Gói thầu: Gói thầu số 25: Thi công xây dựng đoạn tuyến số 4 (Km12+00 - Km14+00)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211208179-01
Thời điểm đóng mở thầu 23/12/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông tỉnh Bắc Kạn
Tên gói thầu Gói thầu số 25: Thi công xây dựng đoạn tuyến số 4 (Km12+00 - Km14+00)
Số hiệu KHLCNT 20201202238
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn cân đối ngân sách tỉnh và ngân sách trung ương
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 27 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-03 13:22:00 đến ngày 2021-12-23 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Kạn
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 100,828,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 3,000,000,000 VNĐ ((Ba tỷ đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.7218E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1203111E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Trường hợp hợp đồng bao gồm cả phần đường và phần cầu:+ 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp III trở lên, trong đó giá trị phần đường tối thiểu là 46,03 tỷ VND, giá trị phần cầu tối thiểu là 9,51 tỷ VND Hoặc:+ 02 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp IV, trong đó giá trị phần đường của mỗi hợp đồng tối thiểu là 46,03 tỷ VND, giá trị phần cầu của mỗi hợp đồng tối thiểu là 9,51 tỷ VND.(giá trị phần đường và phần cầu không bao gồm dự phòng)- Trường hợp là hợp đồng thi công đường và hợp đồng thi công cầu riêng biệt: + 01 hợp đồng thi công công trình giao thông cấp III (đường bộ) có giá trị tối thiểu 46,03 tỷ VND và 01 hợp đồng thi công 01 hợp đồng thi công công trình giao thông cấp III (hạng mục cầu) có giá trị tối thiểu 9,51 tỷ VND hoặc: + 02 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp IV (đường bộ), mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu 46,03 tỷ VND và 02 hợp đồng thi công công trình giao thông cấp IV (hạng mục cầu) giá trị tối thiểu 9,51 tỷ VND.(giá trị phần đường và phần cầu không bao gồm chi phí hạng mục chung và dự phòng)- Ngoài ra nhà thầu còn phải có tối thiểu 01 hợp đồng chứng minh đã từng hoàn thành thi công công trình giao thông có hạng mục bê tông nhựa.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 55.530.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ);+ Đáp ứng điều kiện hành nghề Chỉ huy trưởng công trường Hạng III qui định tại Điều 74, Nghị định số 15/2021/NĐ-CP: Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ Hạng III còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp III trở lên hoặc 02 công trình giao thông đường bộ cấp IV;+ Đã làm Chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp III hoặc 02 công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên (Công trình giao thông có hạng mục bê tông nhựa).Tài liệu chứng minh kèm theo là bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ; tài liệu chứng minh đã làm Chỉ huy trưởng công trường có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban Quản lý dự án, tài liệu chứng minh cấp công trình; bản kê khai lý lịch.- là người của nhà thầu đứng đầu liên danh
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 6
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ);- Đối với kỹ sư đường (tối thiểu 04 kỹ sư)+ Đã phụ trách thi công ít nhất 01 công trình giao thông bộ đường bộ cấp III hoặc 02 công trình giao thông đường bộ cấp IV, trong đó có hạng mục mặt đường bê tông nhựa nóng.- Đối với kỹ sư cầu (tối thiểu 02 kỹ sư)+ Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV, trong đó có hạng mục là cầu BTCT DƯL ≥ 18m, có kết cấu móng cọc khoan nhồi đường kính D ≥ 1m.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ; tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban Quản lý dự án; bản kê khai lý lịchKinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 03 năm
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ);+ Có chứng chỉ/chứng nhận đào tạo về an toàn lao động phù hợp với công việc đảm nhận;+ Đã phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ; tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban Quản lý dự án; bản kê khai lý lịchKinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 01 năm
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ), trắc đạc.+ Đã phụ trách công tác trắc đạc tối thiểu 01 công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Trạm trộn BTN ≥ 80 T/h
- Đặc điểm thiết bị - Trạm trộn bê tông nhựa nóng công suất ≥ 80T/h.- Trạm trộn bê tông nhựa đã được lắp đặt, đang trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để sản xuất; có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Bộ thiết bị thi công cọc khoan nhồi
- Đặc điểm thiết bị - Hiện trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để huy động;
- Số lượng tối thiểu 1
3-Cần cẩu các loại (≥6T)
- Đặc điểm thiết bị - Hiện trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để huy động;
- Số lượng tối thiểu 2
4-Thiết bị cẩu; lao dầm
- Đặc điểm thiết bị - Hiện trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để huy động
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ô tô vận chuyển (≥10T)
- Đặc điểm thiết bị - Hiện trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 6
6-Ô tô tưới nước ≥ 5m3
- Đặc điểm thiết bị - Hiện trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy xúc, Máy đào (≥0.8m3)
- Đặc điểm thiết bị - Hiện trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 5
8-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị - Hiện trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 3
9-Máy san
- Đặc điểm thiết bị - Hiện trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để huy động;
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy lu rung ≥ 16T
- Đặc điểm thiết bị - Hiện trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để huy động;
- Số lượng tối thiểu 4
11-Máy rải CPĐD
- Đặc điểm thiết bị - Hiện trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để huy động;
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy rải BTN
- Đặc điểm thiết bị - Máy rải Bê tông nhựa- Hiện trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để huy động;
- Số lượng tối thiểu 1
13-Lu bánh thép ≥ 8T
- Đặc điểm thiết bị - Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 4
14-Lu bánh lốp ≥ 16T
- Đặc điểm thiết bị - Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 2
15-Lu bánh lốp ≥ 25T
- Đặc điểm thiết bị - Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
16-Phòng thí nghiệm đạt chuẩn
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải bố trí phòng thí nghiệm đủ tiêu chuẩn, (là phòng thí nghiệm có giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng hoặc quyết định công nhận phòng thí nghiệm LAS-XD theo quy định còn hiệu lực, kèm theo danh mục được thực hiện các phép thử). Trường hợp nhà thầu không có phòng thí nghiệm đủ tiêu chuẩn thì phải thuê một đơn vị thí nghiệm đủ tiêu chuẩn, phải có hợp đồng thuê thí nghiệm và phải bố trí phòng thí nghiệm hiện trường đầy đủ máy móc, thiết bị, nhân sự thí nghiệm theo yêu cầu cho các phép thử của gói thầu để phục vụ kiểm tra chất lượng thi công xây dựng. Các thiết bị thí nghiệm phải có kết quả kiểm định (hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương) còn hiệu lực và có bảng kê khai thiết bị thí nghiệm kèm theo.
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông tỉnh Bắc Kạn
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 25: Thi công xây dựng đoạn tuyến số 4 (Km12+00 - Km14+00)
Xây dựng tuyến đường thành phố Bắc Kạn - Hồ Ba Bể
27 Tháng
E-CDNT 3 Vốn cân đối ngân sách tỉnh và ngân sách trung ương
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông tỉnh Bắc Kạn , địa chỉ: Số 5, đường Trường Chinh, thị xã Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn
- Chủ đầu tư: Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Bắc Kạn; Số 5, đường Trường Chinh, TP Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn. Địa chỉ của Ban QLDA: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông tỉnh Bắc Kạn. Số 5, đường Trường Chinh, TP Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế BVTC – dự toán: + Tổng Công ty thiết kế giao thông vận tải – CTCP; địa chỉ: số 278, đường Tôn Đức Thắng, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội; + Công ty cổ phần tư vấn Phú Thái; địa chỉ: Số 40, ngõ 2, đường Nguyễn Ngọc Nại, quận Thanh Xuân, thành phố Hà Nội. - Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế BVTC - dự toán: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng đại học GTVT; Địa chỉ: Nhà T2, trường Đại học Giao thông vận tải, phường Láng Thượng quận Đống Đa, thành phố Hà Nội, Việt Nam. - Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: + Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Bắc Kạn; địa chỉ: Số 5 đường Trường Chinh, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn. + Đơn vị nhận ủy thác quản lý dự án: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông tỉnh Bắc Kạn; địa chỉ: Số 5 đường Trường Chinh, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn;


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông tỉnh Bắc Kạn , địa chỉ: Số 5, đường Trường Chinh, thị xã Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn
- Chủ đầu tư: Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Bắc Kạn; Số 5, đường Trường Chinh, TP Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn. Địa chỉ của Ban QLDA: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông tỉnh Bắc Kạn. Số 5, đường Trường Chinh, TP Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Chứng chỉ năng lực tổ chức thi công xây dựng công trình giao thông đạt hạng III trở lên theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 (nếu liên danh, yêu cầu tương tự đối với từng thành viên liên danh). Trước khi ký hợp đồng, nếu nhà thầu không xuất trình Chứng chỉ năng lực như yêu cầu thì xem như chưa đủ điều kiện để trao hợp đồng; - Văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận đã qua đào tạo, xác nhận số năm kinh nghiệm trong lĩnh vực tương tự của các nhân sự chủ chốt (bản scan màu của bản gốc hoặc bản photo được công chứng, chứng thực theo quy định). - Máy móc, thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê phải có giấy chứng nhận đăng ký (hoặc hóa đơn VAT mua thiết bị) và đăng kiểm hoặc kiểm định (đối với các máy móc thiết bị có yêu cầu còn hiệu lực) theo quy định để chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu hoặc bên cho thuê. Trường hợp đi thuê thì phải có thêm hợp đồng thuê máy móc, thiết bị. Các tài liệu scan phải rõ ràng về chữ, số và hình ảnh, không bị che khuất nội dung. Phải có bảng thống kê danh sách máy móc và các thông số cơ bản (Loại máy, hãng sản xuất, biển kiểm soát, số khung, số máy, công suất, hạn kiểm định...). Các máy móc, thiết bị liệt kê trong "Mẫu số 04(B)" chỉ là những thiết bị cơ bản. Khi trúng thầu, nhà thầu phải đáp ứng đủ các máy móc cần thiết để thi công các hạng mục của gói thầu theo hồ sơ thiết kế
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.000.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Bắc Kạn; Số 5, đường Trường Chinh, TP Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn. Địa chỉ của Ban QLDA: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông tỉnh Bắc Kạn. Số 5, đường Trường Chinh, TP Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Bắc Kạn; Tổ 1, phường Phùng Chí Kiên, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND tỉnh Bắc Kạn; Tổ 1, phường Phùng Chí Kiên, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và đầu tư Bắc Kạn; Số 9, đường Trường Chinh, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN ĐƯỜNG
B Công tác chuẩn bị
1Dọn dẹp mặt bằngMô tả kỹ thuật theo chương V45.910,14
C Công tác nền đường
1Đào đất C2Mô tả kỹ thuật theo chương V18.486,42
2Đào đất C3Mô tả kỹ thuật theo chương V21.234,53
3Đào đá C4 (nhóm 4)Mô tả kỹ thuật theo chương V47.086,32
4Đào đá C4 (nhóm 3)Mô tả kỹ thuật theo chương V83.249,24
5Đào đá C4 (nhóm 1)Mô tả kỹ thuật theo chương V1.379,22
6Đào đá C2Mô tả kỹ thuật theo chương V586,42
7Đào đá C1Mô tả kỹ thuật theo chương V619,87
8Đào đá C3Mô tả kỹ thuật theo chương V208,75
9Đào không thích hợpMô tả kỹ thuật theo chương V291,37
10Xáo xới K98Mô tả kỹ thuật theo chương V98,84
11Đắp đất K98Mô tả kỹ thuật theo chương V3.991,19
12Đắp đất K95Mô tả kỹ thuật theo chương V25.206,46
D Công tác mặt đường
E Mặt đường làm mới KC1A
1Bê tông nhựa chặt 12.5 dày 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V15.138,32
2Tưới nhựa dính bám nhũ tương gôc axit (tiêu chuẩn 0,5 kg/m2)Mô tả kỹ thuật theo chương V15.138,32
3Bê tông nhựa chặt 19 dày 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V15.138,32
4Tưới nhựa dính bám (tiêu chuẩn 1,0kg/m2)Mô tả kỹ thuật theo chương V15.138,32
5Cấp phối đá dăm loại 1Mô tả kỹ thuật theo chương V2.270,75
6Cấp phối đá dăm loại 2Mô tả kỹ thuật theo chương V3.633,2
F Hệ thống thoát nước
G Thoát nước ngang
H CỐNG TRÒN
I Cống tròn D1m
1Thân cốngMô tả kỹ thuật theo chương V301 đoạn ống
2Mối nối ống cống D1000Mô tả kỹ thuật theo chương V271 mối nối
3Khối đỡ ống cống, khối K2Mô tả kỹ thuật theo chương V5CK
4Khối đỡ ống cống đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V8CK
5Đào khuôn đường, đất C2Mô tả kỹ thuật theo chương V113,79
6Đắp đất nền đường, độ chặt K95Mô tả kỹ thuật theo chương V178,07
J Đầu cống D= 1m
1Bê tông ximăng C16 gia cố mái taluyMô tả kỹ thuật theo chương V23,81
2Đá dăm đệmMô tả kỹ thuật theo chương V4,94
3Bê tông móng , vữa C16Mô tả kỹ thuật theo chương V131,69
4Đá dăm đệmMô tả kỹ thuật theo chương V7,38
5Đá hộc xếp khanMô tả kỹ thuật theo chương V7,3
6Bê tông hố ga , vữa C16Mô tả kỹ thuật theo chương V98,56
7Đá dăm đệmMô tả kỹ thuật theo chương V5,27
8Cốt thép mương cáp, rãnh nước, D ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,07tấn
9Đào khuôn đường, đất C2Mô tả kỹ thuật theo chương V189,65
10Đắp đất nền đường, độ chặt K95Mô tả kỹ thuật theo chương V87,46
K Cống tròn D1,25m
1Thân cốngMô tả kỹ thuật theo chương V341 đoạn ống
2Mối nối ống cống D1250Mô tả kỹ thuật theo chương V321 mối nối
3Mối nối ống cống 2 độ dốcMô tả kỹ thuật theo chương V41 mối nối
4Khối đỡ ống cống, khối K2Mô tả kỹ thuật theo chương V3CK
5Khối đỡ ống cống đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V13CK
6Bê tông nền, vữa C16Mô tả kỹ thuật theo chương V6,11
7Đá dăm đệmMô tả kỹ thuật theo chương V1,82
8Đào khuôn đường, đất C2Mô tả kỹ thuật theo chương V85
9Đắp đất nền đường, độ chặt K95Mô tả kỹ thuật theo chương V325,64
L Đầu cống D= 1,25m
1Bê tông tường dày ≤45cm, cao ≤4m, vữa C16Mô tả kỹ thuật theo chương V3,22
M Tường cánh
1Bê tông tường dày ≤45cm, cao ≤4m, vữa C16Mô tả kỹ thuật theo chương V4,66
N Móng tường đầu
1Bê tông móng , vữa C16Mô tả kỹ thuật theo chương V11,32
2Đá dăm đệmMô tả kỹ thuật theo chương V0,81
O Móng tường cánh sân cống
1Bê tông móng , vữa C16Mô tả kỹ thuật theo chương V10,94
2Đá dăm đệmMô tả kỹ thuật theo chương V1,22
P Gia cố mái taluy
1Bê tông ximăng C16 gia cố mái taluyMô tả kỹ thuật theo chương V16,04
2Đá dăm đệmMô tả kỹ thuật theo chương V0,15
Q Gia cố sân cống
1Bê tông móng , vữa C16Mô tả kỹ thuật theo chương V64,47
2Đá dăm đệmMô tả kỹ thuật theo chương V19,61
3Rải lớp NilongMô tả kỹ thuật theo chương V72,8
4Đá hộc xếp khanMô tả kỹ thuật theo chương V4,81
R Hố thu
1Bê tông hố ga , vữa C16Mô tả kỹ thuật theo chương V34,21
2Đá dăm đệmMô tả kỹ thuật theo chương V1,85
3Cốt thép mương cáp, rãnh nước, D ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,02tấn
S Đào đắp
1Đào khuôn đường, đất C2Mô tả kỹ thuật theo chương V451,2
2Đắp đất nền đường, độ chặt K95Mô tả kỹ thuật theo chương V107,14
T Cống tròn D1,5m
1Thân cốngMô tả kỹ thuật theo chương V151 đoạn ống
U Cống tròn D1,5m
1Mối nối ống cống D1500Mô tả kỹ thuật theo chương V141 mối nối
2Mối nối ống cống 2 độ dốcMô tả kỹ thuật theo chương V1
3Bê tông C16Mô tả kỹ thuật theo chương V12,81
4Khối đỡ ống cống, khối K1Mô tả kỹ thuật theo chương V1CK
5Khối đỡ ống cống, khối K2Mô tả kỹ thuật theo chương V1CK
6Khối đỡ ống cống đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V4CK
7Bê tông nền, vữa C16Mô tả kỹ thuật theo chương V2,24
8Đá dăm đệmMô tả kỹ thuật theo chương V0,64
V Cống tròn D1,5m
1Đào khuôn đường, đất C2Mô tả kỹ thuật theo chương V80,81
2Đắp đất nền đường, độ chặt K95Mô tả kỹ thuật theo chương V174,63
W Cống tròn D1,5m
1Bê tông tường dày ≤45cm, cao ≤4m, vữa C16Mô tả kỹ thuật theo chương V2,07
X Tường cánh
1Bê tông tường dày ≤45cm, cao ≤4m, vữa C16Mô tả kỹ thuật theo chương V3,42
Y Móng tường đầu
1Bê tông móng , vữa C16Mô tả kỹ thuật theo chương V6,37
2Đá dăm đệmMô tả kỹ thuật theo chương V0,46
Z Móng tường đầu
1Bê tông móng , vữa C16Mô tả kỹ thuật theo chương V7,59
2Đá dăm đệmMô tả kỹ thuật theo chương V0,85
AA Móng tường đầu
1Bê tông ximăng C16 gia cố mái taluyMô tả kỹ thuật theo chương V7,71
2Đá dăm đệmMô tả kỹ thuật theo chương V2,2
AB Móng tường đầu
1Bê tông móng , vữa C16Mô tả kỹ thuật theo chương V5,86
2Đá dăm đệmMô tả kỹ thuật theo chương V5,99
3Rải lớp NilongMô tả kỹ thuật theo chương V18,37
4Đá hộc xếp khanMô tả kỹ thuật theo chương V2,38
AC Móng tường đầu
1Bê tông hố ga , vữa C16Mô tả kỹ thuật theo chương V47,87
2Đá dăm đệmMô tả kỹ thuật theo chương V2,31
3Cốt thép mương cáp, rãnh nước, D ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,03tấn
AD Móng tường đầu
1Đào khuôn đường, đất C2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,47100m³
2Đắp đất nền đường, độ chặt K95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,43100m³
AE Móng tường đầu
1Thân công hộp đúc sẵn BxH= 1x1Mô tả kỹ thuật theo chương V20,18m
2Cốt thép ống cống, D≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,21tấn
3Cốt thép ống cống, D≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,89tấn
4Cốt thép ống cống, D>18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,09tấn
5Bê tông ống cống C25Mô tả kỹ thuật theo chương V20
6Lắp đặt cống hộp 1x1Mô tả kỹ thuật theo chương V201 đoạn cống
7Quét nhựa bitum nóng vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1,76
8Thân công hộp đúc sẵn BxH= 1x1Mô tả kỹ thuật theo chương V20,18m
9Vữa xi măng C10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5m3
10Chét khe nối bằng dây thừng tẩm nhựa (ĐM cũ)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,41m3
11Vải tẩm nhựa đường 2 lớpMô tả kỹ thuật theo chương V21,6
AF Móng cống
1Bê tông lót móng rộng >250cm, vữa C10Mô tả kỹ thuật theo chương V2,19
2Lớp đá đệm móng, D đá Dmax ≤4Mô tả kỹ thuật theo chương V2,19
AG Bản quá độ đổ tại chỗ
1Cốt thép bệ máy, D ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,23tấn
2Cốt thép bệ máy, D ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,73tấn
3Bê tông bệ máy, vữa C25Mô tả kỹ thuật theo chương V6,4
AH Đào đắp
1Đào khuôn đường, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V43,49
2Đắp đất công trình, độ chặt K95Mô tả kỹ thuật theo chương V126,53m3
AI Đầu cống hộp BxH=1x1
AJ Gia cố mái taluy
1Bê tông ximăng C16 gia cố mái taluyMô tả kỹ thuật theo chương V0,11
AK Gia cố sân cống
1Bê tông móng , vữa C16Mô tả kỹ thuật theo chương V44,22
2Đá dăm đệmMô tả kỹ thuật theo chương V5,24
3Rải lớp NilongMô tả kỹ thuật theo chương V62,5m2
4Đá hộc xếp khanMô tả kỹ thuật theo chương V3,61
AL Hố thu
1Bê tông hố ga , vữa C16Mô tả kỹ thuật theo chương V60,09
2Đá dăm đệmMô tả kỹ thuật theo chương V3,37
3Cốt thép mương cáp, rãnh nước, D ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,02tấn
AM Tường chắn + máng thoát nước, chiều cao >6m
1Cốt thép máng thoát nước, D ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,08tấn
2Cốt thép máng thoát nước, ɸ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V5,49tấn
3Cốt thép máng thoát nước, ɸ>18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,37tấn
4Bê tông tường dày ≤45cm, cao ≤28m, vữa C20Mô tả kỹ thuật theo chương V53,99
5Bê tông lót móng rộng ≤250cm, vữa C10Mô tả kỹ thuật theo chương V2,27
AN Đào đắp
1Đào khuôn đường, đất C2Mô tả kỹ thuật theo chương V207,99
2Đắp đất nền đường, độ chặt K95Mô tả kỹ thuật theo chương V105,9
AO Thân cống hộp đúc sẵn BxH= 1,25x1,25
1Cốt thép ống cống, D≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,23tấn
2Cốt thép ống cống, D≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,28tấn
3Cốt thép ống cống, D>18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,09tấn
4Bê tông ống cống C25Mô tả kỹ thuật theo chương V27,62
5Lắp đặt cống hộp 1,25x1,25Mô tả kỹ thuật theo chương V211 đoạn cống
6Quét nhựa bitum nóng vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V2,31
AP Mối nối
1Vữa xi măng C10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,65m3
2Chét khe nối bằng dây thừng tẩm nhựa (ĐM cũ)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,48m3
3Vải tẩm nhựa đường 2 lớpMô tả kỹ thuật theo chương V27,21
AQ Mối nối
1Bê tông rãnh, vữa C16 dày 8cmMô tả kỹ thuật theo chương V1,73
2Bê tông lót móng rộng >250cm, vữa C10Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2
3Lớp đá đệm móng, D đá Dmax ≤4Mô tả kỹ thuật theo chương V2,93
AR Đào đắp
1Đào khuôn đường, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V50,19
2Đắp đất công trình, độ chặt K95Mô tả kỹ thuật theo chương V194,42m3
3Đầu cống hộp BxH=1,25x1,25Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
AS Tường đầu
1Bê tông tường dày ≤45cm, cao ≤4m, vữa C16Mô tả kỹ thuật theo chương V3,44
AT Tường cánh
1Bê tông tường dày ≤45cm, cao ≤4m, vữa C16Mô tả kỹ thuật theo chương V5,25
AU Móng tường đầu
1Bê tông móng , vữa C16Mô tả kỹ thuật theo chương V11,47
2Đá dăm đệmMô tả kỹ thuật theo chương V0,82
AV Móng tường cánh sân cống
1Bê tông móng , vữa C16Mô tả kỹ thuật theo chương V11,81
2Đá dăm đệmMô tả kỹ thuật theo chương V1,32
AW Gia cố mái taluy
1Bê tông ximăng C16 gia cố mái taluyMô tả kỹ thuật theo chương V18,59
2Đá dăm đệmMô tả kỹ thuật theo chương V1,4
AX Gia cố sân cống
1Bê tông móng , vữa C16Mô tả kỹ thuật theo chương V36,94
2Đá dăm đệmMô tả kỹ thuật theo chương V5,58
3Rải lớp NilongMô tả kỹ thuật theo chương V40,1m2
4Đá hộc xếp khanMô tả kỹ thuật theo chương V13,68
AY Tường chắn + máng thoát nước, chiều cao >6m
1Cốt thép máng thoát nước, D ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,07tấn
2Cốt thép máng thoát nước, ɸ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V5,11tấn
3Cốt thép máng thoát nước, ɸ>18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,92tấn
4Bê tông tường dày ≤45cm, cao ≤28m, vữa C20Mô tả kỹ thuật theo chương V89,44
5Bê tông lót móng rộng ≤250cm, vữa C10Mô tả kỹ thuật theo chương V2,53
AZ Đào đắp
1Đào khuôn đường, đất C2Mô tả kỹ thuật theo chương V85,02
2Đắp đất nền đường, độ chặt K95Mô tả kỹ thuật theo chương V38
BA Thân công hộp đúc sẵn BxH= 1,5x1,5
1Cốt thép ống cống, D≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,42tấn
2Cốt thép ống cống, D≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V6,61tấn
3Cốt thép ống cống, D>18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,15tấn
4Bê tông ống cống C25Mô tả kỹ thuật theo chương V45,76
5Lắp đặt cống hộp 1,5x1,5Mô tả kỹ thuật theo chương V261 đoạn cống
6Quét nhựa bitum nóng vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V3,39
BB Mối nối
1Vữa xi măng C10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,98m3
2Chét khe nối bằng dây thừng tẩm nhựa (ĐM cũ)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,69m3
3Vải tẩm nhựa đường 2 lớpMô tả kỹ thuật theo chương V40,66
BC Mối nối ống cống 2 độ dốc
1Bê tông C16Mô tả kỹ thuật theo chương V7,21
2Làm lớp đá đệm móng, D đá Dmax ≤4Mô tả kỹ thuật theo chương V20,01
BD Móng cống
1Bê tông rãnh, vữa C16 dày 8cmMô tả kỹ thuật theo chương V11,93
2Bê tông lót móng rộng >250cm, vữa C10Mô tả kỹ thuật theo chương V2,97
3Lớp đá đệm móng, D đá Dmax ≤4Mô tả kỹ thuật theo chương V5,03
BE Bản quá độ đổ tại chỗ
1Cốt thép bệ máy, D ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,12tấn
2Cốt thép bệ máy, D ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,36tấn
3Bê tông bệ máy, vữa C25Mô tả kỹ thuật theo chương V3,2
BF Đào đắp
1Đào khuôn đường, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V70,1
2Đắp đất công trình, độ chặt K95Mô tả kỹ thuật theo chương V342,27m3
BG Đầu cống hộp BxH=1,5x1,5
BH Tường đầu
1Bê tông tường dày ≤45cm, cao ≤4m, vữa C16Mô tả kỹ thuật theo chương V1,97
BI Tường cánh
1Bê tông tường dày ≤45cm, cao ≤4m, vữa C16Mô tả kỹ thuật theo chương V3,79
BJ Móng tường đầu
1Bê tông móng , vữa C16Mô tả kỹ thuật theo chương V6,44
2Đá dăm đệmMô tả kỹ thuật theo chương V0,46
BK Móng tường cánh sân cống
1Bê tông móng , vữa C16Mô tả kỹ thuật theo chương V8,09
2Đá dăm đệmMô tả kỹ thuật theo chương V0,91
BL Gia cố mái taluy
1Bê tông ximăng C16 gia cố mái taluyMô tả kỹ thuật theo chương V15,67
2Đá dăm đệmMô tả kỹ thuật theo chương V2,94
BM Gia cố sân cống
1Bê tông móng , vữa C16Mô tả kỹ thuật theo chương V76,2
2Đá dăm đệmMô tả kỹ thuật theo chương V3,58
3Rải lớp NilongMô tả kỹ thuật theo chương V12,56m2
4Đá hộc xếp khanMô tả kỹ thuật theo chương V5,28
BN Hố thu
1Bê tông hố ga , vữa C16Mô tả kỹ thuật theo chương V83,99
2Đá dăm đệmMô tả kỹ thuật theo chương V4,36
3Cốt thép mương cáp, rãnh nước, D ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,05tấn
BO Tường chắn + máng thoát nước, chiều cao >6m
1Cốt thép máng thoát nước, D ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,03tấn
2Cốt thép máng thoát nước, ɸ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,86tấn
3Cốt thép máng thoát nước, ɸ>18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,31tấn
4Bê tông tường dày ≤45cm, cao ≤28m, vữa C20Mô tả kỹ thuật theo chương V21,8
5Bê tông lót móng rộng ≤250cm, vữa C10Mô tả kỹ thuật theo chương V1,13
BP Đào đắp
1Đào khuôn đường, đất C2Mô tả kỹ thuật theo chương V60,49
2Đắp đất nền đường, độ chặt K95Mô tả kỹ thuật theo chương V26,44
BQ CỐNG HỘP ĐỔ TẠI CHỖ
BR Thân công hộp đổ tại chỗ BxH= 2 x2
1Cốt thép móng, D ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,45tấn
2Cốt thép tường H ≤4m, D ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,26tấn
3Cốt thép xà dầm, giằng, D ≤10mm, H ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,42tấn
4Cốt thép móng, D ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V9,55tấn
5Cốt thép tường, H ≤4m, D ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V5,38tấn
6Cốt thép xà dầm, giằng, D ≤18mm, H ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V5,48tấn
7Bê tông thân và bản nắp cống hộp, vữa C30Mô tả kỹ thuật theo chương V82,71
8Bê tông bản đáy cống hộp, vữa C30Mô tả kỹ thuật theo chương V36,61
9Bê tông móng, vữa C10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,58
10Đá dăm đệmMô tả kỹ thuật theo chương V0,87
11Quét nhựa bitum nóng vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V367,73
BS Khối chống trượt đáy cống đổ tại chỗ
1Cốt thép móng, D ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,32tấn
2Bê tông móng , vữa C16Mô tả kỹ thuật theo chương V29,02
3Đá dăm đệmMô tả kỹ thuật theo chương V5,41
4Mối nối cốngMô tả kỹ thuật theo chương V1mối nối
5Thép mạ kẽm D25Mô tả kỹ thuật theo chương V0,14kg
6Tấm ngăn nước W200Mô tả kỹ thuật theo chương V9,4m
7Lắp đặt ống PVC D42Mô tả kỹ thuật theo chương V18m
8Bitum chèn kheMô tả kỹ thuật theo chương V0,05m3
9Đắp vật liệu chọn lọc K95Mô tả kỹ thuật theo chương V679,14
10Phá đá mặt bằng, đá cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V493,54
BT Cửa cống hộp BxH = 2 x2
BU Tường cánh
1Bê tông tường, vữa C30Mô tả kỹ thuật theo chương V18,01
2Cốt thép tường H ≤4m, D ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1tấn
3Cốt thép tường, H ≤4m, D ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,83tấn
BV Sân cống
1Cốt thép móng, D ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,02tấn
2Cốt thép móng, D ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,78tấn
3Bê tông sân cống, vữa C30Mô tả kỹ thuật theo chương V16,06
4Bê tông móng, vữa C10Mô tả kỹ thuật theo chương V4,61
5Đá dăm đệmMô tả kỹ thuật theo chương V6,92
6Quét nhựa bitum nóng vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V44,93
BW Hố thu
1Bê tông hố ga , vữa C16Mô tả kỹ thuật theo chương V35,16
2Đá dăm đệmMô tả kỹ thuật theo chương V1,63
3Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V9,84
4Đá dăm đệmMô tả kỹ thuật theo chương V2,32
BX Gia cố mái taluy
1Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V31,37
2Đá dăm đệmMô tả kỹ thuật theo chương V9,99
BY Gia cố sân cống
1Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V82,99
2Đá dăm đệmMô tả kỹ thuật theo chương V12,8
3Đá hộc xếp khanMô tả kỹ thuật theo chương V16,06
BZ Đào đất
1Đào khuôn đường, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V186,34
2Phá đá mặt bằng, đá cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V158,46
CA Thân công hộp đổ tại chỗ BxH= 2,5 x2,5
1Cốt thép móng, D ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,16tấn
2Cốt thép tường H ≤4m, D ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,21tấn
3Cốt thép xà dầm, giằng, D ≤10mm, H ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,11tấn
4Cốt thép móng, D ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V13,24tấn
5Cốt thép tường, H ≤4m, D ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V6,2tấn
6Cốt thép xà dầm, giằng, D ≤18mm, H ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V7,75tấn
7Bê tông thân và bản nắp cống hộp, vữa C30Mô tả kỹ thuật theo chương V130,92
8Bê tông bản đáy cống hộp, vữa C30Mô tả kỹ thuật theo chương V69,11
9Quét nhựa bitum nóng vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V510,66
CB Khối chống trượt đáy cống đổ tại chỗ
1Cốt thép móng, D ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,67tấn
2Bê tông móng , vữa C16Mô tả kỹ thuật theo chương V30,93
3Đá dăm đệmMô tả kỹ thuật theo chương V15,93
CC Mối nối cống
1Thép mạ kẽm D25Mô tả kỹ thuật theo chương V0,52kg
2Tấm ngăn nước W200Mô tả kỹ thuật theo chương V34,68m
3Lắp đặt ống PVC D42Mô tả kỹ thuật theo chương V67,5m
4Bitum chèn kheMô tả kỹ thuật theo chương V0,2m3
5Đắp vật liệu chọn lọc K95Mô tả kỹ thuật theo chương V666
6Đào khuôn đường, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V341,19
7Cửa cống hộp BxH = 2,5 x2,53cái
CD Tường cánh
1Bê tông tường, vữa C30Mô tả kỹ thuật theo chương V16,15
2Cốt thép tường H ≤4m, D ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1tấn
3Cốt thép tường, H ≤4m, D ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,57tấn
4Cốt thép tường H ≤4m, D >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,67tấn
CE Sân cống
1Cốt thép móng, D ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,01tấn
2Cốt thép móng, D ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,88tấn
3Bê tông sân cống, vữa C30Mô tả kỹ thuật theo chương V16,23
4Bê tông móng, vữa C10Mô tả kỹ thuật theo chương V4,25
5Đá dăm đệmMô tả kỹ thuật theo chương V6,37
6Quét nhựa bitum nóng vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V40,2
CF Tường chắn BTCT
1Cốt thép tường, H ≤4m, D ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,85tấn
2Bê tông tường, vữa C30Mô tả kỹ thuật theo chương V10,14
3Đá dăm đệmMô tả kỹ thuật theo chương V0,85
4Quét nhựa bitum nóng vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V20
CG Hố thu
1Bê tông hố ga , vữa C16Mô tả kỹ thuật theo chương V73,96
2Đá dăm đệmMô tả kỹ thuật theo chương V1,3
CH Bể tiêu năng
1Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V20,87
2Đá dăm đệmMô tả kỹ thuật theo chương V4,1
CI Gia cố mái taluy
1Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V29,89
2Đá dăm đệmMô tả kỹ thuật theo chương V9,96
CJ Gia cố sân cống
1Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V68,63
2Đá dăm đệmMô tả kỹ thuật theo chương V13,01
3Đá hộc xếp khanMô tả kỹ thuật theo chương V14,02
CK Đào đất
1Đào khuôn đường, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V354,61
CL Thoát nước dọc tuyến
1Rãnh dọc hình thang đấtMô tả kỹ thuật theo chương V1.578m
2Rãnh dọc hình thang gia cố BTXMMô tả kỹ thuật theo chương V802,39m
3Rãnh hộ đạo đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V1.371m
4Bậc nước (mái dốc 1/0,5)Mô tả kỹ thuật theo chương V16bậc
5Bậc nước (mái dốc 1/0,75)Mô tả kỹ thuật theo chương V18bậc
6Hố tụ rãnh biênMô tả kỹ thuật theo chương V27hố
7Hố tụ rãnh hộ đạoMô tả kỹ thuật theo chương V34hố
8Rãnh tại thềm chờMô tả kỹ thuật theo chương V30m
9Bậc nước chuyển từ nền đào sang nền đắpMô tả kỹ thuật theo chương V72,51m
CM Rãnh đỉnh
1BTXM C16 đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V24,5212m3
2Đá dăm đệmMô tả kỹ thuật theo chương V2,25m3
3Đắp đấtMô tả kỹ thuật theo chương V114,8508m3
4Đào đấtMô tả kỹ thuật theo chương V119,9092m3
CN Gia cố phòng hộ
CO Gia cố mái ta luy
1Trồng cỏ taluyMô tả kỹ thuật theo chương V3.538,61m2
CP Tường chắn trọng lực
CQ Tường
1Bê tông tường, vữa C20Mô tả kỹ thuật theo chương V1.426,83
2Bê tông móng, vữa C20Mô tả kỹ thuật theo chương V757,4
3Bê tông lót móng rộng ≤250cm, vữa C10Mô tả kỹ thuật theo chương V64,87
4Quét nhựa bitum nóng vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1.332,66
CR Công tác đất
1Đào khuôn đường, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1.793,26
2Đào khuôn đường, đá cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V2.516,54
3Đắp vật liệu chọn lọc K95Mô tả kỹ thuật theo chương V1.669,78
4Đắp đất công trình, độ chặt K95Mô tả kỹ thuật theo chương V203,36m3
CS Khe lún
1Vải địa kỹ thuật cường độ 12KN/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V246,68
2Tấm xốp chèn kheMô tả kỹ thuật theo chương V69,67m2
CT Thoát nước
1Đá dăm làm tầng lọcMô tả kỹ thuật theo chương V109,2
2Đắp đất công trình, độ chặt K95Mô tả kỹ thuật theo chương V142,65m3
3Đất đắpMô tả kỹ thuật theo chương V161,19m3
4Vải địa kỹ thuật cường độ 12KN/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V686,76
5Lắp đặt ống nhựa D110Mô tả kỹ thuật theo chương V231,62m
CU Gia cố chống xói
1Xây đá hộc mặt bằng, vữa C10Mô tả kỹ thuật theo chương V148,22
2Đá hộc xếp khanMô tả kỹ thuật theo chương V44,25
3Làm lớp đá đệm móng, D đá Dmax ≤4Mô tả kỹ thuật theo chương V42,26
CV Tứ nón
1Xây đá hộc mặt bằng, vữa C10, tứ nónMô tả kỹ thuật theo chương V100,24
2Đắp đất công trình, độ chặt K95Mô tả kỹ thuật theo chương V487,31m3
3Xây đá hộc mặt bằng, vữa C10, chân khayMô tả kỹ thuật theo chương V135,09
4Bê tông lót móng rộng ≤250cm, vữa C10Mô tả kỹ thuật theo chương V9,46
CW Tường chắn bê tông cốt thép
CX Tường
1Bê tông tường, vữa C30Mô tả kỹ thuật theo chương V245,69
2Bê tông móng tường, vữa C30Mô tả kỹ thuật theo chương V245,2
3Bê tông lót móng rộng ≤250cm, vữa C10Mô tả kỹ thuật theo chương V27,7
4Cốt thép tường, H ≤4m, D ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V13,3tấn
5Cốt thép tường H ≤4m, D >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V5,38tấn
6Cốt thép móng, D ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V10,04tấn
7Cốt thép móng, D >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,72tấn
8Quét nhựa bitum nóng vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V475,97
CY Công tác đất
1Đào khuôn đường, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V611,3
2Đào khuôn đường, đá cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V525,7
3Đắp vật liệu chọn lọc K95Mô tả kỹ thuật theo chương V918,6
4Đắp đất công trình, độ chặt K95Mô tả kỹ thuật theo chương V42,3m3
CZ Khe lún
1Vải địa kỹ thuật cường độ 12KN/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V28,27
2Tấm xốp chèn kheMô tả kỹ thuật theo chương V49,09m2
DA Thoát nước
1Đá dăm làm tầng lọcMô tả kỹ thuật theo chương V89,5
2Vải địa kỹ thuật cường độ 12KN/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V465,8
3Lắp đặt ống nhựa D110Mô tả kỹ thuật theo chương V67m
DB Gia cố chống xói
1Xây đá hộc mặt bằng, vữa C10Mô tả kỹ thuật theo chương V56
2Đá hộc xếp khanMô tả kỹ thuật theo chương V28,35
3Làm lớp đá đệm móng, D đá Dmax ≤4Mô tả kỹ thuật theo chương V14
DC Tứ nón
1Xây đá hộc mặt bằng, vữa C10, tứ nónMô tả kỹ thuật theo chương V30,31
2Đắp đất công trình, độ chặt K95Mô tả kỹ thuật theo chương V99,37m3
3Xây đá hộc mặt bằng, vữa C10, chân khayMô tả kỹ thuật theo chương V54,98
4Bê tông lót móng rộng ≤250cm, vữa C10Mô tả kỹ thuật theo chương V3,85
DD Nền đường gia cố bản mặt bó uốn
1Lưới địa kỹ thuật cường lực 200/100KN/mMô tả kỹ thuật theo chương V88.857,62
2Lưới thép tạo khuôn D63Mô tả kỹ thuật theo chương V45.329,28m2
3Rải lưới thép tạo khuônMô tả kỹ thuật theo chương V45.329,28
4Bao tải đấtMô tả kỹ thuật theo chương V3.508,46
5Ghim thép D10Mô tả kỹ thuật theo chương V15.877,49cái
6Đá dăm làm tầng lọcMô tả kỹ thuật theo chương V5.135,56
7Ống gân xoắn đục lỗ D10Mô tả kỹ thuật theo chương V10.190,76m
8Vải địa kỹ thuật ngăn cáchMô tả kỹ thuật theo chương V16.465,93
9Trồng cỏMô tả kỹ thuật theo chương V5.779,48
10Đào khuôn đường, móng công trình, đất C3Mô tả kỹ thuật theo chương V41.324,28
11Đắp đất nền đường K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V36.433,32
12Đá dăm làm tầng lọcMô tả kỹ thuật theo chương V4.890,96
13Bê tông rãnh nước , vữa C16Mô tả kỹ thuật theo chương V179,85
DE Nền đường gia cố bản mặt bó uốn
1Lưới địa kỹ thuật cường lực 200/100KN/mMô tả kỹ thuật theo chương V42,52100m²
2Rọ đá mạ kẽm: 2x1x0,5Mô tả kỹ thuật theo chương V120rọ
3Rọ đá mạ kẽm: 2x1x1Mô tả kỹ thuật theo chương V62,5rọ
4Vải địa kỹ thuật cường lực 70/40KN/mMô tả kỹ thuật theo chương V735
5Ghim thép D10Mô tả kỹ thuật theo chương V746cái
6Đá dăm làm tầng lọcMô tả kỹ thuật theo chương V218,33
7Ống gân xoắn đục lỗ D10Mô tả kỹ thuật theo chương V415m
8Vải địa kỹ thuật ngăn cáchMô tả kỹ thuật theo chương V707,3
9Xếp đá hộc vào rọMô tả kỹ thuật theo chương V245
10Đào khuôn đường, móng công trình, đất C3Mô tả kỹ thuật theo chương V1.865
11Đắp đất nền đường K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V1.521,27
12Đá dăm làm tầng lọcMô tả kỹ thuật theo chương V343,73
13Bê tông rãnh nước , vữa C16Mô tả kỹ thuật theo chương V7,5
DF CẦU CẠN KM12
DG KẾT CẤU PHẦN TRÊN
DH Dầm BTCT DUL - L=30m
1Cốt thép dầm cầu đúc sẵn, D >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,39tấn
2Cốt thép dầm cầu đúc sẵn, D ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V36tấn
3Cáp thép dự ứng lực dầm cầu kéo sauMô tả kỹ thuật theo chương V14,17tấn
4Neo chết cáp dự ứng lực 12T12.7Mô tả kỹ thuật theo chương V96đầu
5Bê tông dầm cầu đặc (chữ T, I), vữa C40Mô tả kỹ thuật theo chương V264,48
6Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, TLMô tả kỹ thuật theo chương V1,02tấn
7Lắp đặt ống ghen DUL loại D65/72Mô tả kỹ thuật theo chương V1.524m
8Bơm vữa xi măng trong ống luồn cápMô tả kỹ thuật theo chương V5,04
DI Tấm đúc sẵn
1Bê tông tấm đan, vữa C25Mô tả kỹ thuật theo chương V33,81
2Lắp đặt CKBT đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V408tấm
3Cốt thép tấm đan, D≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,09tấn
DJ Dầm ngang
1Bê tông dầm ngang, vữa C30Mô tả kỹ thuật theo chương V23,16
2Cốt thép dầm ngang, D ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,36tấn
3Cốt thép dầm ngang, D >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,34tấn
4Hộp chốt cố địnhMô tả kỹ thuật theo chương V18hộp
5Hộp chốt di độngMô tả kỹ thuật theo chương V18hộp
6Bitum chèn kheMô tả kỹ thuật theo chương V0,09m3
DK Bản mặt cầu
1Bê tông bản mặt cầu, vữa C30Mô tả kỹ thuật theo chương V168,06
2Cốt thép bản mặt cầu DMô tả kỹ thuật theo chương V33,73tấn
3Bê tông bản liên tục nhiệt, vữa C30Mô tả kỹ thuật theo chương V20,23
4Cốt thép bệ máy, D ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,84tấn
5Cốt thép bệ máy, D >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,65tấn
6Tấm đệm đàn hồiMô tả kỹ thuật theo chương V80,36m2
7Lớp phòng nước mặt cầuMô tả kỹ thuật theo chương V722,74m2
DL Bê tông nhựa mặt cầu
1Mặt đường BTN C12,5 dày 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V722,74
2Tưới lớp dính bám 0,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V722,74
DM Lan can thép, gờ lan can
1Bê tông dầm ngang, vữa C25Mô tả kỹ thuật theo chương V53,5
2Cốt thép gờ lan can, D ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V10,05tấn
3Lắp đặt ống nhựa PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V207,78m
4Lắp đặt lan can thépMô tả kỹ thuật theo chương V6,94tấn
5Sơn trắng đỏ gờ lan canMô tả kỹ thuật theo chương V197,27
DN Khe co giãn
1Khe co giãn răng lược, chuyển dịch 75Mô tả kỹ thuật theo chương V16,6m
2Lắp đặt khe co giãn thép bản răng lượcMô tả kỹ thuật theo chương V16,6m
3Cốt thép bản mặt cầu DMô tả kỹ thuật theo chương V0,37tấn
4Lắp đặt thép tấmMô tả kỹ thuật theo chương V0,15tấn
5Vữa bê tông cốt liệu nhỏ, phụ gia KCN C35Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5
6Bu lông M12Mô tả kỹ thuật theo chương V88cái
DO Gối cầu
1Gối cao su 300x550x78Mô tả kỹ thuật theo chương V24bộ
2Lắp đặt gối cầu bằng gối cao suMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
3Lắp đặt thép tấm mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V1,13tấn
4Thép tấm không gỉMô tả kỹ thuật theo chương V0,11tấn
5Dán keo epoxyMô tả kỹ thuật theo chương V4,8m2
DP Thoát nước trên cầu
1Lắp đặt ống thoát nước D150 (thép đúc)Mô tả kỹ thuật theo chương V9,6m
2Ống PVC D160Mô tả kỹ thuật theo chương V43,85m
3Đai định vịMô tả kỹ thuật theo chương V24bộ
4Tấm chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
DQ KẾT CẤU PHẦN DƯỚI
DR Kết cấu trên cạn
1Bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, vữa bê tông C30Mô tả kỹ thuật theo chương V533,21
2Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, vữa bê tông C30Mô tả kỹ thuật theo chương V61,3
3Vữa không co ngótMô tả kỹ thuật theo chương V0,34
DS Cốt thép mố trụ cầu
1Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, D ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V25,72tấn
2Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, D >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V26,49tấn
3Chốt thép mạ kẽm R32, L=650mmMô tả kỹ thuật theo chương V36chốt
DT Bản quá độ
1Bê tông bản quá độ, vữa C25Mô tả kỹ thuật theo chương V42,5
2Bê tông móng, vữa C10Mô tả kỹ thuật theo chương V9,5
3Bitum chèn kheMô tả kỹ thuật theo chương V0,22m3
DU Cốt thép bản quá độ
1Cốt thép móng, D ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,03tấn
2Cốt thép móng, D ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,51tấn
3Cốt thép móng, D >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,18tấn
DV Bê tông lót móng mố, trụ cầu
1Bê tông móng, vữa C10Mô tả kỹ thuật theo chương V18,39
2Quét nhựa bitum nóng vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V624,2
DW Bệ kê gối
1Bệ kê gốiMô tả kỹ thuật theo chương V1,62
2Vữa không co ngót (vận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,49
3Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, D ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,09tấn
4Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, D ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,98tấn
DX Cọc khoan nhồi D1000
1Chiều dài khoan cọcMô tả kỹ thuật theo chương V199,6m
2Khoan cọc nhồi vào đất trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V39,2m
3Khoan cọc nhồi vào đá cấp IV trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V160,4m
4Cốt thép cọc khoan nhồi trên cạn (DMô tả kỹ thuật theo chương V2,66tấn
5Cốt thép cọc khoan nhồi trên cạn (DMô tả kỹ thuật theo chương V0,05tấn
6Cốt thép cọc khoan nhồi trên cạn(D>18)Mô tả kỹ thuật theo chương V19,58tấn
7Lắp đặt ống thép D52.9/60.3Mô tả kỹ thuật theo chương V403,2m
8Lắp đặt ống thép D106.5/113.5Mô tả kỹ thuật theo chương V188,8m
9Lắp đặt ống thép D60.3/65.3Mô tả kỹ thuật theo chương V4m
10Lắp đặt ống thép D114.5/119.5Mô tả kỹ thuật theo chương V2m
11Nắp bịt M1Mô tả kỹ thuật theo chương V64cái
12Nắp bịt M2Mô tả kỹ thuật theo chương V32cái
13Vữa lấp lòng ống siêu âm cọc khoan nhồi trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V2,58
14Bê tông cọc nhồi trên cạn, D ≤1000mm, vữa bê tông C30Mô tả kỹ thuật theo chương V143,64
15Bê tông đập đầu cọcMô tả kỹ thuật theo chương V12,32m3
16Cóc nối CKNMô tả kỹ thuật theo chương V192bộ
17Sản xuất ống vách thu hồiMô tả kỹ thuật theo chương V0,97tấn
18Bơm dung dịch bentônít trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V131,88m3
DY Thí nghiệm cọc
1Thí nghiệm kiểm tra chất lượng cọc bê tông bằng phương pháp siêu âmMô tả kỹ thuật theo chương V48mặt cắt siêu âm/lần TN
2Khoan lõi cọcMô tả kỹ thuật theo chương V16cọc
3Thí nghiệm khoan lấy mẫu kiểm tra tiếp xúc mũi cọcMô tả kỹ thuật theo chương V161md khoan
4Thí nghiệm CKN bằng phương pháp biến dạng lớn PDAMô tả kỹ thuật theo chương V2lần TN/cọc TN
5Bê tông cọc nhồi trên cạn, D ≤1000mm, vữa bê tông C30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,54
6Cốt thép cọc khoan nhồi trên cạn (DMô tả kỹ thuật theo chương V0,1tấn
7Cốt thép cọc khoan nhồi trên cạn(D>18)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,56tấn
8Sản xuất ống vách thu hồiMô tả kỹ thuật theo chương V0,22tấn
DZ Lắp đặt ống vách CKN trên cạn, D ≤1300mm
1Lắp đặt ống thép D52.9/60.3Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2m
2Lắp đặt ống thép D106.5/113.5Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6m
3Cóc nối CKNMô tả kỹ thuật theo chương V96bộ
EA Tứ nón chân khay, đường đầu cầu
EB Đắp đất tứ nón chân khay
1Đắp đất công trình, độ chặt K95Mô tả kỹ thuật theo chương V86,61m3
EC Đắp thoát nước sau mố
1Đắp vật liệu chọn lọc K98Mô tả kỹ thuật theo chương V380
ED Đắp thoát nước sau mố
1Xây đá hộc mặt bằng, vữa C10Mô tả kỹ thuật theo chương V62,04
2Đá dăm đệmMô tả kỹ thuật theo chương V13,67
3Lắp đặt ống PVC D50Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
EE Đường đầu cầu sau mố
1Mặt đường BTN C12,5 dày 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V280,8
2Mặt đường BTN C19 dày 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V280,8
3Tưới lớp dính bám 0,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V280,8
4Tưới lớp dính bám 1,0kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V280,8
5Cấp phối đá dăm loại 1Mô tả kỹ thuật theo chương V109,51
6Đắp đất nền đường K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V114
EF TƯỜNG CHẮN
EG Tường
1Bê tông tường, vữa C30Mô tả kỹ thuật theo chương V53,1
2Bê tông móng tường, vữa C30Mô tả kỹ thuật theo chương V42,78
3Bê tông lót móng rộng ≤250cm, vữa C10Mô tả kỹ thuật theo chương V5,31
4Cốt thép tường, H ≤4m, D ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,08tấn
5Cốt thép tường H ≤4m, D >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,4tấn
6Cốt thép móng, D ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,75tấn
7Cốt thép móng, D >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,63tấn
8Quét nhựa bitum nóng vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V85,38
EH Công tác đất
1Đào khuôn đường, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V422,15
2Đào khuôn đường, đá cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V6,49
3Đắp vật liệu chọn lọc K95Mô tả kỹ thuật theo chương V268,39
4Đắp đất công trình, độ chặt K95Mô tả kỹ thuật theo chương V8,26m3
EI Khe lún
1Vải địa kỹ thuật cường độ 12KN/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V4,63
2Tấm xốp chèn kheMô tả kỹ thuật theo chương V0,08m2
EJ Thoát nước
1Đá dăm làm tầng lọcMô tả kỹ thuật theo chương V15,93
2Vải địa kỹ thuật cường độ 12KN/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V81,89
3Lắp đặt ống nhựa D110Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
EK Gia cố chống xói
1Xây đá hộc mặt bằng, vữa C10Mô tả kỹ thuật theo chương V9,44
2Đá hộc xếp khanMô tả kỹ thuật theo chương V4,84
3Làm lớp đá đệm móng, D đá Dmax ≤4Mô tả kỹ thuật theo chương V2,36
EL Tứ nón
1Xây đá hộc mặt bằng, vữa C10, tứ nónMô tả kỹ thuật theo chương V19,42
2Đắp đất công trình, độ chặt K95Mô tả kỹ thuật theo chương V114,44m3
3Xây đá hộc mặt bằng, vữa C10, chân khayMô tả kỹ thuật theo chương V21,6
4Bê tông lót móng rộng ≤250cm, vữa C10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,02
EM Chi phí khác
1Lắp đặt, tháo dỡ cẩu lao dầmMô tả kỹ thuật theo chương V1toàn bộ
2Chi phí di chuyển nhân lực thiết bịMô tả kỹ thuật theo chương V1toàn bộ
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh5%
2Chi phí dự phòng trượt giá3,95%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.7218E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1203111E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Trường hợp hợp đồng bao gồm cả phần đường và phần cầu:+ 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp III trở lên, trong đó giá trị phần đường tối thiểu là 46,03 tỷ VND, giá trị phần cầu tối thiểu là 9,51 tỷ VND Hoặc:+ 02 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp IV, trong đó giá trị phần đường của mỗi hợp đồng tối thiểu là 46,03 tỷ VND, giá trị phần cầu của mỗi hợp đồng tối thiểu là 9,51 tỷ VND.(giá trị phần đường và phần cầu không bao gồm dự phòng)- Trường hợp là hợp đồng thi công đường và hợp đồng thi công cầu riêng biệt: + 01 hợp đồng thi công công trình giao thông cấp III (đường bộ) có giá trị tối thiểu 46,03 tỷ VND và 01 hợp đồng thi công 01 hợp đồng thi công công trình giao thông cấp III (hạng mục cầu) có giá trị tối thiểu 9,51 tỷ VND hoặc: + 02 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp IV (đường bộ), mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu 46,03 tỷ VND và 02 hợp đồng thi công công trình giao thông cấp IV (hạng mục cầu) giá trị tối thiểu 9,51 tỷ VND.(giá trị phần đường và phần cầu không bao gồm chi phí hạng mục chung và dự phòng)- Ngoài ra nhà thầu còn phải có tối thiểu 01 hợp đồng chứng minh đã từng hoàn thành thi công công trình giao thông có hạng mục bê tông nhựa.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 55.530.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ);+ Đáp ứng điều kiện hành nghề Chỉ huy trưởng công trường Hạng III qui định tại Điều 74, Nghị định số 15/2021/NĐ-CP: Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ Hạng III còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp III trở lên hoặc 02 công trình giao thông đường bộ cấp IV;+ Đã làm Chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp III hoặc 02 công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên (Công trình giao thông có hạng mục bê tông nhựa).Tài liệu chứng minh kèm theo là bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ; tài liệu chứng minh đã làm Chỉ huy trưởng công trường có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban Quản lý dự án, tài liệu chứng minh cấp công trình; bản kê khai lý lịch.- là người của nhà thầu đứng đầu liên danh73
2 Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công 6 + Tốt nghiệp đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ);- Đối với kỹ sư đường (tối thiểu 04 kỹ sư)+ Đã phụ trách thi công ít nhất 01 công trình giao thông bộ đường bộ cấp III hoặc 02 công trình giao thông đường bộ cấp IV, trong đó có hạng mục mặt đường bê tông nhựa nóng.- Đối với kỹ sư cầu (tối thiểu 02 kỹ sư)+ Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV, trong đó có hạng mục là cầu BTCT DƯL ≥ 18m, có kết cấu móng cọc khoan nhồi đường kính D ≥ 1m.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ; tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban Quản lý dự án; bản kê khai lý lịchKinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 03 năm43
3 Cán bộ phụ trách ATLĐ 1 + Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ);+ Có chứng chỉ/chứng nhận đào tạo về an toàn lao động phù hợp với công việc đảm nhận;+ Đã phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ; tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban Quản lý dự án; bản kê khai lý lịchKinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 01 năm31
4 Kỹ thuật phụ trách trắc đạc 1 + Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ), trắc đạc.+ Đã phụ trách công tác trắc đạc tối thiểu 01 công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Trạm trộn BTN ≥ 80 T/h - Trạm trộn bê tông nhựa nóng công suất ≥ 80T/h.- Trạm trộn bê tông nhựa đã được lắp đặt, đang trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để sản xuất; có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.1
2 Bộ thiết bị thi công cọc khoan nhồi - Hiện trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để huy động;1
3 Cần cẩu các loại (≥6T) - Hiện trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để huy động;2
4 Thiết bị cẩu; lao dầm - Hiện trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để huy động1
5 Ô tô vận chuyển (≥10T) - Hiện trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực6
6 Ô tô tưới nước ≥ 5m3 - Hiện trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực1
7 Máy xúc, Máy đào (≥0.8m3) - Hiện trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực5
8 Máy ủi - Hiện trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực3
9 Máy san - Hiện trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để huy động;2
10 Máy lu rung ≥ 16T - Hiện trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để huy động;4
11 Máy rải CPĐD - Hiện trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để huy động;1
12 Máy rải BTN - Máy rải Bê tông nhựa- Hiện trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để huy động;1
13 Lu bánh thép ≥ 8T - Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực.4
14 Lu bánh lốp ≥ 16T - Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực.2
15 Lu bánh lốp ≥ 25T - Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực1
16 Phòng thí nghiệm đạt chuẩn Nhà thầu phải bố trí phòng thí nghiệm đủ tiêu chuẩn, (là phòng thí nghiệm có giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng hoặc quyết định công nhận phòng thí nghiệm LAS-XD theo quy định còn hiệu lực, kèm theo danh mục được thực hiện các phép thử). Trường hợp nhà thầu không có phòng thí nghiệm đủ tiêu chuẩn thì phải thuê một đơn vị thí nghiệm đủ tiêu chuẩn, phải có hợp đồng thuê thí nghiệm và phải bố trí phòng thí nghiệm hiện trường đầy đủ máy móc, thiết bị, nhân sự thí nghiệm theo yêu cầu cho các phép thử của gói thầu để phục vụ kiểm tra chất lượng thi công xây dựng. Các thiết bị thí nghiệm phải có kết quả kiểm định (hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương) còn hiệu lực và có bảng kê khai thiết bị thí nghiệm kèm theo.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->