Gói thầu: Gói thầu số 04 (xây lắp): Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211234296-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/12/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Xây dựng Khánh Thịnh Việt
Tên gói thầu Gói thầu số 04 (xây lắp): Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20211184254
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách hỗ trợ 90% và 10% nhân dân đóng góp.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-14 14:49:00 đến ngày 2021-12-24 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Nai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,933,271,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.18999065E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.37E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau:1/Hợp đồng thi công.2/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng.3/Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.600.600.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng cầu đường/Giao thông+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình cầu đường/Giao thông.+ Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trường.+ Nhà thầu chứng minh khả năng huy động nhận sự thực hiện gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ giám sát kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng cầu đường/Giao thông.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình cầu đường/Giao thông.+ Nhà thầu chứng minh khả năng huy động nhận sự thực hiện gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Trắc đạc hoặc Địa chính hoặc Xây dựng cầu đường.+ Có chứng chỉ khảo sát địa hình còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.+ Nhà thầu chứng minh khả năng huy động nhận sự thực hiện gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Kinh tế xây dựng hoặc Xây dựng, kế toán.+ Có chứng chỉ Định giá xây dựng còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.+ Nhà thầu chứng minh khả năng huy động nhận sự thực hiện gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ quản lý vật tư, vật liệu công trình.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành vật liệu xây dựng.+ Nhà thầu chứng minh khả năng huy động nhận sự thực hiện gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 10 tấn (kèm theo giấy kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy Đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0.5m3 (kèm theo giấy kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Xe ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 40 CV (kèm theo giấy kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Xe ô tô tải (tự đổ)
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 tấn (Giấy đăng ký + kiểm định)
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Xây dựng Khánh Thịnh Việt
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 04 (xây lắp): Thi công xây dựng
Đường Be 110 ấp 5 (Giai đoạn 2) xã Phú Ngọc
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách hỗ trợ 90% và 10% nhân dân đóng góp.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Xây dựng Khánh Thịnh Việt , địa chỉ: A3/9B, KP 10, Phường Tân Phong, Thành phố Biên Hòa, Tỉnh Đồng Nai
- Chủ đầu tư: Ủy Ban Nhân Dân xã Phú Ngọc địa chỉ: Xã Phú Ngọc, huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng EDCO Minh Phát. Địa chỉ: thị trấn Định Quán, huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai. - Tư vấn thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế Hạ tầng huyện Định Quán; địa điểm: Thị trấn Định Quán, huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai. + Tư vấn lập, thẩm tra E-HSMT: - Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH Xây dựng Khánh Thịnh Việt, địa chỉ: Số A3/9B khu phố 10, phường Tân Phong, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. - Tư vấn thẩm tra E-HSMT: + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm tra kết quả lựa chọn nhà thầu: - Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Xây dựng Khánh Thịnh Việt, địa chỉ: Số A3/9B khu phố 10, phường Tân Phong, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Xây dựng Khánh Thịnh Việt , địa chỉ: A3/9B, KP 10, Phường Tân Phong, Thành phố Biên Hòa, Tỉnh Đồng Nai
- Chủ đầu tư: Ủy Ban Nhân Dân xã Phú Ngọc địa chỉ: Xã Phú Ngọc, huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
* Nhà thầu đính kèm bản chính hoặc bản chụp có chứng thực các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm như sau: (i) Chứng minh về nguồn lực tài chính cho gói thầu: (ii) Chứng minh về hợp đồng tương tự: Hợp đồng thi công + Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng; hóa đơn; (iii) Chứng minh khả năng huy động về nhân sự chủ chốt: (iv) Chứng minh khả năng về máy móc thiết bị:
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy Ban Nhân Dân xã Phú Ngọc địa chỉ: Xã Phú Ngọc, huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Định Quán Địa chỉ: Thị trấn Định Quán, huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai. Điện thoại: 0251.3851138
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Xây dựng Khánh Thịnh Việt, địa chỉ: Số A3/9B khu phố 10, phường Tân Phong, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Nai - 2 Nguyễn Văn Trị, P. Thanh Bình, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. Điện thoại: (0251).3822505 - Fax:(0251).3822505.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NỀN - MẶT ĐƯỜNG
1Ủi hoang hai bên mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V75,539100m2
2Đào gốc cây tạo mặt bằngMô tả kỹ thuật theo chương V200gốc cây
3Đào đất hưu cơ bằng máy, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V11,403100m3
4Đào đất bằng máy, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V51,327100m3
5Lu lèn nguyên thổ nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V151,077100m2
6Đắp đất nền đường bằng máy K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V58,026100m3
7Vận chuyển đất hưu cơ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V11,403100m3
8Vận chuyển đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V35,929100m3
9Cung cấp đất cấp III để đắpMô tả kỹ thuật theo chương V3.833,419m3
10Móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V13,145100m3
11Lớp giấy dầu ngăn lớpMô tả kỹ thuật theo chương V109,52100m2
12Mặt đường BTXM đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo chương V1.971,368m3
13Ván khuôn mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V9,079100m2
B BIỂN BÁO GIAO THÔNG
1Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmMô tả kỹ thuật theo chương V25cái
2Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
3Biển báo phản quang tam giácMô tả kỹ thuật theo chương V25cái
4Biển báo phản quang hình trònMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
5Trụ đỡ bảng tên đường bằng sắt ống D88,3 vữa BT mác 150 dài 2,51mMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
6Trụ đỡ bảng tên đường bằng sắt ống D88,3 vữa BT mác 150 dài 3,14mMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
7Mặt bích chân đế trụ biển báoMô tả kỹ thuật theo chương V0,048tấn
8Cọc bê tông cốt thép (0,12 x 0,12 x 1,025)mMô tả kỹ thuật theo chương V194cái
9Bê tông móng cọc tiêu đá 1x2 M150Mô tả kỹ thuật theo chương V11,299m3
10Bốc cọc tiêu lên phương tiện vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V7,159tấn
11Vận chuyển cọc tiêu trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,71610 tấn
12Bốc cọc tiêu xuống phương tiện vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V7,159tấn
C HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1Đào cống bằng máy, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,213100m3
2Đắp trả cống bằng máy, độ chặt ≥ K95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,053100m3
3Bê tông lót đá 4x6 M150Mô tả kỹ thuật theo chương V2,67m3
4Bê tông lót cống đá 1x2 M150Mô tả kỹ thuật theo chương V2,052m3
5Bê tông tường, cửa xả cống đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V3,345m3
6Ván khuôn tường cánh, cửa xả cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,11100m2
7Lắp đặt gối cống D1000Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
8Lắp đặt cống D1000 dày 4m; HL30xXB80Mô tả kỹ thuật theo chương V2đoạn
9Nối ống cống bằng join, D1000Mô tả kỹ thuật theo chương V1mối
10Vận chuyển cống và gối D1000, cự ly 1km đầu tiên, đường loại 1Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4810 tấn
11Vận chuyển cống và gối D1000, cự ly 10km tiếp theo, đường loại 1Mô tả kỹ thuật theo chương V4,80210 tấn
12Vận chuyển cống và gối D1000, cự ly 67km tiếp theo, đường loại 1Mô tả kỹ thuật theo chương V32,17510 tấn
D RÃNH BTCT
1Đào rãnh bằng máy, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,418100m3
2Đắp trả cống bằng máy, độ chặt ≥ K95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,369100m3
3Bê tông lót đá 4x6 M150Mô tả kỹ thuật theo chương V12,738m3
4Bê tông móng rãnh đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V15,956m3
5Ván khuôn móng rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,785100m2
6Bê tống rãnh đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V27,297m3
7Ván khuôn rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V23,806100m2
8Bê tông gờ gác đan đá 1x2 M300Mô tả kỹ thuật theo chương V7,453m3
9Ván khuôn gờ gác đan rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V1,482100m2
10Cốt thép gờ gác đan, đk ≤ 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,18tấn
11Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,421100m2
12Cốt thép tấm đan, đk ≤ 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,023tấn
13Cốt thép tấm đan, đk > 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,434tấn
14Bê tông tấm đan đá 1x2 M300Mô tả kỹ thuật theo chương V10,032m3
15Lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V71tấm
E GIA CỐ MÁI TALUY
1Bê tống lót đá 4x6 M150Mô tả kỹ thuật theo chương V35,49m3
2Xây móng mái taluy bằng đá hộc vữa M100Mô tả kỹ thuật theo chương V203,54m3
3Xây mái taluy bằng đá hộc vữa M100Mô tả kỹ thuật theo chương V154,26m3
4Đào cống bằng máy, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,607100m3
5Đắp trả cống bằng máy, độ chặt ≥ K95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,584100m3
6Lớp đá dăm đệm móngMô tả kỹ thuật theo chương V16,14100m3
7Xếp đá khan không chít mạch, gia cố hạ lưuMô tả kỹ thuật theo chương V30,18m3
8Bê tông lót đá 4x6 M150Mô tả kỹ thuật theo chương V16,175m3
9Bê tông móng cống đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V15,373m3
10Ván khuôn móng rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,526100m2
11Bê tông tường, cửa xả móng đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo chương V10,135m3
12Ván khuôn tường cánh, cửa xả cốngMô tả kỹ thuật theo chương V1,275100m2
13Lắp đặt cống hộp 2x(200x200); HL30-XB80Mô tả kỹ thuật theo chương V7đoạn
14Nối cống bằng xảm, vữa xi măng, 2x(200x200)Mô tả kỹ thuật theo chương V6mối
15Vận chuyển cống hộp 2x(200x200)n cự ly 1km đầu tiên, đường loại 1Mô tả kỹ thuật theo chương V4,88410 tấn
16Vận chuyển cống hộp 2x(200x200)n cự ly 10km tiếp theo, đường loại 1Mô tả kỹ thuật theo chương V48,83810 tấn
17Vận chuyển cống hộp 2x(200x200)n cự ly 67km tiếp theo, đường loại 1Mô tả kỹ thuật theo chương V327,21210 tấn
18Xây mái taluy bằng đá hộc vữa M100Mô tả kỹ thuật theo chương V20,313m3
19Xây gia cố bằng đá hộc vữa M100Mô tả kỹ thuật theo chương V28,324m3
20Xây đá khan không chít mạchMô tả kỹ thuật theo chương V30,18m3
21Cọc bê tông cốt thép (0,12 x 0,12 x 1,025)mMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
22Bê tông móng cọc tiêu đá 1x2 M150Mô tả kỹ thuật theo chương V1,048m3
23Bốc xếp cọc tiêu lên phương tiện duy chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V0,664tấn
24Vận chuyển cọc tiêu trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,06610 tấn
25Bốc xếp cọc tiêu xuống phương tiện duy chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V0,664tấn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.18999065E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.37E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau:1/Hợp đồng thi công.2/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng.3/Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.600.600.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 + Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng cầu đường/Giao thông+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình cầu đường/Giao thông.+ Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trường.+ Nhà thầu chứng minh khả năng huy động nhận sự thực hiện gói thầu.52
2 Cán bộ giám sát kỹ thuật thi công 1 + Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng cầu đường/Giao thông.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình cầu đường/Giao thông.+ Nhà thầu chứng minh khả năng huy động nhận sự thực hiện gói thầu.52
3 Cán bộ trắc đạc 1 + Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Trắc đạc hoặc Địa chính hoặc Xây dựng cầu đường.+ Có chứng chỉ khảo sát địa hình còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.+ Nhà thầu chứng minh khả năng huy động nhận sự thực hiện gói thầu.31
4 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 + Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Kinh tế xây dựng hoặc Xây dựng, kế toán.+ Có chứng chỉ Định giá xây dựng còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.+ Nhà thầu chứng minh khả năng huy động nhận sự thực hiện gói thầu.31
5 Cán bộ quản lý vật tư, vật liệu công trình. 1 Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành vật liệu xây dựng.+ Nhà thầu chứng minh khả năng huy động nhận sự thực hiện gói thầu.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông Còn sử dụng tốt2
2 Máy lu Tải trọng ≥ 10 tấn (kèm theo giấy kiểm định còn hiệu lực)1
3 Máy Đào Dung tích gầu ≥ 0.5m3 (kèm theo giấy kiểm định còn hiệu lực)1
4 Xe ủi Công suất ≥ 40 CV (kèm theo giấy kiểm định còn hiệu lực)1
5 Máy thủy bình Còn sử dụng tốt1
6 Máy đầm dùi Còn sử dụng tốt2
7 Xe ô tô tải (tự đổ) ≥ 5 tấn (Giấy đăng ký + kiểm định)2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->