Gói thầu: Mua sắm thiết bị, dụng cụ, vật tư
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211234313-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/12/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Ngọc Hiển |
| Tên gói thầu | Mua sắm thiết bị, dụng cụ, vật tư |
| Số hiệu KHLCNT | 20211233885 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách cấp huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-14 14:21:00 đến ngày 2021-12-23 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Cà Mau |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 678,021,974 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,170,000 VNĐ ((Mười triệu một trăm bảy mươi nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.017E9(4) VND, trong vòng 4(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 4(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 542.417.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.084.834.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Có bản cam kết thời gian bảo hành từ 12 tháng trở lên |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Ngọc Hiển |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm thiết bị, dụng cụ, vật tư Mua sắm thiết bị trường THCS xã Đất Mũi 15 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách cấp huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu.. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Bản chính hoặc bản sao y được chứng thực giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) và chứng nhận chất lượng hàng hóa (C/Q) đối với hàng nhập khẩu (nếu sử dụng bản sao y được chứng thực, nhà thầu phải cung cấp bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu của Bên mời thầu); - Đối với hàng hóa trong nước nhà thầu phải có văn bản cam kết cung cấp phiếu xuất xưởng hoặc giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa của nhà sản xuất. |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 15.2 | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.170.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 25 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Ngọc Hiển; Địa chỉ: Thị trấn Rạch Gốc, huyện Ngọc Hiển tỉnh Cà Mau. Điện thoại: 0913 11 99 37; Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Chủ đầu tư: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Ngọc Hiển. Địa chỉ: Thị trấn Rạch Gốc, huyện Ngọc Hiển tỉnh Cà Mau. Điện thoại: 0913 249 603 Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Ngọc Hiển. Địa chỉ: Thị trấn Rạch Gốc, huyện Ngọc Hiển tỉnh Cà Mau. Điện thoại: 0918 211 218 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Cà Mau. Địa chỉ: Số 93 Lý Thường Kiệt, phường 5, tp Cà Mau, tỉnh Cà Mau. Điện thoại: (0290) 3 831 332, Fax: (0290) 3 830 773. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ủy ban nhân dân huyện Ngọc Hiển. Địa chỉ: Thị trấn Rạch Gốc, huyện Ngọc Hiển tỉnh Cà Mau. Điện thoại: 0918 211 218 |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bàn làm việc gỗ: (hoặc tương đương) | 3 | Cái | - Vật liệu: gỗ Mdf lõi xanh khán ẩm, mặt phủ Melanime.- Kích thước: (1.200 x 600 x 760) mm | ||
| 2 | Ghế đai đầu bò: (hoặc tương đương) | 18 | Cái | Vật liệu: gỗ Mdf lõi xanh khán ẩm, mặt phủ Melanime.Kích thước: (400 x 400 x 1.100) mm | ||
| 3 | Bàn hột xoài: (hoặc tương đương) | 1 | Cái | Vật liệu: gỗ Mdf lõi xanh khán ẩm, mặt phủ Melanime.Kích thước: (1.200 x 2.400) mm | ||
| 4 | Giường cá nhân phòng Y tế: | 2 | Cái | - Vật liệu: Inox- Kích thước: (2.000x 1.200 x 600)mm | ||
| 5 | Kệ để thiết bị thực hành | 2 | Cái | Kệ để thiết bị thực hành | ||
| 6 | Giá vẽ phòng mỹ thuật: | 25 | Cái | - Vật liệu: Nhôm Đài Loan theo chương trình thiết bị dạy học. - Kích thước: (1.200 x 600) | ||
| 7 | Bảng tiểu sử Đoàn đội: | 2 | Cái | - Vật liệu: Khung nhôm, mặt alu, dán chữ decal. Nội dung theo chương trình giáo dục.- Kích thước: (1.200 x 800) mm | ||
| 8 | Bảng theo dõi lương, phụ cấp | 1 | Cái | - Vật liệu: Khung nhôm, mặt alu, dán chữ decal- Kích thước: (1.200 x 2.400)mm | ||
| 9 | Khung hình sơ đồ cơ cấu giáo viên, nhân viên | 2 | Cái | - Vật liệu: Khung nhôm, mặt alu, dán chữ decal- Kích thước: (1.200 x 2.400)mm | ||
| 10 | Ghế nhựa phòng thực hành | 80 | Cái | Ghế nhựa phòng thực hành | ||
| 11 | Bộ bàn ghế tiếp khách phòng hiệu trưởng | 1 | Bộ | vật liệu bằng gỗ tràm | ||
| 12 | Cân Robecvan: | 1 | Bộ | Loại 215g. Hộp quả nặng bằng inox. Gồm 6 quả: 1 quả 100g, 2 quả 20g, 1 quả 60g, 1 quả 10g, 1 quả 5g. Dung sai ±1g. | ||
| 13 | Bộ thí nghiệm nở khối vì nhiệt của chất rắn; | 1 | Bộ | Gồm:1 quả cầu đồng Φ20mm.1 trụ thép Φ5mm, dài 125mm, có tay cầm bằng gỗ dài 75mm, Φmax21mm, Φmin18,8mm; 1 vòng kim loại bằng đồng dày 1mm, để lọt quả cầu, Φ50mm/20,2mm; có tay cầm bằng gỗ dài 75mm, Φmax21mm, Φmin18,8mm. | ||
| 14 | Bộ thí nghiệm lực xuất hiện trong sự nở dài vì nhiệt của chất rắn: | 1 | Bộ | Thanh thép dài khoảng 200mm, một đầu chốt chặt trên giá đỡ bằng ốc vít, đầu kia cài chốt bằng lẫy dễ gãy. Giá đỡ bằng gang sơn tĩnh điện, kích thước (220×60×70)mm chắc chắn, chịu nhiệt có sự nở vì nhiệt không đáng kể. Kèm theo 10 thanh thủy tinh Φ3mm, dài 40mm. | ||
| 15 | Chốt: Φ4mm, dài 40mm. | 8 | Cái | Chốt: Φ4mm, dài 40mm. | ||
| 16 | Dây điện trở: Dây constangtan: | 8 | Dây | Φ0,3mm, dài (150 ÷ 200)mm. | ||
| 17 | Bóng điện: | 8 | Cái | Đèn điện loại 220Vx60W ( 02 bóng đui ngạnh và 2 bóng đui xoáy). Bóng đèn tròn 60W đuôi gài,Bóng đèn tròn đuôi xoáy, | ||
| 18 | Cầu chì dây: | 8 | Cái | Cầu chì có dây chì loại 0,5A. | ||
| 19 | Ampe kế chứng minh: | 2 | Cái | Kích thước (287×270×110)mm, có các thang đo sau:- Dòng điện một chiều: Giới hạn đo 2,5A, có thang đo mA và A (có 2 thang đo 0,5A, 2,5A, thang đo điện kế).- Điện áp một chiều: Giới hạn đo 10V, có thang đo V (có 2 thang đo: 2,5V và 10V).Mặt đồng hồ kích thước (272×156)mm, chia làm 2 thang đo:Vôn kế phía trên: Giới hạn đo 10V, đơn vị chia nhỏ nhất 0,4V.Điện kế: Giới hạn đo (-100 ÷ 100)mA, độ chia nhỏ nhất 10mA. | ||
| 20 | Chuông điện xoay chiều: | 2 | Bộ | Gồm: Một đế bằng nhựa HI, kích thước (147×196×10)mm, dày 3mm. Một hộp bằng nhựa có kích thước (70×68×30)mm có chứa 2 cuộn dây đồng Ф0,4mm quấn 300 vòng. Một chuông Ф56mm, cao 24mm, có tay chuông bằng lá thép đàn hồi dày 2mm. | ||
| 21 | Bộ dụng cụ chuyển hóa động năng thành thế năng và ngược lại: | 10 | Bộ | Gồm: Một giá đỡ bằng ván MDF sơn phủ PU có kích thước (140×600×10)mm, có vạch chia để đánh dấu độ cao. Giá đỡ được đặt trên 2 đế gỗ kích thước (50×145×19)mm, có ốc chỉnh cân bằng. Một vòng cung R800mm, sâu 80mm làm bằng nhôm định hình U17,5mm gắn chặt trên giá đỡ. Một viên bi sắt Ф30mm bằng sắt mạ. | ||
| 22 | Bộ đèn Laser và giá lắp đèn Laser: | 10 | Bộ | Kích thước (140×75×40)mm. Vỏ nhôm sơn tĩnh điện màu xám mờ, 2 mặt nắp bằng mica đen. Gồm 4 đèn laser tạo sẵn chùm tia: 3 tia song song và đồng phẳng, mỗi tia cách nhau 8mm, một tia có thể thay đổi độ nghiêng những vẫn đồng phẳng với 3 tia kia. Điện áp hoạt động từ (5 ÷ 12)V (DC), Kích thước điểm sáng (1,2 ÷ 1,5)mm, có bộ đặt chế độ làm việc và bảo vệ cho laser. Công tắc tắt/mở cho từng đèn laser. Đèn đảm bảo an toàn với thời gian thực hành. Giá đỡ bằng sắt sơn tĩnh điện uốn chữ U. | ||
| 23 | Máy phát điện gió loại nhỏ thắp sáng đèn LED: | 10 | Bộ | Gồm: Một mô tơ quạt gió loại 6V, hình trụ Ф24mm, gắn trên trục nhựa cao 30mm và đế nhựa kích thước (90×45×13)mm. Đường kính sải cánh Ф60mm, có thể lắp trên bảng điện. Một mô tơ hứng gió loại 3V (DC), hình trụ Ф24mm, gắn trên trục nhựa cao 30mm và đế nhựa kích thước (90×45×13)mm. Đường kính sải cánh Ф60mm có thể lắp trên bảng điện. Một đèn LED để hiển thị sự xuất hiện của dòng điện. | ||
| 24 | Chân đế: | 10 | Cái | Bằng kim loại, sơn tĩnh điện màu tối, khối lượng khoảng 2,2Kg, bền chắc, ổn định, Ф10mm, vít M6 thẳng góc với lỗ để giữ trục Ф10mm, có hệ vít chỉnh cân bằng. Kiểu hình sao, kích thước (235x75)mm. | ||
| 25 | Kẹp đa năng: | 10 | Cái | Dài phủ bì 220mm. Cán bằng nhôm dài 123mm, Φ9mm. Kẹp nhôm dài 94mm, có đệm mút. Khẩu độ tối đa 60o. | ||
| 26 | Thanh trụ 1: | 10 | Bộ | Bằng inox đặc. Loại dài 500mm, Φ10mm, vê tròn 2 đầu. Loại dài 360mm, Φ10mm một đầu vê tròn, đầu kia có ren M5 dài 15mm, có êcu hãm.Thanh trụ inox phi 10x500Ty inox phi 10x360 ren (M5) | ||
| 27 | Thanh trụ 2: | 10 | Bộ | Bằng inox đặc. Loại dài 250mm, Φ10mm.vê tròn 2 đầu. Loại dài 200mm, Φ10mm, 2 đầu vê tròn.Ty inox phi 10x200Thanh trụ inox phi 10x250 | ||
| 28 | Khớp nối chữ thập: | 10 | Cái | Kích thước (49×22×22)mm bằng nhôm đúc áp lực, có vít hãm. | ||
| 29 | Bình tràn: | 10 | Cái | Bằng nhựa trong PS dày 2mm, Φ80mm.Dung tích: 500ml, độ chia nhỏ nhất 25ml, cao 120mm. Phần miệng tràn dài 21mm. | ||
| 30 | Bình chia độ: | 10 | Cái | Hình trụ Φ43mm, cao 310mm, có đế nhựa hình lục giác đều có lỗ Φ41mm, dung tích 250ml, độ chia nhỏ nhất 2ml, làm bằng thủy tinh trung tính. | ||
| 31 | Tấm lưới: | 10 | Bộ | Tấm lưới bằng sắt, kích thước (111×111)mm. Vòng kiềng bằng inox đặc, Φ5mm, vòng Φ79,5mm/69mm, có tay cầm dài 106mm, Φ10mm. | ||
| 32 | Bộ lực kế: | 10 | Bộ | Loại 5N : Lực kế ống Φ20mm; dài 185mm, độ chia nhỏ nhất 0,1N; hiệu chỉnh được hai chiều khi treo hoặc kéo. Loại 1N: Độ chia nhỏ nhất 0,1N; bảng dẹt bằng mica kích thước (168×37)mm; dày 2,5mm; giá đỡ lò xo kích thước (37×20×2,5)mm; móc treo dài 155mm; Φ2mm; có gắn kim chỉ vạch lực kế. Loại 2,5N: Bảng dẹt chưa chia vạch, bằng mica kích thước (165×37)mm; dày 2,5mm; giá đỡ lò xo kích thước (37×20×2,5)mm, thanh gắn móc treo kích thước (144 ×10×2,5)mm.Loại 2,5N : Lực kế ống độ chia nhỏ nhất 0,1N.Lực kế 0.5N (TQ).Lực kế 5N (TQ).Lực kế 1N (TQ).Lực kế 2.5N (TQ).Lực kế không chia vạch. | ||
| 33 | Cốc đốt: | 10 | Cái | Bằng thủy tinh trung tính, dung tích 500ml, độ chia nhỏ nhất: 100ml, Φ87mm, cao 122mm. | ||
| 34 | Đèn cồn: | 10 | Cái | Thủy tinh có bọt nhỏ, nắp đậy bằng thủy tinh Φ32mm, dài 59mm. Thân Φ74mm, đèn cao 75mm. Cổ Φ24mm. | ||
| 35 | Ống thủy tinh chữ L hở 02 đầu: | 10 | Cái | Hình chữ L, hở 2 đầu, đường kính trong Φ3,5mm, cạnh dài ống: 150mm, cạnh ngắn ống: 50mm. | ||
| 36 | Bộ thanh nam châm: | 10 | Bộ | Kích thước (7×15×120)mm; kích thước (10×20×170)mm; bằng thép hợp kim; màu sơn 2 cực khác nhau.Nam châm I (170x20x10).Nam châm II (115x15x9) | ||
| 37 | Biến trở con chạy: | 10 | Cái | Loại 20Ώ - 2A. Dây điện trở Φ0,5mm quấn trên lõi tròn. Con chạy có tiếp điểm trượt tiếp xúc tốt. Gắn trên đế 2 chân cách điện bằng gang; sơn màu đen; có 3 lỗ giắc cắm bằng đồng Φ4mm. | ||
| 38 | Ampe kế một chiều: | 10 | Cái | Kích thước (133×98×95)mm. Thang 1A nội trở 0,17W/V; độ chia nhỏ nhất 0,02A. Thang 3A nội trở 0,05W/V; độ chia nhỏ nhất 0,06A. Đầu ra dạng ổ cắm bằng đồng Φ4mm. Ghi đầy đủ các kí hiệu theo quy định. | ||
| 39 | Biến thế nguồn: | 10 | Cái | Sử dụng nguồn điện xoay chiều 220V – 50Hz; điện áp ra: Điện áp xoay chiều (5A): 3V; 6V; 9V; 12V.Điện áp 1 chiều (3A): 3,6V; 7,4V; 12,3V; 17,3V.Cầu chì 5A.Công tắc đóng/ngắt. | ||
| 40 | Bảng lắp ráp mạch điện: | 10 | Cái | Kích thước (239×358×20)mm; nhựa HI; trên mặt có khoan thủng 96 lỗ (lỗ Φ6mm) cách đều nhau (24 ÷ 25)mm (thành 12 hàng; 8 cột) để gắn các linh kiện (bảng phẳng; không cong vênh). | ||
| 41 | Vôn kế một chiều: | 10 | Cái | Kích thước (133×98×95)mm. Thang đo 6V và 12V; nội trở >1000W/V. Độ chia nhỏ nhất 0,1V. Đầu ra dạng ổ cắm bằng đồng F4mm. Ghi đầy đủ các kí hiệu theo quy định. | ||
| 42 | Bộ dây dẫn | 10 | Bộ | Bộ gồm 20 dây nối có tiết diện 0,75mm2; có phích cắm đàn hồi ở đầu; cắm vừa lỗ Φ4mm; dài tối thiểu 500mm. Dây điện giắc cắm đỏ dài 50cm Dây điện giắc cắm đỏ dài 50cm | ||
| 43 | Đinh ghim: | 10 | Vĩ | Chia làm 4 màu; vỉ 24 cái; dài 35mm mũ nhựa tròn to. | ||
| 44 | Nguồn sáng: | 10 | Bộ | Kích thước (38×38×170)mm bằng nhôm dày 1mm; sơn tĩnh điện màu đen. Phía trong hộp nguồn sáng gắn thấu kính f = 70mm (1 phẳng - 1 lồi); có 2 ốc để điều chỉnh bóng đèn; bóng đèn 12V - 21W; có khe cài một tấm chắn sáng 1 khe và 3 khe; mỗi bên dài 40mm tạo được chùm tia song song; hội tụ; phân kỳ. | ||
| 45 | Pin: | 40 | Viên | Nguồn điện 1,5V. | ||
| 46 | Đèn pin: | 10 | Cái | Có pha Parabol; bóng đèn dây tóc nhỏ; có thể điều chỉnh khoảng cách từ đèn đến pha. | ||
| 47 | Bút thử điện thông mạch: | 10 | Cái | Dài 130mm. | ||
| 48 | Nhiệt kế rượu: | 10 | Cái | Có độ chia (0oC ÷100oC); độ chia nhỏ nhất 1oC. | ||
| 49 | Mảnh phim nhựa: | 20 | Bộ | Gồm: 1 mảnh kích thước (130×180)mm và 1 mảnh kích thước (30×40)mm. | ||
| 50 | Bình cầu: | 10 | Cái | Bằng thuỷ tinh, dung tích 250ml, bình cầu Φ85mm, chiều cao bình 143mm (trong đó cổ bình dài 65mm, Φ33mm, có nút đậy khít). Bình cầu 250ml đáy bằng cổ ngắn. Nút cao su 22x28x25 - 1 lỗ phi 6 | ||
| 51 | Bình tam giác: | 10 | Cái | Bằng thủy tinh trung tính, Φ86,5mm, cao 138mm. Cổ: dài 20mm, Φ31,2mm. | ||
| 52 | Bộ gia trọng | 10 | Bộ | Gồm: 6 quả hình trụ, mạ niken, trọng lượng 50g/quả. 1 quả hình trụ, mạ niken, trọng lượng 200g.Quả gia trọng 50g gắn móc,Quả gai trọng 200g có móc. | ||
| 53 | Mặt phẳng nghiêng: | 10 | Cái | Bằng nhựa HI dày 3mm. Dài 595mm, rộng 95mm, thành rộng 20mm, trên có vạch chia.Một đầu có rãnh kích thước (45×18)mm, Đầu mặt phẳng nghiêng có khoan 2 lỗ Φ4mm. Kèm theo ty bằng sắt mạ Φ3,5mm; dài 140mm. | ||
| 54 | Thước cuộn: | 10 | Cái | Có độ dài 2m, độ chia nhỏ nhất: 1mm. | ||
| 55 | Xe lăn: Bằng nhựa HI dày 2mm, có 4 bánh di chuyển dễ dàng, có móc để buộc dây, kích thước (120×60×25)mm. | 10 | Cái | Bằng nhựa HI dày 2mm, có 4 bánh di chuyển dễ dàng, có móc để buộc dây, kích thước (120×60×25)mm. | ||
| 56 | Lò xo lá uốn tròn: | 20 | Cái | Làm bằng lá thép đàn hồi tốt, rộng 10mm, Φ91mm. | ||
| 57 | Lò xo xoắn: | 20 | Cái | Loại 5N, chiều dài 58mm, Φ13mm, được quấn bởi dây kim loại Φ1mm bằng thép mạ niken. | ||
| 58 | Khối gỗ: | 10 | Cái | Kích thước (40×60×120)mm trên có khoét 3 lỗ để quả nặng 50g, đầu có chỗ buộc dây, Φ28mm, sâu 23,5mm. | ||
| 59 | Thước thẳng: | 10 | Cái | Bằng nhựa trong. Giới hạn đo 300mm, độ chia nhỏ nhất 1mm, rộng 30mm, dày 1 mm. có giá đỡ để gắn vào chân đế. Thước nhựa dẹp 30cm, tay đỡ thước (giá đỡ thước) | ||
| 60 | Đòn bẩy + trục: | 10 | Cái | Thanh mica, có lỗ móc lực kế Φ4,5mm cách đều nhau, kích thước (360×17)mm, dày 9mm, móc trên giá có điểm tựa trục quay.Trục bằng inox Φ4mm. | ||
| 61 | Ròng rọc cố định: | 10 | Cái | Ròng rọc bằng nhựa màu có kích thước đường kính Φ56mm, dày 6mm, có móc treo, giá đỡ ròng rọc bằng thép sơn tĩnh điện kích thước (82×10×2)mm. | ||
| 62 | Bộ thí nghiệm về áp lực: | 10 | Bộ | 02 khối thép kích thước (18×36×72)mm.Khay nhựa kích thước miệng (170×135)mm, kích thước đáy (150×110)mm, cao 70mm, chứa đầy bột không ẩm.Khối thép 18.5x38x79Chậu nhựa hình thangBột tác | ||
| 63 | Máng nghiêng 02 đoạn: | 10 | Cái | Gồm 2 đoạn : Đoạn 1 dài 503mm (có thể nghiêng) và đoạn 2 dài 630 mm bằng nhôm, Gồm:2 thanh trụ inox dài 550mm, Φ9,5mm.2 thanh trụ inox dài 645mm, Φ9,5mm.Máng bằng nhôm: Kích thước (1155×58×38)mm. Điều chỉnh thăng bằng bằng ốc bông: Φ6mm, dài 25mm. Chân đế kích thước (110×20×5)mm, có kèm thước bọt nước. | ||
| 64 | Bánh xe Mác - xoen: | 10 | Cái | Bằng sắt mạ dày 8,5mm, Φ98mm. Trục đồng xuyên qua tâm bánh xe, Φmax 8mm, Φmin 6mm, dài 85mm. | ||
| 65 | Khối nhôm: | 10 | Khối | Hình trụ Φ40mm, cao 40mm, có móc treo. | ||
| 66 | Máy gõ nhịp: | 10 | Chiếc | Vỏ bằng nhựa, kích thước phủ bì (110×73×40×38)mm, có công tắc đóng mở | ||
| 67 | Khối ma sát: Kích thước (40×60×120)mm trên có khoét 3 lỗ để quả nặng 50g, đầu có chỗ buộc dây, lỗ Φ28mm, sâu 23,5mm. | 10 | Cái | Kích thước (40×60×120)mm trên có khoét 3 lỗ để quả nặng 50g, đầu có chỗ buộc dây, lỗ Φ28mm, sâu 23,5mm. | ||
| 68 | Bộ dụng cụ về áp suất chất lỏng: | 10 | Cái | Ống chữ I: Nhựa trong PS Φ43mm/38mm, cao 250mm.Ống chữ T: Nhựa trong PS Φ43mm/38mm, cao 240mm. Phần chữ T: dài 84mm, Φ43mm/38mm, kèm theo 3 miếng cao su mỏng. | ||
| 69 | Ống nhựa cứng: | 10 | Cái | Gồm 2 ống thủy tinh dài 200mm: 1 đầu loe ra Φ19,3 mm, thân ống Φ11,4mm, 1 đầu thu nhỏ lại Φ7,5mm. | ||
| 70 | Ống nhựa mềm: Mềm, trong suốt, Φ8mm, lắp khít đầu ống thủy tinh, để nối bình thông nhau. | 10 | Cái | Mềm, trong suốt, Φ8mm, lắp khít đầu ống thủy tinh, để nối bình thông nhau. | ||
| 71 | Giá nhựa:Bằng nhựa trắng đục (200×150×5)mm, có chia vạch và 4 pass C để gắn ống thủy tinh làm bình thông nhau. Kèm giá đỡ bằng nhựa, Φ11mm, dài 200mm. | 10 | Cái | Bằng nhựa trắng đục (200×150×5)mm, có chia vạch và 4 pass C để gắn ống thủy tinh làm bình thông nhau. Kèm giá đỡ bằng nhựa, Φ11mm, dài 200mm. | ||
| 72 | Ống thủy tinh: Thẳng hở 2 đầu, dài 200mm, Φ3,4mm. | 10 | Cái | Thẳng hở 2 đầu, dài 200mm, Φ3,4mm. | ||
| 73 | Tấm nhựa cứng: F60mm, dày 1mm, có móc ở tâm. | 10 | Cái | F60mm, dày 1mm, có móc ở tâm. | ||
| 74 | Ròng rọc động: | 10 | Cái | Φ57mm, có móc treo. | ||
| 75 | Thước + Giá đỡ: | 10 | Cái | Thước làm bằng nhôm C, kích thước (510×15×5)mm. Trên thước có in vạch chia cm có giá đỡ Φ11mm, dài 200mm bằng nhựa. | ||
| 76 | Bi sắt: | 10 | Viên | Φ15mm, có móc treo kèm cuộn dây treo không dãn. | ||
| 77 | Bộ lò xo lá tròn + đế: | 10 | Cái | Lá thép đàn hồi tốt Φ80mm, dày 0,5mm. Đế: Nhựa HI, kích thước (165×105×25)mm. | ||
| 78 | Ống thủy tinh thành dày: | 20 | Cái | Ống thẳng, dài 200mm, hở 2 đầu Фtrong 1mm | ||
| 79 | Chậu: Hình trụ Φ200mm, làm bằng nhựa PS, cao (87 ÷ 88)mmm. | 10 | Cái | Hình trụ Φ200mm, làm bằng nhựa PS, cao (87 ÷ 88)mmm. | ||
| 80 | Phễu: | 10 | Cái | Miệng Φ79mm, bằng nhựa PP, dài 95mm. Cuống dài 47mm, cuống hình côn, Φ(10 ÷ 15)mm. | ||
| 81 | Băng kép: | 10 | Cái | Gồm 2 thanh kim loại, kích thước (225×15)mm, ép chặt vào nhau có tay cầm bằng gỗ dài 100mm. | ||
| 82 | Nhiệt kế y tế: | 10 | Cái | Giới hạn đo: (35oC ÷ 42oC), độ chia nhỏ nhất: 0,1oC. | ||
| 83 | Đĩa nhôm phẳng có gờ: | 10 | Cái | Bằng nhôm Φ61mm. | ||
| 84 | Bộ thí nghiệm dẫn nhiệt: | 10 | Bộ | Gồm 3 thanh: đồng, sắt mạ, nhôm có vạch vị trí cách đều nhau để gắn sáp nến (paraphin) và các đinh gắn. Mỗi thanh dài 120mm Φ6mm, 1 đầu vê nhọn. Một giá đỡ Φ49,5mm, cao 20mm, dày 8mm, có 3 lỗ Φ6,5mm để gắn 3 thanh kim loại. Một thanh trụ Φ10x100mm, 1 đầu có ren. Một khớp nối Φ6x50mm có 1 vòng tròn Φtrong 10,2mm; Φngoài 16mm, dày 3mm. Đế kích thước (165x105x26)mm màu đen, nhựa HI, | ||
| 85 | Ống nghiệm + Nút cao su: | 10 | Cái | Thuỷ tinh chịu nhiệt, Φ20mm, dài 200mm kèm theo nút cao su đậy vừa ống nghiệm.Ống nghiệm phi 20x200Nút cao su 17x23x26 | ||
| 86 | Ống nghiệm + Nút cao su: | 10 | Cái | Thuỷ tinh chịu nhiệt, Φ20mm, dài 200mm kèm theo nút cao su đậy vừa ống nghiệm.Ống nghiệm phi 20x200Nút cao su 17x23x26 | ||
| 87 | Bộ nút cao su: | 10 | Bộ | Loại nút để đậy ống nghiệm Φ16mm.Loại nút để đậy bình cầu có lỗ Φ6mm cắm ống thuỷ tinh. | ||
| 88 | Giá đỡ gương thẳng đứng với mặt bàn: | 20 | Cái | Bằng nhựa kích thước (50×50)mm, dày 7mm. Có 3 rãnh: Rộng 3mm, 2mm, 1mm. | ||
| 89 | Màn ảnh: | 10 | Cái | Mặt bằng nhựa trắng mờ, kích thước (198×150)mm, dày 2,5mm; Trên màn ảnh in thước kẻ mm, có giá đỡ màn ảnh. | ||
| 90 | Hộp kín bên trong có bóng đèn và pin: | 10 | Hộp | Bằng nhôm dày 0,9mm; tất cả sơn tĩnh điện màu đen. Đầu hộp kích thước (37×37×75)mm gắn đèn 2,5V; Có công tắc mở bóng đèn. Nắp đậy của đầu hộp kích thước (37×3 7×2,5)mm. Thân hộp có kích thước (37×37×280)mm, có lỗ quan sát Φ12mm. Đầu và thân gắn vừa khít với nhau. | ||
| 91 | Ống nhựa cong: | 10 | Ống | Nhựa mềm, phần thân hình trụ dài 198mm, Φtrong 3mm, đế hình bán cầu Φ40mm. | ||
| 92 | Ống nhựa thẳng: | 10 | Ống | Nhựa cứng, phần thân hình trụ dài 198mm, Φtrong 3mm. Đế hình bán cầu Φ40mm. | ||
| 93 | Gương phẳng: | 10 | Cái | Kích thước (150×200×0,8)mm, mài cạnh. | ||
| 94 | Thước chia dộ đo góc: | 10 | Cái | Mảnh phim nhựa mỏng, kích thước (300×170×0,2)mm; Có in vòng tròn chia độ. | ||
| 95 | Tấm kính không màu: | 10 | Tấm | Kích thước (150×200×2)mm, mài cạnh. | ||
| 96 | Gương tròn phẳng: | 10 | Cái | Φ100mm, khung bằng nhựa HI dày 2mm, kích thước (115×115)mm. | ||
| 97 | Gương cầu lồi: | 10 | Cái | Φ100mm, khung bằng nhựa HI dày 2mm, kích thước (115×115)mm. | ||
| 98 | Gương cầu lõm: | 10 | Cái | Φ100mm, khung bằng nhựa HI dày 2mm, kích thước (115×115)mm. | ||
| 99 | Tấm nhựa kẻ ô vuông: Kích thước (200×300×5)mm bằng mút eva màu trắng. | 10 | Miếng | Kích thước (200×300×5)mm bằng mút eva màu trắng. | ||
| 100 | Bình nhựa trong suốt: | 10 | Cái | Bằng nhựa PS trong suốt kích thước (120×100×40)mm, dày 3mm. | ||
| 101 | Bảng: | 10 | Cái | Có chỗ gắn đèn laser, sơn màu đen kích thước (230×205)mm, độ dày của vật liệu là 0,8mm. Hai chân bằng sắt Φ6mm, dài 135mm dễ tháo lắp, đảm bảo chắc chắn. | ||
| 102 | Đũa nhựa: | 10 | Cái | Dài 205mm, Φ3,8mm. | ||
| 103 | Tấm nhựa chia độ: | 10 | Cái | Kích thước (135×115×2)mm, nhựa HI trắng mờ in vòng tròn chia độ Ф105mm, độ chia nhỏ nhất 1o, có gắn 2 nam châm dẻo kích thước (23×17)mm. | ||
| 104 | Vòng tròn chi độ: | 10 | Cái | Kích thước Ф120mm. Gồm 2 tấm ép sát: 1 tấm mút dày 3mm trên mặt có chia độ (chia độ nhỏ nhất 1o), tấm dưới nhựa HI dày 5mm. Có thể gắn trên thanh trụ Φ10mm. | ||
| 105 | Tấm bán nguyệt: | 10 | Cái | Bằng thuỷ tinh quang học, Φ80mm dày 15mm. | ||
| 106 | Thấu kính hội tụ: | 10 | Bộ | Làm bằng thuỷ tinh quang học, Φ45mm gồm 2 loại: tiêu cự f = 50mm và f = 100mm. Có giá viền nhựa HI màu đen, kích thước (80×55×13)mm, có thể gắn trên thanh trụ Φ4mm.Thấu kính lồi phi 50 F100Thấu kính lồi phi 50 F50 | ||
| 107 | Thấu kính phân kỳ: | 10 | Cái | Bằng thuỷ tinh quang học, Φ45mm, f = -100mm. Giá viền nhựa HI đen, kích thước (80×55×13)mm , có thể gắn trên thanh trụ Φ4mm. | ||
| 108 | Tấm kính phẳng: | 10 | Bộ | Bằng thuỷ tinh quang học, Φ45mm. Giá viền nhựa HI màu đen, kích thước (80×55×13)mm, có thể gắn trên thanh trụ Φ4mm. | ||
| 109 | Giá quang học: Kích thước (32×26×600)mm bằng nhôm định hình dày 0,7mm. Chân chữ A kích thước (165×73×15)mm, bằng nhựa HI màu đen có vít điều chỉnh cân bằng; 4 con trượt di chuyển dễ dàng và có thể gắn thanh trụ Φ4mm. Trên trục quang học có in thước đo độ dài (0 ÷ 570)mm, độ chia nhỏ nhất 1mm. | 10 | Bộ | Kích thước (32×26×600)mm bằng nhôm định hình dày 0,7mm. Chân chữ A kích thước (165×73×15)mm, bằng nhựa HI màu đen có vít điều chỉnh cân bằng; 4 con trượt di chuyển dễ dàng và có thể gắn thanh trụ Φ4mm. Trên trục quang học có in thước đo độ dài (0 ÷ 570)mm, độ chia nhỏ nhất 1mm. | ||
| 110 | Khe sáng chữ F: Nhựa dày 2mm, kích thước (80×100)mm. Chữ F kích thước (10×15)mm, nét chữ 1mm, gắn trên trục Φ4mm. | 10 | Cái | Nhựa dày 2mm, kích thước (80×100)mm. Chữ F kích thước (10×15)mm, nét chữ 1mm, gắn trên trục Φ4mm. | ||
| 111 | Kích thước (105×65×45)mm bằng nhựa HI, trong hộp nhựa tối có màn ảnh. Vật kính Ф10mm bằng thủy tinh trong suốt không vân, không bọt, chiết suất n = 1,52, f = 50mm. Kính mờ bằng nhựa trong nhám một mặt. | 10 | Cái | Kích thước (105×65×45)mm bằng nhựa HI, trong hộp nhựa tối có màn ảnh. Vật kính Ф10mm bằng thủy tinh trong suốt không vân, không bọt, chiết suất n = 1,52, f = 50mm. Kính mờ bằng nhựa trong nhám một mặt. | ||
| 112 | Bộ kính lúp:Có độ phóng đại 1,5 lần, 3 lần, 5 lần.Kính lúp cầm tay phi 60 (3x)Kính lúp cầm tay pho 50 (1.5x)Kính lúp cầm tay phi 50 (5x) | 20 | Bộ | Có độ phóng đại 1,5 lần, 3 lần, 5 lần.Kính lúp cầm tay phi 60 (3x)Kính lúp cầm tay pho 50 (1.5x)Kính lúp cầm tay phi 50 (5x) | ||
| 113 | Bộ thí nghiệm phân tích ánh sáng bằng lăng kính: | 10 | Bộ | Gồm: Một nguồn sáng kích thước (38×38×170)mm bằng nhôm dày 1mm, sơn tĩnh điện màu đen. Phía trong hộp nguồn sáng gắn thấu kính f = 70mm (1 phẳng - 1 lồi), có 2 ốc để điều chỉnh bóng đèn, bóng đèn 12V - 21W, có khe cài một tấm chắn sáng 1 khe và 3 khe, mỗi bên dài 40mm và 3 tấm lọc màu kích thước (50×25×3)mm (1 xanh, 1 đỏ, 1 nửa xanh - nửa đỏ). Một lăng kính tam giác đều cạnh 23mm, cao 70mm trên giá đỡ và trục quay có vít hãm. Một đế kích thước (250×100×25)mm bằng sắt sơn tĩnh điện có gắn mảnh sắt kích thước (30×60)mm, dày 2,5mm để đặt nguồn sáng. Trên đế có gắn màn ảnh bằng nhựa trắng mờ kích thước (80×120)mm, có giá quay (cán quay kích thước (150×30×1,2)mm). | ||
| 114 | Đĩa CD: | 10 | Cái | Đĩa trắng. | ||
| 115 | Bộ đèn trộn màu của ánh sáng:Gồm: Một hộp sắt kích thước (60×64×120)mm, hai cửa số ở hai bên cánh có bản lề để quay theo các góc độ khác nhau, trụ đỡ Ф5,8mm, dài 80mm. Hệ thống làm mát bằng quạt 12V xoay chiều gắn ở đáy hộp. Một bóng đèn Halogen 12V - 35W. Ba tấm lọc màu mỗi tấm kích thước (34×54×2,8)mm, làm bằng thuỷ tinh quang học màu (đỏ, lục, lam). | 10 | Bộ | Gồm: Một hộp sắt kích thước (60×64×120)mm, hai cửa số ở hai bên cánh có bản lề để quay theo các góc độ khác nhau, trụ đỡ Ф5,8mm, dài 80mm. Hệ thống làm mát bằng quạt 12V xoay chiều gắn ở đáy hộp. Một bóng đèn Halogen 12V - 35W. Ba tấm lọc màu mỗi tấm kích thước (34×54×2,8)mm, làm bằng thuỷ tinh quang học màu (đỏ, lục, lam). | ||
| 116 | Hộp nghiên cứu sự tán xạ ánh sáng màu của các vật: | 10 | Bộ | Gồm: Một hộp nhôm kích thước (76×76×228)mm. Hai đầu có nắp nhựa HI màu đen, 1 đầu có lỗ quán sát Φ14,4mm; Đầu kia vẽ 3 vòng tròn và 3 chữ cái A - B - C màu (đỏ, lục, đen) trên giấy trắng. Ba loại đèn LED (đỏ, lục, trắng) loại 3V, có giá đỡ pin và 2 pin tiểu 1,5V, có 3 nút ấn cho 3 loại đèn màu riêng biệt. | ||
| 117 | Bộ thí nghiệm tác dụng nhiệt của ánh sáng: | 10 | Bộ | Gồm: 1 bóng đèn 12V - 21W có đui và dây nối, đầu dây có lỗ cắm giắc Ф4mm. Hai hộp nhôm kích thước (25×76×100)mm, dày 0,9mm; Hai hộp được sơn tĩnh điện (một hộp màu đen, một hộp màu trắng) trên mỗi hộp đều có ống cắm nhiệt kế, có vít hãm tai hồng M4. Mỗi hộp có rãnh dài 20mm, có lỗ cắm nhiệt kế Φ7mm, 1 ống nhôm ở giữa có kích thước (38×38×39)mm để gắn đèn.Hai nhiệt kế loại Ф6mm, dài 300mm, Giới hạn đo (0°C ÷ 100°C), độ chia nhỏ nhất 1°C. Tất cả được lắp trên đế bằng nhôm hợp kim kích thước (25×76×170)mm, sơn tĩnh điện màu trắng, có nắp bịt hai đầu, 4 chân nhựa cao 10mm. | ||
| 118 | Trống dùi: | 10 | Cái | Trống có đường kính Ф180mm, chiều cao 200mm. Dùi gõ thích hợp với trốngTrống Âm lớp 7Dùi trống bằng nhựaCán trống phi 10x100xM6 | ||
| 119 | Quả cầu nhựa có dây treo: | 10 | Quả | Quả bóng bàn loại thông dụng.Quả bóng bàn (TQ)Chỉ nhợ cootton | ||
| 120 | Âm thoa, búa cao su: | 10 | Cái | Âm thoa chuẩn dài cỡ 200mm, búa gõ thích hợp bằng cao su.Âm thoa 440Hz không hộp cộng hưởng | ||
| 121 | Bi thép: | 10 | Viên | Ф20mm, có dây treo. | ||
| 122 | Thép lá: | 10 | Tấm | Kích thước (0,7 x 15 x 300)mm. | ||
| 123 | Đĩa phát âm: | 10 | Cái | Ф200mm, 3 hàng lỗ cách đều tâm đĩa. | ||
| 124 | Mô tơ 01 chiều: | 10 | Cái | 3V – 6V gắn được vào đĩa phát âm. | ||
| 125 | Ống nhựa: | 10 | Ống | Gồm 1 ống dài 600mm, đường kính trong 3mm và 1 ống dài 600mm, đường kính trong 10mm.Ống nhựa trong phi 3Ống nhựa trong phi 8 | ||
| 126 | Nguồn phát âm dùng vi mạch kèm pin: | 10 | Bộ | Cả bộ đựng trong hộp, trong suốt không thấm nước, có công tắc tắt, mở | ||
| 127 | Thước nhựa dẹp: | 10 | Cái | Dài 300mm, đơn vị đo 1mm | ||
| 128 | Mảnh nhôm mỏng: | 10 | Mảnh | Kích thước (80x 80)mm. | ||
| 129 | Đũa nhựa có lỗ giữa: | 10 | Cái | Ф10mm; dài 200mm, có trục nhọn có đế để đặt đũa nhựa. | ||
| 130 | Thanh thủy tinh hữu cơ: | 10 | Thanh | Kích thước (5x10 x 200)mm. | ||
| 131 | Giá lắp pin có đầu nối ở giữa: | 10 | Cái | Bằng nhựa, lắp pin loại AA | ||
| 132 | Công tắc: | 10 | Cái | Kiểu cầu dao có đế nhựa, kích thước (65x35x13)mm có 2 chân để gắn vào bảng điện, hai đầu có lỗ cắm giắc bằng đồng Φ4mm. Má cầu dao làm bằng đồng đàn hồi bản rộng 8mm dày 0,8mm mạ Crôm-Niken. Thân cầu dao làm bằng đồng thau kích thước bản rộng 8mm dày 1mm | ||
| 133 | Điôt quang (LED): | 10 | Cái | Đế nhựa PS, kích thước (55×18×18)mm, trên có gắn đèn LED. | ||
| 134 | Bóng đèn kèm đui: | 20 | Cái | Loại 6V bóng đèn nhỏ, đui xoáy, gắn trên đế nhựa PS kích thước (57×20×18)mm. | ||
| 135 | Bộ cầu chì ống: | 10 | Bộ | Các loại 0,5A - 1A - 2A - 5A - 10A, ống bằng thuỷ tinh gắn trên bảng nhựa kích thước (160×64×1,2)mm. | ||
| 136 | Nam châm điện:Cao phủ bì 53mm. Gồm cuộn dây bằng đồng, dây Φ0,5mm, nối vào 2 giắc cắm Φ4mm, cuộn dây quấn trên lõi nhựa kích thước (29×35×29)mm, trong lõi nhựa có lỗ rỗng Φ10mm. Cuộn dây khoảng 736 vòng. Đế nhựa có kích thước (57×57×18)mm. | 10 | Cái | Cao phủ bì 53mm. Gồm cuộn dây bằng đồng, dây Φ0,5mm, nối vào 2 giắc cắm Φ4mm, cuộn dây quấn trên lõi nhựa kích thước (29×35×29)mm, trong lõi nhựa có lỗ rỗng Φ10mm. Cuộn dây khoảng 736 vòng. Đế nhựa có kích thước (57×57×18)mm. | ||
| 137 | Kim nam châm: | 10 | Cái | Màu sơn 2 cực khác nhau, kim nam châm kích thước (40×5×0,6)mm.Gắn trên đế nhựa PS có kích thước (57×20×19)mm, nhựa dày 3mm, trên có gắn kim đỡ dài 20mm.Kim nam châm dài 38liĐế kim nam châm | ||
| 138 | Chuông điện: | 10 | Cái | Cung cấp nguồn 6V, điện một chiều. | ||
| 139 | Bình điện phân: | 10 | Bình | Kích thước (48×33×70)mm, bằng nhựa trong có nắp đỡ 2 điện cực bằng than. | ||
| 140 | Vôn kế 3V-15V: | 10 | Cái | Kích thước (133×98×95)mm. Loại 2 thang đo 3V - 15V (DC), độ chia nhỏ nhất 0,1V, nội trở 100 W/V. | ||
| 141 | Giá lắp pin: | 10 | Cái | Kích thước (137×104×33)mm lắp 4 pin R30mm có 3 lỗ cắm bằng đồng F4mm để lấy điện ra (0 - 3V - 6V). Có công tắc tắt/mở nguồn, có đèn LED báo nguồn (lẫy nắp pin bằng đồng đàn hồi dày 0,7mm. | ||
| 142 | Ống dây: | 10 | Cái | Gồm 300 vòng dây đồng F0,3mm cuốn trên vòng xuyến bằng nhựa HI, Φtrong42mm, dày 19mm (kể cả đai chặn dây). Hai đầu dây ra có giắc để cắm lên giá treo (bằng nhựa HI kích thước F8mm. Thanh trụ nhựa F10mm, dài 100mm. Giá treo gồm hộp nhựa HI, kích thước (52×20×26)mm, thanh trụ nhựa Φ10mm, dài 88mm. | ||
| 143 | Thanh sắt non: Kích thước (20×20×79)mm, gắn đứng trên đế tròn F35mm, dày 4mm, có móc treo bằng sắt dài phủ bì 40mm. | 10 | Cái | Kích thước (20×20×79)mm, gắn đứng trên đế tròn F35mm, dày 4mm, có móc treo bằng sắt dài phủ bì 40mm. | ||
| 144 | Bộ bóng đèn: | 10 | Bộ | Gồm đui, dây, phích cắm, 2 đèn loại 220V-100W và 220V-25W, cùng gắn trên bảng điện.Bóng đèn tròn 100W đuôi gàiBóng đèn tròn 25W đuôi gàiĐui đèn gài treoPhích cắmDây điện đôi 2x16 | ||
| 145 | Động cơ điện - máy phát điện: | 10 | Cái | Gồm: 2 thanh nam châm vĩnh cửu, kích thước (32×27×20)mm. Rôto bằng thép F65, dài 50 mm gắn trên trục quay F8mm bằng thép, một đầu trục gắn puli bằng nhôm có Fngoài20mm, đầu kia gắn cổ góp để lấy điện ra 1 chiều và xoay chiều, hai thanh quét bằng đồng đàn hồi kích thước (7×50)mm. Vô lăng (có trục quay, tay quay và giá trục quay) bằng nhựa PS - HI, Φ140mm, dày 10mm, phẳng, không vênh. Đế gỗ MDF sơn PU bóng màu đen, kích thước (290×180×15)mm, có 4 chân cao 10mm bằng cao su. Trên mặt có: 2 cọc đấu dây có lỗ cắm giắc bằng đồng F4mm (để cấp và lấy điện ra), gắn (đui + đèn) loại 6,3V. Hai đèn LED mắc song song ngược chiều trên tấm mạch in kích thước (25×50)mm, có thể cài để lấy điện trên 2 cọc đấu dây ở mặt đế. | ||
| 146 | Điện trở mẫu:Một bộ gồm 4 cái (5,5 - 9,4 - 14,7 - 16,8)Ω, quấn trên lõi PA hình trụ Φ15,9mm, dải 65mm (kể cả ốp nhựa chặn dây), Lõi có gờ để quấn dây, hai đầu có ốp nhựa chặn. Chân đế nhựa PS - HI màu đen, kích thước (90×45×13)mm, dày 3mm, có 2 chân để gắn vào bảng điện, hai đầu có lỗ cắm giắc bằng đồng F4mm.Đế + điện trở mẫu R = 6ΩĐế + điện trở mẫu R = 10ΩĐế + điện trở mẫu R = 15ΩĐế + điện trở mẫu R = 16Ω | 10 | Bộ | PS - HI màu đen, kích thước (90×45×13)mm, dày 3mm, có 2 chân để gắn vào bảng điện, hai đầu có lỗ cắm giắc bằng đồng F4mm.Đế + điện trở mẫu R = 6ΩĐế + điện trở mẫu R = 10ΩĐế + điện trở mẫu R = 15ΩĐế + điện trở mẫu R = 16Ω | ||
| 147 | Thanh đồng + Đế: | 10 | Bộ | Thanh đồng Φ4mm, dài 40mm. Đế kích thước (165×105×26)mm màu đen, nhựa HI. Trên có 2 thanh đồng Φ7mm, dài 120mm có giá đỡ, thành nhựa dày 3,3mm, hai đầu nối với ổ cắm Φ4mm. Cao phủ bì 65mm. | ||
| 148 | Bộ dây co6nstangtan loại nhỏ: | 10 | Bộ | Loại L=900mm: Dây F0,3mm quấn trên lõi nhựa PA hình trụ, có kích thước F16mm, dài 65mm, có rãnh.Loại L=1800mm: Dây Φ0,3mm quấn trên lõi nhựa PA hình trụ Φ15,9mm, dài 65mm có rãnh. Loại L=2700mm: Dây Φ0,3mm quấn trên lõi nhựa PA hình trụ Φ15,9mm, dài 85mm có rãnh. Mỗi loại đều được gắn trên đế nhựa PS - HI màu đen kích thước (90×45×13)mm, dày 3mm, có 2 chân để cắm lên bảng điện. Trên đế nhựa có 2 lỗ cắm bằng đồng Φ4mm.Đế + dây constantang 0.3li loại L = 1800Đế + dây constantang 0.3li loại L = 2700Đế + dây constantang 0.3li loại L = 900 | ||
| 149 | Dây cônstangtan loại lớn: | 10 | Bộ | Dây F0,6mm, dài 1800mm, quấn trên lõi nhựa PA hình trụ có kích thước F16mm, dài 60mm, có rãnh, gắn trên đế nhựa PS - HI màu đen kích thước (90×45×13)mm, dày 3mm, có 2 chân để cắm lên bảng điện. Hai đầu đế nhựa có 2 lỗ cắm bằng đồng F4mm. | ||
| 150 | Dây Nicrôm: | 10 | Cái | Dây Φ0,3mm, dài 1889mm, quấn trên lõi nhựa PA hình trụ có kích thước Φ16mm, dài 34mm, có rãnh gắn trên đế nhựa PS - HI màu đen kích thước (88×43×13)mm dày 3mm có 2 chân để cắm lên bảng điện. Hai đầu đế nhựa có 2 lỗ cắm giắc bằng đồng Φ4mm. | ||
| 151 | Dây thép: Φ1,5 mm, dài 76mm. | 10 | Cái | Φ1,5 mm, dài 76mm. | ||
| 152 | Biến trở lớn: | 10 | Cái | Loại biến trở có tay vặn 1Ω, trị số biến trở 2KΩ. Lắp trên đế nhựa HI màu đen, kích thước (88×43×13)mm, dày 3mm có 2 chân để cắm lên bảng điện. | ||
| 153 | Điện trở ghi số: | 10 | Bộ | Điện trở mẫu 100Ω, 2,2KΩ, 1MΩ gắn trên cùng một đế nhựa PS - HI màu đen, kích thước (88×43×13)mm dày 3mm, có 2 chân để cắm lên bảng điện. | ||
| 154 | Điện trở mẫu | 20 | Bộ | 47Ω, 550Ω, 200KΩ gắn trên cùng một đế nhựa PS - HI màu đen kích thước (88×43×13)mm, dày 3mm có 2 chân để cắm lên bảng điện. | ||
| 155 | Bình nhệt lượng kế, dây đốt, que khuấy: | 10 | Bộ | Vỏ inox hình trụ Ф98mm, cao 90mm. Ruột trong inox Ф78mm, cao 67mm. Nắp nhựa PVC, dày 7mm trên có 2 lỗ Ф4mm để cắm giắc nối. Thanh đồng Ф4mm, dây điện trở Nicrom Φ0,4mm, điện trở 6,5Ω. Que khuấy bằng nhôm có lá khuấy mảnh có núm nhựa HI. Bình nhiệt lượng kế được gắn trên giá đỡ 3 chân. | ||
| 156 | Nam châm chữ U:Bằng thép hợp kim kích thước (9,5×20×78)mm, khẩu độ trong 42mm, khẩu độ ngoài 60mm, màu sơn 2 cực khác nhau | 10 | Cái | Bằng thép hợp kim kích thước (9,5×20×78)mm, khẩu độ trong 42mm, khẩu độ ngoài 60mm, màu sơn 2 cực khác nhau | ||
| 157 | La bàn loại to: | 10 | Cái | Kim dài 39mm, sơn 2 màu đỏ - trắng, vỏ nhựa trong, la bàn cao 16,5mm. | ||
| 158 | La bàn loại nhỏ: | 10 | Cái | Φ23,4mm, cao 8mm. | ||
| 159 | Bộ thí nghiệm Ơ-xtet: | 10 | Bộ | Dây đồng Ф1,7mm uốn hình chữ U kích thước (10×135×19)mm, cắm trên 2 trụ bằng đồng Ф7mm, dải 17,2mm gắn trên đề nhựa HI màu đen kích thước (161×56×13)mm, dày 3mm trên đế có hai lỗ cắm điện bằng đồng Ф4mm. | ||
| 160 | Bộ thí nghiệm từ phổng trong ống dây: | 10 | Cái | Kích thước (218×150×9)mm, gồm 2 tấm bằng nhựa trong áp vào nhau, trong có một lớp dầu nến và mạt sắt, có ống dây Ф40mm gồm 5 cuộn nối tiếp, khoảng cách giữa tâm hai cuộn dây là 12,5mm (bản cuộn dây là 10mm). Trên mặt 2 tấm nhựa và mica có 2 lỗ cắm giắc bằng đồng Ф4mm. | ||
| 161 | Bộ thí nghiệm chế tạo nam châm vĩnh cửu: | 10 | Bộ | Ống dây A: Gồm 1450 vòng dây đồng Ф0,3mm quấn trên ống nhựa dài 75mm (cả 2 vai chắn dây), Фtrong6,4mm, gắn trên đế nhựa HI màu đen, kích thước (90×45×13)mm.Ống dây B: Gồm 1600 vòng dây đồng Ф0,3mm quấn trên ống nhựa PVC dài 95mm, Ф40mm/38mm. Có hai vai chặn dây và làm chân đỡ bằng nhựa HI kích thước (60×75)mm, dảy 3mm, trên vai chặn có 2 lỗ giắc cắm bằng đồng Ф4mm. | ||
| 162 | Bộ dụng cụ phát hiện dòng điện trong khung dây và mô hình khung dây dẫn quay trong từ trường:Gồm: Cuộn dây 8000 vòng bằng đồng Ф0,2mm quấn trên lõi nhựa HI dày 3mm, kích thước (55×45×55)mm, cách điện có 2 lỗ cắm bằng đồng Ф4mm được gắn trên giá đỡ kích thước (25×60×10)mm có trục quay Φ4mm. Hai đèn LED mắc song song ngược chiều, trên tấm mạch nối vào 2 giắc cắm của lõi nhựa ở trên.Đế bằng nhôm sơn tĩnh điện màu xám, kích thước (285×100×20)mm, có 1 ổ bi lỗ Ф4,2mm để lắp các trục quay.Hai kẹp bướm để kẹp thanh nam châm có trục quay bằng đồng.Một lõi chữ I bằng sắt lá ghép lại, kích thước (20×20×70)mm. | 10 | Bộ | Gồm: Cuộn dây 8000 vòng bằng đồng Ф0,2mm quấn trên lõi nhựa HI dày 3mm, kích thước (55×45×55)mm, cách điện có 2 lỗ cắm bằng đồng Ф4mm được gắn trên giá đỡ kích thước (25×60×10)mm có trục quay Φ4mm. Hai đèn LED mắc song song ngược chiều, trên tấm mạch nối vào 2 giắc cắm của lõi nhựa ở trên.Đế bằng nhôm sơn tĩnh điện màu xám, kích thước (285×100×20)mm, có 1 ổ bi lỗ Ф4,2mm để lắp các trục quay.Hai kẹp bướm để kẹp thanh nam châm có trục quay bằng đồng.Một lõi chữ I bằng sắt lá ghép lại, kích thước (20×20×70)mm. | ||
| 163 | Quạt điện: Loại động cơ điện một chiều nhỏ. Điện áp hoạt động từ (2,5 ÷ 6)V. Cánh nhựa (3 cánh) được gắn trên đế nhựa PS - HI màu đen, kích thước (90×45×13)mm, dày 3mm, có 2 chân để cắm lên bảng điện. Hai đầu có lỗ cắm bằng đồng Ф4mm. | 10 | Cái | Loại động cơ điện một chiều nhỏ. Điện áp hoạt động từ (2,5 ÷ 6)V. Cánh nhựa (3 cánh) được gắn trên đế nhựa PS - HI màu đen, kích thước (90×45×13)mm, dày 3mm, có 2 chân để cắm lên bảng điện. Hai đầu có lỗ cắm bằng đồng Ф4mm. | ||
| 164 | Biến thế thực hành: | 10 | Bộ | Gồm: 2 cuộn dây đồng. Một cuộn dây Ф0,4mm quấn thành 200 vòng + 200 vòng. Một cuộn dây Ф0,4mm quấn thành 400 vòng + 200 vòng (cả hai quấn trên lõi bằng nhựa HI, dày 3mm, kích thước (55×45×55)mm, có 4 lỗ ra dây bằng đồng Ф4mm). Lõi thép chữ U và chữ I tiết diện ngang (20×20)mm, được ép sát bằng gông thép và đinh tán. Lõi U - I được ghép kín mạch từ bằng 2 vít hãm M6 có thể tháo lắp được rời nhau. Lõi thép cao 113mm, khẩu độ trong 30mm, khẩu độ ngoài 70mm. Tấm đế bằng nhựa HI màu đen, kích thước (165×107×29)mm, dày 3mm. | ||
| 165 | Ampe kế xoay chiều: | 10 | Cái | Kích thước (133×98×95)mm. Thang đo 1A, nội trở 0,4Ω/V. Thang 5A nội trở 0,08Ω/V, Độ chia nhỏ nhất 0,02A, đầu ra dạng ổ cắm bằng đồng Φ4mm. | ||
| 166 | Vôn kế xoay chiều:Kích thước (133×98×95)mm. Thang đo 12V và 36V, nội trở > 1000Ω/V. Độ chia nhỏ nhất 0,2V. Đầu ra dạng ổ cắm bằng đồng Ф4mm. | 10 | Cái | Kích thước (133×98×95)mm. Thang đo 12V và 36V, nội trở > 1000Ω/V. Độ chia nhỏ nhất 0,2V. Đầu ra dạng ổ cắm bằng đồng Ф4mm. | ||
| 167 | Bộ thí nghiệm về tác dụng từ của dòng điệm xoay chiều và một chiều: | 10 | Bộ | Gồm: Một đế bằng nhựa HI, kích thước (165×105×26)mm, dày 2,2mm. Một cuộn dây đồng Ф0,3mm, quấn 500 vòng trên lõi thép và 2 ốp nhựa HI có kích thước phủ bì (38×30×35)mm. Một nam châm kích thước (80×18×8)mm có gối đỡ bằng nhựa HI, cao 15mm. | ||
| 168 | Bộ thí nghiệm chạy động cơ nhỏ bằng pin mặt trời: | 10 | Bộ | Gồm: Một tấm pin mặt trời kích thước (38×58)mm, điện áp không tải (0,6V ÷ 2,4)V, độ nhạy lớn nhất với ánh sáng có bước sóng (0,48 ÷ 1,20)μm. Pin được gắn trên giá bằng nhựa màu đen, kích thước (55×75)mm, có 2 lỗ giắc cắm bằng đồng Ф4mm, để lấy điện ra và có thể quay theo mọi phía để đón ánh sáng nhờ giá đỡ dài 90mm, Φ10mm. Giá nhựa màu đen nói ở trên được gắn vào đế nhựa kích thước (85×83×20)mm. Một động cơ một chiều 3V gắn trên trục Ф10mm, cao 80mm, trên trục có lắp 1 hình tròn bằng nhựa dày 1,5mm, Ф50mm, bề mặt chia thành 3 phần đều nhau qua tâm mỗi phần được sơn 1 màu riêng biệt (đỏ, lục, lam). Kèm 2 đế nhựa tròn Φ(90 ÷ 100)mm.Giá đỡ + pin mặt trời (lý 9)Giá đỡ + động cơ pin mặt trời (lý 9) | ||
| 169 | Bảng từ Ce1ramuc màu trắng viền nhôm: | 1 | Cái | Kích thước: (1.200x3.600)mm. Mặt bảng màu trắng bằng thép từ tính phủ céramic chống trầy xước (nhập khẩu Châu Âu); Dán trên Panel nhựa dày 15mm; Khung nhôm định hình chuyên dụng. | ||
| 170 | Bàn thí nghiệm dùng cho giáo viên: | 1 | Cái | Kích thước: (1.200x540x860)mm. Mặt bàn bằng vật liệu tổng hợp (Compact - nhập khẩu), dày 15mm, có khả năng chịu axit và chống cháy. Khung bằng thép hộp (30x30)mm dày (1,0÷1,2)mm, cạnh quây 3 mặt bằng thép tấm (0,7÷0,8)mm sơn tĩnh điện, liên kết bằng vít thẩm mỹ, tiếp xúc sàn bằng đế nhựa. | ||
| 171 | Ghế thí nghiệm học sinh: | 10 | Cái | Kích thước: (420x550)mm. Mặt ghế bằng nhựa Ф290mm. Khung ghế bằng thép hộp (20x40)mm và thép ống Ф42mm dày 1÷1,2mm, toàn bộ khung sơn tĩnh điện. Chân ghế có bịt nút nhựa chất lượng cao. Liên kết mặt ghế và khung ghế với nhau chắc chắn. | ||
| 172 | Ghế ngồi bằng sắt xếp bọc nệm, có tựa lưng: | 1 | Cái | Khung sắt sơn tĩnh điện, mặt ghế, tựa lưng bọc nệm simili màu xanh, có thể xếp lại được. Kích thước (390x390x460-1040)mm. | ||
| 173 | Bồn rửa đơn: | 1 | Cái | Kích thước: (510x460x750)mm. Bồn bằng inox, có bộ xả. Khung bằng thép hộp (20x20)mm, dày 1÷1,2mm, sơn tĩnh điện. | ||
| 174 | Bồn rửa đôi: | 2 | Cái | 'Kích thước : (460 x 1.000 x 750)mm. Bồn bằng Inox, khung bằng thép hộp 20x20mm, sơn tĩnh điện, có bộ xả | ||
| 175 | Kệ treo phòng thí nghiệm: | 4 | Cái | Kích thước: (800x300x1.000)mm. Bằng gỗ thông ghép dày 18mm, sơn phủ PU. Lưng bằng ván công nghiệp dày 5÷8mm. Cửa lùa 2 cánh bằng kính trong suốt dày 4÷5mm, trượt trên ray nhôm. Liên kết bằng vít, có khóa. | ||
| 176 | Tủ đựng hóa chất: | 3 | Cái | 'Kích thước : (900 x 450 x 1.800)mm. Có quạt hút khí khử mùi bằng than hoạt tính và màng lọc, cửa kính dầy 4-5mm, thép dày 0.8mm sơn tĩnh điện, 03 tốc độ hút khí, lưu lượng hút 90lít/phút. | ||
| 177 | Tủ phòng thí nghiệm: | 4 | Cái | Kích thước: (1.200x400x1.800)mm. Bằng gỗ thông ghép dày 18mm, sơn phủ PU, lưng bằng ván công nghiệp dày 5÷8mm. Cửa lùa 2 cánh bằng kính trong suốt dày 4÷5mm, trượt trên ray nhôm, có khóa. | ||
| 178 | Tủ điều khiển điện trung tâm: | 1 | Bộ | Biến thế nguồn, đầu vào 220V, đầu ra dòng AC/DC từ 0÷24V. Cung cấp điện đến từng bàn thí nghiệm. Điều khiển toàn bộ hệ thống điện bằng khởi động từ và aptomat chống giật; Tự động ngắt điện khi sảy ra sự cố. | ||
| 179 | Hệ thống điện cấp cho học sinh: | 20 | Bộ | Ổ cắm điện trên bàn và dây dẫn đơn phi 16/10 cùng các phụ kiện khác để lắp đặt điện xuống bàn học sinh và giáo viên. | ||
| 180 | Mô hình phân tử dạng đặc Gồm: | 1 | Bộ | - 17 quả Hiđro, màu trắng, Φ32mm.- 9 quả Cacbon nối đơn, màu đen, Φ44mm.- 10 quả Cacbon nối đôi, nối ba, màu ghi, Φ44mm.- 6 quả Oxy nối đơn, màu đỏ, Φ44mm.- 4 quả Oxy nối đôi, màu da cam, Φ45mm.- 2 quả Clo, màu xanh lá cây, Φ44mm.- 2 quả Lưu huỳnh, màu vàng, Φ44mm.- 3 quả Nitơ, màu xanh coban, Φ44mm.- 10 nắp bán cầu phi 37mm (trong đó 2 nắp màu đen, 3 nắp màu ghi, 2 nắp màu đỏ, 1 nắp màu xanh lá cây, 1 nắp màu xanh coban, 1 nắp màu vàng).tất cả đựng trong hộp có kích thước (345x195x85)mm | ||
| 181 | Mẫu các loại sản phẩm cao su: | 1 | Hộp | Các mẫu vật được gắn trên bảng có kích thước (200x280)mm, dưới mỗi mẫu vật có ghi chú gồm: Săm, lốp, băng tải, đệm cao su, bóng bay, dây cao su, gioăng máy,bảo hộ, nút cao su, võ dây dẫn,găng tay cao su, ống dẫn, dụng cụ y tế | ||
| 182 | Mẫu các chất dẽo: | 1 | Hộp | Các mẫu vật được gắn trên bảng, dưới mỗi mẫu vật có ghi chú gồm: Nhựa PVC, Polieste, PVA, nhựa PE, nhựa PP, nhựa PS, nhựa Bakelit, nhựa xốp, nhựa đường, nhựa trao đổi Ion, Compozit… | ||
| 183 | Ống nghiệm: | 1 | Chiếc | Thuỷ tinh trung tính, chịu nhiệt, Ф16mm, chiều cao 160mm, bo miệng, đảm bảo độ bền cơ học. | ||
| 184 | Ống nghiệm có nhánh: | 1 | Chiếc | Thuỷ tinh trung tính, chịu nhiệt, Ф18mm, chiều cao 175mm, độ dày 0,8mm; nhánh có kích thước Ф6mm, dài 25mm, dày 1mm. | ||
| 185 | Ống hút nhỏ giọt: | 1 | Chiếc | Quả bóp cao su được lưu hóa tốt, độ đàn hồi cao. Ống thủy tinh Ф8mm, dài 115mm, vuốt nhọn đầu. | ||
| 186 | Ống đong hình trụ 100ml: | 1 | Chiếc | Thuỷ tinh trung tính, chịu nhiệt, có đế thủy tinh, độ chia nhỏ nhất 1ml. Dung tích 100ml. Đảm bảo độ bền cơ học. | ||
| 187 | Ống thủy tinh hình trụ: Thuỷ tinh trung tính, chịu nhiệt, kích thước Ф18mm, dài 250mm. | 1 | Chiếc | Thuỷ tinh trung tính, chịu nhiệt, kích thước Ф18mm, dài 250mm. | ||
| 188 | Ống hình trụ loe một đầu: | 1 | Chiếc | Thuỷ tinh trung tính, chịu nhiệt, kích thước Ф43mm, dài 130mm. | ||
| 189 | Ống dẫn thủy tinh các loại: | 1 | Bộ | Ống dẫn các loại bằng thuỷ tinh trung tính trong suốt, chịu nhiệt, Фngoài 6mm. Gồm:- 1 ống hình chữ L (60, 180)mm.- 1 ống hình chữ L (40, 50)mm.- 1 ống thẳng, dài 70mm (một đầu vuốt nhọn)- 1 ống thẳng, dài 120mm (một đầu vuốt nhọn). - 1 ống hình chữ Z (một đầu góc vuông và một đầu góc nhọn 60º) có kích thước các đoạn tương ứng (50, 140, 30)mm.- 1 ống hình chữ Z (một đầu góc vuông và một đầu uốn cong vuốt nhọn) có kích thước các đoạn tương ứng (50, 140, 30)mm.Ống thủy tinh phi 6x70 nhọnỐng thủy tinh phi 6x120 nhọnỐng thủy tinh phi 6 L60x40 nhọnỐng thủy tinh phi 6 L60x180 nhọnỐng thủy tinh chữa Z dài 140 nhọn, góc 60 độ Ống thủy tinh chữa Z dài 140 nhọn, góc 90 độ | ||
| 190 | Ống dẫn bằng cao su: | 1 | Chiếc | Kích thước Ф6mm, dài 1000mm,cao su mềm chịu hoá chất, không bị lão hoá. | ||
| 191 | Bình cầu không nhánh đáy tròn: | 1 | Chiếc | Thuỷ tinh trung tính, chịu nhiệt, dung tích 250ml, đường kính bình cầu Ф86mm, chiều cao bình 140mm (trong đó cổ bình dài 55mm, kích thước Φ27mm). | ||
| 192 | Bình cầu không nhánh đáy bằng: | 1 | Chiếc | Thuỷ tinh trung tính, chịu nhiệt, dung tích 250ml, đường kính bình cầu Ф85mm, chiều cao bình 140mm (trong đó cổ bình dài 65mm, kích thước Ф32mm). | ||
| 193 | Bình cầu có nhánh: | 1 | Chiếc | Thuỷ tinh trung tính, chịu nhiệt, dung tích 250ml, đường kính bình cầu Φ84mm, chiều cao bình 150mm (trong đó cổ bình dài 40mm, kích thước Φ30mm, nhánh nối Φ6mm, dài 40mm). | ||
| 194 | Bình tam giác 250ml: | 1 | Chiếc | Thuỷ tinh trung tính, chịu nhiệt, đường kính đáy Ф83mm, chiều cao bình 140mm (trong đó cổ bình dài 32mm, kích thước Ф30mm). | ||
| 195 | Bình tam giác 100ml:Thuỷ tinh trung tính, chịu nhiệt, đường kính đáy Ф60mm, chiều cao bình 100mm (trong đó cổ bình dài 25mm, kích thước Ф22mm). | 1 | Chiếc | Thuỷ tinh trung tính, chịu nhiệt, đường kính đáy Ф60mm, chiều cao bình 100mm (trong đó cổ bình dài 25mm, kích thước Ф22mm). | ||
| 196 | Bình kíp tiêu chuẩn: | 1 | Chiếc | cao 300 bầu trên phi 80, bầu dưới phi 100mm. | ||
| 197 | Lọ thủy tinh miệng rộng: | 1 | Bộ | Gồm 1 lọ màu nâu và 1 lọ màu trắng, thuỷ tinh trung tính, chịu nhiệt, dung tích tối thiểu 100ml. Kích thước: Chiều cao 95mm (thân lọ 70mm, cổ lọ 20mm); Đường kính (thân lọ Φ55mm, miệng lọ 40mm); Nút nhám Chai nút mài 125ml miệng hẹpChai nút mài 125ml nâu miệng hẹp | ||
| 198 | Lọ thủy tinh miệng hẹp: | 1 | Bộ | Gồm 1 lọ màu nâu và 1 lọ màu trắng, thuỷ tinh trung tính, chịu nhiệt, dung tích 100ml. Kích thước;Tổng chiều cao 95mm (thân lọ 70mm, cổ lọ 20mm); Đường kính (thân lọ Φ45mm, miệng lọ Φ18mm); Nút nhámChai nút mài 125ml miệng hẹpChai nút mài 125ml nâu miệng hẹp | ||
| 199 | Lọ thủy tinh miệng hẹp kèm ống hút nhỏ giọt: | 1 | Bộ | Gồm 1 lọ màu nâu và 1 lọ màu trắng, thuỷ tinh trung tính, chịu nhiệt, dung tích 100ml. Kích thước: Tổng chiều cao 95mm (thân lọ 70mm, cổ lọ 20mm); Đường kính (thân lọ Φ45mm, miệng lọ Φ18mm) kèm ống hút nhỏ giọt. Chai nút mài 125ml nâu có ống nhỏ giọtChai nút mài 125ml có ống nhỏ giọt | ||
| 200 | Cốc thủy tinh 250ml: | 12 | Cái | Thuỷ tinh trung tính, chịu nhiệt, hình trụ Φ70mm, chiều cao 95mm, dung tích 250ml,có vạch chia, có miệng rót. Đảm bảo độ bền cơ học. | ||
| 201 | Cốc thủy tinh 100ml: | 1 | Cái | Thuỷ tinh trung tính, chịu nhiệt, hình trụ Φ50mm, chiều cao 65mm có vạch chia. | ||
| 202 | Phễu lọc thủy tinh cuống dài: | 1 | Cái | Thuỷ tinh trung tính, chịu nhiệt, kích thước Φ80mm, dài 130mm (trong đó đường kính cuống Φ10, chiều dài 60mm). | ||
| 203 | Phễu lọc thủy tinh cuống ngắn: | 1 | Cái | Thuỷ tinh trung tính, chịu nhiệt, kích thước Φ75mm, dài 90mm (trong đó đường kính cuống Φ10, chiều dài 20mm). | ||
| 204 | Phễu chiết hình quả lê: | 1 | Cái | Thuỷ tinh trung tính, chịu nhiệt, dung tích 125ml, chiều dài của phễu 270mm, đường kính lớn của phễu Φ65mm, đường kính cổ phễu Φ18mm dài 20mm (có khoá kín) và ống dẫn có đường kính Φ6mm dài 120mm. | ||
| 205 | Đũa thủy tinh: | 1 | Cái | Thuỷ tinh trung tính, chịu nhiệt, hình trụ Φ5mm dài 240mm. | ||
| 206 | Đèn cồn thí nghiệm: Thân đèn bằng thủy tinh có nắp chụp kín, pec sứ, bấc sợi cotton. Chiều cao 70mm | 1 | Cái | Thân đèn bằng thủy tinh có nắp chụp kín, pec sứ, bấc sợi cotton. Chiều cao 70mm | ||
| 207 | Bát sứ nung: | 1 | Cái | Men trắng, nhẵn, kích thuớc Φ80mm cao 30mm. | ||
| 208 | Nhiệt kế rượu: | 1 | Cái | Có độ chia từ 00C đến 1000C; độ chia nhỏ nhất 10C. | ||
| 209 | Kiềng 3 chân: | 1 | Cái | Bằng Inox Φ4,7mm uốn tròn Φ100mm có 3 chân Φ4,7mm cao 100mm (đầu dưới có bọc nút nhựa). | ||
| 210 | Dụng cụ thử tính dẫn điện: . | 1 | Cái | Hình hộp chữ nhật bằng nhựa có kích thước (80x35x20)mm. Nắp trượt, có độ dày 2mm đậy lên khoang chứa 2 pin 1,5V, một đèn LED báo sáng; hai chân bằng đồng Φ4mm dài 40mm | ||
| 211 | Nút cao su không có lỗ các loại: | 1 | Bộ | Cao su chịu hoá chất, có độ đàn hồi cao, gồm: Loại có đáy lớn Φ20mm, đáy nhỏ Φ14mm, cao 25mm. Loại có đáy lớn Φ28mm, đáy nhỏ Φ22mm, cao 25mm. Loại có đáy lớn Φ19mm, đáy nhỏ Φ13mm, cao 25mm. Loại có đáy lớn Φ41mm, đáy nhỏ Φ33mm, cao 30mm. Nút cao su 15x22x25 Nút caos u 22x25x25 Nút cao su 14x19x25 Nút cao su 33x42x30 | ||
| 212 | Nút cao su có lỗ các loại: | 1 | Bộ | Cao su chịu hoá chất, có độ đàn hồi cao, lỗ ở giữa có đuờng kính Φ6mm gồm: Loại có đáy lớn Φ20mm, đáy nhỏ Φ14mm, cao 25mm. Loại có đáy lớn Φ28mm, đáy nhỏ Φ22mm, cao 25mm. Loại có đáy lớn Φ19mm, đáy nhỏ Φ13mm, cao 25mm. Loại có đáy lớn Φ41mm, đáy nhỏ Φ33mm, cao 30mm. Nút cao su 15x22x25 - 01 lộ phi 6 Nút cao su 22x28x25 - 01 lộ phi 6 Nút cao su 114x19x25 - 01 lộ phi 6 Nút cao su 33x42x30 - 01 lộ phi 6 | ||
| 213 | Giá để ống nghiệm: | 1 | Cái | Bằng nhựa, hai tầng, chịu được hoá chất, có kích thước (175x55x110)mm, độ dày của vật liệu là 2mm có gân cứng, khoan 5 lỗ, Φ19mm và 5 cọc cắm hình côn Φ7mm. | ||
| 214 | Lưới thép: | 1 | Cái | Bằng Inox, kích thuớc (100x100)mm có hàn ép các góc. | ||
| 215 | Miếng kính mỏng: | 1 | Cái | Kích thước (100x100)mm. | ||
| 216 | Cân hiện số: | 1 | Cái | KT (170x210x50)mm Độ chính xác 0,1 đến 0,01g. Khả năng cân tối đa 200g,đĩa cân phi 100mm. | ||
| 217 | Muỗng đốt hóa chất cỡ nhỏ: | 1 | Cái | Bằng Inox. Kích thước Φ2mm, cán dài 240mm . | ||
| 218 | Kẹp đốt hóa chất cỡ lớn: | 1 | Chiếc | Bằng Inox, dài 280mm, Φ5mm | ||
| 219 | Kẹp đốt hóa chất cỡ nhỏ: | 1 | Chiếc | Bằng Inox, dài 190mm, Φ4,7mm. | ||
| 220 | Giấy lọc: | 1 | Cái | Kích thước Φ110mm độ thấm hút cao. | ||
| 221 | Găng tay cao su: | 1 | Cái | Cao su chịu đàn hồi cao, chịu hoá chất. | ||
| 222 | Áo choàng: | 1 | Cái | Bằng vải trắng tay ngắn. | ||
| 223 | Kính bảo vệ mắt không màu: | 1 | Cái | Nhựa trong suốt, không màu, chịu hoá chất. | ||
| 224 | Kính bảo vệ mắt có màu: | 10 | Cái | Nhựa trong suốt, có màu sẫm, chịu hoá chất. | ||
| 225 | Chổi rửa ống nghiệm: | 10 | Cái | Cán dài 200 mm, lông chổi dài rửa được các ống nghiệm đường kính từ 16mm - 24mm. | ||
| 226 | Thìa xúc hóa chất: | 10 | Cái | Bằng thuỷ tinh dài 160mm, thân Φ4mm. | ||
| 227 | Panh gắp hóa chất: | 10 | Cái | Bằng thép mạ niken, dài 140mm | ||
| 228 | Khay mang dụng cụ và hóa chất: | 10 | Cái | Kích thước: (400x300x80)mm. Vật liệu bằng ván công nghiệp dày 12mm. Chia làm 3 ngăn, Có quai xách bằng gỗ thông. | ||
| 229 | Bộ giá thí nghiệm: | 2 | Cái | 'Gồm : Một đế bằng gang đúc (sơn tĩnh điện) hình chữ nhật kích thước (190x135x20)mm có lỗ ren M8. Một cọc hình trụ inox đặc đường kính 10mm cao 480mm một đầu bo tròn, một đầu ren M8. 3 khớp nối bằng nhôm đúc áp lực 2 đầu có ren M6 sơn tĩnh điện, hai vít hãm M6 bằng kim loại có núm bằng nhựa . Hai kẹp ống nghiệm bằng nhôm đúc áp lực, tổng chiều dài 200mm, có vít và ecu mở kẹp bằng đồng thau M6. Một vòng kiềng bằng inox đường kính 80mm.Đế bằng gang đ1uc sơn tĩnh điện 120x135x20Thanh trụ inox ren M8x13mm Ф 10 x 500Vòng kiềngỐc bông 6x25Kẹp vạn năng | ||
| 230 | Thiết bị điện phân dung dịch muối ăn | 2 | Cái | Gồm :- Bình bằng nhựa trong suốt kích thước (110x120x50)mm, vách ngăn giữa có màng lọc, 2 điện cực (01 than, 01 inox) gắn chặt vào đáy bình. Đế nhựa có bộ đổi nguồn từ 220V (AC) xuống 6V – 3A (AC) và có 02 lỗ giắc cắm Φ4mm để sử dụng pin. Nắp nhựa có 02 lỗ gắn 02 ống nghiệm Φ16mm có nhánh Φ6mm . Ống dẫn cao su (có kẹp Mo) nối liền với ống thủy tinh Φ6mm chữ L. Lọ thủy tinh 100ml. | ||
| 231 | Mô hình phân tử dạng rỗng: | 6 | Bộ | Gồm:- 24 quả màu đen, Φ25mm.- 2 quả màu vàng, Φ25mm.- 8 quả màu xanh lá cây, Φ25mm.- 8 quả màu đỏ, Φ19mm.- 8 quả màu xanh dương, Φ19mm.- 2 quả màu da cam, Φ19mm.- 3 quả màu vàng, Φ19mm.- 30 quả màu trằng sứ, Φ12mm (trên mỗi quả có khoan lỗ Φ3,5mm để lắp các thanh nối).- 40 thanh nối Φ3,5mm, màu trắng sứ, dài 60mm.- 30 thanh nối Φ3,5mm, màu trắng sứ, dài 42mm.tất cả đựng trong hộp có kích thước (245x175x35)mm | ||
| 232 | Ống nghiệm: | 72 | Chiếc | Thuỷ tinh trung tính, chịu nhiệt, Ф16mm, chiều cao 160mm, bo miệng, đảm bảo độ bền cơ học. | ||
| 233 | Ống nghiệm có nhánh: | 12 | Chiếc | Thuỷ tinh trung tính, chịu nhiệt, Ф18mm, chiều cao 175mm, độ dày 0,8mm; nhánh có kích thước Ф6mm, dài 25mm, dày 1mm. | ||
| 234 | Ống hút nhỏ giọt: Quả bóp cao su được lưu hóa tốt, độ đàn hồi cao. Ống thủy tinh Ф8mm, dài 115mm, vuốt nhọn đầu. | 24 | Chiếc | Quả bóp cao su được lưu hóa tốt, độ đàn hồi cao. Ống thủy tinh Ф8mm, dài 115mm, vuốt nhọn đầu | ||
| 235 | Ống đong hình trụ 10ml: | 12 | Chiếc | Thuỷ tinh trung tính, chịu nhiệt, có đế thủy tinh, độ chia nhỏ nhất 1ml. Dung tích 100ml. Đảm bảo độ bền cơ học. | ||
| 236 | Ống thủy tinh hình trụ: | 12 | Chiếc | Thuỷ tinh trung tính, chịu nhiệt, kích thước Ф18mm, dài 250mm. | ||
| 237 | Ống hình trụ loe một đầu: | 24 | Chiếc | Thuỷ tinh trung tính, chịu nhiệt, kích thước Ф43mm, dài 130mm. | ||
| 238 | Ống dẫn thủy tinh các loại: | 36 | Bộ | Ống dẫn các loại bằng thuỷ tinh trung tính trong suốt, chịu nhiệt, Фngoài 6mm. Gồm:- 1 ống hình chữ L (60, 180)mm.- 1 ống hình chữ L (40, 50)mm.- 1 ống thẳng, dài 70mm (một đầu vuốt nhọn)- 1 ống thẳng, dài 120mm (một đầu vuốt nhọn). - 1 ống hình chữ Z (một đầu góc vuông và một đầu góc nhọn 60º) có kích thước các đoạn tương ứng (50, 140, 30)mm.- 1 ống hình chữ Z (một đầu góc vuông và một đầu uốn cong vuốt nhọn) có kích thước các đoạn tương ứng (50, 140, 30)mm.Ống thủy tinh phi 6x70 nhọnỐng thủy tinh phi 6x120 nhọnỐng thủy tinh phi 6 L60x40 nhọnỐng thủy tinh phi 6 L60x180 nhọnỐng thủy tinh chữ Z dài 140 nhọn, góc 60độỐng thủy tinh chữ Z dài 140 nhọn, góc 90độ | ||
| 239 | Ống dẫn bằng cao su: | 36 | Chiếc | Kích thước Ф6mm, dài 1000mm,cao su mềm chịu hoá chất, không bị lão hoá. | ||
| 240 | Bình cầu không nhánh đáy tròn: | 12 | Chiếc | Thuỷ tinh trung tính, chịu nhiệt, dung tích 250ml, đường kính bình cầu Ф86mm, chiều cao bình 140mm (trong đó cổ bình dài 55mm, kích thước Φ27mm). | ||
| 241 | Bình cầu không nhánh đáy bằng: | 12 | Chiếc | Thuỷ tinh trung tính, chịu nhiệt, dung tích 250ml, đường kính bình cầu Ф85mm, chiều cao bình 140mm (trong đó cổ bình dài 65mm, kích thước Ф32mm). | ||
| 242 | Bình cầu có nhánh: | 12 | Chiếc | Thuỷ tinh trung tính, chịu nhiệt, dung tích 250ml, đường kính bình cầu Φ84mm, chiều cao bình 150mm (trong đó cổ bình dài 40mm, kích thước Φ30mm, nhánh nối Φ6mm, dài 40mm). | ||
| 243 | Bình tam giác 250ml: | 12 | Chiếc | Thuỷ tinh trung tính, chịu nhiệt, đường kính đáy Ф83mm, chiều cao bình 140mm (trong đó cổ bình dài 32mm, kích thước Ф30mm). | ||
| 244 | Bình tam giác 100ml: | 12 | Chiếc | Thuỷ tinh trung tính, chịu nhiệt, đường kính đáy Ф60mm, chiều cao bình 100mm (trong đó cổ bình dài 25mm, kích thước Ф22mm). | ||
| 245 | Bình kíp tiêu chuẩn: | 12 | Chiếc | cao 300 bầu trên phi 80, bầu dưới phi 100mm. | ||
| 246 | Lọ thủy tinh miệng rộng: | 12 | Bộ | Gồm 1 lọ màu nâu và 1 lọ màu trắng, thuỷ tinh trung tính, chịu nhiệt, dung tích tối thiểu 100ml. Kích thước: Chiều cao 95mm (thân lọ 70mm, cổ lọ 20mm); Đường kính (thân lọ Φ55mm, miệng lọ 40mm); Nút nhám Chai nút mài 125ml miệng rộngChai nút mài 125ml nâu miệng rộng | ||
| 247 | Lọ thủy tinh miệng hẹp: | 12 | Bộ | Gồm 1 lọ màu nâu và 1 lọ màu trắng, thuỷ tinh trung tính, chịu nhiệt, dung tích 100ml. Kích thước;Tổng chiều cao 95mm (thân lọ 70mm, cổ lọ 20mm); Đường kính (thân lọ Φ45mm, miệng lọ Φ18mm); Nút nhámChai nút mài 125ml miệng rộngChai nút mài 125ml nâu miệng rộng | ||
| 248 | Lọ thủy tinh miệng hẹp kèm ống hút nhỏ giọt: | 12 | Bộ | Gồm 1 lọ màu nâu và 1 lọ màu trắng, thuỷ tinh trung tính, chịu nhiệt, dung tích 100ml. Kích thước: Tổng chiều cao 95mm (thân lọ 70mm, cổ lọ 20mm); Đường kính (thân lọ Φ45mm, miệng lọ Φ18mm) kèm ống hút nhỏ giọt. Chai nút mài 125ml nâu có ống nhỏ giọtChai nút mài 125ml có ống nhỏ giọt | ||
| 249 | Cốc thủy tinh 250ml: | 12 | Cái | Thuỷ tinh trung tính, chịu nhiệt, hình trụ Φ70mm, chiều cao 95mm, dung tích 250ml,có vạch chia, có miệng rót. Đảm bảo độ bền cơ học. | ||
| 250 | Cốc thủy tinh 100ml: | 12 | Cái | Thuỷ tinh trung tính, chịu nhiệt, hình trụ Φ50mm, chiều cao 65mm có vạch chia. | ||
| 251 | Phễu lọc thủy tinh cuống dài: | 12 | Cái | Thuỷ tinh trung tính, chịu nhiệt, kích thước Φ80mm, dài 130mm (trong đó đường kính cuống Φ10, chiều dài 60mm). | ||
| 252 | Phễu lọc thủy tinh cuống ngắn: | 12 | Cái | Thuỷ tinh trung tính, chịu nhiệt, kích thước Φ75mm, dài 90mm (trong đó đường kính cuống Φ10, chiều dài 20mm). | ||
| 253 | Phễu chiết hình quả lê: | 12 | Cái | Thuỷ tinh trung tính, chịu nhiệt, dung tích 125ml, chiều dài của phễu 270mm, đường kính lớn của phễu Φ65mm, đường kính cổ phễu Φ18mm dài 20mm (có khoá kín) và ống dẫn có đường kính Φ6mm dài 120mm. | ||
| 254 | Đũa thủy tinh: | 12 | Cái | Thuỷ tinh trung tính, chịu nhiệt, hình trụ Φ5mm dài 240mm. | ||
| 255 | Đèn cồn thí nghiệm: | 12 | Cái | Thân đèn bằng thủy tinh có nắp chụp kín, pec sứ, bấc sợi cotton. Chiều cao 70mm | ||
| 256 | Bát sứ nung: | 36 | Cái | Men trắng, nhẵn, kích thuớc Φ80mm cao 30mm. | ||
| 257 | Nhiệt kế rượu: | 36 | Cái | Có độ chia từ 00C đến 1000C; độ chia nhỏ nhất 10C. | ||
| 258 | Kiềng 3 chân: | 36 | Cái | Bằng Inox Φ4,7mm uốn tròn Φ100mm có 3 chân Φ4,7mm cao 100mm (đầu dưới có bọc nút nhựa). | ||
| 259 | Dụng cụ thử tính dẫn điện: | 6 | Cái | Hình hộp chữ nhật bằng nhựa có kích thước (80x35x20)mm. Nắp trượt, có độ dày 2mm đậy lên khoang chứa 2 pin 1,5V, một đèn LED báo sáng; hai chân bằng đồng Φ4mm dài 40mm. | ||
| 260 | Nút cao su không có lỗ các loại:Cao su chịu hoá chất, có độ đàn hồi cao, gồm:Loại có đáy lớn Φ20mm, đáy nhỏ Φ14mm, cao 25mm.Loại có đáy lớn Φ28mm, đáy nhỏ Φ22mm, cao 25mm.Loại có đáy lớn Φ19mm, đáy nhỏ Φ13mm, cao 25mm.Loại có đáy lớn Φ41mm, đáy nhỏ Φ33mm, cao 30mm.Nút cao su 15x22x25Nút caos u 22x25x25Nút cao su 14x19x25Nút cao su 33x42x30 | 36 | Bộ | Cao su chịu hoá chất, có độ đàn hồi cao, gồm:Loại có đáy lớn Φ20mm, đáy nhỏ Φ14mm, cao 25mm.Loại có đáy lớn Φ28mm, đáy nhỏ Φ22mm, cao 25mm.Loại có đáy lớn Φ19mm, đáy nhỏ Φ13mm, cao 25mm.Loại có đáy lớn Φ41mm, đáy nhỏ Φ33mm, cao 30mm.Nút cao su 15x22x25Nút caos u 22x25x25Nút cao su 14x19x25Nút cao su 33x42x30 | ||
| 261 | Nút cao su có lỗ các loại: | 36 | Bộ | Cao su chịu hoá chất, có độ đàn hồi cao, lỗ ở giữa có đuờng kính Φ6mm gồm:Loại có đáy lớn Φ20mm, đáy nhỏ Φ14mm, cao 25mm.Loại có đáy lớn Φ28mm, đáy nhỏ Φ22mm, cao 25mm.Loại có đáy lớn Φ19mm, đáy nhỏ Φ13mm, cao 25mm.Loại có đáy lớn Φ41mm, đáy nhỏ Φ33mm, cao 30mm.Nút cao su 15x22x25 - 01 lộ phi 6Nút cao su 22x28x25 - 01 lộ phi 6Nút cao su 114x19x25 - 01 lộ phi 6Nút cao su 33x42x30 - 01 lộ phi 6 | ||
| 262 | Giá để ống nghiệm: | 36 | Cái | Bằng nhựa, hai tầng, chịu được hoá chất, có kích thước (175x55x110)mm, độ dày của vật liệu là 2mm có gân cứng, khoan 5 lỗ, Φ19mm và 5 cọc cắm hình côn Φ7mm. | ||
| 263 | Lưới thép: | 36 | Cái | Bằng Inox, kích thuớc (100x100)mm có hàn ép các góc. | ||
| 264 | Miếng kính mỏng: | 36 | Cái | Kích thước (100x100)mm. | ||
| 265 | Muỗng đốt hóa chất cở nhỏ: | 36 | Cái | Bằng Inox. Kích thước Φ2mm, cán dài 240mm . | ||
| 266 | Muỗng đốt hóa chất cở lớn: | 12 | Chiếc | Bằng Inox, dài 280mm, Φ5mm | ||
| 267 | Kẹp đốt hóa chất cỡ nhỏ: Bằng Inox, dài 190mm, Φ4,7mm. | 36 | Chiếc | Bằng Inox, dài 190mm, Φ4,7mm. | ||
| 268 | Giấy lọc: | 12 | Cái | Kích thước Φ110mm độ thấm hút cao. | ||
| 269 | Găng tay cao su: | 12 | Cái | Cao su chịu đàn hồi cao, chịu hoá chất. | ||
| 270 | Áo choàng: | 6 | Cái | Bằng vải trắng tay ngắn. | ||
| 271 | Kính bả vệ mắt không màu: | 6 | Cái | Nhựa trong suốt, không màu, chịu hoá chất. | ||
| 272 | Kính bả vệ mắt có màu: | 6 | Cái | Nhựa trong suốt, có màu sẫm, chịu hoá chất. | ||
| 273 | Chổi rửa ống nghiệm: | 36 | Cái | Cán dài 200 mm, lông chổi dài rửa được các ống nghiệm đường kính từ 16mm - 24mm. | ||
| 274 | Thìa xúc hóa chất: | 36 | Cái | Bằng thuỷ tinh dài 160mm, thân Φ4mm. | ||
| 275 | Panh gắp hóa chất: | 36 | Cái | Bằng thép mạ niken, dài 140mm | ||
| 276 | Bộ giá thí nghiệm: | 36 | Cái | Gồm : Một đế bằng gang đúc (sơn tĩnh điện) hình chữ nhật kích thước (190x135x20)mm có lỗ ren M8. Một cọc hình trụ inox đặc đường kính 10mm cao 480mm một đầu bo tròn, một đầu ren M8. 3 khớp nối bằng nhôm đúc áp lực 2 đầu có ren M6 sơn tĩnh điện, hai vít hãm M6 bằng kim loại có núm bằng nhựa . Hai kẹp ống nghiệm bằng nhôm đúc áp lực, tổng chiều dài 200mm, có vít và ecu mở kẹp bằng đồng thau M6. Một vòng kiềng bằng inox đường kính 80mm.Đế bằng gang đúc sơn tĩnh điện 120x135x20Thanh trụ inox ren M8 x 13mm Ф 10 x 500Vòng kiềngKho nối chữ nhật hình con sâuỐc bông 6x25Kẹp vạn năng | ||
| 277 | Thiết bị điện phân dung dịch muối ăn Gồm : | 6 | Cái | - Bình bằng nhựa trong suốt kích thước (110x120x50)mm, vách ngăn giữa có màng lọc, 2 điện cực (01 than, 01 inox) gắn chặt vào đáy bình. Đế nhựa có bộ đổi nguồn từ 220V (AC) xuống 6V – 3A (AC) và có 02 lỗ giắc cắm Φ4mm để sử dụng pin. Nắp nhựa có 02 lỗ gắn 02 ống nghiệm Φ16mm có nhánh Φ6mm . Ống dẫn cao su (có kẹp Mo) nối liền với ống thủy tinh Φ6mm chữ L. Lọ thủy tinh 100ml. | ||
| 278 | Lưu huỳnh bột (S) | 1,2 | Kg | S | ||
| 279 | Iốt (I2) | 0,8 | Kg | (I2) | ||
| 280 | Dung dịch nước Brom (Br2) | 24 | Ống | (Br2) | ||
| 281 | Đồng bột (Cu) | 0,8 | Kg | (Cu) | ||
| 282 | Đồng phoi bào (Cu) | 0,8 | Kg | (Cu) | ||
| 283 | Nhôm bột (Al) | 0,8 | Kg | (Al) | ||
| 284 | Nhôm lá hoặc phoi bào (Al) | 2,4 | Kg | (Al) | ||
| 285 | Magie (băng ,dây) (Mg) | 0,8 | Kg | (Mg) | ||
| 286 | Sắt bột (Fe) | 2,4 | Kg | (Fe) | ||
| 287 | Kẽm viên (Zn) | 3,2 | Kg | (Zn) | ||
| 288 | Canxi oxit (CaO) | 2,4 | Kg | (CaO) | ||
| 289 | Đồng (II ) oxit (CuO) | 1,6 | Kg | (CuO) | ||
| 290 | Mangan đioxit (MnO2) | 4 | Kg | (MnO2) | ||
| 291 | Natri hidroxit (NaOH) | 2,4 | Kg | (NaOH) | ||
| 292 | Dung dịch amoniac (NH3) đặc | 1,6 | Lít | (NH3) đặc | ||
| 293 | Axit clohidric 37% (HCl) | 0,8 | Kg | (HCl) | ||
| 294 | Axit sunfuric 98% (H2SO4) | 3,2 | Lít | (H2SO4) | ||
| 295 | Đồng (II) sunfat ngậm nước (CuSO4.5H2O) | 0,8 | Kg | (CuSO4.5H2O) | ||
| 296 | Đồng (II) clorua (CuCl2) | 2,4 | Kg | (CuCl2) | ||
| 297 | Kali pemanganat (KMnO4) | 4 | Kg | (KMnO4) | ||
| 298 | Canxi cacbonat (CaCO3) | 0,8 | Kg | (CaCO3) | ||
| 299 | Natri cacbonat (Na2CO3 .10H2O) | 1,6 | Kg | (Na2CO3 .10H2O) | ||
| 300 | Kali cacbonat (K2CO3) | 1,6 | Kg | (K2CO3) | ||
| 301 | Natri hidrocacbonat (NaHCO3) | 1,6 | Kg | (NaHCO3) | ||
| 302 | Natri clorua (NaCl) | 4 | Kg | (NaCl) | ||
| 303 | Bari clorua (BaCl2) | 8 | Kg | (BaCl2) | ||
| 304 | Sắt (III ) clorua (FeCl3.6H2O) | 0,16 | Kg | (FeCl3.6H2O) | ||
| 305 | Canxi clorua (CaCl2.6H2O) | 1,6 | Kg | (CaCl2.6H2O) | ||
| 306 | Bạc nitrat (AgNO3) | 0,16 | Kg | (AgNO3) | ||
| 307 | Natri sunfat (Na2SO4.10H2O) | 0,8 | Kg | (Na2SO4.10H2O) | ||
| 308 | Canxi cacbua (CaC2) | 0,8 | Kg | (CaC2) | ||
| 309 | Natri axetat (CH3COONa) | 0,8 | Kg | (CH3COONa) | ||
| 310 | Benzen (C6H6) | 0,8 | Lít | (C6H6) | ||
| 311 | Glucozơ (kết tinh) (C6H12O6) | 0,8 | Kg | (C6H12O6) | ||
| 312 | Parafin | 0,8 | Kg | Parafin | ||
| 313 | Giấy phenolphtalein | 8 | Hộp | Giấy phenolphtalein | ||
| 314 | Giấy quỳ tím | 8 | Hộp | Giấy quỳ tím | ||
| 315 | Giấy pH | 8 | Tập | Giấy pH | ||
| 316 | Nước cất | 16 | Lít | Nước cất | ||
| 317 | Ancol etylic 96o (C2H5OH) | 8 | Lít | (C2H5OH) | ||
| 318 | Axit axetic 65% (CH3COOH) | 2 | Lít | (CH3COOH) | ||
| 319 | Tivi Samsung 60 inch: | 3 | Cái | Smart Tivi Samsung 4k 65 inch UA65NU7090 | ||
| 320 | Máy tính xách tay: | 2 | Cái | Laptop Dell Vostro 5490 (V4I3101W),Bộ xử lý: Intel Core TM i3 10110U.Bộ nhớ trong 4GB DDR4 2666MHZ (onboard) | ||
| 321 | Kệ treo phòng thí nghiệm: | 2 | Cái | Kích thước: (800x300x1.000)mm. Bằng gỗ thông ghép dày 18mm, sơn phủ PU. Lưng bằng ván công nghiệp dày 5÷8mm. Cửa lùa 2 cánh bằng kính trong suốt dày 4÷5mm, trượt trên ray nhôm. Liên kết bằng vít, có khóa. | ||
| 322 | Tủ đựng kính hiển vi: | 1 | Cái | Kích thước: (1.200x450x1.800)mm. Bằng gỗ ghép dày 18mm, sơn phủ PU, có đèn sấy chống ẩm, mặt lưng bằng ván công nghiệp dày 5÷8mm, cửa kính lùa dày 4÷5mm có khóa. | ||
| 323 | Tủ phòng thí nghiệm: | 4 | Cái | Kích thước: (1.200x400x1.800)mm. Bằng gỗ thông ghép dày 18mm, sơn phủ PU, lưng bằng ván công nghiệp dày 5÷8mm. Cửa lùa 2 cánh bằng kính trong suốt dày 4÷5mm, trượt trên ray nhôm, có khóa. | ||
| 324 | Chi phí lắp đặt: | 1 | Bộ | Bao gồm phụ kiện lắp đặt (nẹp nhựa, dây điện, tắc kê, đinh vít,….) và chi phí nhân công, máy thi công,…. | ||
| 325 | Bộ dụng cụ chứng minh Sinh (không bao gồm kính hiển vi) | 1 | Bộ | (không bao gồm kính hiển vi) | ||
| 326 | Bộ đồ mổ | 1 | Hộp | (dao mổ, kéo mũi thẳng, kéo mũi cong, panh, kim tròn, kim mũi mác)Bao gồm 6 chi tiết kéo thẳng dài 140mmkéo mũi cong dài 135mm, Panh dài 140mm, kim mũi tròn dài 135mm, kim mũi mác dài 120mm, dao mổ số 4, cán số 21 bằng kim loai không rỉ. Tất cả được đựng trong vỏ hộp bằng nhựa kích thước (200x75x25)mm. | ||
| 327 | Kính lúp: | 1 | Cái | kích thước phi 60mm dài 130mm. | ||
| 328 | Khay nhựa đựng vật mổ: | 1 | Cái | Bằng nhựa kích thước (435x315x60)mm | ||
| 329 | Khay mổ và tấm kê ghim vật mổ: (230x165x5)mm. | 1 | Bộ | Khay mổ bằng nhựa kích thước (295x225x35)mm, tấm kê ghim vật mổ bằng cao su kích thước | ||
| 330 | Lam kính: | 1 | Hộp | Bằng thủy tinh kích thước (76x25x1)mm | ||
| 331 | La men: | 1 | Hộp | Kích thước (18x18)mm | ||
| 332 | Cốc thủy tinh: | 1 | Cái | Thuỷ tinh trung tính, chịu nhiệt, hình trụ Φ70mm, chiều cao 95mm, dung tích 250ml, độ chia nhỏ nhất 50ml, có miệng rót. Đảm bảo độ bền cơ học. | ||
| 333 | Đĩa kính đồng hồ: | 1 | Cái | Đường kính mặt đĩa Φ90, bằng thủy tinh. | ||
| 334 | Đĩa lồng (Pê tri): | 1 | Cái | Bằng nhựa trong Φ90mm cao 15mm. | ||
| 335 | Chậu lồng (Bô can): | 1 | Cái | Thân Bằng nhựa trong có kích thước Φ130mm cao 210mm, nắp & đế bằng nhựa màu. | ||
| 336 | Lọ thủy tinh, có ống nhỏ giọt: | 1 | Cái | Lọ thuỷ tinh trung tính chiều cao 100mm, nút nhựa vừa khít miệng có gắn ống thuỷ tinh đường kính Φ6mm, dài 90mm, vuốt nhọn đầu. | ||
| 337 | Phễu thủy tinh loại to: Thuỷ tinh trung tính, chịu nhiệt, kích thước Φ98mm, dài 140mm (trong đó đường kính cuống Φ12, chiều dài 60mm). | 1 | Cái | Thuỷ tinh trung tính, chịu nhiệt, kích thước Φ98mm, dài 140mm (trong đó đường kính cuống Φ12, chiều dài 60mm). | ||
| 338 | Ống nghiệm: | 1 | Cái | Thuỷ tinh trung tính, chịu nhiệt, Φ16mm, chiều cao 160mm, bo miệng, đảm bảo độ bền cơ học. | ||
| 339 | Ống thí nghiệm sinh học: | 1 | Cái | Bằng nhựa PS trong kích thước Φ42mm, chiều cao 250mm, có tai treo trên giá. | ||
| 340 | Nút cao su: | 2 | Cái | Đáy nhỏ Ф35 mm, đáy lớn Ф42 mm , cao 32mm | ||
| 341 | Nút cao su 1 lỗ: | 2 | Cái | Đáy nhỏ Ф35 mm, đáy lớn Ф42 mm , cao 32mm - 1 lỗ Ф6 | ||
| 342 | Nút cao su 02 lỗ, cắt dọc nữa: | 4 | Cái | Gồm 02 loại mỗi loại 2 cáiđáy nhỏ Ф35 mm, đáy lớn Ф42 mm , cao 32mm - 2 lỗ Ф6đáy nhỏ Ф35 mm, đáy lớn Ф42 mm , cao 32mm - 2 lỗ bổ dọc | ||
| 343 | Giá thí nghiệm học sinh ( Đế, cọc, đòn ngang, kim cân): | 2 | Bộ | Đế bằng ván MDF 140x450x18mm, đòn ngang bằng nhựa ,đòn ngang bằng nhựa dài (450x55)mm có 02 quả đối trọng bằng đồng thau.Cọc Inox Ф10mm dài 490mm. kim cân bằng nhựa dài 270mm. | ||
| 344 | Chậu trồng cây có đĩa lót: | 2 | Cái | Bằng nhựa chậu cao 100 mm, đĩa lót cao 15mm. | ||
| 345 | Dầm đào đất: | 1 | Cái | Lưỡi bằng thép, cán bằng gỗ dài 240mm | ||
| 346 | Kẹp ống nghiệm: | 2 | Cái | kẹp Bằng Inox,cán bọc nhựa có chiều dài 180mm. | ||
| 347 | Kéo cắt cành: . | 1 | Cái | kéo cắt cành dài 190mm lưỡi thép cán bọc nhựa | ||
| 348 | Cặp ép thực vật: | 1 | Cái | Bằng gỗ công nghiệp có kích thước (340x240)mm | ||
| 349 | Cặp ép thực vật: | 1 | Cái | Bằng gỗ công nghiệp có kích thước (340x240)mm | ||
| 350 | Dao ghép cây: Lưỡi bằng thép, cán bằng nhựa dài 200mm | 1 | Cái | Lưỡi bằng thép, cán bằng nhựa dài 200mm | ||
| 351 | Đèn cồn: | 1 | Bộ | Cao tối đa 75mm. Thủy tinh , nắp chụp kín, pec sứ, bấc sợi cotton. | ||
| 352 | Giá ống nghiệm: | 2 | Cái | Bằng nhựa, hai tầng, chịu được hoá chất, có kích thước (175x56x110)mm, độ dày của vật liệu là 2mm có gân cứng, khoan 5 lỗ, Φ19mm và 5 cọc cắm hình côn Φ7mm. | ||
| 353 | Chổi rửa ống nghiệm: | 4 | Cái | Cán dài 220mm, lông chổi dài rửa được các ống nghiệm đường kính từ 16mm - 24mm. | ||
| 354 | Ống hút: | 4 | Cái | Quả bóp cao su được lưu hóa tốt, độ đàn hồi cao. Ống thủy tinh Φ8mm, dài 115mm, vuốt nhọn đầu. | ||
| 355 | Vợt bắt sâu: | 1 | Bộ | Đường kính miệng Φ300mm dài 500mm. | ||
| 356 | Vợt bắt động vật thủy sinh: Đường kính miệng Φ200mm dài 450mm bằng lưới. | 1 | Cái | Đường kính miệng Φ200mm dài 450mm bằng lưới. | ||
| 357 | Vợt bắt động vật nhỏ ở đáy ao, hồ: | 1 | Cái | Đường kính miệng Φ200mm dài 300mm bằng vải thưa. | ||
| 358 | Lọ nhựa có nút kín: | 4 | Cái | Bằng nhựa kích thước (48x48x 95 )mm Chai nhựa vuông trắng 150ml + nắpChai nhựa vuông đen 150ml + nắp | ||
| 359 | Hộp nuôi sâu bọ: | 2 | Cái | Thân bằng nhựa trong, nắp bằng nhựa màu có lỗ, kích thước (210x135x140)mm. | ||
| 360 | Bể kính: | 2 | Cái | Bằng nhựa kích thước (310x200x170)mm nắp có lỗ. | ||
| 361 | Túi đinh ghim: | 2 | Vĩ | Bằng thép đầu có mũ nhựa dài 30mm. | ||
| 362 | Khẩu trang, găng tay: | 2 | Bộ | Khẩu trang bằng vải theo tiêu chuẩn y tế, găng tay bằng cao su, chịu được hóa chất. | ||
| 363 | Ống đong: | 2 | Cái | Thuỷ tinh trung tính, chịu nhiệt, có đế thủy tinh, độ chia nhỏ nhất 1ml. Dung tích 100ml. Đảm bảo độ bền cơ học | ||
| 364 | Móc thủy tinh: | 2 | Cái | Thân móc Φ4 chiều dài toàn bộ móc 150mm | ||
| 365 | Đũa thủy tinh: | 1 | Cái | Thuỷ tinh trung tính, chịu nhiệt, hình trụ Φ5mm dài 240mm. | ||
| 366 | Bộ kích thích (cực kích thích, nguồn điện, ngắt điện): | 1 | Bộ | Vỏ hộp bằng tôn, sơn tĩnh điện kích thước (180x115x100)mm. Có công tắc bật, tắt, công tắc điều chỉnh trụ quay và điều chỉnh xung kích thích. | ||
| 367 | Hệ thống đoàn ghi: | 1 | Cái | Nhẹ, trơn, dao động tự do. Bao gồm kim cắm bút nhôm cán dày 0.5mm. Vít tinh chỉnh điều chỉnh bút ra vào, ổ xoay côn bằng đồng, trụ lắp ổ xoay dài 60mm Φ6mm, đối trọng bằng đồng. | ||
| 368 | Máy ghi công tơ: | 1 | Cái | Đế, thân, trụ bằng nhựa kích thước (345x95x75)mm, móc tay bằng kim loại, có vạch in ghi công cơ. | ||
| 369 | Ống chữ T: | 1 | Cái | Bằng nhựa Φ6 | ||
| 370 | Ống chữ L (loại lớn, loại nhỏ): | 1 | Cái | Thủy tinh LФ6 (50x80)mm, L Ф6 ( 60x180)mm | ||
| 371 | Ống cao su: | 1 | Mét | Kích thước Φ6mm, dài 1000mm, dày 1mm; cao su mềm chịu hoá chất, không bị lão hoá. | ||
| 372 | Ống nhựa thẳng: Loại Φ5 - dài 150mm | 1 | Cái | Loại Φ5 - dài 150mm | ||
| 373 | Nhiệt kế: | 1 | Cái | Dài 120mm nhiệt độ đo từ 35 đến 42 độ C , độ chia nhỏ nhất 0.1 độ C .Nhiệt kế thủy ngân, vỏ đựng bằng nhựa trong. | ||
| 374 | Máy đo huyết áp: | 1 | Cái | Bao gồm đồng hồ đo phi 50mm, hiển thị kim, khoảng đo huyết áp từ 0-300 mmHg có kẹp gài thuận tiện, quả bóp có van dể vận hành, 1 ống nghe hai tai, 1 ống cao su đen hình chữ y, 1 đầu nghe 2 chiều mạ crom và một túi đựng. | ||
| 375 | Kính hiển vi: | 1 | Chiếc | Loại 01 thị kính độ phóng đại từ 100 ÷ 1600 lần; Gồm: 03 vật kính (10x, 40x, 100x) và 02 thị kính (10x, 16x); Có bàn kẹp tiêu bản; Có nguồn sáng. | ||
| 376 | Bộ đồ mổ (dao mổ, kéo mũi thẳng, kéo mũi cong, panh, kim tròn, kim mũi mác): | 10 | Hộp | Bao gồm 6 chi tiết kéo thẳng dài 140mmkéo mũi cong dài 135mm, Panh dài 140mm, kim mũi tròn dài 135mm, kim mũi mác dài 120mm, dao mổ số 4, cán số 21 bằng kim loai không rỉ. Tất cả được đựng trong vỏ hộp bằng nhựa kích thước (200x75x25)mm. | ||
| 377 | Kính lúp: | 10 | Cái | kích thước phi 60mm dài 130mm. | ||
| 378 | Khay nhựa đựng vật mổ: | 10 | Cái | Bằng nhựa kích thước (435x315x60)mm | ||
| 379 | Khay mổ và tấm, kê ghim vật mổ: | 10 | Bộ | Khay mổ bằng nhựa kích thước (295x225x35)mm, tấm kê ghim vật mổ bằng cao su kích thước (230x165x5)mm. | ||
| 380 | Lam kính: | 10 | Hộp | Bằng thủy tinh kích thước (76x25x1)mm | ||
| 381 | La men: | 10 | Hộp | Kích thước (18x18)mm | ||
| 382 | Cốc thủy tinh: | 10 | Cái | Thuỷ tinh trung tính, chịu nhiệt, hình trụ Φ70mm, chiều cao 95mm, dung tích 250ml, độ chia nhỏ nhất 50ml, có miệng rót. Đảm bảo độ bền cơ học. | ||
| 383 | Đĩa kính đồng hồ: | 10 | Cái | Đường kính mặt đĩa Φ90, bằng thủy tinh. | ||
| 384 | Đĩa lồng (Pê tri): Bằng nhựa trong Φ90mm cao 15mm. | 10 | Cái | Bằng nhựa trong Φ90mm cao 15mm. | ||
| 385 | Chậu lồng (Bô can): | 10 | Cái | Thân Bằng nhựa trong có kích thước Φ130mm cao 210mm, nắp & đế bằng nhựa màu. | ||
| 386 | Lọ thủy tinh, có ống nhỏ giọt: | 10 | Cái | Lọ thuỷ tinh trung tính chiều cao 100mm, nút nhựa vừa khít miệng có gắn ống thuỷ tinh đường kính Φ6mm, dài 90mm, vuốt nhọn đầu. | ||
| 387 | Phễu thủy tinh loại to: | 10 | Cái | Thuỷ tinh trung tính, chịu nhiệt, kích thước Φ98mm, dài 140mm (trong đó đường kính cuống Φ12, chiều dài 60mm). | ||
| 388 | Ống nghiệm: | 10 | Cái | Thuỷ tinh trung tính, chịu nhiệt, Φ16mm, chiều cao 160mm, bo miệng, đảm bảo độ bền cơ học. | ||
| 389 | Ống thí nghiệm sinh: | 20 | Cái | Bằng nhựa PS trong kích thước Φ42mm, chiều cao 250mm, có tai treo trên giá | ||
| 390 | Nút cao su: | 20 | Cái | Đáy nhỏ Ф35 mm, đáy lớn Ф42 mm , cao 32mm | ||
| 391 | Nút cao su 01 lỗ: | 20 | Cái | Đáy nhỏ Ф35 mm, đáy lớn Ф42 mm , cao 32mm - 1 lỗ Ф6 | ||
| 392 | Nút cao su 02 lỗ, cắt dọc nữa: | 40 | Cái | Gồm 02 loại mỗi loại 2 cáiđáy nhỏ Ф35 mm, đáy lớn Ф42 mm , cao 32mm - 2 lỗ Ф6đáy nhỏ Ф35 mm, đáy lớn Ф42 mm , cao 32mm - 2 lỗ bổ dọc | ||
| 393 | Giá thí nghiệm sinh học (Đế, cọc, đòn ngang, kim cân) | 10 | Bộ | Đế bằng ván MDF 140x450x18mm, đòn ngang bằng nhựa ,đòn ngang bằng nhựa dài (450x55)mm có 02 quả đối trọng bằng đồng thau.Cọc Inox Ф10mm dài 490mm. kim cân bằng nhựa dài 270mm. | ||
| 394 | Chậu trồng cây có đãi lót: . | 10 | Cái | Bằng nhựa chậu cao 100 mm, đĩa lót cao 15mm | ||
| 395 | Dầm đào đất: | 10 | Cái | Lưỡi bằng thép, cán bằng gỗ dài 240mm | ||
| 396 | Kẹp ống nghiệm: | 10 | Cái | Kẹp Bằng Inox,cán bọc nhựa có chiều dài 180mm. | ||
| 397 | Kéo cắt cành: | 10 | Cái | kéo cắt cành dài 190mm lưỡi thép cán bọc nhựa | ||
| 398 | Cặp ép thực vật: | 10 | Cái | Bằng gỗ công nghiệp có kích thước (340x240)mm | ||
| 399 | Dao ghép cây: | 10 | Cái | Lưỡi bằng thép, cán bằng nhựa dài 200mm | ||
| 400 | Đèn cồn: | 10 | Bộ | Cao tối đa 75mm. Thủy tinh , nắp chụp kín, pec sứ, bấc sợi cotton. | ||
| 401 | Giá ống nghiệm: | 10 | Cái | Bằng nhựa, hai tầng, chịu được hoá chất, có kích thước (175x56x110)mm, độ dày của vật liệu là 2mm có gân cứng, khoan 5 lỗ, Φ19mm và 5 cọc cắm hình côn Φ7mm. | ||
| 402 | Chổi rửa ống nghiệm: . | 10 | Cái | Cán dài 220mm, lông chổi dài rửa được các ống nghiệm đường kính từ 16mm - 24mm | ||
| 403 | Ống hút: | 10 | Cái | Quả bóp cao su được lưu hóa tốt, độ đàn hồi cao. Ống thủy tinh Φ8mm, dài 115mm, vuốt nhọn đầu | ||
| 404 | Vợt bắt sâu bọ: | 10 | Bộ | Đường kính miệng Φ300mm dài 500mm. | ||
| 405 | Vợt bắt động vật thủy sinh: | 10 | Cái | Đường kính miệng Φ200mm dài 450mm bằng lưới. | ||
| 406 | Vợt bắt động vật nhỏ ở đáy ao, hồ: | 10 | Cái | Đường kính miệng Φ200mm dài 300mm bằng vải thưa. | ||
| 407 | Lọ nhựa có nút kín: | 10 | Cái | Bằng nhựa kích thước (48x48x 95 )mm Chai nhựa vuông trắng 150ml + nắpChai nhựa vuông đen 150ml + nắp | ||
| 408 | Hộp nuôi sâu bọ: | 10 | Cái | Thân bằng nhựa trong, nắp bằng nhựa màu có lỗ, kích thước (210x135x140)mm. | ||
| 409 | Bể kính: | 10 | Cái | Bằng nhựa kích thước (310x200x170)mm nắp có lỗ. | ||
| 410 | Túi đinh ghim: | 10 | Cái | Bằng thép đầu có mũ nhựa dài 30mm. | ||
| 411 | Khẩu trang, găng tay: | 10 | Bộ | Khẩu trang bằng vải theo tiêu chuẩn y tế, găng tay bằng cao su, chịu được hóa chất. | ||
| 412 | Ống đong: Thuỷ tinh trung tính, chịu nhiệt, có đế thủy tinh, độ chia nhỏ nhất 1ml. Dung tích 100ml. Đảm bảo độ bền cơ học | 10 | Cái | Thuỷ tinh trung tính, chịu nhiệt, có đế thủy tinh, độ chia nhỏ nhất 1ml. Dung tích 100ml. Đảm bảo độ bền cơ học | ||
| 413 | Móc thủy tinh: | 10 | Cái | Thân móc Φ4 chiều dài toàn bộ móc 150mm | ||
| 414 | Đũa thủy tinh: | 10 | Cái | Thuỷ tinh trung tính, chịu nhiệt, hình trụ Φ5mm dài 240mm. | ||
| 415 | Bộ kích thích (cực kích thích, nguồn điện, ngắt điện): | 10 | Bộ | Vỏ hộp bằng tôn, sơn tĩnh điện kích thước (180x115x100)mm. Có công tắc bật, tắt, công tắc điều chỉnh trụ quay và điều chỉnh xung kích thích. | ||
| 416 | Hê thống đòn ghi: | 10 | Cái | Nhẹ, trơn, dao động tự do. Bao gồm kim cắm bút nhôm cán dày 0.5mm. Vít tinh chỉnh điều chỉnh bút ra vào, ổ xoay côn bằng đồng, trụ lắp ổ xoay dài 60mm Φ6mm, đối trọng bằng đồng. | ||
| 417 | Máy ghi công cơ: | 10 | Cái | Đế, thân, trụ bằng nhựa kích thước (345x95x75)mm, móc tay bằng kim loại, có vạch in ghi công cơ. | ||
| 418 | Ống chữ T: | 10 | Cái | Bằng nhựa Φ6 | ||
| 419 | Ống chữ L (loại lớn, loại nhỏ): | 10 | Cái | Thủy tinh LФ6 (50x80)mm, L Ф6 ( 60x180)mm | ||
| 420 | Ống cao su: | 10 | Mét | Kích thước Φ6mm, dài 1000mm, dày 1mm; cao su mềm chịu hoá chất, không bị lão hoá. | ||
| 421 | Ống nhựa thẳng: | 10 | Cái | Loại Φ5 - dài 150mm | ||
| 422 | Nhiệt kế: | 10 | Cái | dài 120mm nhiệt độ đo từ 35 đến 42 độ C , độ chia nhỏ nhất 0.1 độ C .Nhiệt kế thủy ngân, vỏ đựng bằng nhựa trong. | ||
| 423 | Clorophooc | 6 | Lít | hoá chất được đựng trong lọ nhựa hoặc lọ thuỷ tinh có nắp kín đảm bảo an toàn với từng loại hoá chất. Trên mỗi lọ đều có tem nhãn được ghi đầy đủ các nội dung: tên thông dụng, công thức hoá học, trọng lượng hoặc thể tích | ||
| 424 | Tananh (tanin) | 500 | ml | hoá chất được đựng trong lọ nhựa hoặc lọ thuỷ tinh có nắp kín đảm bảo an toàn với từng loại hoá chất. Trên mỗi lọ đều có tem nhãn được ghi đầy đủ các nội dung: tên thông dụng, công thức hoá học, trọng lượng hoặc thể tích. | ||
| 425 | Carmanh (carmin) | 500 | ml | hoá chất được đựng trong lọ nhựa hoặc lọ thuỷ tinh có nắp kín đảm bảo an toàn với từng loại hoá chất. Trên mỗi lọ đều có tem nhãn được ghi đầy đủ các nội dung: tên thông dụng, công thức hoá học, trọng lượng hoặc thể tích. | ||
| 426 | Xanh metylen | 500 | ml | hoá chất được đựng trong lọ nhựa hoặc lọ thuỷ tinh có nắp kín đảm bảo an toàn với từng loại hoá chất. Trên mỗi lọ đều có tem nhãn được ghi đầy đủ các nội dung: tên thông dụng, công thức hoá học, trọng lượng hoặc thể tích. | ||
| 427 | Phooc môn | 24 | Lít | hoá chất được đựng trong lọ nhựa hoặc lọ thuỷ tinh có nắp kín đảm bảo an toàn với từng loại hoá chất. Trên mỗi lọ đều có tem nhãn được ghi đầy đủ các nội dung: tên thông dụng, công thức hoá học, trọng lượng hoặc thể tích. | ||
| 428 | Cồn 90 độ | 24 | Lít | hoá chất được đựng trong lọ nhựa hoặc lọ thuỷ tinh có nắp kín đảm bảo an toàn với từng loại hoá chất. Trên mỗi lọ đều có tem nhãn được ghi đầy đủ các nội dung: tên thông dụng, công thức hoá học, trọng lượng hoặc thể tích. | ||
| 429 | I ốt | 500 | ml | hoá chất được đựng trong lọ nhựa hoặc lọ thuỷ tinh có nắp kín đảm bảo an toàn với từng loại hoá chất. Trên mỗi lọ đều có tem nhãn được ghi đầy đủ các nội dung: tên thông dụng, công thức hoá học, trọng lượng hoặc thể tích. | ||
| 430 | Dầu Paraphin hoặc Vazelin | 6 | Lít | hoá chất được đựng trong lọ nhựa hoặc lọ thuỷ tinh có nắp kín đảm bảo an toàn với từng loại hoá chất. Trên mỗi lọ đều có tem nhãn được ghi đầy đủ các nội dung: tên thông dụng, công thức hoá học, trọng lượng hoặc thể tích. | ||
| 431 | Kính hiển vi học sinh: | 10 | Cái | L500A. | ||
| 432 | Nệm nhảy cao: | 2 | Tấm | Kích thước: 3.9m x 1.6 x 0.4m | ||
| 433 | Trụ nhảy cao kèm xà: | 1 | Bộ | - Kích thước 650 x 500 x 2285 mm. Trụ bằng sát vuông 40 - Sơn tỉnh điện. Đối trọng 12 kg/trụ. Thước trên thân trụ. Di chuyển bằng 2 bánh xe, Độ cao lớn nhất của xà là 2.2m. Kèm theo 1 xà nhôm bọc nhựa - dài 4.0m. | ||
| 434 | Bàn đạp chạy điền kinh: | 2 | Bộ | - Khung sắt, sơn tỉnh điện. Mặt bàn đạp bọc cao su. Dùng trong môn điền kinh. Có thể điều chỉnh khoảng cách và góc của bàn đạp. | ||
| 435 | Đồng hồ bấm giờ: | 1 | Cái | - Đồng hồ bấm giờ kỷ thuật chuyên dụng trong thể thao | ||
| 436 | Bóng chuyền: | 30 | Quả | Bóng động lực |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.017E9(4) VND, trong vòng 4(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 4(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 542.417.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.084.834.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Có bản cam kết thời gian bảo hành từ 12 tháng trở lên | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi