Gói thầu: Gói thầu số 06: Toàn bộ phần xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211246906-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/12/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Uỷ ban nhân dân xã Thanh Lâm |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 06: Toàn bộ phần xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211246784 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-14 15:50:00 đến ngày 2021-12-25 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,634,847,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.09E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.544.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.088.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng- Trình độ: Đại học trở lên- Năm kinh nghiệm: Được tính từ thời điểm tốt nghiệp ghi trong bằng đại học.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự như gói thầu.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hành nghề TVGS dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực (đối với chứng chỉ hành nghề chưa được xếp hạng phải kèm theo tài liệu chứng minh theo quy định trên); Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành để chứng minh kinh nghiệm là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự); bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu. (Phân cấp công trình theo Thông tư số 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ Xây dựng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | + Kỹ sư xây dựng dân dụng: 01 người+ Kỹ sư điện: 01 người+ Kỹ sư trắc địa: 01 người.+ Cán bộ phụ trách ATLĐ + VSLĐ (có chứng nhận đào tạo ATLĐ+VSLĐ) hoặc kỹ sư bảo hộ lao động: 01 người.+ Cán bộ Quản lý hồ sơ chất lượng, kỹ sư kinh tế xây dựng: 01 người- Trình độ: Đại học trở lên- Năm kinh nghiệm: Được tính từ thời điểm tốt nghiệp ghi trong bằng đại học.- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự với gói thầu. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh. (Phân cấp công trình theo Thông tư số 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ Xây dựng).- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào ≤ 0,8 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, có đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông ≥250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Ô tô tự đổ ≤ 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, có đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy toàn đạc hoặc kinh vĩ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Uỷ ban nhân dân xã Thanh Lâm |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 06: Toàn bộ phần xây dựng công trình Nhà văn hóa thôn Thanh Vân, xã Thanh Lâm, huyện Mê Linh 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Về năng lực tài chính, để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể: Yêu cầu Nhà thầu nộp các tài liệu sau: +) Báo cáo tài chính 03 năm (2018; 2019; 2020), kèm theo văn bản xác nhận nộp Báo cáo tài chính qua mạng điện tử ký điện tử bởi Tổng cục Thuế hoặc báo cáo tài chính được kiểm toán; +) Văn bản xác nhận hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết Quý III năm 2021 của cơ quan quản lý thuế. - Tài liệu chứng minh năng lực các đơn vị ký hợp đồng nguyên tắc: Giấy đăng ký kinh doanh. - Các loại máy thi công chủ yếu (ô tô, máy đào, ….) phải kèm theo đăng ký hoặc đăng kiểm còn hiệu lực, hóa đơn VAT mua hàng (bao gồm cả máy móc sở hữu và thiết bị đi thuê). - Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự: Hợp đồng + phụ lục giá hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt báo cáo KTKT hoặc quyết định trúng thầu của cơ quan có thẩm quyền. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân xã Thanh Lâm
Địa chỉ: Xã Thanh Lâm, huyện Mê Linh, TP Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Mê Linh, Địa chỉ: Khu Trung tâm hành chính huyện Mê Linh, xã Đại Thịnh, huyện Mê Linh, TP. Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Mê Linh; Địa chỉ: Khu Trung tâm hành chính huyện Mê Linh, xã Đại Thịnh, huyện Mê Linh , TP. Hà Nội |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Mê Linh; Địa chỉ: Khu Trung tâm hành chính huyện Mê Linh, xã Đại Thịnh, huyện Mê Linh , TP. Hà Nội |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ VĂN HÓA | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 1,0488 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 10,7555 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 1,5647 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,1618 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,2327 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 28,2093 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 5,1348 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,6699 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 3,3205 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,3592 | tấn |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 1,1369 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,5096 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột tròn, đa giác | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,0707 | 100m2 |
| 14 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 8,932 | m3 |
| 15 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 34,9932 | m3 |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,5351 | 100m3 |
| 17 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 16,7388 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,888 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 1,3864 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,0191 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,0773 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,0568 | tấn |
| 23 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,924 | m3 |
| 24 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,0454 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,068 | tấn |
| 26 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 7 | cấu kiện |
| 27 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 2,2681 | m3 |
| 28 | Xây gạch xi măng đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,4275 | m3 |
| 29 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 15,39 | m2 |
| 30 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 16,4 | m2 |
| 31 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 5,654 | m2 |
| 32 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 23,366 | m2 |
| 33 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,9958 | 100m3 |
| 34 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 28,9233 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,9504 | 100m2 |
| 36 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột tròn, đa giác | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,1837 | 100m2 |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,3255 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,8538 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,6165 | tấn |
| 40 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 7,0405 | m3 |
| 41 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 1,0792 | 100m2 |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,549 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 2,2797 | tấn |
| 44 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 11,5408 | m3 |
| 45 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 3,0583 | 100m2 |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 4,9647 | tấn |
| 47 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 30,5465 | m3 |
| 48 | Xây gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 10,325 | m3 |
| 49 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 1,683 | m3 |
| 50 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,153 | 100m2 |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,381 | tấn |
| 52 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 1,9197 | tấn |
| 53 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 1,9197 | tấn |
| 54 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 2,3053 | tấn |
| 55 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 2,3053 | tấn |
| 56 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 200 | m2 |
| 57 | Lợp mái tôn 3 lớp chống nóng, chống ồn | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 3,06 | 100m2 |
| 58 | Xây gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 4,5814 | m3 |
| 59 | Tôn úp nóc khổ 600mm dày 0,47mm | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 24,52 | m |
| 60 | Bu lông M20 | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 300 | cái |
| 61 | Bu lông M12 | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 900 | cái |
| 62 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,3546 | 100m2 |
| 63 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,0834 | tấn |
| 64 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,1391 | tấn |
| 65 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 2,1947 | m3 |
| 66 | Thang sắt lên mái | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 1 | bộ |
| 67 | Xây gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 8,7149 | m3 |
| 68 | Xây gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 52,2311 | m3 |
| 69 | Xây gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 35,0592 | m3 |
| 70 | Xây gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 4,4708 | m3 |
| 71 | Xây gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 3,1606 | m3 |
| 72 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 2,2072 | m3 |
| 73 | Xây gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 4,8964 | m3 |
| 74 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 334,332 | m2 |
| 75 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 683,9978 | m2 |
| 76 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 68,046 | m2 |
| 77 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 143,38 | m2 |
| 78 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 359,27 | m2 |
| 79 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 241,1 | m |
| 80 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 29,788 | m2 |
| 81 | Quét dung dịch chống thấm mái | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 172,1856 | m2 |
| 82 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,0354 | 100m3 |
| 83 | Lát gạch đất nung kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 11,7936 | m2 |
| 84 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 149,448 | m2 |
| 85 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 149,448 | m2 |
| 86 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 1.186,5338 | m2 |
| 87 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 334,332 | m2 |
| 88 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 320,3152 | m2 |
| 89 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300 chống trơn, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 14,4174 | m2 |
| 90 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x300m2, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 68,16 | m2 |
| 91 | Thi công trần bằng tấm nhựa 600x600 | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 192,6168 | m2 |
| 92 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 28,2859 | m2 |
| 93 | Sản xuất cửa đi 4 cánh mở quay nhôm hệ 55 Xingfa dày 2mm, kính an toàn Việt Nhật dày 6.38mm trắng, phụ kiện đồng bộ Kinlong | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 19,5 | m2 |
| 94 | Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay nhôm hệ 55 Xingfa dày 2mm, kính an toàn Việt Nhật dày 6.38mm trắng, phụ kiện đồng bộ Kinlong | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 5,76 | m2 |
| 95 | Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay nhôm hệ 55 Xingfa dày 2mm, kính mờ an toàn dày 6.38mm, PK kinlong đồng bộ | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 9,06 | m2 |
| 96 | Sản xuất cửa sổ 4 cánh mở đẩy nhôm hệ 55 Xingfa dày 1.4mm, kính trắng an toàn dày 6.38mm, PK kinlong đồng bộ | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 28,8 | m2 |
| 97 | Sản xuất cửa sổ 1 cánh mở hất nhôm hệ 55 Xingfa dày 1.4mm, kính trắng an toàn dày 6.38mm, PK kinlong đồng bộ | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 1,8 | m2 |
| 98 | Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở đẩy nhôm hệ 55 Xingfa dày 1.4mm, kính trắng an toàn dày 6.38mm, PK kinlong đồng bộ | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 2,25 | m2 |
| 99 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,1024 | tấn |
| 100 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 32,85 | m2 |
| 101 | Đắp Phù điêu trang trí | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 2 | bộ |
| 102 | Bảng chữ '' Nhà văn hóa thôn Thanh Vân'' | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 2 | bộ |
| 103 | Lắp đặt tủ điện trong nhà, 1 cánh tôn dày 1,5mm, KT: 300x500x200mm lắp âm tường | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 1 | tủ |
| 104 | MCB 2P 50A 10kA | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 105 | Cầu chì ống 230V/2A | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 3 | cái |
| 106 | Đèn báo pha | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 3 | cái |
| 107 | MCB 2P 20A 6kA | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 4 | cái |
| 108 | MCB-1P-16A Ic=4.5kA | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 7 | cái |
| 109 | MCB-1P-10A Ic=4.5kA | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 5 | cái |
| 110 | Lắp đặt tủ điện trong nhà 6 Module | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 2 | hộp |
| 111 | Đèn huỳnh quang 3x18w âm trần KT 600x600 | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 24 | bộ |
| 112 | Quạt hút mùi gắn tường 40w | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 2 | cái |
| 113 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2X20W | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 2 | bộ |
| 114 | Lắp đặt Đèn lốp gắn trần D250, bóng compack 1x17W) | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 13 | bộ |
| 115 | Lắp đặt Quạt trần 3 cánh sải cánh 1.2m kèm hộp số, chiết áp | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 16 | cái |
| 116 | Móc treo quạt trần | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 16 | cái |
| 117 | Đèn exit chỉ dẫn thoát hiểm | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 3 | bộ |
| 118 | Đèn sự cố 2x8W , ắc quy dự phòng 2 giờ | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 4 | bộ |
| 119 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 5 | cái |
| 120 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 2 | cái |
| 121 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 2 | cái |
| 122 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực 16A-250V | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 20 | cái |
| 123 | Cu/XLPE/DSTA/PVC 2x10mm2 | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 40 | m |
| 124 | Cu/XLPE/PVC 2x4mm2 | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 34 | m |
| 125 | Cu PVC 1x2.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 689 | m |
| 126 | Cu PVC 1x1.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 1.186 | m |
| 127 | Dây tiếp địa 1x1.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 457 | m |
| 128 | Ống nhựa PVC D20 kèm phụ kiện | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 976 | m |
| 129 | Lắp đặt kim thu sét D16, chiều dài kim 1m | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 4 | cái |
| 130 | Cọc chống sét L63X63X6, l=2,5M | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 8 | cọc |
| 131 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 110 | m |
| 132 | Sắt sẹt 40x4 | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 31 | m |
| 133 | Hộp kiểm tra điện trở | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 2 | hộp |
| 134 | Bình bọt chữa cháy ABC 4kg | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 5 | cái |
| 135 | Bình bọt chữa cháy CO2 4kg | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 5 | cái |
| 136 | Cung cấp và lắp đặt Máy bơm nước Q=35l/p H=30m | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 137 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 3 | bộ |
| 138 | Lắp đặt Hộp đựng giấy | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 3 | cái |
| 139 | Lắp đặt vòi xịt xí | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 3 | bộ |
| 140 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi lavabo | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 2 | bộ |
| 141 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi gắn tường | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 2 | bộ |
| 142 | Xi phông chữ P inax A-325PS | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 2 | bộ |
| 143 | Lắp đặt chậu tiểu nam + bộ xả | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 2 | bộ |
| 144 | Xi phông inax chữ P inax 325PL | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 2 | bộ |
| 145 | Lắp đặt phễu thu đường kính 60mm | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 4 | cái |
| 146 | Lắp đặt gương soi | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 12 | cái |
| 147 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 1 | bể |
| 148 | Ống nhựa PPR - PN10 D32 | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,105 | 100m |
| 149 | Ống nhựa PPR - PN10 D25 | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,43 | 100m |
| 150 | Ống nhựa PPR - PN10 D20 | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,03 | 100m |
| 151 | Lắp đặt măng sông PPR D32 | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 2 | cái |
| 152 | Lắp đặt măng sông PPR D25 | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 6 | cái |
| 153 | Lắp đặt cút PPR D32 | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 3 | cái |
| 154 | Lắp đặt cút PPR D25 | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 15 | cái |
| 155 | Lắp đặt cút ren trong D20 | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 7 | cái |
| 156 | Lắp đặt T PP-R đường kính D32x25 | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 2 | cái |
| 157 | Lắp đặt tê PPR D25x20 | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 3 | cái |
| 158 | Lắp đặt tê PPR D25 | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 2 | cái |
| 159 | Lắp đặt Côn PP-R D32/25 | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 160 | Lắp đặt côn PPR D25/20 | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 3 | cái |
| 161 | Lắp đặt van khóa D32mm | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 162 | Lắp đặt van khóa D25mm | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 163 | Lắp đặt kép D20mm | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 7 | cái |
| 164 | Lắp đặt đầu ren, đường kính van 32mm | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 165 | Lắp đặt đầu ren, đường kính van 25mm | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 166 | Lắp đặt van phao điện | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 167 | Lắp đặt răc co D32 | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 168 | Lắp đặt răc co D25 | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 169 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC D34 | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,04 | 100m |
| 170 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC D60 | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,15 | 100m |
| 171 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC D90 | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,05 | 100m |
| 172 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC D140 | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,04 | 100m |
| 173 | Lắp đặt tê PVC D90 | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 2 | cái |
| 174 | Lắp đặt tê PVC D60 | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 175 | Lắp đặt cút 90 D34 | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 8 | cái |
| 176 | Lắp đặt cút 90 D60 | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 9 | cái |
| 177 | Lắp đặt cút 90 D90 | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 4 | cái |
| 178 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC D60 | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,02 | 100m |
| 179 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC D90 | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,735 | 100m |
| 180 | Lắp đặt cút 90 D60 | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 2 | cái |
| 181 | Lắp đặt cút 90 D90 | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 15 | cái |
| 182 | Thu mưa + cầu chắn rác inox TS100-D110 | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 15 | cái |
| B | HẠNG MỤC: HẠ TẦNG NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 21,294 | m3 |
| 2 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 155,142 | m3 |
| 3 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 123,539 | m3 |
| 4 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 25,9133 | m2 |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,5915 | 100m |
| 6 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,0237 | 100m3 |
| 7 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,0068 | 100m3 |
| 8 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 6,76 | 100m2 |
| 9 | Đắp cát tầng lọc ngược | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 6,422 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng kè | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,507 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 8,3655 | m3 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép, giằng kè, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,3747 | tấn |
| 13 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 14,0897 | m3 |
| 14 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 28,6388 | m3 |
| 15 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 8,9517 | m3 |
| 16 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 1,0026 | m3 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,1681 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,0165 | tấn |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,2291 | 100m2 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 1,3501 | m3 |
| 21 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 602,9209 | m2 |
| 22 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 112,8206 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 715,7415 | m2 |
| 24 | Hàng rào sắt hoa văn sắt đặc sơn chống rỉ hoàn thiện màu | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 76,088 | m2 |
| 25 | Công tác ốp đá granite vào tường, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 4,6845 | m2 |
| 26 | Bộ chữ "NHÀ VĂN HÓA THÔNG THANH VÂN' inox hộp chân chữ cao H=50mm, chữ cao 180mm màu vàng | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 1 | bộ |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,7522 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lót móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,0272 | 100m2 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 1,2277 | m3 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,0188 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,1062 | tấn |
| 32 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,0836 | 100m2 |
| 33 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 1,4755 | m3 |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,3049 | m3 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,007 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,0405 | tấn |
| 37 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,0554 | 100m2 |
| 38 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,9588 | m3 |
| 39 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 12,2272 | m2 |
| 40 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 9,4 | m |
| 41 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 10,864 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn vẩy nhám | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 1,3632 | m2 |
| 43 | Gia công cổng inox hộp 304 | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,2436 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 12,5 | m2 |
| 45 | Ray thép P50 chạy bánh xe cổng chính | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 2 | bộ |
| 46 | Bánh xe D80 cổng chính | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 2 | bộ |
| 47 | Then cài cổng | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 1 | bộ |
| 48 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 4,122 | 100m3 |
| 49 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 1,6261 | 100m3 |
| 50 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 1,8359 | 100m3 |
| 51 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 14,5746 | 100m3 |
| 52 | Lót bạt dứa sân bê tông | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 729,6 | m2 |
| 53 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 110,865 | m3 |
| 54 | Lót bạt dứa sân bê tông | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 479,7 | m2 |
| 55 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 47,97 | m3 |
| 56 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 57,564 | m3 |
| 57 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 3,8425 | m3 |
| 58 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 8,2578 | m3 |
| 59 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 76,85 | m2 |
| 60 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 76,85 | m2 |
| 61 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,664 | 100m3 |
| 62 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 12,4031 | m3 |
| 63 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,0307 | 100m3 |
| 64 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,0712 | 100m3 |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 25mm | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,45 | 100m |
| 66 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mm | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,8 | 100m |
| 68 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 63mm | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 2 | cái |
| 69 | Lắp đặt van ren, đường kính van | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 70 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính D300mm | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 5,2 | đoạn ống |
| 71 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 300mm | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 6 | mối nối |
| 72 | Cung cấp và lắp đặt đế cống D300 | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 26 | cái |
| 73 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 26 | cấu kiện |
| 74 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 5,456 | m3 |
| 75 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 7,8602 | m3 |
| 76 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1,0 cm, vữa XM 75 | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 97,856 | m2 |
| 77 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 3,2032 | m3 |
| 78 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,2033 | 100m2 |
| 79 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,2677 | tấn |
| 80 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 110 | cấu kiện |
| 81 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,4494 | m3 |
| 82 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,949 | m3 |
| 83 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 7,3847 | m2 |
| 84 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 2,1904 | m2 |
| 85 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,258 | m3 |
| 86 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,0221 | tấn |
| 87 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,0108 | 100m2 |
| 88 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 4 | cấu kiện |
| 89 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào bùn | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 13,7 | 100m |
| 90 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 1,83 | m3 |
| 91 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 3,65 | m3 |
| 92 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,2m - Quy cách 1500x1500mm | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 3 | đoạn cống |
| 93 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 1500x1500mm | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 2 | mối nối |
| 94 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 2,5823 | m3 |
| 95 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 18,2128 | m3 |
| 96 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 38,192 | m2 |
| 97 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 38,192 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.09E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.544.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.088.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng- Trình độ: Đại học trở lên- Năm kinh nghiệm: Được tính từ thời điểm tốt nghiệp ghi trong bằng đại học.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự như gói thầu.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hành nghề TVGS dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực (đối với chứng chỉ hành nghề chưa được xếp hạng phải kèm theo tài liệu chứng minh theo quy định trên); Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành để chứng minh kinh nghiệm là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự); bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu. (Phân cấp công trình theo Thông tư số 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ Xây dựng). | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 5 | + Kỹ sư xây dựng dân dụng: 01 người+ Kỹ sư điện: 01 người+ Kỹ sư trắc địa: 01 người.+ Cán bộ phụ trách ATLĐ + VSLĐ (có chứng nhận đào tạo ATLĐ+VSLĐ) hoặc kỹ sư bảo hộ lao động: 01 người.+ Cán bộ Quản lý hồ sơ chất lượng, kỹ sư kinh tế xây dựng: 01 người- Trình độ: Đại học trở lên- Năm kinh nghiệm: Được tính từ thời điểm tốt nghiệp ghi trong bằng đại học.- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự với gói thầu. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh. (Phân cấp công trình theo Thông tư số 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ Xây dựng).- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đầm bàn | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 2 | Máy cắt uốn thép | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 3 | Máy đào ≤ 0,8 m3 | Còn sử dụng tốt, có đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 5 | Máy đầm cóc | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông ≥250l | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 7 | Ô tô tự đổ ≤ 7T | Còn sử dụng tốt, có đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 8 | Máy toàn đạc hoặc kinh vĩ | Còn sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi