Gói thầu: Nguyên vật liệu, hóa chất dụng cụ phát triển công nghệ xử lý và tái sử dụng nước thải nuôi tôm độ mặn thấp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211245366-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/12/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Công nghệ Vật liệu
Tên gói thầu Nguyên vật liệu, hóa chất dụng cụ phát triển công nghệ xử lý và tái sử dụng nước thải nuôi tôm độ mặn thấp
Số hiệu KHLCNT 20211160733
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Sự nghiệp khoa học
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-14 14:29:00 đến ngày 2021-12-22 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 446,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.0E8(4) VND, trong vòng 2(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 0(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, sửa chữa, cung cấp linh kiện thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải tiến hành sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, khuyết tật trong vòng 05 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư; chi phí cho việc khắc phục các hư hỏng, khuyết tật do Nhà thầu chịu toàn bộ.- Thời gian bảo hành: 12 tháng.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Trung tâm Công nghệ Vật liệu
E-CDNT 1.2 Nguyên vật liệu, hóa chất dụng cụ phát triển công nghệ xử lý và tái sử dụng nước thải nuôi tôm độ mặn thấp
Nguyên vật liệu, hóa chất dụng cụ phát triển công nghệ xử lý và tái sử dụng nước thải nuôi tôm độ mặn thấp
30 Ngày
E-CDNT 3 Sự nghiệp khoa học
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm Công nghệ Vật liệu, Địa chỉ tại C6 Thanh Xuân Bắc, Quận Thanh Xuân, TP. Hà Nội.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Trung tâm Công nghệ Vật liệu, Địa chỉ tại C6 Thanh Xuân Bắc, Quận Thanh Xuân, TP. Hà Nội.


- Bên mời thầu: Trung tâm Công nghệ Vật liệu , địa chỉ: Nhà C6, Thanh Xuân Bắc, Q. Thanh Xuân
- Chủ đầu tư: Trung tâm Công nghệ Vật liệu, Địa chỉ tại C6 Thanh Xuân Bắc, Quận Thanh Xuân, TP. Hà Nội.


E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: 1. Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, đăng ký mã số thuế hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp (có sao y/chứng thực). 2. Bản scan Báo cáo tài chính hoặc báo cáo thuế hoặc giấy xác nhận doanh thu hợp lệ từ năm 2019 đến năm 2020 để chứng minh tài chính lành mạnh (lợi nhuận sau thuế năm 2019, 2020 phải dương). 3. Bản scan Giấy xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ thuế với nhà nước (không nợ thuế) đến hết quý III/2021 hoặc Giấy xác nhận nộp tiền vào ngân sách nhà nước từ năm 2019 đến hết quý III/2021. 4. Bản scan 02 Hợp đồng tương tự từ năm 2019 đến năm 2021 đáp ứng yêu cầu của E-HSMT kèm theo tài liệu chứng minh các hợp đồng đã thực hiện thành công như: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu/thanh lý hợp đồng; hóa đơn tài chính hợp lệ. 5. Bảo lãnh dự thầu hợp lệ. 6. Các tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 10.2(c)
Tất cả các hàng hoá và dịch vụ được cung cấp theo hợp đồng phải có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, hợp pháp, được phép lưu hành ở Việt Nam, hàng hoá phải nguyên đai, nguyên kiện, mới 100% chưa từng qua sử dụng, đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của HSMT và còn hạn sử dụng tối thiểu 12 tháng. - Nhà thầu phải đảm bảo tính chính xác của các thông tin về hàng hóa do mình cung cấp. Chủ đầu tư có quyền từ chối không chấp nhận hàng hóa không có nguồn gốc rõ ràng hoặc có nguồn gốc không đúng với cam kết trong HSDT, không đảm bảo chất lượng hoặc vi phạm các chính sách có liên quan do Nhà nước ban hành như hải quan, thuế, môi trường
E-CDNT 12.2
Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Nhà thầu chào giá của hàng hóa được vận chuyển đến địa chỉ của Bên mời thầu và trong giá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV.
E-CDNT 14.3 Trên 12 tháng kể từ ngày bàn giao và nghiệm thu hàng hóa.
E-CDNT 15.2
Bản gốc tất cả các tài liệu đã cung cấp ở mục E-CDNT 10.1(g).
E-CDNT 16.1 45 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 75 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Công nghệ Vật liệu, Địa chỉ tại C6 Thanh Xuân Bắc, Quận Thanh Xuân, TP. Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Công nghệ Vật liệu, C6 Thanh Xuân Bắc, Quận Thanh Xuân, TP. Hà Nội. - Điện thoại: (024) 3854 9412; Fax: (024) 3854 9412 - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Trung tâm Công nghệ Vật liệu; C6 Thanh Xuân Bắc, Quận Thanh Xuân, TP. Hà Nội. - Điện thoại: (024) 3854 9412; Fax: (024) 3854 9412 - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm Công nghệ Vật liệu; C6 Thanh Xuân Bắc, Quận Thanh Xuân, TP. Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Công nghệ Vật liệu, C6 Thanh Xuân Bắc, Quận Thanh Xuân, TP. Hà Nội. - Điện thoại: (024) 3854 9412; Fax: (024) 3854 9412 - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Trung tâm Công nghệ Vật liệu; C6 Thanh Xuân Bắc, Quận Thanh Xuân, TP. Hà Nội. - Điện thoại: (024) 3854 9412; Fax: (024) 3854 9412 - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm Công nghệ Vật liệu; C6 Thanh Xuân Bắc, Quận Thanh Xuân, TP. Hà Nội.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Công nghệ Vật liệu, C6 Thanh Xuân Bắc, Quận Thanh Xuân, TP. Hà Nội. - Điện thoại: (024) 3854 9412; Fax: (024) 3854 9412 - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Trung tâm Công nghệ Vật liệu; C6 Thanh Xuân Bắc, Quận Thanh Xuân, TP. Hà Nội. - Điện thoại: (024) 3854 9412; Fax: (024) 3854 9412 - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm Công nghệ Vật liệu; C6 Thanh Xuân Bắc, Quận Thanh Xuân, TP. Hà Nội.
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Canxi clorua (CaCl2.2H2O)9Lọ 500g- Tinh khiết phân tích: ≥98,0%; - Dạng bột - Trọng lượng phân tử: 147,01 g/mol - Độ pH 4,5-8,5 với hàm lượng 50 g/l trong nước ở 25°C - Hàm lượng: Na ≤ 0,01 %, Sulfate (SO₄) ≤ 0,01 %, Mg ≤ 0,01 %
2Magie sunphat (MgSO4.7H2O)9Lọ 500g- Tinh khiết phân tích: ≥99,0%;- Dạng bột màu trắng- Trọng lượng phân tử: 246,47 g/mol- Độ pH 5.0-8.2 với hàm lượng 50 g/l trong nước ở 25°C- Hàm lượng: Na ≤ 0,005 %, Ca ≤ 0,02 %, Mn ≤ 0,001 %
3Sắt (II) sunphat (FeSO4)9Lọ 500g- Tinh khiết phân tích: ≥99,0%;- Dạng bột màu xanh- Trọng lượng phân tử: 151,908 g/mol- Khối lượng riêng: 2,84 g/cm3- Hàm lượng: As ≤ 0,002 %, Tổng nitơ ≤ 0,001 %, Zn ≤ 0,005 %
4Kẽm sunphat (ZnSO4.7H2O)12Lọ 500g- Tinh khiết phân tích: ≥99,5%;- Dạng bột màu trắng- Trọng lượng phân tử: 246,47 g/mol- Độ pH 4,4-6 với hàm lượng 50 g/l trong nước ở 25°C- Hàm lượng: Ca ≤ 0,005 %, Fe ≤ 0,001 %, Mg ≤ 0,005 %
5Coban clorua (CoCl2.6H2O)7Lọ 100g- Tinh khiết phân tích: ≥98%;- Dạng bột màu tím- Trọng lượng phân tử: 246,47 g/mol- Hàm lượng: Ca ≤ 0,005 %, Cu ≤ 0,002 %, Na ≤ 0,05 %
6Mangan clorua (MnCl2.4H2O)7Lọ 500g- Tinh khiết phân tích: ≥99%;- Dạng bột- Trọng lượng phân tử: 197,90 g/mol- Độ pH 3,5-6 với hàm lượng 50 g/l trong nước ở 25°C- Hàm lượng: Fe ≤ 0,00002 %, Zn ≤ 0,02 %, Ba ≤ 0,005 %
7Đồng sunphat (CuSO4.5H2O)11Lọ 500g- Tinh khiết phân tích: ≥99%;- Dạng bột- Trọng lượng phân tử: 249,69 g/mol- Độ pH 3,5-4,5 với hàm lượng 50 g/l trong nước ở 25°C - Hàm lượng: K ≤ 0,002 %, Fe ≤ 0,003 %, Na ≤ 0,02 %
8Natri molybdat (NaMoO4.2H2O)11Lọ 500g- Tinh khiết phân tích: ≥99%;- Dạng bột- Trọng lượng phân tử: 241,95 g/mol- Độ pH 7-10,5 với hàm lượng 50 g/l trong nước ở 25°C- Hàm lượng: NH4+ ≤ 0,01 %, Cl ≤ 0,005 %
9Niken clorua (NiCl2.6H2O)11Lọ 500g- Tinh khiết phân tích: ≥98%;- Dạng bột- Trọng lượng phân tử: 237,69 g/mol- Độ pH 4-6 với hàm lượng 50 g/l trong nước ở 25°C- Hàm lượng: Ca ≤ 0,01 %, Co ≤ 0,01 %, Zn ≤ 0,005 %
10Natri selenat (NaSeO4.10H2O)9Lọ 500g- Tinh khiết phân tích: ≥95%;- Dạng bột- Trọng lượng phân tử: 346,1002 g/mol- Độ pH 5,5 - 7,5 với hàm lượng 50 g/l trong nước ở 25°C
11Natri bicacbonat (NaHCO3)29Lọ 500g- Tinh khiết phân tích: ≥99,5%;- Dạng bột màu trắng- Trọng lượng phân tử: 84 g/mol- Hàm lượng: Mg ≤ 0,003 %, Ca≤ 0,007 %, Fe ≤ 0,001 %
12Axit clohydric (HCl 35-38%)33Chai 500 ml- Dạng lỏng (36-38%)- Trọng lượng phân tử: 36,46 g/mol- Hàm lượng: Cu ≤ 0,00001 %, Sn≤ 0,0002 %, Fe ≤ 0,00005 %
13Phenolphtalein1Lọ 25g- Dạng bột- Trọng lượng phân tử: 318,33 g/mol- Khối lượng riêng: 1,27g/cm3 (32⁰C);
14Etanol (>90%)13Chai 500 ml- Độ tinh khiết phân tích: ≥ 99,9%; - Trọng lượng phân tử: 46,07 g/mol- Độ tinh khiết phân tích: ≥ 99,9%; - Khối lượng riêng: 0,790 - 0,793 g/cm3 (20°C); - Độ pH: 7,0 (với hàm lượng 10 g/l trong nước ở 20 °C);- Hàm lượng: Độ axit hoặc độ kiềm ≤ 30 ppm; Aldehydes (như Acetaldehyd) ≤ 0,001 %; các chất làm giảm KMnO4 (như O) ≤ 0,0002 %; các hợp chất Carbonyl (như CO) ≤ 0,003 %;
15Bromocresol xanh1Lọ 25 g- Độ tinh khiết phân tích: ≥ 95%; - Dạng bột- Trọng lượng phân tử: 698,01 g/mol
16metyl đỏ1Lọ 25 g- Độ tinh khiết phân tích: ≥ 95%; - Dạng tinh thể - Trọng lượng phân tử: 269,3 g/mol
17EDTA5Lọ 500g- Độ tinh khiết phân tích: 99,0 %- Dạng bột- Trọng lượng phân tử: 269,3 g/mol- Độ pH: 4 - 5 (với hàm lượng 1% trong nước ở 20 °C) , - pH: 4-6 (với hàm lượng 5% trong nước), chloride (Cl) ≤ 0,01%,
18Natri hydroxyt (NaOH)8Lọ 500g- Tinh khiết phân tích: 98%- Dạng bột- Trọng lượng phân tử: 40 g/mol- Hàm lượng: Ca ≤ 0,002 %, Sulfate (SO₄) ≤ 0,005 %, Fe ≤ 0,001 %
19Thủy ngân(II) iốt (HgI2)1Lọ 25 g- Tinh khiết phân tích: 99% - Dạng bột- Trọng lượng phân tử: 454,4 g/mol- Hàm lượng: Hg+ ≤ 0,1 %,
20Kali iốt (KI)3Lọ 500g- Độ tinh khiết phân tích: ≥ 99,5 %- Dạng bột- Trọng lượng phân tử: 166 g/mol- Độ pH: ≥ 6,9 ( với hàm lượng 50 g/l trong nước ở 20°C), nhiệt độ sôi 1325 °C (1013 hPa), - Hàm lượng: Chloride và Bromide (Cl) ≤ 0,01 %, Iodate (IO₃) ≤ 0,0003 %, Phosphate (PO₄) ≤ 0,001 %, Sulfate (SO₄) ≤ 0,001 %, tổng nitrogen (N) ≤ 0,001 %,
21Natri clorua (NH4Cl)6Lọ 500g- Độ tinh khiết phân tích: ≥ 99,5 %- Dạng bột- Trọng lượng phân tử: 53,491 g/mol- Độ pH4,5-5,5 ( với hàm lượng 50 g/l trong nước ở 20°C)- Hàm lượng: Na ≤ 0,005 %, Mg ≤ 0,001 %, Ca ≤ 0,001 %
22Metyl xanh (C16H18ClN3S)1Lọ 25g- Dạng bột- Trọng lượng phân tử: 319,85 g/mol- Hàm lượng: As ≤ 0,0005 %, Zn ≤ 0,002 %, Cu ≤ 0,015 %
23D-gluco khan (C6H12O6)51Lọ 500g- Độ tinh khiết phân tích: 97,5%- Mật độ khối 630 kg/m3- Dạng bột- Trọng lượng phân tử: 180,156 g/mol
24NaEDTA4Lọ 250g- Độ tinh khiết phân tích: 99%- Dạng bột- Trọng lượng phân tử: 372,24 g/mol- Hàm lượng: Fe ≤ 0,001 %, Pb≤ 0,001 %
25Axit sulfuric (H2SO4) 98%25Chai 1L- Dung dịch đậm đặc tinh khiết ≥98,0%; - Dạng lỏng- Trọng lượng phân tử: 98,079 g/mol- Tỷ trọng: 1,83 g/cm3- Khối lượng riêng: 1,84g/cm3 (ở 20⁰C); - Độ pH: 0,3 ( với nồng độ 49g/l trong nước ở 25°C);- Hàm lượng: As ≤ 0,0005%; Phosphate (PO4) ≤ 0,00005%; Nitrate (NO3) ≤ 0,00002%; Ag ≤ 0,000002%; Al ≤ 0,000005%; As ≤ 0,000001%; Ba ≤ 0,000005%
26Kali dihydrophotphat (KH2PO4)6Lọ 500g- Độ tinh khiết phân tích: ≥99,5%- Dạng bột- Trọng lượng phân tử: 136,086 g/mol- Độ pH: 4,2-4,5 ( với nồng độ 50g/l trong nước ở 25°C);- Hàm lượng: As ≤ 0,0005%; Na ≤ 0,02%; Fe ≤ 0,001%
27Dikali hydrophotphat (K2HPO4)7Lọ 500g- Độ tinh khiết phân tích: ≥99%- Dạng bột- Trọng lượng phân tử: 174,2 g/mol- Độ pH: 8,9-9,4 ( với nồng độ 50g/l trong nước ở 25°C);- Hàm lượng: As ≤ 0,0001%; Na ≤ 0,05%; Fe ≤ 0,001%
28Dinatri hydrophotphat heptahydrat (Na2HPO4.7H2O)7Lọ 500g- Độ tinh khiết phân tích: ≥99%- Dạng bột- Trọng lượng phân tử: 268,07 g/mol- Độ pH: 9,1-9,4 ( với nồng độ 50g/l trong nước ở 25°C);- Hàm lượng: As ≤ 0,0005%; K ≤ 0,01%; Fe ≤ 0,005%
29Magie sulfat heptahydrat (MgSO4.7H2O)7Lọ 500g- Độ tinh khiết phân tích: ≥99%- Dạng bột- Trọng lượng phân tử: 246,47 g/mol- Độ pH: 5-8 ( với nồng độ 50g/l trong nước ở 25°C);- Hàm lượng: Co ≤ 0,02%; Mn ≤ 0,001%; Fe ≤ 0,005%
30Canxi clorua khan (CaCl2)7Lọ 500g- Độ tinh khiết phân tích: ≥99%- Dạng bột- Trọng lượng phân tử: 110,98 g/mol- Độ pH: 5-9 ( với nồng độ 50g/l trong nước ở 25°C);- Hàm lượng: Mg ≤ 0,01%; Na ≤ 0,01%; Fe ≤ 0,002%
31Sắt (III) clorua hexahydrat (FeCl3.6H2O)7Lọ 500g- Độ tinh khiết phân tích: ≥99%- Dạng bột- Trọng lượng phân tử: 110,98 g/mol- Hàm lượng: Cu ≤ 0,05%; Zn ≤ 0,003%; As ≤ 0,002%
32Natri sunfit (Na2SO3)7Lọ 500g- Độ tinh khiết phân tích: 97,0% - Dạng bột- Trọng lượng phân tử: 126,04 g/mol- Độ pH: 8,8 - 10 ( với hàm lượng 50 g/l H₂O ở 20 °C) , - Hàm lượng: Chloride (Cl) ≤ 0,02 %, Thiosulfate (S₂O₃ ≤ 0,1 %, kim loại nặng ≤ 0,0005 %, As ≤ 0,0001 %, Cu ≤ 0,0005 %
33Axit L-glutamic (C5H9NO4)6Lọ 250g- Độ tinh khiết phân tích: ≥99% (HPLC)- Độ hòa tan: 100 mg/ml trong HCl 1M- Dạng bột- Trọng lượng phân tử: 147,13 g/mol
34Allylthiourea (C4H8N2S)6Lọ 50g- Độ tinh khiết phân tích: ≥98%- Dạng bột- Trọng lượng phân tử: 116,19 g/mol
35Kali Đicromat (K2Cr2O7)6Lọ 500g- Độ tinh khiết phân tích: ≥99,9%;- Dạng bột- Trọng lượng phân tử: 294,185 g/mol- Độ pH: 3,6 (với hàm lượng 100 g/l trong nước);- Hàm lượng: chất không tan ≤ 0,005 %; Chloride (Cl) ≤ 0,001 %; Sulfate (SO₄) ≤ 0,005 %; Ca ≤ 0,002 %; - Thất thoát khi sấy (130°C) ≤ 0,05 %
36Bạc(I) sunphat (Ag2SO4)6Lọ 100g- Tinh khiết phân tích: ≥ 98,5%;- Dạng bột- Trọng lượng phân tử: 311,799 g/mol- Độ pH: 5 - 6 (với nồng độ 5 g/l trong nước ở 25 °C); - Hàm lượng: Chloride (Cl) ≤ 0,002%; Cu ≤ 0,005%; Fe ≤ 0,005%;; Pb ≤ 0,005%;
37Thủy ngân(II) sunfat (HgSO4)6Lọ 250g- Độ tinh khiết phân tích: ≥99,0%- Dạng bột- Trọng lượng phân tử: 296,65 g/mol- Hàm lượng: Chloride (Cl) ≤ 0,003 %; Fe ≤ 0,005 %; Hg (I) ≤ 0,1 %;
38Sunfaniamide (C6H8N2O2S)4Lọ 100g- Độ tinh khiết phân tích: ≥99,0%- Dạng bột- Trọng lượng phân tử: 172,2 g/mol- Dung dịch nước 0,5% có pH là 5,8-6,1- Hàm lượng: Cl ≤ 0,002 %; Fe ≤ 0,005 %;
39N (1-Naphthyl)-ethylendiamine dihydrochlorid (C12H14N2.2HCl)2Lọ 25g- Độ tinh khiết phân tích: ≥ 97,0%,- Dạng bột- Trọng lượng phân tử: 259,17 g/mol- Độ hòa tan: 3g/100ml nước ở 25oC; - Độ pH: 1,0 (với hàm lượng 25 g/l trong nước ở 20°C);Hàm lượng: 1-Naphthylamine (HPLC) ≤ 0,1%; 2-Naphthylamine (HPLC) ≤ 0,01 %; nước ≤ 5,0 %
40Axit photphoric (H3PO4)5Chai 1L- Tinh khiết phân tích: ≥ 85,0%- Dạng lỏng- Trọng lượng phân tử: 98 g/mol- Độ pH:
41Clorofom (CHCl3)3Chai 500 mL- Dạng lỏng- Trọng lượng phân tử: 119,38 g/mol- Tỷ trọng: 1,49 g/cm3- Điểm nóng chảy: -63.5°C- Điểm sôi 61,2°C; bị phân hủy ở 450 °C- Độ axit (pKa): 15,7 (20°C)- Độ hòa tan trong nước: 0,8 g/100 ml ở 20°C
42Kali nitrat (KNO3)3Lọ 500g- Tinh khiết phân tích: ≥ 99%- Dạng bột- Trọng lượng phân tử: 101,103 g/mol- Hàm lượng: Fe ≤ 0,002 %; Sulfate (SO₄) ≤ 0,003 %; NO2 ≤ 0,001 %;
43Axit sunfanilic (C6H7NO3S)3Lọ 100g- Tinh khiết phân tích: ≥ 99,8%- Dạng bột- Trọng lượng phân tử: 173,2 g/mol- Hàm lượng: Cl ≤ 0,001 %; Sulfate (SO₄) ≤ 0,005 %; NO2 ≤ 0,00002 %;
44N,N-dimethyl-p-phenylenediamine oxalate6Lọ 5g- Tinh khiết phân tích: ≥ 99%- Dạng bột- Trọng lượng phân tử: 362,42 g/mol
45Sắt (III) clorua (FeCl3.6H2O)4Lọ 500g- Tinh khiết phân tích: ≥ 98%- Dạng bột- Trọng lượng phân tử: 270,30 g/mol- Hàm lượng: Mn ≤ 0,02 %; Cu ≤ 0,005 %; Zn ≤ 0,03 %;
46Diamoni photphat ((NH4)2HPO4)3Lọ 100g- Tinh khiết phân tích: ≥ 98%- Dạng bột- Trọng lượng phân tử: 132,06 g/mol
47Natri sunfua (Na2S)4Lọ 500g- Dạng bột- Trọng lượng phân tử: 78,05 g/mol- Điểm nóng chảy: 1.176 °C- Độ hòa tan: không tan trong ête; tan ít trong cồn
48Polyvinyl alcohol ((C2H4O)x)2Lọ 500g- Tinh khiết phân tích: ≥ 99%- Dạng bột- Tỷ trọng : 1,19 g/cm3
49Sodium alginate ((C6H7O6Na)n)2Lọ 100g- Dạng bột- Trọng lượng phân tử: 198,11 g/mol- Hàm lượng: Fe ≤ 0,04 %; As ≤ 0,002 %; Pb ≤ 0,001 %;
50Giấy lọc tách pha SS29Hộp- Sợi Cellulose- Hàm lượng tro ≤ 0.007%- Mức lọc trung bình (5-10 µm)- Đường kính: 110mm- 100 tờ/hộp
51Nguyên liệu lắp hệ thống cấp và thu nước (ống PVC, van vòi và phụ kiện)1Bộ- Chất liệu uPVC class 3. Chịu được axit, kiềm, muối ở nhiệt độ từ 0-45 oC + Ống D21 (21 m)+ Ống D27 (72 m)+ Ống D34 (92 m)+ Ống D60 (10m)- Phụ kiện ống nước (Nối góc 90o, nối thẳng, ba chạc 90o, mặt bích, rắc co, khóa nhựa, van một chiều, van đồng,...)
52Nguyên liệu lắp hệ thống cấp khí (ống PVC, van vòi và phụ kiện, đĩa sục khí)1Bộ- Chất liệu uPVC class 3. Chịu được axit, kiềm, muối ở nhiệt độ từ 0-45 oC + Ống D21 (10 m)+ Ống D27 (20 m)+ Ống D34 (30 m)+ Ống D60 (6m)- Ống thép mạ kẽm + Ống DN25 (30 m)+ Ống DN32 (20 m)- Phụ kiện ống nhựa uPVC (Nối góc 90o, nối thẳng, ba chạc 90o, mặt bích, rắc co, khóa nhựa, van một chiều, van đồng,...)- Phụ kiện ống thép mạ kẽm (Nối góc 90o, nối thẳng, ba chạc 90o, Tê thu, kép, bích, côn thu,…)
53Nguyên liệu lắp đặt hệ bể xử lý (Thép CT3, Inox)1Bộ- Thép CT3 cho các hạng mục bao gồm giá đỡ, trục khuấy, các phụ kiện đỡ ống. + Thép hộp (dày 4mm): 200 kg+ Thép ống (dày 3,2 mm) : 200 kg- Inox 304 cho các hạng mục bao gồm bể xử lý, bể chứa. Inox 304 dày 4 mm ( 500 kg)- Phụ kiện lắp đặt (bulong, ốc vít, chân đỡ,..)
54Sơn chống rỉ10Kg- Sơn chống rỉ alkyd màu đỏ và màu ghi xám. Thành phần chính là nhựa alkyd, bột màu, bột độn, phụ gia, dung môi- Sơn khô tự nhiên, thời gian khô ≤ 22 giờ- Hàm lượng chất không bay hơi ≥ 50%- Độ bám dính ≤ điểm 2
55Sơn màu11KgSơn màu kim loại, không dung môi, hệ nước.
56Thùng đựng hóa chất2Chiếc- Chất liệu composite- Không bị tác động dưới các dung dịch như muối, axít, kiềm
57Bơm nước đặt cạn2Chiếc- Điện áp: 1P/220V-50HZ - Công xuất : 600W (0.8Hp) - Cột áp : 25,8 – 17,5 m - Lưu lượng: 0 – 5,4 m3/h. - Họng hút xả : 25 – 25mm (1 – 1″) - Nhiệt độ chất lỏng : 10 – 50°CCam kết cung cấp được giấy chứng nhận xuất xứ / chất lượng (CO/CQ).
58Bơm hóa chất1Chiếc- Điện áp: 1P/220V-50HZ- Công xuất : 45W- Cột áp : 2.1Bar- Lưu lượng : tối đa 30 lít/h.Cam kết cung cấp được giấy chứng nhận xuất xứ / chất lượng (CO/CQ).
59Máy sục khí2Chiếc- Điện áp : 1P/220V Hoặc 3P/380V-50HZ- Công suất : 1,5KW (2HP)- Áp xuất max : 26 KPa- Lưu lượng tối đa: 220 m3/h.- Lực hút tối đa : – 21 KPaCam kết cung cấp được giấy chứng nhận xuất xứ / chất lượng (CO/CQ).
60Lưu lượng kế3Chiếc- Lưu lượng kế lỏng- Chất liệu thân máy: Kính mica- Chất liệu phao: Thép không gỉ- Áp suất làm việc: 0.6 (Mpa)- Mức độ chính xác 4%
61Động cơ và cánh khuấy2Bộ- Cánh khuấy inox- Tốc độ vòng quay: 58 Vòng/phút- Công suất:0,75kw/380v- Chiều dài trục khuấy: 1-1,3 m- Đường Kính cách khuấy: 0,5 m- Số cánh khuấy/tầng cánh: 2/2
62Dụng cụ theo dõi pH3Bộ- Độ pH: -2 ~ 18,00pH- mV:(-1999 ~ 1999) mV- Nhiệt độ: (0~99,9)0CCam kết cung cấp được giấy chứng nhận xuất xứ / chất lượng (CO/CQ).
63Dụng cụ theo dõi DO3Bộ- Khoảng đo oxy hòa tan: 0.0 đến 19.9 mg/l (ppm)- Độ phân giải: 0.1 mg/l (ppm)- Độ chính xác: ±1.5% toàn khoảng đo- Hiệu chuẩn: bằng tay 2 điểm (zero và slope)- Tự động bù trừ nhiệt độ: 0 đến 300C- Môi trường hoạt động: nhiệt độ 0 đến 500C; max. 95% RHCam kết cung cấp được giấy chứng nhận xuất xứ / chất lượng (CO/CQ).
64Dụng cụ theo dõi độ mặn2Bộ- Dải độ mặn: 0.00~10.00ppt(NaCl); 10.1~70.0ppt(NaCl)- Độ phân giải độ mặn: 0.01; 0.1(10.1~70.0ppt)- Dải đo nhiệt độ: 0~50.0 CCam kết cung cấp được giấy chứng nhận xuất xứ / chất lượng (CO/CQ).
65Dụng cụ theo dõi độ đục1Bộ- Dải đo: 0~19.99 NTU; 20.0 ~ 199.9 NTU; 200 ~ 1000 NTU- Độ chính xác: ± 3% giá trị đọc + 1 digit at 500 NTU- Độ phân giải: 0.01/0.1/1 NTUCam kết cung cấp được giấy chứng nhận xuất xứ / chất lượng (CO/CQ).
66Nguyên liệu cho hệ thống điện (Dây dẫn, phụ kiện và thiết bị điều khiển)1Hệ- Dây điện 1 pha cấp cho các thiết bị Quy cách sản phẩm: Đồng/PVC; Đồng/PVC/PVC+ Dây 2 lõi x 0,75 (200 m)+ Dây 3 lõi x 1,5 (50 m)- Máng ghen luồn dây điện có nắp (30 m) kèm phụ kiện. Ống ruột gà (15 m). - Tủ điện điều khiển
67Cân kỹ thuật 15kg/5g1Chiếc- Mức cân (max): 15k- Vạch chia (g): 5g- Độ lặp lại: 5g- Độ tuyến tính: ± 10g- Thời gian ổn định: 2-3s- Đơn vị tính: kgCam kết cung cấp được giấy chứng nhận xuất xứ / chất lượng (CO/CQ).
68Ống nghiệm10Chiếc- Ống nghiệm có nắp - Nhựa PP
69Găng tay cao su2Hộp- Chất liệu cao su
70Ống đong 1000mL1Chiếc- Chất liệu thủy tinh, vạch chia rõ và chính xác- Độ chia 2mm
71Đầu côn 1000 μL1Túi 100 cái- Nhựa ABS- Dung tích tối đa 1ml.
72Đầu côn 5 ml1Túi 100 cái- Nhựa ABS- Dung tích tối đa 5 ml.
73Đầu côn 10 ml1Túi 100 cái- Nhựa ABS- Dung tích tối đa 10 ml.
74Pipete thủy tinh 10ml1Cái- Dung tích 10ml, vạch chia từ trên đỉnh; - Độ chính xác 0,005ml; - Độ chia nhỏ nhất 0,1ml; - Chiều dài 360mm; thời gian chảy 5 giây.
75Pipete thủy tinh 5ml1Cái- Độ chính xác: ±3.0µl (±0.3%) - Sai số (giữa các lần đo): ±3.0µl (±0.3%). - Dung tích 5ml, vạch chia từ trên đỉnh,
76Giá để ống nghiệm1Cái- Nhựa
77Bình tam giác 150ml3Cái- Dung tích: 250ml; - Được làm thủy tinh trong suốt, chịu được ăn mòn hóa chất và nhiệt độ cao (80oC)
78Bình tam giác 250ml3Cái- Dung tích: 250ml; - Đường kính dưới d1: 85mm; - Đường kính trên d2: 34mm; - Chiều cao: 145mm. - Được làm thủy tinh trong suốt, chịu được ăn mòn hóa chất và nhiệt độ cao (80oC)
79Bình tam giác 500ml4Cái- Dung tích: 500ml; - Đường kính dưới d1: 105mm; - Đường kính trên d2: 34mm; - Chiều cao: 180mm. - Được làm thủy tinh trong suốt, chịu được ăn mòn hóa chất và nhiệt độ cao (80oC)
80Bình tam giác 1000ml3Cái- Dung tích 1000ml, - Cổ nhám nút thủy tinh; - Được làm thủy tinh trong suốt, chịu được ăn mòn hóa chất và nhiệt độ cao (80oC)
81Bình định mức 10 ml3Cái- Thể tích: 10ml, - Chiều cao 90mm, đường kính cổ trong 10mm, kích thước cổ nối 10/19, - Dung sai: ± 0.025 ml. - Vạch chia mức phải chuẩn, thủy tinh chịu được ăn mòn hóa chất, chịu được nhiệt độ cao (80oC)
82Bình định mức 25 ml3Cái- Thể tích: 25ml, - Chiều cao 110mm, đường kính cổ trong 10mm, kích thước cổ nối 10/19, - Dung sai: ± 0.040 ml. - Vạch chia mức phải chuẩn, thủy tinh chịu được ăn mòn hóa chất, chịu được nhiệt độ cao (80oC)
83Bình định mức 50 ml3Cái- Thể tích: 50ml, - Chiều cao 140mm, đường kính cổ trong 12,5mm, kích thước cổ nối 12/21, - Dung sai: ± 0.060 ml. - Vạch chia mức phải chuẩn, thủy tinh chịu được ăn mòn hóa chất, chịu được nhiệt độ cao (80oC)
84Bình định mức 100 ml3Cái- Thể tích: 100ml, - Chiều cao 170mm, đường kính cổ trong 14,5mm, kích thước cổ nối 14/23, - Dung sai: ± 0.100 ml. - Vạch chia mức phải chuẩn, thủy tinh chịu được ăn mòn hóa chất, chịu được nhiệt độ cao (80oC)
85Bình định mức 250 ml3Cái- Thể tích: 250ml, - Chiều cao 220mm, đường kính cổ trong 14,5mm, kích thước cổ nối 14/23, - Dung sai: ± 0.150 ml. - Vạch chia mức phải chuẩn, thủy tinh chịu được ăn mòn hóa chất, chịu được nhiệt độ cao (80oC)
86Bình định mức 500 ml2Cái- Thể tích: 500ml, - Chiều cao 260mm, đường kính cổ trong 18,8mm, kích thước cổ nối 19/26, - Dung sai: ± 0.250 ml. - Vạch chia mức phải chuẩn, thủy tinh chịu được ăn mòn hóa chất, chịu được nhiệt độ cao (80oC)
87Becher 10 mL3Cái- Thủy tinh- Có thang chia vạch dễ đọc- Có mỏ, chịu nhiệt, có độ bền cao (80oC)
88Becher 50 mL2Cái- Thủy tinh- Dung tích 50ml, - Có thang chia vạch dễ đọc, - Cốc có mỏ, chịu nhiệt, có độ bền cao (80oC)
89Becher 100 mL3Cái- Thủy tinh- Dung tích 100ml, có thang chia vạch dễ đọc, - Cốc có mỏ, chịu nhiệt, có độ bền cao, đường kính ngoài 50mm, chiều cao 700mm
90Becher 250 mL3Cái- Thủy tinh- Dung tích 250ml, có thang chia vạch dễ đọc, - Cốc có mỏ, chịu nhiệt, có độ bền cao
91Becher 500 mL3Cái- Thủy tinh- Thủy tinh- Dung tích 500ml, có thang chia vạch dễ đọc, - Cốc có mỏ, chịu nhiệt, có độ bền cao
92Becher 1000 mL3Cái- Thủy tinh- Dung tích 1000ml, có thang chia vạch dễ đọc, - Cốc có mỏ, chịu nhiệt, có độ bền cao
93Becher 2000 mL2Cái- Thủy tinh- Dung tích 2000ml, có thang chia vạch dễ đọc, - Cốc có mỏ, chịu nhiệt, có độ bền cao
94Đũa thủy tinh2Chiếc- Thủy tinh
95Khẩu trang phòng độc3Chiếc- Phin lọc than hoạt tính
96Khẩu trang thường50Chiếc- Khẩu trang 3 lớp
97Kính bảo hộ lao động4Cái- Nhựa trong
98Phễu lọc thủy tinh2Chiếc- Thủy tinh
99Cá từ3Chiếc- Thanh khuấy được phủ polytetrafluoroethylene (PTFE)
100Nhiệt kế thủy tinh3Chiếc- Dải đo: 0 - 100oC- Chất liệu: thủy tinh + thủy ngân- Chia vạch nhỏ nhất: 1oC- Độ chính xác: +/- 1oC
101Xô nhựa3Chiếc- Nhựa
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.0E8(4) VND, trong vòng 2(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 0(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, sửa chữa, cung cấp linh kiện thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải tiến hành sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, khuyết tật trong vòng 05 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư; chi phí cho việc khắc phục các hư hỏng, khuyết tật do Nhà thầu chịu toàn bộ.- Thời gian bảo hành: 12 tháng.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->