Gói thầu: Cung cấp lắp đặt thiết bị dạy học thông thường
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211245842-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/12/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Tiên Yên |
| Tên gói thầu | Cung cấp lắp đặt thiết bị dạy học thông thường |
| Số hiệu KHLCNT | 20211243951 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách huyện Tiên Yên (kinh phí sự nghiệp giáo dục năm 2021). |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-14 14:08:00 đến ngày 2021-12-24 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,906,606,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.36E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét.- Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự bao gồm: Bản sao công chứng hợp đồng, biên bản nghiệm thu, Biên bản thanh lý hợp đồng và bản sao y hóa đơn tài chính. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.435.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10.305.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Dịch vụ hỗ trợ và bảo hành được cung cấp trong vòng 24 giờ sau khi nhận được thông báo của chủ đầu tư hoặc đơn vị sử dụng.- Nhà thầu cam kết trong thời gian bảo hành nếu thiết bị hư hỏng do lỗi của nhà sản xuất nhưng không khắc phục sự cố được thì Nhà thầu phải thay mới 100%.- Nhà thầu cam kết có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì duy tu bảo dưỡng sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế cho thiết bị chào thầu.. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý điều hành chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật- Có tài liệu chứng minh đã làm Cán bộ quản lý điều hành chung 02 công trình tương tự (chứng thực hoặc công chứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thi công lắp đặt và chuyển giao công nghệ |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - 02 Kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật.- 01 Cán bộ chuyên ngành Giáo dục mầm non.- Đã tham gia phụ trách lắp đặt thiết bị 02 công trình tương tự (kèm theo tài liệu để chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc Kỹ sư có chứng nhận/chứng chỉ huấn luyện ATLĐ - Vệ sinh lao động, còn hiệu lực;- Đã tham gia phụ trách lắp đặt thiết bị 02 công trình tương tự (kèm theo tài liệu để chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Tiên Yên |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp lắp đặt thiết bị dạy học thông thường Mua sắm thiết bị dạy học tối thiểu các trường mầm non huyện Tiên Yên năm 2021 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn ngân sách huyện Tiên Yên (kinh phí sự nghiệp giáo dục năm 2021). |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền đại diện nhà thầu tham gia đấu thầu (trong trường hợp ủy quyền). - Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền đại diện ngân hàng ký thư bảo lãnh, xác nhận tín dụng... (nếu có). - Các tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa quy định tại mục E-CDNT 10.2(c). - Văn bản xác nhận của cơ quan Quản lý thuế về việc không nợ đọng thuế đến hết Quý III năm 2021 - Các tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT |
| E-CDNT 10.2(c) | a). Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hoá với các thông số kỹ thuật, xuất xứ, mã hiệu, nhãn mác, thời gian bảo hành hàng hoá phù hợp với các yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT. b). Biểu tiến độ cung cấp phù hợp với yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT. c). Tiêu chuẩn kỹ thuật, chất lượng hàng hóa chào thầu - Cam kết hàng hóa, thiết bị chào thầu mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở lại đây, bảo hành theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất nhưng không ít hơn 12 tháng. - Tất cả các hàng hóa phải nêu rõ tên hàng hóa, kỹ mã hiệu, các thông số kỹ thuật, nguồn gốc xuất xứ. Nhà thầu chào phải cung cấp tài liệu kỹ thuật để đáp ứng yêu cầu trên. - Đối với các sản phẩm chào thầu là: Đàn Organ nhà thầu phải cung cấp đầy đủ catalogue có xác nhận của nhà sản xuất hoặc đại lý phân phối hợp pháp và Cam kết hỗ trợ kỹ thuật, dịch vụ sau bán hàng của nhà sản xuất hoặc đại diện của nhà sản xuất tại Việt Nam (nếu là cam kết của đại diện của nhà sản xuất thì phải có giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương giữa nhà sản xuất và đại diện của nhà sản xuất) trong việc hỗ trợ kỹ thuật, bảo hành. Đồng thời các hàng hóa còn lại phải nộp cùng hồ sơ dự thầu hình ảnh sản phẩm (ảnh màu) để chứng minh các thông số kỹ thuật chào thầu là đúng và đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. - Cam kết cung cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) và Giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa (C/Q) đối với các thiết bị nhập khẩu khi giao hàng; - Nhà thầu phải nộp cùng E-HSDT các tài liệu chứng minh hàng hóa được sản xuất và kiểm soát chất lượng theo tiêu chuẩn hệ thống ISO, tiêu chuẩn việt nam, quy chuẩn kỹ thuật quốc gia và các tài liệu chứng minh hàng hóa được kiểm nghiệm, thử nghiệm… theo yêu cầu chi tiết tại chương V của E-HSMT còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. - Bản vẽ thể hiện thông số chi tiết và đáp ứng yêu cầu của Hồ sơ mời thầu đối với hàng hóa dự thầu là: Giá phơi khăn mặt; giá đựng ca cốc; Giá để giày dép; Giá để đồ chơi và học liệu; Tủ để đồ dùng cá nhân của trẻ 20 ô; Tủ đựng chăn, màn, chiếu cho học sinh; Phản; Bàn giáo viên; Ghế giáo viên; Bàn cho trẻ; Ghế cho trẻ; Tủ đựng ca cốc; Ghế băng thể dục; Bục bật sâu. |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV – Biểu mẫu mời thầu và dự thầu. Đối với hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV – Biểu mẫu mời thầu và dự thầu. |
| E-CDNT 14.3 | Thời gian bảo hành tối thiểu 12 tháng. |
| E-CDNT 15.2 | - Các tài liệu theo quy định tại E-CDNT 10.2(c) - Văn bản xác nhận của cơ quan Quản lý thuế về việc không nợ đọng thuế đến hết Quý III năm 2021. - Các tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bên mời thầu/Chủ đầu tư là: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Tiên Yên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Tiên Yên. Địa chỉ: Thị trấn Tiên Yên, huyện Tiên Yên, tỉnh Quảng Ninh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Quảng Ninh Địa chỉ: Phường Hồng Hà - TP Hạ Long - tỉnh Quảng Ninh |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Quảng Ninh Địa chỉ: Phường Hồng Hà - TP Hạ Long - tỉnh Quảng Ninh |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Giá phơi khăn mặt. | 14 | Cái | Thông số chi tiết của hàng hóa được mô tả trong chương V của E-HSMT | Nhóm trẻ 24-36 tháng tuổi | |
| 2 | Giá đựng ca-cốc. | 14 | Cái | Thông số chi tiết của hàng hóa được mô tả trong chương V của E-HSMT | Nhóm trẻ 24-36 tháng tuổi | |
| 3 | Tủ để đồ dùng cá nhân của trẻ 20 ô | 14 | Cái | Thông số chi tiết của hàng hóa được mô tả trong chương V của E-HSMT | Nhóm trẻ 24-36 tháng tuổi | |
| 4 | Tủ đựng chăn, màn, chiếu cho học sinh | 14 | Cái | Thông số chi tiết của hàng hóa được mô tả trong chương V của E-HSMT | Nhóm trẻ 24-36 tháng tuổi | |
| 5 | Phản. | 182 | Cái | Thông số chi tiết của hàng hóa được mô tả trong chương V của E-HSMT | Nhóm trẻ 24-36 tháng tuổi | |
| 6 | Bình ủ nước + giá để. | 14 | Cái | Thông số chi tiết của hàng hóa được mô tả trong chương V của E-HSMT | Nhóm trẻ 24-36 tháng tuổi | |
| 7 | Giá để giày dép. | 14 | Cái | Thông số chi tiết của hàng hóa được mô tả trong chương V của E-HSMT | Nhóm trẻ 24-36 tháng tuổi | |
| 8 | Cốc uống nước. | 350 | Cái | Thông số chi tiết của hàng hóa được mô tả trong chương V của E-HSMT | Nhóm trẻ 24-36 tháng tuổi | |
| 9 | Bô có nắp đậy. | 70 | Cái | Thông số chi tiết của hàng hóa được mô tả trong chương V của E-HSMT | Nhóm trẻ 24-36 tháng tuổi | |
| 10 | Xô nhựa | 28 | Cái | Thông số chi tiết của hàng hóa được mô tả trong chương V của E-HSMT | Nhóm trẻ 24-36 tháng tuổi | |
| 11 | Chậu nhựa | 28 | Cái | Thông số chi tiết của hàng hóa được mô tả trong chương V của E-HSMT | Nhóm trẻ 24-36 tháng tuổi | |
| 12 | Bàn giáo viên | 14 | Cái | Thông số chi tiết của hàng hóa được mô tả trong chương V của E-HSMT | Nhóm trẻ 24-36 tháng tuổi | |
| 13 | Ghế giáo viên | 28 | Cái | Thông số chi tiết của hàng hóa được mô tả trong chương V của E-HSMT | Nhóm trẻ 24-36 tháng tuổi | |
| 14 | Bàn cho trẻ | 84 | Cái | Thông số chi tiết của hàng hóa được mô tả trong chương V của E-HSMT | Nhóm trẻ 24-36 tháng tuổi | |
| 15 | Ghế cho trẻ. | 350 | Cái | Thông số chi tiết của hàng hóa được mô tả trong chương V của E-HSMT | Nhóm trẻ 24-36 tháng tuổi | |
| 16 | Thùng đựng rác có nắp đậy loại to | 14 | Cái | Thông số chi tiết của hàng hóa được mô tả trong chương V của E-HSMT | Nhóm trẻ 24-36 tháng tuổi | |
| 17 | Tivi màu 55inh | 14 | Cái | Thông số chi tiết của hàng hóa được mô tả trong chương V của E-HSMT | Nhóm trẻ 24-36 tháng tuổi | |
| 18 | Đầu DVD | 14 | Cái | Thông số chi tiết của hàng hóa được mô tả trong chương V của E-HSMT | Nhóm trẻ 24-36 tháng tuổi | |
| 19 | Đàn Organ | 14 | Cái | Thông số chi tiết của hàng hóa được mô tả trong chương V của E-HSMT | Nhóm trẻ 24-36 tháng tuổi | |
| 20 | Giá để đồ chơi và học liệu. | 56 | Cái | Thông số chi tiết của hàng hóa được mô tả trong chương V của E-HSMT | Nhóm trẻ 24-36 tháng tuổi | |
| 21 | Bóng nhỏ phi 7 | 210 | Quả | Thông số chi tiết của hàng hóa được mô tả trong chương V của E-HSMT | Nhóm trẻ 24-36 tháng tuổi | |
| 22 | Bóng to phi 15. | 140 | Quả | Thông số chi tiết của hàng hóa được mô tả trong chương V của E-HSMT | Nhóm trẻ 24-36 tháng tuổi | |
| 23 | Gậy thể dục nhỏ | 350 | Cái | Thông số chi tiết của hàng hóa được mô tả trong chương V của E-HSMT | Nhóm trẻ 24-36 tháng tuổi | |
| 24 | Gậy thể dục to | 28 | Cái | Thông số chi tiết của hàng hóa được mô tả trong chương V của E-HSMT | Nhóm trẻ 24-36 tháng tuổi | |
| 25 | Vòng thể dục nhỏ. | 350 | Cái | Thông số chi tiết của hàng hóa được mô tả trong chương V của E-HSMT | Nhóm trẻ 24-36 tháng tuổi | |
| 26 | Vòng thể dục to | 28 | Cái | Thông số chi tiết của hàng hóa được mô tả trong chương V của E-HSMT | Nhóm trẻ 24-36 tháng tuổi | |
| 27 | Cổng chui. | 56 | Cái | Thông số chi tiết của hàng hóa được mô tả trong chương V của E-HSMT | Nhóm trẻ 24-36 tháng tuổi | |
| 28 | Cột ném bóng. | 28 | Cái | Thông số chi tiết của hàng hóa được mô tả trong chương V của E-HSMT | Nhóm trẻ 24-36 tháng tuổi | |
| 29 | Hộp thả hình | 70 | Bộ | Thông số chi tiết của hàng hóa được mô tả trong chương V của E-HSMT | Nhóm trẻ 24-36 tháng tuổi | |
| 30 | Lồng hộp vuông. | 70 | Bộ | Thông số chi tiết của hàng hóa được mô tả trong chương V của E-HSMT | Nhóm trẻ 24-36 tháng tuổi | |
| 31 | Lồng hộp tròn. | 70 | Bộ | Thông số chi tiết của hàng hóa được mô tả trong chương V của E-HSMT | Nhóm trẻ 24-36 tháng tuổi | |
| 32 | Bộ xâu hạt. | 140 | Bộ | Thông số chi tiết của hàng hóa được mô tả trong chương V của E-HSMT | Nhóm trẻ 24-36 tháng tuổi | |
| 33 | Bộ xâu dây tạo hình (bộ dây xâu) | 70 | Bộ | Thông số chi tiết của hàng hóa được mô tả trong chương V của E-HSMT | Nhóm trẻ 24-36 tháng tuổi | |
| 34 | Búa cọc | 70 | Bộ | Thông số chi tiết của hàng hóa được mô tả trong chương V của E-HSMT | Nhóm trẻ 24-36 tháng tuổi | |
| 35 | Búa 3 bi 2 tầng | 28 | Bộ | Thông số chi tiết của hàng hóa được mô tả trong chương V của E-HSMT | Nhóm trẻ 24-36 tháng tuổi | |
| 36 | Các con kéo dây có khớp | 42 | Con | Thông số chi tiết của hàng hóa được mô tả trong chương V của E-HSMT | Nhóm trẻ 24-36 tháng tuổi | |
| 37 | Bộ tháo lắp vòng. | 70 | Bộ | Thông số chi tiết của hàng hóa được mô tả trong chương V của E-HSMT | Nhóm trẻ 24-36 tháng tuổi | |
| 38 | Bộ xếp hình trên xe (35 chi tiết) | 28 | Bộ | Thông số chi tiết của hàng hóa được mô tả trong chương V của E-HSMT | Nhóm trẻ 24-36 tháng tuổi | |
| 39 | Hàng rào nhựa | 42 | Bộ | Thông số chi tiết của hàng hóa được mô tả trong chương V của E-HSMT | Nhóm trẻ 24-36 tháng tuổi | |
| 40 | Đồ chơi các con vật nuôi trong gia đình. | 28 | Bộ | Thông số chi tiết của hàng hóa được mô tả trong chương V của E-HSMT | Nhóm trẻ 24-36 tháng tuổi | |
| 41 | Đồ chơi các con vật sống dưới nước. | 28 | Bộ | Thông số chi tiết của hàng hóa được mô tả trong chương V của E-HSMT | Nhóm trẻ 24-36 tháng tuổi | |
| 42 | Đồ chơi các con vật sống trong rừng. | 28 | Bộ | Thông số chi tiết của hàng hóa được mô tả trong chương V của E-HSMT | Nhóm trẻ 24-36 tháng tuổi | |
| 43 | Đồ chơi các loại rau, củ, quả. | 28 | Bộ | Thông số chi tiết của hàng hóa được mô tả trong chương V của E-HSMT | Nhóm trẻ 24-36 tháng tuổi | |
| 44 | Tranh ghép các con vật. | 14 | Bộ | Thông số chi tiết của hàng hóa được mô tả trong chương V của E-HSMT | Nhóm trẻ 24-36 tháng tuổi | |
| 45 | Tranh ghép các loại quả. | 14 | Bộ | Thông số chi tiết của hàng hóa được mô tả trong chương V của E-HSMT | Nhóm trẻ 24-36 tháng tuổi | |
| 46 | Đồ chơi với cát | 28 | Bộ | Thông số chi tiết của hàng hóa được mô tả trong chương V của E-HSMT | Nhóm trẻ 24-36 tháng tuổi | |
| 47 | Bảng quay 2 mặt | 14 | Bộ | Thông số chi tiết của hàng hóa được mô tả trong chương V của E-HSMT | Nhóm trẻ 24-36 tháng tuổi | |
| 48 | Tranh động vật nuôi trong gia đình. | 14 | Bộ | Thông số chi tiết của hàng hóa được mô tả trong chương V của E-HSMT | Nhóm trẻ 24-36 tháng tuổi | |
| 49 | Tranh về các loại rau, củ, quả, hoa. | 14 | Bộ | Thông số chi tiết của hàng hóa được mô tả trong chương V của E-HSMT | Nhóm trẻ 24-36 tháng tuổi | |
| 50 | Tranh các phương tiện giao thông. | 14 | Bộ | Thông số chi tiết của hàng hóa được mô tả trong chương V của E-HSMT | Nhóm trẻ 24-36 tháng tuổi | |
| 51 | Tranh cảnh báo nguy hiểm. | 14 | Bộ | Thông số chi tiết của hàng hóa được mô tả trong chương V của E-HSMT | Nhóm trẻ 24-36 tháng tuổi | |
| 52 | Bộ tranh truyện nhà trẻ. | 28 | Bộ | Thông số chi tiết của hàng hóa được mô tả trong chương V của E-HSMT | Nhóm trẻ 24-36 tháng tuổi | |
| 53 | Bộ tranh minh họa thơ nhà trẻ. | 28 | Bộ | Thông số chi tiết của hàng hóa được mô tả trong chương V của E-HSMT | Nhóm trẻ 24-36 tháng tuổi | |
| 54 | Lô tô các loại quả. | 350 | Bộ | Thông số chi tiết của hàng hóa được mô tả trong chương V của E-HSMT | Nhóm trẻ 24-36 tháng tuổi | |
| 55 | Lô tô các con vật | 350 | Bộ | Thông số chi tiết của hàng hóa được mô tả trong chương V của E-HSMT | Nhóm trẻ 24-36 tháng tuổi | |
| 56 | Lô tô các phương tiện giao thông. | 350 | Bộ | Thông số chi tiết của hàng hóa được mô tả trong chương V của E-HSMT | Nhóm trẻ 24-36 tháng tuổi | |
| 57 | Lô tô các hoa. | 350 | Bộ | Thông số chi tiết của hàng hóa được mô tả trong chương V của E-HSMT | Nhóm trẻ 24-36 tháng tuổi | |
| 58 | Khối hình to. | 112 | Bộ | Thông số chi tiết của hàng hóa được mô tả trong chương V của E-HSMT | Nhóm trẻ 24-36 tháng tuổi | |
| 59 | Khối hình nhỏ | 112 | Bộ | Thông số chi tiết của hàng hóa được mô tả trong chương V của E-HSMT | Nhóm trẻ 24-36 tháng tuổi | |
| 60 | Búp bê bé trai | 56 | Con | Thông số chi tiết của hàng hóa được mô tả trong chương V của E-HSMT | Nhóm trẻ 24-36 tháng tuổi | |
| 61 | Búp bê bé gái | 56 | Con | Thông số chi tiết của hàng hóa được mô tả trong chương V của E-HSMT | Nhóm trẻ 24-36 tháng tuổi | |
| 62 | Bộ đồ chơi nấu ăn | 42 | Bộ | Thông số chi tiết của hàng hóa được mô tả trong chương V của E-HSMT | Nhóm trẻ 24-36 tháng tuổi | |
| 63 | Bộ bàn ghế giường tủ. | 28 | Bộ | Thông số chi tiết của hàng hóa được mô tả trong chương V của E-HSMT | Nhóm trẻ 24-36 tháng tuổi | |
| 64 | Bộ dụng cụ bác sĩ | 28 | Bộ | Thông số chi tiết của hàng hóa được mô tả trong chương V của E-HSMT | Nhóm trẻ 24-36 tháng tuổi | |
| 65 | Giường búp bê. | 28 | Bộ | Thông số chi tiết của hàng hóa được mô tả trong chương V của E-HSMT | Nhóm trẻ 24-36 tháng tuổi | |
| 66 | Xắc xô to 2 mặt. | 14 | Cái | Thông số chi tiết của hàng hóa được mô tả trong chương V của E-HSMT | Nhóm trẻ 24-36 tháng tuổi | |
| 67 | Xắc xô bé 2 mặt phi 12. | 140 | Cái | Thông số chi tiết của hàng hóa được mô tả trong chương V của E-HSMT | Nhóm trẻ 24-36 tháng tuổi | |
| 68 | Phách gỗ. | 140 | Bộ | Thông số chi tiết của hàng hóa được mô tả trong chương V của E-HSMT | Nhóm trẻ 24-36 tháng tuổi | |
| 69 | Trống cơm. | 70 | Cái | Thông số chi tiết của hàng hóa được mô tả trong chương V của E-HSMT | Nhóm trẻ 24-36 tháng tuổi | |
| 70 | Xúc xắc. | 84 | Cái | Thông số chi tiết của hàng hóa được mô tả trong chương V của E-HSMT | Nhóm trẻ 24-36 tháng tuổi | |
| 71 | Trống con. | 140 | Cái | Thông số chi tiết của hàng hóa được mô tả trong chương V của E-HSMT | Nhóm trẻ 24-36 tháng tuổi | |
| 72 | Đất nặn. | 350 | Hộp | Thông số chi tiết của hàng hóa được mô tả trong chương V của E-HSMT | Nhóm trẻ 24-36 tháng tuổi | |
| 73 | Bút sáp | 350 | Hộp | Thông số chi tiết của hàng hóa được mô tả trong chương V của E-HSMT | Nhóm trẻ 24-36 tháng tuổi | |
| 74 | Bảng con | 210 | Cái | Thông số chi tiết của hàng hóa được mô tả trong chương V của E-HSMT | Nhóm trẻ 24-36 tháng tuổi | |
| 75 | Bộ nhận biết, tập nói. | 14 | Bộ | Thông số chi tiết của hàng hóa được mô tả trong chương V của E-HSMT | Nhóm trẻ 24-36 tháng tuổi | |
| 76 | Hề tháp (con rối) | 14 | Bộ | Thông số chi tiết của hàng hóa được mô tả trong chương V của E-HSMT | Nhóm trẻ 24-36 tháng tuổi | |
| 77 | Giá phơi khăn mặt. | 14 | Cái | Thông số chi tiết của hàng hóa được mô tả trong chương V của E-HSMT | Nhóm trẻ 3-4 tuổi | |
| 78 | Tủ đựng ca cốc | 14 | Cái | Thông số chi tiết của hàng hóa được mô tả trong chương V của E-HSMT | Nhóm trẻ 3-4 tuổi | |
| 79 | Tủ để đồ dùng cá nhân của trẻ 20 ô | 28 | Cái | Thông số chi tiết của hàng hóa được mô tả trong chương V của E-HSMT | Nhóm trẻ 3-4 tuổi | |
| 80 | Tủ đựng chăn, màn, chiếu cho Học sinh | 14 | Cái | Thông số chi tiết của hàng hóa được mô tả trong chương V của E-HSMT | Nhóm trẻ 3-4 tuổi | |
| 81 | Phản. | 182 | Cái | Thông số chi tiết của hàng hóa được mô tả trong chương V của E-HSMT | Nhóm trẻ 3-4 tuổi | |
| 82 | Cốc uống nước. | 350 | Cái | Thông số chi tiết của hàng hóa được mô tả trong chương V của E-HSMT | Nhóm trẻ 3-4 tuổi | |
| 83 | Bình ủ nước + giá để. | 14 | Cái | Thông số chi tiết của hàng hóa được mô tả trong chương V của E-HSMT | Nhóm trẻ 3-4 tuổi | |
| 84 | Giá để giày dép. | 28 | Cái | Thông số chi tiết của hàng hóa được mô tả trong chương V của E-HSMT | Nhóm trẻ 3-4 tuổi | |
| 85 | Xô nhựa | 28 | Cái | Thông số chi tiết của hàng hóa được mô tả trong chương V của E-HSMT | Nhóm trẻ 3-4 tuổi | |
| 86 | Chậu nhựa | 28 | Cái | Thông số chi tiết của hàng hóa được mô tả trong chương V của E-HSMT | Nhóm trẻ 3-4 tuổi | |
| 87 | Bàn giáo viên | 14 | Cái | Thông số chi tiết của hàng hóa được mô tả trong chương V của E-HSMT | Nhóm trẻ 3-4 tuổi | |
| 88 | Ghế giáo viên | 28 | Cái | Thông số chi tiết của hàng hóa được mô tả trong chương V của E-HSMT | Nhóm trẻ 3-4 tuổi | |
| 89 | Bàn cho trẻ | 182 | Cái | Thông số chi tiết của hàng hóa được mô tả trong chương V của E-HSMT | Nhóm trẻ 3-4 tuổi | |
| 90 | Ghế cho trẻ. | 350 | Cái | Thông số chi tiết của hàng hóa được mô tả trong chương V của E-HSMT | Nhóm trẻ 3-4 tuổi | |
| 91 | Thùng đựng rác có nắp đậy loại to | 28 | Cái | Thông số chi tiết của hàng hóa được mô tả trong chương V của E-HSMT | Nhóm trẻ 3-4 tuổi | |
| 92 | Thùng đựng nước có vòi (Loại thường). | 14 | Cái | Thông số chi tiết của hàng hóa được mô tả trong chương V của E-HSMT | Nhóm trẻ 3-4 tuổi | |
| 93 | Tivi màu 55inh | 14 | Cái | Thông số chi tiết của hàng hóa được mô tả trong chương V của E-HSMT | Nhóm trẻ 3-4 tuổi | |
| 94 | Đầu DVD | 14 | Cái | Thông số chi tiết của hàng hóa được mô tả trong chương V của E-HSMT | Nhóm trẻ 3-4 tuổi | |
| 95 | Đàn Organ | 14 | Cái | Thông số chi tiết của hàng hóa được mô tả trong chương V của E-HSMT | Nhóm trẻ 3-4 tuổi | |
| 96 | Giá để đồ chơi và học liệu. | 70 | Cái | Thông số chi tiết của hàng hóa được mô tả trong chương V của E-HSMT | Nhóm trẻ 3-4 tuổi | |
| 97 | Bàn chải đánh răng trẻ em | 70 | Cái | Thông số chi tiết của hàng hóa được mô tả trong chương V của E-HSMT | Nhóm trẻ 3-4 tuổi | |
| 98 | Mô hình hàm răng | 28 | Cái | Thông số chi tiết của hàng hóa được mô tả trong chương V của E-HSMT | Nhóm trẻ 3-4 tuổi | |
| 99 | Vòng thể dục cho giáo viên | 28 | Cái | Thông số chi tiết của hàng hóa được mô tả trong chương V của E-HSMT | Nhóm trẻ 3-4 tuổi | |
| 100 | Vòng thể dục nhỏ. | 350 | Cái | Thông số chi tiết của hàng hóa được mô tả trong chương V của E-HSMT | Nhóm trẻ 3-4 tuổi | |
| 101 | Gậy thể dục to | 28 | Cái | Thông số chi tiết của hàng hóa được mô tả trong chương V của E-HSMT | Nhóm trẻ 3-4 tuổi | |
| 102 | Gậy thể dục nhỏ | 350 | Cái | Thông số chi tiết của hàng hóa được mô tả trong chương V của E-HSMT | Nhóm trẻ 3-4 tuổi | |
| 103 | Xắc xô to 2 mặt. | 28 | Cái | Thông số chi tiết của hàng hóa được mô tả trong chương V của E-HSMT | Nhóm trẻ 3-4 tuổi | |
| 104 | Trống da | 14 | Cái | Thông số chi tiết của hàng hóa được mô tả trong chương V của E-HSMT | Nhóm trẻ 3-4 tuổi | |
| 105 | Cổng chui. | 42 | Cái | Thông số chi tiết của hàng hóa được mô tả trong chương V của E-HSMT | Nhóm trẻ 3-4 tuổi | |
| 106 | Cột ném bóng. | 28 | Cái | Thông số chi tiết của hàng hóa được mô tả trong chương V của E-HSMT | Nhóm trẻ 3-4 tuổi | |
| 107 | Bóng nhỏ phi 7 | 350 | Quả | Thông số chi tiết của hàng hóa được mô tả trong chương V của E-HSMT | Nhóm trẻ 3-4 tuổi | |
| 108 | Bóng to phi 15. | 70 | Quả | Thông số chi tiết của hàng hóa được mô tả trong chương V của E-HSMT | Nhóm trẻ 3-4 tuổi | |
| 109 | Nguyên liệu để đan tết | 14 | Kg | Thông số chi tiết của hàng hóa được mô tả trong chương V của E-HSMT | Nhóm trẻ 3-4 tuổi | |
| 110 | Kéo văn phòng | 14 | Cái | Thông số chi tiết của hàng hóa được mô tả trong chương V của E-HSMT | Nhóm trẻ 3-4 tuổi | |
| 111 | Kéo thủ công | 350 | Cái | Thông số chi tiết của hàng hóa được mô tả trong chương V của E-HSMT | Nhóm trẻ 3-4 tuổi | |
| 112 | Bút chì đen | 350 | Cái | Thông số chi tiết của hàng hóa được mô tả trong chương V của E-HSMT | Nhóm trẻ 3-4 tuổi | |
| 113 | Bút chì màu | 350 | Hộp | Thông số chi tiết của hàng hóa được mô tả trong chương V của E-HSMT | Nhóm trẻ 3-4 tuổi | |
| 114 | Đất nặn. | 350 | Hộp | Thông số chi tiết của hàng hóa được mô tả trong chương V của E-HSMT | Nhóm trẻ 3-4 tuổi | |
| 115 | Giấy màu | 350 | Túi | Thông số chi tiết của hàng hóa được mô tả trong chương V của E-HSMT | Nhóm trẻ 3-4 tuổi | |
| 116 | Bộ dinh dưỡng 1 có rổ | 28 | Bộ | Thông số chi tiết của hàng hóa được mô tả trong chương V của E-HSMT | Nhóm trẻ 3-4 tuổi | |
| 117 | Bộ dinh dưỡng 2 có rổ | 28 | Bộ | Thông số chi tiết của hàng hóa được mô tả trong chương V của E-HSMT | Nhóm trẻ 3-4 tuổi | |
| 118 | Bộ dinh dưỡng 3 có rổ | 28 | Bộ | Thông số chi tiết của hàng hóa được mô tả trong chương V của E-HSMT | Nhóm trẻ 3-4 tuổi | |
| 119 | Bộ dinh dưỡng 4 có rổ | 28 | Bộ | Thông số chi tiết của hàng hóa được mô tả trong chương V của E-HSMT | Nhóm trẻ 3-4 tuổi | |
| 120 | Hàng rào lắp ghép | 42 | Túi | Thông số chi tiết của hàng hóa được mô tả trong chương V của E-HSMT | Nhóm trẻ 3-4 tuổi | |
| 121 | Ghép nút lớn | 28 | Túi | Thông số chi tiết của hàng hóa được mô tả trong chương V của E-HSMT | Nhóm trẻ 3-4 tuổi | |
| 122 | Tháp dinh dưỡng | 14 | Tờ | Thông số chi tiết của hàng hóa được mô tả trong chương V của E-HSMT | Nhóm trẻ 3-4 tuổi | |
| 123 | Búp bê bé trai | 28 | Con | Thông số chi tiết của hàng hóa được mô tả trong chương V của E-HSMT | Nhóm trẻ 3-4 tuổi | |
| 124 | Búp bê bé gái | 28 | Con | Thông số chi tiết của hàng hóa được mô tả trong chương V của E-HSMT | Nhóm trẻ 3-4 tuổi | |
| 125 | Bộ đồ chơi nấu ăn | 42 | Bộ | Thông số chi tiết của hàng hóa được mô tả trong chương V của E-HSMT | Nhóm trẻ 3-4 tuổi | |
| 126 | Bộ dụng cụ bác sĩ | 28 | Bộ | Thông số chi tiết của hàng hóa được mô tả trong chương V của E-HSMT | Nhóm trẻ 3-4 tuổi | |
| 127 | Bộ xếp hình xây dựng 25 chi tiết trên xe | 84 | Bộ | Thông số chi tiết của hàng hóa được mô tả trong chương V của E-HSMT | Nhóm trẻ 3-4 tuổi | |
| 128 | Gạch xây dựng | 28 | Thùng | Thông số chi tiết của hàng hóa được mô tả trong chương V của E-HSMT | Nhóm trẻ 3-4 tuổi | |
| 129 | Đồ chơi dụng cụ chăm sóc cây | 28 | Bộ | Thông số chi tiết của hàng hóa được mô tả trong chương V của E-HSMT | Nhóm trẻ 3-4 tuổi | |
| 130 | Đồ chơi dụng cụ sửa chữa đồ dùng gia đình | 28 | Bộ | Thông số chi tiết của hàng hóa được mô tả trong chương V của E-HSMT | Nhóm trẻ 3-4 tuổi | |
| 131 | Đồ chơi các phương tiện giao thông | 28 | Bộ | Thông số chi tiết của hàng hóa được mô tả trong chương V của E-HSMT | Nhóm trẻ 3-4 tuổi | |
| 132 | Bộ động vật biển | 28 | Bộ | Thông số chi tiết của hàng hóa được mô tả trong chương V của E-HSMT | Nhóm trẻ 3-4 tuổi | |
| 133 | Bộ động vật sống trong rừng | 28 | Bộ | Thông số chi tiết của hàng hóa được mô tả trong chương V của E-HSMT | Nhóm trẻ 3-4 tuổi | |
| 134 | Bộ động vật nuôi trong gia đình | 28 | Bộ | Thông số chi tiết của hàng hóa được mô tả trong chương V của E-HSMT | Nhóm trẻ 3-4 tuổi | |
| 135 | Bộ côn trùng | 28 | Bộ | Thông số chi tiết của hàng hóa được mô tả trong chương V của E-HSMT | Nhóm trẻ 3-4 tuổi | |
| 136 | Nam châm thẳng | 42 | Cái | Thông số chi tiết của hàng hóa được mô tả trong chương V của E-HSMT | Nhóm trẻ 3-4 tuổi | |
| 137 | Kính lúp | 42 | Cái | Thông số chi tiết của hàng hóa được mô tả trong chương V của E-HSMT | Nhóm trẻ 3-4 tuổi | |
| 138 | Phễu nhựa | 42 | Cái | Thông số chi tiết của hàng hóa được mô tả trong chương V của E-HSMT | Nhóm trẻ 3-4 tuổi | |
| 139 | Bể chơi với cát và nước | 14 | Bộ | Thông số chi tiết của hàng hóa được mô tả trong chương V của E-HSMT | Nhóm trẻ 3-4 tuổi | |
| 140 | Bộ làm quen với toán 3-4 tuổi | 210 | Bộ | Thông số chi tiết của hàng hóa được mô tả trong chương V của E-HSMT | Nhóm trẻ 3-4 tuổi | |
| 141 | Bộ hình học phẳng dày | 350 | Túi | Thông số chi tiết của hàng hóa được mô tả trong chương V của E-HSMT | Nhóm trẻ 3-4 tuổi | |
| 142 | Bảng quay 2 mặt | 14 | Cái | Thông số chi tiết của hàng hóa được mô tả trong chương V của E-HSMT | Nhóm trẻ 3-4 tuổi | |
| 143 | Tranh về các loại rau, củ, quả, hoa. | 28 | Bộ | Thông số chi tiết của hàng hóa được mô tả trong chương V của E-HSMT | Nhóm trẻ 3-4 tuổi | |
| 144 | Tranh các con vật (động vật nuôi trong gia đình) | 28 | Bộ | Thông số chi tiết của hàng hóa được mô tả trong chương V của E-HSMT | Nhóm trẻ 3-4 tuổi | |
| 145 | Tranh ảnh một số nghề nghiệp | 28 | Bộ | Thông số chi tiết của hàng hóa được mô tả trong chương V của E-HSMT | Nhóm trẻ 3-4 tuổi | |
| 146 | Đồng hồ học số học hình | 28 | Cái | Thông số chi tiết của hàng hóa được mô tả trong chương V của E-HSMT | Nhóm trẻ 3-4 tuổi | |
| 147 | Hộp thả hình | 42 | Cái | Thông số chi tiết của hàng hóa được mô tả trong chương V của E-HSMT | Nhóm trẻ 3-4 tuổi | |
| 148 | Bộ tranh truyện mẫu giáo 3-4 tuổi | 14 | Bộ | Thông số chi tiết của hàng hóa được mô tả trong chương V của E-HSMT | Nhóm trẻ 3-4 tuổi | |
| 149 | Bộ tranh minh họa thơ lớp 3-4 tuổi | 14 | Bộ | Thông số chi tiết của hàng hóa được mô tả trong chương V của E-HSMT | Nhóm trẻ 3-4 tuổi | |
| 150 | Bảng con | 350 | Cái | Thông số chi tiết của hàng hóa được mô tả trong chương V của E-HSMT | Nhóm trẻ 3-4 tuổi | |
| 151 | Tranh cảnh báo nguy hiểm. | 14 | Bộ | Thông số chi tiết của hàng hóa được mô tả trong chương V của E-HSMT | Nhóm trẻ 3-4 tuổi | |
| 152 | Tranh, ảnh về Bác Hồ | 14 | Bộ | Thông số chi tiết của hàng hóa được mô tả trong chương V của E-HSMT | Nhóm trẻ 3-4 tuổi | |
| 153 | Màu nước | 350 | Hộp | Thông số chi tiết của hàng hóa được mô tả trong chương V của E-HSMT | Nhóm trẻ 3-4 tuổi | |
| 154 | Dập lỗ | 14 | cái | Thông số chi tiết của hàng hóa được mô tả trong chương V của E-HSMT | Nhóm trẻ 3-4 tuổi | |
| 155 | Súng bắn keo | 14 | cái | Thông số chi tiết của hàng hóa được mô tả trong chương V của E-HSMT | Nhóm trẻ 3-4 tuổi | |
| 156 | Bút lông cỡ lớn | 168 | Vỉ | Thông số chi tiết của hàng hóa được mô tả trong chương V của E-HSMT | Nhóm trẻ 3-4 tuổi | |
| 157 | Bút lông cỡ nhỏ | 168 | Vỉ | Thông số chi tiết của hàng hóa được mô tả trong chương V của E-HSMT | Nhóm trẻ 3-4 tuổi | |
| 158 | Dụng cụ gõ đệm theo phách nhịp | 42 | Bộ | Thông số chi tiết của hàng hóa được mô tả trong chương V của E-HSMT | Nhóm trẻ 3-4 tuổi | |
| 159 | Giá phơi khăn mặt | 9 | Cái | Thông số chi tiết của hàng hóa được mô tả trong chương V của E-HSMT | Nhóm trẻ 4-5 tuổi | |
| 160 | Cốc uống nước. | 270 | Cái | Thông số chi tiết của hàng hóa được mô tả trong chương V của E-HSMT | Nhóm trẻ 4-5 tuổi | |
| 161 | Tủ đựng ca cốc | 9 | Cái | Thông số chi tiết của hàng hóa được mô tả trong chương V của E-HSMT | Nhóm trẻ 4-5 tuổi | |
| 162 | Bình ủ nước + giá để. | 9 | Cái | Thông số chi tiết của hàng hóa được mô tả trong chương V của E-HSMT | Nhóm trẻ 4-5 tuổi | |
| 163 | Tủ để đồ dùng cá nhân của trẻ 20 ô | 18 | Cái | Thông số chi tiết của hàng hóa được mô tả trong chương V của E-HSMT | Nhóm trẻ 4-5 tuổi | |
| 164 | Tủ đựng chăn, màn, chiếu cho HS. | 9 | Cái | Thông số chi tiết của hàng hóa được mô tả trong chương V của E-HSMT | Nhóm trẻ 4-5 tuổi | |
| 165 | Phản. | 135 | Cái | Thông số chi tiết của hàng hóa được mô tả trong chương V của E-HSMT | Nhóm trẻ 4-5 tuổi | |
| 166 | Giá để giày dép. | 9 | Cái | Thông số chi tiết của hàng hóa được mô tả trong chương V của E-HSMT | Nhóm trẻ 4-5 tuổi | |
| 167 | Xô nhựa | 18 | Cái | Thông số chi tiết của hàng hóa được mô tả trong chương V của E-HSMT | Nhóm trẻ 4-5 tuổi | |
| 168 | Chậu nhựa | 18 | Cái | Thông số chi tiết của hàng hóa được mô tả trong chương V của E-HSMT | Nhóm trẻ 4-5 tuổi | |
| 169 | Bàn giáo viên | 9 | Cái | Thông số chi tiết của hàng hóa được mô tả trong chương V của E-HSMT | Nhóm trẻ 4-5 tuổi | |
| 170 | Ghế giáo viên | 18 | Cái | Thông số chi tiết của hàng hóa được mô tả trong chương V của E-HSMT | Nhóm trẻ 4-5 tuổi | |
| 171 | Bàn cho trẻ | 135 | Cái | Thông số chi tiết của hàng hóa được mô tả trong chương V của E-HSMT | Nhóm trẻ 4-5 tuổi | |
| 172 | Ghế cho trẻ. Bằng nhựa PE | 270 | Cái | Thông số chi tiết của hàng hóa được mô tả trong chương V của E-HSMT | Nhóm trẻ 4-5 tuổi | |
| 173 | Thùng đựng rác có nắp đậy loại to | 18 | Cái | Thông số chi tiết của hàng hóa được mô tả trong chương V của E-HSMT | Nhóm trẻ 4-5 tuổi | |
| 174 | Thùng đựng nước có vòi (Loại thường) | 9 | Cái | Thông số chi tiết của hàng hóa được mô tả trong chương V của E-HSMT | Nhóm trẻ 4-5 tuổi | |
| 175 | Tivi màu 55inh | 9 | Cái | Thông số chi tiết của hàng hóa được mô tả trong chương V của E-HSMT | Nhóm trẻ 4-5 tuổi | |
| 176 | Đầu DVD | 9 | Cái | Thông số chi tiết của hàng hóa được mô tả trong chương V của E-HSMT | Nhóm trẻ 4-5 tuổi | |
| 177 | Đàn Organ | 9 | Cái | Thông số chi tiết của hàng hóa được mô tả trong chương V của E-HSMT | Nhóm trẻ 4-5 tuổi | |
| 178 | Giá để đồ chơi và học liệu. | 45 | Cái | Thông số chi tiết của hàng hóa được mô tả trong chương V của E-HSMT | Nhóm trẻ 4-5 tuổi | |
| 179 | Bàn chải đánh răng trẻ em | 54 | Cái | Thông số chi tiết của hàng hóa được mô tả trong chương V của E-HSMT | Nhóm trẻ 4-5 tuổi | |
| 180 | Mô hình hàm răng | 27 | Cái | Thông số chi tiết của hàng hóa được mô tả trong chương V của E-HSMT | Nhóm trẻ 4-5 tuổi | |
| 181 | Vòng thể dục nhỏ. | 270 | Cái | Thông số chi tiết của hàng hóa được mô tả trong chương V của E-HSMT | Nhóm trẻ 4-5 tuổi | |
| 182 | Vòng thể dục cho giáo viên | 9 | Cái | Thông số chi tiết của hàng hóa được mô tả trong chương V của E-HSMT | Nhóm trẻ 4-5 tuổi | |
| 183 | Gậy thể dục nhỏ | 270 | Cái | Thông số chi tiết của hàng hóa được mô tả trong chương V của E-HSMT | Nhóm trẻ 4-5 tuổi | |
| 184 | Gậy thể dục cho Giáo viên | 9 | Cái | Thông số chi tiết của hàng hóa được mô tả trong chương V của E-HSMT | Nhóm trẻ 4-5 tuổi | |
| 185 | Cổng chui. | 45 | Cái | Thông số chi tiết của hàng hóa được mô tả trong chương V của E-HSMT | Nhóm trẻ 4-5 tuổi | |
| 186 | Cột ném bóng. | 18 | Cái | Thông số chi tiết của hàng hóa được mô tả trong chương V của E-HSMT | Nhóm trẻ 4-5 tuổi | |
| 187 | Bộ chun học toán | 54 | Cái | Thông số chi tiết của hàng hóa được mô tả trong chương V của E-HSMT | Nhóm trẻ 4-5 tuổi | |
| 188 | Ghế băng Thể dục | 18 | Cái | Thông số chi tiết của hàng hóa được mô tả trong chương V của E-HSMT | Nhóm trẻ 4-5 tuổi | |
| 189 | Bục bật sâu | 18 | Cái | Thông số chi tiết của hàng hóa được mô tả trong chương V của E-HSMT | Nhóm trẻ 4-5 tuổi | |
| 190 | Nguyên liệu để đan tết | 9 | Kg | Thông số chi tiết của hàng hóa được mô tả trong chương V của E-HSMT | Nhóm trẻ 4-5 tuổi | |
| 191 | Bộ xâu dây tạo hình | 90 | Hộp | Thông số chi tiết của hàng hóa được mô tả trong chương V của E-HSMT | Nhóm trẻ 4-5 tuổi | |
| 192 | Kéo thủ công | 270 | Cái | Thông số chi tiết của hàng hóa được mô tả trong chương V của E-HSMT | Nhóm trẻ 4-5 tuổi | |
| 193 | Kéo văn phòng | 9 | Cái | Thông số chi tiết của hàng hóa được mô tả trong chương V của E-HSMT | Nhóm trẻ 4-5 tuổi | |
| 194 | Bút chì đen | 270 | Cái | Thông số chi tiết của hàng hóa được mô tả trong chương V của E-HSMT | Nhóm trẻ 4-5 tuổi | |
| 195 | Giấy màu | 270 | Túi | Thông số chi tiết của hàng hóa được mô tả trong chương V của E-HSMT | Nhóm trẻ 4-5 tuổi | |
| 196 | Bộ dinh dưỡng 1 có rổ | 9 | Bộ | Thông số chi tiết của hàng hóa được mô tả trong chương V của E-HSMT | Nhóm trẻ 4-5 tuổi | |
| 197 | Bộ dinh dưỡng 2 có rổ | 9 | Bộ | Thông số chi tiết của hàng hóa được mô tả trong chương V của E-HSMT | Nhóm trẻ 4-5 tuổi | |
| 198 | Bộ dinh dưỡng 3 có rổ | 9 | Bộ | Thông số chi tiết của hàng hóa được mô tả trong chương V của E-HSMT | Nhóm trẻ 4-5 tuổi | |
| 199 | Bộ dinh dưỡng 4 có rổ | 9 | Bộ | Thông số chi tiết của hàng hóa được mô tả trong chương V của E-HSMT | Nhóm trẻ 4-5 tuổi | |
| 200 | Tháp dinh dưỡng | 9 | Tờ | Thông số chi tiết của hàng hóa được mô tả trong chương V của E-HSMT | Nhóm trẻ 4-5 tuổi | |
| 201 | Lô tô dinh dưỡng | 54 | Bộ | Thông số chi tiết của hàng hóa được mô tả trong chương V của E-HSMT | Nhóm trẻ 4-5 tuổi | |
| 202 | Bộ luồn hạt to 3 khung, | 45 | Bộ | Thông số chi tiết của hàng hóa được mô tả trong chương V của E-HSMT | Nhóm trẻ 4-5 tuổi | |
| 203 | Bộ lắp ghép | 18 | Bộ | Thông số chi tiết của hàng hóa được mô tả trong chương V của E-HSMT | Nhóm trẻ 4-5 tuổi | |
| 204 | Búp bê bé trai . | 27 | Con | Thông số chi tiết của hàng hóa được mô tả trong chương V của E-HSMT | Nhóm trẻ 4-5 tuổi | |
| 205 | Búp bê bé gái | 27 | Con | Thông số chi tiết của hàng hóa được mô tả trong chương V của E-HSMT | Nhóm trẻ 4-5 tuổi | |
| 206 | Bộ đồ chơi gia đình | 9 | Bộ | Thông số chi tiết của hàng hóa được mô tả trong chương V của E-HSMT | Nhóm trẻ 4-5 tuổi | |
| 207 | Bộ dụng cụ bác sĩ | 18 | Bộ | Thông số chi tiết của hàng hóa được mô tả trong chương V của E-HSMT | Nhóm trẻ 4-5 tuổi | |
| 208 | Bộ tranh cảnh báo | 9 | Bộ | Thông số chi tiết của hàng hóa được mô tả trong chương V của E-HSMT | Nhóm trẻ 4-5 tuổi | |
| 209 | Bộ ghép hình hoa to 215 phi 70 | 27 | Bộ | Thông số chi tiết của hàng hóa được mô tả trong chương V của E-HSMT | Nhóm trẻ 4-5 tuổi | |
| 210 | Bộ lắp ráp nút tròn | 27 | Bộ | Thông số chi tiết của hàng hóa được mô tả trong chương V của E-HSMT | Nhóm trẻ 4-5 tuổi | |
| 211 | Hàng rào nhựa | 27 | Bộ | Thông số chi tiết của hàng hóa được mô tả trong chương V của E-HSMT | Nhóm trẻ 4-5 tuổi | |
| 212 | Bộ xây dựng | 27 | Bộ | Thông số chi tiết của hàng hóa được mô tả trong chương V của E-HSMT | Nhóm trẻ 4-5 tuổi | |
| 213 | Đồ chơi dụng cụ chăm sóc cây | 18 | Bộ | Thông số chi tiết của hàng hóa được mô tả trong chương V của E-HSMT | Nhóm trẻ 4-5 tuổi | |
| 214 | Đồ chơi dụng cụ sửa chữa đồ dùng gia đình | 18 | Bộ | Thông số chi tiết của hàng hóa được mô tả trong chương V của E-HSMT | Nhóm trẻ 4-5 tuổi | |
| 215 | Đồ chơi các phương tiện giao thông | 18 | Bộ | Thông số chi tiết của hàng hóa được mô tả trong chương V của E-HSMT | Nhóm trẻ 4-5 tuổi | |
| 216 | Bộ lắp ráp xe lửa bằng nhựa loại to | 9 | Bộ | Thông số chi tiết của hàng hóa được mô tả trong chương V của E-HSMT | Nhóm trẻ 4-5 tuổi | |
| 217 | Bộ động vật biển | 18 | Bộ | Thông số chi tiết của hàng hóa được mô tả trong chương V của E-HSMT | Nhóm trẻ 4-5 tuổi | |
| 218 | Bộ động vật sống trong rừng | 18 | Bộ | Thông số chi tiết của hàng hóa được mô tả trong chương V của E-HSMT | Nhóm trẻ 4-5 tuổi | |
| 219 | Bộ động vật nuôi trong gia đình | 18 | Bộ | Thông số chi tiết của hàng hóa được mô tả trong chương V của E-HSMT | Nhóm trẻ 4-5 tuổi | |
| 220 | Bộ côn trùng | 18 | Bộ | Thông số chi tiết của hàng hóa được mô tả trong chương V của E-HSMT | Nhóm trẻ 4-5 tuổi | |
| 221 | Tranh các loại hoa, quả, củ. | 9 | Bộ | Thông số chi tiết của hàng hóa được mô tả trong chương V của E-HSMT | Nhóm trẻ 4-5 tuổi | |
| 222 | Nam châm thẳng | 27 | Cái | Thông số chi tiết của hàng hóa được mô tả trong chương V của E-HSMT | Nhóm trẻ 4-5 tuổi | |
| 223 | Kính lúp | 27 | Cái | Thông số chi tiết của hàng hóa được mô tả trong chương V của E-HSMT | Nhóm trẻ 4-5 tuổi | |
| 224 | Phễu nhựa | 27 | Cái | Thông số chi tiết của hàng hóa được mô tả trong chương V của E-HSMT | Nhóm trẻ 4-5 tuổi | |
| 225 | Bể chơi với cát và nước | 9 | Bộ | Thông số chi tiết của hàng hóa được mô tả trong chương V của E-HSMT | Nhóm trẻ 4-5 tuổi | |
| 226 | Cân thăng bằng bằng nhựa | 18 | Bộ | Thông số chi tiết của hàng hóa được mô tả trong chương V của E-HSMT | Nhóm trẻ 4-5 tuổi | |
| 227 | Bộ làm quen với toán 4-5 tuổi | 135 | Bộ | Thông số chi tiết của hàng hóa được mô tả trong chương V của E-HSMT | Nhóm trẻ 4-5 tuổi | |
| 228 | Đồng hồ lắp ráp | 27 | Bộ | Thông số chi tiết của hàng hóa được mô tả trong chương V của E-HSMT | Nhóm trẻ 4-5 tuổi | |
| 229 | Bàn tính học đếm | 27 | Bộ | Thông số chi tiết của hàng hóa được mô tả trong chương V của E-HSMT | Nhóm trẻ 4-5 tuổi | |
| 230 | Bộ hình phẳng mỏng | 270 | Túi | Thông số chi tiết của hàng hóa được mô tả trong chương V của E-HSMT | Nhóm trẻ 4-5 tuổi | |
| 231 | Bộ đồ chơi gia đình | 27 | Bộ | Thông số chi tiết của hàng hóa được mô tả trong chương V của E-HSMT | Nhóm trẻ 4-5 tuổi | |
| 232 | Tranh ảnh một số nghề nghiệp | 9 | Bộ | Thông số chi tiết của hàng hóa được mô tả trong chương V của E-HSMT | Nhóm trẻ 4-5 tuổi | |
| 233 | Một số hình ảnh lễ hội,danh lam, thắng cảnh | 9 | Bộ | Thông số chi tiết của hàng hóa được mô tả trong chương V của E-HSMT | Nhóm trẻ 4-5 tuổi | |
| 234 | Bảng quay 2 mặt | 9 | Cái | Thông số chi tiết của hàng hóa được mô tả trong chương V của E-HSMT | Nhóm trẻ 4-5 tuổi | |
| 235 | Bộ sa bàn giao thông | 9 | Bộ | Thông số chi tiết của hàng hóa được mô tả trong chương V của E-HSMT | Nhóm trẻ 4-5 tuổi | |
| 236 | Lô tô động vật | 90 | Bộ | Thông số chi tiết của hàng hóa được mô tả trong chương V của E-HSMT | Nhóm trẻ 4-5 tuổi | |
| 237 | Lô tô thực vật | 90 | Bộ | Thông số chi tiết của hàng hóa được mô tả trong chương V của E-HSMT | Nhóm trẻ 4-5 tuổi | |
| 238 | Lô tô phương tiện giao thông | 90 | Bộ | Thông số chi tiết của hàng hóa được mô tả trong chương V của E-HSMT | Nhóm trẻ 4-5 tuổi | |
| 239 | Lô tô đồ vật | 90 | Bộ | Thông số chi tiết của hàng hóa được mô tả trong chương V của E-HSMT | Nhóm trẻ 4-5 tuổi | |
| 240 | Tranh số lượng | 9 | Tờ | Thông số chi tiết của hàng hóa được mô tả trong chương V của E-HSMT | Nhóm trẻ 4-5 tuổi | |
| 241 | Domino chữ cái và số | 45 | Bộ | Thông số chi tiết của hàng hóa được mô tả trong chương V của E-HSMT | Nhóm trẻ 4-5 tuổi | |
| 242 | Lô tô hình và số lượng | 135 | Bộ | Thông số chi tiết của hàng hóa được mô tả trong chương V của E-HSMT | Nhóm trẻ 4-5 tuổi | |
| 243 | Bộ tranh truyện mẫu giáo 4 - 5 tuổi | 18 | Bộ | Thông số chi tiết của hàng hóa được mô tả trong chương V của E-HSMT | Nhóm trẻ 4-5 tuổi | |
| 244 | Bộ tranh minh họa thơ mẫu giáo 4- 5 tuổi | 18 | Bộ | Thông số chi tiết của hàng hóa được mô tả trong chương V của E-HSMT | Nhóm trẻ 4-5 tuổi | |
| 245 | Bộ tranh mẫu giáo 4-5 tuổi theo chủ đề | 18 | Bộ | Thông số chi tiết của hàng hóa được mô tả trong chương V của E-HSMT | Nhóm trẻ 4-5 tuổi | |
| 246 | Tranh, ảnh về Bác Hồ | 9 | Bộ | Thông số chi tiết của hàng hóa được mô tả trong chương V của E-HSMT | Nhóm trẻ 4-5 tuổi | |
| 247 | Lịch của trẻ | 18 | Bộ | Thông số chi tiết của hàng hóa được mô tả trong chương V của E-HSMT | Nhóm trẻ 4-5 tuổi | |
| 248 | Bộ chữ cái của cháu (chữ và số) | 54 | Bộ | Thông số chi tiết của hàng hóa được mô tả trong chương V của E-HSMT | Nhóm trẻ 4-5 tuổi | |
| 249 | Bộ trang phục Công an | 9 | Bộ | Thông số chi tiết của hàng hóa được mô tả trong chương V của E-HSMT | Nhóm trẻ 4-5 tuổi | |
| 250 | Bộ trang phục Bộ đội | 9 | Bộ | Thông số chi tiết của hàng hóa được mô tả trong chương V của E-HSMT | Nhóm trẻ 4-5 tuổi | |
| 251 | Bộ trang phục Bác sỹ | 9 | Bộ | Thông số chi tiết của hàng hóa được mô tả trong chương V của E-HSMT | Nhóm trẻ 4-5 tuổi | |
| 252 | Bộ trang phục nấu ăn | 9 | Bộ | Thông số chi tiết của hàng hóa được mô tả trong chương V của E-HSMT | Nhóm trẻ 4-5 tuổi | |
| 253 | Bộ xếp hình xây dựng Lăng Bác | 9 | Bộ | Thông số chi tiết của hàng hóa được mô tả trong chương V của E-HSMT | Nhóm trẻ 4-5 tuổi | |
| 254 | Gạch xây dựng | 9 | Thùng | Thông số chi tiết của hàng hóa được mô tả trong chương V của E-HSMT | Nhóm trẻ 4-5 tuổi | |
| 255 | Dụng cụ gõ đệm theo phách nhịp | 45 | Cái | Thông số chi tiết của hàng hóa được mô tả trong chương V của E-HSMT | Nhóm trẻ 4-5 tuổi | |
| 256 | Đất nặn. | 270 | Hộp | Thông số chi tiết của hàng hóa được mô tả trong chương V của E-HSMT | Nhóm trẻ 4-5 tuổi | |
| 257 | Bút lông cỡ to | 108 | Vỉ | Thông số chi tiết của hàng hóa được mô tả trong chương V của E-HSMT | Nhóm trẻ 4-5 tuổi | |
| 258 | Bút lông cỡ nhỏ | 108 | Vỉ | Thông số chi tiết của hàng hóa được mô tả trong chương V của E-HSMT | Nhóm trẻ 4-5 tuổi | |
| 259 | Dập ghim | 9 | Cái | Thông số chi tiết của hàng hóa được mô tả trong chương V của E-HSMT | Nhóm trẻ 4-5 tuổi | |
| 260 | Bìa các màu | 450 | Gram | Thông số chi tiết của hàng hóa được mô tả trong chương V của E-HSMT | Nhóm trẻ 4-5 tuổi | |
| 261 | Dập lỗ | 9 | Cái | Thông số chi tiết của hàng hóa được mô tả trong chương V của E-HSMT | Nhóm trẻ 4-5 tuổi | |
| 262 | Màu nước | 225 | Hộp | Thông số chi tiết của hàng hóa được mô tả trong chương V của E-HSMT | Nhóm trẻ 4-5 tuổi | |
| 263 | Giá phơi khăn mặt. | 8 | Cái | Thông số chi tiết của hàng hóa được mô tả trong chương V của E-HSMT | Nhóm trẻ 5-6 tuổi | |
| 264 | Cốc uống nước. | 280 | Cái | Thông số chi tiết của hàng hóa được mô tả trong chương V của E-HSMT | Nhóm trẻ 5-6 tuổi | |
| 265 | Tủ đựng ca cốc | 8 | Cái | Thông số chi tiết của hàng hóa được mô tả trong chương V của E-HSMT | Nhóm trẻ 5-6 tuổi | |
| 266 | Bình ủ nước + giá để. | 8 | Cái | Thông số chi tiết của hàng hóa được mô tả trong chương V của E-HSMT | Nhóm trẻ 5-6 tuổi | |
| 267 | Tủ đựng đồ dùng cá nhân 35 ô | 8 | Cái | Thông số chi tiết của hàng hóa được mô tả trong chương V của E-HSMT | Nhóm trẻ 5-6 tuổi | |
| 268 | Tủ đựng chăn, màn, chiếu cho Học sinh | 16 | Cái | Thông số chi tiết của hàng hóa được mô tả trong chương V của E-HSMT | Nhóm trẻ 5-6 tuổi | |
| 269 | Phản. | 144 | Cái | Thông số chi tiết của hàng hóa được mô tả trong chương V của E-HSMT | Nhóm trẻ 5-6 tuổi | |
| 270 | Giá để giày dép. | 16 | Cái | Thông số chi tiết của hàng hóa được mô tả trong chương V của E-HSMT | Nhóm trẻ 5-6 tuổi | |
| 271 | Thùng đựng rác có nắp đậy loại to | 16 | Cái | Thông số chi tiết của hàng hóa được mô tả trong chương V của E-HSMT | Nhóm trẻ 5-6 tuổi | |
| 272 | Thùng đựng nước có vòi (Loại thường) | 8 | Cái | Thông số chi tiết của hàng hóa được mô tả trong chương V của E-HSMT | Nhóm trẻ 5-6 tuổi | |
| 273 | Xô nhựa | 16 | Cái | Thông số chi tiết của hàng hóa được mô tả trong chương V của E-HSMT | Nhóm trẻ 5-6 tuổi | |
| 274 | Chậu nhựa | 16 | Cái | Thông số chi tiết của hàng hóa được mô tả trong chương V của E-HSMT | Nhóm trẻ 5-6 tuổi | |
| 275 | Bàn giáo viên | 8 | Cái | Thông số chi tiết của hàng hóa được mô tả trong chương V của E-HSMT | Nhóm trẻ 5-6 tuổi | |
| 276 | Ghế giáo viên | 16 | Cái | Thông số chi tiết của hàng hóa được mô tả trong chương V của E-HSMT | Nhóm trẻ 5-6 tuổi | |
| 277 | Bàn cho trẻ | 144 | Cái | Thông số chi tiết của hàng hóa được mô tả trong chương V của E-HSMT | Nhóm trẻ 5-6 tuổi | |
| 278 | Ghế cho trẻ. | 280 | Cái | Thông số chi tiết của hàng hóa được mô tả trong chương V của E-HSMT | Nhóm trẻ 5-6 tuổi | |
| 279 | Giá để đồ chơi và học liệu. | 40 | Cái | Thông số chi tiết của hàng hóa được mô tả trong chương V của E-HSMT | Nhóm trẻ 5-6 tuổi | |
| 280 | Tivi màu 55inh | 8 | Cái | Thông số chi tiết của hàng hóa được mô tả trong chương V của E-HSMT | Nhóm trẻ 5-6 tuổi | |
| 281 | Đầu DVD | 8 | Cái | Thông số chi tiết của hàng hóa được mô tả trong chương V của E-HSMT | Nhóm trẻ 5-6 tuổi | |
| 282 | Đàn Organ | 8 | Cái | Thông số chi tiết của hàng hóa được mô tả trong chương V của E-HSMT | Nhóm trẻ 5-6 tuổi | |
| 283 | Bàn chải đánh răng trẻ em | 48 | Cái | Thông số chi tiết của hàng hóa được mô tả trong chương V của E-HSMT | Nhóm trẻ 5-6 tuổi | |
| 284 | Mô hình hàm răng | 24 | Cái | Thông số chi tiết của hàng hóa được mô tả trong chương V của E-HSMT | Nhóm trẻ 5-6 tuổi | |
| 285 | Vòng thể dục nhỏ. | 280 | Cái | Thông số chi tiết của hàng hóa được mô tả trong chương V của E-HSMT | Nhóm trẻ 5-6 tuổi | |
| 286 | Vòng thể dục to | 16 | Cái | Thông số chi tiết của hàng hóa được mô tả trong chương V của E-HSMT | Nhóm trẻ 5-6 tuổi | |
| 287 | Gậy thể dục nhỏ | 280 | Cái | Thông số chi tiết của hàng hóa được mô tả trong chương V của E-HSMT | Nhóm trẻ 5-6 tuổi | |
| 288 | Gậy thể dục to | 16 | Cái | Thông số chi tiết của hàng hóa được mô tả trong chương V của E-HSMT | Nhóm trẻ 5-6 tuổi | |
| 289 | Xắc xô to 2 mặt. | 16 | Cái | Thông số chi tiết của hàng hóa được mô tả trong chương V của E-HSMT | Nhóm trẻ 5-6 tuổi | |
| 290 | Cổng chui. | 40 | Cái | Thông số chi tiết của hàng hóa được mô tả trong chương V của E-HSMT | Nhóm trẻ 5-6 tuổi | |
| 291 | Cột ném bóng. | 16 | Cái | Thông số chi tiết của hàng hóa được mô tả trong chương V của E-HSMT | Nhóm trẻ 5-6 tuổi | |
| 292 | Bóng to phi 15. | 128 | Quả | Thông số chi tiết của hàng hóa được mô tả trong chương V của E-HSMT | Nhóm trẻ 5-6 tuổi | |
| 293 | Đồ chơi Bowling đại | 40 | Bộ | Thông số chi tiết của hàng hóa được mô tả trong chương V của E-HSMT | Nhóm trẻ 5-6 tuổi | |
| 294 | Dây thừng | 24 | cái | Thông số chi tiết của hàng hóa được mô tả trong chương V của E-HSMT | Nhóm trẻ 5-6 tuổi | |
| 295 | Nguyên liệu để đan tết | 8 | kg | Thông số chi tiết của hàng hóa được mô tả trong chương V của E-HSMT | Nhóm trẻ 5-6 tuổi | |
| 296 | Kéo thủ công | 280 | Cái | Thông số chi tiết của hàng hóa được mô tả trong chương V của E-HSMT | Nhóm trẻ 5-6 tuổi | |
| 297 | Kéo văn phòng | 8 | Cái | Thông số chi tiết của hàng hóa được mô tả trong chương V của E-HSMT | Nhóm trẻ 5-6 tuổi | |
| 298 | Bút chì đen | 280 | Cái | Thông số chi tiết của hàng hóa được mô tả trong chương V của E-HSMT | Nhóm trẻ 5-6 tuổi | |
| 299 | Bút chì màu | 280 | Hộp | Thông số chi tiết của hàng hóa được mô tả trong chương V của E-HSMT | Nhóm trẻ 5-6 tuổi | |
| 300 | Bộ dinh dưỡng 1 có rổ | 8 | Bộ | Thông số chi tiết của hàng hóa được mô tả trong chương V của E-HSMT | Nhóm trẻ 5-6 tuổi | |
| 301 | Bộ dinh dưỡng 2 có rổ | 8 | Bộ | Thông số chi tiết của hàng hóa được mô tả trong chương V của E-HSMT | Nhóm trẻ 5-6 tuổi | |
| 302 | Bộ dinh dưỡng 3 có rổ | 8 | Bộ | Thông số chi tiết của hàng hóa được mô tả trong chương V của E-HSMT | Nhóm trẻ 5-6 tuổi | |
| 303 | Bộ dinh dưỡng 4 có rổ | 8 | Bộ | Thông số chi tiết của hàng hóa được mô tả trong chương V của E-HSMT | Nhóm trẻ 5-6 tuổi | |
| 304 | Đồ chơi dụng cụ chăm sóc cây | 8 | Bộ | Thông số chi tiết của hàng hóa được mô tả trong chương V của E-HSMT | Nhóm trẻ 5-6 tuổi | |
| 305 | Bộ lắp ráp kỹ thuật | 16 | Bộ | Thông số chi tiết của hàng hóa được mô tả trong chương V của E-HSMT | Nhóm trẻ 5-6 tuổi | |
| 306 | Bộ xếp hình xây dựng 51 chi tiết bằng nhựa | 16 | Bộ | Thông số chi tiết của hàng hóa được mô tả trong chương V của E-HSMT | Nhóm trẻ 5-6 tuổi | |
| 307 | Bộ luồn hạt to 3 khung | 40 | Bộ | Thông số chi tiết của hàng hóa được mô tả trong chương V của E-HSMT | Nhóm trẻ 5-6 tuổi | |
| 308 | Bộ lắp ghép | 16 | Bộ | Thông số chi tiết của hàng hóa được mô tả trong chương V của E-HSMT | Nhóm trẻ 5-6 tuổi | |
| 309 | Bộ sa bàn giao thông | 8 | Bộ | Thông số chi tiết của hàng hóa được mô tả trong chương V của E-HSMT | Nhóm trẻ 5-6 tuổi | |
| 310 | Bộ động vật sống dưới nước | 16 | Bộ | Thông số chi tiết của hàng hóa được mô tả trong chương V của E-HSMT | Nhóm trẻ 5-6 tuổi | |
| 311 | Bộ động vật sống trong rừng | 16 | Bộ | Thông số chi tiết của hàng hóa được mô tả trong chương V của E-HSMT | Nhóm trẻ 5-6 tuổi | |
| 312 | Bộ động vật nuôi trong gia đình | 16 | Bộ | Thông số chi tiết của hàng hóa được mô tả trong chương V của E-HSMT | Nhóm trẻ 5-6 tuổi | |
| 313 | Bộ côn trùng | 16 | Bộ | Thông số chi tiết của hàng hóa được mô tả trong chương V của E-HSMT | Nhóm trẻ 5-6 tuổi | |
| 314 | Cân chia vạch | 8 | Cái | Thông số chi tiết của hàng hóa được mô tả trong chương V của E-HSMT | Nhóm trẻ 5-6 tuổi | |
| 315 | Nam châm thẳng | 24 | Cái | Thông số chi tiết của hàng hóa được mô tả trong chương V của E-HSMT | Nhóm trẻ 5-6 tuổi | |
| 316 | Kính lúp | 24 | Cái | Thông số chi tiết của hàng hóa được mô tả trong chương V của E-HSMT | Nhóm trẻ 5-6 tuổi | |
| 317 | Phễu nhựa | 24 | Cái | Thông số chi tiết của hàng hóa được mô tả trong chương V của E-HSMT | Nhóm trẻ 5-6 tuổi | |
| 318 | Bể chơi với cát và nước | 8 | Bộ | Thông số chi tiết của hàng hóa được mô tả trong chương V của E-HSMT | Nhóm trẻ 5-6 tuổi | |
| 319 | Ghép nút lớn | 40 | Bộ | Thông số chi tiết của hàng hóa được mô tả trong chương V của E-HSMT | Nhóm trẻ 5-6 tuổi | |
| 320 | Bộ ghép hình hoa | 40 | Bộ | Thông số chi tiết của hàng hóa được mô tả trong chương V của E-HSMT | Nhóm trẻ 5-6 tuổi | |
| 321 | Bộ chun học toán | 40 | Bộ | Thông số chi tiết của hàng hóa được mô tả trong chương V của E-HSMT | Nhóm trẻ 5-6 tuổi | |
| 322 | Đồng hồ học số, học hình nhựa 1 mặt | 16 | Cái | Thông số chi tiết của hàng hóa được mô tả trong chương V của E-HSMT | Nhóm trẻ 5-6 tuổi | |
| 323 | Bàn tính học đếm | 16 | Bộ | Thông số chi tiết của hàng hóa được mô tả trong chương V của E-HSMT | Nhóm trẻ 5-6 tuổi | |
| 324 | Bộ làm quen với toán 5 - 6 tuổi | 120 | Bộ | Thông số chi tiết của hàng hóa được mô tả trong chương V của E-HSMT | Nhóm trẻ 5-6 tuổi | |
| 325 | Bộ hình khối cô 5 khối | 8 | Bộ | Thông số chi tiết của hàng hóa được mô tả trong chương V của E-HSMT | Nhóm trẻ 5-6 tuổi | |
| 326 | Bộ hình khối cháu 5 khối | 32 | Bộ | Thông số chi tiết của hàng hóa được mô tả trong chương V của E-HSMT | Nhóm trẻ 5-6 tuổi | |
| 327 | Bộ nhận biết hình phẳng mỏng | 280 | Túi | Thông số chi tiết của hàng hóa được mô tả trong chương V của E-HSMT | Nhóm trẻ 5-6 tuổi | |
| 328 | Bộ que tính | 120 | Bộ | Thông số chi tiết của hàng hóa được mô tả trong chương V của E-HSMT | Nhóm trẻ 5-6 tuổi | |
| 329 | Lô tô động vật | 120 | Bộ | Thông số chi tiết của hàng hóa được mô tả trong chương V của E-HSMT | Nhóm trẻ 5-6 tuổi | |
| 330 | Lô tô thực vật | 120 | Bộ | Thông số chi tiết của hàng hóa được mô tả trong chương V của E-HSMT | Nhóm trẻ 5-6 tuổi | |
| 331 | Lô tô phương tiện giao thông | 120 | Bộ | Thông số chi tiết của hàng hóa được mô tả trong chương V của E-HSMT | Nhóm trẻ 5-6 tuổi | |
| 332 | Lô tô đồ vật | 120 | Bộ | Thông số chi tiết của hàng hóa được mô tả trong chương V của E-HSMT | Nhóm trẻ 5-6 tuổi | |
| 333 | Domino chữ cái và số | 80 | Hộp | Thông số chi tiết của hàng hóa được mô tả trong chương V của E-HSMT | Nhóm trẻ 5-6 tuổi | |
| 334 | Bảng quay 2 mặt | 8 | Cái | Thông số chi tiết của hàng hóa được mô tả trong chương V của E-HSMT | Nhóm trẻ 5-6 tuổi | |
| 335 | Bộ chữ cái của cháu | 120 | Bộ | Thông số chi tiết của hàng hóa được mô tả trong chương V của E-HSMT | Nhóm trẻ 5-6 tuổi | |
| 336 | Lô tô lắp ghép các khái niệm tương phản | 40 | Bộ | Thông số chi tiết của hàng hóa được mô tả trong chương V của E-HSMT | Nhóm trẻ 5-6 tuổi | |
| 337 | Lịch của bé | 8 | Bộ | Thông số chi tiết của hàng hóa được mô tả trong chương V của E-HSMT | Nhóm trẻ 5-6 tuổi | |
| 338 | Tranh, ảnh về Bác Hồ | 8 | Bộ | Thông số chi tiết của hàng hóa được mô tả trong chương V của E-HSMT | Nhóm trẻ 5-6 tuổi | |
| 339 | Bộ tranh cảnh báo | 8 | Bộ | Thông số chi tiết của hàng hóa được mô tả trong chương V của E-HSMT | Nhóm trẻ 5-6 tuổi | |
| 340 | Tranh ảnh một số nghề nghiệp | 8 | Bộ | Thông số chi tiết của hàng hóa được mô tả trong chương V của E-HSMT | Nhóm trẻ 5-6 tuổi | |
| 341 | Bộ tranh truyện mẫu giáo 5 - 6 tuổi | 16 | Bộ | Thông số chi tiết của hàng hóa được mô tả trong chương V của E-HSMT | Nhóm trẻ 5-6 tuổi | |
| 342 | Bộ tranh minh họa thơ mẫu giáo 5 - 6 tuổi | 16 | Bộ | Thông số chi tiết của hàng hóa được mô tả trong chương V của E-HSMT | Nhóm trẻ 5-6 tuổi | |
| 343 | Bộ Tranh mẫu giáo 5-6 tuổi theo chủ đề | 16 | Bộ | Thông số chi tiết của hàng hóa được mô tả trong chương V của E-HSMT | Nhóm trẻ 5-6 tuổi | |
| 344 | Bộ dụng cụ lao động | 24 | Bộ | Thông số chi tiết của hàng hóa được mô tả trong chương V của E-HSMT | Nhóm trẻ 5-6 tuổi | |
| 345 | Bộ đồ chơi nhà bếp | 16 | Bộ | Thông số chi tiết của hàng hóa được mô tả trong chương V của E-HSMT | Nhóm trẻ 5-6 tuổi | |
| 346 | Bộ đồ chơi đồ dùng gia đình | 16 | Bộ | Thông số chi tiết của hàng hóa được mô tả trong chương V của E-HSMT | Nhóm trẻ 5-6 tuổi | |
| 347 | Bộ đồ chơi đồ dùng ăn uống | 16 | Bộ | Thông số chi tiết của hàng hóa được mô tả trong chương V của E-HSMT | Nhóm trẻ 5-6 tuổi | |
| 348 | Bộ trang phục nấu ăn | 8 | Bộ | Thông số chi tiết của hàng hóa được mô tả trong chương V của E-HSMT | Nhóm trẻ 5-6 tuổi | |
| 349 | Búp bê bé trai . | 24 | Con | Thông số chi tiết của hàng hóa được mô tả trong chương V của E-HSMT | Nhóm trẻ 5-6 tuổi | |
| 350 | Búp bê bé gái | 24 | Con | Thông số chi tiết của hàng hóa được mô tả trong chương V của E-HSMT | Nhóm trẻ 5-6 tuổi | |
| 351 | Bộ trang phục công an | 16 | Bộ | Thông số chi tiết của hàng hóa được mô tả trong chương V của E-HSMT | Nhóm trẻ 5-6 tuổi | |
| 352 | Doanh trại bộ đội | 16 | Bộ | Thông số chi tiết của hàng hóa được mô tả trong chương V của E-HSMT | Nhóm trẻ 5-6 tuổi | |
| 353 | Bộ trang phục bộ đội | 16 | Bộ | Thông số chi tiết của hàng hóa được mô tả trong chương V của E-HSMT | Nhóm trẻ 5-6 tuổi | |
| 354 | Bộ trang phục công nhân | 16 | Bộ | Thông số chi tiết của hàng hóa được mô tả trong chương V của E-HSMT | Nhóm trẻ 5-6 tuổi | |
| 355 | Bộ dụng cụ bác sĩ | 16 | Bộ | Thông số chi tiết của hàng hóa được mô tả trong chương V của E-HSMT | Nhóm trẻ 5-6 tuổi | |
| 356 | Bộ trang phục bác sỹ | 16 | Bộ | Thông số chi tiết của hàng hóa được mô tả trong chương V của E-HSMT | Nhóm trẻ 5-6 tuổi | |
| 357 | Gạch xây dựng | 16 | Thùng | Thông số chi tiết của hàng hóa được mô tả trong chương V của E-HSMT | Nhóm trẻ 5-6 tuổi | |
| 358 | Bộ xếp hình 44 chi tiết | 16 | Bộ | Thông số chi tiết của hàng hóa được mô tả trong chương V của E-HSMT | Nhóm trẻ 5-6 tuổi | |
| 359 | Hàng rào lắp ghép | 24 | Túi | Thông số chi tiết của hàng hóa được mô tả trong chương V của E-HSMT | Nhóm trẻ 5-6 tuổi | |
| 360 | Dụng cụ gõ đệm theo phách nhịp | 96 | Cái | Thông số chi tiết của hàng hóa được mô tả trong chương V của E-HSMT | Nhóm trẻ 5-6 tuổi | |
| 361 | Đất nặn. | 240 | hộp | Thông số chi tiết của hàng hóa được mô tả trong chương V của E-HSMT | Nhóm trẻ 5-6 tuổi | |
| 362 | Màu nước | 200 | Hộp | Thông số chi tiết của hàng hóa được mô tả trong chương V của E-HSMT | Nhóm trẻ 5-6 tuổi | |
| 363 | Bút lông cỡ to | 96 | Cái | Thông số chi tiết của hàng hóa được mô tả trong chương V của E-HSMT | Nhóm trẻ 5-6 tuổi | |
| 364 | Bút lông cỡ nhỏ | 96 | Cái | Thông số chi tiết của hàng hóa được mô tả trong chương V của E-HSMT | Nhóm trẻ 5-6 tuổi | |
| 365 | Dập ghim | 8 | Cái | Thông số chi tiết của hàng hóa được mô tả trong chương V của E-HSMT | Nhóm trẻ 5-6 tuổi | |
| 366 | Bìa các màu | 400 | Gram | Thông số chi tiết của hàng hóa được mô tả trong chương V của E-HSMT | Nhóm trẻ 5-6 tuổi | |
| 367 | Dập lỗ | 8 | Cái | Thông số chi tiết của hàng hóa được mô tả trong chương V của E-HSMT | Nhóm trẻ 5-6 tuổi |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.36E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét.- Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự bao gồm: Bản sao công chứng hợp đồng, biên bản nghiệm thu, Biên bản thanh lý hợp đồng và bản sao y hóa đơn tài chính. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.435.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10.305.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Dịch vụ hỗ trợ và bảo hành được cung cấp trong vòng 24 giờ sau khi nhận được thông báo của chủ đầu tư hoặc đơn vị sử dụng.- Nhà thầu cam kết trong thời gian bảo hành nếu thiết bị hư hỏng do lỗi của nhà sản xuất nhưng không khắc phục sự cố được thì Nhà thầu phải thay mới 100%.- Nhà thầu cam kết có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì duy tu bảo dưỡng sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế cho thiết bị chào thầu.. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý điều hành chung | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật- Có tài liệu chứng minh đã làm Cán bộ quản lý điều hành chung 02 công trình tương tự (chứng thực hoặc công chứng. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ thi công lắp đặt và chuyển giao công nghệ | 3 | - 02 Kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật.- 01 Cán bộ chuyên ngành Giáo dục mầm non.- Đã tham gia phụ trách lắp đặt thiết bị 02 công trình tương tự (kèm theo tài liệu để chứng minh). | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc Kỹ sư có chứng nhận/chứng chỉ huấn luyện ATLĐ - Vệ sinh lao động, còn hiệu lực;- Đã tham gia phụ trách lắp đặt thiết bị 02 công trình tương tự (kèm theo tài liệu để chứng minh). | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi