Gói thầu: Cung cấp VTTB và thi công sửa chữa lớn công xa năm 2022
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211244935-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/12/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi nhánh Tổng công ty Điện lực TP. HCM TNHH Công ty Điện lực Bình Chánh |
| Tên gói thầu | Cung cấp VTTB và thi công sửa chữa lớn công xa năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211212996 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | SXKD |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 25 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-14 15:27:00 đến ngày 2021-12-24 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 532,125,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 7,000,000 VNĐ ((Bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.98187E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.06425E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Lưu ý: nhà thầu phải cung cấp bản chụp của hợp đồng tương tự và một trong các tài liệu chứng minh như: Biên bản nghiệm thu hàng hóa, Biên bản thanh lý hợp đồng; Hóa đơn VAT của Nhà thầu xuất cho Bên mời thầu, giấy báo có của Ngân hàng để đảm bảo công trình đã hoàn tất) Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 372.487.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Thời hạn bảo hành: Nhà thầu có trách nhiệm bảo hành hàng hóa và các dịch vụ liên quan tối thiểu 12 tháng kể từ ngày Bên mời thầu phát hành văn bản đồng ý nghiệm thu toàn bộ lô hàng. Đối với các vật tư thiết bị do Nhà thầu sửa chữa phục hồi thì thời hạn bảo hành là 12 tháng.- Tiền bảo hành: Sau khi hàng hóa được giao và chấp thuận nghiệm thu, để đảm bảo thực hiện nghĩa vụ bảo hành, trong thời gian 5 ngày làm việc kể từ khi nhận được văn bản chấp thuận nghiệm thu của Bên mời thầu, Nhà thầu phải giao cho Bên mời thầu tiền hoặc Thư bảo lãnh bảo hành của Ngân hàng với giá trị bằng 05% giá hợp đồng và có hiệu lực tối thiểu 12 tháng sau ngày Bên mời thầu phát hành văn bản chấp thuận nghiệm thu. Bảo lãnh này sẽ được trả cho Nhà thầu 30 (ba mươi) ngày sau khi hết thời gian bảo hành.- Bên mời thầu giải tỏa hiệu lực Bảo đảm thực hiện hợp đồng trong vòng 07 (bảy) ngày làm việc sau khi đã nhận được Thư bảo lãnh bảo hành. Cơ chế giải quyết các hư hỏng, khuyết tật phát sinh trong quá trình sử dụng hàng hóa trong thời hạn bảo hành:- Nếu trong thời gian bảo hành mà hàng hóa bị hư hỏng hoặc có khuyết tật do lỗi của Nhà thầu, Bên mời thầu phải thông báo ngay cho Nhà thầu bằng văn bản. Khi nhận được văn bản thông báo, Nhà thầu phải tiến hành thay thế hoặc sửa chữa trong vòng 10 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của Bên mời thầu.- Sau khi đã nhận được thông báo của Bên mời thầu, nếu Nhà thầu không sửa chữa hoặc thay thế những hàng hóa có khuyết tật trong thời gian quy định nêu trên, Bên mời thầu có thể tiến hành việc sửa chữa đó nếu thấy cần thiết, với rủi ro và chi phí của Nhà thầu mà không có ảnh hưởng đến bất cứ nghĩa vụ hay quyền lợi của Bên mời thầu đối với Nhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Chi nhánh Tổng công ty Điện lực TP. HCM TNHH Công ty Điện lực Bình Chánh |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp VTTB và thi công sửa chữa lớn công xa năm 2022 Cung cấp VTTB và thi công sửa chữa lớn công xa năm 2022 25 Ngày |
| E-CDNT 3 | SXKD |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | không yêu cầu. |
| E-CDNT 10.2(c) | Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa dưới hình thức văn bản và số liệu các tài liệu sau: a. Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp nêu tại Chương V. b. Biểu tiến độ cung cấp phù hợp với yêu cầu nêu tại Chương V. c. Tài liệu về mặt kỹ thuật như: tiêu chuẩn hàng hóa, tính năng, thông số kỹ thuật, thông số bảo hành của từng loại hàng hóa, ký hiệu nhãn mác hoặc xuất xứ và cam kết hàng hóa đảm bảo chất lượng. |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam, yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | không quy định. |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: - Nhà thầu phải cung cấp giấy đăng ký kinh doanh, có xưởng sửa chữa cơ khí để thực hiện sửa chữa, bảo hành bảo dưỡng xe. - Nhà thầu có giấy chứng nhận hệ thống quản lý chất lượng ISO 9001:2015 để đảm bảo quy trình thi công đạt tiến độ và chất lượng. - Xe tải cẩu có tính vận hành an toàn nghiêm ngặt cao do đó Nhà thầu phải có giấy chứng nhận là đại lý ủy quyền chính hãng hoặc hợp đồng nguyên tắc giữa đại lý ủy quyền chính hãng với nhà thầu để đảm bảo việc sửa chữa xe đạt chất lượng tốt. - Nhà thầu phải có giấy xác nhận đăng ký đề án bảo vệ môi trường và hợp đồng thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải nguy hại để đảm bảo theo quy định của luật bảo vệ môi trường. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 7.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chi nhánh Tổng công ty Điện lực TP.HCM TNHH – Công ty Điện lực Bình Chánh, D15/10C đường Thế Lữ, ấp 4, xã Tân Kiên, huyện Bình Chánh TPHCM. Điện thoại: (028).6268 9158 – Fax: (028).6268 9188 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chi nhánh Tổng công ty Điện lực TP.HCM TNHH - Công ty Điện lực Bình Chánh. Địa chỉ: D15/10C Thế Lữ, ấp 4, xã Tân Kiên, huyện Bình Chánh, TP.HCM. Điện thoại: (028) 6268.9158. Fax: (028) 6268.9188. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư TP. HCM. Địa chỉ: 32 Lê Thánh Tôn, Phường Bến Nghé, Quận 1, TP. HCM. Điện thoại: (028) 38.293.179 Fax: (028) 38.295.008. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tổ chức nhân sự - Địa chỉ: D15/10C Thế Lữ, Ấp 4, xã Tân Kiên, huyện Bình Chánh, Thành phố Hồ Chí Minh; Điện thoại: (028)22182228 - Điện thọai đường dây nóng của báo đấu thầu: 024.37686611 - Địa chỉ Email của Ban QLĐT EVN: [email protected] |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Kim phun | 4 | Bộ | Xem Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Phần máy – (Xe tải Huydai 51C-823.31) | |
| 2 | Bơm cao áp | 1 | cái | Xem Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Phần máy – (Xe tải Huydai 51C-823.31) | |
| 3 | Bơm dầu | 1 | Cái | Xem Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Phần máy – (Xe tải Huydai 51C-823.31) | |
| 4 | Bơm nước | 1 | Cái | Xem Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Phần máy – (Xe tải Huydai 51C-823.31) | |
| 5 | Lọc nhớt | 1 | Cái | Xem Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Phần máy – (Xe tải Huydai 51C-823.31) | |
| 6 | Lọc dầu | 2 | Cái | Xem Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Phần máy – (Xe tải Huydai 51C-823.31) | |
| 7 | Lọc gió | 1 | Cái | Xem Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Phần máy – (Xe tải Huydai 51C-823.31) | |
| 8 | Dây curoa ngoài | 3 | Sợi | Xem Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Phần máy – (Xe tải Huydai 51C-823.31) | |
| 9 | Cao su ống nước + Code | 2 | ống | Xem Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Phần máy – (Xe tải Huydai 51C-823.31) | |
| 10 | Cao su chân máy | 2 | Cục | Xem Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Phần máy – (Xe tải Huydai 51C-823.31) | |
| 11 | Hàn súc két nước | 1 | Cái | Xem Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Phần máy – (Xe tải Huydai 51C-823.31) | |
| 12 | Nước chống rỉ sét | 2 | Lon | Xem Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Phần máy – (Xe tải Huydai 51C-823.31) | |
| 13 | Nhớt máy | 8 | Lít | Xem Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Phần máy – (Xe tải Huydai 51C-823.31) | |
| 14 | Nhân công | 1 | Toàn phần | Xem Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Phần máy – (Xe tải Huydai 51C-823.31) | |
| 15 | Đĩa bố ambrayage | 1 | Cái | Xem Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Phần truyền động – (Xe tải Huydai 51C-823.31) | |
| 16 | Bạc đạn buttee | 1 | Cái | Xem Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Phần truyền động – (Xe tải Huydai 51C-823.31) | |
| 17 | Bơm cái ly hợp | 1 | Bộ | Xem Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Phần truyền động – (Xe tải Huydai 51C-823.31) | |
| 18 | Bơm con ly hợp | 1 | Bộ | Xem Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Phần truyền động – (Xe tải Huydai 51C-823.31) | |
| 19 | Mâm ép | 1 | cái | Xem Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Phần truyền động – (Xe tải Huydai 51C-823.31) | |
| 20 | Feutre + ron hộp số | 1 | Bộ | Xem Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Phần truyền động – (Xe tải Huydai 51C-823.31) | |
| 21 | Nhớt hộp số | 5 | Lít | Xem Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Phần truyền động – (Xe tải Huydai 51C-823.31) | |
| 22 | Cardan láp dọc | 2 | Bộ | Xem Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Phần truyền động – (Xe tải Huydai 51C-823.31) | |
| 23 | Bạc đạn + gối cao su đỡ láp dọc | 1 | Bộ | Xem Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Phần truyền động – (Xe tải Huydai 51C-823.31) | |
| 24 | Bạc đạn cùi đĩa | 4 | Cái | Xem Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Phần truyền động – (Xe tải Huydai 51C-823.31) | |
| 25 | Nhớt cầu | 4 | Lít | Xem Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Phần truyền động – (Xe tải Huydai 51C-823.31) | |
| 26 | Jiont +feutre cầu sau | 1 | Bộ | Xem Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Phần truyền động – (Xe tải Huydai 51C-823.31) | |
| 27 | Nhân công | 1 | Toàn phần | Xem Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Phần truyền động – (Xe tải Huydai 51C-823.31) | |
| 28 | Rotin chuyển hướng ngang | 2 | Cái | Xem Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Phần gầm, dàn dưới – (Xe tải Huydai 51C-823.31) | |
| 29 | Đòn chuyển hướng dọc +rotin | 1 | Cây | Xem Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Phần gầm, dàn dưới – (Xe tải Huydai 51C-823.31) | |
| 30 | Axe pussée | 2 | Cây | Xem Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Phần gầm, dàn dưới – (Xe tải Huydai 51C-823.31) | |
| 31 | Bạc thau axe pussée | 4 | Cái | Xem Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Phần gầm, dàn dưới – (Xe tải Huydai 51C-823.31) | |
| 32 | Bạc đạn axe pire | 2 | Cái | Xem Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Phần gầm, dàn dưới – (Xe tải Huydai 51C-823.31) | |
| 33 | Poite tay lái | 1 | Bộ | Xem Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Phần gầm, dàn dưới – (Xe tải Huydai 51C-823.31) | |
| 34 | Bơm cái thắng | 1 | Bộ | Xem Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Phần gầm, dàn dưới – (Xe tải Huydai 51C-823.31) | |
| 35 | Bơm con thắng bánh xe | 4 | Bộ | Xem Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Phần gầm, dàn dưới – (Xe tải Huydai 51C-823.31) | |
| 36 | Bố thắng trước, sau | 4 | Bộ | Xem Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Phần gầm, dàn dưới – (Xe tải Huydai 51C-823.31) | |
| 37 | Bố thắng tay | 1 | Bộ | Xem Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Phần gầm, dàn dưới – (Xe tải Huydai 51C-823.31) | |
| 38 | Cao su ống thắng | 3 | ống | Xem Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Phần gầm, dàn dưới – (Xe tải Huydai 51C-823.31) | |
| 39 | Dây thắng tay | 1 | Sợi | Xem Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Phần gầm, dàn dưới – (Xe tải Huydai 51C-823.31) | |
| 40 | Dầu thắng | 2 | Lít | Xem Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Phần gầm, dàn dưới – (Xe tải Huydai 51C-823.31) | |
| 41 | Bạc đạn bánh trước | 4 | Cái | Xem Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Phần gầm, dàn dưới – (Xe tải Huydai 51C-823.31) | |
| 42 | Chặn mỡ đùm trước | 2 | Cái | Xem Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Phần gầm, dàn dưới – (Xe tải Huydai 51C-823.31) | |
| 43 | Giảm xóc trước | 2 | Cái | Xem Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Phần gầm, dàn dưới – (Xe tải Huydai 51C-823.31) | |
| 44 | Cao su axe nhíp trước | 12 | Cục | Xem Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Phần gầm, dàn dưới – (Xe tải Huydai 51C-823.31) | |
| 45 | Cao su axe chịu quá tải | 2 | Cục | Xem Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Phần gầm, dàn dưới – (Xe tải Huydai 51C-823.31) | |
| 46 | Bạc đạn bánh sau | 4 | Cái | Xem Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Phần gầm, dàn dưới – (Xe tải Huydai 51C-823.31) | |
| 47 | Chặn mỡ đùm sau | 2 | Cái | Xem Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Phần gầm, dàn dưới – (Xe tải Huydai 51C-823.31) | |
| 48 | Giảm xóc sau | 2 | Cái | Xem Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Phần gầm, dàn dưới – (Xe tải Huydai 51C-823.31) | |
| 49 | Cao su axe nhíp sau | 12 | Cục | Xem Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Phần gầm, dàn dưới – (Xe tải Huydai 51C-823.31) | |
| 50 | Cao su axe chịu quá tải | 2 | Cục | Xem Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Phần gầm, dàn dưới – (Xe tải Huydai 51C-823.31) | |
| 51 | Mỡ chỉ | 4 | lon | Xem Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Phần gầm, dàn dưới – (Xe tải Huydai 51C-823.31) | |
| 52 | Nhân công | 1 | Toàn phần | Xem Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Phần gầm, dàn dưới – (Xe tải Huydai 51C-823.31) | |
| 53 | Làm đồng cabine | 1 | xe | Xem Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Phần đồng – (Xe tải Huydai 51C-823.31) | |
| 54 | Bửng thùng | 5 | Cái | Xem Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Phần đồng – (Xe tải Huydai 51C-823.31) | |
| 55 | Đà ngang thùng | 12 | cây | Xem Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Phần đồng – (Xe tải Huydai 51C-823.31) | |
| 56 | Compa + tay quay kiếng | 2 | Bộ | Xem Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Phần đồng – (Xe tải Huydai 51C-823.31) | |
| 57 | Tay nắm + khóa cửa | 2 | Bộ | Xem Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Phần đồng – (Xe tải Huydai 51C-823.31) | |
| 58 | Cản trước | 1 | Cái | Xem Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Phần đồng – (Xe tải Huydai 51C-823.31) | |
| 59 | Dè trước | 2 | Bộ | Xem Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Phần đồng – (Xe tải Huydai 51C-823.31) | |
| 60 | Cản hông + cản sau | 3 | Bộ | Xem Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Phần đồng – (Xe tải Huydai 51C-823.31) | |
| 61 | Tấm che đất | 4 | Tấm | Xem Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Phần đồng – (Xe tải Huydai 51C-823.31) | |
| 62 | Cao su ron cửa | 2 | Bộ | Xem Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Phần đồng – (Xe tải Huydai 51C-823.31) | |
| 63 | Khóa bửng | 6 | Cái | Xem Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Phần đồng – (Xe tải Huydai 51C-823.31) | |
| 64 | Bản lề bửng | 16 | Cái | Xem Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Phần đồng – (Xe tải Huydai 51C-823.31) | |
| 65 | Nhân công | 1 | Toàn phần | Xem Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Phần đồng – (Xe tải Huydai 51C-823.31) | |
| 66 | Cabin xe | 1 | Trọn bộ | Xem Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Phần sơn – (Xe tải Huydai 51C-823.31) | |
| 67 | Thùng xe | 1 | Trọn bộ | Xem Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Phần sơn – (Xe tải Huydai 51C-823.31) | |
| 68 | Chassi + dàn gầm | 1 | Trọn bộ | Xem Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Phần sơn – (Xe tải Huydai 51C-823.31) | |
| 69 | Thay mới tem xe | 1 | Miếng | Xem Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Phần sơn – (Xe tải Huydai 51C-823.31) | |
| 70 | Cắt dán logo + số xe | 1 | Bộ | Xem Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Phần sơn – (Xe tải Huydai 51C-823.31) | |
| 71 | Nhân công | 1 | Toàn phần | Xem Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Phần sơn – (Xe tải Huydai 51C-823.31) | |
| 72 | Bọc nệm ghế trước | 3 | Ghế | Xem Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Phần nệm – (Xe tải Huydai 51C-823.31) | |
| 73 | Bọc mới plafon | 1 | Tấm | Xem Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Phần nệm – (Xe tải Huydai 51C-823.31) | |
| 74 | Trải tapis sàn + hầm máy | 1 | Bộ | Xem Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Phần nệm – (Xe tải Huydai 51C-823.31) | |
| 75 | Bạt thùng xe | 1 | Bộ | Xem Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Phần nệm – (Xe tải Huydai 51C-823.31) | |
| 76 | Nhân công | 1 | Toàn phần | Xem Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Phần nệm – (Xe tải Huydai 51C-823.31) | |
| 77 | Đèn pha trước | 1 | Bộ | Xem Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Phần điện, lạnh - (Xe tải Huydai 51C-823.31) | |
| 78 | Đèn sương mù | 2 | Bộ | Xem Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Phần điện, lạnh - (Xe tải Huydai 51C-823.31) | |
| 79 | Đèn soi bảng số | 1 | Cái | Xem Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Phần điện, lạnh - (Xe tải Huydai 51C-823.31) | |
| 80 | Đèn lái sau | 1 | Bộ | Xem Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Phần điện, lạnh - (Xe tải Huydai 51C-823.31) | |
| 81 | Đèn demi + signal trước | 1 | Bộ | Xem Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Phần điện, lạnh - (Xe tải Huydai 51C-823.31) | |
| 82 | Kèn de | 1 | Cái | Xem Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Phần điện, lạnh - (Xe tải Huydai 51C-823.31) | |
| 83 | Dynamo | 1 | Cái | Xem Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Phần điện, lạnh - (Xe tải Huydai 51C-823.31) | |
| 84 | Demareur | 1 | Cái | Xem Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Phần điện, lạnh - (Xe tải Huydai 51C-823.31) | |
| 85 | Cao su gạt nước | 2 | Cái | Xem Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Phần điện, lạnh - (Xe tải Huydai 51C-823.31) | |
| 86 | Dây điện | 1 | Bộ | Xem Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Phần điện, lạnh - (Xe tải Huydai 51C-823.31) | |
| 87 | Toàn bộ cầu chì | 1 | Bộ | Xem Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Phần điện, lạnh - (Xe tải Huydai 51C-823.31) | |
| 88 | Block lạnh | 1 | Cái | Xem Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Phần điện, lạnh - (Xe tải Huydai 51C-823.31) | |
| 89 | Dàn lạnh | 1 | cái | Xem Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Phần điện, lạnh - (Xe tải Huydai 51C-823.31) | |
| 90 | Dàn nóng | 1 | Cái | Xem Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Phần điện, lạnh - (Xe tải Huydai 51C-823.31) | |
| 91 | Phin lọc | 1 | Cái | Xem Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Phần điện, lạnh - (Xe tải Huydai 51C-823.31) | |
| 92 | Nhớt block + sạc gas 134 | 1 | Toàn bộ | Xem Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Phần điện, lạnh - (Xe tải Huydai 51C-823.31) | |
| 93 | Nhân công | 1 | Toàn phần | Xem Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Phần điện, lạnh - (Xe tải Huydai 51C-823.31) | |
| 94 | Feuture đầu đuôi cốt máy | 2 | Cái | Xem Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Phần máy, ly hợp – (Xe tải cẩu gàu HINO 51D-060.98) | |
| 95 | Lọc nhớt | 1 | Cái | Xem Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Phần máy, ly hợp – (Xe tải cẩu gàu HINO 51D-060.98) | |
| 96 | Lọc dầu tinh | 1 | Cái | Xem Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Phần máy, ly hợp – (Xe tải cẩu gàu HINO 51D-060.98) | |
| 97 | Lọc dầu thô | 1 | Cái | Xem Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Phần máy, ly hợp – (Xe tải cẩu gàu HINO 51D-060.98) | |
| 98 | Lọc gió | 1 | Cái | Xem Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Phần máy, ly hợp – (Xe tải cẩu gàu HINO 51D-060.98) | |
| 99 | Nhớt máy | 10 | lít | Xem Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Phần máy, ly hợp – (Xe tải cẩu gàu HINO 51D-060.98) | |
| 100 | Dây curoa máy | 3 | Sợi | Xem Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Phần máy, ly hợp – (Xe tải cẩu gàu HINO 51D-060.98) | |
| 101 | Bạc đạn tăng đưa dây curoa máy | 1 | Cái | Xem Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Phần máy, ly hợp – (Xe tải cẩu gàu HINO 51D-060.98) | |
| 102 | Đầu béc kim phun | 4 | Cái | Xem Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Phần máy, ly hợp – (Xe tải cẩu gàu HINO 51D-060.98) | |
| 103 | Cao su chân máy | 2 | Cục | Xem Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Phần máy, ly hợp – (Xe tải cẩu gàu HINO 51D-060.98) | |
| 104 | Két nước | 1 | Con | Xem Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Phần máy, ly hợp – (Xe tải cẩu gàu HINO 51D-060.98) | |
| 105 | Bơm cao áp (heo dầu) | 1 | Cái | Xem Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Phần máy, ly hợp – (Xe tải cẩu gàu HINO 51D-060.98) | |
| 106 | Bơm nước | 1 | Cái | Xem Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Phần máy, ly hợp – (Xe tải cẩu gàu HINO 51D-060.98) | |
| 107 | Bố ly hợp | 1 | Cái | Xem Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Phần máy, ly hợp – (Xe tải cẩu gàu HINO 51D-060.98) | |
| 108 | Bạc đạn ly hợp | 1 | Cái | Xem Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Phần máy, ly hợp – (Xe tải cẩu gàu HINO 51D-060.98) | |
| 109 | Bơm cái ly hợp | 1 | Bộ | Xem Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Phần máy, ly hợp – (Xe tải cẩu gàu HINO 51D-060.98) | |
| 110 | Bơm con ly hợp | 1 | Bộ | Xem Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Phần máy, ly hợp – (Xe tải cẩu gàu HINO 51D-060.98) | |
| 111 | Mâm ép | 1 | Bộ | Xem Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Phần máy, ly hợp – (Xe tải cẩu gàu HINO 51D-060.98) | |
| 112 | Nhân công | 1 | Toàn phần | Xem Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Phần máy, ly hợp – (Xe tải cẩu gàu HINO 51D-060.98) | |
| 113 | Cuppen tổng phanh | 1 | Bộ | Xem Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Phần thắng – (Xe tải cẩu gàu HINO 51D-060.98) | |
| 114 | Cuppen bánh trước sau | 4 | Bộ | Xem Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Phần thắng – (Xe tải cẩu gàu HINO 51D-060.98) | |
| 115 | Dầu thắng | 2 | Bình | Xem Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Phần thắng – (Xe tải cẩu gàu HINO 51D-060.98) | |
| 116 | Tán bố thắng trước sau | 8 | càng | Xem Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Phần thắng – (Xe tải cẩu gàu HINO 51D-060.98) | |
| 117 | Dớt tambua bánh trước sau | 4 | cái | Xem Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Phần thắng – (Xe tải cẩu gàu HINO 51D-060.98) | |
| 118 | Nhân công | 1 | Toàn phần | Xem Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Phần thắng – (Xe tải cẩu gàu HINO 51D-060.98) | |
| 119 | Feutre bánh trước | 2 | Cái | Xem Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Phần dàn gầm, tay lái – (Xe tải cẩu gàu HINO 51D-060.98) | |
| 120 | Feutre bánh sau | 2 | Cái | Xem Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Phần dàn gầm, tay lái – (Xe tải cẩu gàu HINO 51D-060.98) | |
| 121 | Phốt hợp số | 1 | Bộ | Xem Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Phần dàn gầm, tay lái – (Xe tải cẩu gàu HINO 51D-060.98) | |
| 122 | Phốt cầu | 1 | Bộ | Xem Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Phần dàn gầm, tay lái – (Xe tải cẩu gàu HINO 51D-060.98) | |
| 123 | Nhớt (hộp số + cầu) | 12 | Lít | Xem Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Phần dàn gầm, tay lái – (Xe tải cẩu gàu HINO 51D-060.98) | |
| 124 | Bạc đạn bánh trước sau | 8 | cái | Xem Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Phần dàn gầm, tay lái – (Xe tải cẩu gàu HINO 51D-060.98) | |
| 125 | Cardan láp dọc | 3 | cái | Xem Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Phần dàn gầm, tay lái – (Xe tải cẩu gàu HINO 51D-060.98) | |
| 126 | Bạc ắc nhíp trước | 6 | bộ | Xem Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Phần dàn gầm, tay lái – (Xe tải cẩu gàu HINO 51D-060.98) | |
| 127 | Bạc ắc nhíp sau | 6 | bộ | Xem Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Phần dàn gầm, tay lái – (Xe tải cẩu gàu HINO 51D-060.98) | |
| 128 | Ắc đứng dí trước | 2 | bộ | Xem Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Phần dàn gầm, tay lái – (Xe tải cẩu gàu HINO 51D-060.98) | |
| 129 | Rotule tay lái | 4 | cái | Xem Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Phần dàn gầm, tay lái – (Xe tải cẩu gàu HINO 51D-060.98) | |
| 130 | Nhân công | 1 | Toàn phần | Xem Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Phần dàn gầm, tay lái – (Xe tải cẩu gàu HINO 51D-060.98) | |
| 131 | Làm đồng cabine | 1 | Cái | Xem Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Phần đồng cabin, thùng – (Xe tải cẩu gàu HINO 51D-060.98) | |
| 132 | Bửng thùng | 5 | Cái | Xem Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Phần đồng cabin, thùng – (Xe tải cẩu gàu HINO 51D-060.98) | |
| 133 | Mặt dựng thùng | 1 | cái | Xem Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Phần đồng cabin, thùng – (Xe tải cẩu gàu HINO 51D-060.98) | |
| 134 | Dè bánh sau inox | 1 | Bộ | Xem Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Phần đồng cabin, thùng – (Xe tải cẩu gàu HINO 51D-060.98) | |
| 135 | Chắn bùn bánh sau + cao su bửng | 1 | Bộ | Xem Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Phần đồng cabin, thùng – (Xe tải cẩu gàu HINO 51D-060.98) | |
| 136 | Khóa bửng + bảng lề bửng | 1 | Bộ | Xem Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Phần đồng cabin, thùng – (Xe tải cẩu gàu HINO 51D-060.98) | |
| 137 | Nhân công tháo lắp | 1 | Toàn phần | Xem Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Phần đồng cabin, thùng – (Xe tải cẩu gàu HINO 51D-060.98) | |
| 138 | Nệm ghế ngồi cabine | 1 | bộ | Xem Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Phần nệm, điện – (Xe tải cẩu gàu HINO 51D-060.98) | |
| 139 | Tappi sàn | 1 | bộ | Xem Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Phần nệm, điện – (Xe tải cẩu gàu HINO 51D-060.98) | |
| 140 | Demarua | 1 | cái | Xem Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Phần nệm, điện – (Xe tải cẩu gàu HINO 51D-060.98) | |
| 141 | Dynamo | 1 | cái | Xem Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Phần nệm, điện – (Xe tải cẩu gàu HINO 51D-060.98) | |
| 142 | Đèn lái sau | 1 | bộ | Xem Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Phần nệm, điện – (Xe tải cẩu gàu HINO 51D-060.98) | |
| 143 | Đen hông thùng | 1 | bộ | Xem Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Phần nệm, điện – (Xe tải cẩu gàu HINO 51D-060.98) | |
| 144 | Cao su gạt nước | 1 | bộ | Xem Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Phần nệm, điện – (Xe tải cẩu gàu HINO 51D-060.98) | |
| 145 | Nhân công | 1 | Toàn phần | Xem Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Phần nệm, điện – (Xe tải cẩu gàu HINO 51D-060.98) | |
| 146 | Block lạnh | 1 | cái | Xem Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Phần lạnh – (Xe tải cẩu gàu HINO 51D-060.98) | |
| 147 | Dàn lạnh | 1 | cái | Xem Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Phần lạnh – (Xe tải cẩu gàu HINO 51D-060.98) | |
| 148 | Dàn nóng | 1 | cái | Xem Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Phần lạnh – (Xe tải cẩu gàu HINO 51D-060.98) | |
| 149 | Ống gas | 1 | bộ | Xem Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Phần lạnh – (Xe tải cẩu gàu HINO 51D-060.98) | |
| 150 | Lọc ga | 1 | cái | Xem Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Phần lạnh – (Xe tải cẩu gàu HINO 51D-060.98) | |
| 151 | Quạt dàn lạnh | 1 | cái | Xem Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Phần lạnh – (Xe tải cẩu gàu HINO 51D-060.98) | |
| 152 | Sin ống ga | 1 | Bộ | Xem Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Phần lạnh – (Xe tải cẩu gàu HINO 51D-060.98) | |
| 153 | Nhớt block + sạc gas 134 | 1 | xe | Xem Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Phần lạnh – (Xe tải cẩu gàu HINO 51D-060.98) | |
| 154 | Nhân công | 1 | trọn bộ | Xem Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Phần lạnh – (Xe tải cẩu gàu HINO 51D-060.98) | |
| 155 | Sơn cabin | 1 | trọn bộ | Xem Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Phần sơn – (Xe tải cẩu gàu HINO 51D-060.98) | |
| 156 | Thùng xe | 1 | trọn bộ | Xem Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Phần sơn – (Xe tải cẩu gàu HINO 51D-060.98) | |
| 157 | Cẩu | 1 | trọn bộ | Xem Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Phần sơn – (Xe tải cẩu gàu HINO 51D-060.98) | |
| 158 | Dàn gầm | 1 | trọn bộ | Xem Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Phần sơn – (Xe tải cẩu gàu HINO 51D-060.98) | |
| 159 | Nhân công | 1 | Toàn phần | Xem Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Phần sơn – (Xe tải cẩu gàu HINO 51D-060.98) | |
| 160 | Bạc đạn ụ quay bàn | 4 | Cái | Xem Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Phần cẩu TADANO – (Xe tải cẩu gàu HINO 51D-060.98) | |
| 161 | Phốt ụ quay bàn | 1 | Cái | Xem Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Phần cẩu TADANO – (Xe tải cẩu gàu HINO 51D-060.98) | |
| 162 | Nhớt thuỷ lực | 80 | Lít | Xem Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Phần cẩu TADANO – (Xe tải cẩu gàu HINO 51D-060.98) | |
| 163 | Đạn mâm quay bàn | 1 | bộ | Xem Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Phần cẩu TADANO – (Xe tải cẩu gàu HINO 51D-060.98) | |
| 164 | Bố hãm cáp cẩu | 1 | Bộ | Xem Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Phần cẩu TADANO – (Xe tải cẩu gàu HINO 51D-060.98) | |
| 165 | Cáp cẩu | 70 | Mét | Xem Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Phần cẩu TADANO – (Xe tải cẩu gàu HINO 51D-060.98) | |
| 166 | Lượt nhớt ben | 1 | Cái | Xem Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Phần cẩu TADANO – (Xe tải cẩu gàu HINO 51D-060.98) | |
| 167 | Bộ da ty vô ra cần | 3 | Bộ | Xem Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Phần cẩu TADANO – (Xe tải cẩu gàu HINO 51D-060.98) | |
| 168 | Bộ da ty nâng cần | 1 | Bộ | Xem Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Phần cẩu TADANO – (Xe tải cẩu gàu HINO 51D-060.98) | |
| 169 | Bộ da ty chân chóng | 4 | Bộ | Xem Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Phần cẩu TADANO – (Xe tải cẩu gàu HINO 51D-060.98) | |
| 170 | Bạc đạn ụ cuốn cáp | 4 | Cái | Xem Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Phần cẩu TADANO – (Xe tải cẩu gàu HINO 51D-060.98) | |
| 171 | Ống thuỷ lực | 6 | ống | Xem Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Phần cẩu TADANO – (Xe tải cẩu gàu HINO 51D-060.98) | |
| 172 | Cardan láp thuỷ lực | 2 | cái | Xem Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Phần cẩu TADANO – (Xe tải cẩu gàu HINO 51D-060.98) | |
| 173 | Bơm cuốn cáp | 1 | cái | Xem Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Phần cẩu TADANO – (Xe tải cẩu gàu HINO 51D-060.98) | |
| 174 | Bơm quay bàn | 1 | cái | Xem Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Phần cẩu TADANO – (Xe tải cẩu gàu HINO 51D-060.98) | |
| 175 | Bơm cái cẩu | 1 | cái | Xem Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Phần cẩu TADANO – (Xe tải cẩu gàu HINO 51D-060.98) | |
| 176 | Bạc đạn buli cáp | 8 | cái | Xem Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Phần cẩu TADANO – (Xe tải cẩu gàu HINO 51D-060.98) | |
| 177 | Gàu nâng composite | 1 | cái | Xem Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Phần cẩu TADANO – (Xe tải cẩu gàu HINO 51D-060.98) | |
| 178 | Kiểm định cẩu + gàu | 1 | Cái | Xem Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Phần cẩu TADANO – (Xe tải cẩu gàu HINO 51D-060.98) | |
| 179 | Nhân công | 1 | Toàn phần | Xem Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Phần cẩu TADANO – (Xe tải cẩu gàu HINO 51D-060.98) |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.98187E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.06425E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Lưu ý: nhà thầu phải cung cấp bản chụp của hợp đồng tương tự và một trong các tài liệu chứng minh như: Biên bản nghiệm thu hàng hóa, Biên bản thanh lý hợp đồng; Hóa đơn VAT của Nhà thầu xuất cho Bên mời thầu, giấy báo có của Ngân hàng để đảm bảo công trình đã hoàn tất) Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 372.487.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Thời hạn bảo hành: Nhà thầu có trách nhiệm bảo hành hàng hóa và các dịch vụ liên quan tối thiểu 12 tháng kể từ ngày Bên mời thầu phát hành văn bản đồng ý nghiệm thu toàn bộ lô hàng. Đối với các vật tư thiết bị do Nhà thầu sửa chữa phục hồi thì thời hạn bảo hành là 12 tháng.- Tiền bảo hành: Sau khi hàng hóa được giao và chấp thuận nghiệm thu, để đảm bảo thực hiện nghĩa vụ bảo hành, trong thời gian 5 ngày làm việc kể từ khi nhận được văn bản chấp thuận nghiệm thu của Bên mời thầu, Nhà thầu phải giao cho Bên mời thầu tiền hoặc Thư bảo lãnh bảo hành của Ngân hàng với giá trị bằng 05% giá hợp đồng và có hiệu lực tối thiểu 12 tháng sau ngày Bên mời thầu phát hành văn bản chấp thuận nghiệm thu. Bảo lãnh này sẽ được trả cho Nhà thầu 30 (ba mươi) ngày sau khi hết thời gian bảo hành.- Bên mời thầu giải tỏa hiệu lực Bảo đảm thực hiện hợp đồng trong vòng 07 (bảy) ngày làm việc sau khi đã nhận được Thư bảo lãnh bảo hành. Cơ chế giải quyết các hư hỏng, khuyết tật phát sinh trong quá trình sử dụng hàng hóa trong thời hạn bảo hành:- Nếu trong thời gian bảo hành mà hàng hóa bị hư hỏng hoặc có khuyết tật do lỗi của Nhà thầu, Bên mời thầu phải thông báo ngay cho Nhà thầu bằng văn bản. Khi nhận được văn bản thông báo, Nhà thầu phải tiến hành thay thế hoặc sửa chữa trong vòng 10 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của Bên mời thầu.- Sau khi đã nhận được thông báo của Bên mời thầu, nếu Nhà thầu không sửa chữa hoặc thay thế những hàng hóa có khuyết tật trong thời gian quy định nêu trên, Bên mời thầu có thể tiến hành việc sửa chữa đó nếu thấy cần thiết, với rủi ro và chi phí của Nhà thầu mà không có ảnh hưởng đến bất cứ nghĩa vụ hay quyền lợi của Bên mời thầu đối với Nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi