Gói thầu: Gói thầu số 06: Xây lắp đường dây và TBA 110kV
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211169488-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/01/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN XÂY DỰNG ĐIỆN MIỀN BẮC, CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC MIỀN BẮC |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 06: Xây lắp đường dây và TBA 110kV |
| Số hiệu KHLCNT | 20210813480 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | EVNNPC |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-14 14:26:00 đến ngày 2022-01-03 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 20,596,723,443 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 400,000,000 VNĐ ((Bốn trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.1E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.1E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồngtương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ 110kV trở lên. Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng tương tự, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn 80% hợp đồng trở lên) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 14.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥28.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngànhĐiệnhoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồidưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đãlàm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắptương tự.Trong trường hợp là nhà thầu lien danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần Xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngànhXây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồidưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tưvề kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự. Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần Điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngànhĐiện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồidưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tưvề kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh,từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngànhĐiện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn;- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụtrách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng 5 tấn trở lên; có đăng ký, đăng kiểm còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại tự đổ; có đăng ký, đăng kiểm còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy xúc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại xúc đào; có đăng ký, đăng kiểm còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại bánh xích; có đăng ký, đăng kiểm còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN XÂY DỰNG ĐIỆN MIỀN BẮC, CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC MIỀN BẮC |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 06: Xây lắp đường dây và TBA 110kV Đường dây và TBA 110kV Nam Điền, tỉnh Nam Định 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | EVNNPC |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | - Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế… Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp; - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng II trở lên. Đối với nhà thầu Liên danh, từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu này (nếu nhà thầu không đính kèm chứng chỉ trong E-HSDT thì trong trường hợp trúng thầu, thì nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ này trước khi trao hợp đồng) - Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm theo yêu cầu; - Tài liệu chứng minh các nhân sự chủ chốt, máy móc thi công của nhà thầu đề xuất đáp ứng yêu cầu; - Các tài liệu chứng minh đáp yêu cầu tại Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III của HSMT; - Trường hợp được mời vào thương thảo hợp đồng thì nhà thầu phải xuất trình bảng chiết tính giá dự thầu, chỉ được trao hợp đồng sau khi nhà thầu xuất trình đầy đủ bảng chiết tính đó. - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài lieu làm rõ về năng lực kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì HSDT đó bị loại |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 400.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Bên mời thầu: Ban Quản lý Dự án Xây dựng điện miền Bắc, chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc, địa chỉ: Số 3 phố An Dương, phường Yên Phụ, quận Tây Hồ, Thành phố Hà Nội.
+ Chủ đầu tư: Tổng công ty Điện lực miền Bắc (số 20 Trần Nguyên Hãn, Hoàn Kiếm, Hà Nội; Điện thoại: 024.22100615 Fax: 024.39360942. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng giám đốc Tổng công ty Điện lực miền Bắc, Địa chỉ: số 20 Trần Nguyên Hãn, Hoàn Kiếm, Hà Nội; Điện thoại: 024.22100615 Fax: 024.39360942 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không áp dụng Nhà thầu có thể phản hồi thông tin về các địa chỉ sau đây: - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tổng công ty Điện lực miền Bắc: [email protected]. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP 110KV / PHẦN CUNG CẤP LẮP ĐẶT VẬT LIỆU ĐIỆN (Bên B cung cấp và lắp đặt hoàn thiện) | |||
| 1 | Dây dẫn ACSR 400/51 | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ đi kèm | 300 | m |
| 2 | Dây dẫn ACSR 240/39 | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ đi kèm | 90 | m |
| 3 | Chuỗi sứ đỡ 110kV dây ACSR400/51 | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ đi kèm | 6 | chuỗi |
| 4 | Ống nhôm ø80/70 L=10,5m | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ đi kèm | 63 | m |
| 5 | Kẹp rẽ nhánh giữa 2 dây AC-400 và AC-400 | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ đi kèm | 6 | cái |
| 6 | Kẹp rẽ nhánh giữa ACSR-400/51 và thanh dẫn AL- phi 80/70 | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ đi kèm | 6 | cái |
| 7 | Kẹp dây dẫn ACSR400/51 (dùng cho lèo phụ từ thanh cái) | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ đi kèm | 12 | cái |
| 8 | Kẹp rẽ nhánh giữa dây ACSR-240/39 và thanh dẫn AL-phi 80/70 | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ đi kèm | 6 | cái |
| 9 | Kẹp dây dẫn ACSR240/39 (dùng cho lèo phụ từ thanh cái) | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ đi kèm | 3 | cái |
| 10 | Kẹp chụp đầu ống giữa dây ACSR-400/51 và thanh dẫn AL-phi 80/70 | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ đi kèm | 6 | cái |
| 11 | Kẹp song song giữa dây ACSR-400/51 và thanh dẫn AL-phi80/70 (dùng cho lèo phụ từ thanh cái) | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ đi kèm | 6 | cái |
| 12 | Kẹp cực sứ đứng 110kV với ống nhôm AL80/70 | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ đi kèm | 12 | cái |
| 13 | Kẹp sứ đứng 110kV với dây ACSR-400/51 | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ đi kèm | 3 | cái |
| 14 | Ống HDPE D110/90 | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ đi kèm | 40 | m |
| 15 | Ống HDPE D105/80 | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ đi kèm | 10 | m |
| 16 | Ống HDPE D85/65 | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ đi kèm | 168 | m |
| 17 | Ống HDPE D40/30 | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ đi kèm | 12 | m |
| 18 | Dây Cu/PVC 1x300mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ đi kèm | 11 | m |
| 19 | Dây Cu/PVC 1x95mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ đi kèm | 299 | m |
| 20 | Đầu cốt đồng ĐCM-300 | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ đi kèm | 6 | cái |
| 21 | Đầu cốt đồng ĐCM-95 | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ đi kèm | 202 | cái |
| 22 | Bulông + ốc + đệm M14x50 | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ đi kèm | 208 | bộ |
| 23 | Côliê bắt ống luồn cáp HDPE85/65 | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ đi kèm | 60 | cái |
| B | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP 110KV/ LẮP ĐẶT VẬT LIỆU ĐIỆN (A CUNG CẤP, B LẮP ĐẶT) | |||
| 1 | Kẹp cực Máy biến áp lực 110kV | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ đi kèm | 4 | Cái |
| C | PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP 110kV/1.SAN NỀN, TƯỜNG CHẮN, CỔNG, HÀNG RÀO | |||
| 1 | Bóc lớp đất thực vật, vận chuyển đất thừa nền trạm và đường vào trạm theo cốt thiết kế | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ đi kèm | 1 | trọn bộ |
| 2 | Đắp cát san nền trạm, đường vào trạm để tạo mặt bằng thi công, đảm bảo độ chặt theo yêu cầu (hoàn thiện theo thiết kế được duyệt) | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ đi kèm | 1 | trọn bộ |
| 3 | Bờ kè đá hộc BK1 (bao gồm đào, đắp đất móng, bê tông lót, xây kè đá, khe co giãn, ống thoát nước, bầu lọc cát, giằng móng, giằng tường,….) hoàn thiện theo thiết kế được duyệt | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ đi kèm | 219 | m dài |
| 4 | Bờ kè đá hộc BK2 (bao gồm đào, đắp đất móng, bê tông lót, xây kè đá, khe co giãn, ống thoát nước, bầu lọc cát, giằng móng….) hoàn thiện theo thiết kế được duyệt | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ đi kèm | 20,6 | m dài |
| 5 | Tường rào gạch (gồm cả trụ, khe co giãn, phía trên lắp đặt song sắt bằng thép hình hàn điện; tiếp địa, ống luồn cáp, trang trí, thi công sơn hoàn thiện, ... kết cấu chi tiết theo thiết kế được duyệt) | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ đi kèm | 219 | m dài |
| 6 | Cổng chính trạm biến áp (bao gồm cung cấp cổng mở bằng điện, chuông điện, đèn cổng, VTTB và phụ kiện trọn bộ; lô gô biển tên trạm, ốp gạch granite sơn kẻ biển tên trạm, khóa cửa,... xây dựng và lắp đặt hoàn thiện theo thiết kế) | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ đi kèm | 1 | cổng |
| D | PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP 110kV/2.ĐƯỜNG VÀO TRẠM, ĐƯỜNG SÂN TRONG TRẠM | |||
| 1 | Đường bê tông cải tạo mở rộng dựa trên nền đường hiện có ngoài trạm cấp độ bền B22.5 đá dăm cấp phối loại II (bao gồm bóc lớp thực vật, đào đắp đất, kết cấu theo thiết kế được duyệt) | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ đi kèm | 100 | m dài |
| 2 | Đường bê tồng vào trạm cấp độ bền B22.5 có bó vỉa hè, gờ an toàn và kết cấu theo thiết kế (bao gồm cả đoạn mở cua) | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ đi kèm | 9 | m dài |
| 3 | Đường bê tông trong trạm cấp độ bền B22.5 rộng 4m có bó vỉa hè và kết cấu theo thiết kế (bao gồm cả đoạn mở cua) | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ đi kèm | 94,54 | m dài |
| 4 | Đường bê tông trong trạm cấp độ bền B22.5 rộng 3,5m có bó vỉa hè và kết cấu theo thiết kế | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ đi kèm | 43,73 | m dài |
| 5 | Rải đá sân phân phối đá 2x4, dày 10cm hoàn thiện theo thiết kế được duyệt | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ đi kèm | 1.430,6 | m2 |
| 6 | Sân bê tông trong trạm B12,5 dày 3cm | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ đi kèm | 135,23 | m2 |
| E | PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP 110kV/3.HỆ THỐNG TIẾP ĐỊA TRẠM (HỆ THỐNG NỐI ĐẤT 1) | |||
| 1 | Hệ thống lưới tiếp địa, thép dẹt 40x4 mạ kẽm (bao gồm cả đào, đắp đất) | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ đi kèm | 1.626 | m dài |
| 2 | Cọc nối đất L63x63x6, L=3000mm (bao gồm cả đóng cọc) | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ đi kèm | 65 | Cọc |
| 3 | Cờ nối đất | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ đi kèm | 138 | Cái |
| 4 | Râu chờ nối đất thép dẹt 40x4 mạ kẽm, dài 4,5 m | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ đi kèm | 138 | Cái |
| 5 | Ke liên kết (bao gồm cả hàn điện) | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ đi kèm | 352 | Cái |
| 6 | Vật liệu lắp đặt hệ thống tiếp địa theo thiết kế (bu lông, đai ốc, vòng đệm, đai thép) | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ đi kèm | 1 | trọn bộ |
| 7 | Dây đồng kèm đầu cốt | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ đi kèm | 1 | trọn bộ |
| F | PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP 110kV/4.HỆ THỐNG TIẾP ĐỊA TRẠM (HỆ THỐNG NỐI ĐẤT 2) | |||
| 1 | Hệ thống lưới tiếp địa, thép dẹt 40x4 mạ kẽm (bao gồm cả đào, đắp đất) | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ đi kèm | 436 | m dài |
| 2 | Cọc nối đất L63x63x6, L=3000mm (bao gồm cả đóng cọc) | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ đi kèm | 60 | Cọc |
| 3 | Cọc nối đất L63x63x6, L=4000mm (bao gồm cả đóng cọc) | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ đi kèm | 20 | Cọc |
| 4 | Cờ nối đất | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ đi kèm | 12 | Cái |
| 5 | Râu chờ nối đất thép dẹt 40x4 mạ kẽm, dài 4,5 m | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ đi kèm | 12 | Cái |
| 6 | Ke liên kết (bao gồm cả hàn điện) | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ đi kèm | 18 | Cái |
| 7 | Vật liệu lắp đặt hệ thống tiếp địa theo thiết kế (bu lông, đai ốc, vòng đệm, đai thép) | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ đi kèm | 1 | trọn bộ |
| 8 | Dây đồng kèm đầu cốt | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ đi kèm | 1 | trọn bộ |
| G | II. PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP/5.CÁC VẬT LIỆU CẤU KIỆN | |||
| 1 | Bệ thao tác máy cắt | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ đi kèm | 3 | Bệ |
| 2 | Cột BTCT PC.I-20-190-14 | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ đi kèm | 1 | cột |
| 3 | Cột BTCT PC.I-10-190-5 | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ đi kèm | 2 | cột |
| 4 | Kim thu sét K-6C | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ đi kèm | 2 | kim |
| 5 | Kim thu sét K-6D | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ đi kèm | 1 | kim |
| 6 | Xà thép XT10 | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ đi kèm | 2 | bộ |
| 7 | Cột Pootich cao 15m bằng thép hình mạ kẽm | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ đi kèm | 2 | cột |
| 8 | Cột Pootich cao 11m bằng thép hình mạ kẽm | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ đi kèm | 2 | cột |
| 9 | Cột thép camera | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ đi kèm | 4 | cột |
| 10 | Dàn đèn chiếu sáng | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ đi kèm | 2 | bộ |
| 11 | Cầu thang lên cột BTCT | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ đi kèm | 1 | Bộ |
| H | PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP/6.MÓNG | |||
| 1 | Móng trụ đỡ chống sét van trung tính và dao nối đất trung tính | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ đi kèm | 1 | Móng |
| 2 | Móng trụ đỡ máy cắt 110kV, 3 pha | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ đi kèm | 3 | Móng |
| 3 | Móng trụ đỡ chống sét van 110kV | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ đi kèm | 3 | Móng |
| 4 | Móng trụ đỡ biến dòng điện 110kV | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ đi kèm | 9 | Móng |
| 5 | Móng trụ dao cách ly 110kV, 3 pha, 2 lưỡi nối đất | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ đi kèm | 4 | Móng |
| 6 | Móng trụ dao cách ly 110kV, 3 pha, 1 lưỡi nối đất | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ đi kèm | 3 | Móng |
| 7 | Móng trụ đỡ biến điện áp | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ đi kèm | 8 | Móng |
| 8 | Móng trụ đỡ MBA tự dùng | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ đi kèm | 2 | Móng |
| 9 | Móng trụ sứ đứng MT1 | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ đi kèm | 15 | Móng |
| 10 | Móng cột pooctich (cột thép cao 11m. 15m) | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ đi kèm | 4 | Móng |
| 11 | Móng cột MC-8 - Móng cột chiếu sáng BTLT20D | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ đi kèm | 1 | Móng |
| 12 | Móng cột MC-3 - Móng cột trạm biến áp tự dùng | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ đi kèm | 2 | Móng |
| 13 | Móng máy biến áp 110 kV | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ đi kèm | 1 | Móng |
| 14 | Bệ đỡ tủ đấu dây | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ đi kèm | 4 | Móng |
| 15 | Móng cột camera | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ đi kèm | 4 | Móng |
| I | PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP/7. HỆ THỐNG MƯƠNG CÁP NGOÀI TRỜI | |||
| 1 | Xây dựng hệ thống mương cáp B400 theo thiết kế (bao gồm giá cáp, tấm đan, tiếp địa…. đào đất và thi công hoàn thiện theo thiết kế) | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ đi kèm | 43,52 | m dài |
| 2 | Xây dựng hệ thống mương cáp B1000 theo thiết kế (bao gồm giá cáp, tấm đan, tiếp địa …. đào đất và thi công hoàn thiện theo thiết kế) | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ đi kèm | 118,37 | m dài |
| 3 | Xây dựng hệ thống mương cáp qua đường B1000-QĐ theo thiết kế (bao gồm giá cáp, tấm đan, tiếp địa…. đào đất và thi công hoàn thiện theo thiết kế) | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ đi kèm | 10,79 | m dài |
| 4 | Xây dựng hệ thống mương cáp B1200 theo thiết kế (bao gồm giá cáp, tấm đan, tiếp địa …. đào đất và thi công hoàn thiện theo thiết kế) | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ đi kèm | 27,28 | m dài |
| 5 | Xây dựng hệ thống mương cáp qua đường B1200-QĐ theo thiết kế (bao gồm giá cáp, tấm đan, tiếp địa…. đào đất và thi công hoàn thiện theo thiết kế) | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ đi kèm | 9,04 | m dài |
| J | PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP/7. HỆ THỐNG CẤP NƯỚC SẠCH | |||
| 1 | Bể chứa nước sạch bằng inox 1m³ | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ đi kèm | 1 | Bể |
| 2 | Đường ống cấp nước PP-R D32; kèm van, cút và phụ kiện lắp đặt hoàn thiện theo thiết kế | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ đi kèm | 1 | Hệ thống |
| 3 | Phao điện | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ đi kèm | 1 | Cái |
| 4 | Máy bơm điện Công suất 2m3/h, H=9m, N=1,5kW kèm hộp che máy bơm, dây điện và phụ kiện đấu nối trọn bộ | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ đi kèm | 1 | cái |
| 5 | Đồng hồ nước điện tử DN50 | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ đi kèm | 1 | cái |
| 6 | Hộp bảo vệ đồng hồ | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ đi kèm | 1 | cái |
| K | PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP/8. HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC, THOÁT DẦU | |||
| 1 | Đường ống thoát dầu sự cố bằng ống thép đen dày 6mm D200 kèm phụ kiện lắp đặt (cả đào và đắp đất đường ống) | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ đi kèm | 15,5 | m dài |
| 2 | Đường thoát nước trong trạm bằng ống bê tông cốt thép loại D400 kèm gối đỡ (gồm cả đào, đắp đường ống, làm móng) | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ đi kèm | 50 | m dài |
| 3 | Đường thoát nước trong trạm bằng ống bê tông cốt thép loại D300 kèm gối đỡ (gồm cả đào, đắp đường ống, làm móng) | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ đi kèm | 84 | m dài |
| 4 | Hố thu nước mưa HG1 (bao gồm cả nắp hố ga, đào, đắp đất) | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ đi kèm | 8 | Hố |
| 5 | Hố thu nước mưa HG2 (bao gồm cả nắp hố ga, đào, đắp đất) | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ đi kèm | 4 | Hố |
| 6 | Ống nhựa thoát nước D110, ống cút thép, phụ kiện… đấu nối hoàn thiện | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ đi kèm | 1 | Trọn bộ |
| 7 | Bể dầu sự cố (bao gồm đào đất và thi công hoàn thiện theo thiết kế) | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ đi kèm | 1 | Bể |
| L | PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP/9. NHÀ ĐIỀU KHIỂN PHÂN PHỐI | |||
| 1 | Nhà điều khiển phân phối có kích thước, kiến trúc và kết cấu theo thiết kế (bao gồm cửa đi, cửa sổ, hệ thống mương cáp, thang cáp treo trong nhà, hệ thống điện, cấp thoát nước, nhà vệ sinh với vòi rửa cảm ứng, bể phốt,...) | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ đi kèm | 1 | Nhà |
| 2 | Hệ thống chiếu sáng trong nhà diều khiển phân phối (bao gồm tủ điều khiển hệ thống chiếu sáng trong nhà và ngoài trời kết nối với hệ thống điều khiển máy tính, tủ điện chiếu sáng các loại, đèn, phụ kiện, cáp đấu nối, ống nhựa,…) đầy đủ theo thiết kế | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ đi kèm | 1 | Hệ thống |
| 3 | Máy hút ẩm 220V-2500m3/h | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ đi kèm | 6 | cái |
| 4 | Máy giám sát nhiệt độ, độ ẩm từ xa 220V /- 40~125˚C (có kết nối wifi và kết nối hệ thống máy tính) | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ đi kèm | 2 | cái |
| 5 | Quạt thông gió 40W | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ đi kèm | 9 | cái |
| 6 | Máy bơm điện Công suất 5m3/h, độ sâu hút 5m, độ cao đẩy 10m | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ đi kèm | 1 | cái |
| 7 | Van phao | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ đi kèm | 2 | cái |
| 8 | Ống HDPE D32 | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ đi kèm | 200 | m |
| 9 | Cút 90 | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ đi kèm | 10 | cái |
| 10 | Rắc co | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ đi kèm | 2 | cái |
| 11 | Phụ kiện cho việc lắp đặt ống nhựa | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ đi kèm | 1 | Trọn bộ |
| M | PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP/10. HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG NGOÀI TRỜI | |||
| 1 | Tủ điện chiếu sáng ngoài trời, loại gắn tường bao gồm 10 aptomat | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ đi kèm | 1 | Tủ |
| 2 | Đèn pha led chiếu sáng ngoài trời 200W kèm giá đỡ đèn trên cột bê tông | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ đi kèm | 11 | Bộ |
| 3 | Đèn pha led chiếu sáng trên tường nhà điều khiển 60W | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ đi kèm | 6 | Bộ |
| 4 | Đèn cầu sử dụng bóng led cho cổng trạm 20W | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ đi kèm | 2 | Bộ |
| 5 | Dây điện chiếu sáng, ống nhựa luồn dây,dây tiếp địa dàn đèn D10 L=20M, phụ kiện đấu nối đầy đủ | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ đi kèm | 1 | Trọn bộ |
| N | PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP/11. XÂY DỰNG TRẠM TỰ DÙNG | |||
| 1 | Ghế thao tác | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ đi kèm | 3 | bộ |
| 2 | Xà đỡ sứ trung gian | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ đi kèm | 1 | bộ |
| 3 | Xà đỡ SI | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ đi kèm | 1 | bộ |
| 4 | Xà đỡ đầu cáp và chống sét van | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ đi kèm | 2 | bộ |
| 5 | Xà đỡ cầu dao | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ đi kèm | 2 | bộ |
| 6 | Colie ôm cáp lên cột | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ đi kèm | 2 | bộ |
| O | HỆ THỐNG PCCC/ 1. THIẾT BỊ CHỮA CHÁY TẠI CHỖ | |||
| 1 | Bể cát cứu hỏa | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ đi kèm | 1 | Bể |
| 2 | Bình khí chữa cháy CO2 MT3 | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ đi kèm | 10 | Bình |
| 3 | Bình bột chữa cháy MFZL4 | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ đi kèm | 10 | Bình |
| 4 | Bình bột chữa cháy loại xe đẩy MFTZ35 | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ đi kèm | 3 | Cái |
| 5 | Nội quy, tiêu lệnh PCCC | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ đi kèm | 4 | Bộ |
| 6 | Dụng cụ chữa cháy thô sơ (cuốc, xẻng, ủng, …) | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ đi kèm | 1 | Bộ |
| 7 | Bảng acquy cấm lửa | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ đi kèm | 1 | Bộ |
| P | HỆ THỐNG PCCC/2. HỆ THỐNG BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG | |||
| 1 | Hệ thống báo cháy tự động hoàn thiện theo thiết kết được duyệt (Bao gồm đầy đủ tủ trung tâm báo cháy có kết nối với hệ thống điều khiển máy tính, các modul, đầu báo khói, đầu báo nhiệt trong nhà ngoài trời, giá đỡ đầu báo nhiệt, điện trở cuối đường dây, tổ hợp chuông đèn nút ấn, đèn thoát hiểm, đèn chiếu sáng sự cố, cáp cấp nguồn, cáp tín hiệu chống cháy, ống nhựa và ống thép luồn cáp, đầy đủ phụ kiện đấu nối, giá đỡ,...) | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ đi kèm | 1 | Hệ thống |
| Q | ĐƯỜNG DÂY 110KV/ 1.PHẦN VẬT LIỆU ĐIỆN (Bên B cung cấp và lắp đặt hoàn thiện) | |||
| 1 | Dây dẫn điện ACSR300/39 | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ đi kèm | 10.098 | m |
| 2 | Chuỗi néo đơn dây dẫn ACSR300/39 CNĐ | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ đi kèm | 30 | Chuỗi |
| 3 | Chuỗi néo đơn dây dẫn ACCC223 | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ đi kèm | 6 | Chuỗi |
| 4 | Chuỗi néo đơn dây dẫn tại cột Pootich vào trạm biến áp CNĐ+1 | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ đi kèm | 6 | Chuỗi |
| 5 | Chuỗi đỡ đơn dây dẫn ACSR300/39 CĐĐ | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ đi kèm | 36 | Chuỗi |
| 6 | Chống rung dây dẫn CR5-25 cho dây dẫn ACSR300/39 CR5-25 | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ đi kèm | 90 | quả |
| 7 | Biển báo vượt đường | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ đi kèm | 1 | Bộ |
| 8 | Biến báo số thứ tự, biển báo nguy hiểm | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ đi kèm | 8 | Bộ |
| 9 | Tạ bù 50 kg | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ đi kèm | 6 | bộ |
| 10 | Cột đỡ 2 mạch cao 30m Đ122-30C | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ đi kèm | 3 | cột |
| 11 | Cột đỡ 2 mạch cao 34m Đ122-34C | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ đi kèm | 2 | cột |
| 12 | Cột néo 2 mạch cao 28m N122-28C | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ đi kèm | 1 | cột |
| 13 | Cột néo 2 mạch cao 28m N122-28D | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ đi kèm | 1 | cột |
| 14 | Cột néo 2 mạch cao 36,5m N122-37C | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ đi kèm | 1 | cột |
| 15 | Lắp dựng và tháo dỡ cột mẫu | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ đi kèm | 1 | Trọn bộ |
| 16 | Cổ dề bắt chuỗi néo dây chống sét mua mới cho cột BTLT | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ đi kèm | 86 | bộ |
| R | ĐƯỜNG DÂY 110KV/2. XÂY DỰNG | |||
| 1 | Móng cột thép MB28-90 (bao gồm đào, đắp đất móng, bu lông neo….) hoàn thiện theo thiết kế được duyệt | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ đi kèm | 3 | Móng |
| 2 | Móng cột thép MB32-100 (bao gồm đào, đắp đất móng, bu lông neo….) hoàn thiện theo thiết kế được duyệt | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ đi kèm | 1 | Móng |
| 3 | Móng cột thép MB32-100 (TC) (bao gồm đào, đắp đất móng, bu lông neo….) hoàn thiện theo thiết kế được duyệt | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ đi kèm | 1 | Móng |
| 4 | Móng cột thép MB63-130 (bao gồm đào, đắp đất móng, bu lông neo….) hoàn thiện theo thiết kế được duyệt | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ đi kèm | 1 | Móng |
| 5 | Móng cột thép MB63-140 (bao gồm đào, đắp đất móng, bu lông neo….) hoàn thiện theo thiết kế được duyệt | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ đi kèm | 1 | Móng |
| 6 | Móng cột thép MB90-150 (bao gồm đào, đắp đất móng, bu lông neo….) hoàn thiện theo thiết kế được duyệt | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ đi kèm | 1 | Móng |
| 7 | Tiếp địa RS-4A theo thiết kế (bao gồm dây tiếp địa, bulong, cọc nối đất mạ kẽm, đào đất, hoàn trả mặt bằng,…) | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ đi kèm | 8 | Vị trí |
| 8 | Bọc hotline đường dây trung áp | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ đi kèm | 1 | Trọn bộ |
| S | IV.ĐƯỜNG DÂY 110KV/3. THÁO HẠ, LẮP ĐẶT LẠI | |||
| 1 | Thu hồi chuỗi néo dây chống sét C50 trên cột thép | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ đi kèm | 26 | chuỗi |
| 2 | Thu hồi chuỗi đỡ dây chống sét C50 trên cột thép | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ đi kèm | 27 | chuỗi |
| 3 | Thu hồi cổ dề trên cột BTLT | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ đi kèm | 79 | bộ |
| 4 | Chuỗi đỡ dây chống sét trên cột BTLT | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ đi kèm | 79 | chuỗi |
| 5 | Thu hồi cổ dề trên cột BTLT | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ đi kèm | 7 | bộ |
| 6 | Chuỗi néo dây chống sét trên cột BTLT | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ đi kèm | 14 | chuỗi |
| 7 | Dây chống sét C50 thu hồi | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ đi kèm | 25.012 | m |
| 8 | Cột BTLT 20m | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ đi kèm | 1 | cột |
| 9 | Vận chuyển vật tư thu hồi về kho của đơn vị quản lý vận hành | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ đi kèm | 1 | Trọn bộ |
| 10 | Tháo hạ và căng lại dây dẫn siêu nhiệt ACC223 | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ đi kèm | 16.500 | m |
| T | IV.ĐƯỜNG DÂY 110KV/4. THÍ NGHIỆM | |||
| 1 | Điện trở tiếp đất cột thép | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ đi kèm | 8 | Vị trí |
| 2 | Kiểm tra thử nghiệm cáp quang ngoài trời (sau lắp đặt) | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ đi kèm | 2 | sợi |
| 3 | Kiểm tra thử nghiệm đường truyền tín hiệu | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ đi kèm | 2 | Hệ thống |
| 4 | Thí nghiệm, hiệu chỉnh cách điện treo đã lắp thành chuỗi | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ đi kèm | 1 | Trọn bộ |
| U | IV.ĐƯỜNG DÂY 110KV/ĐƯỜNG TRUYỀN QUANG (Bên B cung cấp và lắp đặt hoàn thiện) | |||
| 1 | Dây chống sét kết hợp cáp quang OPGW57/24 | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ đi kèm | 28.998,24 | m |
| 2 | Hộp nối OPGW24/OPGW24 loại 2 đầu (OPGW24/OPGW24) | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ đi kèm | 10 | hộp |
| 3 | Hộp nối OPGW24/NMOC24 (OPGW24/NMOC24) | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ đi kèm | 6 | hộp |
| 4 | Chuỗi néo dây cáp quang OPGW57/24 | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ đi kèm | 40 | chuỗi |
| 5 | Chuỗi đỡ dây cáp quang OPGW57/24 | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ đi kèm | 37 | chuỗi |
| 6 | Chống rung của dây chống sét kết hợp cáp quang OPGW57/24 | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ đi kèm | 278 | Cái |
| 7 | Kẹp cáp quang trên cột | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ đi kèm | 170 | Cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.1E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.1E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồngtương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ 110kV trở lên. Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng tương tự, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn 80% hợp đồng trở lên) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 14.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥28.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngànhĐiệnhoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồidưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đãlàm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắptương tự.Trong trường hợp là nhà thầu lien danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách thi công phần Xây dựng | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngànhXây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồidưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tưvề kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự. Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thi công phần Điện | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngànhĐiện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồidưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tưvề kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh,từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
| 4 | Phụ trách kỹ thuật an toàn | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngànhĐiện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn;- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụtrách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu | Tải trọng 5 tấn trở lên; có đăng ký, đăng kiểm còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 2 | Ô tô tải | Loại tự đổ; có đăng ký, đăng kiểm còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 3 | Máy xúc | Loại xúc đào; có đăng ký, đăng kiểm còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 4 | Máy ủi | Loại bánh xích; có đăng ký, đăng kiểm còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi