Gói thầu: Mua sắm vật tư, hàng hóa phục vụ nghiên cứu thử nghiệm của Viện ĐBNĐ
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200790484-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/08/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Nhiệt đới Việt Nga |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư, hàng hóa phục vụ nghiên cứu thử nghiệm của Viện ĐBNĐ |
| Số hiệu KHLCNT | 20200790422 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-04 15:36:00 đến ngày 2020-08-14 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 393,560,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Lớp phủ cho cao su KЧ-136 màu đen (Thùng 50 kg) | 50 | kg | -Màu sắc: đen -Hàm lượng chất không bay hơi: 20 - 30% -Thời gian sấy đến cấp độ 3 ở 20ºC: 4 giờ -Độ nhớt: 50 – 130 s (theo B3-246, đường kính vòi phun 4mm) | ||
| 2 | Lớp phủ cho cao su КЧ-259, màu đen (Thùng 50 kg) | 50 | kg | -Màu sắc: đen -Hàm lượng chất không bay hơi: 63 - 70% -Thời gian sấy khô đến cấp độ 3 ở 20ºC: 8 giờ -Độ nhớt: 25 s (theo B3-246, đường kính vòi phun 4mm ở 20ºC) -Dung môi pha loãng: xylene | ||
| 3 | Sơn Line-X thành phần A (Thùng 30 kg) | 30 | kg | -Độ nhớt: 200±20 cPs -Tỷ trọng: 10,2 lbs/gal -Thời gian gel hóa: 3-5s | ||
| 4 | Sơn Line-X thành phần B (Thùng 30 kg) | 30 | kg | -Độ nhớt: 800±50 cPs -Tỷ trọng: 9,0 lbs/gal -Thời gian gel hóa: 3-5s | ||
| 5 | Sơn lót Epoxy 2 thành phần Jotamastic 80 (Bộ: A 18 kg + B 2 kg) | 1 | bộ | -Hàm lượng chất rắn: 79 ± 2% V -Điểm chớp cháy: 35 ºC -Tỷ trọng: 1,62 kg/l -VOC – EU: 265g/l | ||
| 6 | Sơn Epoxy 2 thành phần (Bộ: A 18kg + B 4 kg) | 1 | bộ | -Hàm lượng chất rắn: 72 ± 2% V -Điểm chớp cháy: 31 ºC -Tỷ trọng: 1,57 kg/l VOC – EU: 293 g/ | ||
| 7 | Dung môi pha loãng №17 (Can 20 lit) | 1 | thùng | -Hàm lượng chất rắn: 0 ± 2% V -Điểm chớp cháy: 25 ºC -Tỷ trọng: 0,9 kg/l -VOC – EU: 866 g/l | ||
| 8 | Sơn lót epoxy 2 thành phần Carboline (Bộ: A 18kg +B 2kg) | 1 | bộ | - Hàm lượng chất rắn: 55 ± 2% V - Hàm lượng chất hữu cơ dễ bay hơi: 5 g/l - Điểm chớp cháy thành phần A: > 110 °C - Điểm chớp cháy thành phần B: > 93 °C | ||
| 9 | Sơn Polyurethane 2 thành phần Carboline (Bộ: A 18kg +B 2kg) | 1 | bộ | -Hàm lượng chất rắn: 54 ± 2% V - Hàm lượng chất hữu cơ dễ bay hơi: 395 g/l - Điểm chớp cháy thành phần A: > 14 °C - Điểm chớp cháy thành phần B: > -2 °C | ||
| 10 | Sơn chống rỉ Alkyd AR 275 (Hộp 5 kg) | 4 | hộp | -Hàm lượng chất rắn: ≥ 40 % - Độ bám dính: 1 điểm - Chiều dày màng khô đề nghị: 50 -100 µm - Dung môi pha loãng: CS2 -Tỷ lệ pha thêm: 0 -5 % | ||
| 11 | Sơn phủ Alkyd AK275 (Hộp 5 kg) | 4 | hộp | - Hệ sơn: Sơn phủ alkyd - Màu sắc: xám - Tỷ trọng: 1.08 kg/L - Độ phủ sơn: 7m2/lít/lớp dày 50um - Dung môi pha: AS 02 - Bề mặt cần sơn: kim loại, sắt thép | ||
| 12 | Bo mạch chuẩn dạng A kích thước (110x100x 0,75)mm | 75 | cái | -Kích thước (110x100x 0.75)mm | ||
| 13 | Mẫu bo mạch phủ đồng đỏ, kích thước (100x50x0x125) mm | 350 | cái | - Kích thước (100x50x0.125) mm - Độ sạch 99,9% Cu Điện trở suất ρ = 1,7241Ω.cm - Khối lượng riêng: 8,94g/cm3 | ||
| 14 | Mẫu cao su kích thước (150x75x0.75) mm | 700 | cái | -Chất liệu: cao su tổng hợp - Độ bền kéo: ≥3Mpa - Độ dãn dài: 300% - Kích thước 150x75x0.75 mm | ||
| 15 | Mẫu thép Carbon CT-3 kích thước (150x70 x2) mm | 800 | cái | - Kích thước: 150x70 x2 mm - Thành phần: Carbon: 0.14% – 0.22%; Mangan: 0.4% – 0.6%; Silic: 0.12% – 0.3%; Lưu huỳnh: ≤ 0.05%; Phốt pho: ≤ 0.04% - Khối lượng riêng: 7.85 g/cm3 - Giới hạn chảy: 225 N/mm2 - Giới hạn bền kéo: 272 – 461 N/mm2 - Độ giãn dài (min): 22% | ||
| 16 | Mẫu nhựa ABS kích thước (250x30x0.75) mm | 550 | cái | -Thành phần: Acrylonitrile butadiene styrene - Kích thước: 250x30x0.75 mm - Khối lượng riêng: 1,07 g/cm3 - Sức căng: 46 Mpa - Độ bền uốn: 74 MPa | ||
| 17 | Bộ đục mẫu hình quả tạ cao su và nhựa cho mẫu kéo đứt | 2 | bộ | - Trục dao cắt: Khối hình quả tạ nhiều kích cỡ | ||
| 18 | Aceton, P.A. | 15 | lít | - Công thức hóa học: CH3COCH3 - CAS No.: 67-64-1 - Hàm lượng: ≥ 99,5% -Tỷ trọng: 0,791 g/mL | ||
| 19 | Ethanol, P.A., > 96% | 15 | lít | - Công thức hóa học: C2H5OH CAS No.: 64-17-5 Hàm lượng: ≥ 96% Tỷ trọng: 0,789 g/mL | ||
| 20 | p-Xilen, P.A., > 99% | 15 | lít | - CAS No.: 106-42-3 - Hàm lượng: ≥ 99% - Tỷ trọng: 0,861 g/mL - Tạp chất: | ||
| 21 | 2-Propanol, P.A., > 99,5% | 15 | lít | - CAS No.: 67-63-9 - Hàm lượng: ≥ 99,8% - Tỷ trọng: 0,875 g/mL | ||
| 22 | NaCl, PA, > 99,5% | 15 | kg | - CAS No.: 7647-14-5 - Hàm lượng: ≥ 99,5% - Tạp chất: Nitơ toàn phần | ||
| 23 | Silicagel, > 98% | 10 | kg | - Công thức hóa học: SiO2.2H2O - CAS: 7631-86-9 - Hàm lượng: 98% - Size: 2-4 mm | ||
| 24 | Bình Exicator F 300 mm | 4 | cái | - Chất liệu: Thủy tinh - Đường kính: 300 mm - Chiều cao: 433 mm - Dung tích: 18,5L | ||
| 25 | Dầu bôi trơn máy khí nén | 5 | lít | - Độ nhớt động học: ≥ 100 cSt - Chỉ số nhớt: 95 ºC - Điểm chớp cháy cốc hở: ≥ 210 ºC - Hàm lượng nước: ≤ 0,02% V | ||
| 26 | Vật tư mài mẫu (đá mài, giấy giáp, găng tay len, chổi lông, khẩu trang…v.v.) | 10 | bộ | Phù hợp với thao tác | ||
| 27 | Thùng tôn đựng mẫu (680x390x290)mm | 4 | cái | - Chất liệu: Thép - Kích thước: 680x390x290 mm - Dung tích: 76,9 L | ||
| 28 | Súng phun sơn | 2 | cái | - Cốc đựng sơn ở trên (nằm ngang), kiểu cốc trọng lực. - Dung tích cốc 400ml. - Lỗ phun: 1.3mm (hay còn gọi là đường kính kim-bec) - Lượng khí tiêu thụ: 210-250 lít/phút - Lưu lượng chất lỏng: 155-170 ml/phút - Khoảng cách phun: 200 mm - Độ rộng vệt phun: 205-220 mm | ||
| 29 | Mặt nạ phòng độc | 2 | cái | - Đặc điểm: Mặt nạ nguyên mặt. - Có dây đeo qua đầu cố định mặt nạ. Có thể tái sử dụng nhiều lần. Có van chống tích tụ và đọng hơi nước. - Chất liệu: Silicone, mặt kính - Phòng được hơi hữu cơ và vô cơ độc hại, các dạng hạt siêu mịn, siêu nhỏ. | ||
| 30 | Khung giá đặt mẫu | 20 | cái | - Chất liệu: Thép không gỉ - Kích thước: 1,5x2 m | ||
| 31 | Găng tay cách điện | 2 | đôi | - Tiêu Chuẩn: TCVN 5586-1991 - Chất Liệu: Cao Su Tổng Hợp - Kích Cỡ: M - Kiểu Dáng: Công Nghiệp - Công Dụng: Cách Điện | ||
| 32 | Áo Blu phòng thí nghiệm | 8 | bộ | -Vải lon trắng - Cỡ: L |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi