Gói thầu: Cung cấp, lắp đặt hệ thống truyền thanh thông minh trên địa bàn thị trấn Lạc Dương
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211245634-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/12/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Xây dựng Kim Hà Sáng |
| Tên gói thầu | Cung cấp, lắp đặt hệ thống truyền thanh thông minh trên địa bàn thị trấn Lạc Dương |
| Số hiệu KHLCNT | 20211245363 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Thông báo số 258/TB-TCKH, ngày 15/11/2021 của Phòng Tài chính- Kế hoạch huyện Lạc Dương về việc thông báo điều chỉnh dự toán năm 2021 và vốn huy động từ nguồn khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-14 15:43:00 đến ngày 2021-12-21 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lâm Đồng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 722,052,690 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 8,000,000 VNĐ ((Tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.07019E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.14038E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có một hợp đồng có giá trị tối thiểu là 499.422.000 đồng và tổng tất cả giá trị các hợp đồng ≥ 998.844.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 499.422.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 998.844.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có cam kết bảo hành 12 tháng về mặt chất lượng sản phẩm hàng hoá sau khi đưa vào sử dụng, hướng dẫn vận hành và bảo dưỡng trong vòng 12 tháng.Nhà thầu phải đưa ra được phương án sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như khả năng lắp đặt thiết bị, hàng hóa,bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Trong thời gian bảo hành, đối với việc thay thế phụ tùng lỗi, hỏng, thời hạn đáp ứng yêu cầu thay thế vật tư, phụ tùng tối đa là 36 giờ kể từ khi nhận được thông báo. Các phụ tùng thay thế khi bảo hành phải đúng chủng loại và thông số kỹ thuật như khi cung cấp và phải đảm bảo 100% tương thích với hàng hóa và thiết bị.Có địa điểm bảo hành tại địa phương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách chung dự án |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên thuộc ngành Điện tử, Viễn thông, Công nghệ thông tin;- Có chứng nhận giám sát thi công dự án CNTT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 6 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành Điện tử, Viễn thông, Công nghệ thông tin;- Có ít nhất 01 cán bộ tốt nghiệp trên đại học, có chứng chỉ Chuyên gia Bảo mật Hệ thống Thông tin (CISSP), có chứng chỉ chuyên gia mạng cao cấp (CCIE) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ hướng dẫn sử dụng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ cao học trở lên trong lĩnh vực: Công nghệ thông tin, điện tử viễn thông- Có giấy chứng nhận hoàn thành khóa học Giảng viên (CCAI) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Xây dựng Kim Hà Sáng |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp, lắp đặt hệ thống truyền thanh thông minh trên địa bàn thị trấn Lạc Dương Đầu tư, mua sắm đài Truyền thanh ứng dụng công nghệ thông tin – viễn thông trên địa bàn thị trấn Lạc Dương 10 Ngày |
| E-CDNT 3 | Thông báo số 258/TB-TCKH, ngày 15/11/2021 của Phòng Tài chính- Kế hoạch huyện Lạc Dương về việc thông báo điều chỉnh dự toán năm 2021 và vốn huy động từ nguồn khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Bảo lãnh bảo đảm dự thầu và tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính của nhà thầu để thực hiện gói thầu. - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp (có ngành nghề đăng kí phù hợp với gói thầu), quyết định thành lập hoặc các tài liệu tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp. - Các hợp đồng tương tự, tài liệu chứng minh hoàn thành. - Báo cáo tài chính đã được kiểm toán hoặc có xác nhận của cơ quan thuế trong 03 năm tài chính gần đây (năm 2018-2020); nội dung thể hiện rõ thuyết minh, bảng cân đối kế toán và các báo cáo kết quả kinh doanh; + Bằng cấp, chứng chỉ, kê khai kinh nghiệm của các nhân sự chủ chốt. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (CO); - Nhà thầu phải có giấy phép bán hàng hoặc thư hỗ trợ kỹ thuật của nhà sản xuất các thiết bị chính là: Bộ thiết bị thu phát truyền thanh kỹ thuật số - Catalogue hoặc hình ảnh hoặc bản vẽ kỹ thuật thể hiện đầy đủ các thông số kỹ thuật cơ bản, thông số kỹ thuật chính của thiết bị chính như Bộ thiết bị thu phát truyền thanh kỹ thuật số có xác nhận của hãng để tránh nhà thầu làm giả catalogue dự thầu thiết bị không đảm bảo để tham dự thầu. - Giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa (CQ); - Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu phạm vi cung cấp (nêu rõ ký mã hiệu, nhãn mác, hãng sản xuất, xuất xứ). Trường hợp trong biểu giá chào đã thể hiện đầy đủ các nội dung nêu trên thì không cần làm bảng này; - Bảng cam kết đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật quy định tại Phần yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT này; - Các tài liệu kỹ thuật, catalogue hàng hóa theo yêu cầu trong E-HSMT. – Có xác nhận kết quả kiểm tra, đánh giá chức năng an toàn thông tin đáp ứng thông tư 39/2020/TT-BTTTT từ một đơn vị trực thuộc Bộ Thông tin và Truyền thông Phần mềm truyền thanh Cơ sở, thiết bị thu phát truyền thanh kỹ thuật số (Giải pháp phải đáp ứng các yêu cầu an toàn thông tin theo quy định tại thông tư 39/2020/TT-BTTTT ngày 24/11/2020 của Bộ TTTT quy định về đài truyền thanh cấp xã ứng dụng CNTT-VT). |
| E-CDNT 12.2 | Nhà thầu ghi đơn giá dự thầu cho tất cả các công việc nêu trong các cột "Danh mục hàng hóa" theo Mẫu 18 và Mẫu 19 Chương IV. Trường hợp tại cột "đơn giá dự thầu" nhà thầu không ghi giá trị hoặc ghi là "0" thì được coi là nhà thầu đã phân bổ giá của hàng hóa, dịch vụ này vào các hàng hóa, dịch vụ khác thuộc gói thầu, nhà thầu phải có trách nhiệm cung cấp hàng hóa, dịch vụ theo đúng yêu cầu nêu trong E-HSMT. Trong mỗi Bảng giá, nhà thầu phải chào theo quy định tại E-BDL. Giá đã bao gồm thuế VAT, vận hành lắp đặt và phí vận chuyển đến địa chỉ của dự án. |
| E-CDNT 14.3 | Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ danh mục, giá cả phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dụng... cần thiết để bảo đảm sự vận hành đúng quy cách và liên tục của hàng hóa trong thời hạn quy định tại E-BDL sau khi hàng hóa được đưa vào sử dụng. |
| E-CDNT 15.2 | 1/ Nhà thầu phải nộp cho bên mời thầu hồ dự thầu bản công chứng để đối chiếu với E-HSDT 2/ Nhà thầu nộp thư bảo lãnh để bảo đảm trách nhiệm thực hiện hợp đồng của Nhà thầu trong thời gian xác định theo yêu cầu của hồ sơ hợp đồng. 3/Cán bộ kỹ thuật phụ trách lắp đặt, bảo hành, bảo trì: Có hợp đồng lao động còn hiệu lực; Có bằng cấp chứng minh; có kinh nghiệm thực hiện các dự án tương tự trước đây. 4/ Hợp đồng tương tự do nhà thầu thực hiện theo mẫu số 10A chương IV - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoạt động trong lĩnh vực công nghệ thông tin, điện tử viễn thông - Giải pháp an toàn thông tin hệ thống thiết bị. - Nguồn lực tài chính – Mẫu số 14, Chương IV. - Bảng dự kiến nhân sự triển khai gói thầu - Bảng dự kiến tiến độ thời gian cung cấp hàng hóa và lắp đặt, cài đặt thiết bị. - Cam kết về việc có đội ngũ kỹ thuật riêng của mình để thực hiện việc bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa sản phẩm (có cung cấp số điện thoại nóng và địa chỉ để liên hệ), có khả năng huy động tới công trình trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư và cài đặt lại thiết bị khi có lỗi trong vòng 08 giờ khi cần thiết. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 8.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Văn hóa, Thông tin và Thể thao huyện Lạc Dương
Địa chỉ: 179 Lang Biang – Thị trấn Lạc Dương, huyện Lạc Dương, Tỉnh Lâm Đồng.
- Điện thoại số: 02633839114. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Uỷ ban nhân dân huyện Lạc Dương; Địa chỉ: 36 Bi Đúp, Thị trấn Lạc Dương, huyện Lạc Dương, Tỉnh Lâm Đồng. Điện thoại số: 0263.3839046. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH XD Kim Hà Sáng - Địa chỉ: TDP Đăng Gia Rit B – Thị trấn Lạc Dương, huyện Lạc Dương, Tỉnh Lâm Đồng. Điện thoại số: 0988989408. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính-Kế hoạch huyện Lạc Dương - Địa chỉ: 36 Bi Đúp, Thị trấn Lạc Dương, huyện Lạc Dương, Tỉnh Lâm Đồng. Điện thoại số: 0263.3839449. |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thiết bị quản lý lưu trữ thông tin và sản xuất chương trình phát thanh | MT | 1 | bộ | Máy tính xách tay Model: Vivobook X415EA-EB935WHãng sản xuất: Asus hoặc chủng loại có thông số kỹ thuật (mô tả chi tiết trong E-HSMT dính kèm) và chất lượng tương đương. | |
| 2 | Cụm thu phát thanh ứng dụng công nghệ thông tin – viễn thông (CNTTVT) | PT | 20 | Bộ | Xem mô tả chi tiết trong E-HSMT đính kèm. | |
| 3 | Sim 4G | S4G | 20 | cái | - Công nghệ truyền dữ liệu: 3G/4G- Dung lượng: 4Gb/ ngày.- Thời hạn: 01 năm.- Hãng: MobiFone hoặc hãng có loại có thông số kỹ thuật và chất lượng tương đương. | |
| 4 | Loa truyền thanh ngoài trời | LOA | 40 | Bộ | Model: TC-631.Hãng sản xuất: TOA (Nhật Bản) Xuất xứ: Indonesia. hoặc loại có thông số kỹ thuật và chất lượng tương đương: Công suất: 30 W; - Trở kháng 8 Ω;- Cường độ âm: 113 dB (1W, 1m tại tần số 500Hz - 2.5kHz)- Đáp tuyến tần số: 250 Hz - 6 kHz- Tiêu chuẩn chống bụi/nước: IP65- Nhiệt độ hoạt động: -20 ℃ đến +55 ℃ (không đọng sương)- Vật liệu cấu tạo: + Vành loa: nhôm. + Bộ phản xạ: nhựa ABS. + Tai, ốc: thép không gỉ- Kích thước: Ø500(R) × 463 (S)mm- Trọng lượng: 4.1kg | |
| 5 | Gông treo loa | G | 20 | Bộ | - Chất liệu: Thép không gỉ.- Gông bao gồm: đai siết, đinh vít và đầu khóa. | |
| 6 | Micro thu âm | MC | 1 | Bộ | Model: Calisto 5300, hoặc loại có thông số kỹ thuật và chất lượng tương đương:- Độ nhạy: -26 dBFS/Pa- Điều khiển: tăng giảm âm lượng, tắt âm.- Tần số micro: 100hz - 75kHz, âm thanh 2 chiều, loại bỏ tiếng vang.- Pin: 1000mAh, sạc lại được.- Tương thích: PC , Laptop , điện thoại di động | |
| 7 | Nhân sự cài đặt phần mềm kết nối vào máy tính, kết nối vào hệ thống cloud quản lý mới cho thị trấn | NS | 1 | trọn gói | - Cài đặt phần mềm quản trị truyền thanh trên máy chủ ảo.- Cài đặt phần mềm quản trị truyền thanh điều khiển cụm thu phát thanh.- Cài đặt phần mềm kết nối vào máy tính, kết nối vào hệ thống cloud quản lý mới.- Hướng dẫn sử dụng phần mềm cho cán bộ vận hành. | |
| 8 | Thi công lắp đặt thiết bị và loa truyền thanh ngoài trời | NC | 20 | Bộ | 1. Vật tư phụ:- Dây đai inox bắt hộp tủ thiết bị.- Khóa inox.- Dây kẽm bọc nhựa.- Băng keo cách điện.- Ốc, vít, bulông, dây rút, …2. Nhân công:- Kéo loa và mira lên cột cao để lắp đặt.- Đấu nối dây nguồn vào bộ loa.- Đấu nối dây nguồn vào bộ mira. - Lắp đặt đai khóa.- Kết nối bộ mira và loa.- Bắt bulong lắp bộ gá vào cột có sẵn/ nóc nhà để lắp đặt loa vào bộ gá.- Lắp CB điện cho bộ mira.- Cố định dây điện bằng dây thép bọc nhựa, đảm bảo an toàn và thẩm mỹ. - Đấu nối sim vào bộ thu phát.- Test hoạt động của sim, bộ thu phát, loa. - Phát thử hệ thống tại từng điểm sau khi lắp đặt xong.3. Yêu cầu: Trang thiết bị bảo hộ lao động đảm bảo an toàn trong điều kiện thi công trên cao. |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.07019E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.14038E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có một hợp đồng có giá trị tối thiểu là 499.422.000 đồng và tổng tất cả giá trị các hợp đồng ≥ 998.844.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 499.422.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 998.844.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có cam kết bảo hành 12 tháng về mặt chất lượng sản phẩm hàng hoá sau khi đưa vào sử dụng, hướng dẫn vận hành và bảo dưỡng trong vòng 12 tháng.Nhà thầu phải đưa ra được phương án sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như khả năng lắp đặt thiết bị, hàng hóa,bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Trong thời gian bảo hành, đối với việc thay thế phụ tùng lỗi, hỏng, thời hạn đáp ứng yêu cầu thay thế vật tư, phụ tùng tối đa là 36 giờ kể từ khi nhận được thông báo. Các phụ tùng thay thế khi bảo hành phải đúng chủng loại và thông số kỹ thuật như khi cung cấp và phải đảm bảo 100% tương thích với hàng hóa và thiết bị.Có địa điểm bảo hành tại địa phương. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ phụ trách chung dự án | 1 | - Có trình độ Đại học trở lên thuộc ngành Điện tử, Viễn thông, Công nghệ thông tin;- Có chứng nhận giám sát thi công dự án CNTT | 6 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 3 | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành Điện tử, Viễn thông, Công nghệ thông tin;- Có ít nhất 01 cán bộ tốt nghiệp trên đại học, có chứng chỉ Chuyên gia Bảo mật Hệ thống Thông tin (CISSP), có chứng chỉ chuyên gia mạng cao cấp (CCIE) | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ hướng dẫn sử dụng | 1 | - Có trình độ cao học trở lên trong lĩnh vực: Công nghệ thông tin, điện tử viễn thông- Có giấy chứng nhận hoàn thành khóa học Giảng viên (CCAI) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi