Gói thầu: Cung cấp và lắp đặt thiết bị đài phun nước
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211243519-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/12/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng hạ tầng và phát triển đô thị Đà Nẵng |
| Tên gói thầu | Cung cấp và lắp đặt thiết bị đài phun nước |
| Số hiệu KHLCNT | 20211243457 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-14 14:27:00 đến ngày 2021-12-24 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Đà Nẵng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,803,331,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 27,000,000 VNĐ ((Hai mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.705E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.4E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là Hợp đồng cung cấp và lắp đặt các thiết bị như sau: thiết bị bơm, tủ điều khiển (có biến tần), hệ thống ống cấp nước, van nước các loại.Số lượng hợp đồng bằng N (N = 01) hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V = 1.262.000.000 Việt Nam đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.262.000.000 Việt Nam đồng (1x1.262.000.000 Việt Nam đồng = 1.262.000.000 Việt Nam đồng).Hợp đồng tương tự phải có đầy đủ phụ lục khối lượng thực hiện kèm theo và phải có biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc bảng xác định khối lượng công việc hoàn thành được Chủ đầu tư xác nhận. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.262.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải cung cấp các dịch vụ sau bán có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc hàng khác theo các yêu cầu như sau:- Nhà thầu phải cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót tròng vòng 03 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Điện - Điện tử, Cơ điện tử hoặc Công nghệ thông tin; có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình hạng III trở lên hoặc còn hiệu lực theo quy định.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực- Đã từng làm chỉ huy trưởng 01 gói thầu có tính chất tương tự.- Tài liệu chứng minh năng lực nhân sự: Scan đính kèm E-HSDT Bằng cấp, Chứng chỉ hành nghề. Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát kỹ thuật, chất lượng |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ giám sát kỹ thuật, chất lượng: 04 người:- 01 Kỹ sư chuyên ngành Cấp thoát nước.- 01 Kỹ sư chuyên ngành cơ khí.- 01 Kỹ sư điện – cơ điện.- 01 Kỹ sư Điện – Điện tử hoặc kỹ sư Công nghệ thông tin- Trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành phù hợp.- Tài liệu chứng minh năng lực nhân sự: Scan đính kèm E-HSDT Bằng cấp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Đại học trở lên, có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực- Tài liệu chứng minh năng lực nhân sự: Scan đính kèm E-HSDT Bằng cấp, Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng hạ tầng và phát triển đô thị Đà Nẵng |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp và lắp đặt thiết bị đài phun nước Vườn tượng APEC mở rộng 10 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách thành phố |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Nhà thầu thuộc đối tượng ưu đãi nêu tại Mục 26 Chương I thì phải gửi kèm tài liệu chứng minh. - Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu (Hợp đồng tương tự; Bằng cấp của nhân sự; Báo cáo tài chính (Năm 2018; 2019; 2020). - Tài liệu kỹ thuật, Catalogue, bản vẽ, bảng cam kết đặc tính kỹ thuật của hàng hóa chào thầu phù hợp với yêu cầu kỹ thuật của E- HSMT. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Bảng liệt kê chi tiết danh mục thiết bị đưa vào lắp đặt, trong đó nêu rõ: nhãn hiệu, mã hiệu, xuất xứ hàng hóa, chứng nhận chất lượng và đầy đủ tất cả các nội dung đáp ứng về yêu cầu kỹ thuật theo E - HSMT. - Bản cam kết tiến độ cung cấp phù hợp với yêu cầu của E - HSMT. - Cam kết của nhà thầu bằng văn bản các nội dung sau: hàng hóa mới 100%, được sản xuất từ năm 2020 trở về sau, không có lỗi về vật liệu, sản xuất, thiết kế, vận hành, đáp ứng các yêu cầu nêu trong E - HSMT và các tiêu chuẩn nêu trong E - HSDT. Nhà thầu phải đảm bảo tính trung thực, chính xác về các thông tin đối với hàng hóa của mình. Bên mời thầu sẽ khước từ tất cả các sản phẩm, thiết bị do nhà thầu cung cấp mà không có nguồn gốc rõ ràng, không đảm bảo chất lượng hoặc vi phạm các chính sách có liên quan do nhà nước ban hành: hải quan, thuế, môi trường... - Cam kết thực hiện các dịch vụ liên quan theo yêu cầu. - Tài liệu về mặt kỹ thuật như tiêu chuẩn hàng hóa, tính năng, thông số kỹ thuật từng loại hàng hóa thiết bị. - Trong hồ sơ dự thầu của mình nhà thầu phải có Bản vẽ, hình ảnh chi tiết hoặc catalogue của nhà sản xuất và bản dịch sang tiếng Việt (Bản dịch có tiếng Việt có chứng thực chữ ký của người dịch thuật theo quy định). - Hàng hóa phải có giấy phép bán hàng thuộc bản quyền của nhà sản xuất, hoặc văn phòng đại diện hợp pháp của nhà sản xuất hoặc đại lý phân phối được ủy quyền của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Đối với hàng hóa nhập khẩu (nếu có): Nhà thầu phải cam kết cung cấp bản gốc hoặc bản sao có chứng thực của bộ chứng từ nhập khẩu, bao gồm: Tờ khai Hải quan, chứng chỉ nguồn gốc xuất xứ CO do phòng thương mại nước sản xuất phát hành, chứng chỉ chất lượng CQ do nhà sản xuất phát hành, giấy chứng nhận kiểm định chất lượng hàng hóa được cơ quan có thẩm quyền cấp, vận đơn tàu biển, cam kết khi hàng về phải thông báo cho Chủ đầu tư biết và thực hiện việc kiểm tra hàng tại cảng trước khi thông quan. Đối với hàng hóa nhập khẩu đã có tại Việt Nam: Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao có chứng thực của bộ chứng từ nhập khẩu, bao gồm: Vận đơn tàu biển, tờ khai Hải quan, chứng chỉ nguồn gốc xuất xứ CO do phòng thương mại nước sản xuất phát hành, chứng chỉ chất lượng CQ do nhà sản xuất phát hành, giấy chứng nhận kiểm định chất lượng hàng hóa được cơ quan có thẩm quyền cấp (cung cấp sau khi lắp đặt hoàn thành tại công trình). Đối với hàng hóa sản xuất trong nước: Nhà thầu phải cam kết cung cấp Bản gốc hoặc bản sao có chứng thực phiếu kiểm tra hàng hóa trước khi xuất xưởng. Trường hợp chưa cung cấp được hồ sơ tài liệu nêu trên thì nhà thầu phải giải trình làm rõ nội dung này. Trường hợp chưa cung cấp được hồ sơ tài liệu nêu trên thì nhà thầu phải giải trình làm rõ nội dung này. |
| E-CDNT 12.2 | - Giá chào hàng hóa các vật tư, thiết bị thuộc hạng mục thiết bị đài phun nước đã bao gồm lắp đặt hoàn thiện, bảo hành theo tiêu chuẩn nhà sản xuất và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Giá chào các hàng hóa còn lại là giá hàng hoá được vận chuyển đến chân công trình, bảo hành theo tiêu chuẩn nhà sản xuất và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | 10 năm (lâu dài) kể từ ngày nghiệm thu bàn giao thiết bị đưa vào sử dụng |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực, kinh nghiệm, nhân sự thực hiện theo quy định của hồ sơ mời thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 27.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 15 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư, Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng hạ tầng và phát triển đô thị Đà Nẵng.
Địa chỉ: Tầng 5, Tòa nhà làm việc các Ban Quản lý dự án và các đơn vị sự nghiệp trực thuộc, tổ 69 phường Hòa Xuân, quận Cẩm Lệ, thành phố Đà Nẵng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Đà Nẵng; Địa chỉ: Tầng 1-3, Trung tâm hành chính Thành phố Đà Nẵng - 24 Trần Phú, quận Hải Châu, Thành phố Đà Nẵng; ĐT: 0236 3821293; Fax: 0236 3825321 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch - Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng hạ tầng và phát triển đô thị Đà Nẵng; Địa chỉ: Tầng 5, Tòa nhà làm việc các Ban Quản lý dự án và các đơn vị sự nghiệp trực thuộc, tổ 69 phường Hòa Xuân, quận Cẩm Lệ, thành phố Đà Nẵng; ĐT: 0236.3556792; Fax: 0236.3556792 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Đà Nẵng; - Địa chỉ: Tầng 5-6, Trung tâm hành chính Thành phố Đà Nẵng - 24 Trần Phú, quận Hải Châu, TP. Đà Nẵng; ĐT: 0236 3822217; Fax: 0236 3829184 |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Vòi phun tạo ục nước Cascader CJ 25 | 42 | Cái | Quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 2 | Bộ phun sủi bọt khí tạo cột nước | 3 | Cái | Quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 3 | Bộ vòi phun tạo hình cây chuối kiểng | 6 | Bộ | Quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 4 | Vòi phun tia nước Single Nozzle M8 | 60 | Cái | Quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 5 | Vòi phun tia nước Single Nozzle M10 | 40 | Cái | Quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 6 | Vòi phun tạo hình hoa tuy luýp sống động Nozzle Flower | 2 | Cái | Quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 7 | Bộ vòi phun Jumping Jet Spot 2017 | 8 | Cái | Quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 8 | Máy bơm chìm nước loại trục ngang SCF5L4 | 2 | Bộ | Quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 9 | Máy bơm chìm nước loại trục ngang SCF3L3 | 8 | Bộ | Quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 10 | Máy bơm chìm nước loại trục ngang SCF2H2 | 11 | Bộ | Quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 11 | Ống inox SU304 - D89 - dày 1,5mm | 90 | m | Quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 12 | Ống inox SU304 - D76 - dày 1,5mm | 100 | m | Quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 13 | Ống inox SU304 - D63 - dày 1,5mm | 37 | M | Quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 14 | Cút inox D89 | 4 | Cái | Quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 15 | Cút inox D76 | 6 | Cái | Quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 16 | Cút inox D63 | 16 | Cái | Quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 17 | Côn thu Inox D100/90 | 2 | Cái | Quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 18 | Côn thu Inox D90/76 | 4 | Cái | Quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 19 | Côn thu Inox D76/60 | 6 | Cái | Quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 20 | Côn thu Inox D60/50 | 2 | Cái | Quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 21 | Ren ngoài Inox D100 | 2 | Cái | Quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 22 | Ren ngoài Inox D89 | 12 | Cái | Quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 23 | Ren ngoài Inox D76 | 12 | Cái | Quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 24 | Ren ngoài Inox D50 | 31 | Cái | Quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 25 | Ren ngoài Inox D25 | 52 | Cái | Quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 26 | Ren ngoài Inox D20 | 40 | Cái | Quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 27 | Ren ngoài Inox D15 | 60 | Cái | Quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 28 | Kép Inox D25 | 12 | Cái | Quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 29 | Răc co Inox D89 | 2 | Cái | Quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 30 | Răc co Inox D76 | 6 | Cái | Quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 31 | Răc co Inox D50 | 11 | Cái | Quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 32 | Van đồng tay gạt D25 | 11 | Cái | Quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 33 | Van đồng tay gạt D40 | 6 | Cái | Quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 34 | Vỏ tủ điện | 1 | Bộ | Quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 35 | Aptomat 3 pha MCB 16A | 2 | Cái | Quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 36 | Aptomat 3 pha MCB 10A | 8 | Cái | Quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 37 | Aptomat 3 pha MCB 6 A | 11 | Cái | Quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 38 | Aptomat 1 pha 2P MCB 10A | 12 | Cái | Quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 39 | Contactor 3 pha 22 A | 2 | Cái | Quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 40 | Contactor 3 pha 18 A | 8 | Cái | Quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 41 | Contactor 3 pha 12 A | 19 | Cái | Quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 42 | Rơ le nhiệt 12- 18 A | 2 | Cái | Quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 43 | Rơ le nhiệt 4-6 A | 5 | Cái | Quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 44 | Timer hẹn giờ | 1 | Cái | Quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 45 | Bộ lập trình PLC S7 - 1200 | 1 | Bộ | Quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 46 | Modul mở rộng cho S7- 1200 | 3 | Bộ | Quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 47 | Phần mềm lập trình cho PLC S7 - 1200 | 1 | Gói | Quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 48 | Màn hình hiển thị HMI | 1 | Bộ | Quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 49 | Đồng hồ Vôn kế | 1 | Cái | Quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 50 | Chuyển mạch Volmetter | 1 | Cái | Quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 51 | Rơ le trung gian | 20 | Cái | Quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 52 | Bộ chống đảo pha, mất pha | 1 | Bộ | Quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 53 | Bộ chống dò dòng EGR- ZCT | 1 | Bộ | Quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 54 | Đèn báo pha | 3 | Cái | Quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 55 | Quạt thông gió cho tủ điện | 4 | Cái | Quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 56 | Biến áp 220/24VDC cho PLC | 1 | Bộ | Quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 57 | Dây điện CV 1 x 10 mm2 | 150 | M | Quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 58 | Dây điện CV 1 x 4 mm2 | 450 | M | Quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 59 | Dây điện CV 1 x 1 mm2 | 300 | M | Quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 60 | Vật tư phụ (Cầu đấu, đầu cos, máng gen, bu lông, ốc vít, thanh cài….) | 1 | Gói | Quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 61 | Bộ đổi nguồn cho đèn 24V/220V | 8 | Bộ | Quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 62 | Biến tần 3,7Kw - FRN0011C2S-4A | 4 | Bộ | Quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 63 | Biến tần 3,7Kw - FRN3.7G1S-4A | 4 | Bộ | Quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 64 | Biến tần 2,2Kw- FRN2.2G1S-4A | 6 | Bộ | Quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 65 | Cáp điện CXV 3 x 4 + 1 x 2,5mm2 | 100 | M | Quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 66 | Gia công bộ lưới chắn rác cho bơm | 1 | Bộ | Quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 67 | Bộ phun sủi bọt khí tạo cột nước | 40 | Cái | Quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 68 | Vòi phun tạo ục nước Cascader CJ 25 | 12 | Cái | Quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 69 | Bộ vòi phun tạo hình cây chuối kiểng | 8 | Bộ | Quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 70 | Vòi phun tia nước Single Nozzle M8 | 60 | Cái | Quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 71 | Vòi phun tia nước Single Nozzle M10 | 40 | Cái | Quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 72 | Bộ vòi phun quay Dancing Fountain | 4 | Cái | Quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 73 | Vòi phun tia nước Single Nozzle M17 | 2 | Cái | Quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 74 | Máy bơm chìm nước loại trục ngang SCF10L4 | 2 | Bộ | Quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 75 | Máy bơm chìm nước loại trục ngang SCF3L3 | 8 | Bộ | Quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 76 | Máy bơm chìm nước loại trục ngang SCF2H2 | 10 | Bộ | Quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 77 | Ống inox SU304 - D89 - dày 1,5mm | 90 | M | Quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 78 | Ống inox SU304 - D76 - dày 1,5mm | 100 | M | Quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 79 | Ống inox SU304 - D63 - dày 1,5mm | 30 | M | Quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 80 | Cút inox D89 | 4 | Cái | Quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 81 | Cút inox D76 | 6 | Cái | Quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 82 | Cút inox D63 | 16 | Cái | Quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 83 | Côn thu Inox D100/90 | 2 | Cái | Quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 84 | Côn thu Inox D90/76 | 4 | Cái | Quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 85 | Côn thu Inox D76/60 | 6 | Cái | Quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 86 | Côn thu Inox D60/50 | 2 | Cái | Quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 87 | Ren ngoài Inox D100 | 2 | Cái | Quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 88 | Ren ngoài Inox D89 | 12 | Cái | Quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 89 | Ren ngoài Inox D76 | 12 | Cái | Quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 90 | Ren ngoài Inox D50 | 28 | Cái | Quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 91 | Ren ngoài Inox D40 | 4 | Cái | Quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 92 | Ren ngoài Inox D25 | 52 | Cái | Quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 93 | Ren ngoài Inox D20 | 40 | cái | Quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 94 | Ren ngoài Inox D15 | 60 | Cái | Quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 95 | Kép Inox D25 | 12 | Cái | Quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 96 | Răc co Inox D89 | 2 | Cái | Quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 97 | Răc co Inox D76 | 6 | Cái | Quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 98 | Răc co Inox D50 | 10 | Cái | Quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 99 | Van đồng tay gạt D32 | 2 | Cái | Quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 100 | Van đồng tay gạt D40 | 4 | Cái | Quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 101 | Vỏ tủ điện | 1 | Bộ | Quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 102 | Aptomat 3 pha MCB 25A | 2 | Cái | Quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 103 | Aptomat 3 pha MCB 10A | 8 | Cái | Quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 104 | Aptomat 3 pha MCB 6 A | 10 | Cái | Quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 105 | Aptomat 1 pha 2P MCB 10A | 12 | Cái | Quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 106 | Contactor 3 pha 32A | 2 | Cái | Quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 107 | Contactor 3 pha 18 A | 8 | Cái | Quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 108 | Contactor 3 pha 12 A | 18 | Cái | Quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 109 | Rơ le nhiệt 18-25 A | 2 | Cái | Quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 110 | Rơ le nhiệt 9-13 A | 4 | Cái | Quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 111 | Timer hẹn giờ | 1 | Cái | Quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 112 | Bộ lập trình PLC S7 - 1200 | 1 | Bộ | Quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 113 | Modul mở rộng cho S7- 1200 | 3 | Bộ | Quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 114 | Phần mềm lập trình cho PLC S7 - 1200 | 1 | Gói | Quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 115 | Màn hình hiển thị HMI | 1 | Bộ | Quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 116 | Đồng hồ Vôn kế | 1 | Cái | Quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 117 | Chuyển mạch Volmetter | 1 | Cái | Quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 118 | Rơ le trung gian | 20 | Cái | Quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 119 | Bộ chống đảo pha, mất pha | 1 | Bộ | Quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 120 | Bộ chống dò dòng EGR- ZCT | 1 | Bộ | Quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 121 | Đèn báo pha | 3 | Cái | Quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 122 | Quạt thông gió cho tủ điện | 4 | Cái | Quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 123 | Biến áp 220/24VDC cho PLC | 1 | Bộ | Quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 124 | Dây điện CV 1 x 10 mm2 | 150 | M | Quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 125 | Dây điện CV 1 x 6 mm2 | 50 | M | Quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 126 | Dây điện CV 1 x 4 mm2 | 400 | M | Quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 127 | Dây điện CV 1 x 1 mm2 | 300 | M | Quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 128 | Vật tư phụ (Cầu đấu, đầu cos, máng gen, bu lông, ốc vít, thanh cài….) | 1 | Gói | Quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 129 | Biến tần 3,7Kw-FRN0011C2S-4A | 4 | Bộ | Quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 130 | Biến tần 2,2Kw-FRN0007C2S-4A | 10 | Bộ | Quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 131 | Bộ đổi nguồn cho đèn 24V/220V | 8 | Bộ | Quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 132 | Van đồng tay gạt D32 | 2 | Cái | Quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 133 | Aptomat tổng 3 pha, cường độ dòng điện MCCB 100A | 1 | Chiếc | Quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 134 | Ren ngoài Inox D32 | 8 | Cái | Quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 135 | Aptomat tổng 3 pha, cường độ dòng điện MCCB 125A | 1 | Chiếc | Quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.705E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.4E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là Hợp đồng cung cấp và lắp đặt các thiết bị như sau: thiết bị bơm, tủ điều khiển (có biến tần), hệ thống ống cấp nước, van nước các loại.Số lượng hợp đồng bằng N (N = 01) hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V = 1.262.000.000 Việt Nam đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.262.000.000 Việt Nam đồng (1x1.262.000.000 Việt Nam đồng = 1.262.000.000 Việt Nam đồng).Hợp đồng tương tự phải có đầy đủ phụ lục khối lượng thực hiện kèm theo và phải có biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc bảng xác định khối lượng công việc hoàn thành được Chủ đầu tư xác nhận. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.262.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải cung cấp các dịch vụ sau bán có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc hàng khác theo các yêu cầu như sau:- Nhà thầu phải cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót tròng vòng 03 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Điện - Điện tử, Cơ điện tử hoặc Công nghệ thông tin; có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình hạng III trở lên hoặc còn hiệu lực theo quy định.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực- Đã từng làm chỉ huy trưởng 01 gói thầu có tính chất tương tự.- Tài liệu chứng minh năng lực nhân sự: Scan đính kèm E-HSDT Bằng cấp, Chứng chỉ hành nghề. Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ giám sát kỹ thuật, chất lượng | 4 | Cán bộ giám sát kỹ thuật, chất lượng: 04 người:- 01 Kỹ sư chuyên ngành Cấp thoát nước.- 01 Kỹ sư chuyên ngành cơ khí.- 01 Kỹ sư điện – cơ điện.- 01 Kỹ sư Điện – Điện tử hoặc kỹ sư Công nghệ thông tin- Trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành phù hợp.- Tài liệu chứng minh năng lực nhân sự: Scan đính kèm E-HSDT Bằng cấp | 4 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Trình độ Đại học trở lên, có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực- Tài liệu chứng minh năng lực nhân sự: Scan đính kèm E-HSDT Bằng cấp, Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi