Gói thầu: Gói số 2: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211246091-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/12/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN THIẾT KẾ VÀ ĐẦU TƯ XÂY DỰNG AN THỊNH
Tên gói thầu Gói số 2: Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20211246041
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn sự nghiệp và các nguồn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-14 14:44:00 đến ngày 2021-12-24 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,604,926,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.95E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông cấp IV trở lên, có hạng mục đường giao thông và hệ thống thoát nước
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.650.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.300.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình giao thông đường bộ còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV lên (có xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện Chủ đầu tư hoặc thông qua biên bản nghiệm thu bàn giao công trình vào sử dụng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành xây dựng giao thông
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông. Đã tham tham thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện. Đã tham tham thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ An toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên. Đã phụ trách công tác an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥ 0,4 m3
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu ≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu bánh hơi (đầm bánh lốp) ≥ 16T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông ≥ 250l
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
7-Ô tô tự đổ ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN THIẾT KẾ VÀ ĐẦU TƯ XÂY DỰNG AN THỊNH
E-CDNT 1.2 Gói số 2: Xây lắp
Cải tạo tuyến đường đoạn từ số nhà 01 chợ Trà Khê, phường Anh Dũng đến số nhà 353 phố Trần Bá Lương, phường Hưng Đạo
180 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn sự nghiệp và các nguồn khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN THIẾT KẾ VÀ ĐẦU TƯ XÂY DỰNG AN THỊNH , địa chỉ: Số 66 Nguyễn Bỉnh Khiêm, phường Lạch Tray, quận Ngô Quyền, thành phố Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Phòng Quản lý đô thị quận Dương Kinh
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Báo cáo kinh tế - kỹ thuật: Công ty cổ phần xây dựng - thương mại Đa Độ; + Tư vấn thẩm tra thiết kế và dự toán: Công ty cổ phần xây dựng Bất động sản và nội thất Đại Phúc. + Tư vấn lập và đánh giá E-HSMT: Công ty Cổ phần tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng An Thịnh;


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN THIẾT KẾ VÀ ĐẦU TƯ XÂY DỰNG AN THỊNH , địa chỉ: Số 66 Nguyễn Bỉnh Khiêm, phường Lạch Tray, quận Ngô Quyền, thành phố Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Phòng Quản lý đô thị quận Dương Kinh


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập doanh nghiệp; - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu (nếu có). - Báo cáo tài chính 3 năm 2018, 2019, 2020 và một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong lần gần nhất. + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất + Báo cáo kiểm toán + Tài liệu chứng minh nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử. - Hợp đồng tương tự và các tài liệu chứng minh liên quan (biên bản nghiệm thu hoàn thành, quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận của Chủ đầu tư, đại diện chủ đầu tư về việc thực hiện hợp đồng tương tự ...) - Văn bằng, chứng chỉ, các hợp đồng lao động và tài liệu kèm theo chứng minh kinh nghiệm của nhân sự tham gia phù hợp với yêu cầu của hồ sơ mời thầu. - Các tài liệu chứng minh tính hợp lệ của máy móc thiết bị chủ yếu dự kiến huy động cho gói thầu (đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn tài chính, hợp đồng nguyên tắc …) - Hơp đồng nguyên tắc về cung cấp vật tư, vật liệu (nếu có)
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Phòng Quản lý đô thị quận Dương Kinh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân quận Dương Kinh. Trụ sở UBND quận Dương Kinh, phường Anh Dũng, quận Dương Kinh, Hải Phòng.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính Kế hoạch quận Dương Kinh. Địa chỉ: Trụ sở UBND quận Dương Kinh, phường Anh Dũng, quận Dương Kinh, Hải Phòng.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính Kế hoạch quận Dương Kinh. Địa chỉ: Trụ sở UBND quận Dương Kinh, phường Anh Dũng, quận Dương Kinh, Hải Phòng.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A BÓ HÈ, BÓ VỈA, ĐAN RÃNH
1Ván khuôn móngChương E-HSMT2,125100m2
2Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 200Chương E-HSMT54,791m3
3Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bó hè, vữa XM mác 75Chương E-HSMT26,58m3
4Trát tường, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương E-HSMT47,465m2
5Vữa lót móng đan rãnh, bó vỉa, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương E-HSMT378,3m2
6Ván khuôn viên đan rãnhChương E-HSMT1,135100m2
7Bê tông đan rãnh, đá 1x2, mác 200Chương E-HSMT9,458m3
8Lắp đặt đan rãnhChương E-HSMT1.261cấu kiện
9Bê tông bó vỉa, đá 1x2, mác 200Chương E-HSMT38,405m3
10Ván khuôn bê tông bó vỉaChương E-HSMT7,158100m2
11Lắp đặt bó vỉaChương E-HSMT686cấu kiện
B NỀN, MẶT ĐƯỜNG
1Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IIChương E-HSMT36,335m3
2Đào nền đường bằng máy đào, đất cấp IIChương E-HSMT3,27100m3
3Vận chuyển đất đi đổ, đất cấp IIChương E-HSMT3,634100m3
4Đục nhám mặt đường hiện trạngChương E-HSMT21,562100m2
5Lu lèn đáy khuôn đào tới độ chặt K95Chương E-HSMT9,462100m2
6Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương E-HSMT1,21100m3
7Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương E-HSMT2,839100m3
8Vật liệu đất núiChương E-HSMT365,668m3
9Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới (cấp phối loại 2)Chương E-HSMT5,493100m3
10Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên (cấp phối loại 1)Chương E-HSMT4,36100m3
11Rải bê tông nhựa C12,5 mặt đường, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmChương E-HSMT29,067100m2
12Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Chương E-HSMT29,067100m2
C VỈA HÈ + LỀ ĐƯỜNG
1Đào hữu cơChương 5 E-HSMT1,251100m3
2Vận chuyển đi đổChương 5 E-HSMT1,251100m3
3Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương 5 E-HSMT8,643100m3
4Vật liệu đất núiChương 5 E-HSMT1.113,34m3
5Ghép 1 lớp phên nứaChương 5 E-HSMT180,5md
6Đóng cọc tre, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp IChương 5 E-HSMT48,735100m
7Bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương 5 E-HSMT82,159m3
8Láng tạo phẳng mặt hè, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT821,59m2
9Lát gạch Terrazzo 40x40cm, vữa XM M75Chương 5 E-HSMT821,59m2
D HỆ THỐNG ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG
1Gia công, sản xuất cột và biển báo phản quang loại biển tròn D70cm (giá bao gồm biển và thân cột sơn hoàn thiện)Chương 5 E-HSMT2cột
2Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cmChương 5 E-HSMT2cái
3Đào móng cột, trụ, đất cấp IIChương 5 E-HSMT0,4m3
4Bê tông móng cột biển báo, đá 2x4, mác 150Chương 5 E-HSMT0,4m3
5Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mmChương 5 E-HSMT233,53m2
E HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Viên sứ báo hiệu cápChương 5 E-HSMT38viên
2Lắp đặt ống nhựa HDPE luồn dây điện D60Chương 5 E-HSMT5,36100m
3Cáp ngầm. Cáp 0.6kV - Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10mm2Chương 5 E-HSMT5,36100m
4Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn: Cáp Cu/XLPE/PVC 3x1,5mm2Chương 5 E-HSMT1,52100m
5Kéo rải dây đồng M10Chương 5 E-HSMT7,03100m
6Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Chương 5 E-HSMT1tủ
7Cột đèn bát giác mạ kẽm 8m liền cần đơnChương 5 E-HSMT19cột
8Lắp dựng cột đèn, chiều cao cột 8mChương 5 E-HSMT19cột
9Luồn cáp ngầm cửa cộtChương 5 E-HSMT19đầu cáp
10Lắp bảng điện cửa cộtChương 5 E-HSMT19bảng
11Lắp đèn LED 100WChương 5 E-HSMT19bộ
12Làm đầu cáp đồng M10Chương 5 E-HSMT19đầu cáp
13Sản xuất, lắp dựng công tơ 3 phaChương 5 E-HSMT1cái
14Kéo rải dây chống sét - Loại dây thép D10mmChương 5 E-HSMT9,5m
15Gia công và đóng cọc chống sét L60x60x6 dài 2,5mChương 5 E-HSMT19cọc
16Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mmChương 5 E-HSMT19m
17Bật sắt D10Chương 5 E-HSMT19cái
18Giá đỡ dây dẫn sét thép dẹt 25x4; L=100Chương 5 E-HSMT19cái
19Bản mã 150x200x5Chương 5 E-HSMT19cái
20Má kẹp kiểm tra thép bản 40x5Chương 5 E-HSMT38cái
21Bu lông vành đệm M12x25Chương 5 E-HSMT38cái
22Ống PVC C2 D21 luồn dây dẫn sétChương 5 E-HSMT19m
23Chi phí kiểm định hệ thống chống sétChương 5 E-HSMT1lần
F Móng cột chiếu sáng
1Đào móng cột, trụ, đất cấp IIChương 5 E-HSMT22,23m3
2Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương 5 E-HSMT0,57100m2
3Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Chương 5 E-HSMT1,9m3
4Bê tông móng, đá 1x2, mác 250Chương 5 E-HSMT9,728m3
5Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương 5 E-HSMT0,703tấn
6Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương 5 E-HSMT7,41m3
7Vận chuyển đất đi đổ, đất cấp IIChương 5 E-HSMT0,152100m3
G TIẾP ĐỊA LẶP LẠI
1Sắt, bu lông các loại mạ kẽmChương 5 E-HSMT36,46kg
2Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầmChương 5 E-HSMT2bộ
3Đào móng, đất cấp IIChương 5 E-HSMT0,336m3
4Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương 5 E-HSMT0,336m3
5Dây nối đất Cu/PVC 1x10Chương 5 E-HSMT6m
6Rải dây thép địaChương 5 E-HSMT7,210 m
7Đầu cốt đồng M10Chương 5 E-HSMT4cái
8Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương 5 E-HSMT0,410 đầu cốt
H TIẾP ĐỊA BẢO VỆ
1Sắt, bu lông các loại mạ kẽmChương 5 E-HSMT302,29kg
2Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất cấp IIIChương 5 E-HSMT1,910 cọc
3Lắp đặt tiếp địa cho cột điệnChương 5 E-HSMT19bộ
4Đào móng, đất cấp IIChương 5 E-HSMT3,192m3
5Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương 5 E-HSMT0,038100m3
I HÀO CÁP CHIẾU SÁNG
1Đào hào đặt cáp, đất cấp IIIChương 5 E-HSMT2,144100m3
2Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương 5 E-HSMT2,144100m3
3Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmChương 5 E-HSMT60,032m3
4Vận chuyển đất đi đổ, đất cấp IIChương 5 E-HSMT2,144100m3
J DI CHUYỂN CỘT ĐIỆN, LÀM MỚI CỘT ĐIỆN
1Chi phí vận chuyển cột đến chân công trìnhChương 5 E-HSMT1lần
2Tháo lắp lại hòm công tơ. Hộp Chương 5 E-HSMT31 hộp
3Tháo lắp lại hòm công tơ. Hộp Chương 5 E-HSMT271 hộp
K Móng M2T8 (tháo dỡ)
1Đào móng cột, trụ, đất cấp IIChương 5 E-HSMT2,704m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương 5 E-HSMT0,027100m3
3Hạ cột, lắp đặt lại cột bê tông vào vị trí mới. Chiều cao cột Chương 5 E-HSMT11 cột
4Tháo dỡ, lắp đặt lại hoàn thiện hệ thống dây điện hiện trạngChương 5 E-HSMT2cột
L Móng M2T8 (làm mới)
1Đào móng cột, trụ, đất cấp IIChương 5 E-HSMT2,704m3
2Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương 5 E-HSMT0,045100m2
3Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 150Chương 5 E-HSMT0,208m3
4Bê tông móng, đá 2x4, mác 150Chương 5 E-HSMT1,301m3
5Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương 5 E-HSMT1,11m3
6Vận chuyển đấtđi đổ, đất cấp IIChương 5 E-HSMT0,016100m3
M Móng MT8 (tháo dỡ)
1Đào móng cột, trụ, đất cấp IIChương 5 E-HSMT4,368m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương 5 E-HSMT0,044100m3
3Hạ cột, lắp đặt lại cột bê tông vào vị trí mới. Chiều cao cột Chương 5 E-HSMT21 cột
4Tháo dỡ, lắp đặt lại hoàn thiện hệ thống dây điện hiện trạngChương 5 E-HSMT2cột
N Móng MT8 (làm mới)
1Đào móng cột, trụ, đất cấp IIChương 5 E-HSMT4,368m3
2Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương 5 E-HSMT0,08100m2
3Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 150Chương 5 E-HSMT0,336m3
4Bê tông móng, đá 2x4, mác 150Chương 5 E-HSMT2,076m3
5Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương 5 E-HSMT1,956m3
6Vận chuyển đất đi đổ, đất cấp IIChương 5 E-HSMT0,024100m3
7Cột BTLT 8-160-4.3Chương 5 E-HSMT4cột
8Lắp dựng cộtChương 5 E-HSMT4cột
O CỘT ĐIỆN HIỆN TRẠNG TẬN DỤNG (THÁO DỠ)
1Đào móng công trình, đất cấp IIChương 5 E-HSMT0,176100m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương 5 E-HSMT0,176100m3
3Hạ cột, lắp đặt lại cột bê tông vào vị trí mới. Chiều cao cột Chương 5 E-HSMT81 cột
4Dựng cột bê tông, chiều cao cộtChương 5 E-HSMT8cột
5Tháo dỡ, lắp đặt lại hoàn thiện hệ thống dây điện hiện trạngChương 5 E-HSMT8cột
6Vận chuyển đất đi đổ, đất cấp IIChương 5 E-HSMT0,176100m3
P CỘT ĐIỆN HIỆN TRẠNG TẬN DỤNG (DI CHUYỂN SANG VỊ TRÍ MỚI)
1Đào móng cột, trụ, đất cấp IIChương 5 E-HSMT17,472m3
2Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương 5 E-HSMT0,32100m2
3bê tông lót móng, đá 4x6, mác 150Chương 5 E-HSMT1,344m3
4Bê tông móng, đá 2x4, mác 150Chương 5 E-HSMT8,304m3
5Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương 5 E-HSMT7,488m3
6Vận chuyển đất đi đổ, đất cấp IIChương 5 E-HSMT0,096100m3
Q THÍ NGHIỆM
1Thí nghiệm cáp lực, điện áp Chương 5 E-HSMT1sợi
2Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng thépChương 5 E-HSMT191 vị trí
R CHI PHÍ SỬ DỤNG ĐIỆN
1Chi phí sử dụng điện chiếu sáng 1 nămChương 5 E-HSMT1khoản
S HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1Bơm nước cưỡng bức duy trì thoát nước khu dân cư trong thời gian thi công hố ga GT1Chương 5 E-HSMT9ca bơm
T GA THU NƯỚC LOẠI 1
1Đào móng công trình, đào máy, đất cấp IIChương 5 E-HSMT1,056100m3
2Đào móng cột, trụ, đào thủ công, đất cấp IIChương 5 E-HSMT26,232m3
3Đóng cọc tre, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp IChương 5 E-HSMT41,76100m
4Vét bùn đầu cọcChương 5 E-HSMT5,976m3
5Cát đen phủ đầu cọcChương 5 E-HSMT5,976m3
6Ván khuôn bê tông móng gaChương 5 E-HSMT0,36100m2
7Lớp lót đáy ga đá 4x6Chương 5 E-HSMT7,272m3
8Bê tông móng, đá 2x4, mác 200Chương 5 E-HSMT11,928m3
9Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây ga, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT37,944m3
10Trát tường, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT164,928m2
11Láng vữa xi măng không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT19,2m2
12Ván khuôn giằng cổ gaChương 5 E-HSMT0,816100m2
13Gia công, lắp dựng cốt thép, đường kính Chương 5 E-HSMT0,168tấn
14Gia công, lắp dựng cốt thép, đường kính > 10mmChương 5 E-HSMT1,368tấn
15Bê tông cổ ga, đá 1x2, mác 250Chương 5 E-HSMT8,784m3
16Ván khuôn tấm đanChương 5 E-HSMT0,096100m2
17Cốt thép tấm đanChương 5 E-HSMT0,168tấn
18Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Chương 5 E-HSMT2,04m3
19Tấm ghi gang chắn rác KT560x200mmChương 5 E-HSMT24tấm
20Cung cấp, lắp đặt lưới khung và nắp ga gangChương 5 E-HSMT24Bộ
21Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgChương 5 E-HSMT24cấu kiện
22Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương 5 E-HSMT0,432100m3
23Vận chuyển đất đi đổ, đất cấp IIChương 5 E-HSMT1,32100m3
U GA THU NƯỚC LOẠI 2
1Đào móng công trình, đào máy, đất cấp IIChương 5 E-HSMT0,644100m3
2Đào móng, đào thủ công, đất cấp IIChương 5 E-HSMT16,376m3
3Đóng cọc tre, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp IChương 5 E-HSMT35,259100m
4Vét bùn đầu cọcChương 5 E-HSMT5,037m3
5Cát đen phủ đầu cọcChương 5 E-HSMT5,037m3
6Ván khuôn bê tông móng gaChương 5 E-HSMT0,46100m2
7Lớp lót đáy ga đá 4x6Chương 5 E-HSMT6,279m3
8Bê tông móng, đá 2x4, mác 200Chương 5 E-HSMT10,074m3
9Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây ga, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT36,524m3
10Trát tường, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT117,944m2
11Láng vữa xi măng không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT14,72m2
12Ván khuôn cổ gaChương 5 E-HSMT0,644100m2
13Cốt thép cổ ga, đường kính Chương 5 E-HSMT0,161tấn
14Cốt thép cổ ga, đường kính > 10mmChương 5 E-HSMT0,989tấn
15Bê tông cổ ga, đá 1x2, mác 250Chương 5 E-HSMT7,613m3
16Ván khuôn tấm đanChương 5 E-HSMT0,092100m2
17Cốt thép tấm đanChương 5 E-HSMT0,161tấn
18Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Chương 5 E-HSMT1,955m3
19Tấm ghi gang chắn rác KT560x200mmChương 5 E-HSMT23tấm
20Cung cấp, lắp đặt lưới khung và nắp ga gangChương 5 E-HSMT23Bộ
21Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgChương 5 E-HSMT23cấu kiện
22Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương 5 E-HSMT0,276100m3
23Vận chuyển đất đi đổ, đất cấp IIChương 5 E-HSMT0,805100m3
V HỐ GA THĂM
1Đào móng công trình, đất cấp IIChương 5 E-HSMT0,492100m3
2Ván khuôn bê tông móng gaChương 5 E-HSMT0,246100m2
3Lớp lót đáy ga đá 2x4Chương 5 E-HSMT2,091m3
4Bê tông móng, đá 1x2, mác 200Chương 5 E-HSMT2,091m3
5Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố thăm, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT5,494m3
6Trát tường, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT41,328m2
7Láng vữa không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT9,184m2
8Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT6,15m2
9Ván khuôn tấm đanChương 5 E-HSMT0,082100m2
10Cốt thép tấm đanChương 5 E-HSMT0,656tấn
11Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương 5 E-HSMT1,066m3
12Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgChương 5 E-HSMT41cấu kiện
13Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương 5 E-HSMT0,164100m3
14Vận chuyển đất đi đổ, đất cấp IIChương 5 E-HSMT0,615100m3
W CỐNG BTCT D600
1Cắt mặt ngõ bê tông nhựa hiện trạngChương 5 E-HSMT5,262100m
2Đào móng công trình, đất cấp IChương 5 E-HSMT0,579100m3
3Đào móng công trình, đất cấp IIChương 5 E-HSMT8,156100m3
4Đóng cọc tre, chiều dài cọc Chương 5 E-HSMT476,869100m
5Vét bùn đầu cọcChương 5 E-HSMT76,299m3
6Cát đen phủ đầu cọcChương 5 E-HSMT76,299m3
7Ván khuôn bê tông móng gaChương 5 E-HSMT1,052100m2
8Bê tông tấm gối cống, đá 1x2, mác 250Chương 5 E-HSMT48,373m3
9Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn.Chương 5 E-HSMT1,347tấn
10Ván khuôn tấm gối cốngChương 5 E-HSMT4,758100m2
11Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgChương 5 E-HSMT793cấu kiện
12Lắp đặt ống bê tông , đoạn ống dài 2m, đường kính D600Chương 5 E-HSMT264đoạn ống
13Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mmChương 5 E-HSMT263mối nối
14Chèn vữa XM M100 vào mối nốiChương 5 E-HSMT2,893m3
15Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương 5 E-HSMT10,471100m3
16Vật liệu đất núiChương 5 E-HSMT1.348,874m3
17Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương 5 E-HSMT2,21100m3
18Vận chuyển đất đi đổ, đất cấp IIChương 5 E-HSMT8,735100m3
19Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, lớp cấp phối loại 1Chương 5 E-HSMT0,025100m3
20Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmChương 5 E-HSMT0,166100m2
21Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Chương 5 E-HSMT0,166100m2
X CỐNG BTCT D400
1Cắt mặt ngõ bê tông nhựa hiện trạngChương 5 E-HSMT5,207100m
2Đào móng công trình, đất cấp IChương 5 E-HSMT0,104100m3
3Đào móng công trình, đất cấp IIChương 5 E-HSMT1,07100m3
4Đóng cọc tre, chiều dài cọc Chương 5 E-HSMT41,4100m
5Vét bùn đầu cọcChương 5 E-HSMT8,28m3
6Cát đen phủ đầu cọcChương 5 E-HSMT8,28m3
7Ván khuôn bê tông móng gaChương 5 E-HSMT0,138100m2
8Bê tông tấm gối cống, đá 1x2, mác 250Chương 5 E-HSMT3,36m3
9Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn.Chương 5 E-HSMT0,161tấn
10Ván khuôn tấm gối cốngChương 5 E-HSMT0,315100m2
11Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgChương 5 E-HSMT48cấu kiện
12Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính D400Chương 5 E-HSMT35đoạn ống
13Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mmChương 5 E-HSMT34mối nối
14Chèn vữa XM M100 vào mối nốiChương 5 E-HSMT0,119m3
15Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương 5 E-HSMT0,952100m3
16Vật liệu đất núiChương 5 E-HSMT122,637m3
17Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương 5 E-HSMT0,386100m3
18Vận chuyển đất đi đổ, đất cấp IIChương 5 E-HSMT1,174100m3
Y ỐNG THOÁT NƯỚC u.PVC D200 THU NƯỚC NHÀ DÂN
1Đào móng công trình, đất cấp IIChương 5 E-HSMT0,695100m3
2Ống U.PVC D200Chương 5 E-HSMT2,2100m
3Lắp đặt chếch u. PVC d200mmChương 5 E-HSMT10cái
4Lắp đặt Cút u. PVC d200mmChương 5 E-HSMT41cái
5Lắp nút bịt nhựa u. PVC D200Chương 5 E-HSMT41cái
6Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương 5 E-HSMT0,695100m3
7Vận chuyển đất đi đổ, đất cấp IIChương 5 E-HSMT0,695100m3
Z CỬA XẢ CỐNG D600
1Đào móng công trình, đất cấp IIChương 5 E-HSMT0,059100m3
2Đóng cọc tre, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp IChương 5 E-HSMT1,482100m
3Vét bùn đầu cọcChương 5 E-HSMT0,395m3
4Cát đen phủ đầu cọcChương 5 E-HSMT0,395m3
5Thi công lớp đá đệm móng, loại đá 2x4Chương 5 E-HSMT0,395m3
6Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Chương 5 E-HSMT1,58m3
7Xây đá hộc, xây tường, chiều dày Chương 5 E-HSMT0,612m3
8Vận chuyển đất đi đổ, đất cấp IIChương 5 E-HSMT0,059100m3
AA DI CHUYỂN HỆ THỐNG CẤP NƯỚC
1Di chuyển hệ thống cấp nướcChương 5 E-HSMT1hệ thống
AB PHÁ DỠ CÔNG TRÌNH HIỆN TRẠNG
1Phá dỡ kết cấu bê tôngChương 5 E-HSMT135,659m3
2Đào bụi cây, đường kính Chương 5 E-HSMT35bụi
3Chặt cây, đường kính gốc cây Chương 5 E-HSMT30cây
4Đào gốc cây, đường kính gốc Chương 5 E-HSMT30gốc cây
5Chi phí di chuyển mộChương 5 E-HSMT1cái
6Đào xúc đất, đất cấp IIChương 5 E-HSMT0,824100m3
7Nạo vét kênh mương, bùn đặc, đất sỏi lắng đọngChương 5 E-HSMT0,857100m3
8Phá dỡ kết cấu gạchChương 5 E-HSMT55,694m3
9Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương 5 E-HSMT0,321100m3
10Đất lấp rãnh hiện trạngChương 5 E-HSMT80,87m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.95E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông cấp IV trở lên, có hạng mục đường giao thông và hệ thống thoát nước
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.650.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.300.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình giao thông đường bộ còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV lên (có xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện Chủ đầu tư hoặc thông qua biên bản nghiệm thu bàn giao công trình vào sử dụng).53
2 Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành xây dựng giao thông 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông. Đã tham tham thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên.32
3 Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành điện 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện. Đã tham tham thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên32
4 Cán bộ An toàn lao động 1 Tốt nghiệp đại học trở lên. Đã phụ trách công tác an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 0,4 m3 Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
2 Máy lu Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
3 Máy lu ≥ 10T Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
4 Máy lu bánh hơi (đầm bánh lốp) ≥ 16T Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
5 Máy rải bê tông nhựa Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
6 Máy trộn bê tông ≥ 250l Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu2
7 Ô tô tự đổ ≥ 5T Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->