Gói thầu: Gói 1: Duy trì dịch vụ công ích đô thị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211245859-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/12/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG THƯƠNG MẠI TTNT
Tên gói thầu Gói 1: Duy trì dịch vụ công ích đô thị
Số hiệu KHLCNT 20211242438
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Vốn SN kinh tế năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-14 15:31:00 đến ngày 2021-12-24 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Long An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,791,041,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 71,865,000 VNĐ ((Bảy mươi mốt triệu tám trăm sáu mươi lăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là7.100.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.190.000.000VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu:
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.300.000.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn tốt nghiệp đại học Chuyên ngành về Cảnh quan và có chứng chỉ giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật(đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực của các văn bằng , chứng chỉ, CMND Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật trực tiếp thực hiện gói thầu
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Bố trí hợp lý, đúng chuyên môn. Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm.Phải có bằng tốt nghiệp đại học Chuyên ngành về Cảnh quan (01 kỹ sư), chuyên ngành điện – điện tử (01 kỹ sư)(đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực của các văn bằng , chứng chỉ, CMND Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe tải gắn bồn hoặc xe bồn ≥ 5m3
- Đặc điểm thiết bị Tính năng: Tưới nước
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG THƯƠNG MẠI TTNT
E-CDNT 1.2 Gói 1: Duy trì dịch vụ công ích đô thị
Duy trì dịch vụ công ích năm 2022
365 Ngày
E-CDNT 3 Vốn SN kinh tế năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Châu Thành – TT Tầm Vu, huyện Châu Thành, tỉnh Long An
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Cty TNHH Tư vấn Xây dựng thương mại TTNT (thiết kế) và Cty TNHH Tư vấn xây dựng thương mại Bách Khoa (thẩm tra). Công ty TNHH tư vấn xây dựng thương mại TTNT (Tư vấn lập E.HSMT đánh giá E-HSDT); Công ty TNHH tư vấn xây dựng Tấn Thịnh Long An (thẩm định E.HSMT, )kết quả lựa chọn nhà thầu:


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG THƯƠNG MẠI TTNT , địa chỉ: 386, tỉnh lộ 827, khu phố An Thuận 2, phường 7, TP. Tân An, tỉnh Long An
- Chủ đầu tư: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Châu Thành – TT Tầm Vu, huyện Châu Thành, tỉnh Long An


E-CDNT 10.7
các tài liệu theo yêu cầu của E.HSMT
E-CDNT 15.2
không
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 71.865.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Châu Thành – TT Tầm Vu, huyện Châu Thành, tỉnh Long An
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Châu Thành
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH tư vấn xây dựng thương mại TTNT - Số 386 Tỉnh lộ 827, KP An Thuận 2, phường 7, TP Tân An, tỉnh Long An.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Châu Thành –TT Tầm Vu, huyện Châu Thành, tỉnh Long An
E-CDNT 34

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng xe bồn 5m³. Công viên nhà Truyền thống Châu Thành, Công viên khu phố 2 -TTTV (UBND Huyện), Công viên khu phố 2 - TTTV (Huyện ủy), Công viên Thanh Phú Long, Công viên Nhà thiếu nhi CT, Công viên trước trường THPT Nguyễn Thông, Bồn hoa khu vực Nhà ghi ơn Mẹ Việt Nam anh hùng, Công viên Trần Văn Giàu 100m²/lần 20.599,2
2 Phát thảm cỏ thuần chủng bằng máy Công viên nhà Truyền thống Châu Thành, Công viên khu phố 2 -TTTV (UBND Huyện), Công viên khu phố 2 - TTTV (Huyện ủy) 100m²/lần 224
3 Làm cỏ tạp Công viên nhà Truyền thống Châu Thành, Công viên khu phố 2 -TTTV (UBND Huyện), Công viên khu phố 2 - TTTV (Huyện ủy), Công viên Thanh Phú Long, Công viên Nhà thiếu nhi CT, Công viên trước trường THPT Nguyễn Thông, Bồn hoa khu vực Nhà ghi ơn Mẹ Việt Nam anh hùng, Công viên Trần Văn Giàu 100m²/lần 343,32
4 Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ, Công viên nhà Truyền thống Châu Thành, Công viên khu phố 2 -TTTV (UBND Huyện), Công viên khu phố 2 - TTTV (Huyện ủy), Công viên Thanh Phú Long, Công viên Nhà thiếu nhi CT, Công viên trước trường THPT Nguyễn Thông, Bồn hoa khu vực Nhà ghi ơn Mẹ Việt Nam anh hùng, Công viên Trần Văn Giàu 100m²/lần 343,32
5 Bón phân thảm cỏ Công viên nhà Truyền thống Châu Thành, Công viên khu phố 2 -TTTV (UBND Huyện), Công viên khu phố 2 - TTTV (Huyện ủy), Công viên Thanh Phú Long, Công viên Nhà thiếu nhi CT, Công viên trước trường THPT Nguyễn Thông, Bồn hoa khu vực Nhà ghi ơn Mẹ Việt Nam anh hùng, Công vên Trần Văn Giàu 100m²/lần 343,32
6 Xén lề cỏ thuần chủng Công viên nhà Truyền thống Châu Thành, Công viên khu phố 2-TTTV 100md/lần 17,72
7 Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh bằng xe bồn 5m³ Bồn hoa bông giấy công viên khu phố 2 (UBND Huyện), Công viên khu phố 2 - TTTV (Huyện ủy), Bồn hoa công viên ngã ba Huyện, Bồn hoa vòng xoay ngã ba Huyện, bồn hoa công viên vĩa hè khu phố 2 (trường cấp II-TTTV), Bồn hoa công viên nhà Bia khu phố 3-TTTV, Bồn hoa thảm cỏ Quảng trường, Bồn hoa khu vực Nhà ghi ơn Mẹ Việt Nam anh hùng 100m²/lần 2.328
8 Duy trì bồn cảnh lá màu không có hàng rào Bồn hoa bông giấy công viên khu phố 2 (UBND Huyện), Công viên khu phố 2 - TTTV (Huyện ủy), Bồn hoa công viên ngã ba Huyện, Bồn hoa vòng xoay ngã ba Huyện, bồn hoa công viên vĩa hè khu phố 2 (trường cấp II-TTTV), Bồn hoa công viên nhà Bia khu phố 3-TTTV, Bồn hoa thảm cỏ Quảng trường, Bồn hoa khu vực Nhà ghi ơn Mẹ Việt Nam anh hùng 100m²/lần 9,7
9 Duy trì cây hàng rào, đường viền cao Cây hàng rào, đường viền công viên nhà truyền thống Châu Thành, Công viên khu phố 2 - TTTV (Huyện ủy), Cây hàng rào, đường viền công viên Thanh Phú Long, Công viên Trần Văn Giàu 100m²/lần 2,83
10 Tưới nước cây ra hoa, cây tạo hình bằng xe bồn 5m³ 04 con rồng cây xanh, 08 cây mai vàng công viên nhàTruyền thống Châu Thành, 2 con rồng cây xanh dải phân cách ĐT.827, Công viên khu phố 2 -TTTV (Huyện ủy), Quảng trường huyện, Công viên Trần Văn Giàu 100cây/lần 285,6
11 Duy trì cây cảnh tạo hình, 04 con rồng cây xanh, 08 cây mai vàng công viên nhà Truyền thống Châu Thành, 2 con rồng cây xanh dải phân cách ĐT.827, Công viên khu phố 2 -TTTV (Huyện ủy), Quảng trường huyện, Công viên Trần Văn Giàu 100cây/năm 1,19
12 Tưới nước cây cảnh trồng chậu bằng xe bồn 5m³ Chậu kiểng khu vực công viên khu phố 3, công viên nhà Truyền thống Châu Thành, Nhà ghi ơn Mẹ Việt Nam anh hùng, Chậu kiểng công viên khu phố 2-TTTV (UBND Huyện), Chậu kiểng công viên khu phố 2-TTTV ( Huyện ủy), Chậu hoa dừa đường phố (Đỗ tường Phong, Đỗ Tường Tự, UBND huyện),Chậu cây Hoàng Yến đường Nguyễn Thông, Chậu bông giấy khu vực Quảng trường, Chậu bông giấy đường tỉnh 827, Đỗ Tường Phong và Đỗ Tường Tự 100chậu/lần 1.327,2
13 Duy trì cây cảnh trồng chậu Chậu kiểng khu vực công viên khu phố 3, công viên nhà Truyền thống Châu Thành, Nhà ghi ơn Mẹ Việt Nam anh hùng, Chậu kiểng công viên khu phố 2-TTTV (UBND Huyện), Chậu kiểng công viên khu phố 2-TTTV ( Huyện ủy), Chậu hoa dừa đường phố (Đỗ tường Phong, Đỗ Tường Tự, UBND huyện), Chậu cây Hoàng Yến đường Nguyễn Thông, Chậu bông giấy khu vực Quảng trường, Chậu bông giấy đường tỉnh 827, Đỗ Tường Phong và Đỗ Tường Tự 100chậu/lần 5,53
14 Duy trì thảm cỏ gốc cây bóng mát Thảm cỏ gốc cây xanh đường phố (khu vực HU,UB Huyện) bồn/năm 20
15 Duy trì cây bóng mát loại 1 Công viên khu phố 2 -TTTV (UBND Huyện), Công viên vĩa hè trường THCS TTTV và trường THPT Nguyễn Thông, Khu vực đường Phan Văn Đạt (công viên khu phố 3-sân vận động), Công viên nhà Truyền thống Châu Thành, Vĩa hè UB-HU-Huyện Đội Châu Thành, Đường ĐT.827 từ cầu Thầy Sơn đến tiệm thuốc thú y Cường (2 bên), Đường ĐT.827 từ cầu Phú Lộc đến UBND xã TPL, Đường Dương Thị Hoa-Phòng Giáo dục, Đường HL 27 (từ nhà 2 Giàu - ĐT.827B ), Đường 827C từ ngã ba Huyện ranh Tiền Giang, Đường ĐT.827D từ ngã 3 Bình Cách đến cầu Bình Cách, Đường ĐT.827D từ ĐT.827B đến bến đò Bình Tịnh, Đường 30/4 Phước Tân Hưng (2 nhánh), Đường lộ Dừa Thanh Phú Long, Đường Chiến lược Dương Xuân Hội, Nhà ghi ơn Mẹ Việt Nam anh hùng cây/năm 4.589
16 Duy trì cây bóng mát mới trồng Cây tha la đường Nguyễn Thông (từ ĐT.827 - nhà 2 Giàu ), Cây Nguyệt quế trên vỉa hè từ ngã 3 Bình Cách đến cầu Thầy Sơn cây/năm 73
17 Duy trì bể phun Công viên KP2 ( Huyện Ủy), Công viên UBND huyện, Công viên Trần Văn Giàu bể/Lần 3
18 Quét rác trong công viên - Đường đan Công viên ngã ba Huyện, Công viên vĩa hè khu phố 2 (trường cấp II-TTTV), Công viên nhà Bia khu phố 3-TTTV, Khu vực Nhà ghi ơn Mẹ Việt Nam anh hùng, Quảng trường ( Sân khấu, bệ cờ và sân đường), Công viên Trần Văn Giàu 1000m² 303,576
19 Quét rác trong công viên - Thảm cỏ . Công viên nhà Truyền thống Châu Thành, Công viên khu phố 2-TTTV, Công viên Trần Văn Giàu 1000m² 266,66
20 Quét rác trong công viên - Đường nhựa, gạch sâu Công viên UBND Huyện, Sân sau UBND huyện, Sân đường công viên Huyện Ủy 1000m² 496,808
21 Tưới nước thảm cỏ thuần chủng, cây lá màu bằng xe bồn 8m³ Lý trình Km1+945 - Km3+060:, Lý trình Km 3+378 - Km5+620: 100m²/lần 9.110,4
22 Phát thảm cỏ thuần chủng bằng máy Lý trình Km1+95 - Km3+060:, Lý trình Km 3+378 - Km5+620: 100m²/lần 151,84
23 Làm cỏ tạp Lý trình Km1+945 - Km3+060:, Lý trình Km 3+378 - Km5+620: 100m²/lần 151,84
24 Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ, cây lá màu Lý trình Km1+945 - Km3+060:, Lý trình Km 3+378 - Km5+620: 100m²/lần 151,84
25 Bón phân thảm cỏ, cây lá màu Lý trình Km1+945 - Km3+060:, Lý trình Km 3+378 - Km5+620: 100m²/lần 151,84
26 Xén lề cỏ lá tre Lý trình Km1+945 - Km3+060:, Lý trình Km 3+378 - Km5+620: 100md/lần 248,88
27 Tưới nước cây ra hoa, tạo hình bằng xe bồn 8m³ Lý trình Km1+945 - Km3+060:, Lý trình Km 3+378 - Km5+620:, 100cây/lần 828
28 Duy trì cây cảnh tạo hình Lý trình Km1+945 - Km3+060:, Lý trình Km 3+378 - Km5+620, 100cây/năm 3,45
29 Duy trì trạm đèn 1 chế độ bằng đồng hồ hẹn giờ, chiều dài tuyến trạm bình quân Cầu Vĩnh Công (tại trụ T108), Chợ cá Tầm Vu (tại trụ H4B), Hồ phun công viên KP2( UBND huyện) (góc HT Huyện Ủy) , Huyện ủy - UB huyện ( tại trụ T164A), Nhà truyền thống (tại trụ T4), Trạm đường ĐT.827 ( đoạn Cầu Vĩnh Công và đoạn UBND xã HT) trạm/ngày 31,5
30 Duy trì trạm đèn 1 chế độ bằng đồng hồ hẹn giờ, chiều dài tuyến trạm từ 500m - 1000m; (35 x ) x 0,8 Chi cục thuế Châu Thành, Cổng ấp 7 Hiệp Thạnh (Tại trụ T17), Phòng Giáo dục, Phòng Tài nguyên MT, Cầu Dựa Vĩnh Xuân A ( tại trụ T13), Cầu Đồn ấp Mỹ Xuân ( tại trụ T30), Trạm ấp Long Thành xã LT( Đối diện đường vào chú 9 Nhung), Đường Dương Thị Hoa (Lò Muối) ( tại trụ T156A), Trạm dọc ĐT.827A( ALL - mố A cầu Phú Lộc), Trạm dọc đường Cầu Đôi - Cầu Vuông, Trạm ĐT.827B ( Cống Bình tâm đến UBND xã BQ), Trạm đường Nguyễn Thông ( ĐT.827B - Cống Bà Thơm), Trạm đường ĐT.827B ( Cống Kỳ Son - Cống Cầu Vàm), Trạm đường ĐT.827B ( Cống Cầu Vàm - ĐT.827), Trạm đường ĐT.827 ( Ranh Tp. Tân An - Bưu điện VH xã VC) trạm/ngày 252
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là7.1E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.190.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là7.100.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.190.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu:
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.300.000.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 tốt nghiệp đại học Chuyên ngành về Cảnh quan và có chứng chỉ giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật(đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực của các văn bằng , chứng chỉ, CMND Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015)33
2 Kỹ thuật trực tiếp thực hiện gói thầu 2 Bố trí hợp lý, đúng chuyên môn. Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm.Phải có bằng tốt nghiệp đại học Chuyên ngành về Cảnh quan (01 kỹ sư), chuyên ngành điện – điện tử (01 kỹ sư)(đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực của các văn bằng , chứng chỉ, CMND Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015)33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe tải gắn bồn hoặc xe bồn ≥ 5m3 Tính năng: Tưới nước1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->