Gói thầu: Gói thầu số 03: Thiết bị phòng thí nghiệm
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211246338-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/12/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG PHÁT LỘC |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thiết bị phòng thí nghiệm |
| Số hiệu KHLCNT | 20211246221 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh và ngân sách thị xã Bình Minh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 70 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-14 15:31:00 đến ngày 2021-12-21 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Vĩnh Long |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,669,673,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.6E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.5E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là ≥ 1,2 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3,6 tỷ đồngGhi chú:(i) Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp hàng hóa, trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét bao gồm:- Tương tự về chủng loại, tính chất: + Cung cấp, lắp đặt thiết bị phòng thí nghiệm Lý, Hóa, Sinh hoặc thiết bị dạy học- Tương tự về quy mô: Có một hợp đồng với qui mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét, giá trị hợp đồng ≥ 1,2 tỷ đồng/01 hợp đồng;- Qui mô các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách công các hợp đồng có qui mô, giá trị nhỏ hơn nhưng phải đảm bảo các hợp đồng đó có tính chất tương tự với gói thầu đang xét.(ii) Hoàn thành toàn bộ nghĩa là hoàn thành 80% khối lượng công việc của hợp đồng.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ được tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện(ii) Tài liệu chứng minh:* Đối với hợp đồng đã hoàn thành- Hợp đồng- Phụ lục hợp đồng (nếu có)- Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng- Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết hoặc hồ sơ quyết toán được giữa Chủ đầu tư và nhà thầu.- Hóa đơn GTGT kèm theo khối lượng tương ứng.* Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng)- Hợp đồng.- Phụ lục hợp đồng (nếu có)- Biên bản nghiệm thu khối lượng công việc đã thực hiện- Bảng khối lượng công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết- Bảng xác nhận khối lượng đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư- Hóa đơn GTGT kèm theo khối lượng tương ứng .* Đối với hợp đồng tương tự nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ: + Hợp đồng tương tự do nhà thầu phụ thực hiện không quá 20% giá trị hợp đồng của nhà thầu chính hoặc có quy định khác về tỷ lệ Nhà thầu phụ thực hiện theo quy định của Hồ sơ mời thầu mà Nhà thầu chính tham gia dự thầu và được phê duyệt trúng thầu (Nhà thầu kèm theo Hợp đồng ký kết với Nhà thầu chính, hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu, hồ sơ quyết toán, thanh lý hợp đồng và hóa đơn tài chính của hợp đồng. Tài liệu đính kèm theo Hồ sơ mời thầu phải có xác nhận của đơn vị Chủ đầu tư để chứng minh)Ghi chúCác tài liệu trên phải có bản gốc hoặc bản công chứng không quá 03 tháng tính đến ngày có thời điểm đóng thầu. (iiii) Đối với nhà thầu liên danh phải có tổng các hợp đồng như nhà thầu độc lập. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.600.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có cam kết có đội ngũ cán bộ kỹ thuật hoặc có đại lý hoặc đại diện để sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có trách nhiệm bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo đúng nghĩa vụ của mình đã ký trong Hợp đồng.Điều kiện bảo hành và bảo trì như sau: - Thời gian bảo hành: 12 tháng kể từ ngày nghiệm thu, bàn giao.- Trong thời gian bảo hành, mỗi khi sản phẩm có sự cố thì cán bộ chuyên ngành của bên có nghĩa vụ bảo hành phải có mặt trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được thông báo của bên sử dụng.- Bảo hành các hư hỏng do lỗi của Nhà sản xuất hoặc do Nhà thầu hoặc đại lý lắp đặt sai quy cách của Nhà sản xuất. Các bên liên quan không có trách nhiệm phải bảo hành đối với các hư hỏng do lỗi của người sử dụng hoặc do điều kiện vận hành, điều kiện bảo quản không đúng như đã được yêu cầu, khuyến cáo. Không bảo hành trong các trường hợp thiên tai hoặc bất khả kháng- Nhà thầu phải có bảng cam kết với Chủ đầu tư toàn bộ sản phẩm của nhà thầu khi lắp đặt hoàn thiện nếu Chủ đầu tư nghi ngờ về chất lượng sản phẩm do nhà thầu cung cấp thì Chủ đầu tư được quyền đem đi kiểm tra hay kiểm định, chi phí đó phải do nhà thầu chi trả (Nếu Nhà thầu không có bảng cam kết xem như nhà thầu không đạt theo yêu cầu của E-HSMT) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Phụ trách chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học chuyên ngành sư phạm- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ – vệ sinh lao động theo qui định- Có giấy chứng nhận huấn luyện phòng cháy và chữa cháy do cơ quan PCCC cấp theo qui địnhTất cả còn giá trị sử dụng theo quy định- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu (hợp đồng được ký đúng theo quy định của Luật lao động và Luật bảo hiểm xã hội)Đối với nhà thầu liên danh thì tổng năng lực kỹ thuật của các thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách lắp đặt, hướng dẫn sử dụng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành sư phạm.- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ – vệ sinh lao động theo qui định- Có giấy chứng nhận huấn luyện phòng cháy và chữa cháy do cơ quan PCCC cấp theo qui địnhTất cả còn giá trị sử dụng theo quy định- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu (hợp đồng được ký đúng theo quy định của Luật lao động và Luật bảo hiểm xã hội) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân lắp đặt. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng chỉ nghề hoặc chứng nhận đã được đào tạo nghề ≥ 4/7 cụ thể như sau:+ Thợ điện: ≥ 02 người+ Thợ mộc: ≥ 01 người+ Thợ cơ khí: ≥ 01 người- Có thẻ huấn luyện ATLĐ – vệ sinh lao động theo qui định- Có giấy chứng nhận huấn luyện phòng cháy và chữa cháy do cơ quan PCCC cấp theo qui địnhTất cả còn giá trị sử dụng theo quy định- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu (hợp đồng được ký đúng theo quy định của Luật lao động và Luật bảo hiểm xã hội) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG PHÁT LỘC |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Thiết bị phòng thí nghiệm Mở rộng Trường trung học cơ sở Đông Bình, thị xã Bình Minh 70 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh và ngân sách thị xã Bình Minh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | --Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" --- |
| E-CDNT 10.2(c) | File scan bản gốc hoặc bản phô tô có chứng thực các tài liệu chứng minh về năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu tham dự thầu. - Bảng liệt kê chi tiết danh mục, chủng loại và xuất xứ hàng hóa phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp nêu tại Chương IV Mẫu số 01A - Bảng tiến độ cung cấp phù hợp với yêu cầu nêu tại Chương IV Mẫu số 02 - Tài liệu về kỹ thuật của hàng hóa: Thông số kỹ thuật, tài liệu kỹ thuật, thông số bảo hành của hàng hóa chào thầu; - Xác nhận của cơ quan quản lý thuế nhà thầu không còn nợ đọng thuế tối thiểu tới hết tháng 9/2021 hoặc đến thời điểm đóng thầu (Trường hợp nhà thầu có văn bản được gia hạn thời hạn nộp thuế theo Nghị định số 52/2021/NĐ-CP ngày 19/4/2021 của Chính phủ thì nhà thầu không phải có xác nhận đã hoàn thành nghĩa vụ thuế) . - Sau thời điểm đóng thầu khi có yêu cầu của chủ đầu tư, bên mời thầu nhằm đối chiếu và chứng minh các tài liệu HSDT thì Nhà thầu phải nộp cùng với HSDT các tài liệu sau đây: Bản gốc đầy đủ của tất cả hồ sơ tài liệu của E-HSDT. |
| E-CDNT 12.2 | 1. Các tài liệu chứng minh nguồn gốc, xuất xứ chất lượng của hàng hóa chào thầu - Hàng hóa cung cấp cho gói thầu phải có ký hiệu, nhãn mác, xuất xứ rõ ràng; phải ghi rõ tính năng, thông số kỹ thuật; - Đảm bảo mới 100% và được sản xuất, nhập khẩu từ năm 2020 trở lại đây. - Nhà thầu phải có xác nhận của hãng sản xuất hoặc đại diện của hãng hoặc đại lý phân phối được ủy quyền của nhà sản xuất cam kết hỗ trợ kỹ thuật, cam kết cung cấp đầy đủ phụ kiện, dịch vụ sau bán hàng cho nhà thầu để thực hiện gói thầu này. Văn bản xác nhận phải được đóng dấu xác nhận của hãng sản xuất hoặc đại diện của hãng hoặc đại lý phân phối được ủy quyền của nhà sản xuất tại Việt Nam, thể hiện đầy đủ tính năng và thông số kỹ thuật của hàng hóa đối với những hoàng hóa sau: Bộ cơ học THCS biểu diễn trên bảng từ, Bộ thí nghiệm với máy Atwood, Bộ thí nghiệm thực hành vật lý lớp 6: Cơ học - Nhiệt học, Bộ thí nghiệm thực hành vật lý lớp 7: Quang học - Âm học - Điện học, Bộ thí nghiệm thực hành vật lý lớp 8: Cơ học - Nhiệt học, Bộ thí nghiệm thực hành vật lý lớp 9: Điện học - Từ học - Quang học, Máy cất nước 1 lần, 4 lít/giờ, Tủ sấy, 30 lít, Valy dụng cụ thí nghiệm Hóa học, Thiết bị điện phân nước, Thiết bị điện phân dung dịch muối ăn, Mô hình Bộ xương người, Kính hiển vi quang học 2 mắt, độ phóng đại 1000 lần, Kính hiển vi kỹ thuật số 2 mắt, màn hình hiển thị LCD, độ phóng đại 1000 lần, Bộ thí nghiệm quang hợp và thoát hơi nước ở thực vật, Bộ thí nghiệm hô hấp ở thực vật, Phế dung kế. … - Nhà thầu phải cam kết: Hàng hóa cung cấp phải có Giấy chứng nhận xuất xứ (C/O), Giấy chứng nhận chất lượng (C/Q) đối với hàng hóa nhập khẩu và phiếu xuất xưởng của nhà sản xuất đối với hàng hóa trong nước; 2. Hàng mẫu chào thầu: Hàng mẫu chào thầu để Bên mời thầu kiểm tra nội dung mẫu mã, chất lượng và các nội dung khác phù hợp với các tiêu chí mời thầu và so sánh với nội dung E-HSDT của nhà thầu; Hàng mẫu là bộ phận không tách rời của E-HSDT, sẽ hoàn trả cho nhà thầu tham dự (không trúng thầu) khi có quyết định phê duyệt kết quả trúng thầu. Hàng mẫu nhà thầu trúng thầu được giữ lại để kiểm tra đối chiếu nghiệm thu với Chủ đầu tư khi triển khai thực hiện hợp đồng . + Nhà thầu chuẩn bị hàng mẫu và có cam kết cung cấp thiết bị hàng mẫu chào thầu trong vòng 05 ngày kể từ khi nhà thầu được Bên mời thầu mời thương thảo hợp đồng. + Hàng mẫu nộp trước thời điểm yêu cầu của Bên mời thầu (trong giờ hành chính) tại địa chỉ: Công ty TNHH MTV tư vấn đầu tư xây dựng Phát Lộc. Địa chỉ: Số 55/3, đường Mậu Thân, phường 3, thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long - Nếu nhà thầu không nộp thiết bị hàng mẫu chào thầu hoặc có nộp nhưng không đầy đủ theo yêu cầu của Bên mời thầu thì xem như nhà thầu không đáp ứng được theo E-HSMT. |
| E-CDNT 14.3 | 5 năm |
| E-CDNT 15.2 | - Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Bình Minh. Địa chỉ: Trung tâm hành chính thị xã Bình Minh, tỉnh Vĩnh Long -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban Nhân dân tỉnh Vĩnh Long. Địa chỉ: Phường 1, thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Vĩnh Long. Địa chỉ: Phường 9, thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: + Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Vĩnh Long. Địa chỉ: Phường 9, thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long. + Báo đấu thầu: 0243.7686611 |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bàn giáo viên phòng thí nghiệm | 2 | bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 2 | Bàn học sinh phòng thí nghiệm | 46 | bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 3 | Bảng từ | 2 | tấm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 4 | Bếp điện và nồi đun | 2 | bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 5 | Ghế giáo viên phòng thí nghiệm | 2 | cái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 6 | Ghế học sinh phòng thí nghiệm | 90 | cái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 7 | Hệ thống điện thí nghiệm | 1 | bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 8 | Hệ thống nước - chậu rửa phòng thí nghiệm sinh học | 1 | bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 9 | Kệ đựng thiết bị | 8 | cái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 10 | Tủ phòng thí nghiệm | 8 | cái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 11 | Tủ đựng hóa chất | 2 | cái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 12 | Bộ cơ học THCS biểu diễn trên bảng từ | 1 | Bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 13 | Bộ thí nghiệm với máy Atwood | 1 | Bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 14 | Thiết bị biểu diễn sự nở dài | 2 | Chiếc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 15 | Thiết bị biểu diễn sự nở khối | 2 | Chiếc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 16 | Thiết bị biểu diễn sự dẫn nhiệt khác nhau của các kim loại | 2 | Chiếc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 17 | Bộ thí nghiệm lực xuất hiện trong sự nở dài vì nhiệt của chất rắn | 1 | Bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 18 | Ống đối lưu | 2 | Chiếc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 19 | Thiết bị biểu diễn sự đối lưu trong chất khí | 2 | Chiếc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 20 | Thiết bị biểu diễn sự giãn nở vì nhiệt của các chất lỏng | 2 | Chiếc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 21 | Băng kép, có tay cầm | 2 | Chiếc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 22 | Bình thông nhau | 2 | Chiếc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 23 | Thiết bị biểu diễn sự truyền âm trong chân không | 1 | Chiếc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 24 | Thiết bị biểu diễn đường sức của từ trường | 1 | Chiếc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 25 | Thiết bị biểu diễn hiện tượng cảm ứng điện từ | 1 | Chiếc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 26 | Thiết bị biểu diễn lực từ tác dụng lên dây dẫn mang dòng điện | 1 | Chiếc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 27 | Bộ thí nghiệm Ơ-xtet | 1 | Bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 28 | Bộ thí nghiệm quang hình học biểu diễn sử dụng nguồn sáng Laser | 1 | Bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 29 | Bộ thí nghiệm thực hành vật lý lớp 6: Cơ học - Nhiệt học | 1 | Bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 30 | Bộ thí nghiệm thực hành vật lý lớp 7: Quang học - Âm học - Điện học | 1 | Bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 31 | Bộ thí nghiệm thực hành vật lý lớp 8: Cơ học - Nhiệt học | 1 | Bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 32 | Bộ thí nghiệm thực hành vật lý lớp 9: Điện học - Từ học - Quang học | 1 | Bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 33 | Hộp mẫu các loại vải sợi thiên nhiên, sợi hóa học | 4 | Bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 34 | Dụng cụ cắm hoa | 4 | Bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 35 | Dụng cụ, vật liệu cắt, thêu, may | 4 | Bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 36 | Dụng cụ tỉa hoa, trang trí món ăn | 4 | Bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 37 | Dụng cụ TN Công Nghệ | 2 | Bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 38 | Mô hình con Gà | 4 | MH | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 39 | Mô hình con Heo | 4 | MH | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 40 | Bộ thiết bị điện - CN8 | 4 | Bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 41 | Bộ DC sửa chữa điện CN8 | 2 | Bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 42 | Máy biến áp 6-12V (CN8) | 4 | Chiếc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 43 | Mẫu vẽ kỹ thuật (CN8) | 4 | Bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 44 | Mẫu vật liệu cơ khí (CN8) | 4 | Bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 45 | Bộ truyền động (CN8) | 4 | Bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 46 | Mô hình máy biến áp (CN8) | 4 | Bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 47 | Mô hình động cơ điện 1 pha (CN8) | 4 | Bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 48 | MH mạng điện trong nhà -CN8 | 2 | Bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 49 | Ampe kế xoay chiều (1-5A) | 4 | Chiếc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 50 | Vôn kế xoay chiều (12-36V) | 4 | Chiếc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 51 | Đồng hồ vạn năng | 4 | Chiếc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 52 | Bộ mẫu vật (vải, phụ liệu may, cổ áo) | 2 | Bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 53 | Máy may + chân bàn chữ Z | 1 | Chiếc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 54 | Dụng cụ đo, vẽ, cắt, là | 4 | Bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 55 | Bàn là và cầu là | 4 | Bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 56 | Bảng điện thực hành | 4 | Bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 57 | Mạch điện chiếu sáng | 4 | Bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 58 | Mạch điện 2 công tắc, 2 cực | 4 | Bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 59 | MĐ đèn huỳnh quang | 4 | Bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 60 | MĐ 1 công tắc, 3 cực | 4 | Bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 61 | DC sửa điện-VLTH | 2 | Bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 62 | Thiết bị điện-VLTH | 2 | Bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 63 | Bảng điện+bảng gỗ lắp MĐ | 4 | Bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 64 | Đồng hồ vạn năng | 4 | Chiếc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 65 | Amper kế xoay chiều (10A) | 4 | Chiếc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 66 | Vônkế xoay chiều (300V) | 4 | Chiếc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 67 | Công tơ điện | 4 | Chiếc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 68 | Bộ DC sữa chữa xe đạp | 2 | Bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 69 | Bộ DC trồng cây ăn quả | 4 | Bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 70 | Dụng cụ thử tính dẫn điện | 2 | Chiếc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 71 | Máy cất nước 1 lần, 4 lít/giờ | 1 | Chiếc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 72 | Máy đo pH và phụ kiện | 2 | Bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 73 | Tủ sấy, 30 lít | 1 | Chiếc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 74 | Mô hình phân tử | 1 | Bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 75 | Valy dụng cụ thí nghiệm Hóa học | 1 | Bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 76 | Bộ điều chế khí đa năng | 1 | Bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 77 | Bộ thí nghiệm chưng cất | 1 | Bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 78 | Bộ thiết bị điều chế khí từ chất lỏng và chất rắn | 1 | Bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 79 | Bộ giá thí nghiệm | 1 | Bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 80 | Thiết bị điện phân nước | 1 | Bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 81 | Thiết bị điện phân dung dịch muối ăn | 1 | Bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 82 | Bộ dụng cụ bảo hộ PTN | 1 | Bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 83 | Bộ nút cao su | 1 | Bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 84 | Bộ ống dẫn | 1 | Bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 85 | Bộ lọ đựng hóa chất | 1 | Bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 86 | Bộ ống nghiệm các loại | 1 | Bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 87 | Bộ dụng cụ đo thể tích các loại | 1 | Bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 88 | Bộ dụng cụ tinh chế | 1 | Bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 89 | Bộ pipet nhỏ giọt | 1 | Bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 90 | Bộ chổi rửa dụng cụ thủy tinh | 1 | Bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 91 | Bộ dụng cụ kim loại | 1 | Bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 92 | Chậu thủy tinh, 900 ml | 2 | Chiếc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 93 | Chậu thủy tinh, 2000 ml | 2 | Chiếc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 94 | Đèn cồn thí nghiệm | 5 | Chiếc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 95 | Bát sứ nung, 100 ml | 5 | Chiếc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 96 | Nhiệt kế rượu, -10 đến 110 °C | 5 | Chiếc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 97 | Khay mang dụng cụ và hóa chất | 4 | Chiếc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 98 | Hóa chất thí nghiệm | 1 | Bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 99 | Cân điện tử | 1 | Chiếc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 100 | Tủ lạnh | 1 | Chiếc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 101 | Mô hình cấu tạo Tế bào động vật | 1 | MH | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 102 | Mô hình cấu tạo bộ não người | 1 | MH | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 103 | Mô hình cấu tạo nửa thân trên người | 1 | MH | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 104 | Mô hình Bộ xương người | 1 | MH | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 105 | Mô hình cấu tạo Mắt người | 1 | MH | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 106 | Mô hình cấu tạo Tai người | 1 | MH | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 107 | Mô hình cấu tạo Tuỷ sống | 1 | MH | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 108 | Mô hình cấu tạo Tim | 1 | MH | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 109 | Mô hình giải phẫu Cá chép | 1 | MH | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 110 | Mô hình giải phẫu Ếch | 1 | MH | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 111 | Mô hình giải phẫu Chim bồ câu | 1 | MH | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 112 | Mô hình giải phẫu Chuột | 1 | MH | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 113 | Mô hình cấu trúc không gian phân tử ADN | 1 | MH | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 114 | Mô hình cấu trúc phân tử ARN | 1 | MH | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 115 | Kính hiển vi quang học 2 mắt, độ phóng đại 1000 lần | 1 | Bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 116 | Kính hiển vi kỹ thuật số 2 mắt, màn hình hiển thị LCD, độ phóng đại 1000 lần | 1 | Bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 117 | Bộ tiêu bản Động vật nguyên sinh | 1 | Bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 118 | Bộ tiêu bản Nhân thể | 1 | Bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 119 | Bộ tiêu bản quá trình Nguyên phân | 1 | Bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 120 | Bộ tiêu bản quá trình Giảm phân | 1 | Bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 121 | Bộ dụng cụ làm tiêu bản tạm thời | 1 | Bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 122 | Bộ thí nghiệm quang hợp và thoát hơi nước ở thực vật | 1 | Bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 123 | Bộ thí nghiệm hô hấp ở thực vật | 1 | Bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 124 | Dụng cụ đo huyết áp cơ học | 1 | Chiếc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 125 | Dụng cụ đo huyết áp điện tử | 1 | Chiếc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 126 | Phế dung kế | 1 | Chiếc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 127 | Cân đo cơ thể | 1 | Chiếc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 128 | Nhiệt kế đo thân nhiệt, Hg | 10 | Chiếc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 129 | Bộ đồ mổ | 5 | Bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 130 | Bộ dụng cụ bảo hộ PTN | 1 | Bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 131 | Bộ giá thí nghiệm | 1 | Bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 132 | Kính lúp, 75 mm | 10 | Chiếc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 133 | Lọ thuỷ tinh miệng hẹp, có ống nhỏ giọt, không màu, 100 ml | 10 | Chiếc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 134 | Lọ thuỷ tinh miệng hẹp, có ống nhỏ giọt, màu nâu, 100 ml | 10 | Chiếc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 135 | Bộ dụng cụ đo thể tích các loại | 1 | Bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 136 | Phễu thuỷ tinh, 75 mm | 10 | Chiếc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 137 | Đũa thủy tinh | 10 | Chiếc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 138 | Ống nghiệm, 16 x 160 mm, 100 chiếc | 2 | Hộp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 139 | Kéo cắt cành | 5 | Chiếc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 140 | Đèn cồn thí nghiệm | 10 | Chiếc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 141 | Chổi rửa ống nghiệm | 20 | Chiếc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 142 | Chậu thủy tinh, 2000 ml | 4 | Chiếc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 143 | Khay mang dụng cụ và hóa chất | 4 | Chiếc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 144 | Hóa chất thí nghiệm | 1 | Bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.6E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.5E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là ≥ 1,2 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3,6 tỷ đồngGhi chú:(i) Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp hàng hóa, trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét bao gồm:- Tương tự về chủng loại, tính chất: + Cung cấp, lắp đặt thiết bị phòng thí nghiệm Lý, Hóa, Sinh hoặc thiết bị dạy học- Tương tự về quy mô: Có một hợp đồng với qui mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét, giá trị hợp đồng ≥ 1,2 tỷ đồng/01 hợp đồng;- Qui mô các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách công các hợp đồng có qui mô, giá trị nhỏ hơn nhưng phải đảm bảo các hợp đồng đó có tính chất tương tự với gói thầu đang xét.(ii) Hoàn thành toàn bộ nghĩa là hoàn thành 80% khối lượng công việc của hợp đồng.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ được tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện(ii) Tài liệu chứng minh:* Đối với hợp đồng đã hoàn thành- Hợp đồng- Phụ lục hợp đồng (nếu có)- Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng- Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết hoặc hồ sơ quyết toán được giữa Chủ đầu tư và nhà thầu.- Hóa đơn GTGT kèm theo khối lượng tương ứng.* Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng)- Hợp đồng.- Phụ lục hợp đồng (nếu có)- Biên bản nghiệm thu khối lượng công việc đã thực hiện- Bảng khối lượng công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết- Bảng xác nhận khối lượng đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư- Hóa đơn GTGT kèm theo khối lượng tương ứng .* Đối với hợp đồng tương tự nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ: + Hợp đồng tương tự do nhà thầu phụ thực hiện không quá 20% giá trị hợp đồng của nhà thầu chính hoặc có quy định khác về tỷ lệ Nhà thầu phụ thực hiện theo quy định của Hồ sơ mời thầu mà Nhà thầu chính tham gia dự thầu và được phê duyệt trúng thầu (Nhà thầu kèm theo Hợp đồng ký kết với Nhà thầu chính, hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu, hồ sơ quyết toán, thanh lý hợp đồng và hóa đơn tài chính của hợp đồng. Tài liệu đính kèm theo Hồ sơ mời thầu phải có xác nhận của đơn vị Chủ đầu tư để chứng minh)Ghi chúCác tài liệu trên phải có bản gốc hoặc bản công chứng không quá 03 tháng tính đến ngày có thời điểm đóng thầu. (iiii) Đối với nhà thầu liên danh phải có tổng các hợp đồng như nhà thầu độc lập. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.600.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có cam kết có đội ngũ cán bộ kỹ thuật hoặc có đại lý hoặc đại diện để sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có trách nhiệm bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo đúng nghĩa vụ của mình đã ký trong Hợp đồng.Điều kiện bảo hành và bảo trì như sau: - Thời gian bảo hành: 12 tháng kể từ ngày nghiệm thu, bàn giao.- Trong thời gian bảo hành, mỗi khi sản phẩm có sự cố thì cán bộ chuyên ngành của bên có nghĩa vụ bảo hành phải có mặt trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được thông báo của bên sử dụng.- Bảo hành các hư hỏng do lỗi của Nhà sản xuất hoặc do Nhà thầu hoặc đại lý lắp đặt sai quy cách của Nhà sản xuất. Các bên liên quan không có trách nhiệm phải bảo hành đối với các hư hỏng do lỗi của người sử dụng hoặc do điều kiện vận hành, điều kiện bảo quản không đúng như đã được yêu cầu, khuyến cáo. Không bảo hành trong các trường hợp thiên tai hoặc bất khả kháng- Nhà thầu phải có bảng cam kết với Chủ đầu tư toàn bộ sản phẩm của nhà thầu khi lắp đặt hoàn thiện nếu Chủ đầu tư nghi ngờ về chất lượng sản phẩm do nhà thầu cung cấp thì Chủ đầu tư được quyền đem đi kiểm tra hay kiểm định, chi phí đó phải do nhà thầu chi trả (Nếu Nhà thầu không có bảng cam kết xem như nhà thầu không đạt theo yêu cầu của E-HSMT) | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phụ trách chung | 1 | - Có trình độ đại học chuyên ngành sư phạm- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ – vệ sinh lao động theo qui định- Có giấy chứng nhận huấn luyện phòng cháy và chữa cháy do cơ quan PCCC cấp theo qui địnhTất cả còn giá trị sử dụng theo quy định- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu (hợp đồng được ký đúng theo quy định của Luật lao động và Luật bảo hiểm xã hội)Đối với nhà thầu liên danh thì tổng năng lực kỹ thuật của các thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên | 7 | 1 |
| 2 | Phụ trách lắp đặt, hướng dẫn sử dụng | 1 | - Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành sư phạm.- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ – vệ sinh lao động theo qui định- Có giấy chứng nhận huấn luyện phòng cháy và chữa cháy do cơ quan PCCC cấp theo qui địnhTất cả còn giá trị sử dụng theo quy định- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu (hợp đồng được ký đúng theo quy định của Luật lao động và Luật bảo hiểm xã hội) | 5 | 1 |
| 3 | Công nhân lắp đặt. | 1 | - Có chứng chỉ nghề hoặc chứng nhận đã được đào tạo nghề ≥ 4/7 cụ thể như sau:+ Thợ điện: ≥ 02 người+ Thợ mộc: ≥ 01 người+ Thợ cơ khí: ≥ 01 người- Có thẻ huấn luyện ATLĐ – vệ sinh lao động theo qui định- Có giấy chứng nhận huấn luyện phòng cháy và chữa cháy do cơ quan PCCC cấp theo qui địnhTất cả còn giá trị sử dụng theo quy định- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu (hợp đồng được ký đúng theo quy định của Luật lao động và Luật bảo hiểm xã hội) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi