Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp kênh T5-2b và T5-2b-3 thuộc hệ thống thủy nông Vụ Bản

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211194654-01
Thời điểm đóng mở thầu 17/12/2021 18:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND huyện Vụ Bản, tỉnh Nam Định
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp kênh T5-2b và T5-2b-3 thuộc hệ thống thủy nông Vụ Bản
Số hiệu KHLCNT 20211194478
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh từ nguồn đấu giá quyền sử dụng đất các khu đô thị, khu dân cư tập trung trên địa bàn huyện Vụ Bản và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-07 18:15:00 đến ngày 2021-12-17 18:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nam Định
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,327,700,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 190,000,000 VNĐ ((Một trăm chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.3323475E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.331E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự được đánh giá là hợp lệ khi có đầy đủ các tài liệu sau: Hợp đồng ký kết giữa các bên; Tài liệu chứng minh quy mô, cấp cấp trình; Tài liệu chứng minh đáp ứng được tiến độ thực hiện công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.329.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.658.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Công trình thủy lợi hoặc kỹ thuật công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình thủy lợi được cơ quan có thẩm quyền xếp hạng năng lực theo quy định, còn hiệu lực tới thời điểm đóng thầu.- Tổng số năm kinh nghiệm: ≥ 05 năm.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (≥ 03năm): Đã từng đảm nhiệm chức vụ chỉ huy trưởng công trình cho 01 công trình có quy mô và giá trị tương tự theo mục số 3 mẫu số 03.Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được xét theo bằng tốt nghiệp. Thời gian xét kinh nghiệm ở đây được tính đủ số ngày cho 1 năm dương lịch (365 ngày) và được tính đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành công trình thủy lợi hoặc kỹ thuật công trình hoặc công trình xây dựng.- Tổng số năm kinh nghiệm: ≥ 03 năm.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (≥ 03 năm): Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công cho 01 công trình có quy mô và giá trị tương tự theo mục số 3 mẫu số 03.Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được xét theo bằng tốt nghiệp. Thời gian xét kinh nghiệm ở đây được tính đủ số ngày cho 1 năm dương lịch (365 ngày) và được tính đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, Vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông hoặc xây dựng hoặc thủy lợi.- Có giấy chứng nhận đã được đào tạo về công tác an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Tổng số năm kinh nghiệm: ≥ 03 năm.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (≥ 03 năm): Đã từng phụ trách an toàn lao động, Vệ sinh môi trường cho 01 công trình có quy mô và giá trị tương tự theo mục số 3 mẫu số 03.Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được xét theo bằng tốt nghiệp. Thời gian xét kinh nghiệm ở đây được tính đủ số ngày cho 1 năm dương lịch (365 ngày) và được tính đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: Có trình đại học trở lên chuyên ngành kinh tế hoặc kế toán.- Tổng số năm kinh nghiệm: ≥ 03 năm.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (≥ 03 năm): Đã từng phụ trách thanh quyết toán cho 01 công trình có quy mô và giá trị tương tự theo mục số 3 mẫu số 03.Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được xét theo bằng tốt nghiệp. Thời gian xét kinh nghiệm ở đây được tính đủ số ngày cho 1 năm dương lịch (365 ngày) và được tính đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≤ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≤ 1,25m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≤7T
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≤ 150 lít
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy thủy bình hoặc kinh vĩ
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥5,0 kW
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm bê tông, dầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm bê tông, đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥1,0 kW
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc)
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥70 kg
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥23 KW
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy lu bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 UBND huyện Vụ Bản, tỉnh Nam Định
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp kênh T5-2b và T5-2b-3 thuộc hệ thống thủy nông Vụ Bản
Cải tạo, nâng cấp kênh T5-2b và T5-2b-3 thuộc hệ thống thủy nông Vụ Bản
12 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh từ nguồn đấu giá quyền sử dụng đất các khu đô thị, khu dân cư tập trung trên địa bàn huyện Vụ Bản và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: UBND huyện Vụ Bản, tỉnh Nam Định , địa chỉ: Thị trấn Gôi, huyện Vụ Bản, tỉnh Nam Định
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Vụ Bản, Địa chỉ: Thị trấn Gôi, huyện Vụ Bản, tỉnh Nam Định, Điện thoại: 0228 382 0021, Fax: 0228 382 1100
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn và Xây dựng Xuân Hùng; Địa chỉ: Tổ 18, thị trấn Xuân Trường, huyện Xuân Trường, tỉnh Nam Định; + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Nam Định; Địa chỉ: Số 7 Trần Nhật Duật, thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định; + Đơn vị lập E-HSMT; đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Xuân Hùng; Địa chỉ: Tổ 18, thị trấn Xuân Trường, huyện Xuân Trường, tỉnh Nam Định; + Đơn vị thẩm định E-HSMT, kết quả LCNT: Phòng Tài chính kế hoạch huyện Vụ Bản, Địa chỉ: Thị trấn Gôi, huyện Vụ Bản, tỉnh Nam Định.


- Bên mời thầu: UBND huyện Vụ Bản, tỉnh Nam Định , địa chỉ: Thị trấn Gôi, huyện Vụ Bản, tỉnh Nam Định
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Vụ Bản, Địa chỉ: Thị trấn Gôi, huyện Vụ Bản, tỉnh Nam Định, Điện thoại: 0228 382 0021, Fax: 0228 382 1100


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 190.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Vụ Bản, Địa chỉ: Thị trấn Gôi, huyện Vụ Bản, tỉnh Nam Định, Điện thoại: 0228 382 0021, Fax: 0228 382 1100
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Nam Định; Địa chỉ: số 57 đường Vị Hoàng, thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định; Số điện thoại: (0228) 3849315 Fax: (0228) 3867059.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự ánxây dựng công trình: Cải tạo, nâng cấp kênh T5-2b và T5-2b-3 thuộc hệ thống thủy nông Vụ Bản; Địa chỉ: Thị trấn Gôi, huyện Vụ Bản, tỉnh Nam Định
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Nam Định + Địa chỉ: 172 Hàn Thuyên, thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định + Số điện thoại: 0228.3648482 - Fax: 0228.3647120
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A I. HẠNG MỤC: KÊNH T5-2B
B I.1. Phần xây đúc
1Bê tông gờ chắn bánh đổ tại chỗ đá 2x4, mác 200Chỉ dẫn kỹ thuật chương V38,64m3
2Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chỉ dẫn kỹ thuật chương V11,48m3
3Đá xây bậc lên xuống mác 100Chỉ dẫn kỹ thuật chương V42,86m3
4Đá xây chân khay mác 100Chỉ dẫn kỹ thuật chương V568,39m3
5Đá xây đỉnh kè mác 100Chỉ dẫn kỹ thuật chương V755,14m3
6Đá xây mái kênh mác 100Chỉ dẫn kỹ thuật chương V2.398,11m3
7Đá lót (2x4) mái kênh dày 10cmChỉ dẫn kỹ thuật chương V1.034,69m3
8Đá lót (2x4) dày 20cm vị trí thoát nước máiChỉ dẫn kỹ thuật chương V22,95m3
9Đá lót (1x2) dày 10cm vị trí thoát nước máiChỉ dẫn kỹ thuật chương V11,48m3
10Trát bậc VXMM100 dày 2cmChỉ dẫn kỹ thuật chương V137,63m2
11Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P Chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,524510 tấn/1km
12Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P Chỉ dẫn kỹ thuật chương V25,245tấn
13Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P Chỉ dẫn kỹ thuật chương V25,245tấn
14Lắp đặt cấu kiện 55kgChỉ dẫn kỹ thuật chương V4591 cấu kiện
15Khe lún 2 lớp giấy dầu tẩm 3 lớp nhựa đườngChỉ dẫn kỹ thuật chương V384,58m2
16Ván khuôn tấm thoát nướcChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,918100m2
17Ván khuôn gờ chắn bánhChỉ dẫn kỹ thuật chương V2,8803100m2
18Sơn gờ chắn bánh 2 nước (vạch trắng đỏ)Chỉ dẫn kỹ thuật chương V393,4m2
19Vải địa kỹ thuậtChỉ dẫn kỹ thuật chương V2,9376100m2
20Đóng cọc tre, chiều dài cọc = 2,5mChỉ dẫn kỹ thuật chương V860100m
21Bạt dứa lót đổ tấm thoát nước máiChỉ dẫn kỹ thuật chương V2,2491100m2
C I.2. Phần đất
1Đào chân khayChỉ dẫn kỹ thuật chương V1.474,03m3
2Đào đấtChỉ dẫn kỹ thuật chương V100,6973100m3
3Đào đường cũChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,907100m3
4Vận chuyển đổ thảiChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,907100m3
5Đào khuôn đường đất cấp IIChỉ dẫn kỹ thuật chương V6,0832100m3
6Vận chuyển đất đổ điChỉ dẫn kỹ thuật chương V6,0832100m3
7Đắp bờ kênhChỉ dẫn kỹ thuật chương V7,9247100m3
8Đắp mái kênh K85Chỉ dẫn kỹ thuật chương V4,9257100m3
9Đắp chân khayChỉ dẫn kỹ thuật chương V4,0924100m3
10Đắp lề đường K85Chỉ dẫn kỹ thuật chương V4,1645100m3
11Đắp đập tạm không đầm nệnChỉ dẫn kỹ thuật chương V11,6067100m3
12Mua đấtChỉ dẫn kỹ thuật chương V1.160,67m3
13Phá dỡ đập tạmChỉ dẫn kỹ thuật chương V11,6067100m3
14Vận chuyển đất đổ đi( đã trừ cả khối lượng vận chuyển đất sang kênh nhánh)Chỉ dẫn kỹ thuật chương V104,746100m3
15Đắp cát bãi vật liệu, độ chặt yêu cầu K=0,85Chỉ dẫn kỹ thuật chương V5,104100m3
16Đào hoàn trả bãi đúcChỉ dẫn kỹ thuật chương V5,104100m3
17Vận chuyển đất đổ điChỉ dẫn kỹ thuật chương V5,104100m3
18Đóng cọc tre L=3m (phần ngập đất 2m)Chỉ dẫn kỹ thuật chương V69100m
19Đóng cọc tre L=3m (phần không ngập đất 1m)Chỉ dẫn kỹ thuật chương V34,5100m
20Tre cây 5mChỉ dẫn kỹ thuật chương V345m
21Phên nứaChỉ dẫn kỹ thuật chương V345m2
22Bơm nướcChỉ dẫn kỹ thuật chương V37ca
D I.3. Phần đường bê tông
1Móng đá thải dày 15cmChỉ dẫn kỹ thuật chương V6,1191100m3
2Lớp bạt dứa chống mất nước khi đổ BTChỉ dẫn kỹ thuật chương V35,6694100m2
3Bê tông mặt đường đá 2x4 M250 dày 15cmChỉ dẫn kỹ thuật chương V535,041m3
4Cắt khe co giãn BTChỉ dẫn kỹ thuật chương V67,410m
5Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngChỉ dẫn kỹ thuật chương V2,5239100m2
E II. HẠNG MỤC: KÊNH T5-2B-3
F II.1. Phần xây đúc
1Bê tông gờ chắn bánh đổ tại chỗ đá 2x4, mác 200Chỉ dẫn kỹ thuật chương V11,48m3
2Bê tông tấm thoát nước mái đúc sẵn đá 1x2 M200Chỉ dẫn kỹ thuật chương V4,95m3
3Đá xây bậc lên xuống mác 100Chỉ dẫn kỹ thuật chương V16,14m3
4Đá xây chân khay mác 100Chỉ dẫn kỹ thuật chương V247,31m3
5Đá xây đỉnh kè mác 100Chỉ dẫn kỹ thuật chương V431,73m3
6Đá xây mái kênh mác 100Chỉ dẫn kỹ thuật chương V814,18m3
7Đá lót (2x4) mái kênh dày 10cmChỉ dẫn kỹ thuật chương V373,5m3
8Đá lót (2x4) dày 20cm vị trí thoát nước máiChỉ dẫn kỹ thuật chương V9,9m3
9Đá lót (1x2) dày 10cm vị trí thoát nước máiChỉ dẫn kỹ thuật chương V4,95m3
10Trát bậc VXMM100 dày 2cmChỉ dẫn kỹ thuật chương V59,5m2
11Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P Chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,08910 tấn/1km
12Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P Chỉ dẫn kỹ thuật chương V10,89tấn
13Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P Chỉ dẫn kỹ thuật chương V10,89tấn
14Lắp đặt cấu kiện 55kgChỉ dẫn kỹ thuật chương V1981 cấu kiện
15Khe lún 2 lớp giấy dầu tẩm 3 lớp nhựa đườngChỉ dẫn kỹ thuật chương V152,29m2
16Ván khuôn tấm thoát nướcChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,396100m2
17Ván khuôn gờ chắn bánhChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,8559100m2
18Sơn gờ chắn bánh 2 nước (vạch trắng đỏ)Chỉ dẫn kỹ thuật chương V116,9m2
19Vải địa kỹ thuậtChỉ dẫn kỹ thuật chương V1,2672100m2
20Đóng cọc tre, chiều dài cọc = 2,5mChỉ dẫn kỹ thuật chương V371,025100m
21Bạt dứa lót đổ tấm thoát nước máiChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,9702100m2
G II.2. Phần đất
1Đào chân khayChỉ dẫn kỹ thuật chương V637,99m3
2Đào đấtChỉ dẫn kỹ thuật chương V27,7339100m3
3Đắp bờ kênhChỉ dẫn kỹ thuật chương V5,3662100m3
4Đắp mái kênh K85Chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,1404100m3
5Đắp chân khayChỉ dẫn kỹ thuật chương V2,4731100m3
6Đắp đập tạm không đầm nệnChỉ dẫn kỹ thuật chương V3,3709100m3
7Mua đấtChỉ dẫn kỹ thuật chương V337,09m3
8Phá dỡ đập tạmChỉ dẫn kỹ thuật chương V3,3709100m3
9Vận chuyển đất, đất cấp IChỉ dẫn kỹ thuật chương V28,0495100m3
10Đắp cát bãi vật liệu, độ chặt yêu cầu K=0,85Chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,7195100m3
11Đào hoàn trả bãi đúcChỉ dẫn kỹ thuật chương V2,7195100m3
12Vận chuyển đất đổ điChỉ dẫn kỹ thuật chương V2,7195100m3
13Bơm nướcChỉ dẫn kỹ thuật chương V6ca
H III. HẠNG MỤC: CẦU BẢN TẠI CỌC 6+5,6 Km0+114,5M
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,5015100m3
2Đắp đất lòng cầuChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,1394100m3
3Vận chuyển đất, đất cấp IIChỉ dẫn kỹ thuật chương V2,3621100m3
4Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,5593100m3
5Đóng cọc tre L=3mChỉ dẫn kỹ thuật chương V17,85100m
6Bê tông lót đá 4x6 M100Chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,38m3
7Bê tông móng mố đá 2x4, M250Chỉ dẫn kỹ thuật chương V20,4m3
8Ván khuôn móng mốChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,332100m2
9Bê tông thân mố đá 2x4, mác 250Chỉ dẫn kỹ thuật chương V25,6m3
10Ván khuôn thân mố, tường đầuChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,592100m2
11Bê tông mũ mố đá 1x2, M300Chỉ dẫn kỹ thuật chương V4,5m3
12Ván khuôn mũ mốChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,1611100m2
13Cốt thép mũ mố, đường kính dChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0218tấn
14Cốt thép mũ mố, đường kính dChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,3631tấn
15Đóng cọc tre L=3mChỉ dẫn kỹ thuật chương V8,0736100m
16Bê tông lót đá 4x6 M100Chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,08m3
17Bê tông móng tường cánh đá 2x4, M250Chỉ dẫn kỹ thuật chương V9,42m3
18Ván khuôn móng tường cánhChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,1906100m2
19Bê tông tường cánh đá 2x4, M250Chỉ dẫn kỹ thuật chương V9,76m3
20Ván khuôn tường cánhChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,3322100m2
21Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaChỉ dẫn kỹ thuật chương V11,4m2
22Bê tông bản mặt cầu, đá 1x2, mác 300Chỉ dẫn kỹ thuật chương V6,91m3
23Cốt thép bản mặt cầu, đường kính >10 mmChỉ dẫn kỹ thuật chương V1,3384tấn
24Cốt thép bản mặt cầu, đường kính Chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0569tấn
25Ván khuôn bản mặt cầuChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,2392100m2
26Chèn khe bitumChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,14m3
27Tháo dỡ lan can cũChỉ dẫn kỹ thuật chương V3,9m3
28Tận dụng lắp dựng lan canChỉ dẫn kỹ thuật chương V2,63m3
29Xúc đá tảng ở bãi trữ, cục bê tông lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào Chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0127100m3
30Vận chuyển đá, đá hỗn hợpChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0127100m3
31Bê tông gờ lan can đá 1x2 M300Chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,02m3
32Ván khuôn gờ lan canChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,1303100m2
33Cốt thép gờ lan can D>18mmChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0524tấn
34Cốt thép gờ lan can DChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,1583tấn
35Bê tông lót đá 4x6 M100Chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,62m3
36Bê tông bản giảm tải đá 1x2 M250Chỉ dẫn kỹ thuật chương V6,31m3
37Ván khuôn bản giảm tảiChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,1001100m2
38Cốt thép bản giảm tải đường kính cốt thép Chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0108tấn
39Cốt thép bản giảm tải đường kính cốt thép Chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,1242tấn
40Đá 2x4 đệmChỉ dẫn kỹ thuật chương V1,36m3
41Đá xây lòng cầu vữa XM100Chỉ dẫn kỹ thuật chương V4,08m3
42Móng đá thải dày 15cmChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0844100m3
43Lớp bạt dứa chống mất nước khi đổ BTChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,8636100m2
44Bê tông mặt đường đá 2x4 M250Chỉ dẫn kỹ thuật chương V12,95m3
45Phá dỡ BTCTChỉ dẫn kỹ thuật chương V2,32m3
46Phá dỡ gạch đáChỉ dẫn kỹ thuật chương V89,61m3
47Vận chuyển đất, đất cấp IVChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,9193100m3
48Ép cọc cừ larsen (phần ngập đất)Chỉ dẫn kỹ thuật chương V3,61100m
49Ép cọc cừ larsen (phần không ngập đất)Chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,19100m
50Nhổ cọc cừ larsenChỉ dẫn kỹ thuật chương V3,61100m
51Khấu hao cọc cừ (thời gian 3 tháng)Chỉ dẫn kỹ thuật chương V2.027,1518kg
I IV. HẠNG MỤC: CẦU BẢN TẠI CỌC 13+8 KM0+330M
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,1366100m3
2Đắp đất lòng cầuChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0918100m3
3Vận chuyển đất, đất cấp IIChỉ dẫn kỹ thuật chương V2,0448100m3
4Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,4836100m3
5Đóng cọc tre L=3mChỉ dẫn kỹ thuật chương V11,73100m
6Bê tông lót đá 4x6 M100Chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,56m3
7Bê tông móng mố đá 2x4, M250Chỉ dẫn kỹ thuật chương V13,2m3
8Ván khuôn móng mốChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,236100m2
9Bê tông thân mố đá 2x4, mác 250Chỉ dẫn kỹ thuật chương V17,84m3
10Ván khuôn thân mốChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,446100m2
11Bê tông mũ mố đá 1x2, M300Chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,56m3
12Ván khuôn mũ mốChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0848100m2
13Cốt thép mũ mố, đường kính dChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0155tấn
14Cốt thép mũ mố, đường kính dChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,2033tấn
15Đóng cọc tre L=3mChỉ dẫn kỹ thuật chương V8,16100m
16Bê tông lót đá 4x6 M100Chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,09m3
17Bê tông móng tường đá 2x4, M250Chỉ dẫn kỹ thuật chương V9,52m3
18Ván khuôn móng tường cánhChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,192100m2
19Bê tông tường đá 2x4, M250Chỉ dẫn kỹ thuật chương V10,12m3
20Ván khuôn tường cánhChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,4328100m2
21Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaChỉ dẫn kỹ thuật chương V11,55m2
22Bê tông bản mặt cầu, đá 1x2, mác 300Chỉ dẫn kỹ thuật chương V3,6m3
23Cốt thép bản mặt cầu, đường kính >10 mmChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,8714tấn
24Cốt thép bản mặt cầu, đường kính Chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0085tấn
25Ván khuôn bản mặt cầuChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,15100m2
26Chèn khe bitumChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,09m3
27Bê tông lót đá 4x6 M100Chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,67m3
28Bê tông bản giảm tải đá 1x2, M250Chỉ dẫn kỹ thuật chương V4,04m3
29Ván khuôn bản giảm tảiChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0766100m2
30Cốt thép bản giảm tải đường kính cốt thép Chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0062tấn
31Cốt thép bản giảm tải đường kính cốt thép Chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,7087tấn
32Thép bản mạ kẽmChỉ dẫn kỹ thuật chương V108,1185kg
33Thép ống mạ kẽmChỉ dẫn kỹ thuật chương V119,889kg
34Sản xuất thép lan canChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,2172tấn
35Lắp dựng lan can sắtChỉ dẫn kỹ thuật chương V1,8m2
36BulongChỉ dẫn kỹ thuật chương V8bộ
37Bê tông gờ lan can đá 1x2 M300Chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,56m3
38Ván khuôn gờ lan canChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0544100m2
39Cốt thép gờ lan can 10Chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,064tấn
40Đá 2x4 đệmChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,88m3
41Đá xây lòng cầu vữa XM100Chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,64m3
42Bê tông gờ chắn bánh đổ tại chỗ đá 2x4, mác 200Chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,28m3
43Ván khuôn gở chắn bánhChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0245100m2
44Sơn gờ chắn bánh 2 nước (vạch trắng đỏ)Chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,8m2
45Móng đá thảiChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0751100m3
46Lớp bạt dứa chống mất nước khi đổ BTChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,659100m2
47Bê tông mặt đường đá 2x4 M250Chỉ dẫn kỹ thuật chương V9,89m3
48Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0495100m2
49Phá dỡ BTCTChỉ dẫn kỹ thuật chương V1,18m3
50Phá dỡ gạch đáChỉ dẫn kỹ thuật chương V35,03m3
51Vận chuyển đất, đất cấp IVChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,3621100m3
J V. HẠNG MỤC: CẦU BẢN TẠI CỌC D1 KM0+8,8M
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,0281100m3
2Đào móng kèChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,4905100m3
3Đắp đất lòng cầuChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0828100m3
4Đắp mái kè K=0,85Chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,6356100m3
5Đắp đất chân khayChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0328100m3
6Đắp nền đường K=0,9Chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,7334100m3
7Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,85Chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,3907100m3
8Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,3596100m3
9Vận chuyển đất, đất cấp IIChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,4981100m3
10Đóng cọc tre L=3mChỉ dẫn kỹ thuật chương V19,8100m
11Bê tông lót đá 4x6 M100Chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,64m3
12Bê tông móng mố đá 2x4, M250Chỉ dẫn kỹ thuật chương V24m3
13Ván khuôn móng mốChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,32100m2
14Bê tông thân mố đá 2x4, mác 250Chỉ dẫn kỹ thuật chương V34,2m3
15Ván khuôn thân mốChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,798100m2
16Bê tông mũ mố đá 1x2, M300Chỉ dẫn kỹ thuật chương V4,08m3
17Ván khuôn mũ mốChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,1456100m2
18Cốt thép mũ mố, đường kính dChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0218tấn
19Cốt thép mũ mố, đường kính dChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,3125tấn
20Đóng cọc tre L=3mChỉ dẫn kỹ thuật chương V14,28100m
21Bê tông lót đá 4x6 M100Chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,9m3
22Bê tông móng tường cánh đá 2x4, M250Chỉ dẫn kỹ thuật chương V15,99m3
23Ván khuôn móng tường cánhChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,3326100m2
24Bê tông tường cánh đá 2x4, M250Chỉ dẫn kỹ thuật chương V13,52m3
25Ván khuôn tường cánhChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,423100m2
26Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaChỉ dẫn kỹ thuật chương V11,75m2
27Bê tông bản mặt cầu, đá 1x2, mác 300Chỉ dẫn kỹ thuật chương V6,48m3
28Cốt thép bản mặt cầu, đường kính >10 mmChỉ dẫn kỹ thuật chương V1,3127tấn
29Cốt thép bản mặt cầu, đường kính Chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0149tấn
30Ván khuôn bản mặt cầuChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,2256100m2
31Chèn khe bitumChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,14m3
32Thép bản mạ kẽmChỉ dẫn kỹ thuật chương V108,1185kg
33Thép ống mạ kẽmChỉ dẫn kỹ thuật chương V119,889kg
34Bulong mócChỉ dẫn kỹ thuật chương V8bộ
35Sản xuất thép lan canChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,2172tấn
36Lắp dựng lan can sắtChỉ dẫn kỹ thuật chương V1,8m2
37Bê tông gờ lan can đá 1x2 M300Chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,56m3
38Cốt thép gờ lan can 10Chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,064tấn
39Ván khuôn gờ lan canChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0544100m2
40Bê tông lót đá 4x6 M100Chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,62m3
41Bê tông bản giảm tải đá 1x2, M250Chỉ dẫn kỹ thuật chương V6,31m3
42Ván khuôn bản giảm tảiChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,1001100m2
43Cốt thép bản giảm tải đường kính cốt thép Chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0108tấn
44Cốt thép bản giảm tải đường kính cốt thép Chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,1242tấn
45Đá 2x4 đệmChỉ dẫn kỹ thuật chương V4,05m3
46Đá xây lòng cầu vữa XM100Chỉ dẫn kỹ thuật chương V13,01m3
47Đóng cọc tre L=3mChỉ dẫn kỹ thuật chương V3,825100m
48Bê tông gờ chắn bánh đổ tại chỗ đá 2x4, mác 200Chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,89m3
49Ván khuôn gờ chắn bánhChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0796100m2
50Sơn gờ chắn bánhChỉ dẫn kỹ thuật chương V9,1m2
51Móng đá thảiChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,2384100m3
52Lớp bạt dứa chống mất nước khi đổ BTChỉ dẫn kỹ thuật chương V1,8098100m2
53Bê tông mặt đường đá 2x4 M250Chỉ dẫn kỹ thuật chương V27,15m3
54Đóng cọc tre L = 3mChỉ dẫn kỹ thuật chương V4,68100m
55Đá xây chân khay mác 100Chỉ dẫn kỹ thuật chương V5m3
56Đá xây đỉnh kè mác 100Chỉ dẫn kỹ thuật chương V16,56m3
57Đá xây mái kè mác 100Chỉ dẫn kỹ thuật chương V33,04m3
58Đá lót (2x4) dày 10cmChỉ dẫn kỹ thuật chương V13,86m3
59Phá dỡ đá xâyChỉ dẫn kỹ thuật chương V11,59m3
60Vận chuyển đất, đất cấp IVChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,1159100m3
K VI. HẠNG MỤC: CỐNG TRÒN
1Bê tông móng cống đá 2x4 M200Chỉ dẫn kỹ thuật chương V41,9m3
2Bê tông tường cống đá 2x4 M200Chỉ dẫn kỹ thuật chương V24,62m3
3Bê tông lót cống đá 4x6 M100Chỉ dẫn kỹ thuật chương V13,06m3
4Đổ bê tông cột giàn van đá 1x2, mác 250Chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,69m3
5Đổ bê tông bê tông xà dầm đá 1x2, mác 250Chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,41m3
6Bê tông đúc sẵn phai chắn nước đá 1x2, mác 250Chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,55m3
7Ván khuôn móng cốngChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,9247100m2
8Ván khuôn tường cốngChỉ dẫn kỹ thuật chương V1,8655100m2
9Ván khuôn cột giàn vanChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,1794100m2
10Ván khuôn dầm giàn vanChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0768100m2
11Đóng cọc tre L=2,0mChỉ dẫn kỹ thuật chương V52,242100m
12Lắp đặt ống cống BTĐS D1000Chỉ dẫn kỹ thuật chương V4đoạn ống
13Lắp đặt ống cống BTĐS D800Chỉ dẫn kỹ thuật chương V11đoạn ống
14Lắp đặt ống cống BTĐS D600Chỉ dẫn kỹ thuật chương V24đoạn ống
15Lắp đặt ống cống BTĐS D400Chỉ dẫn kỹ thuật chương V24đoạn ống
16Mối nối XMCV M100 400mmChỉ dẫn kỹ thuật chương V19mối nối
17Mối nối XMCV M100 600mmChỉ dẫn kỹ thuật chương V18mối nối
18Mối nối XMCV M100 800mmChỉ dẫn kỹ thuật chương V9mối nối
19Mối nối XMCV M100 1000mmChỉ dẫn kỹ thuật chương V3mối nối
20Đá xây đỉnh kè mác 100Chỉ dẫn kỹ thuật chương V18,54m3
21Đá xây mái kênh mác 100Chỉ dẫn kỹ thuật chương V61,19m3
22Đá lót (2x4) mái kênh dày 10cmChỉ dẫn kỹ thuật chương V23,01m3
23Thép cánh phai D>10Chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,1108tấn
24Thép hình U100x50x5Chỉ dẫn kỹ thuật chương V267,22kg
25Thép giá treo phai đường kính cốt thép Chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0734tấn
26Thép giá treo phai, cánh phai đường kính cốt thép >= 10mm,Chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,1108tấn
27Xây bệ công tác gạch xây bằng vữa XM M75Chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,67m3
28Trát bệ công tác chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chỉ dẫn kỹ thuật chương V7,17m2
29Phá dỡ đường bê tôngChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,032100m3
30Vận chuyển đổ thảiChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,032100m3
31Móng đá thải dày 15cmChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,048100m3
32Lớp bạt dứa chống mất nước khi đổ BTChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,3197100m2
33Bê tông mặt đường đá 2x4 M250Chỉ dẫn kỹ thuật chương V4,8m3
34Đào đất móng cốngChỉ dẫn kỹ thuật chương V2,7543100m3
35Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,4062100m3
36Vận chuyển đất, đất cấp IIChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,1797100m3
37Phá dỡ bê tông cốt thépChỉ dẫn kỹ thuật chương V8,85m3
38Phá dỡ tường gạch xây, kè hiện trạngChỉ dẫn kỹ thuật chương V20,82m3
39Vận chuyển đất, đất cấp IVChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,2967100m3
40Máy đóng mở V1Chỉ dẫn kỹ thuật chương V11bộ
41Máy đóng mở V2Chỉ dẫn kỹ thuật chương V3bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.3323475E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.331E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự được đánh giá là hợp lệ khi có đầy đủ các tài liệu sau: Hợp đồng ký kết giữa các bên; Tài liệu chứng minh quy mô, cấp cấp trình; Tài liệu chứng minh đáp ứng được tiến độ thực hiện công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.329.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.658.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Công trình thủy lợi hoặc kỹ thuật công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình thủy lợi được cơ quan có thẩm quyền xếp hạng năng lực theo quy định, còn hiệu lực tới thời điểm đóng thầu.- Tổng số năm kinh nghiệm: ≥ 05 năm.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (≥ 03năm): Đã từng đảm nhiệm chức vụ chỉ huy trưởng công trình cho 01 công trình có quy mô và giá trị tương tự theo mục số 3 mẫu số 03.Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được xét theo bằng tốt nghiệp. Thời gian xét kinh nghiệm ở đây được tính đủ số ngày cho 1 năm dương lịch (365 ngày) và được tính đến thời điểm đóng thầu.53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 2 - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành công trình thủy lợi hoặc kỹ thuật công trình hoặc công trình xây dựng.- Tổng số năm kinh nghiệm: ≥ 03 năm.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (≥ 03 năm): Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công cho 01 công trình có quy mô và giá trị tương tự theo mục số 3 mẫu số 03.Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được xét theo bằng tốt nghiệp. Thời gian xét kinh nghiệm ở đây được tính đủ số ngày cho 1 năm dương lịch (365 ngày) và được tính đến thời điểm đóng thầu.33
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, Vệ sinh môi trường 1 - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông hoặc xây dựng hoặc thủy lợi.- Có giấy chứng nhận đã được đào tạo về công tác an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Tổng số năm kinh nghiệm: ≥ 03 năm.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (≥ 03 năm): Đã từng phụ trách an toàn lao động, Vệ sinh môi trường cho 01 công trình có quy mô và giá trị tương tự theo mục số 3 mẫu số 03.Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được xét theo bằng tốt nghiệp. Thời gian xét kinh nghiệm ở đây được tính đủ số ngày cho 1 năm dương lịch (365 ngày) và được tính đến thời điểm đóng thầu.33
4 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 - Trình độ chuyên môn: Có trình đại học trở lên chuyên ngành kinh tế hoặc kế toán.- Tổng số năm kinh nghiệm: ≥ 03 năm.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (≥ 03 năm): Đã từng phụ trách thanh quyết toán cho 01 công trình có quy mô và giá trị tương tự theo mục số 3 mẫu số 03.Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được xét theo bằng tốt nghiệp. Thời gian xét kinh nghiệm ở đây được tính đủ số ngày cho 1 năm dương lịch (365 ngày) và được tính đến thời điểm đóng thầu.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Dung tích gầu ≤ 0,8m32
2 Máy đào Dung tích gầu ≤ 1,25m31
3 Ô tô tự đổ Tải trọng ≤7T2
4 Máy trộn bê tông Dung tích ≥250 lít2
5 Máy trộn vữa Dung tích ≤ 150 lít2
6 Máy thủy bình hoặc kinh vĩ Còn sử dụng tốt2
7 Máy bơm nước Còn sử dụng tốt2
8 Máy cắt uốn cốt thép Công suất ≥5,0 kW2
9 Máy đầm bê tông, dầm dùi Công suất ≥1,5 kW2
10 Máy đầm bê tông, đầm bàn Công suất ≥1,0 kW2
11 Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc) Trọng lượng ≥70 kg2
12 Máy hàn Công suất ≥23 KW2
13 Máy lu bánh lốp Trọng lượng 1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->