Gói thầu: Gói thầu số 11: Duy tu, bảo dưỡng thường xuyên các tuyến đường chính trên địa bàn thành phố Hạ Long năm 2022 (khu vực thành phố Hạ Long Hoành Bồ cũ)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211208437-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/12/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý các dịch vụ công ích thành phố Hạ Long |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 11: Duy tu, bảo dưỡng thường xuyên các tuyến đường chính trên địa bàn thành phố Hạ Long năm 2022 (khu vực thành phố Hạ Long Hoành Bồ cũ) |
| Số hiệu KHLCNT | 20211110308 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố Hạ Long năm 2022 - Nguồn chi sự nghiệp giao thông năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-14 13:40:00 đến ngày 2021-12-24 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,943,543,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 44,153,145 VNĐ ((Bốn mươi bốn triệu một trăm năm mươi ba nghìn một trăm bốn mươi lăm đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.943.543.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 883.062.900VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.060.480.100 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ điều hành chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | tốt nghiệp Đại học từ kỹ sư trở lên các ngành liên quan đến xây dựng hoặc thiết kế thi công công trình giao thông hoặc bảo trì công trình giao thông đường bộ hoặc cơ sở hạ tầng đường bộ (đã điều hành hoạt động trong lĩnh bảo trì công trình đường bộ hoặc đã trực tiếp làm vị trí tương tự hoặc phó của vị trí tương tự ít nhất 01 hợp đồng QL, BDTX; hoặc đã làm hạt trưởng quản lý cầu đường từ 03 năm trở lên) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Chỉ huy công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | tốt nghiệp Đại học từ kỹ sư trở lên các ngành liên quan đến xây dựng hoặc thiết kế thi công công trình giao thông hoặc bảo trì công trình giao thông đường bộ hoặc cơ sở hạ tầng đường bộ (đã làm chỉ huy trưởng công trình 03 năm trở lên hoặc làm hạt trưởng quản lý cầu đường bộ từ 01 năm hoặc làm hạt phó từ 02 năm trở lên) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý cầu đường |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành liên quan đến xây dựng hoặc thiết kế thi công công trình giao thông hoặc bảo trì công trình giao thông đường bộ hoặc cơ sở hạ tầng đường bộ, có chứng chỉ an toàn lao động (đã làm qua các việc tương tự từ 01 năm trở lên hoặc làm hạt trưởng quản lý cầu đường bộ từ 01 năm hoặc làm hạt phó từ 02 năm trở lên) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | tốt nghiệp từ Cao đẳng trở lên chuyên ngành liên quan đến xây dựng hoặc thiết kế, thi công công trình giao thông hoặc bảo trì công trình giao thông đường bộ hoặc cơ sở hạ tầng đường bộ (đã có kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật hoặc chuyên gia quản lý đường bộ, sửa chữa, thi công, thiết kế, kiểm tra, công trình đường bộ không ít hơn 01 năm) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh toán, khối lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | có trình độ Cao đẳng trở lên, chuyên ngành kinh tế hoặc có chứng chỉ định giá xây dựng (đã làm từng tham gia phụ trách dự toán BDTX ít nhất 01 năm hoặc 01 công trình xây dựng giao thông) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân thực hiện duy tuybảo dưỡng cầu đường |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | có danh sách kèm theo |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe ô tô tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng tại ≤ 4 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-02 xe ô tô tải tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng tại ≥ 8 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Xe ô tô tải loại nhỏ (có gắn cần cẩu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng tại ≥ 1,5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Xe ô tô tuần đường hoặc xe máy tuần đường. | |
| - Đặc điểm thiết bị | ô tô con |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-xe máy tuần đường. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe máy |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 6-Máy xúc đất ≥ 0,5 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy xúc đất ≥ 0,5 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy ủi các loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ủi các loại |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cắt cỏ cây | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt cỏ cây |
| - Số lượng tối thiểu | 8 |
| 9-Máy phát điện dự phòng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 5 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy nén khí |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy bơm nước ≥ 20 m3 giờ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy bơm nước ≥ 20 m3 giờ |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy khoan đá cầm tay (hoặc máy khoan đá tự hành) xử lý đá sạt lở | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan đá cầm tay (hoặc máy khoan đá tự hành) xử lý đá sạt lở |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy hàn sắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn sắt thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy cắt uốn thép ≥ 5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 5Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy trộn vữa bê tông xi măng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn vữa bê tông xi măng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Thiết bị sơn kẻ đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị sơn kẻ đường (bộ) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Thiết bị đảm bảo ATGT (rào chắn di động, chóp nón, đèn nháy, biển báo.. ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị đảm bảo ATGT (rào chắn di động, chóp nón, đèn nháy, biển báo.. (bộ)) |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 18-Thiết bị cắt mặt đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị cắt mặt đường(bộ) |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 19-Thiết bị nấu tưới nhựa đồng bộ hoặc phun tưới nhũ tương | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị nấu tưới nhựa đồng bộ hoặc phun tưới nhũ tương(bộ) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Xe lu bánh sắt ≥ 8 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe lu bánh sắt ≥ 8 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 21-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm cóc |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý các dịch vụ công ích thành phố Hạ Long |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 11: Duy tu, bảo dưỡng thường xuyên các tuyến đường chính trên địa bàn thành phố Hạ Long năm 2022 (khu vực thành phố Hạ Long Hoành Bồ cũ) Dịch vụ sự nghiệp công trên địa bàn thành phố Hạ Long năm 2022 365 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố Hạ Long năm 2022 - Nguồn chi sự nghiệp giao thông năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 15.2 | Bản cam đoan thực hiện gói thầu dịch vụ theo đúng tiến độ, chất lượng và tài liệu khác liên quan quan theo quy định. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 44.153.145 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Địa chỉ Chủ đầu tư: Ủy ban Nhân dân thành phố Hạ Long - Số 02 phố Bến Đoan, phường Hồng Gai, thành phố Hạ Long;
+ Số điện thoại: 02033.825.408; số Fax: 02033.827.254.
- Địa chỉ của người có thẩm quyền: Nguyễn Tiến Dũng – Chủ tịch Ủy ban Nhân dân thành phố Hạ Long - Số 02 phố Bến Đoan, phường Hồng Gai, thành phố Hạ Long;
- Địa chỉ của Bên mời thầu (đại diện chủ đầu tư): Ban Quản lý các DVCI thành phố Hạ Long;
- Tên đường, phố: Ngõ 5 đường 25 tháng 4 phường Bạch Đằng, thành phố Hạ Long;
- Điện thoại: 02033.816.592. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ Chủ đầu tư: Ủy ban Nhân dân thành phố Hạ Long - Số 02 phố Bến Đoan, phường Hồng Gai, thành phố Hạ Long; + Số điện thoại: 02033.825.408; số Fax: 02033.827.254. - Địa chỉ của người có thẩm quyền: Nguyễn Tiến Dũng – Chủ tịch Ủy ban Nhân dân thành phố Hạ Long - Số 02 phố Bến Đoan, phường Hồng Gai, thành phố Hạ Long; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của Bên mời thầu (đại diện chủ đầu tư): Ban Quản lý các DVCI thành phố Hạ Long; - Tên đường, phố: Ngõ 5 đường 25 tháng 4 phường Bạch Đằng, thành phố Hạ Long; - Điện thoại: 02033.816.592. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Địa chỉ của Bên mời thầu (đại diện chủ đầu tư): Ban Quản lý các DVCI thành phố Hạ Long; - Tên đường, phố: Ngõ 5 đường 25 tháng 4 phường Bạch Đằng, thành phố Hạ Long; - Điện thoại: 02033.816.592. |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | I.CÔNG TÁC QUẢN LÝ ĐƯỜNG: (1) Tuyến đường từ Tân Ốc đến Phủ Liễn chiều dài 8 Km thực hiện các công việc:Tuần đường cấp IV miền núi | Tuần đường cấp IV miền núi | Ngày | 365 | quy trình thực hiện 365 ngày |
| 2 | I.CÔNG TÁC QUẢN LÝ ĐƯỜNG: (1) Tuyến đường từ Tân Ốc đến Phủ Liễn chiều dài 8 Km thực hiện các công việc:Kiểm tra định kỳ (tháng/lần) | Kiểm tra định kỳ (tháng/lần) | tháng/lần | 12 | quy trình thực hiện 365 ngày |
| 3 | I.CÔNG TÁC QUẢN LÝ ĐƯỜNG: (1) Tuyến đường từ Tân Ốc đến Phủ Liễn chiều dài 8 Km thực hiện các công việc: Trực bão lũ | Trực bão lũ | toàn tuyến/năm | 1 | quy trình thực hiện 365 ngày |
| 4 | I.CÔNG TÁC QUẢN LÝ ĐƯỜNG: (2) Tuyến đường từ Tân Ốc - Khe Càn đến Minh Cầm chiều dài 15 Km thực hiện các công việc:Tuần đường cấp IV miền núi | Tuần đường cấp IV miền núi | Ngày | 365 | quy trình thực hiện 365 ngày |
| 5 | I.CÔNG TÁC QUẢN LÝ ĐƯỜNG: (2) Tuyến đường từ Tân Ốc - Khe Càn đến Minh Cầm chiều dài 15 Km thực hiện các công việc:Kiểm tra định kỳ (tháng/lần) | Kiểm tra định kỳ (tháng/lần) | tháng/lần | 12 | quy trình thực hiện 365 ngày |
| 6 | I.CÔNG TÁC QUẢN LÝ ĐƯỜNG: (2) Tuyến đường từ Tân Ốc - Khe Càn đến Minh Cầm chiều dài 15 Km thực hiện các công việc: Trực bão lũ | Trực bão lũ | Toàn tuyến/năm | 1 | quy trình thực hiện 365 ngày |
| 7 | I.CÔNG TÁC QUẢN LÝ ĐƯỜNG: (3) Tuyến đường từ Cầu Cháy đến Đồng Đặng chiều dài 7,71 Km (đường nhựa) thực hiện các công việc: Tuần đường cấp IV đồng bằng | Tuần đường cấp IV đồng bằng | Ngày | 365 | quy trình thực hiện 365 ngày |
| 8 | I.CÔNG TÁC QUẢN LÝ ĐƯỜNG: (3) Tuyến đường từ Cầu Cháy đến Đồng Đặng chiều dài 7,71 Km (đường nhựa) thực hiện các công việc:Kiểm tra định kỳ | Kiểm tra định kỳ | tháng/lần | 12 | quy trình thực hiện 365 ngày |
| 9 | I.CÔNG TÁC QUẢN LÝ ĐƯỜNG: (3) Tuyến đường từ Cầu Cháy đến Đồng Đặng chiều dài 7,71 Km (đường nhựa) thực hiện các công việc:Trực bão lũ | Trực bão lũ | toàn tuyến/năm | 1 | quy trình thực hiện 365 ngày |
| 10 | II.CÔNG TÁC BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN ĐƯỜNG BỘ CÁC TUYẾN NÊU TRÊN: 1. Đắp phụ nền, lề đường | Đắp phụ nền, lề đường | m3 | 1.288 | |
| 11 | II.CÔNG TÁC BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN ĐƯỜNG BỘ CÁC TUYẾN NÊU TRÊN: 2. Đào hót đất sụt bằng máy | Đào hót đất sụt bằng máy | 5m3 | 245,64 | |
| 12 | II.CÔNG TÁC BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN ĐƯỜNG BỘ CÁC TUYẾN NÊU TRÊN: 3. Bạt lề đường bằng máy | Bạt lề đường bằng máy | 100m | 307,05 | |
| 13 | II.CÔNG TÁC BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN ĐƯỜNG BỘ CÁC TUYẾN NÊU TRÊN: 4. Cắt cỏ bằng máy | Cắt cỏ bằng máy | km | 184,23 | |
| 14 | II.CÔNG TÁC BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN ĐƯỜNG BỘ CÁC TUYẾN NÊU TRÊN: 5.Phát quang cây cỏ | Phát quang cây cỏ | km | 61,41 | |
| 15 | II.CÔNG TÁC BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN ĐƯỜNG BỘ CÁC TUYẾN NÊU TRÊN: 6. Vét rãnh hở bằng máy | Vét rãnh hở bằng máy | 10m | 6.141 | |
| 16 | II.CÔNG TÁC BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN ĐƯỜNG BỘ CÁC TUYẾN NÊU TRÊN: 7.Thông cống thoát nước ngang đường khẩu độ | Thông cống thoát nước ngang đường khẩu độ | m | 264 | |
| 17 | II.CÔNG TÁC BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN ĐƯỜNG BỘ CÁC TUYẾN NÊU TRÊN: 8.Vệ sinh mặt đường | Vệ sinh mặt đường | km | 368,46 | |
| 18 | II.CÔNG TÁC BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN ĐƯỜNG BỘ CÁC TUYẾN NÊU TRÊN: 9. Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng đá dăm nhựa | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng đá dăm nhựa | 10m2 | 460,575 | |
| 19 | II.CÔNG TÁC BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN ĐƯỜNG BỘ CÁC TUYẾN NÊU TRÊN: 10.Sơn cột biển báo | Sơn cột biển báo | m2 | 20,28 | |
| 20 | II.CÔNG TÁC BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN ĐƯỜNG BỘ CÁC TUYẾN NÊU TRÊN: 11. Sơn cọc H | Sơn cọc H | m2 | 71,85 | |
| 21 | II.CÔNG TÁC BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN ĐƯỜNG BỘ CÁC TUYẾN NÊU TRÊN: 12.Sơn cọc Km | Sơn cọc Km | m2 | 12,43 | |
| 22 | II.CÔNG TÁC BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN ĐƯỜNG BỘ CÁC TUYẾN NÊU TRÊN: 13.Sơn cọc tiêu, cột thủy chí | Sơn cọc tiêu, cột thủy chí | m2 | 11,1 | |
| 23 | II.CÔNG TÁC BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN ĐƯỜNG BỘ CÁC TUYẾN NÊU TRÊN: 14.Nắn sửa cọc km | Nắn sửa cọc km | cọc | 1,85 | |
| 24 | II.CÔNG TÁC BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN ĐƯỜNG BỘ CÁC TUYẾN NÊU TRÊN: 15.Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | cột | 1,84 | |
| 25 | II.CÔNG TÁC BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN ĐƯỜNG BỘ CÁC TUYẾN NÊU TRÊN: 16.Thay thế, bổ sung cột biển báo | Thay thế, bổ sung cột biển báo | cột | 0,46 | |
| 26 | II.CÔNG TÁC BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN ĐƯỜNG BỘ CÁC TUYẾN NÊU TRÊN: 17.Thay thế, bổ sung biển báo (biển tam giác) | Thay thế, bổ sung biển báo (biển tam giác) | biển | 0,37 | |
| 27 | II.CÔNG TÁC BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN ĐƯỜNG BỘ CÁC TUYẾN NÊU TRÊN: 18.Thay thế, bổ sung biển báo (biển tròn) | Thay thế, bổ sung biển báo (biển tròn) | biển | 0,01 | |
| 28 | II.CÔNG TÁC BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN ĐƯỜNG BỘ CÁC TUYẾN NÊU TRÊN: 19.Thay thế, bổ sung biển báo (biển chữ nhật) | Thay thế, bổ sung biển báo (biển chữ nhật) | biển | 0,08 | |
| 29 | II.CÔNG TÁC BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN ĐƯỜNG BỘ CÁC TUYẾN NÊU TRÊN: 20.Thay thế cọc tiêu, cọc H, cột thủy chí các loại | Thay thế cọc tiêu, cọc H, cột thủy chí các loại | cọc | 8,31 | |
| 30 | II.CÔNG TÁC BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN ĐƯỜNG BỘ CÁC TUYẾN NÊU TRÊN: 21.Dán lại lớp phản quang biển báo | Dán lại lớp phản quang biển báo | m2 | 4,46 | |
| 31 | II.CÔNG TÁC BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN ĐƯỜNG BỘ CÁC TUYẾN NÊU TRÊN: 22.Vệ sinh mặt biển phản quang | Vệ sinh mặt biển phản quang | m2 | 89,19 | |
| 32 | II.CÔNG TÁC BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN ĐƯỜNG BỘ CÁC TUYẾN NÊU TRÊN: 23.Vận chuyển đổ thải đất xúc hót sạt lở cự ly vận chuyển trong phạm vi 1,0km | Vận chuyển đổ thải đất xúc hót sạt lở cự ly vận chuyển trong phạm vi 1,0km | 5m3 | 245,64 | |
| 33 | III.CÔNG TÁC QUẢN LÝ CẦU CHIỀU DÀI ≤ 50M: 1.Kiểm tra cầu | Kiểm tra cầu | lần | 24 | |
| 34 | III.CÔNG TÁC QUẢN LÝ CẦU CHIỀU DÀI ≤ 50M: 2.Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, chiều dài cầu | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, chiều dài cầu | lần | 4 | |
| 35 | IV.CÔNG TÁC BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN CẦU ≤ 50M: 1.Sơn lan can cầu (chất liệu lan can bằng thép), lan can bảo vệ 2 lớp | Sơn lan can cầu (chất liệu lan can bằng thép), lan can bảo vệ 2 lớp | m2 | 360 | |
| 36 | IV.CÔNG TÁC BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN CẦU ≤ 50M: 2.Sơn lan can cầu (chất liệu lan can bê tông) | Sơn lan can cầu (chất liệu lan can bê tông) | m2 | 160 | |
| 37 | IV.CÔNG TÁC BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN CẦU ≤ 50M: 3.Vệ sinh mặt cầu | Vệ sinh mặt cầu | m2 | 3.402 | |
| 38 | IV.CÔNG TÁC BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN CẦU ≤ 50M: 4. Bảo dưỡng khe co dãn thép | Bảo dưỡng khe co dãn thép | m | 20 | |
| 39 | IV.CÔNG TÁC BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN CẦU ≤ 50M: 5. Vệ sinh khe co dãn thép | Vệ sinh khe co dãn thép | m | 20 | |
| 40 | IV.CÔNG TÁC BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN CẦU ≤ 50M: 6.Phát quang cây dại 2 đầu mố cầu | Phát quang cây dại 2 đầu mố cầu | 100m2 | 1,2 | |
| 41 | IV.CÔNG TÁC BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN CẦU ≤ 50M: 7.Vệ sinh lan can cầu | Vệ sinh lan can cầu | 100m | 4,536 | |
| Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.943543E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 883.062.900VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.943.543.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 883.062.900VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.060.480.100 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ điều hành chung | 1 | tốt nghiệp Đại học từ kỹ sư trở lên các ngành liên quan đến xây dựng hoặc thiết kế thi công công trình giao thông hoặc bảo trì công trình giao thông đường bộ hoặc cơ sở hạ tầng đường bộ (đã điều hành hoạt động trong lĩnh bảo trì công trình đường bộ hoặc đã trực tiếp làm vị trí tương tự hoặc phó của vị trí tương tự ít nhất 01 hợp đồng QL, BDTX; hoặc đã làm hạt trưởng quản lý cầu đường từ 03 năm trở lên) | 5 | 3 |
| 2 | Chỉ huy công trình | 1 | tốt nghiệp Đại học từ kỹ sư trở lên các ngành liên quan đến xây dựng hoặc thiết kế thi công công trình giao thông hoặc bảo trì công trình giao thông đường bộ hoặc cơ sở hạ tầng đường bộ (đã làm chỉ huy trưởng công trình 03 năm trở lên hoặc làm hạt trưởng quản lý cầu đường bộ từ 01 năm hoặc làm hạt phó từ 02 năm trở lên) | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ quản lý cầu đường | 2 | tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành liên quan đến xây dựng hoặc thiết kế thi công công trình giao thông hoặc bảo trì công trình giao thông đường bộ hoặc cơ sở hạ tầng đường bộ, có chứng chỉ an toàn lao động (đã làm qua các việc tương tự từ 01 năm trở lên hoặc làm hạt trưởng quản lý cầu đường bộ từ 01 năm hoặc làm hạt phó từ 02 năm trở lên) | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật | 3 | tốt nghiệp từ Cao đẳng trở lên chuyên ngành liên quan đến xây dựng hoặc thiết kế, thi công công trình giao thông hoặc bảo trì công trình giao thông đường bộ hoặc cơ sở hạ tầng đường bộ (đã có kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật hoặc chuyên gia quản lý đường bộ, sửa chữa, thi công, thiết kế, kiểm tra, công trình đường bộ không ít hơn 01 năm) | 3 | 1 |
| 5 | Cán bộ phụ trách thanh toán, khối lượng | 1 | có trình độ Cao đẳng trở lên, chuyên ngành kinh tế hoặc có chứng chỉ định giá xây dựng (đã làm từng tham gia phụ trách dự toán BDTX ít nhất 01 năm hoặc 01 công trình xây dựng giao thông) | 1 | 1 |
| 6 | Công nhân thực hiện duy tuybảo dưỡng cầu đường | 20 | có danh sách kèm theo | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe ô tô tải | Trọng tại ≤ 4 tấn | 1 |
| 2 | 02 xe ô tô tải tự đổ | Trọng tại ≥ 8 tấn | 2 |
| 3 | Xe ô tô tải loại nhỏ (có gắn cần cẩu) | Trọng tại ≥ 1,5 tấn | 1 |
| 4 | Xe ô tô tuần đường hoặc xe máy tuần đường. | ô tô con | 1 |
| 5 | xe máy tuần đường. | Xe máy | 5 |
| 6 | Máy xúc đất ≥ 0,5 m3 | Máy xúc đất ≥ 0,5 m3 | 2 |
| 7 | Máy ủi các loại | Máy ủi các loại | 2 |
| 8 | Máy cắt cỏ cây | Máy cắt cỏ cây | 8 |
| 9 | Máy phát điện dự phòng | Công suất ≥ 5 KW | 1 |
| 10 | Máy nén khí | Máy nén khí | 1 |
| 11 | Máy bơm nước ≥ 20 m3 giờ | Máy bơm nước ≥ 20 m3 giờ | 2 |
| 12 | Máy khoan đá cầm tay (hoặc máy khoan đá tự hành) xử lý đá sạt lở | Máy khoan đá cầm tay (hoặc máy khoan đá tự hành) xử lý đá sạt lở | 1 |
| 13 | Máy hàn sắt thép | Máy hàn sắt thép | 1 |
| 14 | Máy cắt uốn thép ≥ 5Kw | Công suất ≥ 5Kw | 1 |
| 15 | Máy trộn vữa bê tông xi măng | Máy trộn vữa bê tông xi măng | 1 |
| 16 | Thiết bị sơn kẻ đường | Thiết bị sơn kẻ đường (bộ) | 2 |
| 17 | Thiết bị đảm bảo ATGT (rào chắn di động, chóp nón, đèn nháy, biển báo.. ) | Thiết bị đảm bảo ATGT (rào chắn di động, chóp nón, đèn nháy, biển báo.. (bộ)) | 4 |
| 18 | Thiết bị cắt mặt đường | Thiết bị cắt mặt đường(bộ) | 4 |
| 19 | Thiết bị nấu tưới nhựa đồng bộ hoặc phun tưới nhũ tương | Thiết bị nấu tưới nhựa đồng bộ hoặc phun tưới nhũ tương(bộ) | 1 |
| 20 | Xe lu bánh sắt ≥ 8 tấn | Xe lu bánh sắt ≥ 8 tấn | 1 |
| 21 | Máy đầm cóc | Máy đầm cóc | 4 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi