Gói thầu: Điều tra khảo sát thực địa và lập danh mục hành lang nguồn nước cần bảo vệ
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211245118-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/01/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Tài nguyên và Môi trường Hà Nội |
| Tên gói thầu | Điều tra khảo sát thực địa và lập danh mục hành lang nguồn nước cần bảo vệ |
| Số hiệu KHLCNT | 20210139040 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố Hà Nội |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-14 15:47:00 đến ngày 2022-01-04 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,827,053,158 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2015(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là13.800.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.450.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 19.200.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm dự án |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Thạc sĩ trở lên; chuyên ngành: thủy văn/ địa chất thủy văn/ kỹ thuật tài nguyên nước,- Kinh nghiệm: Đã làm chủ nhiệm ít nhất 03 dự án (nhiệm vụ) điều tra cơ bản tài nguyên nước (trong đó làm chủ nhiệm ít nhất 1 dự án lập danh mục hành lang nguồn nước cần bảo vệ) trong vòng 05 năm trở lại đây.- Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu để chứng minh việc kê khai kinh nghiệm thực hiện các công việc tương tự: có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh tương đương về việc đã từng thực hiện công việc với vị trí tương ứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 15 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 7 |
| Vị trí công việc | Phó Chủ nhiệm dự án |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Thạc sĩ trở lên; chuyên ngành: thủy văn/ địa chất thủy văn/ kỹ thuật tài nguyên nước.- Kinh nghiệm: Đã làm phó chủ nhiệm ít nhất 03 dự án (nhiệm vụ...) điều tra cơ bản tài nguyên nước hoặc lập danh mục hành lang nguồn nước cần bào vệ.- Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu để chứng minh việc kê khai kinh nghiệm thực hiện các công việc tương tự: có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh tương đương về việc đã từng thực hiện công việc với vị trí tương ứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Trưởng nhóm khảo sát |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên; chuyên ngành: thủy văn/ địa chất thủy văn/ kỹ thuật tài nguyên nước.- Kinh nghiệm: Đã tham gia ít nhất 02 dự án (nhiệm vụ...) khảo sát tài nguyên nước trong vòng 05 năm trở lại đây.- Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu để chứng minh việc kê khai kinh nghiệm thực hiện các công việc tương tự: có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh tương đương về việc đã từng thực hiện công việc với vị trí tương ứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Trưởng nhóm đo đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên; chuyên ngành: bản đồ/ trắc địa/ địa chính/ quản lý đất đai.- Kinh nghiệm: Đã tham gia ít nhất 02 dự án (nhiệm vụ...) đo đạc địa hình mặt cắt sông (suối).- Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu để chứng minh việc kê khai kinh nghiệm thực hiện các công việc tương tự: có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh tương đương về việc đã từng thực hiện công việc với vị trí tương ứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Nhân sự tham gia |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên; bao gồm các chuyên ngành: thuỷ văn, địa chất thuỷ văn, địa chất công trình, kỹ thuật tài nguyên nước- Kinh nghiệm: Đã tham gia ít nhất 02 dự án (nhiệm vụ...) điều tra. khảo sát tài nguyên nước trong vòng 05 nãm trở lại đây.- Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu để chứng minh việc kê khai kinh nghiệm thực hiện các công việc tương tự: có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh tương đương về việc đã từng thực hiện công việc với vị trí tương ứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đo DO cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Khoảng đo: 0-18 mg/l; độ chính xác: ±0,5% hoặc tương đương |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy phân tích chất lượng nước ngoài hiện trường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo các chỉ tiêu chất lượng nước ngoài hiện trường EC, Eh, nhiệt độ hoặc tương đương |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy GPS cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lưu nhớ được 1000 điểm, số lộ trình: 100 lộ trình. Hệ tọa độ: Lat/Long, UTM/UPS, VN 2000. Độ chính xác từ 3-5m |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đo sâu hồi âm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng sóng âm đa tần số đo mặt cắt. Phạm vi đo sâu: 0.3m~500m; Độ chính xác đo sâu: ±10mm+0.1% h; Tốc độ đo sâu tối đa 20 lần/s |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lưu tốc kế | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo lưu tốc dòng chảy. Dải đo: 0,06m/s-5,0m/s; Ngưỡng: 0.05m/s |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy thu GPS | |
| - Đặc điểm thiết bị | Số vệ tinh máy thu được tối đa: 20; số vệ tinh máy thu được tôi thiêu: 04 |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 7-Máy thủy bình tự động | |
| - Đặc điểm thiết bị | Độ chính xác 2 mm/1km đo đi đo về |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Độ chính xác góc đo: ± 5”; Độ chính xác đo cạnh: ± 2mm+2ppmxD |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11C Chương IV và hồ sơ chi tiết của các thiết bị này | |
| - Đặc điểm thiết bị | chứng nhận hiệu chuẩn, kiểm định của cơ quan thẩm quyền đối với các thiết bị yêu cầu phải có hiệu chuẩn, kiểm định kèm theo hồ sơ dự thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Sở Tài nguyên và Môi trường Hà Nội |
| E-CDNT 1.2 |
Điều tra khảo sát thực địa và lập danh mục hành lang nguồn nước cần bảo vệ Xây dựng công bố danh mục nguồn nước phải lập hành lang bảo vệ và đề xuất giải pháp thực hiện 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố Hà Nội |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | a) Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Bản chụp có công chứng các loại văn bản pháp lý sau: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập đối với đơn vị sự nghiệp hoặc giấy tờ tương đương khác; Đối với nhà thầu liên danh: Từng thành viên phải đáp ứng yêu cầu về tài liệu nêu trên và có thỏa thuận liên danh được đại diện theo pháp luật hoặc người được ủy quyền của các thành viên liên danh ký. b) Các tài liệu khác chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: Cam kết của nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể; Báo cáo tài chính và bản chụp được công chứng từ bản chính một trong các tài liệu có liên quan sau đây: - Báo cáo tài chính các năm 2018, 2019, 2020; - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong các năm 2018, 2019, 2020; - Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm 2020. c) Giấy phép đo đạc bản đồ (đo đạc, thành lập bản đồ địa hình tỷ lệ 1:5.000). |
| E-CDNT 15.2 | Toàn bộ các tài liệu bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực liên quan đến năng lực, kinh nghiệm… của nhà thầu đã được nêu trong hồ sơ dự thầu để đối chiếu. Khi dự thầu nhà thầu phải cam kết trường hợp nếu trúng thầu, trong quá trình thực hiện hợp đồng nếu hết thời gian hiệu lực của các Giấy phép theo yêu cầu của E-HSMT mà không gia hạn đảm bảo sự liên tục thì nhà thầu sẽ không yêu cầu Chủ đầu tư thanh toán bất kỳ chi phí nào của phần công việc liên quan đến Giấy phép hết hạn đó. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 200.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Tài nguyên và Môi trường Hà Nội (Địa chỉ: Số 18 đường Huỳnh Thúc Kháng, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội).
- Điện thoại: 0243.7734.895 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường Hà Nội, Số 18 đường Huỳnh Thúc Kháng, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội. - Điện thoại: 0243.7734.895 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Tài nguyên và Môi trường Hà Nội (Địa chỉ: Số 18 đường Huỳnh Thúc Kháng, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội). - Điện thoại: 0243.7734.895 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài nguyên nước, Sở Tài nguyên và Môi trường Hà Nội (Địa chỉ: Số 18 đường Huỳnh Thúc Kháng, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội). - Điện thoại: 0243.7734.895 |
| E-CDNT 34 |
0 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Điều tra đặc điểm nguồn nước sông, hồ (tỷ lệ 1:25.000) - Tiến hành điều tra thực địa | Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V của HSMT | km2 | 296,915 | |
| 2 | Điều tra đặc điểm nguồn nước sông, hồ (tỷ lệ 1:25.000) - Tổng hợp, chỉnh lý, hoàn thiện kết quả điều tra thực địa | Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V của HSMT | km2 | 296,915 | |
| 3 | Điều tra đặc điểm nguồn nước sông, hồ (tỷ lệ 1:50.000) - Tiến hành điều tra thực địa | Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V của HSMT | km2 | 3.041,6 | |
| 4 | Điều tra đặc điểm nguồn nước sông, hồ (tỷ lệ 1:50.000) - Tổng hợp, chỉnh lý, hoàn thiện kết quả điều tra thực địa | Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V của HSMT | km2 | 3.041,6 | |
| 5 | Điều tra hiện trạng khai thác, sử dụng nguồn nước sông, hồ (tỷ lệ 1:25.000) - Tiến hành điều tra thực địa | Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V của HSMT | km2 | 210,241 | |
| 6 | Điều tra hiện trạng khai thác, sử dụng nguồn nước sông, hồ (tỷ lệ 1:25.000) - Tổng hợp, chỉnh lý, hoàn thiện kết quả điều tra thực địa | Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V của HSMT | km2 | 210,241 | |
| 7 | Điều tra hiện trạng khai thác, sử dụng nguồn nước sông, hồ (tỷ lệ 1:50.000) - Tiến hành điều tra thực địa | Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V của HSMT | km2 | 2.713,61 | |
| 8 | Điều tra hiện trạng khai thác, sử dụng nguồn nước sông, hồ (tỷ lệ 1:50.000) - Tổng hợp, chỉnh lý, hoàn thiện kết quả điều tra thực địa | Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V của HSMT | km2 | 2.713,61 | |
| 9 | Điều tra hiện trạng xả nước thải vào nguồn nước sông, hồ (tỷ lệ 1:25.000) - Tiến hành điều tra thực địa | Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V của HSMT | km2 | 289,66 | |
| 10 | Điều tra hiện trạng xả nước thải vào nguồn nước sông, hồ (tỷ lệ 1:25.000) - Tổng hợp, chỉnh lý, hoàn thiện kết quả điều tra thực địa | Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V của HSMT | km2 | 289,66 | |
| 11 | Điều tra hiện trạng xả nước thải vào nguồn nước sông, hồ (tỷ lệ 1:50.000) - Tiến hành điều tra thực địa | Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V của HSMT | km2 | 3.041,6 | |
| 12 | Điều tra hiện trạng xả nước thải vào nước sông, hồ (tỷ lệ 1:50.000) - Tổng hợp, chỉnh lý, hoàn thiện kết quả điều tra thực địa | Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V của HSMT | km2 | 3.041,6 | |
| 13 | Đo đạc địa hình sông, suối - Đo mặt cắt ngang tuyến trên cạn, cấp địa hình I | Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V của HSMT | m | 8.100 | |
| 14 | Đo đạc địa hình sông, suối - Đo mặt cắt ngang tuyên dưới nước bằng thủ công, cấp địa hình I | Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V của HSMT | m | 4.050 | |
| 15 | Đo đạc địa hình sông, suối - Đo mặt cắt dọc tuyến dưới nước, cấp địa hình I | Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V của HSMT | km | 269 | |
| 16 | Báo cáo thuyết minh danh mục các nguồn nước | Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V của HSMT | Báo cáo | 1 | |
| 17 | Báo cáo thuyết minh hành lang bảo vệ nguồn nước | Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V của HSMT | Báo cáo | 1 | |
| Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2015(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.38E10(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.450.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là13.800.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.450.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 19.200.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chủ nhiệm dự án | 1 | - Trình độ: Thạc sĩ trở lên; chuyên ngành: thủy văn/ địa chất thủy văn/ kỹ thuật tài nguyên nước,- Kinh nghiệm: Đã làm chủ nhiệm ít nhất 03 dự án (nhiệm vụ) điều tra cơ bản tài nguyên nước (trong đó làm chủ nhiệm ít nhất 1 dự án lập danh mục hành lang nguồn nước cần bảo vệ) trong vòng 05 năm trở lại đây.- Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu để chứng minh việc kê khai kinh nghiệm thực hiện các công việc tương tự: có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh tương đương về việc đã từng thực hiện công việc với vị trí tương ứng. | 15 | 7 |
| 2 | Phó Chủ nhiệm dự án | 1 | - Trình độ: Thạc sĩ trở lên; chuyên ngành: thủy văn/ địa chất thủy văn/ kỹ thuật tài nguyên nước.- Kinh nghiệm: Đã làm phó chủ nhiệm ít nhất 03 dự án (nhiệm vụ...) điều tra cơ bản tài nguyên nước hoặc lập danh mục hành lang nguồn nước cần bào vệ.- Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu để chứng minh việc kê khai kinh nghiệm thực hiện các công việc tương tự: có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh tương đương về việc đã từng thực hiện công việc với vị trí tương ứng. | 10 | 5 |
| 3 | Trưởng nhóm khảo sát | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên; chuyên ngành: thủy văn/ địa chất thủy văn/ kỹ thuật tài nguyên nước.- Kinh nghiệm: Đã tham gia ít nhất 02 dự án (nhiệm vụ...) khảo sát tài nguyên nước trong vòng 05 năm trở lại đây.- Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu để chứng minh việc kê khai kinh nghiệm thực hiện các công việc tương tự: có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh tương đương về việc đã từng thực hiện công việc với vị trí tương ứng. | 5 | 5 |
| 4 | Trưởng nhóm đo đạc | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên; chuyên ngành: bản đồ/ trắc địa/ địa chính/ quản lý đất đai.- Kinh nghiệm: Đã tham gia ít nhất 02 dự án (nhiệm vụ...) đo đạc địa hình mặt cắt sông (suối).- Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu để chứng minh việc kê khai kinh nghiệm thực hiện các công việc tương tự: có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh tương đương về việc đã từng thực hiện công việc với vị trí tương ứng. | 5 | 5 |
| 5 | Nhân sự tham gia | 10 | - Trình độ: Đại học trở lên; bao gồm các chuyên ngành: thuỷ văn, địa chất thuỷ văn, địa chất công trình, kỹ thuật tài nguyên nước- Kinh nghiệm: Đã tham gia ít nhất 02 dự án (nhiệm vụ...) điều tra. khảo sát tài nguyên nước trong vòng 05 nãm trở lại đây.- Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu để chứng minh việc kê khai kinh nghiệm thực hiện các công việc tương tự: có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh tương đương về việc đã từng thực hiện công việc với vị trí tương ứng. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đo DO cầm tay | Khoảng đo: 0-18 mg/l; độ chính xác: ±0,5% hoặc tương đương | 1 |
| 2 | Máy phân tích chất lượng nước ngoài hiện trường | Đo các chỉ tiêu chất lượng nước ngoài hiện trường EC, Eh, nhiệt độ hoặc tương đương | 2 |
| 3 | Máy GPS cầm tay | Lưu nhớ được 1000 điểm, số lộ trình: 100 lộ trình. Hệ tọa độ: Lat/Long, UTM/UPS, VN 2000. Độ chính xác từ 3-5m | 2 |
| 4 | Máy đo sâu hồi âm | Sử dụng sóng âm đa tần số đo mặt cắt. Phạm vi đo sâu: 0.3m~500m; Độ chính xác đo sâu: ±10mm+0.1% h; Tốc độ đo sâu tối đa 20 lần/s | 1 |
| 5 | Máy lưu tốc kế | Đo lưu tốc dòng chảy. Dải đo: 0,06m/s-5,0m/s; Ngưỡng: 0.05m/s | 2 |
| 6 | Máy thu GPS | Số vệ tinh máy thu được tối đa: 20; số vệ tinh máy thu được tôi thiêu: 04 | 4 |
| 7 | Máy thủy bình tự động | Độ chính xác 2 mm/1km đo đi đo về | 1 |
| 8 | Máy toàn đạc điện tử | Độ chính xác góc đo: ± 5”; Độ chính xác đo cạnh: ± 2mm+2ppmxD | 1 |
| 9 | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11C Chương IV và hồ sơ chi tiết của các thiết bị này | chứng nhận hiệu chuẩn, kiểm định của cơ quan thẩm quyền đối với các thiết bị yêu cầu phải có hiệu chuẩn, kiểm định kèm theo hồ sơ dự thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi