Gói thầu: Gói số 2: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211246091-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/12/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN THIẾT KẾ VÀ ĐẦU TƯ XÂY DỰNG AN THỊNH |
| Tên gói thầu | Gói số 2: Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20211246041 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn sự nghiệp và các nguồn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-14 14:44:00 đến ngày 2021-12-24 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,604,926,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.95E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông cấp IV trở lên, có hạng mục đường giao thông và hệ thống thoát nước Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.650.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.300.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình giao thông đường bộ còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV lên (có xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện Chủ đầu tư hoặc thông qua biên bản nghiệm thu bàn giao công trình vào sử dụng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành xây dựng giao thông |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông. Đã tham tham thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện. Đã tham tham thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ An toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên. Đã phụ trách công tác an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≥ 0,4 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu ≥ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu bánh hơi (đầm bánh lốp) ≥ 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy rải bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông ≥ 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Ô tô tự đổ ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN THIẾT KẾ VÀ ĐẦU TƯ XÂY DỰNG AN THỊNH |
| E-CDNT 1.2 |
Gói số 2: Xây lắp Cải tạo tuyến đường đoạn từ số nhà 01 chợ Trà Khê, phường Anh Dũng đến số nhà 353 phố Trần Bá Lương, phường Hưng Đạo 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn sự nghiệp và các nguồn khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập doanh nghiệp; - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu (nếu có). - Báo cáo tài chính 3 năm 2018, 2019, 2020 và một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong lần gần nhất. + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất + Báo cáo kiểm toán + Tài liệu chứng minh nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử. - Hợp đồng tương tự và các tài liệu chứng minh liên quan (biên bản nghiệm thu hoàn thành, quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận của Chủ đầu tư, đại diện chủ đầu tư về việc thực hiện hợp đồng tương tự ...) - Văn bằng, chứng chỉ, các hợp đồng lao động và tài liệu kèm theo chứng minh kinh nghiệm của nhân sự tham gia phù hợp với yêu cầu của hồ sơ mời thầu. - Các tài liệu chứng minh tính hợp lệ của máy móc thiết bị chủ yếu dự kiến huy động cho gói thầu (đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn tài chính, hợp đồng nguyên tắc …) - Hơp đồng nguyên tắc về cung cấp vật tư, vật liệu (nếu có) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Phòng Quản lý đô thị quận Dương Kinh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân quận Dương Kinh. Trụ sở UBND quận Dương Kinh, phường Anh Dũng, quận Dương Kinh, Hải Phòng. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính Kế hoạch quận Dương Kinh. Địa chỉ: Trụ sở UBND quận Dương Kinh, phường Anh Dũng, quận Dương Kinh, Hải Phòng. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính Kế hoạch quận Dương Kinh. Địa chỉ: Trụ sở UBND quận Dương Kinh, phường Anh Dũng, quận Dương Kinh, Hải Phòng. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | BÓ HÈ, BÓ VỈA, ĐAN RÃNH | |||
| 1 | Ván khuôn móng | Chương E-HSMT | 2,125 | 100m2 |
| 2 | Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 200 | Chương E-HSMT | 54,791 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bó hè, vữa XM mác 75 | Chương E-HSMT | 26,58 | m3 |
| 4 | Trát tường, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương E-HSMT | 47,465 | m2 |
| 5 | Vữa lót móng đan rãnh, bó vỉa, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương E-HSMT | 378,3 | m2 |
| 6 | Ván khuôn viên đan rãnh | Chương E-HSMT | 1,135 | 100m2 |
| 7 | Bê tông đan rãnh, đá 1x2, mác 200 | Chương E-HSMT | 9,458 | m3 |
| 8 | Lắp đặt đan rãnh | Chương E-HSMT | 1.261 | cấu kiện |
| 9 | Bê tông bó vỉa, đá 1x2, mác 200 | Chương E-HSMT | 38,405 | m3 |
| 10 | Ván khuôn bê tông bó vỉa | Chương E-HSMT | 7,158 | 100m2 |
| 11 | Lắp đặt bó vỉa | Chương E-HSMT | 686 | cấu kiện |
| B | NỀN, MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II | Chương E-HSMT | 36,335 | m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào, đất cấp II | Chương E-HSMT | 3,27 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đi đổ, đất cấp II | Chương E-HSMT | 3,634 | 100m3 |
| 4 | Đục nhám mặt đường hiện trạng | Chương E-HSMT | 21,562 | 100m2 |
| 5 | Lu lèn đáy khuôn đào tới độ chặt K95 | Chương E-HSMT | 9,462 | 100m2 |
| 6 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương E-HSMT | 1,21 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương E-HSMT | 2,839 | 100m3 |
| 8 | Vật liệu đất núi | Chương E-HSMT | 365,668 | m3 |
| 9 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới (cấp phối loại 2) | Chương E-HSMT | 5,493 | 100m3 |
| 10 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên (cấp phối loại 1) | Chương E-HSMT | 4,36 | 100m3 |
| 11 | Rải bê tông nhựa C12,5 mặt đường, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Chương E-HSMT | 29,067 | 100m2 |
| 12 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Chương E-HSMT | 29,067 | 100m2 |
| C | VỈA HÈ + LỀ ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào hữu cơ | Chương 5 E-HSMT | 1,251 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đi đổ | Chương 5 E-HSMT | 1,251 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương 5 E-HSMT | 8,643 | 100m3 |
| 4 | Vật liệu đất núi | Chương 5 E-HSMT | 1.113,34 | m3 |
| 5 | Ghép 1 lớp phên nứa | Chương 5 E-HSMT | 180,5 | md |
| 6 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Chương 5 E-HSMT | 48,735 | 100m |
| 7 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương 5 E-HSMT | 82,159 | m3 |
| 8 | Láng tạo phẳng mặt hè, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT | 821,59 | m2 |
| 9 | Lát gạch Terrazzo 40x40cm, vữa XM M75 | Chương 5 E-HSMT | 821,59 | m2 |
| D | HỆ THỐNG ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Gia công, sản xuất cột và biển báo phản quang loại biển tròn D70cm (giá bao gồm biển và thân cột sơn hoàn thiện) | Chương 5 E-HSMT | 2 | cột |
| 2 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cm | Chương 5 E-HSMT | 2 | cái |
| 3 | Đào móng cột, trụ, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT | 0,4 | m3 |
| 4 | Bê tông móng cột biển báo, đá 2x4, mác 150 | Chương 5 E-HSMT | 0,4 | m3 |
| 5 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Chương 5 E-HSMT | 233,53 | m2 |
| E | HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Viên sứ báo hiệu cáp | Chương 5 E-HSMT | 38 | viên |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE luồn dây điện D60 | Chương 5 E-HSMT | 5,36 | 100m |
| 3 | Cáp ngầm. Cáp 0.6kV - Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10mm2 | Chương 5 E-HSMT | 5,36 | 100m |
| 4 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn: Cáp Cu/XLPE/PVC 3x1,5mm2 | Chương 5 E-HSMT | 1,52 | 100m |
| 5 | Kéo rải dây đồng M10 | Chương 5 E-HSMT | 7,03 | 100m |
| 6 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Chương 5 E-HSMT | 1 | tủ |
| 7 | Cột đèn bát giác mạ kẽm 8m liền cần đơn | Chương 5 E-HSMT | 19 | cột |
| 8 | Lắp dựng cột đèn, chiều cao cột 8m | Chương 5 E-HSMT | 19 | cột |
| 9 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Chương 5 E-HSMT | 19 | đầu cáp |
| 10 | Lắp bảng điện cửa cột | Chương 5 E-HSMT | 19 | bảng |
| 11 | Lắp đèn LED 100W | Chương 5 E-HSMT | 19 | bộ |
| 12 | Làm đầu cáp đồng M10 | Chương 5 E-HSMT | 19 | đầu cáp |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng công tơ 3 pha | Chương 5 E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | Kéo rải dây chống sét - Loại dây thép D10mm | Chương 5 E-HSMT | 9,5 | m |
| 15 | Gia công và đóng cọc chống sét L60x60x6 dài 2,5m | Chương 5 E-HSMT | 19 | cọc |
| 16 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Chương 5 E-HSMT | 19 | m |
| 17 | Bật sắt D10 | Chương 5 E-HSMT | 19 | cái |
| 18 | Giá đỡ dây dẫn sét thép dẹt 25x4; L=100 | Chương 5 E-HSMT | 19 | cái |
| 19 | Bản mã 150x200x5 | Chương 5 E-HSMT | 19 | cái |
| 20 | Má kẹp kiểm tra thép bản 40x5 | Chương 5 E-HSMT | 38 | cái |
| 21 | Bu lông vành đệm M12x25 | Chương 5 E-HSMT | 38 | cái |
| 22 | Ống PVC C2 D21 luồn dây dẫn sét | Chương 5 E-HSMT | 19 | m |
| 23 | Chi phí kiểm định hệ thống chống sét | Chương 5 E-HSMT | 1 | lần |
| F | Móng cột chiếu sáng | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT | 22,23 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương 5 E-HSMT | 0,57 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chương 5 E-HSMT | 1,9 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | Chương 5 E-HSMT | 9,728 | m3 |
| 5 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương 5 E-HSMT | 0,703 | tấn |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương 5 E-HSMT | 7,41 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất đi đổ, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT | 0,152 | 100m3 |
| G | TIẾP ĐỊA LẶP LẠI | |||
| 1 | Sắt, bu lông các loại mạ kẽm | Chương 5 E-HSMT | 36,46 | kg |
| 2 | Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm | Chương 5 E-HSMT | 2 | bộ |
| 3 | Đào móng, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT | 0,336 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương 5 E-HSMT | 0,336 | m3 |
| 5 | Dây nối đất Cu/PVC 1x10 | Chương 5 E-HSMT | 6 | m |
| 6 | Rải dây thép địa | Chương 5 E-HSMT | 7,2 | 10 m |
| 7 | Đầu cốt đồng M10 | Chương 5 E-HSMT | 4 | cái |
| 8 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương 5 E-HSMT | 0,4 | 10 đầu cốt |
| H | TIẾP ĐỊA BẢO VỆ | |||
| 1 | Sắt, bu lông các loại mạ kẽm | Chương 5 E-HSMT | 302,29 | kg |
| 2 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất cấp III | Chương 5 E-HSMT | 1,9 | 10 cọc |
| 3 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Chương 5 E-HSMT | 19 | bộ |
| 4 | Đào móng, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT | 3,192 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương 5 E-HSMT | 0,038 | 100m3 |
| I | HÀO CÁP CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào hào đặt cáp, đất cấp III | Chương 5 E-HSMT | 2,144 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương 5 E-HSMT | 2,144 | 100m3 |
| 3 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Chương 5 E-HSMT | 60,032 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất đi đổ, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT | 2,144 | 100m3 |
| J | DI CHUYỂN CỘT ĐIỆN, LÀM MỚI CỘT ĐIỆN | |||
| 1 | Chi phí vận chuyển cột đến chân công trình | Chương 5 E-HSMT | 1 | lần |
| 2 | Tháo lắp lại hòm công tơ. Hộp | Chương 5 E-HSMT | 3 | 1 hộp |
| 3 | Tháo lắp lại hòm công tơ. Hộp | Chương 5 E-HSMT | 27 | 1 hộp |
| K | Móng M2T8 (tháo dỡ) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT | 2,704 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương 5 E-HSMT | 0,027 | 100m3 |
| 3 | Hạ cột, lắp đặt lại cột bê tông vào vị trí mới. Chiều cao cột | Chương 5 E-HSMT | 1 | 1 cột |
| 4 | Tháo dỡ, lắp đặt lại hoàn thiện hệ thống dây điện hiện trạng | Chương 5 E-HSMT | 2 | cột |
| L | Móng M2T8 (làm mới) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT | 2,704 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương 5 E-HSMT | 0,045 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 150 | Chương 5 E-HSMT | 0,208 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, đá 2x4, mác 150 | Chương 5 E-HSMT | 1,301 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương 5 E-HSMT | 1,11 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đấtđi đổ, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT | 0,016 | 100m3 |
| M | Móng MT8 (tháo dỡ) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT | 4,368 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương 5 E-HSMT | 0,044 | 100m3 |
| 3 | Hạ cột, lắp đặt lại cột bê tông vào vị trí mới. Chiều cao cột | Chương 5 E-HSMT | 2 | 1 cột |
| 4 | Tháo dỡ, lắp đặt lại hoàn thiện hệ thống dây điện hiện trạng | Chương 5 E-HSMT | 2 | cột |
| N | Móng MT8 (làm mới) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT | 4,368 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương 5 E-HSMT | 0,08 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 150 | Chương 5 E-HSMT | 0,336 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, đá 2x4, mác 150 | Chương 5 E-HSMT | 2,076 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương 5 E-HSMT | 1,956 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất đi đổ, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT | 0,024 | 100m3 |
| 7 | Cột BTLT 8-160-4.3 | Chương 5 E-HSMT | 4 | cột |
| 8 | Lắp dựng cột | Chương 5 E-HSMT | 4 | cột |
| O | CỘT ĐIỆN HIỆN TRẠNG TẬN DỤNG (THÁO DỠ) | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT | 0,176 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương 5 E-HSMT | 0,176 | 100m3 |
| 3 | Hạ cột, lắp đặt lại cột bê tông vào vị trí mới. Chiều cao cột | Chương 5 E-HSMT | 8 | 1 cột |
| 4 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Chương 5 E-HSMT | 8 | cột |
| 5 | Tháo dỡ, lắp đặt lại hoàn thiện hệ thống dây điện hiện trạng | Chương 5 E-HSMT | 8 | cột |
| 6 | Vận chuyển đất đi đổ, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT | 0,176 | 100m3 |
| P | CỘT ĐIỆN HIỆN TRẠNG TẬN DỤNG (DI CHUYỂN SANG VỊ TRÍ MỚI) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT | 17,472 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương 5 E-HSMT | 0,32 | 100m2 |
| 3 | bê tông lót móng, đá 4x6, mác 150 | Chương 5 E-HSMT | 1,344 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, đá 2x4, mác 150 | Chương 5 E-HSMT | 8,304 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương 5 E-HSMT | 7,488 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất đi đổ, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT | 0,096 | 100m3 |
| Q | THÍ NGHIỆM | |||
| 1 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Chương 5 E-HSMT | 1 | sợi |
| 2 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng thép | Chương 5 E-HSMT | 19 | 1 vị trí |
| R | CHI PHÍ SỬ DỤNG ĐIỆN | |||
| 1 | Chi phí sử dụng điện chiếu sáng 1 năm | Chương 5 E-HSMT | 1 | khoản |
| S | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Bơm nước cưỡng bức duy trì thoát nước khu dân cư trong thời gian thi công hố ga GT1 | Chương 5 E-HSMT | 9 | ca bơm |
| T | GA THU NƯỚC LOẠI 1 | |||
| 1 | Đào móng công trình, đào máy, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT | 1,056 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, đào thủ công, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT | 26,232 | m3 |
| 3 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp I | Chương 5 E-HSMT | 41,76 | 100m |
| 4 | Vét bùn đầu cọc | Chương 5 E-HSMT | 5,976 | m3 |
| 5 | Cát đen phủ đầu cọc | Chương 5 E-HSMT | 5,976 | m3 |
| 6 | Ván khuôn bê tông móng ga | Chương 5 E-HSMT | 0,36 | 100m2 |
| 7 | Lớp lót đáy ga đá 4x6 | Chương 5 E-HSMT | 7,272 | m3 |
| 8 | Bê tông móng, đá 2x4, mác 200 | Chương 5 E-HSMT | 11,928 | m3 |
| 9 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây ga, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT | 37,944 | m3 |
| 10 | Trát tường, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT | 164,928 | m2 |
| 11 | Láng vữa xi măng không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT | 19,2 | m2 |
| 12 | Ván khuôn giằng cổ ga | Chương 5 E-HSMT | 0,816 | 100m2 |
| 13 | Gia công, lắp dựng cốt thép, đường kính | Chương 5 E-HSMT | 0,168 | tấn |
| 14 | Gia công, lắp dựng cốt thép, đường kính > 10mm | Chương 5 E-HSMT | 1,368 | tấn |
| 15 | Bê tông cổ ga, đá 1x2, mác 250 | Chương 5 E-HSMT | 8,784 | m3 |
| 16 | Ván khuôn tấm đan | Chương 5 E-HSMT | 0,096 | 100m2 |
| 17 | Cốt thép tấm đan | Chương 5 E-HSMT | 0,168 | tấn |
| 18 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chương 5 E-HSMT | 2,04 | m3 |
| 19 | Tấm ghi gang chắn rác KT560x200mm | Chương 5 E-HSMT | 24 | tấm |
| 20 | Cung cấp, lắp đặt lưới khung và nắp ga gang | Chương 5 E-HSMT | 24 | Bộ |
| 21 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | Chương 5 E-HSMT | 24 | cấu kiện |
| 22 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương 5 E-HSMT | 0,432 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất đi đổ, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT | 1,32 | 100m3 |
| U | GA THU NƯỚC LOẠI 2 | |||
| 1 | Đào móng công trình, đào máy, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT | 0,644 | 100m3 |
| 2 | Đào móng, đào thủ công, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT | 16,376 | m3 |
| 3 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp I | Chương 5 E-HSMT | 35,259 | 100m |
| 4 | Vét bùn đầu cọc | Chương 5 E-HSMT | 5,037 | m3 |
| 5 | Cát đen phủ đầu cọc | Chương 5 E-HSMT | 5,037 | m3 |
| 6 | Ván khuôn bê tông móng ga | Chương 5 E-HSMT | 0,46 | 100m2 |
| 7 | Lớp lót đáy ga đá 4x6 | Chương 5 E-HSMT | 6,279 | m3 |
| 8 | Bê tông móng, đá 2x4, mác 200 | Chương 5 E-HSMT | 10,074 | m3 |
| 9 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây ga, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT | 36,524 | m3 |
| 10 | Trát tường, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT | 117,944 | m2 |
| 11 | Láng vữa xi măng không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT | 14,72 | m2 |
| 12 | Ván khuôn cổ ga | Chương 5 E-HSMT | 0,644 | 100m2 |
| 13 | Cốt thép cổ ga, đường kính | Chương 5 E-HSMT | 0,161 | tấn |
| 14 | Cốt thép cổ ga, đường kính > 10mm | Chương 5 E-HSMT | 0,989 | tấn |
| 15 | Bê tông cổ ga, đá 1x2, mác 250 | Chương 5 E-HSMT | 7,613 | m3 |
| 16 | Ván khuôn tấm đan | Chương 5 E-HSMT | 0,092 | 100m2 |
| 17 | Cốt thép tấm đan | Chương 5 E-HSMT | 0,161 | tấn |
| 18 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Chương 5 E-HSMT | 1,955 | m3 |
| 19 | Tấm ghi gang chắn rác KT560x200mm | Chương 5 E-HSMT | 23 | tấm |
| 20 | Cung cấp, lắp đặt lưới khung và nắp ga gang | Chương 5 E-HSMT | 23 | Bộ |
| 21 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | Chương 5 E-HSMT | 23 | cấu kiện |
| 22 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương 5 E-HSMT | 0,276 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất đi đổ, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT | 0,805 | 100m3 |
| V | HỐ GA THĂM | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT | 0,492 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn bê tông móng ga | Chương 5 E-HSMT | 0,246 | 100m2 |
| 3 | Lớp lót đáy ga đá 2x4 | Chương 5 E-HSMT | 2,091 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Chương 5 E-HSMT | 2,091 | m3 |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố thăm, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT | 5,494 | m3 |
| 6 | Trát tường, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT | 41,328 | m2 |
| 7 | Láng vữa không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT | 9,184 | m2 |
| 8 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT | 6,15 | m2 |
| 9 | Ván khuôn tấm đan | Chương 5 E-HSMT | 0,082 | 100m2 |
| 10 | Cốt thép tấm đan | Chương 5 E-HSMT | 0,656 | tấn |
| 11 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương 5 E-HSMT | 1,066 | m3 |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương 5 E-HSMT | 41 | cấu kiện |
| 13 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương 5 E-HSMT | 0,164 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất đi đổ, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT | 0,615 | 100m3 |
| W | CỐNG BTCT D600 | |||
| 1 | Cắt mặt ngõ bê tông nhựa hiện trạng | Chương 5 E-HSMT | 5,262 | 100m |
| 2 | Đào móng công trình, đất cấp I | Chương 5 E-HSMT | 0,579 | 100m3 |
| 3 | Đào móng công trình, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT | 8,156 | 100m3 |
| 4 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Chương 5 E-HSMT | 476,869 | 100m |
| 5 | Vét bùn đầu cọc | Chương 5 E-HSMT | 76,299 | m3 |
| 6 | Cát đen phủ đầu cọc | Chương 5 E-HSMT | 76,299 | m3 |
| 7 | Ván khuôn bê tông móng ga | Chương 5 E-HSMT | 1,052 | 100m2 |
| 8 | Bê tông tấm gối cống, đá 1x2, mác 250 | Chương 5 E-HSMT | 48,373 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. | Chương 5 E-HSMT | 1,347 | tấn |
| 10 | Ván khuôn tấm gối cống | Chương 5 E-HSMT | 4,758 | 100m2 |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương 5 E-HSMT | 793 | cấu kiện |
| 12 | Lắp đặt ống bê tông , đoạn ống dài 2m, đường kính D600 | Chương 5 E-HSMT | 264 | đoạn ống |
| 13 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mm | Chương 5 E-HSMT | 263 | mối nối |
| 14 | Chèn vữa XM M100 vào mối nối | Chương 5 E-HSMT | 2,893 | m3 |
| 15 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương 5 E-HSMT | 10,471 | 100m3 |
| 16 | Vật liệu đất núi | Chương 5 E-HSMT | 1.348,874 | m3 |
| 17 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương 5 E-HSMT | 2,21 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất đi đổ, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT | 8,735 | 100m3 |
| 19 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, lớp cấp phối loại 1 | Chương 5 E-HSMT | 0,025 | 100m3 |
| 20 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Chương 5 E-HSMT | 0,166 | 100m2 |
| 21 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Chương 5 E-HSMT | 0,166 | 100m2 |
| X | CỐNG BTCT D400 | |||
| 1 | Cắt mặt ngõ bê tông nhựa hiện trạng | Chương 5 E-HSMT | 5,207 | 100m |
| 2 | Đào móng công trình, đất cấp I | Chương 5 E-HSMT | 0,104 | 100m3 |
| 3 | Đào móng công trình, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT | 1,07 | 100m3 |
| 4 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Chương 5 E-HSMT | 41,4 | 100m |
| 5 | Vét bùn đầu cọc | Chương 5 E-HSMT | 8,28 | m3 |
| 6 | Cát đen phủ đầu cọc | Chương 5 E-HSMT | 8,28 | m3 |
| 7 | Ván khuôn bê tông móng ga | Chương 5 E-HSMT | 0,138 | 100m2 |
| 8 | Bê tông tấm gối cống, đá 1x2, mác 250 | Chương 5 E-HSMT | 3,36 | m3 |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. | Chương 5 E-HSMT | 0,161 | tấn |
| 10 | Ván khuôn tấm gối cống | Chương 5 E-HSMT | 0,315 | 100m2 |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương 5 E-HSMT | 48 | cấu kiện |
| 12 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính D400 | Chương 5 E-HSMT | 35 | đoạn ống |
| 13 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mm | Chương 5 E-HSMT | 34 | mối nối |
| 14 | Chèn vữa XM M100 vào mối nối | Chương 5 E-HSMT | 0,119 | m3 |
| 15 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương 5 E-HSMT | 0,952 | 100m3 |
| 16 | Vật liệu đất núi | Chương 5 E-HSMT | 122,637 | m3 |
| 17 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương 5 E-HSMT | 0,386 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất đi đổ, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT | 1,174 | 100m3 |
| Y | ỐNG THOÁT NƯỚC u.PVC D200 THU NƯỚC NHÀ DÂN | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT | 0,695 | 100m3 |
| 2 | Ống U.PVC D200 | Chương 5 E-HSMT | 2,2 | 100m |
| 3 | Lắp đặt chếch u. PVC d200mm | Chương 5 E-HSMT | 10 | cái |
| 4 | Lắp đặt Cút u. PVC d200mm | Chương 5 E-HSMT | 41 | cái |
| 5 | Lắp nút bịt nhựa u. PVC D200 | Chương 5 E-HSMT | 41 | cái |
| 6 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương 5 E-HSMT | 0,695 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất đi đổ, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT | 0,695 | 100m3 |
| Z | CỬA XẢ CỐNG D600 | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT | 0,059 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Chương 5 E-HSMT | 1,482 | 100m |
| 3 | Vét bùn đầu cọc | Chương 5 E-HSMT | 0,395 | m3 |
| 4 | Cát đen phủ đầu cọc | Chương 5 E-HSMT | 0,395 | m3 |
| 5 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá 2x4 | Chương 5 E-HSMT | 0,395 | m3 |
| 6 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Chương 5 E-HSMT | 1,58 | m3 |
| 7 | Xây đá hộc, xây tường, chiều dày | Chương 5 E-HSMT | 0,612 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất đi đổ, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT | 0,059 | 100m3 |
| AA | DI CHUYỂN HỆ THỐNG CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Di chuyển hệ thống cấp nước | Chương 5 E-HSMT | 1 | hệ thống |
| AB | PHÁ DỠ CÔNG TRÌNH HIỆN TRẠNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Chương 5 E-HSMT | 135,659 | m3 |
| 2 | Đào bụi cây, đường kính | Chương 5 E-HSMT | 35 | bụi |
| 3 | Chặt cây, đường kính gốc cây | Chương 5 E-HSMT | 30 | cây |
| 4 | Đào gốc cây, đường kính gốc | Chương 5 E-HSMT | 30 | gốc cây |
| 5 | Chi phí di chuyển mộ | Chương 5 E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Đào xúc đất, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT | 0,824 | 100m3 |
| 7 | Nạo vét kênh mương, bùn đặc, đất sỏi lắng đọng | Chương 5 E-HSMT | 0,857 | 100m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu gạch | Chương 5 E-HSMT | 55,694 | m3 |
| 9 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương 5 E-HSMT | 0,321 | 100m3 |
| 10 | Đất lấp rãnh hiện trạng | Chương 5 E-HSMT | 80,87 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.95E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông cấp IV trở lên, có hạng mục đường giao thông và hệ thống thoát nước Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.650.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.300.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình giao thông đường bộ còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV lên (có xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện Chủ đầu tư hoặc thông qua biên bản nghiệm thu bàn giao công trình vào sử dụng). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành xây dựng giao thông | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông. Đã tham tham thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành điện | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện. Đã tham tham thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ An toàn lao động | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên. Đã phụ trách công tác an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≥ 0,4 m3 | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 2 | Máy lu | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 3 | Máy lu ≥ 10T | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 4 | Máy lu bánh hơi (đầm bánh lốp) ≥ 16T | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 5 | Máy rải bê tông nhựa | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông ≥ 250l | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 7 | Ô tô tự đổ ≥ 5T | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi