Gói thầu: Nâng cấp, cải tạo Nhà D, Nhà khách 108 Nguyễn Du
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211244784-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/12/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | HỘI TRƯỜNG THỐNG NHẤT |
| Tên gói thầu | Nâng cấp, cải tạo Nhà D, Nhà khách 108 Nguyễn Du |
| Số hiệu KHLCNT | 20211244534 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 7 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-14 15:24:00 đến ngày 2021-12-22 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,616,649,185 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.8E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ chuyên môn ngành xây dựng dân dụng, công nghiệp: Đại họcCó chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường: Chuyên ngành dân dụng, công nghiệpCó thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng công trình: 05 năm (tính theo năm tốt nghiệp ghi trên bằng đại học)Kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng công trường (từ năm 2018 đến năm 2021): Đã từng làm chỉ huy trưởng công trường, đã thi công xây dựng hoặc sửa chữa cải tạo hoàn thành ≥ 02 công trình là công trình xây dựng dân dụng công nghiệp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật xây dựng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ chuyên môn ngành xây dựng dân dụng, công nghiệp: Đại họcCó chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát thi công: Chuyên ngành dân dụng, công nghiệpCó thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng công trình: 5 năm (tính theo năm tốt nghiệp ghi trên bằng đại học) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý an toàn lao động - PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ chuyên môn ngành dân dụng, công nghiệp: Đại họcCó chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động: Chuyên ngành dân dụng, công nghiệpCó chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC: Còn hiệu lực tối thiếu 06 thángCó thời gian liên tục làm công tác an toàn lao động trong thi công xây dựng công trình: 05 năm (tính theo năm tốt nghiệp ghi trên bằng đại học) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn vữa xi măng (dung tích 0,25m3) | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Văn bản cam kết của nhà thầu về khả năng huy động máy và thiết bị thi công trong suốt thời gian xây dựng công trình.- Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu thì phải kèm theo bản chụp hóa đơn chứng từ các thiết bị.- Trường hợp thiết bị thuê phải có hợp đồng thuê cụ thể trong suốt thời gian thi công. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy khoan, cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Văn bản cam kết của nhà thầu về khả năng huy động máy và thiết bị thi công trong suốt thời gian xây dựng công trình.- Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu thì phải kèm theo bản chụp hóa đơn chứng từ các thiết bị.- Trường hợp thiết bị thuê phải có hợp đồng thuê cụ thể trong suốt thời gian thi công. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hàn kim loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Văn bản cam kết của nhà thầu về khả năng huy động máy và thiết bị thi công trong suốt thời gian xây dựng công trình.- Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu thì phải kèm theo bản chụp hóa đơn chứng từ các thiết bị.- Trường hợp thiết bị thuê phải có hợp đồng thuê cụ thể trong suốt thời gian thi công. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt kim loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Văn bản cam kết của nhà thầu về khả năng huy động máy và thiết bị thi công trong suốt thời gian xây dựng công trình.- Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu thì phải kèm theo bản chụp hóa đơn chứng từ các thiết bị.- Trường hợp thiết bị thuê phải có hợp đồng thuê cụ thể trong suốt thời gian thi công. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | HỘI TRƯỜNG THỐNG NHẤT |
| E-CDNT 1.2 |
Nâng cấp, cải tạo Nhà D, Nhà khách 108 Nguyễn Du Nâng cấp, cải tạo Nhà D, Nhà khách 108 Nguyễn Du 7 Ngày |
| E-CDNT 3 | Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Tất cả tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực kinh nghiệm và kỹ thuật của nhà thầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 5 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Hội trường Thống Nhất, địa chỉ 106 Nguyễn Du, Quận 1, TP.HCM; số điện thoại: 08085073; fax: 08085008 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Văn phòng Chính phủ, Số 01 Hoàng Hoa Thám - Ba Đình - Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hội trường Thống Nhất, số 106 Nguyễn Du, phường Bến Thành, Quận 1, TP. HCM, ĐT: 08085035 - 08085073, Fax: 08085008 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Hội trường Thống Nhất, số 106 Nguyễn Du, phường Bến Thành, Quận 1, TP. HCM, ĐT: 08085035 - 08085073, Fax: 08085008 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHÒNG 102-104 (PHẦN XÂY DỰNG) | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6315 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1388 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,184 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0245 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0033 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0256 | tấn |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 196,4213 | m2 |
| 8 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 156,895 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 156,0086 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,7 | m2 |
| 11 | Dán giấy trang trí vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 145,0108 | m2 |
| 12 | Ốp len đá chân tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4305 | m2 |
| 13 | Ốp len đá chân tường ( chỉ tính nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,161 | m2 |
| 14 | Len tường gỗ sồi tự nhiên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,7 | m |
| 15 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,7464 | m2 |
| 16 | Ốp đá tự nhiên vào lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9944 | m2 |
| 17 | Vách gỗ đầu giường phòng ngủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,9 | m2 |
| 18 | CCLD Lam gỗ 60x120mm, dài 2,61m (khu vệ sinh phòng ngủ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,349 | cái |
| 19 | Ốp cột bằng gỗ cho phòng ngủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6705 | m2 |
| 20 | Vách CNC gỗ phòng ngủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,464 | m2 |
| 21 | Lắp dựng rèm cửa ( chỉ tính nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 22 | Khoan lỗ sắt, thép dày 5-22mm, lỗ khoan D14 - 27, đứng cần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5 | 10 lỗ |
| 23 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4638 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0367 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0317 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,035 | tấn |
| 27 | Xây bệ bồn tắm phòng ngủ bằng gạch 2 lỗ 40x80x180mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3821 | m3 |
| 28 | Chống thấm ban công, sàn WC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,0987 | m2 |
| 29 | Láng nền vữa xi măng dày 30mm, Mac 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106,29 | m2 |
| 30 | Lát sàn gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,75 | m2 |
| 31 | Lát nền, sàn bằng đá tự nhiên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,6079 | m2 |
| 32 | Lát ngạch cửa đi bằng đá granite | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,686 | m2 |
| 33 | Lát nền, sàn bằng Gạch trắng muối tiêu 40*40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,36 | m2 |
| 34 | CC&LĐ Trần thạch cao khung chìm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,91 | m2 |
| 35 | CC&LĐ Trần thạch cao khung chìm chống ẩm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,5679 | m2 |
| 36 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130,0618 | m2 |
| 37 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,816 | m2 |
| 38 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,14 | m2 |
| 39 | Sơn nước dulux trần trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130,0618 | m2 |
| 40 | Sơn nước dulux ngoài trời | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,816 | m2 |
| 41 | Đắp gờ chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,676 | m2 |
| 42 | CC&LĐ lỗ thăm trần thạch cao 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,08 | m2 |
| 43 | CC Lắp dựng cửa lùa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,594 | m2 |
| 44 | CC Lắp dựng cửa gổ xoài bản lề inox + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,48 | m2 |
| 45 | Sơn mơi, thay phụ kiện và lắp đặt lại cửa đi D2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,5116 | m2 |
| 46 | Sơn mới, thay kính, thay phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,264 | m2 |
| 47 | Sơn mới, thay kính, thay phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,418 | m2 |
| 48 | CC Lắp dựng cửa gổ xoài bản lề inox + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,418 | m2 |
| 49 | Vách, cửa kính phòng tắm đứng + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9184 | m2 |
| 50 | CC&LĐ lan can sắt, tay vịn inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,04 | m2 |
| 51 | Khung sắt bao che mái xông hơi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 52 | Chặn cửa bán nguyệt cửa D2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 53 | Chặn cửa inox cửa VS1, VS2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 54 | Cùi chỏ hơi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 55 | Mắt thần cửa D2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 56 | Chốt cửa an toàn phía trong phòng ngủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| B | PHÒNG 102-104 (PHẦN ĐẬP PHÁ THÁO DỠ) | |||
| 1 | Tháo dỡ trần thạch cao hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106,29 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,0516 | m |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,138 | m3 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vữa trát tường cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,7812 | m2 |
| 5 | Tháo bỏ giấy dán tường hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 213,66 | m2 |
| 6 | Tháo đá ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,96 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ gạch lát nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106,29 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ hệ thống điện, thiết bị vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | gói |
| 9 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,138 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,138 | m3 |
| C | PHÒNG 102-104 (PHẦN HỆ THỐNG ĐIỆN) | |||
| 1 | Tủ điện âm tường 24 modun | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 2 | MCB-2P-63A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 3 | MCB-2P-40A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | RCBO-2P-16A-30mA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 5 | RCBO-2P-32A-30mA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | MCB-1P-16A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 7 | MCB-1P-10A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 8 | Đèn L1: Led Osram Par 16 7.5W, 650lm, 950cd, 36º, warmwhite (3000K), CRI90, life-span25,000hrs, AC 220V. Recessed downlight lamp base GU10, Ø68,5 - cut out Ø62. White Honeycom | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | bộ |
| 9 | Đèn L2: Led Osram Par 16 7.5W, 650lm, 950cd, 36º, warmwhite (4000K), CRI90, life-span 25,000hrs, AC 220V. Recessed downlight lamp base GU10, Ø68,5 - cut out Ø62. White. Honeycom | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 10 | Đèn L3: Recessed downlight 12W, 1500lm, 100⁰,4000K, CRI80, IP20, AC 220V.Dimension Φ135mm, Cutout: Φ120mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | bộ |
| 11 | Đèn tường cổ điển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 12 | Đèn tường cổ điển - lớn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 13 | Mitsubishi Verbatim downlight 12W, 1050lm, cool white (3000K), life-span 25,000hrs, AC 220V. Dimension Ø135 - cut out Ø120mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 14 | Đèn Led LPPAR16 110 36 10W/930230 GU10 CRI95. Recessed downlight lamp base GU10, Ø68,5 - cut out Ø62. White. Honeycom | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 15 | Aluminium profile PF-1707,Dimension 17*7*2500mm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 16 | Aluminium profile PF-1707,Dimension 17*7*2400mm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 17 | Aluminium profile PF-1707,Dimension 17*7*1800mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 18 | Đèn led thanh hắt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 19 | Driver 220/24VDC 150W, IP67 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 20 | Đèn chiếu tranh: Recessed adjustable downlight, 6W 2700K 6° | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 21 | Đèn chiếu gương toilet | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 22 | Đèn chiếu bàn trang điểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 23 | Lắp đặt các loại đèn chùm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 24 | Lắp đặt chuông cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt tivi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 26 | Quạt hút âm trần 25L/S, 50Pa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt Ống gió mềm nhôm d90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 28 | Nắp chụp quạt hút gió | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 29 | Công tắc đơn 1 chiều màu xám | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 30 | Công tắc đôi 1 chiều màu xám | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 31 | Công tắc ba 2 chiều màu xám | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 32 | Ổ cắm đôi âm tường màu xám | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 33 | Mặt chống nước cho ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 34 | Ổ cắm mạng và điện thoại dữ liệu RJ45 màu xám | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 35 | Ổ cắm điện thoại màu xám | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 36 | Công tắc đôi 1 chiều màu trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 37 | Công tắc ba 1 chiều màu trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 38 | Cáp Cu/PVC - 16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105 | m |
| 39 | Cáp Cu/PVC - 1C x 8,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140 | m |
| 40 | Cáp Cu/PVC - 1C x 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 41 | Cáp Cu/PVC - 1C x 2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 800 | m |
| 42 | Cáp Cu/PVC - 1C x 1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.200 | m |
| 43 | Ống PVC D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | m |
| 44 | Ống PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 350 | m |
| 45 | Cáp mạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 305 | m |
| 46 | Cáp điện thoại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| D | PHÒNG 102-104 (PHẦN VẬT TƯ HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ) | |||
| 1 | Khung đỡ dàn nóng V 50x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | Ống đồng Ø 6.4 dày 0.71mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 3 | Ống đồng Ø 9.5 dày 0.71mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 4 | Ống đồng Ø 12.7 dày 0.81mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 5 | Ống đồng Ø 15.9 dày 0.81mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,17 | 100m |
| 6 | Ống đồng Ø 19.1 dày 1.02mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 7 | Ống cách nhiệt ống đồng Ø 6.4 dày 19mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 8 | Ống cách nhiệt ống đồng Ø 9.5 dày 19mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 9 | Ống cách nhiệt ống đồng Ø 12.7 dày 19mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 10 | Ống cách nhiệt ống đồng Ø 15.9 dày 19mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,17 | 100m |
| 11 | Ống cách nhiệt ống đồng Ø 19.1 dày 19mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 12 | Ống nước ngưng PVC D27 kèm cách nhiệt 13mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | m |
| 13 | Gas nạp bổ sung R410a | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | kg |
| 14 | Ống gió KT 400x200 kèm cách nhiệt bông thủy tinh dày 25mm Tole dày 0.58mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | m |
| 15 | Ống gió mềm D250 có cách nhiệt bông thủy tinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m |
| 16 | Ống gió mềm D150 có cách nhiệt bông thủy tinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | m |
| 17 | Miệng gió cấp + box gió KTC : 1200x150 (hẹp dài) kèm cách nhiệt bông thủy tinh dày 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cửa |
| 18 | Miệng gió hồi + box gió KTC : 1200x150 (hẹp dài loại 2 khung lắp lưới lọc) kèm cách nhiệt bông thủy tinh dày 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cửa |
| 19 | Miệng gió hồi + box gió KTC : 2465x48 (hẹp dài) kèm cách nhiệt bông thủy tinh dày 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cửa |
| 20 | Miệng gió cấp + box gió KTC : 3065x48 (hẹp dài) kèm cách nhiệt bông thủy tinh dày 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cửa |
| 21 | Miệng gió cấp + box gió KTC : 3165x48 (hẹp dài) kèm cách nhiệt bông thủy tinh dày 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cửa |
| 22 | Cáp điều khiển 18AWG | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 23 | Ống điện D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | m |
| E | PHÒNG 102-104 (PHẦN THIẾT BỊ HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ) | |||
| 1 | Dàn nóng VRV công suất 16W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | Dàn lạnh công suất 4,5W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 3 | Dàn lạnh công suất 7,1W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 4 | Đầu hồi dàn lạnh KT 1025x500 tiêu âm dày 50mm kèm phin lọc bụi G4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 5 | Đầu hồi dàn lạnh KT 725x500 tiêu âm dày 50mm kèm phin lọc bụi G4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 6 | Đầu thổi dàn lạnh KT 560x500 tiêu âm dày 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 7 | Đầu thổi dàn lạnh KT 860x500 tiêu âm dày 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 8 | Lưới lọc bụi dàn lạnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 9 | Bộ chia gas dàn nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 10 | Bộ chia gas dàn lạnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 11 | Bộ điều khiển nhiệt độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 12 | Ty treo, cao su chống rung dàn lạnh. ( Bao gồm 4 cái/ 1 bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| F | PHÒNG 102-104 (PHẦN VẬT TƯ HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC) | |||
| 1 | Bàn cầu một khối, nắp đóng êm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | Van khóa chữ T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Dây xịt nước (mạ crôm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Chậu đặt trên bàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 5 | Vòi chậu gật gù nóng lạnh GR | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 6 | Ống thải chữ P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 8 | Lắp đặt Bát sen massage 3 chế độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 9 | Thanh vắt khăn 2 tầng G (tròn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Lô giấy vệ sinh G (tròn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Móc áo G (tròn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Máy sấy tay tốc độ cao (220V) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 13 | Tiểu nam treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 14 | Lắp đặt Van nhấn tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 15 | Bồn tắm gang tráng men đặt sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 16 | Vòi xả bồn nóng lạnh kèm sen tắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 17 | Ga thoát sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 18 | Khay đựng xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 19 | Giá treo khăn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt Ống PVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 21 | Lắp đặt Ống PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 22 | Lắp đặt Ống PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 23 | Lắp đặt Ống PVC D49 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m |
| 24 | Lắp đặt Ống PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 25 | Lắp đặt Ống PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m |
| 26 | Lắp đặt Ống PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m |
| 27 | Thông ngẹt PVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 28 | Thông ngẹt PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 29 | Con thỏ PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 30 | Van khóa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt Ống PPR d32 dn 10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 32 | Lắp đặt Ống PPR d25 dn 10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 33 | Lắp đặt Ống PPR d20 dn 10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 34 | Lắp đặt Ống nước nóng PPR d32 dn 20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 35 | Lắp đặt Ống nước nóng PPR d25 dn 20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 36 | Lắp đặt Ống nước nóng PPR d20 dn 20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| G | PHÒNG 102-104 (PHẦN THIẾT BỊ HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC) | |||
| 1 | Bơm tăng áp nước lạnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Bơm tăng áp nước nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| H | PHÒNG 102-104 (PHẦN NỘI THẤT) | |||
| 1 | Bộ bàn ghế sofa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 2 | Bàn họp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 3 | Ghế phòng họp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cái |
| 4 | Bàn làm việc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 5 | Ghế phòng VIP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 6 | Tủ sách | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 7 | Tủ đồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 8 | Bàn trang điểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 9 | Ghế bàn trang điểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 10 | Kệ tivi phòng ngủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 11 | Kệ tivi phòng khách | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 12 | Giường ngủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 13 | Tab đầu giường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 14 | Vách đầu giường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,76 | m2 |
| 15 | Đôn đuôi giường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 16 | Tab nhỏ sofa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 17 | Tủ đựng giày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 18 | Gương soi WC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,78 | m2 |
| 19 | Gương soi toàn thân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,78 | m2 |
| 20 | Bàn nhỏ sofa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| I | PHÒNG ĂN (PHẦN XÂY DỰNG) | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,944 | m3 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,001 | tấn |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,013 | tấn |
| 4 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,023 | 100m2 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,088 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,5708 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,23 | m2 |
| 8 | Sơn gấm tường mặt ngoài hành lang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111,709 | m2 |
| 9 | Ốp len gạch granite chân tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7936 | m2 |
| 10 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, kt gạch 30x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6 | m2 |
| 11 | Vách gỗ tivi CNC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,93 | m2 |
| 12 | Vách đứng CNC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,8 | m2 |
| 13 | Ốp cột bằng gỗ cho phòng ngủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,97 | m2 |
| 14 | Nẹp V cạnh tường cho hộp gen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,7 | m |
| 15 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch 60x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,5625 | m2 |
| 16 | Lát ngạch cửa đi bằng đá granite | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | m2 |
| 17 | CC&LĐ Trần thạch cao khung chìm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,8907 | m2 |
| 18 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,89 | m2 |
| 19 | Sơn nước dulux trần trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,89 | m2 |
| 20 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,73 | m |
| 21 | Cung cấp & lắp đặt cửa đi 2 cánh 1400x2200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,08 | m2 |
| 22 | Vệ sinh, sơn mới và lắp lại cửa đi 1 cánh 900x2200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,96 | m2 |
| 23 | Vệ sinh, sơn mới và lắp lại cửa sổ 2400x1930mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,632 | m2 |
| 24 | Tháo dỡ & lắp lại tủ quần áo cho phòng ủi đồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 25 | Cạo bỏ lớp chỉ hiện trạng mặt ngoài nhà D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,536 | m2 |
| 26 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 914,8596 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 914,8596 | m2 |
| 28 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 339,854 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 339,854 | m2 |
| 30 | Cạo, tẩy, sơn lại cửa sổ, cửa kính mặt ngoài nhà D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 134,52 | m2 |
| 31 | Nhân công di dời đèn ngủ hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 32 | Nhân công di dời ở cắm, công tắc vách đầu giường phòng D03 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | gói |
| 33 | Tháo dỡ & thay mới vách đầu giường 2m2 phòng D03 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m2 |
| J | PHÒNG ĂN (PHẦN ĐẬP PHÁ THÁO DỠ) | |||
| 1 | Tháo dỡ trần thạch cao hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,24 | m2 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,08 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ gạch ốp tường phòng ủi đồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,79 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ sàn (phá dỡ nền gạch ximang gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,5625 | m2 |
| 5 | Đục bỏ bệ phòng ủi đồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,372 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ hệ thống điện, thiết bị vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | gói |
| 8 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,28 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,28 | m3 |
| K | PHÒNG ĂN (PHẦN HỆ THỐNG ĐIỆN) | |||
| 1 | Tủ điện âm tường 18 modun | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 2 | Tủ điện âm tường 9 modun | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 3 | MCB-2P-50A-10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | MCB-2P-32A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | MCB-2P-16A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 6 | RCBO-2P-20A-30mA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 7 | MCB-1P-16A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 8 | Đèn led âm trần 9w trung tính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | bộ |
| 9 | Đèn EMERGENCY âm trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 10 | Đèn led bán nguyệt 1m2 trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 11 | Lắp đặt các loại đèn chùm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 12 | Bộ nguồn đèn led | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 13 | Quạt hút trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Ổ cắm đôi 3 chấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 15 | Mặt 3 vuông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 16 | Ô cắm âm sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 17 | Bộ 3 công tắc 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 18 | Bộ 2 công tắc 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 19 | Cáp Cu/PVC - 1C x 6,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 20 | Cáp Cu/PVC - 1C x 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 21 | Cáp Cu/PVC - 1C x 2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 700 | m |
| 22 | Cáp Cu/PVC - 1C x 1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 500 | m |
| 23 | Ống PVC D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73 | m |
| 24 | Ống PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 146 | m |
| L | PHÒNG ĂN (PHẦN VẬT TƯ HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ) | |||
| 1 | Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), máy điều hòa 2 cục, loại treo tường (Định mức vật liệu chưa bao gồm ống các loại và dây điện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | máy |
| 2 | Khung đỡ dàn nóng V 40x40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 3 | Ống đồng Ø 9.5 dày 0.71mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,19 | 100m |
| 4 | Ống đồng Ø 15.9 dày 0.81mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,19 | 100m |
| 5 | Ống cách nhiệt ống đồng Ø 9.5 dày 19mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,19 | 100m |
| 6 | Ống cách nhiệt ống đồng Ø 15.9 dày 19mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,19 | 100m |
| 7 | Ống nước ngưng PVC D27 kèm cách nhiệt 13mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | m |
| 8 | Phụ kiện: ty treo,cùm ống, giá đỡ, băng keo,nilon cách ẩm, tắc kê, bu lon, đai ốc, vòng đệm, keo dán, fiiting co, Tee, lơi, nối, … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lô |
| 9 | Cáp điện cấp nguồn và điều khiển từ dàn nóng đến dàn lạnh 4x1Cx1,5mm Cu/Pvc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,85 | m |
| 10 | Ống ruột gà D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | m |
| M | PHÒNG ĂN (PHẦN THIẾT BỊ HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ) | |||
| 1 | Máy lạnh treo tường DAIKIN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 2 | Phụ kiện: ty treo,cùm ống, giá đỡ, băng keo,nilon cách ẩm, tắc kê, bu lon, đai ốc, vòng đệm, keo dán, fiiting co, Tee, lơi, nối, … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lô |
| N | PHÒNG ĂN (PHẦN NỘI THẤT) | |||
| 1 | Bàn ăn phòng lớn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 2 | Ghế bàn ăn phòng lớn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 3 | Bàn ăn phòng nhỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 4 | Tủ phục vụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.8E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Trình độ chuyên môn ngành xây dựng dân dụng, công nghiệp: Đại họcCó chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường: Chuyên ngành dân dụng, công nghiệpCó thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng công trình: 05 năm (tính theo năm tốt nghiệp ghi trên bằng đại học)Kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng công trường (từ năm 2018 đến năm 2021): Đã từng làm chỉ huy trưởng công trường, đã thi công xây dựng hoặc sửa chữa cải tạo hoàn thành ≥ 02 công trình là công trình xây dựng dân dụng công nghiệp | 5 | 5 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật xây dựng | 2 | Trình độ chuyên môn ngành xây dựng dân dụng, công nghiệp: Đại họcCó chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát thi công: Chuyên ngành dân dụng, công nghiệpCó thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng công trình: 5 năm (tính theo năm tốt nghiệp ghi trên bằng đại học) | 5 | 5 |
| 3 | Cán bộ quản lý an toàn lao động - PCCC | 1 | Trình độ chuyên môn ngành dân dụng, công nghiệp: Đại họcCó chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động: Chuyên ngành dân dụng, công nghiệpCó chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC: Còn hiệu lực tối thiếu 06 thángCó thời gian liên tục làm công tác an toàn lao động trong thi công xây dựng công trình: 05 năm (tính theo năm tốt nghiệp ghi trên bằng đại học) | 5 | 5 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn vữa xi măng (dung tích 0,25m3) | - Văn bản cam kết của nhà thầu về khả năng huy động máy và thiết bị thi công trong suốt thời gian xây dựng công trình.- Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu thì phải kèm theo bản chụp hóa đơn chứng từ các thiết bị.- Trường hợp thiết bị thuê phải có hợp đồng thuê cụ thể trong suốt thời gian thi công. | 1 |
| 2 | Máy khoan, cắt bê tông | - Văn bản cam kết của nhà thầu về khả năng huy động máy và thiết bị thi công trong suốt thời gian xây dựng công trình.- Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu thì phải kèm theo bản chụp hóa đơn chứng từ các thiết bị.- Trường hợp thiết bị thuê phải có hợp đồng thuê cụ thể trong suốt thời gian thi công. | 1 |
| 3 | Máy hàn kim loại | - Văn bản cam kết của nhà thầu về khả năng huy động máy và thiết bị thi công trong suốt thời gian xây dựng công trình.- Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu thì phải kèm theo bản chụp hóa đơn chứng từ các thiết bị.- Trường hợp thiết bị thuê phải có hợp đồng thuê cụ thể trong suốt thời gian thi công. | 1 |
| 4 | Máy cắt kim loại | - Văn bản cam kết của nhà thầu về khả năng huy động máy và thiết bị thi công trong suốt thời gian xây dựng công trình.- Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu thì phải kèm theo bản chụp hóa đơn chứng từ các thiết bị.- Trường hợp thiết bị thuê phải có hợp đồng thuê cụ thể trong suốt thời gian thi công. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi