Gói thầu: Mua sắm hệ thống âm thanh, sáng cho Cung văn hóa tỉnh thuộc Chương trình mục tiêu phát triển văn hóa năm 2020 (Gói thầu số 1)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200808026-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/08/2020 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Văn hóa Điện ảnh tỉnh Hòa Bình |
| Tên gói thầu | Mua sắm hệ thống âm thanh, sáng cho Cung văn hóa tỉnh thuộc Chương trình mục tiêu phát triển văn hóa năm 2020 (Gói thầu số 1) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200751162 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí thực hiện Chương trình mục tiêu phát triển văn hóa năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-04 16:35:00 đến ngày 2020-08-11 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 939,818,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Loa line array liền công suất | 8 | Chiếc | 800W (Continuous), Đạt đỉnh 3200W (Peak) Kiểu loa: Line array Loa chuyên dụng cho biểu diễn nghệ thật Đáp ứng tần số: 60Hz ~ 20KHz (-10Db) 70Hz ~ 18KHz (± 3Db) Góc mở,phủ: 120°H x 10° V LF: 2 × 10 “(260 mm); HF: Trình điều khiển nén 2 × 1,34 “(34mm) Độ nhạy: 0dBu Nguồn: 230V / 115V 50-60hz Công suất: 1000W (LF)+ 150W (HF) Xếp hạng SPL đỉnh tại 1 m 136Db Kết nối đầu vào: Female XLR LOOP THRU: Male XLR Góc 0,1,2,3,4,5,6,7,8,9,10 ° có thể điều chỉnh Dùng cho biểu diện ngoài trời và hội trường lớn Thiết kế chuyên dùng sân khấu biểu diễn nghệ thuât Thiết kế chuẩn theo các giá treo của chính hãng Kích thước (WxHxD): 810 × 290 × 490 (mm) Cân nặng: 34kg | ||
| 2 | 2 Loa sub đôi 5 tấc | 2 | Chiếc | Công suất 1200W (continuous) Đạt đỉnh 4800W (peak). Kiểu loa: Loa siêu trầm 2x18” Đáp ứng tần số: 33Hz-150Hz Độ nhạy (1W @ 1m): 100Db Công suất: 1200W (liên tục), 4800W (cao điểm) SPL tối đa: 131Db LF: 2x18” woofer cuộn dây 100mm Vỏ thùng được sử dụng chất liệu sơn cao cấp. Tăng tiếng trầm kết với loa full đơn hoặc full đôi Dùng cho biểu diện ngoài trời và hội trường lớn Kích thước (WxHxD): 1200x520x700 (mm) Cân nặng: 84kg Thiết kế chuyên dùng sân khấu biểu diễn nghệ thuât. | ||
| 3 | Loa full đôi 4 tấc | 2 | Chiếc | công suất 1000W Kiểu: Loa 2 way, 2x15" Trở kháng: 4 Ohm Tần số đáp ứng: 40-20.000 Hz Độ nhạy: 100dB Công suất: 1000W / 2000W Tần số cắt: 1.9kHz Loa Bass: 15" x 2 Loa treble: 1.4" Góc mở (HxV): 80° x 60° SPL lớn nhất: 133dB Dùng cho biểu diện ngoài trời và hội trường lớn Loa toàn giải , Thiết kế chuyên dùng sân khấu biểu diễn nghệ thuât. Kích thước: 469.5 x 1086 x 538.7 mm Trọng lượng: 52kg | ||
| 4 | Âm ly công suất | 2 | Chiếc | Output power 8Ω : 1050Wx2 Output Power 4Ω : 500Wx2 Bridge Output power 8Ω: 3000W Độ nhạy ngỏ vào : 1,4v/32db/26db Đáp tuyến tần số : 20Hz - 30kHz ± 0.5dB Channel (Số kênh): 2 Tín hiệu suất tiếng ồn (Tỷ lệ tín hiệu nhiễu) :110dB Điện áp sử dụng 220volt Cho âm thanh ngoài trời . Sử dụng giắc loa speakon 2x4 . Bộ chia phân tần cho từng loa chuẩn theo không gian ngoài trời Kích thước (H x W x D): 19 mm x 541 mm x 508 mm | ||
| 5 | Bộ phân tần kỹ thuật số | 1 | Chiếc | 3 đường vào và 6 đường ra với AD/DA 24- bit/96kHz, dynamic EQ, parametic EQ, limiter, crossover Đầu vào tương tự (A, B, C): Loại Cân bằng; Kết nối XLR; Mức đầu vào lớn nhất +22 dBu; Trở kháng đầu vào 35 kΩ @ 1 kHz Đầu vào số (A): Kết nối XLR; Định dạng S/PDIF hoặc AES/EBU; Mức đầu vào 0.3 đến 10 Vpp; Trở kháng 110 Ω Đầu vào micro (C): Loại Cân bằng; Kết nối XLR; Trở kháng 670 Ω @ 1 kHz; Nguồn phantom +15 V; Đầu ra tương tự (1, 2, 3, 4, 5, 6): Loại Cân bằng; Kết nối XLR; Mức đầu ra lớn nhất +22 dBu; Trở kháng 100 Ω @ 1 kHz Thông số chung: Tần số lấy mẫu 96 kHz; Trễ tín hiệu | ||
| 6 | Loại cáp link audio chuyên dùng | 1 | Chiếc | Loại cáp link lighting chuyên dùng dmx. Các hệ kết nối đồng bộ . Độ chống nhiễu tạp âm trên đường chuyền . Độ thẩm thấu và tổn hao trên đường chuyền bằng 0. Thiết kế cơ động vận hành nhanh và thuận tiện khi triển khai các vị trí đặt hệ điều khiển âm thanh , ánh sáng . 16 Way XLR (F) giắc baland 04 Way XLR (M) giắc baland 16 way input với tín hiệu chuẩn audio , chuyễn dẫn bằng nội kháng bằng 0. 04 way output với hệ đồng bộ mixer với thiết bị link input Đưa đường kết nối triển khai mở rộng của hệ thống Đầu cắm âm thanh cho Mixer 16in/4out, kết nối Mixer chuẩn REAC. Dùng kết nối chuẩn dmx cho lighting. Độ dài lên tới 30 mét Length: 30m Hộp cáp thiết kế chuẩn châu âu, châu á. Vỏ bọc cáp có độ chịu lực cao . Hộp cáp chuyên dùng cho biểu diễn nghệ thuật kéo dài , link với hệ điều khiển audio, ánh sáng. | ||
| 7 | Micro không dây cầm tay UHF | 2 | Bộ | Tối đa 14 giờ sử dụng liên tục (với 2 pin AA) Lên đến 300 'bán kính truyền (đường ngắm) Kết hợp tần số nhanh chóng và dễ dàng (nút chọn Nhóm và kênh) Đèn chỉ báo trạng thái máy phát 2 màu Giảm 10dB độ suy giảm Xây dựng nhẹ, gồ ghề Mũ màu ID (có sẵn riêng)Đầu phát Mức đầu vào âm thanh 0 dB Tăng: -20 dBV Tối đa Tăng -10 dB: -10 dBV Tối đa Phạm vi điều chỉnh Gain10 dB Độ nhạy -53 dBV/Pa, (2.2 mV), 1 Pascal=94 dB SPL (@ 1 kHz) Độ nhạy điện từ Hum26 dB tương đương SPL trong trường 1 millioersted (60 Hz) Đầu ra RF10 mW, điển hình (Khác nhau theo vùng) Yêu cầu năng lượng2x Pin LR6 AA, 1.5 V Vỏ ABS Trọng lượng7.7 oz (218 g) Kích thước2.1 x 8.8" (53 x 224 mm) Microphone loại động Dynamic (Moving Coil) Mẫu cực Cardioid Tần số đáp ứng60 Hz đến 15 kHz Phân cực Áp lực dương trên cơ hoành tạo ra điện áp dương trên chốt 2 liên quan đến chốt 3 của đầu nối đầu ra micro Phạm vi nhiệt độ-20 đến 153 ° F (-29 đến 57 ° C) Độ Ẩm tương đối 0 đến 95% | ||
| 8 | Micro không dây cầm tay tần số UHF | 2 | Bộ | Bộ thu 2 kênh BLX288A Trọng lượng 429 g; Kích thước 40.0 × 388.0 × 116.0 mm Truyền dẫn analog; Loại nguồn cấp bên ngoài; Vỏ bọc ABS; Số lượng hệ thống kết hợp trên 1 băng tần 12 Tính năng Scan QuickScan; Hiển thị Led; Loại bộ thu Kép; Độ nhạy RF -105 dBm, cho 13 db SINAD; Bộ phát BLX288A/PG58: Trọng lượng 340 g; Kích thước 224.0 × 53.0 × 53.0 mm; Trọng lượng bộ phát 218 g; Thời gian sử dụng lên đến 14h; Loại bộ thu cầm tay; Yếu tố hình thức Cầm tay với Mic Capsule. Loại micro dynamic. Búp hướng cực Cardioid Bán kính hoạt động 100m; Vỏ bọc ABS; Hiển thị trạng thái pin Led nhiều màu Chuyên dùng cho biểu diễn nghệ thuật có độ ồn và nhiễu sóng chất lượng cao Sử dụng pin tiểu có hiệu năng sử dụng cao đa dụng. | ||
| 9 | Bộ micro cài áo không dây UHF | 4 | Chiếc | Micro cài ve YP-M5310: Loại micro Tụ điện điện tử, đa hướng; Độ nhạy -64 dB ±3 dB (0 dB = 1 V/0.1 Pa, 1 kHz); Đáp ứng tần số 100 Hz - 15 kHz; Mức đầu vào lớn nhất 110 dB SPL; Chiều dài dây cáp 1.3 m; Kiểu kết nối jack 3.5 mm; Trọng lượng 20 g Bộ phát cài lưng WM-5325: Phương pháp điều chế Điều chế tần số; Dải tần số 576 - 937.5 MHz, UHF; Số lượng kênh 64 kênh; Công suất RF | ||
| 10 | Giá treo loa linearray | 2 | Chiếc | Giá treo loa chuyên dùng cho hệ thống loa array Thép chịu lực và chống bào mòn cơ khí cao. Có lớp sơn phủ đồng màu với loa . Hệ vấu chốt đảm bảo tương thích với hệ chuẩn Array của loa Soundking. SP 210A (hoặc tương đương) Hệ trục đỡ và giáp nối với đầu Palang xích chuyên dụng | ||
| 11 | Dây tín hiệu Ø6.0mm màu đen | 200 | mét | (60×0.08)×2+128×0.10TC Dây tín hiệu chuyên dùng cho link âm thanh | ||
| 12 | Dây cáp loa 2x2.5 Ø.8.0mm | 200 | mét | Dây cáp loa chuyên dụng. Lớp vỏ bọc làm từ nhựa PVC cao cấp. Đường kính bên ngoài cáp: 8.0mm Cấu trúc lõi cáp: 2x2.5mm2 | ||
| 13 | Jack canon female (hoặc tương đương) | 20 | Chiếc | Chuẩn kết nối với âm thanh chuyên dùng . Độ chuyền dẫn và nội kháng bằng 0 Loại giắc chuyên dụng cho âm thanh, | ||
| 14 | Jack canon male (hoặc tương đương) | 20 | Chiếc | Chuẩn kết nối với âm thanh chuyên dùng . Độ chuyền dẫn và nội kháng bằng 0 Loại giắc chuyên dụng cho âm thanh | ||
| 15 | Jack neutrick speakon (hoặc tương đương) | 16 | Chiếc | Loại giắc chuyên dụng cho kết nối loa Array và full range | ||
| 16 | Palang xích loại chuyên dụng | 2 | Chiếc | có kết cấu hãm phanh và độ bền của hệ tời dọc, các thiết bị gia cố điểm treo, kết cấu bền vững chịu được độ dung ,độ lắc do hiện tương giao thao của âm thanh .Vận hành theo phương thẳng đứng | ||
| 17 | Tủ rack 16U | 1 | Chiếc | có khay để mixer Rack Thiết kế chuyên dùng để thiết bị âm thanh | ||
| 18 | Đèn moving head Beam 260 (hoặc tương đương) | 6 | Chiếc | Nguồn sáng: bóng beam 10R Tuổi thọ: 2000 giờ Nhiệt độ màu 7800K Công suất tiêu thụ: 300W Chế độ kênh: 18 Kênh DMX512 Trục ngang quay: 540 ° Trục dọc quay: 270 ° Hiện thị các matrix quay 180 độ Bánh xe màu: 13 màu + white Gobo: 17 gobos + white Hiệu ứng bánh xe: Rotation tám lăng kính, hiệu ứng di chuyển, độ dimer 0-100% Hệ điều khiển macro. Hệ thống quang học ống kính quang học chính xác, chùm beam góc 0 ~ 4 ° Điện áp: 100-240V , 50 / 60Hz Công suất tiêu thụ: 300W | ||
| 19 | Đèn par led 54x3W | 30 | Chiếc | Đổi màu 54 đèn LED Par-3-Watt Điện áp vào: AC90-240V / 50-60Hz Công suất: 180W Hạt đèn: 3W * 54 RGB) ba-trong-một (đèn hạt) Kiểm soát: DMX512, master-slave kiểm soát, tự hành, kích hoạt bằng giọng nói. Góc chùm: 15 °, 25 °, 30 °, 45 ° Màn hình: bốn đèn LED cộng với bốn phím bấm để lựa chọn các chức năng menu Kênh: 8 kênh (hiển thị kỹ thuật số) Đặc điểm hoạt động: Tuổi thọ trung bình của LED là 60000-100000 giờ, điện năng tiêu thụ thấp. Siêu sáng, màu sắc phong phú. Tín hiệu điều khiển DMX-512 Hệ thống trộn màu RGB Góc chùm 15 độ - 45 độ tùy chọn Chớp nháy điện tử tốc độ cao lên đến 1-18 lần / giây Tổng kênh kiểm soát độ mờ có thể đồng thời kiểm soát sự thay đổi ánh sáng và bóng tối của ba kênh màu chính Master-slave chức năng hoạt động đồng bộ, chức năng điều khiển âm nhạc | ||
| 20 | Đèn par led 54x3W ánh sáng trắng ấm (Vàng nắng) | 6 | Chiếc | Nguồn cấp: AC100-240V, 50-60Hz Công suất tiêu thụ: 80W/200W Nguồn sáng: 54 chiếc x 1W/3W RGB hoặc RGBW led siêu sáng Thời gian hoạt động: 6-10000 giờ Màu sắc: Màu RGB có thể trộn lên đến 16.7 triệu màu Kiểm soát: DMX512, master-slave kiểm soát, tự hành Siêu sáng, màu sắc ánh sáng trắng ấm (Vàng nắng) Chế độ điều khiển: DMX512, master/slave, auto, sound active Kênh điều khiển: 8 kênh Kích thước: 260x260x360 mm Trọng lượng: 3kg | ||
| 21 | Máy khói 3000W | 2 | Chiếc | Công suất 3000w Bình đựng dung dịch 5,5 lít Khu vực: 100m2 Thời gan: 10min Tạo ra loại khói bay chìm . | ||
| 22 | Bàn điều khiển ánh sáng DMX (hoặc tương đương) | 1 | Chiếc | Chuyên dùng cho điều khiển ánh sáng cho các loại đèn sân khấu DMX. Thiết kế gọn và dễ tinh chỉnh . Có bộ nhớ đệm chương trình cài đặt. Phù hợp với hệ điều hành mở rộng của hãng Kale light. | ||
| 23 | Bộ chia tín hiệu DMX kết nối với hệ điều khiển | 1 | Chiếc | Chuyên dùng cho hệ thống ánh sáng. Kết nối hỗ trợ điều khiển các loại đèn sân khấu của hãng Kale light. | ||
| 24 | Nước khói thơm | 6 | Can | Nước dùng cho máy tạo khói Có mùi thơm 1 can 5 lit | ||
| 25 | Hệ khung hai cánh sân khấu treo đèn | 2 | Bộ | Bao gồm hệ khung treo đèn chiếu giọi xuống sân khấu. Chất liệu: Ống thép mạ kẽm đường kính 42mm. Gia công theo kích thước của phạm vi đặt đèn | ||
| 26 | Dây cáp điện 2x 4 Cable | 100 | mét | Loại cáp chịu nhiệt và đạt chuẩn về tiết diện . Có pvc hai lần. | ||
| 27 | Dây cáp điện 2x2.5 Cable | 200 | mét | Loại cáp chịu nhiệt và đạt chuẩn về tiết diện . Có pvc hai lần | ||
| 28 | Dây cáp loa 2x2.5 Ø.8.0mm | 200 | mét | Dây cáp loa chuyên dụng. Lớp vỏ bọc làm từ nhựa PVC cao cấp. Đường kính bên ngoài cáp: 8.0mm Cấu trúc lõi cáp: 2x2.5mm2 | ||
| 29 | Jack canon female (hoặc tương đương) | 50 | Chiếc | Giắc chuyên dùng cho thiết bị ánh sáng | ||
| 30 | Jack canon male (hoặc tương đương) | 50 | Chiếc | Giắc chuyên dùng cho thiết bị âm thanh,ánh sáng | ||
| 31 | Ổ cắm loại 6x3 | 20 | Chiếc | Có sự chống mô ve khi thay đổi cường độ ánh sáng. Chuyên dùng cho thiết bị ánh sáng. | ||
| 32 | Dây cáp cho hệ DMX kéo dài (hoặc tương đương) | 150 | mét | Dây chuyên dụng cho thiết bị link ánh sáng với bàn điều khiển trung tâm | ||
| 33 | Lắp đặt | 1 | Bộ | Công lắp đặt vận chuyển bàn giao, hướng dẫn vận hành hệ thống âm thanh và ánh sáng |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi