Gói thầu: Gói số 13: Khớp gối, dây chằng chéo
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200806709-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/08/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện đa khoa tỉnh Ninh Thuận |
| Tên gói thầu | Gói số 13: Khớp gối, dây chằng chéo |
| Số hiệu KHLCNT | 20200759882 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu dịch vụ y tế năm 2020 và năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-04 16:50:00 đến ngày 2020-08-17 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,040,100,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 62,000,000 VNĐ ((Sáu mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | I. VẬT TƯ DÙNG TRONG PHẪU THUẬT NỘI SOI KHỚP (DÂY CHẰNG CHÉO): Vít chằng chéo tự tiêu | 30 | Cái | Đường kính 7 hoặc 8, 9mm, dài 25 hoặc 30, 35mm. Vật liệu tự tiêu PLLA (Poly (L-Lactic Acid)). | ||
| 2 | Vít treo gân | 30 | Cái | Vật liệu neo bằng titanium đường kính 4,5mm, dài 13.5mm | ||
| 3 | Dây dẫn dịch vào khớp | 30 | Cái | Có 2 đường nước vào ra riêng biệt, đường nước vào có 2 đầu dây cắm chai nước | ||
| 4 | Dao cắt sụn và lưỡi bào | 30 | Cái | Lưỡi nạo có đường kính 4,2mm, chiều dài 13cm | ||
| 5 | Lưỡi cắt đốt bằng sóng Radio | 30 | Cái | Đường kính lưỡi 3,75mm, góc cong 90 độ | ||
| 6 | II. VẬT TƯ PHẪU THUẬT DÙNG TRONG THAY KHỚP NHÂN TẠO: Khớp háng bán phần Bipolar không xi măng | 30 | Bộ | Vỏ đầu chỏm Bipolar Lót đầu chỏm Bipolar Cuống khớp Chỏm khớp Miếng dán phẫu thuật | ||
| 7 | Khớp háng bán phần Bipolar không xi măng M/L | 12 | Bộ | Vỏ đầu chỏm Bipolar Lót đầu chỏm Bipolar Cuống khớp M/L Taper Chỏm khớp Miếng dán phẫu thuật | ||
| 8 | Khớp háng bán phần Bipolar không xi măng, cuống khớp loại dài | 6 | Bộ | Vỏ đầu chỏm Bipolar Lót đầu chỏm Bipolar Cuống khớp loại dài Chỏm khớp Miếng dán phẫu thuật | ||
| 9 | Khớp háng toàn phần không xi măng | 12 | Bộ | Ổ cối Trilogy Lót Ổ cối Trilogy Cuống khớp Versys FMT Chỏm khớp Vít ổ cối Miếng dán phẫu thuật | ||
| 10 | Khớp háng toàn phần không dùng xi măng, cuống khớp loại dài | 2 | Bộ | Ổ cối Trilogy Lót Ổ cối Trilogy Cuống khớp Versys FMT loại dài Chỏm khớp Vít ổ cối Miếng dán phẫu thuật | ||
| 11 | Khớp háng toàn phần không dùng xi măng M/L Ceramic | 3 | Bộ | Ổ cối Trilogy Lót Ổ cối Crosslinked dùng chỏm đk 32mm Cuống khớp M/L Taper Đầu chỏm Ceramic đk 32 mm Vít ổ cối Miếng dán phẫu thuật | ||
| 12 | Khớp háng toàn phần không dùng xi măng | 5 | Bộ | Ổ cối Trilogy Lót Ổ cối Crosslinked dùng chỏm đk 32mm Cuống khớp Versys FMT Đầu chỏm Ceramic đk 32 mm Vít ổ cối Miếng dán phẫu thuật | ||
| 13 | Khớp gối toàn phần | 2 | Bộ | Lồi cầu xương đùi Đệm mâm chày Mâm chày Xương bánh chè Xi măng ngoại khoa Miếng dán phẫu thuật | ||
| 14 | Khớp vai nhân tạo | 1 | Bộ | Cuống khớp (Modular Humeral Stem) Đầu chỏm (Modular Humeral Stem) Ổ chảo Xi măng ngoại khoa Miếng dán phẫu thuật | ||
| 15 | Đinh kít ne | 1.000 | Cái | + thép y tế + đường kính 1.2mm đến 3 mm, dài 31cm | ||
| 16 | Đinh kít ne | 200 | Cái | + thép y tế + đường kính 3 mm, dài 31cm | ||
| 17 | Đinh kít ne | 10 | Cái | + thép y tế + đường kính 1.2 mm , dài 15 cm; Ở đầu có một đoạn ren dài 5 mm, bước ren 1mm. | ||
| 18 | III. NẸP VÍT CHỈNH HÌNH CỘT SỐNG THẮT LƯNG, NGỰC: Vít đơn trục | 10 | Cái | cánh ren ngược, các cỡ | ||
| 19 | Vít đa trục | 10 | Cái | cánh ren ngược, các cỡ | ||
| 20 | Ốc khoá trong | 10 | Cái | Cái | ||
| 21 | Nẹp dọc | 10 | Cái | 5.5mm x 50cm, có vạch chỉ dẫn | ||
| 22 | Đĩa đệm cột sống lưng dạng cong | 10 | Cái | Vật liệu PEEK, các cỡ | ||
| 23 | Nẹp nối ngang đa chiều, nối dài | 10 | Cái | Cái | ||
| 24 | IV. ĐĨA ĐỆM CỘT SỐNG CỔ: Miếng ghép cột sống cổ | 10 | Cái | Vật liệu PEEK, các cỡ | ||
| 25 | V. BỘ BƠM XI MĂNG TẠO HÌNH THÂN ĐỐT SỐNG: Kim chọc dò cuống sống | 10 | Cái | Chữ T, các cỡ | ||
| 26 | Bơm xi măng tạo hình thân đốt sống | 10 | Cái | Có chế độ chống vỡ bơm | ||
| 27 | Xi măng tạo hình thân đốt sống | 10 | Cái | Cái | ||
| 28 | VI. XƯƠNG NHÂN TẠO KHỬ KHOÁNG: Xương ghép nhân tạo | 2 | Cái | Khử khoáng, loại 1cc | ||
| 29 | Xương ghép nhân tạo | 2 | Cái | loại 10cc | ||
| 30 | Clip kẹp mạch máu | 500 | Cái | Loại polymer, các cỡ (size ML, L, XL) | ||
| 31 | Kìm bấm clip | 2 | Cái | Các cỡ (size Ml, L, XL) |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi