Gói thầu: Lắp đặt hệ thống mang internet, mạng nội bộ
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211246708-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/12/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Công tác đảng và Công tác chính trị |
| Tên gói thầu | Lắp đặt hệ thống mang internet, mạng nội bộ |
| Số hiệu KHLCNT | 20211245550 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-14 15:22:00 đến ngày 2021-12-17 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 432,456,900 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
| E-CDNT 1.1 | Cục Công tác đảng và Công tác chính trị |
| E-CDNT 1.2 |
Lắp đặt hệ thống mang internet, mạng nội bộ Lắp đặt hệ thống mạng internet, mạng nội bộ và xây dựng phàn mềm quản lý, điều hành công tác 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Máy tính để bàn | Core i7; RAM 8G; 512GB SSD/Win10; Monitor FHD 23'' E2318H IPS; Mouse Dell WM 126; Keyboard KM636;Bàn di chuột BestingTương đương hoặc tốt hơn: Dell Vostro 3888MT | Bộ | 2 | |
| 2 | Máy tính xách tay | CPU i5-1135G7/ RAM 8G/ 512G SSD/ Monitor FHD 15.6"/ Win10/ BlackTương đương hoặc tốt hơn: Lenovo Thinkpad E15 Gen2 | Bộ | 2 | |
| 3 | Thiết bị chuyển mạch | Switch 05 port 10/100Mbps RJ45Tương đương hoặc tốt hơn: switch SF95D-05 | Cái | 39 | |
| 4 | Thiết bị chuyển mạch | Switch 08 port 10/100Mbps RJ45Tương đương hoặc tốt hơn: SF95D-08 | Cái | 9 | |
| 5 | Thiết bị chuyển mạch | Switch 16 port 10/100Mbps RJ45Tương đương hoặc tốt hơn: Switch SF95D-16 | Cái | 1 | |
| 6 | Máy in màu đa chức năng | Chức năng: Print, Copy, Scan, Network, Wifi/ Khổ giấy: A4/A5/ In đảo mặt/ Cổng giao tiếp: USB/ LAN/ WIFITương đương hoặc tốt hơn: HP MFP 178NW | Cái | 1 | |
| 7 | Tủ mạng | Tủ mạng 10U 19'' kèm ổ cắm; sâu 800mmTương đương hoặc tốt hơn: Rack 10U | Cái | 1 | |
| 8 | Thiết bị chuyển mạch | Switch 24 port 10/100Mbps + 04 port SFP rack 19". Catalyst 2960L 24 port GigE, 4x1G SFP, Lan liteTương đương hoặc tốt hơn: switch 2960 | Cái | 2 | |
| 9 | Cáp mạng 4 đôi | Cáp mạng Cat - 5e 4 đôi dây (305m/ box)Tương đương hoặc tốt hơn: UTP CAT5E | Mét | 3.200 | |
| 10 | Ổ cắm mạng | Ổ cắm mạng 1 cổng RJ-45: Face 01 port, đế nổi, Modular Jack RJ-45Tương đương hoặc tốt hơn: RJ45 | Bộ | 62 | |
| 11 | Cáp nhảy 3m | Sợi cáp trung gian dài 3m nối Switch ra Patch Panel và Outlet vào máy.Tương đương hoặc tốt hơn: CAT5E | Cái | 104 | |
| 12 | Phiến đấu nối dây mạng | Thanh Patch Panel 24 port RJ45 CAT5E 19"Tương đương hoặc tốt hơn: CAT5E RJ45 | Bộ | 2 | |
| 13 | Ổ cắm | Ổ cắm điện Lioa dài 5m, 6 lỗ cắm.Tương đương hoặc tốt hơn: LIOA | Cái | 1 | |
| 14 | Ghen hộp | 60x40 | mét | 60 | |
| 15 | Nẹp nhựa | 24x14 | mét | 550 | |
| 16 | Nẹp nhựa | 39x18 | mét | 360 | |
| 17 | Ghen bán nguyệt | Ghen 60Tương đương hoặc tốt hơn: D6 | cây | 50 | |
| 18 | Ốc, vít, nở, dây thít | Ốc, vít, nở, dây thít | gói | 1 | |
| 19 | Thi công lắp đặt hệ thống nút mạng | Thi công lắp đặt hệ thống nút mạng: khoan cắt tường, lắp đặt ống GEN/Ruột gà, kéo dải cáp… | Nút | 62 | |
| 20 | Tủ mạng | Tủ mạng 10U 19'' kèm ổ cắm; sâu 800mmTương đương hoặc tốt hơn: Rack 10U | Cái | 1 | |
| 21 | Thiết bị chuyển mạch | Switch 24 port 10/100Mbps + 04 port SFP rack 19". Catalyst 2960L 24 port GigE, 4x1G SFP, Lan liteTương đương hoặc tốt hơn: switch 2960 | Cái | 1 | |
| 22 | Cáp mạng 4 đôi | Cáp mạng Cat - 5e 4 đôi dây (305m/ box)Tương đương hoặc tốt hơn: UTP CAT5E | Mét | 900 | |
| 23 | Ổ cắm mạng | Ổ cắm mạng 1 cổng RJ-45: Face 01 port,đế nổi, Modular Jack RJ-45Tương đương hoặc tốt hơn: RJ45 | Bộ | 24 | |
| 24 | Cáp nhảy 3m | Sợi cáp trung gian dài 3m nối Switch ra Patch Panel và Outlet vào máy.Tương đương hoặc tốt hơn: CAT5E | Cái | 48 | |
| 25 | Phiến đấu nối dây mạng | Thanh Patch Panel 24 port RJ45 CAT5E 19"Tương đương hoặc tốt hơn: CAT5E RJ45 | Bộ | 1 | |
| 26 | Bộ chuyển đổi | Bộ chuyển đổi quang điện 02 sợi 10/100/1000 Mbps | Chiếc | 2 | |
| 27 | Cáp quang | Cáp mạng 4fo SM | Mét | 80 | |
| 28 | Nhân công | Đi dây cáp nối và hàn nối cáp quang (bao gồm phụ kiện) | Gói | 1 | |
| 29 | Hộp phối quang | Hộp ODF4fo SMSCTương đương hoặc tốt hơn: ODF4fo SMSC | Bộ | 2 | |
| 30 | Ổ cắm | Ổ cắm điện Lioa dài 5m, 6 lỗ cắm.Tương đương hoặc tốt hơn: LIOA | Cái | 1 | |
| 31 | Ống ruột gà | D20Tương đương hoặc tốt hơn: D20 | mét | 200 | |
| 32 | Nẹp nhựa | Ghen hộp 24x14 | mét | 100 | |
| 33 | Ghen bán nguyệt | Ghen 60Tương đương hoặc tốt hơn: D6 | cây | 10 | |
| 34 | Ốc, vít, nở, dây thít | Ốc, vít, nở, dây thít | gói | 1 | |
| 35 | Thi công lắp đặt hệ thống nút mạng | Thi công lắp đặt hệ thống nút mạng: khoan cắt tường, lắp đặt ống GEN/Ruột gà, kéo dải cáp… | Nút | 24 | |
| 36 | Dây mạng | Dây mạng CAT6 UTPTương đương hoặc tốt hơn: CAT6 UTP | Mét | 1.220 | |
| 37 | Hạt mạng | Hạt mạng CAT6e (hộp 100 hạt)Tương đương hoặc tốt hơn: CAT6e | Hộp | 2 | |
| 38 | Thiết bị chuyển mạch | Cisco 24/100/1000/POE+ ports with 370w power, 4GB bite SFPTương đương hoặc tốt hơn CBS250-24 FP-4G-EU | Cái | 3 | |
| 39 | Nhân công lắp đặt mạng internet tại 03 địa điểm | Lắp đặt thiết bị vào tủ, đấu nối cáp vào patch panel, đo test các tuyến cáp và chạy thử hệ thống | Nút | 34 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi