Gói thầu: Gói thầu số 06: Toàn bộ phần xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211246906-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/12/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Uỷ ban nhân dân xã Thanh Lâm
Tên gói thầu Gói thầu số 06: Toàn bộ phần xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20211246784
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-14 15:50:00 đến ngày 2021-12-25 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,634,847,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.09E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.544.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.088.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng- Trình độ: Đại học trở lên- Năm kinh nghiệm: Được tính từ thời điểm tốt nghiệp ghi trong bằng đại học.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự như gói thầu.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hành nghề TVGS dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực (đối với chứng chỉ hành nghề chưa được xếp hạng phải kèm theo tài liệu chứng minh theo quy định trên); Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành để chứng minh kinh nghiệm là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự); bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu. (Phân cấp công trình theo Thông tư số 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ Xây dựng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn + Kỹ sư xây dựng dân dụng: 01 người+ Kỹ sư điện: 01 người+ Kỹ sư trắc địa: 01 người.+ Cán bộ phụ trách ATLĐ + VSLĐ (có chứng nhận đào tạo ATLĐ+VSLĐ) hoặc kỹ sư bảo hộ lao động: 01 người.+ Cán bộ Quản lý hồ sơ chất lượng, kỹ sư kinh tế xây dựng: 01 người- Trình độ: Đại học trở lên- Năm kinh nghiệm: Được tính từ thời điểm tốt nghiệp ghi trong bằng đại học.- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự với gói thầu. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh. (Phân cấp công trình theo Thông tư số 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ Xây dựng).- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào ≤ 0,8 m3
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, có đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông ≥250l
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Ô tô tự đổ ≤ 7T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, có đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy toàn đạc hoặc kinh vĩ
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Uỷ ban nhân dân xã Thanh Lâm
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 06: Toàn bộ phần xây dựng công trình
Nhà văn hóa thôn Thanh Vân, xã Thanh Lâm, huyện Mê Linh
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Uỷ ban nhân dân xã Thanh Lâm , địa chỉ: UBND xã Thanh Lâm, huyện Mê Linh
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Thanh Lâm Địa chỉ: Xã Thanh Lâm, huyện Mê Linh, TP Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập BCKTKT: Công ty CP tư vấn thiết kế xây dựng dân dụng và công nghiệp Hà Nội; + Đơn vị thẩm định BCKTKT: Phòng Quản lý đô thị huyện Mê Linh. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần xây dựng và thương mại Bảo Kim; + Tư vấn thẩm định E-HSDT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Mê Linh.


- Bên mời thầu: Uỷ ban nhân dân xã Thanh Lâm , địa chỉ: UBND xã Thanh Lâm, huyện Mê Linh
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Thanh Lâm Địa chỉ: Xã Thanh Lâm, huyện Mê Linh, TP Hà Nội


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Về năng lực tài chính, để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể: Yêu cầu Nhà thầu nộp các tài liệu sau: +) Báo cáo tài chính 03 năm (2018; 2019; 2020), kèm theo văn bản xác nhận nộp Báo cáo tài chính qua mạng điện tử ký điện tử bởi Tổng cục Thuế hoặc báo cáo tài chính được kiểm toán; +) Văn bản xác nhận hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết Quý III năm 2021 của cơ quan quản lý thuế. - Tài liệu chứng minh năng lực các đơn vị ký hợp đồng nguyên tắc: Giấy đăng ký kinh doanh. - Các loại máy thi công chủ yếu (ô tô, máy đào, ….) phải kèm theo đăng ký hoặc đăng kiểm còn hiệu lực, hóa đơn VAT mua hàng (bao gồm cả máy móc sở hữu và thiết bị đi thuê). - Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự: Hợp đồng + phụ lục giá hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt báo cáo KTKT hoặc quyết định trúng thầu của cơ quan có thẩm quyền.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Thanh Lâm Địa chỉ: Xã Thanh Lâm, huyện Mê Linh, TP Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Mê Linh, Địa chỉ: Khu Trung tâm hành chính huyện Mê Linh, xã Đại Thịnh, huyện Mê Linh, TP. Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Mê Linh; Địa chỉ: Khu Trung tâm hành chính huyện Mê Linh, xã Đại Thịnh, huyện Mê Linh , TP. Hà Nội
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Mê Linh; Địa chỉ: Khu Trung tâm hành chính huyện Mê Linh, xã Đại Thịnh, huyện Mê Linh , TP. Hà Nội
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ VĂN HÓA
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT1,0488100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT10,7555m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT1,5647m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT0,1618100m2
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT0,2327100m2
6Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT28,2093m3
7Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT5,1348m3
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT0,6699tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT3,3205tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT0,3592tấn
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT1,1369100m2
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT0,5096100m2
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột tròn, đa giácTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT0,0707100m2
14Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT8,932m3
15Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT34,9932m3
16Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT0,5351100m3
17Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT16,7388m3
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT0,888m3
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT1,3864m3
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT0,0191100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT0,0773tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT0,0568tấn
23Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT0,924m3
24Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT0,0454100m2
25Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT0,068tấn
26Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT7cấu kiện
27Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT2,2681m3
28Xây gạch xi măng đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT0,4275m3
29Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT15,39m2
30Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT16,4m2
31Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT5,654m2
32Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT23,366m2
33Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT0,9958100m3
34Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 2x4, mác 200Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT28,9233m3
35Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT0,9504100m2
36Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột tròn, đa giácTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT0,1837100m2
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT0,3255tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT0,8538tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT0,6165tấn
40Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT7,0405m3
41Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT1,0792100m2
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT0,549tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT2,2797tấn
44Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT11,5408m3
45Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT3,0583100m2
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT4,9647tấn
47Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT30,5465m3
48Xây gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT10,325m3
49Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT1,683m3
50Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT0,153100m2
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT0,381tấn
52Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT1,9197tấn
53Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT1,9197tấn
54Gia công xà gồ thépTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT2,3053tấn
55Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT2,3053tấn
56Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT200m2
57Lợp mái tôn 3 lớp chống nóng, chống ồnTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT3,06100m2
58Xây gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT4,5814m3
59Tôn úp nóc khổ 600mm dày 0,47mmTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT24,52m
60Bu lông M20Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT300cái
61Bu lông M12Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT900cái
62Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT0,3546100m2
63Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT0,0834tấn
64Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT0,1391tấn
65Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT2,1947m3
66Thang sắt lên máiTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT1bộ
67Xây gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT8,7149m3
68Xây gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT52,2311m3
69Xây gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT35,0592m3
70Xây gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT4,4708m3
71Xây gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT3,1606m3
72Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT2,2072m3
73Xây gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT4,8964m3
74Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT334,332m2
75Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT683,9978m2
76Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT68,046m2
77Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT143,38m2
78Trát trần, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT359,27m2
79Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT241,1m
80Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT29,788m2
81Quét dung dịch chống thấm máiTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT172,1856m2
82Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT0,0354100m3
83Lát gạch đất nung kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT11,7936m2
84Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT149,448m2
85Quét nước xi măng 2 nướcTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT149,448m2
86Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT1.186,5338m2
87Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT334,332m2
88Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT320,3152m2
89Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300 chống trơn, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT14,4174m2
90Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x300m2, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT68,16m2
91Thi công trần bằng tấm nhựa 600x600Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT192,6168m2
92Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT28,2859m2
93Sản xuất cửa đi 4 cánh mở quay nhôm hệ 55 Xingfa dày 2mm, kính an toàn Việt Nhật dày 6.38mm trắng, phụ kiện đồng bộ KinlongTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT19,5m2
94Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay nhôm hệ 55 Xingfa dày 2mm, kính an toàn Việt Nhật dày 6.38mm trắng, phụ kiện đồng bộ KinlongTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT5,76m2
95Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay nhôm hệ 55 Xingfa dày 2mm, kính mờ an toàn dày 6.38mm, PK kinlong đồng bộTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT9,06m2
96Sản xuất cửa sổ 4 cánh mở đẩy nhôm hệ 55 Xingfa dày 1.4mm, kính trắng an toàn dày 6.38mm, PK kinlong đồng bộTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT28,8m2
97Sản xuất cửa sổ 1 cánh mở hất nhôm hệ 55 Xingfa dày 1.4mm, kính trắng an toàn dày 6.38mm, PK kinlong đồng bộTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT1,8m2
98Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở đẩy nhôm hệ 55 Xingfa dày 1.4mm, kính trắng an toàn dày 6.38mm, PK kinlong đồng bộTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT2,25m2
99Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT0,1024tấn
100Lắp dựng hoa sắt cửaTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT32,85m2
101Đắp Phù điêu trang tríTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT2bộ
102Bảng chữ '' Nhà văn hóa thôn Thanh Vân''Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT2bộ
103Lắp đặt tủ điện trong nhà, 1 cánh tôn dày 1,5mm, KT: 300x500x200mm lắp âm tườngTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT1tủ
104MCB 2P 50A 10kATheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT1cái
105Cầu chì ống 230V/2ATheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT3cái
106Đèn báo phaTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT3cái
107MCB 2P 20A 6kATheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT4cái
108MCB-1P-16A Ic=4.5kATheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT7cái
109MCB-1P-10A Ic=4.5kATheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT5cái
110Lắp đặt tủ điện trong nhà 6 ModuleTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT2hộp
111Đèn huỳnh quang 3x18w âm trần KT 600x600Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT24bộ
112Quạt hút mùi gắn tường 40wTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT2cái
113Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2X20WTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT2bộ
114Lắp đặt Đèn lốp gắn trần D250, bóng compack 1x17W)Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT13bộ
115Lắp đặt Quạt trần 3 cánh sải cánh 1.2m kèm hộp số, chiết ápTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT16cái
116Móc treo quạt trầnTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT16cái
117Đèn exit chỉ dẫn thoát hiểmTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT3bộ
118Đèn sự cố 2x8W , ắc quy dự phòng 2 giờTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT4bộ
119Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT5cái
120Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT2cái
121Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT2cái
122Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực 16A-250VTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT20cái
123Cu/XLPE/DSTA/PVC 2x10mm2Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT40m
124Cu/XLPE/PVC 2x4mm2Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT34m
125Cu PVC 1x2.5mm2Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT689m
126Cu PVC 1x1.5mm2Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT1.186m
127Dây tiếp địa 1x1.5mm2Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT457m
128Ống nhựa PVC D20 kèm phụ kiệnTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT976m
129Lắp đặt kim thu sét D16, chiều dài kim 1mTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT4cái
130Cọc chống sét L63X63X6, l=2,5MTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT8cọc
131Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT110m
132Sắt sẹt 40x4Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT31m
133Hộp kiểm tra điện trởTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT2hộp
134Bình bọt chữa cháy ABC 4kgTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT5cái
135Bình bọt chữa cháy CO2 4kgTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT5cái
136Cung cấp và lắp đặt Máy bơm nước Q=35l/p H=30mTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT1cái
137Lắp đặt chậu xí bệtTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT3bộ
138Lắp đặt Hộp đựng giấyTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT3cái
139Lắp đặt vòi xịt xíTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT3bộ
140Lắp đặt vòi rửa 1 vòi lavaboTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT2bộ
141Lắp đặt chậu rửa 1 vòi gắn tườngTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT2bộ
142Xi phông chữ P inax A-325PSTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT2bộ
143Lắp đặt chậu tiểu nam + bộ xảTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT2bộ
144Xi phông inax chữ P inax 325PLTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT2bộ
145Lắp đặt phễu thu đường kính 60mmTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT4cái
146Lắp đặt gương soiTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT12cái
147Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT1bể
148Ống nhựa PPR - PN10 D32Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT0,105100m
149Ống nhựa PPR - PN10 D25Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT0,43100m
150Ống nhựa PPR - PN10 D20Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT0,03100m
151Lắp đặt măng sông PPR D32Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT2cái
152Lắp đặt măng sông PPR D25Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT6cái
153Lắp đặt cút PPR D32Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT3cái
154Lắp đặt cút PPR D25Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT15cái
155Lắp đặt cút ren trong D20Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT7cái
156Lắp đặt T PP-R đường kính D32x25Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT2cái
157Lắp đặt tê PPR D25x20Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT3cái
158Lắp đặt tê PPR D25Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT2cái
159Lắp đặt Côn PP-R D32/25Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT1cái
160Lắp đặt côn PPR D25/20Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT3cái
161Lắp đặt van khóa D32mmTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT1cái
162Lắp đặt van khóa D25mmTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT1cái
163Lắp đặt kép D20mmTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT7cái
164Lắp đặt đầu ren, đường kính van 32mmTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT1cái
165Lắp đặt đầu ren, đường kính van 25mmTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT1cái
166Lắp đặt van phao điệnTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT1cái
167Lắp đặt răc co D32Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT1cái
168Lắp đặt răc co D25Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT1cái
169Lắp đặt ống nhựa u.PVC D34Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT0,04100m
170Lắp đặt ống nhựa u.PVC D60Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT0,15100m
171Lắp đặt ống nhựa u.PVC D90Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT0,05100m
172Lắp đặt ống nhựa u.PVC D140Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT0,04100m
173Lắp đặt tê PVC D90Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT2cái
174Lắp đặt tê PVC D60Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT1cái
175Lắp đặt cút 90 D34Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT8cái
176Lắp đặt cút 90 D60Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT9cái
177Lắp đặt cút 90 D90Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT4cái
178Lắp đặt ống nhựa u.PVC D60Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT0,02100m
179Lắp đặt ống nhựa u.PVC D90Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT0,735100m
180Lắp đặt cút 90 D60Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT2cái
181Lắp đặt cút 90 D90Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT15cái
182Thu mưa + cầu chắn rác inox TS100-D110Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT15cái
B HẠNG MỤC: HẠ TẦNG NGOÀI NHÀ
1Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT21,294m3
2Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT155,142m3
3Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT123,539m3
4Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT25,9133m2
5Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT0,5915100m
6Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT0,0237100m3
7Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT0,0068100m3
8Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT6,76100m2
9Đắp cát tầng lọc ngượcTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT6,422m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng kèTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT0,507100m2
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT8,3655m3
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép, giằng kè, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT0,3747tấn
13Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT14,0897m3
14Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT28,6388m3
15Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT8,9517m3
16Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT1,0026m3
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT0,1681tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT0,0165tấn
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT0,2291100m2
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT1,3501m3
21Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT602,9209m2
22Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT112,8206m2
23Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT715,7415m2
24Hàng rào sắt hoa văn sắt đặc sơn chống rỉ hoàn thiện màuTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT76,088m2
25Công tác ốp đá granite vào tường, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT4,6845m2
26Bộ chữ "NHÀ VĂN HÓA THÔNG THANH VÂN' inox hộp chân chữ cao H=50mm, chữ cao 180mm màu vàngTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT1bộ
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT0,7522m3
28Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lót móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT0,0272100m2
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT1,2277m3
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT0,0188tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT0,1062tấn
32Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT0,0836100m2
33Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT1,4755m3
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT0,3049m3
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT0,007tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT0,0405tấn
37Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT0,0554100m2
38Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT0,9588m3
39Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT12,2272m2
40Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT9,4m
41Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT10,864m2
42Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn vẩy nhámTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT1,3632m2
43Gia công cổng inox hộp 304Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT0,2436tấn
44Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT12,5m2
45Ray thép P50 chạy bánh xe cổng chínhTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT2bộ
46Bánh xe D80 cổng chínhTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT2bộ
47Then cài cổngTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT1bộ
48Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp ITheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT4,122100m3
49Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp ITheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT1,6261100m3
50Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT1,8359100m3
51Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT14,5746100m3
52Lót bạt dứa sân bê tôngTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT729,6m2
53Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT110,865m3
54Lót bạt dứa sân bê tôngTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT479,7m2
55Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT47,97m3
56Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT57,564m3
57Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT3,8425m3
58Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT8,2578m3
59Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT76,85m2
60Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT76,85m2
61Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT0,664100m3
62Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT12,4031m3
63Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT0,0307100m3
64Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT0,0712100m3
65Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 25mmTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT0,45100m
66Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mmTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT1cái
67Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mmTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT0,8100m
68Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 63mmTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT2cái
69Lắp đặt van ren, đường kính van Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT1cái
70Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính D300mmTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT5,2đoạn ống
71Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 300mmTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT6mối nối
72Cung cấp và lắp đặt đế cống D300Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT26cái
73Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT26cấu kiện
74Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT5,456m3
75Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT7,8602m3
76Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1,0 cm, vữa XM 75Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT97,856m2
77Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT3,2032m3
78Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT0,2033100m2
79Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơnTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT0,2677tấn
80Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT110cấu kiện
81Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT0,4494m3
82Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT0,949m3
83Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT7,3847m2
84Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT2,1904m2
85Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT0,258m3
86Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT0,0221tấn
87Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT0,0108100m2
88Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT4cấu kiện
89Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào bùnTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT13,7100m
90Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT1,83m3
91Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT3,65m3
92Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,2m - Quy cách 1500x1500mmTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT3đoạn cống
93Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 1500x1500mmTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT2mối nối
94Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT2,5823m3
95Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT18,2128m3
96Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT38,192m2
97Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mmTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT38,192m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.09E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.544.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.088.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng- Trình độ: Đại học trở lên- Năm kinh nghiệm: Được tính từ thời điểm tốt nghiệp ghi trong bằng đại học.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự như gói thầu.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hành nghề TVGS dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực (đối với chứng chỉ hành nghề chưa được xếp hạng phải kèm theo tài liệu chứng minh theo quy định trên); Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành để chứng minh kinh nghiệm là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự); bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu. (Phân cấp công trình theo Thông tư số 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ Xây dựng).52
2 Cán bộ kỹ thuật 5 + Kỹ sư xây dựng dân dụng: 01 người+ Kỹ sư điện: 01 người+ Kỹ sư trắc địa: 01 người.+ Cán bộ phụ trách ATLĐ + VSLĐ (có chứng nhận đào tạo ATLĐ+VSLĐ) hoặc kỹ sư bảo hộ lao động: 01 người.+ Cán bộ Quản lý hồ sơ chất lượng, kỹ sư kinh tế xây dựng: 01 người- Trình độ: Đại học trở lên- Năm kinh nghiệm: Được tính từ thời điểm tốt nghiệp ghi trong bằng đại học.- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự với gói thầu. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh. (Phân cấp công trình theo Thông tư số 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ Xây dựng).- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm bàn Còn sử dụng tốt1
2 Máy cắt uốn thép Còn sử dụng tốt1
3 Máy đào ≤ 0,8 m3 Còn sử dụng tốt, có đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực1
4 Máy đầm dùi Còn sử dụng tốt1
5 Máy đầm cóc Còn sử dụng tốt1
6 Máy trộn bê tông ≥250l Còn sử dụng tốt1
7 Ô tô tự đổ ≤ 7T Còn sử dụng tốt, có đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực1
8 Máy toàn đạc hoặc kinh vĩ Còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->