Gói thầu: Gói thầu số 04: Xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211245307-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/12/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hạ Long |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211245021 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố Hạ Long |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-14 14:27:00 đến ngày 2021-12-24 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,176,446,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 160,000,000 VNĐ ((Một trăm sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9764668E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.952933E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.223.512.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng cầu đường, đường bộ, cầu hầm, hạ tầng kỹ thuật. (2) Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật từ hạng III trở lên; (3) Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực để tham gia thực hiện hết gói thầu. (4) Đã từng làm chỉ huy trưởng 01 công trình có tính chất tương tự (kèm theo bản sao chứng thực các tài liệu: Hợp đồng thi công công trình tương tự nhân sự đã tham gia; quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận quy mô của chủ đầu tư dự án; Tài liệu chứng minh được giao làm chỉ huy trưởng công trình tương tự) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | kỹ thuật thi công xây dựng |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | (1) 01 kỹ thuật có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng cầu đường, đường bộ, cầu hầm; 01 kỹ thuật có trình độ đại học trở lên chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ sư xây dựng, giao thông; 01 kỹ thuật có trình độ đại học trở lên chuyên ngành điện; (2) Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực để tham gia thực hiện hết gói thầu. (3) Đã từng tham gia thi công 01 công trình có tính chất tương tự (kèm theo bản sao chứng thực các tài liệu: Hợp đồng thi công công trình tương tự nhân sự đã tham gia; quyết định phê duyệt dự án hoặc định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận quy mô của chủ đầu tư dự án; Tài liệu chứng minh đã tham gia thi công một công trình tương tự) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật trắc địa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành Trắc địa. (2) Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực để tham gia thực hiện hết gói thầu. (3) Đã từng tham gia thực hiện 01 công trình tương tự (kèm theo bản sao chứng thực các tài liệu: Hợp đồng thi công công trình tương tự nhân sự đã tham gia; quyết định phê duyệt dự án hoặc định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận quy mô của chủ đầu tư dự án; Tài liệu chứng minh được giao làm kỹ thuật trắc địa một công trình tương tự) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phòng cháy chữa cháy |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (1) Có chứng chỉ đào tạo về phòng cháy chữa cháy. (2) Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực để tham gia thực hiện hết gói thầu. (3) Đã từng tham gia thực hiện 01 công trình tương tự (kèm theo bản sao chứng thực các tài liệu: Hợp đồng thi công công trình tương tự nhân sự đã tham gia; quyết định phê duyệt dự án hoặc định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận quy mô của chủ đầu tư dự án; Tài liệu chứng minh được giao làm kỹ thuật trắc địa một công trình tương tự) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động - vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (1) Có trình độ chuyên môn từ trung cấp xây dựng trở lên (2) Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu (3) Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực để tham gia thực hiện hết gói thầu. (4) Đã từng tham gia với vai trò là cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường thực hiện 01 công trình có tính chất tương tự (kèm theo bản sao chứng thực các tài liệu: Hợp đồng thi công công trình tương tự nhân sự đã tham gia; quyết định phê duyệt dự án hoặc định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận quy mô của chủ đầu tư dự án; Tài liệu chứng minh được giao làm kỹ thuật phụ trách an toàn lao động – vệ sinh môi trường một công trình tương tự) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 108CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào, xúc | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,25 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Ôtô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5T |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 200 l |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 5-Xe cẩu tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 3,5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy thuỷ bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 2CV |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 10-Thiết bị thi công cọc khoan nhồi đường kính 500mm | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Thiết bị kiểm tra, thí nghiệm (01 đồng hồ vạn năng; 01 đồng hồ đo điện trở đất; 01 đồng hồ đo điện trở cách điện). | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hạ Long |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 04: Xây dựng công trình Cải tạo, chỉnh trang tuyến đường nối từ nút giao đường Bà Huyện Thanh Quan với đường 336 đến đường Nguyễn Văn Cừ tại khu vực giáp trường THPT Hòn Gai 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố Hạ Long |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu, giấy tờ để chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền: Bản sao chứng thực các tài liệu, giấy tờ để chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền như: Điều lệ công ty, Quyết định thành lập chi nhánh, Quyết định bổ nhiệm người được ủy quyền là Phó giám đốc công ty, Giám đốc chi nhánh để chứng minh tư cách của người được ủy quyền. - Bản chụp có công chứng hoặc chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, Giấy phép kinh doanh được cấp theo quy định của pháp luật hoặc Quyết định thành lập đối với tổ chức không có đăng ký kinh doanh (đối với nhà thầu là tổ chức). - Có đủ điều kiện năng lực hoạt động theo quy định của pháp luật chuyên ngành; * Trường hợp liên danh dự thầu thì các nhà thầu liên danh cũng phải có đầy đủ các tài liệu như trên. - Đối với các hợp đồng tương tự chứng minh năng lực kinh nghiệm: Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hợp đồng và một trong các giấy tờ sau đối với Hợp đồng đã hoàn thành: Giấy xác nhận của chủ đầu tư; Bản sao công chứng biên bản nghiệm thu bàn giao công trình để đưa vào sử dụng). Đối với hợp đồng đang thực hiện: Biên bản bàn giao hồ sơ hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, hạng mục, thanh toán giai đoạn, hạng mục. Tài liệu chứng minh cấp công trình. - Đối với nhân sự bố trí thực hiện gói thầu: phải có bằng cấp chứng minh trình độ chuyên môn tương ứng, có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu. Có tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã tham gia gói thầu tương tự theo yêu cầu của E-HSMT. - Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính trong 03 năm trở lại đây (2018, 2019, 2020) và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. (Đối với Nhà thầu Nộp qua mạng thì phải có xác nhận của cơ quan thuế qua mạng); + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất; + Báo cáo kiểm toán 03 năm 2018, 2019, 2020 (nếu có). - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của nhà thầu do cấp có thẩm quyền cấp có lĩnh vực hoạt động. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 160.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hạ Long số 369 đường Trần Quốc Nghiễn, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh, số điện thoại: 02033.825340 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hạ Long số 369 đường Trần Quốc Nghiễn, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh, số điện thoại: 02033.825340. - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND thành phố Hạ Long số 02 Bến Đoan, thành phố Hạ Long, số điện thoại: 02033.825408 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hạ Long; địa chỉ số 369 đường Trần Quốc Nghiễn, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh, số điện thoại: 02033.825340. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND thành phố Hạ Long số 02 Bến Đoan, thành phố Hạ Long, số điện thoại: 02033.825408 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,3498 | 100m3 |
| 2 | Đào khuôn bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,2835 | 100m3 |
| 3 | Cày xới K98 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,2365 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất nền đường bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,98 (N.suy định mức) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,9384 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,278 | 100m3 |
| 6 | Đào mặt đường cũ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,1972 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất đổ đi, ô tô 5T tự đổ-đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,1892 | 100m3 |
| 8 | San đất bãi thải, máy ủi 110CV | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,1892 | 100m3 |
| 9 | Đào xúc phế thải lên phương tiện vận chuyển | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,1972 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất đổ đi, ô tô 5T tự đổ-đất cấp IV | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,1972 | 100m3 |
| 11 | San đất bãi thải, máy ủi 110CV | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,1972 | 100m3 |
| B | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | BTXM M300 đá 2x4 dày 22cm bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 720,39 | m3 |
| 2 | Lót nilong 2 lớp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 35,3406 | 100m2 |
| 3 | Móng cấp phối đá dăm loại 1 - 18cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,3613 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn đổ bê tông mặt đường | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,4771 | 100m2 |
| 5 | BTXM tăng cường M300 đá 2x4 htb = 11cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 41,4098 | m3 |
| 6 | BTXM vuốt nối M300 đá 2x4 htb = 16cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 56,3696 | m3 |
| 7 | BTXM bù vênh M300 đá 2x4 htb = 5cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 37,9383 | m3 |
| 8 | Xẻ khe co mặt đường | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 157,1351 | 10m |
| 9 | Cốt thép khe dãn - D20mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,0374 | tấn |
| 10 | Gỗ mềm chèn khe dãn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2663 | m3 |
| 11 | Ống nhựa D30mm chèn khe dãn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,2 | 100m |
| 12 | Ma tít nhựa đường chèn khe co, khe dãn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 909,455 | kg |
| 13 | Tạo nhám chống trượt mặt đường bê tông | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.891,83 | m2 |
| C | KHAI THÁC ĐẤT ĐẮP NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,0604 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất ô tô 5T, 1km đầu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,0604 | 100m3 |
| D | CONSON MỞ RỘNG MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | BTXM M300 đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 92,5305 | m3 |
| 2 | Nhựa đường chèn khe mặt đường | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 40,0364 | kg |
| 3 | Cốt thép D | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,7197 | tấn |
| 4 | Cốt thép D | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,5468 | tấn |
| 5 | Cốt thép D>18 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,579 | tấn |
| 6 | Ván khuôn đổ bê tông sàn conson | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,0475 | 100m2 |
| 7 | Phá dỡ cấu kiện kè xây đá hiện trạng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15,518 | m3 |
| 8 | Bê tông dầm M300 đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12,4144 | m3 |
| 9 | Ván khuôn đổ bê tông dầm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,0087 | 100m2 |
| 10 | Cốt thép dầm D | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,7279 | tấn |
| 11 | Cốt thép dầm D | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,6859 | tấn |
| 12 | Cốt thép dầm D>18 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3833 | tấn |
| 13 | Thép D76 - 2,1mm mạ kẽm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,5205 | 100m |
| 14 | Thép D42- 1,9 mm mạ kẽm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,5518 | 100m |
| 15 | Sơn lan can 3 lớp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 56,7504 | 1m2 |
| 16 | Lắp dựng lan can | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 81,0815 | m2 |
| 17 | Khoan tạo lỗ bằng máy khoan xoay tự hành 300CV, ĐK 500 khoan vào đất | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 64 | m |
| 18 | Khoan tạo lỗ bằng máy khoan xoay tự hành 300CV, ĐK 500 khoan vào đá | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16 | m |
| 19 | SX ống vách (khấu hao vật liệu chính: 1,5%*1 tháng + 5%*10 lần tháo dỡ lắp dựng) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2461 | tấn |
| 20 | Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi trên cạn, ĐK cọc 500mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 80 | m |
| 21 | Nhổ ống vách cọc khoan nhồi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,8 | 100m |
| 22 | Cốt thép cọc khoan nhồi D | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2651 | tấn |
| 23 | Cốt thép cọc khoan nhồi D | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,472 | tấn |
| 24 | Bê tông cọc khoan nhồi bằng BTTP đổ bằng cẩn cẩu, M300 đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16,64 | m3 |
| 25 | ống thép siêu âm D58/50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,4 | 100m |
| 26 | Nút bịt D58/50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 64 | cái |
| 27 | Thí nghiệm kiểm tra chất lượng cọc bê tông bằng phương pháp siêu âm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | mặt cắt |
| 28 | Cẩu lắp đối trọng (tạm tính) bằng cẩu Kato 16T - 2 lần : 2 ca vào vị trí thử tải | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | ca |
| 29 | Cẩu lắp đối trọng lên và xuống xe lên và xuống 02 lần: 2 ca | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | ca |
| 30 | Nén tĩnh thử tải cọc | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 80 | 1 tấn |
| 31 | Thuê bê tông thử tải cọc | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16 | khối |
| 32 | Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan, khoan xoay tự hành 300CV | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | lần |
| 33 | Vận chuyển đất đổ đi, ô tô 7T tự đổ-đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1552 | 100m3 |
| 34 | San đất bãi thải, máy ủi 110CV | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1552 | 100m3 |
| E | ĐƯỜNG VUỐT NỐI DÂN SINH | |||
| 1 | Khoan tạo lỗ bằng máy khoan xoay tự hành 300CV, ĐK 500 khoan vào đất | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 172,9 | m |
| 2 | Khoan tạo lỗ bằng máy khoan xoay tự hành 300CV, ĐK 500 khoan vào đá | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9 | m |
| 3 | SX ống vách (khấu hao vật liệu chính: 1,5%*1 tháng + 5%*10 lần tháo dỡ lắp dựng) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,449 | tấn |
| 4 | Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi trên cạn, ĐK cọc 500mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 181,9 | m |
| 5 | Nhổ ống vách cọc khoan nhồi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,819 | 100m |
| 6 | Cốt thép cọc khoan nhồi D | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,5673 | tấn |
| 7 | Cốt thép cọc khoan nhồi D | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,0363 | tấn |
| 8 | Bê tông cọc khoan nhồi bằng BTTP đổ bằng cẩn cẩu, M300 đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 36,7438 | m3 |
| 9 | ống thép siêu âm D58/50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,0375 | 100m |
| 10 | Nút bịt D58/50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 76 | cái |
| 11 | Thí nghiệm kiểm tra chất lượng cọc bê tông bằng phương pháp siêu âm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | 1 mặt cắt |
| 12 | Cẩu lắp đối trọng (tạm tính) bằng cẩu Kato 16T - 2 lần : 2 ca vào vị trí thử tải | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | ca |
| 13 | Cẩu lắp đối trọng lên và xuống xe lên và xuống 02 lần: 2 ca | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | ca |
| 14 | Nén tĩnh thử tải cọc | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 80 | 1 tấn |
| 15 | Thuê bê tông thử tải cọc | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16 | khối |
| 16 | Đệm đá mạt | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,007 | 100m3 |
| 17 | Bê tông móng kè M250 đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,1105 | m3 |
| 18 | Bê tông tường kè M250 đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,643 | m3 |
| 19 | Ván khuôn đổ bê tông kè | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,9246 | 100m2 |
| 20 | Cốt thép D | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3378 | tấn |
| 21 | Cốt thép D | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,5373 | tấn |
| 22 | Đệm đá mạt | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0189 | 100m3 |
| 23 | Bê tông móng kè M150 đá 2x4 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11,3281 | m3 |
| 24 | Bê tông tường kè M150 đá 2x4 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 19,3521 | m3 |
| 25 | Ván khuôn đổ bê tông kè | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,649 | 100m2 |
| 26 | Thép D76 - 2,1mm mạ kẽm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4349 | 100m |
| 27 | Thép D42- 1,9 mm mạ kẽm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4414 | 100m |
| 28 | Sơn lan can 3 lớp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16,1996 | 1m2 |
| 29 | Lắp dựng lan can | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 23,0632 | m2 |
| 30 | BTXM M300 đá 2x4 dày 22cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,411 | m3 |
| 31 | Lót nilong 2 lớp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4548 | 100m2 |
| 32 | Đệm đá mạt | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0341 | 100m3 |
| 33 | Ván khuôn đổ bê tông mặt đường | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0662 | 100m2 |
| 34 | Cốt thép mặt đường D | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1455 | tấn |
| 35 | Xẻ khe co | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3 | 10m |
| 36 | Cắt mặt sân BT chống vỡ lây | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1014 | 100m |
| 37 | Bê tông sân nhà dân M300 đá 2x4 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,7605 | m3 |
| 38 | Lót nilong 2 lớp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0507 | 100m2 |
| 39 | Đệm đá mạt | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0076 | 100m3 |
| 40 | Phá dỡ sân bê tông | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,7605 | m3 |
| 41 | Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan, máy khoan xoay tự hành 300CV | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | lần |
| 42 | Vận chuyển đất đổ đi, ô tô 5T tự đổ-đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3646 | 100m3 |
| 43 | San đất bãi thải, máy ủi 110CV | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3646 | 100m3 |
| F | VỈA HÈ, DẢI MÉP | |||
| 1 | Đệm đá mạt 5cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0253 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót rãnh tam giác M150 đá 2x4 - 10cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,066 | m3 |
| 3 | Ván khuôn đổ bê tông lót rãnh tam giác | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2026 | 100m2 |
| 4 | Lát đá xẻ rãnh tam giác (màu ghi sáng) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 50,66 | m2 |
| 5 | Lắp đặt bó vỉa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 202,4 | m |
| 6 | Bó vỉa KT:80x30x20cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 253 | viên |
| 7 | Đệm đá mạt 5cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0304 | 100m3 |
| 8 | Bê tông lót bó vỉa M150 đá 2x4 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,0396 | m3 |
| 9 | Ván khuôn đổ bê tông lót bó vỉa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1013 | 100m2 |
| 10 | Đệm đá mạt 5cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1347 | 100m3 |
| 11 | Bê tông lót vỉa hè M150 đá 2x4 - 10cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 26,943 | m3 |
| 12 | Ván khuôn đổ bê tông tại chỗ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4368 | 100m2 |
| 13 | Lát đá xẻ vỉa hè KT 40x40x5 cm (màu ghi sáng) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 269,43 | m2 |
| G | CỐNG DỌC, GA THU | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,7116 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,5961 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đổ đi, ô tô 5T tự đổ-đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,038 | 100m3 |
| 4 | San đất bãi thải, máy ủi 110CV | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,038 | 100m3 |
| H | XÂY DỰNG CỐNG B400 | |||
| 1 | Đệm đá mạt 5cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,013 | 100m3 |
| 2 | Bê tông móng M150 đá 2x4 - 10cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,6094 | m3 |
| 3 | Ván khuôn đổ bê tông móng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0555 | 100m2 |
| 4 | Xây gạch cống thoát nước VXM M75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,1072 | m3 |
| 5 | Trát tường cống VXM M75 - 1,5cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 27,76 | m2 |
| 6 | Bê tông mũ mố M200 đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,9438 | m3 |
| 7 | Ván khuôn mũ mố | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2221 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép mũ mố D | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0983 | tấn |
| 9 | Cẩu lắp bản đậy | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 55 | 1cấu kiện |
| 10 | Bê tông bản đậy M200 đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,475 | m3 |
| 11 | Ván khuôn đổ bê tông bản đậy | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0908 | 100m2 |
| 12 | Cốt thép bản D | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2019 | tấn |
| 13 | Cốt thép bản D | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2535 | tấn |
| 14 | Bốc xếp bản đậy từ bãi đúc lên phương tiện vận chuyển | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,1875 | tấn |
| 15 | Bốc xếp bản đậy từ phương tiện vận chuyển xuống vị trí thi công | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,1875 | tấn |
| 16 | Vận chuyển bản đậy từ bãi đúc, ô tô 7T | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,6188 | 10 tấn |
| I | XÂY DỰNG CỐNG B500 | |||
| 1 | Đệm đá mạt 5cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0252 | 100m3 |
| 2 | Bê tông móng M150 đá 2x4 - 10cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,0357 | m3 |
| 3 | Ván khuôn đổ bê tông móng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0968 | 100m2 |
| 4 | Xây gạch cống thoát nước VXM M75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12,7829 | m3 |
| 5 | Trát tường cống VXM M75 - 1,5cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 58,104 | m2 |
| 6 | Bê tông mũ mố M200 đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,6947 | m3 |
| 7 | Ván khuôn mũ mố | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3874 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép mũ mố D | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1709 | tấn |
| 9 | Cẩu lắp bản đậy | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 96 | 1cấu kiện |
| 10 | Bê tông bản đậy M200 đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,36 | m3 |
| 11 | Ván khuôn đổ bê tông bản đậy | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2304 | 100m2 |
| 12 | Cốt thép bản D | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2045 | tấn |
| 13 | Cốt thép bản D | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2554 | tấn |
| 14 | Bốc xếp bản đậy từ bãi đúc lên phương tiện vận chuyển | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,4 | tấn |
| 15 | Bốc xếp bản đậy từ phương tiện vận chuyển xuống vị trí thi công | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,4 | tấn |
| 16 | Vận chuyển bản đậy từ bãi đúc, ô tô 7T | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,84 | 10 tấn |
| J | XÂY DỰNG CỐNG B1400 | |||
| 1 | Đệm đá mạt 5cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0288 | 100m3 |
| 2 | Bê tông móng M150 đá 2x4 - 10cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,6445 | m3 |
| 3 | Ván khuôn đổ bê tông móng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0765 | 100m2 |
| 4 | Xây gạch cống thoát nước VXM M75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16,83 | m3 |
| 5 | Trát tường cống VXM M75 - 1,5cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 76,5 | m2 |
| 6 | Bê tông mũ mố M200 đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,346 | m3 |
| 7 | Ván khuôn mũ mố | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,408 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép mũ mố D | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2703 | tấn |
| 9 | Cẩu lắp bản đậy | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 51 | 1cấu kiện |
| 10 | Bê tông bản đậy M200 đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,18 | m3 |
| 11 | Ván khuôn đổ bê tông bản đậy | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2346 | 100m2 |
| 12 | Cốt thép bản D | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,6217 | tấn |
| 13 | Cốt thép bản D | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,7492 | tấn |
| 14 | Bốc xếp bản đậy từ bãi đúc lên phương tiện vận chuyển | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 22,95 | tấn |
| 15 | Bốc xếp bản đậy từ phương tiện vận chuyển xuống vị trí thi công | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 22,95 | tấn |
| 16 | Vận chuyển bản đậy từ bãi đúc, ô tô 7T | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,295 | 10 tấn |
| K | XÂY DỰNG CỐNG HỘP | |||
| 1 | Đệm đá mạt 5cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3408 | 100m3 |
| 2 | Bê tông móng M150 đá 2x4 - 10cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 68,1662 | m3 |
| 3 | Ván khuôn đổ bê tông móng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,5359 | 100m2 |
| 4 | Bê tông cống hộp M300 đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 243,702 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép đổ bê tông cống hộp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 45,4876 | 100m2 |
| 6 | Cốt thép ống cống D | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 21,6814 | tấn |
| 7 | Cốt thép ống cống D | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11,4692 | tấn |
| 8 | Bốc xếp cấu kiện cống H600, H800 P≤1T bằng cơ giới - Bốc xếp lên | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 720 | 1 cấu kiện |
| 9 | Bốc xếp cấu kiện cống H600, H800 P≤1T bằng cơ giới - Bốc xếp xuống | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 720 | 1 cấu kiện |
| 10 | Bốc xếp cấu kiện cống H1000 P≤2T bằng cơ giới - Bốc xếp lên | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 47 | 1 cấu kiện |
| 11 | Bốc xếp cấu kiện cống H1000 P≤2T bằng cơ giới - Bốc xếp xuống | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 47 | 1 cấu kiện |
| 12 | Vận chuyển ống cống bê tông từ bãi đúc đến công trình bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn 1km đầu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 60,9255 | 10 tấn/1km |
| 13 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn 7km tiếp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 60,9255 | 10 tấn/1km |
| 14 | LD cống hộp, đoạn cống 1m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 767 | 1 đoạn cống |
| 15 | VXM M150 khe nối | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,702 | m3 |
| 16 | Sơn bitum phòng nước 2 lớp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.992,24 | m2 |
| 17 | Đệm đá mạt 10cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1198 | 100m3 |
| 18 | Bê tông móng ga M300 đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 23,968 | m3 |
| 19 | Ván khuôn đổ bê tông móng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,5748 | 100m2 |
| 20 | Bê tông hố ga M300 đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 41,5982 | m3 |
| 21 | Ván khuôn thép đổ bê tông hố ga | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,1598 | 100m2 |
| 22 | Cẩu lắp bản đậy | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 43 | 1cấu kiện |
| 23 | Bê tông bản đậy M300 đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11,984 | m3 |
| 24 | Ván khuôn đổ bê tông bản đậy | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4372 | 100m2 |
| 25 | Cốt thép bản D | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0518 | tấn |
| 26 | Cốt thép bản D | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,0241 | tấn |
| 27 | Cẩu lắp bản đậy | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 43 | 1cấu kiện |
| 28 | Bê tông bản đậy M250 đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11,984 | m3 |
| 29 | Ván khuôn đổ bê tông bản đậy | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4372 | 100m2 |
| 30 | Cốt thép bản D | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,8062 | tấn |
| 31 | Tấm chắn rác gang đúc KT 960x530 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 43 | tấm |
| 32 | Cốt thép ga thu D | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0924 | tấn |
| 33 | Cốt thép ga thu D | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10,3318 | tấn |
| 34 | Thép gia cường bản đậy ga (Thép mạ kẽm nhúng nóng) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8.534,87 | kg |
| 35 | LD kết cấu thép gia cường (phần ga thu) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,5349 | tấn |
| L | XÂY DỰNG CỐNG TRÒN D300 | |||
| 1 | LD đế cống D300 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 60 | cái |
| 2 | LD đốt cống D300; L=2m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 30 | 1 đoạn ống |
| 3 | Nối ống cống bằng gioăng cao su, ĐK 300mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 29 | mối nối |
| M | XÂY DỰNG CẮT NƯỚC B300 | |||
| 1 | Đệm đá mạt 5cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0052 | 100m3 |
| 2 | Bê tông móng M200 đá 2x4 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,9251 | m3 |
| 3 | Ván khuôn đổ bê tông móng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0582 | 100m2 |
| 4 | Bê tông tường rãnh M200 đá 2x4 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,7222 | m3 |
| 5 | Ván khuôn đổ bê tông tường rãnh | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4653 | 100m2 |
| 6 | Bê tông mũ mố M200 đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4653 | m3 |
| 7 | Ván khuôn mũ mố | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0582 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép mũ mố D | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0285 | tấn |
| 9 | Thép hình lưới chắn rác (Thép mạ kẽm nhúng nóng) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 595,2984 | kg |
| 10 | LD kết cấu thép hình cắt nước | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,5953 | tấn |
| N | BPTC CỪ THÉP HÌNH | |||
| 1 | Đóng cừ thép hình phần ngập đất, đất cấp II | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14,336 | 100m |
| 2 | Đóng cừ thép hình phần không ngập đất | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,56 | 100m |
| 3 | Nhổ cừ thép hình | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14,336 | 100m |
| 4 | Khấu hao cừ thép hình (1,17%/tháng + 3,5%*15 lần luân chuyển) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7.141,1155 | kg |
| 5 | Ghép ván gỗ (1/2 hố móng) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,0968 | 100m2 |
| O | XÂY DỰNG TUYẾN KÈ | |||
| 1 | Đào móng kè, bằng máy đào | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10,1983 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,9736 | 100m3 |
| 3 | Đào phá đá bằng bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực- đá Cấp IV | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,0162 | 100m3 |
| 4 | Đào xúc phế thải lên phương tiện vận chuyển | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,0162 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất đổ đi ô tô 5T tự đổ-đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,9681 | 100m3 |
| 6 | San đất bãi thải, máy ủi 110CV | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,9681 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đá, ô tô 5T, 1km đầu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0302 | 100m3 |
| 8 | San đá bãi thải, máy ủi 110CV | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0302 | 100m3 |
| 9 | Đệm đá dăm 4x6 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 24,8937 | m3 |
| 10 | Xây đá hộc móng kè VXM M100 chiều dày >60cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 200,435 | m3 |
| 11 | Xây đá hộc thân kè VXM M100, chiều dày >60cm, cao >2m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 331,426 | m3 |
| 12 | Miết mạch tường đá loại lồi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 434,45 | m2 |
| 13 | Giấy dầu tẩm nhựa khe lún | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 61,56 | m2 |
| 14 | Đá 4x6 tầng lọc ngược | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 44,664 | m3 |
| 15 | ống nhựa PVC D100 thoát nước | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,45 | 100m |
| 16 | Bê tông giằng đỉnh kè M200 đá 2x4 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14,888 | m3 |
| 17 | Ván khuôn đổ bê tông giằng đỉnh | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,7444 | 100m2 |
| 18 | Thép D76 - 2,1mm mạ kẽm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,8405 | 100m |
| 19 | Thép D42- 1,9 mm mạ kẽm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,8858 | 100m |
| 20 | Sơn lan can 3 lớp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 68,7916 | 1m2 |
| 21 | Lắp dựng lan can | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 98,5331 | m2 |
| P | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu tường rào xây gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 204,3063 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 115,6 | m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu cống bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu bê tông | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 72,3984 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu cống, tường kè bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu gạch | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 250,4765 | m3 |
| 5 | Đào xúc phế thải lên phương tiện vận chuyển | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,2287 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất đổ đi, ô tô 5T tự đổ-phế thải | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,2287 | 100m3 |
| 7 | San đất bãi thải, máy ủi 110CV | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,2287 | 100m3 |
| 8 | Đào móng tường rào bằng máy đào 0,8m3,-đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,7321 | 100m3 |
| 9 | Xây gạch móng tường rào VXM M75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 73,2138 | m3 |
| 10 | Bê tông giằng móng M200 đá 2x4 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 27,4552 | m3 |
| 11 | Ván khuôn đổ bê tông giằng móng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,664 | 100m2 |
| 12 | Cốt thép giằng móng D | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,8986 | tấn |
| 13 | Xây gạch tường rào VXM M75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 91,5173 | m3 |
| 14 | Xây trụ tường rào VXM M75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13,431 | m3 |
| 15 | Trát tường rào VXM M75 - 1,5cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 978,8635 | m2 |
| 16 | Giấy dầu tẩm nhựa khe lún | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20,13 | m2 |
| Q | ĐẢM BẢO THI CÔNG | |||
| 1 | Công nhân điều khiển giao thông | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 30 | công |
| 2 | Cờ vẫy | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 3 | áo bảo hộ lao động (áo phản quang) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | áo |
| 4 | Biển W227 (nhựa) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | biển |
| 5 | Biển W.203B (nhựa) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | biển |
| 6 | Biển W.203C (nhựa) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | biển |
| 7 | Biển 440 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | biển |
| 8 | Dây nhựa 3,5cm đảm bảo giao thông | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa D80 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,132 | 100m |
| 10 | Sơn ống nhựa trắng đỏ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,7632 | 1m2 |
| 11 | Bê tông đổ lõi ống nhựa, đá 1x2, mác 100 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0663 | m3 |
| 12 | Bê tông đế cột, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,138 | m3 |
| 13 | Ván khuôn đế cột | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0198 | 100m2 |
| 14 | Đèn báo hiệu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| R | PHẦN MUA SẮM THIẾT BỊ | |||
| 1 | Tủ điện 9 công tơ không có MCCB phân đoạn, KT: 1250x600x500mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | tủ |
| 2 | Tủ điện 9 công tơ có MCCB phân đoạn, KT: 1250x600x500mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | tủ |
| S | PHẦN LẮP ĐẶT VÀ XÂY DỰNG | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện công tơ 3 pha | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | tủ |
| 2 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6/1kV: 3x95+1x70mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 76,5 | m |
| 3 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6/1kV: 3x70+1x50mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 48,96 | m |
| 4 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6/1kV: 3x50+1x35mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 106,08 | m |
| 5 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6/1kV: 2x10mm2 (Trả nguồn sau công tơ 1F) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 510 | m |
| 6 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6/1kV: 3x35+1x25mm2 (Trả nguồn sau công tơ 3F) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 105 | m |
| 7 | Cáp vặn xoắn chịu lực đều 0,4kV LV-ABC(4x50) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 27,54 | m |
| 8 | Cáp vặn xoắn chịu lực đều 0,4kV LV-ABC(4x70) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 104,04 | m |
| 9 | Cáp vặn xoắn chịu lực đều 0,4kV LV-ABC(4x95) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 302,94 | m |
| 10 | Ống nhựa xoắn HDPE D105/80 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 219,54 | m |
| 11 | Ống nhựa xoắn HDPE D65/50 (Luồn cáp sau công tơ 3F) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 91,5 | m |
| 12 | Ống nhựa xoắn HDPE D50/40 (Luồn cáp sau công tơ 1F) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 433,5 | m |
| 13 | Ống gen hộp nhựa 80x40mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 60 | m |
| 14 | Ống thép tráng kẽm DN125 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13 | m |
| 15 | Tiếp địa an toàn tủ điện R2C (L63x63x6, L = 2m) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 16 | Tiếp địa lặp lại R6C (L63x63x6, L = 2m) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 17 | Cột bê tông ly tâm 8,5m - 5kN/190 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cột |
| 18 | Ống nối cáp hạ thế 50-120 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 19 | Đầu cốt ép đồng M95 + đầu bọp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | đầu |
| 20 | Đầu cốt ép đồng M70 + đầu bọp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | đầu |
| 21 | Đầu cốt ép đồng M50 + đầu bọp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20 | đầu |
| 22 | Đầu cốt ép đồng M35 + đầu bọp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18 | đầu |
| 23 | Đầu cốt ép đồng các loại tại hộp nối cáp 110x110x80 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 92 | đầu |
| 24 | Hộp nối cáp chống cháy 110x110x80 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20 | Hộp |
| 25 | Lắp đặt công tơ 1 pha vào tủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 17 | cái |
| 26 | Lắp đặt công tơ 3 pha vào tủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 27 | Lắp đặt Aptomat 2P - 40A vào tủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 17 | cái |
| 28 | Lắp đặt Aptomat 3P - 40A vào tủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 29 | Bảng tên tủ điện | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 30 | Biển cấm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 32 | cái |
| 31 | Xà đỡ dây hạ thế | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | Bộ |
| 32 | Kẹp siết cáp vặn xoắn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 27 | cái |
| 33 | Bịt đầu cáp dùng cho dây vặn xoắn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 34 | Tấm móc khóa treo dây cột ly tâm TMK-16-LT | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 27 | cái |
| 35 | Đai thép buộc + khóa đai ĐT2-10 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 81 | bộ |
| 36 | Cắt đường bê tông xi măng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 80 | md |
| 37 | Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông xi măng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,48 | m3 |
| 38 | Đào đất rãnh cáp ngầm, đất cấp 3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 95,38 | m3 |
| 39 | Đệm cát rãnh cáp ngầm bằng đầm cóc, K =0,9 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 37,4706 | m3 |
| 40 | Đệm cát rãnh cáp ngầm bằng đầm cóc, K =0,95 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,3025 | m3 |
| 41 | Gạch chỉ đỏ bảo vệ cáp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3.204 | viên |
| 42 | Lưới báo hiệu cáp ngầm b = 400 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 114,8 | m2 |
| 43 | Lưới báo hiệu cáp ngầm b = 600 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 25,2 | m2 |
| 44 | Đắp đất rãnh cáp ngầm, đất cấp 3 bằng đầm cóc, K =0,9 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 26,64 | m3 |
| 45 | Cấp phối đá dăm loại 1 bằng đầm cóc, K =0,95 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,95 | m3 |
| 46 | Hoàn trả mặt đường Bê tông M300, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,48 | m3 |
| 47 | Vận chuyển đất thừa, ô tô tự đổ 5T phạm vi 5km | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 72,22 | m3 |
| T | MÓNG TỦ ĐIỆN CÔNG TƠ | |||
| 1 | Đào đất móng tủ, đất cấp 3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,632 | m3 |
| 2 | Ván khuôn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,5 | m2 |
| 3 | Ống nhựa D105/80 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | m |
| 4 | Ống nhựa D50/40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 28 | m |
| 5 | Bê tông móng tủ, xi măng M200, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,482 | m3 |
| 6 | Khung móng tủ điện M16x500x450x650 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 7 | Ốp gạch thẻ 210x60mm móng tủ điện | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,5 | m2 |
| 8 | Đắp đất móng tủ điện, đất cấp 3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,696 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất thừa, ô tô tự đổ 5T phạm vi 5km | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,936 | m3 |
| U | MÓNG CỘT BTLT 8,5M ĐƠN MT10-1 | |||
| 1 | Đào đất móng, đất cấp 3 bằng máy đào | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 24,576 | m3 |
| 2 | Công tác ván khuôn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 54,6328 | m2 |
| 3 | Bê tông móng, M150, đá 2x4 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,568 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11,385 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, M300, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,035 | m3 |
| 6 | Đắp đất móng cột, đất cấp 3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10,588 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất thừa, ô tô tự đổ 5T phạm vi 5km | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13,988 | m3 |
| V | MÓNG CỘT BTLT 8,5M ĐÔI MT10-2 | |||
| 1 | Đào đất móng, đất cấp 3 bằng máy đào | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,912 | m3 |
| 2 | Công tác ván khuôn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15,5782 | m2 |
| 3 | Bê tông móng, M150, đá 2x4 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,448 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,5702 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, M300, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4657 | m3 |
| 6 | Đắp đất móng cột, đất cấp 3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,032 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất thừa, ô tô tự đổ 5T phạm vi 5km | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,88 | m3 |
| W | PHẦN THÁO DỠ THU HỒI | |||
| 1 | Tháo dỡ cột BTLT 8,5m; 10,5m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15 | cột |
| 2 | Tháo dỡ bê tông chữ H hiện có | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cột |
| 3 | Tháo dỡ, lắp đặt lại cáp treo vặn xoắn LV-ABC (4x70)mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 119,34 | m |
| 4 | Tháo dỡ, lắp đặt lại cáp treo vặn xoắn LV-ABC (4x95)mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 248,88 | m |
| 5 | Tháo dỡ, thu hồi cáp treo vặn xoắn LV-ABC (4x50)mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 71,4 | m |
| 6 | Tháo dỡ, thu hồi cáp treo vặn xoắn LV-ABC (4x70)mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 138,72 | m |
| 7 | Tháo dỡ, thu hồi cáp treo vặn xoắn LV-ABC (4x95)mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 271,32 | m |
| 8 | Tháo dỡ, lắp đặt lại tủ bù hạ thế hiện có | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | tủ |
| 9 | Tháo dỡ, lắp đặt lại Hòm công tơ 1P - H2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | hòm |
| 10 | Tháo dỡ, lắp đặt lại Hòm công tơ 1P - H4 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15 | hòm |
| 11 | Tháo dỡ, lắp đặt lại Hòm công tơ 1P - H1 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | hòm |
| 12 | Tháo dỡ, lắp đặt lại Hòm công tơ 3P | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hòm |
| 13 | Tháo dỡ, thu hồi Hòm công tơ 1P - H4 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | hòm |
| 14 | Tháo dỡ, thu hồi Hòm công tơ 1P - H1 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9 | hòm |
| 15 | Tháo dỡ, thu hồi Hòm công tơ 3P | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | hòm |
| 16 | Tháo dỡ Công tơ 1P | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 17 | cái |
| 17 | Tháo dỡ Công tơ 3P | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 18 | Tháo dỡ, lắp đặt lại cáp trước hòm công tơ ≤ 2x16mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.408 | m |
| 19 | Tháo dỡ, lắp đặt lại cáp trước hòm công tơ ≤ 4x35mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 48 | m |
| 20 | Tháo dỡ, lắp đặt lại cáp sau hòm công tơ ≤ 2x10mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 792 | m |
| 21 | Tháo dỡ, lắp đặt lại cáp sau hòm công tơ ≤ 4x35mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 68 | m |
| 22 | Tháo dỡ Aptomat 1P | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 17 | cái |
| 23 | Tháo dỡ Aptomat 3P | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| X | PHẦN LẮP ĐẶT LÀM MỚI | |||
| 1 | Cột thép tròn côn cao 6m + cần đèn 1 nhánh cao 2m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | Cột |
| 2 | Đèn chiếu sáng đường phố, bóng LED công suất 80W (có khả năng kết nối ĐKTT) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 3 | Cần đèn chiếu sáng + Tay bắt cần đèn trên cột BTLT hạ thế | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 4 | Cáp vặn xoắn chịu lực đều 0,4kV LV-ABC(4x25) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 259,08 | m |
| 5 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6/1kV: 3x25+1x16mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 48,96 | m |
| 6 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6/1kV: 3x16+1x10mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 117,3 | m |
| 7 | Dây lên đèn Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 24 | m |
| 8 | Dây điện Cu/PVC-1x2,5mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 24 | m |
| 9 | Dây đồng trần M10 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 117,3 | m |
| 10 | Bộ tiếp địa an toàn R1C | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | Bộ |
| 11 | Bộ tiếp địa trung tính R6C | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 12 | Đánh số cột | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | Cột |
| 13 | Làm đầu cáp - (3x25+1x16)mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Đầu |
| 14 | Làm đầu cáp - (3x16+1x10)mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | Đầu |
| 15 | Luồn cáp cửa cột | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | Đầu |
| 16 | Kẹp siết cáp vặn xoắn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 24 | Cái |
| 17 | Bịt đầu cáp dùng cho dây vặn xoắn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | Cái |
| 18 | Tấm móc khóa treo dây cột ly tâm TMK-16-LT | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 24 | Cái |
| 19 | Đai thép buộc + khóa đai ĐT2-10 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 72 | Bộ |
| 20 | Ghíp nối GN-2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20 | Cái |
| 21 | Đào đất móng cột, đất cấp 3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | m3 |
| 22 | Ván khuôn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,06 | m2 |
| 23 | Bê tông móng cột M200 đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,3295 | m3 |
| 24 | Trát vữa móng cột | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,0659 | m2 |
| 25 | Đắp đất móng cột, đất cấp 3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4389 | m3 |
| 26 | ống nhựa D65/50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,3167 | m |
| 27 | Khung móng cột M16x240x240x600 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,3167 | bộ |
| 28 | Vận chuyển đất thừa, ô tô tự đổ 5T | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,7745 | m3 |
| 29 | Ống nhựa xoắn HDPE D65/50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 135,26 | m |
| 30 | Ống thép tráng kẽm DN80-3,2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7 | m |
| 31 | Măng sông Ống thép tráng kẽm D80 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 32 | Đào đất rãnh cáp ngầm, đất cấp 3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,16 | m3 |
| 33 | Đệm cát rãnh cáp ngầm bằng đầm cóc, K =0,9 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,2642 | m3 |
| 34 | Gạch chỉ đỏ bảo vệ cáp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 216 | viên |
| 35 | Lưới báo hiệu cáp ngầm b = 400 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,6 | m2 |
| 36 | Đắp đất rãnh cáp ngầm, đất cấp 3 bằng đầm cóc, K =0,9 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,92 | m3 |
| 37 | Vận chuyển đất thừa, ô tô tự đổ 5T phạm vi 5km | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,24 | m3 |
| Y | PHẦN THÁO DỠ, LẮP ĐẶT LẠI | |||
| 1 | Tháo dỡ, thu hồi cáp treo vặn xoắn LV-ABC (4x25)mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 238,4308 | m |
| 2 | Tháo dỡ, lắp đặt lại cáp treo vặn xoắn LV-ABC (4x25)mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 277,8325 | m |
| 3 | Tháo dỡ, thu hồi cáp treo vặn xoắn LV-ABC (2x16)mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 67,4532 | m |
| 4 | Tháo dỡ, lắp đặt lại dây lên đèn Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 30 | m |
| 5 | Tháo dỡ, lắp đặt lại cần đèn đơn trên cột BTLT | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | Cần |
| 6 | Tháo dỡ, thu hồi cần đèn đơn trên cột BTLT | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cần |
| 7 | Tháo dỡ, lắp đặt lại đèn chiếu sáng bóng Led 80W hiện có | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | Bộ |
| Z | PHẦN NƯỚC | |||
| 1 | Cắt BT đá 1x2 M200# dày 10cm ( 2 mạch ) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 22,1 | 100m |
| 2 | Phá BT đá 1x2 M200# dày 10cm bằng máy đào có gắn đầu búa thủy lực | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 23,55 | m3 |
| 3 | Đào đất cấp 3, thủ công | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 33,15 | m3 |
| 4 | Đào đất cấp 3, đào máy | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,326 | 100m3 |
| 5 | Lấp cát phủ ống | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,56 | 100m3 |
| 6 | Lấp đất cấp 3, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,0938 | 100m3 |
| 7 | Hoàn trả BT đá 1x2 M200# dày 10cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 23,55 | m3 |
| 8 | vận chuyển đất thừa đổ đi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,8292 | 100m3 |
| AA | HỐ ĐỒNG HỒ D80 (1 HỐ) | |||
| 1 | Đào đất hố đồng hồ ( đất cấp 3 ) đào bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,3185 | m3 |
| 2 | Ván khuôn bê tông đáy đá 2x4 M150# | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0086 | 100m2 |
| 3 | BT đáy đá 2x4 M150# | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,394 | m3 |
| 4 | Ván khuôn bê tông đáy đá 1x2 M200# | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0128 | 100m2 |
| 5 | BT đáy đá 1x2 M200# | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,5909 | m3 |
| 6 | Xây tường 220 vữa M75# | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,283 | m3 |
| 7 | Trát trong vữa XM M75 dày 2cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,6 | m2 |
| 8 | Láng đáy vữa XM M75 dày 2cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,32 | m2 |
| 9 | Ván khuôn bê tông miệng hố | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0315 | 100m2 |
| 10 | BT đá 1x2 M200 miệng hố | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2138 | m3 |
| 11 | Ván khuôn bê tông tấm đan | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,018 | 100m2 |
| 12 | BT đá 1x2 M200 tấm đan | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,36 | m3 |
| 13 | Ván khuôn bê tông đỡ van | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,004 | 100m2 |
| 14 | BT đỡ van đá 1x2 M150# | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,02 | m3 |
| 15 | Cốt thép tấm đan d10 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0309 | tấn |
| 16 | Cốt thép tấm đan d6 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0016 | tấn |
| 17 | Bulông M12L460 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | bộ |
| 18 | Thép bản 150x150x5 khoan 02 lỗ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | bộ |
| 19 | Thép L75x75x6 viền tấm đan + miệng hố | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 155,75 | Kg |
| 20 | Lấp đất cấp 3, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0131 | m3 |
| 21 | Vận chuyển đất thừa đổ đi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0401 | 100m3 |
| 22 | Lắp đặt tấm đan | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cấu kiện |
| AB | HỐ VAN D65 | |||
| 1 | Đào đất hố VAN( đất cấp 3 ) đào bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,3716 | m3 |
| 2 | Ván khuôn bê tông đáy đá 1x2 M200# | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0092 | 100m2 |
| 3 | BT đáy đá 1x2 M200# | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3557 | m3 |
| 4 | Xây tường 220 vữa M75# | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,5834 | m3 |
| 5 | Trát trong vữa XM M75 dày 2cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,08 | m2 |
| 6 | Láng đáy vữa XM M75 dày 2cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,64 | m2 |
| 7 | Ván khuôn bê tông miệng hố | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0195 | 100m2 |
| 8 | BT đá 1x2 M200 miệng hố | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1346 | m3 |
| 9 | Ván khuôn bê tông tấm đan | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,006 | 100m2 |
| 10 | BT đá 1x2 M200 tấm đan | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1 | m3 |
| 11 | Ván khuôn bê tông đỡ van | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,004 | 100m2 |
| 12 | BT đỡ van đá 1x2 M150# | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,02 | m3 |
| 13 | Cốt thép tấm đan d10 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2086 | tấn |
| 14 | Cốt thép tấm đan d6 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,014 | tấn |
| 15 | Bulông M12L460 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 16 | Thép bản 150x150x5 khoan 02 lỗ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 17 | Thép L75x75x6 viền tấm đan + miệng hố | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.323 | Kg |
| 18 | Lấp đất cấp 3, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0071 | m3 |
| 19 | Vận chuyển đất thừa đổ đi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0166 | 100m3 |
| 20 | Lắp đặt tấm đan | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cấu kiện |
| AC | HỐ XẢ CẶN CUỐI TUYẾN D75+63 | |||
| 1 | Đào đất hố xả cặn ( đất cấp 3 ) đào bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,3273 | m3 |
| 2 | Ván khuôn bê tông đáy đá 1x2 M200# | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0268 | 100m2 |
| 3 | BT đáy đá 1x2 M200# | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,999 | m3 |
| 4 | Xây tường 220 vữa M75# | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,5365 | m3 |
| 5 | Trát trong vữa XM M75 dày 2cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,4 | m2 |
| 6 | Láng đáy vữa XM M75 dày 2cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,6875 | m2 |
| 7 | Ván khuôn bê tông miệng hố | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0556 | 100m2 |
| 8 | BT đá 1x2 M200 miệng hố | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3841 | m3 |
| 9 | Ván khuôn bê tông tấm đan | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0114 | 100m2 |
| 10 | BT đá 1x2 M200 tấm đan | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2708 | m3 |
| 11 | Ván khuôn bê tông đỡ van | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,006 | 100m2 |
| 12 | BT đỡ van đá 1x2 M150# | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,03 | m3 |
| 13 | Cốt thép tấm đan d10 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2368 | tấn |
| 14 | Cốt thép tấm đan d6 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0167 | tấn |
| 15 | Bulông M12L460 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | bộ |
| 16 | Thép bản 150x150x5 khoan 02 lỗ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | bộ |
| 17 | Thép L75x75x6 viền tấm đan + miệng hố | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.496,875 | Kg |
| 18 | Lấp đất cấp 3, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0193 | m3 |
| 19 | Vận chuyển đất thừa đổ đi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,044 | 100m3 |
| 20 | Lắp đặt tấm đan | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cấu kiện |
| AD | MỐC ĐÁNH DẤU TUYẾN | |||
| 1 | Ván khuôn bê tông mốc tuyến | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,03 | 100m2 |
| 2 | Bê tông mốc tuyến đá 1x2 M200# | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1125 | m3 |
| AE | DI CHUYỂN ĐẤU NỐI HỘ GIA ĐÌNH | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,1 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,1 | 100m3 |
| AF | CHI PHÍ LIÊN QUAN | |||
| 1 | Phí vệ sinh môi trường đô thị | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | khoản |
| 2 | Thuế tài nguyên khai thác đất | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | khoản |
| 3 | Phí môi trường khai thác đất đắp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | khoản |
| 4 | Phí đổ thải | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9764668E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.952933E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.223.512.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | (1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng cầu đường, đường bộ, cầu hầm, hạ tầng kỹ thuật. (2) Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật từ hạng III trở lên; (3) Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực để tham gia thực hiện hết gói thầu. (4) Đã từng làm chỉ huy trưởng 01 công trình có tính chất tương tự (kèm theo bản sao chứng thực các tài liệu: Hợp đồng thi công công trình tương tự nhân sự đã tham gia; quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận quy mô của chủ đầu tư dự án; Tài liệu chứng minh được giao làm chỉ huy trưởng công trình tương tự) | 5 | 3 |
| 2 | kỹ thuật thi công xây dựng | 3 | (1) 01 kỹ thuật có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng cầu đường, đường bộ, cầu hầm; 01 kỹ thuật có trình độ đại học trở lên chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ sư xây dựng, giao thông; 01 kỹ thuật có trình độ đại học trở lên chuyên ngành điện; (2) Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực để tham gia thực hiện hết gói thầu. (3) Đã từng tham gia thi công 01 công trình có tính chất tương tự (kèm theo bản sao chứng thực các tài liệu: Hợp đồng thi công công trình tương tự nhân sự đã tham gia; quyết định phê duyệt dự án hoặc định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận quy mô của chủ đầu tư dự án; Tài liệu chứng minh đã tham gia thi công một công trình tương tự) | 3 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật trắc địa | 1 | (1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành Trắc địa. (2) Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực để tham gia thực hiện hết gói thầu. (3) Đã từng tham gia thực hiện 01 công trình tương tự (kèm theo bản sao chứng thực các tài liệu: Hợp đồng thi công công trình tương tự nhân sự đã tham gia; quyết định phê duyệt dự án hoặc định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận quy mô của chủ đầu tư dự án; Tài liệu chứng minh được giao làm kỹ thuật trắc địa một công trình tương tự) | 3 | 3 |
| 4 | Kỹ thuật phòng cháy chữa cháy | 1 | (1) Có chứng chỉ đào tạo về phòng cháy chữa cháy. (2) Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực để tham gia thực hiện hết gói thầu. (3) Đã từng tham gia thực hiện 01 công trình tương tự (kèm theo bản sao chứng thực các tài liệu: Hợp đồng thi công công trình tương tự nhân sự đã tham gia; quyết định phê duyệt dự án hoặc định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận quy mô của chủ đầu tư dự án; Tài liệu chứng minh được giao làm kỹ thuật trắc địa một công trình tương tự) | 3 | 3 |
| 5 | Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động - vệ sinh môi trường | 1 | (1) Có trình độ chuyên môn từ trung cấp xây dựng trở lên (2) Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu (3) Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực để tham gia thực hiện hết gói thầu. (4) Đã từng tham gia với vai trò là cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường thực hiện 01 công trình có tính chất tương tự (kèm theo bản sao chứng thực các tài liệu: Hợp đồng thi công công trình tương tự nhân sự đã tham gia; quyết định phê duyệt dự án hoặc định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận quy mô của chủ đầu tư dự án; Tài liệu chứng minh được giao làm kỹ thuật phụ trách an toàn lao động – vệ sinh môi trường một công trình tương tự) | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy ủi | ≥ 108CV | 1 |
| 2 | Máy đào, xúc | ≥ 0,25 m3 | 3 |
| 3 | Ôtô tự đổ | ≥ 5T | 5 |
| 4 | Máy trộn bê tông | ≥ 200 l | 5 |
| 5 | Xe cẩu tự hành | ≥ 3,5 tấn | 1 |
| 6 | Máy toàn đạc điện tử | còn hoạt động tốt | 1 |
| 7 | Máy thuỷ bình | còn hoạt động tốt | 2 |
| 8 | Máy bơm nước | ≥ 2CV | 2 |
| 9 | Máy đầm cóc | còn hoạt động tốt | 4 |
| 10 | Thiết bị thi công cọc khoan nhồi đường kính 500mm | còn hoạt động tốt | 1 |
| 11 | Máy đầm dùi | còn hoạt động tốt | 2 |
| 12 | Máy đầm bàn | còn hoạt động tốt | 2 |
| 13 | Thiết bị kiểm tra, thí nghiệm (01 đồng hồ vạn năng; 01 đồng hồ đo điện trở đất; 01 đồng hồ đo điện trở cách điện). | còn hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi