Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp kênh T5-2b và T5-2b-3 thuộc hệ thống thủy nông Vụ Bản
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211194654-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/12/2021 18:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND huyện Vụ Bản, tỉnh Nam Định |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp kênh T5-2b và T5-2b-3 thuộc hệ thống thủy nông Vụ Bản |
| Số hiệu KHLCNT | 20211194478 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh từ nguồn đấu giá quyền sử dụng đất các khu đô thị, khu dân cư tập trung trên địa bàn huyện Vụ Bản và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-07 18:15:00 đến ngày 2021-12-17 18:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nam Định |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,327,700,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 190,000,000 VNĐ ((Một trăm chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.3323475E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.331E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự được đánh giá là hợp lệ khi có đầy đủ các tài liệu sau: Hợp đồng ký kết giữa các bên; Tài liệu chứng minh quy mô, cấp cấp trình; Tài liệu chứng minh đáp ứng được tiến độ thực hiện công trình. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.329.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.658.000.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Công trình thủy lợi hoặc kỹ thuật công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình thủy lợi được cơ quan có thẩm quyền xếp hạng năng lực theo quy định, còn hiệu lực tới thời điểm đóng thầu.- Tổng số năm kinh nghiệm: ≥ 05 năm.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (≥ 03năm): Đã từng đảm nhiệm chức vụ chỉ huy trưởng công trình cho 01 công trình có quy mô và giá trị tương tự theo mục số 3 mẫu số 03.Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được xét theo bằng tốt nghiệp. Thời gian xét kinh nghiệm ở đây được tính đủ số ngày cho 1 năm dương lịch (365 ngày) và được tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành công trình thủy lợi hoặc kỹ thuật công trình hoặc công trình xây dựng.- Tổng số năm kinh nghiệm: ≥ 03 năm.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (≥ 03 năm): Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công cho 01 công trình có quy mô và giá trị tương tự theo mục số 3 mẫu số 03.Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được xét theo bằng tốt nghiệp. Thời gian xét kinh nghiệm ở đây được tính đủ số ngày cho 1 năm dương lịch (365 ngày) và được tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, Vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông hoặc xây dựng hoặc thủy lợi.- Có giấy chứng nhận đã được đào tạo về công tác an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Tổng số năm kinh nghiệm: ≥ 03 năm.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (≥ 03 năm): Đã từng phụ trách an toàn lao động, Vệ sinh môi trường cho 01 công trình có quy mô và giá trị tương tự theo mục số 3 mẫu số 03.Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được xét theo bằng tốt nghiệp. Thời gian xét kinh nghiệm ở đây được tính đủ số ngày cho 1 năm dương lịch (365 ngày) và được tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Có trình đại học trở lên chuyên ngành kinh tế hoặc kế toán.- Tổng số năm kinh nghiệm: ≥ 03 năm.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (≥ 03 năm): Đã từng phụ trách thanh quyết toán cho 01 công trình có quy mô và giá trị tương tự theo mục số 3 mẫu số 03.Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được xét theo bằng tốt nghiệp. Thời gian xét kinh nghiệm ở đây được tính đủ số ngày cho 1 năm dương lịch (365 ngày) và được tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≤ 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≤ 1,25m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≤7T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≤ 150 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy thủy bình hoặc kinh vĩ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥5,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm bê tông, dầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đầm bê tông, đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥1,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥70 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥23 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy lu bánh lốp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | UBND huyện Vụ Bản, tỉnh Nam Định |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp kênh T5-2b và T5-2b-3 thuộc hệ thống thủy nông Vụ Bản Cải tạo, nâng cấp kênh T5-2b và T5-2b-3 thuộc hệ thống thủy nông Vụ Bản 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh từ nguồn đấu giá quyền sử dụng đất các khu đô thị, khu dân cư tập trung trên địa bàn huyện Vụ Bản và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 190.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân huyện Vụ Bản, Địa chỉ: Thị trấn Gôi, huyện Vụ Bản, tỉnh Nam Định, Điện thoại: 0228 382 0021, Fax: 0228 382 1100 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Nam Định; Địa chỉ: số 57 đường Vị Hoàng, thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định; Số điện thoại: (0228) 3849315 Fax: (0228) 3867059. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự ánxây dựng công trình: Cải tạo, nâng cấp kênh T5-2b và T5-2b-3 thuộc hệ thống thủy nông Vụ Bản; Địa chỉ: Thị trấn Gôi, huyện Vụ Bản, tỉnh Nam Định |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Nam Định + Địa chỉ: 172 Hàn Thuyên, thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định + Số điện thoại: 0228.3648482 - Fax: 0228.3647120 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | I. HẠNG MỤC: KÊNH T5-2B | |||
| B | I.1. Phần xây đúc | |||
| 1 | Bê tông gờ chắn bánh đổ tại chỗ đá 2x4, mác 200 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 38,64 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 11,48 | m3 |
| 3 | Đá xây bậc lên xuống mác 100 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 42,86 | m3 |
| 4 | Đá xây chân khay mác 100 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 568,39 | m3 |
| 5 | Đá xây đỉnh kè mác 100 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 755,14 | m3 |
| 6 | Đá xây mái kênh mác 100 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2.398,11 | m3 |
| 7 | Đá lót (2x4) mái kênh dày 10cm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1.034,69 | m3 |
| 8 | Đá lót (2x4) dày 20cm vị trí thoát nước mái | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 22,95 | m3 |
| 9 | Đá lót (1x2) dày 10cm vị trí thoát nước mái | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 11,48 | m3 |
| 10 | Trát bậc VXMM100 dày 2cm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 137,63 | m2 |
| 11 | Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,5245 | 10 tấn/1km |
| 12 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 25,245 | tấn |
| 13 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 25,245 | tấn |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện 55kg | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 459 | 1 cấu kiện |
| 15 | Khe lún 2 lớp giấy dầu tẩm 3 lớp nhựa đường | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 384,58 | m2 |
| 16 | Ván khuôn tấm thoát nước | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,918 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn gờ chắn bánh | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,8803 | 100m2 |
| 18 | Sơn gờ chắn bánh 2 nước (vạch trắng đỏ) | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 393,4 | m2 |
| 19 | Vải địa kỹ thuật | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,9376 | 100m2 |
| 20 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc = 2,5m | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 860 | 100m |
| 21 | Bạt dứa lót đổ tấm thoát nước mái | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,2491 | 100m2 |
| C | I.2. Phần đất | |||
| 1 | Đào chân khay | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1.474,03 | m3 |
| 2 | Đào đất | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 100,6973 | 100m3 |
| 3 | Đào đường cũ | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,907 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đổ thải | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,907 | 100m3 |
| 5 | Đào khuôn đường đất cấp II | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6,0832 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất đổ đi | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6,0832 | 100m3 |
| 7 | Đắp bờ kênh | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 7,9247 | 100m3 |
| 8 | Đắp mái kênh K85 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,9257 | 100m3 |
| 9 | Đắp chân khay | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,0924 | 100m3 |
| 10 | Đắp lề đường K85 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,1645 | 100m3 |
| 11 | Đắp đập tạm không đầm nện | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 11,6067 | 100m3 |
| 12 | Mua đất | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1.160,67 | m3 |
| 13 | Phá dỡ đập tạm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 11,6067 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất đổ đi( đã trừ cả khối lượng vận chuyển đất sang kênh nhánh) | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 104,746 | 100m3 |
| 15 | Đắp cát bãi vật liệu, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5,104 | 100m3 |
| 16 | Đào hoàn trả bãi đúc | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5,104 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất đổ đi | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5,104 | 100m3 |
| 18 | Đóng cọc tre L=3m (phần ngập đất 2m) | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 69 | 100m |
| 19 | Đóng cọc tre L=3m (phần không ngập đất 1m) | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 34,5 | 100m |
| 20 | Tre cây 5m | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 345 | m |
| 21 | Phên nứa | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 345 | m2 |
| 22 | Bơm nước | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 37 | ca |
| D | I.3. Phần đường bê tông | |||
| 1 | Móng đá thải dày 15cm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6,1191 | 100m3 |
| 2 | Lớp bạt dứa chống mất nước khi đổ BT | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 35,6694 | 100m2 |
| 3 | Bê tông mặt đường đá 2x4 M250 dày 15cm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 535,041 | m3 |
| 4 | Cắt khe co giãn BT | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 67,4 | 10m |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,5239 | 100m2 |
| E | II. HẠNG MỤC: KÊNH T5-2B-3 | |||
| F | II.1. Phần xây đúc | |||
| 1 | Bê tông gờ chắn bánh đổ tại chỗ đá 2x4, mác 200 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 11,48 | m3 |
| 2 | Bê tông tấm thoát nước mái đúc sẵn đá 1x2 M200 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,95 | m3 |
| 3 | Đá xây bậc lên xuống mác 100 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 16,14 | m3 |
| 4 | Đá xây chân khay mác 100 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 247,31 | m3 |
| 5 | Đá xây đỉnh kè mác 100 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 431,73 | m3 |
| 6 | Đá xây mái kênh mác 100 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 814,18 | m3 |
| 7 | Đá lót (2x4) mái kênh dày 10cm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 373,5 | m3 |
| 8 | Đá lót (2x4) dày 20cm vị trí thoát nước mái | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 9,9 | m3 |
| 9 | Đá lót (1x2) dày 10cm vị trí thoát nước mái | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,95 | m3 |
| 10 | Trát bậc VXMM100 dày 2cm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 59,5 | m2 |
| 11 | Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,089 | 10 tấn/1km |
| 12 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10,89 | tấn |
| 13 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10,89 | tấn |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện 55kg | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 198 | 1 cấu kiện |
| 15 | Khe lún 2 lớp giấy dầu tẩm 3 lớp nhựa đường | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 152,29 | m2 |
| 16 | Ván khuôn tấm thoát nước | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,396 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn gờ chắn bánh | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,8559 | 100m2 |
| 18 | Sơn gờ chắn bánh 2 nước (vạch trắng đỏ) | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 116,9 | m2 |
| 19 | Vải địa kỹ thuật | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,2672 | 100m2 |
| 20 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc = 2,5m | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 371,025 | 100m |
| 21 | Bạt dứa lót đổ tấm thoát nước mái | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,9702 | 100m2 |
| G | II.2. Phần đất | |||
| 1 | Đào chân khay | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 637,99 | m3 |
| 2 | Đào đất | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 27,7339 | 100m3 |
| 3 | Đắp bờ kênh | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5,3662 | 100m3 |
| 4 | Đắp mái kênh K85 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,1404 | 100m3 |
| 5 | Đắp chân khay | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,4731 | 100m3 |
| 6 | Đắp đập tạm không đầm nện | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,3709 | 100m3 |
| 7 | Mua đất | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 337,09 | m3 |
| 8 | Phá dỡ đập tạm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,3709 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất, đất cấp I | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 28,0495 | 100m3 |
| 10 | Đắp cát bãi vật liệu, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,7195 | 100m3 |
| 11 | Đào hoàn trả bãi đúc | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,7195 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất đổ đi | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,7195 | 100m3 |
| 13 | Bơm nước | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6 | ca |
| H | III. HẠNG MỤC: CẦU BẢN TẠI CỌC 6+5,6 Km0+114,5M | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,5015 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất lòng cầu | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1394 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,3621 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,5593 | 100m3 |
| 5 | Đóng cọc tre L=3m | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 17,85 | 100m |
| 6 | Bê tông lót đá 4x6 M100 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,38 | m3 |
| 7 | Bê tông móng mố đá 2x4, M250 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 20,4 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng mố | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,332 | 100m2 |
| 9 | Bê tông thân mố đá 2x4, mác 250 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 25,6 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thân mố, tường đầu | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,592 | 100m2 |
| 11 | Bê tông mũ mố đá 1x2, M300 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,5 | m3 |
| 12 | Ván khuôn mũ mố | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1611 | 100m2 |
| 13 | Cốt thép mũ mố, đường kính d | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0218 | tấn |
| 14 | Cốt thép mũ mố, đường kính d | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,3631 | tấn |
| 15 | Đóng cọc tre L=3m | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8,0736 | 100m |
| 16 | Bê tông lót đá 4x6 M100 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,08 | m3 |
| 17 | Bê tông móng tường cánh đá 2x4, M250 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 9,42 | m3 |
| 18 | Ván khuôn móng tường cánh | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1906 | 100m2 |
| 19 | Bê tông tường cánh đá 2x4, M250 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 9,76 | m3 |
| 20 | Ván khuôn tường cánh | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,3322 | 100m2 |
| 21 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 11,4 | m2 |
| 22 | Bê tông bản mặt cầu, đá 1x2, mác 300 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6,91 | m3 |
| 23 | Cốt thép bản mặt cầu, đường kính >10 mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,3384 | tấn |
| 24 | Cốt thép bản mặt cầu, đường kính | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0569 | tấn |
| 25 | Ván khuôn bản mặt cầu | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,2392 | 100m2 |
| 26 | Chèn khe bitum | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,14 | m3 |
| 27 | Tháo dỡ lan can cũ | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,9 | m3 |
| 28 | Tận dụng lắp dựng lan can | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,63 | m3 |
| 29 | Xúc đá tảng ở bãi trữ, cục bê tông lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0127 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đá, đá hỗn hợp | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0127 | 100m3 |
| 31 | Bê tông gờ lan can đá 1x2 M300 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,02 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gờ lan can | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1303 | 100m2 |
| 33 | Cốt thép gờ lan can D>18mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0524 | tấn |
| 34 | Cốt thép gờ lan can D | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1583 | tấn |
| 35 | Bê tông lót đá 4x6 M100 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,62 | m3 |
| 36 | Bê tông bản giảm tải đá 1x2 M250 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6,31 | m3 |
| 37 | Ván khuôn bản giảm tải | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1001 | 100m2 |
| 38 | Cốt thép bản giảm tải đường kính cốt thép | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0108 | tấn |
| 39 | Cốt thép bản giảm tải đường kính cốt thép | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,1242 | tấn |
| 40 | Đá 2x4 đệm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,36 | m3 |
| 41 | Đá xây lòng cầu vữa XM100 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,08 | m3 |
| 42 | Móng đá thải dày 15cm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0844 | 100m3 |
| 43 | Lớp bạt dứa chống mất nước khi đổ BT | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,8636 | 100m2 |
| 44 | Bê tông mặt đường đá 2x4 M250 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 12,95 | m3 |
| 45 | Phá dỡ BTCT | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,32 | m3 |
| 46 | Phá dỡ gạch đá | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 89,61 | m3 |
| 47 | Vận chuyển đất, đất cấp IV | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,9193 | 100m3 |
| 48 | Ép cọc cừ larsen (phần ngập đất) | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,61 | 100m |
| 49 | Ép cọc cừ larsen (phần không ngập đất) | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,19 | 100m |
| 50 | Nhổ cọc cừ larsen | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,61 | 100m |
| 51 | Khấu hao cọc cừ (thời gian 3 tháng) | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2.027,1518 | kg |
| I | IV. HẠNG MỤC: CẦU BẢN TẠI CỌC 13+8 KM0+330M | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,1366 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất lòng cầu | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0918 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,0448 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,4836 | 100m3 |
| 5 | Đóng cọc tre L=3m | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 11,73 | 100m |
| 6 | Bê tông lót đá 4x6 M100 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,56 | m3 |
| 7 | Bê tông móng mố đá 2x4, M250 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 13,2 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng mố | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,236 | 100m2 |
| 9 | Bê tông thân mố đá 2x4, mác 250 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 17,84 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thân mố | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,446 | 100m2 |
| 11 | Bê tông mũ mố đá 1x2, M300 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,56 | m3 |
| 12 | Ván khuôn mũ mố | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0848 | 100m2 |
| 13 | Cốt thép mũ mố, đường kính d | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0155 | tấn |
| 14 | Cốt thép mũ mố, đường kính d | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,2033 | tấn |
| 15 | Đóng cọc tre L=3m | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8,16 | 100m |
| 16 | Bê tông lót đá 4x6 M100 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,09 | m3 |
| 17 | Bê tông móng tường đá 2x4, M250 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 9,52 | m3 |
| 18 | Ván khuôn móng tường cánh | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,192 | 100m2 |
| 19 | Bê tông tường đá 2x4, M250 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10,12 | m3 |
| 20 | Ván khuôn tường cánh | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,4328 | 100m2 |
| 21 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 11,55 | m2 |
| 22 | Bê tông bản mặt cầu, đá 1x2, mác 300 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,6 | m3 |
| 23 | Cốt thép bản mặt cầu, đường kính >10 mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,8714 | tấn |
| 24 | Cốt thép bản mặt cầu, đường kính | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0085 | tấn |
| 25 | Ván khuôn bản mặt cầu | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,15 | 100m2 |
| 26 | Chèn khe bitum | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,09 | m3 |
| 27 | Bê tông lót đá 4x6 M100 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,67 | m3 |
| 28 | Bê tông bản giảm tải đá 1x2, M250 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,04 | m3 |
| 29 | Ván khuôn bản giảm tải | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0766 | 100m2 |
| 30 | Cốt thép bản giảm tải đường kính cốt thép | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0062 | tấn |
| 31 | Cốt thép bản giảm tải đường kính cốt thép | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,7087 | tấn |
| 32 | Thép bản mạ kẽm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 108,1185 | kg |
| 33 | Thép ống mạ kẽm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 119,889 | kg |
| 34 | Sản xuất thép lan can | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,2172 | tấn |
| 35 | Lắp dựng lan can sắt | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,8 | m2 |
| 36 | Bulong | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8 | bộ |
| 37 | Bê tông gờ lan can đá 1x2 M300 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,56 | m3 |
| 38 | Ván khuôn gờ lan can | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0544 | 100m2 |
| 39 | Cốt thép gờ lan can 10| Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,064 | tấn | |
| 40 | Đá 2x4 đệm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,88 | m3 |
| 41 | Đá xây lòng cầu vữa XM100 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,64 | m3 |
| 42 | Bê tông gờ chắn bánh đổ tại chỗ đá 2x4, mác 200 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,28 | m3 |
| 43 | Ván khuôn gở chắn bánh | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0245 | 100m2 |
| 44 | Sơn gờ chắn bánh 2 nước (vạch trắng đỏ) | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,8 | m2 |
| 45 | Móng đá thải | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0751 | 100m3 |
| 46 | Lớp bạt dứa chống mất nước khi đổ BT | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,659 | 100m2 |
| 47 | Bê tông mặt đường đá 2x4 M250 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 9,89 | m3 |
| 48 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0495 | 100m2 |
| 49 | Phá dỡ BTCT | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,18 | m3 |
| 50 | Phá dỡ gạch đá | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 35,03 | m3 |
| 51 | Vận chuyển đất, đất cấp IV | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,3621 | 100m3 |
| J | V. HẠNG MỤC: CẦU BẢN TẠI CỌC D1 KM0+8,8M | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,0281 | 100m3 |
| 2 | Đào móng kè | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,4905 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất lòng cầu | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0828 | 100m3 |
| 4 | Đắp mái kè K=0,85 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,6356 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất chân khay | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0328 | 100m3 |
| 6 | Đắp nền đường K=0,9 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,7334 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,3907 | 100m3 |
| 8 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,3596 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,4981 | 100m3 |
| 10 | Đóng cọc tre L=3m | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 19,8 | 100m |
| 11 | Bê tông lót đá 4x6 M100 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,64 | m3 |
| 12 | Bê tông móng mố đá 2x4, M250 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 24 | m3 |
| 13 | Ván khuôn móng mố | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,32 | 100m2 |
| 14 | Bê tông thân mố đá 2x4, mác 250 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 34,2 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thân mố | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,798 | 100m2 |
| 16 | Bê tông mũ mố đá 1x2, M300 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,08 | m3 |
| 17 | Ván khuôn mũ mố | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1456 | 100m2 |
| 18 | Cốt thép mũ mố, đường kính d | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0218 | tấn |
| 19 | Cốt thép mũ mố, đường kính d | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,3125 | tấn |
| 20 | Đóng cọc tre L=3m | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 14,28 | 100m |
| 21 | Bê tông lót đá 4x6 M100 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,9 | m3 |
| 22 | Bê tông móng tường cánh đá 2x4, M250 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 15,99 | m3 |
| 23 | Ván khuôn móng tường cánh | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,3326 | 100m2 |
| 24 | Bê tông tường cánh đá 2x4, M250 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 13,52 | m3 |
| 25 | Ván khuôn tường cánh | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,423 | 100m2 |
| 26 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 11,75 | m2 |
| 27 | Bê tông bản mặt cầu, đá 1x2, mác 300 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6,48 | m3 |
| 28 | Cốt thép bản mặt cầu, đường kính >10 mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,3127 | tấn |
| 29 | Cốt thép bản mặt cầu, đường kính | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0149 | tấn |
| 30 | Ván khuôn bản mặt cầu | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,2256 | 100m2 |
| 31 | Chèn khe bitum | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,14 | m3 |
| 32 | Thép bản mạ kẽm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 108,1185 | kg |
| 33 | Thép ống mạ kẽm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 119,889 | kg |
| 34 | Bulong móc | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8 | bộ |
| 35 | Sản xuất thép lan can | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,2172 | tấn |
| 36 | Lắp dựng lan can sắt | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,8 | m2 |
| 37 | Bê tông gờ lan can đá 1x2 M300 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,56 | m3 |
| 38 | Cốt thép gờ lan can 10| Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,064 | tấn | |
| 39 | Ván khuôn gờ lan can | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0544 | 100m2 |
| 40 | Bê tông lót đá 4x6 M100 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,62 | m3 |
| 41 | Bê tông bản giảm tải đá 1x2, M250 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6,31 | m3 |
| 42 | Ván khuôn bản giảm tải | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1001 | 100m2 |
| 43 | Cốt thép bản giảm tải đường kính cốt thép | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0108 | tấn |
| 44 | Cốt thép bản giảm tải đường kính cốt thép | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,1242 | tấn |
| 45 | Đá 2x4 đệm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,05 | m3 |
| 46 | Đá xây lòng cầu vữa XM100 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 13,01 | m3 |
| 47 | Đóng cọc tre L=3m | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,825 | 100m |
| 48 | Bê tông gờ chắn bánh đổ tại chỗ đá 2x4, mác 200 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,89 | m3 |
| 49 | Ván khuôn gờ chắn bánh | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0796 | 100m2 |
| 50 | Sơn gờ chắn bánh | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 9,1 | m2 |
| 51 | Móng đá thải | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,2384 | 100m3 |
| 52 | Lớp bạt dứa chống mất nước khi đổ BT | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,8098 | 100m2 |
| 53 | Bê tông mặt đường đá 2x4 M250 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 27,15 | m3 |
| 54 | Đóng cọc tre L = 3m | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,68 | 100m |
| 55 | Đá xây chân khay mác 100 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5 | m3 |
| 56 | Đá xây đỉnh kè mác 100 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 16,56 | m3 |
| 57 | Đá xây mái kè mác 100 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 33,04 | m3 |
| 58 | Đá lót (2x4) dày 10cm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 13,86 | m3 |
| 59 | Phá dỡ đá xây | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 11,59 | m3 |
| 60 | Vận chuyển đất, đất cấp IV | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1159 | 100m3 |
| K | VI. HẠNG MỤC: CỐNG TRÒN | |||
| 1 | Bê tông móng cống đá 2x4 M200 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 41,9 | m3 |
| 2 | Bê tông tường cống đá 2x4 M200 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 24,62 | m3 |
| 3 | Bê tông lót cống đá 4x6 M100 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 13,06 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông cột giàn van đá 1x2, mác 250 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,69 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông bê tông xà dầm đá 1x2, mác 250 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,41 | m3 |
| 6 | Bê tông đúc sẵn phai chắn nước đá 1x2, mác 250 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,55 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cống | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,9247 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn tường cống | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,8655 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn cột giàn van | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1794 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn dầm giàn van | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0768 | 100m2 |
| 11 | Đóng cọc tre L=2,0m | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 52,242 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống cống BTĐS D1000 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | đoạn ống |
| 13 | Lắp đặt ống cống BTĐS D800 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 11 | đoạn ống |
| 14 | Lắp đặt ống cống BTĐS D600 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 24 | đoạn ống |
| 15 | Lắp đặt ống cống BTĐS D400 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 24 | đoạn ống |
| 16 | Mối nối XMCV M100 400mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 19 | mối nối |
| 17 | Mối nối XMCV M100 600mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 18 | mối nối |
| 18 | Mối nối XMCV M100 800mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 9 | mối nối |
| 19 | Mối nối XMCV M100 1000mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | mối nối |
| 20 | Đá xây đỉnh kè mác 100 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 18,54 | m3 |
| 21 | Đá xây mái kênh mác 100 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 61,19 | m3 |
| 22 | Đá lót (2x4) mái kênh dày 10cm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 23,01 | m3 |
| 23 | Thép cánh phai D>10 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1108 | tấn |
| 24 | Thép hình U100x50x5 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 267,22 | kg |
| 25 | Thép giá treo phai đường kính cốt thép | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0734 | tấn |
| 26 | Thép giá treo phai, cánh phai đường kính cốt thép >= 10mm, | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1108 | tấn |
| 27 | Xây bệ công tác gạch xây bằng vữa XM M75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,67 | m3 |
| 28 | Trát bệ công tác chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 7,17 | m2 |
| 29 | Phá dỡ đường bê tông | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,032 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đổ thải | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,032 | 100m3 |
| 31 | Móng đá thải dày 15cm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,048 | 100m3 |
| 32 | Lớp bạt dứa chống mất nước khi đổ BT | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,3197 | 100m2 |
| 33 | Bê tông mặt đường đá 2x4 M250 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,8 | m3 |
| 34 | Đào đất móng cống | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,7543 | 100m3 |
| 35 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,4062 | 100m3 |
| 36 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1797 | 100m3 |
| 37 | Phá dỡ bê tông cốt thép | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8,85 | m3 |
| 38 | Phá dỡ tường gạch xây, kè hiện trạng | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 20,82 | m3 |
| 39 | Vận chuyển đất, đất cấp IV | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,2967 | 100m3 |
| 40 | Máy đóng mở V1 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 11 | bộ |
| 41 | Máy đóng mở V2 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.3323475E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.331E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự được đánh giá là hợp lệ khi có đầy đủ các tài liệu sau: Hợp đồng ký kết giữa các bên; Tài liệu chứng minh quy mô, cấp cấp trình; Tài liệu chứng minh đáp ứng được tiến độ thực hiện công trình. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.329.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.658.000.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Công trình thủy lợi hoặc kỹ thuật công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình thủy lợi được cơ quan có thẩm quyền xếp hạng năng lực theo quy định, còn hiệu lực tới thời điểm đóng thầu.- Tổng số năm kinh nghiệm: ≥ 05 năm.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (≥ 03năm): Đã từng đảm nhiệm chức vụ chỉ huy trưởng công trình cho 01 công trình có quy mô và giá trị tương tự theo mục số 3 mẫu số 03.Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được xét theo bằng tốt nghiệp. Thời gian xét kinh nghiệm ở đây được tính đủ số ngày cho 1 năm dương lịch (365 ngày) và được tính đến thời điểm đóng thầu. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 2 | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành công trình thủy lợi hoặc kỹ thuật công trình hoặc công trình xây dựng.- Tổng số năm kinh nghiệm: ≥ 03 năm.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (≥ 03 năm): Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công cho 01 công trình có quy mô và giá trị tương tự theo mục số 3 mẫu số 03.Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được xét theo bằng tốt nghiệp. Thời gian xét kinh nghiệm ở đây được tính đủ số ngày cho 1 năm dương lịch (365 ngày) và được tính đến thời điểm đóng thầu. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, Vệ sinh môi trường | 1 | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông hoặc xây dựng hoặc thủy lợi.- Có giấy chứng nhận đã được đào tạo về công tác an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Tổng số năm kinh nghiệm: ≥ 03 năm.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (≥ 03 năm): Đã từng phụ trách an toàn lao động, Vệ sinh môi trường cho 01 công trình có quy mô và giá trị tương tự theo mục số 3 mẫu số 03.Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được xét theo bằng tốt nghiệp. Thời gian xét kinh nghiệm ở đây được tính đủ số ngày cho 1 năm dương lịch (365 ngày) và được tính đến thời điểm đóng thầu. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | - Trình độ chuyên môn: Có trình đại học trở lên chuyên ngành kinh tế hoặc kế toán.- Tổng số năm kinh nghiệm: ≥ 03 năm.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (≥ 03 năm): Đã từng phụ trách thanh quyết toán cho 01 công trình có quy mô và giá trị tương tự theo mục số 3 mẫu số 03.Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được xét theo bằng tốt nghiệp. Thời gian xét kinh nghiệm ở đây được tính đủ số ngày cho 1 năm dương lịch (365 ngày) và được tính đến thời điểm đóng thầu. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Dung tích gầu ≤ 0,8m3 | 2 |
| 2 | Máy đào | Dung tích gầu ≤ 1,25m3 | 1 |
| 3 | Ô tô tự đổ | Tải trọng ≤7T | 2 |
| 4 | Máy trộn bê tông | Dung tích ≥250 lít | 2 |
| 5 | Máy trộn vữa | Dung tích ≤ 150 lít | 2 |
| 6 | Máy thủy bình hoặc kinh vĩ | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 7 | Máy bơm nước | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 8 | Máy cắt uốn cốt thép | Công suất ≥5,0 kW | 2 |
| 9 | Máy đầm bê tông, dầm dùi | Công suất ≥1,5 kW | 2 |
| 10 | Máy đầm bê tông, đầm bàn | Công suất ≥1,0 kW | 2 |
| 11 | Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc) | Trọng lượng ≥70 kg | 2 |
| 12 | Máy hàn | Công suất ≥23 KW | 2 |
| 13 | Máy lu bánh lốp | Trọng lượng | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi