Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211244101-01
Thời điểm đóng mở thầu 24/12/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần xây dựng sản xuất thương mại Hồng Hà
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20211243987
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 720 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-14 12:31:00 đến ngày 2021-12-24 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hoà Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,005,509,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 190,000,000 VNĐ ((Một trăm chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.625688E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 18.400.000.000 VNDLoại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III trở lên. - Có đầy đủ tài liệu chứng minh (Bản chính hoặc bản sao chứng thực) về kinh nghiệm theo HSMT gồm:+ Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu;+ Hợp đồng kinh tế;+ Phụ lục chi tiết đơn giá hợp đồng hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế BVTC hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô kết cấu công trình có tính chất tương tự;+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư công trình đã hoàn thành hoặc bản xác nhận khối lượng hoàn thành 80% trở lên của chủ đầu tư (đối với trường hợp công trình đang thực hiện)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ thuật xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên, còn hiệu lực.- Đã là Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên- Có tài liệu chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ thuật xây dựng.- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên- Có tài liệu chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác An toàn lao động và Vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành: Xây dựng.- Có giấy chứng nhận huấn luyện về An toàn lao động và Vệ sinh môi trường.- Đã là Cán bộ an toàn lao động ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên- Có tài liệu chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành: Kinh tế xây dựng.- Đã là Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 02 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên.- Có tài liệu chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân
- Số lượng 16
- Trình độ chuyên môn - Có chứng chỉ bồi dưỡng đào tạo hoặc bằng cấp nghề từ sơ cấp trở lên gồm: 03 thợ bê tông, 03 thợ cốp pha, 03 thợ nề, 03 thợ hàn, 01 thợ điện, 01 thợ nước, 02 thợ lái máy.- Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy ủi >=110cv
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng được, hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ 5- 7 tấn (kèm theo đăng kí xe, đăng kiểm còn thời hạn của xe)
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng được, hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đào ≥ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng được, hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng được, hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn vữa ≥ 150 lít
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng được, hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy dầm dùi ≥ 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng được, hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm bàn ≥ 1,0 kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng được, hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5,0 kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng được, hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt gạch ≥ 1,7 kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng được, hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng được, hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy hàn điện ≥ 23 kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng được, hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng được, hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng được, hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy vận thăng >=0.8T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng được, hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy hàn nhiệt cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng được, hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy phát điện 12kVA
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng được, hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần xây dựng sản xuất thương mại Hồng Hà
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Trụ sở, nhà làm việc UBND xã Cư Yên
720 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần xây dựng sản xuất thương mại Hồng Hà , địa chỉ: Thôn 2, xã Trung Mầu, huyện Gia Lâm
- Chủ đầu tư: Chủ Đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Cư Yên Địa chỉ: Xã Cư Yên, huyện Lương Sơn, tỉnh Hòa Bình Điện thoại: 02183 824 098 Bên mời thầu:Công ty cổ phần xây dựng sản xuất thương mại Hồng Hà; Địa chỉ: Thôn 2, xã Trung Mầu, huyện Gia Lâm, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 024 36951416
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Cơ quan thẩm định BCKTKT: Sở Xây dựng tỉnh Hòa Bình; địa chỉ: Phường Tân Thịnh, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình - Tư vấn Thẩm định E-HSMT; Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Cao Phong; Đại chỉ: Xóm Đúng, xã Thu Phong, huyện Cao Phong, tỉnh Hòa Bình;g tỉnh Hòa Bình; địa chỉ: Phường Tân Thịnh, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình; - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần xây dựng sản xuất thương mại Hồng Hà; Địa chỉ: Thôn 2, xã Trung Mầu, huyện Gia Lâm, thành phố Hà Nội.


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần xây dựng sản xuất thương mại Hồng Hà , địa chỉ: Thôn 2, xã Trung Mầu, huyện Gia Lâm
- Chủ đầu tư: Chủ Đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Cư Yên Địa chỉ: Xã Cư Yên, huyện Lương Sơn, tỉnh Hòa Bình Điện thoại: 02183 824 098 Bên mời thầu:Công ty cổ phần xây dựng sản xuất thương mại Hồng Hà; Địa chỉ: Thôn 2, xã Trung Mầu, huyện Gia Lâm, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 024 36951416


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 190.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ Đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Cư Yên Địa chỉ: Xã Cư Yên, huyện Lương Sơn, tỉnh Hòa Bình Điện thoại: 02183 824 098 Bên mời thầu:Công ty cổ phần xây dựng sản xuất thương mại Hồng Hà; Địa chỉ: Thôn 2, xã Trung Mầu, huyện Gia Lâm, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 024 36951416
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Lương Sơn, (địa chỉ: Thị trấn Lương Sơn, huyện Lương Sơn, tỉnh Hòa Bình.)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Lương Sơn, địa chỉ: Thị trấn Lương Sơn, huyện Lương Sơn, tỉnh Hòa Bình.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ủy ban nhân dân xã Cư Yên – Xã Cư Yên, huyện Lương Sơn, tỉnh Hòa Bình, số điện thoại: 02183824098.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần phá dỡ
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V34,68m2
2Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V120,2432m2
3Tháo tấm lợp tônMô tả kỹ thuật theo Chương V1,9100m2
4Tháo dỡ xà gồ, vì kèo thépMô tả kỹ thuật theo Chương V10công
5Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thépMô tả kỹ thuật theo Chương V7,9482m3
6Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thépMô tả kỹ thuật theo Chương V1,6988m3
7Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thépMô tả kỹ thuật theo Chương V1,6842m3
8Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V98,5657m3
9Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,8062m3
10Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,2439100m3
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,3709100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,3709100m3/1km
13Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V12,99m2
14Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V61,7832m2
15Tháo tấm lợp tônMô tả kỹ thuật theo Chương V0,73100m2
16Tháo dỡ xà gồ, vì kèo thépMô tả kỹ thuật theo Chương V10công
17Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thépMô tả kỹ thuật theo Chương V1,1757m3
18Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thépMô tả kỹ thuật theo Chương V2,4394m3
19Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thépMô tả kỹ thuật theo Chương V3,2633m3
20Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,0295m3
21Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3214m3
22Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3301100m3
23Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5229100m3
24Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5229100m3/1km
25Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V25,14m2
26Tháo tấm lợp fibrô xi măngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,7254100m2
27Tháo dỡ xà gồ gỗMô tả kỹ thuật theo Chương V2công
28Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thépMô tả kỹ thuật theo Chương V1,3939m3
29Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,36m3
30Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V54,2483m3
31Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6982100m3
32Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,242100m3
33Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,242100m3/1km
34Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V13,4m2
35Tháo dỡ mái Fibrô xi măng chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,24m2
36Tháo dỡ xà gồ gỗMô tả kỹ thuật theo Chương V1công
37Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thépMô tả kỹ thuật theo Chương V6,436m3
38Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thépMô tả kỹ thuật theo Chương V1,6016m3
39Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V38,9688m3
40Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,8972m3
41Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2038100m3
42Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7228100m3
43Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7228100m3/1km
44Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thépMô tả kỹ thuật theo Chương V2,5613m3
45Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,6837m3
46Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,4581m3
47Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,247100m3
48Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,247100m3/1km
B San nền
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V20,291100m3
2Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,577100m3
3Mua đất đắpMô tả kỹ thuật theo Chương V1.959,1m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,291100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 5km, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V20,291100m3/1km
C Nhà làm việc 3 tầng
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,6324100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V29,2055m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V139,0232m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V1,7339100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,9264tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,8964tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4,737tấn
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,3828m3
9Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8065100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2145tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,5833tấn
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,6558m3
13Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1676100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5827tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,2319tấn
16Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V83,9741m3
17Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V374,9175m3
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V23,3979m3
19Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V27,4115m3
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,9646m3
21Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,223m3
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,7623m3
23Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,2752100m2
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,1592tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,421tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,2773tấn
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V43,1501m3
28Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,2238100m2
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,2477tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,6707tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,033tấn
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V123,1733m3
33Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,6833100m2
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,8032tấn
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,4586m3
36Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V1,5677100m2
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2694tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,1282tấn
39Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,6411m3
40Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5091100m2
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,3635tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1731tấn
43Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V27,2553m3
44Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V257,7153m3
45Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,6477m3
46Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,2992m3
47Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V284,1344m2
48Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V784,6378m2
49Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.882,4495m2
50Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V178,8248m2
51Trát trần, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V968,33m2
52Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V44,7204m2
53Đắp phào đơn, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V112,16m
54Trát gờ chỉ, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V321,83m
55Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V3.074,3247m2
56Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V1.068,7722m2
57Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V222,6052m2
58Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V222,6052m2
59Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V694,8038m2
60Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300m, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V71,2067m2
61Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V350,736m2
62Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánMô tả kỹ thuật theo Chương V17,46m2
63Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V58,1068m2
64Lát đá bậc cầu thang, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V56,4512m2
65Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,184m2
66Sản xuất, lắp dựng giá thép L50x50x3Mô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
67Công tác ốp gạch inax trang trí vào tường, trụ, cột, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V78,2374m2
68Quốc huy bằng đồng D800Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
69Hoa văn trang trí bằng VXM 75#Mô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
70Gia công lan canMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9418tấn
71Lắp dựng lan can inoxMô tả kỹ thuật theo Chương V63,4913m2
72Đầu chụp inoxMô tả kỹ thuật theo Chương V128cai
73Vít nở thépMô tả kỹ thuật theo Chương V512bộ
74Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,48100m
75Sản xuất, lắp dựng cửa đi mở quay nhôm hệ kính trắng dày 6,38mmMô tả kỹ thuật theo Chương V97,365m2
76Sản xuất, lắp dựng cửa sổ mở quay nhôm hệ kính trắng dày 6,38mmMô tả kỹ thuật theo Chương V60,57m2
77Sản xuất, lắp dựng cửa sổ mở hất nhôm hệ kính trắng dày 6,38mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5,472m2
78Sản xuất, lắp dựng vách kính nhôm hệ kính trắng dày 8,38mmMô tả kỹ thuật theo Chương V61,1602m2
79Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8909tấn
80Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V67,515m2
81Sản xuất vách ngăn compact HPL dày 12mmMô tả kỹ thuật theo Chương V41,988m2
82Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0176tấn
83Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0176tấn
84Nắp tôn che ô thangMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
85Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V2,8547tấn
86Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V248,5958m2
87Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V2,8547tấn
88Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo Chương V3,3431100m2
89Sản xuất lắp dựng úp nóc, úp sườnMô tả kỹ thuật theo Chương V62,36m
90Tủ điện tổng 650x550x200mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
91Tủ điện tầng 400x300x200mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
92Bảng điện phòng chứa 5 Module attomatMô tả kỹ thuật theo Chương V17bộ
93Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 200AmpeMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
94Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 75AmpeMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
95Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 25AmpeMô tả kỹ thuật theo Chương V11cái
96Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 40AmpeMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
97Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 63AmpeMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
98Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10AmpeMô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
99Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25AmpeMô tả kỹ thuật theo Chương V15cái
100Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16AmpeMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
101Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32AmpeMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
102Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50AmpeMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
103Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo Chương V44bộ
104Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
105Móc treo quạt trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V24bộ
106Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V29bộ
107Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V30cái
108Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V30cái
109Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V78cái
110Lắp đặt hộp nối dâyMô tả kỹ thuật theo Chương V21hộp
111Lắp đặt đế âmMô tả kỹ thuật theo Chương V138hộp
112Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x50+1x352mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V100m
113Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x10mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V200m
114Lắp đặt dây đơn 1x10mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V200m
115Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V50m
116Lắp đặt dây đơn 1x6mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V50m
117Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V100m
118Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V100m
119Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V650m
120Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V400m
121Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.850m
122Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V150m
123Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V600m
124Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1.850m
125Gia công và đóng cọc tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V4cọc
126Lắp đặt dây đơn 1x50mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V10m
127Hộp kiểm tra điện trởMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
128Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V100m
129Bình khí CO2 MT3Mô tả kỹ thuật theo Chương V12bình
130Bình bột MFZ4Mô tả kỹ thuật theo Chương V6bình
131Tủ đụng bình cứu hỏa+ tiêu lệnhMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
132Lắp đặt cáp thoại trong máng cáp, trên cầu cáp. Loại cáp 30x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1510 m
133Lắp đặt cáp tín hiệu trên máng cáp, trên cầu cáp. Loại cáp 8c x 0,35 mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V20010 m
134Lắp đặt cáp thoại trong máng cáp, trên cầu cáp. Loại cáp 4x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V5010 m
135Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1.200m
136Hạt mạng RJ-45Mô tả kỹ thuật theo Chương V57cái
137Hạt điện thoại RJ-11Mô tả kỹ thuật theo Chương V17cái
138Lắp đặt mặt 2 lỗ + đế âm tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V31cái
139Lắp đặt mặt 3 lỗ + đế âm tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
140Swich 18 lan portMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
141Swich 24 lan portMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
142Lắp đặt thiết bị mạng. Loại thiết bị bộ chuyển mạch (Switch) của mạng InternetMô tả kỹ thuật theo Chương V3thiết bị
143Tủ tổng Rack 20UMô tả kỹ thuật theo Chương V1tủ
144Lắp đặt tủ Rack chuyên dụng cho lưu trữ Mô tả kỹ thuật theo Chương V11 tủ
145Lắp đặt thiết bị mạng. Loại thiết bị bộ định tuyến (Router wifi) của mạng InternetMô tả kỹ thuật theo Chương V3thiết bị
146Đầu RJ11Mô tả kỹ thuật theo Chương V34cái
147Đầu RJ45Mô tả kỹ thuật theo Chương V120cái
148Đế âm bảng điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
149Lắp đặt hộp đấu dây hộp cáp điện thoại 30 đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
150Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
151Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V20m
152Gia công kim thu sét dài 1mMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
153Lắp đặt kim thu sét dài 1mMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
154Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mmMô tả kỹ thuật theo Chương V100m
155Neo sắt, chẻ đuôi cá, L=0.35mMô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
156Bu lông D10Mô tả kỹ thuật theo Chương V60cái
157Gia công và đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo Chương V12cọc
158Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmMô tả kỹ thuật theo Chương V50m
159Miếng chì và miếng đệm bằng chìMô tả kỹ thuật theo Chương V125cái
160Quả bằng hồ lô sứMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
161Thép D12Mô tả kỹ thuật theo Chương V32cái
162Thép bản dày 5mm KT 80x80Mô tả kỹ thuật theo Chương V120cái
163Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8100m
164Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,15100m
165Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5100m
166Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,25100m
167Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
168Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32-25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
169Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
170Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
171Lắp đặt măng sông ren trong nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V45cái
172Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25-20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
173Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32-25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
174Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25-20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V45cái
175Lắp đặt tê ren trong nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25-20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V28cái
176Lắp đặt măng ông nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V40cái
177Lắp đặt măng sông nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
178Lắp đặt van phao, đường kính van 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
179Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
180Lắp đặt van ren, đường kính van 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
181Lắp đặt van ren, đường kính van 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V11cái
182Lắp đặt rắc co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
183Lắp đặt rắc co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
184Lắp đặt rắc co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
185Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo Chương V12bộ
186Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
187Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo Chương V15bộ
188Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo Chương V15bộ
189Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo Chương V15cái
190Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo Chương V12bộ
191Lắp đặt hộp đựngMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
192Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo Chương V15cái
193Lắp đặt giá treoMô tả kỹ thuật theo Chương V15cái
194Móc giữ ống D32Mô tả kỹ thuật theo Chương V20bộ
195Móc giữ ống D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V10bộ
196Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 140mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2100m
197Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6100m
198Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 75mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,1100m
199Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,66100m
200Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,73100m
201Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 48mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,25100m
202Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,33100m
203Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110-60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V15cái
204Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
205Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110-60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
206Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 76-60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
207Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
208Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110-48mmMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
209Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60-34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V15cái
210Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
211Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
212Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 75mmMô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
213Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
214Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 48mmMô tả kỹ thuật theo Chương V30cái
215Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V30cái
216Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
217Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
218Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 48mmMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
219Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V15cái
220Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110-48mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
221Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 75-60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
222Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60-34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
223Lắp đặt phễu thu đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
224Chóp thông hơi D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
225Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bể
226Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bể
227Giá đỡ bồnMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
228Máy bơm nước 1500WMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
229Rọ chắn rác D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
230Rọ chắn rác D75Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
231Đai giữ ống inoxMô tả kỹ thuật theo Chương V88cái
232Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V47,2556m3
233Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,9973m3
234Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,247m3
235Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1768tấn
236Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0295100m2
237Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM PCB40 mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,6767m3
238Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V15,7519m3
239Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,227m2
240Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V57,42m2
241Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V57,42m2
242Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0922tấn
243Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,052100m2
244Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,5m3
245Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V8cấu kiện
D Nhà một cửa
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,6272100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,8588m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V21,317m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giácMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9096100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1387tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,3253tấn
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,9921m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,373m3
9Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,308100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2731tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,9146tấn
12Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,1017m3
13Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V24,8724m3
14Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V126,9712m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,3229m3
16Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,4195m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,9264m3
18Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,5939m3
19Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,4302100m3
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 5km, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,4302100m3/1km
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,399m3
22Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5585100m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0909tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6816tấn
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,8521m3
26Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7996100m2
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3912tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,2997tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1758tấn
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,5121m3
31Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,5684100m2
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,938tấn
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,3953m3
34Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2526100m2
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0488tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1683tấn
37Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2904m3
38Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V79,0849m3
39Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,5899m3
40Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,9m2
41Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V242,6823m2
42Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V192,1276m2
43Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V59,5756m2
44Trát trần, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V156,84m2
45Đắp phào kép, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V55,28m
46Trát gờ chỉ, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V55,28m
47Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V408,5432m2
48Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V258,5823m2
49Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 1 lớp giấy 1 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V37,5854m2
50Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V37,5854m2
51Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V115,8924m2
52Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,937m2
53Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V79,636m2
54Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,1806m2
55Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,76m2
56Sản xuất, lắp dựng cửa đi mở quay nhôm hệ kính trắng dày 6,38mmMô tả kỹ thuật theo Chương V7,86m2
57Sản xuất, lắp dựng cửa sổ mở quay nhôm hệ kính trắng dày 6,38mmMô tả kỹ thuật theo Chương V14,8m2
58Sản xuất, lắp dựng cửa sổ mở hất nhôm hệ kính trắng dày 6,38mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,44m2
59Sản xuất, lắp dựng cửa sổ mở trượt nhôm hệ kính trắng dày 6,38mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6,84m2
60Sản xuất vách kính nhôm hệ kính trắng dày 6,38mmMô tả kỹ thuật theo Chương V15,582m2
61Sản xuất vách kính nhôm hệ kính trắng dày 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4,452m2
62Sản xuất, lắp dựng cửa thủy lực kính cường lực dày 12mmMô tả kỹ thuật theo Chương V11,04m2
63Gia công cửa inox 304Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1344tấn
64Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V21,24m2
65Sản xuất, lắp dựng giá thép L50x50x3Mô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
66Sản xuất vách ngăn compact HPL dày 12mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,6m2
67Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3277tấn
68Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9232tấn
69Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V111,1998m2
70Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3277tấn
71Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9232tấn
72Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo Chương V1,6901100m2
73Sản xuất lắp dựng úp nóc, úp sườnMô tả kỹ thuật theo Chương V28,54m
74Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V23,6278m3
75Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,9986m3
76Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,1235m3
77Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0884tấn
78Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0147100m2
79Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM PCB40 mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,8384m3
80Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V7,8759m3
81Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,6135m2
82Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V28,71m2
83Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V28,71m2
84Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0461tấn
85Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,026100m2
86Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,75m3
87Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V4cấu kiện
88Tủ điện tầng 400x300x200mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
89Bảng điện phòng chứa 4 Module attomatMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
90Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 75AmpeMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
91Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 60AmpeMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
92Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 40AmpeMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
93Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30AmpeMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
94Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
95Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15AmpeMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
96Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10AmpeMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
97Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo Chương V10bộ
98Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
99Móc treo quạt trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
100Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V7bộ
101Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
102Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
103Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
104Lắp đặt hộp nối dâyMô tả kỹ thuật theo Chương V2hộp
105Lắp đặt đế âmMô tả kỹ thuật theo Chương V33hộp
106Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V70m
107Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V10m
108Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V300m
109Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V400m
110Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V200m
111Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmMô tả kỹ thuật theo Chương V200m
112Bình khí CO2 MT3Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bình
113Bình bột MFZ4Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bình
114Tủ đụng bình cứu hỏa+ tiêu lệnhMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
115Lắp đặt cáp tín hiệu trên máng cáp, trên cầu cáp. Loại cáp 8c x 0,35 mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V24010 m
116Lắp đặt cáp thoại trong máng, trên cầu cáp. Loại cáp 4 đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V10010 m
117Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V200m
118Lắp đặt đế âmMô tả kỹ thuật theo Chương V8hộp
119Hạt mạng RJ-45Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
120Hạt điện thoại RJ-11Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
121Lắp đặt mặt 2 lỗ + đế âm tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
122Lắp đặt mặt 3 lỗ + đế âm tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
123Swich 16 lan portMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
124Lắp đặt thiết bị mạng. Loại thiết bị bộ chuyển mạch (Switch) của mạng InternetMô tả kỹ thuật theo Chương V1thiết bị
125Tủ tổng Rack 20UMô tả kỹ thuật theo Chương V10.0
126Lắp đặt tủ Rack chuyên dụng cho lưu trữ Mô tả kỹ thuật theo Chương V11 tủ
127Lắp đặt thiết bị mạng. Loại thiết bị bộ định tuyến (Router wifi) của mạng InternetMô tả kỹ thuật theo Chương V1thiết bị
128Đầu RJ11Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
129Đầu RJ45Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
130Đế âm bảng điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
131Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
132Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V10m
133Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1100m
134Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2100m
135Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,35100m
136Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1100m
137Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
138Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40-25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
139Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
140Lắp đặt măng sông ren trong nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
141Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25-20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
142Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40-25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
143Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25-20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
144Lắp đặt tê ren trong nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25-20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
145Lắp đặt măng sông nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
146Lắp đặt măng sông nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
147Lắp đặt van phao, đường kính van 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
148Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
149Lắp đặt van ren, đường kính van 40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
150Lắp đặt van ren, đường kính van 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
151Lắp đặt rắc co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
152Lắp đặt rắc co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
153Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
154Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
155Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo Chương V5bộ
156Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo Chương V5bộ
157Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
158Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
159Lắp đặt hộp đựngMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
160Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
161Lắp đặt giá treoMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
162Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3100m
163Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4100m
164Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3100m
165Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 48mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3100m
166Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2100m
167Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110-48mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
168Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
169Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
170Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60-34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
171Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 48mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
172Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
173Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
174Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
175Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
176Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
177Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
178Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 48mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
179Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
180Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60-34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
181Lắp đặt phễu thu đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
182Chóp thông hơi D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
183Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bể
184Giá đỡ bồnMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
185Máy bơm nước 1500WMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
186Rọ chắn rác D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
187Đai giữ ống inoxMô tả kỹ thuật theo Chương V35cái
E Nhà bếp ăn
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,7809100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,4108m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V21,515m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giácMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9336100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1387tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,3253tấn
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,544m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,9241m3
9Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1682100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2517tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,836tấn
12Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,9106m3
13Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V27,4229m3
14Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V133,2236m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,7378m3
16Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,8162m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,8575m3
18Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,2531m3
19Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,4768100m3
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 5km, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,4768100m3/1km
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,399m3
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5585100m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0909tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6816tấn
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,8976m3
26Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8057100m2
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3945tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,3556tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1758tấn
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,8224m3
31Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,589100m2
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,0325tấn
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,9786m3
34Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3067100m2
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1325tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1272tấn
37Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,9438m3
38Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V72,6965m3
39Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,0875m3
40Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V31,0296m2
41Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V161,2443m2
42Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V244,4525m2
43Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V24,3524m2
44Trát trần, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V158,9m2
45Đắp phào kép, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V26,62m
46Trát gờ chỉ, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V39,62m
47Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V427,7049m2
48Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V192,2739m2
49Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 1 lớp giấy 1 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V37,0392m2
50Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V37,0392m2
51Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V22,8856m2
52Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300m, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,16m2
53Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V94,428m2
54Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V37,1594m2
55Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,649m2
56Sản xuất, lắp dựng cửa đi mở quay nhôm hệ kính trắng dày 6,38mmMô tả kỹ thuật theo Chương V16,2m2
57Sản xuất, lắp dựng cửa đi mở trượt nhôm hệ kính trắng dày 6,38mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,24m2
58Sản xuất, lắp dựng cửa sổ mở quay nhôm hệ kính trắng dày 6,38mmMô tả kỹ thuật theo Chương V21,6m2
59Sản xuất, lắp dựng cửa sổ mở trượt nhôm hệ kính trắng dày 6,38mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,52m2
60Gia công cửa inox 304Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3276tấn
61Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V37,8m2
62Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,915tấn
63Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V96,8218m2
64Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,915tấn
65Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo Chương V1,6869100m2
66Sản xuất lắp dựng úp nóc, úp sườnMô tả kỹ thuật theo Chương V36,04m
67Tủ điện tầng 400x300x200mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
68Bảng điện phòng chứa 4 Module attomatMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
69Bảng điện phòng chứa 3 Module attomatMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
70Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 75AmpeMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
71Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 60AmpeMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
72Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 40AmpeMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
73Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30AmpeMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
74Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
75Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25AmpeMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
76Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10AmpeMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
77Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo Chương V10bộ
78Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
79Móc treo quạt trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V9bộ
80Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
81Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
82Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
83Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
84Lắp đặt hộp nối dâyMô tả kỹ thuật theo Chương V3hộp
85Lắp đặt đế âmMô tả kỹ thuật theo Chương V33hộp
86Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V70m
87Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V10m
88Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V5m
89Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V200m
90Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V300m
91Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V100m
92Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmMô tả kỹ thuật theo Chương V200m
93Bình khí CO2 MT3Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bình
94Bình bột MFZ4Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bình
95Tủ đụng bình cứu hỏa+ tiêu lệnhMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
96Lắp đặt chậu rửa inox đôi 1 vòiMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
97Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bể
98Lắp đặt van phao điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
99Lắp đặt van ren, đường kính van 40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
100Lắp đặt van ren, đường kính van 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
101Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 6,7mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1100m
102Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,45100m
103Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
104Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
105Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
106Lắp đặt cút ren trong nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
107Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40-25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
108Lắp đặt măng sông ren ngoài nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
109Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
110Lắp đặt măng sông ren ngoài nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
111Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50-40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
112Lắp đặt chếch nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
113Lắp đặt măng sông nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
114Lắp đặt rắc co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
115Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60-48mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
116Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60-48mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
117Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 48mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,03100m
118Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1100m
119Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 48mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
120Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
121Rọ chắn rác D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
122Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
123Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
124Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4100m
125Đai giữ ống inoxMô tả kỹ thuật theo Chương V35cái
126Bếp ga công nghiệp + bìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
127Bếp điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
128Tủ đồ inox 1400x400x1600Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
F Nhà bảo vệ
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,1539m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,8887m3
3Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB40 mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,0576m3
4Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,1m3
5Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,0296m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0241tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1404tấn
8Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,672m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,1732m3
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0648100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0648100m3/1km
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,0033m3
13Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1822100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0528tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4271tấn
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,2266m3
17Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2597100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4714tấn
19Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,9457m3
20Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,067m3
21Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0852tấn
22Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V4,112m2
23Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V6m2
24Sản xuất, lắp dựng cửa đi mở quay nhôm hệ kính trắng dày 6,38mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,98m2
25Sản xuất, lắp dựng cửa sổ mở trượt nhôm hệ kính trắng dày 6,38mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6m2
26Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,15tấn
27Gia công giằng mái thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1383tấn
28Sơn sắt thép các loại 3 nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V25,7474m2
29Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,15tấn
30Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1383tấn
31Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2282100m2
32Sản xuất lắp dựng úp nóc, úp sườnMô tả kỹ thuật theo Chương V12,96m
33Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,3804m2
34Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V15,224m2
35Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,224m2
36Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V77,2472m2
37Trát gờ chỉ, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,88m
38Đắp phào đơn, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,88m
39Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V39,614m2
40Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V25,97m2
41Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,6692m2
42Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V77,2472m2
43Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V65,584m2
44Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
45Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
46Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
47Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
48Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
49Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
50Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
51Lắp đặt hộp nối dâyMô tả kỹ thuật theo Chương V2hộp
52Lắp đặt đế âmMô tả kỹ thuật theo Chương V7hộp
53Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V80m
54Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V40m
55Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V50m
56Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V50m
57Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmMô tả kỹ thuật theo Chương V80m
G Nhà để xe
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,776m3
2Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V12,6m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,376m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,144m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,075m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2038100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2038100m3/1km
8Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3187tấn
9Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2168tấn
10Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8997tấn
11Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V193,6415m2
12Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3187tấn
13Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2168tấn
14Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8997tấn
15Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo Chương V1,281100m2
16Tôn úp nóc, úp sườnMô tả kỹ thuật theo Chương V33,2m
H Phụ trợ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,5628100m3
2Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V12,276m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V58,59m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V76,725m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5022100m2
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường cong, nghiêng, vặn vỏ đỗ, chiều dày > 45 cmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,79100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,1257tấn
8Tầng lọc thấm ngượcMô tả kỹ thuật theo Chương V26cái
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,5209100m3
10Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 8,3mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,378100m
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,0419100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,0419100m3/1km
13Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,8513m3
14Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,3736m3
15Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,2947m3
16Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V22,66m2
17Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V189,096m2
18Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V211,756m2
19Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7182100m3
20Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V5,32m3
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V24,51m3
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,95m3
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,342100m2
24Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường cong, nghiêng, vặn vỏ đỗ, chiều dày > 45 cmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,064100m2
25Tầng lọc thấm ngượcMô tả kỹ thuật theo Chương V19cái
26Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,9184m3
27Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2394100m3
28Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 8,3mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,171100m
29Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4788100m3
30Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 5km, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4788100m3/1km
31Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,1572m3
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7952m3
33Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,5693m3
34Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,554m2
35Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8112m2
36Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4928m3
37Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0266100m2
38Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0383tấn
39Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V6cấu kiện
40Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V76,32m3
41Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,4m3
42Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM PCB40 mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,4m3
43Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V200m2
44Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V200m2
45Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,4m3
46Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,608100m2
47Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,876tấn
48Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V29,4793m3
49Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V200cấu kiện
50Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5896100m3
51Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 5km, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5896100m3/1km
52Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan Mô tả kỹ thuật theo Chương V12m
53Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan Mô tả kỹ thuật theo Chương V48m
54Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1100m
55Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5100m
56Chèn sỏi, máy khoan đập cáp 40kwMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3721m3
57Chèn sétMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0338m3
58Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 4,2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
59Lắp đặt măng sông nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 4,2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V15cái
60Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 4,2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,059100m
61Rọ hútMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
62Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,336m3
63Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,336m3
64Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,264m3
65Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,9944m3
66Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,656m2
67Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V9,656m2
68Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,264m3
69Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0234tấn
70Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0068100m2
71Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V1cấu kiện
72Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0309tấn
73Bản lề + khóaMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
74Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V4,08m2
75Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V1,4m2
76Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,4461m3
77Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,6194m3
78Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,8262m3
79Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V83,1246m2
80Lát gạch thẻ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V29,8802m2
81Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,8154m3
82Mua đất mầu đắp bồn câyMô tả kỹ thuật theo Chương V28,4905m3
83Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V36,1m2
84Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2849100m3
85Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3412100m3
86Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3412100m3/1km
87Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V1,5m3
88Rải ni lông nềnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5100m2
89Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V22m3
90Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V31,05m3
91Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V100m3
92Lát nền, sàn, kích thước Terazzo, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.000m2
93Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V20,25m3
94Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V20,25m3
95Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,81100m
96Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
97Lắp đặt rắc co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
98Lắp đặt van ren, đường kính van 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
99Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.625688E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 18.400.000.000 VNDLoại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III trở lên. - Có đầy đủ tài liệu chứng minh (Bản chính hoặc bản sao chứng thực) về kinh nghiệm theo HSMT gồm:+ Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu;+ Hợp đồng kinh tế;+ Phụ lục chi tiết đơn giá hợp đồng hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế BVTC hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô kết cấu công trình có tính chất tương tự;+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư công trình đã hoàn thành hoặc bản xác nhận khối lượng hoàn thành 80% trở lên của chủ đầu tư (đối với trường hợp công trình đang thực hiện)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ thuật xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên, còn hiệu lực.- Đã là Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên- Có tài liệu chứng minh.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công. 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ thuật xây dựng.- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên- Có tài liệu chứng minh.33
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác An toàn lao động và Vệ sinh môi trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành: Xây dựng.- Có giấy chứng nhận huấn luyện về An toàn lao động và Vệ sinh môi trường.- Đã là Cán bộ an toàn lao động ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên- Có tài liệu chứng minh.33
4 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành: Kinh tế xây dựng.- Đã là Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 02 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên.- Có tài liệu chứng minh.33
5 Công nhân 16 - Có chứng chỉ bồi dưỡng đào tạo hoặc bằng cấp nghề từ sơ cấp trở lên gồm: 03 thợ bê tông, 03 thợ cốp pha, 03 thợ nề, 03 thợ hàn, 01 thợ điện, 01 thợ nước, 02 thợ lái máy.- Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên.22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy ủi >=110cv Còn sử dụng được, hoạt động tốt1
2 Ô tô tự đổ 5- 7 tấn (kèm theo đăng kí xe, đăng kiểm còn thời hạn của xe) Còn sử dụng được, hoạt động tốt2
3 Máy đào ≥ 0,8m3 Còn sử dụng được, hoạt động tốt1
4 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Còn sử dụng được, hoạt động tốt2
5 Máy trộn vữa ≥ 150 lít Còn sử dụng được, hoạt động tốt2
6 Máy dầm dùi ≥ 1,5 kW Còn sử dụng được, hoạt động tốt2
7 Máy đầm bàn ≥ 1,0 kW Còn sử dụng được, hoạt động tốt2
8 Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5,0 kW Còn sử dụng được, hoạt động tốt2
9 Máy cắt gạch ≥ 1,7 kW Còn sử dụng được, hoạt động tốt1
10 Máy đầm cóc Còn sử dụng được, hoạt động tốt1
11 Máy hàn điện ≥ 23 kW Còn sử dụng được, hoạt động tốt1
12 Máy khoan bê tông cầm tay Còn sử dụng được, hoạt động tốt1
13 Máy toàn đạc điện tử Còn sử dụng được, hoạt động tốt1
14 Máy vận thăng >=0.8T Còn sử dụng được, hoạt động tốt1
15 Máy hàn nhiệt cầm tay Còn sử dụng được, hoạt động tốt1
16 Máy phát điện 12kVA Còn sử dụng được, hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->