Gói thầu: Mua thuốc, vật tư y tế phục vụ công tác khám, chữa bệnh cho cán bộ chiến sỹ, phạm nhân năm 2022

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211246459-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/12/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Thương Mại Dịch Vụ Đầu Tư Phát Triển Trường Thịnh
Tên gói thầu Mua thuốc, vật tư y tế phục vụ công tác khám, chữa bệnh cho cán bộ chiến sỹ, phạm nhân năm 2022
Số hiệu KHLCNT 20211245873
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí thường xuyên
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 10 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-14 15:04:00 đến ngày 2021-12-21 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bến Tre
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 753,746,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 11,000,000 VNĐ ((Mười một triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 0(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ quản lý
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lênĐính kèm E-HSDT bản scan từ bản gốc- Bằng cấp- Chứng chỉ ATLĐ- Chứng chỉ PCCC- CMND/CCCD- Hợp đồng lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lênĐính kèm E-HSDT bản scan từ bản gốc- Bằng cấp- Chứng chỉ huấn luyện ATLĐ do các cơ quan thuộc bộ LĐ-TBXH cấp- Chứng chỉ PCCC- CMND/CCCD- Hợp đồng lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lênĐính kèm E-HSDT bản scan từ bản gốc- Bằng cấp- Chứng chỉ ATLĐ- Chứng chỉ PCCC- CMND/CCCD- Hợp đồng lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Thương Mại Dịch Vụ Đầu Tư Phát Triển Trường Thịnh
E-CDNT 1.2 Mua thuốc, vật tư y tế phục vụ công tác khám, chữa bệnh cho cán bộ chiến sỹ, phạm nhân năm 2022
Mua thuốc, vật tư y tế phục vụ công tác khám, chữa bệnh cho cán bộ chiến sỹ, phạm nhân năm 2022
10 Ngày
E-CDNT 3 Kinh phí thường xuyên
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trại giam Châu Bình, địa chỉ: Ấp 3, xã Châu Bình, huyện Giồng Trôm, tỉnh Bến Tre, điện thoại: 02753.887005
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Thương mại Dịch vụ Đầu tư Phát triển Trường Thịnh, Địa chỉ: 508/1 Cách Mạng Tháng Tám, Phường 11, Quận 3, Thành phố Hồ Chí Minh + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Thương mại Như Bảo, Địa chỉ: 521/71 Hoàng Văn Thụ, phường 4, Quận Tân Bình, Thành phố Hồ Chí Minh.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Thương Mại Dịch Vụ Đầu Tư Phát Triển Trường Thịnh , địa chỉ: 508/1 Cách Mạng Tháng Tám, Phường 11, Quận 3, Thành phố Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: Trại giam Châu Bình, địa chỉ: Ấp 3, xã Châu Bình, huyện Giồng Trôm, tỉnh Bến Tre, điện thoại: 02753.887005


E-CDNT 10.1(g)
Giấy phép kinh doanh.
E-CDNT 10.2(c)
- Có tài liệu nêu rõ: + Ký mã hiệu, nhãn mác sản phẩm (nếu có); + Tên nhà sản xuất (nếu có); + Nước sản xuất.
E-CDNT 12.2
Giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV
E-CDNT 14.3 Hàng hóa chào thầu có bảo hành ≥12 tháng .
E-CDNT 15.2
+ Nhà thầu phải có đội ngũ cán bộ kỹ thuật hoặc có đại lý hoặc đại diện để sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Thời gian có mặt để sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư.
E-CDNT 16.1 30 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 11.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trại giam Châu Bình, địa chỉ: Ấp 3, xã Châu Bình, huyện Giồng Trôm, tỉnh Bến Tre, điện thoại: 02753.887005
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trại giam Châu Bình, địa chỉ: Ấp 3, xã Châu Bình, huyện Giồng Trôm, tỉnh Bến Tre, điện thoại: 02753.887005
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trại giam Châu Bình, địa chỉ: Ấp 3, xã Châu Bình, huyện Giồng Trôm, tỉnh Bến Tre, điện thoại: 02753.887005
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không có.
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Amlodipin 5mg20.000Viên- Xem Mục 2 chương V E-HSMT
2Amoxycilin 500mg24.000Viên- Xem Mục 2 chương V E-HSMT
3Ampicilin 500mg20.000Viên- Xem Mục 2 chương V E-HSMT
4Amitriptylin 25mg1.000Viên- Xem Mục 2 chương V E-HSMT
5Arginyl25Hộp- Xem Mục 2 chương V E-HSMT
6Liveton 70mg1.200Viên- Xem Mục 2 chương V E-HSMT
7Aceclovir 200mg1.500Viên- Xem Mục 2 chương V E-HSMT
8Acetylcystein 200mg9.000Viên- Xem Mục 2 chương V E-HSMT
9Alverin 40mg32.000Viên- Xem Mục 2 chương V E-HSMT
10Atropin100Ống- Xem Mục 2 chương V E-HSMT
11Aphachymotrypsin23.000Viên- Xem Mục 2 chương V E-HSMT
12Alpha Bevagal6.000Viên- Xem Mục 2 chương V E-HSMT
13Pluss c3.000Viên- Xem Mục 2 chương V E-HSMT
14Vitamin C33.000Viên- Xem Mục 2 chương V E-HSMT
15Vitamin 3B28.000Viên- Xem Mục 2 chương V E-HSMT
16Bcomplex34.000Viên- Xem Mục 2 chương V E-HSMT
17Madivix B67.200Viên- Xem Mục 2 chương V E-HSMT
18Berberin 10mg100Chai- Xem Mục 2 chương V E-HSMT
19Boganic24Hộp- Xem Mục 2 chương V E-HSMT
20Glucosamin 500mg8.000Viên- Xem Mục 2 chương V E-HSMT
21Griseofulvin 500mg3.500Viên- Xem Mục 2 chương V E-HSMT
22Ketoconazol 200mg1.000Viên- Xem Mục 2 chương V E-HSMT
23Cephalexin 500mg12.000Viên- Xem Mục 2 chương V E-HSMT
24Ciprofloxalin 500mg1.200Viên- Xem Mục 2 chương V E-HSMT
25Cetirizin 10mg36.000Viên- Xem Mục 2 chương V E-HSMT
26Clopheniramin 4mg24.000Viên- Xem Mục 2 chương V E-HSMT
27Cotrim for 960mg12.000Viên- Xem Mục 2 chương V E-HSMT
28Carbogast6.500Viên- Xem Mục 2 chương V E-HSMT
29Calciumhasan800Viên- Xem Mục 2 chương V E-HSMT
30Polydesol600Chai- Xem Mục 2 chương V E-HSMT
31Diclofen 50mg38.000Viên- Xem Mục 2 chương V E-HSMT
32Dexamethazol30.000Viên- Xem Mục 2 chương V E-HSMT
33Dextromethorphan 15mg36.000Viên- Xem Mục 2 chương V E-HSMT
34Gliclacis 30mg5.000Viên- Xem Mục 2 chương V E-HSMT
35Eucaphor36.000Viên- Xem Mục 2 chương V E-HSMT
36Detazofol new12.000Viên- Xem Mục 2 chương V E-HSMT
37Ferovit500Viên- Xem Mục 2 chương V E-HSMT
38Furosemid 40 mg3.000Viên- Xem Mục 2 chương V E-HSMT
39Găng tay5.000Đôi- Xem Mục 2 chương V E-HSMT
40Khẩu trang100Hộp- Xem Mục 2 chương V E-HSMT
41Khẩu trang N95200Cái- Xem Mục 2 chương V E-HSMT
42Nifedipin 10mg1.000Viên- Xem Mục 2 chương V E-HSMT
43Metronidazole 250mg12.000Viên- Xem Mục 2 chương V E-HSMT
44Mictasol6.500Viên- Xem Mục 2 chương V E-HSMT
45Natriclorit 0.9% 500ml DT100Chai- Xem Mục 2 chương V E-HSMT
46Natriclorid 0.9% mắt 10ml1.200Chai- Xem Mục 2 chương V E-HSMT
47Loperamide15.000Viên- Xem Mục 2 chương V E-HSMT
48Lactatringer 500mg80Chai- Xem Mục 2 chương V E-HSMT
49Glucose 5%40Chai- Xem Mục 2 chương V E-HSMT
50Nilon 3/070Tép- Xem Mục 2 chương V E-HSMT
51Omeprazol10.000Viên- Xem Mục 2 chương V E-HSMT
52Oresol1.500Gói- Xem Mục 2 chương V E-HSMT
53Olanzapin 10mg700Viên- Xem Mục 2 chương V E-HSMT
54PanagalEffer 500mg12.000Viên- Xem Mục 2 chương V E-HSMT
55Paracetamol 500mg48.000Viên- Xem Mục 2 chương V E-HSMT
56Hapacol Extra6.000Viên- Xem Mục 2 chương V E-HSMT
57Protamol42.000Viên- Xem Mục 2 chương V E-HSMT
58Aspirin Ph8 500mg12.000Viên- Xem Mục 2 chương V E-HSMT
59Forlac1.500Gói- Xem Mục 2 chương V E-HSMT
60Alu Phosphatgel1.500Gói- Xem Mục 2 chương V E-HSMT
61Primperan 40mg2.500Viên- Xem Mục 2 chương V E-HSMT
62Prednisolon 5mg48.000Viên- Xem Mục 2 chương V E-HSMT
63Rotundin500Viên- Xem Mục 2 chương V E-HSMT
64Staclazide MR 30mg1.000Viên- Xem Mục 2 chương V E-HSMT
65Smeclife1.500Gói- Xem Mục 2 chương V E-HSMT
66Sorbitol1.800Gói- Xem Mục 2 chương V E-HSMT
67Stomafat9.000Viên- Xem Mục 2 chương V E-HSMT
68Salbutamol 2mg7.000Viên- Xem Mục 2 chương V E-HSMT
69Salonpas100Hộp- Xem Mục 2 chương V E-HSMT
70Transamin 500mg1.000Viên- Xem Mục 2 chương V E-HSMT
71Trimetazidin2.000Viên- Xem Mục 2 chương V E-HSMT
72Kim tiền thảo40Chai- Xem Mục 2 chương V E-HSMT
73Tràng Phục Linh50Hộp- Xem Mục 2 chương V E-HSMT
74Tinecol1.500Lọ- Xem Mục 2 chương V E-HSMT
75Trà gừng3.000Gói- Xem Mục 2 chương V E-HSMT
76Dep 10mg1.000Lọ- Xem Mục 2 chương V E-HSMT
77Gentrison200Tuýp- Xem Mục 2 chương V E-HSMT
78Alcool 90 60ml150Chai- Xem Mục 2 chương V E-HSMT
79Alcool 70 60ml240Chai- Xem Mục 2 chương V E-HSMT
80Oxy già350Chai- Xem Mục 2 chương V E-HSMT
81Cồn Boric500Chai- Xem Mục 2 chương V E-HSMT
82Dầu mù u700Lọ- Xem Mục 2 chương V E-HSMT
83Xanh Methylen1.000Chai- Xem Mục 2 chương V E-HSMT
84BSI1.500Chai- Xem Mục 2 chương V E-HSMT
85Rhinex 0.05%1.300Chai- Xem Mục 2 chương V E-HSMT
86Maica 8ml500Chai- Xem Mục 2 chương V E-HSMT
87Cortibion150Chai- Xem Mục 2 chương V E-HSMT
88Povidine 10% 20ml40Chai- Xem Mục 2 chương V E-HSMT
89Povidine 10% 90ml50Chai- Xem Mục 2 chương V E-HSMT
90Diclofenac 75Mg200Ống- Xem Mục 2 chương V E-HSMT
91Adrenalin 1mg/ 1ml60Ống- Xem Mục 2 chương V E-HSMT
92Lidocain50Ống- Xem Mục 2 chương V E-HSMT
93No - Spa100Ống- Xem Mục 2 chương V E-HSMT
94Paparin 40mg/2ml50Ống- Xem Mục 2 chương V E-HSMT
95Solu - Medrol 40mg50Lọ- Xem Mục 2 chương V E-HSMT
96Ventolin Inhaler 10070Hộp- Xem Mục 2 chương V E-HSMT
97Ventolin 5mg100Ống- Xem Mục 2 chương V E-HSMT
98Calci Cloridhydrat200Ống- Xem Mục 2 chương V E-HSMT
99Metocclopramid Kabi100Ống- Xem Mục 2 chương V E-HSMT
100Dao mổ50Cái- Xem Mục 2 chương V E-HSMT
101Caresilk 75 cm100Tép- Xem Mục 2 chương V E-HSMT
102Bơm tiêm500Cái- Xem Mục 2 chương V E-HSMT
103Kim khâu100Hộp- Xem Mục 2 chương V E-HSMT
104Bộ dây truyền dịch200Bộ- Xem Mục 2 chương V E-HSMT
105Băng cuộn y tế500Cuộn- Xem Mục 2 chương V E-HSMT
106Băng thun 3M200Cuộn- Xem Mục 2 chương V E-HSMT
107Gạc y tế100Gói- Xem Mục 2 chương V E-HSMT
108Gạc y tế 8*9400Gói- Xem Mục 2 chương V E-HSMT
109Băng cá nhân10.000Miếng- Xem Mục 2 chương V E-HSMT
110Bông y tế10Kg- Xem Mục 2 chương V E-HSMT
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 0(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ quản lý 1 Tốt nghiệp đại học trở lênĐính kèm E-HSDT bản scan từ bản gốc- Bằng cấp- Chứng chỉ ATLĐ- Chứng chỉ PCCC- CMND/CCCD- Hợp đồng lao động22
2 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Tốt nghiệp đại học trở lênĐính kèm E-HSDT bản scan từ bản gốc- Bằng cấp- Chứng chỉ huấn luyện ATLĐ do các cơ quan thuộc bộ LĐ-TBXH cấp- Chứng chỉ PCCC- CMND/CCCD- Hợp đồng lao động22
3 Cán bộ phụ trách kỹ thuật 2 Tốt nghiệp đại học trở lênĐính kèm E-HSDT bản scan từ bản gốc- Bằng cấp- Chứng chỉ ATLĐ- Chứng chỉ PCCC- CMND/CCCD- Hợp đồng lao động22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->