Gói thầu: Nâng cấp, cải tạo Nhà D, Nhà khách 108 Nguyễn Du

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211244784-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/12/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu HỘI TRƯỜNG THỐNG NHẤT
Tên gói thầu Nâng cấp, cải tạo Nhà D, Nhà khách 108 Nguyễn Du
Số hiệu KHLCNT 20211244534
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 7 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-14 15:24:00 đến ngày 2021-12-22 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,616,649,185 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.8E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ chuyên môn ngành xây dựng dân dụng, công nghiệp: Đại họcCó chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường: Chuyên ngành dân dụng, công nghiệpCó thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng công trình: 05 năm (tính theo năm tốt nghiệp ghi trên bằng đại học)Kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng công trường (từ năm 2018 đến năm 2021): Đã từng làm chỉ huy trưởng công trường, đã thi công xây dựng hoặc sửa chữa cải tạo hoàn thành ≥ 02 công trình là công trình xây dựng dân dụng công nghiệp
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Trình độ chuyên môn ngành xây dựng dân dụng, công nghiệp: Đại họcCó chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát thi công: Chuyên ngành dân dụng, công nghiệpCó thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng công trình: 5 năm (tính theo năm tốt nghiệp ghi trên bằng đại học)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ quản lý an toàn lao động - PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ chuyên môn ngành dân dụng, công nghiệp: Đại họcCó chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động: Chuyên ngành dân dụng, công nghiệpCó chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC: Còn hiệu lực tối thiếu 06 thángCó thời gian liên tục làm công tác an toàn lao động trong thi công xây dựng công trình: 05 năm (tính theo năm tốt nghiệp ghi trên bằng đại học)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn vữa xi măng (dung tích 0,25m3)
- Đặc điểm thiết bị - Văn bản cam kết của nhà thầu về khả năng huy động máy và thiết bị thi công trong suốt thời gian xây dựng công trình.- Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu thì phải kèm theo bản chụp hóa đơn chứng từ các thiết bị.- Trường hợp thiết bị thuê phải có hợp đồng thuê cụ thể trong suốt thời gian thi công.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy khoan, cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị - Văn bản cam kết của nhà thầu về khả năng huy động máy và thiết bị thi công trong suốt thời gian xây dựng công trình.- Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu thì phải kèm theo bản chụp hóa đơn chứng từ các thiết bị.- Trường hợp thiết bị thuê phải có hợp đồng thuê cụ thể trong suốt thời gian thi công.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy hàn kim loại
- Đặc điểm thiết bị - Văn bản cam kết của nhà thầu về khả năng huy động máy và thiết bị thi công trong suốt thời gian xây dựng công trình.- Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu thì phải kèm theo bản chụp hóa đơn chứng từ các thiết bị.- Trường hợp thiết bị thuê phải có hợp đồng thuê cụ thể trong suốt thời gian thi công.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt kim loại
- Đặc điểm thiết bị - Văn bản cam kết của nhà thầu về khả năng huy động máy và thiết bị thi công trong suốt thời gian xây dựng công trình.- Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu thì phải kèm theo bản chụp hóa đơn chứng từ các thiết bị.- Trường hợp thiết bị thuê phải có hợp đồng thuê cụ thể trong suốt thời gian thi công.
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 HỘI TRƯỜNG THỐNG NHẤT
E-CDNT 1.2 Nâng cấp, cải tạo Nhà D, Nhà khách 108 Nguyễn Du
Nâng cấp, cải tạo Nhà D, Nhà khách 108 Nguyễn Du
7 Ngày
E-CDNT 3 Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Hội trường Thống Nhất, địa chỉ 106 Nguyễn Du, Quận 1, TP.HCM; số điện thoại: 08085073; fax: 08085008
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tổ chức tư vấn lập Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty Cổ phần Tư vấn Đầu tư An Tâm, địa chỉ số 50/6 Nguyễn Đình Chiểu, Phường 3, Quận Phú Nhuận, TP. Hồ Chí Minh. Đơn vị tư vấn thẩm tra Dự toán, Thiết kế bản vẽ thi công: Chi nhánh Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Tổng hợp – Trung tâm Khoa học Công nghệ và Kỹ thuật Xây Dựng, địa chỉ 49 Pasteur, Phường Nguyễn Thái Bình, Quận 1, Tp. Hồ Chí Minh - Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Hội trường Thống Nhất, địa chỉ 106 Nguyễn Du, Quận 1, TP.HCM; số điện thoại: 08085073; fax: 08085008 - Tư vấn đánh giá E-HSDT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Hội trường Thống Nhất, địa chỉ 106 Nguyễn Du, Quận 1, TP.HCM; số điện thoại: 08085073; fax: 08085008


- Bên mời thầu: HỘI TRƯỜNG THỐNG NHẤT , địa chỉ: 106 Nguyễn Du, Phường Bến Thành,Quận I, TP.HCM
- Chủ đầu tư: Hội trường Thống Nhất, địa chỉ 106 Nguyễn Du, Quận 1, TP.HCM; số điện thoại: 08085073; fax: 08085008


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Tất cả tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực kinh nghiệm và kỹ thuật của nhà thầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 5 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Hội trường Thống Nhất, địa chỉ 106 Nguyễn Du, Quận 1, TP.HCM; số điện thoại: 08085073; fax: 08085008
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Văn phòng Chính phủ, Số 01 Hoàng Hoa Thám - Ba Đình - Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hội trường Thống Nhất, số 106 Nguyễn Du, phường Bến Thành, Quận 1, TP. HCM, ĐT: 08085035 - 08085073, Fax: 08085008
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Hội trường Thống Nhất, số 106 Nguyễn Du, phường Bến Thành, Quận 1, TP. HCM, ĐT: 08085035 - 08085073, Fax: 08085008
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHÒNG 102-104 (PHẦN XÂY DỰNG)
1Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V6,6315m3
2Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V3,1388m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,184m3
4Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0245100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0033tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0256tấn
7Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V196,4213m2
8Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V156,895m2
9Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V156,0086m2
10Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V25,7m2
11Dán giấy trang trí vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V145,0108m2
12Ốp len đá chân tườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,4305m2
13Ốp len đá chân tường ( chỉ tính nhân công)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,161m2
14Len tường gỗ sồi tự nhiênMô tả kỹ thuật theo chương V54,7m
15Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánMô tả kỹ thuật theo chương V53,7464m2
16Ốp đá tự nhiên vào lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V1,9944m2
17Vách gỗ đầu giường phòng ngủMô tả kỹ thuật theo chương V9,9m2
18CCLD Lam gỗ 60x120mm, dài 2,61m (khu vệ sinh phòng ngủ)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,349cái
19Ốp cột bằng gỗ cho phòng ngủMô tả kỹ thuật theo chương V6,6705m2
20Vách CNC gỗ phòng ngủMô tả kỹ thuật theo chương V1,464m2
21Lắp dựng rèm cửa ( chỉ tính nhân công)Mô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
22Khoan lỗ sắt, thép dày 5-22mm, lỗ khoan D14 - 27, đứng cầnMô tả kỹ thuật theo chương V3,510 lỗ
23Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4638m3
24Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0367100m2
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0317tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,035tấn
27Xây bệ bồn tắm phòng ngủ bằng gạch 2 lỗ 40x80x180mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3821m3
28Chống thấm ban công, sàn WCMô tả kỹ thuật theo chương V36,0987m2
29Láng nền vữa xi măng dày 30mm, Mac 75Mô tả kỹ thuật theo chương V106,29m2
30Lát sàn gỗMô tả kỹ thuật theo chương V86,75m2
31Lát nền, sàn bằng đá tự nhiênMô tả kỹ thuật theo chương V15,6079m2
32Lát ngạch cửa đi bằng đá graniteMô tả kỹ thuật theo chương V1,686m2
33Lát nền, sàn bằng Gạch trắng muối tiêu 40*40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,36m2
34CC&LĐ Trần thạch cao khung chìmMô tả kỹ thuật theo chương V99,91m2
35CC&LĐ Trần thạch cao khung chìm chống ẩmMô tả kỹ thuật theo chương V16,5679m2
36Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V130,0618m2
37Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V4,816m2
38Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,14m2
39Sơn nước dulux trần trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V130,0618m2
40Sơn nước dulux ngoài trờiMô tả kỹ thuật theo chương V4,816m2
41Đắp gờ chỉMô tả kỹ thuật theo chương V0,676m2
42CC&LĐ lỗ thăm trần thạch cao 600x600Mô tả kỹ thuật theo chương V1,08m2
43CC Lắp dựng cửa lùaMô tả kỹ thuật theo chương V11,594m2
44CC Lắp dựng cửa gổ xoài bản lề inox + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V7,48m2
45Sơn mơi, thay phụ kiện và lắp đặt lại cửa đi D2Mô tả kỹ thuật theo chương V6,5116m2
46Sơn mới, thay kính, thay phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V9,264m2
47Sơn mới, thay kính, thay phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V9,418m2
48CC Lắp dựng cửa gổ xoài bản lề inox + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V9,418m2
49Vách, cửa kính phòng tắm đứng + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V4,9184m2
50CC&LĐ lan can sắt, tay vịn inoxMô tả kỹ thuật theo chương V5,04m2
51Khung sắt bao che mái xông hơiMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
52Chặn cửa bán nguyệt cửa D2Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
53Chặn cửa inox cửa VS1, VS2Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
54Cùi chỏ hơiMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
55Mắt thần cửa D2Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
56Chốt cửa an toàn phía trong phòng ngủMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
B PHÒNG 102-104 (PHẦN ĐẬP PHÁ THÁO DỠ)
1Tháo dỡ trần thạch cao hiện hữuMô tả kỹ thuật theo chương V106,29m2
2Tháo dỡ cửa hiện hữuMô tả kỹ thuật theo chương V33,0516m
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V10,138m3
4Cạo bỏ lớp vữa trát tường cũMô tả kỹ thuật theo chương V37,7812m2
5Tháo bỏ giấy dán tường hiện hữuMô tả kỹ thuật theo chương V213,66m2
6Tháo đá ốp tườngMô tả kỹ thuật theo chương V74,96m2
7Tháo dỡ gạch lát nềnMô tả kỹ thuật theo chương V106,29m2
8Tháo dỡ hệ thống điện, thiết bị vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V1gói
9Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V10,138m3
10Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V10,138m3
C PHÒNG 102-104 (PHẦN HỆ THỐNG ĐIỆN)
1Tủ điện âm tường 24 modunMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
2MCB-2P-63A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
3MCB-2P-40A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
4RCBO-2P-16A-30mAMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
5RCBO-2P-32A-30mAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
6MCB-1P-16A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
7MCB-1P-10A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
8Đèn L1: Led Osram Par 16 7.5W, 650lm, 950cd, 36º, warmwhite (3000K), CRI90, life-span25,000hrs, AC 220V. Recessed downlight lamp base GU10, Ø68,5 - cut out Ø62. White HoneycomMô tả kỹ thuật theo chương V13bộ
9Đèn L2: Led Osram Par 16 7.5W, 650lm, 950cd, 36º, warmwhite (4000K), CRI90, life-span 25,000hrs, AC 220V. Recessed downlight lamp base GU10, Ø68,5 - cut out Ø62. White. HoneycomMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
10Đèn L3: Recessed downlight 12W, 1500lm, 100⁰,4000K, CRI80, IP20, AC 220V.Dimension Φ135mm, Cutout: Φ120mmMô tả kỹ thuật theo chương V19bộ
11Đèn tường cổ điểnMô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
12Đèn tường cổ điển - lớnMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
13Mitsubishi Verbatim downlight 12W, 1050lm, cool white (3000K), life-span 25,000hrs, AC 220V. Dimension Ø135 - cut out Ø120mmMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
14Đèn Led LPPAR16 110 36 10W/930230 GU10 CRI95. Recessed downlight lamp base GU10, Ø68,5 - cut out Ø62. White. HoneycomMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
15Aluminium profile PF-1707,Dimension 17*7*2500mm.Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
16Aluminium profile PF-1707,Dimension 17*7*2400mm.Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
17Aluminium profile PF-1707,Dimension 17*7*1800mmMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
18Đèn led thanh hắt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V17cái
19Driver 220/24VDC 150W, IP67Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
20Đèn chiếu tranh: Recessed adjustable downlight, 6W 2700K 6°Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
21Đèn chiếu gương toiletMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
22Đèn chiếu bàn trang điểmMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
23Lắp đặt các loại đèn chùmMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
24Lắp đặt chuông cửaMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
25Lắp đặt tiviMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
26Quạt hút âm trần 25L/S, 50PaMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
27Lắp đặt Ống gió mềm nhôm d90Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
28Nắp chụp quạt hút gióMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
29Công tắc đơn 1 chiều màu xámMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
30Công tắc đôi 1 chiều màu xámMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
31Công tắc ba 2 chiều màu xámMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
32Ổ cắm đôi âm tường màu xámMô tả kỹ thuật theo chương V19cái
33Mặt chống nước cho ổ cắmMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
34Ổ cắm mạng và điện thoại dữ liệu RJ45 màu xámMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
35Ổ cắm điện thoại màu xámMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
36Công tắc đôi 1 chiều màu trắngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
37Công tắc ba 1 chiều màu trắngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
38Cáp Cu/PVC - 16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V105m
39Cáp Cu/PVC - 1C x 8,0mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V140m
40Cáp Cu/PVC - 1C x 4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V300m
41Cáp Cu/PVC - 1C x 2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V800m
42Cáp Cu/PVC - 1C x 1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.200m
43Ống PVC D25Mô tả kỹ thuật theo chương V250m
44Ống PVC D20Mô tả kỹ thuật theo chương V350m
45Cáp mạngMô tả kỹ thuật theo chương V305m
46Cáp điện thoạiMô tả kỹ thuật theo chương V200m
D PHÒNG 102-104 (PHẦN VẬT TƯ HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ)
1Khung đỡ dàn nóng V 50x50Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
2Ống đồng Ø 6.4 dày 0.71mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m
3Ống đồng Ø 9.5 dày 0.71mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
4Ống đồng Ø 12.7 dày 0.81mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m
5Ống đồng Ø 15.9 dày 0.81mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,17100m
6Ống đồng Ø 19.1 dày 1.02mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
7Ống cách nhiệt ống đồng Ø 6.4 dày 19mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m
8Ống cách nhiệt ống đồng Ø 9.5 dày 19mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
9Ống cách nhiệt ống đồng Ø 12.7 dày 19mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m
10Ống cách nhiệt ống đồng Ø 15.9 dày 19mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,17100m
11Ống cách nhiệt ống đồng Ø 19.1 dày 19mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
12Ống nước ngưng PVC D27 kèm cách nhiệt 13mmMô tả kỹ thuật theo chương V28m
13Gas nạp bổ sung R410aMô tả kỹ thuật theo chương V3kg
14Ống gió KT 400x200 kèm cách nhiệt bông thủy tinh dày 25mm Tole dày 0.58mmMô tả kỹ thuật theo chương V14m
15Ống gió mềm D250 có cách nhiệt bông thủy tinhMô tả kỹ thuật theo chương V9m
16Ống gió mềm D150 có cách nhiệt bông thủy tinhMô tả kỹ thuật theo chương V44m
17Miệng gió cấp + box gió KTC : 1200x150 (hẹp dài) kèm cách nhiệt bông thủy tinh dày 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cửa
18Miệng gió hồi + box gió KTC : 1200x150 (hẹp dài loại 2 khung lắp lưới lọc) kèm cách nhiệt bông thủy tinh dày 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cửa
19Miệng gió hồi + box gió KTC : 2465x48 (hẹp dài) kèm cách nhiệt bông thủy tinh dày 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cửa
20Miệng gió cấp + box gió KTC : 3065x48 (hẹp dài) kèm cách nhiệt bông thủy tinh dày 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cửa
21Miệng gió cấp + box gió KTC : 3165x48 (hẹp dài) kèm cách nhiệt bông thủy tinh dày 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cửa
22Cáp điều khiển 18AWGMô tả kỹ thuật theo chương V60m
23Ống điện D20Mô tả kỹ thuật theo chương V46m
E PHÒNG 102-104 (PHẦN THIẾT BỊ HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ)
1Dàn nóng VRV công suất 16WMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
2Dàn lạnh công suất 4,5WMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
3Dàn lạnh công suất 7,1WMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
4Đầu hồi dàn lạnh KT 1025x500 tiêu âm dày 50mm kèm phin lọc bụi G4Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
5Đầu hồi dàn lạnh KT 725x500 tiêu âm dày 50mm kèm phin lọc bụi G4Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
6Đầu thổi dàn lạnh KT 560x500 tiêu âm dày 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
7Đầu thổi dàn lạnh KT 860x500 tiêu âm dày 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
8Lưới lọc bụi dàn lạnhMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
9Bộ chia gas dàn nóngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
10Bộ chia gas dàn lạnhMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
11Bộ điều khiển nhiệt độMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
12Ty treo, cao su chống rung dàn lạnh. ( Bao gồm 4 cái/ 1 bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
F PHÒNG 102-104 (PHẦN VẬT TƯ HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC)
1Bàn cầu một khối, nắp đóng êmMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
2Van khóa chữ TMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
3Dây xịt nước (mạ crôm)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
4Chậu đặt trên bànMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
5Vòi chậu gật gù nóng lạnh GRMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
6Ống thải chữ PMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
7Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
8Lắp đặt Bát sen massage 3 chế độMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
9Thanh vắt khăn 2 tầng G (tròn)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
10Lô giấy vệ sinh G (tròn)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
11Móc áo G (tròn)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
12Máy sấy tay tốc độ cao (220V)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
13Tiểu nam treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
14Lắp đặt Van nhấn tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
15Bồn tắm gang tráng men đặt sànMô tả kỹ thuật theo chương V1bể
16Vòi xả bồn nóng lạnh kèm sen tắmMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
17Ga thoát sànMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
18Khay đựng xà phòngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
19Giá treo khănMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
20Lắp đặt Ống PVC D114Mô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
21Lắp đặt Ống PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
22Lắp đặt Ống PVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
23Lắp đặt Ống PVC D49Mô tả kỹ thuật theo chương V0,01100m
24Lắp đặt Ống PVC D42Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
25Lắp đặt Ống PVC D34Mô tả kỹ thuật theo chương V0,01100m
26Lắp đặt Ống PVC D27Mô tả kỹ thuật theo chương V0,01100m
27Thông ngẹt PVC D114Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
28Thông ngẹt PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
29Con thỏ PVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
30Van khóa PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
31Lắp đặt Ống PPR d32 dn 10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,24100m
32Lắp đặt Ống PPR d25 dn 10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
33Lắp đặt Ống PPR d20 dn 10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
34Lắp đặt Ống nước nóng PPR d32 dn 20Mô tả kỹ thuật theo chương V0,24100m
35Lắp đặt Ống nước nóng PPR d25 dn 20Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
36Lắp đặt Ống nước nóng PPR d20 dn 20Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
G PHÒNG 102-104 (PHẦN THIẾT BỊ HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC)
1Bơm tăng áp nước lạnhMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
2Bơm tăng áp nước nóngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
H PHÒNG 102-104 (PHẦN NỘI THẤT)
1Bộ bàn ghế sofaMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
2Bàn họpMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
3Ghế phòng họpMô tả kỹ thuật theo chương V10Cái
4Bàn làm việcMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
5Ghế phòng VIPMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
6Tủ sáchMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
7Tủ đồMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
8Bàn trang điểmMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
9Ghế bàn trang điểmMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
10Kệ tivi phòng ngủMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
11Kệ tivi phòng kháchMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
12Giường ngủMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
13Tab đầu giườngMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
14Vách đầu giườngMô tả kỹ thuật theo chương V3,76m2
15Đôn đuôi giườngMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
16Tab nhỏ sofaMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
17Tủ đựng giàyMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
18Gương soi WCMô tả kỹ thuật theo chương V2,78m2
19Gương soi toàn thânMô tả kỹ thuật theo chương V0,78m2
20Bàn nhỏ sofaMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
I PHÒNG ĂN (PHẦN XÂY DỰNG)
1Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V2,944m3
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,001tấn
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,013tấn
4Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,023100m2
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,088m3
6Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V99,5708m2
7Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V13,23m2
8Sơn gấm tường mặt ngoài hành langMô tả kỹ thuật theo chương V111,709m2
9Ốp len gạch granite chân tườngMô tả kỹ thuật theo chương V2,7936m2
10Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, kt gạch 30x60Mô tả kỹ thuật theo chương V6,6m2
11Vách gỗ tivi CNCMô tả kỹ thuật theo chương V7,93m2
12Vách đứng CNCMô tả kỹ thuật theo chương V6,8m2
13Ốp cột bằng gỗ cho phòng ngủMô tả kỹ thuật theo chương V6,97m2
14Nẹp V cạnh tường cho hộp genMô tả kỹ thuật theo chương V6,7m
15Lát nền, sàn, tiết diện gạch 60x60Mô tả kỹ thuật theo chương V55,5625m2
16Lát ngạch cửa đi bằng đá graniteMô tả kỹ thuật theo chương V0,32m2
17CC&LĐ Trần thạch cao khung chìmMô tả kỹ thuật theo chương V62,8907m2
18Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V62,89m2
19Sơn nước dulux trần trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V62,89m2
20Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V50,73m
21Cung cấp & lắp đặt cửa đi 2 cánh 1400x2200mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,08m2
22Vệ sinh, sơn mới và lắp lại cửa đi 1 cánh 900x2200mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,96m2
23Vệ sinh, sơn mới và lắp lại cửa sổ 2400x1930mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,632m2
24Tháo dỡ & lắp lại tủ quần áo cho phòng ủi đồMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
25Cạo bỏ lớp chỉ hiện trạng mặt ngoài nhà DMô tả kỹ thuật theo chương V31,536m2
26Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V914,8596m2
27Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V914,8596m2
28Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V339,854m2
29Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V339,854m2
30Cạo, tẩy, sơn lại cửa sổ, cửa kính mặt ngoài nhà DMô tả kỹ thuật theo chương V134,52m2
31Nhân công di dời đèn ngủ hiện hữuMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
32Nhân công di dời ở cắm, công tắc vách đầu giường phòng D03Mô tả kỹ thuật theo chương V1gói
33Tháo dỡ & thay mới vách đầu giường 2m2 phòng D03Mô tả kỹ thuật theo chương V4m2
J PHÒNG ĂN (PHẦN ĐẬP PHÁ THÁO DỠ)
1Tháo dỡ trần thạch cao hiện hữuMô tả kỹ thuật theo chương V55,24m2
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V4,08m3
3Tháo dỡ gạch ốp tường phòng ủi đồMô tả kỹ thuật theo chương V13,79m2
4Tháo dỡ sàn (phá dỡ nền gạch ximang gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V55,5625m2
5Đục bỏ bệ phòng ủi đồMô tả kỹ thuật theo chương V7,2m3
6Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V8,372m2
7Tháo dỡ hệ thống điện, thiết bị vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V1gói
8Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V11,28m3
9Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V11,28m3
K PHÒNG ĂN (PHẦN HỆ THỐNG ĐIỆN)
1Tủ điện âm tường 18 modunMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
2Tủ điện âm tường 9 modunMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
3MCB-2P-50A-10KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
4MCB-2P-32A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
5MCB-2P-16A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
6RCBO-2P-20A-30mAMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
7MCB-1P-16A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
8Đèn led âm trần 9w trung tínhMô tả kỹ thuật theo chương V13bộ
9Đèn EMERGENCY âm trầnMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
10Đèn led bán nguyệt 1m2 trắngMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
11Lắp đặt các loại đèn chùmMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
12Bộ nguồn đèn ledMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
13Quạt hút trầnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
14Ổ cắm đôi 3 chấuMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
15Mặt 3 vuôngMô tả kỹ thuật theo chương V15bộ
16Ô cắm âm sànMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
17Bộ 3 công tắc 1 chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
18Bộ 2 công tắc 1 chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
19Cáp Cu/PVC - 1C x 6,0mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V60m
20Cáp Cu/PVC - 1C x 4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V300m
21Cáp Cu/PVC - 1C x 2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V700m
22Cáp Cu/PVC - 1C x 1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V500m
23Ống PVC D25Mô tả kỹ thuật theo chương V73m
24Ống PVC D20Mô tả kỹ thuật theo chương V146m
L PHÒNG ĂN (PHẦN VẬT TƯ HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ)
1Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), máy điều hòa 2 cục, loại treo tường (Định mức vật liệu chưa bao gồm ống các loại và dây điện)Mô tả kỹ thuật theo chương V2máy
2Khung đỡ dàn nóng V 40x40Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
3Ống đồng Ø 9.5 dày 0.71mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,19100m
4Ống đồng Ø 15.9 dày 0.81mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,19100m
5Ống cách nhiệt ống đồng Ø 9.5 dày 19mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,19100m
6Ống cách nhiệt ống đồng Ø 15.9 dày 19mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,19100m
7Ống nước ngưng PVC D27 kèm cách nhiệt 13mmMô tả kỹ thuật theo chương V16m
8Phụ kiện: ty treo,cùm ống, giá đỡ, băng keo,nilon cách ẩm, tắc kê, bu lon, đai ốc, vòng đệm, keo dán, fiiting co, Tee, lơi, nối, …Mô tả kỹ thuật theo chương V1
9Cáp điện cấp nguồn và điều khiển từ dàn nóng đến dàn lạnh 4x1Cx1,5mm Cu/PvcMô tả kỹ thuật theo chương V44,85m
10Ống ruột gà D20Mô tả kỹ thuật theo chương V19m
M PHÒNG ĂN (PHẦN THIẾT BỊ HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ)
1Máy lạnh treo tường DAIKINMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
2Phụ kiện: ty treo,cùm ống, giá đỡ, băng keo,nilon cách ẩm, tắc kê, bu lon, đai ốc, vòng đệm, keo dán, fiiting co, Tee, lơi, nối, …Mô tả kỹ thuật theo chương V1
N PHÒNG ĂN (PHẦN NỘI THẤT)
1Bàn ăn phòng lớnMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
2Ghế bàn ăn phòng lớnMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
3Bàn ăn phòng nhỏMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
4Tủ phục vụMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.8E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Trình độ chuyên môn ngành xây dựng dân dụng, công nghiệp: Đại họcCó chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường: Chuyên ngành dân dụng, công nghiệpCó thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng công trình: 05 năm (tính theo năm tốt nghiệp ghi trên bằng đại học)Kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng công trường (từ năm 2018 đến năm 2021): Đã từng làm chỉ huy trưởng công trường, đã thi công xây dựng hoặc sửa chữa cải tạo hoàn thành ≥ 02 công trình là công trình xây dựng dân dụng công nghiệp55
2 Phụ trách kỹ thuật xây dựng 2 Trình độ chuyên môn ngành xây dựng dân dụng, công nghiệp: Đại họcCó chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát thi công: Chuyên ngành dân dụng, công nghiệpCó thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng công trình: 5 năm (tính theo năm tốt nghiệp ghi trên bằng đại học)55
3 Cán bộ quản lý an toàn lao động - PCCC 1 Trình độ chuyên môn ngành dân dụng, công nghiệp: Đại họcCó chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động: Chuyên ngành dân dụng, công nghiệpCó chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC: Còn hiệu lực tối thiếu 06 thángCó thời gian liên tục làm công tác an toàn lao động trong thi công xây dựng công trình: 05 năm (tính theo năm tốt nghiệp ghi trên bằng đại học)55
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn vữa xi măng (dung tích 0,25m3) - Văn bản cam kết của nhà thầu về khả năng huy động máy và thiết bị thi công trong suốt thời gian xây dựng công trình.- Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu thì phải kèm theo bản chụp hóa đơn chứng từ các thiết bị.- Trường hợp thiết bị thuê phải có hợp đồng thuê cụ thể trong suốt thời gian thi công.1
2 Máy khoan, cắt bê tông - Văn bản cam kết của nhà thầu về khả năng huy động máy và thiết bị thi công trong suốt thời gian xây dựng công trình.- Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu thì phải kèm theo bản chụp hóa đơn chứng từ các thiết bị.- Trường hợp thiết bị thuê phải có hợp đồng thuê cụ thể trong suốt thời gian thi công.1
3 Máy hàn kim loại - Văn bản cam kết của nhà thầu về khả năng huy động máy và thiết bị thi công trong suốt thời gian xây dựng công trình.- Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu thì phải kèm theo bản chụp hóa đơn chứng từ các thiết bị.- Trường hợp thiết bị thuê phải có hợp đồng thuê cụ thể trong suốt thời gian thi công.1
4 Máy cắt kim loại - Văn bản cam kết của nhà thầu về khả năng huy động máy và thiết bị thi công trong suốt thời gian xây dựng công trình.- Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu thì phải kèm theo bản chụp hóa đơn chứng từ các thiết bị.- Trường hợp thiết bị thuê phải có hợp đồng thuê cụ thể trong suốt thời gian thi công.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->