Gói thầu: Gói thầu số 06: Xây lắp đường dây và TBA 110kV

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211169488-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/01/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN XÂY DỰNG ĐIỆN MIỀN BẮC, CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC MIỀN BẮC
Tên gói thầu Gói thầu số 06: Xây lắp đường dây và TBA 110kV
Số hiệu KHLCNT 20210813480
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn EVNNPC
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-14 14:26:00 đến ngày 2022-01-03 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 20,596,723,443 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 400,000,000 VNĐ ((Bốn trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.1E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.1E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồngtương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ 110kV trở lên. Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng tương tự, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn 80% hợp đồng trở lên)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 14.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥28.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngànhĐiệnhoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồidưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đãlàm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắptương tự.Trong trường hợp là nhà thầu lien danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần Xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngànhXây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồidưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tưvề kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự. Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần Điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngànhĐiện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồidưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tưvề kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh,từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật an toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngànhĐiện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn;- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụtrách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng 5 tấn trở lên; có đăng ký, đăng kiểm còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tải
- Đặc điểm thiết bị Loại tự đổ; có đăng ký, đăng kiểm còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy xúc
- Đặc điểm thiết bị Loại xúc đào; có đăng ký, đăng kiểm còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Loại bánh xích; có đăng ký, đăng kiểm còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN XÂY DỰNG ĐIỆN MIỀN BẮC, CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC MIỀN BẮC
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 06: Xây lắp đường dây và TBA 110kV
Đường dây và TBA 110kV Nam Điền, tỉnh Nam Định
180 Ngày
E-CDNT 3 EVNNPC
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN XÂY DỰNG ĐIỆN MIỀN BẮC, CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC MIỀN BẮC , địa chỉ: Số 3 phố An Dương, phường Yên Phụ, quận Tây Hồ, Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Ban Quản lý Dự án Xây dựng điện miền Bắc, chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc, địa chỉ: Số 3 phố An Dương, phường Yên Phụ, quận Tây Hồ, Thành phố Hà Nội. + Chủ đầu tư: Tổng công ty Điện lực miền Bắc (số 20 Trần Nguyên Hãn, Hoàn Kiếm, Hà Nội; Điện thoại: 024.22100615 Fax: 024.39360942.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán Công ty TNHH MTV Thương mại và Tư vấn đầu tư công nghiệp (Số 31, ngõ 86 đường Đại Từ, phường Đại Kim, quận Hoàng Mai, thành phố Hà Nội, Việt Nam) + Tư vấn thẩm tra: Công ty CP đầu tư năng lượng và hạ tầng Việt Nam (Số 107 đường Đại Từ, phường Đại Kim, quận Hoàng Mai, TP Hà Nội)


- Bên mời thầu: BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN XÂY DỰNG ĐIỆN MIỀN BẮC, CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC MIỀN BẮC , địa chỉ: Số 3 phố An Dương, phường Yên Phụ, quận Tây Hồ, Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Ban Quản lý Dự án Xây dựng điện miền Bắc, chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc, địa chỉ: Số 3 phố An Dương, phường Yên Phụ, quận Tây Hồ, Thành phố Hà Nội. + Chủ đầu tư: Tổng công ty Điện lực miền Bắc (số 20 Trần Nguyên Hãn, Hoàn Kiếm, Hà Nội; Điện thoại: 024.22100615 Fax: 024.39360942.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
- Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế… Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp; - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng II trở lên. Đối với nhà thầu Liên danh, từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu này (nếu nhà thầu không đính kèm chứng chỉ trong E-HSDT thì trong trường hợp trúng thầu, thì nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ này trước khi trao hợp đồng) - Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm theo yêu cầu; - Tài liệu chứng minh các nhân sự chủ chốt, máy móc thi công của nhà thầu đề xuất đáp ứng yêu cầu; - Các tài liệu chứng minh đáp yêu cầu tại Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III của HSMT; - Trường hợp được mời vào thương thảo hợp đồng thì nhà thầu phải xuất trình bảng chiết tính giá dự thầu, chỉ được trao hợp đồng sau khi nhà thầu xuất trình đầy đủ bảng chiết tính đó. - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài lieu làm rõ về năng lực kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì HSDT đó bị loại
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 400.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Ban Quản lý Dự án Xây dựng điện miền Bắc, chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc, địa chỉ: Số 3 phố An Dương, phường Yên Phụ, quận Tây Hồ, Thành phố Hà Nội. + Chủ đầu tư: Tổng công ty Điện lực miền Bắc (số 20 Trần Nguyên Hãn, Hoàn Kiếm, Hà Nội; Điện thoại: 024.22100615 Fax: 024.39360942.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng giám đốc Tổng công ty Điện lực miền Bắc, Địa chỉ: số 20 Trần Nguyên Hãn, Hoàn Kiếm, Hà Nội; Điện thoại: 024.22100615 Fax: 024.39360942
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không áp dụng Nhà thầu có thể phản hồi thông tin về các địa chỉ sau đây: - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tổng công ty Điện lực miền Bắc: [email protected]. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN TRẠM BIẾN ÁP 110KV / PHẦN CUNG CẤP LẮP ĐẶT VẬT LIỆU ĐIỆN (Bên B cung cấp và lắp đặt hoàn thiện)
1Dây dẫn ACSR 400/51Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ đi kèm300m
2Dây dẫn ACSR 240/39Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ đi kèm90m
3Chuỗi sứ đỡ 110kV dây ACSR400/51Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ đi kèm6chuỗi
4Ống nhôm ø80/70 L=10,5mTheo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ đi kèm63m
5Kẹp rẽ nhánh giữa 2 dây AC-400 và AC-400Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ đi kèm6cái
6Kẹp rẽ nhánh giữa ACSR-400/51 và thanh dẫn AL- phi 80/70Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ đi kèm6cái
7Kẹp dây dẫn ACSR400/51 (dùng cho lèo phụ từ thanh cái)Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ đi kèm12cái
8Kẹp rẽ nhánh giữa dây ACSR-240/39 và thanh dẫn AL-phi 80/70Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ đi kèm6cái
9Kẹp dây dẫn ACSR240/39 (dùng cho lèo phụ từ thanh cái)Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ đi kèm3cái
10Kẹp chụp đầu ống giữa dây ACSR-400/51 và thanh dẫn AL-phi 80/70Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ đi kèm6cái
11Kẹp song song giữa dây ACSR-400/51 và thanh dẫn AL-phi80/70 (dùng cho lèo phụ từ thanh cái)Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ đi kèm6cái
12Kẹp cực sứ đứng 110kV với ống nhôm AL80/70Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ đi kèm12cái
13Kẹp sứ đứng 110kV với dây ACSR-400/51Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ đi kèm3cái
14Ống HDPE D110/90Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ đi kèm40m
15Ống HDPE D105/80Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ đi kèm10m
16Ống HDPE D85/65Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ đi kèm168m
17Ống HDPE D40/30Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ đi kèm12m
18Dây Cu/PVC 1x300mm2Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ đi kèm11m
19Dây Cu/PVC 1x95mm2Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ đi kèm299m
20Đầu cốt đồng ĐCM-300Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ đi kèm6cái
21Đầu cốt đồng ĐCM-95Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ đi kèm202cái
22Bulông + ốc + đệm M14x50Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ đi kèm208bộ
23Côliê bắt ống luồn cáp HDPE85/65Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ đi kèm60cái
B PHẦN TRẠM BIẾN ÁP 110KV/ LẮP ĐẶT VẬT LIỆU ĐIỆN (A CUNG CẤP, B LẮP ĐẶT)
1Kẹp cực Máy biến áp lực 110kVTheo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ đi kèm4Cái
C PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP 110kV/1.SAN NỀN, TƯỜNG CHẮN, CỔNG, HÀNG RÀO
1Bóc lớp đất thực vật, vận chuyển đất thừa nền trạm và đường vào trạm theo cốt thiết kếTheo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ đi kèm1trọn bộ
2Đắp cát san nền trạm, đường vào trạm để tạo mặt bằng thi công, đảm bảo độ chặt theo yêu cầu (hoàn thiện theo thiết kế được duyệt)Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ đi kèm1trọn bộ
3Bờ kè đá hộc BK1 (bao gồm đào, đắp đất móng, bê tông lót, xây kè đá, khe co giãn, ống thoát nước, bầu lọc cát, giằng móng, giằng tường,….) hoàn thiện theo thiết kế được duyệtTheo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ đi kèm219m dài
4Bờ kè đá hộc BK2 (bao gồm đào, đắp đất móng, bê tông lót, xây kè đá, khe co giãn, ống thoát nước, bầu lọc cát, giằng móng….) hoàn thiện theo thiết kế được duyệtTheo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ đi kèm20,6m dài
5Tường rào gạch (gồm cả trụ, khe co giãn, phía trên lắp đặt song sắt bằng thép hình hàn điện; tiếp địa, ống luồn cáp, trang trí, thi công sơn hoàn thiện, ... kết cấu chi tiết theo thiết kế được duyệt)Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ đi kèm219m dài
6Cổng chính trạm biến áp (bao gồm cung cấp cổng mở bằng điện, chuông điện, đèn cổng, VTTB và phụ kiện trọn bộ; lô gô biển tên trạm, ốp gạch granite sơn kẻ biển tên trạm, khóa cửa,... xây dựng và lắp đặt hoàn thiện theo thiết kế)Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ đi kèm1cổng
D PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP 110kV/2.ĐƯỜNG VÀO TRẠM, ĐƯỜNG SÂN TRONG TRẠM
1Đường bê tông cải tạo mở rộng dựa trên nền đường hiện có ngoài trạm cấp độ bền B22.5 đá dăm cấp phối loại II (bao gồm bóc lớp thực vật, đào đắp đất, kết cấu theo thiết kế được duyệt)Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ đi kèm100m dài
2Đường bê tồng vào trạm cấp độ bền B22.5 có bó vỉa hè, gờ an toàn và kết cấu theo thiết kế (bao gồm cả đoạn mở cua)Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ đi kèm9m dài
3Đường bê tông trong trạm cấp độ bền B22.5 rộng 4m có bó vỉa hè và kết cấu theo thiết kế (bao gồm cả đoạn mở cua)Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ đi kèm94,54m dài
4Đường bê tông trong trạm cấp độ bền B22.5 rộng 3,5m có bó vỉa hè và kết cấu theo thiết kếTheo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ đi kèm43,73m dài
5Rải đá sân phân phối đá 2x4, dày 10cm hoàn thiện theo thiết kế được duyệtTheo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ đi kèm1.430,6m2
6Sân bê tông trong trạm B12,5 dày 3cmTheo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ đi kèm135,23m2
E PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP 110kV/3.HỆ THỐNG TIẾP ĐỊA TRẠM (HỆ THỐNG NỐI ĐẤT 1)
1Hệ thống lưới tiếp địa, thép dẹt 40x4 mạ kẽm (bao gồm cả đào, đắp đất)Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ đi kèm1.626m dài
2Cọc nối đất L63x63x6, L=3000mm (bao gồm cả đóng cọc)Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ đi kèm65Cọc
3Cờ nối đấtTheo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ đi kèm138Cái
4Râu chờ nối đất thép dẹt 40x4 mạ kẽm, dài 4,5 mTheo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ đi kèm138Cái
5Ke liên kết (bao gồm cả hàn điện)Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ đi kèm352Cái
6Vật liệu lắp đặt hệ thống tiếp địa theo thiết kế (bu lông, đai ốc, vòng đệm, đai thép)Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ đi kèm1trọn bộ
7Dây đồng kèm đầu cốtTheo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ đi kèm1trọn bộ
F PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP 110kV/4.HỆ THỐNG TIẾP ĐỊA TRẠM (HỆ THỐNG NỐI ĐẤT 2)
1Hệ thống lưới tiếp địa, thép dẹt 40x4 mạ kẽm (bao gồm cả đào, đắp đất)Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ đi kèm436m dài
2Cọc nối đất L63x63x6, L=3000mm (bao gồm cả đóng cọc)Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ đi kèm60Cọc
3Cọc nối đất L63x63x6, L=4000mm (bao gồm cả đóng cọc)Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ đi kèm20Cọc
4Cờ nối đấtTheo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ đi kèm12Cái
5Râu chờ nối đất thép dẹt 40x4 mạ kẽm, dài 4,5 mTheo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ đi kèm12Cái
6Ke liên kết (bao gồm cả hàn điện)Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ đi kèm18Cái
7Vật liệu lắp đặt hệ thống tiếp địa theo thiết kế (bu lông, đai ốc, vòng đệm, đai thép)Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ đi kèm1trọn bộ
8Dây đồng kèm đầu cốtTheo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ đi kèm1trọn bộ
G II. PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP/5.CÁC VẬT LIỆU CẤU KIỆN
1Bệ thao tác máy cắtTheo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ đi kèm3Bệ
2Cột BTCT PC.I-20-190-14Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ đi kèm1cột
3Cột BTCT PC.I-10-190-5Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ đi kèm2cột
4Kim thu sét K-6CTheo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ đi kèm2kim
5Kim thu sét K-6DTheo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ đi kèm1kim
6Xà thép XT10Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ đi kèm2bộ
7Cột Pootich cao 15m bằng thép hình mạ kẽmTheo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ đi kèm2cột
8Cột Pootich cao 11m bằng thép hình mạ kẽmTheo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ đi kèm2cột
9Cột thép cameraTheo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ đi kèm4cột
10Dàn đèn chiếu sángTheo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ đi kèm2bộ
11Cầu thang lên cột BTCTTheo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ đi kèm1Bộ
H PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP/6.MÓNG
1Móng trụ đỡ chống sét van trung tính và dao nối đất trung tínhTheo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ đi kèm1Móng
2Móng trụ đỡ máy cắt 110kV, 3 phaTheo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ đi kèm3Móng
3Móng trụ đỡ chống sét van 110kVTheo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ đi kèm3Móng
4Móng trụ đỡ biến dòng điện 110kVTheo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ đi kèm9Móng
5Móng trụ dao cách ly 110kV, 3 pha, 2 lưỡi nối đấtTheo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ đi kèm4Móng
6Móng trụ dao cách ly 110kV, 3 pha, 1 lưỡi nối đấtTheo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ đi kèm3Móng
7Móng trụ đỡ biến điện ápTheo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ đi kèm8Móng
8Móng trụ đỡ MBA tự dùngTheo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ đi kèm2Móng
9Móng trụ sứ đứng MT1Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ đi kèm15Móng
10Móng cột pooctich (cột thép cao 11m. 15m)Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ đi kèm4Móng
11Móng cột MC-8 - Móng cột chiếu sáng BTLT20DTheo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ đi kèm1Móng
12Móng cột MC-3 - Móng cột trạm biến áp tự dùngTheo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ đi kèm2Móng
13Móng máy biến áp 110 kVTheo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ đi kèm1Móng
14Bệ đỡ tủ đấu dâyTheo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ đi kèm4Móng
15Móng cột cameraTheo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ đi kèm4Móng
I PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP/7. HỆ THỐNG MƯƠNG CÁP NGOÀI TRỜI
1Xây dựng hệ thống mương cáp B400 theo thiết kế (bao gồm giá cáp, tấm đan, tiếp địa…. đào đất và thi công hoàn thiện theo thiết kế)Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ đi kèm43,52m dài
2Xây dựng hệ thống mương cáp B1000 theo thiết kế (bao gồm giá cáp, tấm đan, tiếp địa …. đào đất và thi công hoàn thiện theo thiết kế)Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ đi kèm118,37m dài
3Xây dựng hệ thống mương cáp qua đường B1000-QĐ theo thiết kế (bao gồm giá cáp, tấm đan, tiếp địa…. đào đất và thi công hoàn thiện theo thiết kế)Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ đi kèm10,79m dài
4Xây dựng hệ thống mương cáp B1200 theo thiết kế (bao gồm giá cáp, tấm đan, tiếp địa …. đào đất và thi công hoàn thiện theo thiết kế)Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ đi kèm27,28m dài
5Xây dựng hệ thống mương cáp qua đường B1200-QĐ theo thiết kế (bao gồm giá cáp, tấm đan, tiếp địa…. đào đất và thi công hoàn thiện theo thiết kế)Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ đi kèm9,04m dài
J PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP/7. HỆ THỐNG CẤP NƯỚC SẠCH
1Bể chứa nước sạch bằng inox 1m³Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ đi kèm1Bể
2Đường ống cấp nước PP-R D32; kèm van, cút và phụ kiện lắp đặt hoàn thiện theo thiết kếTheo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ đi kèm1Hệ thống
3Phao điệnTheo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ đi kèm1Cái
4Máy bơm điện Công suất 2m3/h, H=9m, N=1,5kW kèm hộp che máy bơm, dây điện và phụ kiện đấu nối trọn bộTheo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ đi kèm1cái
5Đồng hồ nước điện tử DN50Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ đi kèm1cái
6Hộp bảo vệ đồng hồTheo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ đi kèm1cái
K PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP/8. HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC, THOÁT DẦU
1Đường ống thoát dầu sự cố bằng ống thép đen dày 6mm D200 kèm phụ kiện lắp đặt (cả đào và đắp đất đường ống)Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ đi kèm15,5m dài
2Đường thoát nước trong trạm bằng ống bê tông cốt thép loại D400 kèm gối đỡ (gồm cả đào, đắp đường ống, làm móng)Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ đi kèm50m dài
3Đường thoát nước trong trạm bằng ống bê tông cốt thép loại D300 kèm gối đỡ (gồm cả đào, đắp đường ống, làm móng)Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ đi kèm84m dài
4Hố thu nước mưa HG1 (bao gồm cả nắp hố ga, đào, đắp đất)Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ đi kèm8Hố
5Hố thu nước mưa HG2 (bao gồm cả nắp hố ga, đào, đắp đất)Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ đi kèm4Hố
6Ống nhựa thoát nước D110, ống cút thép, phụ kiện… đấu nối hoàn thiệnTheo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ đi kèm1Trọn bộ
7Bể dầu sự cố (bao gồm đào đất và thi công hoàn thiện theo thiết kế)Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ đi kèm1Bể
L PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP/9. NHÀ ĐIỀU KHIỂN PHÂN PHỐI
1Nhà điều khiển phân phối có kích thước, kiến trúc và kết cấu theo thiết kế (bao gồm cửa đi, cửa sổ, hệ thống mương cáp, thang cáp treo trong nhà, hệ thống điện, cấp thoát nước, nhà vệ sinh với vòi rửa cảm ứng, bể phốt,...)Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ đi kèm1Nhà
2Hệ thống chiếu sáng trong nhà diều khiển phân phối (bao gồm tủ điều khiển hệ thống chiếu sáng trong nhà và ngoài trời kết nối với hệ thống điều khiển máy tính, tủ điện chiếu sáng các loại, đèn, phụ kiện, cáp đấu nối, ống nhựa,…) đầy đủ theo thiết kếTheo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ đi kèm1Hệ thống
3Máy hút ẩm 220V-2500m3/hTheo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ đi kèm6cái
4Máy giám sát nhiệt độ, độ ẩm từ xa 220V /- 40~125˚C (có kết nối wifi và kết nối hệ thống máy tính)Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ đi kèm2cái
5Quạt thông gió 40WTheo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ đi kèm9cái
6Máy bơm điện Công suất 5m3/h, độ sâu hút 5m, độ cao đẩy 10mTheo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ đi kèm1cái
7Van phaoTheo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ đi kèm2cái
8Ống HDPE D32Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ đi kèm200m
9Cút 90Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ đi kèm10cái
10Rắc coTheo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ đi kèm2cái
11Phụ kiện cho việc lắp đặt ống nhựaTheo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ đi kèm1Trọn bộ
M PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP/10. HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG NGOÀI TRỜI
1Tủ điện chiếu sáng ngoài trời, loại gắn tường bao gồm 10 aptomatTheo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ đi kèm1Tủ
2Đèn pha led chiếu sáng ngoài trời 200W kèm giá đỡ đèn trên cột bê tôngTheo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ đi kèm11Bộ
3Đèn pha led chiếu sáng trên tường nhà điều khiển 60WTheo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ đi kèm6Bộ
4Đèn cầu sử dụng bóng led cho cổng trạm 20WTheo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ đi kèm2Bộ
5Dây điện chiếu sáng, ống nhựa luồn dây,dây tiếp địa dàn đèn D10 L=20M, phụ kiện đấu nối đầy đủTheo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ đi kèm1Trọn bộ
N PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP/11. XÂY DỰNG TRẠM TỰ DÙNG
1Ghế thao tácTheo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ đi kèm3bộ
2Xà đỡ sứ trung gianTheo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ đi kèm1bộ
3Xà đỡ SITheo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ đi kèm1bộ
4Xà đỡ đầu cáp và chống sét vanTheo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ đi kèm2bộ
5Xà đỡ cầu daoTheo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ đi kèm2bộ
6Colie ôm cáp lên cộtTheo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ đi kèm2bộ
O HỆ THỐNG PCCC/ 1. THIẾT BỊ CHỮA CHÁY TẠI CHỖ
1Bể cát cứu hỏaTheo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ đi kèm1Bể
2Bình khí chữa cháy CO2 MT3Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ đi kèm10Bình
3Bình bột chữa cháy MFZL4Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ đi kèm10Bình
4Bình bột chữa cháy loại xe đẩy MFTZ35Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ đi kèm3Cái
5Nội quy, tiêu lệnh PCCCTheo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ đi kèm4Bộ
6Dụng cụ chữa cháy thô sơ (cuốc, xẻng, ủng, …)Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ đi kèm1Bộ
7Bảng acquy cấm lửaTheo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ đi kèm1Bộ
P HỆ THỐNG PCCC/2. HỆ THỐNG BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG
1Hệ thống báo cháy tự động hoàn thiện theo thiết kết được duyệt (Bao gồm đầy đủ tủ trung tâm báo cháy có kết nối với hệ thống điều khiển máy tính, các modul, đầu báo khói, đầu báo nhiệt trong nhà ngoài trời, giá đỡ đầu báo nhiệt, điện trở cuối đường dây, tổ hợp chuông đèn nút ấn, đèn thoát hiểm, đèn chiếu sáng sự cố, cáp cấp nguồn, cáp tín hiệu chống cháy, ống nhựa và ống thép luồn cáp, đầy đủ phụ kiện đấu nối, giá đỡ,...)Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ đi kèm1Hệ thống
Q ĐƯỜNG DÂY 110KV/ 1.PHẦN VẬT LIỆU ĐIỆN (Bên B cung cấp và lắp đặt hoàn thiện)
1Dây dẫn điện ACSR300/39Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ đi kèm10.098m
2Chuỗi néo đơn dây dẫn ACSR300/39 CNĐTheo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ đi kèm30Chuỗi
3Chuỗi néo đơn dây dẫn ACCC223Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ đi kèm6Chuỗi
4Chuỗi néo đơn dây dẫn tại cột Pootich vào trạm biến áp CNĐ+1Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ đi kèm6Chuỗi
5Chuỗi đỡ đơn dây dẫn ACSR300/39 CĐĐTheo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ đi kèm36Chuỗi
6Chống rung dây dẫn CR5-25 cho dây dẫn ACSR300/39 CR5-25Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ đi kèm90quả
7Biển báo vượt đườngTheo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ đi kèm1Bộ
8Biến báo số thứ tự, biển báo nguy hiểmTheo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ đi kèm8Bộ
9Tạ bù 50 kgTheo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ đi kèm6bộ
10Cột đỡ 2 mạch cao 30m Đ122-30CTheo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ đi kèm3cột
11Cột đỡ 2 mạch cao 34m Đ122-34CTheo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ đi kèm2cột
12Cột néo 2 mạch cao 28m N122-28CTheo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ đi kèm1cột
13Cột néo 2 mạch cao 28m N122-28DTheo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ đi kèm1cột
14Cột néo 2 mạch cao 36,5m N122-37CTheo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ đi kèm1cột
15Lắp dựng và tháo dỡ cột mẫuTheo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ đi kèm1Trọn bộ
16Cổ dề bắt chuỗi néo dây chống sét mua mới cho cột BTLTTheo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ đi kèm86bộ
R ĐƯỜNG DÂY 110KV/2. XÂY DỰNG
1Móng cột thép MB28-90 (bao gồm đào, đắp đất móng, bu lông neo….) hoàn thiện theo thiết kế được duyệtTheo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ đi kèm3Móng
2Móng cột thép MB32-100 (bao gồm đào, đắp đất móng, bu lông neo….) hoàn thiện theo thiết kế được duyệtTheo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ đi kèm1Móng
3Móng cột thép MB32-100 (TC) (bao gồm đào, đắp đất móng, bu lông neo….) hoàn thiện theo thiết kế được duyệtTheo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ đi kèm1Móng
4Móng cột thép MB63-130 (bao gồm đào, đắp đất móng, bu lông neo….) hoàn thiện theo thiết kế được duyệtTheo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ đi kèm1Móng
5Móng cột thép MB63-140 (bao gồm đào, đắp đất móng, bu lông neo….) hoàn thiện theo thiết kế được duyệtTheo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ đi kèm1Móng
6Móng cột thép MB90-150 (bao gồm đào, đắp đất móng, bu lông neo….) hoàn thiện theo thiết kế được duyệtTheo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ đi kèm1Móng
7Tiếp địa RS-4A theo thiết kế (bao gồm dây tiếp địa, bulong, cọc nối đất mạ kẽm, đào đất, hoàn trả mặt bằng,…)Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ đi kèm8Vị trí
8Bọc hotline đường dây trung ápTheo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ đi kèm1Trọn bộ
S IV.ĐƯỜNG DÂY 110KV/3. THÁO HẠ, LẮP ĐẶT LẠI
1Thu hồi chuỗi néo dây chống sét C50 trên cột thépTheo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ đi kèm26chuỗi
2Thu hồi chuỗi đỡ dây chống sét C50 trên cột thépTheo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ đi kèm27chuỗi
3Thu hồi cổ dề trên cột BTLTTheo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ đi kèm79bộ
4Chuỗi đỡ dây chống sét trên cột BTLTTheo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ đi kèm79chuỗi
5Thu hồi cổ dề trên cột BTLTTheo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ đi kèm7bộ
6Chuỗi néo dây chống sét trên cột BTLTTheo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ đi kèm14chuỗi
7Dây chống sét C50 thu hồiTheo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ đi kèm25.012m
8Cột BTLT 20mTheo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ đi kèm1cột
9Vận chuyển vật tư thu hồi về kho của đơn vị quản lý vận hànhTheo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ đi kèm1Trọn bộ
10Tháo hạ và căng lại dây dẫn siêu nhiệt ACC223Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ đi kèm16.500m
T IV.ĐƯỜNG DÂY 110KV/4. THÍ NGHIỆM
1Điện trở tiếp đất cột thépTheo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ đi kèm8Vị trí
2Kiểm tra thử nghiệm cáp quang ngoài trời (sau lắp đặt)Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ đi kèm2sợi
3Kiểm tra thử nghiệm đường truyền tín hiệuTheo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ đi kèm2Hệ thống
4Thí nghiệm, hiệu chỉnh cách điện treo đã lắp thành chuỗiTheo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ đi kèm1Trọn bộ
U IV.ĐƯỜNG DÂY 110KV/ĐƯỜNG TRUYỀN QUANG (Bên B cung cấp và lắp đặt hoàn thiện)
1Dây chống sét kết hợp cáp quang OPGW57/24Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ đi kèm28.998,24m
2Hộp nối OPGW24/OPGW24 loại 2 đầu (OPGW24/OPGW24)Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ đi kèm10hộp
3Hộp nối OPGW24/NMOC24 (OPGW24/NMOC24)Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ đi kèm6hộp
4Chuỗi néo dây cáp quang OPGW57/24Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ đi kèm40chuỗi
5Chuỗi đỡ dây cáp quang OPGW57/24Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ đi kèm37chuỗi
6Chống rung của dây chống sét kết hợp cáp quang OPGW57/24Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ đi kèm278Cái
7Kẹp cáp quang trên cộtTheo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ đi kèm170Cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.1E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.1E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồngtương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ 110kV trở lên. Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng tương tự, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn 80% hợp đồng trở lên)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 14.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥28.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngànhĐiệnhoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồidưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đãlàm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắptương tự.Trong trường hợp là nhà thầu lien danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận.53
2 Cán bộ phụ trách thi công phần Xây dựng 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngànhXây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồidưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tưvề kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự. Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
3 Cán bộ phụ trách thi công phần Điện 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngànhĐiện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồidưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tưvề kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh,từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
4 Phụ trách kỹ thuật an toàn 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngànhĐiện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn;- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụtrách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu Tải trọng 5 tấn trở lên; có đăng ký, đăng kiểm còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu1
2 Ô tô tải Loại tự đổ; có đăng ký, đăng kiểm còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu1
3 Máy xúc Loại xúc đào; có đăng ký, đăng kiểm còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu1
4 Máy ủi Loại bánh xích; có đăng ký, đăng kiểm còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->