Gói thầu: Mua sắm, bổ sung thiết bị dạy học tối thiểu lớp 1 đáp ứng chương trình giáo dục phổ thông năm 2018
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211245794-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/12/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HUYỆN CÁT HẢI |
| Tên gói thầu | Mua sắm, bổ sung thiết bị dạy học tối thiểu lớp 1 đáp ứng chương trình giáo dục phổ thông năm 2018 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211219674 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-14 15:54:00 đến ngày 2021-12-21 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,556,533,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.33E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.6E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp thiết bị dạy học (bao gồm thiết bị cho các môn học; máy vi tính, ti vi).* Giá trị hợp đồng tương tự sẽ được tính theo giá trị nghiệm thu thực tế của hợp đồng căn cứ trên biên bản nghiệm thu hàng hóa hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc hóa đơn giá trị gia tăng.* Nhà thầu chứng minh năng lực nêu trên bằng cách cung cấp các tài liệu sau đây:Cung cấp hợp đồng có danh mục hàng hóa kèm theo. Ngoài ra nhà thầu phải cung cấp biên bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản bàn giao nghiệm thu hàng hóa hoặc hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh mức độ hoàn thành của các hợp đồng đã cung cấp. Trong trường hợp cần thiết, Bên mời thầu sẽ yêu cầu các nhà thầu cung cấp thêm các tài liệu liên quan để chứng minh. (Các giấy tờ trên phải được chứng thực/ công chứng bởi cơ quan có thẩm quyền/ chức năng, trường hợp tài liệu là hóa đơn GTGT của đơn vị thì chấp nhận bản sao y). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.080.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.160.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ Đại học chuyên kinh tế hoặc kế toán) hoặc tương đương với các ngành trên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ Đại học chuyên ngành phù hợp với gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HUYỆN CÁT HẢI |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm, bổ sung thiết bị dạy học tối thiểu lớp 1 đáp ứng chương trình giáo dục phổ thông năm 2018 Mua sắm, bổ sung thiết bị dạy học tối thiểu lớp 1 đáp ứng chương trình giáo dục phổ thông năm 2018 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp. - Các tài liệu chứng minh năng lực kỹ thuật của nhà thầu theo yêu cầu của E-HSMT. - Các tài liệu khác theo quy định tại E-HSMT và hướng dẫn tại Thông tư số 04/2017/TT-BKHĐT ngày 15/11/2017 và Thông tư số 05/2020/TT-BKHĐT ngày 30/6/2020 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư. |
| E-CDNT 10.2(c) | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Lâu dài. |
| E-CDNT 15.2 | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Cát Hải. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Cát Hải Địa chỉ: Thị trấn Cát Bà, huyện Cát Hải, thành phố Hải Phòng Điện thoại: 0225.3888232 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ thành lập khi cần thiết. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Phòng Tài chính- Kế hoạch huyện Cát Hải Địa chỉ: Thị trấn Cát Bà, huyện Cát Hải, thành phố Hải Phòng Điện thoại: 02253. 888033 - Báo Đấu thầu Địa chỉ: Tầng 9, Tòa Nhà Bộ Kế Hoạch Và Đầu Tư - Lô D25, Đường Tôn Thất Thuyết, Khu Đô Thị Mới Cầu Giấy, Hà Nội Điện thoại: 0243.768.6611 |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bộ thiết bị dạy chữ số và so sánh số | 21 | Thiết bị | Gồm:a) Các thẻ chữ số từ 0 đến 9. Mỗi chữ số có 4 thẻ chữ, in chữ màu và gắn được lên bảng; kích thước mỗi thẻ (30x50)mm.b) Thẻ dấu so sánh (lớn hơn, bé hơn, bằng); mỗi dấu 02 thẻ, in chữ màu và gắn được lên bảng; kích thước mỗi thẻ (30x50)mm.Vật liệu: Bằng nhựa (hoặc vật liệu có độ cứng tương đương), không cong vênh, chịu được nước, có màu tươi sáng, an toàn trong sử dụng. | ||
| 2 | Bộ thiết bị dạy phép tính | 21 | Thiết bị | Gồm:a) Thẻ dấu phép tính (cộng, trừ); mỗi dấu 02 thẻ, in chữ màu và gắn được lên bảng; kích thước mỗi thẻ (30x50)mm.b) 20 que tính: Dài 100mm; tiết diện ngang 3mm; 10 khối lập phương kích thước (40x40x40)mm.c) 10 thẻ bó chục que tính: Mỗi thẻ có 10 que tính gắn liền nhau, in màu, mỗi que tính có kích thước (100x3)mm.d) 10 thẻ thanh chục khối lập phương: Mỗi thẻ có 10 khối lập phương chồng khít lên nhau, in màu mỗi khối lập phương có kích thước (15x15x15)mm.Vật liệu: Bằng nhựa (hoặc vật liệu có độ cứng tương đương), không cong vênh, chịu được nước, có màu tươi sáng, an toàn trong sử dụng. | ||
| 3 | Bộ thiết bị dạy hình phẳng và hình khối | 21 | Thiết bị | Gồm:a) Các hình phẳng gồm: 6 hình tam giác đều cạnh 40mm; 4 hình tam giác vuông cân có cạnh góc vuông 50mm; 2 hình tam giác vuông có 2 cạnh góc vuông 40mm và 60mm; 10 hình vuông kích thước (40x40)mm; 8 hình tròn đường kính 40mm, 2 hình chữ nhật kích thước (40x80)mm;b) 10 khối hộp chữ nhật kích thước (40x40x50)mm;Vật liệu: Bằng nhựa, gỗ (hoặc vật liệu có độ cứng tương đương), không cong vênh, chịu được nước, có màu tươi sáng, an toàn trong sử dụng. | ||
| 4 | Mô hình đồng hồ | 21 | Thiết bị | Mô hình đồng hồ có thể quay được cả kim giờ, kim phút. | ||
| 5 | Tranh: Bộ mẫu chữ viết | 21 | Thiết bị | a) Bộ mẫu chữ viết quy định trong trường tiểu học được phóng to, in 2 màu. Gồm 8 tờ, kích thước (540x790)mm, dung sai 10mm, in trên giấy couché, định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ, trong đó:- 4 tờ in bảng chữ cái viết thường, dấu thanh và chữ số- 4 tờ in bảng chữ cái viết hoa.b) Mẫu chữ cái viết thường và chữ cái viết hoa đều được thể hiện ở 4 dạng: Chữ viết đứng, nét đều; chữ viết đứng, nét thanh, nét đậm; chữ viết nghiêng (15°), nét đều; chữ viết nghiêng, nét thanh, nét đậm. | ||
| 6 | Tranh: Bộ chữ dạy tập viết | 21 | Thiết bị | Bộ mẫu chữ viết quy định trong trường tiểu học được phóng to, in 2 màu. Gồm 39 tờ, kích thước (210x290)mm, dung sai 10mm, in từng chữ cái, chữ số trên giấy couché, định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ. Trong đó:- 29 tờ in các chữ cái tiếng Việt (một mặt in chữ cái viết thường, một mặt in chữ cái viết hoa kiểu 1).- 5 tờ in chữ số kiểu 1 (gồm 10 chữ số từ 0 đến 9, in ở hai mặt).- 5 tờ một mặt in chữ cái viết hoa kiểu 2, một mặt in chữ số kiểu 2. | ||
| 7 | Bộ sa bàn giáo dục giao thông | 93 | Thiết bị | Gồm:a) 01 sa bàn ngã tư đường phố (mô tả nút giao thông):có vạch chỉ dẫn đường dành cho người đi bộ; kích thước (420x420)mm; có lỗ ở gần các góc ngã tư và được bố trí phù hợp để cắm các cột đèn tín hiệu và biển báo. Có thể gấp gọn khi không sử dụng.b) 04 cột đèn tín hiệu giao thông; kích thước phù hợp với kích thước sa bàn; có thể cắm đứng tại các góc ngã tư trên sa bàn.c) Một số cột biển báo- Biển báo đường dành cho người đi bộ: 01 chiếc, - Biển báo nhường đường cho người đi bộ: 01 chiếc, - Biển báo cấm người đi bộ: 01 chiếc, mặt biển báo hình tròn có đường kính 39 mm, dày khoảng 2,1 mm. Biển cao khoảng 108 mm.- Biển báo cấm đi ngược chiều: 01 chiếc, mặt biển báo hình tròn có đường kính 39 mm, dày khoảng 2,1 mm. Biển cao khoảng 108 mm.- Biển báo giao nhau với đường sắt: 01 chiếc, khoảng 2,1 mm. Biển cao khoảng 111 mm.- Biển báo đá lở: 01 chiếc, 01 chiếc.- Biển báo đường phố: 02 chiếc.d) Mô hình một số phương tiện giao thông: (Ô tô 4 chỗ; xe buýt; xe tải; xe máy; xe đạp); kích thước phù hợp với kích thước sa bàn.Vật liệu: Bằng nhựa, gỗ (hoặc vật liệu có độ cứng tương đương), không cong vênh, chịu được nước, có màu tươi sáng, an toàn trong sử dụng. | ||
| 8 | Bộ tranh: Cơ thể người và các giác quan | 93 | Thiết bị | Gồm 7 tờ tranh câm (không ghi chú thích), kích thước (148x210)mm, in offset 4 màu in trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ. Trong đó:a) 01 tranh hình vẽ cơ thể bé trai;b) 01 tranh hình vẽ cơ thể bé gái.(Lưu ý: Hình vẽ thể hiện khái quát bộ phận sinh dục ngoài của bé trai và bé gái).c) 01 tranh hình vẽ mắt (thị giác)d) 01 tranh hình vẽ tai (thính giác)đ) 01 tranh hình vẽ mũi (khứu giác)e) 01 tranh hình vẽ lưỡi (vị giác)g) 01 tranh hình vẽ bàn tay (thể hiện xúc giác) | ||
| 9 | Bộ tranh: Những việc nên và không nên làm để phòng tránh tật cận thị học đường | 93 | Thiết bị | Gồm 6 tờ tranh minh họa việc nên làm và không nên làm để phòng tránh tật cận thị học đường, kích thước (148x210)mm, in offset 4 màu in trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ. Trong đó:a) 01 tranh minh họa: Ngồi viết (hoặc đọc sách) đúng tư thế, đúng khoảng cách, đúng vị trí chiếu sáng và đủ ánh sáng;b) 01 tranh minh họa: Khám mắt định kỳ;c) 01 tranh minh họa: về các hoạt động ngoài trời;d) 01 tranh minh họa 2 tư thế: Ngồi viết đúng tư thế nhưng quá gần và ngồi viết đúng tư thế nhưng thiếu ánh sáng;đ) 01 tranh minh họa 2 tư thế: Nằm đọc sách và đọc sách đúng tư thế nhưng thiếu ánh sáng;e) 01 tranh minh họa 2 tư thế: Nhìn gần khi xem ti vi và chơi game trên máy tính hoặc điện thoại. | ||
| 10 | Bộ tranh: Các việc cần làm để giữ vệ sinh cá nhân | 93 | Thiết bị | Gồm 18 tờ tranh minh họa việc cần làm để giữ vệ sinh cá nhân, kích thước (148x105)mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ. Trong đó:a) 06 tranh minh họa 6 bước rửa tay đúng cách (các bước rửa tay đúng cách theo chỉ dẫn của Bộ Y tế)b) 04 tranh minh họa rửa mặt (khăn sạch/nước sạch/rửa mặt/phơi khăn mặt dưới ánh sáng mặt trời)c) 08 tranh minh họa 8 bước đánh răng đúng cách (cách chải răng đúng theo chỉ dẫn của Bộ y tế) | ||
| 11 | Bộ tranh về phòng tránh bị xâm hại | 93 | Thiết bị | Gồm 2 tờ tranh minh họa về phòng tránh bị xâm hại; kích thước (148x210)mm, in offset 4 màu in trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ. Trong đó:a) 01 tranh minh họa quy tắc bảo vệ cơ thể bé trai và bé gái (phòng tránh bị xâm hại); với dòng chữ: “Hãy nhớ! Không để ai sờ, động chạm vào bộ phận cơ thể được đồ lót che kín. Trừ khi học sinh cần được bác sĩ khám bệnh”.b) 01 tranh minh họa ba bước phòng tránh bị xâm hại:- Hình ảnh học sinh nói không một cách kiên quyết- Hình ảnh học sinh lùi lại/bỏ đi hoặc chạy để thoát khỏi tình huống nguy hiểm.- Hình ảnh học sinh kể lại với người tin cậy những gì đã xảy ra với mình. | ||
| 12 | Thanh phách | 325 | Thiết bị | Cặp thanh phách thông dụng (theo mẫu của nhạc cụ dân tộc hiện hành).Bằng gỗ sồi | ||
| 13 | Song loan | 330 | Thiết bị | Loại thông dụng (theo mẫu của nhạc cụ dân tộc hiện hành). | ||
| 14 | Trống nhỏ | 115 | Thiết bị | Loại thông dụng (gồm trống và dùi gõ). Trống có: Đường kính 200mm, chiều cao 70mm. | ||
| 15 | Triangle (Tam giác chuông) | 115 | Thiết bị | Gồm triangle và thanh gõ (theo mẫu của nhạc cụ thông dụng). Chiều dài mỗi cạnh của tam giác là 150mm. | ||
| 16 | Tambourine (Trống lục lạc) | 113 | Thiết bị | Theo mẫu của nhạc cụ thông dụng. Đường kính 200mm, chất liệu mặt trống Meca. | ||
| 17 | Giá vẽ (3 chân hoặc chữ A) | 300 | Thiết bị | 'Bằng thép bán cầu sơn tĩnh điện. Giá gồm 6 chốt tăng chỉnh (mỗi chân có 2 chốt tăng chỉnh). Khay để bảng vẽ kích thước 440x30 mm, khay có thể di chuyển lên xuống để thay đổi kích thước của bảng vẽ. Có hệ thống chốt cố định bảng vẽ. 3 chân đế có bọc núm cao su, có thể xoay tròn 180 độ để định vị tạo chắc chắn và cân bằng cho giá. Có thể di chuyển, xếp gọn trong lớp học. | ||
| 18 | Bục đặt mẫu | 43 | Thiết bị | 'Bục đặt mẫu với 3 chân bằng thép ống phi 34 mm, trụ tăng chỉnh bằng thep ống phi 37 mm, thanh tăng chỉnh bằng thép ống phi 34 mm sơn tĩnh điện, bịt cao su. Tăng chỉnh chiều cao từ 650-1100 mm. Bục đặt mẫu gồm 3 chốt hãm (chốt để đỡ mặt, chốt hãm chân, chốt tăng chỉnh). Đễ đỡ mặt đặt mẫu bằng nhựa kích thước 170x110x45 mm, mặt đặt mẫu kích thước (400x500)mm bằng gỗ cao su dày 15 mmKiểu dáng đơn giản, gọn, dễ di chuyển ở các vị trí khác nhau trong lớp học. | ||
| 19 | Các hình khối cơ bản | 14 | Thiết bị | "Các hình khối (mỗi loại 6 hình): Khối hộp chữ nhật kích thước (160x160x200)mm; Khối lập phương kích thước (160x160x160)mm; khối trụ kích thước (cao 200mm, tiết diện ngang 160mm); khối cầu đường kính 160mm.Vật liệu: Bằng gỗ, nhựa cứng (hoặc vật liệu có độ cứng tương đương), không cong vênh, chịu được nước, có màu tươi sáng, an toàn trong sử dụng." | ||
| 20 | Smart tivi 55 inch | 8 | Thiết bị | TV 55-inch 4K 55UP7550PTC - webOS 6.0;Voice Search; 4K Upscaler,HDR 10 Pro, Loa 20 W,1463 x 914 x 269mm), Gồm: giá treo + dây HDMI 15m | ||
| 21 | Bộ tranh hoặc video về đội hình đội ngũ (ĐHĐN) | 61 | Thiết bị | '- Gồm 3 tờ tranh minh họa tư thế, động tác của ĐHĐN phù hợp với nội dung chương trình môn học; các hình phải chính xác về tư thế, động tác; mỗi tờ kích thước (790x540)mm, dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ.- Hoặc xây dựng Video (trong Video có thể tổng hợp tất cả các nội dung từ lớp 1 đến lớp 4. Lớp 5 ôn luyện nội dung của 4 lớp đã học) | ||
| 22 | Bộ tranh hoặc video về các tư thế vận động cơ bản (VĐCB) | 61 | Thiết bị | '- Gồm 3 tờ tranh minh họa tư thế, động tác của VĐCB phù hợp với nội dung chương trình môn học; mỗi tờ kích thước (790x540)mm, dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ.- Hoặc xây dựng Video (trong Video có thể tổng hợp tất cả các nội dung từ lớp 1 đến lớp 5). | ||
| 23 | Bộ tranh hoặc video về bài tập thể dục (BTTD) | 61 | Thiết bị | '- Gồm 7 tờ tranh minh họa các động tác của bài tập thể dục lớp 1 phù hợp với nội dung chương trình môn học; mỗi tờ có tối thiểu 5 hình thể hiện động tác, kích thước (790x540)mm dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ.- Hoặc xây dựng Video (trong Video có thể tổng hợp tất cả các nội dung từ lớp 1 đến lớp 5) | ||
| 24 | Đồng hồ bấm giây | 54 | Thiết bị | Loại điện tử hiện số, 2 LAP trở lên, độ chính xác 0,01 giây, không bị ngấm nước. | ||
| 25 | Còi | 51 | Thiết bị | Loại thông dụng | ||
| 26 | Cờ đuôi nheo | 112 | Thiết bị | Bằng vải màu đỏ (vát một bên) cán cao 400mm. | ||
| 27 | Thước dây | 42 | Thiết bị | Thước có độ dài tối thiểu từ 10m. | ||
| 28 | Nhạc tập bài tập Thể dục | 24 | Thiết bị | Đĩa CD (hoặc USB) ghi nhạc đếm 2x8 nhịp của các động tác thể dục; âm thanh chất lượng tốt. | ||
| 29 | Đệm nhảy | 42 | Thiết bị | Bằng cao su tổng hợp, dày 0,025m, khổ (1000x1000)mm, có thể gắn vào nhau khi cần, không ngấm nước. | ||
| 30 | Bóng đá | 46 | Thiết bị | Bóng đá số 4 | ||
| 31 | Cầu môn bóng đá | 3 | Thiết bị | Cầu môn: được cấu tạo bởi 2 cột dọc vuông góc với đường biên ngang và cách đều hai cột cờ góc, có khoảng cách 3,0m (tính từ mép trong của cột) được nối liền với nhau bằng một xà ngang song song và cách mặt sân 2m tính từ mép dưới xà ngangKích thước 3,0 x 2,0m, thép ống Ф 76 dày 1.4 ly, phía sau có khung treo lưới bằng thép ống Ф 34 dày 1.4 lyKèm lưới bóng đá 5 người sợi dù | ||
| 32 | Bóng rổ | 18 | Thiết bị | Bóng rổ: Loại số 5, mẫu và kích thước theo tiêu chuẩn của Tổng cục TDTT, Bộ VHTTDL. | ||
| 33 | Cột bóng rổ | 8 | Thiết bị | Chiều cao trụ bóng rổ có thể điều chỉnh từ 2.100 đến 2.600 mm.Vành rổ đường kính 45cm ; chất liệu vành rổ bằng thép phi 16mm.Kích thước bảng rổ 900 x 600 mm , chất liệu bảng PE & PVC,Cột bóng rổ được thiết kế từ thép ống đường kính 40, 45 và 50mm Kích thước đế: 900 x600x170 mm ; chất liệu đế nhựa PE, đối trọng nước hoặc cát tương ứng 65kgs (đơn giá chưa bao gồm cát)Chất liệu lưới bằng nylon phù hợp với mọi thời tiết.Sản phẩm phù hợp với mọi lứa tuổi | ||
| 34 | Dây nhảy tập thể | 72 | Thiết bị | Bằng sợi tổng hợp, độ dài tối thiểu 5m. | ||
| 35 | Dây nhảy cá nhân | 215 | Thiết bị | Bằng sợi tổng hợp, có tay cầm, độ dài khoảng 2,5m. | ||
| 36 | Quả cầu đá | 161 | Thiết bị | - Quả cầu đá: Mẫu và kích thước theo tiêu chuẩn của Tổng cục TDTT, Bộ VHTTDL. | ||
| 37 | Cột và lưới đá cầu | 15 | Thiết bị | Trụ bằng thép ống Ф 34 và Ф 27, trọng lượng đối trọng 20 - 22kg/ bên bằng cát, xi măngĐiều chỉnh chiều cao từ 1320 đến 1950mm bằng núm vặn, di chuyển bằng bánh xeKhông kèm lưới, xà ngang | ||
| 38 | Bóng ném | 70 | Thiết bị | Loại 150g, theo tiêu chuẩn của Tổng cục TDTT, Bộ VHTTDL. | ||
| 39 | Bóng chuyền hơi | 18 | Thiết bị | '- Bóng chuyền hơi: Chu vi 700mm - 750mm, trọng lượng 150gram. | ||
| 40 | Cột và lưới bóng chuyển hơi | 3 | Thiết bị | Cột bóng chuyển hơi (loại di động) Môn Bóng chuyền hơiCột bằng sắt tráng kẽm D50, sơn tĩnh điện, có thể điều chỉnh chiều cao từ 1800mm đến 2550mm, căng lưới bằng tay quay.Đế trụ dài 1.000mm, trọng lượng 160kg/bộKèm lưới bóng chuyền kích thước dài 9500mm, rộng 1000mm, độ rộng mép lưới từ 30-40mm, kích thước mắt lưới từ 100-120mm, chất liệu sợi dù không thấm nước, cáp bằng sợi dù (sợi tổng hợp). | ||
| 41 | Các bài nhạc dân vũ | 18 | Thiết bị | Đĩa CD (hoặc USB) ghi các bài nhạc dân vũ; âm thanh chất lượng tốt. | ||
| 42 | Bộ tranh: Nghiêm trang khi chào cờ | 25 | Thiết bị | Bộ tranh thực hành gồm 2 tờ; kích thước (790x540)mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ. Minh họa:- Buổi chào cờ của học sinh Trường tiểu học- Chào cờ ở Lăng Bác Hồ. | ||
| 43 | Bộ tranh: Yêu gia đình | 86 | Thiết bị | Bộ tranh thực hành gồm 5 tờ; kích thước (148x210)mm, in offset 4 màu in trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ. Minh họa hành vi đúng và hành vi chưa đúng:- Gia đình sum họp gồm: ông, bà, cha, mẹ, anh, em.- Nhường đồ chơi cho em- Tranh giành đồ chơi với em nhỏ- Chăm sóc ông, bà, cha, mẹ- Lễ phép với anh, chị | ||
| 44 | Bộ tranh: Thật thà | 86 | Thiết bị | Bộ tranh thực hành gồm 5 tờ; kích thước (148x210)mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ. Minh họa hành vi đúng và hành vi chưa đúng:- Nhặt được của rơi trả lại người đánh mất- Nhặt được của rơi giữ làm của riêng- Không tự ý lấy đồ dùng của bạn- Tự ý lấy đồ dùng của bạn- Biết nhận lỗi khi mắc lỗi | ||
| 45 | Bộ tranh: Tự giác làm việc của mình | 86 | Thiết bị | Bộ tranh thực hành gồm 7 tờ; kích thước (148x210)mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ. Minh họa hành vi đúng và hành vi chưa đúng:- Tự gấp quần áo.- Tự giác học bài ở nhà- Không tự giác học bài- Tự chuẩn bị sách vở đồ dùng học tập đi học- Hăng hái phát biểu- Nói chuyện riêng trong giờ học- Vệ sinh lớp học | ||
| 46 | Bộ tranh: Sinh hoạt nề nếp | 86 | Thiết bị | Bộ tranh thực hành gồm 6 tờ; kích thước (148x210)mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ. Minh họa hành vi sinh hoạt nề nếp và không nề nếp:- Đặt báo thức, đi học đúng giờ- Sắp xếp quần áo gọn gàng, sạch sẽ- Sắp xếp sách vở, bàn học ngăn nắp- Sách vở, bàn học không ngăn nắp- Giữ gìn, bảo quản sách vở và đồ dùng học tập- Trang phục gọn gàng phù hợp | ||
| 47 | Bộ tranh: Thực hiện nội quy trường, lớp | 86 | Thiết bị | Bộ tranh thực hành gồm 6 tờ; kích thước (148x210)mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ. Minh họa những hành vi thực hiện tốt và không thực hiện tốt nội quy trường lớp:- Vệ sinh trường, bỏ rác vào thùng- Lễ phép với thầy cô- Không vẽ bẩn lên tường- Không nói chuyện riêng trong giờ học- Trật tự khi xếp hàng- Xô đẩy khi xếp hàng | ||
| 48 | Bộ tranh: Tự chăm sóc bản thân | 86 | Thiết bị | Bộ tranh thực hành gồm 7 tờ; kích thước (148x210)mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ. Minh họa hành vi tự chăm sóc bản thân và không tự chăm sóc bản thân:- Tự vệ sinh răng miệng- Tự mặc quần áo- Ngồi học đúng tư thế- Ngồi học không đúng tư thế- Tự rửa tay trước và sau khi ăn- Tập thể dục rèn luyện sức khỏe- Tự tắm gội | ||
| 49 | Bộ tranh: Phòng tránh tai nạn thương tích | 86 | Thiết bị | Bộ tranh thực hành gồm 6 tờ; kích thước (148x210)mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ. Minh họa một số tai nạn, thương tích và cách phòng, tránh tai nạn, thương tích:- Đuối nước - Phòng tránh đuối nước- Bỏng - Phòng tránh bỏng- Ngã - Phòng tránh ngã- Ngộ độc thực phẩm - Phòng tránh ngộ độc thực phẩm- Điện giật - Phòng tránh điện giật- Phòng tránh tai nạn giao thông (đi bộ, sang đường đúng quy định) | ||
| 50 | Bộ thẻ các gương mặt cảm xúc cơ bản | 22 | Thiết bị | Bộ tranh/thẻ rời, mỗi tranh/thẻ minh họa một gương mặt cảm xúc: Trạng thái bình thường, vui, buồn, cáu giận, sợ hãi. Bao gồm: a) 5 tờ tranh rời, mỗi tờ minh họa một gương mặt cảm xúc, kích thước (290x210)mm, in offset 4 màu trên giấy couché, định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ. | ||
| 51 | Bộ thẻ các gương mặt cảm xúc cơ bản | 77 | Thiết bị | Bộ tranh/thẻ rời, mỗi tranh/thẻ minh họa một gương mặt cảm xúc: Trạng thái bình thường, vui, buồn, cáu giận, sợ hãi. Bao gồm: b) 5 thẻ rời, mỗi thẻ minh họa một gương mặt cảm xúc, kích thước (148x105)mm, in màu trên nhựa (hoặc vật liệu có độ cứng tương đương), không cong vênh, chịu được nước, có màu tươi sáng, an toàn trong sử dụng. | ||
| 52 | Tủ đựng thiết bị | 19 | Thiết bị | Kích thước (1760x1060x400)mm; ngăn đựng có thể thay đổi được chiều cao; cửa có khóa; chắc chắn, bền vững, đảm bảo an toàn khi sử dụng. | ||
| 53 | Bảng phụ | 19 | Thiết bị | Kích thước (700x900x0,5)mm, một mặt mầu trắng in dòng kẻ li dùng để viết bút dạ xoá được; một mặt màu xanh, dòng kẻ ô vuông trắng dùng để viết phấn. | ||
| 54 | Nam châm | 380 | Thiết bị | Loại thông dụng. | ||
| 55 | Nẹp treo tranh | 220 | Thiết bị | Khuôn nẹp ống dạng dẹt; kích cỡ dày 6mm, rộng 13mm, dài (1080mm, 1010mm, 830 mm, 780mm, 710mm, 600mm, 530mm), bằng nhựa PVC, có 2 móc để treo. | ||
| 56 | Giá treo tranh | 24 | Thiết bị | Loại thông dụng. | ||
| 57 | Bộ Máy vi tính lắp ráp để bàn | 12 | Thiết bị | Bo mạch chủ: Asrock H470M-HVS;Bộ vi xử lý: Chíp Intel G6400;Ram: DDR 4GB;Ổ cứng: SSD 240GB;Nguồn: 500W;Bàn phím, chuột: Rapoo;Màn hình: LCD 20inch;Hệ điều hành: Windows Home 10 bản quyền; | ||
| 58 | TV 65 inch | 12 | Thiết bị | TV 65-inch 4K 65UP7720PTC ( 4K UHD,Bộ xử lý lõi tứ 4K, WebOS 6.0, Loa 20W,VoiceSeach, tràn viền, 1454 x 900 x 255Cmm ),Gồm: giá treo + dây HDMI 15m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.33E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.6E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp thiết bị dạy học (bao gồm thiết bị cho các môn học; máy vi tính, ti vi).* Giá trị hợp đồng tương tự sẽ được tính theo giá trị nghiệm thu thực tế của hợp đồng căn cứ trên biên bản nghiệm thu hàng hóa hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc hóa đơn giá trị gia tăng.* Nhà thầu chứng minh năng lực nêu trên bằng cách cung cấp các tài liệu sau đây:Cung cấp hợp đồng có danh mục hàng hóa kèm theo. Ngoài ra nhà thầu phải cung cấp biên bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản bàn giao nghiệm thu hàng hóa hoặc hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh mức độ hoàn thành của các hợp đồng đã cung cấp. Trong trường hợp cần thiết, Bên mời thầu sẽ yêu cầu các nhà thầu cung cấp thêm các tài liệu liên quan để chứng minh. (Các giấy tờ trên phải được chứng thực/ công chứng bởi cơ quan có thẩm quyền/ chức năng, trường hợp tài liệu là hóa đơn GTGT của đơn vị thì chấp nhận bản sao y). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.080.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.160.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý chung | 1 | Trình độ Đại học chuyên kinh tế hoặc kế toán) hoặc tương đương với các ngành trên. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Trình độ Đại học chuyên ngành phù hợp với gói thầu. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi