Gói thầu: Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211245581-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/12/2021 13:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | VIỆN KIỂM SÁT NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG TRỊ |
| Tên gói thầu | Gói thầu: Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20211240627 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách trung ương |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 600 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-14 12:04:00 đến ngày 2021-12-24 13:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Trị |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 15,681,104,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 230,000,000 VNĐ ((Hai trăm ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9079E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.4E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.977.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥32.931.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trường công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng dân dụng, kỹ thuật xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hạng III trở lên được cơ quan có thẩm quyền cấp và còn hiệu lực đến ngày đóng thầu.- Có chứng minh nhân dân/Căn cước công dân còn hiệu lực đến ngày đóng thầu.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu.- Có tối thiểu 05 năm kinh nghiệm hoạt động xây dựng, trong đó có ít nhất 03 năm kinh nghiệm làm Chỉ huy trưởng công trình (Có bảng kê khai cụ thể về việc đảm nhận công việc tương tự). Có tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất một trong các công trình sau: 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng dân dụng, kỹ thuật xây dựng.- Có chứng minh nhân dân/Căn cước công dân còn hiệu lực đến ngày đóng thầu.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu.- Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm hoạt động xây dựng, trong đó có ít nhất 01 năm kinh nghiệm làm Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công (Có bảng kê khai cụ thể về việc đảm nhận công việc tương tự). Có tài liệu chứng minh đã làm phụ trách kỹ thuật thi công của ít nhất một trong các công trình sau: 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (Có hồ sơ chứng minh hoặc xác nhận của chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên ngành điện.- Có chứng minh nhân dân/Căn cước công dân còn hiệu lực đến ngày đóng thầu.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu.- Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm hoạt động xây dựng, trong đó có ít nhất 01 năm kinh nghiệm làm Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện (Có bảng kê khai cụ thể về việc đảm nhận công việc tương tự). Có tài liệu chứng minh đã làm phụ trách kỹ thuật thi công phần điện của ít nhất một trong các công trình sau: 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (Có hồ sơ chứng minh hoặc xác nhận của chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên ngành cấp thoát nước.- Có chứng minh nhân dân/Căn cước công dân còn hiệu lực đến ngày đóng thầu.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu.- Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm hoạt động xây dựng, trong đó có ít nhất 01 năm kinh nghiệm làm Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước (Có bảng kê khai cụ thể về việc đảm nhận công việc tương tự). Có tài liệu chứng minh đã làm phụ trách kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước của ít nhất một trong các công trình sau: 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (Có hồ sơ chứng minh hoặc xác nhận của chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Quản lý chất lượng, an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng.- Có chứng minh nhân dân/Căn cước công dân còn hiệu lực đến ngày đóng thầu.- Có giấy chứng nhận đã được đào tạo về công tác an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu.- Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm hoạt động xây dựng, trong đó có ít nhất 01 năm kinh nghiệm làm Cán bộ quản lý chất lượng, an toàn lao động (Có bảng kê khai cụ thể về việc đảm nhận công việc tương tự). Có tài liệu chứng minh đã làm phụ trách quản lý chất lượng, an toàn lao động của ít nhất một trong các công trình sau: 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (Có hồ sơ chứng minh hoặc xác nhận của chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên nghành kinh tế, tài chính, kinh tế xây dựng, kế toán.- Có chứng minh nhân dân/Căn cước công dân còn hiệu lực đến ngày đóng thầu.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu.- Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm hoạt động xây dựng, trong đó có ít nhất 01 năm kinh nghiệm làm Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình (Có bảng kê khai cụ thể về việc đảm nhận công việc tương tự). Có tài liệu chứng minh đã làm phụ trách thanh quyết toán công trình của ít nhất một trong các công trình sau: 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (Có hồ sơ chứng minh hoặc xác nhận của chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 5T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥ 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 150L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,7kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 0,62kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy xúc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 0,8 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | VIỆN KIỂM SÁT NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG TRỊ |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu: Xây lắp Xây dựng trụ sở Viện kiểm sát huyện Cam Lộ 600 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách trung ương |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Để việc đánh giá E-HSDT được thuận lợi, đề nghị Nhà thầu đăng tải cùng E-HSDT file quét (scan) từ bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực các tài liệu sau đây: 1. Đăng ký kinh doanh được phép hoạt động theo quy định của Pháp luật; 2. Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực theo quy định; 3. Báo cáo tài chính trong vòng 3 năm 2018, 2019, 2020; Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp đến ngày 31/12/2020) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; 4. Tài liệu chứng minh của các nhân sự chủ chốt tham gia thực hiện gói thầu: Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân, Bằng tốt nghiệp và các chứng chỉ hành nghề liên quan còn hiệu lực; hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu; các tài liệu chứng minh đã từng đảm nhiệm các chức danh, đã từng thực hiện các dự án (có xác nhận của chủ đầu tư). Các tài liệu để chứng minh loại, cấp của công trình đã thực hiện và các tài liệu có liên quan khác; 5. Hợp đồng tương tự, các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp đồng đó theo các nội dung liên quan trong đó phải thể hiện rõ loại, cấp công trình như Quyết định phê duyệt Dự án, KTKT, TKBVTC, Báo cáo thẩm định TKBVTC-DT và các tài liệu có liên quan khác; 6. Tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị thi công như hóa đơn, hợp đồng nguyên tắc và các tài liệu khác; 7. Bảng tiến độ và nhân lực tham gia thi công; 8. Bảng tổng hợp giá dự thầu; 9. Bảo đảm dự thầu (Thư bảo lãnh); 10. Cam kết cung ứng vốn (cam kết tín dụng) của Ngân hàng cho nhà thầu để thực hiện gói thầu; 11. Các tài liệu khác có liên quan để chứng minh năng lực kinh nghiệm và các yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện gói thầu. Ghi chú: Trường hợp cần thiết, trong quá trình đánh giá E-HSDT, thương thảo hợp đồng bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu mang bản gốc để đối chiếu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 230.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Viện kiểm sát nhân dân tỉnh Quảng Trị, địa chỉ: 262 Hùng Vương, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị; Số điện thoại: 0233.3553920 – 0233.3558567 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Viện kiểm sát nhân dân tối cao, địa chỉ: Số 9 Phạm Văn Bạch, Cầu Giấy, Hà Nội; Số điện thoại: 024.3825.5058 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần Tư vấn và Xây dựng Xuân Hùng, địa chỉ: Tổ 18 thị trấn Xuân Trường, huyện Xuân Trường, tỉnh Nam Định; Số điện thoại: 0228.887.0168 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Viện kiểm sát nhân dân tỉnh Quảng Trị, địa chỉ: 262 Hùng Vương, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị; Số điện thoại: 0233.3553920 – 0233.3558567 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC I: NHÀ LÀM VIỆC | |||
| B | Phần móng | |||
| 1 | Đệm cát vàng hạt trung, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,4701 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn lót móng | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,2699 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 24,8497 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,5639 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,992 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,0009 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 7,3176 | tấn |
| 8 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 2x4 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 108,2094 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cổ cột | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,6865 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1698 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,174 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,0574 | tấn |
| 13 | Bê tông cột, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6,4981 | m3 |
| 14 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,121 | m3 |
| 15 | Mua sẵn, lắp đặt bản mã 220x500x20mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 16 | Mua sẵn, lắp đặt bản mã 170x220x20mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 17 | Mua sẵn, lắp đặt bulong M20-8.8, L=850mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 40 | cái |
| 18 | Xây móng bằng gạch 5x10x20cm - Chiều dày >30cm, vữa XM M75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 51,9941 | m3 |
| 19 | Ván khuôn lót giằng tường | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0041 | 100m2 |
| 20 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0869 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,4363 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,381 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0949 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,2619 | tấn |
| 25 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6,6419 | m3 |
| 26 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6,0765 | 100m3 |
| 27 | Mua sẵn và rải nilong chống mất nước khi đổ bê tông | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 247,1668 | m2 |
| 28 | Bê tông nền, M150, đá 1x2 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 24,7167 | m3 |
| C | Bể phốt | |||
| 1 | Ván khuôn lót móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0132 | 100m2 |
| 2 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,073 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0384 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,2033 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0921 | tấn |
| 6 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,9948 | m3 |
| 7 | Xây bể phốt bằng gạch 5x10x20cm, vữa XM M75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,2517 | m3 |
| 8 | Trát tường trong, dày 3cm, Vữa XM M100 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 25,569 | m2 |
| 9 | Đánh màu chống thấm bể bằng VXM nguyên chất | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 25,569 | m2 |
| 10 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6,6392 | m2 |
| 11 | Ngâm nước xi măng chống thấm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | bể |
| 12 | Ống thoát khí | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | HT |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0576 | 100m2 |
| 14 | Gia công, lắp đặt tấm đan | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0944 | tấn |
| 15 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,008 | m3 |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 9 | 1cấu kiện |
| D | Phần thân | |||
| 1 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,7594 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,484 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 7,7133 | tấn |
| 4 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 25,3007 | m3 |
| 5 | Bê tông cột, TD >0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,5347 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng tầng 1+2+3 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5,8089 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng, tầng mái | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,3834 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,0666 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 11,9739 | tấn |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 57,7477 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ sàn mái bằng | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 7,7014 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn gỗ sàn mái vát | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5,8154 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 21,5926 | tấn |
| 14 | Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 155,2009 | m3 |
| 15 | Ngâm nước xi măng bảo dưỡng mái | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 267,684 | m2 |
| 16 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,3983 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,3255 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,0512 | tấn |
| 19 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10,5519 | m3 |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 271,2466 | m3 |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 44,2683 | m3 |
| 22 | Xây cột, trụ bằng gạch 5x10x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 68,3388 | m3 |
| E | Hoàn thiện | |||
| 1 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 53,2992 | m2 |
| 2 | Trát trần, vữa XM M75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 250,5386 | m2 |
| 3 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2.876,0718 | m2 |
| 4 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 528,9924 | m2 |
| 5 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, ngoài nhà | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 452,0891 | m2 |
| 6 | Trát má cửa, cột trong nhà, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 194,9398 | m2 |
| 7 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600, vữa XM M75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 527,3462 | m2 |
| 8 | Lát nền, sàn - gạch 800x800, vữa XM M75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 91,0766 | m2 |
| 9 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300, vữa XM M75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 62,4399 | m2 |
| 10 | Lát đá thềm cửa, vữa XM M75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8,943 | m2 |
| 11 | Ốp chân tường, viền tường gạch 800x120mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5,9328 | m2 |
| 12 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - gạch 600x120 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 44,5368 | m2 |
| 13 | Ốp tường trụ, cột - gạch 300x600, vữa XM M75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 214,977 | m2 |
| 14 | Ốp gạch viền tường viền trụ, cột - gạch 300x70mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 7,413 | m2 |
| 15 | Ốp đá Marble vào tường có chốt Inox | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 402,7412 | m2 |
| 16 | Mua sẵn, lắp đặt vách ngăn compact dày 12mm (giá bao gồm cả phụ kiện) | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 9,27 | m2 |
| 17 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu nước khung xương nổi | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 61,9449 | m2 |
| 18 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chống ẩm khung xương chìm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 499,2198 | m2 |
| 19 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao chống ẩm khung xương chìm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 95,7644 | m2 |
| 20 | Phào thạch cao | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 55,68 | m |
| 21 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 517,98 | m |
| 22 | Mua sẵn, lắp đặt chữ inox màu đồng cao 350mm, chữ :"VIỆN KIỂM SÁT NHÂN DÂN HUYỆN CAM LỘ" | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 28 | chữ |
| 23 | Logo inox đường kính 800mm dày 50mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 24 | Màng cao su chống thấm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 124,416 | m2 |
| 25 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 16,064 | m2 |
| 26 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 72,328 | m2 |
| 27 | Vét chỉ lõm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 244,68 | m |
| 28 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 122,09 | m |
| 29 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 594,9842 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 594,9842 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 578,3403 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3.316,9668 | m2 |
| 33 | Dán ngói mũi hài trên mái nghiêng, ngói 22viên/m2 XM PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 211,4801 | m2 |
| 34 | Mua sẵn cửa thủy lực, kính temper dày 12mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10,302 | m2 |
| 35 | Bản lề sàn | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 36 | Kẹp kính trên | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 37 | Kẹp kính dưới | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 38 | Kẹp gấp khúc | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 39 | Kẹp khóa | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 40 | Tay nắm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 41 | Kẹp giữ kính | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 42 | Lắp dựng cửa thủy lực | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10,302 | m2 |
| 43 | Mua sẵn cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm kính an toàn dày 6,38mm (giá đã bao gồm phụ kiện, công vận chuyển, lắp đặt) | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 26,4 | m2 |
| 44 | Mua sẵn cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm kính an toàn dày 6,38mm (giá đã bao gồm phụ kiện, công vận chuyển, lắp đặt) | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 64,61 | m2 |
| 45 | Mua sẵn cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhôm kính an toàn dày 6,38mm (giá đã bao gồm phụ kiện, công vận chuyển, lắp đặt) | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 49,02 | m2 |
| 46 | Mua sẵn cửa sổ 1 cánh mở quay, cửa nhôm kính an toàn dày 6,38mm (giá đã bao gồm phụ kiện, công vận chuyển, lắp đặt) | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 52,665 | m2 |
| 47 | Mua sẵn cửa sổ mở hất, cửa nhôm kính an toàn dày 6,38mm (giá đã bao gồm phụ kiện, công vận chuyển, lắp đặt) | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 18,6 | m2 |
| 48 | Mua sẵn vách kính cố định, nhôm, kính an toàn dày 6,38mm (giá đã bao gồm phụ kiện, công vận chuyển, lắp đặt) | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 75,0212 | m2 |
| 49 | Mua sẵn sen hoa cửa bằng inox 304 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 886,25 | kg |
| 50 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 135,9303 | m2 |
| 51 | Inox 304 gia cường vách kính | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 33,55 | kg |
| 52 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 12,3772 | 100m2 |
| 53 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6,8086 | 100m2 |
| F | Cầu thang | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,8954 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,6279 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,4718 | tấn |
| 4 | Bê tông cầu thang thường, bê tông M250, đá 1x2 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10,6421 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1206 | m3 |
| 6 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch 5x10x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,1062 | m3 |
| 7 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 92,6122 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 92,6122 | m2 |
| 9 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 83,1496 | m2 |
| 10 | Mua sẵn, lắp đặt nẹp đồng chống trơn chữ T, KT 25x7.8mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 122,4 | m |
| 11 | Trụ cầu thang gỗ Lim Nam phi | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | trụ |
| 12 | Tay vịn cầu thang bằng gỗ Lim nam phi KT 100x150mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 32,755 | m |
| 13 | Lan can cầu thang bằng inox 304 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 321,692 | kg |
| 14 | Lắp dựng lan can inox | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 35,0157 | m2 |
| 15 | Chụp inox 304 KT D60,5mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 20 | cái |
| 16 | Chụp inox 304 KT 20x40mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 20 | cái |
| G | Mái tôn | |||
| 1 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,8547 | tấn |
| 2 | Gia công xà gồ thép hình | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1444 | tấn |
| 3 | Lắp dựng xà gồ thép | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,9992 | tấn |
| 4 | Mua sẵn, lắp đặt ke chống bão | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1.315 | cái |
| 5 | Mua sẵn lắp đặt bulong M12x30 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 264 | cái |
| 6 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, dày 0,45mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,8421 | 100m2 |
| 7 | Tôn úp nóc dày 0,45mm, khổ rộng 600mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 19 | m |
| H | Tam cấp sảnh | |||
| 1 | Ván khuôn lót móng | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0228 | 100m2 |
| 2 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,6349 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch 5x10x20cm - Chiều dày >30cm, vữa XM M75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,0324 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch 5x10x20cm, dày ≤30cm, vữa XM M75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,5143 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0951 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0187 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1515 | tấn |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,0534 | m3 |
| 9 | Ván khuôn lót tam cấp, ram dốc | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,062 | 100m2 |
| 10 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,1465 | m3 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch 5x10x20cm - Chiều dày >30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5,1125 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,8912 | m3 |
| 13 | Xây cột, trụ bằng gạch 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0916 | m3 |
| 14 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,2807 | 100m3 |
| 15 | Lót nilong chống thấm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 62,7499 | m2 |
| 16 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,0364 | m3 |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản tam cấp, đường kính cốt thép ≤10mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,2557 | tấn |
| 18 | Bê tông nền, M200, đá 1x2 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6,275 | m3 |
| 19 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,1463 | m3 |
| 20 | Lát đá nền sảnh, vữa XM M75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 20,7397 | m2 |
| 21 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 34,7937 | m2 |
| 22 | Mua sẵn, lắp đặt nẹp đồng chống trơn chữ T, KT 25x7.8mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 70,715 | m |
| 23 | Lát gạch Terrazzo KT 300x300, vữa XM M75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 40,6823 | m2 |
| 24 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 26,7159 | m2 |
| 25 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5,481 | m2 |
| 26 | Ốp đá Marble vào tường có chốt Inox | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 33,6427 | m2 |
| 27 | Đắp vữa xi măng tường chắn ram dốc | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 22,71 | m |
| 28 | Đắp vữa xi măng đầu trụ ram dốc | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | trụ |
| 29 | Trát granitô tường, vữa XM cát mịn M75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 29,641 | m2 |
| 30 | Quét dầu bóng granito | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 29,641 | m2 |
| I | Bồn hoa | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,6105 | 1m3 |
| 2 | Ván khuôn lót móng | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0263 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,407 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,5055 | m3 |
| 5 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,002 | 100m3 |
| 6 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,0046 | m2 |
| 7 | Ốp đá Marble vào tường có chốt Inox | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6,6307 | m2 |
| 8 | Đổ đất màu trồng cây | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8,04 | m3 |
| 9 | Trồng cỏ gừng | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 26,8 | 1m2/lần |
| 10 | Trồng cây nguyệt quế, ĐK tán 500mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,06 | 100cây |
| J | Thang thoát hiểm | |||
| 1 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0663 | tấn |
| 2 | Mua sẵn, lắp đặt bulong M20-8.8, L=280 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 48 | cái |
| 3 | Gia công cột bằng thép hình | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,8574 | tấn |
| 4 | Gia công cột bằng thép tấm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,193 | tấn |
| 5 | Lắp cột thép các loại | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,0504 | tấn |
| 6 | Gia công dầm thép | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,508 | tấn |
| 7 | Lắp dựng dầm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,508 | tấn |
| 8 | Mua sẵn, lắp đặt bulong M20-8.8, L=80 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 216 | cái |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng bậc tôn nhám dày 4mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1.554,73 | kg |
| 10 | Gia công hệ khung dàn | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1793 | tấn |
| 11 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1793 | tấn |
| 12 | Gia công lan can bằng thép mạ kẽm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,6819 | tấn |
| 13 | Lắp dựng lan can sắt | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 76,96 | m2 |
| 14 | Gia công cổng chắn bằng thép mạ kẽm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0395 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cổng chắn | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,64 | m2 |
| 16 | Mua sẵn, lắp đặt bản lề cối D16 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8 | bộ |
| 17 | Sơn tĩnh điện | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 721,46 | kg |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 140,7333 | 1m2 |
| K | Phần điện khu nhà làm việc | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện KT : 500x400x150 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt tủ điện KT : 400x300x150 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | tủ |
| 3 | Lắp đặt tủ điện âm tường 3-6modul | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 22 | tủ |
| 4 | Lắp đặt MCCB 3P-80A-22kA | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt MCB 2P-63A | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt MCB 2P-50A | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt MCB 2P-32A | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt MCB 2P-25A | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 22 | cái |
| 9 | Lắp đặt MCB 2P-16A | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 27 | cái |
| 10 | Lắp đặt MCB 1P-10A | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt RCCB 2P-16A-30mA | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt đèn Led downlight âm trần D110/9W | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 89 | bộ |
| 13 | Lắp đặt đèn Led panel âm trần 300x1200/40W | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 16 | bộ |
| 14 | Lắp đặt đèn Led panel âm trần 600x600/40W | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 62 | bộ |
| 15 | Lắp đặt đèn Led M16 1200/36W | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 16 | Lắp đặt đèn Led M26 300/9W | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8 | bộ |
| 17 | Lắp đặt đèn Led vuông ốp trần 170x170/12W | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 18 | Lắp đặt đèn Led chiếu pha 100W | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| 19 | Đèn led dây 5050, 14W/m, ánh sáng vàng | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 21 | m |
| 20 | Bộ nguồn led dây | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 21 | Lắp đặt quạt trần | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 23 | cái |
| 22 | Lắp đặt công tắc đơn 1 hạt | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 28 | cái |
| 23 | Lắp đặt công tắc đơn 2 hạt | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 19 | cái |
| 24 | Lắp đặt công tắc đảo chiều 1 hạt | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 25 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 75 | cái |
| 26 | Lắp đặt đế nhựa chống cháy âm tường | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 128 | cái |
| 27 | Lắp đặt dây cáp CU/PVC/PVC 2x16mm2 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 40 | m |
| 28 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1X10mm2 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 175 | m |
| 29 | Lắp đặt dây đơn VCFS 1X4mm2 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 462 | m |
| 30 | Lắp đặt dây đơn VCFS 1X2,5mm2 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1.924 | m |
| 31 | Lắp đặt dây đơn VCFS 1X1,5mm2 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2.316 | m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa âm tường chống cháy SP D16 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1.967 | m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa âm tường chống cháy SP D20 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 241 | m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa âm tường chống cháy SP D25 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 100 | m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa âm tường chống cháy SP D32 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 40 | m |
| 36 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC E 1X2,5mm2 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 174 | m |
| 37 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC E 1X10mm2 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 35 | m |
| 38 | Gia công, đóng cọc tiếp địa đồng tròn D16, L=2,4m | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cọc |
| 39 | Đồng dẹt 40x4 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,72 | kg |
| 40 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 22 | máy |
| L | Phần điện nhẹ | |||
| 1 | Lắp đặt rack 12U-D600 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | rack |
| 2 | Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera - Camera | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6 | 1 thiết bị |
| 3 | Lắp đặt ổ cắm điện thoại | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 20 | cái |
| 4 | Lắp đặt ổ cắm mạng | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 20 | cái |
| 5 | Lắp đặt đế nhựa chống cháy âm tường | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 20 | hộp |
| 6 | Dây cáp mạng CAT6E-4P | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 750 | m |
| 7 | Dây cáp thoại CAT3-2P | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 570 | m |
| 8 | Lắp đặt box nối dây âm tường KT : 160x160x80mm2 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | hộp |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa âm tường chống cháy SP D16 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 550 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa âm tường chống cháy SP D32 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 25 | m |
| M | Phần chống sét | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 15 | cái |
| 2 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 117 | m |
| 3 | Gia công, đóng cọc chống sét | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6 | cọc |
| 4 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 26 | m |
| 5 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết - Cấp đất II | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 13 | 1m3 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 13 | m3 |
| 7 | Bầu sứ | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 15 | cái |
| 8 | Kẹp kiểm tra tiếp địa | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 9 | Bật sắt đỡ dây thu sét | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 110 | cái |
| N | PHẦN CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống HDPE D20mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,55 | 100 m |
| 2 | Lắp đặt ống PPR D20mm PN20 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,13 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống PPR D20mm PN10 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,33 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống PPR D25mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,07 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống PPR D32mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,42 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống PPR D40mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,09 | 100m |
| 7 | Lắp đặt cút ren trong PPR D20mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 54 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút PPR D20mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 17 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút PPR D25m | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút PPR D32m | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 14 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút PPR D40m | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê PPR D20mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê PPR D32mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt tê PPR D32/20mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 24 | cái |
| 15 | Lắp đặt tê PPR D32/25mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt tê PPR D40/32mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 17 | Tê thép ren ngoài | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 18 | cái |
| 18 | Lắp đặt côn thu PPR D40/32 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt côn thu PPR D32/20 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 20 | Lắp đặt côn thu PPR D32/25 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt côn thu PPR D25/20 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 22 | Lắp đặt rắc co trơn PPR D40 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt rắc co trơn PPR D32 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 24 | Lắp đặt rắc co trơn PPR D25 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 25 | Đai giữ ống inox PPR, d=20mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 35 | cái |
| 26 | Đai giữ ống inox PPR, d=25mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 27 | Đai giữ ống inox PPR, d=32mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 35 | cái |
| 28 | Đai giữ ống inox PPR, d=40mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| O | PHẦN THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống PVC D34mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,04 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống PVC D42mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống PVC D60mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,43 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống PVC D75mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,19 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống PVC D90mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,88 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống PVC D110mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,94 | 100m |
| 7 | Lắp đặt cút PVC D42mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 18 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút PVC D60mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút PVC D90mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút PVC D110mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt chếch PVC D60mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 51 | cái |
| 12 | Lắp đặt chếch PVC D90mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 21 | cái |
| 13 | Lắp đặt chếch PVC D110mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 60 | cái |
| 14 | Lắp đặt côn PVC D60/42mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 18 | cái |
| 15 | Lắp đặt côn PVC D90/60mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 16 | Lắp đặt côn PVC D110/60mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 17 | Y PVC D60mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 7 | cái |
| 18 | Y PVC D90mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 19 | Y PVC D110mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 18 | cái |
| 20 | Y PVC D75/60mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 21 | Y PVC D90/60mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 22 | Y PVC D90/75mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 9 | cái |
| 23 | Y PVC D110/90mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 24 | Y PVC D110/60mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 11 | cái |
| 25 | Đầu chụp thông hơi d=60mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 26 | Rọ chắn rác inox, d=90mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 27 | Đai giữ ống PVC d=60mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 35 | cái |
| 28 | Đai giữ ống PVC d=75mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 15 | cái |
| 29 | Đai giữ ống PVC d=90mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 150 | cái |
| 30 | Đai giữ ống PVC d=110mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 70 | cái |
| 31 | Măng sông PVC D60mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 32 | Măng sông PVC D90mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 34 | cái |
| 33 | Măng sông PVC D110mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| P | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Lắp đặt xí bệt AC-959VAN (Inax) | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 18 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh CFV-105MP | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 18 | cái |
| 3 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 18 | cái |
| 4 | Lắp đặt chậu Lavabo L-284V + L-284VD (Inax) | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 9 | bộ |
| 5 | Lắp đặt vòi rửa Lavabo LFV-111S(Inax) | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 9 | bộ |
| 6 | Lắp đặt gương soi KF-5075VA | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 9 | cái |
| 7 | Xiphong Lavabo (inox) | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 9 | cái |
| 8 | Lắp đặt kệ gương H-442V | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 9 | cái |
| 9 | Lắp đặt tiểu nam treo tường U-411V (Inax) | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 9 | bộ |
| 10 | Van xả tiểu nam cảm ứng OKUV-32SM (Inax) | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 9 | cái |
| 11 | Vòi đồng tay gạt | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt vòi tắm hương sen BFV-8000S 5C | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| 13 | Van chặn PPR D25 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 14 | Van chặn PPR D32 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 15 | Van chặn PPR D40 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 16 | Van góc PPR D20 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 18 | cái |
| 17 | Van phao đồng D20 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 18 | Van phao điện | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 75mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 9 | cái |
| 20 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | bể |
| 21 | Máy bơm tăng áp kết hợp bình tích áp | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| Q | PHẦN PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Kệ đựng bình chữa cháy | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 2 | Tiêu lệnh + Nội quy chữa cháy | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| 3 | Bình chữa cháy bọt Co2 3kg | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | bình |
| 4 | Bình chữa cháy bình bột ABC MFZL4-loại 4kg | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | bình |
| R | HẠNG MỤC II: NHÀ LƯU TRÚ CÔNG VỤ | |||
| S | Phần móng | |||
| 1 | Ván khuôn lót móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1368 | 100m2 |
| 2 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6,696 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,627 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,236 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,3396 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,3019 | tấn |
| 7 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 22,1204 | m3 |
| 8 | Ván khuôn lót giằng móng | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1765 | 100m2 |
| 9 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,5331 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,7941 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,3869 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,2664 | tấn |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 13,1022 | m3 |
| 14 | Xây móng bằng gạch 5x10x20cm - Chiều dày >30cm, vữa XM M75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 14,3477 | m3 |
| 15 | Ván khuôn lót giằng tường | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0307 | 100m2 |
| 16 | Bê tông lót giằng tường, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,6804 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,3145 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1755 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,2831 | tấn |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,6203 | m3 |
| 21 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,9383 | 100m3 |
| 22 | Mua sẵn và rải nilong chống mất nước khi đổ bê tông | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 110,2525 | m2 |
| 23 | Bê tông nền, M150, đá 1x2 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 11,0252 | m3 |
| T | Bể phốt | |||
| 1 | Ván khuôn lót móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,009 | 100m2 |
| 2 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,464 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0258 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0907 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0503 | tấn |
| 6 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,9427 | m3 |
| 7 | Xây bể bằng gạch 5x10x20cm, vữa XM M75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,9595 | m3 |
| 8 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 13,332 | m2 |
| 9 | Đánh màu chống thấm bể bằng VXM nguyên chất | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 13,332 | m2 |
| 10 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,187 | m2 |
| 11 | Ngâm nước xi măng chống thấm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | bể |
| 12 | Ống thoát khí | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | HT |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0266 | 100m2 |
| 14 | Gia công, lắp đặt tấm đan | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,032 | tấn |
| 15 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,42 | m3 |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 7 | 1cấu kiện |
| U | Phần thân | |||
| 1 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,6305 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0744 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,199 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,4913 | tấn |
| 5 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,0915 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,3293 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,2792 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,4571 | tấn |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 9,726 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,4606 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,1163 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0064 | tấn |
| 13 | Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 20,4718 | m3 |
| 14 | Ngâm nước xi măng bảo dưỡng mái | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 165,1504 | m2 |
| 15 | Ván khuôn gỗ lanh tô | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,2577 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,047 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1131 | tấn |
| 18 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,4362 | m3 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 45,7263 | m3 |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch 5x10x20cm - Chiều dày 11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,7828 | m3 |
| 21 | Xây cột, trụ bằng gạch 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,2502 | m3 |
| V | Hoàn thiện | |||
| 1 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 129,7791 | m2 |
| 2 | Trát trần, vữa XM M75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 136,1568 | m2 |
| 3 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 272,5418 | m2 |
| 4 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 161,8755 | m2 |
| 5 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 50,0844 | m2 |
| 6 | Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 28,732 | m2 |
| 7 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600, vữa XM M75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 111,2908 | m2 |
| 8 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300, vữa XM M75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10,2372 | m2 |
| 9 | Lát gạch bàn bếp, gạch KT 600x600, vữa XM M75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,156 | m2 |
| 10 | Ốp tường trụ, cột - gạch 300x600, vữa XM M75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 112,912 | m2 |
| 11 | Ốp chân tường, gạch 600x120mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 11,1 | m2 |
| 12 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung xương nổi | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 9,9072 | m2 |
| 13 | Màng cao su chống thấm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 46,872 | m2 |
| 14 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 18,508 | m2 |
| 15 | Vét chỉ lõm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 30,36 | m |
| 16 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 54,88 | m |
| 17 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 211,9599 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 556,1097 | m2 |
| 19 | Mua sẵn cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm kính an toàn dày 6,38mm (giá đã bao gồm phụ kiện, công vận chuyển, lắp đặt) | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 12,405 | m2 |
| 20 | Mua sẵn cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm kính an toàn dày 6,38mm (giá đã bao gồm phụ kiện, công vận chuyển, lắp đặt) | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 7,74 | m2 |
| 21 | Mua sẵn cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhôm kính an toàn dày 6,38mm (giá đã bao gồm phụ kiện, công vận chuyển, lắp đặt) | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 13,86 | m2 |
| 22 | Mua sẵn cửa sổ 1 cánh mở quay, cửa nhôm, kính an toàn dày 6,38mm (giá đã bao gồm phụ kiện, công vận chuyển, lắp đặt) | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,2 | m2 |
| 23 | Mua sẵn cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa nhôm, kính an toàn dày 6,38mm (giá đã bao gồm phụ kiện, công vận chuyển, lắp đặt) | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,8 | m2 |
| 24 | Mua sẵn vách kính cố định hệ nhôm, kính an toàn dày 6,38mm (giá đã bao gồm phụ kiện, công vận chuyển, lắp đặt) | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 7,68 | m2 |
| 25 | Mua sẵn sen hoa cửa bằng inox 304 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 158,78 | kg |
| 26 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 25,02 | m2 |
| 27 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,6263 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,2153 | 100m2 |
| W | Mái tôn | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,0824 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch 5x10x20cm - Chiều dày 11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,4736 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5,008 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5,008 | m2 |
| 5 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1317 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0965 | tấn |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,7242 | m3 |
| 8 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,628 | tấn |
| 9 | Gia công xà gồ thép hình | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,022 | tấn |
| 10 | Lắp dựng xà gồ thép | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,6501 | tấn |
| 11 | Ke chống bão | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 870 | cái |
| 12 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, dày 0,45mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,9461 | 100m2 |
| 13 | Tôn úp nóc dày 0,45mm, khổ rộng 600mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 32,58 | m |
| 14 | Thang lên mái | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 15 | Bịt tôn hoa | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| X | Tam cấp | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,5095 | 1m3 |
| 2 | Ván khuôn lót móng | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,03 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,0038 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch 5x10x20cm - Chiều dày >30cm, vữa XM M75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,8791 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch 5x10x20cm, dày ≤30cm, vữa XM M75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,4396 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1541 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0364 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,2195 | tấn |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,7391 | m3 |
| 10 | Đắp đất hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0084 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất tôn nền, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0476 | 100m3 |
| 12 | Lót nilong chống thấm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 16,8355 | m2 |
| 13 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,6836 | m3 |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản tam cấp, đường kính cốt thép ≤10mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1914 | tấn |
| 15 | Bê tông nền, M250, đá 1x2 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,6836 | m3 |
| 16 | Xây bậc tam cấp bằng gạch 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,2676 | m3 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1397 | m3 |
| 18 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 28,4925 | m2 |
| 19 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,0247 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,0247 | m2 |
| Y | Phần điện nhà lưu trú công vụ | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện KT : 200x300x150mm2 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt tủ điện âm tường 3-6modul | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | tủ |
| 3 | Lắp đặt MCB 2P-63A | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt MCB 2P-50A | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt MCB 2P-32A | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt MCB 2P-25A | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt MCB 2P-16A | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 8 | Lắp đặt RCCB 2P-16A-30mA | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt đèn Led M16 1200/36W | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 14 | bộ |
| 10 | Lắp đặt đèn Led vuông ốp trần 170x170/12W | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 7 | bộ |
| 11 | Lắp đặt quạt trần | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 12 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | máy |
| 13 | Lắp đặt công tắc đơn 1 hạt | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 14 | Lắp đặt công tắc đơn 2 hạt | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 15 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 16 | cái |
| 16 | Lắp đặt đế nhựa chống cháy âm tường | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 26 | cái |
| 17 | Lắp đặt dây đơn VCFS 1x10mm2 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 40 | m |
| 18 | Lắp đặt dây đơn VCFS 1x2,5mm2 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 550 | m |
| 19 | Lắp đặt dây đơn VCFS 1x1,5mm2 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 430 | m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa âm tường chống cháy SP D16 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 420 | m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa âm tường chống cháy SP D20 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 20 | m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa âm tường chống cháy SP D25 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 45 | m |
| 23 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC E 1X10mm2 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 20 | m |
| 24 | Gia công, đóng cọc tiếp địa đồng tròn D16, L=2,4m | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cọc |
| 25 | Đồng dẹt 40x4 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,72 | kg |
| Z | PHẦN CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống HDPE D20mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,15 | 100 m |
| 2 | Lắp đặt ống PPR D20mm PN20 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,22 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống PPR D20mm PN10 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,13 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống PPR D25mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,19 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống PPR D32mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,18 | 100m |
| 6 | Lắp đặt cút ren trong PPR D20mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 32 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút PPR D20mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút PPR D25m | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút PPR D32m | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê PPR D20mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê PPR D32mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê PPR D25/20mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 16 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê PPR D32/25mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 14 | Tê thép ren ngoài | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt côn thu PPR D32/25 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 16 | Lắp đặt côn thu PPR D25/20 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt rắc co trơn PPR D32 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt rắc co trơn PPR D25 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 19 | Đai giữ ống inox PPR, d=20mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 50 | cái |
| 20 | Đai giữ ống inox PPR, d=25mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 15 | cái |
| 21 | Đai giữ ống inox PPR, d=32mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| AA | PHẦN THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống PVC D34mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,04 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống PVC D42mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,02 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống PVC D60mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,14 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống PVC D75mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,09 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống PVC D90mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,28 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống PVC D110mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,18 | 100m |
| 7 | Lắp đặt cút PVC D42mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút PVC D60mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút PVC D90mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút PVC D110mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt chếch PVC D60mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 12 | Lắp đặt chếch PVC D75mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 13 | Lắp đặt chếch PVC D110mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 11 | cái |
| 14 | Lắp đặt côn PVC D60/42mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 15 | Y PVC D110mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 16 | Y PVC D75/60mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 17 | Đầu chụp thông hơi d=60mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 18 | Rọ chắn rác inox, d=90mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 19 | Đai giữ ống PVC d=60mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| AB | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Lắp đặt xí bệt AC-959VAN (Inax) | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh CFV-105MP | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 3 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt chậu Lavabo L-284V + L-284VD (Inax) | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 5 | Lắp đặt vòi rửa Lavabo LFV-111S(Inax) | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 6 | Lắp đặt gương soi KF-5075VA | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 7 | Xiphong Lavabo (inox) | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt kệ gương H-442V | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 9 | Vòi đồng tay gạt | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt vòi tắm hương sen BFV-8000S 5C | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 11 | Van chặn PPR D25 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 12 | Van chặn PPR D32 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 13 | Van góc PPR D20 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 14 | Van phao đồng D20 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 75mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | bể |
| 17 | Máy bơm tăng áp kết hợp bình tích áp | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| AC | HẠNG MỤC III: NHÀ BẢO VỆ + TIẾP DÂN | |||
| AD | Phần móng | |||
| 1 | Ván khuôn lót móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0544 | 100m2 |
| 2 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,304 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,2045 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1362 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1304 | tấn |
| 6 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 7,1169 | m3 |
| 7 | Ván khuôn lót giằng móng | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0477 | 100m2 |
| 8 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,2646 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1911 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,14 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,5351 | tấn |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,1532 | m3 |
| 13 | Xây móng bằng gạch 5x10x20cm - Chiều dày >30cm, vữa XM M75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8,5239 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0661 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0967 | tấn |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,09 | m3 |
| 17 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,5517 | 100m3 |
| 18 | Mua sẵn và rải nilong chống mất nước khi đổ bê tông | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 42,7248 | m2 |
| 19 | Bê tông nền, M150, đá 1x2 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,2725 | m3 |
| AE | Phần thân | |||
| 1 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,2006 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0033 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,2205 | tấn |
| 4 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,1926 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,6754 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0794 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,3711 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,12 | tấn |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,5938 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,7142 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,5872 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0064 | tấn |
| 13 | Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 9,6196 | m3 |
| 14 | Ngâm nước xi măng bảo dưỡng mái | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 76,3572 | m2 |
| 15 | Ván khuôn gỗ lanh tô | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0384 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0083 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0333 | tấn |
| 18 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,422 | m3 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 15,5553 | m3 |
| 20 | Xây cột, trụ bằng gạch 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,1377 | m3 |
| AF | Hoàn thiện | |||
| 1 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 67,5438 | m2 |
| 2 | Trát trần, vữa XM M75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 71,416 | m2 |
| 3 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 85,663 | m2 |
| 4 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 67,5499 | m2 |
| 5 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 15,5258 | m2 |
| 6 | Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 13,244 | m2 |
| 7 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600, vữa XM M75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 45,7168 | m2 |
| 8 | Màng cao su chống thấm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 37,6948 | m2 |
| 9 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 31,3628 | m2 |
| 10 | Vét chỉ lỏm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 13,2 | m |
| 11 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 38,46 | m |
| 12 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 83,0757 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 237,8668 | m2 |
| 14 | Mua sẵn cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm kính an toàn dày 6,38mm (giá đã bao gồm phụ kiện, công vận chuyển, lắp đặt) | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,935 | m2 |
| 15 | Mua sẵn cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm kính an toàn dày 6,38mm (giá đã bao gồm phụ kiện, công vận chuyển, lắp đặt) | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6,88 | m2 |
| 16 | Mua sẵn cửa sổ mở trượt, cửa nhôm kính an toàn dày 6,38mm (giá đã bao gồm phụ kiện, công vận chuyển, lắp đặt) | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8,736 | m2 |
| 17 | Mua sẵn vách kính cố định hệ nhôm, kính an toàn dày 6,38mm (giá đã bao gồm phụ kiện, công vận chuyển, lắp đặt) | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10,478 | m2 |
| 18 | Sen hoa cửa bằng inox 304 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 114,06 | kg |
| 19 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 17,28 | m2 |
| 20 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,4134 | 100m2 |
| AG | Mái tôn | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,6996 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch 5x10x20cm - Chiều dày 11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,7635 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,268 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,268 | m2 |
| 5 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,047 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0345 | tấn |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,2585 | m3 |
| 8 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,3586 | tấn |
| 9 | Gia công xà gồ thép hình | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0118 | tấn |
| 10 | Lắp dựng xà gồ thép | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,3703 | tấn |
| 11 | Ke chống bão | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 498 | cái |
| 12 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, dày 0,45mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,6757 | 100m2 |
| 13 | Tôn úp nóc dày 0,45mm, khổ rộng 600mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 20,92 | m |
| 14 | Thang lên mái | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 15 | Bịt tôn hoa | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| AH | Tam cấp | |||
| 1 | Ván khuôn lót móng | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0273 | 100m2 |
| 2 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,7451 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch 5x10x20cm, dày ≤30cm, vữa XM M75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,6262 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch 5x10x20cm - Chiều dày >30cm, vữa XM M75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,0728 | m3 |
| 5 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0295 | 100m3 |
| 6 | Lót nilong chống thấm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8,4378 | m2 |
| 7 | Bê tông nền, M150, đá 1x2 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,8438 | m3 |
| 8 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10,728 | m2 |
| 9 | Lát nền, sàn - gạch 600x600, vữa XM M75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 9,3442 | m2 |
| 10 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,678 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,678 | m2 |
| AI | Phần điện khu nhà bảo vệ, nhà tiếp dân | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện KT : 400x300x150mm2 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt MCB 2P-50A | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt MCB 2P-32A | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt MCB 2P-25A | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt MCB 2P-16A | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt đèn Led M16 1200/36W | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6 | bộ |
| 7 | Lắp đặt đèn Led vuông ốp trần 170x170/12W | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| 8 | Lắp đặt quạt trần | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc đơn 2 hạt | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc đơn 3 hạt | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 12 | Lắp đặt đế nhựa chống cháy âm tường | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8 | hộp |
| 13 | Lắp đặt dây đơn VCFS 1x2,5mm2 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 100 | m |
| 14 | Lắp đặt dây đơn VCFS 1x1,5mm2 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 145 | m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa âm tường chống cháy SP D16 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 125 | m |
| 16 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC E 1X10mm2 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5 | m |
| 17 | Gia công, đóng cọc tiếp địa đồng tròn D16, L=2,4m | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cọc |
| 18 | Đồng dẹt 40x4 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,72 | kg |
| 19 | Lắp đặt rack 12U-D600 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | rack |
| 20 | Lắp đặt ổ cắm điện thoại | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt ổ cắm mạng | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt đế nhựa chống cháy âm tường | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | hộp |
| 23 | Dây cáp mạng CAT6E-4P | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 65 | m |
| 24 | Dây cáp thoại CAT3-2P | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10 | m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa âm tường chống cháy SP D16 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10 | m |
| AJ | PHẦN THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống PVC D34mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,06 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống PVC D90mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,18 | 100m |
| 3 | Lắp đặt cút PVC D90mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| AK | HẠNG MỤC 4: GARA Ô TÔ | |||
| AL | Phần móng | |||
| 1 | Ván khuôn lót móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0544 | 100m2 |
| 2 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,304 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1886 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1286 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1208 | tấn |
| 6 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6,9862 | m3 |
| 7 | Ván khuôn lót giằng móng | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0806 | 100m2 |
| 8 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,1359 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,3224 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1639 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,5729 | tấn |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5,3196 | m3 |
| 13 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,683 | 100m3 |
| 14 | Mua sẵn, rải nilong chống mất nước xi măng | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 50,7177 | m2 |
| 15 | Bê tông nền, M150, đá 1x2 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5,0718 | m3 |
| 16 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 64,4783 | m2 |
| AM | Phần thân | |||
| 1 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1901 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0028 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,2077 | tấn |
| 4 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,1151 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,726 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0705 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,6363 | tấn |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,3794 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,709 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,3442 | tấn |
| 11 | Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 9,648 | m3 |
| 12 | Ngâm nước xi măng bảo dưỡng mái | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 80,4 | m2 |
| 13 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 80,4 | m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ lanh tô | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1602 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0181 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,061 | tấn |
| 17 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,836 | m3 |
| 18 | Lắp dựng lam bê tông | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 14 | cái |
| 19 | Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 28,196 | m2 |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 7,1769 | m3 |
| AN | Hoàn thiện | |||
| 1 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 69,5364 | m2 |
| 2 | Trát trần, vữa XM M75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 70,9048 | m2 |
| 3 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 32,056 | m2 |
| 4 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 40,1591 | m2 |
| 5 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 29,344 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 69,5031 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 172,4972 | m2 |
| 8 | Mua sẵn lắp đặt cửa xếp không lá | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 9,126 | m2 |
| 9 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,3277 | 100m2 |
| AO | Phần điện nhà xe: | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện KT : 200x300x150mm2 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt MCB 2P-40A | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt MCB 2P-32A | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt MCB 2P-16A | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt đèn Led M16 1200/36W | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 6 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc đơn 1 hạt | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc đơn 2 hạt | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt đế nhựa chống cháy âm tường | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 10 | Lắp đặt dây đơn VCFS 1x2,5mm2 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 25 | m |
| 11 | Lắp đặt dây đơn VCFS 1x1,5mm2 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 20 | m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa âm tường chống cháy SP D16 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 45 | m |
| AP | PHẦN THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống PVC D34mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,02 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống PVC D90mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,15 | 100m |
| 3 | Lắp đặt cút PVC D90mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 4 | Đai giữ ống inox D90mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| AQ | HẠNG MỤC 5: NHÀ XE HAI BÁNH | |||
| 1 | Ván khuôn lót móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,016 | 100m2 |
| 2 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,4 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1024 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,048 | m3 |
| 5 | Mua sẵn, lắp đặt bulong neo M18, L=700 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 16 | cái |
| 6 | Mua sẵn nilong lót nền | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 21,25 | m2 |
| 7 | Bê tông nền, M200, đá 1x2 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,3375 | m3 |
| 8 | Gia công cột bằng thép mạ kẽm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1418 | tấn |
| 9 | Gia công cột bằng thép hình | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0498 | tấn |
| 10 | Lắp cột thép các loại | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1915 | tấn |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,5024 | 1m2 |
| 12 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0788 | tấn |
| 13 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0788 | tấn |
| 14 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0022 | tấn |
| 15 | Gia công xà gồ thép | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1589 | tấn |
| 16 | Lắp dựng xà gồ thép | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1612 | tấn |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 11,8636 | 1m2 |
| 18 | Mua sẵn, lắp đặt bulong M12*70 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 24 | cái |
| 19 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,2601 | 100m2 |
| 20 | Mua sẵn, lắp đặt tôn viền mái | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 23,12 | m |
| 21 | Ke chống bão | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 214 | cái |
| AR | HẠNG MỤC 6: NHÀ ĐỂ MÁY PHÁT ĐIỆN + MÁY BƠM | |||
| AS | Phần xây mới | |||
| 1 | Ván khuôn lót móng | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,042 | 100m2 |
| 2 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,827 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch 5x10x20cm - Chiều dày >30cm, vữa XM M75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10,5105 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,126 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0266 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1564 | tấn |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,079 | m3 |
| 8 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,3233 | 100m3 |
| 9 | Ván khuôn lót móng | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,02 | 100m2 |
| 10 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,2041 | m3 |
| 11 | Xây móng bằng gạch 5x10x20cm, dày ≤30cm, vữa XM M75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,6945 | m3 |
| 12 | Mua sẵn và rải nilong chống mất nước xi măng | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 22,99 | m2 |
| 13 | Bê tông nền, M150, đá 1x2 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,8193 | m3 |
| 14 | Bê tông nền, M250, đá 1x2 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,4103 | m3 |
| AT | Phần thân | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,4398 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,049 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,3071 | tấn |
| 4 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,0968 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,3836 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,7034 | tấn |
| 7 | Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5,2712 | m3 |
| 8 | Ngâm nước bảo dưỡng xi măng | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 41,2984 | m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ lanh tô | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0334 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0076 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0195 | tấn |
| 12 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M300, đá 1x2 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,2005 | m3 |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,091 | 100m2 |
| 14 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1895 | tấn |
| 15 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,9593 | m3 |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 18 | 1cấu kiện |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 13,1747 | m3 |
| AU | Phần hoàn thiện | |||
| 1 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 43,9836 | m2 |
| 2 | Trát trần, vữa XM M75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 38,3648 | m2 |
| 3 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 71,6441 | m2 |
| 4 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 52,93 | m2 |
| 5 | Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 7,0576 | m2 |
| 6 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 26,68 | m |
| 7 | Vét chỉ lõm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 66,222 | m |
| 8 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 17,276 | m2 |
| 9 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 16,0684 | m2 |
| 10 | Lát nền, sàn gạch - gạch chống trơn KT 300x300mm, vữa XM M75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 9,3476 | m2 |
| 11 | Lưới chắn côn trùng | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10,5 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 142,336 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 71,6441 | m2 |
| 14 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,2006 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,2474 | 100m2 |
| 16 | Mua sẵn, lắp đặt cửa sếp inox 304 có lá chắn gió + ray | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 9,24 | m2 |
| 17 | Mua sẵn, lắp đặt cửa chớp kinh | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10,5 | m2 |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước mái, ống PVC - Đường kính 34mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,006 | 100m |
| AV | Hiên | |||
| 1 | Ván khuôn lót móng | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0173 | 100m2 |
| 2 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,3121 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch 5x10x20cm, dày ≤30cm, vữa XM M75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,5722 | m3 |
| 4 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0142 | 100m3 |
| 5 | Rải nilong chống mất nước xi măng | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 7,0805 | m2 |
| 6 | Bê tông nền, M150, đá 1x2 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,8988 | m3 |
| 7 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8,9879 | m2 |
| 8 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,3665 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,3665 | m2 |
| AW | Phần điện nhà máy phát | |||
| 1 | Lắp đặt đèn Led M16 1200/36W | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn Led vuông ốp trần 170x170/12W | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt đế nhựa chống cháy âm tường | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt dây đơn VCFS 1x2,5mm2 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 15 | m |
| 7 | Lắp đặt dây đơn VCFS 1x1,5mm2 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa âm tường chống cháy SP D16 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 25 | m |
| AX | HẠNG MỤC 7: SAN NỀN | |||
| 1 | Đào bùn bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng >20m - Cấp đất I | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 7,1773 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,1532 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất (mua), độ chặt Y/C K = 0,85 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 44,4236 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất (tận dụng), độ chặt Y/C K = 0,85 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,3492 | 100m3 |
| AY | HẠNG MỤC 8: CỔNG - TƯỜNG RÀO - CỘT CỜ | |||
| AZ | Phần cổng | |||
| 1 | Ván khuôn lót móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0196 | 100m2 |
| 2 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,8 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0499 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0845 | tấn |
| 5 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 2x4 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,427 | m3 |
| 6 | Xây cột, trụ bằng gạch 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,2203 | m3 |
| 7 | Gia công cột bằng thép hình | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1688 | tấn |
| 8 | Lắp cột thép các loại | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1688 | tấn |
| 9 | Xây cột, trụ bằng gạch 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5,9111 | m3 |
| 10 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 33,4939 | m2 |
| 11 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 33,4939 | m2 |
| 12 | Mua sẵn gia công cổng inox | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 388,465 | kg |
| 13 | Lắp dựng cổng | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 19,623 | m2 |
| 14 | Mua sẵn, lắp đặt bản lề inox | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 9 | cái |
| 15 | Mua sẵn, lắp đặt bánh xe | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 16 | Mua sẵn, lắp đặt chốt đứng | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| 17 | Mua sẵn, lắp đặt chốt ngang | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 18 | Mua sẵn, lắp đặt khóa | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| BA | Tường rào | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất I | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 17,8922 | 1m3 |
| 2 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,6103 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn lót móng | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1564 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 12,512 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 221,7045 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,2948 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0097 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1591 | tấn |
| 9 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5,271 | m3 |
| 10 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,4911 | 100m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,8602 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,4548 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,5867 | tấn |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 11,9646 | m3 |
| 15 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,4854 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0679 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,291 | tấn |
| 18 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,6697 | m3 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 27,3082 | m3 |
| 20 | Xây cột, trụ bằng gạch 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,792 | m3 |
| 21 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 282,736 | m2 |
| 22 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 57,078 | m2 |
| 23 | Đắp vữa xi măng + sơn đầu trụ | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 28 | cái |
| 24 | Đắp vữa xi măng + sơn đỉnh tường | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 68,96 | m |
| 25 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 105,92 | m |
| 26 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 339,814 | m2 |
| 27 | Mua sẵn lắp đặt ống thoát nước D76 ( 78,2/2*2=78,2 làm tron 78) | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 78 | cái |
| 28 | Xếp đá khan + vải địa kỹ thuật | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 78 | bộ |
| 29 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất I | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6,864 | 1m3 |
| 30 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,6178 | 100m3 |
| 31 | Ván khuôn lót móng | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,06 | 100m2 |
| 32 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,8 | m3 |
| 33 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 108,8678 | m3 |
| 34 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1612 | 100m2 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0038 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0625 | tấn |
| 37 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,9223 | m3 |
| 38 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1884 | 100m3 |
| 39 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,33 | 100m2 |
| 40 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1356 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,225 | tấn |
| 42 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,59 | m3 |
| 43 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1907 | 100m2 |
| 44 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0267 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1143 | tấn |
| 46 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,0488 | m3 |
| 47 | Xây tường thẳng bằng gạch 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10,9217 | m3 |
| 48 | Xây cột, trụ bằng gạch 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,4897 | m3 |
| 49 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 108,117 | m2 |
| 50 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 22,4235 | m2 |
| 51 | Đắp vữa xi măng + sơn đầu trụ | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 11 | cái |
| 52 | Đắp vữa xi măng +sơn đỉnh tường | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 26,37 | m |
| 53 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 40,89 | m |
| 54 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 130,5405 | m2 |
| 55 | Mua sẵn lắp đặt ống thoát nước D76 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 30 | cái |
| 56 | Xếp đá khan + vải địa kỹ thuật: | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 30 | bộ |
| 57 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,7007 | 1m3 |
| 58 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,4274 | 1m3 |
| 59 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1015 | 100m3 |
| 60 | Ván khuôn lót móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0308 | 100m2 |
| 61 | Ván khuôn lót giằng móng | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0276 | 100m2 |
| 62 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,7106 | m3 |
| 63 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0569 | 100m2 |
| 64 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0574 | tấn |
| 65 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0356 | tấn |
| 66 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,8385 | m3 |
| 67 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0965 | 100m2 |
| 68 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0298 | tấn |
| 69 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1599 | tấn |
| 70 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,7642 | m3 |
| 71 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0533 | 100m3 |
| 72 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1093 | 100m2 |
| 73 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0156 | tấn |
| 74 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0618 | tấn |
| 75 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,6011 | m3 |
| 76 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0564 | 100m2 |
| 77 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0484 | tấn |
| 78 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,6014 | m3 |
| 79 | Xây tường thẳng bằng gạch 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,1124 | m3 |
| 80 | Xây tường thẳng bằng gạch 5x10x20cm - Chiều dày >30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,1326 | m3 |
| 81 | Xây cột, trụ bằng gạch 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,2606 | m3 |
| 82 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 46,9255 | m2 |
| 83 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 21,5616 | m2 |
| 84 | Đắp VXM đầu trụ | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 85 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 68,4871 | m2 |
| 86 | Mua sẵn, gia công inox | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 47 | kg |
| 87 | Lắp dựng hàng rào | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 21,0675 | m2 |
| 88 | Mua sẵn, lắp đặt chữ inox màu đồng cao 230mm rộng 55mm "VIỆN KIỂM SÁT NHÂN DÂN HUYỆN CAM LỘ" | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 28 | chữ |
| 89 | Mua sẵn, lắp đặt chữ inox màu đồng cao 80mm rộng 20mm "ĐỊA CHỈ: HUYỆN CAM LỘ- TỈNH QUẢNG TRỊ ĐIỆN THOẠI" | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 37 | chữ |
| BB | Cột cờ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,617 | 1m3 |
| 2 | Ván khuôn lót móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0106 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,462 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | m3 |
| 6 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0054 | 100m3 |
| 7 | Ốp đá granit tự nhiên vào bệ cột cờ | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5,2 | m2 |
| 8 | Mua sẵn lắp đặt bulong | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 9 | Mua sẵn, lắp đặt inox 304 cột cờ | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 120,88 | kg |
| 10 | Mua sẵn lắp đặt thép đệm D20 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| BC | HẠNG MỤC 9: SÂN BÊ TÔNG, RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| BD | Sân bê tông | |||
| 1 | Lót nilong chống thấm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 445,96 | m2 |
| 2 | Bê tông nền, M200, đá 1x2 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 66,894 | m3 |
| 3 | Cắt chống nứt sân bê tông | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,92 | 100m |
| BE | Sân lát gạch Terrazzo | |||
| 1 | Lót nilong chống thấm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 517,7 | m2 |
| 2 | Bê tông nền, M200, đá 1x2 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 51,77 | m3 |
| 3 | Cắt chống nứt sân bê tông | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,83 | 100m |
| 4 | Lát gạch Terrazzo KT 400x400, vữa XM M75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 517,7 | m2 |
| BF | Rãnh thoát nước + hố ga | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,8734 | 1m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,2068 | 1m3 |
| 3 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,6372 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn lót móng | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,3733 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 12,1397 | m3 |
| 6 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch 5x10x20cm, vữa XM M75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 11,8712 | m3 |
| 7 | Xây hố van, hố ga bằng gạch 5x10x20cm, vữa XM M75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 7,0594 | m3 |
| 8 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,2651 | 100m3 |
| 9 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 129,88 | m2 |
| 10 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 46,92 | m2 |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,3371 | 100m2 |
| 12 | Gia công, lắp đặt tấm đan | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,3 | tấn |
| 13 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6,0773 | m3 |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 154 | 1cấu kiện |
| BG | HẠNG MỤC 10: BỂ NƯỚC 50M3 | |||
| 1 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc 1,5m - Cấp đất I | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 14,415 | 100m |
| 2 | Ván khuôn lót móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0248 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,844 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1176 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,5909 | tấn |
| 6 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 7,896 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,9088 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,948 | tấn |
| 9 | Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 9,1488 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,4048 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,5134 | tấn |
| 12 | Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,8965 | m3 |
| 13 | Mạch ngừng băng cách nước | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 48 | m |
| 14 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 66,24 | m2 |
| 15 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M100 (lớp ngoài) | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 61,972 | m2 |
| 16 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M100 (lớp trong) | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 61,972 | m2 |
| 17 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M100 (lớp ngoài) | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 52,1264 | m2 |
| 18 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M100 (lớp trong) | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 52,1264 | m2 |
| 19 | Trát trần, vữa XM M100 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 28,96 | m2 |
| 20 | Quét dung dịch chống thấm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 180,3384 | m2 |
| 21 | Quét nước xi măng 2 nước | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 90,932 | m2 |
| 22 | Đánh màu thành bể | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 61,972 | m2 |
| 23 | Mua nắp tôn đậy bể (gồm cả lập là, móc khóa) | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| BH | HẠNG MỤC 11: THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,703 | m3 |
| 2 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0633 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn lót móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0208 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,5408 | m3 |
| 5 | Xây hố van, hố ga bằng gạch BT đặc 5x10x20cm, vữa XM M75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,281 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0554 | 100m2 |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,4629 | m3 |
| 8 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8,2 | m2 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0168 | 100m2 |
| 10 | Gia công, lắp đặt tấm đan | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0278 | tấn |
| 11 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,196 | m3 |
| 12 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10 | 1 cấu kiện |
| 13 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0305 | 100m3 |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 250mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,07 | 100m |
| BI | HẠNG MỤC 12: CẤP NƯỚC + PCCC NGOÀI NHÀ | |||
| BJ | Phần cấp nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống HDPE D25mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,15 | 100 m |
| 2 | Lắp đặt ống HDPE D32mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,4 | 100 m |
| 3 | Lắp đặt ống HDPE D40mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,13 | 100 m |
| 4 | Lắp đặt cút HDPE D25mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt cút HDPE D32mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút HDPE D40mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê HDPE D25mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê HDPE D32mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đăt côn HDPE d32/25mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 10 | Van rắc co HDPE DN20(D25) | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 11 | Van phao D25 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 12 | Van hút DN32 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt đầu nối ren trong HDPE D25 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 14 | Đai khởi thủy HDPE | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 15 | Máy bơm điện Q=3m3/h, H=25m | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 16 | Đồng hồ đo lưu lượng DN20 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 17 | Hộp bảo vệ đồng hồ | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| BK | Phần phòng cháy chữa cháy | |||
| 1 | Ống thép tráng kẽm DN100 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,32 | 100m |
| 2 | Ống thép tráng kẽm DN50 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,05 | 100m |
| 3 | Lắp đặt tê thép DN100mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt cút thép DN100mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 5 | Lắp đặt cút thép DN50mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 6 | Trụ chữa cháy ngoài nhà 2xDN65 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 7 | Trụ tiếp nước chữa cháy 2 cửa DN65 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 8 | Bình tích áp 50L, 10Bar - Vicky | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 9 | Bình nước mồi 100l | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 10 | Tủ điều khiển tự đông (bật ngắt bơm) | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt cáp điện 3x6+1x4 mm2 cho bơm bù | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10 | m |
| 12 | Lắp đặt cáp điện 3x10+1x6 mm2 cho bơm chính | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 20 | m |
| 13 | Lắp đặt van khóa DN100 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 14 | Van 1 chiều DN100 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt van khóa DN50 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 16 | Van 1 chiều DN50 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt mối nối mềm DN100mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 18 | Lắp đặt mối nối mềm DN50mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 19 | Rọ hút DN100 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 20 | Rọ hút DN50 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt Rơ le áp lực | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 22 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| BL | HẠNG MỤC 13: ĐIỆN NGOÀI NHÀ | |||
| BM | Phần điện ngoài nhà | |||
| 1 | Lắp đặt tủ chuyển nguồn tự động | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt MCCB 3P-125A-42kA | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt MCCB 3P-80A-22kA | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt MCB 2P-63A | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt MCB 2P-50A | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt MCB 2P-40A | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt MCB 2P-16A | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 8 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,4 | 10 đầu cốt |
| 9 | Đầu cốt đồng SC35-10 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 10 | Đầu cốt đồng SC25-8 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 11 | Đầu cốt đồng SC16-6 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 12 | Cắt mặt đường bê tông | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,16 | 100m |
| 13 | Phá dỡ nền - Nền đường bê tông, không cốt thép | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,4 | m3 |
| 14 | Phá dỡ vỉa hè gạch block | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | m2 |
| 15 | Đào đất rãnh cáp ngầm - Cấp đất II | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 58,8 | 1m3 |
| 16 | Bảo vệ cáp ngầm, rải cát đệm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 25,725 | m3 |
| 17 | Cát đen san lấp | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 25,725 | m3 |
| 18 | Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới ni lông | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 63 | 100m2 |
| 19 | Băng báo hiệu cáp ngầm rộng B=300mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 210 | m |
| 20 | Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉ | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,05 | 1000 viên |
| 21 | Gạch bê tông 2 lỗ rỗng KT 200x100x50mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1.050 | viên |
| 22 | Đắp đất rãnh cáp | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 33,075 | m3 |
| 23 | Rải cáp ngầm CU/PVC/DSTA/PVC 4x35mm2 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,25 | 100m |
| 24 | Rải cáp ngầm CU/PVC/DSTA/PVC 4x25mm2 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,55 | 100m |
| 25 | Rải cáp ngầm CU/PVC/DSTA/PVC 2x16mm2 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,1 | 100m |
| 26 | Rải cáp ngầm CU/PVC/DSTA/PVC 2x6mm2 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,25 | 100m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đk | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,8 | 100m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đk | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5,35 | 100m |
| 29 | Hoàn trả nền đường, vỉa hè, bê tông M200, đá 1x2 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,8 | m3 |
| 30 | Gia công, đóng cọc tiếp địa đồng tròn D16, L=2,4m | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cọc |
| 31 | Đồng dẹt 40x4 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,72 | kg |
| 32 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC E 1X10mm2 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 70 | m |
| 33 | Đào đất móng cột đèn | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 7,7168 | 1m3 |
| 34 | Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 2x4 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5,936 | m3 |
| 35 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤500m - Cấp đất II | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5,936 | 100m3 |
| 36 | Khung móng cột đèn bulong M16x300x300x525 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6 | bộ |
| 37 | Khung móng cột đèn bulong 4M20x500 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6 | bộ |
| 38 | Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 12 | 1 cột |
| 39 | Cột đèn bát giác liền cần đơn cao 8m | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6 | cột |
| 40 | Cột đèn sân cầu lông chuyên dụng | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6 | cột |
| 41 | Đèn led đường 100W | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6 | bộ |
| 42 | Bộ đèn chiếu sáng sân thể thao chuyên dụng, bóng metahalide 1000W | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6 | bộ |
| 43 | Lắp bảng điện cửa cột | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 12 | bảng |
| 44 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 22 | 1 đầu cáp |
| 45 | Lắp đặt MCB 1P-10A | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 46 | Lắp đặt tiếp địa cho cột đèn | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 12 | 1 bộ |
| 47 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | 100m |
| BN | Điện nhẹ ngoài nhà | |||
| 1 | Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera - Camera | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | 1 thiết bị |
| 2 | Lắp đặt box camera KT 110x110x50 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | hộp |
| 3 | Dây mạng Cat6e-4P | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 185 | m |
| 4 | Cáp mạng Cat3E-2P | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 65 | m |
| BO | Phần điện tủ bơm nước sinh hoạt | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện KT : 200x300x150mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt MCB 2P-30A | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt dây đơn VCFS 1x2,5mm2 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 100 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa âm tường chống cháy SP D16 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 50 | m |
| 5 | Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC 2X6m2 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9079E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.4E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.977.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥32.931.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trường công trình | 1 | - Là kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng dân dụng, kỹ thuật xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hạng III trở lên được cơ quan có thẩm quyền cấp và còn hiệu lực đến ngày đóng thầu.- Có chứng minh nhân dân/Căn cước công dân còn hiệu lực đến ngày đóng thầu.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu.- Có tối thiểu 05 năm kinh nghiệm hoạt động xây dựng, trong đó có ít nhất 03 năm kinh nghiệm làm Chỉ huy trưởng công trình (Có bảng kê khai cụ thể về việc đảm nhận công việc tương tự). Có tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất một trong các công trình sau: 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình). | 5 | 3 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng | 2 | - Là kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng dân dụng, kỹ thuật xây dựng.- Có chứng minh nhân dân/Căn cước công dân còn hiệu lực đến ngày đóng thầu.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu.- Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm hoạt động xây dựng, trong đó có ít nhất 01 năm kinh nghiệm làm Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công (Có bảng kê khai cụ thể về việc đảm nhận công việc tương tự). Có tài liệu chứng minh đã làm phụ trách kỹ thuật thi công của ít nhất một trong các công trình sau: 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (Có hồ sơ chứng minh hoặc xác nhận của chủ đầu tư). | 3 | 1 |
| 3 | Phụ trách kỹ thuật thi công phần điện | 1 | - Là kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên ngành điện.- Có chứng minh nhân dân/Căn cước công dân còn hiệu lực đến ngày đóng thầu.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu.- Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm hoạt động xây dựng, trong đó có ít nhất 01 năm kinh nghiệm làm Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện (Có bảng kê khai cụ thể về việc đảm nhận công việc tương tự). Có tài liệu chứng minh đã làm phụ trách kỹ thuật thi công phần điện của ít nhất một trong các công trình sau: 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (Có hồ sơ chứng minh hoặc xác nhận của chủ đầu tư). | 3 | 1 |
| 4 | Phụ trách kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước | 1 | - Là kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên ngành cấp thoát nước.- Có chứng minh nhân dân/Căn cước công dân còn hiệu lực đến ngày đóng thầu.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu.- Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm hoạt động xây dựng, trong đó có ít nhất 01 năm kinh nghiệm làm Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước (Có bảng kê khai cụ thể về việc đảm nhận công việc tương tự). Có tài liệu chứng minh đã làm phụ trách kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước của ít nhất một trong các công trình sau: 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (Có hồ sơ chứng minh hoặc xác nhận của chủ đầu tư). | 3 | 1 |
| 5 | Quản lý chất lượng, an toàn lao động | 1 | - Là kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng.- Có chứng minh nhân dân/Căn cước công dân còn hiệu lực đến ngày đóng thầu.- Có giấy chứng nhận đã được đào tạo về công tác an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu.- Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm hoạt động xây dựng, trong đó có ít nhất 01 năm kinh nghiệm làm Cán bộ quản lý chất lượng, an toàn lao động (Có bảng kê khai cụ thể về việc đảm nhận công việc tương tự). Có tài liệu chứng minh đã làm phụ trách quản lý chất lượng, an toàn lao động của ít nhất một trong các công trình sau: 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (Có hồ sơ chứng minh hoặc xác nhận của chủ đầu tư). | 3 | 1 |
| 6 | Phụ trách thanh quyết toán công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên nghành kinh tế, tài chính, kinh tế xây dựng, kế toán.- Có chứng minh nhân dân/Căn cước công dân còn hiệu lực đến ngày đóng thầu.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu.- Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm hoạt động xây dựng, trong đó có ít nhất 01 năm kinh nghiệm làm Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình (Có bảng kê khai cụ thể về việc đảm nhận công việc tương tự). Có tài liệu chứng minh đã làm phụ trách thanh quyết toán công trình của ít nhất một trong các công trình sau: 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (Có hồ sơ chứng minh hoặc xác nhận của chủ đầu tư). | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Tải trọng ≥ 5T | 2 |
| 2 | Máy cắt uốn thép | Công suất ≥ 5kW | 2 |
| 3 | Máy hàn | Công suất ≥ 23kW | 2 |
| 4 | Máy đầm bàn | Công suất ≥ 1kW | 2 |
| 5 | Máy đầm dùi | Công suất ≥ 1,5kW | 2 |
| 6 | Máy đầm cóc | Trọng lượng ≥ 70kg | 2 |
| 7 | Máy trộn bê tông | Công suất ≥ 250L | 2 |
| 8 | Máy trộn vữa | Công suất ≥ 150L | 2 |
| 9 | Máy cắt gạch đá | Công suất ≥ 1,7kW | 2 |
| 10 | Máy khoan bê tông | Công suất ≥ 0,62kW | 2 |
| 11 | Máy xúc | Dung tích gầu ≥ 0,8 m3 | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi