Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211244101-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/12/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần xây dựng sản xuất thương mại Hồng Hà |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211243987 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 720 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-14 12:31:00 đến ngày 2021-12-24 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hoà Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,005,509,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 190,000,000 VNĐ ((Một trăm chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.625688E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 18.400.000.000 VNDLoại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III trở lên. - Có đầy đủ tài liệu chứng minh (Bản chính hoặc bản sao chứng thực) về kinh nghiệm theo HSMT gồm:+ Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu;+ Hợp đồng kinh tế;+ Phụ lục chi tiết đơn giá hợp đồng hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế BVTC hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô kết cấu công trình có tính chất tương tự;+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư công trình đã hoàn thành hoặc bản xác nhận khối lượng hoàn thành 80% trở lên của chủ đầu tư (đối với trường hợp công trình đang thực hiện) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ thuật xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên, còn hiệu lực.- Đã là Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên- Có tài liệu chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ thuật xây dựng.- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên- Có tài liệu chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác An toàn lao động và Vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành: Xây dựng.- Có giấy chứng nhận huấn luyện về An toàn lao động và Vệ sinh môi trường.- Đã là Cán bộ an toàn lao động ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên- Có tài liệu chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành: Kinh tế xây dựng.- Đã là Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 02 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên.- Có tài liệu chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân |
| - Số lượng | 16 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng chỉ bồi dưỡng đào tạo hoặc bằng cấp nghề từ sơ cấp trở lên gồm: 03 thợ bê tông, 03 thợ cốp pha, 03 thợ nề, 03 thợ hàn, 01 thợ điện, 01 thợ nước, 02 thợ lái máy.- Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy ủi >=110cv | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng được, hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ 5- 7 tấn (kèm theo đăng kí xe, đăng kiểm còn thời hạn của xe) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng được, hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đào ≥ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng được, hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng được, hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn vữa ≥ 150 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng được, hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy dầm dùi ≥ 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng được, hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm bàn ≥ 1,0 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng được, hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5,0 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng được, hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy cắt gạch ≥ 1,7 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng được, hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng được, hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy hàn điện ≥ 23 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng được, hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng được, hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng được, hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy vận thăng >=0.8T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng được, hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy hàn nhiệt cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng được, hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy phát điện 12kVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng được, hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần xây dựng sản xuất thương mại Hồng Hà |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Trụ sở, nhà làm việc UBND xã Cư Yên 720 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 190.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ Đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Cư Yên
Địa chỉ: Xã Cư Yên, huyện Lương Sơn, tỉnh Hòa Bình
Điện thoại: 02183 824 098
Bên mời thầu:Công ty cổ phần xây dựng sản xuất thương mại Hồng Hà;
Địa chỉ: Thôn 2, xã Trung Mầu, huyện Gia Lâm, thành phố Hà Nội.
Điện thoại: 024 36951416 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Lương Sơn, (địa chỉ: Thị trấn Lương Sơn, huyện Lương Sơn, tỉnh Hòa Bình.) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Lương Sơn, địa chỉ: Thị trấn Lương Sơn, huyện Lương Sơn, tỉnh Hòa Bình. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ủy ban nhân dân xã Cư Yên – Xã Cư Yên, huyện Lương Sơn, tỉnh Hòa Bình, số điện thoại: 02183824098. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần phá dỡ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,68 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120,2432 | m2 |
| 3 | Tháo tấm lợp tôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9 | 100m2 |
| 4 | Tháo dỡ xà gồ, vì kèo thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | công |
| 5 | Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,9482 | m3 |
| 6 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6988 | m3 |
| 7 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6842 | m3 |
| 8 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 98,5657 | m3 |
| 9 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8062 | m3 |
| 10 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2439 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3709 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3709 | 100m3/1km |
| 13 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,99 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61,7832 | m2 |
| 15 | Tháo tấm lợp tôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,73 | 100m2 |
| 16 | Tháo dỡ xà gồ, vì kèo thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | công |
| 17 | Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1757 | m3 |
| 18 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4394 | m3 |
| 19 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,2633 | m3 |
| 20 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,0295 | m3 |
| 21 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3214 | m3 |
| 22 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3301 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5229 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5229 | 100m3/1km |
| 25 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,14 | m2 |
| 26 | Tháo tấm lợp fibrô xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7254 | 100m2 |
| 27 | Tháo dỡ xà gồ gỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | công |
| 28 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3939 | m3 |
| 29 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,36 | m3 |
| 30 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54,2483 | m3 |
| 31 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6982 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,242 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,242 | 100m3/1km |
| 34 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,4 | m2 |
| 35 | Tháo dỡ mái Fibrô xi măng chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,24 | m2 |
| 36 | Tháo dỡ xà gồ gỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | công |
| 37 | Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,436 | m3 |
| 38 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6016 | m3 |
| 39 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,9688 | m3 |
| 40 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,8972 | m3 |
| 41 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2038 | 100m3 |
| 42 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7228 | 100m3 |
| 43 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7228 | 100m3/1km |
| 44 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5613 | m3 |
| 45 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,6837 | m3 |
| 46 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,4581 | m3 |
| 47 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,247 | 100m3 |
| 48 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,247 | 100m3/1km |
| B | San nền | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,291 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,577 | 100m3 |
| 3 | Mua đất đắp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.959,1 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,291 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,291 | 100m3/1km |
| C | Nhà làm việc 3 tầng | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,6324 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,2055 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 139,0232 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7339 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9264 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,8964 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,737 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,3828 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8065 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2145 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5833 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,6558 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1676 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5827 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2319 | tấn |
| 16 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 83,9741 | m3 |
| 17 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 374,9175 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,3979 | m3 |
| 19 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,4115 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,9646 | m3 |
| 21 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,223 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,7623 | m3 |
| 23 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,2752 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1592 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,421 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,2773 | tấn |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,1501 | m3 |
| 28 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,2238 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2477 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,6707 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,033 | tấn |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 123,1733 | m3 |
| 33 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,6833 | 100m2 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,8032 | tấn |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,4586 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5677 | 100m2 |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2694 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1282 | tấn |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,6411 | m3 |
| 40 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5091 | 100m2 |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3635 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1731 | tấn |
| 43 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,2553 | m3 |
| 44 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 257,7153 | m3 |
| 45 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,6477 | m3 |
| 46 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,2992 | m3 |
| 47 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 284,1344 | m2 |
| 48 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 784,6378 | m2 |
| 49 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.882,4495 | m2 |
| 50 | Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 178,8248 | m2 |
| 51 | Trát trần, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 968,33 | m2 |
| 52 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,7204 | m2 |
| 53 | Đắp phào đơn, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 112,16 | m |
| 54 | Trát gờ chỉ, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 321,83 | m |
| 55 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.074,3247 | m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.068,7722 | m2 |
| 57 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 222,6052 | m2 |
| 58 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 222,6052 | m2 |
| 59 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 694,8038 | m2 |
| 60 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300m, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 71,2067 | m2 |
| 61 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 350,736 | m2 |
| 62 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,46 | m2 |
| 63 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58,1068 | m2 |
| 64 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56,4512 | m2 |
| 65 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,184 | m2 |
| 66 | Sản xuất, lắp dựng giá thép L50x50x3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 67 | Công tác ốp gạch inax trang trí vào tường, trụ, cột, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 78,2374 | m2 |
| 68 | Quốc huy bằng đồng D800 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 69 | Hoa văn trang trí bằng VXM 75# | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 70 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9418 | tấn |
| 71 | Lắp dựng lan can inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63,4913 | m2 |
| 72 | Đầu chụp inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 128 | cai |
| 73 | Vít nở thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 512 | bộ |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,48 | 100m |
| 75 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi mở quay nhôm hệ kính trắng dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 97,365 | m2 |
| 76 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ mở quay nhôm hệ kính trắng dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60,57 | m2 |
| 77 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ mở hất nhôm hệ kính trắng dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,472 | m2 |
| 78 | Sản xuất, lắp dựng vách kính nhôm hệ kính trắng dày 8,38mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61,1602 | m2 |
| 79 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8909 | tấn |
| 80 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 67,515 | m2 |
| 81 | Sản xuất vách ngăn compact HPL dày 12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,988 | m2 |
| 82 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0176 | tấn |
| 83 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0176 | tấn |
| 84 | Nắp tôn che ô thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 85 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8547 | tấn |
| 86 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 248,5958 | m2 |
| 87 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8547 | tấn |
| 88 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,3431 | 100m2 |
| 89 | Sản xuất lắp dựng úp nóc, úp sườn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62,36 | m |
| 90 | Tủ điện tổng 650x550x200mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 91 | Tủ điện tầng 400x300x200mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 92 | Bảng điện phòng chứa 5 Module attomat | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | bộ |
| 93 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 200Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 94 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 75Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 95 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 25Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 96 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 40Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 97 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 63Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 98 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 99 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 100 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 101 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 102 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 103 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44 | bộ |
| 104 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 105 | Móc treo quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | bộ |
| 106 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29 | bộ |
| 107 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 108 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 109 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 78 | cái |
| 110 | Lắp đặt hộp nối dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | hộp |
| 111 | Lắp đặt đế âm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 138 | hộp |
| 112 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x50+1x352mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 113 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200 | m |
| 114 | Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200 | m |
| 115 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 116 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 117 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 118 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 119 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 650 | m |
| 120 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 400 | m |
| 121 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.850 | m |
| 122 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150 | m |
| 123 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 600 | m |
| 124 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.850 | m |
| 125 | Gia công và đóng cọc tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cọc |
| 126 | Lắp đặt dây đơn 1x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 127 | Hộp kiểm tra điện trở | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 128 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 129 | Bình khí CO2 MT3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bình |
| 130 | Bình bột MFZ4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bình |
| 131 | Tủ đụng bình cứu hỏa+ tiêu lệnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 132 | Lắp đặt cáp thoại trong máng cáp, trên cầu cáp. Loại cáp 30x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | 10 m |
| 133 | Lắp đặt cáp tín hiệu trên máng cáp, trên cầu cáp. Loại cáp 8c x 0,35 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200 | 10 m |
| 134 | Lắp đặt cáp thoại trong máng cáp, trên cầu cáp. Loại cáp 4x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | 10 m |
| 135 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.200 | m |
| 136 | Hạt mạng RJ-45 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57 | cái |
| 137 | Hạt điện thoại RJ-11 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | cái |
| 138 | Lắp đặt mặt 2 lỗ + đế âm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31 | cái |
| 139 | Lắp đặt mặt 3 lỗ + đế âm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 140 | Swich 18 lan port | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 141 | Swich 24 lan port | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 142 | Lắp đặt thiết bị mạng. Loại thiết bị bộ chuyển mạch (Switch) của mạng Internet | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | thiết bị |
| 143 | Tủ tổng Rack 20U | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 144 | Lắp đặt tủ Rack chuyên dụng cho lưu trữ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 tủ |
| 145 | Lắp đặt thiết bị mạng. Loại thiết bị bộ định tuyến (Router wifi) của mạng Internet | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | thiết bị |
| 146 | Đầu RJ11 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34 | cái |
| 147 | Đầu RJ45 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120 | cái |
| 148 | Đế âm bảng điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 149 | Lắp đặt hộp đấu dây hộp cáp điện thoại 30 đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 150 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 151 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 152 | Gia công kim thu sét dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 153 | Lắp đặt kim thu sét dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 154 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 155 | Neo sắt, chẻ đuôi cá, L=0.35m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 156 | Bu lông D10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | cái |
| 157 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cọc |
| 158 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 159 | Miếng chì và miếng đệm bằng chì | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 125 | cái |
| 160 | Quả bằng hồ lô sứ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 161 | Thép D12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | cái |
| 162 | Thép bản dày 5mm KT 80x80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120 | cái |
| 163 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8 | 100m |
| 164 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,15 | 100m |
| 165 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | 100m |
| 166 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,25 | 100m |
| 167 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 168 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32-25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 169 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 170 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 171 | Lắp đặt măng sông ren trong nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45 | cái |
| 172 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25-20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 173 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32-25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 174 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25-20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45 | cái |
| 175 | Lắp đặt tê ren trong nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25-20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | cái |
| 176 | Lắp đặt măng ông nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | cái |
| 177 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 178 | Lắp đặt van phao, đường kính van 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 179 | Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 180 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 181 | Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 182 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 183 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 184 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 185 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 186 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 187 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | bộ |
| 188 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | bộ |
| 189 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 190 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 191 | Lắp đặt hộp đựng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 192 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 193 | Lắp đặt giá treo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 194 | Móc giữ ống D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | bộ |
| 195 | Móc giữ ống D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 196 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 140mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 197 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 100m |
| 198 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 75mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1 | 100m |
| 199 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,66 | 100m |
| 200 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,73 | 100m |
| 201 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 48mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,25 | 100m |
| 202 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,33 | 100m |
| 203 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110-60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 204 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 205 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110-60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 206 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 76-60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 207 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 208 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110-48mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 209 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60-34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 210 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 211 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 212 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 75mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 213 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 214 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 48mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 215 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 216 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 217 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 218 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 48mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 219 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 220 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110-48mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 221 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 75-60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 222 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60-34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 223 | Lắp đặt phễu thu đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 224 | Chóp thông hơi D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 225 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 226 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 227 | Giá đỡ bồn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 228 | Máy bơm nước 1500W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 229 | Rọ chắn rác D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 230 | Rọ chắn rác D75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 231 | Đai giữ ống inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 88 | cái |
| 232 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,2556 | m3 |
| 233 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9973 | m3 |
| 234 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,247 | m3 |
| 235 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1768 | tấn |
| 236 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0295 | 100m2 |
| 237 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM PCB40 mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,6767 | m3 |
| 238 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,7519 | m3 |
| 239 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,227 | m2 |
| 240 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57,42 | m2 |
| 241 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57,42 | m2 |
| 242 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0922 | tấn |
| 243 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,052 | 100m2 |
| 244 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5 | m3 |
| 245 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cấu kiện |
| D | Nhà một cửa | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,6272 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,8588 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,317 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9096 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1387 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3253 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9921 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,373 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,308 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2731 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9146 | tấn |
| 12 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,1017 | m3 |
| 13 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,8724 | m3 |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 126,9712 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,3229 | m3 |
| 16 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4195 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9264 | m3 |
| 18 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,5939 | m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4302 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4302 | 100m3/1km |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,399 | m3 |
| 22 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5585 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0909 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6816 | tấn |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,8521 | m3 |
| 26 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7996 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3912 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2997 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1758 | tấn |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,5121 | m3 |
| 31 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5684 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,938 | tấn |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3953 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2526 | 100m2 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0488 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1683 | tấn |
| 37 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2904 | m3 |
| 38 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 79,0849 | m3 |
| 39 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,5899 | m3 |
| 40 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,9 | m2 |
| 41 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 242,6823 | m2 |
| 42 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 192,1276 | m2 |
| 43 | Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 59,5756 | m2 |
| 44 | Trát trần, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 156,84 | m2 |
| 45 | Đắp phào kép, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55,28 | m |
| 46 | Trát gờ chỉ, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55,28 | m |
| 47 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 408,5432 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 258,5823 | m2 |
| 49 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 1 lớp giấy 1 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,5854 | m2 |
| 50 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,5854 | m2 |
| 51 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 115,8924 | m2 |
| 52 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,937 | m2 |
| 53 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 79,636 | m2 |
| 54 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,1806 | m2 |
| 55 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,76 | m2 |
| 56 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi mở quay nhôm hệ kính trắng dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,86 | m2 |
| 57 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ mở quay nhôm hệ kính trắng dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,8 | m2 |
| 58 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ mở hất nhôm hệ kính trắng dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,44 | m2 |
| 59 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ mở trượt nhôm hệ kính trắng dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,84 | m2 |
| 60 | Sản xuất vách kính nhôm hệ kính trắng dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,582 | m2 |
| 61 | Sản xuất vách kính nhôm hệ kính trắng dày 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,452 | m2 |
| 62 | Sản xuất, lắp dựng cửa thủy lực kính cường lực dày 12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,04 | m2 |
| 63 | Gia công cửa inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1344 | tấn |
| 64 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,24 | m2 |
| 65 | Sản xuất, lắp dựng giá thép L50x50x3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 66 | Sản xuất vách ngăn compact HPL dày 12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6 | m2 |
| 67 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3277 | tấn |
| 68 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9232 | tấn |
| 69 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 111,1998 | m2 |
| 70 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3277 | tấn |
| 71 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9232 | tấn |
| 72 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6901 | 100m2 |
| 73 | Sản xuất lắp dựng úp nóc, úp sườn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,54 | m |
| 74 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,6278 | m3 |
| 75 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9986 | m3 |
| 76 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1235 | m3 |
| 77 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0884 | tấn |
| 78 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0147 | 100m2 |
| 79 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM PCB40 mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,8384 | m3 |
| 80 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,8759 | m3 |
| 81 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,6135 | m2 |
| 82 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,71 | m2 |
| 83 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,71 | m2 |
| 84 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0461 | tấn |
| 85 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,026 | 100m2 |
| 86 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,75 | m3 |
| 87 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cấu kiện |
| 88 | Tủ điện tầng 400x300x200mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 89 | Bảng điện phòng chứa 4 Module attomat | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 90 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 75Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 91 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 60Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 92 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 40Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 93 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 94 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 95 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 96 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 97 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 98 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 99 | Móc treo quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 100 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | bộ |
| 101 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 102 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 103 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 104 | Lắp đặt hộp nối dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hộp |
| 105 | Lắp đặt đế âm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33 | hộp |
| 106 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70 | m |
| 107 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 108 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 300 | m |
| 109 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 400 | m |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200 | m |
| 111 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200 | m |
| 112 | Bình khí CO2 MT3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bình |
| 113 | Bình bột MFZ4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bình |
| 114 | Tủ đụng bình cứu hỏa+ tiêu lệnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 115 | Lắp đặt cáp tín hiệu trên máng cáp, trên cầu cáp. Loại cáp 8c x 0,35 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 240 | 10 m |
| 116 | Lắp đặt cáp thoại trong máng, trên cầu cáp. Loại cáp 4 đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | 10 m |
| 117 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200 | m |
| 118 | Lắp đặt đế âm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | hộp |
| 119 | Hạt mạng RJ-45 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 120 | Hạt điện thoại RJ-11 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 121 | Lắp đặt mặt 2 lỗ + đế âm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 122 | Lắp đặt mặt 3 lỗ + đế âm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 123 | Swich 16 lan port | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 124 | Lắp đặt thiết bị mạng. Loại thiết bị bộ chuyển mạch (Switch) của mạng Internet | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | thiết bị |
| 125 | Tủ tổng Rack 20U | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 0.0 |
| 126 | Lắp đặt tủ Rack chuyên dụng cho lưu trữ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 tủ |
| 127 | Lắp đặt thiết bị mạng. Loại thiết bị bộ định tuyến (Router wifi) của mạng Internet | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | thiết bị |
| 128 | Đầu RJ11 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 129 | Đầu RJ45 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 130 | Đế âm bảng điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 131 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 132 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 133 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 100m |
| 134 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 135 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,35 | 100m |
| 136 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100m |
| 137 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 138 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40-25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 139 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 140 | Lắp đặt măng sông ren trong nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 141 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25-20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 142 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40-25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 143 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25-20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 144 | Lắp đặt tê ren trong nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25-20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 145 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 146 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 147 | Lắp đặt van phao, đường kính van 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 148 | Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 149 | Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 150 | Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 151 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 152 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 153 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 154 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 155 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 156 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 157 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 158 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 159 | Lắp đặt hộp đựng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 160 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 161 | Lắp đặt giá treo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 162 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 100m |
| 163 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 100m |
| 164 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 100m |
| 165 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 48mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 100m |
| 166 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 167 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110-48mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 168 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 169 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 170 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60-34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 171 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 48mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 172 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 173 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 174 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 175 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 176 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 177 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 178 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 48mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 179 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 180 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60-34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 181 | Lắp đặt phễu thu đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 182 | Chóp thông hơi D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 183 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 184 | Giá đỡ bồn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 185 | Máy bơm nước 1500W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 186 | Rọ chắn rác D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 187 | Đai giữ ống inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | cái |
| E | Nhà bếp ăn | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,7809 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,4108 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,515 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9336 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1387 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3253 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,544 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,9241 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1682 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2517 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,836 | tấn |
| 12 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,9106 | m3 |
| 13 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,4229 | m3 |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 133,2236 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,7378 | m3 |
| 16 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8162 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8575 | m3 |
| 18 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,2531 | m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4768 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4768 | 100m3/1km |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,399 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5585 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0909 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6816 | tấn |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,8976 | m3 |
| 26 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8057 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3945 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3556 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1758 | tấn |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,8224 | m3 |
| 31 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,589 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,0325 | tấn |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9786 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3067 | 100m2 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1325 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1272 | tấn |
| 37 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9438 | m3 |
| 38 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72,6965 | m3 |
| 39 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,0875 | m3 |
| 40 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,0296 | m2 |
| 41 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 161,2443 | m2 |
| 42 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 244,4525 | m2 |
| 43 | Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,3524 | m2 |
| 44 | Trát trần, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 158,9 | m2 |
| 45 | Đắp phào kép, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,62 | m |
| 46 | Trát gờ chỉ, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,62 | m |
| 47 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 427,7049 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 192,2739 | m2 |
| 49 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 1 lớp giấy 1 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,0392 | m2 |
| 50 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,0392 | m2 |
| 51 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,8856 | m2 |
| 52 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300m, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,16 | m2 |
| 53 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 94,428 | m2 |
| 54 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,1594 | m2 |
| 55 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,649 | m2 |
| 56 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi mở quay nhôm hệ kính trắng dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,2 | m2 |
| 57 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi mở trượt nhôm hệ kính trắng dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,24 | m2 |
| 58 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ mở quay nhôm hệ kính trắng dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,6 | m2 |
| 59 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ mở trượt nhôm hệ kính trắng dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,52 | m2 |
| 60 | Gia công cửa inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3276 | tấn |
| 61 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,8 | m2 |
| 62 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,915 | tấn |
| 63 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 96,8218 | m2 |
| 64 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,915 | tấn |
| 65 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6869 | 100m2 |
| 66 | Sản xuất lắp dựng úp nóc, úp sườn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,04 | m |
| 67 | Tủ điện tầng 400x300x200mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 68 | Bảng điện phòng chứa 4 Module attomat | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 69 | Bảng điện phòng chứa 3 Module attomat | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 70 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 75Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 71 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 60Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 72 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 40Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 73 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 74 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 75 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 76 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 77 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 78 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 79 | Móc treo quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | bộ |
| 80 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 81 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 82 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 83 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 84 | Lắp đặt hộp nối dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | hộp |
| 85 | Lắp đặt đế âm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33 | hộp |
| 86 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70 | m |
| 87 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 88 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | m |
| 89 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200 | m |
| 90 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 300 | m |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200 | m |
| 93 | Bình khí CO2 MT3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bình |
| 94 | Bình bột MFZ4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bình |
| 95 | Tủ đụng bình cứu hỏa+ tiêu lệnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 96 | Lắp đặt chậu rửa inox đôi 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 97 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 98 | Lắp đặt van phao điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 99 | Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 100 | Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 6,7mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100m |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,45 | 100m |
| 103 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 104 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 105 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 106 | Lắp đặt cút ren trong nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 107 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40-25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 108 | Lắp đặt măng sông ren ngoài nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 109 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 110 | Lắp đặt măng sông ren ngoài nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 111 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50-40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 112 | Lắp đặt chếch nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 113 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 114 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 115 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60-48mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 116 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60-48mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 117 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 48mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,03 | 100m |
| 118 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100m |
| 119 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 48mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 120 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 121 | Rọ chắn rác D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 122 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 123 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 124 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 100m |
| 125 | Đai giữ ống inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | cái |
| 126 | Bếp ga công nghiệp + bình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 127 | Bếp điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 128 | Tủ đồ inox 1400x400x1600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| F | Nhà bảo vệ | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,1539 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8887 | m3 |
| 3 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB40 mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,0576 | m3 |
| 4 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,1 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0296 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0241 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1404 | tấn |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,672 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1732 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0648 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0648 | 100m3/1km |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0033 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1822 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0528 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4271 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,2266 | m3 |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2597 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4714 | tấn |
| 19 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,9457 | m3 |
| 20 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,067 | m3 |
| 21 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0852 | tấn |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,112 | m2 |
| 23 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | m2 |
| 24 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi mở quay nhôm hệ kính trắng dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,98 | m2 |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ mở trượt nhôm hệ kính trắng dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | m2 |
| 26 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,15 | tấn |
| 27 | Gia công giằng mái thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1383 | tấn |
| 28 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,7474 | m2 |
| 29 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,15 | tấn |
| 30 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1383 | tấn |
| 31 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2282 | 100m2 |
| 32 | Sản xuất lắp dựng úp nóc, úp sườn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,96 | m |
| 33 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,3804 | m2 |
| 34 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,224 | m2 |
| 35 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,224 | m2 |
| 36 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 77,2472 | m2 |
| 37 | Trát gờ chỉ, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,88 | m |
| 38 | Đắp phào đơn, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,88 | m |
| 39 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,614 | m2 |
| 40 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,97 | m2 |
| 41 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,6692 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 77,2472 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65,584 | m2 |
| 44 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 46 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 48 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 50 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 51 | Lắp đặt hộp nối dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hộp |
| 52 | Lắp đặt đế âm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | hộp |
| 53 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | m |
| 54 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 55 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | m |
| G | Nhà để xe | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,776 | m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,6 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,376 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,144 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,075 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2038 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2038 | 100m3/1km |
| 8 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3187 | tấn |
| 9 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2168 | tấn |
| 10 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8997 | tấn |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 193,6415 | m2 |
| 12 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3187 | tấn |
| 13 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2168 | tấn |
| 14 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8997 | tấn |
| 15 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,281 | 100m2 |
| 16 | Tôn úp nóc, úp sườn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,2 | m |
| H | Phụ trợ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,5628 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,276 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58,59 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 76,725 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5022 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường cong, nghiêng, vặn vỏ đỗ, chiều dày > 45 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,79 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,1257 | tấn |
| 8 | Tầng lọc thấm ngược | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | cái |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5209 | 100m3 |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 8,3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,378 | 100m |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,0419 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,0419 | 100m3/1km |
| 13 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8513 | m3 |
| 14 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,3736 | m3 |
| 15 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,2947 | m3 |
| 16 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,66 | m2 |
| 17 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 189,096 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 211,756 | m2 |
| 19 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7182 | 100m3 |
| 20 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,32 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,51 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,95 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,342 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường cong, nghiêng, vặn vỏ đỗ, chiều dày > 45 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,064 | 100m2 |
| 25 | Tầng lọc thấm ngược | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | cái |
| 26 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,9184 | m3 |
| 27 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2394 | 100m3 |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 8,3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,171 | 100m |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4788 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4788 | 100m3/1km |
| 31 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,1572 | m3 |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7952 | m3 |
| 33 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5693 | m3 |
| 34 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,554 | m2 |
| 35 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8112 | m2 |
| 36 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4928 | m3 |
| 37 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0266 | 100m2 |
| 38 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0383 | tấn |
| 39 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cấu kiện |
| 40 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 76,32 | m3 |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,4 | m3 |
| 42 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM PCB40 mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,4 | m3 |
| 43 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200 | m2 |
| 44 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200 | m2 |
| 45 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,4 | m3 |
| 46 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,608 | 100m2 |
| 47 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,876 | tấn |
| 48 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,4793 | m3 |
| 49 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200 | cấu kiện |
| 50 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5896 | 100m3 |
| 51 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5896 | 100m3/1km |
| 52 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | m |
| 53 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | m |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100m |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | 100m |
| 56 | Chèn sỏi, máy khoan đập cáp 40kw | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3721 | m3 |
| 57 | Chèn sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0338 | m3 |
| 58 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 4,2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 4,2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 4,2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,059 | 100m |
| 61 | Rọ hút | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 62 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,336 | m3 |
| 63 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,336 | m3 |
| 64 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,264 | m3 |
| 65 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9944 | m3 |
| 66 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,656 | m2 |
| 67 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,656 | m2 |
| 68 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,264 | m3 |
| 69 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0234 | tấn |
| 70 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0068 | 100m2 |
| 71 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cấu kiện |
| 72 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0309 | tấn |
| 73 | Bản lề + khóa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 74 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,08 | m2 |
| 75 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4 | m2 |
| 76 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,4461 | m3 |
| 77 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6194 | m3 |
| 78 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,8262 | m3 |
| 79 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 83,1246 | m2 |
| 80 | Lát gạch thẻ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,8802 | m2 |
| 81 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8154 | m3 |
| 82 | Mua đất mầu đắp bồn cây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,4905 | m3 |
| 83 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,1 | m2 |
| 84 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2849 | 100m3 |
| 85 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3412 | 100m3 |
| 86 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3412 | 100m3/1km |
| 87 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5 | m3 |
| 88 | Rải ni lông nền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | 100m2 |
| 89 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | m3 |
| 90 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,05 | m3 |
| 91 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m3 |
| 92 | Lát nền, sàn, kích thước Terazzo, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.000 | m2 |
| 93 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,25 | m3 |
| 94 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,25 | m3 |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,81 | 100m |
| 96 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 97 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 98 | Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 99 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.625688E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 18.400.000.000 VNDLoại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III trở lên. - Có đầy đủ tài liệu chứng minh (Bản chính hoặc bản sao chứng thực) về kinh nghiệm theo HSMT gồm:+ Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu;+ Hợp đồng kinh tế;+ Phụ lục chi tiết đơn giá hợp đồng hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế BVTC hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô kết cấu công trình có tính chất tương tự;+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư công trình đã hoàn thành hoặc bản xác nhận khối lượng hoàn thành 80% trở lên của chủ đầu tư (đối với trường hợp công trình đang thực hiện) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ thuật xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên, còn hiệu lực.- Đã là Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên- Có tài liệu chứng minh. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công. | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ thuật xây dựng.- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên- Có tài liệu chứng minh. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác An toàn lao động và Vệ sinh môi trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành: Xây dựng.- Có giấy chứng nhận huấn luyện về An toàn lao động và Vệ sinh môi trường.- Đã là Cán bộ an toàn lao động ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên- Có tài liệu chứng minh. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành: Kinh tế xây dựng.- Đã là Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 02 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên.- Có tài liệu chứng minh. | 3 | 3 |
| 5 | Công nhân | 16 | - Có chứng chỉ bồi dưỡng đào tạo hoặc bằng cấp nghề từ sơ cấp trở lên gồm: 03 thợ bê tông, 03 thợ cốp pha, 03 thợ nề, 03 thợ hàn, 01 thợ điện, 01 thợ nước, 02 thợ lái máy.- Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên. | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy ủi >=110cv | Còn sử dụng được, hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ 5- 7 tấn (kèm theo đăng kí xe, đăng kiểm còn thời hạn của xe) | Còn sử dụng được, hoạt động tốt | 2 |
| 3 | Máy đào ≥ 0,8m3 | Còn sử dụng được, hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Còn sử dụng được, hoạt động tốt | 2 |
| 5 | Máy trộn vữa ≥ 150 lít | Còn sử dụng được, hoạt động tốt | 2 |
| 6 | Máy dầm dùi ≥ 1,5 kW | Còn sử dụng được, hoạt động tốt | 2 |
| 7 | Máy đầm bàn ≥ 1,0 kW | Còn sử dụng được, hoạt động tốt | 2 |
| 8 | Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5,0 kW | Còn sử dụng được, hoạt động tốt | 2 |
| 9 | Máy cắt gạch ≥ 1,7 kW | Còn sử dụng được, hoạt động tốt | 1 |
| 10 | Máy đầm cóc | Còn sử dụng được, hoạt động tốt | 1 |
| 11 | Máy hàn điện ≥ 23 kW | Còn sử dụng được, hoạt động tốt | 1 |
| 12 | Máy khoan bê tông cầm tay | Còn sử dụng được, hoạt động tốt | 1 |
| 13 | Máy toàn đạc điện tử | Còn sử dụng được, hoạt động tốt | 1 |
| 14 | Máy vận thăng >=0.8T | Còn sử dụng được, hoạt động tốt | 1 |
| 15 | Máy hàn nhiệt cầm tay | Còn sử dụng được, hoạt động tốt | 1 |
| 16 | Máy phát điện 12kVA | Còn sử dụng được, hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi