Gói thầu: Gói thầu: Cung cấp và lắp đặt thiết bị nhà làm việc và lò sấy lúa
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200790455-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/08/2020 07:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CP NÔNG NGHIỆP CÔNG NGHỆ CAO HẬU GIANG |
| Tên gói thầu | Gói thầu: Cung cấp và lắp đặt thiết bị nhà làm việc và lò sấy lúa |
| Số hiệu KHLCNT | 20200787907 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Cân đối ngân sách |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 4 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-31 18:51:00 đến ngày 2020-08-08 07:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,100,192,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Bàn nạp liệu cố định, liên kết bồ đài BE500. | 1 | cái | Kích thước: 2,5x1,6x2,7 | ||
| 2 | Băng tải hạt miệng đổ di động B600 dài 21m Liên kết chung với vít tải trang lúa | 1 | cái | Năng suất: 35÷40(T/h) - Thân băng C250x2,5mm - Con lăn mạ kẽm þ44,4x2,5mm - Dây cao su trơn B600x3Px8mm - Động cơ mới 100% 1 cái - Motor: 2,2(kW) | ||
| 3 | Phễu đổ di động | 1 | Cái | - Động cơ 1 cái Motor: 0,75(kW) - Hộp giảm tốc size 80, 1/60 - Liên kết bulon | ||
| 4 | Phễu nạp, phễu xả | 2 | cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 5 | Khung chân đỡ băng tải - Thép hình U100 (kích thước theo thực tế khi lắp đặt) | 1 | hệ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 6 | Tang chủ động bọc cao su dày 12mm,kích thước theo model băng tải | 1 | cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 7 | Vít tải nhập liệu þ400 dài 12m (Nâng hạ và trang liệu hầm sấy) - chuyển động 2 chiều nhập và xuất liệu | 1 | cái | Năng suất: 35÷40(T/h) - Trục thép ống þ114 - Cánh vít tole 4mm - Máng vít tole 3mm - Động cơ điện - 960v/p cái 1 Motor: 7,5(kW) Khung dầm treo vít tải - Thép hộp []100x50x3mm - Thép hộp []50x50x2mm - Tole tấm các loại Cụm truyền động nâng hạ vít tải - Thép ống đúc þ90 - Hộp số size 135 - Động cơ mới 100% 1 cái; Motor: 1,5(kW) - Cáp þ20 Cụm truyền động dọc hầm sấy - Động cơ mới 100% 2 cái; Motor: 0,75(kW) - Truyền động xích 2 cầu độc lập, chỉnh lệch bằng điện | ||
| 8 | Đường ray (29m) + máng chảy 14,5m: : Ray thép hình U140 và V70. máng chảy tole 2mm | 1 | hệ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 9 | Hầm sấy vĩ ngang: (7,2x12)m | 2 | cái | - Tường gạch ống dày 200m - Đà kiềng bê-tông cốt thép - Sàn sấy cao 1,2m - Sàn gỗ: đố dưới gỗ (120x40)mm cách nhau 1200mm. Đố trên (60x40)mm cách nhau 220mm. Sử dụng gỗ dầu hoặc loại tương đương. - Lưới sàn: Inox 304, dập lỗ 1,8mm - Kết cấu cửa thép hộp 30x60, 30x30mm, tôn dày 2mm. | ||
| 10 | Cụm quạt sấy | 4 | bộ | Quạt sấy 4 cái - Vành quạt 4 cái - Động cơ lắp cho 01 quạt sấy 4 cái - Motor: 18,5(kW) - Đế lắp động cơ truyền động cho 01 quạt + carte 4 cái - Buli quạt þ180x3B 4 cái - Buli động cơ þ220x3B 4 cái - Dây curoa B95 sợi 12 | ||
| 11 | Băng tải hạt B700 dài 16,5m | 1 | cái | Năng suất: 45÷50(T/h) - Thân băng C250x2,5mm - Con lăn mạ kẽm þ44,4x2,5mm - Dây băng cao su trơn B700x3Px8mm - Động cơ mới 100% 1 cái - Motor: 2,2(kW) - Liên kết bulon | ||
| 12 | Phễu nạp, phễu xả | 2 | cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 13 | Khung chân băng tải: Thép hình U100 (kích thước theo thực tế khi lắp đặt) | 1 | hệ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 14 | Lò đốt củi trấu thủ công sử dụng cho sấy vĩ ngang (bằng gạch) Kích thước: DxRxC = (1,7x0,7x2,2)m | 2 | cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 15 | Băng tải hạt B600 dài 6,5m - Liên kết bulon | 1 | cái | Năng suất: 35÷45(T/h) - Thân băng C250x2,5mm - Con lăn mạ kẽm þ44,4x2,5mm - Dây băng cao su trơn B700x3Px8mm - Động cơ mới 100% 1 cái - Motor: 1,5(kW) - Liên kết bulon | ||
| 16 | Phễu nạp, phễu xả | 2 | cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 17 | Khung chân băng tải | 1 | hệ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 18 | Thùng chứa lúa 53m3 - 30 tấn - 01 ngăn - 01 miệng xả. KT: (4x4x6,9)m, vách cao 3,3m | 1 | cái | Đặc điểm thùng chứa: - Cột chống thép 4mm ghép hộp - Thanh giằng đà: thép hộp []50x100x3 - Thanh đứng vách: tole 4mm chấn - Đà ngang bìa: tole 6mm chấn - Đáy phểu: toel (2,5+5+8) - Tole vách: tole cuộn 1,2mm - Sàn thao tác tole 3mm chấn + lưới mắc cáo - Thang ngoài: []40*40+ []30*30 - Xả liêu bằng tay | ||
| 19 | Nắp thùng chứa tole màu 0,45mm | 1 | hệ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 20 | Máy sàng làm sạch và phân loại hạt giống | 1 | cái | Năng suất: 3(T/h) Motor: 15(kW) - Nguyên liệu: Lúa giống giống đã sấy đạt độ ẩm yêu cầu đã qua làm sạch sơ bộ - Ẩm độ: 12 – 13.5% - Tạp chất bụi, rơm, gié……:1% - Tạp chất đất đá, sạn, hạt lép lửng, bể, hư hỏng : 5% - Thành phẩm độ sạch đạt 99.5% đảm bảo tiêu chuẩn hạt giống - Máy sàng được bổ sung ba loại lưới tinh thay thế, thiết bị được thiết kế thay lưới, làm vệ sinh dễ dàng nhanh chóng đáp ứng cho nhu cầu đổi giống trong quá trình chế biến - Kích thước lắp đặt (Dài x Rộng x Cao) 6.5m x 3.0m x 4.5m - Vật tư chính phẩm mới 100% - Thép lá, thép hình - Ổ bi - Động cơ điện 3pha: Đã qua sử dụng - Dây curoa,dây điện,linh kiện điều khiển | ||
| 21 | Cân bàn điện tử | 1 | cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 22 | Băng tải bao ngang di động B600 dài 10m | 1 | cái | Năng suất: 50÷60(T/h) - Thân băng C250*65*65x2,5mm - Con lăn mạ kẽm þ44,4x2,5mm - Dây băng cao su trơn B600x3Px8mm - Động cơ mới 100% 1 cái - Motor: 2,2(kW) - Bánh xe þ200 tự xoay - Lam chống đọng lúa gạo 1 hệ | ||
| 23 | Hệ thống điện điều khiển | 1 | hệ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 24 | Băng tải chuyển hướng 90° | 1 | cái | - Động cơ + hộp giảm tốc mới 100% 1 cái - Motor: 1,5(kW) - Độ cao 860 mm - Đĩa xích động cơ và trục bị động Z=14 | ||
| 25 | Hệ thống điện điều khiển | 1 | hệ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 26 | Băng tải bao dốc di động nâng hạ B600 dài 8m | 1 | cái | Đặc điểm: - Năng suất (50-60)T/h (bao 50kg) - Khung thân C250*65*65*2,5 - Con lăn mạ Þ44,4x2,5mm - Dây cao su gai B600x8mm-03 lớp bố - Động cơ 2.2kw+hộp giảm tốc 1 cái - Motor: 2,2(kW) - Cơ cấu nâng hạ bằng điện (động cơ 0,75kw) 1 cái - Motor: 0,75(kW) - Khung nâng hạ Þ76/Þ70 - Hành trình nâng Hmin=1,8m; Hmax=4,2m Lan can chống lọt bao: Xà gồ C125x1,5 1 hệ | ||
| 27 | Tủ điện điều khiển kèm theo băng tải | 1 | hệ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 28 | Tang chủ động bọc cao su dày 12mm | 1 | cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 29 | Tủ điều khiển hệ thống | 1 | cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 30 | Bồ đài BE500x5,0 ống (8,1m) | 1 | cây | Năng suất: 45÷50(T/h) Motor: 5,5(kW) | ||
| 31 | Bồ đài BE500x5,0 ống (8,1m) | 1 | cây | Năng suất: 45÷50(T/h) Motor: 5,5(kW) | ||
| 32 | Sàn thao tác bồ đài BE500 | 2 | bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 33 | Hệ thống ống chảy và khung kiềng bồ đài: Ống chảy tole 2mm, khung kiềng V50x5, (kích thước theo thực tế khi lắp đặt) | 1 | hệ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 34 | Hệ thống hút bụi | 1 | hệ | - Quạt ly tâm + ống þ300 (dài 30m) cái 1 -Motor: 7,5(kW) C1a - Cyclone hút bụi + van xả (van xoay) bộ 1 - Motor: 0,75(kW) C1b - Lọc bụi túi vải 19 ống cái 1 | ||
| 35 | Hệ thống dây điện và máng điện từ tủ điện điều khiển dây chuyền đến các thiết bị | 1 | hệ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 36 | Vật tư lắp đặt: sắt thép, que hàn, gió đá, đá cắt,… | 1 | hệ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 37 | Chi phí vận chuyển và lắp đặt thiết bị | 1 | khoản | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi