Gói thầu: Sửa chữa, thay thế mới hệ thống đèn cao áp chiếu sáng xung quanh Trụ sở làm việc khối Nhà nước tỉnh
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211244678-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/12/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng và Thiết bị Minh Long |
| Tên gói thầu | Sửa chữa, thay thế mới hệ thống đèn cao áp chiếu sáng xung quanh Trụ sở làm việc khối Nhà nước tỉnh |
| Số hiệu KHLCNT | 20211231703 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | nguồn ngân sách tỉnh năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-14 14:47:00 đến ngày 2021-12-21 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Nai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 385,720,610 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,700,000 VNĐ ((Năm triệu bảy trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.78E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.15E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 289.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 578.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải có văn bản cam kết sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong thời gian tối đa 24 giờ, kể từ khi nhận được thông báo của Chủ đầu tư.- Nhà thầu có cam kết cung cấp dịch vụ bảo trì, sửa chữa, vật tư tiêu hao, phụ tùng thay thế trong vòng 05 năm kể từ ngày nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Điện Công nghiệp hoặc Kỹ thuật điện hoặc chuyên ngành tương tự.- Có chứng chỉ hành nghề Giám sát lắp đặt thiết bị công trình (còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật lắp đặt |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Điện hoặc chuyên ngành tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng và Thiết bị Minh Long |
| E-CDNT 1.2 |
Sửa chữa, thay thế mới hệ thống đèn cao áp chiếu sáng xung quanh Trụ sở làm việc khối Nhà nước tỉnh Sửa chữa, thay thế mới hệ thống đèn cao áp chiếu sáng xung quanh Trụ sở làm việc khối Nhà nước tỉnh 20 Ngày |
| E-CDNT 3 | nguồn ngân sách tỉnh năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy ủy quyền ký E-HSDT (Nếu có, mẫu số 05); - Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóaquy định tại mục E-CDNT 10.2(c). - Giấy chứng nhận Đăng ký kinh doanh. - Các tài liệu chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu quy định tại mục E-CDNT 15.2. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Bảng mô tả đặc tính kỹ thuật của các hàng hóa chào thầu theo yêu cầu Chương; - Nhà thầu phải có cam kết cung cấp giấy chứng nhận xuất xứ (C/O); giấy chứng nhận chất lượng (C/Q) của chính hãng sản xuất phát hành, có đầy đủ thông số kỹ thuật chào thầu đối với hàng hóa nhập khẩu và phiếu xuất xưởng hoặc giấy chứng nhận chất lượng của chính hãng sản xuất phát hành, có đầy đủ thông số kỹ thuật chào thầu đối với hàng hóa sản xuất trong nước. |
| E-CDNT 12.2 | Giá chào thầu là giá giao hàng tại kho Bên mua bao gồm chi phí sản xuất hàng hóa; các chi phí liên quan như thuế nhập khẩu, chi phí vận chuyển đến kho, chi phí bốc dỡ xuống kho, chi phí bảo hiểm nội địa, ..., và thuế GTGT. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có). |
| E-CDNT 14.3 | 10 năm |
| E-CDNT 15.2 | - - Thời gian bảo hành ≥ Quy định tại Bảng kỹ thuật của hàng hóa và không được |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.700.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Văn phòng UBND tỉnh Đồng Nai, địa chỉ: Số 02, Nguyễn Văn Trị, P. Thanh Bình, Tp. Biên Hòa, T. Đồng Nai, Số điện thoại: 0251.3822.514 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Đồng Nai, địa chỉ: Số 02, Nguyễn Văn Trị, P. Thanh Bình, Tp. Biên Hòa, T. Đồng Nai -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Văn phòng UBND tỉnh Đồng Nai, địa chỉ: Số 02, Nguyễn Văn Trị, P. Thanh Bình, Tp. Biên Hòa, T. Đồng Nai, Số điện thoại: 0251.3822.514 |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đèn chiếu sáng ngoài trời ánh sáng vàng pha ly Led 400W-IP66 | 14 | bộ | - Công suất: 400W- Điện áp: 120-230VAC- Kiểu đèn: Ánh sáng vàng, ngoài trời- Chip Led: Philips (8X50W fortimo Philips)- Quang thông (Lm): 54.000- Lumen: 110-120 lm/W- Nhiệt độ màu (CRT): 3000~4000~ 6500k- Độ hoàn màu (CRI): 80 CRI- Vật liệu vỏ: Nhôm hợp kim + Kính cường lực- Cấp bảo vệ: IP66- Tuổi thọ: 50.000h- Bảo hành: 03 năm- Sản phẩm đạt tiêu chuẩn: ISO 9001:2015 ; IAF | Bảo hành 12 tháng | |
| 2 | Đèn cầu PE trắng đục Led 24W-IP55 | 20 | cái | - Công suất: 24W- Nguồn điện cấp: 220V±10@50Hz- Vỏ đèn được làm bằng nhựa PE chịu nhiệt, không ố vàng- Loại bóng cao cấp dùng ngoài trời của Philips, chống trầy- Cấp bảo vệ chống bụi, nước: IP55- Cấp cách điện: Class I- Cấp chịu va đập: 6J- Chao đèn làm bằng nhựa PMMA- Sản phẩm đạt tiêu chuẩn: ISO 9001:2015 ; IAF | Bảo hành 12 tháng | |
| 3 | Đèn cầu PE trắng đục Ø250 kèm đế, Led 24W-IP55 | 20 | cái | - Công suất: 24W- Nguồn điện cấp: 220V±10@50Hz- Vỏ đèn được làm bằng nhựa PE chịu nhiệt, không ố vàng- Loại bóng cao cấp dùng ngoài trời của Philips, chống trầy- Cấp bảo vệ chống bụi, nước: IP55- Cấp cách điện: Class I- Cấp chịu va đập: 6J- Chao đèn làm bằng nhựa PMMA- Sản phẩm đạt tiêu chuẩn: ISO 9001:2015 ; IAF | Bảo hành 12 tháng | |
| 4 | Trụ đèn trang trí H750 thân ống nhôm đúc định hình | 4 | bộ | - Chiều cao: 750mm- Chất liệu: nhôm đúc định hình dày 3mm, sơn tĩnh điện- Đế Bambo Ø250, đầu đèn bát giác hở | Bảo hành 12 tháng | |
| 5 | Thi công chân đế trụ bê tông kèm 4 bulong M12 mạ kẽm | 4 | cái | - Đào hố betong: 400x400mm, sâu 600mm- Mac bê tông cốt thép, M250- Kèm theo 4 bulong M12 mạ kẽm (khung móng gắn sẵn trên trụ)- San lấp lại mặt bằng và trồng lại cỏ như ban đầu | Bảo hành 12 tháng | |
| 6 | Trụ đèn trang trí H2800 thân ống nhôm đúc định hình | 4 | bộ | - Chiều cao: 2800mm- Chất liệu: nhôm đúc định hình dày 3mm, sơn tĩnh điện cao cấp- Kiểu trụ: tay chùm hoa văn 5 bóng- Đế Bambo Ø250, đầu đèn bát giác hở- Tay đèn (Chùm đèn): thường được làm bằng chất liệu nhôm định hình- Bên ngoài phủ một lớp sơn chống gì để chống lại việc oxy hóa khi tiếp xúc với môi trường bên ngoài | Bảo hành 12 tháng | |
| 7 | Chân đế trụ bê tông kèm 4 bulong M16 mạ kẽm | 4 | cái | - Đào hố betong: 400x400mm, sâu 800mm- Mac bê tông cốt thép, M250- Kèm theo 4 bulong M16 mạ kẽm (khung móng gắn sẵn trên trụ)- San lấp lại mặt bằng và trồng lại cỏ như ban đầu | Bảo hành 12 tháng | |
| 8 | Đèn sân vườn kèm bóng Led 15W | 4 | cái | - Bao gồm: Chao đèn nón tháp trong D600 H700 + Bóng đèn 15W- Loại bóng Led siêu sáng, công suất 15W- Thân đèn bằng hợp kim nhôm cao cấp sơn tĩnh điện, chống rỉ, chóa đèn bằng thủy tinh | Bảo hành 12 tháng | |
| 9 | Xử lí, sơn trụ đèn hồ cảnh phía sau cơ quan | 4 | trụ | - Tháo dỡ trụ khỏi vị trí- Cọ rựa lớp sơn bên ngoài, xử lý oxy hóa, làm sạch bề mặt trụ- Sơn cao cấp 2 thành phần của Dulux ICI, 1 lớp lót chống sét, sơn phun bằng máy | Bảo hành 12 tháng | |
| 10 | Sửa chữa và thay thế linh kiện tủ điện | 5 | tủ | - Kiểm tra và thay thế linh kiện bên trong tủ điều khiển (CB, Relay, Timer, cầu chì, contactor…)- Kiểm tra và thay thế dây đấu nối bên trong tủ, dây nguồn từ nguồn chính đến tủ- Sơn sửa, cân chỉnh lại tủ điện- Đấu nối theo phân vùng và hoàn thiện vào hệ thống | Bảo hành 12 tháng | |
| 11 | Đèn Led dạng ốp trần trang trí 45W (phía tiền sảnh) | 2 | cái | - Kiểu: Dèn Led ốp trần, đế nhôm, chóa phản quang, ánh sáng vàng- Công suất: 45W- Kích thước (mm): Ø300 × H40- Điện áp: 220V/50Hz- Ánh sáng: 3000K/6500K- Quang thông: 4500lm- Chỉ số hoàn màu CRI: 85 | Bảo hành 12 tháng | |
| 12 | Đèn Led dạng ốp trần trang trí 24W (phía hậu sảnh) | 5 | cái | - Kiểu: Dèn Led ốp trần, đế nhôm, chóa phản quang, ánh sáng vàng- Công suất: 24W- Kích thước ØxH (mm): 300×35- Điện áp: 220V/50Hz- Ánh sáng: 3000K/6500K- Quang thông: 2450lm- Chỉ số hoàn màu CRI: 85 | Bảo hành 12 tháng | |
| 13 | Cáp nguồn đèn 3x2.5mm2 | 290 | mét | - Loại: Cáp điện lực 3 lõi- Tiết diện: 3x2.5 mm2- Chất liệu: Ruột đồng + cách điện XLPE + vỏ PVC | Bảo hành 12 tháng | |
| 14 | Ống HDPE Ø20 | 80 | mét | - Kích thước: Ø20 - PN16- Chất liệu: nhựa HDPE | Bảo hành 12 tháng | |
| 15 | Ống PVC Ø20 | 80 | mét | - Kích thước: Ø20- Chất liệu: nhựa chống cháy | Bảo hành 12 tháng | |
| 16 | Thi công mương cáp và kéo rải ống luồn cáp | 70 | mét | - Cắt gạch, cắt nền (đường) bê tông, kích thước R400xS300mm- Đào mương cáp và dọn dẹp xà bần- Kéo rải cáp điện và lắp đặt ống bảo vệ đến từng vị trí- San lấp mương cáp, lát gạch, hoàn trả mặt bằng | Bảo hành 12 tháng | |
| 17 | Sơn lót chống gỉ | 10 | kg | - Bám dính tốt trên bề mặt thép- Chống ăn mòn- Bao gồm dung môi và phụ gia | Bảo hành 12 tháng | |
| 18 | Vật tư phụ kiện lắp đặt | 1 | lô | - Que hàn, đinh vít, tắc kê, mũi khoan, đá cắt, giấy nhám…- Các loại cùm cố định ống, co tê đấu nối ống- Các loại vật tư hoàn trả mặt bằng (gạch, cát, xi măng, sơn nước…)- Các loại dụng cụ vệ sinh mặt bằng thi công (bao tay, chổi, bao tải…) | Bảo hành 12 tháng | |
| 19 | Chi phí vận chuyển toàn bộ vật tư thiết bị đến chân công trình | 1 | chuyến | Chi phí vận chuyển toàn bộ vật tư thiết bị đến chân công trình | Bảo hành 12 tháng | |
| 20 | Chi phí thuê thiết bị phụ trợ và máy móc thi công (bao gồm dàn giáo và xe cẩu nâng hạ) | 1 | gói | Chi phí thuê thiết bị phụ trợ và máy móc thi công (bao gồm dàn giáo và xe cẩu nâng hạ) | Bảo hành 12 tháng | |
| 21 | Chi phí xét nghiệm Covid-19 cho cán bộ quản lý, công nhân thi công trong thời gian thi công hoàn thiện hệ thống | 1 | gói | Chi phí xét nghiệm Covid-19 cho cán bộ quản lý, công nhân thi công trong thời gian thi công hoàn thiện hệ thống | ||
| 22 | Chi phí nhân công phá dỡ hệ thống cũ bị hư hỏng, dọn dẹp hiện trường và tập kết rác (xà bần) về đúng nơi quy định | 1 | gói | Chi phí nhân công phá dỡ hệ thống cũ bị hư hỏng, dọn dẹp hiện trường và tập kết rác (xà bần) về đúng nơi quy định | Bảo hành 12 tháng | |
| 23 | Chi phí nhân công lắp đặt hoàn thiện toàn bộ trụ đèn | 8 | cái | Chi phí nhân công lắp đặt hoàn thiện toàn bộ trụ đèn | Bảo hành 12 tháng | |
| 24 | Chi phí nhân công lắp đặt hoàn thiện toàn bộ đèn | 61 | cái | Chi phí nhân công lắp đặt hoàn thiện toàn bộ đèn | Bảo hành 12 tháng | |
| 25 | Chi phí khảo sát, tư vấn, chạy thử, nghiệm thu hoàn công hệ thống và bảo hành tận nơi sử dụng | 1 | gói | Chi phí khảo sát, tư vấn, chạy thử, nghiệm thu hoàn công hệ thống và bảo hành tận nơi sử dụng | Bảo hành 12 tháng |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.78E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.15E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 289.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 578.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải có văn bản cam kết sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong thời gian tối đa 24 giờ, kể từ khi nhận được thông báo của Chủ đầu tư.- Nhà thầu có cam kết cung cấp dịch vụ bảo trì, sửa chữa, vật tư tiêu hao, phụ tùng thay thế trong vòng 05 năm kể từ ngày nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Điện Công nghiệp hoặc Kỹ thuật điện hoặc chuyên ngành tương tự.- Có chứng chỉ hành nghề Giám sát lắp đặt thiết bị công trình (còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu). | 4 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật lắp đặt | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Điện hoặc chuyên ngành tương tự | 4 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi