Gói thầu: Khám sức khỏe định kỳ cho cán bộ, viên chức và người lao động năm 2021
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211245792-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/12/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Học viện Chính trị khu vực I |
| Tên gói thầu | Khám sức khỏe định kỳ cho cán bộ, viên chức và người lao động năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211100162 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách nhà nước chi thường xuyên |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-14 12:56:00 đến ngày 2021-12-21 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 344,839,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là344.839.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là Hợp đồng cung cấp dịch vụ Khám sức khỏe định kỳ Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 242.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 484.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Bác sỹ chuyên khoa Nội |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bác sỹ Nội chuyên khoa I trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề khám bệnh, chữa bệnh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Bác sỹ chuyên khoa Mắt |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bác sỹ Mắt chuyên khoa I trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề khám bệnh, chữa bệnh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Bác sỹ Tai - Mũi - Họng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bác sỹ Tai - Mũi - Họng chuyên khoa I trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề khám bệnh, chữa bệnh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Bác sỹ Răng -Hàm - Mặt |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bác sỹ Răng - Hàm - Mặt chuyên khoa I trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề khám bệnh, chữa bệnh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Bác sỹ Chẩn đoán hình ảnh |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bác sỹ Chẩn đoán hình ảnh chuyên khoa I trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề khám bệnh, chữa bệnh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Điều dưỡng, kỹ thuật viên |
| - Số lượng | 12 |
| - Trình độ chuyên môn | - Cao đẳng ngành Y trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề khám bệnh, chữa bệnh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy siêu âm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn kiểm định; được sản xuất trong vòng 5 năm trở về sau, tính đến thời điểm mở thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy xét nghiệm huyết học tự động | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn kiểm định; được sản xuất trong vòng 5 năm trở về sau, tính đến thời điểm mở thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy xét nghiệm nước tiểu tự động | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn kiểm định; được sản xuất trong vòng 5 năm trở về sau, tính đến thời điểm mở thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy điện tim | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn kiểm định; được sản xuất trong vòng 5 năm trở về sau, tính đến thời điểm mở thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy chụp Xquang | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy chụp Xquang kỹ thuật số; còn kiểm định, được sản xuất trong vòng 5 năm trở về sau, tính đến thời điểm mở thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy nội soi tiêu hóa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn kiểm định; được sản xuất trong vòng 5 năm trở về sau, tính đến thời điểm mở thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy nội soi Tai - Mũi - Họng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn kiểm định; được sản xuất trong vòng 5 năm trở về sau, tính đến thời điểm mở thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Bộ khám Răng - Hàm - Mặt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt; được sản xuất trong vòng 5 năm trở về sau, tính đến thời điểm mở thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Bộ khám thị lực và nhãn khoa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt; được sản xuất trong vòng 5 năm trở về sau, tính đến thời điểm mở thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Học viện Chính trị khu vực I |
| E-CDNT 1.2 |
Khám sức khỏe định kỳ cho cán bộ, viên chức và người lao động năm 2021 Khám sức khỏe định kỳ cho cán bộ, viên chức và người lao động năm 2021 15 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn ngân sách nhà nước chi thường xuyên |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Nhà thầu đính kèm bản scan các tài liệu sau đây: 1. Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp. - Giấy phép hoạt động khám bệnh, chữa bệnh. 2. Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu: - Báo cáo tài chính năm 2018, 2019, 2020 (bao gồm tất cả thuyết minh có liên quan, các báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh) của nhà thầu hoặc thành viên liên danh (nếu là nhà thầu liên danh). - Các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp đồng tương tự bao gồm: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc Biên bản quyết toán thanh lý hợp đồng hoặc các tài liệu chứng minh nhà thầu đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng hợp đồng, hóa đơn VAT. - Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự chủ chốt: Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ liên quan, hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu. - Tài liệu chứng minh sở hữu máy, thiết bị đối với máy, thiết bị sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê đối với máy, thiết bị đi thuê; Kiểm định máy, thiết bị đối với các máy, thiết bị yêu cầu kiểm định. (Trường hợp cần xác minh tính chính xác của các thông tin kê khai và tài liệu đính kèm, bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp thêm các hồ sơ liên quan để xác minh). |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu phục vụ công tác đối chiếu E-HSDT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Học viện Chính trị Khu vực I
Địa chỉ: Số 15 Khuất Duy Tiến - Thanh Xuân - Hà Nội
Điện thoại: 0243.8543970, fax: 0243.5530335. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Học viện Chính trị Khu vực I Địa chỉ: Số 15 Khuất Duy Tiến - Thanh Xuân - Hà Nội Điện thoại: 0243.8543970, fax: 0243.5530335. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Học viện Chính trị Khu vực I Địa chỉ: Số 15 Khuất Duy Tiến - Thanh Xuân - Hà Nội Điện thoại: 0243.8543970, fax: 0243.5530335. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Văn phòng - Học viện Chính trị Khu vực I Địa chỉ: Số 15 Khuất Duy Tiến - Thanh Xuân - Hà Nội Điện thoại: 0243.8543970, fax: 0243.5530335. |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Khám nội khoa tổng quát | Theo yêu cầu kỹ thuật Mục 2 Chương V | Người | 319 | |
| 2 | Nội soi tai, mũi, họng | Theo yêu cầu kỹ thuật Mục 2 Chương V | Người | 319 | |
| 3 | Khám thể lực | Theo yêu cầu kỹ thuật Mục 2 Chương V | Người | 319 | |
| 4 | Siêu âm bụng tổng quát Abdominal ultrasound | Theo yêu cầu kỹ thuật Mục 2 Chương V | Người | 319 | |
| 5 | Siêu âm tuyến giáp | Theo yêu cầu kỹ thuật Mục 2 Chương V | Người | 319 | |
| 6 | Chụp Xquang ngực thẳng [chụp tim phổi thẳng] | Theo yêu cầu kỹ thuật Mục 2 Chương V | Người | 319 | |
| 7 | Điện tim thường | Theo yêu cầu kỹ thuật Mục 2 Chương V | Người | 319 | |
| 8 | Tổng phân tích nước tiểu (Bằng máy tự động) Urine analysis | Theo yêu cầu kỹ thuật Mục 2 Chương V | Người | 319 | |
| 9 | Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm laser) Blood count | Theo yêu cầu kỹ thuật Mục 2 Chương V | Người | 319 | |
| 10 | Định lượng Glucose | Theo yêu cầu kỹ thuật Mục 2 Chương V | Người | 319 | |
| 11 | Định lượng (Ure - Creatinin) | Theo yêu cầu kỹ thuật Mục 2 Chương V | Người | 319 | |
| 12 | Đo hoạt độ (GOT - GPT ) [Máu] Liver function | Theo yêu cầu kỹ thuật Mục 2 Chương V | Người | 319 | |
| 13 | Định lượng Acid Uric [Máu] | Theo yêu cầu kỹ thuật Mục 2 Chương V | Người | 319 | |
| 14 | Định lượng (Cholesterol,Triglycerit) | Theo yêu cầu kỹ thuật Mục 2 Chương V | Người | 319 | |
| 15 | Định lượng CEA | Theo yêu cầu kỹ thuật Mục 2 Chương V | Người | 319 | |
| 16 | Phí lấy máu ngoài viện | Theo yêu cầu kỹ thuật Mục 2 Chương V | Người | 319 | |
| 17 | Khám tại bệnh viện | Theo yêu cầu kỹ thuật Mục 2 Chương V | Người | 319 | |
| 18 | Phí khám ngoại viện | Theo yêu cầu kỹ thuật Mục 2 Chương V | Người | 319 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.44839E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là344.839.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là Hợp đồng cung cấp dịch vụ Khám sức khỏe định kỳ Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 242.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 484.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bác sỹ chuyên khoa Nội | 3 | - Bác sỹ Nội chuyên khoa I trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề khám bệnh, chữa bệnh. | 5 | 5 |
| 2 | Bác sỹ chuyên khoa Mắt | 2 | - Bác sỹ Mắt chuyên khoa I trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề khám bệnh, chữa bệnh. | 3 | 3 |
| 3 | Bác sỹ Tai - Mũi - Họng | 2 | - Bác sỹ Tai - Mũi - Họng chuyên khoa I trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề khám bệnh, chữa bệnh. | 3 | 3 |
| 4 | Bác sỹ Răng -Hàm - Mặt | 2 | - Bác sỹ Răng - Hàm - Mặt chuyên khoa I trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề khám bệnh, chữa bệnh. | 3 | 3 |
| 5 | Bác sỹ Chẩn đoán hình ảnh | 2 | - Bác sỹ Chẩn đoán hình ảnh chuyên khoa I trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề khám bệnh, chữa bệnh. | 3 | 3 |
| 6 | Điều dưỡng, kỹ thuật viên | 12 | - Cao đẳng ngành Y trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề khám bệnh, chữa bệnh. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy siêu âm | Thiết bị còn kiểm định; được sản xuất trong vòng 5 năm trở về sau, tính đến thời điểm mở thầu | 1 |
| 2 | Máy xét nghiệm huyết học tự động | Thiết bị còn kiểm định; được sản xuất trong vòng 5 năm trở về sau, tính đến thời điểm mở thầu | 1 |
| 3 | Máy xét nghiệm nước tiểu tự động | Thiết bị còn kiểm định; được sản xuất trong vòng 5 năm trở về sau, tính đến thời điểm mở thầu | 1 |
| 4 | Máy điện tim | Thiết bị còn kiểm định; được sản xuất trong vòng 5 năm trở về sau, tính đến thời điểm mở thầu | 1 |
| 5 | Máy chụp Xquang | Máy chụp Xquang kỹ thuật số; còn kiểm định, được sản xuất trong vòng 5 năm trở về sau, tính đến thời điểm mở thầu | 1 |
| 6 | Máy nội soi tiêu hóa | Thiết bị còn kiểm định; được sản xuất trong vòng 5 năm trở về sau, tính đến thời điểm mở thầu | 1 |
| 7 | Máy nội soi Tai - Mũi - Họng | Thiết bị còn kiểm định; được sản xuất trong vòng 5 năm trở về sau, tính đến thời điểm mở thầu | 1 |
| 8 | Bộ khám Răng - Hàm - Mặt | Thiết bị còn sử dụng tốt; được sản xuất trong vòng 5 năm trở về sau, tính đến thời điểm mở thầu | 2 |
| 9 | Bộ khám thị lực và nhãn khoa | Thiết bị còn sử dụng tốt; được sản xuất trong vòng 5 năm trở về sau, tính đến thời điểm mở thầu | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi