Gói thầu: Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211245581-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/12/2021 13:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu VIỆN KIỂM SÁT NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG TRỊ
Tên gói thầu Gói thầu: Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20211240627
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách trung ương
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 600 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-14 12:04:00 đến ngày 2021-12-24 13:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Trị
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 15,681,104,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 230,000,000 VNĐ ((Hai trăm ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9079E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.4E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.977.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥32.931.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trường công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng dân dụng, kỹ thuật xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hạng III trở lên được cơ quan có thẩm quyền cấp và còn hiệu lực đến ngày đóng thầu.- Có chứng minh nhân dân/Căn cước công dân còn hiệu lực đến ngày đóng thầu.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu.- Có tối thiểu 05 năm kinh nghiệm hoạt động xây dựng, trong đó có ít nhất 03 năm kinh nghiệm làm Chỉ huy trưởng công trình (Có bảng kê khai cụ thể về việc đảm nhận công việc tương tự). Có tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất một trong các công trình sau: 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng dân dụng, kỹ thuật xây dựng.- Có chứng minh nhân dân/Căn cước công dân còn hiệu lực đến ngày đóng thầu.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu.- Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm hoạt động xây dựng, trong đó có ít nhất 01 năm kinh nghiệm làm Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công (Có bảng kê khai cụ thể về việc đảm nhận công việc tương tự). Có tài liệu chứng minh đã làm phụ trách kỹ thuật thi công của ít nhất một trong các công trình sau: 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (Có hồ sơ chứng minh hoặc xác nhận của chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên ngành điện.- Có chứng minh nhân dân/Căn cước công dân còn hiệu lực đến ngày đóng thầu.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu.- Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm hoạt động xây dựng, trong đó có ít nhất 01 năm kinh nghiệm làm Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện (Có bảng kê khai cụ thể về việc đảm nhận công việc tương tự). Có tài liệu chứng minh đã làm phụ trách kỹ thuật thi công phần điện của ít nhất một trong các công trình sau: 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (Có hồ sơ chứng minh hoặc xác nhận của chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên ngành cấp thoát nước.- Có chứng minh nhân dân/Căn cước công dân còn hiệu lực đến ngày đóng thầu.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu.- Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm hoạt động xây dựng, trong đó có ít nhất 01 năm kinh nghiệm làm Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước (Có bảng kê khai cụ thể về việc đảm nhận công việc tương tự). Có tài liệu chứng minh đã làm phụ trách kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước của ít nhất một trong các công trình sau: 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (Có hồ sơ chứng minh hoặc xác nhận của chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Quản lý chất lượng, an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng.- Có chứng minh nhân dân/Căn cước công dân còn hiệu lực đến ngày đóng thầu.- Có giấy chứng nhận đã được đào tạo về công tác an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu.- Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm hoạt động xây dựng, trong đó có ít nhất 01 năm kinh nghiệm làm Cán bộ quản lý chất lượng, an toàn lao động (Có bảng kê khai cụ thể về việc đảm nhận công việc tương tự). Có tài liệu chứng minh đã làm phụ trách quản lý chất lượng, an toàn lao động của ít nhất một trong các công trình sau: 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (Có hồ sơ chứng minh hoặc xác nhận của chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên nghành kinh tế, tài chính, kinh tế xây dựng, kế toán.- Có chứng minh nhân dân/Căn cước công dân còn hiệu lực đến ngày đóng thầu.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu.- Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm hoạt động xây dựng, trong đó có ít nhất 01 năm kinh nghiệm làm Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình (Có bảng kê khai cụ thể về việc đảm nhận công việc tương tự). Có tài liệu chứng minh đã làm phụ trách thanh quyết toán công trình của ít nhất một trong các công trình sau: 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (Có hồ sơ chứng minh hoặc xác nhận của chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 5T
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5kW
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 23kW
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1kW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 70kg
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 150L
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,7kW
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 0,62kW
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy xúc
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,8 m3
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 VIỆN KIỂM SÁT NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG TRỊ
E-CDNT 1.2 Gói thầu: Xây lắp
Xây dựng trụ sở Viện kiểm sát huyện Cam Lộ
600 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách trung ương
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: VIỆN KIỂM SÁT NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG TRỊ , địa chỉ: Số 262 Hùng Vương - Thành Phố Đông Hà - tỉnh Quảng Trị
- Chủ đầu tư: Viện kiểm sát nhân dân tỉnh Quảng Trị, địa chỉ: 262 Hùng Vương, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị; Số điện thoại: 0233.3553920 – 0233.3558567
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn và Xây dựng Xuân Hùng, địa chỉ: Tổ 18 thị trấn Xuân Trường, huyện Xuân Trường, tỉnh Nam Định; + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Xây dựng tỉnh Quảng Trị, địa chỉ: 59 Hùng Vương, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Tư vấn và Xây dựng Xuân Hùng, địa chỉ: Tổ 18 thị trấn Xuân Trường, huyện Xuân Trường, tỉnh Nam Định; + Đơn vị thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần Xuân Trường Nam Định, địa chỉ: Tổ 18 thị trấn Xuân Trường, huyện Xuân Trường, tỉnh Nam Định;


- Bên mời thầu: VIỆN KIỂM SÁT NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG TRỊ , địa chỉ: Số 262 Hùng Vương - Thành Phố Đông Hà - tỉnh Quảng Trị
- Chủ đầu tư: Viện kiểm sát nhân dân tỉnh Quảng Trị, địa chỉ: 262 Hùng Vương, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị; Số điện thoại: 0233.3553920 – 0233.3558567


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Để việc đánh giá E-HSDT được thuận lợi, đề nghị Nhà thầu đăng tải cùng E-HSDT file quét (scan) từ bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực các tài liệu sau đây: 1. Đăng ký kinh doanh được phép hoạt động theo quy định của Pháp luật; 2. Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực theo quy định; 3. Báo cáo tài chính trong vòng 3 năm 2018, 2019, 2020; Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp đến ngày 31/12/2020) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; 4. Tài liệu chứng minh của các nhân sự chủ chốt tham gia thực hiện gói thầu: Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân, Bằng tốt nghiệp và các chứng chỉ hành nghề liên quan còn hiệu lực; hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu; các tài liệu chứng minh đã từng đảm nhiệm các chức danh, đã từng thực hiện các dự án (có xác nhận của chủ đầu tư). Các tài liệu để chứng minh loại, cấp của công trình đã thực hiện và các tài liệu có liên quan khác; 5. Hợp đồng tương tự, các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp đồng đó theo các nội dung liên quan trong đó phải thể hiện rõ loại, cấp công trình như Quyết định phê duyệt Dự án, KTKT, TKBVTC, Báo cáo thẩm định TKBVTC-DT và các tài liệu có liên quan khác; 6. Tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị thi công như hóa đơn, hợp đồng nguyên tắc và các tài liệu khác; 7. Bảng tiến độ và nhân lực tham gia thi công; 8. Bảng tổng hợp giá dự thầu; 9. Bảo đảm dự thầu (Thư bảo lãnh); 10. Cam kết cung ứng vốn (cam kết tín dụng) của Ngân hàng cho nhà thầu để thực hiện gói thầu; 11. Các tài liệu khác có liên quan để chứng minh năng lực kinh nghiệm và các yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện gói thầu. Ghi chú: Trường hợp cần thiết, trong quá trình đánh giá E-HSDT, thương thảo hợp đồng bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu mang bản gốc để đối chiếu.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 230.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Viện kiểm sát nhân dân tỉnh Quảng Trị, địa chỉ: 262 Hùng Vương, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị; Số điện thoại: 0233.3553920 – 0233.3558567
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Viện kiểm sát nhân dân tối cao, địa chỉ: Số 9 Phạm Văn Bạch, Cầu Giấy, Hà Nội; Số điện thoại: 024.3825.5058
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần Tư vấn và Xây dựng Xuân Hùng, địa chỉ: Tổ 18 thị trấn Xuân Trường, huyện Xuân Trường, tỉnh Nam Định; Số điện thoại: 0228.887.0168
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Viện kiểm sát nhân dân tỉnh Quảng Trị, địa chỉ: 262 Hùng Vương, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị; Số điện thoại: 0233.3553920 – 0233.3558567
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC I: NHÀ LÀM VIỆC
B Phần móng
1Đệm cát vàng hạt trung, độ chặt Y/C K = 0,90Chỉ dẫn kỹ thuật chương V4,4701100m3
2Ván khuôn lót móngChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,2699100m2
3Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4Chỉ dẫn kỹ thuật chương V24,8497m3
4Ván khuôn móngChỉ dẫn kỹ thuật chương V1,5639100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChỉ dẫn kỹ thuật chương V2,992tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChỉ dẫn kỹ thuật chương V2,0009tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmChỉ dẫn kỹ thuật chương V7,3176tấn
8Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 2x4Chỉ dẫn kỹ thuật chương V108,2094m3
9Ván khuôn cổ cộtChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,6865100m2
10Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,1698tấn
11Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,174tấn
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mChỉ dẫn kỹ thuật chương V2,0574tấn
13Bê tông cột, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Chỉ dẫn kỹ thuật chương V6,4981m3
14Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,121m3
15Mua sẵn, lắp đặt bản mã 220x500x20mmChỉ dẫn kỹ thuật chương V4cái
16Mua sẵn, lắp đặt bản mã 170x220x20mmChỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
17Mua sẵn, lắp đặt bulong M20-8.8, L=850mmChỉ dẫn kỹ thuật chương V40cái
18Xây móng bằng gạch 5x10x20cm - Chiều dày >30cm, vữa XM M75Chỉ dẫn kỹ thuật chương V51,9941m3
19Ván khuôn lót giằng tườngChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0041100m2
20Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4Chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0869m3
21Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,4363100m2
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,381tấn
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0949tấn
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,2619tấn
25Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Chỉ dẫn kỹ thuật chương V6,6419m3
26Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chỉ dẫn kỹ thuật chương V6,0765100m3
27Mua sẵn và rải nilong chống mất nước khi đổ bê tôngChỉ dẫn kỹ thuật chương V247,1668m2
28Bê tông nền, M150, đá 1x2Chỉ dẫn kỹ thuật chương V24,7167m3
C Bể phốt
1Ván khuôn lót móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0132100m2
2Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4Chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,073m3
3Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0384100m2
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,2033tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0921tấn
6Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,9948m3
7Xây bể phốt bằng gạch 5x10x20cm, vữa XM M75Chỉ dẫn kỹ thuật chương V4,2517m3
8Trát tường trong, dày 3cm, Vữa XM M100Chỉ dẫn kỹ thuật chương V25,569m2
9Đánh màu chống thấm bể bằng VXM nguyên chấtChỉ dẫn kỹ thuật chương V25,569m2
10Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100Chỉ dẫn kỹ thuật chương V6,6392m2
11Ngâm nước xi măng chống thấmChỉ dẫn kỹ thuật chương V1bể
12Ống thoát khíChỉ dẫn kỹ thuật chương V1HT
13Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0576100m2
14Gia công, lắp đặt tấm đanChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0944tấn
15Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2Chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,008m3
16Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgChỉ dẫn kỹ thuật chương V91cấu kiện
D Phần thân
1Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChỉ dẫn kỹ thuật chương V3,7594100m2
2Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChỉ dẫn kỹ thuật chương V1,484tấn
3Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mChỉ dẫn kỹ thuật chương V7,7133tấn
4Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2Chỉ dẫn kỹ thuật chương V25,3007m3
5Bê tông cột, TD >0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2Chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,5347m3
6Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng tầng 1+2+3Chỉ dẫn kỹ thuật chương V5,8089100m2
7Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng, tầng máiChỉ dẫn kỹ thuật chương V1,3834100m2
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChỉ dẫn kỹ thuật chương V2,0666tấn
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mChỉ dẫn kỹ thuật chương V11,9739tấn
10Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2Chỉ dẫn kỹ thuật chương V57,7477m3
11Ván khuôn gỗ sàn mái bằngChỉ dẫn kỹ thuật chương V7,7014100m2
12Ván khuôn gỗ sàn mái vátChỉ dẫn kỹ thuật chương V5,8154100m2
13Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChỉ dẫn kỹ thuật chương V21,5926tấn
14Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2Chỉ dẫn kỹ thuật chương V155,2009m3
15Ngâm nước xi măng bảo dưỡng máiChỉ dẫn kỹ thuật chương V267,684m2
16Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắtChỉ dẫn kỹ thuật chương V1,3983100m2
17Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,3255tấn
18Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChỉ dẫn kỹ thuật chương V1,0512tấn
19Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2Chỉ dẫn kỹ thuật chương V10,5519m3
20Xây tường thẳng bằng gạch 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Chỉ dẫn kỹ thuật chương V271,2466m3
21Xây tường thẳng bằng gạch 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Chỉ dẫn kỹ thuật chương V44,2683m3
22Xây cột, trụ bằng gạch 5x10x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Chỉ dẫn kỹ thuật chương V68,3388m3
E Hoàn thiện
1Trát xà dầm, vữa XM M75Chỉ dẫn kỹ thuật chương V53,2992m2
2Trát trần, vữa XM M75Chỉ dẫn kỹ thuật chương V250,5386m2
3Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75Chỉ dẫn kỹ thuật chương V2.876,0718m2
4Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75Chỉ dẫn kỹ thuật chương V528,9924m2
5Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, ngoài nhàChỉ dẫn kỹ thuật chương V452,0891m2
6Trát má cửa, cột trong nhà, dày 1,5cm, vữa XM M75Chỉ dẫn kỹ thuật chương V194,9398m2
7Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600, vữa XM M75Chỉ dẫn kỹ thuật chương V527,3462m2
8Lát nền, sàn - gạch 800x800, vữa XM M75Chỉ dẫn kỹ thuật chương V91,0766m2
9Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300, vữa XM M75Chỉ dẫn kỹ thuật chương V62,4399m2
10Lát đá thềm cửa, vữa XM M75Chỉ dẫn kỹ thuật chương V8,943m2
11Ốp chân tường, viền tường gạch 800x120mmChỉ dẫn kỹ thuật chương V5,9328m2
12Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - gạch 600x120Chỉ dẫn kỹ thuật chương V44,5368m2
13Ốp tường trụ, cột - gạch 300x600, vữa XM M75Chỉ dẫn kỹ thuật chương V214,977m2
14Ốp gạch viền tường viền trụ, cột - gạch 300x70mmChỉ dẫn kỹ thuật chương V7,413m2
15Ốp đá Marble vào tường có chốt InoxChỉ dẫn kỹ thuật chương V402,7412m2
16Mua sẵn, lắp đặt vách ngăn compact dày 12mm (giá bao gồm cả phụ kiện)Chỉ dẫn kỹ thuật chương V9,27m2
17Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu nước khung xương nổiChỉ dẫn kỹ thuật chương V61,9449m2
18Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chống ẩm khung xương chìmChỉ dẫn kỹ thuật chương V499,2198m2
19Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao chống ẩm khung xương chìmChỉ dẫn kỹ thuật chương V95,7644m2
20Phào thạch caoChỉ dẫn kỹ thuật chương V55,68m
21Đắp phào kép, vữa XM M75Chỉ dẫn kỹ thuật chương V517,98m
22Mua sẵn, lắp đặt chữ inox màu đồng cao 350mm, chữ :"VIỆN KIỂM SÁT NHÂN DÂN HUYỆN CAM LỘ"Chỉ dẫn kỹ thuật chương V28chữ
23Logo inox đường kính 800mm dày 50mmChỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
24Màng cao su chống thấmChỉ dẫn kỹ thuật chương V124,416m2
25Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Chỉ dẫn kỹ thuật chương V16,064m2
26Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Chỉ dẫn kỹ thuật chương V72,328m2
27Vét chỉ lõmChỉ dẫn kỹ thuật chương V244,68m
28Trát gờ chỉ, vữa XM M75Chỉ dẫn kỹ thuật chương V122,09m
29Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChỉ dẫn kỹ thuật chương V594,9842m2
30Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChỉ dẫn kỹ thuật chương V594,9842m2
31Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChỉ dẫn kỹ thuật chương V578,3403m2
32Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChỉ dẫn kỹ thuật chương V3.316,9668m2
33Dán ngói mũi hài trên mái nghiêng, ngói 22viên/m2 XM PCB40Chỉ dẫn kỹ thuật chương V211,4801m2
34Mua sẵn cửa thủy lực, kính temper dày 12mmChỉ dẫn kỹ thuật chương V10,302m2
35Bản lề sànChỉ dẫn kỹ thuật chương V2bộ
36Kẹp kính trênChỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
37Kẹp kính dướiChỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
38Kẹp gấp khúcChỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
39Kẹp khóaChỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
40Tay nắmChỉ dẫn kỹ thuật chương V2bộ
41Kẹp giữ kínhChỉ dẫn kỹ thuật chương V12cái
42Lắp dựng cửa thủy lựcChỉ dẫn kỹ thuật chương V10,302m2
43Mua sẵn cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm kính an toàn dày 6,38mm (giá đã bao gồm phụ kiện, công vận chuyển, lắp đặt)Chỉ dẫn kỹ thuật chương V26,4m2
44Mua sẵn cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm kính an toàn dày 6,38mm (giá đã bao gồm phụ kiện, công vận chuyển, lắp đặt)Chỉ dẫn kỹ thuật chương V64,61m2
45Mua sẵn cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhôm kính an toàn dày 6,38mm (giá đã bao gồm phụ kiện, công vận chuyển, lắp đặt)Chỉ dẫn kỹ thuật chương V49,02m2
46Mua sẵn cửa sổ 1 cánh mở quay, cửa nhôm kính an toàn dày 6,38mm (giá đã bao gồm phụ kiện, công vận chuyển, lắp đặt)Chỉ dẫn kỹ thuật chương V52,665m2
47Mua sẵn cửa sổ mở hất, cửa nhôm kính an toàn dày 6,38mm (giá đã bao gồm phụ kiện, công vận chuyển, lắp đặt)Chỉ dẫn kỹ thuật chương V18,6m2
48Mua sẵn vách kính cố định, nhôm, kính an toàn dày 6,38mm (giá đã bao gồm phụ kiện, công vận chuyển, lắp đặt)Chỉ dẫn kỹ thuật chương V75,0212m2
49Mua sẵn sen hoa cửa bằng inox 304Chỉ dẫn kỹ thuật chương V886,25kg
50Lắp dựng hoa sắt cửaChỉ dẫn kỹ thuật chương V135,9303m2
51Inox 304 gia cường vách kínhChỉ dẫn kỹ thuật chương V33,55kg
52Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChỉ dẫn kỹ thuật chương V12,3772100m2
53Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mChỉ dẫn kỹ thuật chương V6,8086100m2
F Cầu thang
1Ván khuôn gỗ cầu thang thườngChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,8954100m2
2Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChỉ dẫn kỹ thuật chương V1,6279tấn
3Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,4718tấn
4Bê tông cầu thang thường, bê tông M250, đá 1x2Chỉ dẫn kỹ thuật chương V10,6421m3
5Xây tường thẳng bằng gạch 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,1206m3
6Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch 5x10x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,1062m3
7Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Chỉ dẫn kỹ thuật chương V92,6122m2
8Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChỉ dẫn kỹ thuật chương V92,6122m2
9Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75Chỉ dẫn kỹ thuật chương V83,1496m2
10Mua sẵn, lắp đặt nẹp đồng chống trơn chữ T, KT 25x7.8mmChỉ dẫn kỹ thuật chương V122,4m
11Trụ cầu thang gỗ Lim Nam phiChỉ dẫn kỹ thuật chương V1trụ
12Tay vịn cầu thang bằng gỗ Lim nam phi KT 100x150mmChỉ dẫn kỹ thuật chương V32,755m
13Lan can cầu thang bằng inox 304Chỉ dẫn kỹ thuật chương V321,692kg
14Lắp dựng lan can inoxChỉ dẫn kỹ thuật chương V35,0157m2
15Chụp inox 304 KT D60,5mmChỉ dẫn kỹ thuật chương V20cái
16Chụp inox 304 KT 20x40mmChỉ dẫn kỹ thuật chương V20cái
G Mái tôn
1Gia công xà gồ thép mạ kẽmChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,8547tấn
2Gia công xà gồ thép hìnhChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,1444tấn
3Lắp dựng xà gồ thépChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,9992tấn
4Mua sẵn, lắp đặt ke chống bãoChỉ dẫn kỹ thuật chương V1.315cái
5Mua sẵn lắp đặt bulong M12x30Chỉ dẫn kỹ thuật chương V264cái
6Lợp mái che tường bằng tôn múi, dày 0,45mmChỉ dẫn kỹ thuật chương V1,8421100m2
7Tôn úp nóc dày 0,45mm, khổ rộng 600mmChỉ dẫn kỹ thuật chương V19m
H Tam cấp sảnh
1Ván khuôn lót móngChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0228100m2
2Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4Chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,6349m3
3Xây móng bằng gạch 5x10x20cm - Chiều dày >30cm, vữa XM M75Chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,0324m3
4Xây móng bằng gạch 5x10x20cm, dày ≤30cm, vữa XM M75Chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,5143m3
5Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0951100m2
6Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0187tấn
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,1515tấn
8Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,0534m3
9Ván khuôn lót tam cấp, ram dốcChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,062100m2
10Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4Chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,1465m3
11Xây tường thẳng bằng gạch 5x10x20cm - Chiều dày >30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chỉ dẫn kỹ thuật chương V5,1125m3
12Xây tường thẳng bằng gạch 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chỉ dẫn kỹ thuật chương V4,8912m3
13Xây cột, trụ bằng gạch 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0916m3
14Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,2807100m3
15Lót nilong chống thấmChỉ dẫn kỹ thuật chương V62,7499m2
16Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4Chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,0364m3
17Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản tam cấp, đường kính cốt thép ≤10mmChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,2557tấn
18Bê tông nền, M200, đá 1x2Chỉ dẫn kỹ thuật chương V6,275m3
19Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chỉ dẫn kỹ thuật chương V3,1463m3
20Lát đá nền sảnh, vữa XM M75Chỉ dẫn kỹ thuật chương V20,7397m2
21Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75Chỉ dẫn kỹ thuật chương V34,7937m2
22Mua sẵn, lắp đặt nẹp đồng chống trơn chữ T, KT 25x7.8mmChỉ dẫn kỹ thuật chương V70,715m
23Lát gạch Terrazzo KT 300x300, vữa XM M75Chỉ dẫn kỹ thuật chương V40,6823m2
24Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75Chỉ dẫn kỹ thuật chương V26,7159m2
25Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Chỉ dẫn kỹ thuật chương V5,481m2
26Ốp đá Marble vào tường có chốt InoxChỉ dẫn kỹ thuật chương V33,6427m2
27Đắp vữa xi măng tường chắn ram dốcChỉ dẫn kỹ thuật chương V22,71m
28Đắp vữa xi măng đầu trụ ram dốcChỉ dẫn kỹ thuật chương V2trụ
29Trát granitô tường, vữa XM cát mịn M75Chỉ dẫn kỹ thuật chương V29,641m2
30Quét dầu bóng granitoChỉ dẫn kỹ thuật chương V29,641m2
I Bồn hoa
1Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,61051m3
2Ván khuôn lót móngChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0263100m2
3Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4Chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,407m3
4Xây tường thẳng bằng gạch 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,5055m3
5Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,002100m3
6Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75Chỉ dẫn kỹ thuật chương V4,0046m2
7Ốp đá Marble vào tường có chốt InoxChỉ dẫn kỹ thuật chương V6,6307m2
8Đổ đất màu trồng câyChỉ dẫn kỹ thuật chương V8,04m3
9Trồng cỏ gừngChỉ dẫn kỹ thuật chương V26,81m2/lần
10Trồng cây nguyệt quế, ĐK tán 500mmChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,06100cây
J Thang thoát hiểm
1Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0663tấn
2Mua sẵn, lắp đặt bulong M20-8.8, L=280Chỉ dẫn kỹ thuật chương V48cái
3Gia công cột bằng thép hìnhChỉ dẫn kỹ thuật chương V1,8574tấn
4Gia công cột bằng thép tấmChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,193tấn
5Lắp cột thép các loạiChỉ dẫn kỹ thuật chương V2,0504tấn
6Gia công dầm thépChỉ dẫn kỹ thuật chương V2,508tấn
7Lắp dựng dầmChỉ dẫn kỹ thuật chương V2,508tấn
8Mua sẵn, lắp đặt bulong M20-8.8, L=80Chỉ dẫn kỹ thuật chương V216cái
9Sản xuất, lắp dựng bậc tôn nhám dày 4mmChỉ dẫn kỹ thuật chương V1.554,73kg
10Gia công hệ khung dànChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,1793tấn
11Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,1793tấn
12Gia công lan can bằng thép mạ kẽmChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,6819tấn
13Lắp dựng lan can sắtChỉ dẫn kỹ thuật chương V76,96m2
14Gia công cổng chắn bằng thép mạ kẽmChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0395tấn
15Lắp dựng cổng chắnChỉ dẫn kỹ thuật chương V2,64m2
16Mua sẵn, lắp đặt bản lề cối D16Chỉ dẫn kỹ thuật chương V8bộ
17Sơn tĩnh điệnChỉ dẫn kỹ thuật chương V721,46kg
18Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChỉ dẫn kỹ thuật chương V140,73331m2
K Phần điện khu nhà làm việc
1Lắp đặt tủ điện KT : 500x400x150Chỉ dẫn kỹ thuật chương V1tủ
2Lắp đặt tủ điện KT : 400x300x150Chỉ dẫn kỹ thuật chương V3tủ
3Lắp đặt tủ điện âm tường 3-6modulChỉ dẫn kỹ thuật chương V22tủ
4Lắp đặt MCCB 3P-80A-22kAChỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
5Lắp đặt MCB 2P-63AChỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
6Lắp đặt MCB 2P-50AChỉ dẫn kỹ thuật chương V3cái
7Lắp đặt MCB 2P-32AChỉ dẫn kỹ thuật chương V4cái
8Lắp đặt MCB 2P-25AChỉ dẫn kỹ thuật chương V22cái
9Lắp đặt MCB 2P-16AChỉ dẫn kỹ thuật chương V27cái
10Lắp đặt MCB 1P-10AChỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
11Lắp đặt RCCB 2P-16A-30mAChỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
12Lắp đặt đèn Led downlight âm trần D110/9WChỉ dẫn kỹ thuật chương V89bộ
13Lắp đặt đèn Led panel âm trần 300x1200/40WChỉ dẫn kỹ thuật chương V16bộ
14Lắp đặt đèn Led panel âm trần 600x600/40WChỉ dẫn kỹ thuật chương V62bộ
15Lắp đặt đèn Led M16 1200/36WChỉ dẫn kỹ thuật chương V4bộ
16Lắp đặt đèn Led M26 300/9WChỉ dẫn kỹ thuật chương V8bộ
17Lắp đặt đèn Led vuông ốp trần 170x170/12WChỉ dẫn kỹ thuật chương V4bộ
18Lắp đặt đèn Led chiếu pha 100WChỉ dẫn kỹ thuật chương V3bộ
19Đèn led dây 5050, 14W/m, ánh sáng vàngChỉ dẫn kỹ thuật chương V21m
20Bộ nguồn led dâyChỉ dẫn kỹ thuật chương V1bộ
21Lắp đặt quạt trầnChỉ dẫn kỹ thuật chương V23cái
22Lắp đặt công tắc đơn 1 hạtChỉ dẫn kỹ thuật chương V28cái
23Lắp đặt công tắc đơn 2 hạtChỉ dẫn kỹ thuật chương V19cái
24Lắp đặt công tắc đảo chiều 1 hạtChỉ dẫn kỹ thuật chương V6cái
25Lắp đặt ổ cắm đôiChỉ dẫn kỹ thuật chương V75cái
26Lắp đặt đế nhựa chống cháy âm tườngChỉ dẫn kỹ thuật chương V128cái
27Lắp đặt dây cáp CU/PVC/PVC 2x16mm2Chỉ dẫn kỹ thuật chương V40m
28Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1X10mm2Chỉ dẫn kỹ thuật chương V175m
29Lắp đặt dây đơn VCFS 1X4mm2Chỉ dẫn kỹ thuật chương V462m
30Lắp đặt dây đơn VCFS 1X2,5mm2Chỉ dẫn kỹ thuật chương V1.924m
31Lắp đặt dây đơn VCFS 1X1,5mm2Chỉ dẫn kỹ thuật chương V2.316m
32Lắp đặt ống nhựa âm tường chống cháy SP D16Chỉ dẫn kỹ thuật chương V1.967m
33Lắp đặt ống nhựa âm tường chống cháy SP D20Chỉ dẫn kỹ thuật chương V241m
34Lắp đặt ống nhựa âm tường chống cháy SP D25Chỉ dẫn kỹ thuật chương V100m
35Lắp đặt ống nhựa âm tường chống cháy SP D32Chỉ dẫn kỹ thuật chương V40m
36Lắp đặt dây đơn CU/PVC E 1X2,5mm2Chỉ dẫn kỹ thuật chương V174m
37Lắp đặt dây đơn CU/PVC E 1X10mm2Chỉ dẫn kỹ thuật chương V35m
38Gia công, đóng cọc tiếp địa đồng tròn D16, L=2,4mChỉ dẫn kỹ thuật chương V2cọc
39Đồng dẹt 40x4Chỉ dẫn kỹ thuật chương V3,72kg
40Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tườngChỉ dẫn kỹ thuật chương V22máy
L Phần điện nhẹ
1Lắp đặt rack 12U-D600Chỉ dẫn kỹ thuật chương V1rack
2Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera - CameraChỉ dẫn kỹ thuật chương V61 thiết bị
3Lắp đặt ổ cắm điện thoạiChỉ dẫn kỹ thuật chương V20cái
4Lắp đặt ổ cắm mạngChỉ dẫn kỹ thuật chương V20cái
5Lắp đặt đế nhựa chống cháy âm tườngChỉ dẫn kỹ thuật chương V20hộp
6Dây cáp mạng CAT6E-4PChỉ dẫn kỹ thuật chương V750m
7Dây cáp thoại CAT3-2PChỉ dẫn kỹ thuật chương V570m
8Lắp đặt box nối dây âm tường KT : 160x160x80mm2Chỉ dẫn kỹ thuật chương V2hộp
9Lắp đặt ống nhựa âm tường chống cháy SP D16Chỉ dẫn kỹ thuật chương V550m
10Lắp đặt ống nhựa âm tường chống cháy SP D32Chỉ dẫn kỹ thuật chương V25m
M Phần chống sét
1Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mChỉ dẫn kỹ thuật chương V15cái
2Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmChỉ dẫn kỹ thuật chương V117m
3Gia công, đóng cọc chống sétChỉ dẫn kỹ thuật chương V6cọc
4Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mmChỉ dẫn kỹ thuật chương V26m
5Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết - Cấp đất IIChỉ dẫn kỹ thuật chương V131m3
6Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChỉ dẫn kỹ thuật chương V13m3
7Bầu sứChỉ dẫn kỹ thuật chương V15cái
8Kẹp kiểm tra tiếp địaChỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
9Bật sắt đỡ dây thu sétChỉ dẫn kỹ thuật chương V110cái
N PHẦN CẤP NƯỚC
1Lắp đặt ống HDPE D20mmChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,55100 m
2Lắp đặt ống PPR D20mm PN20Chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,13100m
3Lắp đặt ống PPR D20mm PN10Chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,33100m
4Lắp đặt ống PPR D25mmChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,07100m
5Lắp đặt ống PPR D32mmChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,42100m
6Lắp đặt ống PPR D40mmChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,09100m
7Lắp đặt cút ren trong PPR D20mmChỉ dẫn kỹ thuật chương V54cái
8Lắp đặt cút PPR D20mmChỉ dẫn kỹ thuật chương V17cái
9Lắp đặt cút PPR D25mChỉ dẫn kỹ thuật chương V4cái
10Lắp đặt cút PPR D32mChỉ dẫn kỹ thuật chương V14cái
11Lắp đặt cút PPR D40mChỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
12Lắp đặt tê PPR D20mmChỉ dẫn kỹ thuật chương V6cái
13Lắp đặt tê PPR D32mmChỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
14Lắp đặt tê PPR D32/20mmChỉ dẫn kỹ thuật chương V24cái
15Lắp đặt tê PPR D32/25mmChỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
16Lắp đặt tê PPR D40/32mmChỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
17Tê thép ren ngoàiChỉ dẫn kỹ thuật chương V18cái
18Lắp đặt côn thu PPR D40/32Chỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
19Lắp đặt côn thu PPR D32/20Chỉ dẫn kỹ thuật chương V3cái
20Lắp đặt côn thu PPR D32/25Chỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
21Lắp đặt côn thu PPR D25/20Chỉ dẫn kỹ thuật chương V12cái
22Lắp đặt rắc co trơn PPR D40Chỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
23Lắp đặt rắc co trơn PPR D32Chỉ dẫn kỹ thuật chương V5cái
24Lắp đặt rắc co trơn PPR D25Chỉ dẫn kỹ thuật chương V3cái
25Đai giữ ống inox PPR, d=20mmChỉ dẫn kỹ thuật chương V35cái
26Đai giữ ống inox PPR, d=25mmChỉ dẫn kỹ thuật chương V5cái
27Đai giữ ống inox PPR, d=32mmChỉ dẫn kỹ thuật chương V35cái
28Đai giữ ống inox PPR, d=40mmChỉ dẫn kỹ thuật chương V5cái
O PHẦN THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt ống PVC D34mmChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,04100m
2Lắp đặt ống PVC D42mmChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,1100m
3Lắp đặt ống PVC D60mmChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,43100m
4Lắp đặt ống PVC D75mmChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,19100m
5Lắp đặt ống PVC D90mmChỉ dẫn kỹ thuật chương V1,88100m
6Lắp đặt ống PVC D110mmChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,94100m
7Lắp đặt cút PVC D42mmChỉ dẫn kỹ thuật chương V18cái
8Lắp đặt cút PVC D60mmChỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
9Lắp đặt cút PVC D90mmChỉ dẫn kỹ thuật chương V10cái
10Lắp đặt cút PVC D110mmChỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
11Lắp đặt chếch PVC D60mmChỉ dẫn kỹ thuật chương V51cái
12Lắp đặt chếch PVC D90mmChỉ dẫn kỹ thuật chương V21cái
13Lắp đặt chếch PVC D110mmChỉ dẫn kỹ thuật chương V60cái
14Lắp đặt côn PVC D60/42mmChỉ dẫn kỹ thuật chương V18cái
15Lắp đặt côn PVC D90/60mmChỉ dẫn kỹ thuật chương V3cái
16Lắp đặt côn PVC D110/60mmChỉ dẫn kỹ thuật chương V3cái
17Y PVC D60mmChỉ dẫn kỹ thuật chương V7cái
18Y PVC D90mmChỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
19Y PVC D110mmChỉ dẫn kỹ thuật chương V18cái
20Y PVC D75/60mmChỉ dẫn kỹ thuật chương V5cái
21Y PVC D90/60mmChỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
22Y PVC D90/75mmChỉ dẫn kỹ thuật chương V9cái
23Y PVC D110/90mmChỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
24Y PVC D110/60mmChỉ dẫn kỹ thuật chương V11cái
25Đầu chụp thông hơi d=60mmChỉ dẫn kỹ thuật chương V3cái
26Rọ chắn rác inox, d=90mmChỉ dẫn kỹ thuật chương V10cái
27Đai giữ ống PVC d=60mmChỉ dẫn kỹ thuật chương V35cái
28Đai giữ ống PVC d=75mmChỉ dẫn kỹ thuật chương V15cái
29Đai giữ ống PVC d=90mmChỉ dẫn kỹ thuật chương V150cái
30Đai giữ ống PVC d=110mmChỉ dẫn kỹ thuật chương V70cái
31Măng sông PVC D60mmChỉ dẫn kỹ thuật chương V4cái
32Măng sông PVC D90mmChỉ dẫn kỹ thuật chương V34cái
33Măng sông PVC D110mmChỉ dẫn kỹ thuật chương V4cái
P PHẦN THIẾT BỊ
1Lắp đặt xí bệt AC-959VAN (Inax)Chỉ dẫn kỹ thuật chương V18bộ
2Lắp đặt vòi rửa vệ sinh CFV-105MPChỉ dẫn kỹ thuật chương V18cái
3Lắp đặt hộp đựng giấyChỉ dẫn kỹ thuật chương V18cái
4Lắp đặt chậu Lavabo L-284V + L-284VD (Inax)Chỉ dẫn kỹ thuật chương V9bộ
5Lắp đặt vòi rửa Lavabo LFV-111S(Inax)Chỉ dẫn kỹ thuật chương V9bộ
6Lắp đặt gương soi KF-5075VAChỉ dẫn kỹ thuật chương V9cái
7Xiphong Lavabo (inox)Chỉ dẫn kỹ thuật chương V9cái
8Lắp đặt kệ gương H-442VChỉ dẫn kỹ thuật chương V9cái
9Lắp đặt tiểu nam treo tường U-411V (Inax)Chỉ dẫn kỹ thuật chương V9bộ
10Van xả tiểu nam cảm ứng OKUV-32SM (Inax)Chỉ dẫn kỹ thuật chương V9cái
11Vòi đồng tay gạtChỉ dẫn kỹ thuật chương V3cái
12Lắp đặt vòi tắm hương sen BFV-8000S 5CChỉ dẫn kỹ thuật chương V3bộ
13Van chặn PPR D25Chỉ dẫn kỹ thuật chương V3cái
14Van chặn PPR D32Chỉ dẫn kỹ thuật chương V5cái
15Van chặn PPR D40Chỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
16Van góc PPR D20Chỉ dẫn kỹ thuật chương V18cái
17Van phao đồng D20Chỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
18Van phao điệnChỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
19Lắp đặt phễu thu - Đường kính 75mmChỉ dẫn kỹ thuật chương V9cái
20Lắp đặt bể nước Inox 2m3Chỉ dẫn kỹ thuật chương V2bể
21Máy bơm tăng áp kết hợp bình tích ápChỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
Q PHẦN PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Kệ đựng bình chữa cháyChỉ dẫn kỹ thuật chương V3cái
2Tiêu lệnh + Nội quy chữa cháyChỉ dẫn kỹ thuật chương V3bộ
3Bình chữa cháy bọt Co2 3kgChỉ dẫn kỹ thuật chương V3bình
4Bình chữa cháy bình bột ABC MFZL4-loại 4kgChỉ dẫn kỹ thuật chương V3bình
R HẠNG MỤC II: NHÀ LƯU TRÚ CÔNG VỤ
S Phần móng
1Ván khuôn lót móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,1368100m2
2Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4Chỉ dẫn kỹ thuật chương V6,696m3
3Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,627100m2
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,236tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,3396tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,3019tấn
7Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Chỉ dẫn kỹ thuật chương V22,1204m3
8Ván khuôn lót giằng móngChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,1765100m2
9Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4Chỉ dẫn kỹ thuật chương V4,5331m3
10Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,7941100m2
11Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mmChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,3869tấn
12Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mmChỉ dẫn kỹ thuật chương V1,2664tấn
13Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Chỉ dẫn kỹ thuật chương V13,1022m3
14Xây móng bằng gạch 5x10x20cm - Chiều dày >30cm, vữa XM M75Chỉ dẫn kỹ thuật chương V14,3477m3
15Ván khuôn lót giằng tườngChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0307100m2
16Bê tông lót giằng tường, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4Chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,6804m3
17Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,3145100m2
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,1755tấn
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,2831tấn
20Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Chỉ dẫn kỹ thuật chương V4,6203m3
21Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,9383100m3
22Mua sẵn và rải nilong chống mất nước khi đổ bê tôngChỉ dẫn kỹ thuật chương V110,2525m2
23Bê tông nền, M150, đá 1x2Chỉ dẫn kỹ thuật chương V11,0252m3
T Bể phốt
1Ván khuôn lót móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,009100m2
2Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4Chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,464m3
3Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0258100m2
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0907tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0503tấn
6Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,9427m3
7Xây bể bằng gạch 5x10x20cm, vữa XM M75Chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,9595m3
8Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75Chỉ dẫn kỹ thuật chương V13,332m2
9Đánh màu chống thấm bể bằng VXM nguyên chấtChỉ dẫn kỹ thuật chương V13,332m2
10Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100Chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,187m2
11Ngâm nước xi măng chống thấmChỉ dẫn kỹ thuật chương V1bể
12Ống thoát khíChỉ dẫn kỹ thuật chương V1HT
13Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0266100m2
14Gia công, lắp đặt tấm đanChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,032tấn
15Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2Chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,42m3
16Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgChỉ dẫn kỹ thuật chương V71cấu kiện
U Phần thân
1Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,6305100m2
2Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0744tấn
3Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,199tấn
4Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,4913tấn
5Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Chỉ dẫn kỹ thuật chương V4,0915m3
6Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChỉ dẫn kỹ thuật chương V1,3293100m2
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,2792tấn
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChỉ dẫn kỹ thuật chương V1,4571tấn
9Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Chỉ dẫn kỹ thuật chương V9,726m3
10Ván khuôn gỗ sàn máiChỉ dẫn kỹ thuật chương V1,4606100m2
11Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChỉ dẫn kỹ thuật chương V3,1163tấn
12Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0064tấn
13Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2Chỉ dẫn kỹ thuật chương V20,4718m3
14Ngâm nước xi măng bảo dưỡng máiChỉ dẫn kỹ thuật chương V165,1504m2
15Ván khuôn gỗ lanh tôChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,2577100m2
16Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,047tấn
17Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,1131tấn
18Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2Chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,4362m3
19Xây tường thẳng bằng gạch 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chỉ dẫn kỹ thuật chương V45,7263m3
20Xây tường thẳng bằng gạch 5x10x20cm - Chiều dày 11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chỉ dẫn kỹ thuật chương V4,7828m3
21Xây cột, trụ bằng gạch 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chỉ dẫn kỹ thuật chương V3,2502m3
V Hoàn thiện
1Trát xà dầm, vữa XM M75Chỉ dẫn kỹ thuật chương V129,7791m2
2Trát trần, vữa XM M75Chỉ dẫn kỹ thuật chương V136,1568m2
3Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75Chỉ dẫn kỹ thuật chương V272,5418m2
4Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75Chỉ dẫn kỹ thuật chương V161,8755m2
5Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Chỉ dẫn kỹ thuật chương V50,0844m2
6Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75Chỉ dẫn kỹ thuật chương V28,732m2
7Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600, vữa XM M75Chỉ dẫn kỹ thuật chương V111,2908m2
8Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300, vữa XM M75Chỉ dẫn kỹ thuật chương V10,2372m2
9Lát gạch bàn bếp, gạch KT 600x600, vữa XM M75Chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,156m2
10Ốp tường trụ, cột - gạch 300x600, vữa XM M75Chỉ dẫn kỹ thuật chương V112,912m2
11Ốp chân tường, gạch 600x120mmChỉ dẫn kỹ thuật chương V11,1m2
12Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung xương nổiChỉ dẫn kỹ thuật chương V9,9072m2
13Màng cao su chống thấmChỉ dẫn kỹ thuật chương V46,872m2
14Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Chỉ dẫn kỹ thuật chương V18,508m2
15Vét chỉ lõmChỉ dẫn kỹ thuật chương V30,36m
16Trát gờ chỉ, vữa XM M75Chỉ dẫn kỹ thuật chương V54,88m
17Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChỉ dẫn kỹ thuật chương V211,9599m2
18Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChỉ dẫn kỹ thuật chương V556,1097m2
19Mua sẵn cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm kính an toàn dày 6,38mm (giá đã bao gồm phụ kiện, công vận chuyển, lắp đặt)Chỉ dẫn kỹ thuật chương V12,405m2
20Mua sẵn cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm kính an toàn dày 6,38mm (giá đã bao gồm phụ kiện, công vận chuyển, lắp đặt)Chỉ dẫn kỹ thuật chương V7,74m2
21Mua sẵn cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhôm kính an toàn dày 6,38mm (giá đã bao gồm phụ kiện, công vận chuyển, lắp đặt)Chỉ dẫn kỹ thuật chương V13,86m2
22Mua sẵn cửa sổ 1 cánh mở quay, cửa nhôm, kính an toàn dày 6,38mm (giá đã bao gồm phụ kiện, công vận chuyển, lắp đặt)Chỉ dẫn kỹ thuật chương V4,2m2
23Mua sẵn cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa nhôm, kính an toàn dày 6,38mm (giá đã bao gồm phụ kiện, công vận chuyển, lắp đặt)Chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,8m2
24Mua sẵn vách kính cố định hệ nhôm, kính an toàn dày 6,38mm (giá đã bao gồm phụ kiện, công vận chuyển, lắp đặt)Chỉ dẫn kỹ thuật chương V7,68m2
25Mua sẵn sen hoa cửa bằng inox 304Chỉ dẫn kỹ thuật chương V158,78kg
26Lắp dựng hoa sắt cửaChỉ dẫn kỹ thuật chương V25,02m2
27Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChỉ dẫn kỹ thuật chương V2,6263100m2
28Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mChỉ dẫn kỹ thuật chương V1,2153100m2
W Mái tôn
1Xây tường thẳng bằng gạch 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,0824m3
2Xây tường thẳng bằng gạch 5x10x20cm - Chiều dày 11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chỉ dẫn kỹ thuật chương V4,4736m3
3Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75Chỉ dẫn kỹ thuật chương V5,008m2
4Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChỉ dẫn kỹ thuật chương V5,008m2
5Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,1317100m2
6Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0965tấn
7Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,7242m3
8Gia công xà gồ thép mạ kẽmChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,628tấn
9Gia công xà gồ thép hìnhChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,022tấn
10Lắp dựng xà gồ thépChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,6501tấn
11Ke chống bãoChỉ dẫn kỹ thuật chương V870cái
12Lợp mái che tường bằng tôn múi, dày 0,45mmChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,9461100m2
13Tôn úp nóc dày 0,45mm, khổ rộng 600mmChỉ dẫn kỹ thuật chương V32,58m
14Thang lên máiChỉ dẫn kỹ thuật chương V1bộ
15Bịt tôn hoaChỉ dẫn kỹ thuật chương V1bộ
X Tam cấp
1Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IChỉ dẫn kỹ thuật chương V2,50951m3
2Ván khuôn lót móngChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,03100m2
3Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4Chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,0038m3
4Xây móng bằng gạch 5x10x20cm - Chiều dày >30cm, vữa XM M75Chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,8791m3
5Xây móng bằng gạch 5x10x20cm, dày ≤30cm, vữa XM M75Chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,4396m3
6Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,1541100m2
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0364tấn
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,2195tấn
9Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,7391m3
10Đắp đất hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,90Chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0084100m3
11Đắp đất tôn nền, độ chặt Y/C K = 0,90Chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0476100m3
12Lót nilong chống thấmChỉ dẫn kỹ thuật chương V16,8355m2
13Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4Chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,6836m3
14Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản tam cấp, đường kính cốt thép ≤10mmChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,1914tấn
15Bê tông nền, M250, đá 1x2Chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,6836m3
16Xây bậc tam cấp bằng gạch 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,2676m3
17Xây tường thẳng bằng gạch 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,1397m3
18Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75Chỉ dẫn kỹ thuật chương V28,4925m2
19Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75Chỉ dẫn kỹ thuật chương V3,0247m2
20Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChỉ dẫn kỹ thuật chương V3,0247m2
Y Phần điện nhà lưu trú công vụ
1Lắp đặt tủ điện KT : 200x300x150mm2Chỉ dẫn kỹ thuật chương V1tủ
2Lắp đặt tủ điện âm tường 3-6modulChỉ dẫn kỹ thuật chương V4tủ
3Lắp đặt MCB 2P-63AChỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
4Lắp đặt MCB 2P-50AChỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
5Lắp đặt MCB 2P-32AChỉ dẫn kỹ thuật chương V4cái
6Lắp đặt MCB 2P-25AChỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
7Lắp đặt MCB 2P-16AChỉ dẫn kỹ thuật chương V8cái
8Lắp đặt RCCB 2P-16A-30mAChỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
9Lắp đặt đèn Led M16 1200/36WChỉ dẫn kỹ thuật chương V14bộ
10Lắp đặt đèn Led vuông ốp trần 170x170/12WChỉ dẫn kỹ thuật chương V7bộ
11Lắp đặt quạt trầnChỉ dẫn kỹ thuật chương V6cái
12Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tườngChỉ dẫn kỹ thuật chương V4máy
13Lắp đặt công tắc đơn 1 hạtChỉ dẫn kỹ thuật chương V5cái
14Lắp đặt công tắc đơn 2 hạtChỉ dẫn kỹ thuật chương V5cái
15Lắp đặt ổ cắm đôiChỉ dẫn kỹ thuật chương V16cái
16Lắp đặt đế nhựa chống cháy âm tườngChỉ dẫn kỹ thuật chương V26cái
17Lắp đặt dây đơn VCFS 1x10mm2Chỉ dẫn kỹ thuật chương V40m
18Lắp đặt dây đơn VCFS 1x2,5mm2Chỉ dẫn kỹ thuật chương V550m
19Lắp đặt dây đơn VCFS 1x1,5mm2Chỉ dẫn kỹ thuật chương V430m
20Lắp đặt ống nhựa âm tường chống cháy SP D16Chỉ dẫn kỹ thuật chương V420m
21Lắp đặt ống nhựa âm tường chống cháy SP D20Chỉ dẫn kỹ thuật chương V20m
22Lắp đặt ống nhựa âm tường chống cháy SP D25Chỉ dẫn kỹ thuật chương V45m
23Lắp đặt dây đơn CU/PVC E 1X10mm2Chỉ dẫn kỹ thuật chương V20m
24Gia công, đóng cọc tiếp địa đồng tròn D16, L=2,4mChỉ dẫn kỹ thuật chương V2cọc
25Đồng dẹt 40x4Chỉ dẫn kỹ thuật chương V3,72kg
Z PHẦN CẤP NƯỚC
1Lắp đặt ống HDPE D20mmChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,15100 m
2Lắp đặt ống PPR D20mm PN20Chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,22100m
3Lắp đặt ống PPR D20mm PN10Chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,13100m
4Lắp đặt ống PPR D25mmChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,19100m
5Lắp đặt ống PPR D32mmChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,18100m
6Lắp đặt cút ren trong PPR D20mmChỉ dẫn kỹ thuật chương V32cái
7Lắp đặt cút PPR D20mmChỉ dẫn kỹ thuật chương V12cái
8Lắp đặt cút PPR D25mChỉ dẫn kỹ thuật chương V12cái
9Lắp đặt cút PPR D32mChỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
10Lắp đặt tê PPR D20mmChỉ dẫn kỹ thuật chương V4cái
11Lắp đặt tê PPR D32mmChỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
12Lắp đặt tê PPR D25/20mmChỉ dẫn kỹ thuật chương V16cái
13Lắp đặt tê PPR D32/25mmChỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
14Tê thép ren ngoàiChỉ dẫn kỹ thuật chương V4cái
15Lắp đặt côn thu PPR D32/25Chỉ dẫn kỹ thuật chương V3cái
16Lắp đặt côn thu PPR D25/20Chỉ dẫn kỹ thuật chương V4cái
17Lắp đặt rắc co trơn PPR D32Chỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
18Lắp đặt rắc co trơn PPR D25Chỉ dẫn kỹ thuật chương V4cái
19Đai giữ ống inox PPR, d=20mmChỉ dẫn kỹ thuật chương V50cái
20Đai giữ ống inox PPR, d=25mmChỉ dẫn kỹ thuật chương V15cái
21Đai giữ ống inox PPR, d=32mmChỉ dẫn kỹ thuật chương V3cái
AA PHẦN THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt ống PVC D34mmChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,04100m
2Lắp đặt ống PVC D42mmChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,02100m
3Lắp đặt ống PVC D60mmChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,14100m
4Lắp đặt ống PVC D75mmChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,09100m
5Lắp đặt ống PVC D90mmChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,28100m
6Lắp đặt ống PVC D110mmChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,18100m
7Lắp đặt cút PVC D42mmChỉ dẫn kỹ thuật chương V4cái
8Lắp đặt cút PVC D60mmChỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
9Lắp đặt cút PVC D90mmChỉ dẫn kỹ thuật chương V5cái
10Lắp đặt cút PVC D110mmChỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
11Lắp đặt chếch PVC D60mmChỉ dẫn kỹ thuật chương V12cái
12Lắp đặt chếch PVC D75mmChỉ dẫn kỹ thuật chương V8cái
13Lắp đặt chếch PVC D110mmChỉ dẫn kỹ thuật chương V11cái
14Lắp đặt côn PVC D60/42mmChỉ dẫn kỹ thuật chương V4cái
15Y PVC D110mmChỉ dẫn kỹ thuật chương V3cái
16Y PVC D75/60mmChỉ dẫn kỹ thuật chương V4cái
17Đầu chụp thông hơi d=60mmChỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
18Rọ chắn rác inox, d=90mmChỉ dẫn kỹ thuật chương V5cái
19Đai giữ ống PVC d=60mmChỉ dẫn kỹ thuật chương V10cái
AB PHẦN THIẾT BỊ
1Lắp đặt xí bệt AC-959VAN (Inax)Chỉ dẫn kỹ thuật chương V4bộ
2Lắp đặt vòi rửa vệ sinh CFV-105MPChỉ dẫn kỹ thuật chương V4cái
3Lắp đặt hộp đựng giấyChỉ dẫn kỹ thuật chương V4cái
4Lắp đặt chậu Lavabo L-284V + L-284VD (Inax)Chỉ dẫn kỹ thuật chương V4bộ
5Lắp đặt vòi rửa Lavabo LFV-111S(Inax)Chỉ dẫn kỹ thuật chương V4bộ
6Lắp đặt gương soi KF-5075VAChỉ dẫn kỹ thuật chương V4cái
7Xiphong Lavabo (inox)Chỉ dẫn kỹ thuật chương V4cái
8Lắp đặt kệ gương H-442VChỉ dẫn kỹ thuật chương V4cái
9Vòi đồng tay gạtChỉ dẫn kỹ thuật chương V4cái
10Lắp đặt vòi tắm hương sen BFV-8000S 5CChỉ dẫn kỹ thuật chương V4bộ
11Van chặn PPR D25Chỉ dẫn kỹ thuật chương V4cái
12Van chặn PPR D32Chỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
13Van góc PPR D20Chỉ dẫn kỹ thuật chương V4cái
14Van phao đồng D20Chỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
15Lắp đặt phễu thu - Đường kính 75mmChỉ dẫn kỹ thuật chương V4cái
16Lắp đặt bể nước Inox 2m3Chỉ dẫn kỹ thuật chương V1bể
17Máy bơm tăng áp kết hợp bình tích ápChỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
AC HẠNG MỤC III: NHÀ BẢO VỆ + TIẾP DÂN
AD Phần móng
1Ván khuôn lót móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0544100m2
2Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4Chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,304m3
3Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,2045100m2
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,1362tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,1304tấn
6Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Chỉ dẫn kỹ thuật chương V7,1169m3
7Ván khuôn lót giằng móngChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0477100m2
8Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4Chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,2646m3
9Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,1911100m2
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,14tấn
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,5351tấn
12Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Chỉ dẫn kỹ thuật chương V3,1532m3
13Xây móng bằng gạch 5x10x20cm - Chiều dày >30cm, vữa XM M75Chỉ dẫn kỹ thuật chương V8,5239m3
14Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0661100m2
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0967tấn
16Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,09m3
17Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,5517100m3
18Mua sẵn và rải nilong chống mất nước khi đổ bê tôngChỉ dẫn kỹ thuật chương V42,7248m2
19Bê tông nền, M150, đá 1x2Chỉ dẫn kỹ thuật chương V4,2725m3
AE Phần thân
1Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,2006100m2
2Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0033tấn
3Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,2205tấn
4Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,1926m3
5Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,6754100m2
6Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0794tấn
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,3711tấn
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,12tấn
9Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Chỉ dẫn kỹ thuật chương V4,5938m3
10Ván khuôn gỗ sàn máiChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,7142100m2
11Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChỉ dẫn kỹ thuật chương V1,5872tấn
12Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0064tấn
13Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2Chỉ dẫn kỹ thuật chương V9,6196m3
14Ngâm nước xi măng bảo dưỡng máiChỉ dẫn kỹ thuật chương V76,3572m2
15Ván khuôn gỗ lanh tôChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0384100m2
16Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0083tấn
17Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0333tấn
18Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2Chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,422m3
19Xây tường thẳng bằng gạch 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chỉ dẫn kỹ thuật chương V15,5553m3
20Xây cột, trụ bằng gạch 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,1377m3
AF Hoàn thiện
1Trát xà dầm, vữa XM M75Chỉ dẫn kỹ thuật chương V67,5438m2
2Trát trần, vữa XM M75Chỉ dẫn kỹ thuật chương V71,416m2
3Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75Chỉ dẫn kỹ thuật chương V85,663m2
4Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75Chỉ dẫn kỹ thuật chương V67,5499m2
5Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Chỉ dẫn kỹ thuật chương V15,5258m2
6Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75Chỉ dẫn kỹ thuật chương V13,244m2
7Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600, vữa XM M75Chỉ dẫn kỹ thuật chương V45,7168m2
8Màng cao su chống thấmChỉ dẫn kỹ thuật chương V37,6948m2
9Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Chỉ dẫn kỹ thuật chương V31,3628m2
10Vét chỉ lỏmChỉ dẫn kỹ thuật chương V13,2m
11Trát gờ chỉ, vữa XM M75Chỉ dẫn kỹ thuật chương V38,46m
12Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChỉ dẫn kỹ thuật chương V83,0757m2
13Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChỉ dẫn kỹ thuật chương V237,8668m2
14Mua sẵn cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm kính an toàn dày 6,38mm (giá đã bao gồm phụ kiện, công vận chuyển, lắp đặt)Chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,935m2
15Mua sẵn cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm kính an toàn dày 6,38mm (giá đã bao gồm phụ kiện, công vận chuyển, lắp đặt)Chỉ dẫn kỹ thuật chương V6,88m2
16Mua sẵn cửa sổ mở trượt, cửa nhôm kính an toàn dày 6,38mm (giá đã bao gồm phụ kiện, công vận chuyển, lắp đặt)Chỉ dẫn kỹ thuật chương V8,736m2
17Mua sẵn vách kính cố định hệ nhôm, kính an toàn dày 6,38mm (giá đã bao gồm phụ kiện, công vận chuyển, lắp đặt)Chỉ dẫn kỹ thuật chương V10,478m2
18Sen hoa cửa bằng inox 304Chỉ dẫn kỹ thuật chương V114,06kg
19Lắp dựng hoa sắt cửaChỉ dẫn kỹ thuật chương V17,28m2
20Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChỉ dẫn kỹ thuật chương V1,4134100m2
AG Mái tôn
1Xây tường thẳng bằng gạch 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,6996m3
2Xây tường thẳng bằng gạch 5x10x20cm - Chiều dày 11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,7635m3
3Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75Chỉ dẫn kỹ thuật chương V3,268m2
4Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChỉ dẫn kỹ thuật chương V3,268m2
5Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,047100m2
6Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0345tấn
7Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,2585m3
8Gia công xà gồ thép mạ kẽmChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,3586tấn
9Gia công xà gồ thép hìnhChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0118tấn
10Lắp dựng xà gồ thépChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,3703tấn
11Ke chống bãoChỉ dẫn kỹ thuật chương V498cái
12Lợp mái che tường bằng tôn múi, dày 0,45mmChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,6757100m2
13Tôn úp nóc dày 0,45mm, khổ rộng 600mmChỉ dẫn kỹ thuật chương V20,92m
14Thang lên máiChỉ dẫn kỹ thuật chương V1bộ
15Bịt tôn hoaChỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
AH Tam cấp
1Ván khuôn lót móngChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0273100m2
2Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4Chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,7451m3
3Xây móng bằng gạch 5x10x20cm, dày ≤30cm, vữa XM M75Chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,6262m3
4Xây móng bằng gạch 5x10x20cm - Chiều dày >30cm, vữa XM M75Chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,0728m3
5Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0295100m3
6Lót nilong chống thấmChỉ dẫn kỹ thuật chương V8,4378m2
7Bê tông nền, M150, đá 1x2Chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,8438m3
8Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75Chỉ dẫn kỹ thuật chương V10,728m2
9Lát nền, sàn - gạch 600x600, vữa XM M75Chỉ dẫn kỹ thuật chương V9,3442m2
10Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75Chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,678m2
11Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,678m2
AI Phần điện khu nhà bảo vệ, nhà tiếp dân
1Lắp đặt tủ điện KT : 400x300x150mm2Chỉ dẫn kỹ thuật chương V1tủ
2Lắp đặt MCB 2P-50AChỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
3Lắp đặt MCB 2P-32AChỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
4Lắp đặt MCB 2P-25AChỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
5Lắp đặt MCB 2P-16AChỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
6Lắp đặt đèn Led M16 1200/36WChỉ dẫn kỹ thuật chương V6bộ
7Lắp đặt đèn Led vuông ốp trần 170x170/12WChỉ dẫn kỹ thuật chương V3bộ
8Lắp đặt quạt trầnChỉ dẫn kỹ thuật chương V3cái
9Lắp đặt công tắc đơn 2 hạtChỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
10Lắp đặt công tắc đơn 3 hạtChỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
11Lắp đặt ổ cắm đôiChỉ dẫn kỹ thuật chương V6cái
12Lắp đặt đế nhựa chống cháy âm tườngChỉ dẫn kỹ thuật chương V8hộp
13Lắp đặt dây đơn VCFS 1x2,5mm2Chỉ dẫn kỹ thuật chương V100m
14Lắp đặt dây đơn VCFS 1x1,5mm2Chỉ dẫn kỹ thuật chương V145m
15Lắp đặt ống nhựa âm tường chống cháy SP D16Chỉ dẫn kỹ thuật chương V125m
16Lắp đặt dây đơn CU/PVC E 1X10mm2Chỉ dẫn kỹ thuật chương V5m
17Gia công, đóng cọc tiếp địa đồng tròn D16, L=2,4mChỉ dẫn kỹ thuật chương V2cọc
18Đồng dẹt 40x4Chỉ dẫn kỹ thuật chương V3,72kg
19Lắp đặt rack 12U-D600Chỉ dẫn kỹ thuật chương V1rack
20Lắp đặt ổ cắm điện thoạiChỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
21Lắp đặt ổ cắm mạngChỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
22Lắp đặt đế nhựa chống cháy âm tườngChỉ dẫn kỹ thuật chương V1hộp
23Dây cáp mạng CAT6E-4PChỉ dẫn kỹ thuật chương V65m
24Dây cáp thoại CAT3-2PChỉ dẫn kỹ thuật chương V10m
25Lắp đặt ống nhựa âm tường chống cháy SP D16Chỉ dẫn kỹ thuật chương V10m
AJ PHẦN THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt ống PVC D34mmChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,06100m
2Lắp đặt ống PVC D90mmChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,18100m
3Lắp đặt cút PVC D90mmChỉ dẫn kỹ thuật chương V4cái
AK HẠNG MỤC 4: GARA Ô TÔ
AL Phần móng
1Ván khuôn lót móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0544100m2
2Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4Chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,304m3
3Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,1886100m2
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,1286tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,1208tấn
6Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Chỉ dẫn kỹ thuật chương V6,9862m3
7Ván khuôn lót giằng móngChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0806100m2
8Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4Chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,1359m3
9Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,3224100m2
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,1639tấn
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,5729tấn
12Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Chỉ dẫn kỹ thuật chương V5,3196m3
13Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,683100m3
14Mua sẵn, rải nilong chống mất nước xi măngChỉ dẫn kỹ thuật chương V50,7177m2
15Bê tông nền, M150, đá 1x2Chỉ dẫn kỹ thuật chương V5,0718m3
16Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Chỉ dẫn kỹ thuật chương V64,4783m2
AM Phần thân
1Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,1901100m2
2Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0028tấn
3Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,2077tấn
4Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,1151m3
5Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,726100m2
6Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0705tấn
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,6363tấn
8Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Chỉ dẫn kỹ thuật chương V4,3794m3
9Ván khuôn gỗ sàn máiChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,709100m2
10Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChỉ dẫn kỹ thuật chương V1,3442tấn
11Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2Chỉ dẫn kỹ thuật chương V9,648m3
12Ngâm nước xi măng bảo dưỡng máiChỉ dẫn kỹ thuật chương V80,4m2
13Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Chỉ dẫn kỹ thuật chương V80,4m2
14Ván khuôn gỗ lanh tôChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,1602100m2
15Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0181tấn
16Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,061tấn
17Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2Chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,836m3
18Lắp dựng lam bê tôngChỉ dẫn kỹ thuật chương V14cái
19Căng lưới thép gia cố tường gạch không nungChỉ dẫn kỹ thuật chương V28,196m2
20Xây tường thẳng bằng gạch 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chỉ dẫn kỹ thuật chương V7,1769m3
AN Hoàn thiện
1Trát xà dầm, vữa XM M75Chỉ dẫn kỹ thuật chương V69,5364m2
2Trát trần, vữa XM M75Chỉ dẫn kỹ thuật chương V70,9048m2
3Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75Chỉ dẫn kỹ thuật chương V32,056m2
4Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75Chỉ dẫn kỹ thuật chương V40,1591m2
5Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Chỉ dẫn kỹ thuật chương V29,344m2
6Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChỉ dẫn kỹ thuật chương V69,5031m2
7Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChỉ dẫn kỹ thuật chương V172,4972m2
8Mua sẵn lắp đặt cửa xếp không láChỉ dẫn kỹ thuật chương V9,126m2
9Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChỉ dẫn kỹ thuật chương V1,3277100m2
AO Phần điện nhà xe:
1Lắp đặt tủ điện KT : 200x300x150mm2Chỉ dẫn kỹ thuật chương V1tủ
2Lắp đặt MCB 2P-40AChỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
3Lắp đặt MCB 2P-32AChỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
4Lắp đặt MCB 2P-16AChỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
5Lắp đặt đèn Led M16 1200/36WChỉ dẫn kỹ thuật chương V2bộ
6Lắp đặt ổ cắm đôiChỉ dẫn kỹ thuật chương V3cái
7Lắp đặt công tắc đơn 1 hạtChỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
8Lắp đặt công tắc đơn 2 hạtChỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
9Lắp đặt đế nhựa chống cháy âm tườngChỉ dẫn kỹ thuật chương V5cái
10Lắp đặt dây đơn VCFS 1x2,5mm2Chỉ dẫn kỹ thuật chương V25m
11Lắp đặt dây đơn VCFS 1x1,5mm2Chỉ dẫn kỹ thuật chương V20m
12Lắp đặt ống nhựa âm tường chống cháy SP D16Chỉ dẫn kỹ thuật chương V45m
AP PHẦN THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt ống PVC D34mmChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,02100m
2Lắp đặt ống PVC D90mmChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,15100m
3Lắp đặt cút PVC D90mmChỉ dẫn kỹ thuật chương V4cái
4Đai giữ ống inox D90mmChỉ dẫn kỹ thuật chương V12cái
AQ HẠNG MỤC 5: NHÀ XE HAI BÁNH
1Ván khuôn lót móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,016100m2
2Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4Chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,4m3
3Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,1024100m2
4Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,048m3
5Mua sẵn, lắp đặt bulong neo M18, L=700Chỉ dẫn kỹ thuật chương V16cái
6Mua sẵn nilong lót nềnChỉ dẫn kỹ thuật chương V21,25m2
7Bê tông nền, M200, đá 1x2Chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,3375m3
8Gia công cột bằng thép mạ kẽmChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,1418tấn
9Gia công cột bằng thép hìnhChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0498tấn
10Lắp cột thép các loạiChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,1915tấn
11Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChỉ dẫn kỹ thuật chương V1,50241m2
12Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0788tấn
13Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0788tấn
14Gia công xà gồ thép mạ kẽmChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0022tấn
15Gia công xà gồ thépChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,1589tấn
16Lắp dựng xà gồ thépChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,1612tấn
17Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChỉ dẫn kỹ thuật chương V11,86361m2
18Mua sẵn, lắp đặt bulong M12*70Chỉ dẫn kỹ thuật chương V24cái
19Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,2601100m2
20Mua sẵn, lắp đặt tôn viền máiChỉ dẫn kỹ thuật chương V23,12m
21Ke chống bãoChỉ dẫn kỹ thuật chương V214cái
AR HẠNG MỤC 6: NHÀ ĐỂ MÁY PHÁT ĐIỆN + MÁY BƠM
AS Phần xây mới
1Ván khuôn lót móngChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,042100m2
2Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4Chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,827m3
3Xây móng bằng gạch 5x10x20cm - Chiều dày >30cm, vữa XM M75Chỉ dẫn kỹ thuật chương V10,5105m3
4Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,126100m2
5Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0266tấn
6Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,1564tấn
7Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,079m3
8Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,3233100m3
9Ván khuôn lót móngChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,02100m2
10Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4Chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,2041m3
11Xây móng bằng gạch 5x10x20cm, dày ≤30cm, vữa XM M75Chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,6945m3
12Mua sẵn và rải nilong chống mất nước xi măngChỉ dẫn kỹ thuật chương V22,99m2
13Bê tông nền, M150, đá 1x2Chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,8193m3
14Bê tông nền, M250, đá 1x2Chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,4103m3
AT Phần thân
1Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,4398100m2
2Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,049tấn
3Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,3071tấn
4Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Chỉ dẫn kỹ thuật chương V3,0968m3
5Ván khuôn gỗ sàn máiChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,3836100m2
6Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,7034tấn
7Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2Chỉ dẫn kỹ thuật chương V5,2712m3
8Ngâm nước bảo dưỡng xi măngChỉ dẫn kỹ thuật chương V41,2984m2
9Ván khuôn gỗ lanh tôChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0334100m2
10Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0076tấn
11Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0195tấn
12Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M300, đá 1x2Chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,2005m3
13Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,091100m2
14Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,1895tấn
15Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2Chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,9593m3
16Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnChỉ dẫn kỹ thuật chương V181cấu kiện
17Xây tường thẳng bằng gạch 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chỉ dẫn kỹ thuật chương V13,1747m3
AU Phần hoàn thiện
1Trát xà dầm, vữa XM M75Chỉ dẫn kỹ thuật chương V43,9836m2
2Trát trần, vữa XM M75Chỉ dẫn kỹ thuật chương V38,3648m2
3Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75Chỉ dẫn kỹ thuật chương V71,6441m2
4Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75Chỉ dẫn kỹ thuật chương V52,93m2
5Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75Chỉ dẫn kỹ thuật chương V7,0576m2
6Trát gờ chỉ, vữa XM M75Chỉ dẫn kỹ thuật chương V26,68m
7Vét chỉ lõmChỉ dẫn kỹ thuật chương V66,222m
8Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Chỉ dẫn kỹ thuật chương V17,276m2
9Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Chỉ dẫn kỹ thuật chương V16,0684m2
10Lát nền, sàn gạch - gạch chống trơn KT 300x300mm, vữa XM M75Chỉ dẫn kỹ thuật chương V9,3476m2
11Lưới chắn côn trùngChỉ dẫn kỹ thuật chương V10,5m2
12Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChỉ dẫn kỹ thuật chương V142,336m2
13Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChỉ dẫn kỹ thuật chương V71,6441m2
14Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChỉ dẫn kỹ thuật chương V1,2006100m2
15Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,2474100m2
16Mua sẵn, lắp đặt cửa sếp inox 304 có lá chắn gió + rayChỉ dẫn kỹ thuật chương V9,24m2
17Mua sẵn, lắp đặt cửa chớp kinhChỉ dẫn kỹ thuật chương V10,5m2
18Lắp đặt ống nhựa thoát nước mái, ống PVC - Đường kính 34mmChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,006100m
AV Hiên
1Ván khuôn lót móngChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0173100m2
2Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4Chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,3121m3
3Xây móng bằng gạch 5x10x20cm, dày ≤30cm, vữa XM M75Chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,5722m3
4Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0142100m3
5Rải nilong chống mất nước xi măngChỉ dẫn kỹ thuật chương V7,0805m2
6Bê tông nền, M150, đá 1x2Chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,8988m3
7Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Chỉ dẫn kỹ thuật chương V8,9879m2
8Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75Chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,3665m2
9Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChỉ dẫn kỹ thuật chương V1,3665m2
AW Phần điện nhà máy phát
1Lắp đặt đèn Led M16 1200/36WChỉ dẫn kỹ thuật chương V1bộ
2Lắp đặt đèn Led vuông ốp trần 170x170/12WChỉ dẫn kỹ thuật chương V1bộ
3Lắp đặt ổ cắm đôiChỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
4Lắp đặt công tắc 2 hạtChỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
5Lắp đặt đế nhựa chống cháy âm tườngChỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
6Lắp đặt dây đơn VCFS 1x2,5mm2Chỉ dẫn kỹ thuật chương V15m
7Lắp đặt dây đơn VCFS 1x1,5mm2Chỉ dẫn kỹ thuật chương V10m
8Lắp đặt ống nhựa âm tường chống cháy SP D16Chỉ dẫn kỹ thuật chương V25m
AX HẠNG MỤC 7: SAN NỀN
1Đào bùn bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng >20m - Cấp đất IChỉ dẫn kỹ thuật chương V7,1773100m3
2Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IChỉ dẫn kỹ thuật chương V2,1532100m3
3Đắp đất (mua), độ chặt Y/C K = 0,85Chỉ dẫn kỹ thuật chương V44,4236100m3
4Đắp đất (tận dụng), độ chặt Y/C K = 0,85Chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,3492100m3
AY HẠNG MỤC 8: CỔNG - TƯỜNG RÀO - CỘT CỜ
AZ Phần cổng
1Ván khuôn lót móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0196100m2
2Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4Chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,8m3
3Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0499100m2
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0845tấn
5Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 2x4Chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,427m3
6Xây cột, trụ bằng gạch 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,2203m3
7Gia công cột bằng thép hìnhChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,1688tấn
8Lắp cột thép các loạiChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,1688tấn
9Xây cột, trụ bằng gạch 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chỉ dẫn kỹ thuật chương V5,9111m3
10Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Chỉ dẫn kỹ thuật chương V33,4939m2
11Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt InoxChỉ dẫn kỹ thuật chương V33,4939m2
12Mua sẵn gia công cổng inoxChỉ dẫn kỹ thuật chương V388,465kg
13Lắp dựng cổngChỉ dẫn kỹ thuật chương V19,623m2
14Mua sẵn, lắp đặt bản lề inoxChỉ dẫn kỹ thuật chương V9cái
15Mua sẵn, lắp đặt bánh xeChỉ dẫn kỹ thuật chương V3cái
16Mua sẵn, lắp đặt chốt đứngChỉ dẫn kỹ thuật chương V3bộ
17Mua sẵn, lắp đặt chốt ngangChỉ dẫn kỹ thuật chương V2bộ
18Mua sẵn, lắp đặt khóaChỉ dẫn kỹ thuật chương V2bộ
BA Tường rào
1Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IChỉ dẫn kỹ thuật chương V17,89221m3
2Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChỉ dẫn kỹ thuật chương V1,6103100m3
3Ván khuôn lót móngChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,1564100m2
4Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4Chỉ dẫn kỹ thuật chương V12,512m3
5Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75Chỉ dẫn kỹ thuật chương V221,7045m3
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,2948100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0097tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,1591tấn
9Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Chỉ dẫn kỹ thuật chương V5,271m3
10Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,4911100m3
11Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,8602100m2
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,4548tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,5867tấn
14Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Chỉ dẫn kỹ thuật chương V11,9646m3
15Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,4854100m2
16Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0679tấn
17Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,291tấn
18Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,6697m3
19Xây tường thẳng bằng gạch 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chỉ dẫn kỹ thuật chương V27,3082m3
20Xây cột, trụ bằng gạch 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chỉ dẫn kỹ thuật chương V3,792m3
21Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75Chỉ dẫn kỹ thuật chương V282,736m2
22Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Chỉ dẫn kỹ thuật chương V57,078m2
23Đắp vữa xi măng + sơn đầu trụChỉ dẫn kỹ thuật chương V28cái
24Đắp vữa xi măng + sơn đỉnh tườngChỉ dẫn kỹ thuật chương V68,96m
25Đắp phào đơn, vữa XM M75Chỉ dẫn kỹ thuật chương V105,92m
26Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChỉ dẫn kỹ thuật chương V339,814m2
27Mua sẵn lắp đặt ống thoát nước D76 ( 78,2/2*2=78,2 làm tron 78)Chỉ dẫn kỹ thuật chương V78cái
28Xếp đá khan + vải địa kỹ thuậtChỉ dẫn kỹ thuật chương V78bộ
29Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IChỉ dẫn kỹ thuật chương V6,8641m3
30Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,6178100m3
31Ván khuôn lót móngChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,06100m2
32Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4Chỉ dẫn kỹ thuật chương V4,8m3
33Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75Chỉ dẫn kỹ thuật chương V108,8678m3
34Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,1612100m2
35Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0038tấn
36Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0625tấn
37Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,9223m3
38Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,1884100m3
39Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,33100m2
40Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,1356tấn
41Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,225tấn
42Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Chỉ dẫn kỹ thuật chương V4,59m3
43Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,1907100m2
44Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0267tấn
45Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,1143tấn
46Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,0488m3
47Xây tường thẳng bằng gạch 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chỉ dẫn kỹ thuật chương V10,9217m3
48Xây cột, trụ bằng gạch 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,4897m3
49Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75Chỉ dẫn kỹ thuật chương V108,117m2
50Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Chỉ dẫn kỹ thuật chương V22,4235m2
51Đắp vữa xi măng + sơn đầu trụChỉ dẫn kỹ thuật chương V11cái
52Đắp vữa xi măng +sơn đỉnh tườngChỉ dẫn kỹ thuật chương V26,37m
53Đắp phào đơn, vữa XM M75Chỉ dẫn kỹ thuật chương V40,89m
54Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChỉ dẫn kỹ thuật chương V130,5405m2
55Mua sẵn lắp đặt ống thoát nước D76Chỉ dẫn kỹ thuật chương V30cái
56Xếp đá khan + vải địa kỹ thuật:Chỉ dẫn kỹ thuật chương V30bộ
57Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,70071m3
58Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,42741m3
59Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,1015100m3
60Ván khuôn lót móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0308100m2
61Ván khuôn lót giằng móngChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0276100m2
62Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4Chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,7106m3
63Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0569100m2
64Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0574tấn
65Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0356tấn
66Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,8385m3
67Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0965100m2
68Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0298tấn
69Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,1599tấn
70Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,7642m3
71Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0533100m3
72Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,1093100m2
73Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0156tấn
74Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0618tấn
75Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,6011m3
76Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0564100m2
77Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0484tấn
78Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,6014m3
79Xây tường thẳng bằng gạch 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,1124m3
80Xây tường thẳng bằng gạch 5x10x20cm - Chiều dày >30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chỉ dẫn kỹ thuật chương V3,1326m3
81Xây cột, trụ bằng gạch 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,2606m3
82Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75Chỉ dẫn kỹ thuật chương V46,9255m2
83Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Chỉ dẫn kỹ thuật chương V21,5616m2
84Đắp VXM đầu trụChỉ dẫn kỹ thuật chương V6cái
85Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt InoxChỉ dẫn kỹ thuật chương V68,4871m2
86Mua sẵn, gia công inoxChỉ dẫn kỹ thuật chương V47kg
87Lắp dựng hàng ràoChỉ dẫn kỹ thuật chương V21,0675m2
88Mua sẵn, lắp đặt chữ inox màu đồng cao 230mm rộng 55mm "VIỆN KIỂM SÁT NHÂN DÂN HUYỆN CAM LỘ"Chỉ dẫn kỹ thuật chương V28chữ
89Mua sẵn, lắp đặt chữ inox màu đồng cao 80mm rộng 20mm "ĐỊA CHỈ: HUYỆN CAM LỘ- TỈNH QUẢNG TRỊ ĐIỆN THOẠI"Chỉ dẫn kỹ thuật chương V37chữ
BB Cột cờ
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IChỉ dẫn kỹ thuật chương V1,6171m3
2Ván khuôn lót móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0106100m2
3Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4Chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,462m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,1100m2
5Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Chỉ dẫn kỹ thuật chương V4m3
6Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0054100m3
7Ốp đá granit tự nhiên vào bệ cột cờChỉ dẫn kỹ thuật chương V5,2m2
8Mua sẵn lắp đặt bulongChỉ dẫn kỹ thuật chương V12cái
9Mua sẵn, lắp đặt inox 304 cột cờChỉ dẫn kỹ thuật chương V120,88kg
10Mua sẵn lắp đặt thép đệm D20Chỉ dẫn kỹ thuật chương V3cái
BC HẠNG MỤC 9: SÂN BÊ TÔNG, RÃNH THOÁT NƯỚC
BD Sân bê tông
1Lót nilong chống thấmChỉ dẫn kỹ thuật chương V445,96m2
2Bê tông nền, M200, đá 1x2Chỉ dẫn kỹ thuật chương V66,894m3
3Cắt chống nứt sân bê tôngChỉ dẫn kỹ thuật chương V1,92100m
BE Sân lát gạch Terrazzo
1Lót nilong chống thấmChỉ dẫn kỹ thuật chương V517,7m2
2Bê tông nền, M200, đá 1x2Chỉ dẫn kỹ thuật chương V51,77m3
3Cắt chống nứt sân bê tôngChỉ dẫn kỹ thuật chương V1,83100m
4Lát gạch Terrazzo KT 400x400, vữa XM M75Chỉ dẫn kỹ thuật chương V517,7m2
BF Rãnh thoát nước + hố ga
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IChỉ dẫn kỹ thuật chương V4,87341m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IChỉ dẫn kỹ thuật chương V2,20681m3
3Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,6372100m3
4Ván khuôn lót móngChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,3733100m2
5Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4Chỉ dẫn kỹ thuật chương V12,1397m3
6Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch 5x10x20cm, vữa XM M75Chỉ dẫn kỹ thuật chương V11,8712m3
7Xây hố van, hố ga bằng gạch 5x10x20cm, vữa XM M75Chỉ dẫn kỹ thuật chương V7,0594m3
8Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,2651100m3
9Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75Chỉ dẫn kỹ thuật chương V129,88m2
10Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100Chỉ dẫn kỹ thuật chương V46,92m2
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,3371100m2
12Gia công, lắp đặt tấm đanChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,3tấn
13Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2Chỉ dẫn kỹ thuật chương V6,0773m3
14Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgChỉ dẫn kỹ thuật chương V1541cấu kiện
BG HẠNG MỤC 10: BỂ NƯỚC 50M3
1Đóng cọc tre, chiều dài cọc 1,5m - Cấp đất IChỉ dẫn kỹ thuật chương V14,415100m
2Ván khuôn lót móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0248100m2
3Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4Chỉ dẫn kỹ thuật chương V3,844m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,1176100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,5909tấn
6Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Chỉ dẫn kỹ thuật chương V7,896m3
7Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,9088100m2
8Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,948tấn
9Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Chỉ dẫn kỹ thuật chương V9,1488m3
10Ván khuôn gỗ sàn máiChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,4048100m2
11Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,5134tấn
12Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2Chỉ dẫn kỹ thuật chương V4,8965m3
13Mạch ngừng băng cách nướcChỉ dẫn kỹ thuật chương V48m
14Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100Chỉ dẫn kỹ thuật chương V66,24m2
15Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M100 (lớp ngoài)Chỉ dẫn kỹ thuật chương V61,972m2
16Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M100 (lớp trong)Chỉ dẫn kỹ thuật chương V61,972m2
17Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M100 (lớp ngoài)Chỉ dẫn kỹ thuật chương V52,1264m2
18Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M100 (lớp trong)Chỉ dẫn kỹ thuật chương V52,1264m2
19Trát trần, vữa XM M100Chỉ dẫn kỹ thuật chương V28,96m2
20Quét dung dịch chống thấmChỉ dẫn kỹ thuật chương V180,3384m2
21Quét nước xi măng 2 nướcChỉ dẫn kỹ thuật chương V90,932m2
22Đánh màu thành bểChỉ dẫn kỹ thuật chương V61,972m2
23Mua nắp tôn đậy bể (gồm cả lập là, móc khóa)Chỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
BH HẠNG MỤC 11: THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,703m3
2Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0633100m3
3Ván khuôn lót móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0208100m2
4Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4Chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,5408m3
5Xây hố van, hố ga bằng gạch BT đặc 5x10x20cm, vữa XM M75Chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,281m3
6Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0554100m2
7Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,4629m3
8Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75Chỉ dẫn kỹ thuật chương V8,2m2
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0168100m2
10Gia công, lắp đặt tấm đanChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0278tấn
11Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2Chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,196m3
12Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kgChỉ dẫn kỹ thuật chương V101 cấu kiện
13Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0305100m3
14Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 250mmChỉ dẫn kỹ thuật chương V1,07100m
BI HẠNG MỤC 12: CẤP NƯỚC + PCCC NGOÀI NHÀ
BJ Phần cấp nước
1Lắp đặt ống HDPE D25mmChỉ dẫn kỹ thuật chương V1,15100 m
2Lắp đặt ống HDPE D32mmChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,4100 m
3Lắp đặt ống HDPE D40mmChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,13100 m
4Lắp đặt cút HDPE D25mmChỉ dẫn kỹ thuật chương V4cái
5Lắp đặt cút HDPE D32mmChỉ dẫn kỹ thuật chương V3cái
6Lắp đặt cút HDPE D40mmChỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
7Lắp đặt tê HDPE D25mmChỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
8Lắp đặt tê HDPE D32mmChỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
9Lắp đăt côn HDPE d32/25mmChỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
10Van rắc co HDPE DN20(D25)Chỉ dẫn kỹ thuật chương V3cái
11Van phao D25Chỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
12Van hút DN32Chỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
13Lắp đặt đầu nối ren trong HDPE D25Chỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
14Đai khởi thủy HDPEChỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
15Máy bơm điện Q=3m3/h, H=25mChỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
16Đồng hồ đo lưu lượng DN20Chỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
17Hộp bảo vệ đồng hồChỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
BK Phần phòng cháy chữa cháy
1Ống thép tráng kẽm DN100Chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,32100m
2Ống thép tráng kẽm DN50Chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,05100m
3Lắp đặt tê thép DN100mmChỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
4Lắp đặt cút thép DN100mmChỉ dẫn kỹ thuật chương V6cái
5Lắp đặt cút thép DN50mmChỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
6Trụ chữa cháy ngoài nhà 2xDN65Chỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
7Trụ tiếp nước chữa cháy 2 cửa DN65Chỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
8Bình tích áp 50L, 10Bar - VickyChỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
9Bình nước mồi 100lChỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
10Tủ điều khiển tự đông (bật ngắt bơm)Chỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
11Lắp đặt cáp điện 3x6+1x4 mm2 cho bơm bùChỉ dẫn kỹ thuật chương V10m
12Lắp đặt cáp điện 3x10+1x6 mm2 cho bơm chínhChỉ dẫn kỹ thuật chương V20m
13Lắp đặt van khóa DN100Chỉ dẫn kỹ thuật chương V3cái
14Van 1 chiều DN100Chỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
15Lắp đặt van khóa DN50Chỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
16Van 1 chiều DN50Chỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
17Lắp đặt mối nối mềm DN100mmChỉ dẫn kỹ thuật chương V4cái
18Lắp đặt mối nối mềm DN50mmChỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
19Rọ hút DN100Chỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
20Rọ hút DN50Chỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
21Lắp đặt Rơ le áp lựcChỉ dẫn kỹ thuật chương V3cái
22Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcChỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
BL HẠNG MỤC 13: ĐIỆN NGOÀI NHÀ
BM Phần điện ngoài nhà
1Lắp đặt tủ chuyển nguồn tự độngChỉ dẫn kỹ thuật chương V1tủ
2Lắp đặt MCCB 3P-125A-42kAChỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
3Lắp đặt MCCB 3P-80A-22kAChỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
4Lắp đặt MCB 2P-63AChỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
5Lắp đặt MCB 2P-50AChỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
6Lắp đặt MCB 2P-40AChỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
7Lắp đặt MCB 2P-16AChỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
8Ép đầu cốt, tiết diện cáp Chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,410 đầu cốt
9Đầu cốt đồng SC35-10Chỉ dẫn kỹ thuật chương V8cái
10Đầu cốt đồng SC25-8Chỉ dẫn kỹ thuật chương V8cái
11Đầu cốt đồng SC16-6Chỉ dẫn kỹ thuật chương V8cái
12Cắt mặt đường bê tôngChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,16100m
13Phá dỡ nền - Nền đường bê tông, không cốt thépChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,4m3
14Phá dỡ vỉa hè gạch blockChỉ dẫn kỹ thuật chương V4m2
15Đào đất rãnh cáp ngầm - Cấp đất IIChỉ dẫn kỹ thuật chương V58,81m3
16Bảo vệ cáp ngầm, rải cát đệmChỉ dẫn kỹ thuật chương V25,725m3
17Cát đen san lấpChỉ dẫn kỹ thuật chương V25,725m3
18Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới ni lôngChỉ dẫn kỹ thuật chương V63100m2
19Băng báo hiệu cáp ngầm rộng B=300mmChỉ dẫn kỹ thuật chương V210m
20Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉChỉ dẫn kỹ thuật chương V1,051000 viên
21Gạch bê tông 2 lỗ rỗng KT 200x100x50mmChỉ dẫn kỹ thuật chương V1.050viên
22Đắp đất rãnh cápChỉ dẫn kỹ thuật chương V33,075m3
23Rải cáp ngầm CU/PVC/DSTA/PVC 4x35mm2Chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,25100m
24Rải cáp ngầm CU/PVC/DSTA/PVC 4x25mm2Chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,55100m
25Rải cáp ngầm CU/PVC/DSTA/PVC 2x16mm2Chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,1100m
26Rải cáp ngầm CU/PVC/DSTA/PVC 2x6mm2Chỉ dẫn kỹ thuật chương V3,25100m
27Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đk Chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,8100m
28Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đk Chỉ dẫn kỹ thuật chương V5,35100m
29Hoàn trả nền đường, vỉa hè, bê tông M200, đá 1x2Chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,8m3
30Gia công, đóng cọc tiếp địa đồng tròn D16, L=2,4mChỉ dẫn kỹ thuật chương V2cọc
31Đồng dẹt 40x4Chỉ dẫn kỹ thuật chương V3,72kg
32Lắp đặt dây đơn CU/PVC E 1X10mm2Chỉ dẫn kỹ thuật chương V70m
33Đào đất móng cột đènChỉ dẫn kỹ thuật chương V7,71681m3
34Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 2x4Chỉ dẫn kỹ thuật chương V5,936m3
35Vận chuyển đất, phạm vi ≤500m - Cấp đất IIChỉ dẫn kỹ thuật chương V5,936100m3
36Khung móng cột đèn bulong M16x300x300x525Chỉ dẫn kỹ thuật chương V6bộ
37Khung móng cột đèn bulong 4M20x500Chỉ dẫn kỹ thuật chương V6bộ
38Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8mChỉ dẫn kỹ thuật chương V121 cột
39Cột đèn bát giác liền cần đơn cao 8mChỉ dẫn kỹ thuật chương V6cột
40Cột đèn sân cầu lông chuyên dụngChỉ dẫn kỹ thuật chương V6cột
41Đèn led đường 100WChỉ dẫn kỹ thuật chương V6bộ
42Bộ đèn chiếu sáng sân thể thao chuyên dụng, bóng metahalide 1000WChỉ dẫn kỹ thuật chương V6bộ
43Lắp bảng điện cửa cộtChỉ dẫn kỹ thuật chương V12bảng
44Luồn cáp ngầm cửa cộtChỉ dẫn kỹ thuật chương V221 đầu cáp
45Lắp đặt MCB 1P-10AChỉ dẫn kỹ thuật chương V12cái
46Lắp đặt tiếp địa cho cột đènChỉ dẫn kỹ thuật chương V121 bộ
47Luồn dây từ cáp ngầm lên đènChỉ dẫn kỹ thuật chương V1100m
BN Điện nhẹ ngoài nhà
1Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera - CameraChỉ dẫn kỹ thuật chương V41 thiết bị
2Lắp đặt box camera KT 110x110x50Chỉ dẫn kỹ thuật chương V4hộp
3Dây mạng Cat6e-4PChỉ dẫn kỹ thuật chương V185m
4Cáp mạng Cat3E-2PChỉ dẫn kỹ thuật chương V65m
BO Phần điện tủ bơm nước sinh hoạt
1Lắp đặt tủ điện KT : 200x300x150mmChỉ dẫn kỹ thuật chương V1tủ
2Lắp đặt MCB 2P-30AChỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
3Lắp đặt dây đơn VCFS 1x2,5mm2Chỉ dẫn kỹ thuật chương V100m
4Lắp đặt ống nhựa âm tường chống cháy SP D16Chỉ dẫn kỹ thuật chương V50m
5Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC 2X6m2Chỉ dẫn kỹ thuật chương V10m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9079E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.4E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.977.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥32.931.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trường công trình 1 - Là kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng dân dụng, kỹ thuật xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hạng III trở lên được cơ quan có thẩm quyền cấp và còn hiệu lực đến ngày đóng thầu.- Có chứng minh nhân dân/Căn cước công dân còn hiệu lực đến ngày đóng thầu.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu.- Có tối thiểu 05 năm kinh nghiệm hoạt động xây dựng, trong đó có ít nhất 03 năm kinh nghiệm làm Chỉ huy trưởng công trình (Có bảng kê khai cụ thể về việc đảm nhận công việc tương tự). Có tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất một trong các công trình sau: 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình).53
2 Phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng 2 - Là kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng dân dụng, kỹ thuật xây dựng.- Có chứng minh nhân dân/Căn cước công dân còn hiệu lực đến ngày đóng thầu.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu.- Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm hoạt động xây dựng, trong đó có ít nhất 01 năm kinh nghiệm làm Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công (Có bảng kê khai cụ thể về việc đảm nhận công việc tương tự). Có tài liệu chứng minh đã làm phụ trách kỹ thuật thi công của ít nhất một trong các công trình sau: 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (Có hồ sơ chứng minh hoặc xác nhận của chủ đầu tư).31
3 Phụ trách kỹ thuật thi công phần điện 1 - Là kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên ngành điện.- Có chứng minh nhân dân/Căn cước công dân còn hiệu lực đến ngày đóng thầu.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu.- Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm hoạt động xây dựng, trong đó có ít nhất 01 năm kinh nghiệm làm Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện (Có bảng kê khai cụ thể về việc đảm nhận công việc tương tự). Có tài liệu chứng minh đã làm phụ trách kỹ thuật thi công phần điện của ít nhất một trong các công trình sau: 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (Có hồ sơ chứng minh hoặc xác nhận của chủ đầu tư).31
4 Phụ trách kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước 1 - Là kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên ngành cấp thoát nước.- Có chứng minh nhân dân/Căn cước công dân còn hiệu lực đến ngày đóng thầu.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu.- Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm hoạt động xây dựng, trong đó có ít nhất 01 năm kinh nghiệm làm Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước (Có bảng kê khai cụ thể về việc đảm nhận công việc tương tự). Có tài liệu chứng minh đã làm phụ trách kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước của ít nhất một trong các công trình sau: 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (Có hồ sơ chứng minh hoặc xác nhận của chủ đầu tư).31
5 Quản lý chất lượng, an toàn lao động 1 - Là kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng.- Có chứng minh nhân dân/Căn cước công dân còn hiệu lực đến ngày đóng thầu.- Có giấy chứng nhận đã được đào tạo về công tác an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu.- Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm hoạt động xây dựng, trong đó có ít nhất 01 năm kinh nghiệm làm Cán bộ quản lý chất lượng, an toàn lao động (Có bảng kê khai cụ thể về việc đảm nhận công việc tương tự). Có tài liệu chứng minh đã làm phụ trách quản lý chất lượng, an toàn lao động của ít nhất một trong các công trình sau: 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (Có hồ sơ chứng minh hoặc xác nhận của chủ đầu tư).31
6 Phụ trách thanh quyết toán công trình 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên nghành kinh tế, tài chính, kinh tế xây dựng, kế toán.- Có chứng minh nhân dân/Căn cước công dân còn hiệu lực đến ngày đóng thầu.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu.- Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm hoạt động xây dựng, trong đó có ít nhất 01 năm kinh nghiệm làm Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình (Có bảng kê khai cụ thể về việc đảm nhận công việc tương tự). Có tài liệu chứng minh đã làm phụ trách thanh quyết toán công trình của ít nhất một trong các công trình sau: 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (Có hồ sơ chứng minh hoặc xác nhận của chủ đầu tư).31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Tải trọng ≥ 5T2
2 Máy cắt uốn thép Công suất ≥ 5kW2
3 Máy hàn Công suất ≥ 23kW2
4 Máy đầm bàn Công suất ≥ 1kW2
5 Máy đầm dùi Công suất ≥ 1,5kW2
6 Máy đầm cóc Trọng lượng ≥ 70kg2
7 Máy trộn bê tông Công suất ≥ 250L2
8 Máy trộn vữa Công suất ≥ 150L2
9 Máy cắt gạch đá Công suất ≥ 1,7kW2
10 Máy khoan bê tông Công suất ≥ 0,62kW2
11 Máy xúc Dung tích gầu ≥ 0,8 m31
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->