Gói thầu: Gói thầu số 3: Xây lắp toàn bộ công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211236277-03 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/12/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bắc Bình, tỉnh Bình Thuận |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 3: Xây lắp toàn bộ công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211235914 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-10 15:11:00 đến ngày 2021-12-20 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Thuận |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,554,798,608 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 16,000,000 VNĐ ((Mười sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.34E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.664395E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.090.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.180.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | có trình độ tối thiểu là Kỹ sư xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực và đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | có trình độ tối thiểu là Kỹ sư xây dựng dân dụng, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công hệ thống điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | có trình độ tối thiểu là Trung cấp điện, đã trực tiếp tham gia thi công điện ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công hệ thống cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | có trình độ tối thiểu là Trung cấp chuyên ngành cấp thoát nước, đã trực tiếp tham gia thi công hệ thống cấp thoát nước ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách an toàn lao động và vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | có trình độ tối thiểu là Trung cấp xây dựng dân dụng, có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực và đã phụ trách An toàn lao động, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | tải trọng 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích gầu ≥ 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng lượng 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất 5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất 1,7kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất 23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy tời | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất 2HP |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bắc Bình, tỉnh Bình Thuận |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 3: Xây lắp toàn bộ công trình Nhà văn hóa thôn Hòa Bình xã Sông Lũy, huyện Bắc Bình 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | file scan bản gốc: Thư bảo lãnh dự thầu và tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 16.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND huyện Bắc Bình, địa chỉ: số 94 đường Nguyễn Tất Thành, thị trấn Chợ Lầu, huyện Bắc Bình, tỉnh Bình Thuận -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Bắc Bình, địa chỉ: số 94 đường Nguyễn Tất Thành, thị trấn Chợ Lầu, huyện Bắc Bình, tỉnh Bình Thuận, số điện thoại: 0252.3860195 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Chủ tịch UBND huyện Bắc Bình, địa chỉ: số 94 đường Nguyễn Tất Thành, thị trấn Chợ Lầu, huyện Bắc Bình, tỉnh Bình Thuận, số điện thoại: 0252.3860195 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Thuận, địa chỉ 290 đường Trần Hưng Đạo, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ VĂN HÓA THÔN | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Nhà thầu phải xem xét, nghiên cứu các yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT này làm cơ sở chào giá dự thầu để thực hiện hạng mục công việc tương ứng | 0,7917 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | // | 0,538 | 100m3 |
| 3 | Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | // | 5,1703 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | // | 14,7 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | // | 0,21 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | // | 0,5426 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | // | 9,2925 | m3 |
| 8 | Bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | // | 4,0698 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | // | 1,1183 | 100m2 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | // | 9,3923 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột tròn, chiều cao | // | 0,5224 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | // | 0,0763 | 100m2 |
| 13 | Bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | // | 3,1923 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | // | 0,5897 | 100m2 |
| 15 | Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | // | 3,5635 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | // | 0,3264 | 100m2 |
| 17 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | // | 1,5567 | m3 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | // | 0,3761 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | // | 0,4196 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | // | 0,2115 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | // | 1,408 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | // | 0,152 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | // | 0,5247 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | // | 0,0895 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | // | 0,0586 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | // | 0,431 | tấn |
| 27 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | // | 1,2619 | tấn |
| 28 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | // | 1,2619 | tấn |
| 29 | Gia công xà gồ thép | // | 1,7146 | tấn |
| 30 | Lắp dựng xà gồ thép | // | 1,7146 | tấn |
| 31 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | // | 133,7589 | m2 |
| 32 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | // | 71,0544 | m3 |
| 33 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | // | 3,0808 | m3 |
| 34 | Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | // | 21,7344 | m3 |
| 35 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19, chiều dày | // | 1,7345 | m3 |
| 36 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100 | // | 5,52 | m2 |
| 37 | Kẻ caro ram dốc | // | 5,52 | m2 |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch KN 9x9x19, chiều dày | // | 18,4133 | m3 |
| 39 | Xây tường thẳng bằng gạch KN 9x9x19, chiều dày | // | 7,2276 | m3 |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch KN 9x9x19, chiều dày | // | 2,772 | m3 |
| 41 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch KN 4,5x9x19, chiều cao | // | 5,2038 | m3 |
| 42 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | // | 196,322 | m2 |
| 43 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | // | 251,127 | m2 |
| 44 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | // | 60,5208 | m2 |
| 45 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | // | 44,0702 | m2 |
| 46 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | // | 54,3565 | m2 |
| 47 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | // | 72,4722 | m2 |
| 48 | Trát trần, vữa XM mác 75 | // | 16,86 | m2 |
| 49 | Quét flinkotechống thấm sê nô, ô văng … | // | 21,92 | m2 |
| 50 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | // | 30,04 | m2 |
| 51 | Láng hồ dầu | // | 21,92 | m2 |
| 52 | Bả bằng bột bả vào tường | // | 429,7198 | m2 |
| 53 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | // | 187,7589 | m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | // | 370,4884 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | // | 246,9903 | m2 |
| 56 | Lát nền, sàn, gạch 600x600 | // | 126,63 | m2 |
| 57 | Lát nền, sàn, gạch 300x300 (nhám) | // | 8,79 | m2 |
| 58 | Lát nền, sàn, gạch 600x600 (nhám) | 38,485 | m2 | |
| 59 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600mm | // | 30,06 | m2 |
| 60 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x600 | // | 7,755 | m2 |
| 61 | Công tác ốp đá da vào tường, vữa XM mác 75 | // | 23,72 | m2 |
| 62 | SX cửa đi 4 cánh mở quay nhôm xingfa hệ 55, kính 8ly cường lực (kèm phụ kiện) | // | 9 | m2 |
| 63 | SX cửa đi 2 cánh mở quay nhôm xingfa hệ 55, kính 8ly cường lực (kèm phụ kiện) | // | 4,2 | m2 |
| 64 | SX cửa đi 1 cánh mở quay nhôm xingfa hệ 55, kính 8ly cường lực (kèm phụ kiện) | // | 10,62 | m2 |
| 65 | SX cửa sổ 4 cánh mở lùa nhôm xingfa hệ 55, kính 8ly cường lực (kèm phụ kiện) | // | 17,6 | m2 |
| 66 | SX cửa sổ 2 cánh mở lùa nhôm xingfa hệ 55, kính 8ly cường lực (kèm phụ kiện) | // | 7,92 | m2 |
| 67 | SX cửa sổ 1 cánh lật nhôm xingfa hệ 55, kính 8ly cường lực (kèm phụ kiện) | // | 1,44 | m2 |
| 68 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | // | 50,78 | m2 |
| 69 | Gia công khung bảo vệ cửa số | // | 0,1298 | tấn |
| 70 | Lắp dựng khung bảo vệ cửa số | // | 25,52 | m2 |
| 71 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | // | 15,0707 | m2 |
| 72 | Gia công lan can inox | // | 0,0799 | tấn |
| 73 | Lắp dựng lan can inox | // | 7,0504 | m2 |
| 74 | SXLĐ trần laphong tole 3,5zem + khung thép hộp 30x30x1,5 a900a600 | // | 126 | m2 |
| 75 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | // | 32,868 | m2 |
| 76 | Lợp mái ngói 22 v/m2, chiều cao | // | 0,0657 | 100m2 |
| 77 | Lợp mái tole sóng vuông mạ màu 4,5zem | // | 1,8937 | 100m2 |
| 78 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | // | 3,9295 | 100m2 |
| 79 | Quạt trần 77W + dimer | // | 6 | cái |
| 80 | Đèn led mâm âm trần 30W | // | 1 | bộ |
| 81 | Đèn led bulk trụ áp tường 30W (đuôi+bóng) | // | 1 | bộ |
| 82 | Đèn led bulk trụ áp trần 30W (đuôi+bóng) | // | 10 | bộ |
| 83 | Đèn led bulk trụ áp tường 9W (đuôi+bóng) | // | 3 | bộ |
| 84 | Công tắc đơn âm 16A/220V | // | 11 | cái |
| 85 | Ổ cắm đôi 16A/220V | // | 9 | cái |
| 86 | Cầu chì âm | // | 9 | cái |
| 87 | Tủ điện âm 200x125x58mm, thép dày 3mm sơn tĩnh điện, chứa 2 module | // | 1 | hộp |
| 88 | Dây CV 1,5mm2 | // | 440 | m |
| 89 | Dây CV 2,5mm2 | // | 80 | m |
| 90 | MCCB 2P 30A/25KA + đế + mặt | // | 2 | cái |
| 91 | MCB 2P 10A/6KA + đế + mặt | // | 1 | cái |
| 92 | MCCB 2P 75A/35KA + đế + mặt | // | 1 | cái |
| 93 | Hộp nối phân dây chống cháy | // | 10 | hộp |
| 94 | Hộp, đế âm + mặt nạ các loại (chống cháy) | // | 13 | hộp |
| 95 | Ruột gà luồn dây điện âm | // | 300 | m |
| 96 | Dây CXV 16mm2 | // | 100 | m |
| 97 | Bình chữa cháy Co2 4kg MT4 | // | 3 | bình |
| 98 | Bình chữa cháy bột MFZ 4kg | // | 3 | bình |
| 99 | Hộp đựng bình chữa cháy 200x500x250 | // | 3 | cái |
| 100 | Bảng tiêu lệnh, nội quy chữa cháy | // | 3 | cái |
| 101 | Kim thu sét R=55m, phát hiện sớm | // | 1 | cái |
| 102 | Dây đồng trần tiếp địa chuyên dùng 70mm2 | // | 20 | m |
| 103 | Dây dẫn sét CXV 70mm2 chuyên dùng | // | 15 | m |
| 104 | Cọc tiêu năng bằng đồng D16, L=2,4m + ốc cáp xiếc cáp | // | 7 | cọc |
| 105 | Hộp đo điện trở | // | 1 | cái |
| 106 | Ống PVC D27 | // | 0,15 | 100m |
| 107 | Bát giữ chân + cáp neo dây D6 | // | 4 | bộ |
| 108 | Trụ đỡ kim thu sét H=4m (STK D60x4) | // | 1 | trụ |
| 109 | Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | // | 14,4 | m3 |
| 110 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | // | 14,4 | m3 |
| 111 | Ống nhựa uPVC D114 | // | 0,1 | 100m |
| 112 | Ống nhựa uPVC D90 | // | 0,4 | 100m |
| 113 | Ống nhựa uPVC D60 | // | 0,02 | 100m |
| 114 | Ống nhựa uPVC D42 | // | 0,04 | 100m |
| 115 | Ống nhựa uPVC D34 | // | 1,2 | 100m |
| 116 | Ống nhựa uPVC D27 | // | 0,12 | 100m |
| 117 | Ống nhựa uPVC D21 | // | 0,04 | 100m |
| 118 | CO 90 độ D114 | // | 2 | cái |
| 119 | CO 90 độ D90 | // | 4 | cái |
| 120 | CO 90 độ D34 | // | 8 | cái |
| 121 | CO 90 độ D27 | // | 2 | cái |
| 122 | CO 90 độ D21 | // | 3 | cái |
| 123 | Tê nhựa PVC D114 | // | 2 | cái |
| 124 | Tê nhựa PVC D90 | // | 4 | cái |
| 125 | Tê nhựa PVC D34 | // | 5 | cái |
| 126 | Tê nhựa PVC D27 | // | 5 | cái |
| 127 | Tê nhựa PVC D21 | // | 2 | cái |
| 128 | CO 90 độ rút nhựa PVC D21/27 | // | 3 | cái |
| 129 | CO 90 độ rút nhựa PVC D34/27 | // | 3 | cái |
| 130 | CO 90 độ rút nhựa PVC D42/90 | // | 2 | cái |
| 131 | CO 90 độ rút nhựa PVC D60/90 | // | 1 | cái |
| 132 | Tê rút nhựa PVC D60/90 | // | 2 | cái |
| 133 | Tê rút nhựa PVC D42/90 | // | 1 | cái |
| 134 | Tê rút nhựa PVC D34/27 | // | 3 | cái |
| 135 | Tê rút nhựa PVC D27/21 | // | 6 | cái |
| 136 | Van khóa đồng D34 | // | 3 | cái |
| 137 | Van 1 chiều D34 | // | 1 | cái |
| 138 | Vòi đồng D21 | // | 1 | bộ |
| 139 | Co 90 độ khâu ren trong D21 | // | 10 | cái |
| 140 | Lavabo (vòi rửa + các phụ kiện) | // | 2 | bộ |
| 141 | Xí bệt (vòi rửa + các phụ kiện + van khóa) | // | 2 | bộ |
| 142 | Tiểu treo (vòi xả + các phụ kiện..) | // | 1 | bộ |
| 143 | Phễu thu inox D120 | // | 3 | cái |
| 144 | Keo dán nhựa 0,5kg/hộp | // | 2 | hộp |
| 145 | Bồn nước inox nằm dung tích 500ml (đế + van phao + các phụ kiện) | // | 1 | bộ |
| 146 | Bát giữ ống | // | 8 | cái |
| 147 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | // | 0,2305 | 100m3 |
| 148 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | // | 0,0806 | 100m3 |
| 149 | Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | // | 1,61 | m3 |
| 150 | Xây tường thẳng bằng gạch KN 4,5x9x19, chiều dày | // | 3,9892 | m3 |
| 151 | Lát gạch KN 4,5x9x19 | // | 3,92 | m2 |
| 152 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | // | 23,488 | m2 |
| 153 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | // | 0,553 | m3 |
| 154 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | // | 0,0509 | tấn |
| 155 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | // | 7 | cấu kiện |
| 156 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | // | 3 | cái |
| 157 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | // | 0,0012 | 100m3 |
| 158 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | // | 0,0998 | 100m2 |
| B | CỔNG TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Nhà thầu phải xem xét, nghiên cứu các yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT này làm cơ sở chào giá dự thầu để thực hiện hạng mục công việc tương ứng | 0,1995 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | // | 2,352 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | // | 24,329 | m3 |
| 4 | Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | // | 6,4675 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | // | 0,0864 | 100m2 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | // | 2,484 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật | // | 0,1923 | 100m2 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | // | 0,9616 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng | // | 0,1755 | 100m2 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | // | 2,34 | m3 |
| 11 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | // | 32,5907 | m3 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | // | 0,1915 | 100m3 |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật | // | 0,324 | 100m2 |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | // | 1,62 | m3 |
| 15 | Cột BTCT đúc sẵn 150x150x2200 | // | 49 | cột |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | // | 0,1529 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | // | 0,1596 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | // | 0,0473 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | // | 0,1438 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | // | 0,1644 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | // | 0,2305 | tấn |
| 22 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | // | 0,0206 | 100m2 |
| 23 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | // | 0,76 | m3 |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 9x9x19, chiều dày | // | 2,1006 | m3 |
| 25 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19, chiều cao | // | 0,9 | m3 |
| 26 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | // | 46,68 | m2 |
| 27 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | // | 40,23 | m2 |
| 28 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | // | 34,55 | m2 |
| 29 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | // | 33 | m |
| 30 | Kẻ ron cột cổng (nc) | // | 14,4 | m |
| 31 | Bả bằng bột bả vào tường | // | 46,68 | m2 |
| 32 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | // | 74,78 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | // | 121,46 | m2 |
| 34 | Gia công hàng rào | // | 0,24 | tấn |
| 35 | Lắp dựng hàng rào | // | 58,35 | m2 |
| 36 | Gia công cổng sắt | // | 0,3195 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | // | 13,42 | m2 |
| 38 | Lưới B40 khổ 1,2m, dày 3ly | // | 33,6 | m2 |
| 39 | Lưới B40 khổ 1,8m, dày 3ly | // | 252,063 | m2 |
| 40 | Gia công khung bảng hiệu | // | 0,1136 | tấn |
| 41 | Lắp dựng khung bảng hiệu | // | 0,1136 | tấn |
| 42 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | // | 60,0014 | m2 |
| 43 | Bánh xe sắt D80 | // | 4 | cái |
| 44 | Bản lề cổng | // | 2 | cái |
| 45 | Tay nắm cổng | // | 1 | bộ |
| 46 | Sơn chữ bảng hiệu | // | 1 | bộ |
| C | SAN NỀN | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Nhà thầu phải xem xét, nghiên cứu các yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT này làm cơ sở chào giá dự thầu để thực hiện hạng mục công việc tương ứng | 10,4149 | 100m3 |
| D | SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Lớp nilon | Nhà thầu phải xem xét, nghiên cứu các yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT này làm cơ sở chào giá dự thầu để thực hiện hạng mục công việc tương ứng | 3,4248 | 100m2 |
| 2 | Bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | // | 23,9736 | m3 |
| 3 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn | // | 115 | 1m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.34E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.664395E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.090.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.180.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | có trình độ tối thiểu là Kỹ sư xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực và đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. | 3 | 2 |
| 2 | Kỹ thuật thi công phần xây dựng | 1 | có trình độ tối thiểu là Kỹ sư xây dựng dân dụng, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV | 2 | 1 |
| 3 | Kỹ thuật thi công hệ thống điện | 1 | có trình độ tối thiểu là Trung cấp điện, đã trực tiếp tham gia thi công điện ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV | 2 | 1 |
| 4 | Kỹ thuật thi công hệ thống cấp thoát nước | 1 | có trình độ tối thiểu là Trung cấp chuyên ngành cấp thoát nước, đã trực tiếp tham gia thi công hệ thống cấp thoát nước ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. | 2 | 1 |
| 5 | Phụ trách an toàn lao động và vệ sinh lao động | 1 | có trình độ tối thiểu là Trung cấp xây dựng dân dụng, có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực và đã phụ trách An toàn lao động, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | tải trọng 5 tấn | 1 |
| 2 | Máy đào | dung tích gầu ≥ 0,8m3 | 1 |
| 3 | Máy đầm đất cầm tay | trọng lượng 70kg | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông | dung tích 250 lít | 1 |
| 5 | Máy đầm dùi | công suất 1,5kW | 1 |
| 6 | Máy cắt uốn cốt thép | công suất 5kW | 1 |
| 7 | Máy cắt gạch đá | công suất 1,7kW | 1 |
| 8 | Máy hàn | công suất 23kW | 1 |
| 9 | Máy tời | công suất 2HP | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi