Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211245468-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/12/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Hiệp Hòa
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20211245195
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Huyện (Vốn sự nghiệp giáo dục và đào tạo)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-14 13:48:00 đến ngày 2021-12-24 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,564,217,216 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 32,000,000 VNĐ ((Ba mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.846E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.69E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Số lượng ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giáo dục và có giá trị hợp đồng >= 1.800.000.000 VNĐ.(Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư, Tài liệu chứng minh quy mô, loại công trình).Ghi chú: - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Nếu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ phải có xác nhận của chủ đầu tư, hợp đồng giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, biên bản nghiệm thu nội bộ giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, hợp đồng giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.800.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 7
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hệ thống điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hệ thống cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách trắc địa hoặc trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công hệ thống PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tải tự đổ (khối lượng hàng CP TGGT) >= 5 tấn.
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 2
2-Cần trục, sức năng >= 10 tấn.
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy toàn đạc hoặc kinh vĩ
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị được chứng nhận kiểm định/hiệu chuẩn còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị được chứng nhận kiểm định/hiệu chuẩn còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy cắt gạch.
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy cắt sắt.
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 3
8-Máy hàn.
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 3
9-Máy khoan.
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 3
10-Đầm dùi.
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 3
11-Máy phát điện.
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
12-Giàn giáo (1 bộ = 42 khung + 42 chéo).
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 10
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Hiệp Hòa
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Sửa chữa công trình và mua sắm trang thiết bị cho Trường Tiểu học Lương Thế Vinh
60 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Huyện (Vốn sự nghiệp giáo dục và đào tạo)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Hiệp Hòa , địa chỉ: Số 19B Thiên Hộ Dương, phường 01, quận Gò Vấp, Tp. HCM
- Chủ đầu tư: Trường Tiểu học Lương Thế Vinh. Địa chỉ: D9/13D, đường Dương Đình Cúc, xã Tân Kiên, huyện Bình Chánh.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Thiên Gia Lộc; + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH MTV Hoàng Khang Phạm; + Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Hiệp Hòa. Địa chỉ: Số 19B Thiên Hộ Dương, phường 1, quận Gò Vấp, Tp. Hồ Chí Minh. Điện thoại: 028 6270 0628.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Hiệp Hòa , địa chỉ: Số 19B Thiên Hộ Dương, phường 01, quận Gò Vấp, Tp. HCM
- Chủ đầu tư: Trường Tiểu học Lương Thế Vinh. Địa chỉ: D9/13D, đường Dương Đình Cúc, xã Tân Kiên, huyện Bình Chánh.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 32.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trường Tiểu học Lương Thế Vinh. Địa chỉ: D9/13D, đường Dương Đình Cúc, xã Tân Kiên, huyện Bình Chánh.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Bình Chánh. Địa chỉ: Số 79 đường Tân Túc, thị trấn Tân Túc, huyện Bình Chánh, Tp. Hồ Chí Minh.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và Đầu tư Tp. Hồ Chí Minh. Địa chỉ: 32 Lê Thánh Tôn, quận 1, Tp. Hồ Chí Minh. - Đường dây nóng Báo đấu thầu: 0243.768.6611.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Trường Tiểu học Lương Thế Vinh. Địa chỉ: D9/13D, đường Dương Đình Cúc, xã Tân Kiên, huyện Bình Chánh.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC 1: SƠN NƯỚC KHỐI CŨ
1Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (Ngoài nhà)Theo hồ sơ thiết kế3.489,234m2
2Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (Trong nhà)Theo hồ sơ thiết kế2.775,45m2
3Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần (Ngoài nhà)Theo hồ sơ thiết kế1.540,504m2
4Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần (Trong nhà)Theo hồ sơ thiết kế1.404,9m2
5Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - Trần, thành sênôTheo hồ sơ thiết kế333,9m2
6Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - kim loạiTheo hồ sơ thiết kế1.210,67m2
7Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế56,52m2
8Phá lớp vữa trát tường, hộp gen bị thấmTheo hồ sơ thiết kế118,52m2
9Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế118,52m2
10Phá dỡ nền gạch lá nemTheo hồ sơ thiết kế17,64m2
11Lát nền, sàn gạch ceramic - tiết diện gạch 40x40cmTheo hồ sơ thiết kế17,64m2
12Gia công và đóng nẹp nhôm chữ T vị trí khe lúnTheo hồ sơ thiết kế219,8m
13Sửa chữa cửa sổ sắt kínhTheo hồ sơ thiết kế48,6m2
14Bả bằng bột bả vào tường (Ngoài nhà)Theo hồ sơ thiết kế3.489,234m2
15Bả bằng bột bả vào tường (Trong nhà)Theo hồ sơ thiết kế2.775,45m2
16Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (Ngoài nhà)Theo hồ sơ thiết kế1.874,404m2
17Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (Trong nhà)Theo hồ sơ thiết kế1.404,9m2
18Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế5.363,638m2
19Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế4.180,35m2
20Vệ sinh lòng máng sàn mái, sênôTheo hồ sơ thiết kế196,65m2
21Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …Theo hồ sơ thiết kế196,65m2
22Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế1.210,671m2
B HẠNG MỤC 2: THAY MỚI TOLE KHỐI C
1Tháo dỡ tấm lợp - TônTheo hồ sơ thiết kế3,582100m2
2Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao, xuống bằng vận thăng lồngTheo hồ sơ thiết kế7,164100m2
3Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế0,113tấn
4Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế0,113tấn
5Lợp mái bằng tole sóng vuông mạ màu dày 0,45mm, chiều dài bất kỳTheo hồ sơ thiết kế3,582100m2
C HẠNG MỤC 3: THAY TRẦN, THAY HỆ THỐNG ĐIỆN KHỐI B&C
1Tháo dỡ trần thạch cao khung nhôm chìmTheo hồ sơ thiết kế350,932m2
2Tháo dỡ tấm thạch cao KT 60x60cmTheo hồ sơ thiết kế242,3m2
3Thay tấm trần thạch cao khung nhôm nổi KT 60x60cm (khung xương giữ nguyên)Theo hồ sơ thiết kế242,3 m2
4Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung nhôm nổi (NC+VT)Theo hồ sơ thiết kế151,42m2
5Thi công trần bằng tấm thạch cao khung nhôm chìmTheo hồ sơ thiết kế199,512m2
6Bả bằng bột bả vào trần thạch cao khung nhôm chìmTheo hồ sơ thiết kế199,512m2
7Sơn trần thạch cao khung nhôm chìm đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế199,512m2
8Tháo dỡ phụ kiện thiết bị điệnTheo hồ sơ thiết kế154bộ
9Lắp đặt MCB 2P-100A/10kATheo hồ sơ thiết kế2cái
10Lắp đặt MCB 2P-50A/10kATheo hồ sơ thiết kế4cái
11Lắp đặt MCB 2P-40A/10kATheo hồ sơ thiết kế9cái
12Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo hồ sơ thiết kế56bộ
13Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo hồ sơ thiết kế16bộ
14Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo hồ sơ thiết kế20bộ
15Lắp đặt đèn ống led dài 0,6m, hộp đèn 1 bóngTheo hồ sơ thiết kế5bộ
16Lắp đặt quạt treo tườngTheo hồ sơ thiết kế41cái
17Lắp đặt quạt trầnTheo hồ sơ thiết kế16cái
18Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo hồ sơ thiết kế65cái
19Lắp đặt ổ cắm baTheo hồ sơ thiết kế18cái
20Lắp đặt tủ điện phòng nhôm tĩnh điệnTheo hồ sơ thiết kế9cái
21Lắp đặt tủ điện tầng nhôm tĩnh điệnTheo hồ sơ thiết kế2cái
22Lắp đặt dây đơn 1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế1.170m
23Lắp đặt dây đơn 2,5mm2Theo hồ sơ thiết kế580m
24Lắp đặt dây đơn 6mm2Theo hồ sơ thiết kế270m
25Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 21mmTheo hồ sơ thiết kế600m
26Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 27mmTheo hồ sơ thiết kế380m
D HẠNG MỤC 4: NÂNG CẤP, CẢI TẠO NHÀ VỆ SINH
1Phá dỡ nền gạch lá nemTheo hồ sơ thiết kế171,27m2
2Phá dỡ nền bê tông gạch vỡTheo hồ sơ thiết kế2,808m3
3Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo hồ sơ thiết kế323,1m2
4Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế75m2
5Tháo dỡ bệ xí xổmTheo hồ sơ thiết kế33bộ
6Tháo dỡ chậu rửa lavaboTheo hồ sơ thiết kế27bộ
7Tháo dỡ chậu tiểuTheo hồ sơ thiết kế18bộ
8Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khácTheo hồ sơ thiết kế18bộ
9Lắp dựng cốt thép đan bệ lavabo, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,0801tấn
10Bê tông tấm đan kệ lavabo, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế1,0008m3
11Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế19,38m2
12Lát nền, sàn gạch ceramic nhám-tiết diện gạch 30x30cmTheo hồ sơ thiết kế171,27m2
13Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 60x30cmTheo hồ sơ thiết kế323,1m2
14Sản xuất, lắp dựng cửa đi khung nhôm kính mờ dày 5lyTheo hồ sơ thiết kế67,8m2
15Sản xuất, lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính trắng dày 5lyTheo hồ sơ thiết kế7,2m2
16Lắp đặt xí bệtTheo hồ sơ thiết kế33bộ
17Lắp đặt chậu tiểu namTheo hồ sơ thiết kế18bộ
18Lắp đặt chậu lavabo 1 vòiTheo hồ sơ thiết kế27bộ
19Lắp đặt gương soiTheo hồ sơ thiết kế27cái
20Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmTheo hồ sơ thiết kế45cái
21Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo hồ sơ thiết kế33cái
22Lắp đặt vòi rửa Inox- 1 vòiTheo hồ sơ thiết kế18bộ
23Lắp đặt hộp đựng xà phòngTheo hồ sơ thiết kế12cái
24Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mmTheo hồ sơ thiết kế1,2100m
25Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mmTheo hồ sơ thiết kế0,66100m
26Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mmTheo hồ sơ thiết kế0,84100m
27Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mmTheo hồ sơ thiết kế0,69100m
28Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 114mmTheo hồ sơ thiết kế0,48100m
29Lắp đặt co nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 27mmTheo hồ sơ thiết kế78cái
30Lắp đặt co nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 34mmTheo hồ sơ thiết kế12cái
31Lắp đặt co nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 60mmTheo hồ sơ thiết kế27cái
32Lắp đặt co nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 90mmTheo hồ sơ thiết kế37cái
33Lắp đặt co nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 114mmTheo hồ sơ thiết kế16cái
34Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 27mmTheo hồ sơ thiết kế24cái
35Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 34mmTheo hồ sơ thiết kế6cái
36Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 60mmTheo hồ sơ thiết kế12cái
37Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 90mmTheo hồ sơ thiết kế8cái
38Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 114mmTheo hồ sơ thiết kế6cái
39Lắp đặt co giảm nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 27/21mmTheo hồ sơ thiết kế28cái
40Lắp đặt co giảm nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 34/27mmTheo hồ sơ thiết kế12cái
41Lắp đặt tê giảm nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 27/21/27mmTheo hồ sơ thiết kế24cái
E HẠNG MỤC 5: SỬA CHỮA HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Phá dỡ nền gạch terazzoTheo hồ sơ thiết kế4m2
2Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépTheo hồ sơ thiết kế0,3m3
3Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế2,251m3
4Đắp cát nền móng ống cấp nước PCCC bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế0,8m3
5Khoan lấy lõi xuyên qua bê tông cốt thép, lỗ khoan đường kính Fi >70mm, chiều sâu khoan ≤30cmTheo hồ sơ thiết kế121 lỗ khoan
6Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmTheo hồ sơ thiết kế1,55100m
7Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 76x3,6mmTheo hồ sơ thiết kế0,504100m
8Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 90x3,6mmTheo hồ sơ thiết kế6cái
9Lắp đặt tê giảm STK nối bằng p/p hàn - Đường kính 90/76x3,6mmTheo hồ sơ thiết kế4cái
10Lắp đặt tê giảm STK nối bằng p/p hàn - Đường kính 76/50x3,6mmTheo hồ sơ thiết kế12cái
11Lắp đặt co STK nối bằng p/p hàn - Đường kính 90x3,6mmTheo hồ sơ thiết kế8cái
12Lắp đặt co STK nối bằng p/p hàn - Đường kính 76x3,6mmTheo hồ sơ thiết kế24cái
13Lắp đặt co giảm STK nối bằng p/p hàn - Đường kính 90/76x3,6mmTheo hồ sơ thiết kế12cái
14Hộp chữa cháy sơn tĩnh điện KT H650 x W450 x D220Theo hồ sơ thiết kế12hộp
15Lắp đặt dây dẫn tín hiệu báo cháyTheo hồ sơ thiết kế157,6m
16Bình xịt chữa cháy bột khô xách tay ACB loại 7kgTheo hồ sơ thiết kế12Bình
17Bình chữa cháy CO2 loại 5kgTheo hồ sơ thiết kế12Bình
18Tiêu lệnh nội qui phòng cháy chữa cháyTheo hồ sơ thiết kế12Cái
19Bảng nội qui tiêu lệnh phòng cháy chữa cháyTheo hồ sơ thiết kế12Cái
20Nút nhấn khẩn cấp (24Vcd)Theo hồ sơ thiết kế12Cái
21Chuông báo cháy (24 Vcd)Theo hồ sơ thiết kế12Cái
22Cuộn vòi DN50mm 20m + đầu nốiTheo hồ sơ thiết kế12cái
23Vòi chữa cháy D50-8MPATheo hồ sơ thiết kế12cái
24Băng keo quấn đầu ốngTheo hồ sơ thiết kế12cuộn
25Pat treo, kẹp giữ ống cấp PCCCTheo hồ sơ thiết kế120cái
26Đai treo bình chữa cháy F8, T5Theo hồ sơ thiết kế24cái
27Họng chữa cháy 2 cửa D65Theo hồ sơ thiết kế1Trụ
28Phụ kiện ống thép (co, nối, giảm...)Theo hồ sơ thiết kế1
29Phụ kiện cho van (mặt bích, bulong, joint, ...)Theo hồ sơ thiết kế1
30Lắp đặt van khóa D50mmTheo hồ sơ thiết kế12cái
31Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế0,018100m3
32Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế0,3m3
33Lát nền, sàn gạch terazzo- Tiết diện gạch 40x40cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế4m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.846E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.69E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Số lượng ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giáo dục và có giá trị hợp đồng >= 1.800.000.000 VNĐ.(Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư, Tài liệu chứng minh quy mô, loại công trình).Ghi chú: - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Nếu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ phải có xác nhận của chủ đầu tư, hợp đồng giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, biên bản nghiệm thu nội bộ giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, hợp đồng giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.800.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.77
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.55
3 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hệ thống điện 1 Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.55
4 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hệ thống cấp thoát nước 1 Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.55
5 Cán bộ phụ trách trắc địa hoặc trắc đạc 1 Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.55
6 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.55
7 Cán bộ phụ trách thanh toán 1 Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.55
8 Cán bộ phụ trách thi công hệ thống PCCC 1 Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.55
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tải tự đổ (khối lượng hàng CP TGGT) >= 5 tấn. Nhà thầu chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực.2
2 Cần trục, sức năng >= 10 tấn. Nhà thầu chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng còn hiệu lực.1
3 Máy toàn đạc hoặc kinh vĩ Nhà thầu chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị được chứng nhận kiểm định/hiệu chuẩn còn hiệu lực.1
4 Máy thủy bình Nhà thầu chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị được chứng nhận kiểm định/hiệu chuẩn còn hiệu lực.1
5 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Nhà thầu chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.3
6 Máy cắt gạch. Nhà thầu chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.3
7 Máy cắt sắt. Nhà thầu chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.3
8 Máy hàn. Nhà thầu chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.3
9 Máy khoan. Nhà thầu chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.3
10 Đầm dùi. Nhà thầu chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.3
11 Máy phát điện. Nhà thầu chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.1
12 Giàn giáo (1 bộ = 42 khung + 42 chéo). Nhà thầu chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.10
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->