Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211245468-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/12/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Hiệp Hòa |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20211245195 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Huyện (Vốn sự nghiệp giáo dục và đào tạo) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-14 13:48:00 đến ngày 2021-12-24 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,564,217,216 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 32,000,000 VNĐ ((Ba mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.846E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.69E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Số lượng ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giáo dục và có giá trị hợp đồng >= 1.800.000.000 VNĐ.(Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư, Tài liệu chứng minh quy mô, loại công trình).Ghi chú: - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Nếu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ phải có xác nhận của chủ đầu tư, hợp đồng giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, biên bản nghiệm thu nội bộ giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, hợp đồng giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.800.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 7 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hệ thống điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hệ thống cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách trắc địa hoặc trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công hệ thống PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải tự đổ (khối lượng hàng CP TGGT) >= 5 tấn. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Cần trục, sức năng >= 10 tấn. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy toàn đạc hoặc kinh vĩ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị được chứng nhận kiểm định/hiệu chuẩn còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị được chứng nhận kiểm định/hiệu chuẩn còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy cắt gạch. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy cắt sắt. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Máy hàn. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Máy khoan. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Đầm dùi. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 11-Máy phát điện. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Giàn giáo (1 bộ = 42 khung + 42 chéo). | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Hiệp Hòa |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Sửa chữa công trình và mua sắm trang thiết bị cho Trường Tiểu học Lương Thế Vinh 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Huyện (Vốn sự nghiệp giáo dục và đào tạo) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 32.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trường Tiểu học Lương Thế Vinh. Địa chỉ: D9/13D, đường Dương Đình Cúc, xã Tân Kiên, huyện Bình Chánh. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Bình Chánh. Địa chỉ: Số 79 đường Tân Túc, thị trấn Tân Túc, huyện Bình Chánh, Tp. Hồ Chí Minh. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và Đầu tư Tp. Hồ Chí Minh. Địa chỉ: 32 Lê Thánh Tôn, quận 1, Tp. Hồ Chí Minh. - Đường dây nóng Báo đấu thầu: 0243.768.6611. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trường Tiểu học Lương Thế Vinh. Địa chỉ: D9/13D, đường Dương Đình Cúc, xã Tân Kiên, huyện Bình Chánh. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC 1: SƠN NƯỚC KHỐI CŨ | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (Ngoài nhà) | Theo hồ sơ thiết kế | 3.489,234 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (Trong nhà) | Theo hồ sơ thiết kế | 2.775,45 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần (Ngoài nhà) | Theo hồ sơ thiết kế | 1.540,504 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần (Trong nhà) | Theo hồ sơ thiết kế | 1.404,9 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - Trần, thành sênô | Theo hồ sơ thiết kế | 333,9 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Theo hồ sơ thiết kế | 1.210,67 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế | 56,52 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường, hộp gen bị thấm | Theo hồ sơ thiết kế | 118,52 | m2 |
| 9 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 118,52 | m2 |
| 10 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo hồ sơ thiết kế | 17,64 | m2 |
| 11 | Lát nền, sàn gạch ceramic - tiết diện gạch 40x40cm | Theo hồ sơ thiết kế | 17,64 | m2 |
| 12 | Gia công và đóng nẹp nhôm chữ T vị trí khe lún | Theo hồ sơ thiết kế | 219,8 | m |
| 13 | Sửa chữa cửa sổ sắt kính | Theo hồ sơ thiết kế | 48,6 | m2 |
| 14 | Bả bằng bột bả vào tường (Ngoài nhà) | Theo hồ sơ thiết kế | 3.489,234 | m2 |
| 15 | Bả bằng bột bả vào tường (Trong nhà) | Theo hồ sơ thiết kế | 2.775,45 | m2 |
| 16 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (Ngoài nhà) | Theo hồ sơ thiết kế | 1.874,404 | m2 |
| 17 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (Trong nhà) | Theo hồ sơ thiết kế | 1.404,9 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 5.363,638 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 4.180,35 | m2 |
| 20 | Vệ sinh lòng máng sàn mái, sênô | Theo hồ sơ thiết kế | 196,65 | m2 |
| 21 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Theo hồ sơ thiết kế | 196,65 | m2 |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 1.210,67 | 1m2 |
| B | HẠNG MỤC 2: THAY MỚI TOLE KHỐI C | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Theo hồ sơ thiết kế | 3,582 | 100m2 |
| 2 | Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao, xuống bằng vận thăng lồng | Theo hồ sơ thiết kế | 7,164 | 100m2 |
| 3 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,113 | tấn |
| 4 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,113 | tấn |
| 5 | Lợp mái bằng tole sóng vuông mạ màu dày 0,45mm, chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ thiết kế | 3,582 | 100m2 |
| C | HẠNG MỤC 3: THAY TRẦN, THAY HỆ THỐNG ĐIỆN KHỐI B&C | |||
| 1 | Tháo dỡ trần thạch cao khung nhôm chìm | Theo hồ sơ thiết kế | 350,932 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ tấm thạch cao KT 60x60cm | Theo hồ sơ thiết kế | 242,3 | m2 |
| 3 | Thay tấm trần thạch cao khung nhôm nổi KT 60x60cm (khung xương giữ nguyên) | Theo hồ sơ thiết kế | 242,3 | m2 |
| 4 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung nhôm nổi (NC+VT) | Theo hồ sơ thiết kế | 151,42 | m2 |
| 5 | Thi công trần bằng tấm thạch cao khung nhôm chìm | Theo hồ sơ thiết kế | 199,512 | m2 |
| 6 | Bả bằng bột bả vào trần thạch cao khung nhôm chìm | Theo hồ sơ thiết kế | 199,512 | m2 |
| 7 | Sơn trần thạch cao khung nhôm chìm đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 199,512 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ phụ kiện thiết bị điện | Theo hồ sơ thiết kế | 154 | bộ |
| 9 | Lắp đặt MCB 2P-100A/10kA | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt MCB 2P-50A/10kA | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt MCB 2P-40A/10kA | Theo hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 12 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo hồ sơ thiết kế | 56 | bộ |
| 13 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | bộ |
| 14 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | bộ |
| 15 | Lắp đặt đèn ống led dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | bộ |
| 16 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo hồ sơ thiết kế | 41 | cái |
| 17 | Lắp đặt quạt trần | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 18 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo hồ sơ thiết kế | 65 | cái |
| 19 | Lắp đặt ổ cắm ba | Theo hồ sơ thiết kế | 18 | cái |
| 20 | Lắp đặt tủ điện phòng nhôm tĩnh điện | Theo hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 21 | Lắp đặt tủ điện tầng nhôm tĩnh điện | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 1.170 | m |
| 23 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 580 | m |
| 24 | Lắp đặt dây đơn 6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 270 | m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 21mm | Theo hồ sơ thiết kế | 600 | m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 27mm | Theo hồ sơ thiết kế | 380 | m |
| D | HẠNG MỤC 4: NÂNG CẤP, CẢI TẠO NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo hồ sơ thiết kế | 171,27 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ | Theo hồ sơ thiết kế | 2,808 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo hồ sơ thiết kế | 323,1 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế | 75 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ bệ xí xổm | Theo hồ sơ thiết kế | 33 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ chậu rửa lavabo | Theo hồ sơ thiết kế | 27 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ chậu tiểu | Theo hồ sơ thiết kế | 18 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác | Theo hồ sơ thiết kế | 18 | bộ |
| 9 | Lắp dựng cốt thép đan bệ lavabo, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0801 | tấn |
| 10 | Bê tông tấm đan kệ lavabo, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,0008 | m3 |
| 11 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 19,38 | m2 |
| 12 | Lát nền, sàn gạch ceramic nhám-tiết diện gạch 30x30cm | Theo hồ sơ thiết kế | 171,27 | m2 |
| 13 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 60x30cm | Theo hồ sơ thiết kế | 323,1 | m2 |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi khung nhôm kính mờ dày 5ly | Theo hồ sơ thiết kế | 67,8 | m2 |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính trắng dày 5ly | Theo hồ sơ thiết kế | 7,2 | m2 |
| 16 | Lắp đặt xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế | 33 | bộ |
| 17 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo hồ sơ thiết kế | 18 | bộ |
| 18 | Lắp đặt chậu lavabo 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế | 27 | bộ |
| 19 | Lắp đặt gương soi | Theo hồ sơ thiết kế | 27 | cái |
| 20 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Theo hồ sơ thiết kế | 45 | cái |
| 21 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế | 33 | cái |
| 22 | Lắp đặt vòi rửa Inox- 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế | 18 | bộ |
| 23 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,2 | 100m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,66 | 100m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,84 | 100m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,69 | 100m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 114mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,48 | 100m |
| 29 | Lắp đặt co nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 27mm | Theo hồ sơ thiết kế | 78 | cái |
| 30 | Lắp đặt co nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 34mm | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 31 | Lắp đặt co nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 60mm | Theo hồ sơ thiết kế | 27 | cái |
| 32 | Lắp đặt co nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 90mm | Theo hồ sơ thiết kế | 37 | cái |
| 33 | Lắp đặt co nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 114mm | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 34 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 27mm | Theo hồ sơ thiết kế | 24 | cái |
| 35 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 34mm | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 36 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 60mm | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 37 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 90mm | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 38 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 114mm | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 39 | Lắp đặt co giảm nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 27/21mm | Theo hồ sơ thiết kế | 28 | cái |
| 40 | Lắp đặt co giảm nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 34/27mm | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 41 | Lắp đặt tê giảm nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 27/21/27mm | Theo hồ sơ thiết kế | 24 | cái |
| E | HẠNG MỤC 5: SỬA CHỮA HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch terazzo | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3 | m3 |
| 3 | Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế | 2,25 | 1m3 |
| 4 | Đắp cát nền móng ống cấp nước PCCC bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế | 0,8 | m3 |
| 5 | Khoan lấy lõi xuyên qua bê tông cốt thép, lỗ khoan đường kính Fi >70mm, chiều sâu khoan ≤30cm | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | 1 lỗ khoan |
| 6 | Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,55 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 76x3,6mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,504 | 100m |
| 8 | Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 90x3,6mm | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê giảm STK nối bằng p/p hàn - Đường kính 90/76x3,6mm | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê giảm STK nối bằng p/p hàn - Đường kính 76/50x3,6mm | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 11 | Lắp đặt co STK nối bằng p/p hàn - Đường kính 90x3,6mm | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 12 | Lắp đặt co STK nối bằng p/p hàn - Đường kính 76x3,6mm | Theo hồ sơ thiết kế | 24 | cái |
| 13 | Lắp đặt co giảm STK nối bằng p/p hàn - Đường kính 90/76x3,6mm | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 14 | Hộp chữa cháy sơn tĩnh điện KT H650 x W450 x D220 | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | hộp |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn tín hiệu báo cháy | Theo hồ sơ thiết kế | 157,6 | m |
| 16 | Bình xịt chữa cháy bột khô xách tay ACB loại 7kg | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | Bình |
| 17 | Bình chữa cháy CO2 loại 5kg | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | Bình |
| 18 | Tiêu lệnh nội qui phòng cháy chữa cháy | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | Cái |
| 19 | Bảng nội qui tiêu lệnh phòng cháy chữa cháy | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | Cái |
| 20 | Nút nhấn khẩn cấp (24Vcd) | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | Cái |
| 21 | Chuông báo cháy (24 Vcd) | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | Cái |
| 22 | Cuộn vòi DN50mm 20m + đầu nối | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 23 | Vòi chữa cháy D50-8MPA | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 24 | Băng keo quấn đầu ống | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | cuộn |
| 25 | Pat treo, kẹp giữ ống cấp PCCC | Theo hồ sơ thiết kế | 120 | cái |
| 26 | Đai treo bình chữa cháy F8, T5 | Theo hồ sơ thiết kế | 24 | cái |
| 27 | Họng chữa cháy 2 cửa D65 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Trụ |
| 28 | Phụ kiện ống thép (co, nối, giảm...) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | lô |
| 29 | Phụ kiện cho van (mặt bích, bulong, joint, ...) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | lô |
| 30 | Lắp đặt van khóa D50mm | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 31 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,018 | 100m3 |
| 32 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3 | m3 |
| 33 | Lát nền, sàn gạch terazzo- Tiết diện gạch 40x40cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.846E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.69E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Số lượng ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giáo dục và có giá trị hợp đồng >= 1.800.000.000 VNĐ.(Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư, Tài liệu chứng minh quy mô, loại công trình).Ghi chú: - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Nếu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ phải có xác nhận của chủ đầu tư, hợp đồng giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, biên bản nghiệm thu nội bộ giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, hợp đồng giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.800.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. | 7 | 7 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. | 5 | 5 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hệ thống điện | 1 | Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. | 5 | 5 |
| 4 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hệ thống cấp thoát nước | 1 | Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. | 5 | 5 |
| 5 | Cán bộ phụ trách trắc địa hoặc trắc đạc | 1 | Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. | 5 | 5 |
| 6 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. | 5 | 5 |
| 7 | Cán bộ phụ trách thanh toán | 1 | Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. | 5 | 5 |
| 8 | Cán bộ phụ trách thi công hệ thống PCCC | 1 | Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. | 5 | 5 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tải tự đổ (khối lượng hàng CP TGGT) >= 5 tấn. | Nhà thầu chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực. | 2 |
| 2 | Cần trục, sức năng >= 10 tấn. | Nhà thầu chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng còn hiệu lực. | 1 |
| 3 | Máy toàn đạc hoặc kinh vĩ | Nhà thầu chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị được chứng nhận kiểm định/hiệu chuẩn còn hiệu lực. | 1 |
| 4 | Máy thủy bình | Nhà thầu chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị được chứng nhận kiểm định/hiệu chuẩn còn hiệu lực. | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Nhà thầu chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. | 3 |
| 6 | Máy cắt gạch. | Nhà thầu chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. | 3 |
| 7 | Máy cắt sắt. | Nhà thầu chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. | 3 |
| 8 | Máy hàn. | Nhà thầu chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. | 3 |
| 9 | Máy khoan. | Nhà thầu chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. | 3 |
| 10 | Đầm dùi. | Nhà thầu chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. | 3 |
| 11 | Máy phát điện. | Nhà thầu chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. | 1 |
| 12 | Giàn giáo (1 bộ = 42 khung + 42 chéo). | Nhà thầu chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. | 10 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi