Gói thầu: Gói thầu số 03: Xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211244663-01
Thời điểm đóng mở thầu 21/12/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Hòa Nam
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20211238110
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-14 09:32:00 đến ngày 2021-12-21 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,392,970,669 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.589E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.317E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình đường giao thông cấp IV trở lên có hạng nền, mặt đường, hệ thống thoát nước và hệ thống điện chiếu sáng. Đối với hạng mục hệ thống điện chiếu sáng có thể gộp chung hoặc tách riêng song phải đảm bảo tổng giá trị ≥3.075.000.000 VND
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.075.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc công nghệ kỹ thuật giao thông;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 02 công trình giao thông từ cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).* Nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu như sau (tài liệu chứng minh là bản sao có công chứng):- Bằng tốt nghiệp đại học theo đúng chuyên ngành yêu cầu- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình giao thông cấp III trở lên còn hiệu lực (nếu có)- Tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình giao thông cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét.- Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn + 01 kỹ sư xây dựng cầu đường+ 01 kỹ sư điện+ 01 kỹ sư cấp thoát nước Đã tham gia làm kỹ sư phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình giao thông cấp IV trở lên (Có tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).* Nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu như sau (tài liệu chứng minh là bản sao có công chứng):- Bằng tốt nghiệp đại học theo đúng chuyên ngành yêu cầu.- Tài liệu chứng minh đã tham gia làm kỹ sư phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình giao thông cấp IV trở lên- Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn +Là kỹ sư bảo hộ an toàn lao động (hoặc kỹ sư xây dựng). (Nếu là kỹ sư xây dựng thì phải có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động)Đã tham gia làm kỹ sư phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình giao thông cấp IV trở lên (Có tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).* Nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu như sau (tài liệu chứng minh là bản sao có công chứng):- Bằng tốt nghiệp đại học theo đúng chuyên ngành yêu cầu.- Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động (Nếu là kỹ sư xây dựng)- Tài liệu chứng minh đã tham gia làm kỹ sư phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình giao thông cấp IV trở lên.- Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào dung tích gầu tối thiểu 0,8m3 có Giấy kiểm định còn hiệu lực
- Đặc điểm thiết bị Đào xúc đất, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn vữa dung tích thùng trộn tối thiểu 80 lít
- Đặc điểm thiết bị Trộn vật liệu, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông dung tích thùng trộn tối thiểu 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Trộn vật liệu, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đầm đất, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Đo cao trình, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đầm mặt bê tông, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-ô tô tự đổ tổng tải trọng TGGT ≤ 15 tấn; có Giấy đăng kiểm còn hiệu lực
- Đặc điểm thiết bị Vận chuyển, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy ủi công suất tối thiểu 108 CV; có Giấy kiểm định còn hiệu lực
- Đặc điểm thiết bị ủi nền, san gạt, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy lu bánh lốp công suất tối thiểu 16T có Giấy kiểm định còn hiệu lực
- Đặc điểm thiết bị lu nèn nền, mặt, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy lu bánh thép suất tối thiểu 10T có Giấy kiểm định còn hiệu lực
- Đặc điểm thiết bị lu nèn nền, mặt, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy rải bê tông nhựa 130-140CVcó Giấy kiểm định còn hiệu lực
- Đặc điểm thiết bị Rải bê tông nhựa
- Số lượng tối thiểu 1
13-Thiết bị nấu nhựa hoặc ô tô tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị Tưới nhựa đường bám dính
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Hòa Nam
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Xây dựng
Nâng cấp xây dựng hạ tầng kỹ thuật, đường trục các thôn Nam Dương, Đinh Xuyên, Dư Xá, xã Hòa Nam, huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Hòa Nam , địa chỉ: xã Hòa Nam, huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: UBND xã Hòa Nam; Đ/C: xã Hòa Nam, huyện Ứng Hòa, TP Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế BVTC và dự toán: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế Tuấn Phát; + Tư vấn định hồ sơ thiết kế BVTC và dự toán: Phòng Quản lý đô thị huyện Ứng Hòa; + Tư vấn lập E-HSYC CHCT, đánh giá E-HSĐX: Công ty Cổ phần tư vấn và xây dựng số 8; + Đơn vị thẩm định E-HSYC CHCT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng Hồng Hải.


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Hòa Nam , địa chỉ: xã Hòa Nam, huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: UBND xã Hòa Nam; Đ/C: xã Hòa Nam, huyện Ứng Hòa, TP Hà Nội


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ của Tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSĐX”.
E-CDNT 16.1 40 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Hòa Nam; Đ/C: xã Hòa Nam, huyện Ứng Hòa, TP Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Hòa Nam/ Địa chỉ: xã Hòa Nam, huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội - Khu liên cơ Võ Chí Công, số 258, Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội - Khu liên cơ Võ Chí Công, số 258, Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A GIAO THÔNG + HÈ ĐƯỜNG
1Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗChương V: Yêu cầu kỹ thuật26,51710m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V: Yêu cầu kỹ thuật9,9833m3
3Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IIIChương V: Yêu cầu kỹ thuật13,506m3
4Đào nền đường bằng máy, đất cấp IIIChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,5402100m3
5Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,6653100m3
6Đất đồi đầm chặt K95Chương V: Yêu cầu kỹ thuật75,1789m3
7Lớp cấp phối đá dăm loại 2Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,2058100m3
8Lớp cấp phối đá dăm loại 1Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,1232100m3
9Rải giấy dầu lớp cách lyChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,1355100m2
10Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhChương V: Yêu cầu kỹ thuật10,9959100m2
11Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V: Yêu cầu kỹ thuật2,71m3
12Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,6861100m2
13Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Chương V: Yêu cầu kỹ thuật37,1399100m2
14Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C12.5, bù vênh mặt đường - Trung bình 3cmChương V: Yêu cầu kỹ thuật29,0967100m2
15Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CChương V: Yêu cầu kỹ thuật37,829100m2
16Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,6753100m3
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 3km tiếp theo trong phạm vi Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,6753100m3
18Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,0998100m3
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 3km tiếp theo trong phạm vi Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,0998100m3
20Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật343,89m2
21Móng bê tông xi măng M150, đá 2x4, dày 8cmChương V: Yêu cầu kỹ thuật27,51m3
22Rải giấy dầu lớp cách lyChương V: Yêu cầu kỹ thuật3,4389100m2
23Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhChương V: Yêu cầu kỹ thuật3,4056100m2
24Ván khuôn móng dàiChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,5325100m2
25Bê tông móng, đá 2x4, mác 150Chương V: Yêu cầu kỹ thuật14,9895m3
26Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 26x23x100 cm, mác 300# đá 1x2cm, vữa xi măng mác 100#Chương V: Yêu cầu kỹ thuật186,98m
27Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa cong 26x23x100 cm, mác 300# đá 1x2cm, vữa xi măng mác 100#Chương V: Yêu cầu kỹ thuật10,25m
28Lát rãnh ghé 50x30x6cm, mác 300# đá 1x2cm, vữa xi măng mác 100#Chương V: Yêu cầu kỹ thuật59,169m2
B HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1Tháo dỡ tấm đanChương V: Yêu cầu kỹ thuật615cái
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V: Yêu cầu kỹ thuật54,29m3
3Phá dỡ kết cấu gạch đáChương V: Yêu cầu kỹ thuật6,84m3
4Ván khuôn móng dàiChương V: Yêu cầu kỹ thuật6,1488100m2
5Cốt thép mũ mốChương V: Yêu cầu kỹ thuật1,3404tấn
6Bê tông mũ mố mác 250, đá 1x2Chương V: Yêu cầu kỹ thuật51,4m3
7Ván khuôn bảnChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,8322100m2
8Cốt thép bảnChương V: Yêu cầu kỹ thuật1,6973tấn
9Bê tông bản mác 250, đá 1x2Chương V: Yêu cầu kỹ thuật15,33m3
10Lắp đặt tấm đanChương V: Yêu cầu kỹ thuật649cái
11Đào rãnh thoát nước - Thủ côngChương V: Yêu cầu kỹ thuật60,438m3
12Đào rãnh thoát nước - MáyChương V: Yêu cầu kỹ thuật2,4175100m3
13Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V: Yêu cầu kỹ thuật30,32m3
14Ván khuôn bê tông móngChương V: Yêu cầu kỹ thuật1,0262100m2
15Bê tông móng mác 150, đá 2x4Chương V: Yêu cầu kỹ thuật45,48m3
16Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu kỹ thuật64,84m3
17Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật352,41m2
18Ván khuôn mũ mốChương V: Yêu cầu kỹ thuật3,4379100m2
19Cốt thép mũ mốChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,7666tấn
20Bê tông mũ mố mác 250, đá 1x2Chương V: Yêu cầu kỹ thuật30,49m3
21Ván khuôn bảnChương V: Yêu cầu kỹ thuật1,2892100m2
22Cốt thép bảnChương V: Yêu cầu kỹ thuật2,7259tấn
23Bê tông bản mác 250, đá 1x2Chương V: Yêu cầu kỹ thuật24,06m3
24Lắp đặt tấm đanChương V: Yêu cầu kỹ thuật3281 cấu kiện
25Song chắn rác KT960x530Chương V: Yêu cầu kỹ thuật33ck
26Lắp đặt song chắn rácChương V: Yêu cầu kỹ thuật331 cấu kiện
27Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,6512100m3
28Đất đồi đầm chặt K95Chương V: Yêu cầu kỹ thuật73,5856m3
29Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V: Yêu cầu kỹ thuật3,0219100m3
30Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 3km tiếp theo trong phạm vi Chương V: Yêu cầu kỹ thuật3,0219100m3
31Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,5429100m3
32Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 3km tiếp theo trong phạm vi Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,5429100m3
33Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,0847tấn
34Bê tông nắp ga, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,7m3
35Ván khuôn thép đổ bê tông bảnChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,022100m2
36Lắp đặt tấm đanChương V: Yêu cầu kỹ thuật1cái
37Bộ nắp hố ga khung vuông, nắp tròn composite 850x850x650, tải trọng 400KN (40 tấn)Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1bộ
38Lắp đặt nắp ga copositeChương V: Yêu cầu kỹ thuật1cái
39Bê tông lót móng,đá 2x4, mác 100Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,49m3
40Cốt thép hố ga, đường kính Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,397tấn
41Cốt thép hố ga, đường kính >18 mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,0163tấn
42Bê tông hố ga, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu kỹ thuật3,35m3
43Ván khuôn đổ bê tông đáy gaChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,0254100m2
44Ván khuôn thép đổ bê tông thân hố gaChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,255100m2
45Đào hố móng ga thuChương V: Yêu cầu kỹ thuật2,484m3
46Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,25m3
47Ván khuôn hố thu đúc sẵnChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,0804100m2
48Cốt thép hố thuChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,0547tấn
49Bê tông hố thu mác 250, đá 1x2Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,53m3
50Bê tông tạo dốc, đá 2x4, mác 150Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,08m3
51Lắp đặt hố thuChương V: Yêu cầu kỹ thuật3cái
52Nắp đặt ống nhựa UPVC D160Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,03100m
53Khoan lỗ thoát nước D160 trên cống cũChương V: Yêu cầu kỹ thuật61 lỗ khoan
54Nắp hố thu bằng Composite KT960*530Chương V: Yêu cầu kỹ thuật30.0
55Lắp đặt song chắn rácChương V: Yêu cầu kỹ thuật31 cấu kiện
56Đổ bê tông mặt đường hoàn trả hố đào hố thu, đá 2x4, mác 250 dày 20cmChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,1428m3
C LAN CAN INOX, HỘ LAN
1Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan DChương V: Yêu cầu kỹ thuật6001 lỗ khoan
2Bơm Sikar 731 hoặc tương đương liên kết thép bê tôngChương V: Yêu cầu kỹ thuật600vị trí
3Cốt thép neoChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,1335tấn
4Thép giằng móng lan canChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,267tấn
5Ván khuôn giằng móngChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,9696100m2
6Bê tông móng mác 200# đá 2x4 dày 20cmChương V: Yêu cầu kỹ thuật9,99m3
7Gia công lan canChương V: Yêu cầu kỹ thuật1,4004tấn
8Quả cầu inox trụ lan canChương V: Yêu cầu kỹ thuật102quả
9Nắp chụp đế inoxChương V: Yêu cầu kỹ thuật102nắp
10Đóng cột hộ lanChương V: Yêu cầu kỹ thuật5,1333100m
11Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóngChương V: Yêu cầu kỹ thuật767m
D ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V: Yêu cầu kỹ thuật64,68m3
2Ván khuôn bê tông lót móngChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,1584100m2
3Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu kỹ thuật4,752m3
4Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu kỹ thuật1,32100m2
5Bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu kỹ thuật33m3
6Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,3168100m3
7Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước M24x300x300Chương V: Yêu cầu kỹ thuật33bộ
8Lắp dựng cột đèn vào móng cột có sẵn, bằng máy, cột thép chiều cao Chương V: Yêu cầu kỹ thuật33cột
9Vận chuyển cột đèn trong phạm vi 500mChương V: Yêu cầu kỹ thuật33cột
10Lắp chụp liền cần cột BTLT, cột thép (cần đèn cao 2m vươn 1.5m)Chương V: Yêu cầu kỹ thuật33bộ chụp liền cần
11Lắp chụp liền cần cột BTLT, cột thép (giá đỡ tấm pin NLMT)Chương V: Yêu cầu kỹ thuật33bộ chụp liền cần
12Lắp chụp liền cần cột BTLT, cột thép (Lắp Tấm pin thu năng lượng mặt trời 200w - Loại pin Mono (loại tinh thể đơn tinh)Chương V: Yêu cầu kỹ thuật33bộ chụp liền cần
13Lắp giá đỡ tủ điện kỹ thuậtChương V: Yêu cầu kỹ thuật33bộ
14Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng (bao gồm bộ điều khiển và Pin tích điện 100Ah) độ cao HChương V: Yêu cầu kỹ thuật331 tủ
15Làm tiếp địa cho cột điệnChương V: Yêu cầu kỹ thuật331 cọc
16Lắp đèn cao áp ở độ cao h Chương V: Yêu cầu kỹ thuật33bộ
17Dây Cu/PVC/PVC 2x2.5mm2 lên đènChương V: Yêu cầu kỹ thuật297m
18Đánh số cột thépChương V: Yêu cầu kỹ thuật3,310 cột
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.589E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.317E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình đường giao thông cấp IV trở lên có hạng nền, mặt đường, hệ thống thoát nước và hệ thống điện chiếu sáng. Đối với hạng mục hệ thống điện chiếu sáng có thể gộp chung hoặc tách riêng song phải đảm bảo tổng giá trị ≥3.075.000.000 VND
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.075.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc công nghệ kỹ thuật giao thông;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 02 công trình giao thông từ cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).* Nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu như sau (tài liệu chứng minh là bản sao có công chứng):- Bằng tốt nghiệp đại học theo đúng chuyên ngành yêu cầu- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình giao thông cấp III trở lên còn hiệu lực (nếu có)- Tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình giao thông cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét.- Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.52
2 Cán bộ kỹ thuật 3 + 01 kỹ sư xây dựng cầu đường+ 01 kỹ sư điện+ 01 kỹ sư cấp thoát nước Đã tham gia làm kỹ sư phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình giao thông cấp IV trở lên (Có tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).* Nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu như sau (tài liệu chứng minh là bản sao có công chứng):- Bằng tốt nghiệp đại học theo đúng chuyên ngành yêu cầu.- Tài liệu chứng minh đã tham gia làm kỹ sư phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình giao thông cấp IV trở lên- Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.32
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 +Là kỹ sư bảo hộ an toàn lao động (hoặc kỹ sư xây dựng). (Nếu là kỹ sư xây dựng thì phải có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động)Đã tham gia làm kỹ sư phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình giao thông cấp IV trở lên (Có tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).* Nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu như sau (tài liệu chứng minh là bản sao có công chứng):- Bằng tốt nghiệp đại học theo đúng chuyên ngành yêu cầu.- Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động (Nếu là kỹ sư xây dựng)- Tài liệu chứng minh đã tham gia làm kỹ sư phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình giao thông cấp IV trở lên.- Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào dung tích gầu tối thiểu 0,8m3 có Giấy kiểm định còn hiệu lực Đào xúc đất, còn sử dụng tốt1
2 Máy trộn vữa dung tích thùng trộn tối thiểu 80 lít Trộn vật liệu, còn sử dụng tốt1
3 Máy trộn bê tông dung tích thùng trộn tối thiểu 250 lít Trộn vật liệu, còn sử dụng tốt1
4 Máy đầm dùi Đầm bê tông, còn sử dụng tốt1
5 Máy đầm cóc Đầm đất, còn sử dụng tốt1
6 Máy thủy bình Đo cao trình, còn sử dụng tốt1
7 Máy đầm bàn Đầm mặt bê tông, còn sử dụng tốt1
8 ô tô tự đổ tổng tải trọng TGGT ≤ 15 tấn; có Giấy đăng kiểm còn hiệu lực Vận chuyển, còn sử dụng tốt2
9 Máy ủi công suất tối thiểu 108 CV; có Giấy kiểm định còn hiệu lực ủi nền, san gạt, còn sử dụng tốt1
10 Máy lu bánh lốp công suất tối thiểu 16T có Giấy kiểm định còn hiệu lực lu nèn nền, mặt, còn sử dụng tốt1
11 Máy lu bánh thép suất tối thiểu 10T có Giấy kiểm định còn hiệu lực lu nèn nền, mặt, còn sử dụng tốt1
12 Máy rải bê tông nhựa 130-140CVcó Giấy kiểm định còn hiệu lực Rải bê tông nhựa1
13 Thiết bị nấu nhựa hoặc ô tô tưới nhựa Tưới nhựa đường bám dính1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->