Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211244552-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/12/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng Thành Lộc
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20211224000
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách cấp trên hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-14 14:28:00 đến ngày 2021-12-25 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,310,682,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 199,660,000 VNĐ ((Một trăm chín mươi chín triệu sáu trăm sáu mươi nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9966023E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.9932046E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông cấp IV trở lên có tính chất tương tự gói thầu gồm hạng mục: nền đường, mặt đường BTN, hệ thống thoát nước, kè đá,…(đối với các hạng mục công trình trên tuyến như: hệ thống thoát nước, kè đá,… nhà thầu có thể cung cấp hợp đồng khác có các hạng mục tương tự nhưng phải đảm bảo tổng giá trị hợp đồng phải có giá trị > 9.317.477.400VNĐ)- Nhà thầu cần cung cấp một trong các tài liệu chứng minh đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu) như: biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng, biên bản nghiệm thu kỹ thuật, quyết toán A-B,…
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.317.477.400 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.634.954.800 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã là Chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình cấp IV có tính chất tương tự gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác; Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốtnghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông.- Có tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia phụ trách thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV có tính chất tương tự gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốtnghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học Chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành giao thông.- Có Giấy chứng nhận đào tạo an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực (áp dụng đối với kỹ sư chuyên ngành giao thông)- Có tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia làm công tác an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV có tính chất tương tự gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng).- Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốtnghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học Chuyên ngành trắc đặc hoặc trắc địa- Có tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia phụ trách thi ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV cùng loại có tính chất tương tự gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị ≤ 75CV
- Số lượng tối thiểu 1
2-Cần trục
- Đặc điểm thiết bị ≥ 16 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị ≥ 23kW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị ≥5kW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị ≥ 70kg
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥1,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥1,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≤ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy lu tĩnh
- Đặc điểm thiết bị ≥ 9Tấn
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị ≤ 16Tấn
- Số lượng tối thiểu 1
11-Thiết bị nấu nhựa, phun tưới nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Đồng bộ
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Đồng bộ
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy ép cọc bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 150 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥250lít
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥80lít
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị ≤ 110Cv
- Số lượng tối thiểu 1
17-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5m3
- Số lượng tối thiểu 1
18-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 7Tấn
- Số lượng tối thiểu 1
19-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Đồng bộ
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng Thành Lộc
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Cải tạo, nâng cấp đường GTNT xã Nhân Mỹ, tuyến từ đường ĐH.10 (cống bà Thiêm) đi Nhân Thịnh
240 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách cấp trên hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng Thành Lộc , địa chỉ: Số 172, đường Trần Nhân Tông, thị trấn Vĩnh Trụ. huyện Lý Nhân, tỉnh Hà Nam
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: UBND xã Nhân Mỹ, địa chỉ: Xã Nhân Mỹ, huyện Lý Nhân, tỉnh Hà Nam, điện thoại 02263.876.765 - Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng Thành Lộc, địa chỉ: số 172 Trần Nhân Tông, Thị trấn Vĩnh Trụ, huyện Lý Nhân, tỉnh Hà Nam, điện thoại 0913.185.289
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Xây dựng T&T Hà Nam, địa chỉ: Số 8 Lý Tự Trọng, P. Liêm Chính, TP. Phủ Lý, tỉnh Hà Nam; - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty CPTV ĐTXD Thành Lộc, địa chỉ: 172 Trần Nhân Tông, TT Vĩnh Trụ, huyện Lý Nhân, tỉnh Hà Nam; - Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện, Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Lý Nhân; - Đơn vị thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công TNHH thương mại 18 Bảo An, địa chỉ: TP Phủ Lý, tỉnh Hà Nam;


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng Thành Lộc , địa chỉ: Số 172, đường Trần Nhân Tông, thị trấn Vĩnh Trụ. huyện Lý Nhân, tỉnh Hà Nam
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: UBND xã Nhân Mỹ, địa chỉ: Xã Nhân Mỹ, huyện Lý Nhân, tỉnh Hà Nam, điện thoại 02263.876.765 - Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng Thành Lộc, địa chỉ: số 172 Trần Nhân Tông, Thị trấn Vĩnh Trụ, huyện Lý Nhân, tỉnh Hà Nam, điện thoại 0913.185.289


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu, người ký đơn dự thầu (nếu có)
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 199.660.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: UBND xã Nhân Mỹ, địa chỉ: Xã Nhân Mỹ, huyện Lý Nhân, tỉnh Hà Nam, điện thoại 02263.876.765 - Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng Thành Lộc, địa chỉ: số 172 Trần Nhân Tông, Thị trấn Vĩnh Trụ, huyện Lý Nhân, tỉnh Hà Nam, điện thoại 0913.185.289
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân xã Nhân Mỹ; Địa chỉ: Xã Nhân Mỹ, huyện Lý Nhân, tỉnh Hà Nam; Số điện thoại: 02263.876.765
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hà Nam, đường Trần Phú, TP Phủ Lý, tỉnh Hà Nam; Số điện thoại: 0226.3852.701
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hà Nam, đường Trần Phú, TP Phủ Lý, tỉnh Hà Nam; Số điện thoại: 0226.3852.701
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN MẶT ĐƯỜNG
1Đào nền đường - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V23,946100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V23,946100m3
3Đào nền đường - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V25,042100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V7,512100m3
5Đào nền đường - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V4,023100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V4,023100m3
7Đắp nền đường, lề đường, taluy, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V49,662100m3
8Đắp khuôn đường đá lẫn đất, độ chặt Y/C K = 0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V40,778100m3
9Mua VL đá đất - KV5Mô tả kỹ thuật theo chương V9.776,461m3
10Móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V16,38100m3
11Móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V11,589100m3
12Tưới nhựa thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V71,831100m2
13Sản xuất bê tông nhựa C12,5Mô tả kỹ thuật theo chương V12,19100tấn
14Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C12,5 dày 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V71,831100m2
B VUỐT NỐI
1Móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V0,067100m3
2Tưới nhựa thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,595100m2
3Sản xuất bê tông nhựa C12,5Mô tả kỹ thuật theo chương V0,101100tấn
4Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C12,5 dày 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,595100m2
C CỐNG NGANG
1Đào móng cống - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V1,526100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V1,526100m3
3Đắp đất hoàn trả cống, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,907100m3
4Mua VL đá đất - KV5Mô tả kỹ thuật theo chương V117,884m3
5Đóng cọc tre, chiều dài cọc 2,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V56,221100m
6Móng cống, tường đầu, tường cánh, sân cống bằng đá hộc xây, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V40,66m3
7Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V9m3
8Lắp đặt ống cống D600, L=1,0m, HL93Mô tả kỹ thuật theo chương V28CK
9Lắp đặt ống cống D1000, L=1,0m, HL93Mô tả kỹ thuật theo chương V9CK
10Lắp đặt cống hộp BxH=1,5x1,5m, L=1,0m, HL93Mô tả kỹ thuật theo chương V9CK
11Nối cống D600 bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cmMô tả kỹ thuật theo chương V24Mn
12Nối cống D1000 bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cmMô tả kỹ thuật theo chương V8Mn
13Nối cống hộp BxH=1,5x1,5m bằng phương pháp xảmMô tả kỹ thuật theo chương V8Mn
14Quét nhựa bitum nóng vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V150,51m2
15Bê tông cột, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,19m3
16Lắp dựng cốt thép cột, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,003tấn
17Lắp dựng cốt thép cột, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,039tấn
18Ván khuôn cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,034100m2
19Gia công cánh van thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,116tấn
20Bulong D14Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
21Vít nâng V1Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
22Sơn cánh van 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V2,64m2
D HỐ GA
1Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,62m3
2Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,03100m2
3Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,92m3
4Xây hố ga bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,05m3
5Trát hố ga dày 1cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V10,62m2
6Láng đáy hố ga dày 2cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V1,44m2
7Bê tông giằng hố ga, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,52m3
8Lắp dựng cốt thép giằng hố ga, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,036tấn
9Ván khuôn giằng hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,066100m2
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,019100m2
11Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,36m3
12Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,05tấn
13Lắp đặt tấm đan đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V4CK
E CỐNG HỘP BxH=2x(3.5x4.0)M
1Đắp đập tạm, độ chặt Y/C K = 0,85 (VL tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,68100m3
2Phá đập tạm - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V4,68100m3
3Bơm nước hố móngMô tả kỹ thuật theo chương V5ca
4Lắp đặt ống cống D1000, L=1,0m, VHMô tả kỹ thuật theo chương V28CK
5Phá dỡ cầu cũ kết cấu bê tông cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V20m3
6Xúc phế thải lên phương tiện vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m3
8Đắp đất tạo mặt bằng thi công cọc (VL tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V6,288100m3
9Đào móng thi công cống - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V8,358100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V2,07100m3
11Đắp đất hoàn trả cống, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V3,29100m3
12Mua VL đá đất - KV5Mô tả kỹ thuật theo chương V427,648m3
13Đóng cọc tre, chiều dài cọc 2,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V56,075100m
14Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V24,39m3
15Bê tông lót, M150, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V39,68m3
16Quét nhựa bitum nóng vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V240,23m2
17Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V20,07m3
18Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,941tấn
19Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V17,578tấn
20Thép hình đầu cọcMô tả kỹ thuật theo chương V3,875tấn
21Nối cọc bê tông cốt thép, KT 35x35cmMô tả kỹ thuật theo chương V56Mn
22Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọcMô tả kỹ thuật theo chương V4,754100m2
23Bê tông cọc, bê tông M300, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V80,01m3
24Ép cọc BTCT, KT 35x35cm - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V6,417100m
25Ép cọc BTCT bằng cọc dẫn, KT 35x35cm - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,719100m
26Nhổ cọc dẫn thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,719100m
27Phá dỡ bê tông đầu cọcMô tả kỹ thuật theo chương V1,43m3
28Xúc bê tông đầu cọc lên phương tiện vận chuyển - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,014100m3
29Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,014100m3
30Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,088tấn
31Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V6,107tấn
32Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,146tấn
33Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,119tấn
34Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V8,373tấn
35Lắp dựng cốt thép tường, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V5,688tấn
36Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,06tấn
37Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V5,216tấn
38Bê tông móng, M300, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V74,55m3
39Bê tông tường, M300, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V68,69m3
40Bê tông sàn mái, M300, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V31,59m3
41Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,511100m2
42Ván khuôn tườngMô tả kỹ thuật theo chương V2,843100m2
43Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V1,515100m2
44Gia công lan canMô tả kỹ thuật theo chương V0,532tấn
45Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V10,126m2
46Bulong D22 L=650mmMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
47Sơn lan can 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V20,25m2
F KÈ ĐÁ
1Đào móng kè đá - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V20,466100m3
2Đắp đất hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V3,391100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V17,075100m3
4Đóng cọc tre, chiều dài cọc 2,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V555,844100m
5Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V88,94m3
6Xây móng bằng đá hộc, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V630,95m3
7Xây tường thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V779,2m3
8Thi công tầng lọc đá dăm 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,006100m3
9Thi công tầng lọc đá dăm 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,011100m3
10Thi công tầng lọc đá dăm 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m3
11Vải địa kỹ thuật tầng lọcMô tả kỹ thuật theo chương V0,147100m2
12Ống thoát nước cửa lọc ngượcMô tả kỹ thuật theo chương V73,6m
13Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 3 lớp giấy 4 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V137,65m2
14Quét nhựa bitum nóng vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V93,22m2
15Vải địa kỹ thuật khe lúnMô tả kỹ thuật theo chương V0,932100m2
16Ván khuôn giằng kèMô tả kỹ thuật theo chương V1,901100m2
17Lắp dựng cốt thép giằng kè, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,588tấn
18Bê tông giằng kè, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V28,52m3
G MƯƠNG XÂY
1Đào móng thi công mương - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V9,263100m3
2Đắp đất hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V2,729100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V6,534100m3
4Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V44,9m3
5Bê tông móng đáy mương, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V67,35m3
6Ván khuôn đáy mươngMô tả kỹ thuật theo chương V0,811100m2
7Lắp dựng cốt thép đáy mương, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,752tấn
8Xây mương bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V190,41m3
9Trát thành mương dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V757,32m2
10Láng đáy mương dày 2cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V216,38m2
11Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,042tấn
12Ván khuôn giằng mươngMô tả kỹ thuật theo chương V1,954100m2
13Bê tông giằng, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V19,57m3
14Ván khuôn cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,852100m2
15Lắp dựng cốt thép cột, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,934tấn
16Bê tông cột, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V7,6m3
17Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 3 lớp giấy 4 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V23,44m2
18Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,283100m2
19Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,541tấn
20Bê tông sàn mái, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V4,46m3
H GỜ CHẮN
1Xây gờ chắn bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V88,89m3
2Trát gờ chắn dày 1cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V986,57m2
I CỌC TIÊU
1Đào móng cọc tiêu - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V59,14m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,591100m3
3Bê tông móng cọc tiêu, M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V51,9m3
4Bê tông cọc tiêu, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V22,79m3
5Gia công, lắp đặt cốt thép cọc tiêu, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,001tấn
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo chương V3,862100m2
7Sơn cọc tiêu 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V632,02m2
8Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025Mô tả kỹ thuật theo chương V1.540cái
J ĐẢM BẢO GIAO THÔNG
1Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 90cmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
2Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D90Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
3Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật 90x130cmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
4Sản xuất cột biển báo; L=3.0m/cộtMô tả kỹ thuật theo chương V23,8m
5Sản xuất biển báo tam giác cạnh 90cmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
6Sản xuất biển báo tròn cạnh 90cmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
7Sản xuất biển báo chữ nhật 90x130cmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
8Bê tông móng, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6m3
9Cọc tiêu đảm bảo giao thôngMô tả kỹ thuật theo chương V80,4m
10Bê tông cọc tiêu, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,905m3
11Dây an toàn giao thôngMô tả kỹ thuật theo chương V400m
12Cờ tam giácMô tả kỹ thuật theo chương V67cái
13Đèn tín hiệuMô tả kỹ thuật theo chương V22cái
14Bóng đènMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
15Dây điệnMô tả kỹ thuật theo chương V200m
16Nhân công đảm bảo giao thôngMô tả kỹ thuật theo chương V480công
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9966023E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.9932046E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông cấp IV trở lên có tính chất tương tự gói thầu gồm hạng mục: nền đường, mặt đường BTN, hệ thống thoát nước, kè đá,…(đối với các hạng mục công trình trên tuyến như: hệ thống thoát nước, kè đá,… nhà thầu có thể cung cấp hợp đồng khác có các hạng mục tương tự nhưng phải đảm bảo tổng giá trị hợp đồng phải có giá trị > 9.317.477.400VNĐ)- Nhà thầu cần cung cấp một trong các tài liệu chứng minh đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu) như: biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng, biên bản nghiệm thu kỹ thuật, quyết toán A-B,…
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.317.477.400 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.634.954.800 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã là Chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình cấp IV có tính chất tương tự gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác; Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốtnghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).53
2 Kỹ thuật thi công xây dựng 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông.- Có tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia phụ trách thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV có tính chất tương tự gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốtnghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).32
3 Phụ trách an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp đại học Chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành giao thông.- Có Giấy chứng nhận đào tạo an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực (áp dụng đối với kỹ sư chuyên ngành giao thông)- Có tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia làm công tác an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV có tính chất tương tự gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng).- Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốtnghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).32
4 Phụ trách trắc đạc 1 - Tốt nghiệp đại học Chuyên ngành trắc đặc hoặc trắc địa- Có tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia phụ trách thi ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV cùng loại có tính chất tương tự gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy bơm nước ≤ 75CV1
2 Cần trục ≥ 16 tấn1
3 Máy hàn điện ≥ 23kW1
4 Máy cắt uốn cốt thép ≥5kW1
5 Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg1
6 Máy đầm dùi ≥1,5kW1
7 Máy khoan bê tông ≥1,5kW1
8 Máy đào ≤ 0,8m32
9 Máy lu tĩnh ≥ 9Tấn1
10 Máy lu rung ≤ 16Tấn1
11 Thiết bị nấu nhựa, phun tưới nhựa đường Đồng bộ1
12 Máy rải bê tông nhựa Đồng bộ1
13 Máy ép cọc bê tông ≥ 150 tấn1
14 Máy trộn bê tông ≥250lít2
15 Máy trộn vữa ≥80lít1
16 Máy ủi ≤ 110Cv1
17 Ô tô tưới nước ≥ 5m31
18 Ô tô tự đổ ≥ 7Tấn1
19 Máy thủy bình Đồng bộ1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->