Gói thầu: Gói thầu số 04: Xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211245307-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/12/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hạ Long
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20211245021
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố Hạ Long
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-14 14:27:00 đến ngày 2021-12-24 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,176,446,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 160,000,000 VNĐ ((Một trăm sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9764668E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.952933E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.223.512.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn (1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng cầu đường, đường bộ, cầu hầm, hạ tầng kỹ thuật. (2) Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật từ hạng III trở lên; (3) Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực để tham gia thực hiện hết gói thầu. (4) Đã từng làm chỉ huy trưởng 01 công trình có tính chất tương tự (kèm theo bản sao chứng thực các tài liệu: Hợp đồng thi công công trình tương tự nhân sự đã tham gia; quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận quy mô của chủ đầu tư dự án; Tài liệu chứng minh được giao làm chỉ huy trưởng công trình tương tự)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc kỹ thuật thi công xây dựng
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn (1) 01 kỹ thuật có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng cầu đường, đường bộ, cầu hầm; 01 kỹ thuật có trình độ đại học trở lên chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ sư xây dựng, giao thông; 01 kỹ thuật có trình độ đại học trở lên chuyên ngành điện; (2) Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực để tham gia thực hiện hết gói thầu. (3) Đã từng tham gia thi công 01 công trình có tính chất tương tự (kèm theo bản sao chứng thực các tài liệu: Hợp đồng thi công công trình tương tự nhân sự đã tham gia; quyết định phê duyệt dự án hoặc định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận quy mô của chủ đầu tư dự án; Tài liệu chứng minh đã tham gia thi công một công trình tương tự)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật trắc địa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn (1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành Trắc địa. (2) Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực để tham gia thực hiện hết gói thầu. (3) Đã từng tham gia thực hiện 01 công trình tương tự (kèm theo bản sao chứng thực các tài liệu: Hợp đồng thi công công trình tương tự nhân sự đã tham gia; quyết định phê duyệt dự án hoặc định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận quy mô của chủ đầu tư dự án; Tài liệu chứng minh được giao làm kỹ thuật trắc địa một công trình tương tự)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật phòng cháy chữa cháy
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn (1) Có chứng chỉ đào tạo về phòng cháy chữa cháy. (2) Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực để tham gia thực hiện hết gói thầu. (3) Đã từng tham gia thực hiện 01 công trình tương tự (kèm theo bản sao chứng thực các tài liệu: Hợp đồng thi công công trình tương tự nhân sự đã tham gia; quyết định phê duyệt dự án hoặc định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận quy mô của chủ đầu tư dự án; Tài liệu chứng minh được giao làm kỹ thuật trắc địa một công trình tương tự)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động - vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn (1) Có trình độ chuyên môn từ trung cấp xây dựng trở lên (2) Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu (3) Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực để tham gia thực hiện hết gói thầu. (4) Đã từng tham gia với vai trò là cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường thực hiện 01 công trình có tính chất tương tự (kèm theo bản sao chứng thực các tài liệu: Hợp đồng thi công công trình tương tự nhân sự đã tham gia; quyết định phê duyệt dự án hoặc định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận quy mô của chủ đầu tư dự án; Tài liệu chứng minh được giao làm kỹ thuật phụ trách an toàn lao động – vệ sinh môi trường một công trình tương tự)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 108CV
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào, xúc
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,25 m3
- Số lượng tối thiểu 3
3-Ôtô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5T
- Số lượng tối thiểu 5
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 200 l
- Số lượng tối thiểu 5
5-Xe cẩu tự hành
- Đặc điểm thiết bị ≥ 3,5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy thuỷ bình
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị ≥ 2CV
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 4
10-Thiết bị thi công cọc khoan nhồi đường kính 500mm
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
13-Thiết bị kiểm tra, thí nghiệm (01 đồng hồ vạn năng; 01 đồng hồ đo điện trở đất; 01 đồng hồ đo điện trở cách điện).
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hạ Long
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 04: Xây dựng công trình
Cải tạo, chỉnh trang tuyến đường nối từ nút giao đường Bà Huyện Thanh Quan với đường 336 đến đường Nguyễn Văn Cừ tại khu vực giáp trường THPT Hòn Gai
90 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố Hạ Long
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hạ Long , địa chỉ: Số 43 đường Trần Hưng Đạo, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hạ Long số 369 đường Trần Quốc Nghiễn, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh, số điện thoại: 02033.825340
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ TKBVTC: Công ty cổ phần xây dựng Đại Việt. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hạ Long; địa chỉ số 369 đường Trần Quốc Nghiễn, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh. + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hạ Long; địa chỉ số 369 đường Trần Quốc Nghiễn, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh. + Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hạ Long;


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hạ Long , địa chỉ: Số 43 đường Trần Hưng Đạo, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hạ Long số 369 đường Trần Quốc Nghiễn, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh, số điện thoại: 02033.825340


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu, giấy tờ để chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền: Bản sao chứng thực các tài liệu, giấy tờ để chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền như: Điều lệ công ty, Quyết định thành lập chi nhánh, Quyết định bổ nhiệm người được ủy quyền là Phó giám đốc công ty, Giám đốc chi nhánh để chứng minh tư cách của người được ủy quyền. - Bản chụp có công chứng hoặc chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, Giấy phép kinh doanh được cấp theo quy định của pháp luật hoặc Quyết định thành lập đối với tổ chức không có đăng ký kinh doanh (đối với nhà thầu là tổ chức). - Có đủ điều kiện năng lực hoạt động theo quy định của pháp luật chuyên ngành; * Trường hợp liên danh dự thầu thì các nhà thầu liên danh cũng phải có đầy đủ các tài liệu như trên. - Đối với các hợp đồng tương tự chứng minh năng lực kinh nghiệm: Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hợp đồng và một trong các giấy tờ sau đối với Hợp đồng đã hoàn thành: Giấy xác nhận của chủ đầu tư; Bản sao công chứng biên bản nghiệm thu bàn giao công trình để đưa vào sử dụng). Đối với hợp đồng đang thực hiện: Biên bản bàn giao hồ sơ hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, hạng mục, thanh toán giai đoạn, hạng mục. Tài liệu chứng minh cấp công trình. - Đối với nhân sự bố trí thực hiện gói thầu: phải có bằng cấp chứng minh trình độ chuyên môn tương ứng, có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu. Có tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã tham gia gói thầu tương tự theo yêu cầu của E-HSMT. - Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính trong 03 năm trở lại đây (2018, 2019, 2020) và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. (Đối với Nhà thầu Nộp qua mạng thì phải có xác nhận của cơ quan thuế qua mạng); + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất; + Báo cáo kiểm toán 03 năm 2018, 2019, 2020 (nếu có). - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của nhà thầu do cấp có thẩm quyền cấp có lĩnh vực hoạt động.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 160.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hạ Long số 369 đường Trần Quốc Nghiễn, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh, số điện thoại: 02033.825340
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hạ Long số 369 đường Trần Quốc Nghiễn, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh, số điện thoại: 02033.825340. - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND thành phố Hạ Long số 02 Bến Đoan, thành phố Hạ Long, số điện thoại: 02033.825408
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hạ Long; địa chỉ số 369 đường Trần Quốc Nghiễn, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh, số điện thoại: 02033.825340.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND thành phố Hạ Long số 02 Bến Đoan, thành phố Hạ Long, số điện thoại: 02033.825408
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1Đào nền đường bằng máy đào Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,3498100m3
2Đào khuôn bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật7,2835100m3
3Cày xới K98Chương V - Yêu cầu kỹ thuật9,2365100m3
4Đắp đất nền đường bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,98 (N.suy định mức)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,9384100m3
5Đắp đất nền đường bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,278100m3
6Đào mặt đường cũChương V - Yêu cầu kỹ thuật6,1972100m3
7Vận chuyển đất đổ đi, ô tô 5T tự đổ-đất cấp IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật9,1892100m3
8San đất bãi thải, máy ủi 110CVChương V - Yêu cầu kỹ thuật9,1892100m3
9Đào xúc phế thải lên phương tiện vận chuyểnChương V - Yêu cầu kỹ thuật6,1972100m3
10Vận chuyển đất đổ đi, ô tô 5T tự đổ-đất cấp IVChương V - Yêu cầu kỹ thuật6,1972100m3
11San đất bãi thải, máy ủi 110CVChương V - Yêu cầu kỹ thuật6,1972100m3
B MẶT ĐƯỜNG
1BTXM M300 đá 2x4 dày 22cm bằng thủ côngChương V - Yêu cầu kỹ thuật720,39m3
2Lót nilong 2 lớpChương V - Yêu cầu kỹ thuật35,3406100m2
3Móng cấp phối đá dăm loại 1 - 18cmChương V - Yêu cầu kỹ thuật6,3613100m3
4Ván khuôn đổ bê tông mặt đườngChương V - Yêu cầu kỹ thuật5,4771100m2
5BTXM tăng cường M300 đá 2x4 htb = 11cmChương V - Yêu cầu kỹ thuật41,4098m3
6BTXM vuốt nối M300 đá 2x4 htb = 16cmChương V - Yêu cầu kỹ thuật56,3696m3
7BTXM bù vênh M300 đá 2x4 htb = 5cmChương V - Yêu cầu kỹ thuật37,9383m3
8Xẻ khe co mặt đườngChương V - Yêu cầu kỹ thuật157,135110m
9Cốt thép khe dãn - D20mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,0374tấn
10Gỗ mềm chèn khe dãnChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2663m3
11Ống nhựa D30mm chèn khe dãnChương V - Yêu cầu kỹ thuật4,2100m
12Ma tít nhựa đường chèn khe co, khe dãnChương V - Yêu cầu kỹ thuật909,455kg
13Tạo nhám chống trượt mặt đường bê tôngChương V - Yêu cầu kỹ thuật1.891,83m2
C KHAI THÁC ĐẤT ĐẮP NỀN ĐƯỜNG
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,0604100m3
2Vận chuyển đất ô tô 5T, 1km đầuChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,0604100m3
D CONSON MỞ RỘNG MẶT ĐƯỜNG
1BTXM M300 đá 1x2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật92,5305m3
2Nhựa đường chèn khe mặt đườngChương V - Yêu cầu kỹ thuật40,0364kg
3Cốt thép DChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,7197tấn
4Cốt thép DChương V - Yêu cầu kỹ thuật5,5468tấn
5Cốt thép D>18Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,579tấn
6Ván khuôn đổ bê tông sàn consonChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,0475100m2
7Phá dỡ cấu kiện kè xây đá hiện trạngChương V - Yêu cầu kỹ thuật15,518m3
8Bê tông dầm M300 đá 1x2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật12,4144m3
9Ván khuôn đổ bê tông dầmChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,0087100m2
10Cốt thép dầm DChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,7279tấn
11Cốt thép dầm DChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,6859tấn
12Cốt thép dầm D>18Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,3833tấn
13Thép D76 - 2,1mm mạ kẽmChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,5205100m
14Thép D42- 1,9 mm mạ kẽmChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,5518100m
15Sơn lan can 3 lớpChương V - Yêu cầu kỹ thuật56,75041m2
16Lắp dựng lan canChương V - Yêu cầu kỹ thuật81,0815m2
17Khoan tạo lỗ bằng máy khoan xoay tự hành 300CV, ĐK 500 khoan vào đấtChương V - Yêu cầu kỹ thuật64m
18Khoan tạo lỗ bằng máy khoan xoay tự hành 300CV, ĐK 500 khoan vào đáChương V - Yêu cầu kỹ thuật16m
19SX ống vách (khấu hao vật liệu chính: 1,5%*1 tháng + 5%*10 lần tháo dỡ lắp dựng)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2461tấn
20Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi trên cạn, ĐK cọc 500mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật80m
21Nhổ ống vách cọc khoan nhồiChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,8100m
22Cốt thép cọc khoan nhồi DChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2651tấn
23Cốt thép cọc khoan nhồi DChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,472tấn
24Bê tông cọc khoan nhồi bằng BTTP đổ bằng cẩn cẩu, M300 đá 1x2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật16,64m3
25ống thép siêu âm D58/50Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,4100m
26Nút bịt D58/50Chương V - Yêu cầu kỹ thuật64cái
27Thí nghiệm kiểm tra chất lượng cọc bê tông bằng phương pháp siêu âmChương V - Yêu cầu kỹ thuật10mặt cắt
28Cẩu lắp đối trọng (tạm tính) bằng cẩu Kato 16T - 2 lần : 2 ca vào vị trí thử tảiChương V - Yêu cầu kỹ thuật2ca
29Cẩu lắp đối trọng lên và xuống xe lên và xuống 02 lần: 2 caChương V - Yêu cầu kỹ thuật2ca
30Nén tĩnh thử tải cọc Chương V - Yêu cầu kỹ thuật801 tấn
31Thuê bê tông thử tải cọcChương V - Yêu cầu kỹ thuật16khối
32Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan, khoan xoay tự hành 300CVChương V - Yêu cầu kỹ thuật1lần
33Vận chuyển đất đổ đi, ô tô 7T tự đổ-đất cấp IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1552100m3
34San đất bãi thải, máy ủi 110CVChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1552100m3
E ĐƯỜNG VUỐT NỐI DÂN SINH
1Khoan tạo lỗ bằng máy khoan xoay tự hành 300CV, ĐK 500 khoan vào đấtChương V - Yêu cầu kỹ thuật172,9m
2Khoan tạo lỗ bằng máy khoan xoay tự hành 300CV, ĐK 500 khoan vào đáChương V - Yêu cầu kỹ thuật9m
3SX ống vách (khấu hao vật liệu chính: 1,5%*1 tháng + 5%*10 lần tháo dỡ lắp dựng)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,449tấn
4Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi trên cạn, ĐK cọc 500mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật181,9m
5Nhổ ống vách cọc khoan nhồiChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,819100m
6Cốt thép cọc khoan nhồi DChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,5673tấn
7Cốt thép cọc khoan nhồi DChương V - Yêu cầu kỹ thuật3,0363tấn
8Bê tông cọc khoan nhồi bằng BTTP đổ bằng cẩn cẩu, M300 đá 1x2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật36,7438m3
9ống thép siêu âm D58/50Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4,0375100m
10Nút bịt D58/50Chương V - Yêu cầu kỹ thuật76cái
11Thí nghiệm kiểm tra chất lượng cọc bê tông bằng phương pháp siêu âmChương V - Yêu cầu kỹ thuật101 mặt cắt
12Cẩu lắp đối trọng (tạm tính) bằng cẩu Kato 16T - 2 lần : 2 ca vào vị trí thử tảiChương V - Yêu cầu kỹ thuật2ca
13Cẩu lắp đối trọng lên và xuống xe lên và xuống 02 lần: 2 caChương V - Yêu cầu kỹ thuật2ca
14Nén tĩnh thử tải cọc Chương V - Yêu cầu kỹ thuật801 tấn
15Thuê bê tông thử tải cọcChương V - Yêu cầu kỹ thuật16khối
16Đệm đá mạtChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,007100m3
17Bê tông móng kè M250 đá 1x2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,1105m3
18Bê tông tường kè M250 đá 1x2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật8,643m3
19Ván khuôn đổ bê tông kèChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,9246100m2
20Cốt thép DChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,3378tấn
21Cốt thép DChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,5373tấn
22Đệm đá mạtChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0189100m3
23Bê tông móng kè M150 đá 2x4Chương V - Yêu cầu kỹ thuật11,3281m3
24Bê tông tường kè M150 đá 2x4Chương V - Yêu cầu kỹ thuật19,3521m3
25Ván khuôn đổ bê tông kèChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,649100m2
26Thép D76 - 2,1mm mạ kẽmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,4349100m
27Thép D42- 1,9 mm mạ kẽmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,4414100m
28Sơn lan can 3 lớpChương V - Yêu cầu kỹ thuật16,19961m2
29Lắp dựng lan canChương V - Yêu cầu kỹ thuật23,0632m2
30BTXM M300 đá 2x4 dày 22cmChương V - Yêu cầu kỹ thuật3,411m3
31Lót nilong 2 lớpChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,4548100m2
32Đệm đá mạtChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0341100m3
33Ván khuôn đổ bê tông mặt đườngChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0662100m2
34Cốt thép mặt đường DChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1455tấn
35Xẻ khe coChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,310m
36Cắt mặt sân BT chống vỡ lâyChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1014100m
37Bê tông sân nhà dân M300 đá 2x4Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,7605m3
38Lót nilong 2 lớpChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0507100m2
39Đệm đá mạtChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0076100m3
40Phá dỡ sân bê tôngChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,7605m3
41Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan, máy khoan xoay tự hành 300CVChương V - Yêu cầu kỹ thuật1lần
42Vận chuyển đất đổ đi, ô tô 5T tự đổ-đất cấp IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,3646100m3
43San đất bãi thải, máy ủi 110CVChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,3646100m3
F VỈA HÈ, DẢI MÉP
1Đệm đá mạt 5cmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0253100m3
2Bê tông lót rãnh tam giác M150 đá 2x4 - 10cmChương V - Yêu cầu kỹ thuật5,066m3
3Ván khuôn đổ bê tông lót rãnh tam giácChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2026100m2
4Lát đá xẻ rãnh tam giác (màu ghi sáng)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật50,66m2
5Lắp đặt bó vỉaChương V - Yêu cầu kỹ thuật202,4m
6Bó vỉa KT:80x30x20cmChương V - Yêu cầu kỹ thuật253viên
7Đệm đá mạt 5cmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0304100m3
8Bê tông lót bó vỉa M150 đá 2x4Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,0396m3
9Ván khuôn đổ bê tông lót bó vỉaChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1013100m2
10Đệm đá mạt 5cmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1347100m3
11Bê tông lót vỉa hè M150 đá 2x4 - 10cmChương V - Yêu cầu kỹ thuật26,943m3
12Ván khuôn đổ bê tông tại chỗChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,4368100m2
13Lát đá xẻ vỉa hè KT 40x40x5 cm (màu ghi sáng)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật269,43m2
G CỐNG DỌC, GA THU
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật7,7116100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,5961100m3
3Vận chuyển đất đổ đi, ô tô 5T tự đổ-đất cấp IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật7,038100m3
4San đất bãi thải, máy ủi 110CVChương V - Yêu cầu kỹ thuật7,038100m3
H XÂY DỰNG CỐNG B400
1Đệm đá mạt 5cmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,013100m3
2Bê tông móng M150 đá 2x4 - 10cmChương V - Yêu cầu kỹ thuật2,6094m3
3Ván khuôn đổ bê tông móngChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0555100m2
4Xây gạch cống thoát nước VXM M75Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6,1072m3
5Trát tường cống VXM M75 - 1,5cmChương V - Yêu cầu kỹ thuật27,76m2
6Bê tông mũ mố M200 đá 1x2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,9438m3
7Ván khuôn mũ mốChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2221100m2
8Cốt thép mũ mố DChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0983tấn
9Cẩu lắp bản đậyChương V - Yêu cầu kỹ thuật551cấu kiện
10Bê tông bản đậy M200 đá 1x2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,475m3
11Ván khuôn đổ bê tông bản đậyChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0908100m2
12Cốt thép bản DChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2019tấn
13Cốt thép bản DChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2535tấn
14Bốc xếp bản đậy từ bãi đúc lên phương tiện vận chuyểnChương V - Yêu cầu kỹ thuật6,1875tấn
15Bốc xếp bản đậy từ phương tiện vận chuyển xuống vị trí thi côngChương V - Yêu cầu kỹ thuật6,1875tấn
16Vận chuyển bản đậy từ bãi đúc, ô tô 7TChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,618810 tấn
I XÂY DỰNG CỐNG B500
1Đệm đá mạt 5cmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0252100m3
2Bê tông móng M150 đá 2x4 - 10cmChương V - Yêu cầu kỹ thuật5,0357m3
3Ván khuôn đổ bê tông móngChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0968100m2
4Xây gạch cống thoát nước VXM M75Chương V - Yêu cầu kỹ thuật12,7829m3
5Trát tường cống VXM M75 - 1,5cmChương V - Yêu cầu kỹ thuật58,104m2
6Bê tông mũ mố M200 đá 1x2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,6947m3
7Ván khuôn mũ mốChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,3874100m2
8Cốt thép mũ mố DChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1709tấn
9Cẩu lắp bản đậyChương V - Yêu cầu kỹ thuật961cấu kiện
10Bê tông bản đậy M200 đá 1x2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,36m3
11Ván khuôn đổ bê tông bản đậyChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2304100m2
12Cốt thép bản DChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2045tấn
13Cốt thép bản DChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2554tấn
14Bốc xếp bản đậy từ bãi đúc lên phương tiện vận chuyểnChương V - Yêu cầu kỹ thuật8,4tấn
15Bốc xếp bản đậy từ phương tiện vận chuyển xuống vị trí thi côngChương V - Yêu cầu kỹ thuật8,4tấn
16Vận chuyển bản đậy từ bãi đúc, ô tô 7TChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,8410 tấn
J XÂY DỰNG CỐNG B1400
1Đệm đá mạt 5cmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0288100m3
2Bê tông móng M150 đá 2x4 - 10cmChương V - Yêu cầu kỹ thuật8,6445m3
3Ván khuôn đổ bê tông móngChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0765100m2
4Xây gạch cống thoát nước VXM M75Chương V - Yêu cầu kỹ thuật16,83m3
5Trát tường cống VXM M75 - 1,5cmChương V - Yêu cầu kỹ thuật76,5m2
6Bê tông mũ mố M200 đá 1x2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,346m3
7Ván khuôn mũ mốChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,408100m2
8Cốt thép mũ mố DChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2703tấn
9Cẩu lắp bản đậyChương V - Yêu cầu kỹ thuật511cấu kiện
10Bê tông bản đậy M200 đá 1x2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật9,18m3
11Ván khuôn đổ bê tông bản đậyChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2346100m2
12Cốt thép bản DChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,6217tấn
13Cốt thép bản DChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,7492tấn
14Bốc xếp bản đậy từ bãi đúc lên phương tiện vận chuyểnChương V - Yêu cầu kỹ thuật22,95tấn
15Bốc xếp bản đậy từ phương tiện vận chuyển xuống vị trí thi côngChương V - Yêu cầu kỹ thuật22,95tấn
16Vận chuyển bản đậy từ bãi đúc, ô tô 7TChương V - Yêu cầu kỹ thuật2,29510 tấn
K XÂY DỰNG CỐNG HỘP
1Đệm đá mạt 5cmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,3408100m3
2Bê tông móng M150 đá 2x4 - 10cmChương V - Yêu cầu kỹ thuật68,1662m3
3Ván khuôn đổ bê tông móngChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,5359100m2
4Bê tông cống hộp M300 đá 1x2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật243,702m3
5Ván khuôn thép đổ bê tông cống hộpChương V - Yêu cầu kỹ thuật45,4876100m2
6Cốt thép ống cống DChương V - Yêu cầu kỹ thuật21,6814tấn
7Cốt thép ống cống DChương V - Yêu cầu kỹ thuật11,4692tấn
8Bốc xếp cấu kiện cống H600, H800 P≤1T bằng cơ giới - Bốc xếp lênChương V - Yêu cầu kỹ thuật7201 cấu kiện
9Bốc xếp cấu kiện cống H600, H800 P≤1T bằng cơ giới - Bốc xếp xuốngChương V - Yêu cầu kỹ thuật7201 cấu kiện
10Bốc xếp cấu kiện cống H1000 P≤2T bằng cơ giới - Bốc xếp lênChương V - Yêu cầu kỹ thuật471 cấu kiện
11Bốc xếp cấu kiện cống H1000 P≤2T bằng cơ giới - Bốc xếp xuốngChương V - Yêu cầu kỹ thuật471 cấu kiện
12Vận chuyển ống cống bê tông từ bãi đúc đến công trình bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn 1km đầuChương V - Yêu cầu kỹ thuật60,925510 tấn/1km
13Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn 7km tiếpChương V - Yêu cầu kỹ thuật60,925510 tấn/1km
14LD cống hộp, đoạn cống 1mChương V - Yêu cầu kỹ thuật7671 đoạn cống
15VXM M150 khe nốiChương V - Yêu cầu kỹ thuật5,702m3
16Sơn bitum phòng nước 2 lớpChương V - Yêu cầu kỹ thuật1.992,24m2
17Đệm đá mạt 10cmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1198100m3
18Bê tông móng ga M300 đá 1x2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật23,968m3
19Ván khuôn đổ bê tông móngChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,5748100m2
20Bê tông hố ga M300 đá 1x2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật41,5982m3
21Ván khuôn thép đổ bê tông hố gaChương V - Yêu cầu kỹ thuật4,1598100m2
22Cẩu lắp bản đậyChương V - Yêu cầu kỹ thuật431cấu kiện
23Bê tông bản đậy M300 đá 1x2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật11,984m3
24Ván khuôn đổ bê tông bản đậyChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,4372100m2
25Cốt thép bản DChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0518tấn
26Cốt thép bản DChương V - Yêu cầu kỹ thuật3,0241tấn
27Cẩu lắp bản đậyChương V - Yêu cầu kỹ thuật431cấu kiện
28Bê tông bản đậy M250 đá 1x2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật11,984m3
29Ván khuôn đổ bê tông bản đậyChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,4372100m2
30Cốt thép bản DChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,8062tấn
31Tấm chắn rác gang đúc KT 960x530Chương V - Yêu cầu kỹ thuật43tấm
32Cốt thép ga thu DChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0924tấn
33Cốt thép ga thu DChương V - Yêu cầu kỹ thuật10,3318tấn
34Thép gia cường bản đậy ga (Thép mạ kẽm nhúng nóng)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật8.534,87kg
35LD kết cấu thép gia cường (phần ga thu)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật8,5349tấn
L XÂY DỰNG CỐNG TRÒN D300
1LD đế cống D300Chương V - Yêu cầu kỹ thuật60cái
2LD đốt cống D300; L=2mChương V - Yêu cầu kỹ thuật301 đoạn ống
3Nối ống cống bằng gioăng cao su, ĐK 300mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật29mối nối
M XÂY DỰNG CẮT NƯỚC B300
1Đệm đá mạt 5cmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0052100m3
2Bê tông móng M200 đá 2x4Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,9251m3
3Ván khuôn đổ bê tông móngChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0582100m2
4Bê tông tường rãnh M200 đá 2x4Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,7222m3
5Ván khuôn đổ bê tông tường rãnhChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,4653100m2
6Bê tông mũ mố M200 đá 1x2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,4653m3
7Ván khuôn mũ mốChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0582100m2
8Cốt thép mũ mố DChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0285tấn
9Thép hình lưới chắn rác (Thép mạ kẽm nhúng nóng)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật595,2984kg
10LD kết cấu thép hình cắt nướcChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,5953tấn
N BPTC CỪ THÉP HÌNH
1Đóng cừ thép hình phần ngập đất, đất cấp IIChương V - Yêu cầu kỹ thuật14,336100m
2Đóng cừ thép hình phần không ngập đấtChương V - Yêu cầu kỹ thuật2,56100m
3Nhổ cừ thép hìnhChương V - Yêu cầu kỹ thuật14,336100m
4Khấu hao cừ thép hình (1,17%/tháng + 3,5%*15 lần luân chuyển)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật7.141,1155kg
5Ghép ván gỗ (1/2 hố móng)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6,0968100m2
O XÂY DỰNG TUYẾN KÈ
1Đào móng kè, bằng máy đào Chương V - Yêu cầu kỹ thuật10,1983100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,9736100m3
3Đào phá đá bằng bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực- đá Cấp IVChương V - Yêu cầu kỹ thuật3,0162100m3
4Đào xúc phế thải lên phương tiện vận chuyểnChương V - Yêu cầu kỹ thuật3,0162100m3
5Vận chuyển đất đổ đi ô tô 5T tự đổ-đất cấp IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật7,9681100m3
6San đất bãi thải, máy ủi 110CVChương V - Yêu cầu kỹ thuật7,9681100m3
7Vận chuyển đá, ô tô 5T, 1km đầuChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0302100m3
8San đá bãi thải, máy ủi 110CVChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0302100m3
9Đệm đá dăm 4x6Chương V - Yêu cầu kỹ thuật24,8937m3
10Xây đá hộc móng kè VXM M100 chiều dày >60cmChương V - Yêu cầu kỹ thuật200,435m3
11Xây đá hộc thân kè VXM M100, chiều dày >60cm, cao >2mChương V - Yêu cầu kỹ thuật331,426m3
12Miết mạch tường đá loại lồiChương V - Yêu cầu kỹ thuật434,45m2
13Giấy dầu tẩm nhựa khe lúnChương V - Yêu cầu kỹ thuật61,56m2
14Đá 4x6 tầng lọc ngượcChương V - Yêu cầu kỹ thuật44,664m3
15ống nhựa PVC D100 thoát nướcChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,45100m
16Bê tông giằng đỉnh kè M200 đá 2x4Chương V - Yêu cầu kỹ thuật14,888m3
17Ván khuôn đổ bê tông giằng đỉnhChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,7444100m2
18Thép D76 - 2,1mm mạ kẽmChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,8405100m
19Thép D42- 1,9 mm mạ kẽmChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,8858100m
20Sơn lan can 3 lớpChương V - Yêu cầu kỹ thuật68,79161m2
21Lắp dựng lan canChương V - Yêu cầu kỹ thuật98,5331m2
P PHÁ DỠ
1Phá dỡ kết cấu tường rào xây gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcChương V - Yêu cầu kỹ thuật204,3063m3
2Tháo dỡ mái tônChương V - Yêu cầu kỹ thuật115,6m2
3Phá dỡ kết cấu cống bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu bê tôngChương V - Yêu cầu kỹ thuật72,3984m3
4Phá dỡ kết cấu cống, tường kè bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu gạchChương V - Yêu cầu kỹ thuật250,4765m3
5Đào xúc phế thải lên phương tiện vận chuyểnChương V - Yêu cầu kỹ thuật3,2287100m3
6Vận chuyển đất đổ đi, ô tô 5T tự đổ-phế thảiChương V - Yêu cầu kỹ thuật3,2287100m3
7San đất bãi thải, máy ủi 110CVChương V - Yêu cầu kỹ thuật3,2287100m3
8Đào móng tường rào bằng máy đào 0,8m3,-đất cấp IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,7321100m3
9Xây gạch móng tường rào VXM M75Chương V - Yêu cầu kỹ thuật73,2138m3
10Bê tông giằng móng M200 đá 2x4Chương V - Yêu cầu kỹ thuật27,4552m3
11Ván khuôn đổ bê tông giằng móngChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,664100m2
12Cốt thép giằng móng DChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,8986tấn
13Xây gạch tường rào VXM M75Chương V - Yêu cầu kỹ thuật91,5173m3
14Xây trụ tường rào VXM M75Chương V - Yêu cầu kỹ thuật13,431m3
15Trát tường rào VXM M75 - 1,5cmChương V - Yêu cầu kỹ thuật978,8635m2
16Giấy dầu tẩm nhựa khe lúnChương V - Yêu cầu kỹ thuật20,13m2
Q ĐẢM BẢO THI CÔNG
1Công nhân điều khiển giao thôngChương V - Yêu cầu kỹ thuật30công
2Cờ vẫyChương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
3áo bảo hộ lao động (áo phản quang)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2áo
4Biển W227 (nhựa)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2biển
5Biển W.203B (nhựa)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2biển
6Biển W.203C (nhựa)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2biển
7Biển 440Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2biển
8Dây nhựa 3,5cm đảm bảo giao thôngChương V - Yêu cầu kỹ thuật20m
9Lắp đặt ống nhựa D80Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,132100m
10Sơn ống nhựa trắng đỏChương V - Yêu cầu kỹ thuật2,76321m2
11Bê tông đổ lõi ống nhựa, đá 1x2, mác 100Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0663m3
12Bê tông đế cột, đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,138m3
13Ván khuôn đế cộtChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0198100m2
14Đèn báo hiệuChương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
R PHẦN MUA SẮM THIẾT BỊ
1Tủ điện 9 công tơ không có MCCB phân đoạn, KT: 1250x600x500mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật3tủ
2Tủ điện 9 công tơ có MCCB phân đoạn, KT: 1250x600x500mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật1tủ
S PHẦN LẮP ĐẶT VÀ XÂY DỰNG
1Lắp đặt tủ điện công tơ 3 phaChương V - Yêu cầu kỹ thuật4tủ
2Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6/1kV: 3x95+1x70mm2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật76,5m
3Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6/1kV: 3x70+1x50mm2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật48,96m
4Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6/1kV: 3x50+1x35mm2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật106,08m
5Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6/1kV: 2x10mm2 (Trả nguồn sau công tơ 1F)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật510m
6Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6/1kV: 3x35+1x25mm2 (Trả nguồn sau công tơ 3F)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật105m
7Cáp vặn xoắn chịu lực đều 0,4kV LV-ABC(4x50)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật27,54m
8Cáp vặn xoắn chịu lực đều 0,4kV LV-ABC(4x70)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật104,04m
9Cáp vặn xoắn chịu lực đều 0,4kV LV-ABC(4x95)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật302,94m
10Ống nhựa xoắn HDPE D105/80Chương V - Yêu cầu kỹ thuật219,54m
11Ống nhựa xoắn HDPE D65/50 (Luồn cáp sau công tơ 3F)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật91,5m
12Ống nhựa xoắn HDPE D50/40 (Luồn cáp sau công tơ 1F)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật433,5m
13Ống gen hộp nhựa 80x40mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật60m
14Ống thép tráng kẽm DN125Chương V - Yêu cầu kỹ thuật13m
15Tiếp địa an toàn tủ điện R2C (L63x63x6, L = 2m)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4bộ
16Tiếp địa lặp lại R6C (L63x63x6, L = 2m)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2bộ
17Cột bê tông ly tâm 8,5m - 5kN/190Chương V - Yêu cầu kỹ thuật12cột
18Ống nối cáp hạ thế 50-120Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4cái
19Đầu cốt ép đồng M95 + đầu bọpChương V - Yêu cầu kỹ thuật12đầu
20Đầu cốt ép đồng M70 + đầu bọpChương V - Yêu cầu kỹ thuật10đầu
21Đầu cốt ép đồng M50 + đầu bọpChương V - Yêu cầu kỹ thuật20đầu
22Đầu cốt ép đồng M35 + đầu bọpChương V - Yêu cầu kỹ thuật18đầu
23Đầu cốt ép đồng các loại tại hộp nối cáp 110x110x80Chương V - Yêu cầu kỹ thuật92đầu
24Hộp nối cáp chống cháy 110x110x80Chương V - Yêu cầu kỹ thuật20Hộp
25Lắp đặt công tơ 1 pha vào tủChương V - Yêu cầu kỹ thuật17cái
26Lắp đặt công tơ 3 pha vào tủChương V - Yêu cầu kỹ thuật3cái
27Lắp đặt Aptomat 2P - 40A vào tủChương V - Yêu cầu kỹ thuật17cái
28Lắp đặt Aptomat 3P - 40A vào tủChương V - Yêu cầu kỹ thuật3cái
29Bảng tên tủ điệnChương V - Yêu cầu kỹ thuật4cái
30Biển cấmChương V - Yêu cầu kỹ thuật32cái
31Xà đỡ dây hạ thếChương V - Yêu cầu kỹ thuật3Bộ
32Kẹp siết cáp vặn xoắnChương V - Yêu cầu kỹ thuật27cái
33Bịt đầu cáp dùng cho dây vặn xoắnChương V - Yêu cầu kỹ thuật20cái
34Tấm móc khóa treo dây cột ly tâm TMK-16-LTChương V - Yêu cầu kỹ thuật27cái
35Đai thép buộc + khóa đai ĐT2-10Chương V - Yêu cầu kỹ thuật81bộ
36Cắt đường bê tông xi măngChương V - Yêu cầu kỹ thuật80md
37Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông xi măngChương V - Yêu cầu kỹ thuật3,48m3
38Đào đất rãnh cáp ngầm, đất cấp 3Chương V - Yêu cầu kỹ thuật95,38m3
39Đệm cát rãnh cáp ngầm bằng đầm cóc, K =0,9Chương V - Yêu cầu kỹ thuật37,4706m3
40Đệm cát rãnh cáp ngầm bằng đầm cóc, K =0,95Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,3025m3
41Gạch chỉ đỏ bảo vệ cápChương V - Yêu cầu kỹ thuật3.204viên
42Lưới báo hiệu cáp ngầm b = 400Chương V - Yêu cầu kỹ thuật114,8m2
43Lưới báo hiệu cáp ngầm b = 600Chương V - Yêu cầu kỹ thuật25,2m2
44Đắp đất rãnh cáp ngầm, đất cấp 3 bằng đầm cóc, K =0,9Chương V - Yêu cầu kỹ thuật26,64m3
45Cấp phối đá dăm loại 1 bằng đầm cóc, K =0,95Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4,95m3
46Hoàn trả mặt đường Bê tông M300, đá 1x2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,48m3
47Vận chuyển đất thừa, ô tô tự đổ 5T phạm vi 5kmChương V - Yêu cầu kỹ thuật72,22m3
T MÓNG TỦ ĐIỆN CÔNG TƠ
1Đào đất móng tủ, đất cấp 3Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,632m3
2Ván khuônChương V - Yêu cầu kỹ thuật9,5m2
3Ống nhựa D105/80Chương V - Yêu cầu kỹ thuật12m
4Ống nhựa D50/40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật28m
5Bê tông móng tủ, xi măng M200, đá 1x2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,482m3
6Khung móng tủ điện M16x500x450x650Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4bộ
7Ốp gạch thẻ 210x60mm móng tủ điệnChương V - Yêu cầu kỹ thuật3,5m2
8Đắp đất móng tủ điện, đất cấp 3Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,696m3
9Vận chuyển đất thừa, ô tô tự đổ 5T phạm vi 5kmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,936m3
U MÓNG CỘT BTLT 8,5M ĐƠN MT10-1
1Đào đất móng, đất cấp 3 bằng máy đàoChương V - Yêu cầu kỹ thuật24,576m3
2Công tác ván khuônChương V - Yêu cầu kỹ thuật54,6328m2
3Bê tông móng, M150, đá 2x4Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,568m3
4Bê tông móng, M200, đá 1x2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật11,385m3
5Bê tông móng, M300, đá 1x2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,035m3
6Đắp đất móng cột, đất cấp 3Chương V - Yêu cầu kỹ thuật10,588m3
7Vận chuyển đất thừa, ô tô tự đổ 5T phạm vi 5kmChương V - Yêu cầu kỹ thuật13,988m3
V MÓNG CỘT BTLT 8,5M ĐÔI MT10-2
1Đào đất móng, đất cấp 3 bằng máy đàoChương V - Yêu cầu kỹ thuật6,912m3
2Công tác ván khuônChương V - Yêu cầu kỹ thuật15,5782m2
3Bê tông móng, M150, đá 2x4Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,448m3
4Bê tông móng, M200, đá 1x2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,5702m3
5Bê tông móng, M300, đá 1x2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,4657m3
6Đắp đất móng cột, đất cấp 3Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4,032m3
7Vận chuyển đất thừa, ô tô tự đổ 5T phạm vi 5kmChương V - Yêu cầu kỹ thuật2,88m3
W PHẦN THÁO DỠ THU HỒI
1Tháo dỡ cột BTLT 8,5m; 10,5mChương V - Yêu cầu kỹ thuật15cột
2Tháo dỡ bê tông chữ H hiện cóChương V - Yêu cầu kỹ thuật6cột
3Tháo dỡ, lắp đặt lại cáp treo vặn xoắn LV-ABC (4x70)mm2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật119,34m
4Tháo dỡ, lắp đặt lại cáp treo vặn xoắn LV-ABC (4x95)mm2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật248,88m
5Tháo dỡ, thu hồi cáp treo vặn xoắn LV-ABC (4x50)mm2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật71,4m
6Tháo dỡ, thu hồi cáp treo vặn xoắn LV-ABC (4x70)mm2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật138,72m
7Tháo dỡ, thu hồi cáp treo vặn xoắn LV-ABC (4x95)mm2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật271,32m
8Tháo dỡ, lắp đặt lại tủ bù hạ thế hiện cóChương V - Yêu cầu kỹ thuật1tủ
9Tháo dỡ, lắp đặt lại Hòm công tơ 1P - H2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3hòm
10Tháo dỡ, lắp đặt lại Hòm công tơ 1P - H4Chương V - Yêu cầu kỹ thuật15hòm
11Tháo dỡ, lắp đặt lại Hòm công tơ 1P - H1Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4hòm
12Tháo dỡ, lắp đặt lại Hòm công tơ 3PChương V - Yêu cầu kỹ thuật1hòm
13Tháo dỡ, thu hồi Hòm công tơ 1P - H4Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2hòm
14Tháo dỡ, thu hồi Hòm công tơ 1P - H1Chương V - Yêu cầu kỹ thuật9hòm
15Tháo dỡ, thu hồi Hòm công tơ 3PChương V - Yêu cầu kỹ thuật3hòm
16Tháo dỡ Công tơ 1PChương V - Yêu cầu kỹ thuật17cái
17Tháo dỡ Công tơ 3PChương V - Yêu cầu kỹ thuật3cái
18Tháo dỡ, lắp đặt lại cáp trước hòm công tơ ≤ 2x16mm2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1.408m
19Tháo dỡ, lắp đặt lại cáp trước hòm công tơ ≤ 4x35mm2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật48m
20Tháo dỡ, lắp đặt lại cáp sau hòm công tơ ≤ 2x10mm2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật792m
21Tháo dỡ, lắp đặt lại cáp sau hòm công tơ ≤ 4x35mm2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật68m
22Tháo dỡ Aptomat 1PChương V - Yêu cầu kỹ thuật17cái
23Tháo dỡ Aptomat 3PChương V - Yêu cầu kỹ thuật3cái
X PHẦN LẮP ĐẶT LÀM MỚI
1Cột thép tròn côn cao 6m + cần đèn 1 nhánh cao 2mChương V - Yêu cầu kỹ thuật3Cột
2Đèn chiếu sáng đường phố, bóng LED công suất 80W (có khả năng kết nối ĐKTT)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2Bộ
3Cần đèn chiếu sáng + Tay bắt cần đèn trên cột BTLT hạ thếChương V - Yêu cầu kỹ thuật1Bộ
4Cáp vặn xoắn chịu lực đều 0,4kV LV-ABC(4x25)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật259,08m
5Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6/1kV: 3x25+1x16mm2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật48,96m
6Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6/1kV: 3x16+1x10mm2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật117,3m
7Dây lên đèn Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật24m
8Dây điện Cu/PVC-1x2,5mm2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật24m
9Dây đồng trần M10Chương V - Yêu cầu kỹ thuật117,3m
10Bộ tiếp địa an toàn R1CChương V - Yêu cầu kỹ thuật3Bộ
11Bộ tiếp địa trung tính R6CChương V - Yêu cầu kỹ thuật1Bộ
12Đánh số cộtChương V - Yêu cầu kỹ thuật3Cột
13Làm đầu cáp - (3x25+1x16)mm2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2Đầu
14Làm đầu cáp - (3x16+1x10)mm2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật8Đầu
15Luồn cáp cửa cộtChương V - Yêu cầu kỹ thuật6Đầu
16Kẹp siết cáp vặn xoắnChương V - Yêu cầu kỹ thuật24Cái
17Bịt đầu cáp dùng cho dây vặn xoắnChương V - Yêu cầu kỹ thuật12Cái
18Tấm móc khóa treo dây cột ly tâm TMK-16-LTChương V - Yêu cầu kỹ thuật24Cái
19Đai thép buộc + khóa đai ĐT2-10Chương V - Yêu cầu kỹ thuật72Bộ
20Ghíp nối GN-2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật20Cái
21Đào đất móng cột, đất cấp 3Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3m3
22Ván khuônChương V - Yêu cầu kỹ thuật9,06m2
23Bê tông móng cột M200 đá 1x2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật5,3295m3
24Trát vữa móng cộtChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,0659m2
25Đắp đất móng cột, đất cấp 3Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,4389m3
26ống nhựa D65/50Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,3167m
27Khung móng cột M16x240x240x600Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,3167bộ
28Vận chuyển đất thừa, ô tô tự đổ 5TChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,7745m3
29Ống nhựa xoắn HDPE D65/50Chương V - Yêu cầu kỹ thuật135,26m
30Ống thép tráng kẽm DN80-3,2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật7m
31Măng sông Ống thép tráng kẽm D80Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1Cái
32Đào đất rãnh cáp ngầm, đất cấp 3Chương V - Yêu cầu kỹ thuật8,16m3
33Đệm cát rãnh cáp ngầm bằng đầm cóc, K =0,9Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4,2642m3
34Gạch chỉ đỏ bảo vệ cápChương V - Yêu cầu kỹ thuật216viên
35Lưới báo hiệu cáp ngầm b = 400Chương V - Yêu cầu kỹ thuật9,6m2
36Đắp đất rãnh cáp ngầm, đất cấp 3 bằng đầm cóc, K =0,9Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,92m3
37Vận chuyển đất thừa, ô tô tự đổ 5T phạm vi 5kmChương V - Yêu cầu kỹ thuật6,24m3
Y PHẦN THÁO DỠ, LẮP ĐẶT LẠI
1Tháo dỡ, thu hồi cáp treo vặn xoắn LV-ABC (4x25)mm2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật238,4308m
2Tháo dỡ, lắp đặt lại cáp treo vặn xoắn LV-ABC (4x25)mm2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật277,8325m
3Tháo dỡ, thu hồi cáp treo vặn xoắn LV-ABC (2x16)mm2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật67,4532m
4Tháo dỡ, lắp đặt lại dây lên đèn Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật30m
5Tháo dỡ, lắp đặt lại cần đèn đơn trên cột BTLTChương V - Yêu cầu kỹ thuật8Cần
6Tháo dỡ, thu hồi cần đèn đơn trên cột BTLTChương V - Yêu cầu kỹ thuật2Cần
7Tháo dỡ, lắp đặt lại đèn chiếu sáng bóng Led 80W hiện cóChương V - Yêu cầu kỹ thuật10Bộ
Z PHẦN NƯỚC
1Cắt BT đá 1x2 M200# dày 10cm ( 2 mạch )Chương V - Yêu cầu kỹ thuật22,1100m
2Phá BT đá 1x2 M200# dày 10cm bằng máy đào có gắn đầu búa thủy lựcChương V - Yêu cầu kỹ thuật23,55m3
3Đào đất cấp 3, thủ côngChương V - Yêu cầu kỹ thuật33,15m3
4Đào đất cấp 3, đào máyChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,326100m3
5Lấp cát phủ ốngChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,56100m3
6Lấp đất cấp 3, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,0938100m3
7Hoàn trả BT đá 1x2 M200# dày 10cmChương V - Yêu cầu kỹ thuật23,55m3
8vận chuyển đất thừa đổ điChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,8292100m3
AA HỐ ĐỒNG HỒ D80 (1 HỐ)
1Đào đất hố đồng hồ ( đất cấp 3 ) đào bằng thủ côngChương V - Yêu cầu kỹ thuật5,3185m3
2Ván khuôn bê tông đáy đá 2x4 M150#Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0086100m2
3BT đáy đá 2x4 M150#Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,394m3
4Ván khuôn bê tông đáy đá 1x2 M200#Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0128100m2
5BT đáy đá 1x2 M200#Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,5909m3
6Xây tường 220 vữa M75#Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,283m3
7Trát trong vữa XM M75 dày 2cmChương V - Yêu cầu kỹ thuật5,6m2
8Láng đáy vữa XM M75 dày 2cmChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,32m2
9Ván khuôn bê tông miệng hốChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0315100m2
10BT đá 1x2 M200 miệng hốChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2138m3
11Ván khuôn bê tông tấm đanChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,018100m2
12BT đá 1x2 M200 tấm đanChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,36m3
13Ván khuôn bê tông đỡ vanChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,004100m2
14BT đỡ van đá 1x2 M150#Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,02m3
15Cốt thép tấm đan d10Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0309tấn
16Cốt thép tấm đan d6Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0016tấn
17Bulông M12L460Chương V - Yêu cầu kỹ thuật12bộ
18Thép bản 150x150x5 khoan 02 lỗChương V - Yêu cầu kỹ thuật12bộ
19Thép L75x75x6 viền tấm đan + miệng hốChương V - Yêu cầu kỹ thuật155,75Kg
20Lấp đất cấp 3, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0131m3
21Vận chuyển đất thừa đổ điChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0401100m3
22Lắp đặt tấm đanChương V - Yêu cầu kỹ thuật6cấu kiện
AB HỐ VAN D65
1Đào đất hố VAN( đất cấp 3 ) đào bằng thủ côngChương V - Yêu cầu kỹ thuật2,3716m3
2Ván khuôn bê tông đáy đá 1x2 M200#Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0092100m2
3BT đáy đá 1x2 M200#Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,3557m3
4Xây tường 220 vữa M75#Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,5834m3
5Trát trong vữa XM M75 dày 2cmChương V - Yêu cầu kỹ thuật2,08m2
6Láng đáy vữa XM M75 dày 2cmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,64m2
7Ván khuôn bê tông miệng hốChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0195100m2
8BT đá 1x2 M200 miệng hốChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1346m3
9Ván khuôn bê tông tấm đanChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,006100m2
10BT đá 1x2 M200 tấm đanChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1m3
11Ván khuôn bê tông đỡ vanChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,004100m2
12BT đỡ van đá 1x2 M150#Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,02m3
13Cốt thép tấm đan d10Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2086tấn
14Cốt thép tấm đan d6Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,014tấn
15Bulông M12L460Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4bộ
16Thép bản 150x150x5 khoan 02 lỗChương V - Yêu cầu kỹ thuật4bộ
17Thép L75x75x6 viền tấm đan + miệng hốChương V - Yêu cầu kỹ thuật1.323Kg
18Lấp đất cấp 3, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0071m3
19Vận chuyển đất thừa đổ điChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0166100m3
20Lắp đặt tấm đanChương V - Yêu cầu kỹ thuật4cấu kiện
AC HỐ XẢ CẶN CUỐI TUYẾN D75+63
1Đào đất hố xả cặn ( đất cấp 3 ) đào bằng thủ côngChương V - Yêu cầu kỹ thuật6,3273m3
2Ván khuôn bê tông đáy đá 1x2 M200#Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0268100m2
3BT đáy đá 1x2 M200#Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,999m3
4Xây tường 220 vữa M75#Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,5365m3
5Trát trong vữa XM M75 dày 2cmChương V - Yêu cầu kỹ thuật5,4m2
6Láng đáy vữa XM M75 dày 2cmChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,6875m2
7Ván khuôn bê tông miệng hốChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0556100m2
8BT đá 1x2 M200 miệng hốChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,3841m3
9Ván khuôn bê tông tấm đanChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0114100m2
10BT đá 1x2 M200 tấm đanChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2708m3
11Ván khuôn bê tông đỡ vanChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,006100m2
12BT đỡ van đá 1x2 M150#Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,03m3
13Cốt thép tấm đan d10Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2368tấn
14Cốt thép tấm đan d6Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0167tấn
15Bulông M12L460Chương V - Yêu cầu kỹ thuật12bộ
16Thép bản 150x150x5 khoan 02 lỗChương V - Yêu cầu kỹ thuật12bộ
17Thép L75x75x6 viền tấm đan + miệng hốChương V - Yêu cầu kỹ thuật1.496,875Kg
18Lấp đất cấp 3, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0193m3
19Vận chuyển đất thừa đổ điChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,044100m3
20Lắp đặt tấm đanChương V - Yêu cầu kỹ thuật3cấu kiện
AD MỐC ĐÁNH DẤU TUYẾN
1Ván khuôn bê tông mốc tuyếnChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,03100m2
2Bê tông mốc tuyến đá 1x2 M200#Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1125m3
AE DI CHUYỂN ĐẤU NỐI HỘ GIA ĐÌNH
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật8,1m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V - Yêu cầu kỹ thuật8,1100m3
AF CHI PHÍ LIÊN QUAN
1Phí vệ sinh môi trường đô thịChương V - Yêu cầu kỹ thuật1khoản
2Thuế tài nguyên khai thác đấtChương V - Yêu cầu kỹ thuật1khoản
3Phí môi trường khai thác đất đắpChương V - Yêu cầu kỹ thuật1khoản
4Phí đổ thảiChương V - Yêu cầu kỹ thuật1khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9764668E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.952933E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.223.512.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 (1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng cầu đường, đường bộ, cầu hầm, hạ tầng kỹ thuật. (2) Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật từ hạng III trở lên; (3) Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực để tham gia thực hiện hết gói thầu. (4) Đã từng làm chỉ huy trưởng 01 công trình có tính chất tương tự (kèm theo bản sao chứng thực các tài liệu: Hợp đồng thi công công trình tương tự nhân sự đã tham gia; quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận quy mô của chủ đầu tư dự án; Tài liệu chứng minh được giao làm chỉ huy trưởng công trình tương tự)53
2 kỹ thuật thi công xây dựng 3 (1) 01 kỹ thuật có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng cầu đường, đường bộ, cầu hầm; 01 kỹ thuật có trình độ đại học trở lên chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ sư xây dựng, giao thông; 01 kỹ thuật có trình độ đại học trở lên chuyên ngành điện; (2) Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực để tham gia thực hiện hết gói thầu. (3) Đã từng tham gia thi công 01 công trình có tính chất tương tự (kèm theo bản sao chứng thực các tài liệu: Hợp đồng thi công công trình tương tự nhân sự đã tham gia; quyết định phê duyệt dự án hoặc định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận quy mô của chủ đầu tư dự án; Tài liệu chứng minh đã tham gia thi công một công trình tương tự)33
3 Kỹ thuật trắc địa 1 (1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành Trắc địa. (2) Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực để tham gia thực hiện hết gói thầu. (3) Đã từng tham gia thực hiện 01 công trình tương tự (kèm theo bản sao chứng thực các tài liệu: Hợp đồng thi công công trình tương tự nhân sự đã tham gia; quyết định phê duyệt dự án hoặc định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận quy mô của chủ đầu tư dự án; Tài liệu chứng minh được giao làm kỹ thuật trắc địa một công trình tương tự)33
4 Kỹ thuật phòng cháy chữa cháy 1 (1) Có chứng chỉ đào tạo về phòng cháy chữa cháy. (2) Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực để tham gia thực hiện hết gói thầu. (3) Đã từng tham gia thực hiện 01 công trình tương tự (kèm theo bản sao chứng thực các tài liệu: Hợp đồng thi công công trình tương tự nhân sự đã tham gia; quyết định phê duyệt dự án hoặc định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận quy mô của chủ đầu tư dự án; Tài liệu chứng minh được giao làm kỹ thuật trắc địa một công trình tương tự)33
5 Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động - vệ sinh môi trường 1 (1) Có trình độ chuyên môn từ trung cấp xây dựng trở lên (2) Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu (3) Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực để tham gia thực hiện hết gói thầu. (4) Đã từng tham gia với vai trò là cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường thực hiện 01 công trình có tính chất tương tự (kèm theo bản sao chứng thực các tài liệu: Hợp đồng thi công công trình tương tự nhân sự đã tham gia; quyết định phê duyệt dự án hoặc định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận quy mô của chủ đầu tư dự án; Tài liệu chứng minh được giao làm kỹ thuật phụ trách an toàn lao động – vệ sinh môi trường một công trình tương tự)33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy ủi ≥ 108CV1
2 Máy đào, xúc ≥ 0,25 m33
3 Ôtô tự đổ ≥ 5T5
4 Máy trộn bê tông ≥ 200 l5
5 Xe cẩu tự hành ≥ 3,5 tấn1
6 Máy toàn đạc điện tử còn hoạt động tốt1
7 Máy thuỷ bình còn hoạt động tốt2
8 Máy bơm nước ≥ 2CV2
9 Máy đầm cóc còn hoạt động tốt4
10 Thiết bị thi công cọc khoan nhồi đường kính 500mm còn hoạt động tốt1
11 Máy đầm dùi còn hoạt động tốt2
12 Máy đầm bàn còn hoạt động tốt2
13 Thiết bị kiểm tra, thí nghiệm (01 đồng hồ vạn năng; 01 đồng hồ đo điện trở đất; 01 đồng hồ đo điện trở cách điện). còn hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->