Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình (giai đoạn 1)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211242247-01
Thời điểm đóng mở thầu 23/12/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Na Hang, tỉnh Tuyên Quang
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình (giai đoạn 1)
Số hiệu KHLCNT 20211241584
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân Trung ương, vốn ngân sách địa phương
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-13 16:10:00 đến ngày 2021-12-23 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Tuyên Quang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,402,078,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 141,031,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi mốt triệu ba mươi mốt nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4103117E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.3505195E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Nhà thầu phải có ít nhất 01 hợp đồng bao gồm các hạng mục chính: dân dụng, hạ tầng kỹ thuật, giao thông có giá trị tối thiểu 6,6 tỷ hoặc tối thiểu 03 hợp đồng thi công công trình, trong đó: Có ít nhất 01 hợp đồng có các hạng mục chính là công trình dân dụng hoặc dân dụng và công nghiệp, có giá trị tối thiểu 2,6 tỷ; 01 hợp đồng có các hạng mục chính là công trình giao thông có giá trị tối thiểu 2,8 tỷ; 01 hợp đồng công trình hạ tầng kỹ thuật (có hạng mục: Cấp thoát nước) 1,3 tỷ; Tổng giá trị các hợp đồng tối thiểu là 6,6 tỷ đồng;* Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: - Đối với các hợp đồng đã hoàn thành: Hợp đồng (hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng) hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.- Đối với các hợp đồng chưa hoàn thành: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu giai đoạn mà khối lượng nhà thầu đã thực hiện từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được Chủ đầu tư xác nhận..
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.600.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên, là Kỹ sư chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình, đã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình cấp III trở lên; đã thực hiện thi công xây dựng công trình xây dựng tối thiểu 05 năm. Tài liệu chứng minh gồm bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ; tài liệu chứng minh đã là Chỉ huy trưởng công trường có xác nhận của Chủ đầu tư và có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp còn hiệu lực sử dụng, theo Điều 74 Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ. Lưu ý: Đối với nhà thầu liên danh, Chỉ huy trưởng công trình cho gói thầu này thuộc nhân sự của thành viên đứng đầu liên danh và phải được quy định trong thỏa thuận liên danh; mỗi thành viên còn lại trong liên danh phải bố trí ít nhất 01 Phó chỉ huy trưởng vào Ban điều hành công trường để điều hành phần công việc tương ứng nêu trong thỏa thuận liên danh và kết nối với Chỉ huy trưởng công trình(Kèm theo bản sao văn bằng tốt nghiệp và hợp đồng lao động). Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc các tài liệu của Hồ sơ đề xuất (Bản giấy và webform) để Bên mời thầu đối chiếu khi cần.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư kỹ thuật thi công
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn + 01 Có trình độ Đại học chuyên ngành Điện;+ 01 Có trình độ Đại học chuyên ngành Cấp thoát nước hoặc tương đương;+ 01 Có trình độ Đại học chuyên ngành Giao thông ;+ 01 Có trình độ Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình;Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành đã nêu ở trên đã từng là cán bộ kỹ thuật thi công hoặc trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình với từng chuyện nghành; có kinh nghiệm trong công tác thi công xây lắp công trình xây dựng tối thiểu 03 năm. Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ; có xác nhận chứng minh đã thực hiện các công việc tương tự theo quy định (Kèm theo bản sao văn bằng tốt nghiệp và hợp đồng lao động). Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc các tài liệu của Hồ sơ đề xuất (Bản giấy và webform)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thí nghiệm
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng: Xây dựng dân dụng và đáp ứng các điều kiện sau:+ Có trình độ từ Cao đẳng trở lên;+ Có chứng chỉ hành nghề thí nghiệm viên kiểm tra chất lượng công trình phù hợp với tính chất quy mô công trình, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và các tài liệu chứng minh năng lực hoạt động đáp ứng theo quy định hiện hành. (Kèm theo bằng tốt nghiệp; hợp đồng lao động, chứng chỉ phải còn hiệu lực và các tài liệu nêu trên là bản chính hoặc bản chụp được chứng thực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động, ATGT, vệ sinh môi trường và phòng chống cháy nổ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng; có chứng nhận đào tạo về an toàn lao động, vệ sinh môi trường; có kinh nghiệm trong công tác an toàn lao động công trình giao thông đường bộ tối thiểu 02 năm, tham gia ít nhất 01 công trình giao thông. Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ; có xác nhận chứng minh đã thực hiện các công việc tương tự theo quy định (Kèm theo bản sao văn bằng tốt nghiệp và hợp đồng lao động). Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc các tài liệu của Hồ sơ đề xuất (Bản giấy và webform).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Lực lượng công nhân
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Công nhân kỹ thuật tham gia thi công gói thầu có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo nghề phù hợp.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥ 1,25 m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh chủ sở hữu (phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu, được sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền) (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 2
2-Ô tô tự đổ ≥ 7T
- Đặc điểm thiết bị Phải có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu, được sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền) (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 4
3-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh chủ sở hữu (phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu, được sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền) (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm bàn ≥ 1 KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho công trình (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm dùi ≥ 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho công trình (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho công trình (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn vữa ≥ 80 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho công trình (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho công trình (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 2
9-Cần cẩu bánh hơi ≥ 6T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh chủ sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho công trình (phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu, được sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền) (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy cắt uốn thép 5kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho công trình (phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu, được sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền) (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy hàn 23KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho công trình (phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu, được sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền) (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho công trình (phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu, được sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền) (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho công trình (phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu, được sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền) (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy lu ≥ 9T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh chủ sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Na Hang, tỉnh Tuyên Quang
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình (giai đoạn 1)
Khẩn cấp di dân ra khỏi vùng thiên tai nguy hiểm, đặc biệt khó khăn thôn Bản Bung, xã Thanh Tương, huyện Na Hang, tỉnh Tuyên Quang
360 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân Trung ương, vốn ngân sách địa phương
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Na Hang, tỉnh Tuyên Quang , địa chỉ: Tổ dân phố 3, thị trấn Na Hang, huyện Na Hang, tỉnh Tuyên Quang
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Na Hang (địa chỉ: Tổ 3, thị trấn Na Hang, huyện Na Hang, tỉnh Tuyên Quang). Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Na Hang (địa chỉ: Tổ 3, thị trấn Na Hang, huyện Na Hang, tỉnh Tuyên Quang).
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn thiết kế: Công ty TNHH Tư vấn đầu tư và xây dựng Bảo Châu (Số nhà 11, tổ 10, Phường Minh Xuân, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang). + Thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Đầu tư và xây dựng Trí Việt (Đường 17/8, tổ 3, phường Phan Thiết, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang) + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Na Hang, Sở Xây dựng tỉnh Tuyên Quang. + Lập E-HSMT: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Na Hang. + Thẩm định E-HSMT; kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Na Hang. - Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc một tổ chức trực tiếp với: + Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Na Hang (địa chỉ: Tổ 3, thị trấn Na Hang, huyện Na Hang, tỉnh Tuyên Quang). + Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Na Hang (địa chỉ: Tổ 3, thị trấn Na Hang, huyện Na Hang, tỉnh Tuyên Quang).


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Na Hang, tỉnh Tuyên Quang , địa chỉ: Tổ dân phố 3, thị trấn Na Hang, huyện Na Hang, tỉnh Tuyên Quang
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Na Hang (địa chỉ: Tổ 3, thị trấn Na Hang, huyện Na Hang, tỉnh Tuyên Quang). Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Na Hang (địa chỉ: Tổ 3, thị trấn Na Hang, huyện Na Hang, tỉnh Tuyên Quang).


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
. Các nội dung theo quy định tại Chương IV và các tài liệu chứng minh về năng lực và kinh nghiệm, nhân sự chủ chốt, xe máy thiết bị... Các nội dung quy định tại Mục 3. Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật. Thư đảm bảo cung cấp tín dụng theo Mẫu 15A (nếu có). 2. Bản Scan Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của nhà thầu được cấp có thẩm quyền cấp (bản chính hoặc được chứng thực còn hiệu lực).
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 141.031.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Na Hang (địa chỉ: Tổ 3, thị trấn Na Hang, huyện Na Hang, tỉnh Tuyên Quang). Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Na Hang (địa chỉ: Tổ 3, thị trấn Na Hang, huyện Na Hang, tỉnh Tuyên Quang).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Na Hang. Địa chỉ: Tổ 3, thị trấn Na Hang, huyện Na Hang, tỉnh Tuyên Quang.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Na Hang (địa chỉ: Tổ 3, thị trấn Na Hang, huyện Na Hang, tỉnh Tuyên Quang).
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Na Hang; địa chỉ: Thị trấn Na Hang, huyện Na Hang, tỉnh Tuyên Quang;
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SAN NỀN
1Đào xúc đất - Cấp đất IITheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật26,71100m3
2Vận chuyển đất – Cấp đất IITheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật26,71100m3
3Đào xúc đất - Cấp đất IIITheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật116,639100m3
4Vận chuyển đất – Cấp đất IIITheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1.123,799610m³/1km
5San đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,85Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật110,71100m3
B NỀN ĐƯỜNG
1Đào nền đường - Cấp đất IITheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật13,8585100m3
2Đào nền đường - Cấp đất IIITheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật8,0124100m3
3Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật22,4318100m3
4Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật4,1703100m3
5Xáo xới khuôn đườngTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật6,9100m2
6Lu khuôn đường, độ chặt yêu cầu K=0,98Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2,07100m3
7Đào xúc đất - Cấp đất IIITheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật22,1731100m3
8Vận chuyển đất - Cấp đất IIITheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật282,958610m³/1km
9Vận chuyển đất – Cấp đất IITheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật13,8585100m3
C MẶT ĐƯỜNG
1Móng cấp phối đá dăm loại IITheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật3,001100m3
2Rải giấy dầu lớp cách lyTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật18,7563100m2
3Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 2x4Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật375,126m3
4Ván khuôn mặt đườngTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1,4484100m2
5Cắt kheTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật78,08210m
6Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép >18mmTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,9775tấn
7Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤18mmTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,1998tấn
8Ma tít chèn khe co dãnTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật486kg
9Gỗ chèn khe dãnTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,14m3
10Ống nhựa PVC D=40mmTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật13,28m
11Quét nhựa bitumTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật26,86m2
D TÔ TOA, RÃNH TAM GIÁC
1Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIITheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật104,021m3
2Vữa XM M75 lót + trít mạchTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật313,3333m2
3Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật47,01m3
4Đổ bê tông đúc sẵn, đá 1x2, mác 300, PCB40Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật44,77m3
5Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,6232tấn
6Gia công, lắp đặt cốt thép, ĐK ≤10mmTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,0032tấn
7Lưới găn rácTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật19,6kg
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật5,1714100m2
9Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1,312100m2
10Lắp đặt tô toaTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật5861cấu kiện
11Lắp đặt rãnh tam giácTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật5471cấu kiện
12Đào đất - Cấp đất IIITheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật19,341m3
13Đệm cấp phối đá dăm loại IITheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1,87m3
14Bê tông nền, M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật10,87m3
15Ván khuônTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,4175100m2
16Tấm chắn rácTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật41
17Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,54100m3
18Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kgTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1.1331 cấu kiện
19Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kgTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật265,6710 tấn/1km
20Vận chuyển đất - Cấp đất IIITheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật15,296610m³/1km
E HÈ ĐƯỜNG, Ô TRỒNG CÂY
1Đào khuôn lát hèTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật35,0771m3
2Đào nền đường - đất cấp IIITheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật3,1569100m3
3Đệm vữa XM M75Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2.698,5m2
4Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật134,91m3
5Lát gạch block chữ ITheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2.698,26m2
6Đào đất móng băng, đất cấp IIITheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật13,471m3
7Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật12,25m3
8Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tựTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2,4491100m2
9Đào móng cột, trụ, hố kiểm, rộng 1m, đất cấp IIITheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật7,221m3
10Xây móng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1,39m3
11Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật39,69m2
12Trồng câyTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật41cây
13Nứa rào câyTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật82cây
14Chăm sóc cây trong 6 thángTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật41cây
15Đắp đất màuTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật19,69m3
16Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIITheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật16,211m3
17Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2,82m3
18Vữa XM đệm và trít mạch dải phân cách, vữa XM M100Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật28m2
19Bê tông dải phân cách, bê tông M250, đá 1x2Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật13,39m3
20Ống nhựa PVCTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật28,19m
21Đắp đất màuTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật142,42m3
22Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,0719100m3
23Ván khuôn dải phân cáchTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,9568100m2
24Sơn nút, đảo bằng thủ côngTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật39,396m2
25Lắp dựng đảo phân cáchTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật71cái
26Vận chuyển đất – Cấp đất IIITheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật46,06110m³/1km
F RÃNH BÊ TÔNG LẮP GHÉP
1Đào móng - đất cấp IIITheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật5,7826100m3
2Đệm cấp phối đá dăm loại 2Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật63,58m3
3Vữa XM mác 100Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật115,5m2
4Bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵnTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật209,41m3
5Sản xuất, lắp đặt cốt thép đường kính Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật9,2879tấn
6Công tác gia công, lắp đặt cốt thép, đường kính > 10mmTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật4,2483tấn
7Công tác gia công, lắp đặt cốt thép, đường kính Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật3,3524tấn
8Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuônTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật22,5998100m2
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuônTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật6,358100m2
10Lắp đặt tấm nắpTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật5781cấu kiện
11Lắp đặt cống hộp chữ UTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật5781cấu kiện
12Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2,7383100m3
13Bốc xếp cấu kiện bê tông có trọng lượng P≤200kgTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật5781 cấu kiện
14Bốc xếp cấu kiện bê tông có trọng lượng P≤500kgTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật5781 cấu kiện
15Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kgTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật144,510 tấn/1km
16Vận chuyển đất - Cấp đất IIITheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2,6883100m3
G CỐNG THOÁT NƯỚC NGANG ĐƯỜNG
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,1847100m3
2Xây cống, vữa XM M100, PCB40Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật19,68m3
3BT mũ mố mác 200#Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2,06m3
4Cốt thép mũ mố, ĐK Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,0297tấn
5Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,0987100m2
6Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1,15m3
7Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,4m3
8Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm bản, đường kính Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,1136tấn
9Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm bản, đường kính > 10 mmTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,1406tấn
10VK tấm bảnTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,0666100m2
11Bê tông môi nối, M250, đá 1x2Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,06m3
12CT mối nối D>10Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,004tấn
13CT mối nối DTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,0032tấn
14Lắp dựng tấm bảnTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật131cấu kiện
15Đắp cấp phối đá dăm loại 2 công, độ chặt Y/C K = 0,95Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,1169100m3
16Vận chuyển đất - Cấp đất IIITheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,1847100m3
H HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC - BỂ XỬ LÝ
1Ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp -SN8 - D250mmTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật7,93100 m
2Cút nhựa HDPE -D200 - 135 độTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2cái
3Cút nhựa HDPE -D250 - 135 độTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2cái
4Goăng cao su D 250Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật97cái
5Mỡ chuyên dụng của nhà sản xuất ốngTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật20kg
6Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật5,8605100m3
7Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật5,8605100m3
8Đệm cát ống BT qua đường bằng thủ côngTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật5,4m3
9ống bê tông có cốt thép, đoạn ống dài 1m - D300mmTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật361 đoạn ống
10Nối ống bê tông bằng vành đai bê tông đúc sẵn - Đường kính 300mmTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật32mối nối
11Ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp SN8- D200mmTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật4,16100 m
12Ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp -SN8 - D250mmTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2,24100 m
13Goăng cao su D 250Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật100cái
14Mỡ chuyên dụng của nhà sản xuất ốngTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật7kg
15Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật5,2394100m3
16Lấp đất đường ống, độ chặt Y/C K = 0,85Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật5,2394100m3
17Đào hố ga, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1,0601100m3
18Đào hố tự thấm, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIITheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật4,05381m3
19Bê tông lót đáy hố, rộng ≤250cm, M200, đá 4x6, PCB40Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật9,6962m3
20Xây hố ga bằng gạch không nung nung, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật53,6409m3
21Láng trát hố ga, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật306,2476m2
22Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật3,1334m3
23Gia công, lắp đặt tấm đanTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,2702tấn
24Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan,Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,1214100m2
25Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤75kgTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật371 cấu kiện
26Xây miệng xả bằng gạch không nung - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,225m3
27Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1,85m2
28Lấp đất chân hố gaTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật27,516m3
29Vận chuyển đất - Cấp đất IIITheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,8255100m3
30Đào đường ống, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,168100m3
31Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,168100m3
32ống nhựa PVC - D110 đục lỗTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,2100m
33Đào xúc đất - Cấp đất IIITheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2,1374100m3
34Lấp đất chân móngTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật69,4675m3
35Vận chuyển đất - Cấp đất IIITheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2,084100m3
36Bê tông lót đáy bể, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật5,9373m3
37Bê tông dáy bể, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật11,8746m3
38Lắp dựng cốt thép đáy bể , ĐK ≤10mmTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,0612tấn
39Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1,3289tấn
40Ván khuôn đáy bểTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,0932100m2
41Xây bể xử lý bằng gạch không nung, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật60,4756m3
42Lát gạch chỉ, vữa lót M75, XM PCB30Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật34,3896m2
43Láng trát bể xử lý dày 2cm, vữa XM M100, PCB30Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật685,7321m2
44Đánh màu bằng xi măng nguyên chấtTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật212,577kg
45Lớp dưới gạch vỡTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật5m3
46Lớp trên than hoạt tínhTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2m3
47Bê tông giằng bể, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật4,0601m3
48Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,0508tấn
49Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,0757tấn
50Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,2518100m2
51Trát giằng bể, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật24,819m2
52Bê tông nắp bể, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật7,0217m3
53Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,0916tấn
54Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,5607tấn
55Ván khuôn gỗ nắp bểTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,7022100m2
56Trát trần bể, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật53,0225m2
57Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,117m3
58Gia công, lắp đặt tấm đanTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,0268tấn
59Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,0082100m2
60Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤75kgTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật31 cấu kiện
61ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp -SN8 - D250mm:Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,06100 m
62Tê nhựa HDPE 2 lớp - PN8 - D250*200mmTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật6cái
63Tê nhựa HDPE 2 lớp - PN8 - D200*200mmTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2cái
64ống nhựa PVC - D200mmTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,3100m
65Tê nhựa HDPE 2 lớp - D200*200mmTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật8cái
66Cút nhựa HDPE 2 lớp - Đường kính 250mmTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2cái
67Cút nhựa HDPE 2 lớp - Đường kính 200mmTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật4cái
68Mặt bích HDPE - PN8 - D250 + bu lôngTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật4cái
I NHÀ VĂN HÓA
1Đào móng - Cấp đất IIITheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật141,0594100m3
2Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật13,0344m3
3Bê tông lót móng, M200, đá 4x6, PCB40Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật23,9308m3
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,7772tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,9659tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,5237tấn
7Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,918100m2
8Bê tông giằng móng nhà, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật5,2416m3
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,2534tấn
10Lắp dựng cốt thép xà dầm móng , ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,1338tấn
11Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,504100m2
12Xây móng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật7,1471m3
13Lấp đất chân móngTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật38,9466m3
14Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật35,4405m3
15Vận chuyển đất - Cấp đất IIITheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,4245100m3
16Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB40Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật17,6547m3
17Xếp đá bậc tam cấpTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1,512m3
18Trát chân móng ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật19,11m2
19Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật191,1m
20Thanh BT giả cọc treTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật52cái
21Bê tông cột khung, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật23,4274m3
22Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,5581tấn
23Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2,8607tấn
24Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2,5472tấn
25Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật3,4805100m2
26Trát khung cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật364,8026m2
27Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật11,3692m3
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,2747tấn
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2,0403tấn
30Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2,3936100m2
31Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật261,4564m2
32Bê tông sàn, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật23,338m3
33Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤100mTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2,8732tấn
34Ván khuôn gỗ sàn máiTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2,0954100m2
35Trát trần, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật209,54m2
36Bê tông mái dốc, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật32,4843m3
37Lắp dựng cốt thép bản mái dốc , ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật3,4956tấn
38Ván khuôn gỗ bản máiTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2,8297100m2
39Trát trần, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật282,97m2
40Trát trần lần 2 để cắt mạch, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật282,97m2
41Công cắt mạch trần mái để trang tríTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật20công
42Mái Dán ngói giếng đáy trên mái nghiên, ngói 22viên/m2 XM PCB30Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật325,6475m2
43Ngói bò úp nócTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật111viên
44Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,0484m3
45Ván khuôn gỗ lanh tôTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,0136100m2
46Lắp dựng cốt thép lanh tô , ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,0062tấn
47Trát lanh tô, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1,496m2
48Xây chân trụ cột , trụ bằng gạch không nung, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,6329m3
49Trát chân trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật14,04m2
50Xây tường thẳng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật3,7633m3
51Xây tường thẳng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật3,5728m3
52Ốp tường trong khu WC - Tiết diện gạch ≤0,09m2, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật56,64m2
53Trát tường trong khu WC dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật13,208m2
54Trát tường ngoài khu WC dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật63,52m2
55Xây tường thu hồi bằng gạch không nung - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,99m3
56Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật18m2
57Xây bờ chẩy bằng gạch không nung, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,1848m3
58Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật5,2384m2
59Gia công, lắp dựng cầu thang gỗTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,78041m3
60Cầu thang gỗ trò chỉTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,7804m3
61Trụ gỗ cầu thang + quả cầu gỗTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật8Trụ
62Sơn cầu thang gỗ bằng Sơn PUTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật42,176m2
63Gia công, lắp dựng dầm gỗ chiều dài cầu ≤6mTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2,8551m3
64Dầm gỗ nhóm 3 + đố gỗ cácTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2,855m3
65Sơn xà dầm gỗ bằng Sơn PUTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật137,5768m2
66Làm vách ngăn gỗ chồng mí, gỗ nhóm 3Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật123,802m2
67Vách bằng gỗ nhóm 3 ( gỗ chò chỉ ) đầy đủ phụ kiện lắp ghépTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật123,802m2
68Sơn vách gỗ nhóm 3 bằng Sơn PUTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật123,802m2
69Thi công vách ngăn di động bằng gỗ ván chống mí, dày gỗ 2cmTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật36m2
70Vách ngăn di động: + cả khung chân đế gỗ nhóm 4 + cả sơn váchTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật36m2
71Tay vịn lan can gỗ nhóm 3 + cả ( sơn PU ) đồng bộTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật74,2m
72Lan can gỗ nhóm 3Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật51,57m2
73Sơn lan can gỗ nhóm 3 bằng Sơn PUTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật51,57m2
74Con tiện lan can gỗ nhóm 3 + cả sơn PUTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật112cái
75Trụ lan can gỗ nhóm 3 + cả sơn PUTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật18cái
76Chi tiết hoa văn gỗ nhóm 3Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật32cái
77Lắp dựng cửa không có khuônTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật41,51m2
78Cửa gỗ nhóm 3 dày 4cm, panô đặc + sơn PUTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật41,5m2
79Chốt cửaTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật19cái
80Khoá việt tiệpTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật5cái
81Bản lề cửaTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật86cái
82Lắp dựng cửa kính khung nhômTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật7,04m2
83Cửa kính khuôn nhôm kính trắng dầy 6,38Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật7,04m2
84Khóa quả trònTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật4cái
85Trát má cửa , dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật3,584m2
86Lát sàn gạch Tầng 2- Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật220,6339m2
87Lát gạch đỏ hạ long Nền Tầng 1 - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật207,3818m2
88Lát nền khu WC gạch chống trơn - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật16,1484m2
89Đắp vữa chân trụTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật32cái
90Đắp vữa chi tiết BTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật64cái
91Chi tiết C thanh nẹp BTTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật24cái
92Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1.151,098m2
93Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật42,35m2
94Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật3,5765100m2
95Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật4,4287100m2
96Đào bể tự hoại rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIITheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật37,74041m3
97Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2,4829m3
98Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2,4829m3
99Lắp dựng cốt thép đáy bể , ĐK ≤10mmTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,2608tấn
100Ván khuôn quanh đấy bểTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,0701100m2
101Xây bể tự hoại bằng gạch không nung, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật7,6104m3
102Lát gạch chỉ, vữa lót M75, XM PCB30Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật9,2115m2
103Láng trát bể tự hoại, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật67,0475m2
104Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1,4297m3
105Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,279100m2
106Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,1273tấn
107Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤35kgTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật41 cấu kiện
108Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤75kgTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật81 cấu kiện
109Lấp đất chân móngTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật12,58m3
110Vận chuyển đất - Cấp đất IIITheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,2516100m3
111Đào móng cột, trụ, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1,961m3
112Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1,192m3
113Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,0864100m2
114Lấp đất chân móngTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,6533m3
115Đất thừa đổ ra ruộngTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1,3066m3
116Gia công hệ khung dàn tét nướcTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,4536tấn
117Lắp dựng khung dàn tét nướcTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,4536tấn
118Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật48,05361m2
119Cáp treo hạ thế lõi đồng CU/XLPE/PVC 2*6mm2Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật60m
120Dây lõi đồng mềm CU/PVC 2*4mm2Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật120m
121Dây lõi đồng mềm CU/PVC 2*2,5mm2Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật145m
122Dây lõi đồng mềm CU/PVC 2*1,5mm2Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật305m
123Lắp đặt aptmat 1 pha 2P 30ATheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1cái
124Lắp đặt aptmat 1 pha 15ATheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật6cái
125Hộp nhựa nối, phân dây, 1CU = 4,5KA lắp nổiTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật6hộp
126Đèn tuýp đôi máng INOX chụp mi ca 2*36/40w - l =1,2mTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật14bộ
127Đèn tiết kiệm đui nhựa gắn tường - 20WTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật12bộ
128Quạt cây D400 - 50WTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật4cái
129Bộ công tắc 1 hạt 1 chiều nắp nổiTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật12cái
130Bộ công tắc 4 hạt 1 chiều nắp nổiTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật4cái
131Bộ mặt ổ cắm đôi 2 chiều nắp nổiTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật10cái
132Tủ điện nổi tường kim loậi KT 210x160x100Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1cái
133Băng dính cách điệnTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật20cuộn
134Đinh vít + nở các loạiTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật200bộ
135Máng nhựa luồn SP KT 28*10Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật180m
136Máng nhựa luồn SP KT 39*18Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật30m
137Phụ kiện máng ghen lắp nổi ( cút L , góc L , tê )Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật40cái
138Bảng gỗ KT 250x250mm ( Lắp tại các vị trí bảng điện chính điều khiển )Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật5cái
139Dây thép mạ D 4 treo cáp trục từ cột vào nhàTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật5,5kg
140Xà đón điện thép góc L50*50*5 L=600 ( gia công theo cột tiết xà ) + Sứ A25Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
141Bình bọt chữa cháy cầm tayTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật6bình
142Hộp đựng bình chữa cháyTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2cái
143Bảng tiêu lệnh chữa cháy gắn tườngTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2cái
144Ống nhựa PVC đk= 110mmTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,3100m
145Ống nhựa PVC đk= 90mmTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,52100m
146Ống nhựa PVC đk= 60mmTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,18100m
147Ống nhựa PVC đk= 32mmTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,5100m
148Ống nhựa PPR nước nóng đk = 25mm:Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,15100m
149Ống nhựa PPR nước lạnh đk = 32mm:Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,65100m
150Ống nhựa PPR nước lanh. đk = 25mm:Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,55100m
151Tê nhựa PP-R đk = 40Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật7cái
152Tê nhựa PP-R đk = 25Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật25cái
153Tê nhựa PP-R đk = 40*25Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật15cái
154Cút nhựa PP-R đk = 40Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật7cái
155Cút nhựa PP-R đk = 25Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật25cái
156Cút nhựa PP-R đk = 40*25Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật5cái
157Côn nhựa PP-R đk = 40*25Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật5cái
158Măng nhựa PP-R đk = 40Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật5cái
159Măng nhựa PP-R đk = 25Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật10cái
160Kép nhựa PP-R đk = 40Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật25cái
161Kép nhựa PP-R đk = 25Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật15cái
162Rắc co nhựa PP-R đk = 40Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật5cái
163Rắc co nhựa PP-R đk = 25Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật15cái
164Tê nhựa PVC đk = 110 -135 độTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật10cái
165Tê nhựa PVC đk = 110Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật6cái
166Tê nhựa PVC đk = 90Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật10cái
167Tê nhựa PVC đk = 60Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật10cái
168Tê nhựa PVC đk = 42Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật5cái
169Cút nhựa PVC đk = 110Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật10cái
170Cút nhựa PVC đk = 90Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật10cái
171Cút nhựa PVC đk = 60Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật10cái
172Cút nhựa PVC đk = 42Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật8cái
173Cút nhựa PVC đk = 110 -135 độTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật10cái
174Côn nhựa PVC đk = 90*42Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật10cái
175Côn nhựa PVC đk = 90*60Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật5cái
176Côn nhựa PVC đk = 110*60Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật5cái
177Vòi đồngTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật4cái
178Phễu thu INOX - D90Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật4cái
179Van khóa D40Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2cái
180Van khóa D25Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật4cái
181Vòi gật gù JODEN lắp cho chậu rửaTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
182Xí bệt VIGLACERATheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
183vòi xịt vệ sinhTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật4cái
184Chậu rửa VIGLACERATheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
185Lắp đặt gương soiTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật4cái
186Lắp đặt kệ kínhTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật4cái
187Vòi gật gù + Sen tắm VIGLACERATheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
188Van phao D20Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1cái
189Keo dán nhựaTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật30tuýp
190Băng ren nối ốngTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật30cuộn
191Ống kiểm tra mặt bích D110Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2cái
192Ống kiểm tra mặt bích D90Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2cái
193Bình đun nước nóng ARISTON 30LTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
194Bồn nước Inox 3000L , loại ngang + cả chân đếTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1bồn
J NHÀ GA RA XE
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,91m3
2Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,18m3
3Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,32m3
4Lấp đất chân móng, độ chặt Y/C K = 0,85:Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,3m3
5Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật3,392m3
6Đào xúc đất - Cấp đất IIITheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,0279100m3
7Vận chuyển đất - Cấp đất IIITheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,0299100m3
8Đắp cát nền móng công trìnhTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật3,408m3
9Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật3,78m3
10Gia công cột bằng thép hìnhTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,0897tấn
11Lắp cột thép các loạiTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,0897tấn
12Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,103tấn
13Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,103tấn
14Gia công xà gồ thépTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,0997tấn
15Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,0997tấn
16Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật23,6141m2
17Lợp mái tôn dầy 0.4 ly:Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,4064100m2
18Diềm mái tôn SSSC 0.35mmTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật12,7m
19Công lắp dựng máng tônTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2công
20Máng tôn dầy 2 lyTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật12,7m
21Lắp đặt ống nhựa PVC d=110mm:Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,05100m
22Phễu thu D110Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2cái
23Đai bắt ống nhựaTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2cái
24Láng nền, có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
25Trát chân móng ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật42,16m2
K CỔNG, HÀNG RÀO
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật9,4081m3
2Lấp đất chân móngTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật3,136m3
3Vận chuyển đất - Cấp đất IIITheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,0627100m3
4Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,392m3
5Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,8422m3
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,0525100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,0229tấn
8Xây móng bằng gạch đất sét nung - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,4878m3
9Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,3262m3
10Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,0077tấn
11Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,0505tấn
12Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,0593100m2
13Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1,3593m3
14Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật8,2442m2
15Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật5,168m2
16Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,0762m3
17Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,008tấn
18Ván khuôn gỗ bản B1Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,007100m2
19Trát trần, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,891m2
20Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật9,1352m2
21Lắp dựng cổng sắtTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật9m2
22Cổng chính sắt vuông 16x16 + tôn bịt 1 ly + cổng đã sơn 3 nước + các phụ kiệnTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1cái
23Khóa cổngTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
24Bản lề cổngTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
25Bánh xe+phụ kiện:Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
26Đường ray cổng chính tính khoán thẳng + cả phụ kiện L= 3.2mTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2cái
27Biển chữ đặt mua thẳng + phụ kiện đồng bộTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1biển
28Thép hộp 100*100 trên trụ cổng để treo biển chữTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật17,7kg
29Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật69,031m3
30Đắp cát đáy móngTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật3,835m3
31Xây móng - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật48,7812m3
32Lấp đất chân móngTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật23,01m3
33Vận chuyển đất - Cấp đất IIITheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,4602100m3
34Xây cột, trụ bằng gạch không nung, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật4,1382m3
35Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật72,7479m2
36Xây tường rào bằng gạch không nung - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤ 6m, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật7,4408m3
37Trát chân tường rào ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật90,4959m2
38Xây cột, trụ bằng gạch không nung, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2,3048m3
39Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật35,8077m2
40Xây tường rào bằng gạch không nung- Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật4,0733m3
41Xây tường rào bằng gạch không nung- Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật7,3129m3
42Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật174,0816m2
43Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật4,5738m3
44Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,3113tấn
45Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,4758100m2
46Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật32,155m2
47Chi tiết đắp vữa đầu trụTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật50cái
48Chi tiết đắp vữa chân trụTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật50cái
49Gia công hàng rào lưới thép B40Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật126,1458m2
50Lắp dựng hàng rào B40Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật126,1458m2
51Thép khung rào lưới B40Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2.207,7kg
52Bu lông M8Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật297cái
53Sơn hàng rào lưới B40 bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật98,9011m2
54Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật405,295m2
L SÂN BÊ TÔNG
1Đắp cát đáy sânTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật73m3
2Bê tông nền, M200, đá 2x4, PCB40Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật146m3
3Cắt mạch sân bê tôngTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2ca
M CHI PHÍ KHÁC
1Phí bảo vệ môi trườngTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật14.163,33m3
2Phí cấp quyền khai thác đất để san lấp làm vật liệu xây dựngTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật14.163,33m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4103117E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.3505195E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Nhà thầu phải có ít nhất 01 hợp đồng bao gồm các hạng mục chính: dân dụng, hạ tầng kỹ thuật, giao thông có giá trị tối thiểu 6,6 tỷ hoặc tối thiểu 03 hợp đồng thi công công trình, trong đó: Có ít nhất 01 hợp đồng có các hạng mục chính là công trình dân dụng hoặc dân dụng và công nghiệp, có giá trị tối thiểu 2,6 tỷ; 01 hợp đồng có các hạng mục chính là công trình giao thông có giá trị tối thiểu 2,8 tỷ; 01 hợp đồng công trình hạ tầng kỹ thuật (có hạng mục: Cấp thoát nước) 1,3 tỷ; Tổng giá trị các hợp đồng tối thiểu là 6,6 tỷ đồng;* Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: - Đối với các hợp đồng đã hoàn thành: Hợp đồng (hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng) hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.- Đối với các hợp đồng chưa hoàn thành: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu giai đoạn mà khối lượng nhà thầu đã thực hiện từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được Chủ đầu tư xác nhận..
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.600.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Trình độ đại học trở lên, là Kỹ sư chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình, đã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình cấp III trở lên; đã thực hiện thi công xây dựng công trình xây dựng tối thiểu 05 năm. Tài liệu chứng minh gồm bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ; tài liệu chứng minh đã là Chỉ huy trưởng công trường có xác nhận của Chủ đầu tư và có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp còn hiệu lực sử dụng, theo Điều 74 Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ. Lưu ý: Đối với nhà thầu liên danh, Chỉ huy trưởng công trình cho gói thầu này thuộc nhân sự của thành viên đứng đầu liên danh và phải được quy định trong thỏa thuận liên danh; mỗi thành viên còn lại trong liên danh phải bố trí ít nhất 01 Phó chỉ huy trưởng vào Ban điều hành công trường để điều hành phần công việc tương ứng nêu trong thỏa thuận liên danh và kết nối với Chỉ huy trưởng công trình(Kèm theo bản sao văn bằng tốt nghiệp và hợp đồng lao động). Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc các tài liệu của Hồ sơ đề xuất (Bản giấy và webform) để Bên mời thầu đối chiếu khi cần.53
2 Kỹ sư kỹ thuật thi công 4 + 01 Có trình độ Đại học chuyên ngành Điện;+ 01 Có trình độ Đại học chuyên ngành Cấp thoát nước hoặc tương đương;+ 01 Có trình độ Đại học chuyên ngành Giao thông ;+ 01 Có trình độ Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình;Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành đã nêu ở trên đã từng là cán bộ kỹ thuật thi công hoặc trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình với từng chuyện nghành; có kinh nghiệm trong công tác thi công xây lắp công trình xây dựng tối thiểu 03 năm. Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ; có xác nhận chứng minh đã thực hiện các công việc tương tự theo quy định (Kèm theo bản sao văn bằng tốt nghiệp và hợp đồng lao động). Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc các tài liệu của Hồ sơ đề xuất (Bản giấy và webform)32
3 Cán bộ phụ trách thí nghiệm 1 Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng: Xây dựng dân dụng và đáp ứng các điều kiện sau:+ Có trình độ từ Cao đẳng trở lên;+ Có chứng chỉ hành nghề thí nghiệm viên kiểm tra chất lượng công trình phù hợp với tính chất quy mô công trình, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và các tài liệu chứng minh năng lực hoạt động đáp ứng theo quy định hiện hành. (Kèm theo bằng tốt nghiệp; hợp đồng lao động, chứng chỉ phải còn hiệu lực và các tài liệu nêu trên là bản chính hoặc bản chụp được chứng thực).21
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, ATGT, vệ sinh môi trường và phòng chống cháy nổ 1 Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng; có chứng nhận đào tạo về an toàn lao động, vệ sinh môi trường; có kinh nghiệm trong công tác an toàn lao động công trình giao thông đường bộ tối thiểu 02 năm, tham gia ít nhất 01 công trình giao thông. Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ; có xác nhận chứng minh đã thực hiện các công việc tương tự theo quy định (Kèm theo bản sao văn bằng tốt nghiệp và hợp đồng lao động). Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc các tài liệu của Hồ sơ đề xuất (Bản giấy và webform).21
5 Lực lượng công nhân 10 Công nhân kỹ thuật tham gia thi công gói thầu có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo nghề phù hợp.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 1,25 m3 Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh chủ sở hữu (phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu, được sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền) (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).2
2 Ô tô tự đổ ≥ 7T Phải có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu, được sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền) (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).4
3 Máy ủi Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh chủ sở hữu (phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu, được sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền) (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).2
4 Máy đầm bàn ≥ 1 KW Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho công trình (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).2
5 Máy đầm dùi ≥ 1,5KW Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho công trình (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).2
6 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho công trình (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).2
7 Máy trộn vữa ≥ 80 lít Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho công trình (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).2
8 Máy đầm cóc Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho công trình (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).2
9 Cần cẩu bánh hơi ≥ 6T Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh chủ sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).1
10 Máy thủy bình Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho công trình (phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu, được sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền) (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).1
11 Máy cắt uốn thép 5kW Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho công trình (phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu, được sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền) (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).2
12 Máy hàn 23KW Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho công trình (phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu, được sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền) (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).2
13 Máy khoan cầm tay Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho công trình (phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu, được sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền) (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).2
14 Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc điện tử Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho công trình (phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu, được sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền) (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).1
15 Máy lu ≥ 9T Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh chủ sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->