Gói thầu: Gói thầu 01: Đinh, nẹp, vít chấn thương
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211243182-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/12/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện đa khoa vùng tây nguyên |
| Tên gói thầu | Gói thầu 01: Đinh, nẹp, vít chấn thương |
| Số hiệu KHLCNT | 20211160043 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu dịch vụ khám chữa bệnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-14 15:45:00 đến ngày 2021-12-29 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đăk Lăk |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,944,980,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.38E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.600.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không áp dụng |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý điều hành |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Nhân viên giao hàng hướng dẫn sử dụng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng trung cấp trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Bệnh viện đa khoa vùng tây nguyên |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu 01: Đinh, nẹp, vít chấn thương Mua sắm vật tư y tế, hóa chất và sinh phẩm chẩn đoán năm 2021 của Bệnh viện Đa khoa vùng Tây Nguyên 365 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu dịch vụ khám chữa bệnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Tài liệu chứng minh tính hợp lệ của thư bảo lãnh (về thẩm quyền và phân cấp hạn mức của người ký thư bảo lãnh) trong trường hợp nhà thầu nộp bảo đảm dự thầu bằng thư bảo lãnh của ngân hàng hoặc tổ chức tài chính; 2. Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ nhà thầu theo quy định tại Mục 5 Chương I. 3. Nhà thầu nộp kèm E-HSDT các tài liệu theo yêu cầu tại E-CDNT 10.2 (c) |
| E-CDNT 10.2(c) | 1. Khả năng cung cấp hàng hóa: 1.1 Quy định trang thiết bị y tế tham dự thầu phải được cung cấp bởi một trong các tổ chức, cá nhân theo quy định tại khoản 6 điều 7 thông tư 14/2020/TT-BYT. 1.2 Nhà thầu cung cấp số phiếu tiếp nhận công bố đủ điều kiện mua bán trang thiết bị y tế, số lưu hành hoặc số giấy phép nhập khẩu phù hợp với trang thiết bị y tế dự thầu theo quy định của Nghị định số 36/2016/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ về quản lý trang thiết bị y tế được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 169/2018/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2018 và Nghị định số 03/2020/NĐ-CP ngày 01 tháng 01 năm 2020 của Chính phủ. 2. Quy định phân nhóm, xác định nước xuất xứ và việc dự thầu vào các nhóm của hàng hóa. 2.1 Quy định phân nhóm dự thầu hàng hóa : - Hàng hóa chào thầu phải được phân nhóm theo Thông tư 14/2020/TT-BYT ngày 10/7/2020 của Bộ Y tế. Nhà thầu cung cấp các tài liệu chứng minh phân nhóm các mặt hàng dự thầu kèm theo E-HSDT. Tài liệu chứng minh phải được dịch sang tiếng Việt nếu bằng tiếng nước ngoài theo quy định. Và hàng hóa được phân loại vào nhóm nào thì được dự thầu vào nhóm đó, hàng hóa đáp ứng tiêu chí của nhiều nhóm thì nhà thầu được dự thầu vào một hoặc nhiều nhóm và phải có giá dự thầu thống nhất trong tất cả các nhóm mà nhà thầu dự thầu. Hàng hóa mời thầu đã được phân nhóm cụ thể tại Chương V – Hồ sơ mời thầu. 2.2 Xác định nước sản xuất hàng hóa căn cứ vào thông tin ghi trên một trong các giấy tờ sau đây: - Đối với hàng hóa nhập khẩu: + Giấy phép nhập khẩu; + Số lưu hành (bao gồm cả giấy chứng nhận đăng ký lưu hành); + Giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) và giấy chứng nhận đạt tiêu chuẩn quản lý chất lượng ISO 13485. - Đối với hàng hóa sản xuất trong nước: + Giấy phép sản xuất do cơ quan thẩm quyền cấp hoặc các văn bản pháp lý khác có giá trị tương đương. + Giấy chứng nhận đăng ký lưu hành sản phẩm - Đối với sản phẩm không yêu cầu giấy phép nhập khẩu tham dự thầu phải có các tài liệu chứng minh nhập khẩu và lưu hành hợp pháp tại Việt Nam như: tờ khai hải quan hoặc tài liệu xác nhận thông quan hoặc giấy xác nhận có giá trị tương đương. 3- Yêu cầu về hàng hóa dự thầu: Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật - Nhà thầu phải đảm bảo tính trung thực, chính xác trong việc thông tin về chất lượng hàng hóa của mình. Bên mời thầu sẽ không chấp nhận các sản phẩm do nhà thầu cung cấp mà không có nguồn gốc, xuất xứ rõ ràng, không đảm bảo chất lượng hoặc không được phép lưu hành theo quy định của nhà nước. |
| E-CDNT 12.2 | Giá chào đã bao gồm cả thuế và phí các loại, chi phí vận chuyển và các chi phí khác để vận chuyển hàng đến tận kho của bên mua theo Mẫu số 18 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Theo quy định của nhà sản xuất |
| E-CDNT 15.2 | - Đối với hàng hóa thông thường, thông dụng, sẵn có trên thị trường, đã được tiêu chuẩn hóa và được bảo hành theo quy định của nhà sản xuất thì không yêu cầu nhà thầu phải nộp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. - Đối với hàng hóa là Trang thiết bị y tế, nhà thầu phải nộp giấy phép bán hàng thuộc bản quyền của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bệnh viện Đa khoa vùng Tây Nguyên, số 184 Trần Quý Cáp, Tp.BMT. Số điện thoại: 02623.888345; 02623.929.345; Fax: 0262.3942266 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Y tế tỉnh Đắk Lắk; địa chỉ: 68 Lê Duẩn, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk. Điện thoại: 0262.3843770 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch & Đầu tư, số 17 Lê Duẩn, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk. Điện thoại/ Fax: 0262 3851462 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch & Đầu tư, số 17 Lê Duẩn, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk. Điện thoại/ Fax: 0262 3851462 |
| E-CDNT 34 |
0 20 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bộ bất động ngoài liên mấu chuyển | 50 | Bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 2 | Cố định ngoài Cẳng chân Ilizarov | 2 | Bộ | // | ||
| 3 | Khung cố định ngoài Cẳng chân (Muller) | 50 | Bộ | // | ||
| 4 | Cố định ngoài Chữ T | 20 | Bộ | // | ||
| 5 | Cố định ngoài Gần khớp | 20 | Bộ | // | ||
| 6 | Cố định ngoài Khung chậu | 10 | Bộ | // | ||
| 7 | Cố định ngoài Qua gối | 20 | Bộ | // | ||
| 8 | Cố định ngoài Tay (Đầu dưới xương quay) | 10 | Bộ | // | ||
| 9 | Đinh Kirschner có ren | 400 | Cái | // | ||
| 10 | Đinh Kirschner | 2.000 | Cái | // | ||
| 11 | Đinh nội tủy xương chày có chốt các cỡ | 60 | Cái | // | ||
| 12 | Đinh nội tủy xương đùi có chốt các cỡ | 60 | Cái | // | ||
| 13 | Đinh dẻo, titan | 20 | Cái | // | ||
| 14 | Đinh Steinmann | 300 | Cái | // | ||
| 15 | Nắp đinh nội tủy | 120 | Cái | // | ||
| 16 | Nẹp ba lá, các cỡ | 50 | Cái | // | ||
| 17 | Nẹp bản hẹp nén ép | 150 | Cái | // | ||
| 18 | Nẹp xương trụ và xương quay | 300 | Cái | // | ||
| 19 | Nẹp bản rộng nén ép | 300 | Cái | // | ||
| 20 | Nẹp chữ L | 100 | Cái | // | ||
| 21 | Nẹp chữ T | 100 | Cái | // | ||
| 22 | Nẹp đầu dưới xương quay chữ T trái, phải | 150 | Cái | // | ||
| 23 | Nẹp DHS | 40 | Cái | // | ||
| 24 | Nẹp đòn S, trái/ phải | 120 | Cái | // | ||
| 25 | Nẹp khóa bản rộng | 60 | Cái | // | ||
| 26 | Nẹp khóa đầu dưới xương chày có móc trái, phải | 60 | Cái | // | ||
| 27 | Nẹp khóa đầu dưới xương cánh tay | 30 | Cái | // | ||
| 28 | Nẹp khóa đầu xa xương đùi lỗ kết hợp | 80 | Cái | // | ||
| 29 | Nẹp khóa đầu trên xương cánh tay | 50 | Cái | // | ||
| 30 | Nẹp khóa đầu trên xương chày trái, phải | 50 | Cái | // | ||
| 31 | Nẹp khóa đầu trên xương đùi trái, phải | 40 | Cái | // | ||
| 32 | Nẹp khóa khớp cùng đòn ( móc xương đòn ) trái, phải. | 60 | Cái | // | ||
| 33 | Nẹp khóa mõm khủyu trái, phải | 5 | Cái | // | ||
| 34 | Nẹp khóa ốp mắt cá chân | 5 | Cái | // | ||
| 35 | Nẹp lòng máng | 150 | Cái | // | ||
| 36 | Nẹp tạo hình | 150 | Cái | // | ||
| 37 | Vít chốt ngang | 360 | Cái | // | ||
| 38 | Vít DHS | 40 | Cái | // | ||
| 39 | Vít khóa | 150 | Cái | // | ||
| 40 | Vít khóa | 1.500 | Cái | // | ||
| 41 | Vít khóa | 2.000 | Cái | // | ||
| 42 | Vít khóa rỗng nòng | 120 | Cái | // | ||
| 43 | Vít xốp | 420 | Cái | // | ||
| 44 | Vít xốp | 720 | Cái | // | ||
| 45 | Vít xương cứng | 4.500 | Cái | // | ||
| 46 | Vít xương cứng | 5.500 | Cái | // | ||
| 47 | Đinh GAMA dùng vít nén ép tích hợp | 30 | Cái | // | ||
| 48 | Vít chốt tích hợp | 30 | Cái | // | ||
| 49 | Vít nén ép | 30 | Cái | // | ||
| 50 | Vít chốt ngang | 30 | Cái | // | ||
| 51 | Nắp đinh, titan | 30 | Cái | // | ||
| 52 | Vít xốp rỗng nòng 4.0 mm, thép không rỉ | 150 | Cái | // | ||
| 53 | Vít xốp rỗng nòng 7.0mm, thép không rỉ | 150 | Cái | // | ||
| 54 | Nẹp bàn ngón, titan | 30 | Cái | // | ||
| 55 | Vít bàn ngón | 250 | Cái | // | ||
| 56 | Áo cột sống | 50 | Cái | // | ||
| 57 | Băng cố định khớp vai (Áo desault) | 200 | Cái | // | ||
| 58 | Đai cẳng tay (Nẹp cẳng tay) trái phải | 110 | Cái | // | ||
| 59 | Đai cột sống cổ cứng (Nẹp cổ cứng) | 100 | Cái | // | ||
| 60 | Đai cột sống cổ mềm (Nẹp cổ mềm) | 30 | Cái | // | ||
| 61 | Đai cột sống thắt lưng | 320 | Cái | // | ||
| 62 | Đai nẹp đùi | 900 | Cái | // | ||
| 63 | Đai nẹp Iselin | 130 | Cái | // | ||
| 64 | Đai xương đòn | 350 | Cái | // | ||
| 65 | Mũi khoan các cơ | 3.000 | Cái | // |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.38E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.600.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ phụ trách quản lý điều hành | 1 | Có bằng đại học trở lên | 2 | 2 |
| 2 | Nhân viên giao hàng hướng dẫn sử dụng | 2 | Có bằng trung cấp trở lên | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi