Gói thầu: Gói thầu số 3: Xây lắp toàn bộ công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211236277-03
Thời điểm đóng mở thầu 20/12/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bắc Bình, tỉnh Bình Thuận
Tên gói thầu Gói thầu số 3: Xây lắp toàn bộ công trình
Số hiệu KHLCNT 20211235914
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-10 15:11:00 đến ngày 2021-12-20 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Thuận
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,554,798,608 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 16,000,000 VNĐ ((Mười sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.34E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.664395E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.090.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.180.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn có trình độ tối thiểu là Kỹ sư xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực và đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn có trình độ tối thiểu là Kỹ sư xây dựng dân dụng, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công hệ thống điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn có trình độ tối thiểu là Trung cấp điện, đã trực tiếp tham gia thi công điện ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công hệ thống cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn có trình độ tối thiểu là Trung cấp chuyên ngành cấp thoát nước, đã trực tiếp tham gia thi công hệ thống cấp thoát nước ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách an toàn lao động và vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn có trình độ tối thiểu là Trung cấp xây dựng dân dụng, có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực và đã phụ trách An toàn lao động, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị tải trọng 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị dung tích gầu ≥ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị trọng lượng 70kg
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị dung tích 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị công suất 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị công suất 5kW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị công suất 1,7kW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị công suất 23kW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy tời
- Đặc điểm thiết bị công suất 2HP
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bắc Bình, tỉnh Bình Thuận
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 3: Xây lắp toàn bộ công trình
Nhà văn hóa thôn Hòa Bình xã Sông Lũy, huyện Bắc Bình
240 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bắc Bình, tỉnh Bình Thuận , địa chỉ: Số 94, đường Nguyễn Tất Thành, thị trấn Chợ Lầu, huyện Bắc Bình, tỉnh Bình Thuận
- Chủ đầu tư: UBND huyện Bắc Bình, địa chỉ: số 94 đường Nguyễn Tất Thành, thị trấn Chợ Lầu, huyện Bắc Bình, tỉnh Bình Thuận
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn thiết kế xây dựng Ngô Hy; + Tư vấn thẩm tra thiết kế, dự toán: Công ty TNHH thiết kế - xây dựng Bút Kiến; + Tư vấn thẩm định thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế - Hạ tầng huyện Bắc Bình; + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH Thiết kế và Đầu tư xây dựng Thăng Long; + Thẩm định E-HSMT: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Bắc Bình; + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Thiết kế và Đầu tư xây dựng Thăng Long; + Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Bắc Bình;


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bắc Bình, tỉnh Bình Thuận , địa chỉ: Số 94, đường Nguyễn Tất Thành, thị trấn Chợ Lầu, huyện Bắc Bình, tỉnh Bình Thuận
- Chủ đầu tư: UBND huyện Bắc Bình, địa chỉ: số 94 đường Nguyễn Tất Thành, thị trấn Chợ Lầu, huyện Bắc Bình, tỉnh Bình Thuận


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
file scan bản gốc: Thư bảo lãnh dự thầu và tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 16.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND huyện Bắc Bình, địa chỉ: số 94 đường Nguyễn Tất Thành, thị trấn Chợ Lầu, huyện Bắc Bình, tỉnh Bình Thuận
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Bắc Bình, địa chỉ: số 94 đường Nguyễn Tất Thành, thị trấn Chợ Lầu, huyện Bắc Bình, tỉnh Bình Thuận, số điện thoại: 0252.3860195
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Chủ tịch UBND huyện Bắc Bình, địa chỉ: số 94 đường Nguyễn Tất Thành, thị trấn Chợ Lầu, huyện Bắc Bình, tỉnh Bình Thuận, số điện thoại: 0252.3860195
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Thuận, địa chỉ 290 đường Trần Hưng Đạo, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ VĂN HÓA THÔN
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Nhà thầu phải xem xét, nghiên cứu các yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT này làm cơ sở chào giá dự thầu để thực hiện hạng mục công việc tương ứng0,7917100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85//0,538100m3
3Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75//5,1703m3
4Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75//14,7m3
5Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột//0,21100m2
6Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao //0,5426100m2
7Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200//9,2925m3
8Bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200//4,0698m3
9Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao //1,1183100m2
10Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200//9,3923m3
11Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột tròn, chiều cao //0,5224100m2
12Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao //0,0763100m2
13Bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200//3,1923m3
14Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao //0,5897100m2
15Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200//3,5635m3
16Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan//0,3264100m2
17Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200//1,5567m3
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép //0,3761tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép //0,4196tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép //0,2115tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép //1,408tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép //0,152tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép //0,5247tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép //0,0895tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao //0,0586tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép //0,431tấn
27Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ //1,2619tấn
28Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ //1,2619tấn
29Gia công xà gồ thép//1,7146tấn
30Lắp dựng xà gồ thép//1,7146tấn
31Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ//133,7589m2
32Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình//71,0544m3
33Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng //3,0808m3
34Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75//21,7344m3
35Xây móng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19, chiều dày //1,7345m3
36Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100//5,52m2
37Kẻ caro ram dốc//5,52m2
38Xây tường thẳng bằng gạch KN 9x9x19, chiều dày //18,4133m3
39Xây tường thẳng bằng gạch KN 9x9x19, chiều dày //7,2276m3
40Xây tường thẳng bằng gạch KN 9x9x19, chiều dày //2,772m3
41Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch KN 4,5x9x19, chiều cao //5,2038m3
42Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75//196,322m2
43Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75//251,127m2
44Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75//60,5208m2
45Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75//44,0702m2
46Trát xà dầm, vữa XM mác 75//54,3565m2
47Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75//72,4722m2
48Trát trần, vữa XM mác 75//16,86m2
49Quét flinkotechống thấm sê nô, ô văng …//21,92m2
50Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75//30,04m2
51Láng hồ dầu//21,92m2
52Bả bằng bột bả vào tường//429,7198m2
53Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần//187,7589m2
54Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ//370,4884m2
55Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ//246,9903m2
56Lát nền, sàn, gạch 600x600//126,63m2
57Lát nền, sàn, gạch 300x300 (nhám)//8,79m2
58Lát nền, sàn, gạch 600x600 (nhám)38,485m2
59Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600mm//30,06m2
60Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x600//7,755m2
61Công tác ốp đá da vào tường, vữa XM mác 75//23,72m2
62SX cửa đi 4 cánh mở quay nhôm xingfa hệ 55, kính 8ly cường lực (kèm phụ kiện)//9m2
63SX cửa đi 2 cánh mở quay nhôm xingfa hệ 55, kính 8ly cường lực (kèm phụ kiện)//4,2m2
64SX cửa đi 1 cánh mở quay nhôm xingfa hệ 55, kính 8ly cường lực (kèm phụ kiện)//10,62m2
65SX cửa sổ 4 cánh mở lùa nhôm xingfa hệ 55, kính 8ly cường lực (kèm phụ kiện)//17,6m2
66SX cửa sổ 2 cánh mở lùa nhôm xingfa hệ 55, kính 8ly cường lực (kèm phụ kiện)//7,92m2
67SX cửa sổ 1 cánh lật nhôm xingfa hệ 55, kính 8ly cường lực (kèm phụ kiện)//1,44m2
68Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm//50,78m2
69Gia công khung bảo vệ cửa số//0,1298tấn
70Lắp dựng khung bảo vệ cửa số//25,52m2
71Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ//15,0707m2
72Gia công lan can inox//0,0799tấn
73Lắp dựng lan can inox//7,0504m2
74SXLĐ trần laphong tole 3,5zem + khung thép hộp 30x30x1,5 a900a600//126m2
75Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75//32,868m2
76Lợp mái ngói 22 v/m2, chiều cao //0,0657100m2
77Lợp mái tole sóng vuông mạ màu 4,5zem//1,8937100m2
78Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao //3,9295100m2
79Quạt trần 77W + dimer//6cái
80Đèn led mâm âm trần 30W//1bộ
81Đèn led bulk trụ áp tường 30W (đuôi+bóng)//1bộ
82Đèn led bulk trụ áp trần 30W (đuôi+bóng)//10bộ
83Đèn led bulk trụ áp tường 9W (đuôi+bóng)//3bộ
84Công tắc đơn âm 16A/220V//11cái
85Ổ cắm đôi 16A/220V//9cái
86Cầu chì âm//9cái
87Tủ điện âm 200x125x58mm, thép dày 3mm sơn tĩnh điện, chứa 2 module//1hộp
88Dây CV 1,5mm2//440m
89Dây CV 2,5mm2//80m
90MCCB 2P 30A/25KA + đế + mặt//2cái
91MCB 2P 10A/6KA + đế + mặt//1cái
92MCCB 2P 75A/35KA + đế + mặt//1cái
93Hộp nối phân dây chống cháy//10hộp
94Hộp, đế âm + mặt nạ các loại (chống cháy)//13hộp
95Ruột gà luồn dây điện âm//300m
96Dây CXV 16mm2//100m
97Bình chữa cháy Co2 4kg MT4//3bình
98Bình chữa cháy bột MFZ 4kg//3bình
99Hộp đựng bình chữa cháy 200x500x250//3cái
100Bảng tiêu lệnh, nội quy chữa cháy//3cái
101Kim thu sét R=55m, phát hiện sớm//1cái
102Dây đồng trần tiếp địa chuyên dùng 70mm2//20m
103Dây dẫn sét CXV 70mm2 chuyên dùng//15m
104Cọc tiêu năng bằng đồng D16, L=2,4m + ốc cáp xiếc cáp//7cọc
105Hộp đo điện trở//1cái
106Ống PVC D27//0,15100m
107Bát giữ chân + cáp neo dây D6//4bộ
108Trụ đỡ kim thu sét H=4m (STK D60x4)//1trụ
109Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng //14,4m3
110Đắp đất nền móng công trình, nền đường//14,4m3
111Ống nhựa uPVC D114//0,1100m
112Ống nhựa uPVC D90//0,4100m
113Ống nhựa uPVC D60//0,02100m
114Ống nhựa uPVC D42//0,04100m
115Ống nhựa uPVC D34//1,2100m
116Ống nhựa uPVC D27//0,12100m
117Ống nhựa uPVC D21//0,04100m
118CO 90 độ D114//2cái
119CO 90 độ D90//4cái
120CO 90 độ D34//8cái
121CO 90 độ D27//2cái
122CO 90 độ D21//3cái
123Tê nhựa PVC D114//2cái
124Tê nhựa PVC D90//4cái
125Tê nhựa PVC D34//5cái
126Tê nhựa PVC D27//5cái
127Tê nhựa PVC D21//2cái
128CO 90 độ rút nhựa PVC D21/27//3cái
129CO 90 độ rút nhựa PVC D34/27//3cái
130CO 90 độ rút nhựa PVC D42/90//2cái
131CO 90 độ rút nhựa PVC D60/90//1cái
132Tê rút nhựa PVC D60/90//2cái
133Tê rút nhựa PVC D42/90//1cái
134Tê rút nhựa PVC D34/27//3cái
135Tê rút nhựa PVC D27/21//6cái
136Van khóa đồng D34//3cái
137Van 1 chiều D34//1cái
138Vòi đồng D21//1bộ
139Co 90 độ khâu ren trong D21//10cái
140Lavabo (vòi rửa + các phụ kiện)//2bộ
141Xí bệt (vòi rửa + các phụ kiện + van khóa)//2bộ
142Tiểu treo (vòi xả + các phụ kiện..)//1bộ
143Phễu thu inox D120//3cái
144Keo dán nhựa 0,5kg/hộp//2hộp
145Bồn nước inox nằm dung tích 500ml (đế + van phao + các phụ kiện)//1bộ
146Bát giữ ống//8cái
147Đào móng công trình, chiều rộng móng //0,2305100m3
148Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85//0,0806100m3
149Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75//1,61m3
150Xây tường thẳng bằng gạch KN 4,5x9x19, chiều dày //3,9892m3
151Lát gạch KN 4,5x9x19//3,92m2
152Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75//23,488m2
153Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200//0,553m3
154Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn//0,0509tấn
155Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu//7cấu kiện
156Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng //3cái
157Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6//0,0012100m3
158Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp//0,0998100m2
B CỔNG TƯỜNG RÀO
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Nhà thầu phải xem xét, nghiên cứu các yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT này làm cơ sở chào giá dự thầu để thực hiện hạng mục công việc tương ứng0,1995100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng //2,352m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng //24,329m3
4Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75//6,4675m3
5Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột//0,0864100m2
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200//2,484m3
7Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật//0,1923100m2
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, đá 1x2, vữa bê tông mác 200//0,9616m3
9Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng//0,1755100m2
10Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200//2,34m3
11Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75//32,5907m3
12Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85//0,1915100m3
13Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật//0,324100m2
14Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, đá 1x2, vữa bê tông mác 200//1,62m3
15Cột BTCT đúc sẵn 150x150x2200//49cột
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép //0,1529tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép //0,1596tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép //0,0473tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép //0,1438tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép //0,1644tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép //0,2305tấn
22Ván khuôn gỗ, ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy//0,0206100m2
23Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200//0,76m3
24Xây tường thẳng bằng gạch không nung 9x9x19, chiều dày //2,1006m3
25Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19, chiều cao //0,9m3
26Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75//46,68m2
27Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75//40,23m2
28Trát xà dầm, vữa XM mác 75//34,55m2
29Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75//33m
30Kẻ ron cột cổng (nc)//14,4m
31Bả bằng bột bả vào tường//46,68m2
32Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần//74,78m2
33Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ//121,46m2
34Gia công hàng rào//0,24tấn
35Lắp dựng hàng rào//58,35m2
36Gia công cổng sắt//0,3195tấn
37Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm//13,42m2
38Lưới B40 khổ 1,2m, dày 3ly//33,6m2
39Lưới B40 khổ 1,8m, dày 3ly//252,063m2
40Gia công khung bảng hiệu//0,1136tấn
41Lắp dựng khung bảng hiệu//0,1136tấn
42Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ//60,0014m2
43Bánh xe sắt D80//4cái
44Bản lề cổng//2cái
45Tay nắm cổng//1bộ
46Sơn chữ bảng hiệu//1bộ
C SAN NỀN
1Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,85Nhà thầu phải xem xét, nghiên cứu các yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT này làm cơ sở chào giá dự thầu để thực hiện hạng mục công việc tương ứng10,4149100m3
D SÂN BÊ TÔNG
1Lớp nilonNhà thầu phải xem xét, nghiên cứu các yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT này làm cơ sở chào giá dự thầu để thực hiện hạng mục công việc tương ứng3,4248100m2
2Bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150//23,9736m3
3Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn //1151m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.34E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.664395E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.090.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.180.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 có trình độ tối thiểu là Kỹ sư xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực và đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.32
2 Kỹ thuật thi công phần xây dựng 1 có trình độ tối thiểu là Kỹ sư xây dựng dân dụng, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV21
3 Kỹ thuật thi công hệ thống điện 1 có trình độ tối thiểu là Trung cấp điện, đã trực tiếp tham gia thi công điện ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV21
4 Kỹ thuật thi công hệ thống cấp thoát nước 1 có trình độ tối thiểu là Trung cấp chuyên ngành cấp thoát nước, đã trực tiếp tham gia thi công hệ thống cấp thoát nước ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.21
5 Phụ trách an toàn lao động và vệ sinh lao động 1 có trình độ tối thiểu là Trung cấp xây dựng dân dụng, có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực và đã phụ trách An toàn lao động, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ tải trọng 5 tấn1
2 Máy đào dung tích gầu ≥ 0,8m31
3 Máy đầm đất cầm tay trọng lượng 70kg1
4 Máy trộn bê tông dung tích 250 lít1
5 Máy đầm dùi công suất 1,5kW1
6 Máy cắt uốn cốt thép công suất 5kW1
7 Máy cắt gạch đá công suất 1,7kW1
8 Máy hàn công suất 23kW1
9 Máy tời công suất 2HP1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->