Gói thầu: Gói thầu số 04: Toàn bộ phần xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211245887-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/12/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Tiên Thắng
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Toàn bộ phần xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20211245880
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-14 12:43:00 đến ngày 2021-12-24 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,812,908,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.43E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.969.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.938.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng cầu đường; Nhà thầu phải nộp kèm theo văn bản chứng thực gồm: Bằng tốt nghiệp đại học, Các quyết định bổ nhiệm làm chỉ huy trưởng công trình; Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành để chứng minh kinh nghiệm là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng cầu đường; Nhà thầu phải nộp kèm theo văn bản chứng thực gồm: Bằng tốt nghiệp đại học, Các quyết định bổ nhiệm làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành trắc địa; Nhà thầu phải nộp kèm theo văn bản chứng thực gồm: Bằng tốt nghiệp đại học, Các quyết định bổ nhiệm làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư kinh tế xây dựng; Nhà thầu phải nộp kèm theo văn bản chứng thực gồm: Bằng tốt nghiệp đại học, Các quyết định bổ nhiệm làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách ATLĐ-VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư xây dựng có chứng chỉ bồi dưỡng an toàn lao động và vệ sinh môi trường hoặc kỹ sư bảo hộ lao động; Nhà thầu phải nộp kèm theo văn bản chứng thực gồm: Bằng tốt nghiệp đại học, Các quyết định bổ nhiệm làm cán bộ kỹ thuật phụ trách ATLĐ-VSMT của ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất: >= 1.5KW
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất: >=5 KW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất: >= 250L
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất: >= 1.0KW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng >=5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Công suất:
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy toàn đạc điện tử hoặc máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị …..
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị ….
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Tiến Thắng
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 04: Toàn bộ phần xây dựng công trình
Cải tạo, nâng cấp nghĩa trang liệt sỹ xã Tiến Thắng, huyện Mê Linh
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Tiến Thắng , địa chỉ: xã Tiến Thắng, huyện Mê Linh, TP Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Tiến Thắng, Địa chỉ: Xã Tiến Thắng, huyện Mê Linh, TP Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập BCKTKT: Công ty cổ phần xây dựng và thương mại Bảo Kim; + Đơn vị thẩm định BCKTKT: Phòng Quản lý đô thị huyện Mê Linh. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần xây dựng và thương mại Bảo Kim; + Tư vấn thẩm định E-HSDT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Mê Linh.


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Tiến Thắng , địa chỉ: xã Tiến Thắng, huyện Mê Linh, TP Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Tiến Thắng, Địa chỉ: Xã Tiến Thắng, huyện Mê Linh, TP Hà Nội


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Về năng lực tài chính, để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể: Yêu cầu Nhà thầu nộp các tài liệu sau: +) Báo cáo tài chính 03 năm (2018; 2019; 2020), kèm theo văn bản xác nhận nộp Báo cáo tài chính qua mạng điện tử ký điện tử bởi Tổng cục Thuế hoặc báo cáo tài chính được kiểm toán; +) Văn bản xác nhận hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết Quý III năm 2021 của cơ quan quản lý thuế. - Tài liệu chứng minh năng lực các đơn vị ký hợp đồng nguyên tắc: Giấy đăng ký kinh doanh. - Các loại máy thi công chủ yếu (ô tô, máy đào, ….) phải kèm theo đăng ký hoặc đăng kiểm còn hiệu lực, hóa đơn VAT mua hàng (bao gồm cả máy móc sở hữu và thiết bị đi thuê). - Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự: Hợp đồng + phụ lục giá hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt báo cáo KTKT hoặc quyết định trúng thầu của cơ quan có thẩm quyền.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Tiến Thắng, Địa chỉ: Xã Tiến Thắng, huyện Mê Linh, TP Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Mê Linh, Địa chỉ: Khu Trung tâm hành chính huyện Mê Linh, xã Đại Thịnh, huyện Mê Linh, TP. Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Mê Linh; Địa chỉ: Khu Trung tâm hành chính huyện Mê Linh, xã Đại Thịnh, huyện Mê Linh , TP. Hà Nội
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Mê Linh; Địa chỉ: Khu Trung tâm hành chính huyện Mê Linh, xã Đại Thịnh, huyện Mê Linh , TP. Hà Nội
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: XÂY DỰNG
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT3,0686m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IVTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT0,0307100m3
3Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT15,806m3
4Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT12,0804m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT0,0384100m2
6Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT0,576m3
7Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT0,0378tấn
8Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT0,2652tấn
9Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT0,1876100m2
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT3,046m3
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT0,0249tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT0,1187tấn
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT0,0925100m2
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT1,2474m3
15Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT4,4971m3
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT0,073tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT0,2293tấn
18Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT0,2279100m2
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 2x4, mác 250Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT1,997m3
20Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT0,488tấn
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT0,5462100m2
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 2x4, mác 250Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT6,1726m3
23Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT39,766m2
24Trát trần, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT28,225m2
25Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT0,203m3
26Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT3,69m2
27Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT71,681m2
28Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT91,4m
29Trát vẩy tường chống vang, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT12,5844m2
30Đắp gờ chỉ, phào các chi tiết hoa văn, đình chùa (tạm tính nhân công họa sỹ đắp vẽ chi tiết 545.454đ/công)Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT2công
31Chi tiết máiTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT16cái
32Đắp bộ chữ '' NGHĨA TRANG LIỆT SỸ XÃ TIẾN THẮNG" BẰNG VXM M75Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT1công
33Tấm CNC kích thước 450x450x10 gắn cổngTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT2cái
34Dán ngói mũi hài 75viên/m2 trên mái nghiêng bêtôngTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT57,3061m2
35Sản xuất, lắp dựng cổng chính và phụ kiện đồng bộTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT1bộ
36Sản xuất, lắp dựng 02 cổng phụ và phụ kiện đồng bộTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT2bộ
37Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT1,7185m3
38Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT8,085m2
39Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT8,085m2
40Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT15,8125m3
41Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT17,4704m2
42Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT0,3891m3
43Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT3,9002m3
44Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT73,4832m2
45Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT0,1597m3
46Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT5,0688m2
47Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT78,552m2
48Tháo dỡ và sơn lại hoa sắt tường rào thoáng phía trước để tận dụng lạiTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT1H.thiện
49Lắp dựng hoa sắt tường ràoTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT24,376m2
50Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT0,375100m2
51Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 2x4, mác 250Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT6,1875m3
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT0,435tấn
53Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT3,9843m3
54Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT22,4111m3
55Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT490m2
56Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT2,1876m3
57Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT948,5m
58Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT47,04m
59Đắp chữ thọ bằng VXM, sơn trắng hoàn thiệnTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT41cái
60Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT490m2
61Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT131,26m2
62Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT48,045m2
63Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT62,785m2
64Trát sênô, cầm lại má cửa đi, cửa sổ, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT23,95m2
65Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT66,305m2
66Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT68,475m2
67Tháo dỡ, vận chuyển cửa đi, cửa sổTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT3bộ
68SXLD cửa đi nhôm hệ xingfa EUROHA dày 1.4mm kính 6.38mm màu cafe và phụ kiện KimLong đầy đủTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT2,64m2
69SXLD cửa sổ nhôm hệ xingfa EUROHA dày 1.4mm kính 6.38mm màu cafe và phụ kiện KimLong đầy đủTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT3,36m2
70Mua đất về đắp vỉa hè đạt K90Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT221,661m3
71Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT2,0151100m3
72Lớp bạt dứa chống mất nướcTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT201,51m2
73Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT32,1507m3
74Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT0,7799100m2
75Lắp dựng bó vỉa vátTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT99m
76Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT5,5528m3
77Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT201,51m2
78Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT404,53m2
79Lát nền bằng đá kích thước 400x400x30mmTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT438,55m2
80Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT6,2262m3
81Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT2,3585m3
82Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT0,178100m2
83Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT4,717m3
84Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT25,9435m3
85Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT97,9m2
86Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT17,8100m2
87Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT0,2029tấn
88Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT2,937m3
89Gia công, lắp dựng lỗ thoát nướcTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT71
90Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT30,5471m3
91Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT0,3055100m3
92Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT0,3055100m3
93Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT0,625100m2
94Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT13,1242m3
95Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT38,2273m3
96Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT0,0044tấn
97Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT0,3689100m2
98Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT103,194m3
99Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT126cấu kiện
100Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT545,5296m2
101Mua bia chạm khắc tên liệt sỹTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT126cái
102Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp lòng mộTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT34,7609m3
103Bát hương đặt tại vị trí các mộ bàng đá D90Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT126bát
104Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT7,128m3
105Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT2,816m3
106Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT4,312m3
107Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT0,2464100m2
108Khung móng bu lôngTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT10bộ
109Lắp bảng điện cửa cộtTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT10bảng
110Lắp dựng đèn chiếu sáng sân vườn H=3,9m 04 bóng (bộ hoàn chỉnh)Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT10bộ
111Vỏ tủ điện tổng 100x50x15Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT1bộ
112Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 63A/18KATheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT1cái
113Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 30A/18KATheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT2cái
114Lắp đặt ổ cắm đôiTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT1cái
115Gia công và đóng cọc chống sétTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT11cọc
116Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mmTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT27,5m
117Ống TFP HDPE D32/25 luồn dây điện chiếu sángTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT207m
118Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mmTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT60m
119Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mmTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT147m
120Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mmTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT64m
121Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT12,452m3
122Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT0,7679100m2
123Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT11,5748m3
124Lắp dựng bó vỉa bồn cây bằng bó vỉa đứng KT 18x20x100cmTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT283m
125Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT2,9692m3
126Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT2,3328m3
127Tháo dỡ tấm đan hiện trạng và vận chuyển bỏ điTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT115tấm
128Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rácTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT11,345m3
129Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT0,3757100m2
130Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT6,646m3
131Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT0,7339tấn
132Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT32cấu kiện
133Lắp dựng tấm đan trong khu mộ bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT42tấm
134Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT0,5583100m2
135Tháo dỡ mái ngói chiều cao Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT38,88m2
136Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 75 viên/m2Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT38,88m2
137Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT60,7392m2
138Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT15,488m2
139Trát trần, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT45,2512m2
140Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT60,7392m2
141Phá dỡ nền gạch hiện trạngTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT25,6m2
142Lát nền bằng gạch đỏ Hạ Long KT 40x40cmTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT15,6128m2
143Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT3,672m3
144Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT17,016m2
145Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT0,1904m3
146Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT0,0108100m2
147Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT0,714m2
148Phá dỡ nền gạch lá nemTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT6,3m2
149Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT6,3m2
150Đắp hoa văn chân cột và gờ cột, chít máiTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT10công
151Bia đá nguyên khối khắc tên liệt sỹTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT2bộ
152Lưu hương phía trước bia đáTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT2bộ
153Chi tiết mái congTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT14cái
154Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT1,026100m2
155Phá dỡ nền gạch lá nemTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT41,6m2
156Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inoxTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT41,6m2
157Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT43,3m2
158Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT43,3m2
159Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT43,3m2
160Mua huy hiêu thay trên đỉnh đài tưởng niệmTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT1bộ
161Công tác đánh bóng lại chữ " TỔ QUỐC GHI CÔNG'"Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT1bộ
162Sửa chữa chân tường hoa một số đoạn bị nứt đê tận dụng làm móng cho lan can đá tự nhiênTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT1H.thiện
163Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT1,4702m3
164Tháo dỡ con tiện BTXM bỏ điTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT1H.thiện
165Lư hương xi măng đặt trên bục đài tưởng niệm cao 1,17m rộng 1,2mTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT1bộ
166Trụ lan can bằng đá xanh tự nhiên, trụ búp sen cách điệu hoa văn hoàn thiệnTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT24,5m
167Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1mTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT1cái
168Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT30m
169Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mmTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT30m
170Gia công và đóng cọc chống sétTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT3cọc
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.43E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.969.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.938.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Là kỹ sư chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng cầu đường; Nhà thầu phải nộp kèm theo văn bản chứng thực gồm: Bằng tốt nghiệp đại học, Các quyết định bổ nhiệm làm chỉ huy trưởng công trình; Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành để chứng minh kinh nghiệm là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự51
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Là kỹ sư chuyên ngành ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng cầu đường; Nhà thầu phải nộp kèm theo văn bản chứng thực gồm: Bằng tốt nghiệp đại học, Các quyết định bổ nhiệm làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu31
3 Cán bộ kỹ thuật 1 Là kỹ sư chuyên ngành trắc địa; Nhà thầu phải nộp kèm theo văn bản chứng thực gồm: Bằng tốt nghiệp đại học, Các quyết định bổ nhiệm làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu31
4 Cán bộ kỹ thuật 1 Là kỹ sư kinh tế xây dựng; Nhà thầu phải nộp kèm theo văn bản chứng thực gồm: Bằng tốt nghiệp đại học, Các quyết định bổ nhiệm làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu31
5 Cán bộ kỹ thuật phụ trách ATLĐ-VSMT 1 Là kỹ sư xây dựng có chứng chỉ bồi dưỡng an toàn lao động và vệ sinh môi trường hoặc kỹ sư bảo hộ lao động; Nhà thầu phải nộp kèm theo văn bản chứng thực gồm: Bằng tốt nghiệp đại học, Các quyết định bổ nhiệm làm cán bộ kỹ thuật phụ trách ATLĐ-VSMT của ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm dùi Công suất: >= 1.5KW1
2 Máy cắt uốn cốt thép Công suất: >=5 KW1
3 Máy trộn bê tông Công suất: >= 250L1
4 Máy đầm bàn Công suất: >= 1.0KW1
5 Ô tô tự đổ Tải trọng >=5 tấn1
6 Máy đào Công suất: 1
7 Máy toàn đạc điện tử hoặc máy thủy bình …..1
8 Máy đầm cóc ….1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->