Gói thầu: Gói thầu số 24: Đầu tư 01 máy rải cấp phối đá dăm, Năng suất ≥ 600T h, đã qua sử dụng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211235207-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/12/2021 13:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Binh đoàn 12 Bộ Quốc phòng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 24: Đầu tư 01 máy rải cấp phối đá dăm, Năng suất ≥ 600T h, đã qua sử dụng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211234204 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn vay trung, dài hạn ngân hàng và vốn chủ sở hữu |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 1 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-14 11:59:00 đến ngày 2021-12-21 13:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,500,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.25E9(4) VND, trong vòng 0(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.0E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp máy rải bê tông nhựa. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.450.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.350.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: 1. Nhà thầu phải có ít nhất 01 (một) đại lý hoặc đại diện đủ điều kiện để thực hiện nghĩa vụ của nhà thầu về bảo hành và các nghĩa vụ sau bán hàng khác cho từng loại hàng hóa theo quy định của E-HSMT.2. Trong thời gian bảo hành, nếu hàng hóa phát sinh lỗi (bất kể trong phạm vi hay ngoài phạm vi bảo hành), trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được thông báo, nhà thầu phải cử chuyên viên kỹ thuật đến hiện trường tiếp nhận, kiểm tra, khắc phục. Chi phí trong phạm vi bảo hành do nhà thầu chịu.3. Địa điểm bảo hành: trên toàn lãnh thổ Việt Nam.4. Nhà thầu cam kết có đủ điều kiện và sẵn sàng cung cấp các vật tư, phụ tùng thay thế và thực hiện các dịch vụ bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa cho các hàng hóa tham gia dự thầu trong gói thầu này trong thời gian tổi thiểu 10 năm, sau thời gian bảo hành. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật (thực hiện công việc quản lý kỹ thuật, hướng dẫn sử dụng, vận hành, đào tạo, chuyển giao công nghệ) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp từ trung cấp trở lên các chuyên nghành: cơ khí động lực, ô tô, máy xây dựng, cơ khí, chế tạo máy. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Thợ sửa chữa (thực hiện công việc bảo dưỡng, bảo trì, duy tu, sửa chữa, đảm bảo kỹ thuật) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp từ trung cấp hoặc trung cấp nghề trở lên các chuyên nghành: sửa chữa, cơ khí động lực, ô tô, máy xây dựng, cơ khí, chế tạo máy. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Binh đoàn 12 Bộ Quốc phòng |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 24: Đầu tư 01 máy rải cấp phối đá dăm, Năng suất ≥ 600T h, đã qua sử dụng Dự án đầu tư thiết bị đã qua sử dụng đợt 2 năm 2021 của Tổng công ty Xây dựng Trường Sơn 1 Tháng |
| E-CDNT 3 | Vốn vay trung, dài hạn ngân hàng và vốn chủ sở hữu |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | I. Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ: - Bản sao có chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp. II. Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: 1. Bản sao có chứng thực báo cáo tài chính các năm 2018, 2019, 2020, kèm theo bản sao có chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Báo cáo kiểm toán (nếu có); + Văn bản liên quan có xác nhận của cơ quan quản lý thuế. 2. Cung cấp một trong số các tài liệu sau đây để chứng minh khả năng cung cấp hàng hóa: + Bản gốc văn bản của Nhà sản xuất hoặc đại lý được nhà sản xuất ủy quyền phân phối tại Việt Nam cung cấp cho nhà thầu, xác nhận cung cấp đủ chủng loại, số lượng và tiến độ cung cấp hàng hóa tham gia dự thầu (xác nhận ghi rõ tên gói thầu tham gia dự thầu), hoặc: + Tài liệu chứng minh hàng hóa tham gia dự thầu là do nhà thầu trực tiếp nhập khẩu. 3. Cung cấp tài liệu sau đây để chứng minh khả năng thực hiện các dịch vụ liên quan: + Bản sao có chứng thực tài liệu chứng minh nhà thầu có khả năng sẵn sàng thực hiện các dịch vụ có liên quan. 4. Bản sao có chứng thực hồ sơ hợp đồng tương tự đã thực hiện. 5. Bản sao hồ sơ nhân sự chủ chốt. 6 . Cam kết của nhà thầu: + Cam kết đảm bảo chất lượng và tính năng kỹ thuật hàng hóa. + Cam kết về tiến độ cung cấp (có biểu tiến độ, biện pháp bảo đảm tiến độ cung cấp đối với từng hàng hóa); + Cam kết đủ điều kiện thực hiện gói thầu (nêu rõ điều kiện bảo đảm); + Cam kết về bảo hành và thực hiện nghĩa vụ sau bán hàng (nêu rõ nội dung, phạm vi, thời gian, khu vực bảo hành và các nội dung khác quy định tại Mục 4 Bảng tiêu chuẩn về năng lực, kinh nghiệm). 3. Tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa quy định tại Mục 10.2 - Chương I: - Cung cấp các tài liệu theo quy định tại Mục 10.2(c) E-BDL. 4. Tài liệu chứng minh sự phù hợp của hàng hóa và dịch vụ liên quan so với yêu cẩu của E-HSMT theo quy định tại Mục 14 - Chương I: - Ngoài các nội dung quy định tại Mục 10.2(c) E-BDL, nhà thầu có thể cấp thêm các hồ sơ, tài liệu, bản vẽ... có liên quan khác để chứng minh đầy đủ sự phù hợp của hàng hóa và dịch vụ liên quan so với yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 10.2(c) | 1. Bản gốc hoặc bản sao có chứng thực hồ sơ chứng minh nhà thầu sở hữu hàng hóa (thiết bị) tham gia dự thầu; 2. Trường hợp hàng hóa nhập khẩu, nhà thầu cung cấp bản sao có chứng thực bộ chứng từ nhập khẩu đối với hàng hóa tham gia dự thầu. 3. Bản gốc hoặc bản sao có chứng thực Giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường do Cục Đăng kiểm Việt Nam cấp; 4. Catalogue và tài liệu kỹ thuật của hàng hóa. |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam nhà thầu phải chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá được vận chuyển đến địa điểm yêu cầu của Chủ đầu tư) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | ≥ 10 năm. |
| E-CDNT 15.2 | cung cấp các tài liệu theo quy định tại Mục 10.1(g) E-BDL. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 75 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tổng công ty Xây dựng Trường Sơn (Địa chỉ: Số 475 Nguyễn Trãi, phường Thanh Xuân Nam, quận Thanh Xuân, TP Hà Nội. Điện thoại: 024 38542573. Fax: 024 38542758). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ: Số 475 Nguyễn Trãi, phường Thanh Xuân Nam, quận Thanh Xuân, TP Hà Nội. Điện thoại: 024 38542573. Fax: 024 38542758. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Xe máy - Thiết bị/Tổng công ty Xây dựng Trường Sơn. Địa chỉ: Số 475 Nguyễn Trãi, phường Thanh Xuân Nam, quận Thanh Xuân, TP Hà Nội. Điện thoại: 024 38542573. Fax: 024 38542758. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Kinh tế - Kỹ thuật/Tổng công ty Xây dựng Trường Sơn. Địa chỉ: Số 475 Nguyễn Trãi, phường Thanh Xuân Nam, quận Thanh Xuân, TP Hà Nội. Điện thoại: 024 38542573. Fax: 024 38542758. |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Máy rải cấp phối đá dăm (máy rải bê tông nhựa) | MR-G24.21 | 1 | máy | Máy rải cấp phối đá dăm (máy rải bê tông nhựa), năng suất ≥ 1000T/h (mô tả chi tiết được quy định tại Chương V). |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.25E9(4) VND, trong vòng 0(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.0E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp máy rải bê tông nhựa. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.450.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.350.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: 1. Nhà thầu phải có ít nhất 01 (một) đại lý hoặc đại diện đủ điều kiện để thực hiện nghĩa vụ của nhà thầu về bảo hành và các nghĩa vụ sau bán hàng khác cho từng loại hàng hóa theo quy định của E-HSMT.2. Trong thời gian bảo hành, nếu hàng hóa phát sinh lỗi (bất kể trong phạm vi hay ngoài phạm vi bảo hành), trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được thông báo, nhà thầu phải cử chuyên viên kỹ thuật đến hiện trường tiếp nhận, kiểm tra, khắc phục. Chi phí trong phạm vi bảo hành do nhà thầu chịu.3. Địa điểm bảo hành: trên toàn lãnh thổ Việt Nam.4. Nhà thầu cam kết có đủ điều kiện và sẵn sàng cung cấp các vật tư, phụ tùng thay thế và thực hiện các dịch vụ bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa cho các hàng hóa tham gia dự thầu trong gói thầu này trong thời gian tổi thiểu 10 năm, sau thời gian bảo hành. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ kỹ thuật (thực hiện công việc quản lý kỹ thuật, hướng dẫn sử dụng, vận hành, đào tạo, chuyển giao công nghệ) | 1 | Có bằng tốt nghiệp từ trung cấp trở lên các chuyên nghành: cơ khí động lực, ô tô, máy xây dựng, cơ khí, chế tạo máy. | 3 | 3 |
| 2 | Thợ sửa chữa (thực hiện công việc bảo dưỡng, bảo trì, duy tu, sửa chữa, đảm bảo kỹ thuật) | 1 | Có bằng tốt nghiệp từ trung cấp hoặc trung cấp nghề trở lên các chuyên nghành: sửa chữa, cơ khí động lực, ô tô, máy xây dựng, cơ khí, chế tạo máy. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi