Gói thầu: Mua sắm giống vật tư nông nghiệp rau Công nghệ cao 2020
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200808747-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/08/2020 19:05:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Nghiên cứu Chuyển giao Tiến bộ Kỹ thuật Nông nghiệp |
| Tên gói thầu | Mua sắm giống vật tư nông nghiệp rau Công nghệ cao 2020 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200805271 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-04 19:05:00 đến ngày 2020-08-11 19:05:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 527,872,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 7,900,000 VNĐ ((Bảy triệu chín trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Hạt giống cải ăn lá | 104 | kg | - Độ sạch ≥ 98%; Độ ẩm ≤ 7%; - Tỷ lệ nảy mầm ≥ 85%; - Gói ≤100g - Xuất xứ: Việt Nam | ||
| 2 | Hạt giống dưa chuột (dưa leo) | 5 | kg | - Độ sạch ≥ 98%; Độ ẩm ≤ 10%; - Tỷ lệ nảy mầm ≥ 85% - Gói ≤10g - Xuất xứ: Thái Lan | ||
| 3 | Hạt giống rau mùng tơi (mồng tơi) | 25 | kg | - Độ sạch ≥ 98%; Độ ẩm ≤ 8%; - Tỷ lệ nảy mầm ≥ 75%; - Gói ≤100g - Xuất xứ: Việt Nam | ||
| 4 | Hạt giống cải cúc (tần ô) | 30 | kg | - Độ sạch ≥ 99%; Độ ẩm ≤ 10%; - Tỷ lệ nảy mầm ≥ 85%; - Gói ≤50g - Xuất xứ: Việt Nam | ||
| 5 | Hạt giống khổ qua (mướp đắng) | 12,5 | kg | - Hạt lai F1 - Độ sạch ≥ 99%; Độ ẩm ≤ 7%; - Tỷ lệ nảy mầm ≥ 85%; - gói ≤10g - Xuất xứ: Thái Lan | ||
| 6 | Chất điều hòa pH đất | 700 | kg | - CaO ≥66%, - bao ≤ 50kg. - Xuất xứ: Việt Nam | ||
| 7 | Phân hữu cơ sinh học | 43.000 | kg | - HCts≥ 21%; axithumic ≥ 4,6%; P2O5hh ≤ 4,3%; Bao ≤ 30kg; - Xuất xứ: Việt Nam | ||
| 8 | Phân bón lá hữu cơ | 3 | lít | - pH≤3,2, MgO ≥ 755ppm, CaO ≥ 310ppm, N ≥ 2,5%, P2O5 ≤ 5%; K2O ≤ 3,5 %, S ≤ 4%, CHC ≤ 30% - chai ≤ 1 lít - Xuất xứ: Úc | ||
| 9 | Phân bón gốc hữu cơ | 250 | kg | CHC≥ 20%, Độ ẩm ≤ 30%, N ≥ 2,1% - Xuất xứ: Việt Nam | ||
| 10 | Phân lân rockphosphate (hoặc tương đương) | 200 | kg | - P2O5 ≥ 25%, - CaO ≥ 40%, - SiO2 ≥ 3,5%, - Độ ẩm ≤ 10%, bao ≤ 50kg. - Xuất xứ: Ấn Độ | ||
| 11 | Phân Kali sulphate | 60 | kg | - K2O≥ 49%, - Lưu huỳnh (S)≥ 17%, - Bao ≤50kg. - Xuất xứ: Philipines | ||
| 12 | Phân lân supe (hoặc tương đương) | 8.050 | kg | - P2O5 ≥ 16%, - CaO ≥ 20%, bao ≤ 50kg. - Xuất xứ: Việt Nam | ||
| 13 | Phân kali clorua (hoặc tương đương) | 3.055 | kg | - K2O≥ 60%, - Bao ≤50kg. - Xuất xứ: Israel | ||
| 14 | Bẫy feromon (hoặc tương đương) | 20 | chiếc | - bẫy có màu vàng đục, hình bầu dục tròn; kích thức: 10- 12x15-22cm - Chất liệu: nhựa PP, - Kèm thuốc diệt côn trùng - Xuất xứ: Việt Nam | ||
| 15 | Trichoderma | 30 | kg | - Các chủng nấm Trichoderma≤ 10^8 bào tử/gam, Hữu cơ≥50%; Độ ẩm | ||
| 16 | Phân ure (hoặc tương đương) | 3.593 | kg | Nts≥ 46%, Bao ≤50kg. - Xuất xứ: Việt Nam |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi