Gói thầu: Trường Tiểu học Phú Cường B (điểm chính)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211243195-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/12/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Tam Nông |
| Tên gói thầu | Trường Tiểu học Phú Cường B (điểm chính) |
| Số hiệu KHLCNT | 20211212618 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn Tỉnh hỗ trợ có mục tiêu (vốn xổ số kiến thiết) và vốn ngân sách huyện (xây dựng cơ bản tập trung) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 400 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-14 15:40:00 đến ngày 2021-12-29 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Tháp |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,592,390,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 138,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4498334E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.383287E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng tương tự (tối thiểu 02 hợp đồng) có tính chất quy mô tương tự: 02 hợp đồng (hợp đồng xây lắp công trình dân dụng) mà Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (kèm theo bản Hợp đồng ký với Chủ đầu tư và biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng – bản photocopy phải chứng thực) hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là Nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ, cụ thể như sau:Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng đã được ký kết và được thực hiện hoàn thành công trình, hạng mục công trình trong hợp đồng đã được nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng, thời điểm ký hợp đồng và thời điểm nghiệm thu bàn giao phải nằm trong thời gian từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu.- Đối với nhà thầu liên danh (nhà thầu liên danh gồm hai thành viên): Thành viên đứng đầu Liên danh phải do các thành viên trong Liên danh thống nhất đề cử. Thành viên đứng đầu Liên danh phải do các thành viên trong Liên danh thống nhất đề cử. Từng thành viên liên danh phải có số lượng hợp đồng: tối thiểu 02 hợp đồng (hợp đồng xây lắp công trình dân dụng), mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu ≥ phần công việc mà mình đảm nhận trong liên danh.Với hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.414.673.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.829.346.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chỉ huy trưởng công trình trực tiếp gói thầu này (Tối thiểu 01 kỹ sư chuyên ngành dân dụng hoặc 01 kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng (chuyên ngành dân dụng), tối thiểu 03 năm kinh nghiệm).Tất cà phải kèm theo các tài liệu sau:+ Bằng cấp.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng (chuyên ngành dân dụng) hoặc chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng (chuyên ngành dân dụng) (còn hiệu lực).+ Hợp đồng lao động (giữa nhà thầu dự thầu và người được nhà thầu bố trí chỉ huy trưởng công trình) còn hiệu lực.- Thời gian để xét số năm kinh nghiệm của nhân sự là tính từ thời điểm nhân sự được cấp bằng đại học (theo thời gian ghi nhận trong bằng đại học).(Các giấy tờ trên nếu bản photocopy phải được chứng thực).* Lưu ý:- Chỉ huy trưởng công trình trực tiếp gói thầu này (kể cả liên danh) đã đứng tên thực hiện gói thầu còn trong thời gian thi công hoặc đứng tên tham gia gói thầu đã được đề nghị trúng thầu do Bên mời thầu thực hiện (hoặc Bên mời thầu làm Chủ đầu tư) thì không được xét đủ điều kiện về nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu này.- Trường hợp liên danh: từng thành viên liên danh phải đáp ứng nội dung trên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp giám sát gói thầu này |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ thuật thi công trực tiếp gói thầu này (Tối thiểu 01 kỹ sư chuyên ngành dân dụng hoặc 01 kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng (chuyên ngành dân dụng), tối thiểu 03 năm kinh nghiệm).Tất cà phải kèm theo các tài liệu sau:+ Bằng cấp.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng (chuyên ngành dân dụng) hoặc chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng (chuyên ngành dân dụng) (còn hiệu lực).+ Hợp đồng lao động (giữa nhà thầu dự thầu và người được nhà thầu bố trí chỉ huy trưởng công trình) còn hiệu lực.- Thời gian để xét số năm kinh nghiệm của nhân sự là tính từ thời điểm nhân sự được cấp bằng đại học (theo thời gian ghi nhận trong bằng đại học).(Các giấy tờ trên nếu bản photocopy phải được chứng thực).* Lưu ý:- Chỉ huy trưởng công trình trực tiếp gói thầu này (kể cả liên danh) đã đứng tên thực hiện gói thầu còn trong thời gian thi công hoặc đứng tên tham gia gói thầu đã được đề nghị trúng thầu do Bên mời thầu thực hiện (hoặc Bên mời thầu làm Chủ đầu tư) thì không được xét đủ điều kiện về nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu này.- Trường hợp liên danh: từng thành viên liên danh phải đáp ứng nội dung trên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | 0,4m3 ≤ Máy đào gàu ≤ 0,7 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 2-Máy ép cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | 150T ≤ Máy ép cọc |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | 10T ≤ Tải trọng nâng ≤ 25T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu cụ thể về đặc điểm thiết bị nhưng phải đảm bảo hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 5-Máy cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu cụ thể về đặc điểm thiết bị nhưng phải đảm bảo hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 6-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu cụ thể về đặc điểm thiết bị nhưng phải đảm bảo hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 7-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu cụ thể về đặc điểm thiết bị nhưng phải đảm bảo hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 8-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu cụ thể về đặc điểm thiết bị nhưng phải đảm bảo hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu cụ thể về đặc điểm thiết bị nhưng phải đảm bảo hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đo đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu cụ thể về đặc điểm thiết bị nhưng phải đảm bảo hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Tam Nông |
| E-CDNT 1.2 |
Trường Tiểu học Phú Cường B (điểm chính) Trường Tiểu học Phú Cường B (điểm chính) 400 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn Tỉnh hỗ trợ có mục tiêu (vốn xổ số kiến thiết) và vốn ngân sách huyện (xây dựng cơ bản tập trung) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | TRONG 03 NGÀY LÀM VIỆC KỂ TỪ NGÀY MỞ THẦU, ĐƠN VỊ DỰ THẦU CUNG CẤP 01 QUYỂN HSDT BẢN GỐC VÀ 04 QUYỂN HSDT BẢN CHỤP ĐỦ TÀI LIỆU ĐỂ LÀM CƠ SỞ ĐÁNH GIÁ E-HSDT, SỐ LIỆU NÀY PHẢI ĐÚNG VỚI NỘI DUNG MÀ ĐƠN VỊ DỰ THẦU ĐÃ ĐĂNG TẢI TRÊN HỆ THỐNG MẠNG ĐẤU THẦU QUỐC GIA. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 138.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Tam Nông. Địa chỉ: Đường Nguyễn Viết Xuân, Khóm 5, thị trấn Tràm Chim, huyện Tam Nông, tỉnh Đồng Tháp. Số điện thoại: 02773828505 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Huỳnh Thanh Dũng – Giám đốc Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Tam Nông, địa chỉ: Đường Nguyễn Viết Xuân, Khóm 5, thị trấn Tràm Chim, huyện Tam Nông, tỉnh Đồng Tháp. Số điện thoại: 02773828505. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch - đầu tư Đồng Tháp, đường Võ Trường Toản, Phường 1, Tp Cao Lãnh, Điện thoại: 0277.3851101. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: . |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KHỐI 02 PHÒNG HỌC + 08 PHÒNG CHỨC NĂNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6199 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62,8794 | 1m3 |
| 3 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2895 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0255 | 100m3 |
| 5 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,649 | 100m |
| 6 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I (nhân công, MTC điều chỉnh hệ số 1,05) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,462 | 100m |
| 7 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm (không tính thép nối) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66 | 1 mối nối |
| 8 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72,204 | m3 |
| 9 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0625 | m3 |
| 10 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (không tính cát) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9275 | 100m3 |
| 11 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3516 | 100m3 |
| 12 | Cung cấp cát san lấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 235,155 | m3 |
| 13 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,4616 | m3 |
| 14 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,5161 | m3 |
| 15 | Rải nilon chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,7235 | 100m2 |
| 16 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,1143 | m3 |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,0991 | m3 |
| 18 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,561 | m3 |
| 19 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,219 | m3 |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,047 | m3 |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,632 | m3 |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,97 | m3 |
| 23 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,8632 | m3 |
| 24 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53,2472 | m3 |
| 25 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,6828 | m3 |
| 26 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,6018 | m3 |
| 27 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,2668 | m3 |
| 28 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,6046 | m3 |
| 29 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,112 | m3 |
| 30 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,8156 | m3 |
| 31 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 164 | 1cấu kiện |
| 32 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,0034 | 100m2 |
| 33 | Ván khuôn thép móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1431 | 100m2 |
| 34 | Ván khuôn thép móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0124 | 100m2 |
| 35 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,1369 | 100m2 |
| 36 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2807 | 100m2 |
| 37 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4632 | 100m2 |
| 38 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5006 | 100m2 |
| 39 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0584 | 100m2 |
| 40 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,2491 | 100m2 |
| 41 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7313 | 100m2 |
| 42 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,7731 | 100m2 |
| 43 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1872 | 100m2 |
| 44 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,9002 | m3 |
| 45 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,6076 | m3 |
| 46 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3141 | m3 |
| 47 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2027 | m3 |
| 48 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,6335 | m3 |
| 49 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,7766 | m3 |
| 50 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,1805 | m3 |
| 51 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8126 | m3 |
| 52 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,216 | m3 |
| 53 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,536 | m3 |
| 54 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,9356 | m3 |
| 55 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 168,4538 | m2 |
| 56 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 99,039 | m2 |
| 57 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 69,1176 | m2 |
| 58 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 171,32 | m2 |
| 59 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 300,96 | m2 |
| 60 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70,8225 | m2 |
| 61 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 267,82 | m2 |
| 62 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 71,6235 | m2 |
| 63 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56,3944 | m2 |
| 64 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 468,6764 | m2 |
| 65 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54,72 | m2 |
| 66 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 89,04 | m2 |
| 67 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 174,4 | m2 |
| 68 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 572,926 | m2 |
| 69 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 778,6572 | m2 |
| 70 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 73,6952 | m2 |
| 71 | Láng granitô nền sàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52,7848 | m2 |
| 72 | Trát granitô tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,0335 | m2 |
| 73 | Láng granitô cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,9872 | m2 |
| 74 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 171,1 | m |
| 75 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 459,3 | m |
| 76 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 78,636 | m |
| 77 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,525 | m2 |
| 78 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,095 | m2 |
| 79 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 178,4 | m |
| 80 | Miết mạch tường gạch loại lõm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,295 | m2 |
| 81 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 540 | m2 |
| 82 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,16 | m2 |
| 83 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,16 | m2 |
| 84 | Lát nền, sàn gạch ceramic - KT 400x400, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 768,86 | m2 |
| 85 | Ốp chân tường bằng đá chẻ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,881 | m2 |
| 86 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.330,1847 | m2 |
| 87 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 498,9825 | m2 |
| 88 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 747,326 | m2 |
| 89 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 778,6572 | m2 |
| 90 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.077,5107 | m2 |
| 91 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.277,6397 | m2 |
| 92 | Cung cấp, lắp đặt cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000, kính dày 5mm (Bao gồm vật liệu + công lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60,84 | m2 |
| 93 | Cung cấp, lắp đặt cửa sổ khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 700, kính dày 5mm (Bao gồm vật liệu + công lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 103,68 | m2 |
| 94 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 130,5288 | m2 |
| 95 | Cung cấp khung nhôm 12x25x1,2 bảo bệ cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 130,5288 | M2 |
| 96 | Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,7848 | 100m2 |
| 97 | Gia công lito bằng thép hộp 30x30x1.2 (không tính thép) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,553 | tấn |
| 98 | Lắp dựng lito bằng thép hộp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,553 | tấn |
| 99 | Cung cấp hộp mạ kẽm 30x30x1.2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.553,032 | kg |
| 100 | Gia công lan can inox (không tính inox) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2318 | tấn |
| 101 | Lắp dựng lan can inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,5924 | m2 |
| 102 | Cung cấp inox lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 231,8 | Kg |
| 103 | Gia công lan can sắt (không tính thép) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0857 | tấn |
| 104 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,3263 | m2 |
| 105 | Thép H30x30x1,5mm mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,47 | kg |
| 106 | Thép H12x12x0,8mm mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,26 | kg |
| 107 | Thép STK D150x2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,96 | kg |
| 108 | Tay vịn cầu thang thao lao 60x80 + sơn PU hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,1 | m |
| 109 | Sơn sắt thép bằng sơn chuyên dụng 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,166 | 1m2 |
| 110 | Lắp dựng ống inox lan can hành lang (D60x1.5; 2.16 kg/md) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1989 | tấn |
| 111 | Ống Inox D60, dày 1,5mm KL 2,16kg/1md | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 198,9 | kg |
| 112 | Trần khung nhôm, tấm nhựa 600x600 (Bao gồm nhân công, vật tư, bass lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 257,34 | m2 |
| 113 | Cung cấp, lắp đặt chữ inox mạ đồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,12 | m2 |
| 114 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK =6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,316 | tấn |
| 115 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK =8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4688 | tấn |
| 116 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK =16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,7621 | tấn |
| 117 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK =20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0977 | tấn |
| 118 | Gia công và lắp đặt thép hộp đầu cọc dày 8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,144 | tấn |
| 119 | Cung cấp thép tấm đầu cọc, thép nối cọc dày 8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.860,18 | kg |
| 120 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,106 | tấn |
| 121 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9641 | tấn |
| 122 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4212 | tấn |
| 123 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1014 | tấn |
| 124 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =16mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2648 | tấn |
| 125 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =6mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1293 | tấn |
| 126 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =16mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5278 | tấn |
| 127 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,9929 | tấn |
| 128 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =20mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3761 | tấn |
| 129 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =6mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1178 | tấn |
| 130 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =8mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0326 | tấn |
| 131 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =12mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,085 | tấn |
| 132 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =16mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,4457 | tấn |
| 133 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =20mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7843 | tấn |
| 134 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =6mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8918 | tấn |
| 135 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =8mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,2021 | tấn |
| 136 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,7374 | tấn |
| 137 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK =6mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0616 | tấn |
| 138 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK =8mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5995 | tấn |
| 139 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK =12mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0855 | tấn |
| 140 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK =16mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0784 | tấn |
| 141 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK =18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2707 | tấn |
| 142 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =6mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5156 | tấn |
| 143 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =8mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7977 | tấn |
| 144 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1332 | tấn |
| 145 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2255 | tấn |
| B | KHỐI 02 PHÒNG HỌC + 08 PHÒNG CHỨC NĂNG (PHẦN LẮP ĐẶT) | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ống Led dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn ống Led dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt trần + dimmer | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 4 | Lắp đặt MCCB 2P 300A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt MCCB 2P 250A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt MCCB 2P 100A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt MCCB 2P 75A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt MCCB 2P 30A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt CB 2P 15A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 10 | Lắp đặt CB 2P 10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt ổ cắm đôi có tiếp địa nối đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | cái |
| 13 | Lắp đặt công tắc đơn + cầu chì | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 14 | Lắp đặt công tắc đôi + cầu chì | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | cái |
| 15 | Lắp đặt hộp CB âm + mặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | hộp |
| 16 | Lắp đặt hộp ổ cắm đôi âm + mặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | hộp |
| 17 | Lắp đặt hộp công tắc đơn âm + mặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | hộp |
| 18 | Lắp đặt hộp công tắc đôi âm + mặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | hộp |
| 19 | Lắp đặt tủ điện composite 300x400x150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 tủ |
| 20 | Lắp đặt tủ điện composite 200x300x150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 tủ |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn D16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 550 | m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 280 | m |
| 23 | Lắp đặt hộp đầu nối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | hộp |
| 24 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.250 | m |
| 25 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 700 | m |
| 26 | Lắp đặt dây đơn 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 27 | Lắp đặt dây đơn 6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120 | m |
| 28 | Lắp đặt dây đơn 16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150 | m |
| 29 | Lắp đặt dây đơn 35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70 | m |
| 30 | Lắp đặt dây đơn 95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150 | m |
| 31 | Lắp đặt đèn Exit thoát hiểm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 5 đèn |
| 32 | Lắp đặt đèn mắt mèo sự cố | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2 | 5 đèn |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0425 | 100m |
| 34 | Lắp đặt đầu báo khói | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8 | 10 đầu |
| 35 | Lắp đặt còi báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 5 chuông |
| 36 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2 | 5 nút |
| 37 | Lắp đặt trở kháng cuối dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 38 | Lắp đặt dây tín hiệu 4x0,75mm2 loại chậm cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 400 | m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 10x15 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200 | m |
| 40 | Lắp đặt đầu kim thu sét Rp=75m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 4,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 43 | CC - Lắp đặt bộ chân đế kim thu sét + bulong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 44 | Đóng cọc tiếp đất, D16mm, L=2,4m mạ đồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cọc |
| 45 | Lắp đặt hộp kiểm tra | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hộp |
| 46 | CC - Lắp đặt thiết bị đếm sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 85 | m |
| 48 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà (Không tính vật tư) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 130 | m |
| 49 | Cung cấp cáp đồng trần 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 130 | m |
| 50 | Đai thép phi 6mm, đỡ dây dẫn sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 85 | bộ |
| 51 | Bộ neo chằng kim thu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 52 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,8728 | 1m3 |
| 53 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1287 | 100m3 |
| C | KHỐI 06 PHÒNG CHỨC NĂNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8031 | 100m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1573 | 100m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 59,3397 | 1m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9834 | 100m3 |
| 5 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,7665 | 100m |
| 6 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,427 | 100m |
| 7 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm (không tính thép nối) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61 | 1 mối nối |
| 8 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66,734 | m3 |
| 9 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9062 | m3 |
| 10 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (không tính cát) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4821 | 100m3 |
| 11 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8082 | 100m3 |
| 12 | Cung cấp cát san lấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 180,8162 | m3 |
| 13 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6312 | m3 |
| 14 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,3768 | m3 |
| 15 | Trải Nylon | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,7642 | 100m2 |
| 16 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,1815 | m3 |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,78 | m3 |
| 18 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4046 | m3 |
| 19 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,2612 | m3 |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,824 | m3 |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,997 | m3 |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,1766 | m3 |
| 23 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,018 | m3 |
| 24 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,5168 | m3 |
| 25 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8052 | m3 |
| 26 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,6347 | m3 |
| 27 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,9916 | m3 |
| 28 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,3126 | m3 |
| 29 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,4266 | m3 |
| 30 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9984 | m3 |
| 31 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,676 | m3 |
| 32 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 155 | 1cấu kiện |
| 33 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,7802 | 100m2 |
| 34 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,049 | 100m2 |
| 35 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8475 | 100m2 |
| 36 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6919 | 100m2 |
| 37 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,004 | 100m2 |
| 38 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,396 | 100m2 |
| 39 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1789 | 100m2 |
| 40 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2911 | 100m2 |
| 41 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8038 | 100m2 |
| 42 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,5484 | 100m2 |
| 43 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,0628 | 100m2 |
| 44 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5645 | 100m2 |
| 45 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3355 | 100m2 |
| 46 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9795 | 100m2 |
| 47 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,8872 | m3 |
| 48 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4561 | m3 |
| 49 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4717 | m3 |
| 50 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9227 | m3 |
| 51 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1759 | m3 |
| 52 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 (Tường biên D200) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 83,881 | m3 |
| 53 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 (Tường ngăn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,4868 | m3 |
| 54 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,9127 | m3 |
| 55 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 (tường biên 100) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,468 | m3 |
| 56 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 (Tường ngăn 100) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,386 | m3 |
| 57 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,8932 | m3 |
| 58 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 117,228 | m2 |
| 59 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 74,03 | m2 |
| 60 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52,661 | m2 |
| 61 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 142,52 | m2 |
| 62 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 294,42 | m2 |
| 63 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 210,215 | m2 |
| 64 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 82,04 | m2 |
| 65 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,5112 | m2 |
| 66 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 373,4364 | m2 |
| 67 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M100, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,902 | m2 |
| 68 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 không sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,87 | m2 |
| 69 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 không sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,87 | m2 |
| 70 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 613,4465 | m2 |
| 71 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 879,2079 | m2 |
| 72 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,8452 | m2 |
| 73 | Láng granitô nền sàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,7408 | m2 |
| 74 | Trát granitô tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,1913 | m2 |
| 75 | Láng granitô cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,6118 | m2 |
| 76 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 121,1 | m |
| 77 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 475,9 | m |
| 78 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61,9 | m |
| 79 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,875 | m2 |
| 80 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 86 | m |
| 81 | Miết mạch tường gạch loại lõm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,32 | m2 |
| 82 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 500 | m2 |
| 83 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,41 | m2 |
| 84 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,8 | m2 |
| 85 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,24 | m2 |
| 86 | Lát nền, sàn gạch ceramic - KT 400x400, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 560,61 | m2 |
| 87 | Lát nền, sàn gạch ceramic nhám- KT 300x300, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61,76 | m2 |
| 88 | Ốp tường gạch ceramic 250x400, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 183,68 | m2 |
| 89 | Ốp chân tường bằng đá chẻ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,61 | m2 |
| 90 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 963,3716 | m2 |
| 91 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 459,61 | m2 |
| 92 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 613,4465 | m2 |
| 93 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 879,2079 | m2 |
| 94 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.576,8181 | m2 |
| 95 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.338,8179 | m2 |
| 96 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | cái |
| 97 | Lam đúc sẳn 300x800mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | cái |
| 98 | Cung cấp, lắp đặt cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000, kính dày 5mm (Bao gồm vật liệu + công lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 73,72 | m2 |
| 99 | Cung cấp, lắp đặt cửa sổ khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 700, kính dày 5mm (Bao gồm vật liệu + công lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 96,24 | m2 |
| 100 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 123,5848 | m2 |
| 101 | Cung cấp khung nhôm bảo bệ cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 123,5848 | M2 |
| 102 | Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,0546 | 100m2 |
| 103 | Gia công lito bằng hộp mạ kẽm 30x30x1.2 (không tính thép) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2682 | tấn |
| 104 | Lắp dựng lito bằng hộp mạ kẽm 30x30x1.2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2682 | tấn |
| 105 | Cung cấp hộp mạ kẽm 30x30x1.2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.268,215 | kg |
| 106 | Gia công lan can inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1027 | tấn |
| 107 | Lắp dựng lan can inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,338 | m2 |
| 108 | Cung cấp inox lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 102,7 | Kg |
| 109 | Gia công lan can sắt (không tính thép) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0796 | tấn |
| 110 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,3263 | m2 |
| 111 | Thép H30x30x1,5mm mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,71 | kg |
| 112 | Thép H12x12x0,8mm mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,89 | kg |
| 113 | Thép STK D150x2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,96 | kg |
| 114 | Tay vịn cầu thang thao lao 60x80 + sơn PU hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,1 | m |
| 115 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,3777 | 1m2 |
| 116 | Lắp dựng ống inox lan can hành lang (D60x1.5; 2.16 kg/md) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1683 | tấn |
| 117 | Ống Inox D60, dày 1,5mm KL 2,16kg/1md | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 168,3 | kg |
| 118 | Trần khung nhôm, tấm nhựa 600x600 (Bao gồm nhân công, vật tư, bass lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 188,18 | m2 |
| 119 | Trần khung nhôm, tấm nhựa 600x600 chống ẩm (NC+VL) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,3 | m2 |
| 120 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, d=06mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0309 | tấn |
| 121 | Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, d =8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4333 | tấn |
| 122 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, d =16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,1741 | tấn |
| 123 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0903 | tấn |
| 124 | Gia công và lắp thép đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0573 | tấn |
| 125 | Cung cấp thép tấm đầu cọc, thép nối cọc dày 8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.719,26 | kg |
| 126 | Lắp dựng cốt thép móng, d=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0029 | tấn |
| 127 | Lắp dựng cốt thép móng, d=12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8571 | tấn |
| 128 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, d=06mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4317 | tấn |
| 129 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, d=10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0854 | tấn |
| 130 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, d=16mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2785 | tấn |
| 131 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, d=06mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9816 | tấn |
| 132 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, d=16mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4744 | tấn |
| 133 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, d=18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,9561 | tấn |
| 134 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, d=20mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8348 | tấn |
| 135 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, d=06mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9958 | tấn |
| 136 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, d=12mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0617 | tấn |
| 137 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, d=16mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,7948 | tấn |
| 138 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, d=20mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9868 | tấn |
| 139 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, d=06mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3031 | tấn |
| 140 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, d=08mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,3687 | tấn |
| 141 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, d=10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,8553 | tấn |
| 142 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, d=06mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0505 | tấn |
| 143 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, d=08mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2396 | tấn |
| 144 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, d=12mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4436 | tấn |
| 145 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, d=16mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0639 | tấn |
| 146 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, d=18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2475 | tấn |
| 147 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, d=06mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4538 | tấn |
| 148 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, d=08mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0922 | tấn |
| 149 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, d=10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1239 | tấn |
| 150 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, d=12mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0216 | tấn |
| 151 | Lắp dựng cốt thép móng, d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0596 | tấn |
| 152 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn (d=06mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1178 | tấn |
| 153 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn (d=08mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4962 | tấn |
| D | XÂY DỰNG 06 PHÒNG CHỨC NĂNG (PHẦN LẮP ĐẶT) | |||
| 1 | Lắp đặt Đèn LED đơn 1,2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | bộ |
| 2 | Lắp đặt Đèn LED đôi 1,2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | bộ |
| 3 | Lắp đặt Đèn LED đơn 0,6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt trần + dimmer | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 5 | Lắp đặt MCCB 2P 75A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt MCCB 2P 30A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 7 | Lắp đặt CB 2P 20A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 8 | Lắp đặt CP 2P 10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 9 | Lắp đặt ô cắm đôi tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc 2 cực cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc đơn + cầu chì | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc đôi + cầu chì | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 13 | Lắp đặt công tắc ba + cầu chì | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt hộp CB âm + mặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | hộp |
| 15 | Lắp đặt hộp ổ cắm đôi âm + mặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | hộp |
| 16 | Lắp đặt hộp công tắc đơn âm + mặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | hộp |
| 17 | Lắp đặt hộp công tắc đôi âm + mặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | hộp |
| 18 | Lắp đặt tủ điện composite 300x400x150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 tủ |
| 19 | Lắp đặt tủ điện composite 200x300x150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 tủ |
| 20 | Lắp đặt Ống xoắn D16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 550 | m |
| 21 | Lắp đặt Ống xoắn D25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 250 | m |
| 22 | Lắp đặt hộp nối, phân dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | hộp |
| 23 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.400 | m |
| 24 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 550 | m |
| 25 | Lắp đặt dây đơn 6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120 | m |
| 26 | Lắp đặt dây đơn 16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 170 | m |
| 27 | Lắp đặt dây đơn 35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 28 | Lắp đặt đèn Exit thoát hiểm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 5 đèn |
| 29 | Lắp đặt đèn mắt mèo sự cố | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2 | 5 đèn |
| 30 | Lắp đặt Ống PVC D27x1,8mm , L=0,25m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | cái |
| 31 | Lắp đặt Ống PVC D42x2,1mm ( NC * 1,15 & VL*1,56) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,35 | 100m |
| 32 | Lắp đặt Ống PVC D34x2mm ( NC * 1,15 & VL*1,56) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,41 | 100m |
| 33 | Lắp đặt Ống PVC D27x1,8mm ( NC * 1,15 & VL*1,56) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | 100m |
| 34 | Lắp đặt Co PVC D27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29 | cái |
| 35 | Lắp đặt Co PVC D34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 36 | Lắp đặt Co PVC D42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 37 | Lắp đặt Tê PVC D34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | cái |
| 38 | Lắp đặt Tê PVC D42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt Co giảm PVC D34/27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 40 | Lắp đặt Tê giảm PVC D34/27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | cái |
| 41 | Lắp đặt Tê PVC D42/34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt Van khóa PVC D42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 43 | Lắp đặt Van khóa PVC D34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 44 | Lắp đặt Van 01 chiều PVC D42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt Phao cơ thau D42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 47 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | bộ |
| 48 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 49 | Lắp đặt lavabo + bộ xả | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | bộ |
| 50 | Lắp đặt vòi rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | bộ |
| 51 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 52 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | bộ |
| 53 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 150mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 54 | Lắp đặt nối ren trong (ren đồng) nối bằng dán keo, đường kính d27/21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34 | cái |
| 55 | Lắp đặt nối ren ngoài (ren đồng) nối bằng dán keo, đường kính d27/21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 56 | Lắp đặt Ống PVC D114x4,9mm ( NC * 1,15 & VL*1,56) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,37 | 100m |
| 57 | Lắp đặt Ống PVC D90x3,8mm ( NC * 1,15 & VL*1,56) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,13 | 100m |
| 58 | Lắp đặt Ống PVC D60x2,8mm ( NC * 1,15 & VL*1,56) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,39 | 100m |
| 59 | Lắp đặt Ống PVC D42x2,1mm ( NC * 1,15 & VL*1,56) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,09 | 100m |
| 60 | Lắp đặt Co 135 PVC D114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | cái |
| 61 | Lắp đặt Y PVC D114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | cái |
| 62 | Lắp đặt Nối giảm PVC D114/60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt Nối giảm PVC D114/42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 64 | Lắp đặt Co 135 PVC D90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 65 | Lắp đặt Y PVC D90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 66 | Lắp đặt Y giảm PVC D90/60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 67 | Lắp đặt Côn giảm PVC D90/60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 68 | Lắp đặt Y PVC D60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | cái |
| 69 | Lắp đặt Co 135 PVC D60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41 | cái |
| 70 | Lắp đặt chụp thông hơi D60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 71 | Lắp đặt Côn giảm PVC D60/42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 72 | Lắp đặt Co PVC D42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | cái |
| 73 | Lắp đặt Co 135 PVC D42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 74 | Lắp đặt Bịt thông tắc PVC D114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 75 | Lắp đặt Ống PVC D114x4,9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,03 | 100m |
| 76 | Lắp đặt Co PVC D114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 77 | Lắp đặt đầu báo khói | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3 | 10 đầu |
| 78 | Lắp đặt đầu báo nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 10 đầu |
| 79 | Lắp đặt còi báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 5 chuông |
| 80 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2 | 5 nút |
| 81 | Lắp đặt trở kháng cuối dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 82 | Lắp đặt dây tín hiệu 4x0.75mm2 loại chậm cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 600 | m |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 10x15 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 300 | m |
| E | LẮP ĐẶT BÁO CHÁY KHỐI HIỆN TRẠNG | |||
| 1 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤15cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | 1 lỗ khoan |
| 2 | Lắp đặt đầu báo khói | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2 | 10 đầu |
| 3 | Lắp đặt còi báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 5 chuông |
| 4 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6 | 5 nút |
| 5 | Lắp đặt trở kháng cuối dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 6 | Lắp đặt dây tín hiệu 4x0,75mm2 loại chậm cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 400 | m |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 8 | Lắp đặt CP 2P-10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt hộp CB + mặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 10x15 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200 | m |
| 11 | Lắp đặt hộp số kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 12 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 trung tâm |
| F | XÂY DỰNG MỚI NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6 | m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3343 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0024 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0322 | 100m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,155 | m3 |
| 6 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5976 | m3 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,5202 | m3 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,13 | m3 |
| 9 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,092 | m3 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,146 | m3 |
| 11 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6891 | m3 |
| 12 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2412 | m3 |
| 13 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,056 | m3 |
| 14 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5148 | m3 |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | 1cấu kiện |
| 16 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 17 | Nilong chống mất nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4156 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0877 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2064 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2603 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,176 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0571 | 100m2 |
| 23 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0325 | 100m2 |
| 24 | Xây móng bằng gạch không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,0818 | m3 |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4237 | m3 |
| 26 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | m3 |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,2672 | m3 |
| 28 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,984 | m2 |
| 29 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,64 | m2 |
| 30 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,6 | m2 |
| 31 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,2 | m2 |
| 32 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,632 | m2 |
| 33 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,364 | m2 |
| 34 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M100, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,8776 | m2 |
| 35 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M100, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,86 | m2 |
| 36 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M100, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,36 | m2 |
| 37 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M100, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,08 | m2 |
| 38 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M100, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,5116 | m2 |
| 39 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M100, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,8638 | m2 |
| 40 | Trát gờ chỉ, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,6 | m |
| 41 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,528 | m2 |
| 42 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,128 | m2 |
| 43 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,07 | m2 |
| 44 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,78 | m2 |
| 45 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (sơn P ngoài) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,216 | m2 |
| 46 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (sơn P trong) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,84 | m2 |
| 47 | Bả bằng bột bả vào tường (sơn P ngoài) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,9438 | m2 |
| 48 | Bả bằng bột bả vào tường (sơn P trong) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,5116 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63,1598 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,3516 | m2 |
| 51 | Cung cấp, lắp đặt cửa đi khung nhôm kính hệ 700 (bao gồm kính, khóa và phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,12 | M2 |
| 52 | Cung cấp, lắp đặt cửa sổ khung nhôm kính hệ 700 (bao gồm kính và phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,44 | M2 |
| 53 | CCLD khung bảo vệ cửa INOX 304 (thanh hộp 13x26x1.2 và thanh tròn 12.7x1.0) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,012 | M2 |
| 54 | Cung cấp xà gồ STK 30x60x1.4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70,104 | Kg |
| 55 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0701 | tấn |
| 56 | Lợp mái tole sóng vuông dày 4,5dzem | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1997 | 100m2 |
| 57 | Tole úp nóc dày 4,5dzem | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,88 | m2 |
| 58 | CCLD trần nhựa khung nhôm nổi tấm 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,21 | M2 |
| 59 | CCLD lam gió đúc sẵn KT 300x800 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 60 | CCLD bảng tên nhựa mica dán tường WC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 61 | CCLD ống PVC phi 34 dày 2mm thoát nước mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | M |
| 62 | Lắp đặt ống PVC D34x2mm, L=0.2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 63 | Lắp đặt ống PVC D34x2mm, L=0.3m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 64 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =06mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0047 | tấn |
| 65 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0859 | tấn |
| 66 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =14mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0537 | tấn |
| 67 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK =6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0088 | tấn |
| 68 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK =8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0434 | tấn |
| 69 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =06mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0214 | tấn |
| 70 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =14mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1022 | tấn |
| 71 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =06mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0932 | tấn |
| 72 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =08mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0391 | tấn |
| 73 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =14mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1138 | tấn |
| 74 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2993 | tấn |
| 75 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =06mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0114 | tấn |
| 76 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =08mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0078 | tấn |
| 77 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,01 | tấn |
| 78 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =12mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0405 | tấn |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa PVC Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,09 | 100m |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa PVC Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | 100m |
| 81 | Lắp đặt co PVC - Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 82 | Lắp đặt co PVC - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 83 | Lắp đặt tê - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 84 | Lắp đặt co 90 giảm PVC - Đường kính 34/27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 85 | Lắp đặt tê giảm PVC- Đường kính 34/27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 86 | Lắp đặt van khóa PVC - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 87 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 88 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 89 | Lắp đặt lavabo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 90 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 91 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 150mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 92 | Lắp đặt nối ren trong (ren đồng) - Đường kính 27/21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 93 | Lắp đặt nối ren ngoài (ren đồng) - Đường kính 27/21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | 100m |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,15 | 100m |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,03 | 100m |
| 97 | Lắp đặt co 135 PVC - Đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 98 | Lắp đặt chữ Y PVC - Đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 99 | Lắp đặt côn giảm PVC - Đường kính 114/42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 100 | Lắp đặt chữ Y PVC - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 101 | Lắp đặt co 135 PVC - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | cái |
| 102 | Lắp đặt chụp ống thông hơi PVC- Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 103 | Lắp đặt côn giảm PVC - Đường kính 60/42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 104 | Lắp đặt co 90 PVC - Đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 105 | Lắp đặt co 135 PVC - Đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 106 | Lắp đặt bịt thông tắc - Đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,05 | 100m |
| 108 | Lắp đặt co PVC 90 - Đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 109 | Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | 100m |
| 110 | Lắp đặt đèn LED ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 111 | Lắp đặt đèn LED ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 112 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 113 | Lắp đặt cầu chì | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 114 | Lắp đặt CB 2P-10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 115 | Lắp đặt hộp CB + mặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 116 | Lắp đặt hộp công tắc ba âm + mặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hộp |
| 117 | Lắp đặt ống xoắn PVC - Đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | m |
| 118 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90 | m |
| G | CÔNG TRÌNH PHỤ (NHÀ BẢO VỆ - HÀNG RÀO - SÂN ĐAN) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0943 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0006 | 100m3 |
| 3 | Đóng cừ đá TD 100x100x1000 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,36 | 100m |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0293 | 100m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3916 | m3 |
| 6 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,784 | m3 |
| 7 | Nilong tránh mất nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,163 | 100m2 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,078 | m3 |
| 9 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,664 | m3 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,312 | m3 |
| 11 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,438 | m3 |
| 12 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,12 | m3 |
| 13 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0455 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1248 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,168 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0808 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,16 | 100m2 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M25, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1064 | m3 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1548 | m3 |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,069 | m3 |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4906 | m3 |
| 22 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,84 | m2 |
| 23 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,64 | m2 |
| 24 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,6 | m2 |
| 25 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,68 | m2 |
| 26 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,46 | m2 |
| 27 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,906 | m2 |
| 28 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,5 | m2 |
| 29 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,6 | m |
| 30 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,5 | m2 |
| 31 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,5 | m2 |
| 32 | Lát nền, sàn gạch ceramic400x400mm, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,92 | m2 |
| 33 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,906 | m2 |
| 34 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,68 | m2 |
| 35 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,74 | m2 |
| 36 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,84 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,746 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,42 | m2 |
| 39 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,68 | m2 |
| 40 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,66 | m2 |
| 41 | Cung cấp cửa đi khung sắt (chưa kính) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,68 | m2 |
| 42 | Cung cấp cửa sổ khung sắt (chưa kính) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,66 | m2 |
| 43 | Kính trắng dày 4.8 ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,352 | m2 |
| 44 | Ổ khóa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 45 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,68 | 1m2 |
| 46 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,005 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0321 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =14mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0387 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,018 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =14mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0619 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0341 | tấn |
| 52 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =14mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1653 | tấn |
| 53 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0215 | tấn |
| 54 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0148 | tấn |
| 55 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,055 | tấn |
| 56 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =08mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0469 | tấn |
| 57 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0148 | tấn |
| 58 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1288 | tấn |
| 59 | Cung cấp xà gồ mạ kẽm C80x45x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 154,6 | kg |
| 60 | Lợp mái tôn sóng vuông dày 4,5dzem | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2253 | 100m2 |
| 61 | Cung cấp tôn úp nóc dày 4,5dzem | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,081 | m2 |
| 62 | Lắp đặt đèn LED ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 63 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt MCCB 2P-10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt hộp công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 68 | Lắp đặt cầu chì | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 69 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 70 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | m |
| 71 | Lắp đặt ống luồn điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 72 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0218 | 100m3 |
| 73 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0907 | 1m3 |
| 74 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0145 | 100m3 |
| 75 | Nilong tránh mất nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0941 | 100m2 |
| 76 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1344 | 100m2 |
| 77 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,223 | m3 |
| 78 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,121 | 100m2 |
| 79 | Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7258 | m3 |
| 80 | Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, d =06mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0301 | tấn |
| 81 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK =10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1217 | tấn |
| 82 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | 1cấu kiện |
| 83 | Lắp dựng lưới thép B40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63,3 | m |
| 84 | Cung cấp lưới B40 khổ 1,5m dày 3ly (2,34kg/m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 148,122 | Kg |
| 85 | Thép neo căng lưới B40, d =10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 133,17 | kg |
| 86 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,8 | m2 |
| 87 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1845 | m3 |
| 88 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | m3 |
| 89 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0645 | m3 |
| 90 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | m3 |
| 91 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,015 | 100m2 |
| 92 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,024 | 100m2 |
| 93 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,002 | tấn |
| 94 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0133 | tấn |
| 95 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =06mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0023 | tấn |
| 96 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0076 | tấn |
| 97 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | m3 |
| 98 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | m2 |
| 99 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,505 | m2 |
| 100 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | m2 |
| 101 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7 | m |
| 102 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,4 | 1m2 |
| 103 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,4 | m2 |
| 104 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,505 | m2 |
| 105 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,505 | m2 |
| 106 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,835 | 100m3 |
| 107 | Nilong tránh mất nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,67 | 100m2 |
| 108 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53,69 | m3 |
| 109 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0064 | 100m2 |
| 110 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 76,7 | 10m |
| 111 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép 6mm (thép đan sân = 2.22kg/m2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7027 | tấn |
| H | PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1196 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3919 | 100m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8548 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, đá 1x2, rộng >250cm, vữa mác 250 (Có trộn SkaPlastocrete N =0,4/100kg XM và Sikament R4=0,6/100kg XM) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,666 | m3 |
| 5 | Bê tông tường, đá 1x2, dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,3642 | m3 |
| 6 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, vữa mác 250 (Có trộn SkaPlastocrete N =0,4/100kg XM và Sikament R4=0,6/100kg XM) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,2124 | m3 |
| 7 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,136 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0408 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0054 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2993 | 100m2 |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0112 | 100m2 |
| 12 | Trải Nilong tránh mất nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4858 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng d=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0218 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, d=12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0491 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép tường, d=08mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0066 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép tường, d=12mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2864 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, d=06mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0515 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, d=10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3099 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =12mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2119 | tấn |
| 20 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn (d=8mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,007 | tấn |
| 21 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72,57 | m2 |
| 22 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,672 | m2 |
| 23 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1cấu kiện |
| 24 | Lợp Tole phẳng dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,33 | 100m2 |
| 25 | Sản xuất và lắp thép V50x50x5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2573 | tấn |
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,455 | 1m2 |
| 27 | Cung cấp thép V50x50x5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 257,301 | Kg |
| 28 | Lắp đặt Ống STK D60x2- nối bằng phương pháp hàn (VLP *1,56 và NC & M * 1,15) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7015 | 100m |
| 29 | Lắp đặt Ống STK D76x2,5- nối bằng phương pháp hàn (VLP *1,56 và NC & M * 1,15) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,755 | 100m |
| 30 | Lắp đặt Ống STK D90x2,5- nối bằng phương pháp hàn (VLP *1,56 và NC & M * 1,15) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,107 | 100m |
| 31 | Cung cấp lăng phun D50-13 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 32 | Lắp đặt tủ chữa cháy, KT (650x450x220)mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | 1 tủ |
| 33 | Vòi vải chữa cháy D50,20m/cuộn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | Cuộn |
| 34 | Lắp đặt van STK D50 - Đường kính50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 35 | Cung cấp khớp nối vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 36 | Lắp đặt Co STK D90mm nối bằng p/p hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 37 | Lắp đặt Co STK D76mm nối bằng p/p hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 38 | Lắp đặt Co STK D60mm nối bằng p/p hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 39 | Lắp đặt Tê STK D76/90mm nối bằng p/p hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt Tê STK D76/60mm nối bằng p/p hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 41 | Lắp đặt Tê STK D90mm nối bằng p/p hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt Tê STK D76mm nối bằng p/p hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt Tê STK D60mm nối bằng p/p hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 44 | Lắp đặt họng cứu hoả 2 cửa ĐK 76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 45 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,034 | 1m3 |
| 46 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0936 | 100m3 |
| 47 | Sơn chuyên dụng thép mạ kẽm bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 98,5703 | 1m2 |
| 48 | Cung cấp lắp đặt tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | Bộ |
| 49 | Lắp đặt van ren - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 50 | Lắp đặt van 1 chều D90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 51 | Lắp đặt Luppe đồng, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt khớp chống rung máy bơm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 53 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0153 | 100m3 |
| 54 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2295 | 1m3 |
| 55 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0143 | 100m3 |
| 56 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,015 | 100m3 |
| 57 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1536 | m3 |
| 58 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7992 | m3 |
| 59 | Rải Nilong tránh mất nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1255 | 100m2 |
| 60 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3305 | m3 |
| 61 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,279 | m3 |
| 62 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,576 | m3 |
| 63 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,33 | m3 |
| 64 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0221 | 100m2 |
| 65 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0744 | 100m2 |
| 66 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,096 | 100m2 |
| 67 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0825 | 100m2 |
| 68 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2585 | m3 |
| 69 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,505 | m2 |
| 70 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,585 | m2 |
| 71 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,6 | m2 |
| 72 | Lát nền, sàn gạch ceramic - 400x400, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,4 | m2 |
| 73 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,885 | m2 |
| 74 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,805 | m2 |
| 75 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,885 | m2 |
| 76 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,805 | m2 |
| 77 | Cung cấp, lắp đặt cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 700, kính dày 5mm (Bao gồm vật liệu + công lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,89 | M2 |
| 78 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0136 | tấn |
| 79 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0104 | tấn |
| 80 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =12mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0577 | tấn |
| 81 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0232 | tấn |
| 82 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =12mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0869 | tấn |
| 83 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0449 | tấn |
| 84 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0384 | tấn |
| 85 | Cung cấp xà gồ mạ 30x60x1.2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,4 | kg |
| 86 | Lợp mái tole sóng vuông dày 4,5dzem | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,124 | 100m2 |
| 87 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | m2 |
| I | CẤP THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8 | 100m |
| 2 | Lắp đặt co nhựa 90 PVC - Đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 3 | Lắp đặt T PVC - Đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt van khóa PVC, đường kính van D42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt van 1 chiều PVC, đường kính van D42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt van phao D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4512 | m3 |
| 8 | Rải nilong tránh mất nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0752 | 100m2 |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,41 | m3 |
| 10 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2832 | m3 |
| 11 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,276 | m3 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,51 | m3 |
| 13 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0038 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0354 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0552 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,14 | 100m2 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1413 | m3 |
| 18 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,6 | m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0976 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0376 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =14mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1924 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0112 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =12mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0416 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =8mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0144 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0233 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =14mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0065 | tấn |
| 27 | Lợp mái tole dày 4,5dzem | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,03 | 100m2 |
| 28 | Gia công V30x3 (không tính vật tư) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0058 | tấn |
| 29 | Thép V30x30x3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,7888 | kg |
| 30 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,624 | m2 |
| 31 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,1 | m2 |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,05 | 100m |
| 33 | Lắp đặt khâu răng ngoài D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt van khóa - Đường kính42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt T nhựa PVC - Đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt ly giảm D90/42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt co 90 PVC- Đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 38 | Lắp đặt Luppe D 42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 40 | Lắp đặt CP 250V- 20A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 41 | Cung cấp Rơle | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 42 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1617 | 100m3 |
| 43 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8603 | 100m3 |
| 44 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3407 | 100m3 |
| 45 | Rải nilong tránh mất nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8156 | 100m2 |
| 46 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,2496 | m3 |
| 47 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0259 | 100m2 |
| 48 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1368 | 100m2 |
| 49 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,644 | m3 |
| 50 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2405 | 100m2 |
| 51 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,1534 | m3 |
| 52 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,74 | m3 |
| 53 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,5597 | 100m2 |
| 54 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,248 | tấn |
| 55 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0532 | tấn |
| 56 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0068 | tấn |
| 57 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK =8mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6689 | tấn |
| 58 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK =10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0899 | tấn |
| 59 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 123 | 1cấu kiện |
| J | SAN LẤP MẶT BẰNG | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,5993 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,65T/m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,0367 | 100m3 |
| 3 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,961 | 100m3 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,05 | 100m |
| 5 | Cung cấp vải địa kỹ thuật bịt ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,64 | m2 |
| 6 | Đóng cọc bạch đàn Φngọn ≥ 8cm, L=8m bằng máy đào 0,5m3 - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,96 | 100m |
| 7 | Cung cấp cừ bạch đàn Φn ≥ 8cm, L=8m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 114 | m |
| 8 | Cung cấp thép buộc thép tròn Φ6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,764 | kg |
| 9 | Cung cấp thép giằng thép tròn Φ8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,44 | kg |
| 10 | Rải lớp nilon mũ sọc gia cố đê | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,22 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng lưới thép B40 gia cố đê | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,2 | m2 |
| 12 | Cát bơm san lấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.554,18 | m3 |
| K | THIẾT BỊ CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Bồn nước inox 1m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 2 | Máy bơm điện 3m3/h, H=28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 3 | Máy bơm động cơ đốt trong Q=60m3/H | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 4 | Bình chữa cháy CO2 5KG | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bình |
| 5 | Bình bột 8KG | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bình |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4498334E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.383287E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng tương tự (tối thiểu 02 hợp đồng) có tính chất quy mô tương tự: 02 hợp đồng (hợp đồng xây lắp công trình dân dụng) mà Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (kèm theo bản Hợp đồng ký với Chủ đầu tư và biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng – bản photocopy phải chứng thực) hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là Nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ, cụ thể như sau:Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng đã được ký kết và được thực hiện hoàn thành công trình, hạng mục công trình trong hợp đồng đã được nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng, thời điểm ký hợp đồng và thời điểm nghiệm thu bàn giao phải nằm trong thời gian từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu.- Đối với nhà thầu liên danh (nhà thầu liên danh gồm hai thành viên): Thành viên đứng đầu Liên danh phải do các thành viên trong Liên danh thống nhất đề cử. Thành viên đứng đầu Liên danh phải do các thành viên trong Liên danh thống nhất đề cử. Từng thành viên liên danh phải có số lượng hợp đồng: tối thiểu 02 hợp đồng (hợp đồng xây lắp công trình dân dụng), mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu ≥ phần công việc mà mình đảm nhận trong liên danh.Với hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.414.673.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.829.346.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Chỉ huy trưởng công trình trực tiếp gói thầu này (Tối thiểu 01 kỹ sư chuyên ngành dân dụng hoặc 01 kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng (chuyên ngành dân dụng), tối thiểu 03 năm kinh nghiệm).Tất cà phải kèm theo các tài liệu sau:+ Bằng cấp.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng (chuyên ngành dân dụng) hoặc chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng (chuyên ngành dân dụng) (còn hiệu lực).+ Hợp đồng lao động (giữa nhà thầu dự thầu và người được nhà thầu bố trí chỉ huy trưởng công trình) còn hiệu lực.- Thời gian để xét số năm kinh nghiệm của nhân sự là tính từ thời điểm nhân sự được cấp bằng đại học (theo thời gian ghi nhận trong bằng đại học).(Các giấy tờ trên nếu bản photocopy phải được chứng thực).* Lưu ý:- Chỉ huy trưởng công trình trực tiếp gói thầu này (kể cả liên danh) đã đứng tên thực hiện gói thầu còn trong thời gian thi công hoặc đứng tên tham gia gói thầu đã được đề nghị trúng thầu do Bên mời thầu thực hiện (hoặc Bên mời thầu làm Chủ đầu tư) thì không được xét đủ điều kiện về nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu này.- Trường hợp liên danh: từng thành viên liên danh phải đáp ứng nội dung trên. | 3 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp giám sát gói thầu này | 1 | Kỹ thuật thi công trực tiếp gói thầu này (Tối thiểu 01 kỹ sư chuyên ngành dân dụng hoặc 01 kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng (chuyên ngành dân dụng), tối thiểu 03 năm kinh nghiệm).Tất cà phải kèm theo các tài liệu sau:+ Bằng cấp.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng (chuyên ngành dân dụng) hoặc chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng (chuyên ngành dân dụng) (còn hiệu lực).+ Hợp đồng lao động (giữa nhà thầu dự thầu và người được nhà thầu bố trí chỉ huy trưởng công trình) còn hiệu lực.- Thời gian để xét số năm kinh nghiệm của nhân sự là tính từ thời điểm nhân sự được cấp bằng đại học (theo thời gian ghi nhận trong bằng đại học).(Các giấy tờ trên nếu bản photocopy phải được chứng thực).* Lưu ý:- Chỉ huy trưởng công trình trực tiếp gói thầu này (kể cả liên danh) đã đứng tên thực hiện gói thầu còn trong thời gian thi công hoặc đứng tên tham gia gói thầu đã được đề nghị trúng thầu do Bên mời thầu thực hiện (hoặc Bên mời thầu làm Chủ đầu tư) thì không được xét đủ điều kiện về nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu này.- Trường hợp liên danh: từng thành viên liên danh phải đáp ứng nội dung trên. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | 0,4m3 ≤ Máy đào gàu ≤ 0,7 m3 | 4 |
| 2 | Máy ép cọc | 150T ≤ Máy ép cọc | 2 |
| 3 | Cần cẩu | 10T ≤ Tải trọng nâng ≤ 25T | 2 |
| 4 | Máy trộn bê tông | Không yêu cầu cụ thể về đặc điểm thiết bị nhưng phải đảm bảo hoạt động tốt | 4 |
| 5 | Máy cắt thép | Không yêu cầu cụ thể về đặc điểm thiết bị nhưng phải đảm bảo hoạt động tốt | 4 |
| 6 | Đầm dùi | Không yêu cầu cụ thể về đặc điểm thiết bị nhưng phải đảm bảo hoạt động tốt | 4 |
| 7 | Máy đầm bàn | Không yêu cầu cụ thể về đặc điểm thiết bị nhưng phải đảm bảo hoạt động tốt | 4 |
| 8 | Máy hàn | Không yêu cầu cụ thể về đặc điểm thiết bị nhưng phải đảm bảo hoạt động tốt | 2 |
| 9 | Máy cắt gạch | Không yêu cầu cụ thể về đặc điểm thiết bị nhưng phải đảm bảo hoạt động tốt | 2 |
| 10 | Máy đo đạc | Không yêu cầu cụ thể về đặc điểm thiết bị nhưng phải đảm bảo hoạt động tốt | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi