Gói thầu: Trường Tiểu học Phú Cường B (điểm chính)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211243195-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/12/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Tam Nông
Tên gói thầu Trường Tiểu học Phú Cường B (điểm chính)
Số hiệu KHLCNT 20211212618
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn Tỉnh hỗ trợ có mục tiêu (vốn xổ số kiến thiết) và vốn ngân sách huyện (xây dựng cơ bản tập trung)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 400 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-14 15:40:00 đến ngày 2021-12-29 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Tháp
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,592,390,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 138,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4498334E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.383287E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng tương tự (tối thiểu 02 hợp đồng) có tính chất quy mô tương tự: 02 hợp đồng (hợp đồng xây lắp công trình dân dụng) mà Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (kèm theo bản Hợp đồng ký với Chủ đầu tư và biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng – bản photocopy phải chứng thực) hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là Nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ, cụ thể như sau:Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng đã được ký kết và được thực hiện hoàn thành công trình, hạng mục công trình trong hợp đồng đã được nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng, thời điểm ký hợp đồng và thời điểm nghiệm thu bàn giao phải nằm trong thời gian từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu.- Đối với nhà thầu liên danh (nhà thầu liên danh gồm hai thành viên): Thành viên đứng đầu Liên danh phải do các thành viên trong Liên danh thống nhất đề cử. Thành viên đứng đầu Liên danh phải do các thành viên trong Liên danh thống nhất đề cử. Từng thành viên liên danh phải có số lượng hợp đồng: tối thiểu 02 hợp đồng (hợp đồng xây lắp công trình dân dụng), mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu ≥ phần công việc mà mình đảm nhận trong liên danh.Với hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.414.673.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.829.346.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chỉ huy trưởng công trình trực tiếp gói thầu này (Tối thiểu 01 kỹ sư chuyên ngành dân dụng hoặc 01 kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng (chuyên ngành dân dụng), tối thiểu 03 năm kinh nghiệm).Tất cà phải kèm theo các tài liệu sau:+ Bằng cấp.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng (chuyên ngành dân dụng) hoặc chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng (chuyên ngành dân dụng) (còn hiệu lực).+ Hợp đồng lao động (giữa nhà thầu dự thầu và người được nhà thầu bố trí chỉ huy trưởng công trình) còn hiệu lực.- Thời gian để xét số năm kinh nghiệm của nhân sự là tính từ thời điểm nhân sự được cấp bằng đại học (theo thời gian ghi nhận trong bằng đại học).(Các giấy tờ trên nếu bản photocopy phải được chứng thực).* Lưu ý:- Chỉ huy trưởng công trình trực tiếp gói thầu này (kể cả liên danh) đã đứng tên thực hiện gói thầu còn trong thời gian thi công hoặc đứng tên tham gia gói thầu đã được đề nghị trúng thầu do Bên mời thầu thực hiện (hoặc Bên mời thầu làm Chủ đầu tư) thì không được xét đủ điều kiện về nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu này.- Trường hợp liên danh: từng thành viên liên danh phải đáp ứng nội dung trên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp giám sát gói thầu này
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ thuật thi công trực tiếp gói thầu này (Tối thiểu 01 kỹ sư chuyên ngành dân dụng hoặc 01 kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng (chuyên ngành dân dụng), tối thiểu 03 năm kinh nghiệm).Tất cà phải kèm theo các tài liệu sau:+ Bằng cấp.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng (chuyên ngành dân dụng) hoặc chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng (chuyên ngành dân dụng) (còn hiệu lực).+ Hợp đồng lao động (giữa nhà thầu dự thầu và người được nhà thầu bố trí chỉ huy trưởng công trình) còn hiệu lực.- Thời gian để xét số năm kinh nghiệm của nhân sự là tính từ thời điểm nhân sự được cấp bằng đại học (theo thời gian ghi nhận trong bằng đại học).(Các giấy tờ trên nếu bản photocopy phải được chứng thực).* Lưu ý:- Chỉ huy trưởng công trình trực tiếp gói thầu này (kể cả liên danh) đã đứng tên thực hiện gói thầu còn trong thời gian thi công hoặc đứng tên tham gia gói thầu đã được đề nghị trúng thầu do Bên mời thầu thực hiện (hoặc Bên mời thầu làm Chủ đầu tư) thì không được xét đủ điều kiện về nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu này.- Trường hợp liên danh: từng thành viên liên danh phải đáp ứng nội dung trên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị 0,4m3 ≤ Máy đào gàu ≤ 0,7 m3
- Số lượng tối thiểu 4
2-Máy ép cọc
- Đặc điểm thiết bị 150T ≤ Máy ép cọc
- Số lượng tối thiểu 2
3-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị 10T ≤ Tải trọng nâng ≤ 25T
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu cụ thể về đặc điểm thiết bị nhưng phải đảm bảo hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 4
5-Máy cắt thép
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu cụ thể về đặc điểm thiết bị nhưng phải đảm bảo hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 4
6-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu cụ thể về đặc điểm thiết bị nhưng phải đảm bảo hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 4
7-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu cụ thể về đặc điểm thiết bị nhưng phải đảm bảo hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 4
8-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu cụ thể về đặc điểm thiết bị nhưng phải đảm bảo hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu cụ thể về đặc điểm thiết bị nhưng phải đảm bảo hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đo đạc
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu cụ thể về đặc điểm thiết bị nhưng phải đảm bảo hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Tam Nông
E-CDNT 1.2 Trường Tiểu học Phú Cường B (điểm chính)
Trường Tiểu học Phú Cường B (điểm chính)
400 Ngày
E-CDNT 3 Vốn Tỉnh hỗ trợ có mục tiêu (vốn xổ số kiến thiết) và vốn ngân sách huyện (xây dựng cơ bản tập trung)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Tam Nông , địa chỉ: Khóm 5, thị trấn Tràm Chim, huyện Tam Nông, tỉnh Đồng Tháp
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Tam Nông. Địa chỉ: Đường Nguyễn Viết Xuân, Khóm 5, thị trấn Tràm Chim, huyện Tam Nông, tỉnh Đồng Tháp. Số điện thoại: 02773828505
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn thiết kế xây dựng công trình: Công ty TNHH TV – TK & Kiểm định CTXD Trung Tính, địa chỉ: Đường Lê Lợi, Khóm 3, TT Mỹ An, huyện Tháp Mười, tỉnh Đồng Tháp. - Tư vấn thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Tam Nông, địa chỉ: Khóm 5, thị trấn Tràm Chim, huyện Tam Nông, tỉnh Đồng Tháp. - Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Tam Nông, địa chỉ: Đường Nguyễn Viết Xuân, khóm 5, thị trấn Tràm Chim, huyện Tam Nông, tỉnh Đồng Tháp. - Tư vấn thẩm định HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn Nhà thầu: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Tam Nông, địa chỉ: Đường Nguyễn Viết Xuân, khóm 5, thị trấn Tràm Chim, huyện Tam Nông, tỉnh Đồng Tháp.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Tam Nông , địa chỉ: Khóm 5, thị trấn Tràm Chim, huyện Tam Nông, tỉnh Đồng Tháp
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Tam Nông. Địa chỉ: Đường Nguyễn Viết Xuân, Khóm 5, thị trấn Tràm Chim, huyện Tam Nông, tỉnh Đồng Tháp. Số điện thoại: 02773828505


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
TRONG 03 NGÀY LÀM VIỆC KỂ TỪ NGÀY MỞ THẦU, ĐƠN VỊ DỰ THẦU CUNG CẤP 01 QUYỂN HSDT BẢN GỐC VÀ 04 QUYỂN HSDT BẢN CHỤP ĐỦ TÀI LIỆU ĐỂ LÀM CƠ SỞ ĐÁNH GIÁ E-HSDT, SỐ LIỆU NÀY PHẢI ĐÚNG VỚI NỘI DUNG MÀ ĐƠN VỊ DỰ THẦU ĐÃ ĐĂNG TẢI TRÊN HỆ THỐNG MẠNG ĐẤU THẦU QUỐC GIA.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 138.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Tam Nông. Địa chỉ: Đường Nguyễn Viết Xuân, Khóm 5, thị trấn Tràm Chim, huyện Tam Nông, tỉnh Đồng Tháp. Số điện thoại: 02773828505
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Huỳnh Thanh Dũng – Giám đốc Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Tam Nông, địa chỉ: Đường Nguyễn Viết Xuân, Khóm 5, thị trấn Tràm Chim, huyện Tam Nông, tỉnh Đồng Tháp. Số điện thoại: 02773828505.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch - đầu tư Đồng Tháp, đường Võ Trường Toản, Phường 1, Tp Cao Lãnh, Điện thoại: 0277.3851101.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KHỐI 02 PHÒNG HỌC + 08 PHÒNG CHỨC NĂNG
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6199100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V62,87941m3
3Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2895100m3
4Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,0255100m3
5Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V11,649100m
6Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I (nhân công, MTC điều chỉnh hệ số 1,05)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,462100m
7Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm (không tính thép nối)Mô tả kỹ thuật theo Chương V661 mối nối
8Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V72,204m3
9Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạnMô tả kỹ thuật theo Chương V2,0625m3
10Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (không tính cát)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,9275100m3
11Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5kmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,3516100m3
12Cung cấp cát san lấpMô tả kỹ thuật theo Chương V235,155m3
13Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,4616m3
14Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,5161m3
15Rải nilon chống thấmMô tả kỹ thuật theo Chương V7,7235100m2
16Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V29,1143m3
17Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,0991m3
18Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,561m3
19Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,219m3
20Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,047m3
21Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V22,632m3
22Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,97m3
23Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,8632m3
24Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V53,2472m3
25Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V29,6828m3
26Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,6018m3
27Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,2668m3
28Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,6046m3
29Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,112m3
30Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,8156m3
31Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V1641cấu kiện
32Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V3,0034100m2
33Ván khuôn thép móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V1,1431100m2
34Ván khuôn thép móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V1,0124100m2
35Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V4,1369100m2
36Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,2807100m2
37Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V2,4632100m2
38Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,5006100m2
39Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,0584100m2
40Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V9,2491100m2
41Ván khuôn gỗ cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7313100m2
42Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V2,7731100m2
43Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V2,1872100m2
44Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,9002m3
45Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,6076m3
46Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,3141m3
47Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2027m3
48Xây tường thẳng bằng gạch không nung 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V26,6335m3
49Xây tường thẳng bằng gạch không nung 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V50,7766m3
50Xây tường thẳng bằng gạch không nung 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,1805m3
51Xây tường thẳng bằng gạch không nung 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,8126m3
52Xây tường thẳng bằng gạch không nung 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,216m3
53Xây tường thẳng bằng gạch không nung 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,536m3
54Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,9356m3
55Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V168,4538m2
56Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V99,039m2
57Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V69,1176m2
58Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V171,32m2
59Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V300,96m2
60Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V70,8225m2
61Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V267,82m2
62Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V71,6235m2
63Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V56,3944m2
64Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V468,6764m2
65Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V54,72m2
66Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V89,04m2
67Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V174,4m2
68Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V572,926m2
69Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V778,6572m2
70Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V73,6952m2
71Láng granitô nền sànMô tả kỹ thuật theo Chương V52,7848m2
72Trát granitô tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,0335m2
73Láng granitô cầu thangMô tả kỹ thuật theo Chương V37,9872m2
74Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V171,1m
75Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V459,3m
76Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V78,636m
77Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,525m2
78Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,095m2
79Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V178,4m
80Miết mạch tường gạch loại lõmMô tả kỹ thuật theo Chương V4,295m2
81Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungMô tả kỹ thuật theo Chương V540m2
82Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,16m2
83Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo Chương V20,16m2
84Lát nền, sàn gạch ceramic - KT 400x400, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V768,86m2
85Ốp chân tường bằng đá chẻMô tả kỹ thuật theo Chương V27,881m2
86Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoàiMô tả kỹ thuật theo Chương V1.330,1847m2
87Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trongMô tả kỹ thuật theo Chương V498,9825m2
88Bả bằng bột bả vào tường ngoàiMô tả kỹ thuật theo Chương V747,326m2
89Bả bằng bột bả vào tường trongMô tả kỹ thuật theo Chương V778,6572m2
90Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V2.077,5107m2
91Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V1.277,6397m2
92Cung cấp, lắp đặt cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000, kính dày 5mm (Bao gồm vật liệu + công lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo Chương V60,84m2
93Cung cấp, lắp đặt cửa sổ khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 700, kính dày 5mm (Bao gồm vật liệu + công lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo Chương V103,68m2
94Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V130,5288m2
95Cung cấp khung nhôm 12x25x1,2 bảo bệ cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V130,5288M2
96Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,7848100m2
97Gia công lito bằng thép hộp 30x30x1.2 (không tính thép)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,553tấn
98Lắp dựng lito bằng thép hộpMô tả kỹ thuật theo Chương V1,553tấn
99Cung cấp hộp mạ kẽm 30x30x1.2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.553,032kg
100Gia công lan can inox (không tính inox)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2318tấn
101Lắp dựng lan can inoxMô tả kỹ thuật theo Chương V17,5924m2
102Cung cấp inox lan canMô tả kỹ thuật theo Chương V231,8Kg
103Gia công lan can sắt (không tính thép)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0857tấn
104Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V11,3263m2
105Thép H30x30x1,5mm mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V39,47kg
106Thép H12x12x0,8mm mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V40,26kg
107Thép STK D150x2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5,96kg
108Tay vịn cầu thang thao lao 60x80 + sơn PU hoàn thiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V19,1m
109Sơn sắt thép bằng sơn chuyên dụng 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V11,1661m2
110Lắp dựng ống inox lan can hành lang (D60x1.5; 2.16 kg/md)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1989tấn
111Ống Inox D60, dày 1,5mm KL 2,16kg/1mdMô tả kỹ thuật theo Chương V198,9kg
112Trần khung nhôm, tấm nhựa 600x600 (Bao gồm nhân công, vật tư, bass lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo Chương V257,34m2
113Cung cấp, lắp đặt chữ inox mạ đồngMô tả kỹ thuật theo Chương V3,12m2
114Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK =6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,316tấn
115Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK =8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4688tấn
116Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK =16mmMô tả kỹ thuật theo Chương V7,7621tấn
117Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK =20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0977tấn
118Gia công và lắp đặt thép hộp đầu cọc dày 8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,144tấn
119Cung cấp thép tấm đầu cọc, thép nối cọc dày 8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1.860,18kg
120Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,106tấn
121Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =12mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9641tấn
122Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =6mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4212tấn
123Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1014tấn
124Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =16mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V2,2648tấn
125Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =6mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,1293tấn
126Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =16mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5278tấn
127Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V4,9929tấn
128Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =20mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,3761tấn
129Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =6mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,1178tấn
130Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =8mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0326tấn
131Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =12mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,085tấn
132Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =16mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V5,4457tấn
133Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =20mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7843tấn
134Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =6mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8918tấn
135Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =8mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V5,2021tấn
136Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V4,7374tấn
137Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK =6mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0616tấn
138Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK =8mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5995tấn
139Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK =12mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,0855tấn
140Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK =16mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0784tấn
141Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK =18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2707tấn
142Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =6mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5156tấn
143Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =8mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7977tấn
144Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1332tấn
145Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,2255tấn
B KHỐI 02 PHÒNG HỌC + 08 PHÒNG CHỨC NĂNG (PHẦN LẮP ĐẶT)
1Lắp đặt đèn ống Led dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo Chương V17bộ
2Lắp đặt đèn ống Led dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo Chương V36bộ
3Lắp đặt quạt trần + dimmerMô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
4Lắp đặt MCCB 2P 300AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
5Lắp đặt MCCB 2P 250AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
6Lắp đặt MCCB 2P 100AMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
7Lắp đặt MCCB 2P 75AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
8Lắp đặt MCCB 2P 30AMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
9Lắp đặt CB 2P 15AMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
10Lắp đặt CB 2P 10AMô tả kỹ thuật theo Chương V13cái
11Lắp đặt công tắc cầu thangMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
12Lắp đặt ổ cắm đôi có tiếp địa nối đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V36cái
13Lắp đặt công tắc đơn + cầu chìMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
14Lắp đặt công tắc đôi + cầu chìMô tả kỹ thuật theo Chương V13cái
15Lắp đặt hộp CB âm + mặtMô tả kỹ thuật theo Chương V21hộp
16Lắp đặt hộp ổ cắm đôi âm + mặtMô tả kỹ thuật theo Chương V36hộp
17Lắp đặt hộp công tắc đơn âm + mặtMô tả kỹ thuật theo Chương V5hộp
18Lắp đặt hộp công tắc đôi âm + mặtMô tả kỹ thuật theo Chương V13hộp
19Lắp đặt tủ điện composite 300x400x150Mô tả kỹ thuật theo Chương V21 tủ
20Lắp đặt tủ điện composite 200x300x150Mô tả kỹ thuật theo Chương V21 tủ
21Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn D16Mô tả kỹ thuật theo Chương V550m
22Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V280m
23Lắp đặt hộp đầu nốiMô tả kỹ thuật theo Chương V14hộp
24Lắp đặt dây đơn 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.250m
25Lắp đặt dây đơn 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V700m
26Lắp đặt dây đơn 4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V40m
27Lắp đặt dây đơn 6mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V120m
28Lắp đặt dây đơn 16mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V150m
29Lắp đặt dây đơn 35mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V70m
30Lắp đặt dây đơn 95mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V150m
31Lắp đặt đèn Exit thoát hiểmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,45 đèn
32Lắp đặt đèn mắt mèo sự cốMô tả kỹ thuật theo Chương V1,25 đèn
33Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0425100m
34Lắp đặt đầu báo khóiMô tả kỹ thuật theo Chương V1,810 đầu
35Lắp đặt còi báo cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,65 chuông
36Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấpMô tả kỹ thuật theo Chương V1,25 nút
37Lắp đặt trở kháng cuối dâyMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
38Lắp đặt dây tín hiệu 4x0,75mm2 loại chậm cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V400m
39Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 10x15Mô tả kỹ thuật theo Chương V200m
40Lắp đặt đầu kim thu sét Rp=75mMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
41Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 4,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
42Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
43CC - Lắp đặt bộ chân đế kim thu sét + bulongMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
44Đóng cọc tiếp đất, D16mm, L=2,4m mạ đồngMô tả kỹ thuật theo Chương V12cọc
45Lắp đặt hộp kiểm traMô tả kỹ thuật theo Chương V2hộp
46CC - Lắp đặt thiết bị đếm sétMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
47Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn D27Mô tả kỹ thuật theo Chương V85m
48Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà (Không tính vật tư)Mô tả kỹ thuật theo Chương V130m
49Cung cấp cáp đồng trần 50mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V130m
50Đai thép phi 6mm, đỡ dây dẫn sétMô tả kỹ thuật theo Chương V85bộ
51Bộ neo chằng kim thuMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
52Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V12,87281m3
53Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1287100m3
C KHỐI 06 PHÒNG CHỨC NĂNG
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8031100m3
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1573100m3
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V59,33971m3
4Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,9834100m3
5Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V10,7665100m
6Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,427100m
7Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm (không tính thép nối)Mô tả kỹ thuật theo Chương V611 mối nối
8Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V66,734m3
9Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạnMô tả kỹ thuật theo Chương V1,9062m3
10Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (không tính cát)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,4821100m3
11Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5kmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,8082100m3
12Cung cấp cát san lấpMô tả kỹ thuật theo Chương V180,8162m3
13Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,6312m3
14Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,3768m3
15Trải NylonMô tả kỹ thuật theo Chương V6,7642100m2
16Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V26,1815m3
17Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,78m3
18Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,4046m3
19Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,2612m3
20Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,824m3
21Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V30,997m3
22Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,1766m3
23Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V38,018m3
24Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,5168m3
25Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,8052m3
26Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,6347m3
27Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,9916m3
28Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,3126m3
29Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,4266m3
30Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,9984m3
31Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,676m3
32Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V1551cấu kiện
33Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V2,7802100m2
34Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V1,049100m2
35Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8475100m2
36Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6919100m2
37Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V3,004100m2
38Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,396100m2
39Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V2,1789100m2
40Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,2911100m2
41Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8038100m2
42Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V4,5484100m2
43Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V3,0628100m2
44Ván khuôn gỗ cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5645100m2
45Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V2,3355100m2
46Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V1,9795100m2
47Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,8872m3
48Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4561m3
49Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,4717m3
50Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,9227m3
51Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1759m3
52Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 (Tường biên D200)Mô tả kỹ thuật theo Chương V83,881m3
53Xây tường thẳng bằng gạch không nung 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 (Tường ngăn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,4868m3
54Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,9127m3
55Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 (tường biên 100)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,468m3
56Xây tường thẳng bằng gạch không nung 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 (Tường ngăn 100)Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,386m3
57Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,8932m3
58Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V117,228m2
59Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 trong nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V74,03m2
60Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V52,661m2
61Trát trần, vữa XM M75, PCB40 ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V142,52m2
62Trát trần, vữa XM M75, PCB40 trong nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V294,42m2
63Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V210,215m2
64Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 trong nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V82,04m2
65Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V50,5112m2
66Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V373,4364m2
67Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M100, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V36,902m2
68Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 không sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V34,87m2
69Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 không sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V34,87m2
70Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V613,4465m2
71Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V879,2079m2
72Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V35,8452m2
73Láng granitô nền sànMô tả kỹ thuật theo Chương V17,7408m2
74Trát granitô tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,1913m2
75Láng granitô cầu thangMô tả kỹ thuật theo Chương V16,6118m2
76Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V121,1m
77Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V475,9m
78Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V61,9m
79Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,875m2
80Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V86m
81Miết mạch tường gạch loại lõmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,32m2
82Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungMô tả kỹ thuật theo Chương V500m2
83Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,41m2
84Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,8m2
85Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo Chương V38,24m2
86Lát nền, sàn gạch ceramic - KT 400x400, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V560,61m2
87Lát nền, sàn gạch ceramic nhám- KT 300x300, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V61,76m2
88Ốp tường gạch ceramic 250x400, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V183,68m2
89Ốp chân tường bằng đá chẻMô tả kỹ thuật theo Chương V27,61m2
90Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoàiMô tả kỹ thuật theo Chương V963,3716m2
91Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trongMô tả kỹ thuật theo Chương V459,61m2
92Bả bằng bột bả vào tường trongMô tả kỹ thuật theo Chương V613,4465m2
93Bả bằng bột bả vào tường trongMô tả kỹ thuật theo Chương V879,2079m2
94Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V1.576,8181m2
95Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V1.338,8179m2
96Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V19cái
97Lam đúc sẳn 300x800mmMô tả kỹ thuật theo Chương V19cái
98Cung cấp, lắp đặt cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000, kính dày 5mm (Bao gồm vật liệu + công lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo Chương V73,72m2
99Cung cấp, lắp đặt cửa sổ khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 700, kính dày 5mm (Bao gồm vật liệu + công lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo Chương V96,24m2
100Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V123,5848m2
101Cung cấp khung nhôm bảo bệ cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V123,5848M2
102Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,0546100m2
103Gia công lito bằng hộp mạ kẽm 30x30x1.2 (không tính thép)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,2682tấn
104Lắp dựng lito bằng hộp mạ kẽm 30x30x1.2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,2682tấn
105Cung cấp hộp mạ kẽm 30x30x1.2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.268,215kg
106Gia công lan can inoxMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1027tấn
107Lắp dựng lan can inoxMô tả kỹ thuật theo Chương V7,338m2
108Cung cấp inox lan canMô tả kỹ thuật theo Chương V102,7Kg
109Gia công lan can sắt (không tính thép)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0796tấn
110Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V11,3263m2
111Thép H30x30x1,5mm mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V35,71kg
112Thép H12x12x0,8mm mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V37,89kg
113Thép STK D150x2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5,96kg
114Tay vịn cầu thang thao lao 60x80 + sơn PU hoàn thiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V19,1m
115Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V10,37771m2
116Lắp dựng ống inox lan can hành lang (D60x1.5; 2.16 kg/md)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1683tấn
117Ống Inox D60, dày 1,5mm KL 2,16kg/1mdMô tả kỹ thuật theo Chương V168,3kg
118Trần khung nhôm, tấm nhựa 600x600 (Bao gồm nhân công, vật tư, bass lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo Chương V188,18m2
119Trần khung nhôm, tấm nhựa 600x600 chống ẩm (NC+VL)Mô tả kỹ thuật theo Chương V21,3m2
120Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, d=06mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,0309tấn
121Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, d =8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4333tấn
122Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, d =16mmMô tả kỹ thuật theo Chương V7,1741tấn
123Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, d=20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0903tấn
124Gia công và lắp thép đầu cọcMô tả kỹ thuật theo Chương V1,0573tấn
125Cung cấp thép tấm đầu cọc, thép nối cọc dày 8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1.719,26kg
126Lắp dựng cốt thép móng, d=10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,0029tấn
127Lắp dựng cốt thép móng, d=12mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8571tấn
128Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, d=06mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4317tấn
129Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, d=10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0854tấn
130Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, d=16mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V2,2785tấn
131Lắp dựng cốt thép cột, trụ, d=06mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9816tấn
132Lắp dựng cốt thép cột, trụ, d=16mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4744tấn
133Lắp dựng cốt thép cột, trụ, d=18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V3,9561tấn
134Lắp dựng cốt thép cột, trụ, d=20mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,8348tấn
135Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, d=06mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9958tấn
136Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, d=12mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0617tấn
137Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, d=16mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V4,7948tấn
138Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, d=20mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9868tấn
139Lắp dựng cốt thép sàn mái, d=06mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3031tấn
140Lắp dựng cốt thép sàn mái, d=08mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V4,3687tấn
141Lắp dựng cốt thép sàn mái, d=10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V3,8553tấn
142Lắp dựng cốt thép cầu thang, d=06mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0505tấn
143Lắp dựng cốt thép cầu thang, d=08mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2396tấn
144Lắp dựng cốt thép cầu thang, d=12mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4436tấn
145Lắp dựng cốt thép cầu thang, d=16mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0639tấn
146Lắp dựng cốt thép cầu thang, d=18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2475tấn
147Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, d=06mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4538tấn
148Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, d=08mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0922tấn
149Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, d=10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1239tấn
150Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, d=12mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,0216tấn
151Lắp dựng cốt thép móng, dMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0596tấn
152Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn (d=06mm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1178tấn
153Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn (d=08mm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4962tấn
D XÂY DỰNG 06 PHÒNG CHỨC NĂNG (PHẦN LẮP ĐẶT)
1Lắp đặt Đèn LED đơn 1,2mMô tả kỹ thuật theo Chương V13bộ
2Lắp đặt Đèn LED đôi 1,2mMô tả kỹ thuật theo Chương V30bộ
3Lắp đặt Đèn LED đơn 0,6mMô tả kỹ thuật theo Chương V15bộ
4Lắp đặt quạt trần + dimmerMô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
5Lắp đặt MCCB 2P 75AMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
6Lắp đặt MCCB 2P 30AMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
7Lắp đặt CB 2P 20AMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
8Lắp đặt CP 2P 10AMô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
9Lắp đặt ô cắm đôi tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V26cái
10Lắp đặt công tắc 2 cực cầu thangMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
11Lắp đặt công tắc đơn + cầu chìMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
12Lắp đặt công tắc đôi + cầu chìMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
13Lắp đặt công tắc ba + cầu chìMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
14Lắp đặt hộp CB âm + mặtMô tả kỹ thuật theo Chương V19hộp
15Lắp đặt hộp ổ cắm đôi âm + mặtMô tả kỹ thuật theo Chương V26hộp
16Lắp đặt hộp công tắc đơn âm + mặtMô tả kỹ thuật theo Chương V12hộp
17Lắp đặt hộp công tắc đôi âm + mặtMô tả kỹ thuật theo Chương V16hộp
18Lắp đặt tủ điện composite 300x400x150Mô tả kỹ thuật theo Chương V11 tủ
19Lắp đặt tủ điện composite 200x300x150Mô tả kỹ thuật theo Chương V21 tủ
20Lắp đặt Ống xoắn D16mmMô tả kỹ thuật theo Chương V550m
21Lắp đặt Ống xoắn D25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V250m
22Lắp đặt hộp nối, phân dâyMô tả kỹ thuật theo Chương V14hộp
23Lắp đặt dây đơn 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.400m
24Lắp đặt dây đơn 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V550m
25Lắp đặt dây đơn 6mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V120m
26Lắp đặt dây đơn 16mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V170m
27Lắp đặt dây đơn 35mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V100m
28Lắp đặt đèn Exit thoát hiểmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,45 đèn
29Lắp đặt đèn mắt mèo sự cốMô tả kỹ thuật theo Chương V1,25 đèn
30Lắp đặt Ống PVC D27x1,8mm , L=0,25mMô tả kỹ thuật theo Chương V17cái
31Lắp đặt Ống PVC D42x2,1mm ( NC * 1,15 & VL*1,56)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,35100m
32Lắp đặt Ống PVC D34x2mm ( NC * 1,15 & VL*1,56)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,41100m
33Lắp đặt Ống PVC D27x1,8mm ( NC * 1,15 & VL*1,56)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,08100m
34Lắp đặt Co PVC D27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V29cái
35Lắp đặt Co PVC D34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
36Lắp đặt Co PVC D42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
37Lắp đặt Tê PVC D34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V13cái
38Lắp đặt Tê PVC D42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
39Lắp đặt Co giảm PVC D34/27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V15cái
40Lắp đặt Tê giảm PVC D34/27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V19cái
41Lắp đặt Tê PVC D42/34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
42Lắp đặt Van khóa PVC D42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
43Lắp đặt Van khóa PVC D34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
44Lắp đặt Van 01 chiều PVC D42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
45Lắp đặt Phao cơ thau D42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
46Lắp đặt bể nước Inox 1m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bể
47Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo Chương V15bộ
48Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
49Lắp đặt lavabo + bộ xảMô tả kỹ thuật theo Chương V9bộ
50Lắp đặt vòi rửaMô tả kỹ thuật theo Chương V9bộ
51Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V15cái
52Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senMô tả kỹ thuật theo Chương V15bộ
53Lắp đặt phễu thu - Đường kính 150mmMô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
54Lắp đặt nối ren trong (ren đồng) nối bằng dán keo, đường kính d27/21mmMô tả kỹ thuật theo Chương V34cái
55Lắp đặt nối ren ngoài (ren đồng) nối bằng dán keo, đường kính d27/21mmMô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
56Lắp đặt Ống PVC D114x4,9mm ( NC * 1,15 & VL*1,56)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,37100m
57Lắp đặt Ống PVC D90x3,8mm ( NC * 1,15 & VL*1,56)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,13100m
58Lắp đặt Ống PVC D60x2,8mm ( NC * 1,15 & VL*1,56)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,39100m
59Lắp đặt Ống PVC D42x2,1mm ( NC * 1,15 & VL*1,56)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,09100m
60Lắp đặt Co 135 PVC D114mmMô tả kỹ thuật theo Chương V48cái
61Lắp đặt Y PVC D114mmMô tả kỹ thuật theo Chương V19cái
62Lắp đặt Nối giảm PVC D114/60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
63Lắp đặt Nối giảm PVC D114/42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
64Lắp đặt Co 135 PVC D90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
65Lắp đặt Y PVC D90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
66Lắp đặt Y giảm PVC D90/60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
67Lắp đặt Côn giảm PVC D90/60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
68Lắp đặt Y PVC D60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V17cái
69Lắp đặt Co 135 PVC D60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V41cái
70Lắp đặt chụp thông hơi D60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
71Lắp đặt Côn giảm PVC D60/42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
72Lắp đặt Co PVC D42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V28cái
73Lắp đặt Co 135 PVC D42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
74Lắp đặt Bịt thông tắc PVC D114mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
75Lắp đặt Ống PVC D114x4,9mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,03100m
76Lắp đặt Co PVC D114mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
77Lắp đặt đầu báo khóiMô tả kỹ thuật theo Chương V1,310 đầu
78Lắp đặt đầu báo nhiệtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,210 đầu
79Lắp đặt còi báo cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,65 chuông
80Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấpMô tả kỹ thuật theo Chương V1,25 nút
81Lắp đặt trở kháng cuối dâyMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
82Lắp đặt dây tín hiệu 4x0.75mm2 loại chậm cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V600m
83Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 10x15Mô tả kỹ thuật theo Chương V300m
E LẮP ĐẶT BÁO CHÁY KHỐI HIỆN TRẠNG
1Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤15cmMô tả kỹ thuật theo Chương V191 lỗ khoan
2Lắp đặt đầu báo khóiMô tả kỹ thuật theo Chương V2,210 đầu
3Lắp đặt còi báo cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,65 chuông
4Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấpMô tả kỹ thuật theo Chương V1,65 nút
5Lắp đặt trở kháng cuối dâyMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
6Lắp đặt dây tín hiệu 4x0,75mm2 loại chậm cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V400m
7Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V30m
8Lắp đặt CP 2P-10AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
9Lắp đặt hộp CB + mặtMô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
10Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 10x15Mô tả kỹ thuật theo Chương V200m
11Lắp đặt hộp số kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
12Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V11 trung tâm
F XÂY DỰNG MỚI NHÀ VỆ SINH
1Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépMô tả kỹ thuật theo Chương V3,6m3
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3343100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0024100m3
4Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0322100m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,155m3
6Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5976m3
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,5202m3
8Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,13m3
9Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,092m3
10Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,146m3
11Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6891m3
12Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2412m3
13Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,056m3
14Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5148m3
15Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V91cấu kiện
16Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
17Nilong chống mất nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4156100m2
18Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0877100m2
19Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2064100m2
20Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2603100m2
21Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,176100m2
22Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0571100m2
23Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0325100m2
24Xây móng bằng gạch không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,0818m3
25Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4237m3
26Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,12m3
27Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,2672m3
28Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,984m2
29Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,64m2
30Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,6m2
31Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,2m2
32Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,632m2
33Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,364m2
34Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M100, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,8776m2
35Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M100, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,86m2
36Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M100, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,36m2
37Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M100, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,08m2
38Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M100, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V29,5116m2
39Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M100, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V35,8638m2
40Trát gờ chỉ, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V33,6m
41Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,528m2
42Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo Chương V4,128m2
43Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,07m2
44Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V48,78m2
45Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (sơn P ngoài)Mô tả kỹ thuật theo Chương V23,216m2
46Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (sơn P trong)Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,84m2
47Bả bằng bột bả vào tường (sơn P ngoài)Mô tả kỹ thuật theo Chương V39,9438m2
48Bả bằng bột bả vào tường (sơn P trong)Mô tả kỹ thuật theo Chương V29,5116m2
49Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V63,1598m2
50Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V35,3516m2
51Cung cấp, lắp đặt cửa đi khung nhôm kính hệ 700 (bao gồm kính, khóa và phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,12M2
52Cung cấp, lắp đặt cửa sổ khung nhôm kính hệ 700 (bao gồm kính và phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,44M2
53CCLD khung bảo vệ cửa INOX 304 (thanh hộp 13x26x1.2 và thanh tròn 12.7x1.0)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,012M2
54Cung cấp xà gồ STK 30x60x1.4Mô tả kỹ thuật theo Chương V70,104Kg
55Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0701tấn
56Lợp mái tole sóng vuông dày 4,5dzemMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1997100m2
57Tole úp nóc dày 4,5dzemMô tả kỹ thuật theo Chương V2,88m2
58CCLD trần nhựa khung nhôm nổi tấm 600x600Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,21M2
59CCLD lam gió đúc sẵn KT 300x800Mô tả kỹ thuật theo Chương V4Cái
60CCLD bảng tên nhựa mica dán tường WCMô tả kỹ thuật theo Chương V2Cái
61CCLD ống PVC phi 34 dày 2mm thoát nước máiMô tả kỹ thuật theo Chương V10M
62Lắp đặt ống PVC D34x2mm, L=0.2mMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
63Lắp đặt ống PVC D34x2mm, L=0.3mMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
64Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =06mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0047tấn
65Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0859tấn
66Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =14mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0537tấn
67Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK =6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0088tấn
68Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK =8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0434tấn
69Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =06mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0214tấn
70Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =14mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1022tấn
71Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =06mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0932tấn
72Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =08mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0391tấn
73Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =14mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1138tấn
74Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =16mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2993tấn
75Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =06mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0114tấn
76Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =08mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0078tấn
77Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,01tấn
78Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =12mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0405tấn
79Lắp đặt ống nhựa PVC Đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,09100m
80Lắp đặt ống nhựa PVC Đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,04100m
81Lắp đặt co PVC - Đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
82Lắp đặt co PVC - Đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
83Lắp đặt tê - Đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
84Lắp đặt co 90 giảm PVC - Đường kính 34/27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
85Lắp đặt tê giảm PVC- Đường kính 34/27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
86Lắp đặt van khóa PVC - Đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
87Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
88Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
89Lắp đặt lavaboMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
90Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
91Lắp đặt phễu thu - Đường kính 150mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
92Lắp đặt nối ren trong (ren đồng) - Đường kính 27/21mmMô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
93Lắp đặt nối ren ngoài (ren đồng) - Đường kính 27/21mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
94Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,08100m
95Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,15100m
96Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,03100m
97Lắp đặt co 135 PVC - Đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
98Lắp đặt chữ Y PVC - Đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
99Lắp đặt côn giảm PVC - Đường kính 114/42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
100Lắp đặt chữ Y PVC - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
101Lắp đặt co 135 PVC - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V13cái
102Lắp đặt chụp ống thông hơi PVC- Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
103Lắp đặt côn giảm PVC - Đường kính 60/42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
104Lắp đặt co 90 PVC - Đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
105Lắp đặt co 135 PVC - Đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
106Lắp đặt bịt thông tắc - Đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
107Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,05100m
108Lắp đặt co PVC 90 - Đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
109Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3100m
110Lắp đặt đèn LED ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
111Lắp đặt đèn LED ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
112Lắp đặt công tắc 3 hạtMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
113Lắp đặt cầu chìMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
114Lắp đặt CB 2P-10AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
115Lắp đặt hộp CB + mặtMô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
116Lắp đặt hộp công tắc ba âm + mặtMô tả kỹ thuật theo Chương V2hộp
117Lắp đặt ống xoắn PVC - Đường kính 16mmMô tả kỹ thuật theo Chương V35m
118Lắp đặt dây đơn 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V90m
G CÔNG TRÌNH PHỤ (NHÀ BẢO VỆ - HÀNG RÀO - SÂN ĐAN)
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0943100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0006100m3
3Đóng cừ đá TD 100x100x1000Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,36100m
4Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0293100m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3916m3
6Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,784m3
7Nilong tránh mất nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V0,163100m2
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,078m3
9Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,664m3
10Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,312m3
11Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,438m3
12Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,12m3
13Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0455100m2
14Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1248100m2
15Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,168100m2
16Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0808100m2
17Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,16100m2
18Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M25, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1064m3
19Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1548m3
20Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,069m3
21Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,4906m3
22Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,84m2
23Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,64m2
24Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,6m2
25Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V24,68m2
26Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,46m2
27Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V24,906m2
28Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,5m2
29Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V27,6m
30Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,5m2
31Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo Chương V4,5m2
32Lát nền, sàn gạch ceramic400x400mm, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,92m2
33Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V24,906m2
34Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V24,68m2
35Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V21,74m2
36Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V7,84m2
37Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V32,746m2
38Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V46,42m2
39Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V1,68m2
40Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V10,66m2
41Cung cấp cửa đi khung sắt (chưa kính)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,68m2
42Cung cấp cửa sổ khung sắt (chưa kính)Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,66m2
43Kính trắng dày 4.8 lyMô tả kỹ thuật theo Chương V6,352m2
44Ổ khóaMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
45Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V24,681m2
46Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,005tấn
47Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0321tấn
48Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =14mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0387tấn
49Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,018tấn
50Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =14mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0619tấn
51Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0341tấn
52Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =14mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1653tấn
53Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0215tấn
54Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0148tấn
55Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,055tấn
56Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =08mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0469tấn
57Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0148tấn
58Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1288tấn
59Cung cấp xà gồ mạ kẽm C80x45x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V154,6kg
60Lợp mái tôn sóng vuông dày 4,5dzemMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2253100m2
61Cung cấp tôn úp nóc dày 4,5dzemMô tả kỹ thuật theo Chương V0,081m2
62Lắp đặt đèn LED ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
63Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
64Lắp đặt MCCB 2P-10AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
65Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
66Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
67Lắp đặt hộp công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
68Lắp đặt cầu chìMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
69Lắp đặt dây đơn 1x1,5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V20m
70Lắp đặt dây đơn 1x2,5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V60m
71Lắp đặt ống luồn điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V40m
72Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0218100m3
73Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,09071m3
74Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0145100m3
75Nilong tránh mất nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0941100m2
76Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1344100m2
77Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,223m3
78Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,121100m2
79Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7258m3
80Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, d =06mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0301tấn
81Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK =10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1217tấn
82Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V211cấu kiện
83Lắp dựng lưới thép B40Mô tả kỹ thuật theo Chương V63,3m
84Cung cấp lưới B40 khổ 1,5m dày 3ly (2,34kg/m)Mô tả kỹ thuật theo Chương V148,122Kg
85Thép neo căng lưới B40, d =10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V133,17kg
86Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V8,8m2
87Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1845m3
88Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3m3
89Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0645m3
90Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,12m3
91Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,015100m2
92Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,024100m2
93Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,002tấn
94Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =16mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0133tấn
95Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =06mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0023tấn
96Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0076tấn
97Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3m3
98Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V6m2
99Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,505m2
100Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V3m2
101Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7m
102Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V8,41m2
103Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V8,4m2
104Bả bằng bột bả vào tường ngoàiMô tả kỹ thuật theo Chương V10,505m2
105Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V10,505m2
106San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,835100m3
107Nilong tránh mất nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V7,67100m2
108Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V53,69m3
109Ván khuôn thép mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0064100m2
110Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V76,710m
111Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép 6mm (thép đan sân = 2.22kg/m2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,7027tấn
H PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V1,1196100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3919100m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,8548m3
4Bê tông móng, đá 1x2, rộng >250cm, vữa mác 250 (Có trộn SkaPlastocrete N =0,4/100kg XM và Sikament R4=0,6/100kg XM)Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,666m3
5Bê tông tường, đá 1x2, dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,3642m3
6Bê tông sàn mái, đá 1x2, vữa mác 250 (Có trộn SkaPlastocrete N =0,4/100kg XM và Sikament R4=0,6/100kg XM)Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,2124m3
7Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,136m3
8Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0408100m2
9Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,0054100m2
10Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2993100m2
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0112100m2
12Trải Nilong tránh mất nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4858100m2
13Lắp dựng cốt thép móng d=10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0218tấn
14Lắp dựng cốt thép móng, d=12mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,0491tấn
15Lắp dựng cốt thép tường, d=08mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0066tấn
16Lắp dựng cốt thép tường, d=12mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V2,2864tấn
17Lắp dựng cốt thép sàn mái, d=06mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0515tấn
18Lắp dựng cốt thép sàn mái, d=10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3099tấn
19Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =12mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2119tấn
20Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn (d=8mm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,007tấn
21Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V72,57m2
22Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V33,672m2
23Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V11cấu kiện
24Lợp Tole phẳng dày 0,45mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,33100m2
25Sản xuất và lắp thép V50x50x5Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2573tấn
26Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V13,4551m2
27Cung cấp thép V50x50x5Mô tả kỹ thuật theo Chương V257,301Kg
28Lắp đặt Ống STK D60x2- nối bằng phương pháp hàn (VLP *1,56 và NC & M * 1,15)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7015100m
29Lắp đặt Ống STK D76x2,5- nối bằng phương pháp hàn (VLP *1,56 và NC & M * 1,15)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,755100m
30Lắp đặt Ống STK D90x2,5- nối bằng phương pháp hàn (VLP *1,56 và NC & M * 1,15)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,107100m
31Cung cấp lăng phun D50-13Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
32Lắp đặt tủ chữa cháy, KT (650x450x220)mmMô tả kỹ thuật theo Chương V121 tủ
33Vòi vải chữa cháy D50,20m/cuộnMô tả kỹ thuật theo Chương V12Cuộn
34Lắp đặt van STK D50 - Đường kính50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
35Cung cấp khớp nối vòiMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
36Lắp đặt Co STK D90mm nối bằng p/p hànMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
37Lắp đặt Co STK D76mm nối bằng p/p hànMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
38Lắp đặt Co STK D60mm nối bằng p/p hànMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
39Lắp đặt Tê STK D76/90mm nối bằng p/p hànMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
40Lắp đặt Tê STK D76/60mm nối bằng p/p hànMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
41Lắp đặt Tê STK D90mm nối bằng p/p hànMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
42Lắp đặt Tê STK D76mm nối bằng p/p hànMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
43Lắp đặt Tê STK D60mm nối bằng p/p hànMô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
44Lắp đặt họng cứu hoả 2 cửa ĐK 76mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
45Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V14,0341m3
46Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0936100m3
47Sơn chuyên dụng thép mạ kẽm bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V98,57031m2
48Cung cấp lắp đặt tiêu lệnh chữa cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V12Bộ
49Lắp đặt van ren - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
50Lắp đặt van 1 chều D90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
51Lắp đặt Luppe đồng, ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
52Lắp đặt khớp chống rung máy bơmMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
53Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0153100m3
54Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,22951m3
55Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0143100m3
56Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,015100m3
57Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1536m3
58Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7992m3
59Rải Nilong tránh mất nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1255100m2
60Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3305m3
61Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,279m3
62Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,576m3
63Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,33m3
64Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0221100m2
65Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0744100m2
66Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,096100m2
67Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0825100m2
68Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,2585m3
69Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V24,505m2
70Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V22,585m2
71Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,6m2
72Lát nền, sàn gạch ceramic - 400x400, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,4m2
73Bả bằng bột bả vào tường trongMô tả kỹ thuật theo Chương V25,885m2
74Bả bằng bột bả vào tường ngoàiMô tả kỹ thuật theo Chương V27,805m2
75Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V25,885m2
76Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V27,805m2
77Cung cấp, lắp đặt cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 700, kính dày 5mm (Bao gồm vật liệu + công lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,89M2
78Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0136tấn
79Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =6mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0104tấn
80Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =12mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0577tấn
81Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =6mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0232tấn
82Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =12mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0869tấn
83Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0449tấn
84Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0384tấn
85Cung cấp xà gồ mạ 30x60x1.2Mô tả kỹ thuật theo Chương V38,4kg
86Lợp mái tole sóng vuông dày 4,5dzemMô tả kỹ thuật theo Chương V0,124100m2
87Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6m2
I CẤP THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ
1Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,8100m
2Lắp đặt co nhựa 90 PVC - Đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
3Lắp đặt T PVC - Đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
4Lắp đặt van khóa PVC, đường kính van D42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
5Lắp đặt van 1 chiều PVC, đường kính van D42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
6Lắp đặt van phao D42Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4512m3
8Rải nilong tránh mất nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0752100m2
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,41m3
10Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2832m3
11Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,276m3
12Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,51m3
13Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0038100m2
14Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0354100m2
15Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0552100m2
16Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,14100m2
17Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,1413m3
18Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V39,6m2
19Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0976tấn
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =6mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0376tấn
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =14mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1924tấn
22Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0112tấn
23Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =12mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0416tấn
24Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =8mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0144tấn
25Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0233tấn
26Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =14mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0065tấn
27Lợp mái tole dày 4,5dzemMô tả kỹ thuật theo Chương V0,03100m2
28Gia công V30x3 (không tính vật tư)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0058tấn
29Thép V30x30x3Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,7888kg
30Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo Chương V20,624m2
31Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,1m2
32Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,05100m
33Lắp đặt khâu răng ngoài D42Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
34Lắp đặt van khóa - Đường kính42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
35Lắp đặt T nhựa PVC - Đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
36Lắp đặt ly giảm D90/42Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
37Lắp đặt co 90 PVC- Đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
38Lắp đặt Luppe D 42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
39Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V30m
40Lắp đặt CP 250V- 20AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
41Cung cấp RơleMô tả kỹ thuật theo Chương V2Bộ
42Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1617100m3
43Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8603100m3
44Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3407100m3
45Rải nilong tránh mất nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V1,8156100m2
46Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,2496m3
47Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0259100m2
48Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1368100m2
49Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,644m3
50Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2405100m2
51Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,1534m3
52Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,74m3
53Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V3,5597100m2
54Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,248tấn
55Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0532tấn
56Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0068tấn
57Lắp dựng cốt thép tường, ĐK =8mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6689tấn
58Lắp dựng cốt thép tường, ĐK =10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,0899tấn
59Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V1231cấu kiện
J SAN LẤP MẶT BẰNG
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V8,5993100m3
2Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,65T/m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,0367100m3
3Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5kmMô tả kỹ thuật theo Chương V18,961100m3
4Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,05100m
5Cung cấp vải địa kỹ thuật bịt ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,64m2
6Đóng cọc bạch đàn Φngọn ≥ 8cm, L=8m bằng máy đào 0,5m3 - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V22,96100m
7Cung cấp cừ bạch đàn Φn ≥ 8cm, L=8mMô tả kỹ thuật theo Chương V114m
8Cung cấp thép buộc thép tròn Φ6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V13,764kg
9Cung cấp thép giằng thép tròn Φ8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V28,44kg
10Rải lớp nilon mũ sọc gia cố đêMô tả kỹ thuật theo Chương V0,22100m2
11Lắp dựng lưới thép B40 gia cố đêMô tả kỹ thuật theo Chương V19,2m2
12Cát bơm san lấpMô tả kỹ thuật theo Chương V1.554,18m3
K THIẾT BỊ CÔNG TRÌNH
1Bồn nước inox 1m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
2Máy bơm điện 3m3/h, H=28mMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
3Máy bơm động cơ đốt trong Q=60m3/HMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
4Bình chữa cháy CO2 5KGMô tả kỹ thuật theo Chương V12bình
5Bình bột 8KGMô tả kỹ thuật theo Chương V12bình
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4498334E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.383287E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng tương tự (tối thiểu 02 hợp đồng) có tính chất quy mô tương tự: 02 hợp đồng (hợp đồng xây lắp công trình dân dụng) mà Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (kèm theo bản Hợp đồng ký với Chủ đầu tư và biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng – bản photocopy phải chứng thực) hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là Nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ, cụ thể như sau:Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng đã được ký kết và được thực hiện hoàn thành công trình, hạng mục công trình trong hợp đồng đã được nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng, thời điểm ký hợp đồng và thời điểm nghiệm thu bàn giao phải nằm trong thời gian từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu.- Đối với nhà thầu liên danh (nhà thầu liên danh gồm hai thành viên): Thành viên đứng đầu Liên danh phải do các thành viên trong Liên danh thống nhất đề cử. Thành viên đứng đầu Liên danh phải do các thành viên trong Liên danh thống nhất đề cử. Từng thành viên liên danh phải có số lượng hợp đồng: tối thiểu 02 hợp đồng (hợp đồng xây lắp công trình dân dụng), mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu ≥ phần công việc mà mình đảm nhận trong liên danh.Với hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.414.673.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.829.346.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Chỉ huy trưởng công trình trực tiếp gói thầu này (Tối thiểu 01 kỹ sư chuyên ngành dân dụng hoặc 01 kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng (chuyên ngành dân dụng), tối thiểu 03 năm kinh nghiệm).Tất cà phải kèm theo các tài liệu sau:+ Bằng cấp.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng (chuyên ngành dân dụng) hoặc chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng (chuyên ngành dân dụng) (còn hiệu lực).+ Hợp đồng lao động (giữa nhà thầu dự thầu và người được nhà thầu bố trí chỉ huy trưởng công trình) còn hiệu lực.- Thời gian để xét số năm kinh nghiệm của nhân sự là tính từ thời điểm nhân sự được cấp bằng đại học (theo thời gian ghi nhận trong bằng đại học).(Các giấy tờ trên nếu bản photocopy phải được chứng thực).* Lưu ý:- Chỉ huy trưởng công trình trực tiếp gói thầu này (kể cả liên danh) đã đứng tên thực hiện gói thầu còn trong thời gian thi công hoặc đứng tên tham gia gói thầu đã được đề nghị trúng thầu do Bên mời thầu thực hiện (hoặc Bên mời thầu làm Chủ đầu tư) thì không được xét đủ điều kiện về nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu này.- Trường hợp liên danh: từng thành viên liên danh phải đáp ứng nội dung trên.33
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp giám sát gói thầu này 1 Kỹ thuật thi công trực tiếp gói thầu này (Tối thiểu 01 kỹ sư chuyên ngành dân dụng hoặc 01 kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng (chuyên ngành dân dụng), tối thiểu 03 năm kinh nghiệm).Tất cà phải kèm theo các tài liệu sau:+ Bằng cấp.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng (chuyên ngành dân dụng) hoặc chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng (chuyên ngành dân dụng) (còn hiệu lực).+ Hợp đồng lao động (giữa nhà thầu dự thầu và người được nhà thầu bố trí chỉ huy trưởng công trình) còn hiệu lực.- Thời gian để xét số năm kinh nghiệm của nhân sự là tính từ thời điểm nhân sự được cấp bằng đại học (theo thời gian ghi nhận trong bằng đại học).(Các giấy tờ trên nếu bản photocopy phải được chứng thực).* Lưu ý:- Chỉ huy trưởng công trình trực tiếp gói thầu này (kể cả liên danh) đã đứng tên thực hiện gói thầu còn trong thời gian thi công hoặc đứng tên tham gia gói thầu đã được đề nghị trúng thầu do Bên mời thầu thực hiện (hoặc Bên mời thầu làm Chủ đầu tư) thì không được xét đủ điều kiện về nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu này.- Trường hợp liên danh: từng thành viên liên danh phải đáp ứng nội dung trên.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào 0,4m3 ≤ Máy đào gàu ≤ 0,7 m34
2 Máy ép cọc 150T ≤ Máy ép cọc2
3 Cần cẩu 10T ≤ Tải trọng nâng ≤ 25T2
4 Máy trộn bê tông Không yêu cầu cụ thể về đặc điểm thiết bị nhưng phải đảm bảo hoạt động tốt4
5 Máy cắt thép Không yêu cầu cụ thể về đặc điểm thiết bị nhưng phải đảm bảo hoạt động tốt4
6 Đầm dùi Không yêu cầu cụ thể về đặc điểm thiết bị nhưng phải đảm bảo hoạt động tốt4
7 Máy đầm bàn Không yêu cầu cụ thể về đặc điểm thiết bị nhưng phải đảm bảo hoạt động tốt4
8 Máy hàn Không yêu cầu cụ thể về đặc điểm thiết bị nhưng phải đảm bảo hoạt động tốt2
9 Máy cắt gạch Không yêu cầu cụ thể về đặc điểm thiết bị nhưng phải đảm bảo hoạt động tốt2
10 Máy đo đạc Không yêu cầu cụ thể về đặc điểm thiết bị nhưng phải đảm bảo hoạt động tốt2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->