Gói thầu: Chi phí xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211246519-01
Thời điểm đóng mở thầu 29/12/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Hoàn Sơn
Tên gói thầu Chi phí xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20211246384
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 200 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-14 15:21:00 đến ngày 2021-12-29 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,021,430,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.032145723E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.206E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8)theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thànhtoàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình xây dựng dân dụng cấp IV (Kèm theo tài liệu để chứng minh cho hợp đồng tương tự là bản gốc hoặc bản sao chứng thực: Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình, hạng mục công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng theo hợp đồng, tài liệu chứng minh cấp công trình).Số lượng hợp đồng 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.815.000.000 VND Phân cấp công trình: Công trình xây dựng dân dụng;Cấp công trình: Cấp IV
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.815.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chỉ huy trưởng công trường+ Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng còn hiệu lực, đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng ít nhất công trình dân dụng cấp IV.- Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các tài liệu: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công, hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (Khi cần thiết bên mời thầu yêu cầu mang bản gốc đến đối chiếu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng+ Đã tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV.- Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các loại tài liệu: Bằng tốt nghiệp đại học, hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (Khi cần thiết bên mời thầu yêu cầu mang bản gốc đến đối chiếu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường, ATGT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có trình độ đại hoc chuyên nghành xây dựng+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động còn hiệu lực;+ Đã tham gia thi công xây dựng với vai trò cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV.- Có đầy đủ bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các loại tài liệu: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường; hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (Khi cần thiết bên mời thầu yêu cầu mang bản gốc đến đối chiếu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ 5 -12 tấn
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm cóc (máy đầm đất cầm tay)
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy dầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Hoàn Sơn
E-CDNT 1.2 Chi phí xây lắp
Cải tạo, nâng cấp nghĩa trang liệt sỹ xã Hoàn Sơn, huyện Tiên Du
200 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Hoàn Sơn , địa chỉ: xã Hoàn Sơn, huyện Tiên Du, tỉnh Bắc Ninh
- Chủ đầu tư: - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Ủy ban nhân dân xã Hoàn Sơn; Địa chỉ: xã Hoàn Sơn, huyện Tiên Du, tỉnh Bắc Ninh trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Lập thiết kế bản vẽ thi công, dự toán: Công ty tư vấn và đầu tư xây dựng Thành Vinh; + Thẩm tra thiết kế bản vẽ thi công, dự toán: Trung tâm kiểm định chất lượng và kinh tế xây dựng (KCX); + Thẩm tra cập nhật dự toán thiết kế: Công ty TNHH thương mại và xây dựng DGC + Thẩm định thiết kế bản vẽ thi công, dự toán: Phòng kinh tế hạ tầng huyện Tiên Du + Lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Ban quản lý các dự án xây dựng huyện Tiên Du; địa chỉ: Số 11 đường Lý Thường Kiệt, thị trấn Lim, huyện Tiên Du, tỉnh Bắc Ninh; + Thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH sản xuất và thương mại LOTUS VINA Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Ủy ban nhân dân xã Hoàn Sơn; Địa chỉ: xã Hoàn Sơn, huyện Tiên Du, tỉnh Bắc Ninh


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Hoàn Sơn , địa chỉ: xã Hoàn Sơn, huyện Tiên Du, tỉnh Bắc Ninh
- Chủ đầu tư: - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Ủy ban nhân dân xã Hoàn Sơn; Địa chỉ: xã Hoàn Sơn, huyện Tiên Du, tỉnh Bắc Ninh trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: + Bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc nhà thầu/ công ty đã hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết Qúy III/2021; + Hóa đơn đầu ra tương ứng với doanh thu hoạt động xây dựng kê khai trong E- HSDT
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Ủy ban nhân dân xã Hoàn Sơn; Địa chỉ: xã Hoàn Sơn, huyện Tiên Du, tỉnh Bắc Ninh trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND huyện Tiên Du. Địa chỉ: Thị trấn Lim, huyện Tiên Du, tỉnh Bắc Ninh. Điện thoại: 0222.3710789.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Tiên Du. Địa chỉ: Thị trấn Lim, huyện Tiên Du, tỉnh Bắc Ninh; Điện thoại: 02223.837214
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Tiên Du. Địa chỉ: Thị trấn Lim, huyện Tiên Du, tỉnh Bắc Ninh; Điện thoại: 02223.837214
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CỔNG CẢI TẠO, XÂY MỚI
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépCHƯƠNG V E-HSMT7,824m3
2Phá dỡ kết cấu gạch đáCHƯƠNG V E-HSMT2,694m3
3Vận chuyển đất , phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVCHƯƠNG V E-HSMT0,105100m3
4Vận chuyển đất 4km tiếp theo , trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVCHƯƠNG V E-HSMT0,105100m3/1km
5Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépCHƯƠNG V E-HSMT1,395m3
6Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIICHƯƠNG V E-HSMT0,272100m3
7Bê tông lót móng , rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30CHƯƠNG V E-HSMT1,101m3
8Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtCHƯƠNG V E-HSMT0,117100m2
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmCHƯƠNG V E-HSMT0,091tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmCHƯƠNG V E-HSMT0,093tấn
11Bê tông móng , rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30CHƯƠNG V E-HSMT3,024m3
12Xây cột, trụ bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30CHƯƠNG V E-HSMT0,893m3
13Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngCHƯƠNG V E-HSMT0,007100m2
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mCHƯƠNG V E-HSMT0,007tấn
15Bê tông xà dầm, giằng nhà , bê tông M250, đá 1x2, PCB30CHƯƠNG V E-HSMT0,075m3
16Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,85CHƯƠNG V E-HSMT0,231100m3
17Vận chuyển đất , phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIICHƯƠNG V E-HSMT0,025100m3
18Vận chuyển đất 4km tiếp theo , trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIICHƯƠNG V E-HSMT0,025100m3/1km
19Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtCHƯƠNG V E-HSMT0,144100m2
20Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mCHƯƠNG V E-HSMT0,026tấn
21Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mCHƯƠNG V E-HSMT0,14tấn
22Bê tông cột , TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30CHƯƠNG V E-HSMT0,994m3
23Xây cột, trụ bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30CHƯƠNG V E-HSMT2,639m3
24Ván khuôn gỗ lanh tô,CHƯƠNG V E-HSMT0,027100m2
25Lắp dựng cốt thép lanh tô , ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mCHƯƠNG V E-HSMT0,006tấn
26Lắp dựng cốt thép lanh tô , ĐK >10mm, chiều cao ≤6mCHƯƠNG V E-HSMT0,025tấn
27Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30CHƯƠNG V E-HSMT0,192m3
28Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30CHƯƠNG V E-HSMT0,469m3
29Ván khuôn gỗ sàn máiCHƯƠNG V E-HSMT0,538100m2
30Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngCHƯƠNG V E-HSMT0,125100m2
31Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mCHƯƠNG V E-HSMT0,202tấn
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mCHƯƠNG V E-HSMT0,027tấn
33Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mCHƯƠNG V E-HSMT0,017tấn
34Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mCHƯƠNG V E-HSMT0,156tấn
35Bê tông sàn mái , bê tông M250, đá 1x2, PCB30CHƯƠNG V E-HSMT5,056m3
36Bê tông xà dầm, giằng nhà , bê tông M250, đá 1x2, PCB30CHƯƠNG V E-HSMT1,396m3
37Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 75viên/m2, vữa XM M75, PCB30CHƯƠNG V E-HSMT27,707m2
38Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30CHƯƠNG V E-HSMT6,806m2
39Trát trần, vữa XM M75, PCB30CHƯƠNG V E-HSMT17,84m2
40Trát trụ cột dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30CHƯƠNG V E-HSMT27,568m2
41Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30CHƯƠNG V E-HSMT80,56m
42Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủCHƯƠNG V E-HSMT52,214m2
43Sản xuất cửa cổng bằng thép Inox 304CHƯƠNG V E-HSMT388,005kg
44Phụ kiện cửa đi 2 cánh mở trượt (bánh xe đôi, khóa, thanh day nhôm, chốt cánh phụ)CHƯƠNG V E-HSMT2bộ
45Gong cửa cối D15mmCHƯƠNG V E-HSMT12cái
46kìm bờ nóc, bờ chảy, bằng đắp vữa xi măngCHƯƠNG V E-HSMT4hiện vật
47Đắp đao các gócCHƯƠNG V E-HSMT8đao
48làm con sơn tạo dáng cộtCHƯƠNG V E-HSMT12con
49chữ (NGHĨA TRANG LIỆT SỸ XÃ HOÀN SƠN) bằng vật liệu ALUMI Gương chữ cao 18cm chân chữ 2.5cmCHƯƠNG V E-HSMT25CHỮ
50Làm nền chữ biển Nghĩa trang màu đỏ bằng aluminCHƯƠNG V E-HSMT2,624m2
51Khóa treoCHƯƠNG V E-HSMT1cái
52Ván khuôn gỗ sàn máiCHƯƠNG V E-HSMT0,538100m2
53Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngCHƯƠNG V E-HSMT0,125100m2
54Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mCHƯƠNG V E-HSMT0,202tấn
55Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mCHƯƠNG V E-HSMT0,027tấn
56Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mCHƯƠNG V E-HSMT0,017tấn
57Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mCHƯƠNG V E-HSMT0,156tấn
58Bê tông sàn mái , bê tông M250, đá 1x2, PCB30CHƯƠNG V E-HSMT5,056m3
59Bê tông xà dầm, giằng nhà , bê tông M250, đá 1x2, PCB30CHƯƠNG V E-HSMT1,396m3
60Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 75viên/m2, vữa XM M75, PCB30CHƯƠNG V E-HSMT27,707m2
61Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30CHƯƠNG V E-HSMT6,806m2
62Trát trần, vữa XM M75, PCB30CHƯƠNG V E-HSMT17,84m2
63Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủCHƯƠNG V E-HSMT24,646m2
64Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox, màu đen HuếCHƯƠNG V E-HSMT38,488m2
65kìm bờ nóc, bờ chảy, loại đắp vữaCHƯƠNG V E-HSMT4hiện vật
66Đắp đao các gócCHƯƠNG V E-HSMT8đao
67Công tác tạm tính làm con sơn tạo dáng cộtCHƯƠNG V E-HSMT12con
B NHÀ QUẢN TRANG
1Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤4mCHƯƠNG V E-HSMT32,736m2
2Tháo dỡ kết cấu gỗ , chiều cao ≤6mCHƯƠNG V E-HSMT0,058m3
3Tháo dỡ cửaCHƯƠNG V E-HSMT2,548m2
4Phá dỡ kết cấu gạch đáCHƯƠNG V E-HSMT15,807m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépCHƯƠNG V E-HSMT1,618m3
6Vận chuyển đất , phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVCHƯƠNG V E-HSMT0,181100m3
7Vận chuyển đất 4km tiếp theo , trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVCHƯƠNG V E-HSMT0,181100m3/1km
8Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIICHƯƠNG V E-HSMT0,473100m3
9Ván khuôn bê tông lót móng băngCHƯƠNG V E-HSMT0,033100m2
10Ván khuôn bê tông lót móng cộtCHƯƠNG V E-HSMT0,029100m2
11Bê tông lót móng , rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30CHƯƠNG V E-HSMT2,228m3
12Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtCHƯƠNG V E-HSMT0,084100m2
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmCHƯƠNG V E-HSMT0,083tấn
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmCHƯƠNG V E-HSMT0,112tấn
15Bê tông móng , rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30CHƯƠNG V E-HSMT2,382m3
16Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30CHƯƠNG V E-HSMT6,035m3
17Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30CHƯƠNG V E-HSMT5,293m3
18Ván khuôn móng băngCHƯƠNG V E-HSMT0,145100m2
19Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmCHƯƠNG V E-HSMT0,039tấn
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mCHƯƠNG V E-HSMT0,26tấn
21Bê tông móng , rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30CHƯƠNG V E-HSMT1,444m3
22Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90CHƯƠNG V E-HSMT0,294100m3
23Vận chuyển đất , phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIICHƯƠNG V E-HSMT0,15100m3
24Vận chuyển đất 4km tiếp theo , trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIICHƯƠNG V E-HSMT0,15100m3/1km
25Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mCHƯƠNG V E-HSMT0,046tấn
26Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mCHƯƠNG V E-HSMT0,174tấn
27Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtCHƯƠNG V E-HSMT0,169100m2
28Bê tông cột , TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30CHƯƠNG V E-HSMT0,929m3
29Ván khuôn gỗ lanh tôCHƯƠNG V E-HSMT0,023100m2
30Lắp dựng cốt thép lanh tô , ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mCHƯƠNG V E-HSMT0,005tấn
31Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mCHƯƠNG V E-HSMT0,026tấn
32Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30CHƯƠNG V E-HSMT0,195m3
33Xây tường thẳng bằng gạchxi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30CHƯƠNG V E-HSMT11,111m3
34Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30CHƯƠNG V E-HSMT2,517m3
35Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngCHƯƠNG V E-HSMT0,222100m2
36Ván khuôn gỗ sàn máiCHƯƠNG V E-HSMT0,33100m2
37Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mCHƯƠNG V E-HSMT0,044tấn
38Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mCHƯƠNG V E-HSMT0,265tấn
39Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mCHƯƠNG V E-HSMT0,358tấn
40Bê tông xà dầm, giằng nhà , bê tông M250, đá 1x2, PCB30CHƯƠNG V E-HSMT1,356m3
41Bê tông sàn mái , bê tông M250, đá 1x2, PCB30CHƯƠNG V E-HSMT3,825m3
42Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30CHƯƠNG V E-HSMT1,727m3
43Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngCHƯƠNG V E-HSMT0,038100m2
44Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mCHƯƠNG V E-HSMT0,042tấn
45Bê tông xà dầm, giằng nhà , bê tông M250, đá 1x2, PCB30CHƯƠNG V E-HSMT0,209m3
46Mua thép U80x40x4mm làm xà gồ,CHƯƠNG V E-HSMT491,009kg
47Gia công xà gồ thépCHƯƠNG V E-HSMT0,479tấn
48Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủCHƯƠNG V E-HSMT22,2871m2
49Lắp dựng xà gồ thépCHƯƠNG V E-HSMT0,479tấn
50Lợp mái tôn dày 0.45mmCHƯƠNG V E-HSMT0,424100m2
51Tôn úp nóc + bờ nóc 400mm dày 0.45mmCHƯƠNG V E-HSMT15,7M
52Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30CHƯƠNG V E-HSMT35,624m2
53Trát trần, vữa XM M75, PCB30CHƯƠNG V E-HSMT32,952m2
54Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30CHƯƠNG V E-HSMT91,693m2
55Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30CHƯƠNG V E-HSMT93,687m2
56Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủCHƯƠNG V E-HSMT91,693m2
57Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủCHƯƠNG V E-HSMT126,639m2
58Cửa đi mở quay 1 hoặc 2 cánh hệ VP450; cửa đi+cửa sổ mở quay hệ VP450 và VP4400 dùng kính 6,38 màu trắng toàn bộ, đã bao gồm bản lề (chưa bao gồm khóa và chốt)CHƯƠNG V E-HSMT7,065m2
59Cửa sổ mở quay 1 hoặc 2 cánh hệ VP4400 dùng kính 6,38mm màu trắng toàn bộ, đã bao gồm bản lề (chưa bao gồm chốt)CHƯƠNG V E-HSMT6,56m2
60Mua gia công lắp đặt hoa sắt cửa bằng Inox 304CHƯƠNG V E-HSMT79,319kg
61Chốt cửa đi, cửa sổ đồng bộCHƯƠNG V E-HSMT6cái
62Khóa tay bẻ Liên doanh Chune đồng bộ cửa điCHƯƠNG V E-HSMT3bộ
63Bê tông nền , M150, đá 2x4, PCB30CHƯƠNG V E-HSMT2,097m3
64Lát nền, sàn - gạch granite 600x600mm, vữa XM M75, PCB30CHƯƠNG V E-HSMT18,11m2
65Lát nền, sàn gạch - chống trơn 300x300mm, vữa XM M75, PCB30CHƯƠNG V E-HSMT2,52m2
66Ốp tường gạch 300x600mm, vữa XM M75, PCB30CHƯƠNG V E-HSMT15,472m2
67Ốp chân tường,gạch granite 150x600mmCHƯƠNG V E-HSMT2,735m2
68Tủ điện tổng Kích thước 350x250x100CHƯƠNG V E-HSMT1bộ
69Lắp đặt quạt treo tườngCHƯƠNG V E-HSMT1cái
70Lắp đặt quạt trầnCHƯƠNG V E-HSMT1cái
71Lắp đặt đèn huỳnh quang 40WCHƯƠNG V E-HSMT4bộ
72Lắp đặt công tắc 1 hạtCHƯƠNG V E-HSMT1cái
73Lắp đặt công tắc 3 hạtCHƯƠNG V E-HSMT1cái
74Lắp đặt công tắc 1 hạtCHƯƠNG V E-HSMT2cái
75Lắp đặt ổ cắm baCHƯƠNG V E-HSMT5cái
76Lắp đặt dây đơn 1x 6mm2CHƯƠNG V E-HSMT105m
77Lắp đặt dây đơn 1x4mm2CHƯƠNG V E-HSMT24m
78Lắp đặt dây đơn 1x 2,5mm2CHƯƠNG V E-HSMT28m
79Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2CHƯƠNG V E-HSMT40m
80Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =14mmCHƯƠNG V E-HSMT5m
81Tủ điện tôn 210x160x100CHƯƠNG V E-HSMT1cái
82Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mmCHƯƠNG V E-HSMT50m
83Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 27mmCHƯƠNG V E-HSMT58m
84Lắp đặt các automat 2 pha 30ACHƯƠNG V E-HSMT1cái
85Gia công, đóng cọc chống sétCHƯƠNG V E-HSMT2cọc
86Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIICHƯƠNG V E-HSMT0,247100m3
87Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyCHƯƠNG V E-HSMT0,012100m2
88Bê tông lót móng , chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30CHƯƠNG V E-HSMT0,826m3
89Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyCHƯƠNG V E-HSMT0,051100m2
90Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmCHƯƠNG V E-HSMT0,106tấn
91Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmCHƯƠNG V E-HSMT0,082tấn
92Bê tông móng , rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30CHƯƠNG V E-HSMT1,291m3
93Xây bể chứa bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30CHƯƠNG V E-HSMT3,939m3
94Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngCHƯƠNG V E-HSMT0,014100m2
95Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mCHƯƠNG V E-HSMT0,01tấn
96Bê tông xà dầm, giằng nhà , bê tông M250, đá 1x2, PCB30CHƯƠNG V E-HSMT0,156m3
97Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, tấm đanCHƯƠNG V E-HSMT0,026100m2
98Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan,CHƯƠNG V E-HSMT0,058tấn
99Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵnCHƯƠNG V E-HSMT0,6m3
100Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30CHƯƠNG V E-HSMT43,989m2
101Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30CHƯƠNG V E-HSMT4,507m2
102Quét nước xi măng 2 nướcCHƯƠNG V E-HSMT43,989m2
103Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgCHƯƠNG V E-HSMT51cấu kiện
104Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90CHƯƠNG V E-HSMT0,106100m3
105Vận chuyển đất , phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIICHƯƠNG V E-HSMT0,13100m3
106Vận chuyển đất 4km tiếp theo , trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIICHƯƠNG V E-HSMT0,13100m3/1km
107Lắp đặt xí bệtCHƯƠNG V E-HSMT1bộ
108Lắp đặt chậu rửa 1 vòiCHƯƠNG V E-HSMT1bộ
109Lắp đặt vòi rửa 1 vòi lava boCHƯƠNG V E-HSMT1bộ
110Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senCHƯƠNG V E-HSMT1bộ
111Si phon thoát chậu rửa mặtCHƯƠNG V E-HSMT1cái
112Lắp đặt phễu thu sànCHƯƠNG V E-HSMT1cái
113Lắp đặt vòi rửa 1 vòiCHƯƠNG V E-HSMT1bộ
114Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mmCHƯƠNG V E-HSMT0,06100m
115Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mmCHƯƠNG V E-HSMT0,01100m
116Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmCHƯƠNG V E-HSMT0,05100m
117Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 300m; đường kính ống 25mmCHƯƠNG V E-HSMT0,08100 m
118Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hànCHƯƠNG V E-HSMT4cái
119Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hànCHƯƠNG V E-HSMT1cái
120Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànCHƯƠNG V E-HSMT7cái
121Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànCHƯƠNG V E-HSMT3cái
122Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 4,2mm bằng phương pháp hànCHƯƠNG V E-HSMT4cái
123Lắp đặt van ren - Đường kính 40mmCHƯƠNG V E-HSMT1cái
124Lắp đặt van ren - Đường kính 32mmCHƯƠNG V E-HSMT1cái
125Kép inox D15CHƯƠNG V E-HSMT4cái
126Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmCHƯƠNG V E-HSMT0,08100m
127Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mmCHƯƠNG V E-HSMT0,1100m
128Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 42mmCHƯƠNG V E-HSMT0,01100m
129Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmCHƯƠNG V E-HSMT1cái
130Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmCHƯƠNG V E-HSMT6cái
131Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mmCHƯƠNG V E-HSMT1cái
132Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mmCHƯƠNG V E-HSMT5cái
133Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mmCHƯƠNG V E-HSMT3cái
134Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmCHƯƠNG V E-HSMT1cái
C TƯỜNG RÀO
1Phá dỡ kết cấu gạch đáCHƯƠNG V E-HSMT65,25m3
2Vận chuyển đất , phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVCHƯƠNG V E-HSMT0,653100m3
3Vận chuyển đất 4km tiếp theo , trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVCHƯƠNG V E-HSMT0,653100m3/1km
4Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyCHƯƠNG V E-HSMT1,089100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmCHƯƠNG V E-HSMT0,203tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmCHƯƠNG V E-HSMT1,742tấn
7Bê tông móng , rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30CHƯƠNG V E-HSMT11,974m3
8Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30CHƯƠNG V E-HSMT20,267m3
9Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30CHƯƠNG V E-HSMT32,848m3
10Xây cột, trụ bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30CHƯƠNG V E-HSMT18,643m3
11Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngCHƯƠNG V E-HSMT0,435100m2
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mCHƯƠNG V E-HSMT0,334tấn
13Bê tông xà dầm, giằng nhà , bê tông M250, đá 1x2, PCB30CHƯƠNG V E-HSMT4,789m3
14Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30CHƯƠNG V E-HSMT808,73m2
15Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30CHƯƠNG V E-HSMT221,867m2
16Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30CHƯƠNG V E-HSMT266,4m
17Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30CHƯƠNG V E-HSMT523,872m
18Dán ngói Âm dương trên mái mầu đỏ Giếng đáy KT 1 cặp 0.18*0.12 có mũiCHƯƠNG V E-HSMT46,546m2
19Dán ngói Âm dương trên mái mầu đỏ Giếng đáy KT 1 cặp 0.18*0.12 không mũiCHƯƠNG V E-HSMT46,498m2
20Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủCHƯƠNG V E-HSMT1.030,597m2
21Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtCHƯƠNG V E-HSMT270,414m2
22Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủCHƯƠNG V E-HSMT270,414m2
D NHÀ VỆ SINH NGOÀI TRỜI
1Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IICHƯƠNG V E-HSMT0,222100m3
2Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyCHƯƠNG V E-HSMT0,058100m2
3Bê tông lót móng , chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30CHƯƠNG V E-HSMT1,888m3
4Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30CHƯƠNG V E-HSMT2,802m3
5Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30CHƯƠNG V E-HSMT3,796m3
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyCHƯƠNG V E-HSMT0,152100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmCHƯƠNG V E-HSMT0,028tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmCHƯƠNG V E-HSMT0,147tấn
9Bê tông móng , rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30CHƯƠNG V E-HSMT1,669m3
10Đắp đất nền móng công trình, nền đườngCHƯƠNG V E-HSMT0,116m3
11Vận chuyển đất , phạm vi ≤1000m - Cấp đất IICHƯƠNG V E-HSMT0,106100m3
12Vận chuyển đất 4km tiếp theo , trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IICHƯƠNG V E-HSMT0,106100m3/1km
13Bê tông lót móng , rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30CHƯƠNG V E-HSMT1,82m3
14Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30CHƯƠNG V E-HSMT14,642m3
15Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30CHƯƠNG V E-HSMT2,035m3
16Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanCHƯƠNG V E-HSMT0,013100m2
17Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mCHƯƠNG V E-HSMT0,03tấn
18Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30CHƯƠNG V E-HSMT0,628m3
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mCHƯƠNG V E-HSMT0,005tấn
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mCHƯƠNG V E-HSMT0,03tấn
21Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngCHƯƠNG V E-HSMT0,021100m2
22Bê tông xà dầm, giằng nhà , bê tông M250, đá 1x2, PCB30CHƯƠNG V E-HSMT0,149m3
23Bê tông sàn mái , bê tông M250, đá 1x2, PCB30CHƯƠNG V E-HSMT2,452m3
24Ván khuôn gỗ sàn máiCHƯƠNG V E-HSMT0,214100m2
25Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mCHƯƠNG V E-HSMT0,155tấn
26Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30CHƯƠNG V E-HSMT93,908m2
27Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30CHƯƠNG V E-HSMT31,702m2
28Trát trần, vữa XM M75, PCB30CHƯƠNG V E-HSMT25,508m2
29Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngCHƯƠNG V E-HSMT20,212m2
30Lát gạch đất nung - 300x300mm, vữa XM M75, PCB30CHƯƠNG V E-HSMT19,469m2
31Lát nền, sàn gạch - chống trơn 300x300mm, vữa XM M75, PCB30CHƯƠNG V E-HSMT19,469m2
32Lát nền, sàn đá tự nhiên sẫm màu vữa XM M25, PCB30CHƯƠNG V E-HSMT0,33m2
33Ốp tường 300x600mm vữa XM M75, PCB30CHƯƠNG V E-HSMT71,932m2
34Cửa đi mở quay 1 hoặc 2 cánh hệ VP450; cửa đi+cửa sổ mở quay hệ VP450 và VP4400 dùng kính 6,38 màu trắng toàn bộ, đã bao gồm bản lề (chưa bao gồm khóa và chốt)CHƯƠNG V E-HSMT3,6m2
35Chốt cửa đi, cửa sổ đồng bộCHƯƠNG V E-HSMT2cái
36Khóa tay bẻ Liên doanh Chune đồng bộ cửa điCHƯƠNG V E-HSMT2bộ
37Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủCHƯƠNG V E-HSMT93,908m2
38Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủCHƯƠNG V E-HSMT57,21m2
39Vách ngăn compactCHƯƠNG V E-HSMT17,664m2
40Cửa sổ chớp kínhCHƯƠNG V E-HSMT0,98m2
41Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mCHƯƠNG V E-HSMT0,764100m2
42Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mmCHƯƠNG V E-HSMT0,08100m
43Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmCHƯƠNG V E-HSMT0,05100m
44Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 76mmCHƯƠNG V E-HSMT0,15100m
45Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mmCHƯƠNG V E-HSMT2cái
46Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmCHƯƠNG V E-HSMT2cái
47Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mmCHƯƠNG V E-HSMT2cái
48Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mmCHƯƠNG V E-HSMT3cái
49Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mmCHƯƠNG V E-HSMT2cái
50Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mmCHƯƠNG V E-HSMT3cái
51Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmCHƯƠNG V E-HSMT2cái
52Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mmCHƯƠNG V E-HSMT2cái
53Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmCHƯƠNG V E-HSMT0,25100m
54Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mmCHƯƠNG V E-HSMT11cái
55Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mmCHƯƠNG V E-HSMT8cái
56Lắp đặt rắc co D25CHƯƠNG V E-HSMT4cái
57Lắp đặt kép- Đường kính 25mmCHƯƠNG V E-HSMT4cái
58Lắp đặt van ren PPR - Đường kính 25mmCHƯƠNG V E-HSMT5cái
59Lắp đặt xí bệtCHƯƠNG V E-HSMT4bộ
60Lắp đặt chậu tiểu namCHƯƠNG V E-HSMT5bộ
61Lắp đặt chậu rửa 1 vòiCHƯƠNG V E-HSMT2bộ
62Si phon thoát chậu rửa mặtCHƯƠNG V E-HSMT2cái
63Lắp đặt bể nước Inox 2m3CHƯƠNG V E-HSMT1bể
64Lắp đặt gương soiCHƯƠNG V E-HSMT2cái
65Lắp đặt giá treoCHƯƠNG V E-HSMT2cái
66Lắp đặt hộp đựng xà phòngCHƯƠNG V E-HSMT2cái
67Lắp đặt công tắc 2 hạtCHƯƠNG V E-HSMT2cái
68Lắp đặt các automat 1 pha 10ACHƯƠNG V E-HSMT2cái
69Lắp đặt dây dẫn 2 x1,5mm2CHƯƠNG V E-HSMT42m
70Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2CHƯƠNG V E-HSMT16m
71Lắp đặt đèn ốp trần bóng compac 23WCHƯƠNG V E-HSMT2bộ
72Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 15mmCHƯƠNG V E-HSMT58m
73Lắp đặt đèn huỳnh quang 0.6m - 18WCHƯƠNG V E-HSMT4bộ
E NHÀ BIA KỲ ĐÀI
1Phá dỡ nền gạch lá nemCHƯƠNG V E-HSMT28,09m2
2Phá dỡ nền láng granitoCHƯƠNG V E-HSMT33,48m2
3Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtCHƯƠNG V E-HSMT75,046m2
4Vận chuyển đất , phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVCHƯƠNG V E-HSMT0,015100m3
5Vận chuyển đất 4km tiếp theo , trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVCHƯƠNG V E-HSMT0,015100m3/1km
6Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủCHƯƠNG V E-HSMT75,046m2
7Lát nền đá xanh đen 400x400x30mm, vữa XM M75, PCB30CHƯƠNG V E-HSMT26,637m2
8Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30CHƯƠNG V E-HSMT24,78m2
9Mua đá khối làm bậc tam cấpCHƯƠNG V E-HSMT3,717m3
10Chạm khắc các loại hoa văn, họa tiết trên các kết cấu đá khắcCHƯƠNG V E-HSMT16,2m2
11Phá dỡ nền gạch lá nemCHƯƠNG V E-HSMT105,12m2
12Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiCHƯƠNG V E-HSMT21,38m2
13Tháo dỡ gạch ốp tườngCHƯƠNG V E-HSMT209,475m2
14Vận chuyển đất , phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVCHƯƠNG V E-HSMT0,098100m3
15Vận chuyển đất 4km tiếp theo , trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVCHƯƠNG V E-HSMT0,098100m3/1km
16Ốp tường trụ, cột - gạch granite 30x60cm, vữa XM M75, PCB30CHƯƠNG V E-HSMT209,475m2
17Lát đá bậc tam cấp đá xanh đen, vữa XM M75, PCB30CHƯƠNG V E-HSMT8,19m2
18Mua đá khối làm bậc tam cấpCHƯƠNG V E-HSMT1,229m3
19Chạm khắc các loại hoa văn, họa tiết trên các kết cấu đá khắcCHƯƠNG V E-HSMT5,265m2
20Lát nền đá xanh đen 400x400x30mm, vữa XM M75, PCB30CHƯƠNG V E-HSMT111,18m2
21Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mCHƯƠNG V E-HSMT1,706100m2
22Chữ đồng TỔ QUỐC GHI CỒNG chữ cao 800m chân chữ 2.5cmCHƯƠNG V E-HSMT13chữ
23Huy hiệuCHƯƠNG V E-HSMT1trọn bộ
24Bệ thờ đáCHƯƠNG V E-HSMT1bộ
25Đỉnh hương đá tròn đường kính miệng 70 cmCHƯƠNG V E-HSMT1bộ
26Mua đá khối làm lan can tay vin lối lênCHƯƠNG V E-HSMT5,31m3
27Chạm khắc các loại hoa văn, họa tiết trên các kết cấu đá khắcCHƯƠNG V E-HSMT26,55m2
28Lắp dựng cấu kiện lan can đá bằng máyCHƯƠNG V E-HSMT52cái
F CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ
(CỘT CỜ, BÓ VỈA, SÂN, RÃNH THOÁT NƯỚC)
1Phá dỡ nền gạch lá nemCHƯƠNG V E-HSMT50,46m2
2Phá dỡ nền láng granitoCHƯƠNG V E-HSMT6,21m2
3Lát đá bậc tam cấp đá xanh đen, vữa XM M75, PCB30CHƯƠNG V E-HSMT4,83m2
4Mua đá khối làm bậc tam cấpCHƯƠNG V E-HSMT0,725m3
5Chạm khắc các loại hoa văn, họa tiết trên các kết cấu đá khắcCHƯƠNG V E-HSMT3,105m2
6Lát nền đá xanh đen 400x400x30mm, vữa XM M75, PCB30CHƯƠNG V E-HSMT50,46m2
7Vệ sinh cột cờCHƯƠNG V E-HSMT5công
8Bê tông móng , rộng ≤200cm, M200, đá 2x4, PCB30CHƯƠNG V E-HSMT3,614m3
9Bó vỉa thẳng hè, bó vỉa đá xanh đen 18x26x100cm, vữa XM M75, PCB30CHƯƠNG V E-HSMT139m
10Dọn dẹp cỏ sân vườnCHƯƠNG V E-HSMT20công
11Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cmCHƯƠNG V E-HSMT15cây
12Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤40cmCHƯƠNG V E-HSMT15gốc
13Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépCHƯƠNG V E-HSMT35,35m3
14Vận chuyển đất , phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVCHƯƠNG V E-HSMT0,354100m3
15Vận chuyển đất 4km tiếp theo , trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVCHƯƠNG V E-HSMT0,354100m3/1km
16Đắp cát công trình , độ chặt Y/C K = 0,90CHƯƠNG V E-HSMT2,281100m3
17Lớp nilong chống mất nước xi măngCHƯƠNG V E-HSMT1.427m2
18Bê tông nền , M150, đá 1x2, PCB30CHƯƠNG V E-HSMT50,5m3
19Bê tông nền , M200, đá 1x2, PCB30CHƯƠNG V E-HSMT43,7m3
20Bê tông nền bê tông thương phẩm, đổ , M150,CHƯƠNG V E-HSMT48,5m3
21Mua bê tông thương phẩm M150, hệ số hoa hụt 1.025CHƯƠNG V E-HSMT49,713m3
22Lát gạch terrazo 400x400mm, vữa XM M75, PCB30CHƯƠNG V E-HSMT485m2
23Lát nền đá xanh đen 400x400x30mm, vữa XM M75, PCB30CHƯƠNG V E-HSMT1.417m2
24Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyCHƯƠNG V E-HSMT0,454100m2
25Bê tông lót móng , chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30CHƯƠNG V E-HSMT4,544m3
26Mua cục bó vỉa bằng đá xanh đen KT 150x100x800CHƯƠNG V E-HSMT227,2m
27Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 15x10x100cm, vữa XM M75, PCB30CHƯƠNG V E-HSMT227,2m
28Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IICHƯƠNG V E-HSMT0,405100m3
29Bê tông lót móng , chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30CHƯƠNG V E-HSMT9m3
30Xây rãnh thoát nước bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30CHƯƠNG V E-HSMT9,24m3
31Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30CHƯƠNG V E-HSMT84m2
32Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30CHƯƠNG V E-HSMT45m2
33Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan,CHƯƠNG V E-HSMT0,231tấn
34Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanCHƯƠNG V E-HSMT0,315100m2
35Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵnCHƯƠNG V E-HSMT5,25m3
36Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgCHƯƠNG V E-HSMT1501cấu kiện
37Vận chuyển đất , phạm vi ≤1000m - Cấp đất IICHƯƠNG V E-HSMT0,405100m3
38Vận chuyển đất 4km tiếp theo , trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IICHƯƠNG V E-HSMT0,405100m3/1km
G CHIẾU SÁNG NGOÀI NHÀ
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IICHƯƠNG V E-HSMT7,041m3
2Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtCHƯƠNG V E-HSMT0,352100m2
3Bê tông móng , rộng ≤200cm, M200, đá 2x4, PCB30CHƯƠNG V E-HSMT7,04m3
4Khung bu lông móng 4M16x240X240x525CHƯƠNG V E-HSMT11bộ
5Cột thép Bát giác hoặc Tròn côn liền cần đơn, H=8mtôn dày 3mm. Dn=56; Dg =150CHƯƠNG V E-HSMT11cái
6Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤10m bằng máyCHƯƠNG V E-HSMT111 cột
7Đèn LED chiếu sáng đường phố (Driver tích hợp DIM dự động tiết giảm công suất) - Đèn LED STAR 847 công suất 150W-DIMCHƯƠNG V E-HSMT11cái
8Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12mCHƯƠNG V E-HSMT11bộ
9Rải cáp ngầm Cu/XPLE/DSTA/PVC 2x6mm2CHƯƠNG V E-HSMT2,32100m
10Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn dây Cu/PVC 2x1.5mm2CHƯƠNG V E-HSMT1,1100m
11Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D65/50CHƯƠNG V E-HSMT2,32100 m
12Làm tiếp địa cho cột điệnCHƯƠNG V E-HSMT111 bộ
13Cáp đồng trần M10 L=0.8mCHƯƠNG V E-HSMT8,8m
14Luồn cáp ngầm cửa cộtCHƯƠNG V E-HSMT221 đầu cáp
15Lắp bảng điện cửa cộtCHƯƠNG V E-HSMT11bảng
16Làm đầu cáp khôCHƯƠNG V E-HSMT331 đầu cáp
17Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IICHƯƠNG V E-HSMT0,748100m3
18nilong báo hiệu cáp khổ 0.3mCHƯƠNG V E-HSMT232m
19Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới ni lôngCHƯƠNG V E-HSMT0,696100m2
20Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 đất tận dụngCHƯƠNG V E-HSMT0,748100m3
21Trụ báo hiệu cápCHƯƠNG V E-HSMT12cái
22Luồn dây từ cáp ngầm lên ổ cắm dây Cu/PVC 2x2.5mm2CHƯƠNG V E-HSMT0,5100m
23Lắp đặt ổ cắm đôiCHƯƠNG V E-HSMT6cái
24Đèn pha LED MB02 L415xW310xH85 200wCHƯƠNG V E-HSMT4bộ
25Lắp đặt đèn hắt led 200WCHƯƠNG V E-HSMT4bộ
26Rải cáp ngầm Cu/XPLE/DSTA/PVC 2x10mm2CHƯƠNG V E-HSMT1100m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.032145723E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.206E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8)theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thànhtoàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình xây dựng dân dụng cấp IV (Kèm theo tài liệu để chứng minh cho hợp đồng tương tự là bản gốc hoặc bản sao chứng thực: Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình, hạng mục công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng theo hợp đồng, tài liệu chứng minh cấp công trình).Số lượng hợp đồng 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.815.000.000 VND Phân cấp công trình: Công trình xây dựng dân dụng;Cấp công trình: Cấp IV
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.815.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Chỉ huy trưởng công trường+ Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng còn hiệu lực, đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng ít nhất công trình dân dụng cấp IV.- Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các tài liệu: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công, hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (Khi cần thiết bên mời thầu yêu cầu mang bản gốc đến đối chiếu).53
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp 1 + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng+ Đã tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV.- Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các loại tài liệu: Bằng tốt nghiệp đại học, hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (Khi cần thiết bên mời thầu yêu cầu mang bản gốc đến đối chiếu).33
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường, ATGT 1 + Có trình độ đại hoc chuyên nghành xây dựng+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động còn hiệu lực;+ Đã tham gia thi công xây dựng với vai trò cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV.- Có đầy đủ bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các loại tài liệu: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường; hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (Khi cần thiết bên mời thầu yêu cầu mang bản gốc đến đối chiếu).33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ 5 -12 tấn Đang hoạt động bình thường2
2 Máy đào Đang hoạt động bình thường1
3 Máy đầm cóc (máy đầm đất cầm tay) Đang hoạt động bình thường2
4 Máy trộn bê tông Đang hoạt động bình thường2
5 Máy trộn vữa Đang hoạt động bình thường2
6 Máy bơm nước Đang hoạt động bình thường2
7 Máy dầm dùi Đang hoạt động bình thường2
8 Máy đầm bàn Đang hoạt động bình thường2
9 Máy cắt, uốn thép Đang hoạt động bình thường1
10 Máy cắt gạch Đang hoạt động bình thường1
11 Máy khoan Đang hoạt động bình thường1
12 Máy thủy bình Đang hoạt động bình thường1
13 Máy nén khí Đang hoạt động bình thường1
14 Máy hàn điện Đang hoạt động bình thường1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->