Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211244624-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/12/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Vĩnh Phúc - Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Miền Bắc
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20211198498
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Chi phí giá thành
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-14 11:28:00 đến ngày 2021-12-24 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Vĩnh Phúc
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,791,508,081 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.2E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp, sửa chữa công trình điện có liên quan và có cấp điện áp từ 110kV tương tự gói thầu này; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.950.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.900.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điệnhoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện ATVSLĐ và thẻ an toàn điện- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần Điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện ATVSLĐ và thẻ an toàn điện- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật điện lạnh
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành điện lạnh;- Có chứng chỉ huấn luyện ATVSLĐ và thẻ an toàn điện- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình lắp đặt hệ thống hút ẩm, điều hoà tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật an toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe tải
- Đặc điểm thiết bị 2.5-10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe cẩu tự hành
- Đặc điểm thiết bị 5-15 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Pa lăng xích kéo tay
- Đặc điểm thiết bị 1.5 tấn
- Số lượng tối thiểu 3
4-Trang bị, dụng cụ an toàn
- Đặc điểm thiết bị về Điện
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Vĩnh Phúc - Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Miền Bắc
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Các hạng mục sửa chữa lớn 110kV năm 2022
150 Ngày
E-CDNT 3 Chi phí giá thành
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Vĩnh Phúc - Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc, địa chỉ: Số 195, đường Trần Phú, phường Liên Bảo, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc. Điện thoại: 0211.365.6622 - Fax: 0211.3.861.152.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Điện lực Vĩnh Phúc - Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc; + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty Điện lực Vĩnh Phúc - Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc; + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Điện lực Vĩnh Phúc - Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc.


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Vĩnh Phúc - Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Miền Bắc , địa chỉ: Số nhà 195, đường Trần Phú, phường Liên Bảo, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Vĩnh Phúc - Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc, địa chỉ: Số 195, đường Trần Phú, phường Liên Bảo, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc. Điện thoại: 0211.365.6622 - Fax: 0211.3.861.152.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế, lịch sử các lần thay đổi đăng ký kinh doanh của công ty (nếu cần), … + Tài liệu chứng minh năng lực của các nhân sự chủ chốt theo qui định; + Báo cáo tài chính và các tài liệu kèm theo để xác thực; + Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp theo qui định; + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh; Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ đầu tư/bên mời thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực, kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì HSDT có thể bị loại.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Vĩnh Phúc - Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc, địa chỉ: Số 195, đường Trần Phú, phường Liên Bảo, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc. Điện thoại: 0211.365.6622 - Fax: 0211.3.861.152.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng Công ty Điện lực miền Bắc. Địa chỉ: Tháp B tòa nhà EVN, số 11 Cửa Bắc, Ba Đình Hà Nội. Điện thoại: 02422.100.703 - Fax: 02438.244.038
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: P.Kế hoạch - Vật tư - Công ty Điện lực Vĩnh Phúc - Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc. 195 đường Trần Phú - P.Liên Bảo - TP.Vĩnh Yên - T.Vĩnh Phúc. Điện thoại: 0211.365.6622 - Fax: 0211.3.861.152
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tổng công ty Điện lực miền Bắc: [email protected].
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Sửa chữa lớn hệ thống hút ẩm trạm 110kV Thiện Kế tỉnh Vĩnh Phúc
B Mua sắm vật tư phụ kiện:
1Máy hút ẩm kiểu dáng công nghiệpTheo Chương V- yêu cầu kỹ thuật4Cái
2Ống nhựa thoát nước thải máy hút ẩm (1,5m/máy)Theo Chương V- yêu cầu kỹ thuật6m
3Dây điện Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2 cấp nguồn cho máy hút ẩmTheo Chương V- yêu cầu kỹ thuật12m
C Phần xây dựng, lắp đặt vật liệu:
1Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2Theo Chương V- yêu cầu kỹ thuật12m
2Lắp đặt ống thoát nước ngưng PVC D20Theo Chương V- yêu cầu kỹ thuật0,12100m
3Lắp đặt máy hút ẩm (kiểu ly tâm, công suất ≤ 2500kW)Theo Chương V- yêu cầu kỹ thuật4cái
4Vận chuyển thiết bị tới chân công trình và nhập kho thu hồiTheo Chương V- yêu cầu kỹ thuật1ca
D Sửa chữa lớn hệ thống hút ẩm trạm 110kV Hội Hợp tỉnh Vĩnh Phúc
E Mua sắm vật tư phụ kiện:
1Máy hút ẩm kiểu dáng công nghiệpTheo Chương V- yêu cầu kỹ thuật4Cái
2Ống nhựa thoát nước thải máy hút ẩm (1,5m/máy)Theo Chương V- yêu cầu kỹ thuật6m
3Dây điện Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2 cấp nguồn cho máy hút ẩmTheo Chương V- yêu cầu kỹ thuật12m
F Chi phí xây dựng
1Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2Theo Chương V- yêu cầu kỹ thuật12m
2Lắp đặt ống thoát nước ngưng PVC D20Theo Chương V- yêu cầu kỹ thuật0,06100m
3Lắp đặt máy hút ẩm (kiểu ly tâm, công suất ≤ 2500kW)Theo Chương V- yêu cầu kỹ thuật4cái
4Vận chuyển thiết bị tới chân công trình và nhập kho thu hồiTheo Chương V- yêu cầu kỹ thuật1ca
G Sửa chữa lớn hệ thống hút ẩm trạm 110kV Vĩnh Yên tỉnh Vĩnh Phúc
H Mua sắm vật tư phụ kiện:
1Máy hút ẩm kiểu dáng công nghiệpTheo Chương V- yêu cầu kỹ thuật4Cái
2Ống nhựa thoát nước thải máy hút ẩm (1,5m/máy)Theo Chương V- yêu cầu kỹ thuật6m
3Dây điện Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2 cấp nguồn cho máy hút ẩmTheo Chương V- yêu cầu kỹ thuật12m
I Chi phí xây dựng
1Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2Theo Chương V- yêu cầu kỹ thuật12m
2Lắp đặt ống thoát nước ngưng PVC D20Theo Chương V- yêu cầu kỹ thuật0,12100m
3Lắp đặt máy hút ẩm (kiểu ly tâm, công suất ≤ 2500kW)Theo Chương V- yêu cầu kỹ thuật4cái
4Vận chuyển thiết bị tới chân công trình và nhập kho thu hồiTheo Chương V- yêu cầu kỹ thuật1ca
J Sửa chữa lớn hệ thống làm mát và hút ẩm trạm 110kV Phúc Yên, tỉnh Vĩnh Phúc
K Mua sắm vật tư phụ kiện:
1Máy hút ẩm kiểu dáng công nghiệpTheo Chương V- yêu cầu kỹ thuật4Cái
2Ống nhựa thoát nước thải máy hút ẩm (1,5m/máy)Theo Chương V- yêu cầu kỹ thuật6m
3Dây điện Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2 cấp nguồn cho máy hút ẩmTheo Chương V- yêu cầu kỹ thuật12m
4Điều hòa tủ đứng, 2 khối 1 chiều lạnh, công suất 48.000 BTU, điện áp 3 pha 220V, 50 Hz, công nghệ inverterTheo Chương V- yêu cầu kỹ thuật5máy
5Giá đỡ giàn nóng sơn chống gỉ máy điều hòa (giá đỡ cỡ lớn)Theo Chương V- yêu cầu kỹ thuật10bộ
6Ống đồng dẫn ga, đường kính d 19.1 mm x 0.71 mmTheo Chương V- yêu cầu kỹ thuật35m
7Ống đồng dẫn ga, đường kính d 9.5 mm x0.71 mmTheo Chương V- yêu cầu kỹ thuật35m
8Ống bảo ôn d19x13mmTheo Chương V- yêu cầu kỹ thuật35m
9Ống bảo ôn d10x13mmTheo Chương V- yêu cầu kỹ thuật35m
10Ống thoát nước ngưng PVC D21Theo Chương V- yêu cầu kỹ thuật15m
11Cút vuông PVC D21Theo Chương V- yêu cầu kỹ thuật5cái
12Băng cuốn bảo ôn đường ốngTheo Chương V- yêu cầu kỹ thuật15cuộn
13Dây Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2Theo Chương V- yêu cầu kỹ thuật35m
14Ống gen ruột gà bảo hộ dây dẫn đường kính D20mmTheo Chương V- yêu cầu kỹ thuật10m
L Chi phí xây dựng
M Hạng mục điều hòa
1Tháo dỡ máy điều hoà cục bộTheo Chương V- yêu cầu kỹ thuật1cái
2Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tườngTheo Chương V- yêu cầu kỹ thuật1máy
3Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 19,1 mmTheo Chương V- yêu cầu kỹ thuật0,04100m
4Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mmTheo Chương V- yêu cầu kỹ thuật0,04100m
5Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mmTheo Chương V- yêu cầu kỹ thuật0,04100m
6Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,9mmTheo Chương V- yêu cầu kỹ thuật0,04100m
7Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mmTheo Chương V- yêu cầu kỹ thuật0,03100m
8Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo Chương V- yêu cầu kỹ thuật4m
9Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo Chương V- yêu cầu kỹ thuật1m
N Hạng mục máy hút ẩm
1Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo Chương V- yêu cầu kỹ thuật12m
2Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mmTheo Chương V- yêu cầu kỹ thuật0,06100m
3Lắp đặt quạt ly tâm có công suất Theo Chương V- yêu cầu kỹ thuật4cái
O Vận chuyển
1Vận chuyển thiết bị tới chân công trình và nhập kho thu hồiTheo Chương V- yêu cầu kỹ thuật2ca
P Sửa chữa lớn hệ thống làm mát và hút ẩm trạm 110kV Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc
Q Mua sắm vật tư phụ kiện:
1Máy hút ẩm kiểu dáng công nghiệpTheo Chương V- yêu cầu kỹ thuật4Cái
2Ống nhựa thoát nước thải máy hút ẩm (1,5m/máy)Theo Chương V- yêu cầu kỹ thuật6m
3Dây điện Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2 cấp nguồn cho máy hút ẩmTheo Chương V- yêu cầu kỹ thuật12m
4Điều hòa treo tường, 2 khối 1 chiều lạnh, công suất 24.000 BTU, điện áp 1 pha 220V, 50 Hz, công nghệ inverterTheo Chương V- yêu cầu kỹ thuật1máy
5Giá đỡ giàn nóng sơn chống gỉ máy điều hòa (giá đỡ cỡ trung )Theo Chương V- yêu cầu kỹ thuật2bộ
6Ống đồng dẫn ga, đường kính d 12.7x0.71 mmTheo Chương V- yêu cầu kỹ thuật4m
7Ống đồng dẫn ga, đường kính d 6.35x0.71 mmTheo Chương V- yêu cầu kỹ thuật4m
8Ống bảo ôn d13x13mmTheo Chương V- yêu cầu kỹ thuật4m
9Ống bảo ôn d6x13mmTheo Chương V- yêu cầu kỹ thuật4m
10Ống thoát nước ngưng PVC D21Theo Chương V- yêu cầu kỹ thuật3m
11Cút vuông PVC D21Theo Chương V- yêu cầu kỹ thuật1cái
12Băng cuốn bảo ôn đường ốngTheo Chương V- yêu cầu kỹ thuật3cuộn
13Dây Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2Theo Chương V- yêu cầu kỹ thuật4m
14Ống gen ruột gà bảo hộ dây dẫn đường kính D20mmTheo Chương V- yêu cầu kỹ thuật1m
R Chi phí xây dựng
S Hạng mục điều hòa
1Tháo dỡ điều hòa 2 cụcTheo Chương V- yêu cầu kỹ thuật1cái
2Lắp đặt điều hòa treo tường 2 cụcTheo Chương V- yêu cầu kỹ thuật1máy
3Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn, đường kính ống d 12.7mm.Theo Chương V- yêu cầu kỹ thuật0,04100m
4Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn, đường kính ống d 6.35mm.Theo Chương V- yêu cầu kỹ thuật0,04100m
5Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=9,5mmTheo Chương V- yêu cầu kỹ thuật0,04100m
6Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=6,4mmTheo Chương V- yêu cầu kỹ thuật0,04100m
7Lắp đặt ống thoát nước ngưng PVC D20Theo Chương V- yêu cầu kỹ thuật0,03100m
8Lắp đặt cáp Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2Theo Chương V- yêu cầu kỹ thuật4m
9Lắp đặt ống luồn dây dẫn, đường kính ống D20Theo Chương V- yêu cầu kỹ thuật1m
T Hạng mục máy hút ẩm
1Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2Theo Chương V- yêu cầu kỹ thuật12m
2Lắp đặt ống thoát nước ngưng PVC D20Theo Chương V- yêu cầu kỹ thuật0,06100m
3Lắp đặt máy hút ẩm (kiểu ly tâm, công suất ≤ 2500kW)Theo Chương V- yêu cầu kỹ thuật4cái
U Vận chuyển:
1Vận chuyển thiết bị tới chân công trình và nhập kho thu hồiTheo Chương V- yêu cầu kỹ thuật2ca
V Sửa chữa lớn hệ thống làm mát và hút ẩm trạm 110kV Vĩnh Yên 2, tỉnh Vĩnh Phúc
W Mua sắm vật tư phụ kiện:
1Máy hút ẩm kiểu dáng công nghiệp có thông số kỹ thuật theo thuyết minhTheo Chương V- yêu cầu kỹ thuật4Cái
2Ống nhựa thoát nước thải máy hút ẩm (1,5m/máy)Theo Chương V- yêu cầu kỹ thuật6m
3Dây điện Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2 cấp nguồn cho máy hút ẩmTheo Chương V- yêu cầu kỹ thuật12m
4Điều hòa treo tường, 2 khối 1 chiều lạnh, công suất 24.000 BTU, điện áp 1 pha 220V, 50 Hz, công nghệ inverterTheo Chương V- yêu cầu kỹ thuật14máy
5Điều hòa loại tủ đứng, 1 chiều lạnh, công suất 27.000 BTU, điện áp 1 pha 220V, 50 Hz, công nghệ inverterTheo Chương V- yêu cầu kỹ thuật1máy
6Giá đỡ giàn nóng sơn chống gỉ máy điều hòa (giá đỡ cỡ trung )Theo Chương V- yêu cầu kỹ thuật30bộ
7Ống đồng dẫn ga, đường kính d 19.1 mm x 0.71 mmTheo Chương V- yêu cầu kỹ thuật4m
8Ống đồng dẫn ga, đường kính d 9.5 mm x0.71 mmTheo Chương V- yêu cầu kỹ thuật4m
9Ống bảo ôn d19 mm x13mmTheo Chương V- yêu cầu kỹ thuật4m
10Ống bảo ôn d10 mm x13mmTheo Chương V- yêu cầu kỹ thuật4m
11Ống đồng dẫn ga, đường kính d 12.7x0.71 mmTheo Chương V- yêu cầu kỹ thuật56m
12Ống đồng dẫn ga, đường kính d 6.35x0.71 mmTheo Chương V- yêu cầu kỹ thuật56m
13Ống bảo ôn d13x13mmTheo Chương V- yêu cầu kỹ thuật56m
14Ống bảo ôn d6x13mmTheo Chương V- yêu cầu kỹ thuật56m
15Ống thoát nước ngưng PVC D21Theo Chương V- yêu cầu kỹ thuật45m
16Cút vuông PVC D21Theo Chương V- yêu cầu kỹ thuật15cái
17Băng cuốn bảo ôn đường ốngTheo Chương V- yêu cầu kỹ thuật45cuộn
18Dây Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2Theo Chương V- yêu cầu kỹ thuật60m
19Ống gen ruột gà bảo hộ dây dẫn đường kính D20mmTheo Chương V- yêu cầu kỹ thuật9m
X Chi phí xây dựng
Y Hạng mục điều hòa
1Tháo dỡ điều hòa 2 cụcTheo Chương V- yêu cầu kỹ thuật15cái
2Lắp đặt điều hòa treo tường 2 cụcTheo Chương V- yêu cầu kỹ thuật14máy
3Lắp đặt điều hòa loại tủ đứng 2 cụcTheo Chương V- yêu cầu kỹ thuật1máy
4Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn, đường kính ống d 15.9mm.Theo Chương V- yêu cầu kỹ thuật0,04100m
5Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn, đường kính ống d 9.5mm.Theo Chương V- yêu cầu kỹ thuật0,04100m
6Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn, đường kính ống d 12.7mm.Theo Chương V- yêu cầu kỹ thuật0,56100m
7Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn, đường kính ống d 6.35mm.Theo Chương V- yêu cầu kỹ thuật0,56100m
8Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=15,9mmTheo Chương V- yêu cầu kỹ thuật0,04100m
9Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=12,7mmTheo Chương V- yêu cầu kỹ thuật0,04100m
10Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=9,5mmTheo Chương V- yêu cầu kỹ thuật0,56100m
11Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=6,4mmTheo Chương V- yêu cầu kỹ thuật0,56100m
12Lắp đặt ống thoát nước ngưng PVC D20Theo Chương V- yêu cầu kỹ thuật0,45100m
13Lắp đặt cáp Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2Theo Chương V- yêu cầu kỹ thuật60m
14Lắp đặt ống luồn dây dẫn, đường kính ống D20Theo Chương V- yêu cầu kỹ thuật9100m
Z Hạng mục máy hút ẩm
1Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2Theo Chương V- yêu cầu kỹ thuật12m
2Lắp đặt ống thoát nước ngưng PVC D20Theo Chương V- yêu cầu kỹ thuật0,06100m
3Lắp đặt máy hút ẩm (kiểu ly tâm, công suất ≤ 2500kW)Theo Chương V- yêu cầu kỹ thuật4cái
AA Vận chuyển vật tư về kho thu hồi
1Vận chuyển thiết bị tới chân công trình và nhập kho thu hồiTheo Chương V- yêu cầu kỹ thuật2ca
AB Sửa chữa lớn TBA 110kV Lập Thạch, tỉnh Vĩnh Phúc
AC Mua sắm vật tư phụ kiện:
1Máy cắt điện 3 pha, ngoài trời, khí SF6 145kV/3150A, kèm trụ đỡ, kẹp cực và phụ kiện lắp đặtTheo Chương V- yêu cầu kỹ thuật1bộ
AD Chi phí lắp đặt thiết bị
1Thay máy cắt dùng khí, điện áp 110kVTheo Chương V- yêu cầu kỹ thuật11 máy ( 3 pha)
AE Chi phí mua sắm vật liệu
1Máy hút ẩm kiểu dáng công nghiệpTheo Chương V- yêu cầu kỹ thuật4Cái
2Ống nhựa thoát nước thải máy hút ẩm (1,5m/máy)Theo Chương V- yêu cầu kỹ thuật6m
3Dây dẫn ACSR 185/29 cho thay MC112Theo Chương V- yêu cầu kỹ thuật20m
4Dây điện Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2 cấp nguồn cho máy hút ẩmTheo Chương V- yêu cầu kỹ thuật12m
5Dây điện Cu/PVC/PVC-Fr 4x2,5mm2 (có màn chắn đồng)Theo Chương V- yêu cầu kỹ thuật34m
6Dây điện Cu/PVC/PVC-Fr 14x1,5mm2 (có màn chắn đồng)Theo Chương V- yêu cầu kỹ thuật34m
7Ống nhựa xoắn HDPE D65/50Theo Chương V- yêu cầu kỹ thuật17m
8Dây đồng tiếp địa M95 (màu vàng xanh)Theo Chương V- yêu cầu kỹ thuật8M
9Đầu cốt đồng M95Theo Chương V- yêu cầu kỹ thuật8Cái
10Vật tư phụ (Ghen số, đinh vít, băng keo…)Theo Chương V- yêu cầu kỹ thuật1Phần
AF Chi phí lắp đặt vật tư phụ kiện
1Thay dây nhôm lõi thép AC, ASCR tiết diện dây 185mm2Theo Chương V- yêu cầu kỹ thuật0,021km / 1dây
2Thay kẹp cực máy cắt 112Theo Chương V- yêu cầu kỹ thuật61 bộ
3Thay dây đồng xuống thiết bị, tiết diện dây Theo Chương V- yêu cầu kỹ thuật8m
4Ép đầu cốt, tiết diện cáp Theo Chương V- yêu cầu kỹ thuật0,810 đầu cốt
5Tháo đặt trụ đỡ thiết bịTheo Chương V- yêu cầu kỹ thuật0,43tấn
6Lắp đặt trụ đỡ thiết bịTheo Chương V- yêu cầu kỹ thuật0,43tấn
7Thay Dây điện Cu/PVC/PVC-Fr 4x2,5mm2 (có màn chắn đồng)Theo Chương V- yêu cầu kỹ thuật0,34100m
8Thay Dây điện Cu/PVC/PVC-Fr 14x1,5mm2 (có màn chắn đồng)Theo Chương V- yêu cầu kỹ thuật0,34100m
9Thay đầu cáp kiểm tra, số ruột Theo Chương V- yêu cầu kỹ thuật41 đầu cáp
10Thay đầu cáp kiểm tra, số ruột Theo Chương V- yêu cầu kỹ thuật41 đầu cáp
11Vận chuyển thiết bị tới chân công trình và nhập kho thu hồiTheo Chương V- yêu cầu kỹ thuật2ca
AG Phần xây dựng
AH Xây dựng phần điện:
1Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 75mmTheo Chương V- yêu cầu kỹ thuật0,17100m
2Nâng tấm đan phục vụ kéo rải cápTheo Chương V- yêu cầu kỹ thuật51 cấu kiện
3Lắp lại tấm đan sau khi kéo rải cápTheo Chương V- yêu cầu kỹ thuật51 cấu kiện
4Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo Chương V- yêu cầu kỹ thuật6,75m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo Chương V- yêu cầu kỹ thuật0,45m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo Chương V- yêu cầu kỹ thuật0,026100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Chương V- yêu cầu kỹ thuật0,021tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Chương V- yêu cầu kỹ thuật0,069tấn
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo Chương V- yêu cầu kỹ thuật6,72m3
10Bulong móng M24Theo Chương V- yêu cầu kỹ thuật60kg
AI Thi công phần điều hòa hút ẩm:
1Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2Theo Chương V- yêu cầu kỹ thuật12m
2Lắp đặt ống thoát nước ngưng PVC D20Theo Chương V- yêu cầu kỹ thuật0,06100m
3Lắp đặt máy hút ẩm (kiểu ly tâm, công suất ≤ 2500kW)Theo Chương V- yêu cầu kỹ thuật4cái
AJ Chi phí thí nghiệm thiết bị
AK Thí nghiệm máy cắt
1Thí nghiệm máy ngắt khí SF6, điện áp 66 - 110kv, 3 phaTheo Chương V- yêu cầu kỹ thuật1bộ
2Thí nghiệm phân tích độ ẩm trong khí SF6Theo Chương V- yêu cầu kỹ thuật1mẫu
AL Các nội dung khác
1Thí nghiệm hệ thống mạch bảo vệ (theo ngăn thiết bị)Theo Chương V- yêu cầu kỹ thuật1hệ thống
2Thí nghiệm hệ thống mạch tín hiệuTheo Chương V- yêu cầu kỹ thuật1hệ thống
3Thí nghiệm hệ thống mạch cấp nguồn (AC - DC)Theo Chương V- yêu cầu kỹ thuật1hệ thống
4Thí nghiệm mạch sơ đồ logic (điều khiển, bảo vệ và truyền cắt)Theo Chương V- yêu cầu kỹ thuật1hệ thống
5Thí nghiệm mạch điều khiển máy ngắt điện áp 66 - 110kvTheo Chương V- yêu cầu kỹ thuật1hệ thống
6Thí nghiệm mạch điều khiển dao cách ly có điều khiểnTheo Chương V- yêu cầu kỹ thuật2hệ thống
AM Chi phí hiệu chỉnh Scada
AN Tại trạm (kiểm tra Point-to-Point)
1Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single InputTheo Chương V- yêu cầu kỹ thuật1tín hiệu
2Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single InputTheo Chương V- yêu cầu kỹ thuật2tín hiệu
3Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double InputTheo Chương V- yêu cầu kỹ thuật1tín hiệu
4Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double InputTheo Chương V- yêu cầu kỹ thuật2tín hiệu
5Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double OutputTheo Chương V- yêu cầu kỹ thuật1tín hiệu
6Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double OutputTheo Chương V- yêu cầu kỹ thuật2tín hiệu
AO Thử nghiệm ghép nối với Trung tâm (End-to-end)
1Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single InputTheo Chương V- yêu cầu kỹ thuật1tín hiệu
2Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single InputTheo Chương V- yêu cầu kỹ thuật2tín hiệu
3Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double InputTheo Chương V- yêu cầu kỹ thuật1tín hiệu
4Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double InputTheo Chương V- yêu cầu kỹ thuật2tín hiệu
5Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double OutputTheo Chương V- yêu cầu kỹ thuật1tín hiệu
6Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double OutputTheo Chương V- yêu cầu kỹ thuật2tín hiệu
AP Thử nghiệm ghép nối với A1 (End-to-end)
1Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single InputTheo Chương V- yêu cầu kỹ thuật1tín hiệu
2Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single InputTheo Chương V- yêu cầu kỹ thuật2tín hiệu
3Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double InputTheo Chương V- yêu cầu kỹ thuật1tín hiệu
4Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double InputTheo Chương V- yêu cầu kỹ thuật2tín hiệu
5Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double OutputTheo Chương V- yêu cầu kỹ thuật1tín hiệu
6Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double OutputTheo Chương V- yêu cầu kỹ thuật2tín hiệu
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.2E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp, sửa chữa công trình điện có liên quan và có cấp điện áp từ 110kV tương tự gói thầu này; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.950.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.900.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điệnhoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện ATVSLĐ và thẻ an toàn điện- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận.52
2 Cán bộ kỹ thuật phần Điện 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện ATVSLĐ và thẻ an toàn điện- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
3 Cán bộ kỹ thuật điện lạnh 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành điện lạnh;- Có chứng chỉ huấn luyện ATVSLĐ và thẻ an toàn điện- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình lắp đặt hệ thống hút ẩm, điều hoà tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
4 Phụ trách kỹ thuật an toàn 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe tải 2.5-10 tấn1
2 Xe cẩu tự hành 5-15 tấn1
3 Pa lăng xích kéo tay 1.5 tấn3
4 Trang bị, dụng cụ an toàn về Điện1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->