thành phố Hải Phòng (Số 02 Lê Đại Hành) Cải tạo, sửa chữa cổng, tường rào; sơn bả, sửa chữa khu vệ sinh chung các khối nhà tại trung tâm chỉ huy Công an thành phố Hải Phòng (Số 02 Lê Đại Hành) 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn kinh phí thường xuyên do Bộ Công an cấp năm 2021-2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bản gốc giấy ủy quyền (nếu có) - Bản gốc thỏa thuận liên danh (nếu có) - Bản sao công chứng Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của pháp luật hoặc Quyết định thành lập đối với các tổ chức không có đăng ký kinh doanh - Bản sao công chứng Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên - Bản gốc bảo lãnh dự thầu - Bản gốc cam kết cung cấp tín dụng (nếu có) - Bản sao các báo cáo tài chính (các bảng cân đối kế toán bao gồm tất cả thuyết minh có liên quan, và các báo cáo kết quả kinh doanh) cho các năm 2018, 2019, 2020. Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; + Báo cáo kiểm toán (nếu có); + Các tài liệu khác tương đương. - Bản sao công chứng các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của tổ chức, cá nhân: + Hợp đồng tương tự: Bản sao công chứng hợp đồng, biên bản nghiệm thu giai đoạn gần nhất (nếu công trình chưa hoàn thành), biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dựng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng (đối với công trình đã hoàn thành); tài liệu chứng minh cấp, quy mô công trình tương tự + Nhân sự chủ chốt: Bản sao công chứng, Văn bằng, chứng chỉ, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, tài liệu nhằm chứng minh khả năng huy động nhân sự chủ chốt. + Máy móc thiết bị phục vụ thi công: Tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu - Bản gốc hoặc bản sao công chứng hợp đồng nguyên tắc hoặc cam kết với đơn vị có đủ điều kiện cung cấp vật tư, vật liệu cho gói thầu kèm theo đăng ký kinh doanh của đơn vị cung cấp vật tư, vật liệu. Đối với nhà thầu liên danh: Từng thành viên trong liên danh phải cung cấp Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, tài liệu chứng minh cấp doanh nghiệp, các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của tổ chức, cá nhân phù hợp với phần công việc đảm nhận trong gói thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công an thành phố Hải Phòng (Địa chỉ: Số 02 Lê Đại Hành, quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công an thành phố Hải Phòng (Địa chỉ: Số 02 Lê Đại Hành, quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Hậu cần - Công an thành phố Hải Phòng (Địa chỉ: Số 22 An Đà, quận Ngô Quyền, thành phố Hải Phòng). |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Công an thành phố Hải Phòng (Địa chỉ: Số 02 Lê Đại Hành, quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng). |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: Nhà bảo tàng CATP | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường ngoài nhà (Tính 50% diện tích) | Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT | 794,189 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt cột, bạo cửa (Tính 50% diện tích) | Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT | 92,2742 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần ngoài nhà (Tính 50% diện tích) | Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT | 323,0915 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch tầng 1 | Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT | 84,8868 | m2 |
| 5 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT | 106,514 | m2 |
| 6 | Cạo rỉ lan can cầu thang | Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT | 56,325 | m2 |
| 7 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại (HS vật liệu rời 1.3) | Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT | 9,6716 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT | 9,6716 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải tiếp 6000m bằng ô tô - 2,5T | Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT | 9,6716 | m3 |
| 10 | Đầm chặt nền hiện trạng | Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT | 1 | ca |
| 11 | Láng nền tạo phẳng, dày trung bình 3cm, vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT | 84,8868 | m2 |
| 12 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT | 84,8868 | m2 |
| 13 | Láng sàn mái, chiều dày trung bình 2cm, vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT | 106,514 | m2 |
| 14 | Dán khò chống thấm mái | Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT | 106,514 | m2 |
| 15 | Láng sê nô mái bảo vệ lớp dán khò, chiều dày 3,0 cm, vữa XM M100 | Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT | 106,514 | m2 |
| 16 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà (50% diện tích) | Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT | 794,189 | m2 |
| 17 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (50% diện tích) | Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT | 415,3657 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (Tính 100% diện tích) | Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT | 2.419,1094 | m2 |
| 19 | Sơn lan can cầu thang - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT | 56,325 | m2 |
| 20 | Vệ sinh, thông tắc đường ống thoát nước mưa tại mái, ban công các tầng | Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT | 5 | công |
| 21 | Chít vữa bịt các lỗ điều hòa, nẹp buộc các đường ống thoát nước, dây điện, dây mạng ngoài nhà | Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT | 10 | công |
| 22 | Vệ sinh công nghiệp | Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT | 183,513 | m2 |
| 23 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT | 16,6478 | 100m2 |
| B | Hạng mục:Tòa nhà phòng kỹ thuật hình sự | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà (Tính 50% diện tích) | Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT | 1.176,369 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần ngoài nhà (Tính 50% diện tích) | Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT | 161,3492 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn lan can cầu thang | Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT | 35,5113 | m2 |
| 4 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT | 154,014 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ mái tôn hiện trạng | Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT | 7,194 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT | 8,91 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền gạch | Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT | 3,2 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao | Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT | 19,552 | m2 |
| 9 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT | 7,4854 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT | 7,4854 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải tiếp 6000m bằng ô tô - 2,5T | Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT | 7,4854 | m3 |
| 12 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà (50% diện tích) | Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT | 1.176,369 | m2 |
| 13 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (50% diện tích) | Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT | 161,3492 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (Tính 100% diện tích) | Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT | 2.675,4364 | m2 |
| 15 | Láng nền tạo phẳng, chiều dày trung bình 2cm, vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT | 154,014 | m2 |
| 16 | Dán khò chống thấm mái | Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT | 154,014 | m2 |
| 17 | Láng mái có đánh màu, chiều dày 3,0 cm, vữa XM M100 | Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT | 154,014 | m2 |
| 18 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT | 3,2 | m2 |
| 19 | Lợp mái ngói 75 v/m2, chiều cao | Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT | 0,1955 | 100m2 |
| 20 | Vệ sinh thông tắc đường ống thoát nước mưa tại mái, ban công các tầng | Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT | 10 | công |
| 21 | Chít vữa XM bịt các lỗ điều hòa, nẹp buộc các đường ống thoát nước, dây điện, dây mạng ngoài nhà | Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT | 25 | công |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT | 35,5113 | m2 |
| 23 | Vệ sinh công nghiệp | Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT | 353,5096 | m2 |
| 24 | Tháo dỡ cục nóng điều hòa, quy hoạch lắp điều hòa sang vị trí khác, bảo dưỡng điều hòa | Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT | 20 | công |
| 25 | Cửa cuốn | Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT | 8,91 | m2 |
| 26 | Mô tơ cửa cuốn | Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT | 1 | bộ |
| 27 | Khóa + phụ kiện | Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT | 1 | bộ |
| 28 | Khung thép hộp đỡ mái | Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT | 32,1033 | kg |
| 29 | Tấm nhựa mica dày 5cm | Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT | 3,924 | m2 |
| 30 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT | 14,6441 | 100m2 |
| C | Hạng mục: Tòa nhà phòng hình sự | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT | 39,48 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà (Tính 50% diện tích) | Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT | 1.486,8587 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần ngoài nhà (Tính 50% diện tích) | Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT | 435,5313 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT | 48,348 | m2 |
| 5 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn | Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT | 6,54 | m |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT | 0,4578 | m3 |
| 7 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT | 109,6512 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT | 105,3 | m2 |
| 9 | Bốc xếp, vận chuyển mái tôn từ trên mái xuống dưới sân và vận chuyển vào nơi quy định | Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT | 5 | công |
| 10 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT | 4,8715 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT | 4,8715 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT | 4,8715 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT | 0,0667 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT | 0,0208 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT | 0,9716 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT | 0,5716 | m3 |
| 17 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT | 0,3009 | m3 |
| 18 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT | 15,042 | m2 |
| 19 | Con tiện xi măng | Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT | 24 | cái |
| 20 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà (50% diện tích) | Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT | 1.513,8035 | m2 |
| 21 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (50% diện tích) | Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT | 435,5313 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (Tính 100% diện tích) | Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT | 3.871,7248 | m2 |
| 23 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT | 105,3 | m2 |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT | 48,348 | m2 |
| 25 | Láng sê nô tạo phẳng, chiều dày trung bình 2cm, vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT | 109,6512 | m2 |
| 26 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT | 109,6512 | m2 |
| 27 | Láng mái có đánh màu, chiều dày 3,0 cm, vữa XM M100 | Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT | 109,6512 | m2 |
| 28 | Vệ sinh thông tắc đường ống thoát nước mưa tại mái, ban công các tầng | Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT | 5 | công |
| 29 | Chít vữa XM bịt các lỗ điều hòa, nẹp buộc các đường ống thoát nước, dây điện, dây mạng ngoài nhà | Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT | 10 | công |
| 30 | Vệ sinh công nghiệp toàn nhà , dọn lá cây trên mái nhà | Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT | 577,0744 | m2 |
| 31 | Cửa nhựa lõi thép | Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT | 8,1 | m2 |
| 32 | Phụ kiện cửa đi | Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT | 2 | bộ |
| 33 | Lắp dựng dàn giáo ngoài | Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT | 20,3562 | 100m2 |
| 34 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT | 6,4062 | 100m2 |
| 35 | Bảo dưỡng điều hòa | Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT | 28 | bộ |
| 36 | Di chuyển, lắp đặt cục nóng điều hòa | Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT | 6 | máy |
| 37 | Ống đồng D9.5 dày 0.81 | Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT | 35 | m |
| 38 | Ống đồng D12.7 dày 0.81 | Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT | 35 | m |
| 39 | Bảo ôn ống đồng D9.5 dày 0.81 | Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT | 35 | m |
| 40 | Bảo ôn ống đồng D12.7 dày 0.81 | Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT | 35 | m |
| 41 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT | 70 | m |
| 42 | Ống nhựa U.PVC D21 | Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 43 | Ống nhựa U.PVC D34 | Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT | 1,4 | 100m |
| 44 | Nối thẳng - U.PVC D21 | Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT | 10 | cái |
| 45 | Nối thẳng - U.PVC D34 | Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT | 35 | cái |
| 46 | Nối thẳng chuyển bậc - U.PVC D21-D34 | Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT | 27 | cái |
| 47 | Ba chạc 45 - U.PVC D34 | Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT | 27 | cái |
| 48 | Nối góc - U.PVC D21 | Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT | 42 | cái |
| 49 | Nối góc - U.PVC D34 | Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT | 63 | cái |
| 50 | Đai inox giữ ống D21 | Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT | 34 | cái |
| 51 | Đai inox giữ ống D34 | Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT | 120 | cái |
| D | Hạng mục: Cải tạo khối nhà tổ chức | |||
| 1 | Vệ sinh thông tắc đường ống thoát nước mưa mái, ban công các tầng: | Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT | 5 | công |
| 2 | Đục tẩy lớp vữa láng nền sê nô | Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT | 76,576 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà (Tính 50% diện tích) | Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT | 736,6013 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần ngoài nhà (Tính 50% diện tích) | Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT | 202,6309 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà | Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT | 17,2674 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường hành lang | Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT | 16,884 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền gạch hành lang | Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT | 222,1064 | m2 |
| 8 | Đục tẩy lớp mài granito | Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT | 8,527 | m2 |
| 9 | Đục mở tường làm cửa, chiều dày tường 22cm | Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT | 1,54 | m2 |
| 10 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT | 0,3388 | m3 |
| 11 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT | 0,1694 | m3 |
| 12 | Phá dỡ lan can | Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT | 1,188 | m3 |
| 13 | Phá dỡ bậc tam cấp | Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT | 0,1755 | m3 |
| 14 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT | 21,2882 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT | 21,2882 | m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải tiếp 6000m bằng ô tô - 2,5T | Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT | 21,2882 | m3 |
| 17 | Hút , thông tắc bể phốt | Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT | 2 | bể |
| 18 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT | 0,1262 | 100m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT | 3,6064 | m3 |
| 20 | Xây gờ lan can con tiện | Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT | 0,0304 | m3 |
| 21 | Láng nền hành lang tạo phẳng, chiều dày 3cm, vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT | 258,1704 | m2 |
| 22 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 500x500, vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT | 258,1704 | m2 |
| 23 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT | 8,527 | m2 |
| 24 | Lát đá bậc cầu thang và tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT | 8,527 | m2 |
| 25 | Vét lóng thu nước hành lang | Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT | 65,66 | m |
| 26 | Trát lót tạo phẳng chiều dày trát 1cm, vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT | 18,1274 | m2 |
| 27 | Công tác ốp gạch vào chân tường | Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT | 16,884 | m2 |
| 28 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT | 21,4914 | m2 |
| 29 | Láng mái tạo phẳng | Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT | 76,576 | m2 |
| 30 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT | 76,576 | m2 |
| 31 | Láng mái, chiều dày 2cm, vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT | 76,576 | m2 |
| 32 | Bả bằng bột bả vào tường (50% diện tích) | Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT | 758,0927 | m2 |
| 33 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà (50% diện tích) | Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT | 202,6309 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (Tính 100% diện tích) | Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT | 1.697,3249 | m2 |
| 35 | Sơn lan can hành lang | Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT | 2,34 | m2 |
| 36 | Sơn lan can cầu thang | Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT | 44,856 | m2 |
| 37 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT | 0,0572 | m3 |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT | 0,0004 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT | 0,0022 | tấn |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT | 0,0286 | m3 |
| 41 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT | 1,768 | m2 |
| 42 | Lắp mới lan can con tiện | Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT | 5 | cái |
| 43 | Nẹp buộc các đường ống thoát nước, dây điện, dây mạng chạy tường ngoài nhà | Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT | 10 | công |
| 44 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT | 11,9125 | 100m2 |
| 45 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT | 2,5956 | 100m2 |
| 46 | Tháo dỡ thiết bị vệ sinh, thiết bị điện nước hiện trạng | Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT | 10 | công |
| 47 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT | 15,87 | m2 |
| 48 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT | 60,1 | m |
| 49 | Phá dỡ nền WC | Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT | 41,3669 | m2 |
| 50 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT | 17 | bộ |
| 51 | Phá dỡ tường xây gạch | Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT | 1,1774 | m3 |
| 52 | Đục tẩy lớp tôn nền 10cm wc tầng 1 | Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT | 2,0926 | m3 |
| 53 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT | 100,6456 | m2 |
| 54 | Phá lớp vữa trát tường wc | Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT | 54,493 | m2 |
| 55 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT | 14,5186 | m3 |
| 56 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT | 14,5186 | m3 |
| 57 | Vận chuyển phế thải tiếp 6000m bằng ô tô - 2,5T | Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT | 14,5186 | m3 |
| 58 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT | 2,0926 | m3 |
| 59 | Láng nền tạo phẳng | Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT | 39,6449 | m2 |
| 60 | Khò chống thấm | Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT | 48,5737 | m2 |
| 61 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT | 48,5737 | m2 |
| 62 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT | 155,1386 | m2 |
| 63 | Công tác ốp gạch vào tường WC, tiết diện gạch 600x300, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT | 156,6366 | m2 |
| 64 | Trát lót tạo phẳng chiều dày trát 1cm, vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT | 156,6366 | m2 |
| 65 | Lát nền, sàn WC bằng gạch tiết diện 300x300, vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT | 39,6449 | m2 |
| 66 | Vách WC composite | Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT | 33,447 | m2 |
| 67 | Thi công trần thạch cao thả 600x600 chịu nước | Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT | 39,6449 | m2 |
| 68 | Đèn lốp trần D300 24W. | Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT | 6 | bộ |
| 69 | Quạt thông gió 25W | Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT | 5 | cái |
| 70 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT | 5 | cái |
| 71 | Bình nóng lạnh | Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT | 3 | bộ |
| 72 | Aptomat MCCB 1P-16A | Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT | 3 | cái |
| 73 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT | 85 | m |
| 74 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT | 40 | m |
| 75 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT | 8 | m |
| 76 | Lắp đặt ống gen mềm chống cháy D20 | Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT | 100 | m |
| 77 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT | 5 | cái |
| 78 | Lắp đặt MCCB 1 lỗ | Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT | 2 | cái |
| 79 | Đế âm tường | Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT | 12 | cái |
| 80 | Hộp nối, phân dây kt 100x100mm | Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT | 8 | hộp |
| 81 | Van xả nhấn tiểu nam | Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT | 5 | bộ |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC D21 | Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC D27 | Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT | 0,7 | 100m |
| 84 | Lắp đặt măng sông PPR D21 | Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT | 5 | cái |
| 85 | Lắp đặt măng sông PPR D27 | Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT | 18 | cái |
| 86 | Nối thẳng chuyển bậc U.PVC D21-D27 | Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT | 20 | cái |
| 87 | Ba chạc 45 - PVC D27 | Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT | 15 | cái |
| 88 | Nối góc 45 - PVC D27 | Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT | 30 | cái |
| 89 | Đai giữ ống inox D21 | Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT | 20 | cái |
| 90 | Đai giữ ống inox D27 | Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT | 58 | cái |
| 91 | Bàn đá chậu rửa | Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT | 2 | cái |
| 92 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT | 7 | bộ |
| 93 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT | 7 | cái |
| 94 | Lắp đặt hộp giấy | Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT | 7 | cái |
| 95 | Lắp đặt Lavabo âm bàn | Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT | 4 | bộ |
| 96 | Lắp đặt vòi rửa inox | Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT | 4 | bộ |
| 97 | Xi phông Lavabo | Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT | 4 | bộ |
| 98 | Lắp đặt giá treo | Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT | 4 | cái |
| 99 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT | 4 | cái |
| 100 | Lắp đặt gương đơn | Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT | 5 | cái |
| 101 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT | 5 | bộ |
| 102 | Xi phông tiểu nam | Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT | 5 | bộ |
| 103 | Lắp đặt phễu thu sàn | Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT | 5 | cái |
| 104 | Xi phông | Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT | 5 | bộ |
| 105 | Lắp đặt vòi tắm hương sen | Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT | 3 | bộ |
| 106 | Lắp đặt van khóa D25 | Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT | 2 | cái |
| 107 | Lắp đặt van khóa D32 | Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT | 3 | cái |
| 108 | Dây cấp nước | Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT | 21 | cái |
| 109 | Đôi kép inox 304-D25 | Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT | 14 | cái |
| 110 | Lắp đặt vòi rửa RUMILE | Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT | 5 | bộ |
| 111 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25 | Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 112 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC D32 | Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT | 0,28 | 100m |
| 113 | Lắp đặt ống nhựa PPR D40 | Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 114 | Lắp đặt măng sông PPR D25 | Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT | 10 | cái |
| 115 | Lắp đặt măng sông PPR D32 | Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT | 7 | cái |
| 116 | Lắp đặt măng sông PPR D40 | Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT | 2 | cái |
| 117 | Nối thẳng chuyển bậc U.PVC D32-D25 | Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT | 6 | cái |
| 118 | Nối thẳng chuyển bậc U.PVC D40-D32 | Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT | 1 | cái |
| 119 | Nối thẳng chuyển bậc U.PVC D40-D25 | Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT | 1 | cái |
| 120 | Nối góc 90 - D25 | Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT | 18 | cái |
| 121 | Nối góc 90 - D32 | Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT | 9 | cái |
| 122 | Ba chạc 90 - PVC D25 | Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT | 5 | cái |
| 123 | Ba chạc 90 - PVC D32 | Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT | 3 | cái |
| 124 | Ba chạc chuyển bậc PPR D40-D32 | Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT | 3 | cái |
| 125 | Ba chạc chuyển bậc PPR D32-D25 | Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT | 20 | cái |
| 126 | Nối góc ren trong D25 | Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT | 37 | cái |
| 127 | T inox D25 | Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT | 7 | cái |
| 128 | Lắp đặt ống chánh PPR D25 | Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT | 7 | cái |
| 129 | Nút bịt ren ngoài PPR D25 | Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT | 37 | cái |
| 130 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát D42 | Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT | 0,18 | 100m |
| 131 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát D60 | Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT | 0,24 | 100m |
| 132 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát D75 | Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 133 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát D90 | Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 134 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát D110 | Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT | 0,36 | 100m |
| 135 | Nối thẳng chuyển bậc U.PVC D42-D60 | Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT | 11 | cái |
| 136 | Nối thẳng chuyển bậc U.PVC D48-D75 | Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT | 1 | cái |
| 137 | Nối thẳng chuyển bậc U.PVC D48-D110 | Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT | 1 | cái |
| 138 | Nối góc 90 - PVC D48 | Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT | 2 | cái |
| 139 | Ba chạc 45 - PVC D60 | Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT | 8 | cái |
| 140 | Ba chạc 45 - PVC D110 | Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT | 6 | cái |
| 141 | Ba chạc chuyển bậc 45 - PVC D90-D60 | Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT | 2 | cái |
| 142 | Ba chạc chuyển bậc 45 - PVC D75-D60 | Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT | 1 | cái |
| 143 | Ba chạc chuyển bậc 45 - PVC D110-D60 | Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT | 1 | cái |
| 144 | Nối góc 90 - D90 | Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT | 4 | cái |
| 145 | Nối góc 45 - D42 | Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT | 30 | cái |
| 146 | Nối góc 45 - D60 | Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT | 37 | cái |
| 147 | Nối góc 45 - D75 | Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT | 2 | cái |
| 148 | Nối góc 45 - D90 | Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT | 6 | cái |
| 149 | Nối góc 45 - D110 | Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT | 32 | cái |
| 150 | Đai treo 32A D42 | Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT | 8 | cái |
| 151 | Đai treo 50A D60 | Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT | 13 | cái |
| 152 | Đai treo 100A D114 | Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT | 10 | cái |
| 153 | Ty treo | Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT | 31 | cái |
| 154 | Nở đạn | Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT | 31 | cái |
| 155 | Đầu bịt PVC D42 | Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT | 11 | cái |
| 156 | Đầu bịt PVC D60 | Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT | 5 | cái |
| 157 | Đầu bịt PVC D110 | Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT | 7 | cái |
| E | Hạng mục: Khối nhà văn thư | |||
| 1 | Vệ sinh thông tắc đường ống thoát nước mưa mái, ban công các tầng | Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT | 5 | công |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT | 170,64 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT | 334,1 | m |
| 4 | Phá dỡ tường gạch | Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT | 11,0105 | m3 |
| 5 | Đục tẩy lớp vữa láng nền sê nô | Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT | 124,009 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT | 25,938 | m2 |
| 7 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường | Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT | 2,046 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà | Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT | 166,432 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát trên bề mặt cột, trụ trang trí | Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT | 1,2222 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát chân tường móng trang trí | Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT | 17,986 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT | 11,5445 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường trong nhà (Tính 50% diện tích) | Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT | 32,082 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà (Tính 50% diện tích) | Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT | 444,476 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt cột, bạo cửa (Tính 50% diện tích) | Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT | 210,1561 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt lan can con tiện (Tính 50% diện tích) | Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT | 81,396 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần ngoài nhà (Tính 50% diện tích) | Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT | 408,7806 | m2 |
| 17 | Đục tẩy gạch lát nền | Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT | 180,7334 | m2 |
| 18 | Đục tẩy lớp mài granite | Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT | 59,5122 | m2 |
| 19 | Cắt cành cây | Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT | 3 | cây |
| 20 | Chặt cây thành các đoạn dài 2m | Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT | 3 | cây |
| 21 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc | Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT | 3 | gốc cây |
| 22 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT | 59,7254 | m3 |
| 23 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT | 59,7254 | m3 |
| 24 | Vận chuyển phế thải tiếp 6000m bằng ô tô - 2,5T | Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT | 59,7254 | m3 |
| 25 | Hút , thông tắc bể phốt | Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT | 1 | bể |
| 26 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT | 5,4727 | m3 |
| 27 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT | 190,4539 | m2 |
| 28 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT | 51,1259 | m2 |
| 29 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT | 2,74 | m2 |
| 30 | Láng nền, chiều dày 2cm, vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT | 260,6428 | m2 |
| 31 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 500x500, vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT | 180,7334 | m2 |
| 32 | Xây cơi bậc tam cấp | Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT | 0,4968 | m3 |
| 33 | Lát đá bậc tam cấp,chân tường vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT | 64,1858 | m2 |
| 34 | Láng mái tạo phẳng | Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT | 124,009 | m2 |
| 35 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT | 124,009 | m2 |
| 36 | Láng mái, chiều dày 2cm, vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT | 124,009 | m2 |
| 37 | Bả bằng bột bả vào tường (50% diện tích) | Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT | 718,1378 | m2 |
| 38 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (50% diện tích) | Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT | 618,9367 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (Tính 100% diện tích) | Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT | 2.317,2793 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT | 115,2899 | m2 |
| 41 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao 600x600 | Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT | 76,5008 | m2 |
| 42 | Sơn lan can hành lang | Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT | 81,396 | m2 |
| 43 | Sơn lan can cầu thang | Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT | 49,46 | m2 |
| 44 | Bơm keo chống dột các vị trí vít tôn | Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT | 1 | lọ |
| 45 | Cửa nhôm hệ, kính trắng dày 6.38 ly (cửa đi) | Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT | 70,84 | m2 |
| 46 | Khuôn cửa gỗ, gỗ nhóm 1 - khuôn đơn | Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT | 10,6 | md |
| 47 | Cửa gỗ nhóm 1 - cửa đi | Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT | 3,96 | m2 |
| 48 | Nẹp khuôn cửa | Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT | 10,6 | md |
| 49 | Cửa kính cường lực dày 12 ly - cửa mở tự động | Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT | 1 | bộ |
| 50 | Kẹp kính chuyên dụng | Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT | 4 | cái |
| 51 | Cảm biến an toàn | Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT | 1 | bộ |
| 52 | Nút ấn không dây (1 chiếc/bộ) | Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT | 1 | bộ |
| 53 | Nút ấn có dây (2 chiếc/bộ) | Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT | 1 | bộ |
| 54 | Khóa điện (2 tay điều khiển từ xa) | Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT | 1 | bộ |
| 55 | Nắp đậy inox xước 201 bọc PVC | Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT | 2,4 | m |
| 56 | Cửa nhôm hệ, kính trắng dày 6.38 ly (cửa sổ) | Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT | 80,26 | m2 |
| 57 | Khuôn cửa gỗ, gỗ nhóm 1 - khuôn đơn | Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT | 15,2 | md |
| 58 | Cửa gỗ nhóm 1 - cửa sổ | Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT | 4,76 | m2 |
| 59 | Nẹp khuôn cửa | Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT | 15,2 | md |
| 60 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT | 155,9 | m2 cấu kiện |
| 61 | Phụ kiện cửa nhôm hệ - cửa đi | Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT | 35 | bộ |
| 62 | Phụ kiện cửa nhôm hệ - cửa sổ | Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT | 48 | bộ |
| 63 | Phụ kiện cửa nhôm hệ - cửa chớp lật | Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT | 8 | bộ |
| 64 | Phụ kiện cửa gỗ - cửa đi | Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT | 2 | bộ |
| 65 | Phụ kiện cửa gỗ - cửa sổ | Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT | 3 | bộ |
| 66 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT | 87,26 | m2 |
| 67 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT | 13,9528 | 100m2 |
| 68 | Tháo dỡ thiết bị vệ sinh, thiết bị điện nước hiện trạng 4 tầng | Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT | 12 | công |
| 69 | Tháo dỡ trần nhựa | Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT | 28,5435 | m2 |
| 70 | Phá dỡ tường xây hộp kỹ thuật | Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT | 0,5577 | m3 |
| 71 | Phá dỡ nền WC | Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT | 28,8515 | m2 |
| 72 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT | 66,73 | m2 |
| 73 | Phá lớp vữa trát tường wc | Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT | 46,476 | m2 |
| 74 | Phá dỡ lớp tôn nền 10cm wc tầng 1 | Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT | 0,7464 | m3 |
| 75 | Bốc xếp, vận chuyển tấm nhựa vào nơi quy định | Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT | 1 | công |
| 76 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT | 7,9857 | m3 |
| 77 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT | 7,9857 | m3 |
| 78 | Vận chuyển phế thải tiếp 6000m bằng ô tô - 2,5T | Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT | 7,9857 | m3 |
| 79 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT | 0,7464 | m3 |
| 80 | Láng nền tạo phẳng | Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT | 28,8515 | m2 |
| 81 | Khò chống thấm | Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT | 78,2675 | m2 |
| 82 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT | 113,206 | m2 |
| 83 | Công tác ốp gạch vào tường WC, tiết diện gạch 600x300 , vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT | 89,1149 | m2 |
| 84 | Lát nền, sàn WC bằng gạch tiết diện 300x300, vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT | 28,8515 | m2 |
| 85 | Thi công trần thạch cao thả 600x600 chịu nước | Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT | 28,8515 | m2 |
| 86 | Vệ sinh công nghiệp, dọn dẹp rác, lá cây trên mái | Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT | 563,812 | m2 |
| 87 | Đèn lốp trần D600 36W. | Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT | 14 | bộ |
| 88 | Tủ điện phòng 3/6 LA | Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT | 1 | cái |
| 89 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu | Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT | 12 | cái |
| 90 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu âm sàn | Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT | 10 | cái |
| 91 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT | 2 | cái |
| 92 | Chiết áp liền công tắc | Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT | 2 | bộ |
| 93 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT | 8 | cái |
| 94 | Công tắc đảo chiều 1 hạt | Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT | 2 | bảng |
| 95 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT | 1 | cái |
| 96 | Aptomat MCCB 2P-100A | Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT | 1 | cái |
| 97 | Aptomat MCCB 1P-40A | Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT | 1 | cái |
| 98 | Aptomat MCCB 1P 16A | Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT | 3 | cái |
| 99 | Dây điện CU/XLPE/PVC 2x1.5mm2 | Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT | 120 | m |
| 100 | Dây điện CU/XLPE/PVC 2x4mm2 +E2.5 | Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT | 48 | m |
| 101 | Cáp điện CU/XLPE/PVC 2x16mm2+E10 | Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT | 34 | m |
| 102 | Lắp đặt ống gen D20 | Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT | 140 | m |
| 103 | Lắp đặt ống gen D32 | Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT | 34 | m |
| 104 | Lắp đặt ổ cắm ba | Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT | 1 | cái |
| 105 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT | 13 | cái |
| 106 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT | 2 | cái |
| 107 | Đế âm tường | Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT | 19 | cái |
| 108 | Hộp nối, phân dây kt 100x100mm | Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT | 5 | hộp |
| 109 | móc quạt trần | Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT | 2 | cái |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC D60 | Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT | 0,01 | 100m |
| 111 | Đèn ốp trần D300 | Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT | 25 | bộ |
| 112 | Gia công hệ khung dàn | Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT | 0,265 | tấn |
| 113 | Bu lông M8 | Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT | 160 | cái |
| 114 | Bu lông nở M14 | Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT | 160 | cái |
| 115 | Máng cáp | Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT | 5 | md |
| 116 | Đai giữ ống inox D50 | Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT | 50 | cái |
| 117 | Đèn lốp trần D300 24W. | Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT | 8 | bộ |
| 118 | Quạt thông gió 25W | Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT | 4 | cái |
| 119 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT | 4 | cái |
| 120 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT | 4 | cái |
| 121 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT | 110 | m |
| 122 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT | 35 | m |
| 123 | Lắp đặt ống gen D20 | Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT | 130 | m |
| 124 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT | 4 | cái |
| 125 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT | 4 | cái |
| 126 | Đế âm tường | Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT | 14 | cái |
| 127 | Hộp nối, phân dây kt 100x100mm | Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT | 4 | hộp |
| 128 | Van xả tiểu nam cảm ứng | Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT | 8 | cái |
| 129 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC D21 | Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT | 1,25 | 100m |
| 130 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC D34 | Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT | 0,96 | 100m |
| 131 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC D34 | Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 132 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC D21 | Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT | 31 | cái |
| 133 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC D34 | Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT | 24 | cái |
| 134 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC D60 | Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT | 3 | cái |
| 135 | Côn nhựa PVC D21-60 | Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT | 1 | cái |
| 136 | Côn nhựa PVC D34-60 | Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT | 3 | cái |
| 137 | Côn nhựa PVC D21-34 | Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT | 24 | cái |
| 138 | Ba chạc 45 - PVC D21 | Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT | 3 | cái |
| 139 | Ba chạc 45 - PVC D34 | Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT | 24 | cái |
| 140 | Ba chạc 45 - PVC D60 | Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT | 4 | cái |
| 141 | Nối góc 45 - PVC D21 | Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT | 138 | cái |
| 142 | Nối góc 45 - PVC D34 | Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT | 80 | cái |
| 143 | Nối góc 45 - PVC D60 | Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT | 8 | cái |
| 144 | Đai giữ ống inox D21 | Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT | 105 | cái |
| 145 | Đai giữ ống inox D34 | Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT | 58 | cái |
| 146 | Đai giữ ống inox D60 | Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT | 10 | cái |
| 147 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT | 4 | bộ |
| 148 | Lắp đặt hộp giấy | Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT | 4 | cái |
| 149 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT | 4 | cái |
| 150 | Lắp đặt lavabo+ chân | Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT | 4 | bộ |
| 151 | Lắp đặt vòi chậu rửa | Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT | 4 | bộ |
| 152 | Lắp đặt xi phông | Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT | 4 | bộ |
| 153 | Lắp đặt gương soi | Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT | 4 | cái |
| 154 | Lắp đặt giá treo | Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT | 4 | cái |
| 155 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT | 4 | cái |
| 156 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT | 8 | bộ |
| 157 | Lắp đặt xi phong tiểu nam | Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT | 8 | bộ |
| 158 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT | 1 | bể |
| 159 | Lắp đặt phễu thu | Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT | 6 | cái |
| 160 | Lắp đặt xi phông | Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT | 8 | bộ |
| 161 | Van phao D25 | Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT | 1 | cái |
| 162 | Lắp đặt van khóa D25 | Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT | 1 | cái |
| 163 | Lắp đặt van khóa D32 | Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT | 5 | cái |
| 164 | Lắp đặt van khóa D50 | Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT | 1 | cái |
| 165 | Dây cấp nước | Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT | 8 | bộ |
| 166 | Đôi kép inox 304 D25 | Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT | 4 | cái |
| 167 | Lắp đặt vòi rửa RUMILE | Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT | 4 | bộ |
| 168 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25 | Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT | 0,32 | 100m |
| 169 | Lắp đặt ống nhựa PPR D32 | Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT | 0,22 | 100m |
| 170 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC D50 | Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 171 | Lắp đặt măng sông PPR D25 | Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT | 8 | cái |
| 172 | Lắp đặt măng sông PPR D32 | Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT | 5 | cái |
| 173 | Lắp đặt măng sông PPR D50 | Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT | 6 | cái |
| 174 | Nối thẳng chuyển bậc U.PVC D32-D25 | Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT | 4 | cái |
| 175 | Nối thẳng chuyển bậc U.PVC D50-D32 | Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT | 1 | cái |
| 176 | Nối góc 90 - D25 | Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT | 10 | cái |
| 177 | Nối góc 90 - D32 | Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT | 29 | cái |
| 178 | Nối góc 90 - D50 | Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT | 5 | cái |
| 179 | Ba chạc chuyển bậc PPR D50-D32 | Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT | 3 | cái |
| 180 | Ba chạc chuyển bậc PPR D32-D25 | Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT | 16 | cái |
| 181 | Nối góc ren trong D25 | Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT | 21 | cái |
| 182 | Nối thẳng ren ngoài D25 | Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT | 2 | cái |
| 183 | Nối thẳng ren ngoài D50 | Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT | 2 | cái |
| 184 | Nối thẳng ren ngoài D32 | Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT | 1 | cái |
| 185 | T inox D25 | Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT | 4 | cái |
| 186 | Nút bịt ren ngoài PPR D25 | Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT | 21 | cái |
| 187 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42 | Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT | 0,17 | cái |
| 188 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60 | Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT | 0,32 | cái |
| 189 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT | 0,11 | cái |
| 190 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110 | Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT | 0,25 | cái |
| 191 | Nối thẳng U.PVC D42 | Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT | 4 | cái |
| 192 | Nối thẳng U.PVC D60 | Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT | 8 | cái |
| 193 | Nối thẳng U.PVC D90 | Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT | 2 | cái |
| 194 | Nối thẳng U.PVC D110 | Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT | 6 | cái |
| 195 | Nối thẳng chuyển bậc U.PVC D42-60 | Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT | 3 | cái |
| 196 | Nối thẳng chuyển bậc U.PVC D42-110 | Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT | 9 | cái |
| 197 | Nối thẳng chuyển bậc U.PVC D48-90 | Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT | 1 | cái |
| 198 | Nối thẳng chuyển bậc U.PVC D48-110 | Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT | 1 | cái |
| 199 | Ba chạc 90 U.PVC D48 | Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT | 2 | cái |
| 200 | Ba chạc 45 U.PVC D60 | Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT | 8 | cái |
| 201 | Ba chạc 45 U.PVC D110 | Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT | 9 | cái |
| 202 | Ba chạc 45 chuyển bậc U.PVC D90-D60 | Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT | 3 | cái |
| 203 | Nối góc 90 - D42 | Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT | 5 | cái |
| 204 | Nối góc 45 - D42 | Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT | 24 | cái |
| 205 | Nối góc 45 - D60 | Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT | 44 | cái |
| 206 | Nối góc 45 - D90 | Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT | 4 | cái |
| 207 | Nối góc 45 - D110 | Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT | 37 | cái |
| 208 | Đai treo 32A D42 | Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT | 24 | cái |
| 209 | Ty treo | Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT | 75 | cái |
| 210 | Nở đạn | Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT | 75 | cái |
| 211 | Đai treo 50A D60 | Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT | 30 | cái |
| 212 | Đai treo 100A D114 | Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT | 21 | cái |
| 213 | Đầu bịt PVC D42 | Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT | 12 | cái |
| 214 | Đầu bịt PVC D60 | Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT | 8 | cái |
| 215 | Đầu bịt PVC D90 | Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT | 1 | cái |
| 216 | Đầu bịt PVC D110 | Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT | 5 | cái |
| 217 | Chóp thông hơi | Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT | 1 | cái |
| F | Hạng mục: Phá dỡ công trình hiện trạng, xây mới cổng, tường rào, cải tạo nhà bảo vệ và hạng mục phụ trợ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT | 8,801 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT | 4,212 | m2 |
| 3 | Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép | Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT | 0,9726 | m3 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT | 1,1703 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT | 0,4752 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT | 1,1794 | m3 |
| 7 | Phá dỡ lớp bê tông lót móng | Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT | 0,36 | m3 |
| 8 | Tháo cánh cổng | Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT | 1 | công |
| 9 | Phá dỡ hoa sắt tường rào | Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT | 131,95 | m2 |
| 10 | Phá dỡ giằng tường | Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT | 3,3496 | m3 |
| 11 | Phá dỡ tường gạch | Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT | 17,0817 | m3 |
| 12 | Phá dỡ dầm móng tường | Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT | 12,24 | m3 |
| 13 | Phá dỡ lớp bê tông lót | Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT | 5,1 | m3 |
| 14 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT | 8,304 | m3 |
| 15 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT | 2,5105 | m3 |
| 16 | Phá bê tông lót | Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT | 0,486 | m3 |
| 17 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT | 76,8084 | m3 |
| 18 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT | 76,8084 | m3 |
| 19 | Vận chuyển phế thải tiếp 6000m bằng ô tô - 2,5T | Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT | 76,8084 | m3 |
| 20 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT | 0,9863 | 100m3 |
| 21 | Đào móng công trình bằng thủ công (20%TC) | Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT | 22,0579 | m3 |
| 22 | Đào móng, giằng móng, đất cấp II (20%TC) | Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT | 2,6006 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT | 11,5887 | m3 |
| 24 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT | 1,1698 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng móng | Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT | 0,9643 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT | 0,2523 | tấn |
| 27 | Cốt thép móng, đường kính | Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT | 1,7967 | tấn |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT | 25,7257 | m3 |
| 29 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT | 6,1884 | m3 |
| 30 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT | 0,7797 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT | 0,4532 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất tiếp 6km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT | 0,4532 | 100m3/1km |
| 33 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT | 0,8716 | 100m2 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT | 0,1236 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT | 0,6332 | tấn |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT | 4,794 | m3 |
| 37 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT | 0,6681 | 100m2 |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT | 0,0954 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT | 0,4363 | tấn |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT | 7,158 | m3 |
| 41 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT | 16,9513 | m3 |
| 42 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT | 31,1335 | m3 |
| 43 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT | 182,6 | m2 |
| 44 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT | 268,108 | m2 |
| 45 | Trát giằng tường, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT | 112,142 | m2 |
| 46 | Đắp phào đơn đầu trụ, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT | 188,4 | m |
| 47 | Láng đỉnh trụ, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT | 11,4975 | m2 |
| 48 | Ốp gạch thẻ, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT | 102,135 | m2 |
| 49 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào trụ cổng có chốt bằng inox | Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT | 230,356 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT | 294,742 | m2 |
| 51 | Gia công cổng sắt | Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT | 1,463 | tấn |
| 52 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT | 0,0783 | tấn |
| 53 | Chi tiết gang đúc mỹ thuật 01 | Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT | 24 | cái |
| 54 | Chi tiết gang đúc mỹ thuật 02 | Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT | 204 | cái |
| 55 | Chi tiết gang đúc mỹ thuật 03 | Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT | 48 | cái |
| 56 | Chi tiết gang đúc mỹ thuật 04 | Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT | 24 | cái |
| 57 | Chi tiết gang đúc mỹ thuật 05 (Họa tiết chữ C) | Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT | 564 | cái |
| 58 | Chi tiết gang đúc mỹ thuật 05 (Họa tiết mũi giáo) | Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT | 600 | cái |
| 59 | Lắp dựng cổng sắt | Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT | 39,2404 | m2 |
| 60 | Gia công hoa sắt tường rào | Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT | 0,1454 | tấn |
| 61 | Moto điện + bộ điều khiển tự động | Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT | 1 | bộ |
| 62 | Cánh tay thủy lực + bộ điều khiển tự động | Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT | 2 | bộ |
| 63 | Sơn tĩnh điện | Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT | 39,2404 | m2 |
| 64 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT | 57,567 | m2 |
| 65 | Tháo dỡ hệ thống điện hiện trạng | Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT | 3 | công |
| 66 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT | 8,8205 | m2 |
| 67 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT | 3,0553 | m3 |
| 68 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT | 5,9617 | m3 |
| 69 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT | 0,6649 | m3 |
| 70 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT | 0,741 | m3 |
| 71 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT | 12,0341 | m3 |
| 72 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT | 12,0341 | m3 |
| 73 | Vận chuyển phế thải tiếp 6000m bằng ô tô - 5,0T | Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT | 12,0341 | m3 |
| 74 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT | 0,0621 | 100m3 |
| 75 | Đào móng băng, rộng | Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT | 1,5542 | m3 |
| 76 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT | 1,4125 | m3 |
| 77 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT | 0,0526 | tấn |
| 78 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT | 0,2174 | tấn |
| 79 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT | 0,1876 | tấn |
| 80 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng | Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT | 0,0758 | 100m2 |
| 81 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT | 3,7283 | m3 |
| 82 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT | 0,0176 | 100m2 |
| 83 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT | 0,007 | tấn |
| 84 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT | 0,03 | tấn |
| 85 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT | 0,4905 | m3 |
| 86 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT | 0,0155 | tấn |
| 87 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT | 0,0795 | tấn |
| 88 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT | 0,2033 | m3 |
| 89 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT | 5,7962 | m3 |
| 90 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT | 0,1885 | 100m3 |
| 91 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT | 0,0006 | 100m3 |
| 92 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 6km, đất cấp II | Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT | 0,0006 | 100m3/1km |
| 93 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT | 1,0054 | m3 |
| 94 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT | 0,1373 | 100m2 |
| 95 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT | 0,0311 | tấn |
| 96 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT | 0,1125 | tấn |
| 97 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT | 0,755 | m3 |
| 98 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT | 0,0843 | 100m2 |
| 99 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT | 0,0375 | tấn |
| 100 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT | 0,1099 | tấn |
| 101 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT | 0,5983 | m3 |
| 102 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly | Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT | 0,006 | 100m3 |
| 103 | Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 10,7m3 | Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT | 0,006 | 100m3 |
| 104 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT | 0,1818 | 100m2 |
| 105 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT | 0,0036 | tấn |
| 106 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT | 0,3322 | tấn |
| 107 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT | 2,2262 | m3 |
| 108 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly | Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT | 0,0223 | 100m3 |
| 109 | Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 10,7m3 | Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT | 0,0223 | 100m3 |
| 110 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT | 2,2557 | 100m2 |
| 111 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT | 0,0114 | tấn |
| 112 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT | 0,1188 | tấn |
| 113 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT | 0,852 | m3 |
| 114 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT | 3,8574 | m3 |
| 115 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT | 28,202 | m2 |
| 116 | Trát chân tường, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT | 13,568 | m2 |
| 117 | Trát tường thu hồi, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT | 20,944 | m2 |
| 118 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT | 25,914 | m2 |
| 119 | Trát trần ngoài nhà, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT | 10,121 | m2 |
| 120 | Trát trần trong nhà, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT | 18,18 | m2 |
| 121 | Trát bạo cửa , chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT | 6,6082 | m2 |
| 122 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT | 2,565 | m2 |
| 123 | Ốp gạch thẻ chân tường, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT | 13,568 | m2 |
| 124 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT | 15,6014 | m2 |
| 125 | Dán khò chống thấm sê nô mái | Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT | 20,3874 | m2 |
| 126 | Láng mái có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT | 15,6014 | m2 |
| 127 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT | 18,18 | m2 |
| 128 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT | 18,2614 | m2 |
| 129 | Công tác ốp gạch chân tường, tiết diện gạch 120x500, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT | 1,6248 | m2 |
| 130 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT | 24,2892 | m2 |
| 131 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT | 49,146 | m2 |
| 132 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT | 18,18 | m2 |
| 133 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT | 16,7292 | m2 |
| 134 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT | 65,8752 | m2 |
| 135 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT | 42,4692 | m2 |
| 136 | Cửa nhôm hệ, kính trắng dày 6.38mm - cửa đi | Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT | 1,554 | m2 |
| 137 | Cửa nhôm hệ, kính trắng dày 6.38mm - cửa sổ | Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT | 9,75 | m2 |
| 138 | Phụ kiên cửa nhôm hệ - cửa đi | Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT | 1 | bộ |
| 139 | Phụ kiện cửa nhôm hệ - cửa sổ | Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT | 6 | bộ |
| 140 | Gia công xà gồ thép | Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT | 0,1051 | tấn |
| 141 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT | 0,1051 | tấn |
| 142 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT | 7,44 | m2 |
| 143 | Lợp mái che tường bằng tôn mạ màu 0.45mm | Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT | 0,0737 | 100m2 |
| 144 | Đèn tuýp LED đôi 2x22/1200 | Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT | 1 | bộ |
| 145 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu | Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT | 3 | cái |
| 146 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT | 1 | cái |
| 147 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT | 1 | cái |
| 148 | Aptomat MCCB 1P 16A 4.5KA | Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT | 1 | cái |
| 149 | Dây điện CU/XLPE/PVC 2x1,5mm2 | Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT | 3 | m |
| 150 | Dây điện CU/XLPE/PVC 2x4mm2 | Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT | 20 | m |
| 151 | Ống gen mềm D20 | Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT | 23 | m |
| 152 | Mặt 2 lỗ | Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT | 3 | cái |
| 153 | Mặt 1 lỗ | Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT | 1 | cái |
| 154 | Mặt MCCB cóc 1 tép | Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT | 1 | cái |
| 155 | Đế âm tường | Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT | 5 | cái |
| 156 | Hộp nối chống cháy KT10x10cm | Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT | 1 | cái |
| 157 | Lắp đặt ống nhựa PPR D75 | Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 158 | Nối góc 90 PPR D75 | Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT | 1 | cái |
| 159 | Cầu chắn rác DN80 | Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT | 1 | cái |
| 160 | Nối góc 45 U.PVC D75 | Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT | 1 | cái |
| 161 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT | 149,1 | m2 |
| 162 | Tấm lợp Polycabonat đặc dày 8 ly | Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT | 149,1 | m2 |
| 163 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc | Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT | 0,9 | 100m2 |
| 164 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại R >= 25), chiều dày mặt đường đã lèn ép 3 cm | Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT | 2,1 | 100m2 |
| 165 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 4 cm | Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT | 2,1 | 100m2 |
| 166 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 7 tấn | Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT | 0,5082 | 100tấn |
| 167 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 7km tiếp theo, ôtô tự đổ 7 tấn | Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT | 0,5082 | 100tấn |
| 168 | Thi công mặt đường cấp phối lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm | Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT | 0,19 | 100m2 |
| 169 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 6% | Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT | 0,07 | 100m3 |
| 170 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch lá dừa, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT | 70 | m2 |
| 171 | Đục tẩy gạch ốp bồn cây hiện trạng bị lứt | Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT | 85,7409 | m2 |
| 172 | Trát gắn vá các vết lứt bồn cây | Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT | 12 | bồn cây |
| 173 | Ốp gạch thẻ, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT | 85,7409 | m2 |
| 174 | Cắt nền sân bê tông . | Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT | 100 | m |
| 175 | Đào nền sân bê tông phục vụ công tác hạ rễ cây xuống nền sân, đất cấp II | Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT | 0,5 | m3 |
| 176 | Công hạ (ấn) rễ cây xuống nền sân | Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT | 5 | công |
| 177 | Gim sắt cài rễ cây | Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT | 50 | md |
| 178 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại R >= 25), chiều dày mặt đường đã lèn ép 3 cm | Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT | 0,5 | 100m2 |
| 179 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại R >= 25), chiều dày mặt đường đã lèn ép 3 cm | Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT | 0,5 | 100m2 |
| 180 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 4 cm | Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT | 0,5 | 100m2 |
| 181 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 7 tấn | Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT | 0,121 | 100tấn |
| 182 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 7km tiếp theo, ôtô tự đổ 7 tấn | Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT | 0,121 | 100tấn |
| 183 | Đắp đất (tận dụng) phủ rễ cây | Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT | 0,0025 | 100m3 |
| 184 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT | 12,4416 | m3 |
| 185 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT | 1,728 | m3 |
| 186 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT | 0,6048 | 100m2 |
| 187 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT | 2,16 | m3 |
| 188 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT | 8,5536 | m3 |
| 189 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT | 0,5277 | tấn |
| 190 | Thép giằng cột | Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT | 540,0486 | kg |
| 191 | Tường tôn | Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT | 3,185 | 100m2 |
| 192 | Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất cửa thép, cổng thép | Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT | 0,107 | tấn |
| 193 | Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt cửa thép, cổng thép | Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT | 0,107 | tấn |
| 194 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT | 9,088 | m2 |
| 195 | Tháo dỡ đèn hiện trạng | Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT | 12 | cái |
| 196 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn | Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT | 16 | cần đèn |
| 197 | Sơn chống gỉ cần đèn 3 nước | Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT | 9,0432 | m2 |
| 198 | Vận chuyển cần đèn, cột thép, cột gang ≤8m | Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT | 12 | cột |
| 199 | Đèn cao áp loại 1 chóa đèn, bóng LED 250W (đèn 5 bóng) | Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT | 15 | bộ |
| 200 | Đèn cao áp loại 2 chóa đèn, bóng LED 250W (đèn 5 bóng) | Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT | 1 | bộ |
| 201 | Dây CU/XLPE/PVC 2x4mm | Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT | 310 | m |
| 202 | Dây CU/XLPE/PVC 2x6mm | Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT | 45 | m |
| 203 | Ống gen mềm D25 | Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT | 310 | m |
| 204 | Tủ điện chiếu sáng 3-6 MODULE | Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT | 3 | cái |
| 205 | Aptoamat MCB 1P-25A | Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT | 3 | cái |
| 206 | TIMER hẹn giờ điện tử | Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT | 3 | bộ |
| 207 | Bu lông nở M12x150 | Theo chỉ dẫn Chương V/E-HSMT | 52 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1540466E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.308093E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.385.550.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.771.100.000 VND. Loại công trình: Công trình quốc phòng an ninh Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệpCó chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã là chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng tương tự trở lên (Có tài liệu chứng minh) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật | 2 | Trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệpĐã tham gia làm cán bộ phụ trách kỹ thuật ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng tương tự trở lên (Có tài liệu chứng minh) | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách phần điện | 1 | Trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện dân dụng và CN hoặc tự động hóa hoặc tương đươngĐã tham gia làm cán bộ phụ trách điện ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng tương tự trở lên (Có tài liệu chứng minh) | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách phần nước | 1 | Trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước hoặc tương đươngĐã tham gia làm cán bộ phụ trách cấp thoát nước ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng tương tự trở lên (Có tài liệu chứng minh) | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệpCó chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động còn hiệu lựcĐã tham gia làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng tương tự trở lên (Có tài liệu chứng minh) | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | Kỹ sư xây dựng hoặc kỹ sư kinh tế xây dựng có chứng chỉ định giá hạng III trở lênĐã tham gia làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng tương tự trở lên (Có tài liệu chứng minh) | 3 | 2 |
| 7 | Công nhân | 20 | Công nhân lành nghề (các ngành nghề phù hợp, kèm theo danh sách và văn bằng chuyên môn) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Búa căn khí nén | đảm bảo các yêu cầu về kĩ thuật theo quy định hiện hành | 1 |
| 2 | Máy nén khí động cơ diezel – công suất 360m3/h | đảm bảo các yêu cầu về kĩ thuật theo quy định hiện hành | 1 |
| 3 | Cần cẩu– sức nâng 10T | đảm bảo các yêu cầu về kĩ thuật theo quy định hiện hành | 1 |
| 4 | Máy cắt bê tông – công suất 1,5KW | đảm bảo các yêu cầu về kĩ thuật theo quy định hiện hành | 1 |
| 5 | Máy cắt gạch đá – công suất 1,7KW | đảm bảo các yêu cầu về kĩ thuật theo quy định hiện hành | 2 |
| 6 | Máy cắt uốn cốt thép – công suất 5KW | đảm bảo các yêu cầu về kĩ thuật theo quy định hiện hành | 2 |
| 7 | Máy đào dung tích gầu 0,4m3 | đảm bảo các yêu cầu về kĩ thuật theo quy định hiện hành | 1 |
| 8 | Máy đầm bê tông, đầm dùi – công suất 1,5KW | đảm bảo các yêu cầu về kĩ thuật theo quy định hiện hành | 2 |
| 9 | Máy đầm bê tông, đầm bàn – công suất 1KW | đảm bảo các yêu cầu về kĩ thuật theo quy định hiện hành | 2 |
| 10 | Máy đầm đất cầm tay, trọng lượng 70Kg | đảm bảo các yêu cầu về kĩ thuật theo quy định hiện hành | 2 |
| 11 | Máy hàn nhiệt | đảm bảo các yêu cầu về kĩ thuật theo quy định hiện hành | 1 |
| 12 | Máy khoan bê tông cầm tay – công suất 0,62KW | đảm bảo các yêu cầu về kĩ thuật theo quy định hiện hành | 1 |
| 13 | Máy mài – công suất 2,7KW | đảm bảo các yêu cầu về kĩ thuật theo quy định hiện hành | 2 |
| 14 | Máy trộn bê tông 250 lít | đảm bảo các yêu cầu về kĩ thuật theo quy định hiện hành | 1 |
| 15 | Máy trộn vữa 150 lít | đảm bảo các yêu cầu về kĩ thuật theo quy định hiện hành | 1 |
| 16 | Vận thăng hoặc tời điện | đảm bảo các yêu cầu về kĩ thuật theo quy định hiện hành | 1 |
| 17 | Ô tô tự đổ 5T | đảm bảo các yêu cầu về kĩ thuật theo quy định hiện hành | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi