Gói thầu: Gói thầu: Cung cấp hóa chất, vật tư năm 2020 thuộc nhiệm vụ mã số ĐTĐL.CN-53 19

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200808486-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/08/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Học viện Nông nghiệp Việt Nam
Tên gói thầu Gói thầu: Cung cấp hóa chất, vật tư năm 2020 thuộc nhiệm vụ mã số ĐTĐL.CN-53 19
Số hiệu KHLCNT 20200746872
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn NSNN
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-04 21:27:00 đến ngày 2020-08-12 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,592,400,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 16,000,000 VNĐ ((Mười sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng mời thầu Đơn vị Mô tả hàng hóa Ghi chú
1 Kít Cloning 1 Bộ Yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V
2 1-ethyl-3-(3-dimethylaminopropyl) carbodiimide hydrochloride chuyên dùng cho cộng hợp protein (1 g/lọ) 2 lọ Yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V
3 Absorbent pad 2 hộp Yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V
4 Agarose tinh khiết (100 g/lọ) 2 lọ Yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V
5 Antibiotic-Antimycotic(100X) 1 lọ Yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V
6 Antimouse IgG 4 lọ Yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V
7 Bacμlovirus DNA 2 lọ Yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V
8 Bi vàng hoạt hóa bề mặt carboxyl, kích thước 150 nm, 20 OD (5 ml/chai) 1 chai Yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V
9 Bi vàng hoạt hóa bề mặt carboxyl, kích thước 40 nm, 20 OD (30 ml/chai) 1 chai Yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V
10 Bi vàng hoạt hóa bề mặt carboxyl, kích thước 80 nm, 20 OD (30 ml/chai) 1 chai Yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V
11 Bộ Kit tách chiết DNA (320 pư/bộ) 2 Bộ Yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V
12 BSA (100 g/hộp) 1 hộp Yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V
13 Carbonate-Bicarbonate Buffer 1 hộp Yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V
14 Cặp mồi và Probe cho Realtime PCR 5 bộ Yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V
15 Conjugate pad (100 tấm/hộp) 4 hộp Yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V
16 Cồn khử trùng 5 lit Yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V
17 Cộng hợp bi vàng streptavidin, kích thước 150 nm, 10 OD (1 ml/lọ) 1 lọ Yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V
18 DMEM (500 ml/lọ) 40 lọ Yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V
19 DMSO (100 ml/lọ) 2 lọ Yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V
20 DTT chuyên dùng cho SHPT (5 g/lọ) 1 lọ Yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V
21 Dung dịch bảo quản HRP (1.000 ml/lọ) 2 lọ Yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V
22 Đệm MgCl2 (1.000 µl/ống) 4 ống Yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V
23 EDTANa2*2H2O (500 g/lọ) 2 lọ Yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V
24 Ethanol 100 % 2 lít Yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V
25 Express Five SFM (1.000 ml/chai) 2 chai Yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V
26 FBS (500 ml/chai) 4 chai Yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V
27 Freund' complete adjuvant 3 hộp Yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V
28 Fungizone® Antimycotic, Liquid (20 ml/lọ) 2 lọ Yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V
29 Gentamicin Sμlfate (10 ml/lọ) 3 lọ Yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V
30 Glycerol (500 ml/lọ) 4 lọ Yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V
31 Gold Nanoparticle Conjugation Kit, kích thước hạt nano vàng 150 nm, 20 OD (10 ml/lọ) 1 lọ Yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V
32 HAT Supplement (50X) 4 hộp Yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V
33 HCl chuyên dùng cho SHPT (100 ml/lọ) 3 lọ Yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V
34 HisPur™ Cobalt Resin (100 ml/lọ) 1 lọ Yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V
35 Hóa chất tiêu độc khử trùng 8 chai Yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V
36 Hydroxylamine hydrochloride (100 g/lọ) 1 lọ Yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V
37 IPTG (5 g/lọ) 1 lọ Yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V
38 Iso Quick Kit Mouse monoclonal Isotyping 1 Bộ Yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V
39 Isopropanol 2 lít Yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V
40 Isopropyl β-D-1-thiogalactopyranoside (IPTG) 2 hộp Yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V
41 Kit Realtime-PCR (100 pư/bộ) 5 Bộ Yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V
42 Kít tinh chế IgG (Protein G Agarose) 1 Bộ Yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V
43 Kháng thể đa dòng kháng FITC (1 mg/ống) 2 ống Yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V
44 Kháng thể đơn dòng kháng Digoxigenin (dòng 21H8) (100 μg/ống) 2 ống Yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V
45 Kháng thể đơn dòng kháng Digoxigenin (dòng AC-4) (1 mg/ống) 2 ống Yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V
46 Kháng thể đơn dòng kháng FITC (dòng 2A3) (1 mg/ống) 3 ống Yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V
47 Kháng thể đơn dòng kháng FITC (dòng NI 239) (0,2 mg/ống) 3 ống Yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V
48 LB broth (500 g/lọ) 1 lọ Yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V
49 L-Glutamine (100 ml/lọ) 1 chai Yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V
50 Methanol 2 chai Yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V
51 NaCl chuyên dùng cho SHPT 1 kg Yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V
52 NaOH độ tinh sạch ≥ 98 % (500 g/lọ) 1 lọ Yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V
53 NdeI, BamHI, HindIII, XhoI enzymes 2 lọ Yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V
54 N-hydroxysμlfosuccinimide chuyên dùng cho cộng hợp protein (500 mg/lọ) 2 lọ Yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V
55 pAcGP67(a) vector (Bacμlovirus Expression) 2 lọ Yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V
56 PBS (500 ml/lọ) 7 lọ Yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V
57 PEG 1500 30 % solution (100 ml/lọ) 2 lọ Yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V
58 Penicillin-Streptomycin (100 ml/lọ) 1 lọ Yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V
59 pET21a vector (E. coli Expression) 1 hộp Yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V
60 pET28a vector (E. coli Expression) 1 hộp Yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V
61 Pfu polymerase 2 lọ Yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V
62 Polyethylene glycol khối lượng phân tử 20000 (250 g/lọ) 1 lọ Yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V
63 Precast SDS-PAGE gel (Any KD) 2 hộp Yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V
64 Prestained Protein size marker 2 hộp Yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V
65 Profectin 2 hộp Yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V
66 Proteinase K (500mg) 2 lọ Yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V
67 pVL1393(Bacμlovirus Expression) vector 2 hộp Yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V
68 Phosphate-Citrate Buffer (50 viên/lọ) 1 lọ Yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V
69 RNase A, không chứa DNase và protease (10 mg/lọ) 2 lọ Yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V
70 RPMI (500 ml/lọ) 2 lọ Yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V
71 Sample pad 2 hộp Yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V
72 Sf-900 II SFM 2 hộp Yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V
73 Spectomycin (100 ml/lọ) 1 lọ Yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V
74 T4 DNA ligase (1.000 U) 2 ống Yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V
75 Tế bào myeloma 1 lọ Yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V
76 TMB 1 lọ Yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V
77 Tween 20 chuyên dùng cho SHPT (500ml) 1 lọ Yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V
78 Trypan blue 0,5 % (1 ml/lọ) 2 lọ Yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V
79 Tryptone (500 g/lọ) 5 lọ Yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V
80 Yeast extract (500 g/lọ) 1 lọ Yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V
81 Amicon® Μltra 0,5 ml, 10 kDa (96 cái/hộp) 1 hộp Yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V
82 Amicon® Μltra 4 ml, 10 kDa (24 cái/hộp) 2 hộp Yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V
83 Bình T75 (100 chiếc/thùng) 4 thùng Yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V
84 Bông thấm nước 14 kg Yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V
85 Dãy ống PCR kèm nắp, 8 giếng/dãy 1.000 dãy Yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V
86 Đầu tip 0,5 µl (1.000 cái/túi) 1 túi Yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V
87 Đầu tip 1.000µl (1.000 cái/túi) 1 túi Yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V
88 Đầu tip 10 μl (1.000 cái/túi) 1 túi Yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V
89 Đầu tip 200 μl (1.000 cái/túi) 1 túi Yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V
90 Đầu tip lọc tiệt trùng10 μl (960 cái) 1 thùng Yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V
91 Đầu tip lọc tiệt trùng 1.000 μl (960 cái) 2 thùng Yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V
92 Đầu tip lọc tiệt trùng 20 μl (960 cái) 1 thùng Yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V
93 Đầu tip lọc tiệt trùng, 200 μl (960 cái) 1 thùng Yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V
94 Đĩa 96 giếng (100 khay/thùng) 7 thùng Yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V
95 Ependorf 1,5 ml (500 cái/túi) 3 túi Yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V
96 Ependorf 1,5 ml (500 cái/túi) 1 túi Yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V
97 Găng tay (50 đôi) 18 hộp Yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V
98 Giấy bạc 8 hộp Yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V
99 Giấy parafim 13 cuộn Yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V
100 Giấy thấm chuyên dùng cho que thử 60 tấm Yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V
101 Hộp nhựa que thử, độ rộng que 4 mm, độ dài hộp 69,5 mm 1.500 cái Yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V
102 Hộp nhựa que thử, độ rộng que 5 mm, độ dài hộp 65,7 mm 1.500 cái Yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V
103 Kim phun que thử, thể tích 100 μl 1 cái Yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V
104 Kim tiêm (100 chiếc/hộp) 3 hộp Yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V
105 Khẩu trang y tế (100 chiếc/hộp) 22 hộp Yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V
106 Màng giữ cộng hợp chuyên dùng cho que thử 200 tấm Yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V
107 Màng hút mẫu chuyên dùng cho que thử 100 tấm Yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V
108 Màng hút mẫu chuyên dùng cho que thử 100 tấm Yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V
109 Màng lọc máu chuyên dùng cho que thử 50 tấm Yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V
110 Màng nitrocellμlose chuyên dùng cho que thử 2 cuộn Yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V
111 Màng nitrocellμlose chuyên dùng cho que thử 2 cuộn Yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V
112 Miếng dán que thử 200 tấm Yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V
113 Ống đựng máu 3 hộp Yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V
114 Ống ly tâm 15 ml (500 chiếc/thùng) 3 thùng Yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V
115 Ống ly tâm 50 ml (500 chiếc/thùng) 4 thùng Yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V
116 PCR tube 0,2 ml (1.000 cái/túi) 1 túi Yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V
117 Túi xả rác 2 kg Yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V
118 Xi lanh nhựa 5ml (hộp 100 cái/hộp) 8 hộp Yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->