Gói thầu: Nguyên vật liệu, hóa chất dụng cụ phát triển công nghệ xử lý và tái sử dụng nước thải nuôi tôm độ mặn thấp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211245366-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/12/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Công nghệ Vật liệu |
| Tên gói thầu | Nguyên vật liệu, hóa chất dụng cụ phát triển công nghệ xử lý và tái sử dụng nước thải nuôi tôm độ mặn thấp |
| Số hiệu KHLCNT | 20211160733 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp khoa học |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-14 14:29:00 đến ngày 2021-12-22 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 446,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.0E8(4) VND, trong vòng 2(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 0(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, sửa chữa, cung cấp linh kiện thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải tiến hành sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, khuyết tật trong vòng 05 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư; chi phí cho việc khắc phục các hư hỏng, khuyết tật do Nhà thầu chịu toàn bộ.- Thời gian bảo hành: 12 tháng. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Công nghệ Vật liệu |
| E-CDNT 1.2 |
Nguyên vật liệu, hóa chất dụng cụ phát triển công nghệ xử lý và tái sử dụng nước thải nuôi tôm độ mặn thấp Nguyên vật liệu, hóa chất dụng cụ phát triển công nghệ xử lý và tái sử dụng nước thải nuôi tôm độ mặn thấp 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Sự nghiệp khoa học |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: 1. Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, đăng ký mã số thuế hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp (có sao y/chứng thực). 2. Bản scan Báo cáo tài chính hoặc báo cáo thuế hoặc giấy xác nhận doanh thu hợp lệ từ năm 2019 đến năm 2020 để chứng minh tài chính lành mạnh (lợi nhuận sau thuế năm 2019, 2020 phải dương). 3. Bản scan Giấy xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ thuế với nhà nước (không nợ thuế) đến hết quý III/2021 hoặc Giấy xác nhận nộp tiền vào ngân sách nhà nước từ năm 2019 đến hết quý III/2021. 4. Bản scan 02 Hợp đồng tương tự từ năm 2019 đến năm 2021 đáp ứng yêu cầu của E-HSMT kèm theo tài liệu chứng minh các hợp đồng đã thực hiện thành công như: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu/thanh lý hợp đồng; hóa đơn tài chính hợp lệ. 5. Bảo lãnh dự thầu hợp lệ. 6. Các tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 10.2(c) | Tất cả các hàng hoá và dịch vụ được cung cấp theo hợp đồng phải có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, hợp pháp, được phép lưu hành ở Việt Nam, hàng hoá phải nguyên đai, nguyên kiện, mới 100% chưa từng qua sử dụng, đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của HSMT và còn hạn sử dụng tối thiểu 12 tháng. - Nhà thầu phải đảm bảo tính chính xác của các thông tin về hàng hóa do mình cung cấp. Chủ đầu tư có quyền từ chối không chấp nhận hàng hóa không có nguồn gốc rõ ràng hoặc có nguồn gốc không đúng với cam kết trong HSDT, không đảm bảo chất lượng hoặc vi phạm các chính sách có liên quan do Nhà nước ban hành như hải quan, thuế, môi trường |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Nhà thầu chào giá của hàng hóa được vận chuyển đến địa chỉ của Bên mời thầu và trong giá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Trên 12 tháng kể từ ngày bàn giao và nghiệm thu hàng hóa. |
| E-CDNT 15.2 | Bản gốc tất cả các tài liệu đã cung cấp ở mục E-CDNT 10.1(g). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 75 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Công nghệ Vật liệu, Địa chỉ tại C6 Thanh Xuân Bắc, Quận Thanh Xuân, TP. Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Công nghệ Vật liệu, C6 Thanh Xuân Bắc, Quận Thanh Xuân, TP. Hà Nội. - Điện thoại: (024) 3854 9412; Fax: (024) 3854 9412 - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Trung tâm Công nghệ Vật liệu; C6 Thanh Xuân Bắc, Quận Thanh Xuân, TP. Hà Nội. - Điện thoại: (024) 3854 9412; Fax: (024) 3854 9412 - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm Công nghệ Vật liệu; C6 Thanh Xuân Bắc, Quận Thanh Xuân, TP. Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Công nghệ Vật liệu, C6 Thanh Xuân Bắc, Quận Thanh Xuân, TP. Hà Nội. - Điện thoại: (024) 3854 9412; Fax: (024) 3854 9412 - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Trung tâm Công nghệ Vật liệu; C6 Thanh Xuân Bắc, Quận Thanh Xuân, TP. Hà Nội. - Điện thoại: (024) 3854 9412; Fax: (024) 3854 9412 - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm Công nghệ Vật liệu; C6 Thanh Xuân Bắc, Quận Thanh Xuân, TP. Hà Nội. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Công nghệ Vật liệu, C6 Thanh Xuân Bắc, Quận Thanh Xuân, TP. Hà Nội. - Điện thoại: (024) 3854 9412; Fax: (024) 3854 9412 - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Trung tâm Công nghệ Vật liệu; C6 Thanh Xuân Bắc, Quận Thanh Xuân, TP. Hà Nội. - Điện thoại: (024) 3854 9412; Fax: (024) 3854 9412 - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm Công nghệ Vật liệu; C6 Thanh Xuân Bắc, Quận Thanh Xuân, TP. Hà Nội. |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Canxi clorua (CaCl2.2H2O) | 9 | Lọ 500g | - Tinh khiết phân tích: ≥98,0%; - Dạng bột - Trọng lượng phân tử: 147,01 g/mol - Độ pH 4,5-8,5 với hàm lượng 50 g/l trong nước ở 25°C - Hàm lượng: Na ≤ 0,01 %, Sulfate (SO₄) ≤ 0,01 %, Mg ≤ 0,01 % | ||
| 2 | Magie sunphat (MgSO4.7H2O) | 9 | Lọ 500g | - Tinh khiết phân tích: ≥99,0%;- Dạng bột màu trắng- Trọng lượng phân tử: 246,47 g/mol- Độ pH 5.0-8.2 với hàm lượng 50 g/l trong nước ở 25°C- Hàm lượng: Na ≤ 0,005 %, Ca ≤ 0,02 %, Mn ≤ 0,001 % | ||
| 3 | Sắt (II) sunphat (FeSO4) | 9 | Lọ 500g | - Tinh khiết phân tích: ≥99,0%;- Dạng bột màu xanh- Trọng lượng phân tử: 151,908 g/mol- Khối lượng riêng: 2,84 g/cm3- Hàm lượng: As ≤ 0,002 %, Tổng nitơ ≤ 0,001 %, Zn ≤ 0,005 % | ||
| 4 | Kẽm sunphat (ZnSO4.7H2O) | 12 | Lọ 500g | - Tinh khiết phân tích: ≥99,5%;- Dạng bột màu trắng- Trọng lượng phân tử: 246,47 g/mol- Độ pH 4,4-6 với hàm lượng 50 g/l trong nước ở 25°C- Hàm lượng: Ca ≤ 0,005 %, Fe ≤ 0,001 %, Mg ≤ 0,005 % | ||
| 5 | Coban clorua (CoCl2.6H2O) | 7 | Lọ 100g | - Tinh khiết phân tích: ≥98%;- Dạng bột màu tím- Trọng lượng phân tử: 246,47 g/mol- Hàm lượng: Ca ≤ 0,005 %, Cu ≤ 0,002 %, Na ≤ 0,05 % | ||
| 6 | Mangan clorua (MnCl2.4H2O) | 7 | Lọ 500g | - Tinh khiết phân tích: ≥99%;- Dạng bột- Trọng lượng phân tử: 197,90 g/mol- Độ pH 3,5-6 với hàm lượng 50 g/l trong nước ở 25°C- Hàm lượng: Fe ≤ 0,00002 %, Zn ≤ 0,02 %, Ba ≤ 0,005 % | ||
| 7 | Đồng sunphat (CuSO4.5H2O) | 11 | Lọ 500g | - Tinh khiết phân tích: ≥99%;- Dạng bột- Trọng lượng phân tử: 249,69 g/mol- Độ pH 3,5-4,5 với hàm lượng 50 g/l trong nước ở 25°C - Hàm lượng: K ≤ 0,002 %, Fe ≤ 0,003 %, Na ≤ 0,02 % | ||
| 8 | Natri molybdat (NaMoO4.2H2O) | 11 | Lọ 500g | - Tinh khiết phân tích: ≥99%;- Dạng bột- Trọng lượng phân tử: 241,95 g/mol- Độ pH 7-10,5 với hàm lượng 50 g/l trong nước ở 25°C- Hàm lượng: NH4+ ≤ 0,01 %, Cl ≤ 0,005 % | ||
| 9 | Niken clorua (NiCl2.6H2O) | 11 | Lọ 500g | - Tinh khiết phân tích: ≥98%;- Dạng bột- Trọng lượng phân tử: 237,69 g/mol- Độ pH 4-6 với hàm lượng 50 g/l trong nước ở 25°C- Hàm lượng: Ca ≤ 0,01 %, Co ≤ 0,01 %, Zn ≤ 0,005 % | ||
| 10 | Natri selenat (NaSeO4.10H2O) | 9 | Lọ 500g | - Tinh khiết phân tích: ≥95%;- Dạng bột- Trọng lượng phân tử: 346,1002 g/mol- Độ pH 5,5 - 7,5 với hàm lượng 50 g/l trong nước ở 25°C | ||
| 11 | Natri bicacbonat (NaHCO3) | 29 | Lọ 500g | - Tinh khiết phân tích: ≥99,5%;- Dạng bột màu trắng- Trọng lượng phân tử: 84 g/mol- Hàm lượng: Mg ≤ 0,003 %, Ca≤ 0,007 %, Fe ≤ 0,001 % | ||
| 12 | Axit clohydric (HCl 35-38%) | 33 | Chai 500 ml | - Dạng lỏng (36-38%)- Trọng lượng phân tử: 36,46 g/mol- Hàm lượng: Cu ≤ 0,00001 %, Sn≤ 0,0002 %, Fe ≤ 0,00005 % | ||
| 13 | Phenolphtalein | 1 | Lọ 25g | - Dạng bột- Trọng lượng phân tử: 318,33 g/mol- Khối lượng riêng: 1,27g/cm3 (32⁰C); | ||
| 14 | Etanol (>90%) | 13 | Chai 500 ml | - Độ tinh khiết phân tích: ≥ 99,9%; - Trọng lượng phân tử: 46,07 g/mol- Độ tinh khiết phân tích: ≥ 99,9%; - Khối lượng riêng: 0,790 - 0,793 g/cm3 (20°C); - Độ pH: 7,0 (với hàm lượng 10 g/l trong nước ở 20 °C);- Hàm lượng: Độ axit hoặc độ kiềm ≤ 30 ppm; Aldehydes (như Acetaldehyd) ≤ 0,001 %; các chất làm giảm KMnO4 (như O) ≤ 0,0002 %; các hợp chất Carbonyl (như CO) ≤ 0,003 %; | ||
| 15 | Bromocresol xanh | 1 | Lọ 25 g | - Độ tinh khiết phân tích: ≥ 95%; - Dạng bột- Trọng lượng phân tử: 698,01 g/mol | ||
| 16 | metyl đỏ | 1 | Lọ 25 g | - Độ tinh khiết phân tích: ≥ 95%; - Dạng tinh thể - Trọng lượng phân tử: 269,3 g/mol | ||
| 17 | EDTA | 5 | Lọ 500g | - Độ tinh khiết phân tích: 99,0 %- Dạng bột- Trọng lượng phân tử: 269,3 g/mol- Độ pH: 4 - 5 (với hàm lượng 1% trong nước ở 20 °C) , - pH: 4-6 (với hàm lượng 5% trong nước), chloride (Cl) ≤ 0,01%, | ||
| 18 | Natri hydroxyt (NaOH) | 8 | Lọ 500g | - Tinh khiết phân tích: 98%- Dạng bột- Trọng lượng phân tử: 40 g/mol- Hàm lượng: Ca ≤ 0,002 %, Sulfate (SO₄) ≤ 0,005 %, Fe ≤ 0,001 % | ||
| 19 | Thủy ngân(II) iốt (HgI2) | 1 | Lọ 25 g | - Tinh khiết phân tích: 99% - Dạng bột- Trọng lượng phân tử: 454,4 g/mol- Hàm lượng: Hg+ ≤ 0,1 %, | ||
| 20 | Kali iốt (KI) | 3 | Lọ 500g | - Độ tinh khiết phân tích: ≥ 99,5 %- Dạng bột- Trọng lượng phân tử: 166 g/mol- Độ pH: ≥ 6,9 ( với hàm lượng 50 g/l trong nước ở 20°C), nhiệt độ sôi 1325 °C (1013 hPa), - Hàm lượng: Chloride và Bromide (Cl) ≤ 0,01 %, Iodate (IO₃) ≤ 0,0003 %, Phosphate (PO₄) ≤ 0,001 %, Sulfate (SO₄) ≤ 0,001 %, tổng nitrogen (N) ≤ 0,001 %, | ||
| 21 | Natri clorua (NH4Cl) | 6 | Lọ 500g | - Độ tinh khiết phân tích: ≥ 99,5 %- Dạng bột- Trọng lượng phân tử: 53,491 g/mol- Độ pH4,5-5,5 ( với hàm lượng 50 g/l trong nước ở 20°C)- Hàm lượng: Na ≤ 0,005 %, Mg ≤ 0,001 %, Ca ≤ 0,001 % | ||
| 22 | Metyl xanh (C16H18ClN3S) | 1 | Lọ 25g | - Dạng bột- Trọng lượng phân tử: 319,85 g/mol- Hàm lượng: As ≤ 0,0005 %, Zn ≤ 0,002 %, Cu ≤ 0,015 % | ||
| 23 | D-gluco khan (C6H12O6) | 51 | Lọ 500g | - Độ tinh khiết phân tích: 97,5%- Mật độ khối 630 kg/m3- Dạng bột- Trọng lượng phân tử: 180,156 g/mol | ||
| 24 | NaEDTA | 4 | Lọ 250g | - Độ tinh khiết phân tích: 99%- Dạng bột- Trọng lượng phân tử: 372,24 g/mol- Hàm lượng: Fe ≤ 0,001 %, Pb≤ 0,001 % | ||
| 25 | Axit sulfuric (H2SO4) 98% | 25 | Chai 1L | - Dung dịch đậm đặc tinh khiết ≥98,0%; - Dạng lỏng- Trọng lượng phân tử: 98,079 g/mol- Tỷ trọng: 1,83 g/cm3- Khối lượng riêng: 1,84g/cm3 (ở 20⁰C); - Độ pH: 0,3 ( với nồng độ 49g/l trong nước ở 25°C);- Hàm lượng: As ≤ 0,0005%; Phosphate (PO4) ≤ 0,00005%; Nitrate (NO3) ≤ 0,00002%; Ag ≤ 0,000002%; Al ≤ 0,000005%; As ≤ 0,000001%; Ba ≤ 0,000005% | ||
| 26 | Kali dihydrophotphat (KH2PO4) | 6 | Lọ 500g | - Độ tinh khiết phân tích: ≥99,5%- Dạng bột- Trọng lượng phân tử: 136,086 g/mol- Độ pH: 4,2-4,5 ( với nồng độ 50g/l trong nước ở 25°C);- Hàm lượng: As ≤ 0,0005%; Na ≤ 0,02%; Fe ≤ 0,001% | ||
| 27 | Dikali hydrophotphat (K2HPO4) | 7 | Lọ 500g | - Độ tinh khiết phân tích: ≥99%- Dạng bột- Trọng lượng phân tử: 174,2 g/mol- Độ pH: 8,9-9,4 ( với nồng độ 50g/l trong nước ở 25°C);- Hàm lượng: As ≤ 0,0001%; Na ≤ 0,05%; Fe ≤ 0,001% | ||
| 28 | Dinatri hydrophotphat heptahydrat (Na2HPO4.7H2O) | 7 | Lọ 500g | - Độ tinh khiết phân tích: ≥99%- Dạng bột- Trọng lượng phân tử: 268,07 g/mol- Độ pH: 9,1-9,4 ( với nồng độ 50g/l trong nước ở 25°C);- Hàm lượng: As ≤ 0,0005%; K ≤ 0,01%; Fe ≤ 0,005% | ||
| 29 | Magie sulfat heptahydrat (MgSO4.7H2O) | 7 | Lọ 500g | - Độ tinh khiết phân tích: ≥99%- Dạng bột- Trọng lượng phân tử: 246,47 g/mol- Độ pH: 5-8 ( với nồng độ 50g/l trong nước ở 25°C);- Hàm lượng: Co ≤ 0,02%; Mn ≤ 0,001%; Fe ≤ 0,005% | ||
| 30 | Canxi clorua khan (CaCl2) | 7 | Lọ 500g | - Độ tinh khiết phân tích: ≥99%- Dạng bột- Trọng lượng phân tử: 110,98 g/mol- Độ pH: 5-9 ( với nồng độ 50g/l trong nước ở 25°C);- Hàm lượng: Mg ≤ 0,01%; Na ≤ 0,01%; Fe ≤ 0,002% | ||
| 31 | Sắt (III) clorua hexahydrat (FeCl3.6H2O) | 7 | Lọ 500g | - Độ tinh khiết phân tích: ≥99%- Dạng bột- Trọng lượng phân tử: 110,98 g/mol- Hàm lượng: Cu ≤ 0,05%; Zn ≤ 0,003%; As ≤ 0,002% | ||
| 32 | Natri sunfit (Na2SO3) | 7 | Lọ 500g | - Độ tinh khiết phân tích: 97,0% - Dạng bột- Trọng lượng phân tử: 126,04 g/mol- Độ pH: 8,8 - 10 ( với hàm lượng 50 g/l H₂O ở 20 °C) , - Hàm lượng: Chloride (Cl) ≤ 0,02 %, Thiosulfate (S₂O₃ ≤ 0,1 %, kim loại nặng ≤ 0,0005 %, As ≤ 0,0001 %, Cu ≤ 0,0005 % | ||
| 33 | Axit L-glutamic (C5H9NO4) | 6 | Lọ 250g | - Độ tinh khiết phân tích: ≥99% (HPLC)- Độ hòa tan: 100 mg/ml trong HCl 1M- Dạng bột- Trọng lượng phân tử: 147,13 g/mol | ||
| 34 | Allylthiourea (C4H8N2S) | 6 | Lọ 50g | - Độ tinh khiết phân tích: ≥98%- Dạng bột- Trọng lượng phân tử: 116,19 g/mol | ||
| 35 | Kali Đicromat (K2Cr2O7) | 6 | Lọ 500g | - Độ tinh khiết phân tích: ≥99,9%;- Dạng bột- Trọng lượng phân tử: 294,185 g/mol- Độ pH: 3,6 (với hàm lượng 100 g/l trong nước);- Hàm lượng: chất không tan ≤ 0,005 %; Chloride (Cl) ≤ 0,001 %; Sulfate (SO₄) ≤ 0,005 %; Ca ≤ 0,002 %; - Thất thoát khi sấy (130°C) ≤ 0,05 % | ||
| 36 | Bạc(I) sunphat (Ag2SO4) | 6 | Lọ 100g | - Tinh khiết phân tích: ≥ 98,5%;- Dạng bột- Trọng lượng phân tử: 311,799 g/mol- Độ pH: 5 - 6 (với nồng độ 5 g/l trong nước ở 25 °C); - Hàm lượng: Chloride (Cl) ≤ 0,002%; Cu ≤ 0,005%; Fe ≤ 0,005%;; Pb ≤ 0,005%; | ||
| 37 | Thủy ngân(II) sunfat (HgSO4) | 6 | Lọ 250g | - Độ tinh khiết phân tích: ≥99,0%- Dạng bột- Trọng lượng phân tử: 296,65 g/mol- Hàm lượng: Chloride (Cl) ≤ 0,003 %; Fe ≤ 0,005 %; Hg (I) ≤ 0,1 %; | ||
| 38 | Sunfaniamide (C6H8N2O2S) | 4 | Lọ 100g | - Độ tinh khiết phân tích: ≥99,0%- Dạng bột- Trọng lượng phân tử: 172,2 g/mol- Dung dịch nước 0,5% có pH là 5,8-6,1- Hàm lượng: Cl ≤ 0,002 %; Fe ≤ 0,005 %; | ||
| 39 | N (1-Naphthyl)-ethylendiamine dihydrochlorid (C12H14N2.2HCl) | 2 | Lọ 25g | - Độ tinh khiết phân tích: ≥ 97,0%,- Dạng bột- Trọng lượng phân tử: 259,17 g/mol- Độ hòa tan: 3g/100ml nước ở 25oC; - Độ pH: 1,0 (với hàm lượng 25 g/l trong nước ở 20°C);Hàm lượng: 1-Naphthylamine (HPLC) ≤ 0,1%; 2-Naphthylamine (HPLC) ≤ 0,01 %; nước ≤ 5,0 % | ||
| 40 | Axit photphoric (H3PO4) | 5 | Chai 1L | - Tinh khiết phân tích: ≥ 85,0%- Dạng lỏng- Trọng lượng phân tử: 98 g/mol- Độ pH: | ||
| 41 | Clorofom (CHCl3) | 3 | Chai 500 mL | - Dạng lỏng- Trọng lượng phân tử: 119,38 g/mol- Tỷ trọng: 1,49 g/cm3- Điểm nóng chảy: -63.5°C- Điểm sôi 61,2°C; bị phân hủy ở 450 °C- Độ axit (pKa): 15,7 (20°C)- Độ hòa tan trong nước: 0,8 g/100 ml ở 20°C | ||
| 42 | Kali nitrat (KNO3) | 3 | Lọ 500g | - Tinh khiết phân tích: ≥ 99%- Dạng bột- Trọng lượng phân tử: 101,103 g/mol- Hàm lượng: Fe ≤ 0,002 %; Sulfate (SO₄) ≤ 0,003 %; NO2 ≤ 0,001 %; | ||
| 43 | Axit sunfanilic (C6H7NO3S) | 3 | Lọ 100g | - Tinh khiết phân tích: ≥ 99,8%- Dạng bột- Trọng lượng phân tử: 173,2 g/mol- Hàm lượng: Cl ≤ 0,001 %; Sulfate (SO₄) ≤ 0,005 %; NO2 ≤ 0,00002 %; | ||
| 44 | N,N-dimethyl-p-phenylenediamine oxalate | 6 | Lọ 5g | - Tinh khiết phân tích: ≥ 99%- Dạng bột- Trọng lượng phân tử: 362,42 g/mol | ||
| 45 | Sắt (III) clorua (FeCl3.6H2O) | 4 | Lọ 500g | - Tinh khiết phân tích: ≥ 98%- Dạng bột- Trọng lượng phân tử: 270,30 g/mol- Hàm lượng: Mn ≤ 0,02 %; Cu ≤ 0,005 %; Zn ≤ 0,03 %; | ||
| 46 | Diamoni photphat ((NH4)2HPO4) | 3 | Lọ 100g | - Tinh khiết phân tích: ≥ 98%- Dạng bột- Trọng lượng phân tử: 132,06 g/mol | ||
| 47 | Natri sunfua (Na2S) | 4 | Lọ 500g | - Dạng bột- Trọng lượng phân tử: 78,05 g/mol- Điểm nóng chảy: 1.176 °C- Độ hòa tan: không tan trong ête; tan ít trong cồn | ||
| 48 | Polyvinyl alcohol ((C2H4O)x) | 2 | Lọ 500g | - Tinh khiết phân tích: ≥ 99%- Dạng bột- Tỷ trọng : 1,19 g/cm3 | ||
| 49 | Sodium alginate ((C6H7O6Na)n) | 2 | Lọ 100g | - Dạng bột- Trọng lượng phân tử: 198,11 g/mol- Hàm lượng: Fe ≤ 0,04 %; As ≤ 0,002 %; Pb ≤ 0,001 %; | ||
| 50 | Giấy lọc tách pha SS | 29 | Hộp | - Sợi Cellulose- Hàm lượng tro ≤ 0.007%- Mức lọc trung bình (5-10 µm)- Đường kính: 110mm- 100 tờ/hộp | ||
| 51 | Nguyên liệu lắp hệ thống cấp và thu nước (ống PVC, van vòi và phụ kiện) | 1 | Bộ | - Chất liệu uPVC class 3. Chịu được axit, kiềm, muối ở nhiệt độ từ 0-45 oC + Ống D21 (21 m)+ Ống D27 (72 m)+ Ống D34 (92 m)+ Ống D60 (10m)- Phụ kiện ống nước (Nối góc 90o, nối thẳng, ba chạc 90o, mặt bích, rắc co, khóa nhựa, van một chiều, van đồng,...) | ||
| 52 | Nguyên liệu lắp hệ thống cấp khí (ống PVC, van vòi và phụ kiện, đĩa sục khí) | 1 | Bộ | - Chất liệu uPVC class 3. Chịu được axit, kiềm, muối ở nhiệt độ từ 0-45 oC + Ống D21 (10 m)+ Ống D27 (20 m)+ Ống D34 (30 m)+ Ống D60 (6m)- Ống thép mạ kẽm + Ống DN25 (30 m)+ Ống DN32 (20 m)- Phụ kiện ống nhựa uPVC (Nối góc 90o, nối thẳng, ba chạc 90o, mặt bích, rắc co, khóa nhựa, van một chiều, van đồng,...)- Phụ kiện ống thép mạ kẽm (Nối góc 90o, nối thẳng, ba chạc 90o, Tê thu, kép, bích, côn thu,…) | ||
| 53 | Nguyên liệu lắp đặt hệ bể xử lý (Thép CT3, Inox) | 1 | Bộ | - Thép CT3 cho các hạng mục bao gồm giá đỡ, trục khuấy, các phụ kiện đỡ ống. + Thép hộp (dày 4mm): 200 kg+ Thép ống (dày 3,2 mm) : 200 kg- Inox 304 cho các hạng mục bao gồm bể xử lý, bể chứa. Inox 304 dày 4 mm ( 500 kg)- Phụ kiện lắp đặt (bulong, ốc vít, chân đỡ,..) | ||
| 54 | Sơn chống rỉ | 10 | Kg | - Sơn chống rỉ alkyd màu đỏ và màu ghi xám. Thành phần chính là nhựa alkyd, bột màu, bột độn, phụ gia, dung môi- Sơn khô tự nhiên, thời gian khô ≤ 22 giờ- Hàm lượng chất không bay hơi ≥ 50%- Độ bám dính ≤ điểm 2 | ||
| 55 | Sơn màu | 11 | Kg | Sơn màu kim loại, không dung môi, hệ nước. | ||
| 56 | Thùng đựng hóa chất | 2 | Chiếc | - Chất liệu composite- Không bị tác động dưới các dung dịch như muối, axít, kiềm | ||
| 57 | Bơm nước đặt cạn | 2 | Chiếc | - Điện áp: 1P/220V-50HZ - Công xuất : 600W (0.8Hp) - Cột áp : 25,8 – 17,5 m - Lưu lượng: 0 – 5,4 m3/h. - Họng hút xả : 25 – 25mm (1 – 1″) - Nhiệt độ chất lỏng : 10 – 50°C | Cam kết cung cấp được giấy chứng nhận xuất xứ / chất lượng (CO/CQ). | |
| 58 | Bơm hóa chất | 1 | Chiếc | - Điện áp: 1P/220V-50HZ- Công xuất : 45W- Cột áp : 2.1Bar- Lưu lượng : tối đa 30 lít/h. | Cam kết cung cấp được giấy chứng nhận xuất xứ / chất lượng (CO/CQ). | |
| 59 | Máy sục khí | 2 | Chiếc | - Điện áp : 1P/220V Hoặc 3P/380V-50HZ- Công suất : 1,5KW (2HP)- Áp xuất max : 26 KPa- Lưu lượng tối đa: 220 m3/h.- Lực hút tối đa : – 21 KPa | Cam kết cung cấp được giấy chứng nhận xuất xứ / chất lượng (CO/CQ). | |
| 60 | Lưu lượng kế | 3 | Chiếc | - Lưu lượng kế lỏng- Chất liệu thân máy: Kính mica- Chất liệu phao: Thép không gỉ- Áp suất làm việc: 0.6 (Mpa)- Mức độ chính xác 4% | ||
| 61 | Động cơ và cánh khuấy | 2 | Bộ | - Cánh khuấy inox- Tốc độ vòng quay: 58 Vòng/phút- Công suất:0,75kw/380v- Chiều dài trục khuấy: 1-1,3 m- Đường Kính cách khuấy: 0,5 m- Số cánh khuấy/tầng cánh: 2/2 | ||
| 62 | Dụng cụ theo dõi pH | 3 | Bộ | - Độ pH: -2 ~ 18,00pH- mV:(-1999 ~ 1999) mV- Nhiệt độ: (0~99,9)0C | Cam kết cung cấp được giấy chứng nhận xuất xứ / chất lượng (CO/CQ). | |
| 63 | Dụng cụ theo dõi DO | 3 | Bộ | - Khoảng đo oxy hòa tan: 0.0 đến 19.9 mg/l (ppm)- Độ phân giải: 0.1 mg/l (ppm)- Độ chính xác: ±1.5% toàn khoảng đo- Hiệu chuẩn: bằng tay 2 điểm (zero và slope)- Tự động bù trừ nhiệt độ: 0 đến 300C- Môi trường hoạt động: nhiệt độ 0 đến 500C; max. 95% RH | Cam kết cung cấp được giấy chứng nhận xuất xứ / chất lượng (CO/CQ). | |
| 64 | Dụng cụ theo dõi độ mặn | 2 | Bộ | - Dải độ mặn: 0.00~10.00ppt(NaCl); 10.1~70.0ppt(NaCl)- Độ phân giải độ mặn: 0.01; 0.1(10.1~70.0ppt)- Dải đo nhiệt độ: 0~50.0 C | Cam kết cung cấp được giấy chứng nhận xuất xứ / chất lượng (CO/CQ). | |
| 65 | Dụng cụ theo dõi độ đục | 1 | Bộ | - Dải đo: 0~19.99 NTU; 20.0 ~ 199.9 NTU; 200 ~ 1000 NTU- Độ chính xác: ± 3% giá trị đọc + 1 digit at 500 NTU- Độ phân giải: 0.01/0.1/1 NTU | Cam kết cung cấp được giấy chứng nhận xuất xứ / chất lượng (CO/CQ). | |
| 66 | Nguyên liệu cho hệ thống điện (Dây dẫn, phụ kiện và thiết bị điều khiển) | 1 | Hệ | - Dây điện 1 pha cấp cho các thiết bị Quy cách sản phẩm: Đồng/PVC; Đồng/PVC/PVC+ Dây 2 lõi x 0,75 (200 m)+ Dây 3 lõi x 1,5 (50 m)- Máng ghen luồn dây điện có nắp (30 m) kèm phụ kiện. Ống ruột gà (15 m). - Tủ điện điều khiển | ||
| 67 | Cân kỹ thuật 15kg/5g | 1 | Chiếc | - Mức cân (max): 15k- Vạch chia (g): 5g- Độ lặp lại: 5g- Độ tuyến tính: ± 10g- Thời gian ổn định: 2-3s- Đơn vị tính: kg | Cam kết cung cấp được giấy chứng nhận xuất xứ / chất lượng (CO/CQ). | |
| 68 | Ống nghiệm | 10 | Chiếc | - Ống nghiệm có nắp - Nhựa PP | ||
| 69 | Găng tay cao su | 2 | Hộp | - Chất liệu cao su | ||
| 70 | Ống đong 1000mL | 1 | Chiếc | - Chất liệu thủy tinh, vạch chia rõ và chính xác- Độ chia 2mm | ||
| 71 | Đầu côn 1000 μL | 1 | Túi 100 cái | - Nhựa ABS- Dung tích tối đa 1ml. | ||
| 72 | Đầu côn 5 ml | 1 | Túi 100 cái | - Nhựa ABS- Dung tích tối đa 5 ml. | ||
| 73 | Đầu côn 10 ml | 1 | Túi 100 cái | - Nhựa ABS- Dung tích tối đa 10 ml. | ||
| 74 | Pipete thủy tinh 10ml | 1 | Cái | - Dung tích 10ml, vạch chia từ trên đỉnh; - Độ chính xác 0,005ml; - Độ chia nhỏ nhất 0,1ml; - Chiều dài 360mm; thời gian chảy 5 giây. | ||
| 75 | Pipete thủy tinh 5ml | 1 | Cái | - Độ chính xác: ±3.0µl (±0.3%) - Sai số (giữa các lần đo): ±3.0µl (±0.3%). - Dung tích 5ml, vạch chia từ trên đỉnh, | ||
| 76 | Giá để ống nghiệm | 1 | Cái | - Nhựa | ||
| 77 | Bình tam giác 150ml | 3 | Cái | - Dung tích: 250ml; - Được làm thủy tinh trong suốt, chịu được ăn mòn hóa chất và nhiệt độ cao (80oC) | ||
| 78 | Bình tam giác 250ml | 3 | Cái | - Dung tích: 250ml; - Đường kính dưới d1: 85mm; - Đường kính trên d2: 34mm; - Chiều cao: 145mm. - Được làm thủy tinh trong suốt, chịu được ăn mòn hóa chất và nhiệt độ cao (80oC) | ||
| 79 | Bình tam giác 500ml | 4 | Cái | - Dung tích: 500ml; - Đường kính dưới d1: 105mm; - Đường kính trên d2: 34mm; - Chiều cao: 180mm. - Được làm thủy tinh trong suốt, chịu được ăn mòn hóa chất và nhiệt độ cao (80oC) | ||
| 80 | Bình tam giác 1000ml | 3 | Cái | - Dung tích 1000ml, - Cổ nhám nút thủy tinh; - Được làm thủy tinh trong suốt, chịu được ăn mòn hóa chất và nhiệt độ cao (80oC) | ||
| 81 | Bình định mức 10 ml | 3 | Cái | - Thể tích: 10ml, - Chiều cao 90mm, đường kính cổ trong 10mm, kích thước cổ nối 10/19, - Dung sai: ± 0.025 ml. - Vạch chia mức phải chuẩn, thủy tinh chịu được ăn mòn hóa chất, chịu được nhiệt độ cao (80oC) | ||
| 82 | Bình định mức 25 ml | 3 | Cái | - Thể tích: 25ml, - Chiều cao 110mm, đường kính cổ trong 10mm, kích thước cổ nối 10/19, - Dung sai: ± 0.040 ml. - Vạch chia mức phải chuẩn, thủy tinh chịu được ăn mòn hóa chất, chịu được nhiệt độ cao (80oC) | ||
| 83 | Bình định mức 50 ml | 3 | Cái | - Thể tích: 50ml, - Chiều cao 140mm, đường kính cổ trong 12,5mm, kích thước cổ nối 12/21, - Dung sai: ± 0.060 ml. - Vạch chia mức phải chuẩn, thủy tinh chịu được ăn mòn hóa chất, chịu được nhiệt độ cao (80oC) | ||
| 84 | Bình định mức 100 ml | 3 | Cái | - Thể tích: 100ml, - Chiều cao 170mm, đường kính cổ trong 14,5mm, kích thước cổ nối 14/23, - Dung sai: ± 0.100 ml. - Vạch chia mức phải chuẩn, thủy tinh chịu được ăn mòn hóa chất, chịu được nhiệt độ cao (80oC) | ||
| 85 | Bình định mức 250 ml | 3 | Cái | - Thể tích: 250ml, - Chiều cao 220mm, đường kính cổ trong 14,5mm, kích thước cổ nối 14/23, - Dung sai: ± 0.150 ml. - Vạch chia mức phải chuẩn, thủy tinh chịu được ăn mòn hóa chất, chịu được nhiệt độ cao (80oC) | ||
| 86 | Bình định mức 500 ml | 2 | Cái | - Thể tích: 500ml, - Chiều cao 260mm, đường kính cổ trong 18,8mm, kích thước cổ nối 19/26, - Dung sai: ± 0.250 ml. - Vạch chia mức phải chuẩn, thủy tinh chịu được ăn mòn hóa chất, chịu được nhiệt độ cao (80oC) | ||
| 87 | Becher 10 mL | 3 | Cái | - Thủy tinh- Có thang chia vạch dễ đọc- Có mỏ, chịu nhiệt, có độ bền cao (80oC) | ||
| 88 | Becher 50 mL | 2 | Cái | - Thủy tinh- Dung tích 50ml, - Có thang chia vạch dễ đọc, - Cốc có mỏ, chịu nhiệt, có độ bền cao (80oC) | ||
| 89 | Becher 100 mL | 3 | Cái | - Thủy tinh- Dung tích 100ml, có thang chia vạch dễ đọc, - Cốc có mỏ, chịu nhiệt, có độ bền cao, đường kính ngoài 50mm, chiều cao 700mm | ||
| 90 | Becher 250 mL | 3 | Cái | - Thủy tinh- Dung tích 250ml, có thang chia vạch dễ đọc, - Cốc có mỏ, chịu nhiệt, có độ bền cao | ||
| 91 | Becher 500 mL | 3 | Cái | - Thủy tinh- Thủy tinh- Dung tích 500ml, có thang chia vạch dễ đọc, - Cốc có mỏ, chịu nhiệt, có độ bền cao | ||
| 92 | Becher 1000 mL | 3 | Cái | - Thủy tinh- Dung tích 1000ml, có thang chia vạch dễ đọc, - Cốc có mỏ, chịu nhiệt, có độ bền cao | ||
| 93 | Becher 2000 mL | 2 | Cái | - Thủy tinh- Dung tích 2000ml, có thang chia vạch dễ đọc, - Cốc có mỏ, chịu nhiệt, có độ bền cao | ||
| 94 | Đũa thủy tinh | 2 | Chiếc | - Thủy tinh | ||
| 95 | Khẩu trang phòng độc | 3 | Chiếc | - Phin lọc than hoạt tính | ||
| 96 | Khẩu trang thường | 50 | Chiếc | - Khẩu trang 3 lớp | ||
| 97 | Kính bảo hộ lao động | 4 | Cái | - Nhựa trong | ||
| 98 | Phễu lọc thủy tinh | 2 | Chiếc | - Thủy tinh | ||
| 99 | Cá từ | 3 | Chiếc | - Thanh khuấy được phủ polytetrafluoroethylene (PTFE) | ||
| 100 | Nhiệt kế thủy tinh | 3 | Chiếc | - Dải đo: 0 - 100oC- Chất liệu: thủy tinh + thủy ngân- Chia vạch nhỏ nhất: 1oC- Độ chính xác: +/- 1oC | ||
| 101 | Xô nhựa | 3 | Chiếc | - Nhựa |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.0E8(4) VND, trong vòng 2(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 0(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, sửa chữa, cung cấp linh kiện thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải tiến hành sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, khuyết tật trong vòng 05 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư; chi phí cho việc khắc phục các hư hỏng, khuyết tật do Nhà thầu chịu toàn bộ.- Thời gian bảo hành: 12 tháng. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi