Gói thầu: Mua sắm hóa chất phục vụ nghiên cứu đặc điểm của phá hủy vi sinh trên vật liệu và thiết bị, xây dựng các biện pháp bảo vệ trong điều kiện khí hậu nhiệt đới cho Phân viện công Nghệ sinh học

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200808698-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/08/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Nhiệt đới Việt Nga
Tên gói thầu Mua sắm hóa chất phục vụ nghiên cứu đặc điểm của phá hủy vi sinh trên vật liệu và thiết bị, xây dựng các biện pháp bảo vệ trong điều kiện khí hậu nhiệt đới cho Phân viện công Nghệ sinh học
Số hiệu KHLCNT 20200808559
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Quỹ chung năm 2020
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 7 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-04 17:20:00 đến ngày 2020-08-17 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 217,310,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 2,173,100 VNĐ ((Hai triệu một trăm bảy mươi ba nghìn một trăm đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng mời thầu Đơn vị Mô tả hàng hóa Ghi chú
1 Kit tách DNA 4 hộp 50 cái Tinh chế nhanh DNA từ bào tử nấm hoặc sợi nấm, độ tinh sạch cao. (50 sản phẩm)
2 Môi trường Czapek-Doks 4 hộp 500g Độ tinh khiết: ≥ 99,99%.; Dạng bột, pH môi trường ở 25oC: 8.6 ± 0.2, lọ 500g.
3 Môi trường Saburo 5 hộp 500g Độ tinh khiết: ≥ 99%.; Dạng bột, pH môi trường ở 25oC: 5.6 ± 0.2, đóng gói lọ 500g.
4 Buồng đếm tế bào 1 1 bộ Buồng đếm hình vuông với diện tích 1mm2, chia thành 25 ô vuôngmỗi ô vuông lớn chia thành 16 ô vuông nhỏ, Tổng cộng buồng đếm có 400 ô vuông nhỏ, Độ sâu của buồng đếm là 0,02mm, Thể tích: 1mm2 x 0,02mm = 0,02mm3 và thể tích một ô vuông lớn là 0,004mm3
5 Thạch TCBS 4 hộp 500g Độ tinh khiết: ≥ 99,98%.; Dạng bột; Độ hòa tan: 8,8g/100ml, Bảo quản 15-20oC, đóng gói lọ 500g
6 Dung dịch Mac Conkey BrothPurple 4 hộp 500g Độ tinh khiết: ≥ 99%.; Dạng bột màu xanh-màu be, pH môi trường ở 25oC: 7.3 ± 0.2; Độ hòa tan: 3,5 g/100ml, Bảo quản 2-30oC, đóng gói lọ 500g
7 Rose Bengal 4 hộp 250g Độ tinh khiết: ≥ 99%.; Dạng bột màu trắng; Tỉ trọng: 2,15 g/cm3; Độ hòa tan: 3,32g/100 ml (25 °C), bảo quản ở 15oC tới 25oC
8 Skim milt 4 lọ 200g Độ tinh khiết: ≥ 99%.; chất rắn màu vàng, pH ở 25o: 7,5 ± 0,2, đóng gói lọ 200g.
9 Yeast extract 3 lọ 1kg Sản phẩm được làm từ men bánh mì tự nhiên, dạng bột có màu vàng nhạt, bảo quản tránh ánh sáng và ở 4oC.
10 Malt extract 3 lọ 1 kg Sản phẩm thủy phân phân chiết suất từ mạch nha, dạng bột, Mật độ 0,5 g/cm3 (20°C); Giá trị pH 7,0 (10 g/l, H₂O, 20°C); Độ hòa tan 410 g/l
11 D- Galactose 3 hộp 500g Độ tinh khiết: ≥ 99,99%.; Dạng bột màu trắng, không mùi; Độ hòa tan: 6,8 g/100ml (25oC)
12 Thạch agar 5 gói 1kg 100% chiết xuất từ rong câu, độ ẩm
13 Glucoza 4 lọ 1 kg Độ tinh khiết: ≥ 99%.; Dạng bột màu trắng; Tỉ trọng: 1,54 g/cm3; Độ hòa tan: 91 g/100 ml (25 °C)
14 CaCl2 4 lọ 1 kg Độ tinh khiết: ≥ 99%.; Dạng rắn màu trắng; Tỉ trọng: 2,15 g/cm3; Độ hòa tan: 74,5 g/100 ml (20 °C)
15 Ca(NO3)2 4 lọ 1 kg Độ tinh khiết: ≥ 99,98%.; Dạng tinh thể màu trắng; Tỉ trọng: 2,504 g/cm3; Độ hòa tan: 12,12 g/100ml (20 °C)
16 NH4Cl 4 lọ 1 kg Độ tinh khiết: ≥ 99,99%.; Dạng rắn màu trắng không mùi; Tỉ trọng: 2,5274 g/cm3; Độ hòa tan: 2,44 g/100ml (20 °C)
17 NaNO3 4 lọ 1 kg Độ tinh khiết: ≥ 99,99%.; Dạng bột màu trắng; Tỉ trọng: 2,257 g/cm3; Độ hòa tan: 9,21 g/100ml (25°C)
18 KNO3 4 lọ 1 kg Độ tinh khiết: ≥ 99%.; Dạng rắn màu trắng; Tỉ trọng: 2,109 g/cm3; Độ hòa tan: 36 g/100ml (25°C)
19 MgSO4 4 lọ 1 kg Độ tinh khiết: ≥ 99,99%.; Dạng tinh thể rắn màu trắng; Tỉ trọng: 2,66 g/cm3; Độ hòa tan: 25,5 g/100 ml (20 °C)
20 K2SO4 4 lọ 1 kg Độ tinh khiết: ≥ 99,99%.; Dạng tinh thể màu trắng; Tỉ trọng: 2,66 g/cm3; Độ hòa tan: 11,1 g/100 ml (20 °C)
21 FeSO4 4 hộp 500g Độ tinh khiết: ≥ 99,98%.; Dạng tinh thể không màu; Tỉ trọng: 3,65 g/cm3; Độ hòa tan: 44,69 g/100 ml (77 °C)
22 K2HPO4 4 hộp 500g Độ tinh khiết: ≥ 99%.; Dạng tinh dạng bột màu tắng; Tỉ trọng: 2,44 g/cm3; Độ hòa tan: 149,25 g/100 ml (20 °C)
23 NaCl 4 lọ 1kg Độ tinh khiết: ≥ 99,99%.; Dạng rắn kết tinh màu trắng; Tỉ trọng: 2,16 g/cm3; Độ hòa tan: 35,9 g/100 ml (25 °C)
24 Na2SO4 4 lọ 1kg Độ tinh khiết: ≥ 99%.; Dạng rắn tinh thể rắn màu trắng; Tỉ trọng: 2,664 g/cm3; Độ hòa tan: 4,76 g/100 ml (0 °C)
25 Mồi ITS1F 2 ống Mồi gồm 22 nu, 100nmol
26 Mồi ITS4 2 ống Mồi gồm 22 nu, 100nmol
27 Tag PCR master mix 2 bộ Gồm, Taq DNA polymerase, dNTPs, MgCl2 và chất đệm phản ứng.
28 Đệm TAE 50x 1 lít 50X TAE Buffer (Tris-acetate-EDTA) được sử dụng cho điện di acid nucleic trên gel agarose
29 Loading dye 1 lọ Bộ đệm tải blue cho DNA, tương thích với gel agarose
30 Agarose 1 lọ 1kg Sử dụng cho điện di DNA, NA đoạn từ 250-23.000bp; Nhiệt độ tạo gel (1,5%) 34-39°C. Bảo quản 15°C-30°C
31 Cồn khử trùng 96% 10 lít Độ tinh khiết: ≥ 99%; Dạng lỏng không màu; Tỷ trọng 0,789 g/cm3
32 Đĩa petri 1.000 chiếc Bằng nhựa PP
33 Giấy paraffin 1 cuộn Kích thước 10cm x 38m
34 Falcol 15ml 200 chiếc Bằng nhựa PP
35 Facol 50ml 200 chiếc Bằng nhựa PP
36 Đầu Filtyp 1ml 2 túi 100 chiếc Bằng nhựa PP
37 Đầu Filtyp 5ml 2 túi 100 chiếc Bằng nhựa PP
38 Đầu Filtyp 200 µl 2 túi 200 chiếc Bằng nhựa PP
39 Đầu Filtyp 10 µl 2 túi 200 chiếc Bằng nhựa PP
40 Lam kính 5 hộp Mặt kính láng (7102), mặt kính nhám (7105), kích thước: 25.4 x 76.2 (mm), độ dày: 1.2mm, hộp 72 miếng, đóng gói: thùng 50 hộp.
41 La men 5 hộp Kích thước: 22 x 40mm, độ dày 0,13mm ~ 0,17mm, đóng gói: 100 miếng/hộp, 10 hộp/gói.
42 Film máy ảnh 200 cái Khổ 24x36mm, 1 cuộn 24 đến 36 tấm
43 Áo blue 5 cái Áo dài thân, dài tay, 02 túi ở vạt áo. Màu trắng
44 Giấy nhôm dày 5 cuộn Kích thước: 1.25m x 60m/120m, Màu sắc: màu bạc phản quang, dẫn nhiệt: độ phản xạ lên tới 97%, hiệu suất chống nước: không thấm nước, hiệu suất chống cháy: chống cháy loại A
45 Găng tay 5 hộp Cao su tổng hợp Nitrile
46 Khẩu trang 5 hộp Sợi hoạt tính, màu trắng
47 Mồi PCR 8 cặp Là các oligonucleotide DNA tổng hợp dài khoảng 15 - 30 base
48 Mồi PCR-DGGE 8 cặp Là các oligonucleotide DNA tổng hợp có gắn thêm kẹp G - C
49 Ladder 2 1 bộ 500ul Sản phẩm bao gồm 6 mảnh DNA có kích thước 100 250 500 750 1000 và 2000 bp, 250uL đủ cho 50 lần load
50 H20 dùng cho SHPT 1 lít Nước khử ion
51 2X PCR Master mix Solution 4 1 bộ 500ul Gồm: i-Taq TM DNA Polymerase (5U/ml), dNTPs, Reaction Buffer, Stabilizer and Enhancer, Gell Loading buffer.
52 Triton(R) X-100, molecular biology grade 2 1 lọ 50ml Là chất lỏng nhớt, trong suốt, hòa tan ở 25oC trong nước, toluen, xylene,
53 Tris aminomethane hydrochloride 1 hộp 500g Độ tinh khiết: ≥ 99%; Dạng lỏng không màu; Tỷ trọng 0,789 g/cm3
54 1Kb DNA Ladder DNA Marker 3 ống 1ml Kích thước khoảng: 500bp - 10kb, tổng số 14 băng, bảo quản 4oC, đóng gói ống 1ml.
55 100bp DNA Ladder DNA Marker 3 ống 1ml Kích thước khoảng: 100bp - 3000bp, tổng số 12 băng, bảo quản 4oC, đóng gói ống 1ml.
56 MeGAquick-Spin PlusTotal Fragment kit 3 bộ 50pu Kích thước khoảng: 65bp - 10kb, bảo quản 4oC, đóng gói bộ 5pu.
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->