Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211244552-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/12/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng Thành Lộc |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211224000 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách cấp trên hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-14 14:28:00 đến ngày 2021-12-25 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,310,682,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 199,660,000 VNĐ ((Một trăm chín mươi chín triệu sáu trăm sáu mươi nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9966023E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.9932046E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông cấp IV trở lên có tính chất tương tự gói thầu gồm hạng mục: nền đường, mặt đường BTN, hệ thống thoát nước, kè đá,…(đối với các hạng mục công trình trên tuyến như: hệ thống thoát nước, kè đá,… nhà thầu có thể cung cấp hợp đồng khác có các hạng mục tương tự nhưng phải đảm bảo tổng giá trị hợp đồng phải có giá trị > 9.317.477.400VNĐ)- Nhà thầu cần cung cấp một trong các tài liệu chứng minh đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu) như: biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng, biên bản nghiệm thu kỹ thuật, quyết toán A-B,… Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.317.477.400 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.634.954.800 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã là Chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình cấp IV có tính chất tương tự gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác; Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốtnghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông.- Có tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia phụ trách thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV có tính chất tương tự gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốtnghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học Chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành giao thông.- Có Giấy chứng nhận đào tạo an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực (áp dụng đối với kỹ sư chuyên ngành giao thông)- Có tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia làm công tác an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV có tính chất tương tự gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng).- Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốtnghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học Chuyên ngành trắc đặc hoặc trắc địa- Có tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia phụ trách thi ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV cùng loại có tính chất tương tự gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤ 75CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Cần trục | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 16 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤ 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy lu tĩnh | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 9Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤ 16Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Thiết bị nấu nhựa, phun tưới nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đồng bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy rải bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đồng bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy ép cọc bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 150 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥250lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥80lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤ 110Cv |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 7Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đồng bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng Thành Lộc |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp đường GTNT xã Nhân Mỹ, tuyến từ đường ĐH.10 (cống bà Thiêm) đi Nhân Thịnh 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách cấp trên hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu, người ký đơn dự thầu (nếu có) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 199.660.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Chủ đầu tư: UBND xã Nhân Mỹ, địa chỉ: Xã Nhân Mỹ, huyện Lý Nhân, tỉnh Hà Nam, điện thoại 02263.876.765
- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng Thành Lộc, địa chỉ: số 172 Trần Nhân Tông, Thị trấn Vĩnh Trụ, huyện Lý Nhân, tỉnh Hà Nam, điện thoại 0913.185.289 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân xã Nhân Mỹ; Địa chỉ: Xã Nhân Mỹ, huyện Lý Nhân, tỉnh Hà Nam; Số điện thoại: 02263.876.765 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hà Nam, đường Trần Phú, TP Phủ Lý, tỉnh Hà Nam; Số điện thoại: 0226.3852.701 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hà Nam, đường Trần Phú, TP Phủ Lý, tỉnh Hà Nam; Số điện thoại: 0226.3852.701 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,946 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,946 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,042 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,512 | 100m3 |
| 5 | Đào nền đường - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,023 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,023 | 100m3 |
| 7 | Đắp nền đường, lề đường, taluy, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,662 | 100m3 |
| 8 | Đắp khuôn đường đá lẫn đất, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,778 | 100m3 |
| 9 | Mua VL đá đất - KV5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9.776,461 | m3 |
| 10 | Móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,38 | 100m3 |
| 11 | Móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,589 | 100m3 |
| 12 | Tưới nhựa thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,831 | 100m2 |
| 13 | Sản xuất bê tông nhựa C12,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,19 | 100tấn |
| 14 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C12,5 dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,831 | 100m2 |
| B | VUỐT NỐI | |||
| 1 | Móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,067 | 100m3 |
| 2 | Tưới nhựa thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,595 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất bê tông nhựa C12,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,101 | 100tấn |
| 4 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C12,5 dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,595 | 100m2 |
| C | CỐNG NGANG | |||
| 1 | Đào móng cống - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,526 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,526 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất hoàn trả cống, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,907 | 100m3 |
| 4 | Mua VL đá đất - KV5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117,884 | m3 |
| 5 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc 2,5m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,221 | 100m |
| 6 | Móng cống, tường đầu, tường cánh, sân cống bằng đá hộc xây, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,66 | m3 |
| 7 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m3 |
| 8 | Lắp đặt ống cống D600, L=1,0m, HL93 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | CK |
| 9 | Lắp đặt ống cống D1000, L=1,0m, HL93 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | CK |
| 10 | Lắp đặt cống hộp BxH=1,5x1,5m, L=1,0m, HL93 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | CK |
| 11 | Nối cống D600 bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | Mn |
| 12 | Nối cống D1000 bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Mn |
| 13 | Nối cống hộp BxH=1,5x1,5m bằng phương pháp xảm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Mn |
| 14 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150,51 | m2 |
| 15 | Bê tông cột, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,19 | m3 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,003 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,039 | tấn |
| 18 | Ván khuôn cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,034 | 100m2 |
| 19 | Gia công cánh van thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,116 | tấn |
| 20 | Bulong D14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 21 | Vít nâng V1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 22 | Sơn cánh van 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,64 | m2 |
| D | HỐ GA | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,62 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,92 | m3 |
| 4 | Xây hố ga bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,05 | m3 |
| 5 | Trát hố ga dày 1cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,62 | m2 |
| 6 | Láng đáy hố ga dày 2cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | m2 |
| 7 | Bê tông giằng hố ga, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,52 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép giằng hố ga, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,036 | tấn |
| 9 | Ván khuôn giằng hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,066 | 100m2 |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,019 | 100m2 |
| 11 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | m3 |
| 12 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | tấn |
| 13 | Lắp đặt tấm đan đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | CK |
| E | CỐNG HỘP BxH=2x(3.5x4.0)M | |||
| 1 | Đắp đập tạm, độ chặt Y/C K = 0,85 (VL tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,68 | 100m3 |
| 2 | Phá đập tạm - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,68 | 100m3 |
| 3 | Bơm nước hố móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | ca |
| 4 | Lắp đặt ống cống D1000, L=1,0m, VH | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | CK |
| 5 | Phá dỡ cầu cũ kết cấu bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m3 |
| 6 | Xúc phế thải lên phương tiện vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất tạo mặt bằng thi công cọc (VL tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,288 | 100m3 |
| 9 | Đào móng thi công cống - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,358 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,07 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất hoàn trả cống, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,29 | 100m3 |
| 12 | Mua VL đá đất - KV5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 427,648 | m3 |
| 13 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc 2,5m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,075 | 100m |
| 14 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,39 | m3 |
| 15 | Bê tông lót, M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,68 | m3 |
| 16 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240,23 | m2 |
| 17 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,07 | m3 |
| 18 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,941 | tấn |
| 19 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,578 | tấn |
| 20 | Thép hình đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,875 | tấn |
| 21 | Nối cọc bê tông cốt thép, KT 35x35cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | Mn |
| 22 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,754 | 100m2 |
| 23 | Bê tông cọc, bê tông M300, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,01 | m3 |
| 24 | Ép cọc BTCT, KT 35x35cm - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,417 | 100m |
| 25 | Ép cọc BTCT bằng cọc dẫn, KT 35x35cm - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,719 | 100m |
| 26 | Nhổ cọc dẫn thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,719 | 100m |
| 27 | Phá dỡ bê tông đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,43 | m3 |
| 28 | Xúc bê tông đầu cọc lên phương tiện vận chuyển - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,014 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,014 | 100m3 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,088 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,107 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,146 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,119 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,373 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,688 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,216 | tấn |
| 38 | Bê tông móng, M300, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,55 | m3 |
| 39 | Bê tông tường, M300, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,69 | m3 |
| 40 | Bê tông sàn mái, M300, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,59 | m3 |
| 41 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,511 | 100m2 |
| 42 | Ván khuôn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,843 | 100m2 |
| 43 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,515 | 100m2 |
| 44 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,532 | tấn |
| 45 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,126 | m2 |
| 46 | Bulong D22 L=650mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 47 | Sơn lan can 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,25 | m2 |
| F | KÈ ĐÁ | |||
| 1 | Đào móng kè đá - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,466 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,391 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,075 | 100m3 |
| 4 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc 2,5m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 555,844 | 100m |
| 5 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,94 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng đá hộc, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 630,95 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 779,2 | m3 |
| 8 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | 100m3 |
| 9 | Thi công tầng lọc đá dăm 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,011 | 100m3 |
| 10 | Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m3 |
| 11 | Vải địa kỹ thuật tầng lọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,147 | 100m2 |
| 12 | Ống thoát nước cửa lọc ngược | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,6 | m |
| 13 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 3 lớp giấy 4 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 137,65 | m2 |
| 14 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,22 | m2 |
| 15 | Vải địa kỹ thuật khe lún | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,932 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn giằng kè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,901 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép giằng kè, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,588 | tấn |
| 18 | Bê tông giằng kè, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,52 | m3 |
| G | MƯƠNG XÂY | |||
| 1 | Đào móng thi công mương - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,263 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,729 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,534 | 100m3 |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,9 | m3 |
| 5 | Bê tông móng đáy mương, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,35 | m3 |
| 6 | Ván khuôn đáy mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,811 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép đáy mương, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,752 | tấn |
| 8 | Xây mương bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 190,41 | m3 |
| 9 | Trát thành mương dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 757,32 | m2 |
| 10 | Láng đáy mương dày 2cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 216,38 | m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,042 | tấn |
| 12 | Ván khuôn giằng mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,954 | 100m2 |
| 13 | Bê tông giằng, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,57 | m3 |
| 14 | Ván khuôn cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,852 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,934 | tấn |
| 16 | Bê tông cột, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,6 | m3 |
| 17 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 3 lớp giấy 4 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,44 | m2 |
| 18 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,283 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,541 | tấn |
| 20 | Bê tông sàn mái, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,46 | m3 |
| H | GỜ CHẮN | |||
| 1 | Xây gờ chắn bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,89 | m3 |
| 2 | Trát gờ chắn dày 1cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 986,57 | m2 |
| I | CỌC TIÊU | |||
| 1 | Đào móng cọc tiêu - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,14 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,591 | 100m3 |
| 3 | Bê tông móng cọc tiêu, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,9 | m3 |
| 4 | Bê tông cọc tiêu, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,79 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc tiêu, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,001 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,862 | 100m2 |
| 7 | Sơn cọc tiêu 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 632,02 | m2 |
| 8 | Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.540 | cái |
| J | ĐẢM BẢO GIAO THÔNG | |||
| 1 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 90cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật 90x130cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 4 | Sản xuất cột biển báo; L=3.0m/cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,8 | m |
| 5 | Sản xuất biển báo tam giác cạnh 90cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Sản xuất biển báo tròn cạnh 90cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Sản xuất biển báo chữ nhật 90x130cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 8 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | m3 |
| 9 | Cọc tiêu đảm bảo giao thông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,4 | m |
| 10 | Bê tông cọc tiêu, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,905 | m3 |
| 11 | Dây an toàn giao thông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400 | m |
| 12 | Cờ tam giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67 | cái |
| 13 | Đèn tín hiệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 14 | Bóng đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 15 | Dây điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 16 | Nhân công đảm bảo giao thông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 480 | công |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9966023E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.9932046E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông cấp IV trở lên có tính chất tương tự gói thầu gồm hạng mục: nền đường, mặt đường BTN, hệ thống thoát nước, kè đá,…(đối với các hạng mục công trình trên tuyến như: hệ thống thoát nước, kè đá,… nhà thầu có thể cung cấp hợp đồng khác có các hạng mục tương tự nhưng phải đảm bảo tổng giá trị hợp đồng phải có giá trị > 9.317.477.400VNĐ)- Nhà thầu cần cung cấp một trong các tài liệu chứng minh đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu) như: biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng, biên bản nghiệm thu kỹ thuật, quyết toán A-B,… Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.317.477.400 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.634.954.800 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã là Chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình cấp IV có tính chất tương tự gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác; Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốtnghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công xây dựng | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông.- Có tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia phụ trách thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV có tính chất tương tự gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốtnghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). | 3 | 2 |
| 3 | Phụ trách an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học Chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành giao thông.- Có Giấy chứng nhận đào tạo an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực (áp dụng đối với kỹ sư chuyên ngành giao thông)- Có tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia làm công tác an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV có tính chất tương tự gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng).- Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốtnghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). | 3 | 2 |
| 4 | Phụ trách trắc đạc | 1 | - Tốt nghiệp đại học Chuyên ngành trắc đặc hoặc trắc địa- Có tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia phụ trách thi ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV cùng loại có tính chất tương tự gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy bơm nước | ≤ 75CV | 1 |
| 2 | Cần trục | ≥ 16 tấn | 1 |
| 3 | Máy hàn điện | ≥ 23kW | 1 |
| 4 | Máy cắt uốn cốt thép | ≥5kW | 1 |
| 5 | Máy đầm đất cầm tay | ≥ 70kg | 1 |
| 6 | Máy đầm dùi | ≥1,5kW | 1 |
| 7 | Máy khoan bê tông | ≥1,5kW | 1 |
| 8 | Máy đào | ≤ 0,8m3 | 2 |
| 9 | Máy lu tĩnh | ≥ 9Tấn | 1 |
| 10 | Máy lu rung | ≤ 16Tấn | 1 |
| 11 | Thiết bị nấu nhựa, phun tưới nhựa đường | Đồng bộ | 1 |
| 12 | Máy rải bê tông nhựa | Đồng bộ | 1 |
| 13 | Máy ép cọc bê tông | ≥ 150 tấn | 1 |
| 14 | Máy trộn bê tông | ≥250lít | 2 |
| 15 | Máy trộn vữa | ≥80lít | 1 |
| 16 | Máy ủi | ≤ 110Cv | 1 |
| 17 | Ô tô tưới nước | ≥ 5m3 | 1 |
| 18 | Ô tô tự đổ | ≥ 7Tấn | 1 |
| 19 | Máy thủy bình | Đồng bộ | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi