Gói thầu: Cung cấp và lắp đặt thiết bị đài phun nước

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211243519-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/12/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng hạ tầng và phát triển đô thị Đà Nẵng
Tên gói thầu Cung cấp và lắp đặt thiết bị đài phun nước
Số hiệu KHLCNT 20211243457
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 10 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-14 14:27:00 đến ngày 2021-12-24 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Đà Nẵng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,803,331,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 27,000,000 VNĐ ((Hai mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.705E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.4E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là Hợp đồng cung cấp và lắp đặt các thiết bị như sau: thiết bị bơm, tủ điều khiển (có biến tần), hệ thống ống cấp nước, van nước các loại.Số lượng hợp đồng bằng N (N = 01) hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V = 1.262.000.000 Việt Nam đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.262.000.000 Việt Nam đồng (1x1.262.000.000 Việt Nam đồng = 1.262.000.000 Việt Nam đồng).Hợp đồng tương tự phải có đầy đủ phụ lục khối lượng thực hiện kèm theo và phải có biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc bảng xác định khối lượng công việc hoàn thành được Chủ đầu tư xác nhận.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.262.000.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu phải cung cấp các dịch vụ sau bán có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc hàng khác theo các yêu cầu như sau:- Nhà thầu phải cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót tròng vòng 03 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Điện - Điện tử, Cơ điện tử hoặc Công nghệ thông tin; có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình hạng III trở lên hoặc còn hiệu lực theo quy định.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực- Đã từng làm chỉ huy trưởng 01 gói thầu có tính chất tương tự.- Tài liệu chứng minh năng lực nhân sự: Scan đính kèm E-HSDT Bằng cấp, Chứng chỉ hành nghề. Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ giám sát kỹ thuật, chất lượng
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn Cán bộ giám sát kỹ thuật, chất lượng: 04 người:- 01 Kỹ sư chuyên ngành Cấp thoát nước.- 01 Kỹ sư chuyên ngành cơ khí.- 01 Kỹ sư điện – cơ điện.- 01 Kỹ sư Điện – Điện tử hoặc kỹ sư Công nghệ thông tin- Trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành phù hợp.- Tài liệu chứng minh năng lực nhân sự: Scan đính kèm E-HSDT Bằng cấp
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Đại học trở lên, có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực- Tài liệu chứng minh năng lực nhân sự: Scan đính kèm E-HSDT Bằng cấp, Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng hạ tầng và phát triển đô thị Đà Nẵng
E-CDNT 1.2 Cung cấp và lắp đặt thiết bị đài phun nước
Vườn tượng APEC mở rộng
10 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách thành phố
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng hạ tầng và phát triển đô thị Đà Nẵng , địa chỉ: Số 90/4, đường Trần Phú, phường Hải Châu 1, quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư, Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng hạ tầng và phát triển đô thị Đà Nẵng. Địa chỉ: Tầng 5, Tòa nhà làm việc các Ban Quản lý dự án và các đơn vị sự nghiệp trực thuộc, tổ 69 phường Hòa Xuân, quận Cẩm Lệ, thành phố Đà Nẵng
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công - dự toán: Công ty TNHH MTV Tư vấn thiết kế và Xây dựng Phố Xanh Địa chỉ: Số 177 Trần Lê Xuân, phường Hòa Khê, quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công - dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn xây dựng Tín An. Địa chỉ: Số 304/3 Điện Biên Phủ, phường Chính Gián, quận Thánh Khê, thành phố Đà Nẵng. + Tư vấn thẩm định giá thiết bị: Công ty Cổ phần Tư vấn và Thẩm định giá Đông Nam Địa chỉ: Số 767 Lê Hồng Phong, phường 12, quận 10, thành phố Hồ Chí Minh. + Cơ quan thẩm định hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công - dự toán: Sở Xây dựng thành phố Đà Nẵng Địa chỉ: Tầng 12 và 13, Trung tâm hành chính Thành phố Đà Nẵng - Số 24 Trần Phú, quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng. + Cơ quan thẩm định giá thiết bị: Sở Tài chính thành phố Đà Nẵng Địa chỉ: Tầng 7, 8 Trung tâm hành chính Thành phố Đà Nẵng - Số 24 Trần Phú, quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng. + Cơ quan lập, thẩm định HSMT, đánh giá HSDT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng hạ tầng và phát triển đô thị Đà Nẵng Địa chỉ: Tầng 5, Tòa nhà làm việc các Ban Quản lý dự án và các đơn vị sự nghiệp trực thuộc, tổ 69 phường Hòa Xuân, quận Cẩm Lệ, thành phố Đà Nẵng.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng hạ tầng và phát triển đô thị Đà Nẵng , địa chỉ: Số 90/4, đường Trần Phú, phường Hải Châu 1, quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư, Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng hạ tầng và phát triển đô thị Đà Nẵng. Địa chỉ: Tầng 5, Tòa nhà làm việc các Ban Quản lý dự án và các đơn vị sự nghiệp trực thuộc, tổ 69 phường Hòa Xuân, quận Cẩm Lệ, thành phố Đà Nẵng


E-CDNT 10.1(g)
- Nhà thầu thuộc đối tượng ưu đãi nêu tại Mục 26 Chương I thì phải gửi kèm tài liệu chứng minh. - Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu (Hợp đồng tương tự; Bằng cấp của nhân sự; Báo cáo tài chính (Năm 2018; 2019; 2020). - Tài liệu kỹ thuật, Catalogue, bản vẽ, bảng cam kết đặc tính kỹ thuật của hàng hóa chào thầu phù hợp với yêu cầu kỹ thuật của E- HSMT.
E-CDNT 10.2(c)
- Bảng liệt kê chi tiết danh mục thiết bị đưa vào lắp đặt, trong đó nêu rõ: nhãn hiệu, mã hiệu, xuất xứ hàng hóa, chứng nhận chất lượng và đầy đủ tất cả các nội dung đáp ứng về yêu cầu kỹ thuật theo E - HSMT. - Bản cam kết tiến độ cung cấp phù hợp với yêu cầu của E - HSMT. - Cam kết của nhà thầu bằng văn bản các nội dung sau: hàng hóa mới 100%, được sản xuất từ năm 2020 trở về sau, không có lỗi về vật liệu, sản xuất, thiết kế, vận hành, đáp ứng các yêu cầu nêu trong E - HSMT và các tiêu chuẩn nêu trong E - HSDT. Nhà thầu phải đảm bảo tính trung thực, chính xác về các thông tin đối với hàng hóa của mình. Bên mời thầu sẽ khước từ tất cả các sản phẩm, thiết bị do nhà thầu cung cấp mà không có nguồn gốc rõ ràng, không đảm bảo chất lượng hoặc vi phạm các chính sách có liên quan do nhà nước ban hành: hải quan, thuế, môi trường... - Cam kết thực hiện các dịch vụ liên quan theo yêu cầu. - Tài liệu về mặt kỹ thuật như tiêu chuẩn hàng hóa, tính năng, thông số kỹ thuật từng loại hàng hóa thiết bị. - Trong hồ sơ dự thầu của mình nhà thầu phải có Bản vẽ, hình ảnh chi tiết hoặc catalogue của nhà sản xuất và bản dịch sang tiếng Việt (Bản dịch có tiếng Việt có chứng thực chữ ký của người dịch thuật theo quy định). - Hàng hóa phải có giấy phép bán hàng thuộc bản quyền của nhà sản xuất, hoặc văn phòng đại diện hợp pháp của nhà sản xuất hoặc đại lý phân phối được ủy quyền của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Đối với hàng hóa nhập khẩu (nếu có): Nhà thầu phải cam kết cung cấp bản gốc hoặc bản sao có chứng thực của bộ chứng từ nhập khẩu, bao gồm: Tờ khai Hải quan, chứng chỉ nguồn gốc xuất xứ CO do phòng thương mại nước sản xuất phát hành, chứng chỉ chất lượng CQ do nhà sản xuất phát hành, giấy chứng nhận kiểm định chất lượng hàng hóa được cơ quan có thẩm quyền cấp, vận đơn tàu biển, cam kết khi hàng về phải thông báo cho Chủ đầu tư biết và thực hiện việc kiểm tra hàng tại cảng trước khi thông quan. Đối với hàng hóa nhập khẩu đã có tại Việt Nam: Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao có chứng thực của bộ chứng từ nhập khẩu, bao gồm: Vận đơn tàu biển, tờ khai Hải quan, chứng chỉ nguồn gốc xuất xứ CO do phòng thương mại nước sản xuất phát hành, chứng chỉ chất lượng CQ do nhà sản xuất phát hành, giấy chứng nhận kiểm định chất lượng hàng hóa được cơ quan có thẩm quyền cấp (cung cấp sau khi lắp đặt hoàn thành tại công trình). Đối với hàng hóa sản xuất trong nước: Nhà thầu phải cam kết cung cấp Bản gốc hoặc bản sao có chứng thực phiếu kiểm tra hàng hóa trước khi xuất xưởng. Trường hợp chưa cung cấp được hồ sơ tài liệu nêu trên thì nhà thầu phải giải trình làm rõ nội dung này. Trường hợp chưa cung cấp được hồ sơ tài liệu nêu trên thì nhà thầu phải giải trình làm rõ nội dung này.
E-CDNT 12.2
- Giá chào hàng hóa các vật tư, thiết bị thuộc hạng mục thiết bị đài phun nước đã bao gồm lắp đặt hoàn thiện, bảo hành theo tiêu chuẩn nhà sản xuất và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Giá chào các hàng hóa còn lại là giá hàng hoá được vận chuyển đến chân công trình, bảo hành theo tiêu chuẩn nhà sản xuất và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV.
E-CDNT 14.3 10 năm (lâu dài) kể từ ngày nghiệm thu bàn giao thiết bị đưa vào sử dụng
E-CDNT 15.2
Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực, kinh nghiệm, nhân sự thực hiện theo quy định của hồ sơ mời thầu.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 27.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 15 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư, Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng hạ tầng và phát triển đô thị Đà Nẵng. Địa chỉ: Tầng 5, Tòa nhà làm việc các Ban Quản lý dự án và các đơn vị sự nghiệp trực thuộc, tổ 69 phường Hòa Xuân, quận Cẩm Lệ, thành phố Đà Nẵng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Đà Nẵng; Địa chỉ: Tầng 1-3, Trung tâm hành chính Thành phố Đà Nẵng - 24 Trần Phú, quận Hải Châu, Thành phố Đà Nẵng; ĐT: 0236 3821293; Fax: 0236 3825321
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch - Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng hạ tầng và phát triển đô thị Đà Nẵng; Địa chỉ: Tầng 5, Tòa nhà làm việc các Ban Quản lý dự án và các đơn vị sự nghiệp trực thuộc, tổ 69 phường Hòa Xuân, quận Cẩm Lệ, thành phố Đà Nẵng; ĐT: 0236.3556792; Fax: 0236.3556792
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Đà Nẵng; - Địa chỉ: Tầng 5-6, Trung tâm hành chính Thành phố Đà Nẵng - 24 Trần Phú, quận Hải Châu, TP. Đà Nẵng; ĐT: 0236 3822217; Fax: 0236 3829184
E-CDNT 34

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Vòi phun tạo ục nước Cascader CJ 2542CáiQuy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
2Bộ phun sủi bọt khí tạo cột nước3CáiQuy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
3Bộ vòi phun tạo hình cây chuối kiểng6BộQuy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
4Vòi phun tia nước Single Nozzle M860CáiQuy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
5Vòi phun tia nước Single Nozzle M1040CáiQuy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
6Vòi phun tạo hình hoa tuy luýp sống động Nozzle Flower2CáiQuy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
7Bộ vòi phun Jumping Jet Spot 20178CáiQuy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
8Máy bơm chìm nước loại trục ngang SCF5L42BộQuy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
9Máy bơm chìm nước loại trục ngang SCF3L38BộQuy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
10Máy bơm chìm nước loại trục ngang SCF2H211BộQuy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
11Ống inox SU304 - D89 - dày 1,5mm90mQuy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
12Ống inox SU304 - D76 - dày 1,5mm100mQuy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
13Ống inox SU304 - D63 - dày 1,5mm37MQuy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
14Cút inox D894CáiQuy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
15Cút inox D766CáiQuy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
16Cút inox D6316CáiQuy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
17Côn thu Inox D100/902CáiQuy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
18Côn thu Inox D90/764CáiQuy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
19Côn thu Inox D76/606CáiQuy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
20Côn thu Inox D60/502CáiQuy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
21Ren ngoài Inox D1002CáiQuy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
22Ren ngoài Inox D8912CáiQuy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
23Ren ngoài Inox D7612CáiQuy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
24Ren ngoài Inox D5031CáiQuy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
25Ren ngoài Inox D2552CáiQuy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
26Ren ngoài Inox D2040CáiQuy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
27Ren ngoài Inox D1560CáiQuy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
28Kép Inox D2512CáiQuy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
29Răc co Inox D892CáiQuy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
30Răc co Inox D766CáiQuy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
31Răc co Inox D5011CáiQuy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
32Van đồng tay gạt D2511CáiQuy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
33Van đồng tay gạt D406CáiQuy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
34Vỏ tủ điện1BộQuy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
35Aptomat 3 pha MCB 16A2CáiQuy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
36Aptomat 3 pha MCB 10A8CáiQuy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
37Aptomat 3 pha MCB 6 A11CáiQuy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
38Aptomat 1 pha 2P MCB 10A12CáiQuy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
39Contactor 3 pha 22 A2CáiQuy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
40Contactor 3 pha 18 A8CáiQuy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
41Contactor 3 pha 12 A19CáiQuy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
42Rơ le nhiệt 12- 18 A2CáiQuy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
43Rơ le nhiệt 4-6 A5CáiQuy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
44Timer hẹn giờ1CáiQuy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
45Bộ lập trình PLC S7 - 12001BộQuy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
46Modul mở rộng cho S7- 12003BộQuy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
47Phần mềm lập trình cho PLC S7 - 12001GóiQuy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
48Màn hình hiển thị HMI1BộQuy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
49Đồng hồ Vôn kế1CáiQuy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
50Chuyển mạch Volmetter1CáiQuy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
51Rơ le trung gian20CáiQuy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
52Bộ chống đảo pha, mất pha1BộQuy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
53Bộ chống dò dòng EGR- ZCT1BộQuy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
54Đèn báo pha3CáiQuy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
55Quạt thông gió cho tủ điện4CáiQuy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
56Biến áp 220/24VDC cho PLC1BộQuy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
57Dây điện CV 1 x 10 mm2150MQuy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
58Dây điện CV 1 x 4 mm2450MQuy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
59Dây điện CV 1 x 1 mm2300MQuy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
60Vật tư phụ (Cầu đấu, đầu cos, máng gen, bu lông, ốc vít, thanh cài….)1GóiQuy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
61Bộ đổi nguồn cho đèn 24V/220V8BộQuy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
62Biến tần 3,7Kw - FRN0011C2S-4A4BộQuy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
63Biến tần 3,7Kw - FRN3.7G1S-4A4BộQuy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
64Biến tần 2,2Kw- FRN2.2G1S-4A6BộQuy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
65Cáp điện CXV 3 x 4 + 1 x 2,5mm2100MQuy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
66Gia công bộ lưới chắn rác cho bơm1BộQuy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
67Bộ phun sủi bọt khí tạo cột nước40CáiQuy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
68Vòi phun tạo ục nước Cascader CJ 2512CáiQuy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
69Bộ vòi phun tạo hình cây chuối kiểng8BộQuy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
70Vòi phun tia nước Single Nozzle M860CáiQuy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
71Vòi phun tia nước Single Nozzle M1040CáiQuy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
72Bộ vòi phun quay Dancing Fountain4CáiQuy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
73Vòi phun tia nước Single Nozzle M172CáiQuy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
74Máy bơm chìm nước loại trục ngang SCF10L42BộQuy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
75Máy bơm chìm nước loại trục ngang SCF3L38BộQuy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
76Máy bơm chìm nước loại trục ngang SCF2H210BộQuy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
77Ống inox SU304 - D89 - dày 1,5mm90MQuy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
78Ống inox SU304 - D76 - dày 1,5mm100MQuy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
79Ống inox SU304 - D63 - dày 1,5mm30MQuy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
80Cút inox D894CáiQuy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
81Cút inox D766CáiQuy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
82Cút inox D6316CáiQuy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
83Côn thu Inox D100/902CáiQuy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
84Côn thu Inox D90/764CáiQuy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
85Côn thu Inox D76/606CáiQuy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
86Côn thu Inox D60/502CáiQuy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
87Ren ngoài Inox D1002CáiQuy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
88Ren ngoài Inox D8912CáiQuy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
89Ren ngoài Inox D7612CáiQuy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
90Ren ngoài Inox D5028CáiQuy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
91Ren ngoài Inox D404CáiQuy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
92Ren ngoài Inox D2552CáiQuy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
93Ren ngoài Inox D2040cáiQuy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
94Ren ngoài Inox D1560CáiQuy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
95Kép Inox D2512CáiQuy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
96Răc co Inox D892CáiQuy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
97Răc co Inox D766CáiQuy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
98Răc co Inox D5010CáiQuy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
99Van đồng tay gạt D322CáiQuy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
100Van đồng tay gạt D404CáiQuy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
101Vỏ tủ điện1BộQuy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
102Aptomat 3 pha MCB 25A2CáiQuy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
103Aptomat 3 pha MCB 10A8CáiQuy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
104Aptomat 3 pha MCB 6 A10CáiQuy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
105Aptomat 1 pha 2P MCB 10A12CáiQuy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
106Contactor 3 pha 32A2CáiQuy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
107Contactor 3 pha 18 A8CáiQuy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
108Contactor 3 pha 12 A18CáiQuy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
109Rơ le nhiệt 18-25 A2CáiQuy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
110Rơ le nhiệt 9-13 A4CáiQuy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
111Timer hẹn giờ1CáiQuy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
112Bộ lập trình PLC S7 - 12001BộQuy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
113Modul mở rộng cho S7- 12003BộQuy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
114Phần mềm lập trình cho PLC S7 - 12001GóiQuy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
115Màn hình hiển thị HMI1BộQuy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
116Đồng hồ Vôn kế1CáiQuy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
117Chuyển mạch Volmetter1CáiQuy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
118Rơ le trung gian20CáiQuy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
119Bộ chống đảo pha, mất pha1BộQuy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
120Bộ chống dò dòng EGR- ZCT1BộQuy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
121Đèn báo pha3CáiQuy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
122Quạt thông gió cho tủ điện4CáiQuy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
123Biến áp 220/24VDC cho PLC1BộQuy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
124Dây điện CV 1 x 10 mm2150MQuy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
125Dây điện CV 1 x 6 mm250MQuy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
126Dây điện CV 1 x 4 mm2400MQuy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
127Dây điện CV 1 x 1 mm2300MQuy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
128Vật tư phụ (Cầu đấu, đầu cos, máng gen, bu lông, ốc vít, thanh cài….)1GóiQuy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
129Biến tần 3,7Kw-FRN0011C2S-4A4BộQuy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
130Biến tần 2,2Kw-FRN0007C2S-4A10BộQuy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
131Bộ đổi nguồn cho đèn 24V/220V8BộQuy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
132Van đồng tay gạt D322CáiQuy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
133Aptomat tổng 3 pha, cường độ dòng điện MCCB 100A1ChiếcQuy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
134Ren ngoài Inox D328CáiQuy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
135Aptomat tổng 3 pha, cường độ dòng điện MCCB 125A1ChiếcQuy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.705E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.4E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là Hợp đồng cung cấp và lắp đặt các thiết bị như sau: thiết bị bơm, tủ điều khiển (có biến tần), hệ thống ống cấp nước, van nước các loại.Số lượng hợp đồng bằng N (N = 01) hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V = 1.262.000.000 Việt Nam đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.262.000.000 Việt Nam đồng (1x1.262.000.000 Việt Nam đồng = 1.262.000.000 Việt Nam đồng).Hợp đồng tương tự phải có đầy đủ phụ lục khối lượng thực hiện kèm theo và phải có biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc bảng xác định khối lượng công việc hoàn thành được Chủ đầu tư xác nhận.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.262.000.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu phải cung cấp các dịch vụ sau bán có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc hàng khác theo các yêu cầu như sau:- Nhà thầu phải cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót tròng vòng 03 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Điện - Điện tử, Cơ điện tử hoặc Công nghệ thông tin; có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình hạng III trở lên hoặc còn hiệu lực theo quy định.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực- Đã từng làm chỉ huy trưởng 01 gói thầu có tính chất tương tự.- Tài liệu chứng minh năng lực nhân sự: Scan đính kèm E-HSDT Bằng cấp, Chứng chỉ hành nghề. Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực52
2 Cán bộ giám sát kỹ thuật, chất lượng 4 Cán bộ giám sát kỹ thuật, chất lượng: 04 người:- 01 Kỹ sư chuyên ngành Cấp thoát nước.- 01 Kỹ sư chuyên ngành cơ khí.- 01 Kỹ sư điện – cơ điện.- 01 Kỹ sư Điện – Điện tử hoặc kỹ sư Công nghệ thông tin- Trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành phù hợp.- Tài liệu chứng minh năng lực nhân sự: Scan đính kèm E-HSDT Bằng cấp42
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Trình độ Đại học trở lên, có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực- Tài liệu chứng minh năng lực nhân sự: Scan đính kèm E-HSDT Bằng cấp, Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->