Gói thầu: Gói thầu số 04: Cung cấp dịch vụ công

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211244822-01
Thời điểm đóng mở thầu 03/01/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Quản lý đô thị thị xã Đức Phổ
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Cung cấp dịch vụ công
Số hiệu KHLCNT 20211244585
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách thị xã
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-14 13:56:00 đến ngày 2022-01-03 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ngãi
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,718,374,778 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 275,000,000 VNĐ ((Hai trăm bảy mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là19.205.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.429.000.000VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: * Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng.+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý.+ Hoá đơn của hợp đồng đã kê khai.- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng.+ Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành.Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 9.603.000.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Quản lý Tài nguyên và môi trường hoặc Công nghệ kỹ thuật môi trường hoặc Cảnh quan và kỹ thuật hoa viên hoặc Kỹ sư công nghệ rau hoa quả và cảnh quan hoặc Lâm Nghiệp Đô thị hoặc Công nghệ kỹ thuật điện.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp với chuyên ngành (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm hết hiệu lực HSDT) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng, biên bản thanh lý hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia thi công xây dựng công trình).- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật, giám sát (duy trì, chăm sóc cây xanh)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành: Cảnh quan và kỹ thuật hoa viên hoặc Kỹ sư công nghệ rau hoa quả và cảnh quan hoặc Lâm Nghiệp Đô thị.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình duy trì, chăm sóc cây xanh có tính chất công việc tương tự với gói thầu đang xét. (Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng, biên bản thanh lý hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên nhân sự tham gia là cán bộ kỹ thuật, giám sát công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia là cán bộ kỹ thuật, giám sát công trình).- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật và giám sát (vệ sinh môi trường)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Quản lý Tài nguyên và môi trường hoặc Công nghệ kỹ thuật môi trường.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình duy trì Quét dọn, thu gom, vận chuyển, xử lý rác có tính chất công việc tương tự với gói thầu đang xét. (Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng, biên bản thanh lý hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên nhân sự tham gia là cán bộ kỹ thuật, giám sát công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia là cán bộ kỹ thuật, giám sát công trình).- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật và giám sát (duy tu, duy trì hệ thống điện chiếu sáng)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật điện- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình duy tu, duy trì hệ thống điện chiếu sáng có tính chất công việc tương tự với gói thầu đang xét. (Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng, biên bản thanh lý hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên nhân sự tham gia là cán bộ kỹ thuật hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia là cán bộ kỹ thuật).- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành: Quản lý Tài nguyên và môi trường hoặc Công nghệ kỹ thuật môi trường hoặc Cảnh quan và kỹ thuật hoa viên hoặc Kỹ sư công nghệ rau hoa quả và cảnh quan hoặc Lâm Nghiệp Đô thị hoặc Công nghệ kỹ thuật điện hoặc Kỹ sư bảo hộ lao động.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình dịch vụ duy trì, chăm sóc cây xanh hoặc duy trì Quét dọn, thu gom, vận chuyển, xử lý rác hoặc duy tu, duy trì hệ thống điện chiếu sáng có tính chất công việc tương tự với gói thầu đang xét. (Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng, biên bản thanh lý hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên của nhân sự tham gia là cán bộ an toàn lao động công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã tham cán bộ an toàn lao động công trình).- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 50
- Trình độ chuyên môn Công nhân kỹ thuật (duy trì, chăm sóc cây xanh): 10 người- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Chứng chỉ hoặc chứng nhận Kỹ thuật trồng, chăm sóc và bảo dưỡng cây xanh, cây cảnh.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu).Công nhân kỹ thuật (vệ sinh môi trường): 35 người- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu).Công nhân kỹ thuật (duy tu, duy trì hệ thống điện chiếu sáng): 5 người- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Có chứng chỉ sơ cấp nghề điện dân dụng- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy bơm xăng
- Đặc điểm thiết bị - Hoạt động tốt.+ Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu.+ Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô).
- Số lượng tối thiểu 1
2-Cưa cầm tay
- Đặc điểm thiết bị - Hoạt động tốt.+ Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu.+ Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô).
- Số lượng tối thiểu 5
3-Máy cắt cỏ
- Đặc điểm thiết bị - Hoạt động tốt.+ Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu.+ Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô).
- Số lượng tối thiểu 5
4-Máy đào dung tích gàu ≥ 0,8 m3
- Đặc điểm thiết bị - Hoạt động tốt.+ Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu.+ Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe máy chuyên dùng. Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô).
- Số lượng tối thiểu 1
5-Xe ô tô tự đổ khối lượng hàng hóa chuyên chở ≥ 7 tấn
- Đặc điểm thiết bị - Hoạt động tốt.+ Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu.+ Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký, giấy đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô).
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy ủi ≥ 75 CV
- Đặc điểm thiết bị - Hoạt động tốt.+ Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu.+ Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe máy chuyên dùng. Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô).
- Số lượng tối thiểu 1
7-Xe bồn, xe ô tô xi téc ≥ 6m3
- Đặc điểm thiết bị - Hoạt động tốt.+ Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu.+ Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký, giấy đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô).
- Số lượng tối thiểu 2
8-Xe ép Rác (Xe chở rác) Khối lượng hàng hóa chuyên chở ≤ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị - Hoạt động tốt.+ Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu.+ Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký, giấy đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô).
- Số lượng tối thiểu 5
9-Xe ép Rác (Xe chở rác) Khối lượng hàng hóa chuyên chở ≥ 8 tấn.
- Đặc điểm thiết bị - Hoạt động tốt.+ Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu.+ Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký, giấy đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô).
- Số lượng tối thiểu 1
10-Xe thang nâng (chiều cao nâng ≥ 12m)
- Đặc điểm thiết bị - Hoạt động tốt.+ Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu.+ Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký, giấy đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô).
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy lu bánh thép ≥ 9 tấn
- Đặc điểm thiết bị - Hoạt động tốt.+ Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu.+ Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe máy chuyên dùng. Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô).
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Phòng Quản lý đô thị thị xã Đức Phổ
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 04: Cung cấp dịch vụ công
Cung cấp Dịch vụ công trên địa bàn thị xã Đức Phổ năm 2022
365 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách thị xã
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Phòng Quản lý đô thị thị xã Đức Phổ Địa chỉ: Số 465 đường Nguyễn Nghiêm, phường Nguyễn Nghiêm, thị xã Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Kiến trúc xanh Đức Trung. Địa chỉ: Xã Hòa Nhơn, huyện Hòa Vang, thành phố Đà Nẵng. + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH Tư vấn Đấu thầu Miền Trung. Địa chỉ: Xã Hòa Nhơn, huyện Hòa Vang, thành phố Đà Nẵng. + Tư vấn thẩm định E-HSMT: Phòng Quản lý đô thị thị xã Đức Phổ. Địa chỉ: Số 465 đường Nguyễn Nghiêm, phường Nguyễn Nghiêm, thị xã Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi. + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn Đấu thầu Miền Trung. Địa chỉ: Xã Hòa Nhơn, huyện Hòa Vang, thành phố Đà Nẵng. + Tư vấn thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Quản lý đô thị thị xã Đức Phổ. Địa chỉ: Số 465 đường Nguyễn Nghiêm, phường Nguyễn Nghiêm, thị xã Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi.


- Bên mời thầu: Phòng Quản lý đô thị thị xã Đức Phổ , địa chỉ: 465 Nguyễn Nghiêm, phường Nguyễn Nghiêm, thị xã Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi
- Chủ đầu tư: Phòng Quản lý đô thị thị xã Đức Phổ Địa chỉ: Số 465 đường Nguyễn Nghiêm, phường Nguyễn Nghiêm, thị xã Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi


E-CDNT 10.1(a)
- Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp. - Báo cáo tài chính năm từ năm 2018-2020 Kèm theo một trong các tài liệu sau: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; hoặc tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; hoặc Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử (Tờ khai quyết toán thuế điện tử); hoặc Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; hoặc nếu có Báo cáo kiểm toán. - Đối với nhân sự chủ chốt: Bằng cấp, chứng chỉ - chứng nhận liên quan và các tài liệu chứng minh. - Đối với thiết bị, máy móc: Hợp đồng thuê (nếu có), giấy đăng ký xe, giấy chứng nhận đăng kiểm, hóa đơn…các tài liệu chứng minh. - Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu. (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu).
E-CDNT 15.2
Các tài liệu yêu cầu theo E-HSMT
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 275.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Phòng Quản lý đô thị thị xã Đức Phổ Địa chỉ: Số 465 đường Nguyễn Nghiêm, phường Nguyễn Nghiêm, thị xã Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thị xã Đức Phổ. Địa chỉ: Số 465 đường Nguyễn Nghiêm, phường Nguyễn Nghiêm, thị xã Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Tư vấn Đấu thầu Miền Trung. Địa chỉ: Xã Hòa Nhơn, huyện Hòa Vang, thành phố Đà Nẵng.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch thị xã Đức Phổ. Địa chỉ: Số 13 đường Đỗ Quang Thắng, phường Nguyễn Nghiêm, thị xã Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi.
E-CDNT 36

20

20

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Công tác quét, gom rác đường phố bằng thủ công. Quét đường (Đô thị loại IV, chi phí đơn giá nhân công và máy thi công được nhân với hệ số K=0,80). Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. 10.000m2 70,3248
2 Công tác quét, gom rác hè phố bằng thủ công. Quét hè.(Đô thị loại IV, chi phí đơn giá nhân công và máy thi công được nhân với hệ số K=0,80). Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. 10.000m2 158,2308
3 Công tác duy trì dải phân cách bằng thủ công. Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. km 85,904
4 Công tác tua vỉa hè, thu dọn phế thải ở gốc cây, cột điện, miệng cống hàm ếch. Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. km 48,024
5 Công tác thu gom rác thải sinh hoạt từ thùng rác bên đường và tại các cơ sở y tế, vận chuyển đến địa điểm đổ rác với cự ly bình quân 30-35 km, bằng xe ép rác = Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. tấn rác 2.792,542 Phường Nguyễn Nghiêm
6 Công tác thu gom rác thải sinh hoạt từ thùng rác bên đường và tại các cơ sở y tế, vận chuyển đến địa điểm đổ rác với cự ly bình quân 35-40 km, bằng xe ép rác = Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. tấn rác 1.065,216 Phường Phổ Ninh
7 Công tác thu gom rác thải sinh hoạt từ thùng rác bên đường và tại các cơ sở y tế, vận chuyển đến địa điểm đổ rác với cự ly bình quân 25-30km, bằng xe ép rác = Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. tấn rác 535,528 Phường Phổ Hòa
8 Công tác vệ sinh thùng thu gom rác sinh hoạt (12 lần/năm) Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. 100 thùng 6,48
9 Công tác vận hành bãi chôn lấp và xử lý chất thải sinh hoạt, công suất bãi Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. tấn rác 4.393,286
10 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. 100m3 126,0417
11 Rải màng HDPE dày 1mm chống thấm bãi san lấp Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. 100m2 55
12 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm, đục lỗ thoát khí, bao bọc bên ngoài bằng lớp vải địa kỹ thuật Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. 100m 4,8
13 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,85 (lớp bên dưới dày 0,3m; lớp phủ trên mặt hố rác dày 0,6m) Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. 100m3 26,1893
14 Rải bạt phủ cách ly Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. 100m2 31,25
15 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. 100m3 20
16 Vét rãnh hở hình chữ nhật bằng máy Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. 10m 45
17 Tưới nước giếng khoan thảm cỏ thuần chủng bằng máy bơm điện 1,5kw. (Số lần tưới 195 lần/năm) Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. 100m2/ lần 2.949,45 Công viên thị trấn Đức Phổ
18 Phát thảm cỏ thuần chủng bằng máy. (4 lần/năm) Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. 100m2/ lần 57,16 Công viên thị trấn Đức Phổ
19 Xén lề cỏ lá gừng. (4 lần/năm) Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. 100md/ lần 38,17 Công viên thị trấn Đức Phổ
20 Xén lề cỏ nhung. (4 lần/năm) Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. 100md/ lần 3,98 Công viên thị trấn Đức Phổ
21 Xén lề cỏ Hoàng Lạc. (4 lần/năm) Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. 100md/ lần 4,95 Công viên thị trấn Đức Phổ
22 Làm cỏ tạp. (4 lần/năm) Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. 100m2/ lần 60,5 Công viên thị trấn Đức Phổ
23 Trồng dặm cỏ lá gừng (tỉ lệ 2%) Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. 1m2/lần 27,79 Công viên thị trấn Đức Phổ
24 Trồng dặm cỏ nhung. (tỉ lệ 2%) Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. 1m2/lần 0,79 Công viên thị trấn Đức Phổ
25 Trồng dặm cỏ hoàng lạc(tỉ lệ 2%) Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. 1m2/lần 1,67 Công viên thị trấn Đức Phổ
26 Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ. (Số lần phun 6 lần/năm) Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. 100m2/ lần 90,75 Công viên thị trấn Đức Phổ
27 Bón phân thảm cỏ. (2 lần/năm) Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. 100m2/ lần 30,25 Công viên thị trấn Đức Phổ
28 Tưới nước giếng khoan bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng máy bơm điện. (Số lần tưới 195 lần/năm) Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. 100m2/ lần 262,86 Công viên thị trấn Đức Phổ
29 Phun thuốc trừ sâu bồn hoa. (Số lần phun 6 lần/năm) Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. 100m2/ lần 8,09 Công viên thị trấn Đức Phổ
30 Bón phân và xử lý đất bồn hoa. (2 lần/năm) Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. 100m2/ lần 2,7 Công viên thị trấn Đức Phổ
31 Duy trì cây hàng rào, đường viền cao Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. 100m2/ năm 1,35 Công viên thị trấn Đức Phổ
32 Trồng dặm cây hàng rào, đường viền. Cây lẻ bạn (tỉ lệ 2%) Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. 1m2 trồng dặm/ lần 0,4 Công viên thị trấn Đức Phổ
33 Trồng dặm cây hàng rào, đường viền. Cây ắc ó (tỉ lệ 2%) Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. 1m2 trồng dặm/ lần 0,55 Công viên thị trấn Đức Phổ
34 Trồng dặm cây hàng rào, đường viền. Cây phổi bò (tỉ lệ 2%) Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. 1m2 trồng dặm/ lần 0,19 Công viên thị trấn Đức Phổ
35 Trồng dặm cây hàng rào, đường viền. Cây Cô Tòng (tỉ lệ 2%) Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. 1m2 trồng dặm/ lần 0,52 Công viên thị trấn Đức Phổ
36 Trồng dặm cây hàng rào, đường viền. Cây Mắt Nai (tỉ lệ 2%) Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. 1m2 trồng dặm/ lần 0,2 Công viên thị trấn Đức Phổ
37 Trồng dặm cây hàng rào, đường viền. Cây Chuỗi Ngọc (tỉ lệ 2%) Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. 1m2 trồng dặm/ lần 0,74 Công viên thị trấn Đức Phổ
38 Tưới nước giếng khoan cây ra hoa, tạo hình bằng máy bơm điện. (Số lần tưới 180 lần/năm) Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. 100 cây/ lần 18 Công viên thị trấn Đức Phổ
39 Duy trì cây cảnh tạo hình Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. 100 cây/ năm 0,1 Công viên thị trấn Đức Phổ
40 Tưới nước giếng khoan cây leo bằng máy bơm điện. (Số lần tưới 145 lần/năm) Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. 100 cây/ lần 11,6 Công viên thị trấn Đức Phổ
41 Duy trì cây leo Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. 10 cây/ lần 0,8 Công viên thị trấn Đức Phổ
42 Duy trì cây bóng mát loại 1 Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. 1 cây/ năm 10 Công viên thị trấn Đức Phổ
43 Duy trì cây bóng mát loại 2 Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. 1 cây/ năm 41 Công viên thị trấn Đức Phổ
44 Giải tỏa cành cây gẫy, cây loại 1. (tỉ lệ 5%/năm) Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. 1 cây 0,5 Công viên thị trấn Đức Phổ
45 Giải tỏa cành cây gẫy, cây loại 2. (tỉ lệ 5%/năm) Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. 1 cây 2,05 Công viên thị trấn Đức Phổ
46 Quét vôi gốc cây, cây loại 1 Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. 1 cây 10 Công viên thị trấn Đức Phổ
47 Quét vôi gốc cây, cây loại 2 Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. 1 cây 2,05 Công viên thị trấn Đức Phổ
48 Vận hành hệ thống tưới công viên 23-3, quảng trường 8/10 và Khu tưởng niệm (Bao gồm tiền nhân công 2 người: 219.196*2 = 438.392) (Tiền công 219.196 lấy theo QĐ 1534 HD-SDX ngày 20 tháng 8 năm 2020, nhân công nhóm 1 bậc 3.5/7 thuộc vùng II) Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. Lần tưới 195 Công viên 23-3
49 Phát thảm cỏ thuần chủng bằng máy. (4 lần/năm) Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. 100m2/ lần 421,72 Công viên 23-3
50 Xén lề cỏ lá gừng. (4 lần/năm) Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. 100md/ lần 210,84 Công viên 23-3
51 Làm cỏ tạp. (4 lần/năm) Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. 100m2/ lần 421,72 Công viên 23-3
52 Trồng dặm cỏ lá gừng (tỉ lệ 2%) Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. 1m2/lần 210,86 Công viên 23-3
53 Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ. (Số lần phun 6 lần/năm) Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. 100m2/ lần 632,58 Công viên 23-3
54 Bón phân thảm cỏ. (2 lần/năm) Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. 100m2/ lần 210,86 Công viên 23-3
55 Duy trì bồn cảnh lá mầu không hàng rào. Thảm cô tòng Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. 100m2/ năm 0,24 Công viên 23-3
56 Duy trì bồn cảnh lá mầu không hàng rào. Thảm Hoa Cúc Dại Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. 100m2/ năm 2,4 Công viên 23-3
57 Duy trì cây hàng rào, đường viền cao Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. 100m2/ năm 2,26 Công viên 23-3
58 Trồng dặm cây hàng rào, đường viền. Viền Ắc Ó (tỉ lệ 2%) Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. 1m2 trồng dặm/ lần 4,53 Công viên 23-3
59 Duy trì cây cảnh tạo hình Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. 100 cây/ năm 0,37 Công viên 23-3
60 Tưới nước giếng khoan cây leo bằng máy bơm điện. (Số lần tưới 145 lần/năm) Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. 100 cây/ lần 11,6 Công viên 23-3
61 Duy trì cây leo Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. 10 cây/ lần 0,8 Công viên 23-3
62 Duy trì cây bóng mát loại 1 Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. 1 cây/ năm 247 Công viên 23-3
63 Quét vôi gốc cây, cây loại 1 Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. 1 cây 247 Công viên 23-3
64 Phát thảm cỏ thuần chủng bằng máy. (4 lần/năm) Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. 100m2/ lần 757,88 Quảng trường 8/10
65 Xén lề cỏ lá gừng. (4 lần/năm) Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. 100md/ lần 154,96 Quảng trường 8/10
66 Làm cỏ tạp. (4 lần/năm) Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. 100m2/ lần 757,88 Quảng trường 8/10
67 Trồng dặm cỏ lá gừng (tỉ lệ 2%) Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. 1m2/lần 378,94 Quảng trường 8/10
68 Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ. (Số lần phun 6 lần/năm) Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. 100m2/ lần 1.136,82 Quảng trường 8/10
69 Bón phân thảm cỏ. (2 lần/năm) Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. 100m2/ lần 378,94 Quảng trường 8/10
70 Phun thuốc trừ sâu bồn hoa. (Số lần phun 6 lần/năm) Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. 100m2/ lần 31,8 Quảng trường 8/10
71 Bón phân và xử lý đất bồn hoa. (2 lần/năm) Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. 100m2/ lần 10,6 Quảng trường 8/10
72 Duy trì bồn cảnh lá mầu không hàng rào. Thảm Lá Gấm Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. 100m2/ năm 0,54 Quảng trường 8/10
73 Duy trì bồn cảnh lá mầu không hàng rào. Thảm Kim Đồng Vàng Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. 100m2/ năm 0,16 Quảng trường 8/10
74 Duy trì bồn cảnh lá mầu không hàng rào. Thảm Dịu Kỷ Đỏ Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. 100m2/ năm 0,84 Quảng trường 8/10
75 Duy trì cây hàng rào, đường viền cao Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. 100m2/ năm 3,76 Quảng trường 8/10
76 Trồng dặm cây hàng rào, đường viền. Viền Chuỗi Ngọc (tỉ lệ 2%) Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. 1m2 trồng dặm/ lần 7,2 Quảng trường 8/10
77 Trồng dặm cây hàng rào, đường viền. Viền Ắc Ó (tỉ lệ 2%) Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. 1m2 trồng dặm/ lần 0,32 Quảng trường 8/10
78 Duy trì cây cảnh tạo hình Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. 100 cây/ năm 0,3 Quảng trường 8/10
79 Duy trì cây leo Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. 10 cây/ lần 1.102 Quảng trường 8/10
80 Duy trì cây bóng mát loại 1 Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. 1 cây/ năm 162 Quảng trường 8/10
81 Duy trì cây bóng mát loại 2 Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. 1 cây/ năm 186 Quảng trường 8/10
82 Duy trì cây bóng mát loại 3 Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. 1 cây/ năm 5 Quảng trường 8/10
83 Giải tỏa cành cây gẫy, cây loại 1. (tỉ lệ 5%/năm) Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. 1 cây 8,1 Quảng trường 8/10
84 Giải tỏa cành cây gẫy, cây loại 2. (tỉ lệ 5%/năm) Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. 1 cây 9,3 Quảng trường 8/10
85 Giải tỏa cành cây gẫy, cây loại 3. (tỉ lệ 5%/năm) Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. 1 cây 0,25 Quảng trường 8/10
86 Quét vôi gốc cây, cây loại 1 Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. 1 cây 162 Quảng trường 8/10
87 Quét vôi gốc cây, cây loại 2 Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. 1 cây 186 Quảng trường 8/10
88 Quét vôi gốc cây, cây loại 3 Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. 1 cây 5 Quảng trường 8/10
89 Phát thảm cỏ thuần chủng bằng máy. (4 lần/năm) Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. 100m2/ lần 102,46 Khu tưởng niệm
90 Xén lề cỏ lá gừng. (4 lần/năm) Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. 100md/ lần 36,96 Khu tưởng niệm
91 Xén lề cỏ nhung. (4 lần/năm) Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. 100md/ lần 8,98 Khu tưởng niệm
92 Xén lề cỏ hoàng lạc (4 lần/ năm) Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. 100md/ lần 16,22 Khu tưởng niệm
93 Làm cỏ tạp. (4 lần/năm) Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. 100m2/ lần 102,46 Khu tưởng niệm
94 Trồng dặm cỏ lá gừng (tỉ lệ 2%) Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. 1m2/lần 36,4 Khu tưởng niệm
95 Trồng dặm cỏ nhung. (tỉ lệ 2%) Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. 1m2/lần 7,7 Khu tưởng niệm
96 Trồng dặm cỏ hoàng lạc. (tỉ lệ 2%) Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. 1m2/lần 7,13 Khu tưởng niệm
97 Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ. (Số lần phun 6 lần/năm) Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. 100m2/ lần 153,69 Khu tưởng niệm
98 Bón phân thảm cỏ. (2 lần/năm) Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. 100m2/ lần 51,23 Khu tưởng niệm
99 Phun thuốc trừ sâu bồn hoa. (Số lần phun 6 lần/năm) Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. 100m2/ lần 9,26 Khu tưởng niệm
100 Duy trì bồn cảnh lá mầu có hàng rào. Thảm Chiều tím Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. 100m2/ năm 1,04 Khu tưởng niệm
101 Duy trì bồn cảnh lá mầu có hàng rào. Thảm Mắt Nai Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. 100m2/ năm 0,76 Khu tưởng niệm
102 Duy trì cây hàng rào, đường viền cao Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. 100m2/ năm 0,13 Khu tưởng niệm
103 Trồng dặm cây hàng rào, đường viền. (tỉ lệ 2%) Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. 1m2 trồng dặm/ lần 0,25 Khu tưởng niệm
104 Duy trì cây cảnh tạo hình Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. 100 cây/ năm 1,35 Khu tưởng niệm
105 Thay đất phân chậu cảnh Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. 100chậu/lần 0,01 Khu tưởng niệm
106 Duy trì cây cảnh trồng chậu Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. 100chậu/năm 0,01 Khu tưởng niệm
107 Duy trì cây bóng mát loại 1 Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. 1 cây/ năm 15 Khu tưởng niệm
108 Duy trì cây bóng mát loại 2 Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. 1 cây/ năm 64 Khu tưởng niệm
109 Giải tỏa cành cây gẫy, cây loại 1. (tỉ lệ 5%/năm) Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. 1 cây 0,75 Khu tưởng niệm
110 Giải tỏa cành cây gẫy, cây loại 2. (tỉ lệ 5%/năm) Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. 1 cây 3,2 Khu tưởng niệm
111 Quét vôi gốc cây, cây loại 1 Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. 1 cây 15 Khu tưởng niệm
112 Quét vôi gốc cây, cây loại 2 Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. 1 cây 64 Khu tưởng niệm
113 Tưới nước giếng khoan thảm cỏ thuần chủng bằng máy bơm điện 1,5kw. (Số lần tưới 195 lần/năm) Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. 100m2/ lần 515,35 Khuôn viên UBND thị xã Đức Phổ
114 Phát thảm cỏ thuần chủng bằng máy. (4 lần/năm) Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. 100m2/ lần 10,57 Khuôn viên UBND thị xã Đức Phổ
115 Xén lề cỏ nhung. (4 lần/năm) Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. 100md/ lần 3,78 Khuôn viên UBND thị xã Đức Phổ
116 Làm cỏ tạp. (4 lần/năm) Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. 100m2/ lần 10,57 Khuôn viên UBND thị xã Đức Phổ
117 Trồng dặm cỏ nhung. (tỉ lệ 2%) Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. 1m2/lần 5,29 Khuôn viên UBND thị xã Đức Phổ
118 Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ. (Số lần phun 6 lần/năm) Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. 100m2/ lần 15,86 Khuôn viên UBND thị xã Đức Phổ
119 Bón phân thảm cỏ. (2 lần/năm) Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. 100m2/ lần 5,29 Khuôn viên UBND thị xã Đức Phổ
120 Tưới nước giếng khoan bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng máy bơm điện. (Số lần tưới 195 lần/năm) Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. 100m2/ lần 233,65 Khuôn viên UBND thị xã Đức Phổ
121 Phun thuốc trừ sâu bồn hoa. (Số lần phun 6 lần/năm) Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. 100m2/ lần 7,19 Khuôn viên UBND thị xã Đức Phổ
122 Bón phân và xử lý đất bồn hoa. (2 lần/năm) Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. 100m2/ lần 2,4 Khuôn viên UBND thị xã Đức Phổ
123 Duy trì bồn cảnh lá mầu có hàng rào. Thảm Hồng Lộc Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. 100m2/ năm 0,12 Khuôn viên UBND thị xã Đức Phổ
124 Duy trì bồn cảnh lá mầu có hàng rào. Thảm Mười Giờ Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. 100m2/ năm 0,06 Khuôn viên UBND thị xã Đức Phổ
125 Duy trì bồn cảnh lá mầu có hàng rào. Thảm Đông Hầu Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. 100m2/ năm 0,26 Khuôn viên UBND thị xã Đức Phổ
126 Duy trì bồn cảnh lá mầu có hàng rào. Thảm Huỳnh anh Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. 100m2/ năm 0,26 Khuôn viên UBND thị xã Đức Phổ
127 Duy trì bồn cảnh lá mầu có hàng rào. Thảm Lá trắng Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. 100m2/ năm 0,26 Khuôn viên UBND thị xã Đức Phổ
128 Duy trì bồn cảnh lá mầu có hàng rào. Thảm Tường vy Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. 100m2/ năm 0,26 Khuôn viên UBND thị xã Đức Phổ
129 Duy trì bồn cảnh lá mầu có hàng rào. Thảm Chiều tím Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. 100m2/ năm 0,26 Khuôn viên UBND thị xã Đức Phổ
130 Duy trì cây hàng rào, đường viền cao Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. 100m2/ năm 0,62 Khuôn viên UBND thị xã Đức Phổ
131 Trồng dặm cây hàng rào, đường viền. Viền Mai Vạn Phúc (tỉ lệ 2%) Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. 1m2 trồng dặm/ lần 1,13 Khuôn viên UBND thị xã Đức Phổ
132 Tưới nước giếng khoan cây ra hoa, tạo hình bằng máy bơm điện. (Số lần tưới 180 lần/năm) Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. 100 cây/ lần 228,6 Khuôn viên UBND thị xã Đức Phổ
133 Duy trì cây cảnh tạo hình Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. 100 cây/ năm 1,27 Khuôn viên UBND thị xã Đức Phổ
134 Tưới nước giếng khoan cây cảnh trồng chậu bằng máy bơm điện 1,5kw. (Số lần tưới 140 lần/năm) Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. 100chậu/lần 0,25 Khuôn viên UBND thị xã Đức Phổ
135 Thay đất phân chậu cảnh Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. 100chậu/lần 0,25 Khuôn viên UBND thị xã Đức Phổ
136 Duy trì cây cảnh trồng chậu Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. 100chậu/năm 0,25 Khuôn viên UBND thị xã Đức Phổ
137 Duy trì cây bóng mát loại 1 Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. 1 cây/ năm 13 Khuôn viên UBND thị xã Đức Phổ
138 Duy trì cây bóng mát loại 2 Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. 1 cây/ năm 20 Khuôn viên UBND thị xã Đức Phổ
139 Duy trì cây bóng mát loại 3 Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. 1 cây/ năm 3 Khuôn viên UBND thị xã Đức Phổ
140 Giải tỏa cành cây gẫy, cây loại 1. (tỉ lệ 5%/năm) Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. 1 cây 0,65 Khuôn viên UBND thị xã Đức Phổ
141 Giải tỏa cành cây gẫy, cây loại 2. (tỉ lệ 5%/năm) Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. 1 cây 1 Khuôn viên UBND thị xã Đức Phổ
142 Giải tỏa cành cây gẫy, cây loại 3. (tỉ lệ 5%/năm) Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. 1 cây 0,15 Khuôn viên UBND thị xã Đức Phổ
143 Quét vôi gốc cây, cây loại 1 Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. 1 cây 13 Khuôn viên UBND thị xã Đức Phổ
144 Quét vôi gốc cây, cây loại 2 Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. 1 cây 20 Khuôn viên UBND thị xã Đức Phổ
145 Quét vôi gốc cây, cây loại 3 Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. 1 cây 3 Khuôn viên UBND thị xã Đức Phổ
146 Tưới nước giếng khoan bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng xe bồn 5m3. (Số lần tưới 195 lần/năm) Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. 100m2/ lần 3.086,89 Đường Phạm Văn Đồng (từ vòng xoay Trần Kiên đến đường Võ Thị sáu)
147 Phun thuốc trừ sâu bồn hoa. (Số lần phun 6 lần/năm) Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. 100m2/ lần 94,98 Đường Phạm Văn Đồng (từ vòng xoay Trần Kiên đến đường Võ Thị sáu)
148 Bón phân và xử lý đất bồn hoa. (2 lần/năm) Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. 100m2/ lần 31,66 Đường Phạm Văn Đồng (từ vòng xoay Trần Kiên đến đường Võ Thị sáu)
149 Duy trì bồn cảnh lá mầu không hàng rào. Thảm Mắt Nai Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. 100m2/ năm 2,22 Đường Phạm Văn Đồng (từ vòng xoay Trần Kiên đến đường Võ Thị sáu)
150 Duy trì bồn cảnh lá mầu không hàng rào. Thảm Phổi Bò Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. 100m2/ năm 0,88 Đường Phạm Văn Đồng (từ vòng xoay Trần Kiên đến đường Võ Thị sáu)
151 Duy trì bồn cảnh lá mầu không hàng rào. Thảm Hồng Mai Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. 100m2/ năm 0,1 Đường Phạm Văn Đồng (từ vòng xoay Trần Kiên đến đường Võ Thị sáu)
152 Duy trì bồn cảnh lá mầu không hàng rào. Thảm Chiều Tím Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. 100m2/ năm 0,05 Đường Phạm Văn Đồng (từ vòng xoay Trần Kiên đến đường Võ Thị sáu)
153 Duy trì cây hàng rào, đường viền cao Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. 100m2/ năm 11,88 Đường Phạm Văn Đồng (từ vòng xoay Trần Kiên đến đường Võ Thị sáu)
154 Trồng dặm cây hàng rào, đường viền. Viền Ắc Ó (tỉ lệ 2%) Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. 1m2 trồng dặm/ lần 15,59 Đường Phạm Văn Đồng (từ vòng xoay Trần Kiên đến đường Võ Thị sáu)
155 Trồng dặm cây hàng rào, đường viền. Viền Chuỗi Ngọc (tỉ lệ 2%) Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. 1m2 trồng dặm/ lần 7,51 Đường Phạm Văn Đồng (từ vòng xoay Trần Kiên đến đường Võ Thị sáu)
156 Trồng dặm cây hàng rào, đường viền. Viền Cẩm Thạch (tỉ lệ 2%) Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. 1m2 trồng dặm/ lần 0,66 Đường Phạm Văn Đồng (từ vòng xoay Trần Kiên đến đường Võ Thị sáu)
157 Trồng dặm thảm hoa lá màu.Thảm Mắt Nai (tỉ lệ 2%) Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. 1m2 trồng dặm/ lần 4,43 Đường Phạm Văn Đồng (từ vòng xoay Trần Kiên đến đường Võ Thị sáu)
158 Trồng dặm thảm hoa lá màu. Thảm Phổi Bò (tỉ lệ 2%) Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. 1m2 trồng dặm/ lần 1,77 Đường Phạm Văn Đồng (từ vòng xoay Trần Kiên đến đường Võ Thị sáu)
159 Trồng dặm thảm hoa lá màu. Thảm Cô Tòng (tỉ lệ 2%) Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. 1m2 trồng dặm/ lần 1,4 Đường Phạm Văn Đồng (từ vòng xoay Trần Kiên đến đường Võ Thị sáu)
160 Trồng dặm thảm hoa lá màu. Thảm Hồng Mai (tỉ lệ 2%) Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. 1m2 trồng dặm/ lần 0,2 Đường Phạm Văn Đồng (từ vòng xoay Trần Kiên đến đường Võ Thị sáu)
161 Trồng dặm thảm hoa lá màu. Thảm Chiều Tím (tỉ lệ 2%) Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. 1m2 trồng dặm/ lần 0,1 Đường Phạm Văn Đồng (từ vòng xoay Trần Kiên đến đường Võ Thị sáu)
162 Tưới nước cây ra hoa, tạo hình bằng xe bồn 5m3. (Số lần tưới 180 lần/năm) Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. 100 cây/ lần 1,1 Đường Phạm Văn Đồng (từ vòng xoay Trần Kiên đến đường Võ Thị sáu)
163 Duy trì cây cảnh tạo hình Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. 100 cây/ năm 1,1 Đường Phạm Văn Đồng (từ vòng xoay Trần Kiên đến đường Võ Thị sáu)
164 Duy trì cây bóng mát loại 1 Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. 1 cây/ năm 88 Đường Phạm Văn Đồng (từ vòng xoay Trần Kiên đến đường Võ Thị sáu)
165 Duy trì cây bóng mát loại 2 Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. 1 cây/ năm 8 Đường Phạm Văn Đồng (từ vòng xoay Trần Kiên đến đường Võ Thị sáu)
166 Duy trì cây bóng mát loại 3 Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. 1 cây/ năm 4 Đường Phạm Văn Đồng (từ vòng xoay Trần Kiên đến đường Võ Thị sáu)
167 Giải tỏa cành cây gẫy, cây loại 1.( tỉ lệ 5%/năm) Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. 1 cây 4,4 Đường Phạm Văn Đồng (từ vòng xoay Trần Kiên đến đường Võ Thị sáu)
168 Giải tỏa cành cây gẫy, cây loại 2. (tỉ lệ 5%/năm) Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. 1 cây 0,4 Đường Phạm Văn Đồng (từ vòng xoay Trần Kiên đến đường Võ Thị sáu)
169 Giải tỏa cành cây gẫy, cây loại 3. (tỉ lệ 5%/năm) Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. 1 cây 0,2 Đường Phạm Văn Đồng (từ vòng xoay Trần Kiên đến đường Võ Thị sáu)
170 Quét vôi gốc cây, cây loại 1 Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. 1 cây 88 Đường Phạm Văn Đồng (từ vòng xoay Trần Kiên đến đường Võ Thị sáu)
171 Quét vôi gốc cây, cây loại 2 Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. 1 cây 8 Đường Phạm Văn Đồng (từ vòng xoay Trần Kiên đến đường Võ Thị sáu)
172 Quét vôi gốc cây, cây loại 3 Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. 1 cây 4 Đường Phạm Văn Đồng (từ vòng xoay Trần Kiên đến đường Võ Thị sáu)
173 Tưới nước giếng khoan thảm cỏ thuần chủng bằng máy bơm điện 1,5kw. (Số lần tưới 195 lần/năm) Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. 100m2/ lần 2.193,75 Đường Phạm Văn Đồng (từ vòng xoay Trần Kiên đến đường Hùng Vương)
174 Phát thảm cỏ thuần chủng bằng máy. (4 lần/năm) Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. 100m2/ lần 45 Đường Phạm Văn Đồng (từ vòng xoay Trần Kiên đến đường Hùng Vương)
175 Xén lề cỏ hoàng Lạc. (4 lần/năm) Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. 100md/ lần 43,4 Đường Phạm Văn Đồng (từ vòng xoay Trần Kiên đến đường Hùng Vương)
176 Xén lề cỏ lá gừng. (4 lần/năm) Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. 100md/ lần 31,6 Đường Phạm Văn Đồng (từ vòng xoay Trần Kiên đến đường Hùng Vương)
177 Làm cỏ tạp. (4 lần/năm) Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. 100m2/ lần 45 Đường Phạm Văn Đồng (từ vòng xoay Trần Kiên đến đường Hùng Vương)
178 Trồng dặm cỏ hoàng lạc. (tỉ lệ 2%) Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. 1m2/lần 13,02 Đường Phạm Văn Đồng (từ vòng xoay Trần Kiên đến đường Hùng Vương)
179 Trồng dặm cỏ lá gừng (tỉ lệ 2%) Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. 1m2/lần 9,48 Đường Phạm Văn Đồng (từ vòng xoay Trần Kiên đến đường Hùng Vương)
180 Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ. (Số lần phun 6 lần/năm) Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. 100m2/ lần 67,5 Đường Phạm Văn Đồng (từ vòng xoay Trần Kiên đến đường Hùng Vương)
181 Bón phân thảm cỏ. (2 lần/năm) Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. 100m2/ lần 22,5 Đường Phạm Văn Đồng (từ vòng xoay Trần Kiên đến đường Hùng Vương)
182 Tưới nước giếng khoan bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng máy bơm điện. (Số lần tưới 195 lần/năm) Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. 100m2/ lần 620,1 Đường Phạm Văn Đồng (từ vòng xoay Trần Kiên đến đường Hùng Vương)
183 Phun thuốc trừ sâu bồn hoa. (Số lần phun 6 lần/năm) Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. 100m2/ lần 19,08 Đường Phạm Văn Đồng (từ vòng xoay Trần Kiên đến đường Hùng Vương)
184 Bón phân và xử lý đất bồn hoa. (2 lần/năm) Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. 100m2/ lần 6,36 Đường Phạm Văn Đồng (từ vòng xoay Trần Kiên đến đường Hùng Vương)
185 Duy trì bồn cảnh lá mầu không hàng rào. Thảm Tía Tô cảnh Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. 100m2/ năm 0,85 Đường Phạm Văn Đồng (từ vòng xoay Trần Kiên đến đường Hùng Vương)
186 Duy trì cây hàng rào, đường viền cao Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. 100m2/ năm 2,33 Đường Phạm Văn Đồng (từ vòng xoay Trần Kiên đến đường Hùng Vương)
187 Trồng dặm cây hàng rào, đường viền. Viền Ắc Ó (tỉ lệ 2%) Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. 1m2 trồng dặm/ lần 4,66 Đường Phạm Văn Đồng (từ vòng xoay Trần Kiên đến đường Hùng Vương)
188 Tưới nước giếng khoan cây ra hoa, tạo hình bằng máy bơm điện. (Số lần tưới 180 lần/năm) Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. 100 cây/ lần 833,4 Đường Phạm Văn Đồng (từ vòng xoay Trần Kiên đến đường Hùng Vương)
189 Duy trì cây cảnh tạo hình Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. 100 cây/ năm 4,63 Đường Phạm Văn Đồng (từ vòng xoay Trần Kiên đến đường Hùng Vương)
190 Tưới nước giếng khoan cây leo bằng máy bơm điện. (Số lần tưới 145 lần/năm) Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. 100 cây/ lần 290 Đường Phạm Văn Đồng (từ vòng xoay Trần Kiên đến đường Hùng Vương)
191 Duy trì cây leo Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. 10 cây/ lần 20 Đường Phạm Văn Đồng (từ vòng xoay Trần Kiên đến đường Hùng Vương)
192 Duy trì cây bóng mát loại 1 Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. 1 cây/ năm 149 Đường Phạm Văn Đồng (từ vòng xoay Trần Kiên đến đường Hùng Vương)
193 Duy trì cây bóng mát loại 2 Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. 1 cây/ năm 85 Đường Phạm Văn Đồng (từ vòng xoay Trần Kiên đến đường Hùng Vương)
194 Giải tỏa cành cây gẫy, cây loại 1. (tỉ lệ 5%/năm) Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. 1 cây 7,45 Đường Phạm Văn Đồng (từ vòng xoay Trần Kiên đến đường Hùng Vương)
195 Giải tỏa cành cây gẫy, cây loại 2. (tỉ lệ 5%/năm) Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. 1 cây 4,25 Đường Phạm Văn Đồng (từ vòng xoay Trần Kiên đến đường Hùng Vương)
196 Quét vôi gốc cây, cây loại 1 Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. 1 cây 149 Đường Phạm Văn Đồng (từ vòng xoay Trần Kiên đến đường Hùng Vương)
197 Quét vôi gốc cây, cây loại 2 Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. 1 cây 85 Đường Phạm Văn Đồng (từ vòng xoay Trần Kiên đến đường Hùng Vương)
198 Tưới nước giếng khoan thảm cỏ thuần chủng bằng máy bơm điện 1,5kw. (Số lần tưới 195 lần/năm) Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. 100m2/ lần 773,18 Đường Trần Phú
199 Phát thảm cỏ thuần chủng bằng máy. (4 lần/năm) Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. 100m2/ lần 15,86 Đường Trần Phú
200 Xén lề cỏ lá gừng. (4 lần/năm) Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. 100md/ lần 19 Đường Trần Phú
201 Làm cỏ tạp. (4 lần/năm) Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. 100m2/ lần 15,86 Đường Trần Phú
202 Trồng dặm cỏ lá gừng (tỉ lệ 2%) Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. 1m2/lần 7,93 Đường Trần Phú
203 Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ. (Số lần phun 6 lần/năm) Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. 100m2/ lần 23,79 Đường Trần Phú
204 Bón phân thảm cỏ. (2 lần/năm) Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. 100m2/ lần 7,93 Đường Trần Phú
205 Tưới nước giếng khoan bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng máy bơm điện. (Số lần tưới 195 lần/năm) Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. 100m2/ lần 573,38 Đường Trần Phú
206 Phun thuốc trừ sâu bồn hoa. (Số lần phun 6 lần/năm) Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. 100m2/ lần 17,64 Đường Trần Phú
207 Bón phân và xử lý đất bồn hoa. (2 lần/năm) Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. 100m2/ lần 5,88 Đường Trần Phú
208 Duy trì bồn cảnh lá mầu không hàng rào. Thảm Bông Trang Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. 100m2/ năm 0,71 Đường Trần Phú
209 Duy trì cây hàng rào, đường viền cao Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. 100m2/ năm 2,23 Đường Trần Phú
210 Trồng dặm cây hàng rào, đường viền. Viền Chuỗi Ngọc (tỉ lệ 2%) Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. 1m2 trồng dặm/ lần 4,46 Đường Trần Phú
211 Tưới nước giếng khoan cây ra hoa, tạo hình bằng máy bơm điện. (Số lần tưới 180 lần/năm) Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. 100 cây/ lần 174,6 Đường Trần Phú
212 Duy trì cây cảnh tạo hình Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. 100 cây/ năm 0,97 Đường Trần Phú
213 Tưới nước giếng khoan cây cảnh trồng chậu bằng máy bơm điện 1,5kw. (Số lần tưới 140 lần/năm) Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. 100chậu/lần 7 Đường Trần Phú
214 Thay đất phân chậu cảnh Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. 100chậu/lần 0,05 Đường Trần Phú
215 Duy trì cây cảnh trồng chậu Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. 100chậu/năm 0,05 Đường Trần Phú
216 Duy trì cây bóng mát loại 1 Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. 1 cây/ năm 33 Đường Trần Phú
217 Duy trì cây bóng mát loại 2 Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. 1 cây/ năm 54 Đường Trần Phú
218 Duy trì cây bóng mát loại 3 Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. 1 cây/ năm 2 Đường Trần Phú
219 Giải tỏa cành cây gẫy, cây loại 1. (tỉ lệ 5%/năm) Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. 1 cây 1,65 Đường Trần Phú
220 Giải tỏa cành cây gẫy, cây loại 2. (tỉ lệ 5%/năm) Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. 1 cây 2,7 Đường Trần Phú
221 Giải tỏa cành cây gẫy, cây loại 3. (tỉ lệ 5%/năm) Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. 1 cây 0,1 Đường Trần Phú
222 Quét vôi gốc cây, cây loại 1 Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. 1 cây 33 Đường Trần Phú
223 Quét vôi gốc cây, cây loại 2 Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. 1 cây 54 Đường Trần Phú
224 Quét vôi gốc cây, cây loại 3 Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. 1 cây 2 Đường Trần Phú
225 Tưới nước giếng khoan thảm cỏ thuần chủng bằng máy bơm điện 1,5kw. (Số lần tưới 195 lần/năm) Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. 100m2/ lần 682,5 Trần Hưng Đạo (từ vòng xoay đến đường Phạm Quang Ảnh)
226 Phát thảm cỏ thuần chủng bằng máy. (4 lần/năm) Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. 100m2/ lần 14 Trần Hưng Đạo (từ vòng xoay đến đường Phạm Quang Ảnh)
227 Xén lề cỏ lá hoàng lạc. (4 lần/năm) Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. 100md/ lần 19,06 Trần Hưng Đạo (từ vòng xoay đến đường Phạm Quang Ảnh)
228 Xén lề cỏ lá gừng. (4 lần/năm) Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. 100md/ lần 15,84 Trần Hưng Đạo (từ vòng xoay đến đường Phạm Quang Ảnh)
229 Làm cỏ tạp. (4 lần/năm) Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. 100m2/ lần 14 Trần Hưng Đạo (từ vòng xoay đến đường Phạm Quang Ảnh)
230 Trồng dặm cỏ hoàng lạc. (tỉ lệ 2%) Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. 1m2/lần 3,55 Trần Hưng Đạo (từ vòng xoay đến đường Phạm Quang Ảnh)
231 Trồng dặm cỏ lá gừng (tỉ lệ 2%) Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. 1m2/lần 3,45 Trần Hưng Đạo (từ vòng xoay đến đường Phạm Quang Ảnh)
232 Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ. (Số lần phun 6 lần/năm) Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. 100m2/ lần 21 Trần Hưng Đạo (từ vòng xoay đến đường Phạm Quang Ảnh)
233 Bón phân thảm cỏ. (2 lần/năm) Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. 100m2/ lần 7 Trần Hưng Đạo (từ vòng xoay đến đường Phạm Quang Ảnh)
234 Tưới nước giếng khoan bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng máy bơm điện. (Số lần tưới 195 lần/năm) Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. 100m2/ lần 1.756,66 Trần Hưng Đạo (từ vòng xoay đến đường Phạm Quang Ảnh)
235 Phun thuốc trừ sâu bồn hoa. (Số lần phun 6 lần/năm) Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. 100m2/ lần 54,05 Trần Hưng Đạo (từ vòng xoay đến đường Phạm Quang Ảnh)
236 Bón phân và xử lý đất bồn hoa. (2 lần/năm) Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. 100m2/ lần 18,02 Trần Hưng Đạo (từ vòng xoay đến đường Phạm Quang Ảnh)
237 Duy trì bồn cảnh lá mầu không hàng rào. Thảm Ắc Ó Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. 100m2/ năm 0,35 Trần Hưng Đạo (từ vòng xoay đến đường Phạm Quang Ảnh)
238 Duy trì bồn cảnh lá mầu không hàng rào. Thảm Chiều Tím Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. 100m2/ năm 0,28 Trần Hưng Đạo (từ vòng xoay đến đường Phạm Quang Ảnh)
239 Duy trì bồn cảnh lá mầu không hàng rào. Thảm Phổi Bò Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. 100m2/ năm 0,26 Trần Hưng Đạo (từ vòng xoay đến đường Phạm Quang Ảnh)
240 Duy trì bồn cảnh lá mầu không hàng rào. Thảm Mát Nai Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. 100m2/ năm 1,37 Trần Hưng Đạo (từ vòng xoay đến đường Phạm Quang Ảnh)
241 Duy trì bồn cảnh lá mầu không hàng rào. Thảm Cẩm Thạch Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. 100m2/ năm 2,68 Trần Hưng Đạo (từ vòng xoay đến đường Phạm Quang Ảnh)
242 Duy trì cây hàng rào, đường viền cao Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. 100m2/ năm 4,08 Trần Hưng Đạo (từ vòng xoay đến đường Phạm Quang Ảnh)
243 Trồng dặm cây hàng rào, đường viền. Viền Chuỗi Ngọc (tỉ lệ 2%) Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. 1m2 trồng dặm/ lần 8,16 Trần Hưng Đạo (từ vòng xoay đến đường Phạm Quang Ảnh)
244 Tưới nước giếng khoan cây ra hoa, tạo hình bằng máy bơm điện. (Số lần tưới 180 lần/năm) Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. 100 cây/ lần 415,8 Trần Hưng Đạo (từ vòng xoay đến đường Phạm Quang Ảnh)
245 Duy trì cây cảnh tạo hình Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. 100 cây/ năm 2,31 Trần Hưng Đạo (từ vòng xoay đến đường Phạm Quang Ảnh)
246 Tưới nước giếng khoan cây cảnh trồng chậu bằng máy bơm điện 1,5kw. (Số lần tưới 140 lần/năm) Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. 100chậu/lần 5,6 Trần Hưng Đạo (từ vòng xoay đến đường Phạm Quang Ảnh)
247 Thay đất phân chậu cảnh Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. 100chậu/lần 0,04 Trần Hưng Đạo (từ vòng xoay đến đường Phạm Quang Ảnh)
248 Duy trì cây cảnh trồng chậu Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. 100chậu/năm 0,04 Trần Hưng Đạo (từ vòng xoay đến đường Phạm Quang Ảnh)
249 Duy trì cây bóng mát loại 1 Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. 1 cây/ năm 94 Trần Hưng Đạo (từ vòng xoay đến đường Phạm Quang Ảnh)
250 Giải tỏa cành cây gẫy, cây loại 1. (tỉ lệ 5%/năm) Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. 1 cây 4,7 Trần Hưng Đạo (từ vòng xoay đến đường Phạm Quang Ảnh)
251 Quét vôi gốc cây, cây loại 1 Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. 1 cây 94 Trần Hưng Đạo (từ vòng xoay đến đường Phạm Quang Ảnh)
252 Tưới nước giếng khoan thảm cỏ thuần chủng bằng máy bơm điện 1,5kw. (Số lần tưới 195 lần/năm) Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. 100m2/ lần 2.083,58 Trần Hưng Đạo (từ đường Phạm Quang Ảnh đến đường Ngô Quyền)
253 Phát thảm cỏ thuần chủng bằng máy. (4 lần/năm) Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. 100m2/ lần 42,74 Trần Hưng Đạo (từ đường Phạm Quang Ảnh đến đường Ngô Quyền)
254 Xén lề cỏ hoàng lạc. (4 lần/năm) Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. 100md/ lần 47,84 Trần Hưng Đạo (từ đường Phạm Quang Ảnh đến đường Ngô Quyền)
255 Xén lề cỏ lá gừng. (4 lần/năm) Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. 100md/ lần 32,64 Trần Hưng Đạo (từ đường Phạm Quang Ảnh đến đường Ngô Quyền)
256 Làm cỏ tạp. (4 lần/năm) Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. 100m2/ lần 42,74 Trần Hưng Đạo (từ đường Phạm Quang Ảnh đến đường Ngô Quyền)
257 Trồng dặm cỏ hoàng lạc. (tỉ lệ 2%) Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. 1m2/lần 12,17 Trần Hưng Đạo (từ đường Phạm Quang Ảnh đến đường Ngô Quyền)
258 Trồng dặm cỏ lá gừng (tỉ lệ 2%) Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. 1m2/lần 9,2 Trần Hưng Đạo (từ đường Phạm Quang Ảnh đến đường Ngô Quyền)
259 Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ. (Số lần phun 6 lần/năm) Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. 100m2/ lần 64,11 Trần Hưng Đạo (từ đường Phạm Quang Ảnh đến đường Ngô Quyền)
260 Bón phân thảm cỏ. (2 lần/năm) Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. 100m2/ lần 21,37 Trần Hưng Đạo (từ đường Phạm Quang Ảnh đến đường Ngô Quyền)
261 Tưới nước giếng khoan bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng máy bơm điện. (Số lần tưới 195 lần/năm) Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. 100m2/ lần 639,6 Trần Hưng Đạo (từ đường Phạm Quang Ảnh đến đường Ngô Quyền)
262 Phun thuốc trừ sâu bồn hoa. (Số lần phun 6 lần/năm) Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. 100m2/ lần 19,68 Trần Hưng Đạo (từ đường Phạm Quang Ảnh đến đường Ngô Quyền)
263 Bón phân và xử lý đất bồn hoa. (2 lần/năm) Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. 100m2/ lần 6,56 Trần Hưng Đạo (từ đường Phạm Quang Ảnh đến đường Ngô Quyền)
264 Duy trì bồn cảnh lá mầu không hàng rào. Thảm Tía Tô cảnh Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. 100m2/ năm 1 Trần Hưng Đạo (từ đường Phạm Quang Ảnh đến đường Ngô Quyền)
265 Duy trì cây hàng rào, đường viền cao Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. 100m2/ năm 2,28 Trần Hưng Đạo (từ đường Phạm Quang Ảnh đến đường Ngô Quyền)
266 Trồng dặm cây hàng rào, đường viền. Viền Ắc Ó (tỉ lệ 2%) Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. 1m2 trồng dặm/ lần 4,56 Trần Hưng Đạo (từ đường Phạm Quang Ảnh đến đường Ngô Quyền)
267 Tưới nước giếng khoan cây ra hoa, tạo hình bằng máy bơm điện. (Số lần tưới 180 lần/năm) Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. 100 cây/ lần 802,8 Trần Hưng Đạo (từ đường Phạm Quang Ảnh đến đường Ngô Quyền)
268 Duy trì cây cảnh tạo hình Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. 100 cây/ năm 4,46 Trần Hưng Đạo (từ đường Phạm Quang Ảnh đến đường Ngô Quyền)
269 Tưới nước giếng khoan cây leo bằng máy bơm điện. (Số lần tưới 145 lần/năm) Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. 100 cây/ lần 290 Trần Hưng Đạo (từ đường Phạm Quang Ảnh đến đường Ngô Quyền)
270 Duy trì cây leo Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. 10 cây/ lần 20 Trần Hưng Đạo (từ đường Phạm Quang Ảnh đến đường Ngô Quyền)
271 Duy trì cây bóng mát loại 1 Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. 1 cây/ năm 80 Trần Hưng Đạo (từ đường Phạm Quang Ảnh đến đường Ngô Quyền)
272 Quét vôi gốc cây, cây loại 1 Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. 1 cây 80 Trần Hưng Đạo (từ đường Phạm Quang Ảnh đến đường Ngô Quyền)
273 Tưới nước giếng khoan thảm cỏ thuần chủng bằng máy bơm điện 1,5kw. (Số lần tưới 195 lần/năm) Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. 100m2/ lần 346,52 Đường Phạm Hữu Nhật
274 Phát thảm cỏ thuần chủng bằng máy. (4 lần/năm) Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. 100m2/ lần 7,11 Đường Phạm Hữu Nhật
275 Xén lề cỏ lá gừng. (4 lần/năm) Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. 100md/ lần 18,16 Đường Phạm Hữu Nhật
276 Làm cỏ tạp. (4 lần/năm) Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. 100m2/ lần 7,11 Đường Phạm Hữu Nhật
277 Trồng dặm cỏ lá gừng (tỉ lệ 2%) Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. 1m2/lần 3,55 Đường Phạm Hữu Nhật
278 Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ. (Số lần phun 6 lần/năm) Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. 100m2/ lần 10,66 Đường Phạm Hữu Nhật
279 Bón phân thảm cỏ. (2 lần/năm) Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. 100m2/ lần 3,55 Đường Phạm Hữu Nhật
280 Tưới nước giếng khoan bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng máy bơm điện. (Số lần tưới 195 lần/năm) Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. 100m2/ lần 354,71 Đường Phạm Hữu Nhật
281 Phun thuốc trừ sâu bồn hoa. (Số lần phun 6 lần/năm) Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. 100m2/ lần 354,71 Đường Phạm Hữu Nhật
282 Bón phân và xử lý đất bồn hoa. (2 lần/năm) Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. 100m2/ lần 3,64 Đường Phạm Hữu Nhật
283 Duy trì cây hàng rào, đường viền cao Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. 100m2/ năm 1,82 Đường Phạm Hữu Nhật
284 Trồng dặm cây hàng rào, đường viền. Viền Bông Trang (tỉ lệ 2%) Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. 1m2 trồng dặm/ lần 3,64 Đường Phạm Hữu Nhật
285 Tưới nước giếng khoan cây ra hoa, tạo hình bằng máy bơm điện. (Số lần tưới 180 lần/năm) Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. 100 cây/ lần 93,6 Đường Phạm Hữu Nhật
286 Duy trì cây cảnh tạo hình Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. 100 cây/ năm 0,52 Đường Phạm Hữu Nhật
287 Duy trì cây bóng mát loại 1 Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. 1 cây/ năm 62 Đường Phạm Hữu Nhật
288 Duy trì cây bóng mát loại 2 Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. 1 cây/ năm 9 Đường Phạm Hữu Nhật
289 Duy trì cây bóng mát loại 3 Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. 1 cây/ năm 3 Đường Phạm Hữu Nhật
290 Giải tỏa cành cây gẫy, cây loại 1. (tỉ lệ 5%/năm) Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. 1 cây 3,1 Đường Phạm Hữu Nhật
291 Giải tỏa cành cây gẫy, cây loại 2. (tỉ lệ 5%/năm) Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. 1 cây 0,45 Đường Phạm Hữu Nhật
292 Giải tỏa cành cây gẫy, cây loại 3. (tỉ lệ 5%/năm) Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. 1 cây 0,15 Đường Phạm Hữu Nhật
293 Quét vôi gốc cây, cây loại 1 Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. 1 cây 62 Đường Phạm Hữu Nhật
294 Quét vôi gốc cây, cây loại 2 Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. 1 cây 9 Đường Phạm Hữu Nhật
295 Quét vôi gốc cây, cây loại 3 Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. 1 cây 3 Đường Phạm Hữu Nhật
296 Duy trì cây bóng mát loại 1 Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. 1 cây/ năm 32 Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh
297 Duy trì cây bóng mát loại 2 Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. 1 cây/ năm 7 Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh
298 Giải tỏa cành cây gẫy, cây loại 1. (tỉ lệ 5%/năm) Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. 1 cây 1,6 Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh
299 Giải tỏa cành cây gẫy, cây loại 2. (tỉ lệ 5%/năm) Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. 1 cây 0,35 Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh
300 Quét vôi gốc cây, cây loại 1 Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. 1 cây 32 Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh
301 Quét vôi gốc cây, cây loại 2 Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. 1 cây 7 Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh
302 Tưới nước giếng khoan thảm cỏ thuần chủng bằng máy bơm điện 1,5kw. (Số lần tưới 195 lần/năm) Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. 100m2/ lần 685,43 Đường Ngô Quyền
303 Phát thảm cỏ thuần chủng bằng máy. (4 lần/năm) Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. 100m2/ lần 14,06 Đường Ngô Quyền
304 Xén lề cỏ lá hoàng lạc. (4 lần/năm) Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. 100md/ lần 16,52 Đường Ngô Quyền
305 Xén lề cỏ lá gừng. (4 lần/năm) Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. 100md/ lần 2,21 Đường Ngô Quyền
306 Làm cỏ tạp. (4 lần/năm) Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. 100m2/ lần 14,06 Đường Ngô Quyền
307 Trồng dặm cỏ hoàng lạc. (tỉ lệ 2%) Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. 1m2/lần 4,51 Đường Ngô Quyền
308 Trồng dặm cỏ lá gừng (tỉ lệ 2%) Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. 1m2/lần 2,52 Đường Ngô Quyền
309 Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ. (Số lần phun 6 lần/năm) Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. 100m2/ lần 21,09 Đường Ngô Quyền
310 Bón phân thảm cỏ. (2 lần/năm) Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. 100m2/ lần 7,03 Đường Ngô Quyền
311 Tưới nước giếng khoan bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng máy bơm điện. (Số lần tưới 195 lần/năm) Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. 100m2/ lần 112,52 Đường Ngô Quyền
312 Phun thuốc trừ sâu bồn hoa. (Số lần phun 6 lần/năm) Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. 100m2/ lần 3,46 Đường Ngô Quyền
313 Bón phân và xử lý đất bồn hoa. (2 lần/năm) Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. 100m2/ lần 1,15 Đường Ngô Quyền
314 Duy trì bồn cảnh lá mầu không hàng rào. Thảm Tía Tô cảnh Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. 100m2/ năm 0,03 Đường Ngô Quyền
315 Duy trì cây hàng rào, đường viền cao Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. 100m2/ năm 0,55 Đường Ngô Quyền
316 Trồng dặm cây hàng rào, đường viền. Viền Ắc Ó (tỉ lệ 2%) Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. 1m2 trồng dặm/ lần 1,09 Đường Ngô Quyền
317 Tưới nước giếng khoan cây ra hoa, tạo hình bằng máy bơm điện. (Số lần tưới 180 lần/năm) Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. 100 cây/ lần 95,4 Đường Ngô Quyền
318 Duy trì cây cảnh tạo hình Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. 100 cây/ năm 0,53 Đường Ngô Quyền
319 Tưới nước giếng khoan cây leo bằng máy bơm điện. (Số lần tưới 145 lần/năm) Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. 100 cây/ lần 50,75 Đường Ngô Quyền
320 Duy trì cây leo Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. 10 cây/ lần 3,5 Đường Ngô Quyền
321 Duy trì cây bóng mát loại 1 Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. 1 cây/ năm 46 Đường Ngô Quyền
322 Giải tỏa cành cây gẫy, cây loại 1 (tỉ lệ 5%) Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. 1 cây 2,3 Đường Ngô Quyền
323 Quét vôi gốc cây, cây loại 1 Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. 1 cây 46 Đường Ngô Quyền
324 Tưới nước giếng khoan thảm cỏ thuần chủng bằng máy bơm điện 1,5kw. (Số lần tưới 195 lần/năm) Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. 100m2/ lần 746,85 Đường Lê Thánh Tôn
325 Phát thảm cỏ thuần chủng bằng máy. (4 lần/năm) Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. 100m2/ lần 15,32 Đường Lê Thánh Tôn
326 Xén lề cỏ hoàng lạc (4 lần/năm) Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. 100md/ lần 30,75 Đường Lê Thánh Tôn
327 Làm cỏ tạp. (4 lần/năm) Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. 100m2/ lần 15,32 Đường Lê Thánh Tôn
328 Trồng dặm cỏ hoàng lạc. (tỉ lệ 2%) Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. 1m2/lần 7,66 Đường Lê Thánh Tôn
329 Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ. (Số lần phun 6 lần/năm) Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. 100m2/ lần 22,98 Đường Lê Thánh Tôn
330 Bón phân thảm cỏ. (2 lần/năm) Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. 100m2/ lần 7,66 Đường Lê Thánh Tôn
331 Tưới nước giếng khoan bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng máy bơm điện. (Số lần tưới 195 lần/năm) Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. 100m2/ lần 452,4 Đường Lê Thánh Tôn
332 Phun thuốc trừ sâu bồn hoa. (Số lần phun 6 lần/năm) Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. 100m2/ lần 13,92 Đường Lê Thánh Tôn
333 Bón phân và xử lý đất bồn hoa. (2 lần/năm) Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. 100m2/ lần 4,64 Đường Lê Thánh Tôn
334 Duy trì cây hàng rào, đường viền cao Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. 100m2/ năm 2,32 Đường Lê Thánh Tôn
335 Trồng dặm cây hàng rào, đường viền. Viền Ắc Ó (tỉ lệ 2%) Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. 1m2 trồng dặm/ lần 4,64 Đường Lê Thánh Tôn
336 Tưới nước giếng khoan cây ra hoa, tạo hình bằng máy bơm điện. (Số lần tưới 180 lần/năm) Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. 100 cây/ lần 194,4 Đường Lê Thánh Tôn
337 Duy trì cây cảnh tạo hình Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. 100 cây/ năm 1,08 Đường Lê Thánh Tôn
338 Duy trì cây bóng mát loại 1 Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. 1 cây/ năm 76 Đường Lê Thánh Tôn
339 Giải tỏa cành cây gẫy, cây loại 1 (tỉ lệ 5%) Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. 1 cây 3,8 Đường Lê Thánh Tôn
340 Quét vôi gốc cây, cây loại 1 Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. 1 cây 76 Đường Lê Thánh Tôn
341 Duy trì cây bóng mát loại 1 Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. 1 cây/ năm 372 Đường Hùng Vương
342 Giải tỏa cành cây gẫy, cây loại 1 (tỉ lệ 5%) Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. 1 cây 18,6 Đường Hùng Vương
343 Quét vôi gốc cây, cây loại 1 Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. 1 cây 372 Đường Hùng Vương
344 Tưới nước giếng khoan bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng xe bồn 5m3. (Số lần tưới 195 lần/năm) Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. 100m2/ lần 81,12 Đường Đỗ Quang Thắng
345 Phun thuốc trừ sâu bồn hoa. (Số lần phun 6 lần/năm) Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. 100m2/ lần 2,5 Đường Đỗ Quang Thắng
346 Bón phân và xử lý đất bồn hoa. (2 lần/năm) Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. 100m2/ lần 0,83 Đường Đỗ Quang Thắng
347 Duy trì cây hàng rào, đường viền cao Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. 100m2/ năm 0,42 Đường Đỗ Quang Thắng
348 Trồng dặm cây hàng rào, đường viền. Viền Chuỗi Ngọc (tỉ lệ 2%) Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. 1m2 trồng dặm/ lần 0,83 Đường Đỗ Quang Thắng
349 Tưới nước cây ra hoa, tạo hình bằng xe bồn 5m3. (Số lần tưới 180 lần/năm) Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. 100 cây/ lần 30,6 Đường Đỗ Quang Thắng
350 Duy trì cây cảnh tạo hình Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. 100 cây/ năm 0,17 Đường Đỗ Quang Thắng
351 Duy trì cây bóng mát loại 1 Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. 1 cây/ năm 84 Đường Đỗ Quang Thắng
352 Duy trì cây bóng mát loại 2 Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. 1 cây/ năm 30 Đường Đỗ Quang Thắng
353 Duy trì cây bóng mát loại 3 Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. 1 cây/ năm 22 Đường Đỗ Quang Thắng
354 Giải tỏa cành cây gẫy, cây loại 1. (tỉ lệ 5%/năm) Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. 1 cây 4,2 Đường Đỗ Quang Thắng
355 Giải tỏa cành cây gẫy, cây loại 2. (tỉ lệ 5%/năm) Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. 1 cây 1,5 Đường Đỗ Quang Thắng
356 Giải tỏa cành cây gẫy, cây loại 3. (tỉ lệ 5%/năm) Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. 1 cây 1,1 Đường Đỗ Quang Thắng
357 Quét vôi gốc cây, cây loại 1 Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. 1 cây 84 Đường Đỗ Quang Thắng
358 Quét vôi gốc cây, cây loại 2 Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. 1 cây 30 Đường Đỗ Quang Thắng
359 Quét vôi gốc cây, cây loại 3 Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. 1 cây 22 Đường Đỗ Quang Thắng
360 Duy trì cây bóng mát loại 1 Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. 1 cây/ năm 39 Đường Phạm Quang Ảnh
361 Duy trì cây bóng mát loại 2 Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. 1 cây/ năm 14 Đường Phạm Quang Ảnh
362 Giải tỏa cành cây gẫy, cây loại 1. (tỉ lệ 5%/năm) Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. 1 cây 1,95 Đường Phạm Quang Ảnh
363 Giải tỏa cành cây gẫy, cây loại 2. (tỉ lệ 5%/năm) Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. 1 cây 0,7 Đường Phạm Quang Ảnh
364 Quét vôi gốc cây, cây loại 1 Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. 1 cây 39 Đường Phạm Quang Ảnh
365 Quét vôi gốc cây, cây loại 2 Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. 1 cây 14 Đường Phạm Quang Ảnh
366 Tưới nước cây ra hoa, tạo hình bằng xe bồn 5m3. (Số lần tưới 180 lần/năm) Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. 100 cây/ lần 5,4 Đường Trương Quang Trọng
367 Duy trì cây cảnh tạo hình Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. 100 cây/ năm 0,03 Đường Trương Quang Trọng
368 Duy trì cây bóng mát loại 1 Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. 1 cây/ năm 86 Đường Trương Quang Trọng
369 Duy trì cây bóng mát loại 2 Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. 1 cây/ năm 16 Đường Trương Quang Trọng
370 Duy trì cây bóng mát loại 3 Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. 1 cây/ năm 1 Đường Trương Quang Trọng
371 Giải tỏa cành cây gẫy, cây loại 1. (tỉ lệ 5%/năm) Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. 1 cây 4,3 Đường Trương Quang Trọng
372 Giải tỏa cành cây gẫy, cây loại 2. (tỉ lệ 5%/năm) Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. 1 cây 0,8 Đường Trương Quang Trọng
373 Giải tỏa cành cây gẫy, cây loại 3. (tỉ lệ 5%/năm) Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. 1 cây 0,05 Đường Trương Quang Trọng
374 Quét vôi gốc cây, cây loại 1 Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. 1 cây 86 Đường Trương Quang Trọng
375 Quét vôi gốc cây, cây loại 2 Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. 1 cây 16 Đường Trương Quang Trọng
376 Quét vôi gốc cây, cây loại 3 Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. 1 cây 1 Đường Trương Quang Trọng
377 Duy trì cây bóng mát loại 1 Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. 1 cây/ năm 3 Đường Đoàn Nhật nam
378 Duy trì cây bóng mát loại 2 Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. 1 cây/ năm 8 Đường Đoàn Nhật nam
379 Duy trì cây bóng mát loại 3 Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. 1 cây/ năm 6 Đường Đoàn Nhật nam
380 Giải tỏa cành cây gẫy, cây loại 1. (tỉ lệ 5%/năm) Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. 1 cây 0,15 Đường Đoàn Nhật nam
381 Giải tỏa cành cây gẫy, cây loại 2. (tỉ lệ 5%/năm) Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. 1 cây 0,4 Đường Đoàn Nhật nam
382 Giải tỏa cành cây gẫy, cây loại 3. (tỉ lệ 5%/năm) Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. 1 cây 0,3 Đường Đoàn Nhật nam
383 Quét vôi gốc cây, cây loại 1 Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. 1 cây 3 Đường Đoàn Nhật nam
384 Quét vôi gốc cây, cây loại 2 Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. 1 cây 8 Đường Đoàn Nhật nam
385 Quét vôi gốc cây, cây loại 3 Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. 1 cây 6 Đường Đoàn Nhật nam
386 Duy trì cây bóng mát loại 1 Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. 1 cây/ năm 14 Đường Trần Kiên
387 Duy trì cây bóng mát loại 2 Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. 1 cây/ năm 7 Đường Trần Kiên
388 Duy trì cây bóng mát loại 3 Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. 1 cây/ năm 13 Đường Trần Kiên
389 Giải tỏa cành cây gẫy, cây loại 1. (tỉ lệ 5%/năm) Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. 1 cây 0,7 Đường Trần Kiên
390 Giải tỏa cành cây gẫy, cây loại 2. (tỉ lệ 5%/năm) Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. 1 cây 0,35 Đường Trần Kiên
391 Giải tỏa cành cây gẫy, cây loại 3. (tỉ lệ 5%/năm) Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. 1 cây 0,65 Đường Trần Kiên
392 Quét vôi gốc cây, cây loại 1 Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. 1 cây 14 Đường Trần Kiên
393 Quét vôi gốc cây, cây loại 2 Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. 1 cây 7 Đường Trần Kiên
394 Quét vôi gốc cây, cây loại 3 Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. 1 cây 13 Đường Trần Kiên
395 Duy trì cây bóng mát loại 1 Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. 1 cây/ năm 34 Đường Bùi Thị xuân
396 Duy trì cây bóng mát loại 2 Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. 1 cây/ năm 8 Đường Bùi Thị xuân
397 Giải tỏa cành cây gẫy, cây loại 1. (tỉ lệ 5%/năm) Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. 1 cây 1,7 Đường Bùi Thị xuân
398 Giải tỏa cành cây gẫy, cây loại 2. (tỉ lệ 5%/năm) Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. 1 cây 0,4 Đường Bùi Thị xuân
399 Quét vôi gốc cây, cây loại 1 Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. 1 cây 34 Đường Bùi Thị xuân
400 Quét vôi gốc cây, cây loại 2 Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. 1 cây 8 Đường Bùi Thị xuân
401 Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng xe bồn 5m3. (Số lần tưới 195 lần/năm) Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. 100m2/ lần 191,57 Vòng xoay Nghuyễn Nghiêm - Trần Hưng Đạo - Lê Thánh Tôn
402 Phát thảm cỏ thuần chủng bằng máy. (4 lần/năm) Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. 100m2/ lần 3,93 Vòng xoay Nghuyễn Nghiêm - Trần Hưng Đạo - Lê Thánh Tôn
403 Xén lề cỏ hoàng lạc. (4 lần/năm) Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. 100md/ lần 4,64 Vòng xoay Nghuyễn Nghiêm - Trần Hưng Đạo - Lê Thánh Tôn
404 Làm cỏ tạp. (4 lần/năm) Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. 100m2/ lần 3,93 Vòng xoay Nghuyễn Nghiêm - Trần Hưng Đạo - Lê Thánh Tôn
405 Trồng dặm cỏ hoàng lạc. (tỉ lệ 2%) Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. 1m2/lần 1,96 Vòng xoay Nghuyễn Nghiêm - Trần Hưng Đạo - Lê Thánh Tôn
406 Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ. (Số lần phun 6 lần/năm) Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. 100m2/ lần 5,89 Vòng xoay Nghuyễn Nghiêm - Trần Hưng Đạo - Lê Thánh Tôn
407 Bón phân thảm cỏ. (2 lần/năm) Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. 100m2/ lần 1,96 Vòng xoay Nghuyễn Nghiêm - Trần Hưng Đạo - Lê Thánh Tôn
408 Tưới nước giếng khoan bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng xe bồn 5m3. (Số lần tưới 195 lần/năm) Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. 100m2/ lần 391,56 Vòng xoay Nghuyễn Nghiêm - Trần Hưng Đạo - Lê Thánh Tôn
409 Phun thuốc trừ sâu bồn hoa. (Số lần phun 6 lần/năm) Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. 100m2/ lần 12,05 Vòng xoay Nghuyễn Nghiêm - Trần Hưng Đạo - Lê Thánh Tôn
410 Bón phân và xử lý đất bồn hoa. (2 lần/năm) Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. 100m2/ lần 4,02 Vòng xoay Nghuyễn Nghiêm - Trần Hưng Đạo - Lê Thánh Tôn
411 Duy trì bồn cảnh lá mầu không hàng rào. Thảm Mỏ Két Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. 100m2/ năm 0,07 Vòng xoay Nghuyễn Nghiêm - Trần Hưng Đạo - Lê Thánh Tôn
412 Duy trì bồn cảnh lá mầu không hàng rào. Thảm Cẩm Tú Mai Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. 100m2/ năm 0,58 Vòng xoay Nghuyễn Nghiêm - Trần Hưng Đạo - Lê Thánh Tôn
413 Duy trì cây hàng rào, đường viền cao Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. 100m2/ năm 1,65 Vòng xoay Nghuyễn Nghiêm - Trần Hưng Đạo - Lê Thánh Tôn
414 Trồng dặm cây hàng rào, đường viền. Viền Ắc Ó (tỉ lệ 2%) Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. 1m2 trồng dặm/ lần 1,38 Vòng xoay Nghuyễn Nghiêm - Trần Hưng Đạo - Lê Thánh Tôn
415 Trồng dặm cây hàng rào, đường viền. Viền Chuỗi Ngọc (tỉ lệ 2%) Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. 1m2 trồng dặm/ lần 1,92 Vòng xoay Nghuyễn Nghiêm - Trần Hưng Đạo - Lê Thánh Tôn
416 Tưới nước cây cảnh trồng chậu bằng xe bồn 5m3. (Số lần tưới 140 lần/năm) Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. 100chậu/lần 11,2 Vòng xoay Nghuyễn Nghiêm - Trần Hưng Đạo - Lê Thánh Tôn
417 Thay đất phân chậu cảnh Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. 100chậu/lần 0,08 Vòng xoay Nghuyễn Nghiêm - Trần Hưng Đạo - Lê Thánh Tôn
418 Duy trì cây cảnh trồng chậu Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. 100chậu/năm 0,08 Vòng xoay Nghuyễn Nghiêm - Trần Hưng Đạo - Lê Thánh Tôn
419 Tưới nước giếng khoan bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng xe bồn 5m3. (Số lần tưới 195 lần/năm) Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. 100m2/ lần 187,4 Vòng Xoay Trần Phú - Đỗ Quang Thắng
420 Phun thuốc trừ sâu bồn hoa. (Số lần phun 6 lần/năm) Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. 100m2/ lần 5,77 Vòng Xoay Trần Phú - Đỗ Quang Thắng
421 Bón phân và xử lý đất bồn hoa. (2 lần/năm) Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. 100m2/ lần 1,92 Vòng Xoay Trần Phú - Đỗ Quang Thắng
422 Duy trì bồn cảnh lá mầu không hàng rào. Thảm Cẩm Tú Mai Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. 100m2/ năm 0,18 Vòng Xoay Trần Phú - Đỗ Quang Thắng
423 Duy trì bồn cảnh lá mầu không hàng rào. Thảm Mắt Nai Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. 100m2/ năm 0,2 Vòng Xoay Trần Phú - Đỗ Quang Thắng
424 Duy trì bồn cảnh lá mầu không hàng rào. Thảm Cẩm Thạch Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. 100m2/ năm 0,19 Vòng Xoay Trần Phú - Đỗ Quang Thắng
425 Duy trì bồn cảnh lá mầu không hàng rào. Thảm Lài Nhật Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. 100m2/ năm 0,04 Vòng Xoay Trần Phú - Đỗ Quang Thắng
426 Duy trì cây hàng rào, đường viền cao Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. 100m2/ năm 0,37 Vòng Xoay Trần Phú - Đỗ Quang Thắng
427 Trồng dặm cây hàng rào, đường viền. Viền Ắc Ó (tỉ lệ 2%) Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. 1m2 trồng dặm/ lần 0,73 Vòng Xoay Trần Phú - Đỗ Quang Thắng
428 Tưới nước cây cảnh trồng chậu bằng xe bồn 5m3. (Số lần tưới 140 lần/năm) Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. 100chậu/lần 8,4 Vòng Xoay Trần Phú - Đỗ Quang Thắng
429 Thay đất phân chậu cảnh Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. 100chậu/lần 0,06 Vòng Xoay Trần Phú - Đỗ Quang Thắng
430 Duy trì cây cảnh trồng chậu Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. 100chậu/năm 0,06 Vòng Xoay Trần Phú - Đỗ Quang Thắng
431 Tưới nước giếng khoan bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng xe bồn 5m3. (Số lần tưới 195 lần/năm) Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. 100m2/ lần 68,48 Vòng Xoay Nguyễn Nghiêm - Trần Phú
432 Phun thuốc trừ sâu bồn hoa. (Số lần phun 6 lần/năm) Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. 100m2/ lần 2,11 Vòng Xoay Nguyễn Nghiêm - Trần Phú
433 Bón phân và xử lý đất bồn hoa. (2 lần/năm) Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. 100m2/ lần 0,7 Vòng Xoay Nguyễn Nghiêm - Trần Phú
434 Duy trì bồn cảnh lá mầu không hàng rào. Thảm Mỏ Két Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. 100m2/ năm 0,07 Vòng Xoay Nguyễn Nghiêm - Trần Phú
435 Duy trì bồn cảnh lá mầu không hàng rào. Thảm Quỳnh Anh Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. 100m2/ năm 0,16 Vòng Xoay Nguyễn Nghiêm - Trần Phú
436 Duy trì cây hàng rào, đường viền cao Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. 100m2/ năm 0,12 Vòng Xoay Nguyễn Nghiêm - Trần Phú
437 Trồng dặm cây hàng rào, đường viền. Viền Chuỗi Ngọc (tỉ lệ 2%) Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. 1m2 trồng dặm/ lần 0,25 Vòng Xoay Nguyễn Nghiêm - Trần Phú
438 Tưới nước cây ra hoa, tạo hình bằng xe bồn 5m3. (Số lần tưới 180 lần/năm) Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. 100 cây/ lần 5,4 Vòng Xoay Nguyễn Nghiêm - Trần Phú
439 Duy trì cây cảnh tạo hình Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. 100 cây/ năm 0,03 Vòng Xoay Nguyễn Nghiêm - Trần Phú
440 Tưới nước giếng khoan bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng xe bồn 5m3. (Số lần tưới 195 lần/năm) Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. 100m2/ lần 331,11 Vòng Xoay Trương Quang Giao - Xô Viết Nghệ Tĩnh - Đường Quang Trung - Đường Trần Kiên - Đường Nguyễn Chánh
441 Phun thuốc trừ sâu bồn hoa. (Số lần phun 6 lần/năm) Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. 100m2/ lần 10,19 Vòng Xoay Trương Quang Giao - Xô Viết Nghệ Tĩnh - Đường Quang Trung - Đường Trần Kiên - Đường Nguyễn Chánh
442 Bón phân và xử lý đất bồn hoa. (2 lần/năm) Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. 100m2/ lần 3,4 Vòng Xoay Trương Quang Giao - Xô Viết Nghệ Tĩnh - Đường Quang Trung - Đường Trần Kiên - Đường Nguyễn Chánh
443 Duy trì bồn cảnh lá mầu không hàng rào. Thảm Chuỗi Ngọc Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. 100m2/ năm 0,32 Vòng Xoay Trương Quang Giao - Xô Viết Nghệ Tĩnh - Đường Quang Trung - Đường Trần Kiên - Đường Nguyễn Chánh
444 Duy trì bồn cảnh lá mầu không hàng rào. Thảm Mắt Nai Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. 100m2/ năm 0,48 Vòng Xoay Trương Quang Giao - Xô Viết Nghệ Tĩnh - Đường Quang Trung - Đường Trần Kiên - Đường Nguyễn Chánh
445 Duy trì cây hàng rào, đường viền cao Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. 100m2/ năm 0,91 Vòng Xoay Trương Quang Giao - Xô Viết Nghệ Tĩnh - Đường Quang Trung - Đường Trần Kiên - Đường Nguyễn Chánh
446 Trồng dặm cây hàng rào, đường viền. Viền Ắc Ó (tỉ lệ 2%) Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. 1m2 trồng dặm/ lần 1,82 Vòng Xoay Trương Quang Giao - Xô Viết Nghệ Tĩnh - Đường Quang Trung - Đường Trần Kiên - Đường Nguyễn Chánh
447 Tưới nước cây ra hoa, tạo hình bằng xe bồn 5m3. (Số lần tưới 180 lần/năm) Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. 100 cây/ lần 10,8 Vòng Xoay Trương Quang Giao - Xô Viết Nghệ Tĩnh - Đường Quang Trung - Đường Trần Kiên - Đường Nguyễn Chánh
448 Duy trì cây cảnh tạo hình Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. 100 cây/ năm 0,06 Vòng Xoay Trương Quang Giao - Xô Viết Nghệ Tĩnh - Đường Quang Trung - Đường Trần Kiên - Đường Nguyễn Chánh
449 Tưới nước giếng khoan bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng xe bồn 5m3. (Số lần tưới 195 lần/năm) Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. 100m2/ lần 145,67 Vòng Xoay Phạm Văn Đồng - Đường Trần Kiên
450 Phun thuốc trừ sâu bồn hoa. (Số lần phun 6 lần/năm) Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. 100m2/ lần 4,48 Vòng Xoay Phạm Văn Đồng - Đường Trần Kiên
451 Bón phân và xử lý đất bồn hoa. (2 lần/năm) Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. 100m2/ lần 1,49 Vòng Xoay Phạm Văn Đồng - Đường Trần Kiên
452 Duy trì bồn cảnh lá mầu không hàng rào. Thảm Mắt Nai Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. 100m2/ năm 0,15 Vòng Xoay Phạm Văn Đồng - Đường Trần Kiên
453 Duy trì cây hàng rào, đường viền cao Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. 100m2/ năm 0,61 Vòng Xoay Phạm Văn Đồng - Đường Trần Kiên
454 Trồng dặm cây hàng rào, đường viền. Viền Chuỗi Ngọc (tỉ lệ 2%) Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. 1m2 trồng dặm/ lần 0,55 Vòng Xoay Phạm Văn Đồng - Đường Trần Kiên
455 Trồng dặm cây hàng rào, đường viền. Viền Ắc Ó (tỉ lệ 2%) Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. 1m2 trồng dặm/ lần 0,65 Vòng Xoay Phạm Văn Đồng - Đường Trần Kiên
456 Duy trì cây bóng mát mới trồng Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. 1 cây/ năm 166 Đường Võ Trung Thành
457 Duy trì cây bóng mát mới trồng Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. 1 cây/ năm 3 Đường Nguyễn Du
458 Tưới nước giếng khoan thảm cỏ thuần chủng bằng máy bơm điện 1,5kw. (Số lần tưới 195 lần/năm) Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. 100m2/ lần 903,69 Công viên Phạm Văn Đồng
459 Phát thảm cỏ thuần chủng bằng máy. (4 lần/năm) Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. 100m2/ lần 18,54 Công viên Phạm Văn Đồng
460 Xén lề cỏ nhung (4 lần/năm) Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. 100md/ lần 0,61 Công viên Phạm Văn Đồng
461 Làm cỏ tạp. (4 lần/năm) Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. 100m2/ lần 18,54 Công viên Phạm Văn Đồng
462 Trồng dặm cỏ nhung. (tỉ lệ 2%) Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. 1m2/lần 9,27 Công viên Phạm Văn Đồng
463 Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ. (Số lần phun 6 lần/năm) Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. 100m2/ lần 27,81 Công viên Phạm Văn Đồng
464 Bón phân thảm cỏ. (2 lần/năm) Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. 100m2/ lần 4,63 Công viên Phạm Văn Đồng
465 Tưới nước giếng khoan bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng máy bơm điện. (Số lần tưới 195 lần/năm) Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. 100m2/ lần 171,44 Công viên Phạm Văn Đồng
466 Phun thuốc trừ sâu bồn hoa. (Số lần phun 6 lần/năm) Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. 100m2/ lần 5,28 Công viên Phạm Văn Đồng
467 Bón phân và xử lý đất bồn hoa. (2 lần/năm) Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. 100m2/ lần 1,76 Công viên Phạm Văn Đồng
468 Duy trì bồn cảnh lá mầu không hàng rào. Thảm Tường vy Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. 100m2/ năm 0,11 Công viên Phạm Văn Đồng
469 Duy trì bồn cảnh lá mầu không hàng rào. Thảm bông bụt Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. 100m2/ năm 0,07 Công viên Phạm Văn Đồng
470 Duy trì bồn cảnh lá mầu không hàng rào. Thảm Bạch trinh Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. 100m2/ năm 0,1 Công viên Phạm Văn Đồng
471 Duy trì cây hàng rào, đường viền cao Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. 100m2/ năm 0,46 Công viên Phạm Văn Đồng
472 Duy trì cây hàng rào, đường viền cao Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. 100m2/ năm 0,15 Công viên Phạm Văn Đồng
473 Trồng dặm cây hàng rào, đường viền. Viền Ắc Ó (tỉ lệ 2%) Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. 1m2 trồng dặm/ lần 0,92 Công viên Phạm Văn Đồng
474 Trồng dặm cây hàng rào, đường viền. Viền Chuỗi Ngọc (tỉ lệ 2%) Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. 1m2 trồng dặm/ lần 0,3 Công viên Phạm Văn Đồng
475 Tưới nước giếng khoan cây ra hoa, tạo hình bằng máy bơm điện. (Số lần tưới 180 lần/năm) Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. 100 cây/ lần 41,4 Công viên Phạm Văn Đồng
476 Duy trì cây cảnh tạo hình Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. 100 cây/ năm 0,23 Công viên Phạm Văn Đồng
477 Tưới nước giếng khoan thảm cỏ thuần chủng bằng máy bơm điện 1,5kw. (Số lần tưới 195 lần/năm) Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. 100m2/ lần 1.462,5 Trung tâm văn hóa Đức Phổ
478 Phát thảm cỏ thuần chủng bằng máy. (4 lần/năm) Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. 100m2/ lần 30 Trung tâm văn hóa Đức Phổ
479 Xén lề cỏ nhung (4 lần/năm) Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. 100md/ lần 30,47 Trung tâm văn hóa Đức Phổ
480 Làm cỏ tạp. (4 lần/năm) Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. 100m2/ lần 30 Trung tâm văn hóa Đức Phổ
481 Trồng dặm cỏ nhung (tỉ lệ 2%) Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. 1m2/lần 15 Trung tâm văn hóa Đức Phổ
482 Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ. (Số lần phun 6 lần/năm) Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. 100m2/ lần 45 Trung tâm văn hóa Đức Phổ
483 Bón phân thảm cỏ. (2 lần/năm) Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. 100m2/ lần 7,5 Trung tâm văn hóa Đức Phổ
484 Tưới nước giếng khoan bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng máy bơm điện. (Số lần tưới 195 lần/năm) Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. 100m2/ lần 480,87 Trung tâm văn hóa Đức Phổ
485 Phun thuốc trừ sâu bồn hoa. (Số lần phun 6 lần/năm) Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. 100m2/ lần 14,8 Trung tâm văn hóa Đức Phổ
486 Bón phân và xử lý đất bồn hoa. (2 lần/năm) Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. 100m2/ lần 4,93 Trung tâm văn hóa Đức Phổ
487 Duy trì bồn cảnh lá mầu không hàng rào. Thảm Mười giờ Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. 100m2/ năm 0,32 Trung tâm văn hóa Đức Phổ
488 Duy trì bồn cảnh lá mầu không hàng rào. Thảm Dừa cạn Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. 100m2/ năm 0,6 Trung tâm văn hóa Đức Phổ
489 Duy trì cây hàng rào, đường viền cao Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. 100m2/ năm 1,55 Trung tâm văn hóa Đức Phổ
490 Trồng dặm cây hàng rào, đường viền. Viền Ắc Ó (tỉ lệ 2%) Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. 1m2 trồng dặm/ lần 3,1 Trung tâm văn hóa Đức Phổ
491 Tưới nước giếng khoan cây ra hoa, tạo hình bằng máy bơm điện. (Số lần tưới 180 lần/năm) Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. 100 cây/ lần 387 Trung tâm văn hóa Đức Phổ
492 Duy trì cây cảnh tạo hình Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. 100 cây/ năm 2,15 Trung tâm văn hóa Đức Phổ
493 Tưới nước giếng khoan cây leo bằng máy bơm điện. (Số lần tưới 145 lần/năm) Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. 100 cây/ lần 13,05 Trung tâm văn hóa Đức Phổ
494 Duy trì cây leo Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. 10 cây/ lần 0,9 Trung tâm văn hóa Đức Phổ
495 Duy trì cây bóng mát loại 1 Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. 1 cây/ năm 42 Trung tâm văn hóa Đức Phổ
496 Giải tỏa cành cây gẫy, cây loại 1 (tỉ lệ 5%) Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. 1 cây 2,1 Trung tâm văn hóa Đức Phổ
497 Quét vôi gốc cây, cây loại 1 Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. 1 cây 42 Trung tâm văn hóa Đức Phổ
498 Duy trì cây bóng mát loại 1 Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. 1 cây/ năm 44 Đường Huỳnh Công Thiệu
499 Duy trì cây bóng mát loại 2 Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. 1 cây/ năm 30 Đường Huỳnh Công Thiệu
500 Duy trì cây bóng mát loại 3 Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. 1 cây/ năm 28 Đường Huỳnh Công Thiệu
501 Giải tỏa cành cây gẫy, cây loại 1. (tỉ lệ 5%/năm) Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. 1 cây 2,2 Đường Huỳnh Công Thiệu
502 Giải tỏa cành cây gẫy, cây loại 2. (tỉ lệ 5%/năm) Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. 1 cây 1,5 Đường Huỳnh Công Thiệu
503 Giải tỏa cành cây gẫy, cây loại 3. (tỉ lệ 5%/năm) Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. 1 cây 1,4 Đường Huỳnh Công Thiệu
504 Quét vôi gốc cây, cây loại 1 Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. 1 cây 44 Đường Huỳnh Công Thiệu
505 Quét vôi gốc cây, cây loại 2 Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. 1 cây 30 Đường Huỳnh Công Thiệu
506 Quét vôi gốc cây, cây loại 3 Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. 1 cây 28 Đường Huỳnh Công Thiệu
507 Duy trì cây bóng mát loại 1 Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. 1 cây/ năm 36 Đường Lê Văn cao
508 Duy trì cây bóng mát loại 2 Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. 1 cây/ năm 17 Đường Lê Văn cao
509 Giải tỏa cành cây gẫy, cây loại 1. (tỉ lệ 5%/năm) Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. 1 cây 1,8 Đường Lê Văn cao
510 Giải tỏa cành cây gẫy, cây loại 2. (tỉ lệ 5%/năm) Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. 1 cây 0,85 Đường Lê Văn cao
511 Quét vôi gốc cây, cây loại 1 Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. 1 cây 36 Đường Lê Văn cao
512 Quét vôi gốc cây, cây loại 2 Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. 1 cây 17 Đường Lê Văn cao
513 Duy trì cây bóng mát loại 1 Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. 1 cây/ năm 302 Đường QL1 - Châu Me
514 Giải tỏa cành cây gẫy, cây loại 1. (tỉ lệ 5%/năm) Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. 1 cây 15,1 Đường QL1 - Châu Me
515 Quét vôi gốc cây, cây loại 1 Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. 1 cây 302 Đường QL1 - Châu Me
516 Duy trì cây bóng mát loại 1 Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. 1 cây/ năm 99 Đường Trương Định (nối dài)
517 Giải tỏa cành cây gẫy, cây loại 1. (tỉ lệ 5%/năm) Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. 1 cây 4,95 Đường Trương Định (nối dài)
518 Quét vôi gốc cây, cây loại 1 Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. 1 cây 99 Đường Trương Định (nối dài)
519 Thay bóng đèn LED trang trí bằng thủ công Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. 20 bóng 4,45 Công tác duy tu
520 Thay bóng cao áp bằng cơ giới, chiều cao cột H Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. 20 bóng 6,75 Công tác duy tu
521 Thay bóng cao áp bằng cơ giới, chiều cao cột 10m Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. 20 bóng 2,6 Công tác duy tu
522 Thay choá đèn (bộ đèn đơn) đèn pha, chao đèn cao áp bằng máy ở độ cao H Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. 10 lốp 6 Công tác duy tu
523 Thay chấn lưu, chiều cao cột H Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. 1 bộ 109 Công tác duy tu
524 Thay chấn lưu, chiều cao cột 10 Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. 1 bộ 41 Công tác duy tu
525 Thay bộ mồi, chiều cao cột H Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. 1 bộ 109 Công tác duy tu
526 Thay bộ mồi, chiều cao cột 10 Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. 1 bộ 41 Công tác duy tu
527 Thay tụ bù chiều cao cột H Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. 1 bộ 109 Công tác duy tu
528 Thay tụ bù, chiều cao cột 10 Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. 1 bộ 41 Công tác duy tu
529 Thay cáp treo LV-ABC 2x50 mm2 bằng máy và tương đương Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. 40m 63 Công tác duy tu
530 Thay cáp ngầm Cu/xlpe/pvc/dsta/pvc 4x16 mm2 và tương đương Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. 40m 37,13 Công tác duy tu
531 Thay bu lông móc Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. 1 bộ 15 Công tác duy tu
532 Thay kẹp treo (khóa treo) Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. 1 bộ 28 Công tác duy tu
533 Thay kẹp hãm (khóa néo) Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. 1 bộ 16 Công tác duy tu
534 Thay đai thép + khóa đai + móc treo ốp cột Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. 1 bộ 54 Công tác duy tu
535 Thay kẹp nối xuyên cách điện Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. 1 bộ 770 Công tác duy tu
536 Thay tủ điện (vỏ tủ) Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. tủ 13 Công tác duy tu
537 Thay quả cầu nhựa + cầu hoa sen + loại khác Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. 1 quả 26 Công tác duy tu
538 Thay bộ đèn trang trí cầu D400 Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. 10 bộ 22,2 Công tác duy tu
539 Thay dây lên đèn Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. 40m 19,5 Công tác duy tu
540 Thay thế (lắp đặt) automat loại 3 pha, cường độ dòng điện ≤50A Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. cái 35 Công tác duy tu
541 Lắp đặt bảng điện cửa cột ( 1 aptomat + 1 phím + 1 cầu) Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. 1 bảng 40 Công tác duy tu
542 Thay thế các thiết bị đo lường bảo vệ - Rơ le, khởi động từ Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. bộ 55 Công tác duy tu
543 Thay thế Rơ le thời gian Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. bộ 72 Công tác duy tu
544 Đánh số cột thép Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. 10 cột 3 Công tác duy tu
545 Sơn tủ điều khiển Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. tủ 12 Công tác duy tu
546 Duy trì trạm 1 chế độ chiếu sáng (8 lần/tháng) Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. 1 trạm/ngày 4.680 Công tác duy trì
547 Duy trì trạm 2, 3 chế độ chiếu sáng (8 lần/tháng) Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. 1 trạm/ngày 7.104 Công tác duy trì
548 Quản lý kiểm tra trạm biến thế đèn công cộng (8 lần/tháng) Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. 1 trạm/ngày 192 Công tác duy trì
Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.9205E10(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.429.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là19.205.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.429.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: * Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng.+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý.+ Hoá đơn của hợp đồng đã kê khai.- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng.+ Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành.Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 9.603.000.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Quản lý Tài nguyên và môi trường hoặc Công nghệ kỹ thuật môi trường hoặc Cảnh quan và kỹ thuật hoa viên hoặc Kỹ sư công nghệ rau hoa quả và cảnh quan hoặc Lâm Nghiệp Đô thị hoặc Công nghệ kỹ thuật điện.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp với chuyên ngành (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm hết hiệu lực HSDT) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng, biên bản thanh lý hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia thi công xây dựng công trình).- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu).53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật, giám sát (duy trì, chăm sóc cây xanh) 1 - Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành: Cảnh quan và kỹ thuật hoa viên hoặc Kỹ sư công nghệ rau hoa quả và cảnh quan hoặc Lâm Nghiệp Đô thị.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình duy trì, chăm sóc cây xanh có tính chất công việc tương tự với gói thầu đang xét. (Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng, biên bản thanh lý hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên nhân sự tham gia là cán bộ kỹ thuật, giám sát công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia là cán bộ kỹ thuật, giám sát công trình).- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu).32
3 Cán bộ phụ trách kỹ thuật và giám sát (vệ sinh môi trường) 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Quản lý Tài nguyên và môi trường hoặc Công nghệ kỹ thuật môi trường.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình duy trì Quét dọn, thu gom, vận chuyển, xử lý rác có tính chất công việc tương tự với gói thầu đang xét. (Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng, biên bản thanh lý hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên nhân sự tham gia là cán bộ kỹ thuật, giám sát công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia là cán bộ kỹ thuật, giám sát công trình).- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu).32
4 Cán bộ phụ trách kỹ thuật và giám sát (duy tu, duy trì hệ thống điện chiếu sáng) 1 - Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật điện- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình duy tu, duy trì hệ thống điện chiếu sáng có tính chất công việc tương tự với gói thầu đang xét. (Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng, biên bản thanh lý hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên nhân sự tham gia là cán bộ kỹ thuật hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia là cán bộ kỹ thuật).- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu).32
5 Phụ trách an toàn lao động 1 - Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành: Quản lý Tài nguyên và môi trường hoặc Công nghệ kỹ thuật môi trường hoặc Cảnh quan và kỹ thuật hoa viên hoặc Kỹ sư công nghệ rau hoa quả và cảnh quan hoặc Lâm Nghiệp Đô thị hoặc Công nghệ kỹ thuật điện hoặc Kỹ sư bảo hộ lao động.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình dịch vụ duy trì, chăm sóc cây xanh hoặc duy trì Quét dọn, thu gom, vận chuyển, xử lý rác hoặc duy tu, duy trì hệ thống điện chiếu sáng có tính chất công việc tương tự với gói thầu đang xét. (Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng, biên bản thanh lý hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên của nhân sự tham gia là cán bộ an toàn lao động công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã tham cán bộ an toàn lao động công trình).- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu).32
6 Công nhân kỹ thuật 50 Công nhân kỹ thuật (duy trì, chăm sóc cây xanh): 10 người- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Chứng chỉ hoặc chứng nhận Kỹ thuật trồng, chăm sóc và bảo dưỡng cây xanh, cây cảnh.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu).Công nhân kỹ thuật (vệ sinh môi trường): 35 người- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu).Công nhân kỹ thuật (duy tu, duy trì hệ thống điện chiếu sáng): 5 người- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Có chứng chỉ sơ cấp nghề điện dân dụng- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu).11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy bơm xăng - Hoạt động tốt.+ Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu.+ Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô).1
2 Cưa cầm tay - Hoạt động tốt.+ Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu.+ Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô).5
3 Máy cắt cỏ - Hoạt động tốt.+ Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu.+ Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô).5
4 Máy đào dung tích gàu ≥ 0,8 m3 - Hoạt động tốt.+ Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu.+ Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe máy chuyên dùng. Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô).1
5 Xe ô tô tự đổ khối lượng hàng hóa chuyên chở ≥ 7 tấn - Hoạt động tốt.+ Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu.+ Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký, giấy đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô).2
6 Máy ủi ≥ 75 CV - Hoạt động tốt.+ Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu.+ Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe máy chuyên dùng. Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô).1
7 Xe bồn, xe ô tô xi téc ≥ 6m3 - Hoạt động tốt.+ Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu.+ Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký, giấy đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô).2
8 Xe ép Rác (Xe chở rác) Khối lượng hàng hóa chuyên chở ≤ 5 tấn - Hoạt động tốt.+ Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu.+ Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký, giấy đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô).5
9 Xe ép Rác (Xe chở rác) Khối lượng hàng hóa chuyên chở ≥ 8 tấn. - Hoạt động tốt.+ Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu.+ Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký, giấy đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô).1
10 Xe thang nâng (chiều cao nâng ≥ 12m) - Hoạt động tốt.+ Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu.+ Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký, giấy đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô).2
11 Máy lu bánh thép ≥ 9 tấn - Hoạt động tốt.+ Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu.+ Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe máy chuyên dùng. Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô).1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->