Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211244624-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/12/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Vĩnh Phúc - Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Miền Bắc |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20211198498 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí giá thành |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-14 11:28:00 đến ngày 2021-12-24 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Vĩnh Phúc |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,791,508,081 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.2E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp, sửa chữa công trình điện có liên quan và có cấp điện áp từ 110kV tương tự gói thầu này; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.950.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.900.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điệnhoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện ATVSLĐ và thẻ an toàn điện- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần Điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện ATVSLĐ và thẻ an toàn điện- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật điện lạnh |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành điện lạnh;- Có chứng chỉ huấn luyện ATVSLĐ và thẻ an toàn điện- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình lắp đặt hệ thống hút ẩm, điều hoà tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | 2.5-10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe cẩu tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5-15 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Pa lăng xích kéo tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1.5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Trang bị, dụng cụ an toàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | về Điện |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Điện lực Vĩnh Phúc - Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Miền Bắc |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Các hạng mục sửa chữa lớn 110kV năm 2022 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Chi phí giá thành |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế, lịch sử các lần thay đổi đăng ký kinh doanh của công ty (nếu cần), … + Tài liệu chứng minh năng lực của các nhân sự chủ chốt theo qui định; + Báo cáo tài chính và các tài liệu kèm theo để xác thực; + Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp theo qui định; + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh; Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ đầu tư/bên mời thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực, kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì HSDT có thể bị loại. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Điện lực Vĩnh Phúc - Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc, địa chỉ: Số 195, đường Trần Phú, phường Liên Bảo, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc. Điện thoại: 0211.365.6622 - Fax: 0211.3.861.152. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng Công ty Điện lực miền Bắc. Địa chỉ: Tháp B tòa nhà EVN, số 11 Cửa Bắc, Ba Đình Hà Nội. Điện thoại: 02422.100.703 - Fax: 02438.244.038 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: P.Kế hoạch - Vật tư - Công ty Điện lực Vĩnh Phúc - Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc. 195 đường Trần Phú - P.Liên Bảo - TP.Vĩnh Yên - T.Vĩnh Phúc. Điện thoại: 0211.365.6622 - Fax: 0211.3.861.152 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tổng công ty Điện lực miền Bắc: [email protected]. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Sửa chữa lớn hệ thống hút ẩm trạm 110kV Thiện Kế tỉnh Vĩnh Phúc | |||
| B | Mua sắm vật tư phụ kiện: | |||
| 1 | Máy hút ẩm kiểu dáng công nghiệp | Theo Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 4 | Cái |
| 2 | Ống nhựa thoát nước thải máy hút ẩm (1,5m/máy) | Theo Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 6 | m |
| 3 | Dây điện Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2 cấp nguồn cho máy hút ẩm | Theo Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 12 | m |
| C | Phần xây dựng, lắp đặt vật liệu: | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2 | Theo Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 12 | m |
| 2 | Lắp đặt ống thoát nước ngưng PVC D20 | Theo Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 3 | Lắp đặt máy hút ẩm (kiểu ly tâm, công suất ≤ 2500kW) | Theo Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 4 | Vận chuyển thiết bị tới chân công trình và nhập kho thu hồi | Theo Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 1 | ca |
| D | Sửa chữa lớn hệ thống hút ẩm trạm 110kV Hội Hợp tỉnh Vĩnh Phúc | |||
| E | Mua sắm vật tư phụ kiện: | |||
| 1 | Máy hút ẩm kiểu dáng công nghiệp | Theo Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 4 | Cái |
| 2 | Ống nhựa thoát nước thải máy hút ẩm (1,5m/máy) | Theo Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 6 | m |
| 3 | Dây điện Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2 cấp nguồn cho máy hút ẩm | Theo Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 12 | m |
| F | Chi phí xây dựng | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2 | Theo Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 12 | m |
| 2 | Lắp đặt ống thoát nước ngưng PVC D20 | Theo Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 3 | Lắp đặt máy hút ẩm (kiểu ly tâm, công suất ≤ 2500kW) | Theo Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 4 | Vận chuyển thiết bị tới chân công trình và nhập kho thu hồi | Theo Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 1 | ca |
| G | Sửa chữa lớn hệ thống hút ẩm trạm 110kV Vĩnh Yên tỉnh Vĩnh Phúc | |||
| H | Mua sắm vật tư phụ kiện: | |||
| 1 | Máy hút ẩm kiểu dáng công nghiệp | Theo Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 4 | Cái |
| 2 | Ống nhựa thoát nước thải máy hút ẩm (1,5m/máy) | Theo Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 6 | m |
| 3 | Dây điện Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2 cấp nguồn cho máy hút ẩm | Theo Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 12 | m |
| I | Chi phí xây dựng | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2 | Theo Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 12 | m |
| 2 | Lắp đặt ống thoát nước ngưng PVC D20 | Theo Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 3 | Lắp đặt máy hút ẩm (kiểu ly tâm, công suất ≤ 2500kW) | Theo Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 4 | Vận chuyển thiết bị tới chân công trình và nhập kho thu hồi | Theo Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 1 | ca |
| J | Sửa chữa lớn hệ thống làm mát và hút ẩm trạm 110kV Phúc Yên, tỉnh Vĩnh Phúc | |||
| K | Mua sắm vật tư phụ kiện: | |||
| 1 | Máy hút ẩm kiểu dáng công nghiệp | Theo Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 4 | Cái |
| 2 | Ống nhựa thoát nước thải máy hút ẩm (1,5m/máy) | Theo Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 6 | m |
| 3 | Dây điện Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2 cấp nguồn cho máy hút ẩm | Theo Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 12 | m |
| 4 | Điều hòa tủ đứng, 2 khối 1 chiều lạnh, công suất 48.000 BTU, điện áp 3 pha 220V, 50 Hz, công nghệ inverter | Theo Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 5 | máy |
| 5 | Giá đỡ giàn nóng sơn chống gỉ máy điều hòa (giá đỡ cỡ lớn) | Theo Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 10 | bộ |
| 6 | Ống đồng dẫn ga, đường kính d 19.1 mm x 0.71 mm | Theo Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 35 | m |
| 7 | Ống đồng dẫn ga, đường kính d 9.5 mm x0.71 mm | Theo Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 35 | m |
| 8 | Ống bảo ôn d19x13mm | Theo Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 35 | m |
| 9 | Ống bảo ôn d10x13mm | Theo Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 35 | m |
| 10 | Ống thoát nước ngưng PVC D21 | Theo Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 15 | m |
| 11 | Cút vuông PVC D21 | Theo Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 12 | Băng cuốn bảo ôn đường ống | Theo Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 15 | cuộn |
| 13 | Dây Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2 | Theo Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 35 | m |
| 14 | Ống gen ruột gà bảo hộ dây dẫn đường kính D20mm | Theo Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 10 | m |
| L | Chi phí xây dựng | |||
| M | Hạng mục điều hòa | |||
| 1 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ | Theo Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Theo Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 1 | máy |
| 3 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 19,1 mm | Theo Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mm | Theo Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 5 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mm | Theo Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 6 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,9mm | Theo Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | Theo Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 0,03 | 100m |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 4 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 1 | m |
| N | Hạng mục máy hút ẩm | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 12 | m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | Theo Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 3 | Lắp đặt quạt ly tâm có công suất | Theo Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| O | Vận chuyển | |||
| 1 | Vận chuyển thiết bị tới chân công trình và nhập kho thu hồi | Theo Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 2 | ca |
| P | Sửa chữa lớn hệ thống làm mát và hút ẩm trạm 110kV Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc | |||
| Q | Mua sắm vật tư phụ kiện: | |||
| 1 | Máy hút ẩm kiểu dáng công nghiệp | Theo Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 4 | Cái |
| 2 | Ống nhựa thoát nước thải máy hút ẩm (1,5m/máy) | Theo Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 6 | m |
| 3 | Dây điện Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2 cấp nguồn cho máy hút ẩm | Theo Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 12 | m |
| 4 | Điều hòa treo tường, 2 khối 1 chiều lạnh, công suất 24.000 BTU, điện áp 1 pha 220V, 50 Hz, công nghệ inverter | Theo Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 1 | máy |
| 5 | Giá đỡ giàn nóng sơn chống gỉ máy điều hòa (giá đỡ cỡ trung ) | Theo Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 6 | Ống đồng dẫn ga, đường kính d 12.7x0.71 mm | Theo Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 4 | m |
| 7 | Ống đồng dẫn ga, đường kính d 6.35x0.71 mm | Theo Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 4 | m |
| 8 | Ống bảo ôn d13x13mm | Theo Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 4 | m |
| 9 | Ống bảo ôn d6x13mm | Theo Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 4 | m |
| 10 | Ống thoát nước ngưng PVC D21 | Theo Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 3 | m |
| 11 | Cút vuông PVC D21 | Theo Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 12 | Băng cuốn bảo ôn đường ống | Theo Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 3 | cuộn |
| 13 | Dây Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2 | Theo Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 4 | m |
| 14 | Ống gen ruột gà bảo hộ dây dẫn đường kính D20mm | Theo Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 1 | m |
| R | Chi phí xây dựng | |||
| S | Hạng mục điều hòa | |||
| 1 | Tháo dỡ điều hòa 2 cục | Theo Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt điều hòa treo tường 2 cục | Theo Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 1 | máy |
| 3 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn, đường kính ống d 12.7mm. | Theo Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn, đường kính ống d 6.35mm. | Theo Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 5 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=9,5mm | Theo Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 6 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=6,4mm | Theo Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống thoát nước ngưng PVC D20 | Theo Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 0,03 | 100m |
| 8 | Lắp đặt cáp Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2 | Theo Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 4 | m |
| 9 | Lắp đặt ống luồn dây dẫn, đường kính ống D20 | Theo Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 1 | m |
| T | Hạng mục máy hút ẩm | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2 | Theo Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 12 | m |
| 2 | Lắp đặt ống thoát nước ngưng PVC D20 | Theo Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 3 | Lắp đặt máy hút ẩm (kiểu ly tâm, công suất ≤ 2500kW) | Theo Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| U | Vận chuyển: | |||
| 1 | Vận chuyển thiết bị tới chân công trình và nhập kho thu hồi | Theo Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 2 | ca |
| V | Sửa chữa lớn hệ thống làm mát và hút ẩm trạm 110kV Vĩnh Yên 2, tỉnh Vĩnh Phúc | |||
| W | Mua sắm vật tư phụ kiện: | |||
| 1 | Máy hút ẩm kiểu dáng công nghiệp có thông số kỹ thuật theo thuyết minh | Theo Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 4 | Cái |
| 2 | Ống nhựa thoát nước thải máy hút ẩm (1,5m/máy) | Theo Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 6 | m |
| 3 | Dây điện Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2 cấp nguồn cho máy hút ẩm | Theo Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 12 | m |
| 4 | Điều hòa treo tường, 2 khối 1 chiều lạnh, công suất 24.000 BTU, điện áp 1 pha 220V, 50 Hz, công nghệ inverter | Theo Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 14 | máy |
| 5 | Điều hòa loại tủ đứng, 1 chiều lạnh, công suất 27.000 BTU, điện áp 1 pha 220V, 50 Hz, công nghệ inverter | Theo Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 1 | máy |
| 6 | Giá đỡ giàn nóng sơn chống gỉ máy điều hòa (giá đỡ cỡ trung ) | Theo Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 30 | bộ |
| 7 | Ống đồng dẫn ga, đường kính d 19.1 mm x 0.71 mm | Theo Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 4 | m |
| 8 | Ống đồng dẫn ga, đường kính d 9.5 mm x0.71 mm | Theo Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 4 | m |
| 9 | Ống bảo ôn d19 mm x13mm | Theo Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 4 | m |
| 10 | Ống bảo ôn d10 mm x13mm | Theo Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 4 | m |
| 11 | Ống đồng dẫn ga, đường kính d 12.7x0.71 mm | Theo Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 56 | m |
| 12 | Ống đồng dẫn ga, đường kính d 6.35x0.71 mm | Theo Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 56 | m |
| 13 | Ống bảo ôn d13x13mm | Theo Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 56 | m |
| 14 | Ống bảo ôn d6x13mm | Theo Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 56 | m |
| 15 | Ống thoát nước ngưng PVC D21 | Theo Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 45 | m |
| 16 | Cút vuông PVC D21 | Theo Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 15 | cái |
| 17 | Băng cuốn bảo ôn đường ống | Theo Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 45 | cuộn |
| 18 | Dây Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2 | Theo Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 60 | m |
| 19 | Ống gen ruột gà bảo hộ dây dẫn đường kính D20mm | Theo Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 9 | m |
| X | Chi phí xây dựng | |||
| Y | Hạng mục điều hòa | |||
| 1 | Tháo dỡ điều hòa 2 cục | Theo Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 15 | cái |
| 2 | Lắp đặt điều hòa treo tường 2 cục | Theo Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 14 | máy |
| 3 | Lắp đặt điều hòa loại tủ đứng 2 cục | Theo Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 1 | máy |
| 4 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn, đường kính ống d 15.9mm. | Theo Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn, đường kính ống d 9.5mm. | Theo Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn, đường kính ống d 12.7mm. | Theo Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 0,56 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn, đường kính ống d 6.35mm. | Theo Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 0,56 | 100m |
| 8 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=15,9mm | Theo Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 9 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=12,7mm | Theo Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 10 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=9,5mm | Theo Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 0,56 | 100m |
| 11 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=6,4mm | Theo Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 0,56 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống thoát nước ngưng PVC D20 | Theo Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 0,45 | 100m |
| 13 | Lắp đặt cáp Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2 | Theo Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 60 | m |
| 14 | Lắp đặt ống luồn dây dẫn, đường kính ống D20 | Theo Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 9 | 100m |
| Z | Hạng mục máy hút ẩm | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2 | Theo Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 12 | m |
| 2 | Lắp đặt ống thoát nước ngưng PVC D20 | Theo Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 3 | Lắp đặt máy hút ẩm (kiểu ly tâm, công suất ≤ 2500kW) | Theo Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| AA | Vận chuyển vật tư về kho thu hồi | |||
| 1 | Vận chuyển thiết bị tới chân công trình và nhập kho thu hồi | Theo Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 2 | ca |
| AB | Sửa chữa lớn TBA 110kV Lập Thạch, tỉnh Vĩnh Phúc | |||
| AC | Mua sắm vật tư phụ kiện: | |||
| 1 | Máy cắt điện 3 pha, ngoài trời, khí SF6 145kV/3150A, kèm trụ đỡ, kẹp cực và phụ kiện lắp đặt | Theo Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| AD | Chi phí lắp đặt thiết bị | |||
| 1 | Thay máy cắt dùng khí, điện áp 110kV | Theo Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1 máy ( 3 pha) |
| AE | Chi phí mua sắm vật liệu | |||
| 1 | Máy hút ẩm kiểu dáng công nghiệp | Theo Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 4 | Cái |
| 2 | Ống nhựa thoát nước thải máy hút ẩm (1,5m/máy) | Theo Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 6 | m |
| 3 | Dây dẫn ACSR 185/29 cho thay MC112 | Theo Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 20 | m |
| 4 | Dây điện Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2 cấp nguồn cho máy hút ẩm | Theo Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 12 | m |
| 5 | Dây điện Cu/PVC/PVC-Fr 4x2,5mm2 (có màn chắn đồng) | Theo Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 34 | m |
| 6 | Dây điện Cu/PVC/PVC-Fr 14x1,5mm2 (có màn chắn đồng) | Theo Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 34 | m |
| 7 | Ống nhựa xoắn HDPE D65/50 | Theo Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 17 | m |
| 8 | Dây đồng tiếp địa M95 (màu vàng xanh) | Theo Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 8 | M |
| 9 | Đầu cốt đồng M95 | Theo Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 8 | Cái |
| 10 | Vật tư phụ (Ghen số, đinh vít, băng keo…) | Theo Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 1 | Phần |
| AF | Chi phí lắp đặt vật tư phụ kiện | |||
| 1 | Thay dây nhôm lõi thép AC, ASCR tiết diện dây 185mm2 | Theo Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 0,02 | 1km / 1dây |
| 2 | Thay kẹp cực máy cắt 112 | Theo Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 6 | 1 bộ |
| 3 | Thay dây đồng xuống thiết bị, tiết diện dây | Theo Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 8 | m |
| 4 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Theo Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 5 | Tháo đặt trụ đỡ thiết bị | Theo Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 0,43 | tấn |
| 6 | Lắp đặt trụ đỡ thiết bị | Theo Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 0,43 | tấn |
| 7 | Thay Dây điện Cu/PVC/PVC-Fr 4x2,5mm2 (có màn chắn đồng) | Theo Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 0,34 | 100m |
| 8 | Thay Dây điện Cu/PVC/PVC-Fr 14x1,5mm2 (có màn chắn đồng) | Theo Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 0,34 | 100m |
| 9 | Thay đầu cáp kiểm tra, số ruột | Theo Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 4 | 1 đầu cáp |
| 10 | Thay đầu cáp kiểm tra, số ruột | Theo Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 4 | 1 đầu cáp |
| 11 | Vận chuyển thiết bị tới chân công trình và nhập kho thu hồi | Theo Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 2 | ca |
| AG | Phần xây dựng | |||
| AH | Xây dựng phần điện: | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 75mm | Theo Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 0,17 | 100m |
| 2 | Nâng tấm đan phục vụ kéo rải cáp | Theo Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 5 | 1 cấu kiện |
| 3 | Lắp lại tấm đan sau khi kéo rải cáp | Theo Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 5 | 1 cấu kiện |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 6,75 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 0,45 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 0,026 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 0,021 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 0,069 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 6,72 | m3 |
| 10 | Bulong móng M24 | Theo Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 60 | kg |
| AI | Thi công phần điều hòa hút ẩm: | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2 | Theo Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 12 | m |
| 2 | Lắp đặt ống thoát nước ngưng PVC D20 | Theo Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 3 | Lắp đặt máy hút ẩm (kiểu ly tâm, công suất ≤ 2500kW) | Theo Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| AJ | Chi phí thí nghiệm thiết bị | |||
| AK | Thí nghiệm máy cắt | |||
| 1 | Thí nghiệm máy ngắt khí SF6, điện áp 66 - 110kv, 3 pha | Theo Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 2 | Thí nghiệm phân tích độ ẩm trong khí SF6 | Theo Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 1 | mẫu |
| AL | Các nội dung khác | |||
| 1 | Thí nghiệm hệ thống mạch bảo vệ (theo ngăn thiết bị) | Theo Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 1 | hệ thống |
| 2 | Thí nghiệm hệ thống mạch tín hiệu | Theo Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 1 | hệ thống |
| 3 | Thí nghiệm hệ thống mạch cấp nguồn (AC - DC) | Theo Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 1 | hệ thống |
| 4 | Thí nghiệm mạch sơ đồ logic (điều khiển, bảo vệ và truyền cắt) | Theo Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 1 | hệ thống |
| 5 | Thí nghiệm mạch điều khiển máy ngắt điện áp 66 - 110kv | Theo Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 1 | hệ thống |
| 6 | Thí nghiệm mạch điều khiển dao cách ly có điều khiển | Theo Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 2 | hệ thống |
| AM | Chi phí hiệu chỉnh Scada | |||
| AN | Tại trạm (kiểm tra Point-to-Point) | |||
| 1 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | Theo Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 1 | tín hiệu |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | Theo Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 2 | tín hiệu |
| 3 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | Theo Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 1 | tín hiệu |
| 4 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | Theo Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 2 | tín hiệu |
| 5 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output | Theo Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 1 | tín hiệu |
| 6 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output | Theo Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 2 | tín hiệu |
| AO | Thử nghiệm ghép nối với Trung tâm (End-to-end) | |||
| 1 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | Theo Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 1 | tín hiệu |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | Theo Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 2 | tín hiệu |
| 3 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | Theo Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 1 | tín hiệu |
| 4 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | Theo Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 2 | tín hiệu |
| 5 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output | Theo Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 1 | tín hiệu |
| 6 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output | Theo Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 2 | tín hiệu |
| AP | Thử nghiệm ghép nối với A1 (End-to-end) | |||
| 1 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | Theo Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 1 | tín hiệu |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | Theo Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 2 | tín hiệu |
| 3 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | Theo Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 1 | tín hiệu |
| 4 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | Theo Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 2 | tín hiệu |
| 5 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output | Theo Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 1 | tín hiệu |
| 6 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output | Theo Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 2 | tín hiệu |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.2E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp, sửa chữa công trình điện có liên quan và có cấp điện áp từ 110kV tương tự gói thầu này; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.950.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.900.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điệnhoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện ATVSLĐ và thẻ an toàn điện- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phần Điện | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện ATVSLĐ và thẻ an toàn điện- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật điện lạnh | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành điện lạnh;- Có chứng chỉ huấn luyện ATVSLĐ và thẻ an toàn điện- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình lắp đặt hệ thống hút ẩm, điều hoà tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
| 4 | Phụ trách kỹ thuật an toàn | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe tải | 2.5-10 tấn | 1 |
| 2 | Xe cẩu tự hành | 5-15 tấn | 1 |
| 3 | Pa lăng xích kéo tay | 1.5 tấn | 3 |
| 4 | Trang bị, dụng cụ an toàn | về Điện | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi