Gói thầu: Gói thầu số 02: Cung cấp hóa chất và dụng cụ thí nghiệm

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200809202-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/08/2020 09:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu VIỆN CÔNG NGHỆ SINH HỌC VÀ HOÁ DƯỢC NOVA
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Cung cấp hóa chất và dụng cụ thí nghiệm
Số hiệu KHLCNT 20200807237
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 3 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-04 22:53:00 đến ngày 2020-08-12 09:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 460,740,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng mời thầu Đơn vị Mô tả hàng hóa Ghi chú
1 N-Acetyl-D-glucosamine ( C8H15NO6) Mỹ hoặc tương đương 5 lọ 5g - Tinh khiết ≥95%, dùng cho HPLC Hoá chất
2 Chondroitin Sulfate (C13H21NO15S) Mỹ hoặc tương đương 3 lọ 25mg - Tinh khiết ≥90% Hoá chất
3 D-(+)- glucurunolactone standard (C6H8O6) Mỹ hoặc tương đương 3 lọ 100 mg - Tinh khiết ≥ 95%, 100Mg Hoá chất
4 Carbazole (C12H9N) Mỹ hoặc tương đương 3 lọ 100 g - Tinh khiết ≥95% Hoá chất
5 Amonium formate (HCO2NH4) Mỹ hoặc tương đương 3 lọ 100 g - Tinh khiết ≥97%, 100G Hoá chất
6 2-Thiobarbituric acid (C4H4N2O2S ) Mỹ hoặc tương đương 3 lọ 100 g - Tinh khiết ≥98% Hoá chất
7 Phenol (C6H5OH) Mỹ hoặc tương đương 3 lọ 100g - Tinh khiết ≥99.5%, 100g Hoá chất
8 Sodium dodecyl sulfate (CH3(CH2)11OSO3Na) Mỹ hoặc tương đương Mỹ hoặc tương đương 4 lọ 100 g - Tinh khiết ≥95,5%, 100g Hoá chất
9 Trichloroacetic acid (Cl3CCOOH) Mỹ hoặc tương đương 3 lọ 250 g - Tinh khiết ≥99%, 250g Hoá chất
10 L-Cysteine hydrochloride monohydrate Mỹ hoặc tương đương 4 lọ 100 g - Tinh khiết ≥99% Hoá chất
11 Sodium azide (NaN3,100G) Mỹ hoặc tương đương 3 lọ 100 g - Tinh khiết ≥99,5% Hoá chất
12 Cetylpyridinium chloride (C21H38ClN.H2O) Mỹ hoặc tương đương 3 lọ 100 g - Tinh khiết ≥95%,100g Hoá chất
13 Potassium thiocyanate (KSCN) Mỹ hoặc tương đương 3 lọ 100 g - Tinh khiết ≥99%,100g Hoá chất
14 Dichloromethane (CH2Cl2,1L) Mỹ hoặc tương đương 3 lít - Dạng lỏng, tinh khiết ≥99,8% Hoá chất
15 Petrolium ether Mỹ hoặc tương đương 5 lít - Dạng lỏng, tinh khiết ≥95%, 1L Hoá chất
16 n-Hexan (CH3(CH2)4CH3,1L ) Mỹ hoặc tương đương 5 lít - Dạng lỏng, tinh khiết ≥95% Hoá chất
17 Ethanol 99% (CH3CH2OH) Mỹ hoặc tương đương 4 lít - Dạng lỏng, tinh khiết ≥99%, 1L Hoá chất
18 Methanol (CH3OH) Mỹ hoặc tương đương 4 lít - Dạng lỏng, tinh khiết ≥99,9%, 1L Hoá chất
19 Sulfuric acid (H2SO4) Mỹ hoặc tương đương 3 lọ 500 ml - Dạng lỏng, tinh khiết ≥99,5%, 500ml Hoá chất
20 Hydrochloric acid (HCl) Mỹ hoặc tương đương 3 lọ 500 ml - Dạng lỏng, tinh khiết ≥37%, 500ml Hoá chất
21 Cao nấm men Mỹ hoặc tương đương 3 hộp 250g - Dạng bột, nuôi cấy vi sinh vật, nitơ tổng số ≥ 10%, 250g Hoá chất
22 Tryptone Mỹ hoặc tương đương 3 hộp 500g - Dạng bột, nuôi cấy vi sinh vật, nitơ tổng số ≥ 10%, 250g Hoá chất
23 Potassium phosphate dibasic (K2HPO4) Mỹ hoặc tương đương 6 hộp 100g - Dạng bột, tinh khiết ≥98%, 100g Hoá chất
24 Potassium chloride (KCl) Mỹ hoặc tương đương 3 hộp 500g - Dạng bột, tinh khiết ≥98%,500g Hoá chất
25 Potassium dihydrogen phosphate (KH2PO4) Mỹ hoặc tương đương 3 hộp 500g - Dạng bột, tinh khiết ≥99%,500g Hoá chất
26 Potassium permanganate (KMnO4) Mỹ hoặc tương đương 3 hộp 500g - Dạng bột, tinh khiết ≥99,99%,500g Hoá chất
27 Ammonium dihydrogen phosphate (NH4H2PO4) Mỹ hoặc tương đương 1 hộp 100g - Dạng bột, tinh khiết ≥ 99%,100g Hoá chất
28 Ammonium sulfate ((NH4)2SO4 , ≥99%) Mỹ hoặc tương đương 1 hộp 500g - Dạng bột, tinh khiết ≥ 99% Hoá chất
29 Magnesium chloride (MgCl2) Mỹ hoặc tương đương 3 hộp 10g - Dạng bột, tinh khiết ≥ 99.99%, 10g Hoá chất
30 Magnesium sulfate heptahydrate (MgSO4.7H2O) Mỹ hoặc tương đương 3 hộp 500g - Dạng bột, tinh khiết ≥ 98%, 500g Hoá chất
31 Calcium chloride dihydrate (CaCl2.2H2O) Mỹ hoặc tương đương 4 hộp 500g - Dạng bột, tinh khiết ≥ 99%,500g Hoá chất
32 Tricanxi photphate (Ca3(PO4)2) Mỹ hoặc tương đương 7 kg - Tinh khiết ≥ 96%,1kg Hoá chất
33 Axit acetic (CH3CO2H ) Mỹ hoặc tương đương 2 lọ 500 ml - Dạng lỏng, tinh khiết ≥ 99%,500ml Hoá chất
34 Axít formic (HCOOH) Mỹ hoặc tương đương 2 lọ 500 mL - Dạng lỏng, tinh khiết ≥ 95%, 500ml Hoá chất
35 Chế phẩm enzyme Alcalase Trung Quốc hoặc tương đương 10 kg - Có hoạt tính protease, esterase, 2.4L Hoá chất
36 Chế phẩm Newtrase Trung Quốc hoặc tương đương 7 kg - Có hoạt tính protease, 0.8L Hoá chất
37 Ethanol công nghiệp Việt Nam hoặc tương đương 10 lít - Dạng lỏng, hàm lượng ethanol ≥96%V/V Hoá chất
38 Meat extract Mỹ hoặc tương đương 1 hộp 500g - Dạng bột, nuôi cấy vi sinh vật, Nitơ tổng số ≥ 10%, 500g Hoá chất
39 Beef extract Mỹ hoặc tương đương 1 hộp 100g - Dạng bột, nuôi cấy vi sinh vật, Nitơ tổng số ≥ 10%,100g Hoá chất
40 Casein Hydrolysate Mỹ hoặc tương đương 1 hộp 500g - Đạt tiêu chuẩn nhà sản xuất,500g Hoá chất
41 Potassium nitrate (KNO3) Mỹ hoặc tương đương 1 hộp 500g - Dạng bột, tinh khiết ≥ 99%,500g Hoá chất
42 Ammonium nitrate (NH4NO3) Mỹ hoặc tương đương 1 Hộp 500g - Dạng bột, tinh khiết ≥ 98%,500g Hoá chất
43 Copper(II) sulfate pentahydrate (CuSO4.5H2O) Mỹ hoặc tương đương 1 hộp 500g - Dạng tinh thể màu xanh, đạt tiêu chuẩn phân tích, tinh khiết ≥ 98%,500g Hoá chất
44 Ferrous sulfate, (FeSO4.7H2O) Mỹ hoặc tương đương 1 hộp 500g - Dạng bột, dùng cho HPLC, tinh khiết ≥ 99%,500g Hoá chất
45 Certified pH Buffer Solution Mỹ hoặc tương đương 1 Lọ 500ml - Dạng lỏng, pH = 10±0,01 (25oC/77F),500ml Hoá chất
46 Certified pH 7 Buffer Solution Mỹ hoặc tương đương 1 Lọ 500ml ;- Dạng lỏng, pH = 7±0,01 (25oC/77F),500ml Hoá chất
47 Certified pH 4 Buffer Solution Mỹ hoặc tương đương 1 Lọ 500ml - Dạng lỏng, pH = 4±0,01 (25oC/77F),500ml Hoá chất
48 Tween 80 Mỹ hoặc tương đương 3 lọ 500ml - Tinh khiết ≥ 99%, 500ml Hoá chất
49 Agar Việt Nam hoặc tương đương 2 hộp 500g - Đạt tiêu chuẩn phân tích: dạng bột, nhiệt độ đông tụ ≤ 35oC, pH: 5-8 Hoá chất
50 Axit citric (HOC(COOH)(CH2COO) Mỹ hoặc tương đương 4 kg - Tinh khiết ≥ 99.5%, 500g Hoá chất
51 Hạt Cation C100EH Việt Nam hoặc tương đương 250 lít - Đạt tiêu chuẩn phân tích Hoá chất
52 Than hoạt tính Hà Lan hoặc tương đương  150 kg - Đạt tiêu chuẩn phân tích Hoá chất
53 Cột Supelcosil LC-NH2 Mỹ hoặc tương đương 1 cái - cỡ hạt: 5 μm; kích thước (LxI.D): 25 cm × 4.6 mm; amino phase, dùng cho HPLC Dụng cụ thí nghiệm
54 Thùng nhựa đựng nguyên liệu Việt Nam hoặc tương đương 20 chiếc - Đạt tiêu chuẩn nhà sản xuất, kích cỡ 120L Dụng cụ thí nghiệm
55 Thùng nhựa đựng nguyên liệu Việt Nam hoặc tương đương 16 chiếc -Đạt tiêu chuẩn nhà sản xuất, Kích cỡ 80L Dụng cụ thí nghiệm
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->