Gói thầu: Gói thầu số 25: Thi công xây dựng đoạn tuyến số 4 (Km12+00 - Km14+00)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211208179-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/12/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông tỉnh Bắc Kạn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 25: Thi công xây dựng đoạn tuyến số 4 (Km12+00 - Km14+00) |
| Số hiệu KHLCNT | 20201202238 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn cân đối ngân sách tỉnh và ngân sách trung ương |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 27 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-03 13:22:00 đến ngày 2021-12-23 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Kạn |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 100,828,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,000,000,000 VNĐ ((Ba tỷ đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.7218E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1203111E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Trường hợp hợp đồng bao gồm cả phần đường và phần cầu:+ 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp III trở lên, trong đó giá trị phần đường tối thiểu là 46,03 tỷ VND, giá trị phần cầu tối thiểu là 9,51 tỷ VND Hoặc:+ 02 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp IV, trong đó giá trị phần đường của mỗi hợp đồng tối thiểu là 46,03 tỷ VND, giá trị phần cầu của mỗi hợp đồng tối thiểu là 9,51 tỷ VND.(giá trị phần đường và phần cầu không bao gồm dự phòng)- Trường hợp là hợp đồng thi công đường và hợp đồng thi công cầu riêng biệt: + 01 hợp đồng thi công công trình giao thông cấp III (đường bộ) có giá trị tối thiểu 46,03 tỷ VND và 01 hợp đồng thi công 01 hợp đồng thi công công trình giao thông cấp III (hạng mục cầu) có giá trị tối thiểu 9,51 tỷ VND hoặc: + 02 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp IV (đường bộ), mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu 46,03 tỷ VND và 02 hợp đồng thi công công trình giao thông cấp IV (hạng mục cầu) giá trị tối thiểu 9,51 tỷ VND.(giá trị phần đường và phần cầu không bao gồm chi phí hạng mục chung và dự phòng)- Ngoài ra nhà thầu còn phải có tối thiểu 01 hợp đồng chứng minh đã từng hoàn thành thi công công trình giao thông có hạng mục bê tông nhựa. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 55.530.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ);+ Đáp ứng điều kiện hành nghề Chỉ huy trưởng công trường Hạng III qui định tại Điều 74, Nghị định số 15/2021/NĐ-CP: Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ Hạng III còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp III trở lên hoặc 02 công trình giao thông đường bộ cấp IV;+ Đã làm Chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp III hoặc 02 công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên (Công trình giao thông có hạng mục bê tông nhựa).Tài liệu chứng minh kèm theo là bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ; tài liệu chứng minh đã làm Chỉ huy trưởng công trường có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban Quản lý dự án, tài liệu chứng minh cấp công trình; bản kê khai lý lịch.- là người của nhà thầu đứng đầu liên danh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 6 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ);- Đối với kỹ sư đường (tối thiểu 04 kỹ sư)+ Đã phụ trách thi công ít nhất 01 công trình giao thông bộ đường bộ cấp III hoặc 02 công trình giao thông đường bộ cấp IV, trong đó có hạng mục mặt đường bê tông nhựa nóng.- Đối với kỹ sư cầu (tối thiểu 02 kỹ sư)+ Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV, trong đó có hạng mục là cầu BTCT DƯL ≥ 18m, có kết cấu móng cọc khoan nhồi đường kính D ≥ 1m.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ; tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban Quản lý dự án; bản kê khai lý lịchKinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 03 năm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ);+ Có chứng chỉ/chứng nhận đào tạo về an toàn lao động phù hợp với công việc đảm nhận;+ Đã phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ; tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban Quản lý dự án; bản kê khai lý lịchKinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 01 năm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ), trắc đạc.+ Đã phụ trách công tác trắc đạc tối thiểu 01 công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Trạm trộn BTN ≥ 80 T/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Trạm trộn bê tông nhựa nóng công suất ≥ 80T/h.- Trạm trộn bê tông nhựa đã được lắp đặt, đang trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để sản xuất; có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Bộ thiết bị thi công cọc khoan nhồi | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hiện trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để huy động; |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Cần cẩu các loại (≥6T) | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hiện trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để huy động; |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Thiết bị cẩu; lao dầm | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hiện trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ô tô vận chuyển (≥10T) | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hiện trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 6-Ô tô tưới nước ≥ 5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hiện trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy xúc, Máy đào (≥0.8m3) | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hiện trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 8-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hiện trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Máy san | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hiện trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để huy động; |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy lu rung ≥ 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hiện trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để huy động; |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 11-Máy rải CPĐD | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hiện trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để huy động; |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy rải BTN | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Máy rải Bê tông nhựa- Hiện trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để huy động; |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Lu bánh thép ≥ 8T | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 14-Lu bánh lốp ≥ 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Lu bánh lốp ≥ 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Phòng thí nghiệm đạt chuẩn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải bố trí phòng thí nghiệm đủ tiêu chuẩn, (là phòng thí nghiệm có giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng hoặc quyết định công nhận phòng thí nghiệm LAS-XD theo quy định còn hiệu lực, kèm theo danh mục được thực hiện các phép thử). Trường hợp nhà thầu không có phòng thí nghiệm đủ tiêu chuẩn thì phải thuê một đơn vị thí nghiệm đủ tiêu chuẩn, phải có hợp đồng thuê thí nghiệm và phải bố trí phòng thí nghiệm hiện trường đầy đủ máy móc, thiết bị, nhân sự thí nghiệm theo yêu cầu cho các phép thử của gói thầu để phục vụ kiểm tra chất lượng thi công xây dựng. Các thiết bị thí nghiệm phải có kết quả kiểm định (hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương) còn hiệu lực và có bảng kê khai thiết bị thí nghiệm kèm theo. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông tỉnh Bắc Kạn |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 25: Thi công xây dựng đoạn tuyến số 4 (Km12+00 - Km14+00) Xây dựng tuyến đường thành phố Bắc Kạn - Hồ Ba Bể 27 Tháng |
| E-CDNT 3 | Vốn cân đối ngân sách tỉnh và ngân sách trung ương |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Chứng chỉ năng lực tổ chức thi công xây dựng công trình giao thông đạt hạng III trở lên theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 (nếu liên danh, yêu cầu tương tự đối với từng thành viên liên danh). Trước khi ký hợp đồng, nếu nhà thầu không xuất trình Chứng chỉ năng lực như yêu cầu thì xem như chưa đủ điều kiện để trao hợp đồng; - Văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận đã qua đào tạo, xác nhận số năm kinh nghiệm trong lĩnh vực tương tự của các nhân sự chủ chốt (bản scan màu của bản gốc hoặc bản photo được công chứng, chứng thực theo quy định). - Máy móc, thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê phải có giấy chứng nhận đăng ký (hoặc hóa đơn VAT mua thiết bị) và đăng kiểm hoặc kiểm định (đối với các máy móc thiết bị có yêu cầu còn hiệu lực) theo quy định để chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu hoặc bên cho thuê. Trường hợp đi thuê thì phải có thêm hợp đồng thuê máy móc, thiết bị. Các tài liệu scan phải rõ ràng về chữ, số và hình ảnh, không bị che khuất nội dung. Phải có bảng thống kê danh sách máy móc và các thông số cơ bản (Loại máy, hãng sản xuất, biển kiểm soát, số khung, số máy, công suất, hạn kiểm định...). Các máy móc, thiết bị liệt kê trong "Mẫu số 04(B)" chỉ là những thiết bị cơ bản. Khi trúng thầu, nhà thầu phải đáp ứng đủ các máy móc cần thiết để thi công các hạng mục của gói thầu theo hồ sơ thiết kế |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.000.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Bắc Kạn;
Số 5, đường Trường Chinh, TP Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn.
Địa chỉ của Ban QLDA: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông tỉnh Bắc Kạn.
Số 5, đường Trường Chinh, TP Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Bắc Kạn; Tổ 1, phường Phùng Chí Kiên, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND tỉnh Bắc Kạn; Tổ 1, phường Phùng Chí Kiên, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và đầu tư Bắc Kạn; Số 9, đường Trường Chinh, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN ĐƯỜNG | |||
| B | Công tác chuẩn bị | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45.910,14 | m² |
| C | Công tác nền đường | |||
| 1 | Đào đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18.486,42 | m³ |
| 2 | Đào đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21.234,53 | m³ |
| 3 | Đào đá C4 (nhóm 4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47.086,32 | m³ |
| 4 | Đào đá C4 (nhóm 3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83.249,24 | m³ |
| 5 | Đào đá C4 (nhóm 1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.379,22 | m³ |
| 6 | Đào đá C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 586,42 | m³ |
| 7 | Đào đá C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 619,87 | m³ |
| 8 | Đào đá C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 208,75 | m³ |
| 9 | Đào không thích hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 291,37 | m³ |
| 10 | Xáo xới K98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,84 | m³ |
| 11 | Đắp đất K98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.991,19 | m³ |
| 12 | Đắp đất K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25.206,46 | m³ |
| D | Công tác mặt đường | |||
| E | Mặt đường làm mới KC1A | |||
| 1 | Bê tông nhựa chặt 12.5 dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15.138,32 | m² |
| 2 | Tưới nhựa dính bám nhũ tương gôc axit (tiêu chuẩn 0,5 kg/m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15.138,32 | m² |
| 3 | Bê tông nhựa chặt 19 dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15.138,32 | m² |
| 4 | Tưới nhựa dính bám (tiêu chuẩn 1,0kg/m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15.138,32 | m² |
| 5 | Cấp phối đá dăm loại 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.270,75 | m³ |
| 6 | Cấp phối đá dăm loại 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.633,2 | m³ |
| F | Hệ thống thoát nước | |||
| G | Thoát nước ngang | |||
| H | CỐNG TRÒN | |||
| I | Cống tròn D1m | |||
| 1 | Thân cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | 1 đoạn ống |
| 2 | Mối nối ống cống D1000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | 1 mối nối |
| 3 | Khối đỡ ống cống, khối K2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | CK |
| 4 | Khối đỡ ống cống đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | CK |
| 5 | Đào khuôn đường, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113,79 | m³ |
| 6 | Đắp đất nền đường, độ chặt K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 178,07 | m³ |
| J | Đầu cống D= 1m | |||
| 1 | Bê tông ximăng C16 gia cố mái taluy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,81 | m³ |
| 2 | Đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,94 | m³ |
| 3 | Bê tông móng , vữa C16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 131,69 | m³ |
| 4 | Đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,38 | m³ |
| 5 | Đá hộc xếp khan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,3 | m³ |
| 6 | Bê tông hố ga , vữa C16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,56 | m³ |
| 7 | Đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,27 | m³ |
| 8 | Cốt thép mương cáp, rãnh nước, D ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | tấn |
| 9 | Đào khuôn đường, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 189,65 | m³ |
| 10 | Đắp đất nền đường, độ chặt K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,46 | m³ |
| K | Cống tròn D1,25m | |||
| 1 | Thân cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | 1 đoạn ống |
| 2 | Mối nối ống cống D1250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | 1 mối nối |
| 3 | Mối nối ống cống 2 độ dốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 mối nối |
| 4 | Khối đỡ ống cống, khối K2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | CK |
| 5 | Khối đỡ ống cống đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | CK |
| 6 | Bê tông nền, vữa C16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,11 | m³ |
| 7 | Đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,82 | m³ |
| 8 | Đào khuôn đường, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85 | m³ |
| 9 | Đắp đất nền đường, độ chặt K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 325,64 | m³ |
| L | Đầu cống D= 1,25m | |||
| 1 | Bê tông tường dày ≤45cm, cao ≤4m, vữa C16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,22 | m³ |
| M | Tường cánh | |||
| 1 | Bê tông tường dày ≤45cm, cao ≤4m, vữa C16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,66 | m³ |
| N | Móng tường đầu | |||
| 1 | Bê tông móng , vữa C16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,32 | m³ |
| 2 | Đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,81 | m³ |
| O | Móng tường cánh sân cống | |||
| 1 | Bê tông móng , vữa C16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,94 | m³ |
| 2 | Đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,22 | m³ |
| P | Gia cố mái taluy | |||
| 1 | Bê tông ximăng C16 gia cố mái taluy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,04 | m³ |
| 2 | Đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | m³ |
| Q | Gia cố sân cống | |||
| 1 | Bê tông móng , vữa C16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,47 | m³ |
| 2 | Đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,61 | m³ |
| 3 | Rải lớp Nilong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,8 | m² |
| 4 | Đá hộc xếp khan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,81 | m³ |
| R | Hố thu | |||
| 1 | Bê tông hố ga , vữa C16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,21 | m³ |
| 2 | Đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,85 | m³ |
| 3 | Cốt thép mương cáp, rãnh nước, D ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | tấn |
| S | Đào đắp | |||
| 1 | Đào khuôn đường, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 451,2 | m³ |
| 2 | Đắp đất nền đường, độ chặt K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107,14 | m³ |
| T | Cống tròn D1,5m | |||
| 1 | Thân cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | 1 đoạn ống |
| U | Cống tròn D1,5m | |||
| 1 | Mối nối ống cống D1500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | 1 mối nối |
| 2 | Mối nối ống cống 2 độ dốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | |
| 3 | Bê tông C16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,81 | m³ |
| 4 | Khối đỡ ống cống, khối K1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | CK |
| 5 | Khối đỡ ống cống, khối K2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | CK |
| 6 | Khối đỡ ống cống đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | CK |
| 7 | Bê tông nền, vữa C16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,24 | m³ |
| 8 | Đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,64 | m³ |
| V | Cống tròn D1,5m | |||
| 1 | Đào khuôn đường, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,81 | m³ |
| 2 | Đắp đất nền đường, độ chặt K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 174,63 | m³ |
| W | Cống tròn D1,5m | |||
| 1 | Bê tông tường dày ≤45cm, cao ≤4m, vữa C16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,07 | m³ |
| X | Tường cánh | |||
| 1 | Bê tông tường dày ≤45cm, cao ≤4m, vữa C16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,42 | m³ |
| Y | Móng tường đầu | |||
| 1 | Bê tông móng , vữa C16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,37 | m³ |
| 2 | Đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,46 | m³ |
| Z | Móng tường đầu | |||
| 1 | Bê tông móng , vữa C16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,59 | m³ |
| 2 | Đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,85 | m³ |
| AA | Móng tường đầu | |||
| 1 | Bê tông ximăng C16 gia cố mái taluy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,71 | m³ |
| 2 | Đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2 | m³ |
| AB | Móng tường đầu | |||
| 1 | Bê tông móng , vữa C16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,86 | m³ |
| 2 | Đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,99 | m³ |
| 3 | Rải lớp Nilong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,37 | m² |
| 4 | Đá hộc xếp khan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,38 | m³ |
| AC | Móng tường đầu | |||
| 1 | Bê tông hố ga , vữa C16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,87 | m³ |
| 2 | Đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,31 | m³ |
| 3 | Cốt thép mương cáp, rãnh nước, D ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | tấn |
| AD | Móng tường đầu | |||
| 1 | Đào khuôn đường, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,47 | 100m³ |
| 2 | Đắp đất nền đường, độ chặt K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,43 | 100m³ |
| AE | Móng tường đầu | |||
| 1 | Thân công hộp đúc sẵn BxH= 1x1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,18 | m |
| 2 | Cốt thép ống cống, D≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,21 | tấn |
| 3 | Cốt thép ống cống, D≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,89 | tấn |
| 4 | Cốt thép ống cống, D>18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | tấn |
| 5 | Bê tông ống cống C25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m³ |
| 6 | Lắp đặt cống hộp 1x1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | 1 đoạn cống |
| 7 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,76 | m² |
| 8 | Thân công hộp đúc sẵn BxH= 1x1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,18 | m |
| 9 | Vữa xi măng C10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | m3 |
| 10 | Chét khe nối bằng dây thừng tẩm nhựa (ĐM cũ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,41 | m3 |
| 11 | Vải tẩm nhựa đường 2 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,6 | m² |
| AF | Móng cống | |||
| 1 | Bê tông lót móng rộng >250cm, vữa C10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,19 | m³ |
| 2 | Lớp đá đệm móng, D đá Dmax ≤4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,19 | m³ |
| AG | Bản quá độ đổ tại chỗ | |||
| 1 | Cốt thép bệ máy, D ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,23 | tấn |
| 2 | Cốt thép bệ máy, D ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,73 | tấn |
| 3 | Bê tông bệ máy, vữa C25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4 | m³ |
| AH | Đào đắp | |||
| 1 | Đào khuôn đường, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,49 | m³ |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126,53 | m3 |
| AI | Đầu cống hộp BxH=1x1 | |||
| AJ | Gia cố mái taluy | |||
| 1 | Bê tông ximăng C16 gia cố mái taluy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,11 | m³ |
| AK | Gia cố sân cống | |||
| 1 | Bê tông móng , vữa C16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,22 | m³ |
| 2 | Đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,24 | m³ |
| 3 | Rải lớp Nilong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,5 | m2 |
| 4 | Đá hộc xếp khan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,61 | m³ |
| AL | Hố thu | |||
| 1 | Bê tông hố ga , vữa C16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,09 | m³ |
| 2 | Đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,37 | m³ |
| 3 | Cốt thép mương cáp, rãnh nước, D ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | tấn |
| AM | Tường chắn + máng thoát nước, chiều cao >6m | |||
| 1 | Cốt thép máng thoát nước, D ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | tấn |
| 2 | Cốt thép máng thoát nước, ɸ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,49 | tấn |
| 3 | Cốt thép máng thoát nước, ɸ>18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,37 | tấn |
| 4 | Bê tông tường dày ≤45cm, cao ≤28m, vữa C20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,99 | m³ |
| 5 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm, vữa C10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,27 | m³ |
| AN | Đào đắp | |||
| 1 | Đào khuôn đường, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 207,99 | m³ |
| 2 | Đắp đất nền đường, độ chặt K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,9 | m³ |
| AO | Thân cống hộp đúc sẵn BxH= 1,25x1,25 | |||
| 1 | Cốt thép ống cống, D≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,23 | tấn |
| 2 | Cốt thép ống cống, D≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,28 | tấn |
| 3 | Cốt thép ống cống, D>18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | tấn |
| 4 | Bê tông ống cống C25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,62 | m³ |
| 5 | Lắp đặt cống hộp 1,25x1,25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | 1 đoạn cống |
| 6 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,31 | m² |
| AP | Mối nối | |||
| 1 | Vữa xi măng C10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,65 | m3 |
| 2 | Chét khe nối bằng dây thừng tẩm nhựa (ĐM cũ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | m3 |
| 3 | Vải tẩm nhựa đường 2 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,21 | m² |
| AQ | Mối nối | |||
| 1 | Bê tông rãnh, vữa C16 dày 8cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,73 | m³ |
| 2 | Bê tông lót móng rộng >250cm, vữa C10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | m³ |
| 3 | Lớp đá đệm móng, D đá Dmax ≤4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,93 | m³ |
| AR | Đào đắp | |||
| 1 | Đào khuôn đường, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,19 | m³ |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 194,42 | m3 |
| 3 | Đầu cống hộp BxH=1,25x1,25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| AS | Tường đầu | |||
| 1 | Bê tông tường dày ≤45cm, cao ≤4m, vữa C16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,44 | m³ |
| AT | Tường cánh | |||
| 1 | Bê tông tường dày ≤45cm, cao ≤4m, vữa C16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,25 | m³ |
| AU | Móng tường đầu | |||
| 1 | Bê tông móng , vữa C16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,47 | m³ |
| 2 | Đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,82 | m³ |
| AV | Móng tường cánh sân cống | |||
| 1 | Bê tông móng , vữa C16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,81 | m³ |
| 2 | Đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,32 | m³ |
| AW | Gia cố mái taluy | |||
| 1 | Bê tông ximăng C16 gia cố mái taluy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,59 | m³ |
| 2 | Đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4 | m³ |
| AX | Gia cố sân cống | |||
| 1 | Bê tông móng , vữa C16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,94 | m³ |
| 2 | Đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,58 | m³ |
| 3 | Rải lớp Nilong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,1 | m2 |
| 4 | Đá hộc xếp khan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,68 | m³ |
| AY | Tường chắn + máng thoát nước, chiều cao >6m | |||
| 1 | Cốt thép máng thoát nước, D ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | tấn |
| 2 | Cốt thép máng thoát nước, ɸ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,11 | tấn |
| 3 | Cốt thép máng thoát nước, ɸ>18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,92 | tấn |
| 4 | Bê tông tường dày ≤45cm, cao ≤28m, vữa C20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,44 | m³ |
| 5 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm, vữa C10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,53 | m³ |
| AZ | Đào đắp | |||
| 1 | Đào khuôn đường, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,02 | m³ |
| 2 | Đắp đất nền đường, độ chặt K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | m³ |
| BA | Thân công hộp đúc sẵn BxH= 1,5x1,5 | |||
| 1 | Cốt thép ống cống, D≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,42 | tấn |
| 2 | Cốt thép ống cống, D≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,61 | tấn |
| 3 | Cốt thép ống cống, D>18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | tấn |
| 4 | Bê tông ống cống C25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,76 | m³ |
| 5 | Lắp đặt cống hộp 1,5x1,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | 1 đoạn cống |
| 6 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,39 | m² |
| BB | Mối nối | |||
| 1 | Vữa xi măng C10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,98 | m3 |
| 2 | Chét khe nối bằng dây thừng tẩm nhựa (ĐM cũ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,69 | m3 |
| 3 | Vải tẩm nhựa đường 2 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,66 | m² |
| BC | Mối nối ống cống 2 độ dốc | |||
| 1 | Bê tông C16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,21 | m³ |
| 2 | Làm lớp đá đệm móng, D đá Dmax ≤4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,01 | m³ |
| BD | Móng cống | |||
| 1 | Bê tông rãnh, vữa C16 dày 8cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,93 | m³ |
| 2 | Bê tông lót móng rộng >250cm, vữa C10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,97 | m³ |
| 3 | Lớp đá đệm móng, D đá Dmax ≤4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,03 | m³ |
| BE | Bản quá độ đổ tại chỗ | |||
| 1 | Cốt thép bệ máy, D ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | tấn |
| 2 | Cốt thép bệ máy, D ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | tấn |
| 3 | Bê tông bệ máy, vữa C25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2 | m³ |
| BF | Đào đắp | |||
| 1 | Đào khuôn đường, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,1 | m³ |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 342,27 | m3 |
| BG | Đầu cống hộp BxH=1,5x1,5 | |||
| BH | Tường đầu | |||
| 1 | Bê tông tường dày ≤45cm, cao ≤4m, vữa C16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,97 | m³ |
| BI | Tường cánh | |||
| 1 | Bê tông tường dày ≤45cm, cao ≤4m, vữa C16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,79 | m³ |
| BJ | Móng tường đầu | |||
| 1 | Bê tông móng , vữa C16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,44 | m³ |
| 2 | Đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,46 | m³ |
| BK | Móng tường cánh sân cống | |||
| 1 | Bê tông móng , vữa C16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,09 | m³ |
| 2 | Đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,91 | m³ |
| BL | Gia cố mái taluy | |||
| 1 | Bê tông ximăng C16 gia cố mái taluy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,67 | m³ |
| 2 | Đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,94 | m³ |
| BM | Gia cố sân cống | |||
| 1 | Bê tông móng , vữa C16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,2 | m³ |
| 2 | Đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,58 | m³ |
| 3 | Rải lớp Nilong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,56 | m2 |
| 4 | Đá hộc xếp khan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,28 | m³ |
| BN | Hố thu | |||
| 1 | Bê tông hố ga , vữa C16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,99 | m³ |
| 2 | Đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,36 | m³ |
| 3 | Cốt thép mương cáp, rãnh nước, D ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | tấn |
| BO | Tường chắn + máng thoát nước, chiều cao >6m | |||
| 1 | Cốt thép máng thoát nước, D ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | tấn |
| 2 | Cốt thép máng thoát nước, ɸ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,86 | tấn |
| 3 | Cốt thép máng thoát nước, ɸ>18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,31 | tấn |
| 4 | Bê tông tường dày ≤45cm, cao ≤28m, vữa C20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,8 | m³ |
| 5 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm, vữa C10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,13 | m³ |
| BP | Đào đắp | |||
| 1 | Đào khuôn đường, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,49 | m³ |
| 2 | Đắp đất nền đường, độ chặt K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,44 | m³ |
| BQ | CỐNG HỘP ĐỔ TẠI CHỖ | |||
| BR | Thân công hộp đổ tại chỗ BxH= 2 x2 | |||
| 1 | Cốt thép móng, D ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | tấn |
| 2 | Cốt thép tường H ≤4m, D ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,26 | tấn |
| 3 | Cốt thép xà dầm, giằng, D ≤10mm, H ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,42 | tấn |
| 4 | Cốt thép móng, D ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,55 | tấn |
| 5 | Cốt thép tường, H ≤4m, D ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,38 | tấn |
| 6 | Cốt thép xà dầm, giằng, D ≤18mm, H ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,48 | tấn |
| 7 | Bê tông thân và bản nắp cống hộp, vữa C30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,71 | m³ |
| 8 | Bê tông bản đáy cống hộp, vữa C30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,61 | m³ |
| 9 | Bê tông móng, vữa C10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,58 | m³ |
| 10 | Đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,87 | m³ |
| 11 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 367,73 | m² |
| BS | Khối chống trượt đáy cống đổ tại chỗ | |||
| 1 | Cốt thép móng, D ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,32 | tấn |
| 2 | Bê tông móng , vữa C16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,02 | m³ |
| 3 | Đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,41 | m³ |
| 4 | Mối nối cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | mối nối |
| 5 | Thép mạ kẽm D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | kg |
| 6 | Tấm ngăn nước W200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,4 | m |
| 7 | Lắp đặt ống PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m |
| 8 | Bitum chèn khe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | m3 |
| 9 | Đắp vật liệu chọn lọc K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 679,14 | m³ |
| 10 | Phá đá mặt bằng, đá cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 493,54 | m³ |
| BT | Cửa cống hộp BxH = 2 x2 | |||
| BU | Tường cánh | |||
| 1 | Bê tông tường, vữa C30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,01 | m³ |
| 2 | Cốt thép tường H ≤4m, D ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | tấn |
| 3 | Cốt thép tường, H ≤4m, D ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,83 | tấn |
| BV | Sân cống | |||
| 1 | Cốt thép móng, D ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | tấn |
| 2 | Cốt thép móng, D ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,78 | tấn |
| 3 | Bê tông sân cống, vữa C30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,06 | m³ |
| 4 | Bê tông móng, vữa C10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,61 | m³ |
| 5 | Đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,92 | m³ |
| 6 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,93 | m² |
| BW | Hố thu | |||
| 1 | Bê tông hố ga , vữa C16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,16 | m³ |
| 2 | Đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,63 | m³ |
| 3 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,84 | m³ |
| 4 | Đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,32 | m³ |
| BX | Gia cố mái taluy | |||
| 1 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,37 | m³ |
| 2 | Đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,99 | m³ |
| BY | Gia cố sân cống | |||
| 1 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,99 | m³ |
| 2 | Đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,8 | m³ |
| 3 | Đá hộc xếp khan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,06 | m³ |
| BZ | Đào đất | |||
| 1 | Đào khuôn đường, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 186,34 | m³ |
| 2 | Phá đá mặt bằng, đá cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 158,46 | m³ |
| CA | Thân công hộp đổ tại chỗ BxH= 2,5 x2,5 | |||
| 1 | Cốt thép móng, D ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | tấn |
| 2 | Cốt thép tường H ≤4m, D ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,21 | tấn |
| 3 | Cốt thép xà dầm, giằng, D ≤10mm, H ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,11 | tấn |
| 4 | Cốt thép móng, D ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,24 | tấn |
| 5 | Cốt thép tường, H ≤4m, D ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,2 | tấn |
| 6 | Cốt thép xà dầm, giằng, D ≤18mm, H ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,75 | tấn |
| 7 | Bê tông thân và bản nắp cống hộp, vữa C30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130,92 | m³ |
| 8 | Bê tông bản đáy cống hộp, vữa C30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,11 | m³ |
| 9 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 510,66 | m² |
| CB | Khối chống trượt đáy cống đổ tại chỗ | |||
| 1 | Cốt thép móng, D ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,67 | tấn |
| 2 | Bê tông móng , vữa C16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,93 | m³ |
| 3 | Đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,93 | m³ |
| CC | Mối nối cống | |||
| 1 | Thép mạ kẽm D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,52 | kg |
| 2 | Tấm ngăn nước W200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,68 | m |
| 3 | Lắp đặt ống PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,5 | m |
| 4 | Bitum chèn khe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | m3 |
| 5 | Đắp vật liệu chọn lọc K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 666 | m³ |
| 6 | Đào khuôn đường, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 341,19 | m³ |
| 7 | Cửa cống hộp BxH = 2,5 x2,5 | 3 | cái | |
| CD | Tường cánh | |||
| 1 | Bê tông tường, vữa C30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,15 | m³ |
| 2 | Cốt thép tường H ≤4m, D ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | tấn |
| 3 | Cốt thép tường, H ≤4m, D ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,57 | tấn |
| 4 | Cốt thép tường H ≤4m, D >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,67 | tấn |
| CE | Sân cống | |||
| 1 | Cốt thép móng, D ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | tấn |
| 2 | Cốt thép móng, D ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,88 | tấn |
| 3 | Bê tông sân cống, vữa C30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,23 | m³ |
| 4 | Bê tông móng, vữa C10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,25 | m³ |
| 5 | Đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,37 | m³ |
| 6 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,2 | m² |
| CF | Tường chắn BTCT | |||
| 1 | Cốt thép tường, H ≤4m, D ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,85 | tấn |
| 2 | Bê tông tường, vữa C30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,14 | m³ |
| 3 | Đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,85 | m³ |
| 4 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m² |
| CG | Hố thu | |||
| 1 | Bê tông hố ga , vữa C16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,96 | m³ |
| 2 | Đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3 | m³ |
| CH | Bể tiêu năng | |||
| 1 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,87 | m³ |
| 2 | Đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1 | m³ |
| CI | Gia cố mái taluy | |||
| 1 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,89 | m³ |
| 2 | Đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,96 | m³ |
| CJ | Gia cố sân cống | |||
| 1 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,63 | m³ |
| 2 | Đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,01 | m³ |
| 3 | Đá hộc xếp khan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,02 | m³ |
| CK | Đào đất | |||
| 1 | Đào khuôn đường, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 354,61 | m³ |
| CL | Thoát nước dọc tuyến | |||
| 1 | Rãnh dọc hình thang đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.578 | m |
| 2 | Rãnh dọc hình thang gia cố BTXM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 802,39 | m |
| 3 | Rãnh hộ đạo đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.371 | m |
| 4 | Bậc nước (mái dốc 1/0,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bậc |
| 5 | Bậc nước (mái dốc 1/0,75) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bậc |
| 6 | Hố tụ rãnh biên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | hố |
| 7 | Hố tụ rãnh hộ đạo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | hố |
| 8 | Rãnh tại thềm chờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 9 | Bậc nước chuyển từ nền đào sang nền đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,51 | m |
| CM | Rãnh đỉnh | |||
| 1 | BTXM C16 đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,5212 | m3 |
| 2 | Đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,25 | m3 |
| 3 | Đắp đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114,8508 | m3 |
| 4 | Đào đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 119,9092 | m3 |
| CN | Gia cố phòng hộ | |||
| CO | Gia cố mái ta luy | |||
| 1 | Trồng cỏ taluy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.538,61 | m2 |
| CP | Tường chắn trọng lực | |||
| CQ | Tường | |||
| 1 | Bê tông tường, vữa C20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.426,83 | m³ |
| 2 | Bê tông móng, vữa C20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 757,4 | m³ |
| 3 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm, vữa C10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,87 | m³ |
| 4 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.332,66 | m² |
| CR | Công tác đất | |||
| 1 | Đào khuôn đường, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.793,26 | m³ |
| 2 | Đào khuôn đường, đá cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.516,54 | m³ |
| 3 | Đắp vật liệu chọn lọc K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.669,78 | m³ |
| 4 | Đắp đất công trình, độ chặt K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 203,36 | m3 |
| CS | Khe lún | |||
| 1 | Vải địa kỹ thuật cường độ 12KN/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 246,68 | m² |
| 2 | Tấm xốp chèn khe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,67 | m2 |
| CT | Thoát nước | |||
| 1 | Đá dăm làm tầng lọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109,2 | m³ |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 142,65 | m3 |
| 3 | Đất đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 161,19 | m3 |
| 4 | Vải địa kỹ thuật cường độ 12KN/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 686,76 | m² |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 231,62 | m |
| CU | Gia cố chống xói | |||
| 1 | Xây đá hộc mặt bằng, vữa C10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 148,22 | m³ |
| 2 | Đá hộc xếp khan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,25 | m³ |
| 3 | Làm lớp đá đệm móng, D đá Dmax ≤4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,26 | m³ |
| CV | Tứ nón | |||
| 1 | Xây đá hộc mặt bằng, vữa C10, tứ nón | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,24 | m³ |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 487,31 | m3 |
| 3 | Xây đá hộc mặt bằng, vữa C10, chân khay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135,09 | m³ |
| 4 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm, vữa C10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,46 | m³ |
| CW | Tường chắn bê tông cốt thép | |||
| CX | Tường | |||
| 1 | Bê tông tường, vữa C30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 245,69 | m³ |
| 2 | Bê tông móng tường, vữa C30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 245,2 | m³ |
| 3 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm, vữa C10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,7 | m³ |
| 4 | Cốt thép tường, H ≤4m, D ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,3 | tấn |
| 5 | Cốt thép tường H ≤4m, D >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,38 | tấn |
| 6 | Cốt thép móng, D ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,04 | tấn |
| 7 | Cốt thép móng, D >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,72 | tấn |
| 8 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 475,97 | m² |
| CY | Công tác đất | |||
| 1 | Đào khuôn đường, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 611,3 | m³ |
| 2 | Đào khuôn đường, đá cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 525,7 | m³ |
| 3 | Đắp vật liệu chọn lọc K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 918,6 | m³ |
| 4 | Đắp đất công trình, độ chặt K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,3 | m3 |
| CZ | Khe lún | |||
| 1 | Vải địa kỹ thuật cường độ 12KN/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,27 | m² |
| 2 | Tấm xốp chèn khe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,09 | m2 |
| DA | Thoát nước | |||
| 1 | Đá dăm làm tầng lọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,5 | m³ |
| 2 | Vải địa kỹ thuật cường độ 12KN/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 465,8 | m² |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67 | m |
| DB | Gia cố chống xói | |||
| 1 | Xây đá hộc mặt bằng, vữa C10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | m³ |
| 2 | Đá hộc xếp khan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,35 | m³ |
| 3 | Làm lớp đá đệm móng, D đá Dmax ≤4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | m³ |
| DC | Tứ nón | |||
| 1 | Xây đá hộc mặt bằng, vữa C10, tứ nón | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,31 | m³ |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,37 | m3 |
| 3 | Xây đá hộc mặt bằng, vữa C10, chân khay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,98 | m³ |
| 4 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm, vữa C10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,85 | m³ |
| DD | Nền đường gia cố bản mặt bó uốn | |||
| 1 | Lưới địa kỹ thuật cường lực 200/100KN/m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88.857,62 | m² |
| 2 | Lưới thép tạo khuôn D63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45.329,28 | m2 |
| 3 | Rải lưới thép tạo khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45.329,28 | m² |
| 4 | Bao tải đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.508,46 | m³ |
| 5 | Ghim thép D10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15.877,49 | cái |
| 6 | Đá dăm làm tầng lọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.135,56 | m³ |
| 7 | Ống gân xoắn đục lỗ D10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10.190,76 | m |
| 8 | Vải địa kỹ thuật ngăn cách | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16.465,93 | m² |
| 9 | Trồng cỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.779,48 | m² |
| 10 | Đào khuôn đường, móng công trình, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41.324,28 | m³ |
| 11 | Đắp đất nền đường K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36.433,32 | m³ |
| 12 | Đá dăm làm tầng lọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.890,96 | m³ |
| 13 | Bê tông rãnh nước , vữa C16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 179,85 | m³ |
| DE | Nền đường gia cố bản mặt bó uốn | |||
| 1 | Lưới địa kỹ thuật cường lực 200/100KN/m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,52 | 100m² |
| 2 | Rọ đá mạ kẽm: 2x1x0,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | rọ |
| 3 | Rọ đá mạ kẽm: 2x1x1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,5 | rọ |
| 4 | Vải địa kỹ thuật cường lực 70/40KN/m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 735 | m² |
| 5 | Ghim thép D10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 746 | cái |
| 6 | Đá dăm làm tầng lọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 218,33 | m³ |
| 7 | Ống gân xoắn đục lỗ D10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 415 | m |
| 8 | Vải địa kỹ thuật ngăn cách | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 707,3 | m² |
| 9 | Xếp đá hộc vào rọ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 245 | m³ |
| 10 | Đào khuôn đường, móng công trình, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.865 | m³ |
| 11 | Đắp đất nền đường K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.521,27 | m³ |
| 12 | Đá dăm làm tầng lọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 343,73 | m³ |
| 13 | Bê tông rãnh nước , vữa C16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5 | m³ |
| DF | CẦU CẠN KM12 | |||
| DG | KẾT CẤU PHẦN TRÊN | |||
| DH | Dầm BTCT DUL - L=30m | |||
| 1 | Cốt thép dầm cầu đúc sẵn, D >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,39 | tấn |
| 2 | Cốt thép dầm cầu đúc sẵn, D ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | tấn |
| 3 | Cáp thép dự ứng lực dầm cầu kéo sau | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,17 | tấn |
| 4 | Neo chết cáp dự ứng lực 12T12.7 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | đầu |
| 5 | Bê tông dầm cầu đặc (chữ T, I), vữa C40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 264,48 | m³ |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, TL | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,02 | tấn |
| 7 | Lắp đặt ống ghen DUL loại D65/72 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.524 | m |
| 8 | Bơm vữa xi măng trong ống luồn cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,04 | m³ |
| DI | Tấm đúc sẵn | |||
| 1 | Bê tông tấm đan, vữa C25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,81 | m³ |
| 2 | Lắp đặt CKBT đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 408 | tấm |
| 3 | Cốt thép tấm đan, D≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,09 | tấn |
| DJ | Dầm ngang | |||
| 1 | Bê tông dầm ngang, vữa C30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,16 | m³ |
| 2 | Cốt thép dầm ngang, D ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,36 | tấn |
| 3 | Cốt thép dầm ngang, D >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,34 | tấn |
| 4 | Hộp chốt cố định | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | hộp |
| 5 | Hộp chốt di động | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | hộp |
| 6 | Bitum chèn khe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | m3 |
| DK | Bản mặt cầu | |||
| 1 | Bê tông bản mặt cầu, vữa C30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 168,06 | m³ |
| 2 | Cốt thép bản mặt cầu D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,73 | tấn |
| 3 | Bê tông bản liên tục nhiệt, vữa C30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,23 | m³ |
| 4 | Cốt thép bệ máy, D ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,84 | tấn |
| 5 | Cốt thép bệ máy, D >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,65 | tấn |
| 6 | Tấm đệm đàn hồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,36 | m2 |
| 7 | Lớp phòng nước mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 722,74 | m2 |
| DL | Bê tông nhựa mặt cầu | |||
| 1 | Mặt đường BTN C12,5 dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 722,74 | m² |
| 2 | Tưới lớp dính bám 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 722,74 | m² |
| DM | Lan can thép, gờ lan can | |||
| 1 | Bê tông dầm ngang, vữa C25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,5 | m³ |
| 2 | Cốt thép gờ lan can, D ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,05 | tấn |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 207,78 | m |
| 4 | Lắp đặt lan can thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,94 | tấn |
| 5 | Sơn trắng đỏ gờ lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 197,27 | m² |
| DN | Khe co giãn | |||
| 1 | Khe co giãn răng lược, chuyển dịch 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,6 | m |
| 2 | Lắp đặt khe co giãn thép bản răng lược | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,6 | m |
| 3 | Cốt thép bản mặt cầu D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,37 | tấn |
| 4 | Lắp đặt thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | tấn |
| 5 | Vữa bê tông cốt liệu nhỏ, phụ gia KCN C35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5 | m³ |
| 6 | Bu lông M12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88 | cái |
| DO | Gối cầu | |||
| 1 | Gối cao su 300x550x78 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 2 | Lắp đặt gối cầu bằng gối cao su | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 3 | Lắp đặt thép tấm mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,13 | tấn |
| 4 | Thép tấm không gỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,11 | tấn |
| 5 | Dán keo epoxy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8 | m2 |
| DP | Thoát nước trên cầu | |||
| 1 | Lắp đặt ống thoát nước D150 (thép đúc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6 | m |
| 2 | Ống PVC D160 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,85 | m |
| 3 | Đai định vị | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 4 | Tấm chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| DQ | KẾT CẤU PHẦN DƯỚI | |||
| DR | Kết cấu trên cạn | |||
| 1 | Bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, vữa bê tông C30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 533,21 | m³ |
| 2 | Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, vữa bê tông C30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,3 | m³ |
| 3 | Vữa không co ngót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,34 | m³ |
| DS | Cốt thép mố trụ cầu | |||
| 1 | Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, D ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,72 | tấn |
| 2 | Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, D >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,49 | tấn |
| 3 | Chốt thép mạ kẽm R32, L=650mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | chốt |
| DT | Bản quá độ | |||
| 1 | Bê tông bản quá độ, vữa C25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,5 | m³ |
| 2 | Bê tông móng, vữa C10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,5 | m³ |
| 3 | Bitum chèn khe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | m3 |
| DU | Cốt thép bản quá độ | |||
| 1 | Cốt thép móng, D ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | tấn |
| 2 | Cốt thép móng, D ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,51 | tấn |
| 3 | Cốt thép móng, D >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,18 | tấn |
| DV | Bê tông lót móng mố, trụ cầu | |||
| 1 | Bê tông móng, vữa C10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,39 | m³ |
| 2 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 624,2 | m² |
| DW | Bệ kê gối | |||
| 1 | Bệ kê gối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,62 | m³ |
| 2 | Vữa không co ngót (vận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,49 | m³ |
| 3 | Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, D ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | tấn |
| 4 | Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, D ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,98 | tấn |
| DX | Cọc khoan nhồi D1000 | |||
| 1 | Chiều dài khoan cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 199,6 | m |
| 2 | Khoan cọc nhồi vào đất trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,2 | m |
| 3 | Khoan cọc nhồi vào đá cấp IV trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160,4 | m |
| 4 | Cốt thép cọc khoan nhồi trên cạn (D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,66 | tấn |
| 5 | Cốt thép cọc khoan nhồi trên cạn (D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | tấn |
| 6 | Cốt thép cọc khoan nhồi trên cạn(D>18) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,58 | tấn |
| 7 | Lắp đặt ống thép D52.9/60.3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 403,2 | m |
| 8 | Lắp đặt ống thép D106.5/113.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 188,8 | m |
| 9 | Lắp đặt ống thép D60.3/65.3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m |
| 10 | Lắp đặt ống thép D114.5/119.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m |
| 11 | Nắp bịt M1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | cái |
| 12 | Nắp bịt M2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 13 | Vữa lấp lòng ống siêu âm cọc khoan nhồi trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,58 | m³ |
| 14 | Bê tông cọc nhồi trên cạn, D ≤1000mm, vữa bê tông C30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 143,64 | m³ |
| 15 | Bê tông đập đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,32 | m3 |
| 16 | Cóc nối CKN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 192 | bộ |
| 17 | Sản xuất ống vách thu hồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,97 | tấn |
| 18 | Bơm dung dịch bentônít trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 131,88 | m3 |
| DY | Thí nghiệm cọc | |||
| 1 | Thí nghiệm kiểm tra chất lượng cọc bê tông bằng phương pháp siêu âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | mặt cắt siêu âm/lần TN |
| 2 | Khoan lõi cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cọc |
| 3 | Thí nghiệm khoan lấy mẫu kiểm tra tiếp xúc mũi cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | 1md khoan |
| 4 | Thí nghiệm CKN bằng phương pháp biến dạng lớn PDA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | lần TN/cọc TN |
| 5 | Bê tông cọc nhồi trên cạn, D ≤1000mm, vữa bê tông C30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,54 | m³ |
| 6 | Cốt thép cọc khoan nhồi trên cạn (D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | tấn |
| 7 | Cốt thép cọc khoan nhồi trên cạn(D>18) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,56 | tấn |
| 8 | Sản xuất ống vách thu hồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | tấn |
| DZ | Lắp đặt ống vách CKN trên cạn, D ≤1300mm | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép D52.9/60.3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | m |
| 2 | Lắp đặt ống thép D106.5/113.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | m |
| 3 | Cóc nối CKN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | bộ |
| EA | Tứ nón chân khay, đường đầu cầu | |||
| EB | Đắp đất tứ nón chân khay | |||
| 1 | Đắp đất công trình, độ chặt K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,61 | m3 |
| EC | Đắp thoát nước sau mố | |||
| 1 | Đắp vật liệu chọn lọc K98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 380 | m³ |
| ED | Đắp thoát nước sau mố | |||
| 1 | Xây đá hộc mặt bằng, vữa C10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,04 | m³ |
| 2 | Đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,67 | m³ |
| 3 | Lắp đặt ống PVC D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| EE | Đường đầu cầu sau mố | |||
| 1 | Mặt đường BTN C12,5 dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 280,8 | m² |
| 2 | Mặt đường BTN C19 dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 280,8 | m² |
| 3 | Tưới lớp dính bám 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 280,8 | m² |
| 4 | Tưới lớp dính bám 1,0kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 280,8 | m² |
| 5 | Cấp phối đá dăm loại 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109,51 | m³ |
| 6 | Đắp đất nền đường K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114 | m³ |
| EF | TƯỜNG CHẮN | |||
| EG | Tường | |||
| 1 | Bê tông tường, vữa C30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,1 | m³ |
| 2 | Bê tông móng tường, vữa C30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,78 | m³ |
| 3 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm, vữa C10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,31 | m³ |
| 4 | Cốt thép tường, H ≤4m, D ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,08 | tấn |
| 5 | Cốt thép tường H ≤4m, D >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4 | tấn |
| 6 | Cốt thép móng, D ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,75 | tấn |
| 7 | Cốt thép móng, D >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,63 | tấn |
| 8 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,38 | m² |
| EH | Công tác đất | |||
| 1 | Đào khuôn đường, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 422,15 | m³ |
| 2 | Đào khuôn đường, đá cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,49 | m³ |
| 3 | Đắp vật liệu chọn lọc K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 268,39 | m³ |
| 4 | Đắp đất công trình, độ chặt K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,26 | m3 |
| EI | Khe lún | |||
| 1 | Vải địa kỹ thuật cường độ 12KN/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,63 | m² |
| 2 | Tấm xốp chèn khe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | m2 |
| EJ | Thoát nước | |||
| 1 | Đá dăm làm tầng lọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,93 | m³ |
| 2 | Vải địa kỹ thuật cường độ 12KN/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,89 | m² |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| EK | Gia cố chống xói | |||
| 1 | Xây đá hộc mặt bằng, vữa C10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,44 | m³ |
| 2 | Đá hộc xếp khan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,84 | m³ |
| 3 | Làm lớp đá đệm móng, D đá Dmax ≤4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,36 | m³ |
| EL | Tứ nón | |||
| 1 | Xây đá hộc mặt bằng, vữa C10, tứ nón | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,42 | m³ |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114,44 | m3 |
| 3 | Xây đá hộc mặt bằng, vữa C10, chân khay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,6 | m³ |
| 4 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm, vữa C10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | m³ |
| EM | Chi phí khác | |||
| 1 | Lắp đặt, tháo dỡ cẩu lao dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | toàn bộ |
| 2 | Chi phí di chuyển nhân lực thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | toàn bộ |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 5% | ||
| 2 | Chi phí dự phòng trượt giá | 3,95% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.7218E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1203111E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Trường hợp hợp đồng bao gồm cả phần đường và phần cầu:+ 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp III trở lên, trong đó giá trị phần đường tối thiểu là 46,03 tỷ VND, giá trị phần cầu tối thiểu là 9,51 tỷ VND Hoặc:+ 02 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp IV, trong đó giá trị phần đường của mỗi hợp đồng tối thiểu là 46,03 tỷ VND, giá trị phần cầu của mỗi hợp đồng tối thiểu là 9,51 tỷ VND.(giá trị phần đường và phần cầu không bao gồm dự phòng)- Trường hợp là hợp đồng thi công đường và hợp đồng thi công cầu riêng biệt: + 01 hợp đồng thi công công trình giao thông cấp III (đường bộ) có giá trị tối thiểu 46,03 tỷ VND và 01 hợp đồng thi công 01 hợp đồng thi công công trình giao thông cấp III (hạng mục cầu) có giá trị tối thiểu 9,51 tỷ VND hoặc: + 02 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp IV (đường bộ), mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu 46,03 tỷ VND và 02 hợp đồng thi công công trình giao thông cấp IV (hạng mục cầu) giá trị tối thiểu 9,51 tỷ VND.(giá trị phần đường và phần cầu không bao gồm chi phí hạng mục chung và dự phòng)- Ngoài ra nhà thầu còn phải có tối thiểu 01 hợp đồng chứng minh đã từng hoàn thành thi công công trình giao thông có hạng mục bê tông nhựa. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 55.530.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ);+ Đáp ứng điều kiện hành nghề Chỉ huy trưởng công trường Hạng III qui định tại Điều 74, Nghị định số 15/2021/NĐ-CP: Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ Hạng III còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp III trở lên hoặc 02 công trình giao thông đường bộ cấp IV;+ Đã làm Chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp III hoặc 02 công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên (Công trình giao thông có hạng mục bê tông nhựa).Tài liệu chứng minh kèm theo là bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ; tài liệu chứng minh đã làm Chỉ huy trưởng công trường có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban Quản lý dự án, tài liệu chứng minh cấp công trình; bản kê khai lý lịch.- là người của nhà thầu đứng đầu liên danh | 7 | 3 |
| 2 | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công | 6 | + Tốt nghiệp đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ);- Đối với kỹ sư đường (tối thiểu 04 kỹ sư)+ Đã phụ trách thi công ít nhất 01 công trình giao thông bộ đường bộ cấp III hoặc 02 công trình giao thông đường bộ cấp IV, trong đó có hạng mục mặt đường bê tông nhựa nóng.- Đối với kỹ sư cầu (tối thiểu 02 kỹ sư)+ Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV, trong đó có hạng mục là cầu BTCT DƯL ≥ 18m, có kết cấu móng cọc khoan nhồi đường kính D ≥ 1m.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ; tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban Quản lý dự án; bản kê khai lý lịchKinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 03 năm | 4 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách ATLĐ | 1 | + Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ);+ Có chứng chỉ/chứng nhận đào tạo về an toàn lao động phù hợp với công việc đảm nhận;+ Đã phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ; tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban Quản lý dự án; bản kê khai lý lịchKinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 01 năm | 3 | 1 |
| 4 | Kỹ thuật phụ trách trắc đạc | 1 | + Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ), trắc đạc.+ Đã phụ trách công tác trắc đạc tối thiểu 01 công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Trạm trộn BTN ≥ 80 T/h | - Trạm trộn bê tông nhựa nóng công suất ≥ 80T/h.- Trạm trộn bê tông nhựa đã được lắp đặt, đang trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để sản xuất; có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. | 1 |
| 2 | Bộ thiết bị thi công cọc khoan nhồi | - Hiện trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để huy động; | 1 |
| 3 | Cần cẩu các loại (≥6T) | - Hiện trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để huy động; | 2 |
| 4 | Thiết bị cẩu; lao dầm | - Hiện trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để huy động | 1 |
| 5 | Ô tô vận chuyển (≥10T) | - Hiện trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực | 6 |
| 6 | Ô tô tưới nước ≥ 5m3 | - Hiện trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 7 | Máy xúc, Máy đào (≥0.8m3) | - Hiện trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực | 5 |
| 8 | Máy ủi | - Hiện trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực | 3 |
| 9 | Máy san | - Hiện trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để huy động; | 2 |
| 10 | Máy lu rung ≥ 16T | - Hiện trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để huy động; | 4 |
| 11 | Máy rải CPĐD | - Hiện trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để huy động; | 1 |
| 12 | Máy rải BTN | - Máy rải Bê tông nhựa- Hiện trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để huy động; | 1 |
| 13 | Lu bánh thép ≥ 8T | - Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực. | 4 |
| 14 | Lu bánh lốp ≥ 16T | - Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực. | 2 |
| 15 | Lu bánh lốp ≥ 25T | - Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 16 | Phòng thí nghiệm đạt chuẩn | Nhà thầu phải bố trí phòng thí nghiệm đủ tiêu chuẩn, (là phòng thí nghiệm có giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng hoặc quyết định công nhận phòng thí nghiệm LAS-XD theo quy định còn hiệu lực, kèm theo danh mục được thực hiện các phép thử). Trường hợp nhà thầu không có phòng thí nghiệm đủ tiêu chuẩn thì phải thuê một đơn vị thí nghiệm đủ tiêu chuẩn, phải có hợp đồng thuê thí nghiệm và phải bố trí phòng thí nghiệm hiện trường đầy đủ máy móc, thiết bị, nhân sự thí nghiệm theo yêu cầu cho các phép thử của gói thầu để phục vụ kiểm tra chất lượng thi công xây dựng. Các thiết bị thí nghiệm phải có kết quả kiểm định (hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương) còn hiệu lực và có bảng kê khai thiết bị thí nghiệm kèm theo. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi